Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
VB song ngữ
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiếng Anh hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 35/2019/TT-BYT phạm vi hoạt động chuyên môn của người hành nghề khám chữa bệnh

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 09/01/2020 15:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 35/2019/TT-BYT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Nguyễn Trường Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/12/2019
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT THÔNG TƯ 35/2019/TT-BYT

Ngày 30/12/2019, Bộ Y tế đã ban hành Thông tư 35/2019/TT-BYT quy định phạm vi hoạt động chuyên môn đối với người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Theo đó, người hành nghề bác sỹ có phạm vi hoạt động chuyên môn là khám, chữa bệnh đa khoa được thực hiện kỹ thuật chuyên môn theo quy định và sơ cứu, cấp cứu, theo dõi, chăm sóc, điều trị người bệnh cho đến khi khi người bệnh được chuyển đi cơ sơ khám bệnh, chữa bệnh khác trong trường hợp vượt quá năng lực chuyên môn.

Đối với bác sỹ y học dự phòng được khám, phát hiện và xử lý bệnh thông thường; xử trí ban đầu một số trường hợp cấp cứu tại cộng đồng. Với y sỹ hành nghề tại tuyến xã được phép tham gia sơ cứu ban đầu, khám chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27/5/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ.

Đối với người hành nghề điều dưỡng viên, hộ sinh viên, kỹ thuật viên được thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn tương ứng quy định tại Thông tư liên tịch 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ.

Nguyên tắc xác định phạm vi hoạt động chuyên môn của bác sỹ không phân biệt bác sỹ làm việc ở tuyến trên với tuyến dưới, bác sỹ mới được cấp chứng chỉ hành nghề hay lâu năm.

Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/3/2020.

Văn bản này được thay thế bởi 32/2023/TT-BYT

Xem chi tiết Thông tư 35/2019/TT-BYT có hiệu lực kể từ ngày 01/03/2020

Tải Thông tư 35/2019/TT-BYT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 35/2019/TT-BYT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 35/2019/TT-BYT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ Y TẾ
-------

Số: 35/2019/TT-BYT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2019

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN ĐỐI VỚI NGƯỜI HÀNH NGHỀ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị định số 109/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định cấp chứng chỉ hành nghề đối với người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị định 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều kiện liên quan đến đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục quản lý Khám, chữa bệnh,

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư Quy định phạm vi hoạt động chuyên môn đối với người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Đang theo dõi

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Đang theo dõi

1. Thông tư này quy định về phạm vi hoạt động chuyên môn đối với người hành nghề quy định tại Điều 17 Luật Khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp chứng chỉ hành nghề.

Đang theo dõi

2. Riêng đối với bác sỹ y học cổ truyền, y sỹ y học cổ truyền, lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền thì phạm vi hoạt động chuyên môn được thực hiện tại Thông tư khác do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành.

Đang theo dõi

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Phạm vi hoạt động chuyên môn của người hành nghề là các kỹ thuật chuyên môn mà người hành nghề được thực hiện theo quy định tại Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 3. Nguyên tắc xác định phạm vi hoạt động chuyên môn của người hành nghề

Đang theo dõi

1. Bảo đảm chất lượng khám bệnh, chữa bệnh và an toàn cho người bệnh.

Đang theo dõi

2. Phù hợp với văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn liên quan đến y tế mà người đó đã được cấp hoặc công nhận tại Việt Nam;

Đang theo dõi

3. Phù hợp với năng lực thực hiện được các kỹ thuật chuyên môn của người hành nghề theo chuyên khoa đăng ký và phù hợp với danh mục chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

Đang theo dõi

4. Phù hợp với điều kiện thực tiễn, đặc biệt tại tuyến huyện, xã, thuộc vùng kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn.

Đang theo dõi

5. Không phân biệt bác sỹ làm việc ở tuyến trên với tuyến dưới, bác sỹ mới được cấp chứng chỉ hành nghề hay đã làm việc lâu năm.

Đang theo dõi

6. Một kỹ thuật có thể được thực hiện ở nhiều chuyên khoa, chuyên ngành nhưng kỹ thuật đó được sắp xếp ở chuyên khoa, chuyên ngành phù hợp nhất trong Danh mục kỹ thuật ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Chương II

PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

Đang theo dõi

Điều 4. Phạm vi hoạt động chuyên môn của người hành nghề là bác sỹ

Đang theo dõi

1. Người hành nghề là bác sỹ có phạm vi hoạt động chuyên môn là khám bệnh, chữa bệnh đa khoa được thực hiện các kỹ thuật chuyên môn quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này và sơ cứu, cấp cứu, theo dõi, chăm sóc, điều trị người bệnh cho đến khi người bệnh được chuyển đi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác trong trường hợp vượt quá năng lực chuyên môn.

Đang theo dõi

2. Người hành nghề là bác sỹ có phạm vi hoạt động chuyên môn là khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa được thực hiện các kỹ thuật chuyên môn thuộc chuyên khoa tương ứng quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này và sơ cứu, cấp sơ cứu, cấp cứu, theo dõi, chăm sóc, điều trị người bệnh cho đến khi người bệnh được chuyển đi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác.

Đang theo dõi

3. Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ vào phạm vi hoạt động chuyên môn ghi trên chứng chỉ hành nghề, văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận và năng lực của người hành nghề là bác sỹ để giao cho người hành nghề bằng văn bản được thực hiện các chuyên môn kỹ thuật cụ thể tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh do mình phụ trách.

Đang theo dõi

Điều 5. Phạm vi hoạt động chuyên môn của bác sĩ y học dự phòng

Người hành nghề là bác sỹ y học dự phòng được khám, phát hiện và xử trí các bệnh thông thường; xử trí ban đầu một số trường hợp cấp cứu tại cộng đồng.

Đang theo dõi

Điều 6. Phạm vi hoạt động chuyên môn của y sỹ

Người hành nghề là y sỹ tại tuyến xã được phép tham gia sơ cứu ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh thông thường theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 27 tháng 5 năm 2015 của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp bác sỹ, bác sỹ y học dự phòng, y sỹ.

Đang theo dõi

Điều 7. Phạm vi hoạt động chuyên môn của điều dưỡng viên, hộ sinh viên, kỹ thuật viên

Người hành nghề là điều dưỡng viên, hộ sinh viên, kỹ thuật viên được thực hiện phạm vi hoạt động chuyên môn tương ứng quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07 tháng 10 năm 2015 của Bộ Y tế và Bộ Nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y.

Đang theo dõi

Chương III

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Đang theo dõi

Điều 8. Hiệu lực thi hành

Đang theo dõi

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2020.

Đang theo dõi

2. Bãi bỏ Khoản 1 Điều 6 Thông tư 50/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế Sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

Đang theo dõi

Điều 9. Điều khoản tham chiếu

Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế, sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo các văn bản đã được thay thế, sửa đổi, bổ sung đó.

Đang theo dõi

Điều 10. Trách nhiệm thi hành

Các Ông, Bà: Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng các Cục, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) để xem xét, giải quyết./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ);
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- Bộ trưởng Bộ Y tế (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, Ngành;
- Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ thuộc Bộ Y tế;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KCB, PC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Trường Sơn

            PHỤ LỤC I

DANH MỤC KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NGƯỜI HÀNH NGHỀ LÀ BÁC SỸ CÓ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN “KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐA KHOA”
(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2019/TT - BYT Ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Số TT

Số TT Theo Thông tư 43/2013/TT- BYT và Thông tư 21/2017/TT- BYT*

DANH MỤC KỸ THUẬT

 

 

HỆ THẦN KINH

1

3.2457

Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm

2

3.137

Xử trí tăng áp lực nội sọ

 

 

HỆ TUẦN HOÀN

3

2.85

Điện tim thường

4

2.113

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

5

21.13

Nghiệm pháp dây thắt

6

3.180

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên

7

6.69

Xử trí hạ huyết áp tư thế

8

3.203

Cầm máu (vết thương chảy máu)

9

9.6

Cấp cứu cao huyết áp

10

9.8

Cấp cứu ngừng tim

11

9.10

Cấp cứu tụt huyết áp

12

3.36

Đo áp lực động mạch liên tục

13

3.31

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm

14

3.37

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục

15

3.51

Ép tim ngoài lồng ngực

16

1.2

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

17

3.1411

Kỹ thuật cấp cứu tụt huyết áp

18

3.1401

Kỹ thuật theo dõi huyết áp động mạch bằng phương pháp xâm lấn

19

3.1402

Kỹ thuật theo dõi huyết áp động mạch không xâm lấn bằng máy

20

9.156

Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm

21

1.3

Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờ

22

3.47

Theo dõi điện tim liên tục tại giường

 

 

HỆ HÔ HẤP

23

2.2

Bơm rửa khoang màng phổi

24

3.102

Chăm sóc lỗ mở khí quản

25

1.75

Chăm sóc ống nội khí quản

26

3.179

Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi

27

2.9

Chọc dò dịch màng phổi

28

2.11

Chọc hút khí màng phổi

29

3.84

Chọc thăm dò màng phổi

30

2.10

Chọc tháo dịch màng phổi

31

3.2333

Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

32

3.86

Dẫn lưu màng phổi liên tục

33

9.31

Đặt Combitube

34

9.37

Đặt nội khí quản khi dạ dày đầy

35

3.77

Đặt ống nội khí quản

36

9.120

Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản

37

9.123

Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng

38

2.32

Khí dung thuốc giãn phế quản

39

3.2330

Kỹ thuật dẫn lưu tư thế điều trị giãn phế quản, áp xe phổi

40

2.28

Kỹ thuật ho có điều khiển

41

2.30

Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương

42

2.29

Kỹ thuật tập thở cơ hoành

43

2.31

Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế

44

1.74

Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở

45

 

Mở màng giáp nhẫn cấp cứu

46

10.152

Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi

47

2.61

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

48

3.2331

Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe

49

15.221

Sơ cứu bỏng đường hô hấp

50

3.2189

Sơ cứu bỏng kỳ đầu đường hô hấp

51

3.88

Thăm dò chức năng hô hấp

52

3.101

Thay canuyn mở khí quản

53

3.82

Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BIPAP)

54

9.187

Thông khí áp lực dương 2 mức qua hệ thống Boussignac

55

3.107

Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở)

56

3.93

Vận động trị liệu hô hấp

57

2.14

Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter (Đo lưu lượng đỉnh)

58

3.75

Cai máy thở

59

9.7

Cấp cứu ngừng thở

60

3.103

Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù

61

9.177

Thở CPAP không qua máy thở

62

1.59

Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) ( 8 giờ)

63

9.183

Thở oxy gọng kính

64

1.57

Thở oxy qua gọng kính ( 8 giờ)

65

9.184

Thở oxy qua mặt nạ

66

3.110

Thở oxy qua mặt nạ có túi

67

1.60

Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) ( 8 giờ)

68

1.58

Thở oxy qua mặt nạ không có túi ( 8 giờ)

69

9.185

Thở oxy qua mũ kín

70

9.186

Thở oxy qua ống chữ T

71

3.111

Thở oxy qua ống chữ T (T-tube)

72

3.105

Thổi ngạt

 

 

HỆ TIÊU HOÁ

73

2.241

Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần)

74

3.172

Cho ăn qua ống thông dạ dày

75

1.224

Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)

