- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 53/NQ-HĐND Cần Thơ 2026 quyết định biên chế cán bộ công chức địa phương
| Cơ quan ban hành: | Hội đồng nhân dân Thành phố Cần Thơ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 53/NQ-HĐND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Đồng Văn Thanh |
| Trích yếu: | Về việc quyết định biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan chính quyền địa phương thành phố và tổng biên chế cán bộ, công chức của chính quyền địa phương cấp xã năm 2026 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
25/08/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Cán bộ-Công chức-Viên chức | ||
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 53/NQ-HĐND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ Số: 53/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Cần Thơ, ngày 25 tháng 8 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc quyết định biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan
chính quyền địa phương thành phố và tổng biên chế cán bộ, công chức
của chính quyền địa phương cấp xã năm 2026
_____________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ NĂM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Kết luận số 454-KL/TU ngày 20 tháng 8 năm 2026 của Ban Thường vụ Thành ủy Cần Thơ về việc cho ý kiến đối với Tờ trình số 687-TTr/ĐU ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Đảng ủy Ủy ban nhân dân thành phố;
Căn cứ Kết luận số 456-KL/TU ngày 22 tháng 8 năm 2026 của Ban Thường vụ Thành ủy Cần Thơ về điều chuyển biên chế cán bộ, công chức năm 2026 từ khối chính quyền địa phương về khối Đảng, Mặt trận Tổ quốc;
Xét Tờ trình số 692/TTr-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc giao biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức hành chính thành phố và tổng biên chế công chức của chính quyền cấp xã năm 2026; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan của chính quyền địa phương cấp thành phố và tổng biên chế cán bộ, công chức của chính quyền địa phương cấp xã năm 2026, cụ thể như sau:
Tổng số: 6.579 (sáu nghìn năm trăm bảy mươi chín) biên chế. Trong đó:
1. Biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan chính quyền địa phương thành phố: 2.141 biên chế.
2. Tổng biên chế cán bộ, công chức của chính quyền địa phương cấp xã: 4.434 biên chế.
3. Biên chế để thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, công tác cán bộ theo chủ trương của Trung ương và chỉ đạo của thành phố: 04 biên chế.
(Đính kèm Phụ lục)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và thẩm quyền được pháp luật quy định.
Trên cơ sở biên chế được quyết định tại Nghị quyết này, thực hiện công tác quản lý (điều chỉnh, sử dụng) biên chế công chức của các cơ quan, tổ chức hành chính cấp thành phố, tổng biên chế công chức của chính quyền cấp xã năm 2026 trong tổng số biên chế đã được Hội đồng nhân dân thành phố quyết định, đảm bảo tính hiệu quả, kịp thời khi sắp xếp tổ chức bộ máy, cán bộ theo chủ trương, quy định của Trung ương, Thành ủy và thành phố, báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp Hội đồng nhân dân gần nhất để xem xét, quyết định.
2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa XI, Kỳ họp thứ Năm thông qua và có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2026./.
| Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nội vụ; - Thường trực Thành ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố Cần Thơ; - Thường trực HĐND thành phố; - UBND thành phố; - UBMTTQVN thành phố; - Đại biểu HĐND thành phố; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố; - Trung tâm Lưu trữ lịch sử thành phố; - Báo và PTTH thành phố Cần Thơ; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH |
Phụ lục I
BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN CHÍNH QUYỀN
ĐỊA PHƯƠNG THÀNH PHỐ NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết 53/NQ-HĐND ngày 25 tháng 8 năm 2026 của HĐND thành phố)
____________________
| TT | Tên cơ quan, tổ chức | Biên chế cán bộ, công chức năm 2026 |
| 1 | 2 | 3 |
|
| TỔNG CỘNG | 2.145 |
| I | Biên chế quyết định cho các cơ quan, tổ chức | 2.141 |
| 1 | Hội đồng nhân dân thành phố | 73 |