76

1.216

Đặt ống thông dạ dày

77

1.223

Đặt ống thông hậu môn

78

3.178

Đặt sonde hậu môn

79

2.249

Đo áp lực ổ bụng gián tiếp qua ống thông dẫn lưu bàng quang

80

2.215

Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa

81

3.1384

Kỹ thuật phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày

82

1.1227

Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày ≤ 8 giờ

83

1.152

Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày

84

3.176

Nuôi dưỡng người bệnh qua catheter hỗng tràng

85

3.181

Nuôi dưỡng người bệnh qua Catheter thực quản dạ dày bằng bơm tay

86

3.175

Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày

87

1.225

Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay

88

9.142

Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày

89

9.143

Nuôi dưỡng qua ống thông hỗng tràng

90

9.147

Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày

91

3.173

Rửa dạ dày bằng ống Faucher và qua túi kín

92

1.218

Rửa dạ dày cấp cứu

93

1.219

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

94

1.220

Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)

95

1.222

Thụt giữ

96

2.221

Thụt tháo

97

2.337

Thụt thuốc qua đường hậu môn

98

2.243

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

99

2.244

Đặt ống sonde dạ dày

100

1.240

Chọc dò ổ bụng cấp cứu

101

3.3399

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

 

 

HỆ TIẾT NIỆU

102

3.128

Bài niệu cưỡng bức

103

3.334

Chăm sóc ống thông bàng quang

104

3.161

Chọc hút nước tiểu trên xương mu

105

3.3534

Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

106

10.344

Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca

107

10.359

Dẫn lưu bàng quang đơn thuần

108

3.3533

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

109

3.3549

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

110

3.3489

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

111

1.160

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

112

2.233

Rửa bàng quang

113

1.164

Thông bàng quang

114

3.133

Thông tiểu

115

2.172

Chăm sóc ống dẫn lưu bể thận qua da 24 giờ

116

2.167

Chăm sóc sonde dẫn lưu bể thận qua da/lần

117

2.168

Chăm sóc sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận/lần

118

2.171

Chăm sóc và bảo quản catheter đường hầm có cuff để lọc máu

119

2.170

Chăm sóc và bảo quản catheter tĩnh mạch trung tâm trong lọc máu

120

1.246

Đo lượng nước tiểu 24 giờ

121

3.1390

Kỹ thuật săn sóc theo dõi ống thông tiểu

122

9.150

Săn sóc theo dõi ống thông tiểu

 

 

HỆ NỘI TIẾT

123

7.225

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

124

7.232

Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường

125

7.233

Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

126

7.234

Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường

127

7.239

Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin

128

7.241

Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện

 

 

HỆ CƠ XƯƠNG

129

10.164

Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản

130

16.300

Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt

131

1.157

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

132

1.276

Cố định tạm thời người bệnh gãy xương

133

1.277

Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng

134

3.151

Điều trị giãn cơ trong cấp cứu

135

3.2069

Nắn sai khớp thái dương hàm

136

3.2072

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

137

3.3840

Nắn, bó bột gãy xương đòn

138

13.202

Cố định tạm thời gãy xương sơ sinh

139

3.3756

Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống

140

3.3817

Chích áp xe phần mềm lớn

141

16.301

Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt

142

3.2068

Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

143

3.2245

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

144

3.3825

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm

145

3.3827

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm

146

3.3903

Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động

147

3.4246

Tháo bột các loại

148

10.1032

Nẹp bột các loại, không nắn

149

12.321

Cắt u bao gân

150

12.322

Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)

 

 

MẮT

151

14.214

Bóc giả mạc

152

14.206

Bơm rửa lệ đạo

153

14.212

Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

154

14.203

Cắt chỉ khâu da mi đơn giản

155

14.204

Cắt chỉ khâu kết mạc

156

3.207

Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê

157

14.207

Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc

158

14.169

Chích dẫn lưu túi lệ

159

14.255

Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..)

160

14.260

Đo thị lực

161

14.205

Đốt lông xiêu; nhổ lông xiêu

162

3.1707

Khám mắt

163

14.171

Khâu da mi đơn giản

164

14.202

Lấy calci kết mạc

165

14.200

Lấy dị vật kết mạc

166

14.210

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

167

14.215

Rạch áp xe mi

168

14.218

Soi đáy mắt trực tiếp

169

14.208

Thay băng vô khuẩn

170

14.222

Theo dõi nhãn áp 3 ngày

171

14.261

Thử kính

172

14.174

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

173

14.211

Rửa cùng đồ

 

 

TAI

174

15.57

Chích nhọt ống tai ngoài

175

15.56

Chọc hút dịch vành tai

176

3.2184

Làm thuốc tai, mũi, thanh quản

177

3.2117

Lấy dị vật tai

178

15.59

Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

 

 

MŨI , MIỆNG, HỌNG

179

1.52

Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn

180

15.145

Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat)

181

15.142

Cầm máu mũi bằng Merocel

182

3.1960

Chích áp xe lợi

183

3.1958

Chích Apxe lợi trẻ em

184

3.2074

Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt

185

1.53

Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

186

3.1957

Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em

187

3.1926

Điều trị viêm lợi do mọc răng

188

3.2075

Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp

189

3.1959

Điều trị viêm lợi trẻ em

190

3.1927

Điều trị viêm quanh thân răng cấp

191

2.150

Hút đờm hầu họng

192

15.147

Hút rửa mũi, xoang sau mổ

193

15.222

Khí dung mũi họng

194

12.164

Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm

195

15.212

Lấy dị vật họng miệng

196

15.141

Nhét bấc mũi trước

197

3.1955

Nhổ răng sữa

198

15.146

Rút meche, rút merocel hốc mũi

199

12.165

Súc rửa vòm họng trong xạ trị

200

12.135

Cắt u lưỡi lành tính

 

 

CƠ QUAN SINH DỤC NAM

201

3.3603

Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài

202

10.411

Cắt hẹp bao quy đầu

203

3.3608

Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn

204

13.164

Khám nam khoa

205

3.3600

Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao quy đầu

 

 

CƠ QUAN SINH DỤC NỮ

206

12.309

Bóc nang tuyến Bartholin

207

3.2258

Chích áp xe tuyến Bartholin

208

3.3406

Chích áp xe tầng sinh môn

209

3.3407

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn đơn giản

210

12.279

Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo

211

12.281

Cắt u nang buồng trứng

212

12.287

Cắt u xơ cổ tử cung

213

13.30

Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo

214

13.53

Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung

215

13.165

Khám phụ khoa

216

13.167

Làm thuốc âm đạo

 

 

SẢN KHOA - SƠ SINH

217

3.2259

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

218

3.2260

Chọc dò túi cùng Douglas

219

12.267

Cắt u vú lành tính

220

12.268

Mổ bóc nhân xơ vú

221

13.21

Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm

222

13.23

Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa

223

13.29

Soi ối

224

13.33

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

225

13.34

Cắt và khâu tầng sinh môn

226

13.35

Xử trí tích cực giai đoạn 3 cuộc chuyển dạ đẻ

227

13.36

Nghiệm pháp bong rau, đỡ rau, kiểm tra bánh rau

228

13.37

Kiểm soát tử cung

229

13.40

Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

230

13.41

Khám thai

231

13.196

Khám sơ sinh

232

13.197

Chăm sóc rốn sơ sinh

233

13.38

Bóc rau nhân tạo

 

 

DA VÀ LỚP BAO PHỦ

234

3.3083

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

235

5.3

Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm

236

5.73

Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né

237

5.72

Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu Laser Hé- Né

238

3.2973

Điều trị sẹo lõm bằng chấm TCA

239

5.51

Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn

240

3.3006

Ga giường bột tale điều trị bệnh da

241

11.57

Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng

242

3.3404

Khâu lại da thì 2, sau nhiễm khuẩn

243

11.151

Nẹp cổ mềm dự phòng và điều trị sẹo co kéo vùng cổ

244

11.12

Thay băng và chăm sóc vùng lấy da

245

3.3005

Tiêm nội sẹo, nội thương tổn

246

3.1703

Cắt chỉ khâu da

247

3.3822

Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 đến 15% diện tích cơ thể

248

3.3823

Cắt hoại tử tiếp tuyến từ dưới 10% diện tích cơ thể

249

11.77

Khám bệnh nhân bỏng, chẩn đoán diện tích và độ sâu bỏng bằng lâm sàng

250

3.1515

Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép, trong sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu.

251

3.3820

Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản

 

 

Y HỌC CỔ TRUYỀN

252

8.26

Bó thuốc

253

8.10

Chích lể

254

8.27

Chườm ngải

255

8.9

Cứu

256

8.25

Đặt thuốc YHCT

257

8.5

Điện châm

258

 

Điệm châm điều trị liệt ½ người do tai biến mạch máu não

259

 

Điện châm điều trị đau đầu cơ năng

260

 

Điện châm điều trị đau thắt lưng

261

 

Điện châm điều trị đau thần kinh hông to

262

 

Điện châm điều trị đau vai gáy

263

 

Điện châm điều trị tâm căn suy nhược

264

3.508

Điện châm điều trị cảm cúm

265

3.484

Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

266

3.525

Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp

267

3.529

Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai

268

8.485

Giác hơi

269

8.2

Hào châm

270

 

Hào châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

271

 

Hào châm điều trị đau đầu cơ năng

272

 

Hào châm điều trị viêm quanh khớp vai

273

 

Hào châm điều trị đau thắt lưng

274

 

Hào châm điều trị đau thần kinh hông to

275

 

Hào châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

276

 

Hào châm điều trị cảm cúm

277

 

Hào châm điều trị viêm khớp dạng thấp

278

 

Hào châm điều trị đau vai gáy

279

 

Hào châm điều trị tâm căn suy nhược

280

8.24

Ngâm thuốc YHCT bộ phận

281

8.22

Sắc thuốc thang

282

8.15

Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

283

3.483

Xoa bóp bấm huyệt bằng tay

284

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu cơ năng

285

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thắt lưng

286

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh hông to

287

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cảm cúm

288

 

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vai gáy

289

8.414

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

290

8.391

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

291

8.406

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược

292

8.428

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

293

8.431

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

294

8.20

Xông hơi thuốc

295

8.21

Xông khói thuốc

296

8.3

Ôn châm

297

8.6

Thủy châm

298

8.28

Luyện tập dưỡng sinh

 

 

PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

299

17.11

Điều trị bằng tia hồng ngoại

300

17.16

Điều trị bằng nhiệt nóng (chườm nóng)

301

17.17

Điều trị bằng nhiệt lạnh (chườm lạnh)

302

17.31

Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt nửa người

303

17.35

Tập lăn trở khi nằm

304

17.36

Tập thay đổi tư thế từ nằm sang ngồi

305

17.41

Tập đi với thanh song song

306

17.42

Tập đi với khung tập đi

307

17.43

Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)

308

17.44

Tập đi với gậy

309

17.47

Tập lên, xuống cầu thang

310

17.48

Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề,…)

311

17.54

Tập vận động chủ động

312

17.55

Tập vận động tự do tứ chi

313

17.63

Tập với thang tường

314

17.65

Tập với ròng rọc

315

17.66

Tập với dụng cụ quay khớp vai

316

17.67

Tập với dụng cụ chèo thuyền

317

17.70

Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi

318

17.71

Tập với xe đạp tập

319

17.75

Tập ho có trợ giúp

320

3.150

Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường

321

11.122

Khám bệnh nhân phục hồi chức năng sau bỏng

322

11.102

Khám di chứng bỏng

 

 

TÂM THẦN

323

3.268

Cấp cứu người bệnh tự sát

324

6.80

Điều trị chống tái nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng naltrexon

325

3.245

Điều trị hỗ trợ cắt cơn cai nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các bài thuốc y học dân tộc

326

6.77

Điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các thuốc hướng thần

327

6.78

Điều trị thay thế nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone

328

6.49

Liệu pháp giải thích hợp lý

329

6.55

Liệu pháp kích hoạt hành vi (BA)

330

6.60

Liệu pháp lao động

331

6.59

Liệu pháp tái thích ứng xã hội

332

3.262

Liệu pháp tâm lý gia đình

333

3.261

Liệu pháp tâm lý nhóm

334

6.58

Liệu pháp thể dục, thể thao

335

6.44

Liệu pháp thư giãn luyện tập

336

6.76

Nghiệm pháp Naloxone chẩn đoán hội chứng cai các chất dạng thuốc phiện

337

6.33

Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES

338

6.24

Thang đánh giá hoạt động hàng ngày (ADLS)

339

6.36

Thang đánh giá hội chứng cai rượu CIWA

340

6.7

Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)

341

6.35

Thang đánh giá mức độ sử dụng rượu (Audit )

342

6.3

Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)

343

6.6

Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)

344

3.253

Thang đánh giá triệu chứng ngoại tháp (SIMPSON)

345

6.32

Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)

346

6.31

Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)

347

3.237

Trắc nghiệm tâm lý Beck

348

3.238

Trắc nghiệm tâm lý Zung

349

6.48

Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình

350

6.71

Xử trí dị ứng thuốc hướng thần

351

6.70

Xử trí ngộ độc thuốc hướng thần

352

6.259

Xử trí người bệnh không ăn

353

6.257

Xử trí người bệnh kích động

354

6.66

Xử trí trạng thái bồn chồn bất an do thuốc hướng thần

355

6.72

Xử trí trạng thái sảng rượu

 

 

ĐIỆN QUANG

356

9.22

Chụp X-quang cấp cứu tại giường

357

2.314

Siêu âm ổ bụng

 

 

XÉT NGHIỆM

358

3.225

Định lượng nhanh CK-MB trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

359

3.223

Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

360

3.224

Định lượng nhanh Myoglobin trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

361

3.222

Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

362

3.221

Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

363

3.217

Định tính chất độc trong máu bằng test nhanh

364

3.214

Định tính chất độc trong nước tiểu bằng test nhanh

365

3.216

Đo lactat trong máu

366

3.213

Làm test nhanh chẩn đoán ngộ độc cấp

367

1.5

Làm test phục hồi máu mao mạch

368

1.282

Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm

369

3.220

Phát hiện benzodiazepin bằng Anexate

370

3.219

Phát hiện opiat bằng Naloxone

371

6.74

Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu

372

6.73

Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu

373

3.226

Xác định nhanh INR/PT/ Quick tại chỗ bằng máy cầm tay

374

3.191

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường

375

23.201

Định lượng protein niệu

376

22.279, 22.280, 22.283

Định nhóm máu ABO

377

 

Lấy mẫu, vận chuyển mẫu bệnh phẩm xét nghiệm

 

 

DANH MỤC KỸ THUẬT KHÁC

378

1.275

Băng bó vết thương

379

1.269

Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn

380

1.65

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

381

1.245

Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử

382

15.302

Cắt chỉ sau phẫu thuật

383

3.3821

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

384

12.92

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

385

9.11

Chăm sóc bệnh nhân đã tử vong

386

1.305

Chăm sóc bệnh nhân thở máy

387

9.12

Chăm sóc catheter động mạch

388

9.13

Chăm sóc catheter tĩnh mạch

389

15.304

Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ

390

3.3910

Chích hạch viêm mủ

391

3.3032

Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu

392

3.3031

Chích rạch áp xe nhỏ

393

3.163

Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm

394

3.2354

Chọc dịch màng bụng

395

1.202

Chọc dịch tủy sống

396

3.2356

Chọc hút áp xe thành bụng

397

3.2261

Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ

398

9.15

Chọc tĩnh mạch cảnh ngoài

399

9.16

Chọc tĩnh mạch đùi

400

9.20

Chọc tủy sống đường giữa

401

9.21

Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật

402

3.2355

Dẫn lưu dịch màng bụng

403

3.164

Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu

404

3.33

Đặt catheter động mạch

405

3.28

Đặt catheter tĩnh mạch

406

9.32

Đặt dẫn lưu ngực cấp cứu

407

11.89

Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng

408

11.131

Đặt vị thế cho bệnh nhân bỏng

409

3.1469

Điều trị rối loạn đông máu trong ngoại khoa

410

11.126

Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo

411

11.120

Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne

412

11.171

Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại

413

3.1468

Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương

414

1.45

Dùng thuốc chống đông

415

1.271

Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độc

416

1.270

Ga rô hoặc băng ép cầm máu

417

3.1448

Giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương

418

3.134

Hồi sức chống sốc

419

3.4214

Hướng dẫn sử dụng bình xịt định liều

420

 

Khám bệnh

421

11.16

Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu

422

3.3261

Khâu kín vết thương thủng ngực

423

3.187

Kiểm soát đau trong cấp cứu

424

11.178

Kỹ thuật bơm rửa liên tục trong điều trị vết thương mạn tính phức tạp

425

3.1415

Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh ngoài

426

9.98

Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphin cách quãng dưới da

427

11.177

Kỹ thuật massage tại chỗ trong chăm sóc vết thương mạn tính

428

11.180

Kỹ thuật sử dụng băng chun băng ép trong điều trị vết loét do giãn tĩnh mạch chi dưới

429

3.1403

Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường quy

430

3.1409

Kỹ thuật truyền dịch trong sốc

431

3.1410

Kỹ thuật truyền máu trong sốc

432

11.176

Kỹ thuật xoay chuyển bệnh nhân dự phòng loét tỳ đè

433

3.2386

Lấy bệnh phẩm trực tràng để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng

434

1.253

Lấy máu tĩnh mạch bẹn

435

1.251

Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)

436

9.127

Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật

437

9.133

Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc

438

9.134

Lý liệu pháp ngực ở bệnh nhân nặng

439

9.139

Nâng thân nhiệt chỉ huy

440

3.185

Nâng thân nhiệt chủ động

441

1.229

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ

442

1.230

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờ

443

3.1470

Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…)

444

3.2070

Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt

445

11.15

Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép

446

11.138

Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do cóng lạnh

447

11.139

Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do kiềm và các hóa chất khác

448

11.140

Sơ cấp cứu bệnh nhân bỏng do tia xạ

449

11.82

Sơ cấp cứu bỏng acid

450

11.83

Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện

451

11.81

Sơ cấp cứu bỏng do vôi tôi nóng

452

11.79

Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt

453

3.29

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

454

11.129

Sử dụng gel silicol điều trị sẹo bỏng

455

11.13

Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông

456

3.1509

Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông theo chỉ định

457

3.4198

Test dưới da với thuốc

458

2.163

Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN

459

3.192

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng

460

1.267

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

461

3.1510

Thay băng điều trị bỏng nông, dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em.

462

11.5

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

463

11.10

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em

464

11.4

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn

465

11.116

Thay băng điều trị vết thương mạn tính

466

15.303

Thay băng vết mổ

467

3.3911

Thay băng, cắt chỉ

468

3.87

Theo dõi độ bão hòa ô xy (SPO2)

469

9.163

Theo dõi đường giấy tại chỗ

470

9.165

Theo dõi EtCO2

471

9.168

Theo dõi huyết áp không xấm lấn bằng máy

472

9.169

Theo dõi huyết áp xâm lấn bằng máy

473

9.172

Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quản

474

9.175

Theo dõi thân nhiệt bằng máy

475

9.176

Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui

476

3.2389

Tiêm bắp thịt

477

3.2388

Tiêm dưới da

478

3.2387

Tiêm trong da

479

3.210

Tiêm truyền thuốc

480

9.194

Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS

481

3.1405

Truyền dịch thường quy

482

9.196

Truyền dịch trong sốc

483

3.209

Truyền dịch vào tủy xương

484

9.199

Truyền máu trong sốc

485

1.254

Truyền máu và các chế phẩm máu

486

1.252

Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ

487

9.200

Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện

488

9.201

Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện

489

3.204

Vận chuyển người bệnh an toàn

490

1.278

Vận chuyển người bệnh cấp cứu

491

1.279

Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng

492

1.280

Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy

493

9.204

Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh

494

3.885

Xoa bóp đầu mặt cổ, vai gáy, tay

495

3.886

Xoa bóp lưng, chân

496

1.266

Xoa bóp phòng chống loét

497

3.887

Xoa bóp

498

9.124

Xoay trở bệnh nhân thở máy

499

11.80

Xử lí tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng

* Mã số tại cột “Số TT Theo Thông tư 43/2013/TT-BYT và Thông tư 21/2017/TT-BYT” được hiểu như sau: Ví dụ: mã “11.80” có nghĩa là danh mục kỹ thuật này được quy định tại Chương XI và có số thứ tự là 80 của danh mục ban hành kèm theo Thông tư 43/2013/TT-BYT và Thông tư 21/2017/TT-BYT.

PHỤ LỤC II

DANH MỤC KỸ THUẬT CHUYÊN MÔN THEO CHUYÊN KHOA KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2019/TT - BYT Ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

1

2

 

A. TUẦN HOÀN

1

Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ

2

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

3

Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờ

4

Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản

5

Làm test phục hồi máu mao mạch

6

Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên

7

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng

8

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

9

Đặt catheter động mạch

10

Chăm sóc catheter tĩnh mạch

11

Chăm sóc catheter động mạch

12

Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)

13

Đặt đường truyền vào thể hang

14

Đặt catheter động mạch phổi

15

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm

16

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục ≤ 8 giờ

17

Đo áp lực động mạch xâm nhập liên tục ≤ 8 giờ

18

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

19

Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường

20

Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu

21

Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu

22

Siêu âm cấp cứu đánh giá tiền gánh tại giường bệnh ở người bệnh sốc

23

Thăm dò huyết động theo phương pháp PICCO

24

Theo dõi áp lực các buồng tim, áp lực động mạch phổi bít xâm nhập ≤ 8 giờ

25

Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM

26

Đo cung lượng tim bằng phương pháp pha loãng nhiệt qua catheter động mạch phổi

27

Thăm dò huyết động tại giường bằng phương pháp pha loãng nhiệt

28

Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ

29

Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trung tâm (ScvO2)

30

Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch cảnh (SjvO2)

31

Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trộn (SvO2)

32

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

33

Đặt máy khử rung tự động

34

Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện

35

Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc

36

Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực

37

Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim

38

Tạo nhịp tim vượt tần số

39

Hạ huyết áp chỉ huy ≤ 8 giờ

40

Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm

41

Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu

42

Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da

43

Mở màng ngoài tim cấp cứu tại giường bệnh

44

Dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu ≤ 8 giờ

45

Dùng thuốc chống đông

46

Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu

47

Đặt bóng đối xung động mạch chủ

48

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp ≤ 8 giờ

49

Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp ≤ 8 giờ

50

Liệu pháp insulin liều cao điều trị ngộ độc (để nâng huyết áp) ≤ 8 giờ

51

Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ

 

B. HÔ HẤP

52

Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn

53

Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu

54

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)

55

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)

56

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)

57

Thở oxy qua gọng kính (≤ 8 giờ)

58

Thở oxy qua mặt nạ không có túi (≤ 8 giờ)

59

Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (≤ 8 giờ)

60

Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (≤ 8 giờ)

61

Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (≤ 8 giờ)

62

Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính ≤ 8 giờ

63

Thở oxy qua mặt nạ venturi (≤ 8 giờ)