| 2 | Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố | 144 |
| 3 | Thanh tra thành phố | 243 |
| 4 | Sở Tư pháp | 68 |
| 5 | Sở Công Thương | 183 |
| 6 | Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ | 48 |
| 7 | Sở Ngoại vụ | 28 |
| 8 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 88 |
| 9 | Sở Tài chính | 188 |
| 10 | Sở Xây dựng | 189 |
| 11 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 353 |
| 12 | Sở Khoa học và Công nghệ | 96 |
| 13 | Sở Nội vụ | 126 |
| 14 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 95 |
| 15 | Sở Y tế | 148 |
| 16 | Sở Dân tộc và Tôn giáo | 60 |
| 17 | Văn phòng Điều phối các Chương trình mục tiêu quốc gia thành phố Cần Thơ | 11 |
| II | Biên chế để thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, công tác cán bộ theo chủ trương của Trung ương và chỉ đạo của thành phố | 4 |
Phụ lục II
TỔNG BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CỦA CHÍNH QUYỀN
ĐỊA PHƯƠNG CẤP XÃ NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết 53/NQ-HĐND ngày 25 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)
____________________
| TT | Đơn vị hành chính cấp xã | Biên chế cán bộ, công chức năm 2026 |
| 1 | 2 | 3 |
|
| TỔNG CỘNG | 4.434 |
| 1 | Phường Ninh Kiều | 69 |
| 2 | Phường Cái Khế | 51 |
| 3 | Phường Tân An | 60 |
| 4 | Phường An Bình | 45 |
| 5 | Phường Thới An Đông | 43 |
| 6 | Phường Bình Thủy | 54 |
| 7 | Phường Long Tuyền | 40 |
| 8 | Phường Cái Răng | 59 |
| 9 | Phường Hưng Phú | 61 |
| 10 | Phường Ô Môn | 61 |
| 11 | Phường Phước Thới | 45 |
| 12 | Phường Thới Long | 48 |
| 13 | Phường Trung Nhất | 39 |
| 14 | Phường Thốt Nốt | 50 |
| 15 | Phường Thuận Hưng | 49 |
| 16 | Phường Tân Lộc | 33 |
| 17 | Xã Phong Điền | 47 |
| 18 | Xã Nhơn Ái | 41 |
| 19 | Xã Trường Long | 34 |
| 20 | Xã Thới Lai | 42 |
| 21 | Xã Đông Thuận | 39 |
| 22 | Xã Trường Xuân | 40 |
| 23 | Xã Trường Thành | 42 |
| 24 | Xã Cờ Đỏ | 45 |
| 25 | Xã Đông Hiệp | 34 |
| 26 | Xã Thạnh Phú | 28 |
| 27 | Xã Thới Hưng | 25 |
| 28 | Xã Trung Hưng | 38 |
| 29 | Xã Vĩnh Thạnh | 41 |
| 30 | Xã Vĩnh Trinh | 36 |
| 31 | Xã Thạnh An | 38 |
| 32 | Xã Thạnh Quới | 41 |
| 33 | Phường Vị Thanh | 52 |
| 34 | Phường Vị Tân | 49 |
| 35 | Xã Hỏa Lựu | 44 |
| 36 | Phường Ngã Bảy | 58 |
| 37 | Phường Đại Thành | 46 |
| 38 | Xã Vị Thanh 1 | 46 |
| 39 | Xã Vị Thủy | 47 |
| 40 | Xã Vĩnh Thuận Đông | 44 |
| 41 | Phường Long Bình | 38 |
| 42 | Phường Long Mỹ | 41 |
| 43 | Phường Long Phú 1 | 36 |
| 44 | Xã Vĩnh Viễn | 38 |
| 45 | Xã Xà Phiên | 42 |
| 46 | Xã Lương Tâm | 37 |
| 47 | Xã Vĩnh Tường | 38 |
| 48 | Xã Tân Bình | 39 |
| 49 | Xã Hòa An | 39 |
| 50 | Xã Phương Bình | 39 |
| 51 | Xã Tân Phước Hưng | 38 |
| 52 | Xã Hiệp Hưng | 42 |
| 53 | Xã Phụng Hiệp | 41 |
| 54 | Xã Thạnh Hòa | 45 |
| 55 | Xã Châu Thành | 48 |
| 56 | Xã Đông Phước | 43 |
| 57 | Xã Phú Hữu | 38 |
| 58 | Xã Thạnh Xuân | 45 |
| 59 | Xã Tân Hòa | 47 |
| 60 | Xã Trường Long Tây | 34 |
| 61 | Phường Phú Lợi | 70 |
| 62 | Phường Sóc Trăng | 60 |
| 63 | Phường Mỹ Xuyên | 48 |
| 64 | Xã Hòa Tú | 36 |
| 65 | Xã Gia Hòa | 40 |
| 66 | Xã Nhu Gia | 42 |
| 67 | Xã Ngọc Tố | 46 |
| 68 | Xã Trường Khánh | 39 |
| 69 | Xã Đại Ngãi | 31 |
| 70 | Xã Tân Thạnh | 40 |
| 71 | Xã Long Phú | 40 |
| 72 | Xã Nhơn Mỹ | 44 |
| 73 | Xã Phong Nam | 24 |
| 74 | Xã An Lạc Thôn | 35 |
| 75 | Xã Kế Sách | 45 |
| 76 | Xã Thới An Hội | 37 |
| 77 | Xã Đại Hải | 37 |
| 78 | Xã Phú Tâm | 40 |
| 79 | Xã An Ninh | 42 |
| 80 | Xã Thuận Hòa | 38 |
| 81 | Xã Hồ Đắc Kiện | 38 |
| 82 | Xã Mỹ Tú | 43 |
| 83 | Xã Long Hưng | 38 |
| 84 | Xã Mỹ Phước | 33 |
| 85 | Xã Mỹ Hương | 48 |
| 86 | Phường Vĩnh Phước | 45 |
| 87 | Xã Vĩnh Hải | 32 |
| 88 | Xã Lai Hòa | 35 |
| 89 | Phường Vĩnh Châu | 57 |
| 90 | Phường Khánh Hòa | 41 |
| 91 | Phường Ngã Năm | 53 |
| 92 | Phường Mỹ Quới | 43 |
| 93 | Xã Tân Long | 43 |
| 94 | Xã Phú Lộc | 52 |
| 95 | Xã Vĩnh Lợi | 46 |
| 96 | Xã Lâm Tân | 47 |
| 97 | Xã Thạnh Thới An | 35 |
| 98 | Xã Tài Văn | 43 |
| 99 | Xã Liêu Tú | 38 |
| 100 | Xã Lịch Hội Thượng | 32 |
| 101 | Xã Trần Đề | 42 |
| 102 | Xã An Thạnh | 54 |
| 103 | Xã Cù Lao Dung | 50 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!