64

Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em

65

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

66

Đặt ống nội khí quản

67

Đặt nội khí quản 2 nòng

68

Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube

69

Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu

70

Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)

71

Mở khí quản cấp cứu

72

Mở khí quản qua màng nhẫn giáp

73

Mở khí quản thường quy

74

Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở

75

Chăm sóc ống nội khí quản (một lần)

76

Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)

77

Thay ống nội khí quản

78

Rút ống nội khí quản

79

Rút canuyn khí quản

80

Thay canuyn mở khí quản

81

Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter

82

Đánh giá mức độ nặng của COPD bằng FEV1 (một lần)

83

Theo dõi ETCO2 ≤ 8 giờ

84

Thăm dò CO2 trong khí thở ra

85

Vận động trị liệu hô hấp

86

Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)

87

Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)

88

Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù

89

Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng

90

Đặt stent khí phế quản

91

Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp

92

Siêu âm màng phổi cấp cứu

93

Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter

94

Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ

95

Mở màng phổi cấp cứu

96

Mở màng phổi tối thiểu bằng troca

97

Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ

98

Chọc hút dịch, khí trung thất

99

Dẫn lưu trung thất liên tục ≤ 8 giờ

100

Nội soi màng phổi để chẩn đoán

101

Nội soi màng phổi sinh thiết

102

Gây dính màng phổi bằng bơm bột Talc qua nội soi lồng ngực

103

Gây dính màng phổi bằng nhũ dịch Talc qua ống dẫn lưu màng phổi

104

Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi

105

Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi

106

Nội soi khí phế quản cấp cứu

107

Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh không thở máy

108

Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy

109

Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh không thở máy

110

Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy

111

Nội soi khí phế quản lấy dị vật

112

Bơm rửa phế quản

113

Rửa phế quản phế nang

114

Rửa phế quản phế nang chọn lọc

115

Siêu âm nội soi phế quản ống mềm

116

Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy

117

Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy

118

Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy

119

Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy

120

Nội soi khí phế quản hút đờm

121

Nội soi khí phế quản điều trị xẹp phổi

122

Nội soi phế quản và chải phế quản

123

Nội soi phế quản kết hợp sử dụng ống thông 2 nòng có nút bảo vệ

124

Nội soi phế quản ánh sáng huỳnh quang

125

Điều trị đốt điện các khối u nội khí phế quản với tia laser

126

Điều trị đốt điện các khối u nội khí phế quản bằng áp lạnh

127

Điều trị đốt điện các khối u nội khí phế quản bằng đông tương argon

128

Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờ

129

Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac ≤ 8 giờ

130

Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ

131

Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP ≤ 8 giờ

132

Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờ

133

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV ≤ 8 giờ

134

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV ≤ 8 giờ

135

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) ≤ 8 giờ

136

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV ≤ 8 giờ

137

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV ≤ 8 giờ

138

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ

139

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV ≤ 8 giờ

140

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA ≤ 8 giờ

141

Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO ≤ 8 giờ

142

Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure)

143

Thông khí nhân tạo với khí NO

144

Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển

145

Cai thở máy bằng phương thức SIMV ≤ 8 giờ

146

Cai thở máy bằng phương thức PSV ≤ 8 giờ

147

Cai thở máy bằng thở T-tube ngắt quãng ≤ 8 giờ

148

Thủ thuật huy động phế nang 40/40

149

Thủ thuật huy động phế nang 60/40

150

Thủ thuật huy động phế nang PCV

151

Kỹ thuật thử nghiệm tự thở CPAP

152

Kỹ thuật thử nghiệm tự thở bằng T-tube

153

Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập ≤ 8 giờ

154

Theo dõi các thông số cơ học phổi ≤ 8 giờ

155

Gây mê liên tục kiểm soát người bệnh thở máy ≤ 8 giờ

156

Điều trị bằng oxy cao áp

157

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

158

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

159

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao

 

C. THẬN - LỌC MÁU

160

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

161

Chọc hút nước tiểu trên xương mu

162

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ

163

Mở thông bàng quang trên xương mu

164

Thông bàng quang

165

Rửa bàng quang lấy máu cục

166

Vận động trị liệu bàng quang

167

Chọc thăm dò bể thận dưới hướng dẫn của siêu âm

168

Dẫn lưu bể thận qua da cấp cứu ≤ 8 giờ

169

Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi ≤ 8 giờ

170

Bài niệu cưỡng bức ≤ 8 giờ

171

Kiềm hóa nước tiểu tăng thải trừ chất độc ≤ 8 giờ

172

Đặt catheter lọc máu cấp cứu

173

Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)

174

Thận nhân tạo cấp cứu

175

Thận nhân tạo thường qui

176

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)

177

Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)

178

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn

179

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng

180

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp

181

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)

182

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn

183

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng

184

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp

185

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS

186

Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.

187

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng

188

Lọc màng bụng cấp cứu liên tục

189

Lọc và tách huyết tương chọn lọc

190

Lọc máu hấp phụ với màng lọc đặc biệt trong sốc nhiễm khuẩn

191

Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc resin

192

Thay huyết tương sử dụng huyết tương

193

Thay huyết tương sử dụng albumin

194

Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc

195

Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ

196

Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác

197

Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)

198

Thay huyết tương trong suy gan cấp

199

Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp

200

Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)

 

D. THẦN KINH

201

Soi đáy mắt cấp cứu

202

Chọc dịch tủy sống

203

Ghi điện cơ cấp cứu

204

Đặt ống thông nội sọ

205

Theo dõi áp lực nội sọ liên tục ≤ 8 giờ

206

Tiêu huyết khối não thất cấp cứu

207

Ghi điện não đồ cấp cứu

208

Siêu âm Doppler xuyên sọ

209

Dẫn lưu não thất cấp cứu ≤ 8 giờ

210

Làm test chết não thực hiện trong 12-24 giờ

211

Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường ≤ 8 giờ

212

Theo dõi oxy tế bào não (PbO2) ≤ 8 giờ

213

Điều trị co giật liên tục ≤ 8 giờ

214

Điều trị giãn cơ trong cấp cứu ≤ 8 giờ

 

Đ. TIÊU HOÁ

215

Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa

216

Đặt ống thông dạ dày

217

Mở thông dạ dày bằng nội soi

218

Rửa dạ dày cấp cứu

219

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

220

Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)

221

Thụt tháo

222

Thụt giữ

223

Đặt ống thông hậu môn

224

Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)

225

Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần)

226

Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông hỗng tràng ≤ 8 giờ

227

Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày ≤ 8 giờ

228

Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày (một lần)

229

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ

230

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờ

231

Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu

232

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu

233

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu có gây mê tĩnh mạch

234

Nội soi trực tràng cấp cứu

235

Nội soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm

236

Nội soi đại tràng cầm máu

237

Nội soi đại tràng sinh thiết

238

Đo áp lực ổ bụng

239

Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu

240

Chọc dò ổ bụng cấp cứu

241

Dẫn lưu dịch ổ bụng cấp cứu ≤ 8 giờ

242

Rửa màng bụng cấp cứu

243

Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ

244

Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm

 

E. TOÀN THÂN

245

Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử

246

Đo lượng nước tiểu 24 giờ

247

Hạ thân nhiệt chỉ huy

248

Nâng thân nhiệt chỉ huy

249

Giải stress cho người bệnh

250

Kiểm soát đau trong cấp cứu

251

Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)

252

Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ

253

Lấy máu tĩnh mạch bẹn

254

Truyền máu và các chế phẩm máu

255

Kiểm soát pH máu bằng bicarbonate ≤ 8 giờ

256

Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạch

257

Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh mạch

258

Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy ≤ 8 giờ

259

Rửa mắt tẩy độc

260

Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần)

261

Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần)

262

Gội đầu cho người bệnh tại giường

263

Gội đầu tẩy độc cho người bệnh

264

Tắm cho người bệnh tại giường

265

Tắm tẩy độc cho người bệnh

266

Xoa bóp phòng chống loét

267

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

268

Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người bệnh cấp cứu ≤ 8 giờ

269

Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn

270

Ga rô hoặc băng ép cầm máu

271

Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độc

272

Sử dụng than hoạt đa liểu cấp cứu ngộ độc ≤ 8 giờ

273

Điều trị giải độc bằng huyết thanh kháng nọc đặc hiệu

274

Điều trị giải độc ngộ độc rượu cấp

275

Băng bó vết thương

276

Cố định tạm thời người bệnh gãy xương

277

Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng

278

Vận chuyển người bệnh cấp cứu

279

Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng

280

Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy

 

G. XÉT NGHIỆM

281

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)

282

Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm

283

Lấy máu các động mạch khác xét nghiệm

284

Định nhóm máu tại giường

285

Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường

286

Đo các chất khí trong máu

287

Đo lactat trong máu

288

Định tính chất độc bằng test nhanh – một lần

289

Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng – một lần

290

Xét nghiệm cồn trong hơi thở

291

Định tính chất độc bằng HPLC – một lần

292

Định lượng chất độc bằng HPLC – một lần

293

Định tính chất độc bằng sắc ký khí – một lần

294

Định lượng chất độc bằng sắc ký khí – một lần

295

Định lượng chất độc bằng phương pháp khác – một lần

296

Phát hiện opiat bằng naloxone

297

Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

298

Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

299

Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

300

Định lượng nhanh myoglobin trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

301

Định lượng nhanh CK-MB trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

302

Xác định nhanh INR/PT/ Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay

 

H. THĂM DÕ KHÁC

303

Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh

304

Chụp X quang cấp cứu tại giường

 

I. HÔ HẤP

305.

Chăm sóc bệnh nhân thở máy

306.

Đo áp lực của bóng chèn ở bệnh nhân đặt nội khí quản hoặc mở khí quản

307.

Lấy bệnh phẩm dịch phế quản xét nghiệm của bệnh nhân cúm ở khoa hồi sức cấp cứu và chống độc

308.

Đo áp lực thực quản trong thông khí nhân tạo

309.

Vệ sinh khử khuẩn máy thở

310.

Lấy bệnh phẩm dịch phế quản qua ống nội khí quản, mở khí quản bằng ống hút thường để xét nghiệm ở bệnh nhân thở máy

311.

Lấy bệnh phẩm dịch phế quản qua ống hút đờm có đầu bảo vệ để xét nghiệm ở bệnh nhân thở máy

312.

Thông khí nhân tạo nằm sấp trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)

313.

Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)

314.

Đo nồng độ Carboxyhemoglobin bằng phương pháp mạch nảy (SpCO)

315.

Đo nồng độ Methemoglobin bằng phương pháp mạch nảy (SpMet)

316.

Đo thể tích khí tự thở và áp lực âm tối đa đường thở thì hít vào

 

K. TIM MẠCH

317.

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

318.

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

319.

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

320.

Rút catheter tĩnh mạch trung tâm

321.

Ép tim ngoài lồng ngực bằng máy tự động

322.

Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp

323.

Chăm sóc catheter tĩnh mạch trung tâm

324.

Chăm sóc catheter swan-ganz ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu

325.

Đo và theo dõi liên tục áp lực tĩnh mạch trung tâm qua cổng đo áp lực trên máy theo dõi

 

L. TIẾT NIỆU VÀ LỌC MÁU

326.

Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử

327.

Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5%

328.

Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl starch (HES)

329.

Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh

330.

Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp

331.

Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp

332.

Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)

333.

Chăm sóc catheter tĩnh mạch đùi ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu

334.

Chăm sóc ống thông bàng quang

335.

Chăm sóc catheter thận nhân tạo ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc

336.

Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc

337.

Lọc máu cấp cứu ở bệnh nhân có mở thông động tĩnh mạch (FAV)

 

M. THẦN KINH

338.

Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain -barré với dịch thay thế albumin 5%

339.

Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain -barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử

340.

Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain -barré với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh

341.

Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ

342.

Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%

343.

Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử

344.

Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh

345.

Điều trị an thần giãn cơ < 8="" giờ="" trong="" hồi="" sức="" cấp="" cứu="" và="" chống="">

346.

Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp

 

N. HUYẾT HỌC

347.

Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh

 

O. TIÊU HÓA

348.

Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp

349.

Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp

350.

Gan nhân tạo trong điều trị suy gan cấp

351.

Nội soi dạ dày-tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực

352.

Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực

353.

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc

354.

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng gây mê tại đơn vị hồi sức tích cực

355.

Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu

356.

Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp

357.

Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu

358.

Đo áp lực ô bụng trong hồi sức cấp cứu

359.

Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride

360.

Theo dõi liên tục áp lực ổ bụng gián tiếp qua bàng quang

 

P. CHỐNG ĐỘC

361.

Nội soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

362.

Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc

363.

Điều trị giảm nồng độ canxi máu

364.

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

365.

Điều trị thải độc chì

366.

Điều trị ngộ độc cấp ma túy nhóm opi

367.

Tư vấn cho bệnh nhân ngộ độc

368.

Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

369.

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu

370.

Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy

371.

Xét nghiệm định tính Porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu

372.

Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu

373.

Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu

374.

Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)

375.

Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp phụ nguyên tử

376.

Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ

377.

Đinh lượng methanol bằng máy sắc ký khí khối phổ

378.

Định lượng ethanol bằng máy sắc ký khí khối phổ

379.

Định lượng một chỉ tiêu thuốc bằng máy sinh hóa miễn dịch

380.

Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)

381.

Giải độc ngộ độc rượu methanol và ethylene glycol

382.

Điều trị giảm nồng độ natri máu ở bệnh nhân bị rắn cặp nia cắn

 

Q. CÁC KỸ THUẬT KHÁC

383.

Xét nghiệm định tính nhanh nọc rắn

384.

Xét nghiệm định tính nọc rắn bằng phương pháp ELISA

385.

Xét nghiệm định lượng nọc rắn bằng phương pháp ELISA

386.

Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp

II. NỘI KHOA

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

1

2

 

A. HÔ HẤP

1

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

2

Bơm rửa khoang màng phổi

3

Bơm streptokinase vào khoang màng phổi

4

Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)

5

Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm

6

Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

7

Chọc dò dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

8

Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

9

Chọc dò dịch màng phổi

10

Chọc tháo dịch màng phổi

11

Chọc hút khí màng phổi

12

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

13

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

14

Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter

15

Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm

16

Đặt ống dẫn lưu khoang MP

17

Đặt nội khí quản 2 nòng

18

Điều trị bằng oxy cao áp

19

Đo dung tích toàn phổi

20

Đo đa ký hô hấp

21

Đo kháng lực đường dẫn khí bằng phế thân ký

22

Đo khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang mao mạch (DLCO)

23

Đo đa ký giấc ngủ

24

Đo chức năng hô hấp

25

Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

26

Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

27

Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản

28

Kỹ thuật ho có điều khiển

29

Kỹ thuật tập thở cơ hoành

30

Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trương

31

Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế

32

Khí dung thuốc giãn phế quản

33

Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm

34

Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng

35

Nội soi phế quản - điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với áp lạnh

36

Nội soi phế quản dưới gây mê

37

Nội soi phế quản siêu âm

38

Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

39

Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/ hóa chất

40

Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản

41

Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần

42

Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản

43

Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản

44

Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần

45

Nội soi phế quản ống mềm

46

Nội soi phế quản ống cứng

47

Nội soi ống mềm phế quản siêu âm, sinh thiết xuyên thành phế quản

48

Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán

49

Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc

50

Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)

51

Nội soi phế quản qua ống nội khí quản

52

Nội soi lồng ngực

53

Nội soi trung thất

54

Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy

55

Nội soi phế quản ánh sáng huỳnh quang

56

Nội soi phế quản - điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với laser

57

Nội soi phế quản - điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với đông tương argon

58

Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

59

Nghiệm pháp kích thích phế quản

60

Nghiệm pháp đi bộ 6 phút

61

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

62

Rửa phổi toàn bộ

63

Siêu âm màng phổi cấp cứu

64

Sinh thiết màng phổi mù

65

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

66

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

67

Thay canuyn mở khí quản

68

Vận động trị liệu hô hấp

 

B. TIM MẠCH

69

Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch

70

Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở bệnh nhân rung nhĩ

71

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm

72

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT)

73

Cấy máy phá rung tự động (ICD)

74

Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim

75

Chọc dò màng ngoài tim

76

Dẫn lưu màng ngoài tim

77

Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim

78

Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ

79

Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu

80

Đặt stent ống động mạch

81

Đặt bóng đối xung động mạch chủ

82

Đặt stent phình động mạch chủ

83

Đặt stent hẹp động mạch chủ

84

Đặt coil bít ống động mạch

85

Điện tim thường

86

Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio

87

Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

88

Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch

89

Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio

90

Điều trị bằng tế bào gốc ở bệnh nhân sau nhồi máu cơ tim cấp

91

Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu đường tĩnh mạch trong kẹt van cơ học

92

Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch

93

Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mãn tính

94

Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản

95

Holter điện tâm đồ

96

Holter huyết áp

97

Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc

98

Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp

99

Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch

100

Lập trình máy tạo nhịp tim

101

Nong và đặt stent động mạch vành

102

Nong và đặt stent các động mạch khác

103

Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue

104

Nong van động mạch chủ

105

Nong hẹp eo động mạch chủ

106

Nong van động mạch phổi

107

Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính

108

Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent

109

Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ

110

Nghiệm pháp bàn nghiêng

111

Nghiệm pháp atropin

112

Siêu âm Doppler mạch máu

113

Siêu âm Doppler tim

114

Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)

115

Siêu âm tim cản âm

116

Siêu âm tim 4D

117

Siêu âm tim qua thực quản

118

Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS)

119

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

120

Sốc điện điều trị rung nhĩ

121

Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh

122

Thay van động mạch chủ qua da

123

Thăm dò điện sinh lý tim

124

Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz

125

Thông tim chẩn đoán

126

Thông tim và chụp buồng tim cản quang

127

Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng trị

 

C. THẦN KINH

128

Chăm sóc mắt ở người bệnh liệt VII ngoại biên (một lần)

129

Chọc dò dịch não tuỷ

130

Điều trị đau rễ thần kinh thắt lưng - cùng bằng tiêm ngoài màng cứng

131

Điều trị đau rễ thần kinh bằng phong bế đám rối

132

Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…)

133

Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)

134

Điều trị chứng co cứng cơ sau TBMMN bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…)

135

Điều trị chứng co cứng cơ sau viêm tủy bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)

136

Điều trị chứng co cứng cơ sau viêm não bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)

137

Điều trị chứng tăng trương lực cơ do bại não bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)

138

Điều trị co cứng cơ sau các tổn thương thần kinh khác bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)

139

Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)

140

Điều trị trạng thái động kinh

141

Đo tốc độ dẫn truyền (vận động, cảm giác) của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ

142

Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ

143

Đo điện thế kích thích bằng điện cơ

144

Ghi điện cơ cấp cứu

145

Ghi điện não thường quy

146

Ghi điện não giấc ngủ

147

Ghi điện não video

148

Ghi điện cơ bằng điện cực kim

149

Gội đầu cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường

150

Hút đờm hầu họng

151

Lấy máu tĩnh mạch bẹn

152

Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày

153

Siêu âm Doppler xuyên sọ

154

Siêu âm Doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường

155

Siêu âm Doppler xuyên sọ có giá đỡ tại giường theo dõi 24/24 giờ

156

Soi đáy mắt cấp cứu tại giường

157

Tắm cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường

158

Test chẩn đoán nhược cơ bằng thuốc

159

Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý

160

Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ

161

Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị bệnh rối loạn vận động (Dysport, Botox…)

162

Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị đau nguyên nhân thần kinh (Dysport, Botox…)

163

Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN

164

Theo dõi SPO2 liên tục tại giường

165

Vệ sinh răng miệng bệnh nhân thần kinh tại giường

166

Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)

 

D. THẬN TIẾT NIỆU

167

Chăm sóc sonde dẫn lưu bể thận qua da/lần

168

Chăm sóc sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận/lần

169

Chăm sóc catheter TMTT trong lọc máu

170

Chăm sóc và bảo quản catheter tĩnh mạch trung tâm trong lọc máu

171

Chăm sóc và bảo quản catheter đường hầm có cuff để lọc máu

172

Chăm sóc ống dẫn lưu bể thận qua da 24 giờ

173

Chọc dò bể thận dưới hướng dẫn của siêu âm

174

Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm

175

Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm

176

Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm

177

Chọc hút nước tiểu trên xương mu

178

Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản

179

Dẫn lưu bể thận qua da cấp cứu

180

Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm

181

Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm

182

Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm

183

Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu

184

Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu

185

Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu

186

Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu

187

Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu

188

Đặt sonde bàng quang

189

Đặt catherter màng bụng cấp cứu để lọc màng bụng cấp cứu

190

Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)

191

Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu

192

Điều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên

193

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng sóng siêu âm

194

Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt bằng sức nóng hoặc nhiệt lạnh

195

Đo lượng nước tiểu 24 giờ

196

Đo áp lực đồ bàng quang thủ công

197

Đo áp lực đồ bàng quang bằng máy

198

Đo niệu dòng đồ

199

Đo áp lực đồ niệu đạo bằng máy

200

Đo áp lực thẩm thấu niệu

201

Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ thuật Button hole)

202

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

203

Lọc màng bụng cấp cứu liên tục 24h

204

Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

205

Lọc huyết tương (Plasmapheresis)

206

Lọc màng bụng liên tục 24 h bằng máy

207

Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus

208

Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)

209

Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))

210

Nong hẹp niệu quản qua da dưới hướng dẫn của màn tăng sáng

211

Nong niệu đạo và đặt sonde đái

212

Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)

213

Nội soi niệu quản chẩn đoán

214

Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể

215

Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm

216

Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang

217

Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR

218

Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục

219

Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất

220

Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).

221

Nội soi bàng quang

222

Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi

223

Nối thông động- tĩnh mạch

224

Nối thông động- tĩnh mạch có dịch chuyển mạch

225

Nối thông động- tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo

226

Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu HA 130

227

Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da

228

Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận

229

Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang

230

Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang

231

Rút catheter đường hầm

232

Rửa bàng quang lấy máu cục

233

Rửa bàng quang

234

Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)

235

Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.

236

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

237

Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm

238

Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X quang hoặc siêu âm

239

Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác

240

Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú

 

Đ. TIÊU HÓA

241

Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần)

242

Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm

243

Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị

244

Đặt ống thông dạ dày

245

Đặt ống thông tá tràng dưới hướng dẫn C-ARM

246

Đặt ống thông mũi mật

247

Đặt ống thông hậu môn

248

Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM

249

Đo áp lực ổ bụng gián tiếp qua ống thông dẫn lưu bàng quang

250

Đo PH thực quản 24 giờ

251

Đo vận động thực quản 24 giờ

252

Mở thông dạ dày bằng nội soi

253

Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu

254

Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng có dùng thuốc tiền mê

255

Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi

256

Nội soi trực tràng ống mềm

257

Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu

258

Nội soi trực tràng ống cứng

259

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết

260

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc tiền mê

261

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê

262

Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết

263

Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy

264

Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản

265

Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su

266

Nội soi can thiệp - Nong thực quản bằng bóng

267

Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày

268

Nội soi can thiệp - sinh thiết niêm mạc ống tiêu hóa

269

Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày

270

Nội soi can thiệp - Đặt bóng điều trị béo phì

271

Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu

272

Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori

273

Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ

274

Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng

275

Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật

276

Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon

277

Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày

278

Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)

279

Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)

280

Nội soi ruột non bằng viên nang (Capsule endoscopy)

281

Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ

282

Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa

283

Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP)

284

Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi

285

Nội soi can thiệp - kẹp Clip cầm máu

286

Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm

287

Nội soi can thiệp - nhuộm màu chẩn đoán ung thư sớm

288

Nội soi ổ bụng

289

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

290

Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa

291

Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên

292

Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su

293

Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết

294

Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu

295

Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa <>

296

Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp

297

Nội soi hậu môn ống cứng

298

Nội soi can thiệp - tiêm Histoacryl búi giãn tĩnh mạch phình vị

299

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng dải tần hẹp (NBI)

300

Nội soi đại trực tràng toàn bộ dải tần hẹp (NBI)

301

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng độ phân giải cao (HDTV )

302

Nội soi đại trực tràng toàn bộ độ phân giải cao (HDTV)

303

Nội soi siêu âm trực tràng

304

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết

305

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết

306

Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết

307

Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết

308

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

309

Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết

310

Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết

311

Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết

312

Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy

313

Rửa dạ dày cấp cứu

314

Siêu âm ổ bụng

315

Siêu âm DOPPLER mạch máu khối u gan

316

Siêu âm DOPPLER mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng

317

Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

318

Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan

319

Siêu âm can thiệp - Chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ

320

Siêu âm can thiệp - Chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan

321

Siêu âm can thiệp - Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da

322

Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm

323

Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM

324

Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan

325

Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan

326

Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan

327

Siêu âm can thiệp - sinh thiết nhu mô gan, tổn thương u gan bằng súng Promag

328

Siêu âm can thiệp - sinh thiết hạch ổ bụng, u tụy

329

Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy

330

Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy

331

Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim chùm Leveen

332

Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực

333

Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục

334

Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng

335

Test thở C14O2 tìm H.Pylori

336

Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân

337

Thụt thuốc qua đường hậu môn

338

Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng

339

Thụt tháo phân

 

E. CƠ XƯƠNG KHỚP

340

Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ

341

Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ

342

Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ

343

Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm

344

Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm

345

Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm

346

Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm

347

Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm

348

Đo độ nhớt dịch khớp

349

Hút dịch khớp gối

350

Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm

351

Hút dịch khớp háng

352

Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm

353

Hút dịch khớp khuỷu

354

Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm

355

Hút dịch khớp cổ chân

356

Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm

357

Hút dịch khớp cổ tay

358

Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

359

Hút dịch khớp vai

360

Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

361

Hút nang bao hoạt dịch

362

Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

363

Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm

364

Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm

365

Nội soi khớp gối chẩn đoán (có sinh thiết)

366

Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp

367

Nội soi khớp gối điều trị bào khớp

368

Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật

369

Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)

370

Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp

371

Nội soi khớp vai điều trị bào khớp

372

Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật

373

Siêu âm khớp (một vị trí)

374

Siêu âm phần mềm (một vị trí)

375

Sinh thiết tuyến nước bọt

376

Sinh thiết phần mềm bằng súng Fast Gun dưới hướng dẫn của siêu âm

377

Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm

378

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

379

Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm

380

Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)

381

Tiêm khớp gối

382

Tiêm khớp háng

383

Tiêm khớp cổ chân

384

Tiêm khớp bàn ngón chân

385

Tiêm khớp cổ tay

386

Tiêm khớp bàn ngón tay

387

Tiêm khớp đốt ngón tay

388

Tiêm khớp khuỷu tay

389

Tiêm khớp vai

390

Tiêm khớp ức đòn

391

Tiêm khớp ức - sườn

392

Tiêm khớp đòn- cùng vai

393

Tiêm khớp thái dương hàm

394

Tiêm ngoài màng cứng

395

Tiêm khớp cùng chậu

396

Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)

397

Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay

398

Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối

399

Tiêm hội chứng DeQuervain

400

Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay

401

Tiêm gân gấp ngón tay

402

Tiêm gân nhị đầu khớp vai

403

Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)

404

Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai

405

Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)

406

Tiêm gân gót

407

Tiêm cân gan chân

408

Tiêm cạnh cột sống cổ

409

Tiêm cạnh cột sống thắt lưng

410

Tiêm cạnh cột sống ngực

411

Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm

412

Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm

413

Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm

414

Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm

415

Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

416

Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

417

Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

418

Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm

419

Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

420

Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm

421

Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âm

422

Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm

423

Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm

424

Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm

425

Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm

426

Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm

427

Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm

428

Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm

429

Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm

430

Tiêm ngoài màng cứng dưới hướng dẫn của màng huỳnh quang tăng sáng

431

Xét nghiệm Mucin test

 

G. HÔ HẤP

432.

Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

433.

Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

434.

Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

435.

Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm

436.

Thăm dò khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang mao mạch (DLCO)

 

H. TIM MẠCH

437.

Chụp động mạch vành

438.

Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

439.

Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR)

440.

Hút huyết khối trong động mạch vành

441.

Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip)

442.

Nong và đặt stent động mạch thận

443.

Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại giường

444.

Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường

445.

Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu

446.

Siêu âm Doppler màu tim 3D/4D qua thực quản

447.

Siêu âm Doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp

448.

Siêu âm Doppler màu tim qua thực quản trong tim mạch can thiệp

449.

Siêu âm Doppler màu tim 3D/4D qua thành ngực trong tim mạch can thiệp

450.

Siêu âm Doppler màu tim 3D/4D qua thực quản trong tim mạch can thiệp

451.

Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder)

452.

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng

453.

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng

454.

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng

455.

Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng

456.

Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng

457.

Siêu âm Doppler màu tim gắng sức với Dobutamine

458.

Siêu âm Dopple màu tim gắng sức với xe đạp lực kế

459.

Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường

460.

Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang

461.

Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường

462.

Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần

463.

Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần

464.

Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim

465.

Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da

466.

Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da

467.

Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da

468.

Đặt stent Graft điều trị bệnh lý động mạch chủ

469.

Cấy ghép (bơm) tế bào gốc tự thân qua đường động mạch vành để điều trị suy tim sau nhồi máu cơ tim

 

I. THẦN KINH

470.

Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A

471.

Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A

472.

Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A

473.

Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A

474.

Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác

475.

Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể

476.

Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên

477.

Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới

478.

Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên

479.

Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não

 

K. THẬN TIẾT NIỆU

480.

Rút catheter tĩnh mạch trung tâm chạy thận nhân tạo cấp cứu

481.

Rút catheter tĩnh mạch đùi chạy thận nhân tạo cấp cứu

482.

Rút catheter tĩnh mạch trung tâm ở bệnh nhân sau ghép thận

483.

Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da

484.

Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê

485.

Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng

486.

Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê

487.

Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm có gây mê

488.

Nội soi bàng quang lấy sỏi, dị vật có gây mê

489.

Nội soi đặt catheter bàng quang - niệu quản để chụp UPR có gây mê

490.

Nội soi bàng quang và bơm hóa chất có gây mê

491.

Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang có gây mê

492.

Nội soi bàng quang có gây mê

493.

Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang có gây mê

494.

Rút sonde Modelage qua đường nội soi bàng quang có gây mê

495.

Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc, dây máu 06 lần)

496.

Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc, dây máu 01 lần)

497.

Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu HA 130

498.

Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu

499.

Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ thuật Button hole)

 

L. TIÊU HÓA

500.

Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm

501.

Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater

502.

Nội soi thực quản dạ dày phóng đại

503.

Test thở C13 tìm Helicobacterpylori

504.

Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật qua da

505.

Siêu âm can thiệp - đặt stent đường mật qua da

506.

Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM

507.

Đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM

 

M. CƠ XƯƠNG KHỚP

508.

Thay băng vết loét do vỡ hạt tophy

509.

Kỹ thuật truyền một số thuốc sinh học

510.

Tiêm nội khớp: acid Hyaluronic

511.

Điều trị thoái hóa khớp bằng huyết tương giàu tiểu cầu

512.

Điều trị thoái hóa khớp bằng tế bào gốc mô mỡ tự thân

513.

Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) tự thân điều trị một số bệnh lý phần mềm quanh khớp

514.

Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp

515.

Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat

516.

Tiêm Enbrel

517.

Truyền Remicade

518.

Truyền Actemra

519.

Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở

 

N. DỊ ỨNG - MIỄN DỊCH LÂM SÀNG

520.

Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)

521.

Định lượng kháng thể kháng Phospholipid IgG/IgM

522.

Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG/IgM

523.

Định lượng kháng thể kháng Beta2- Glycoprotein IgG/IgM

524.

Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)

525.

Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2)

526.

Định lượng kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1)

527.

Định lượng kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1)

528.

Định lượng kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)

529.

Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)

530.

Định lượng kháng thể kháng Scl-70

531.

Định lượng kháng thể kháng Jo - 1

532.

Định lượng kháng thể kháng Histone

533.

Định lượng kháng thể kháng Sm

534.

Định lượng kháng thể kháng SS-A(Ro)

535.

Định lượng kháng thể kháng SS-B(La)

536.

Định lượng kháng thể kháng SSA-p200

537.

Định lượng kháng thể kháng Prothrombin

538.

Định lượng kháng thể kháng RNP-70

539.

Định lượng MPO (pANCA)

540.

Định lượng PR3 (cANCA)

541.

Định lượng kháng thể kháng Insulin

542.

Định lượng kháng thể kháng CCP

543.

Định lượng kháng thể kháng Centromere

544.

Định lượng kháng thể C1INH

545.

Định lượng kháng thể GBM ab

546.

Định lượng Tryptase

547.

Định lượng kháng thể kháng tinh trùng

548.

Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu

549.

Định lượng kháng thể kháng ENA

550.

Định lượng Histamine

551.

Định lượng kháng thể kháng C1q

52.

Định lượng kháng thể kháng C3a

553.

Định lượng kháng thể kháng C3bi

554.

Định lượng kháng thể kháng C3d

555.

Định lượng kháng thể kháng C4a

556.

Định lượng kháng thể kháng C5a

557.

Định lượng CD4

558.

Định lượng CD14

559.

Định lượng CD19

560.

Định lượng CD20

561.

Định lượng CD23

562.

Định lượng CD24

563.

Định lượng CD30

564.

Định lượng CD40

565.

Định lượng kháng thể IgA

566.

Định lượng kháng thể IgE

567.

Định lượng kháng thể IgG

568.

Định lượng kháng thể IgM

569.

Định lượng kháng thể IgG1

570.

Định lượng kháng thể IgG2

571.

Định lượng kháng thể IgG3

572.

Định lượng kháng thể IgG4

573.

Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên hô hấp (Đối với 1 dị nguyên)

574.

Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên thức ăn ( Đối với 1 dị nguyên)

575.

Định lượng IgE đặc hiệu chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)

576.

Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)

577.

Định lượng Interleukin - 1a human

578.

Định lượng Interleukin -1b human

579.

Định lượng Interleukin - 2 human

580.

Định lượng Interleukin - 4 human

581.

Định lượng Interleukin - 6 human

582.

Định lượng Interleukin - 8 human

583.

Định lượng Interleukin - 10 human

584.

Định lượng Interleukin - 12p70 human

585.

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp

586.

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn

587.

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa

588.

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)

589.

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với Vacxin, huyết thanh

590.

Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc

591.

Test nội bì nhanh đặc hiệu với Vacxin, huyết thanh

592.

Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc

593.

Test nội bì chậm đặc hiệu với Vacxin, huyết thanh

594.

Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc)

595.

Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ phẩm

596.

Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)

597.

Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu

598.

Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - thời gian điều trị trung bình 15 ngày)

599.

Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - Thời gian điều trị trung bình 3 tháng)

600.

Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ

601.

Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch

602.

Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống

603.

Giảm mẫn cảm với sữa

604.

Giảm mẫn cảm với thức ăn

605.

Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch

606.

Test kích thích với thuốc đường uống

607.

Test kích thích với sữa

608.

Test kích thích với thức ăn

609.

Test huyết thanh tự thân

610.

Test hồi phục phế quản.

611.

Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine

612.

Đo FeNO

613.

Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)

614.

Đo dung tích sống gắng sức - FVC

615.

Đo dung tích sống chậm - SVC

616.

Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV

617.

Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP

618.

Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity

619.

Đo các thể tích phổi - Lung Volumes

620.

Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography

621.

Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT

622.

Tìm tế bào Hargraves

623.

Truyền Cyclophosphamide pulse therapy

624.

Truyền IVIg

625.

Truyền Pulse Therapy Corticoid

626.

Truyền kháng thể đơn dòng

627.

Truyền Endoxan

628.

Theo dõi và chăm sóc người bệnh sốc phản vệ 72 giờ đầu

629.

Chăm sóc răng miệng cho người bệnh Stevens -Johnson

630.

Chăm sóc răng miệng cho người bệnh Lyell

631.

Chăm sóc vệ sinh da cho người bệnh Stevens -Johnson

632.

Chăm sóc vệ sinh da cho người bệnh Lyell

633.

Vệ sinh vùng hậu môn sinh dục cho người bệnh Stevens - Johnson

634.

Vệ sinh vùng hậu môn sinh dục cho người bệnh Lyell

635.

Hướng dẫn người bệnh Stevens - Johnson tập co thắt cơ tròn chống dính

636.

Hướng dẫn người bệnh Lyell tập co thắt cơ tròn chống dính

637.

Nuôi dưỡng người bệnh Stevens - Johnson qua đường miệng

638.

Nuôi dưỡng người bệnh Lyell qua đường miệng

639.

Nuôi dưỡng người bệnh Stevens - Johnson qua đường tĩnh mạch

640.

Nuôi dưỡng người bệnh Lyell qua đường tĩnh mạch

641.

Hướng dẫn người bệnh sử dụng bình hít định liều

642.

Hướng dẫn người bệnh sử dụng bình xịt định liều

643.

Tập ho có hiệu quả cho người bệnh Hen phế quản

644.

Tập ho có hiệu quả cho người bệnh Luput ban đỏ hệ thống

645.

Tập ho có hiệu quả cho người bệnh Xơ cứng bì

646.

Vỗ rung cho người bệnh Hen phế quản

647.

Vỗ rung cho người bệnh Lupus ban đỏ hệ thống

648.

Vỗ rung cho người bệnh Xơ cứng bì

649.

Tập vận động cho người bệnh Xơ cứng bì

650.

Xoa bóp cho người bệnh Xơ cứng bì

651.

Xoa bóp và nhiệt trị liệu cho người bệnh Lupus ban đỏ hệ thống có hội chứng Raynaud

652.

Xoa bóp và nhiệt trị liệu cho người bệnh Xơ cứng bì có hội chứng Raynaud

 

O. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37)

653.

Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng

654.

Chọc rửa màng phổi

655.

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

III. NHI KHOA

(Áp dụng riêng đối với chuyên ngành Nhi)

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

1

2

 

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

 

A. TUẦN HOÀN

1

Kích thích vĩnh viễn bằng máy tạo nhịp trong cơ thể (hai ổ)

2

Đặt bóng chèn động mạch chủ dội ngược

3

Tuần hoàn ngoài cơ thể

4

Tim phổi nhân tạo (ECMO)

5

Điều trị tăng áp phổi bằng khí NO

6

Đo cung lượng tim bằng máy đo điện tử cao cấp (pha loãng nhiệt)

7

Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim (một ổ)

8

Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở

9

Hạ thân nhiệt chủ động

10

Tăng thân nhiệt chủ động

11

Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch)

12

Dùng thuốc chống đông và tiêu sợi huyết

13

Đo cung lượng tim liên tục

14

Đo áp lực các buồng tim

15

Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu

16

Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản

17

Đặt catheter động mạch phổi

18

Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu

19

Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờ

20

Đo độ bão hòa oxy trung tâm cấp cứu

21

Đo độ bão hòa oxy trong tĩnh mạch cảnh

22

Kích thích tim với tần số cao

23

Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực

24

Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh

25

Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài

26

Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong

27

Xử trí và theo dõi loạn nhịp tim cấp cứu

28

Đặt catheter tĩnh mạch

29

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

30

Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm

31

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm

32

Đặt ống thông Blakemore

33

Đặt catheter động mạch

34

Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinh

35

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm

36

Đo áp lực động mạch liên tục

37

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục

38

Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm

39

Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu

40

Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim

41

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

42

Mở màng ngoài tim cấp cứu

43

Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu

44

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

45

Hạ huyết áp chỉ huy

46

Theo dõi huyết áp liên tục tại giường

47

Theo dõi điện tim liên tục tại giường

48

Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp

49

Chăm sóc catheter tĩnh mạch

50

Chăm sóc catheter động mạch

51

Ép tim ngoài lồng ngực

 

B. HÔ HẤP

52

Nội soi phế quản ở người bệnh thở máy: sinh thiết, cầm máu, hút đờm

53

Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm

54

Thở máy với tần số cao (HFO)

55

Bơm surfactant trong điều trị suy hô hấp sơ sinh

56

Nội soi khí phế quản hút đờm

57

Nội soi khí phế quản cấp cứu

58

Thở máy bằng xâm nhập

59

Điều trị bằng oxy cao áp

60

Dẫn lưu trung thất

61

Chọc hút dịch, khí trung thất

62

Nội soi khí phế quản ở NB suy hô hấp

63

Nội soi khí phế quản ở NB thở máy

64

Nội soi khí phế quản điều trị xẹp phổi

65

Bơm rửa phế quản có bàn chải

66

Bơm rửa phế quản không bàn chải

67

Nội soi màng phổi để chẩn đoán

68

Siêu âm với đầu dò thực quản cấp cứu

69

Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu

70

Siêu âm màng phổi

71

Theo dõi ETCO2 liên tục tại giường

72

Nội soi khí phế quản để cầm máu

73

Nội soi khí phế quản lấy dị vật

74

Nội soi màng phổi sinh thiết

75

Cai máy thở

76

Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy.

77

Đặt ống nội khí quản

78

Mở khí quản

79

Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi

80

Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp

81

Bơm rửa màng phổi

82

Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BIPAP)

83

Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản

84

Chọc thăm dò màng phổi

85

Mở màng phổi tối thiểu

86

Dẫn lưu màng phổi liên tục

87

Theo dõi độ bão hòa ô xy (SPO2) liên tục tại giường

88

Thăm dò chức năng hô hấp

89

Khí dung thuốc cấp cứu

90

Khí dung thuốc thở máy

91

Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần

92

Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín

93

Vận động trị liệu hô hấp

94

Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu

95

Mở khí quản một thì cấp cứu ngạt thở

96

Mở khí quản qua da cấp cứu

97

Mở khí quản ngược dòng cấp cứu

98

Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp

99

Đặt nội khí quản 2 nòng

100

Rút catheter khí quản

101

Thay canuyn mở khí quản

102

Chăm sóc lỗ mở khí quản

103

Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù

104

Mở màng giáp nhẫn cấp cứu

105

Thổi ngạt

106

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

107

Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở)

108

Thở oxy gọng kính

109

Thở oxy lưu lượng cao qua mặt nạ không túi

110

Thở oxy qua mặt nạ có túi

111

Thở oxy qua ống chữ T (T-tube)

112

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

113

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

 

C. THẬN – LỌC MÁU

114

Lọc máu liên tục (CRRT)

115

Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt

116

Thay huyết tương

117

Đặt catheter lọc máu cấp cứu

118

Lọc màng bụng cấp cứu

119

Lọc màng bụng chu kỳ

120

Lọc và tách huyết tương chọn lọc

121

Siêu lọc máu tái hấp phụ phân tử (gan nhân tạo) (MARS)

122

Chọc thăm dò bể thận dưới hướng dẫn của siêu âm

123

Dẫn lưu bể thận qua da cấp cứu

124

Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi

125

Chọc hút nước tiểu trên xương mu

126

Thận nhân tạo cấp cứu liên tục

127

Thận nhân tạo thường quy chu kỳ

128

Bài niệu cưỡng bức

129

Mở thông bàng quang trên xương mu

130

Vận động trị liệu bàng quang

131

Rửa bàng quang lấy máu cục

132

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

133

Thông tiểu

134

Hồi sức chống sốc

 

D. THẦN KINH

135

Dẫn lưu não thất cấp cứu

136

Đặt catheter não thất đo áp lực nội sọ liên tục

137

Xử trí tăng áp lực nội sọ

138

Điện não đồ thường quy

139

Điện não đồ video

140

Điện não đồ monitoring (theo dõi liên tục 24h)

141

Điện não đồ bề mặt vỏ não

142

Làm test chết não thực hiện trong 12-24 giờ theo Luật Hiến, lấy ghép mô, bộ phận cơ thể con người

143

Siêu âm doppler xuyên sọ

144

Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên

145

Ghi điện cơ kim

146

Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh

147

Chọc dò dịch não thất

148

Chọc dịch tủy sống

149

Điều trị co giật liên tục (điều trị trạng thái động kinh)

150

Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường

151

Điều trị giãn cơ trong cấp cứu

152

Soi đáy mắt cấp cứu

 

Đ. TIÊU HÓA

153

Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)

154

Mở thông dạ dày bằng nội soi

155

Nội soi dạ dày cầm máu

156

Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu

157

Cầm máu thực quản qua nội soi

158

Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm

159

Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu

160

Soi đại tràng cầm máu

161

Soi đại tràng sinh thiết

162

Nội soi trực tràng cấp cứu

163

Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm

164

Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu

165

Chọc dò ổ bụng cấp cứu

166

Rửa màng bụng cấp cứu

167

Đặt ống thông dạ dày

168

Rửa dạ dày cấp cứu

169

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín

170

Đo áp lực ổ bụng

171

Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu

172

Cho ăn qua ống thông dạ dày

173

Rửa dạ dày bằng ống Faucher và qua túi kín

174

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường tĩnh mạch trung tâm

175

Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày

176

Nuôi dưỡng người bệnh qua catheter hỗng tràng

177

Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dày

178

Đặt sonde hậu môn

179

Thụt tháo phân

180

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên

181

Nuôi dưỡng người bệnh qua Catheter thực quản dạ dày băng bơm tay

 

E. TOÀN THÂN

182

Thay máu sơ sinh

183

Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy

184

Hạ nhiệt độ chỉ huy

185

Nâng thân nhiệt chủ động

186

Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh

187

Kiểm soát đau trong cấp cứu

188

Siêu âm đen trắng tại giường bệnh

Siêu âm màu tại giường

189

Chụp X quang cấp cứu tại giường

190

Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm khí máu

191

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường

192

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng

193

Truyền máu và các chế phẩm máu

194

Tắm cho người bệnh tại giường

195

Tắm tẩy độc cho người bệnh

196

Gội đầu cho người bệnh tại giường

197

Gội đầu tẩy độc cho người bệnh

198

Vệ sinh răng miệng đặc biệt

199

Xoa bóp phòng chống loét

200

Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng

201

Cố định tạm thời người bệnh gãy xương

202

Băng bó vết thương

203

Cầm máu (vết thương chảy máu)

204

Vận chuyển người bệnh an toàn

205

Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy

206

Định nhóm máu tại giường

207

Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê

208

Lấy máu tĩnh mạch bẹn

209

Truyền dịch vào tủy xương

210

Tiêm truyền thuốc

 

G. XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT NHANH

211

Định lượng chất độc bằng HPLC

212

Định lượng chất độc bằng MS (sắc ký khối phổ)

213

Làm test nhanh chẩn đoán ngộ độc cấp

214

Định tính chất độc trong nước tiểu bằng test nhanh

215

Đo các chất khí trong máu

216

Đo lactat trong máu

217

Định tính chất độc trong máu bằng test nhanh

218

Phát hiện chất độc bằng sắc ký khí

219

Phát hiện opiat bằng Naloxone

220

Phát hiện benzodiazepin bằng Anexate

221

Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

222

Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

223

Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

224

Định lượng nhanh Myoglobin trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

225

Định lượng nhanh CK-MB trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay

226

Xác định nhanh INR/PT/ Quick tại chỗ bằng máy cầm tay

 

II. TÂM THẦN

227

Liệu pháp hành vi tác phong

228

Trắc nghiệm tâm lý MMPI

229

Nghiệm pháp Pictogram

230

Thang đánh giá mức độ nghiện Himmelbach

231

Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)

232

Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 - 36 tháng (CHAT)

233

Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động

234

Test hành vi cảm xúc CBCL

235

Test tăng động giảm chú ý Vandebilt

236

Sốc điện thông thường

237

Trắc nghiệm tâm lý Beck

238

Trắc nghiệm tâm lý Zung

239

Trắc nghiệm tâm lý Raven

240

Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler)

241

Liệu pháp ám thị

242

Liệu pháp thư giãn luyện tập

243

Liệu pháp âm nhạc

244

Liệu pháp hội hoạ

245

Điều trị hỗ trợ cắt cơn cai nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các bài thuốc y học dân tộc

246

Điều trị thay thế nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone

247

Nghiệm pháp Naloxone chẩn đoán hội chứng cai các chất dạng thuốc phiện

248

Điều trị chống tái nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng naltrexon

249

Trắc nghiệm tâm lý Hamilton

250

Thang đánh giá tâm thần tối thiểu (MMSE)

251

Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)

252

Thang đánh giá triệu chứng dương tính và âm tính (PANSS)

253

Thang đánh giá triệu chứng ngoại tháp (SIMPSON)

254

Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI)

255

Xử trí trạng thái loạn trương lực cơ cấp

256

Đo lưu huyết não

257

Xử trí người bệnh kích động

258

Xử trí hội chứng an thần kinh ác tính

259

Xử trí người bệnh không ăn

260

Xử trí ngộ độc thuốc hướng thần

261

Liệu pháp tâm lý nhóm

262

Liệu pháp tâm lý gia đình

263

Liệu pháp tái thích ứng xã hội

264

Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình

265

Điều trị hỗ trợ cắt cơn cai các chất dạng thuốc phiện bằng các thuốc hướng thần

266

Liệu pháp giải thích hợp lý

267

Liệu pháp lao động

268

Cấp cứu người bệnh tự sát

269

Xử trí dị ứng thuốc hướng thần

270

Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu

 

III. Y HỌC CỔ TRUYỀN

 

A. KỸ THUẬT CHUNG

271

Từ châm

272

Laser châm

273

Mai hoa châm

274

Kéo nắn cột sống cổ

275

Kéo nắn cột sống thắt lưng

276

Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

277

Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT

278

Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT

279

Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT

280

Xông thuốc bằng máy

281

Ngâm thuốc YHCT toàn thân

282

Xông hơi thuốc

283

Xông khói thuốc

284

Sắc thuốc thang

285

Ngâm thuốc YHCT bộ phận

286

Đặt thuốc YHCT

287

Bó thuốc

288

Chườm ngải

289

Hào châm

290

Nhĩ châm

291

Ôn châm

292

Chích lể

293

Luyện tập dưỡng sinh

 

B. ĐIỆN MÃNG CHÂM

294

Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp

295

Điện mãng châm điều trị liệt chi trên

296

Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới

297

Điện mãng châm điều trị liệt nửa người

298

Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ

299

Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh

300

Điện mãng châm điều trị teo cơ

301

Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ

302

Điện mãng châm điều trị bại não

303

Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

304

Điện mãng châm điều trị khàn tiếng

305

Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ

306

Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược

307

Điện mãng châm điều trị đau đầu

308

Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu

309

Điện mãng châm điều trị stress

310

Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh

311

Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

312

Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên

313

Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt

314

Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc

315

Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

316

Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị

317

Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình

318

Điện mãng châm điều trị giảm thính lực

319

Điện mãng châm điều trị thất ngôn

320

Điện mãng châm điều trị hen phế quản

321

Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp

322

Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp

323

Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn

324

Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn

325

Điện mãng châm điều trị trĩ

326

Điện mãng châm điều trị sa dạ dày

327

Điện mãng châm điều trị đau dạ dày

328

Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh

329

Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp

330

Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp

331

Điện mãng châm điều trị đau lưng

332

Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ

333

Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai

334

Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy

335

Điện mãng châm điều trị chứng tic

336

Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta

337

Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận

338

Điện mãng châm điều trị viêm tuyến vú, tắc tia sữa

339

Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện

340

Điện mãng châm điều trị chứng táo bón

341

Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá

342

Điện mãng châm điều trị đái dầm

343

Điện móng châm điều trị bí đái

344

Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

345

Điện mãng châm điều trị béo phì

346

Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

347

Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

348

Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

349

Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư

350

Điện mãng châm điều trị đau răng

 

C. ĐIỆN NHĨ CHÂM

351

Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên

352

Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới

353

Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa

354

Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người

355

Điện nhĩ châm điều trị bại não

356

Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ

357

Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ

358

Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai

359

Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác

360

Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

361

Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng

362

Điện nhĩ châm cai thuốc lá

363

Điện nhĩ châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý

364

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp

365

Điện nhĩ châm điều trị động kinh

366

Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

367

Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ

368

Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính

369

Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

370

Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

371

Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

372

Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo

373

Điện nhĩ châm điều trị sụp mi

374

Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt

375

Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc

376

Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

377

Điện nhĩ châm điều trị lác

378

Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực

379

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng

380

Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực

381

Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn

382

Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang

383

Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng

384

Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản

385

Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp

386

Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp

387

Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn

388

Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn

389

Điện nhĩ châm điều trị trĩ

390

Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày

391

Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày

392

Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc

393

Điện nhĩ châm điều trị đau lưng

394

Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ

395

Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy

396

Điện nhĩ châm điều trị đái dầm

397

Điện nhĩ châm điều trị bí đái

398

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

399

Điện nhĩ châm điều trị béo phì

400

Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần

401

Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

402

Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư

403

Điện nhĩ châm điều trị đau răng

 

D. CẤY CHỈ

404

Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt

405

Cấy chỉ điều trị liệt chi trên

406

Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới

407

Cấy chỉ điều trị liệt nửa người

408

Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ

409

Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh

410

Cấy chỉ điều trị teo cơ

411

Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ

412

Cấy chỉ điều trị bại não

413

Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ

414

Cấy chỉ điều trị chứng ù tai

415

Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác

416

Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

417

Cấy chỉ điều trị khàn tiếng

418

Cấy chỉ cai thuốc lá

419

Cấy chỉ điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý

420

Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược

421

Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp

422

Cấy chỉ điều trị động kinh

423

Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu

424

Cấy chỉ điều trị mất ngủ

425

Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính

426

Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh

427

Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V

428

Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

429

Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị

430

Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình

431

Cấy chỉ điều trị giảm thính lực

432

Cấy chỉ điều trị thất ngôn

433

Cấy chỉ điều trị viêm xoang

434

Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng

435

Cấy chỉ điều trị hen phế quản

436

Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp

437

Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn

438

Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn

439

Cấy chỉ điều trị trĩ

440

Cấy chỉ điều trị sa dạ dày

441

Cấy chỉ điều trị đau dạ dày

442

Cấy chỉ điều trị nôn, nấc

443

Cấy chỉ điều trị dị ứng

444

Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp

445

Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp

446

Cấy chỉ điều trị đau lưng

447

Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ

448

Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai

449

Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy

450

Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta

451

Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ

452

Cấy chỉ điều trị táo bón

453

Cấy chỉ điều trị đái dầm

454

Cấy chỉ điều trị bí đái

455

Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật

456

Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần

457

Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

458

Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

459

Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật

460

Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư

 

Đ. ĐIỆN CHÂM

461

Điện châm điều trị di chứng bại liệt

462

Điện châm điều trị liệt chi trên

463

Điện châm điều trị liệt chi dưới

464

Điện châm điều trị liệt nửa người

465

Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ

466

Điện châm điều trị teo cơ

467

Điện châm điều trị đau thần kinh toạ

468

Điện châm điều trị bại não

469

Điện châm điều trị bệnh tự kỷ

470

Điện châm điều trị chứng ù tai

471

Điện châm điều trị giảm khứu giác

472

Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp

473

Điện châm điều trị khàn tiếng

474

Điện châm cai thuốc lá

475

Điện châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý

476

Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp

477

Điện châm điều trị động kinh cục bộ

478

Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

479

Điện châm điều trị mất ngủ

480

Điện châm điều trị stress

481

Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính

482

Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh

483

Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

484

Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

485

Điện châm điều trị chắp lẹo

486

Điện châm điều trị sụp mi

487

Điện châm điều trị bệnh hố mắt

488

Điện châm điều trị viêm kết mạc

489

Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

490

Điện châm điều trị lác

491

Điện châm điều trị giảm thị lực

492

Điện châm điều trị hội chứng tiền đình

493

Điện châm điều trị giảm thính lực

494

Điện châm điều trị thất ngôn

495

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

496

Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta

497

Điện châm điều trị nôn nấc

498

Điện châm điều trị cơn đau quặn thận

499

Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp

500

Điện châm điều trị viêm phần phụ

501

Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện

502

Điện châm điều trị táo bón

503

Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá

504

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác

505

Điện châm điều trị đái dầm

506

Điện châm điều trị bí đái

507

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

508

Điện châm điều trị cảm cúm

509

Điện châm điều trị viêm Amidan cấp

510

Điện châm điều trị béo phì

511

Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần

512

Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

513

Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

514

Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

515

Điện châm điều trị giảm đau do ung thư

516

Điện châm điều trị đau răng

517

Điện châm điều trị giảm đau do Zona

518

Điện châm điều trị viêm mũi xoang

519

Điện châm điều trị hen phế quản

520

Điện châm điều trị tăng huyết áp

521

Điện châm điều trị huyết áp thấp

522

Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

523

Điện châm điều trị đau ngực sườn

524

Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh

525

Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp

526

Điện châm điều trị thoái hóa khớp

527

Điện châm điều trị đau lưng

528

Điện châm điều trị đau mỏi cơ

529

Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai

530

Điện châm điều trị hội chứng vai gáy

531

Điện châm điều trị chứng tic

 

E. THUỶ CHÂM

532

Thủy châm điều trị liệt

533

Thủy châm điều trị liệt chi trên

534

Thủy châm điều trị liệt chi dưới

535

Thủy châm điều trị liệt nửa người

536

Thủy châm điều trị liệt do bệnh của cơ

537

Thủy châm điều trị teo cơ

538

Thủy châm điều trị đau thần kinh toạ

539

Thủy châm điều trị bại não

540

Thủy châm điều trị bệnh tự kỷ

541

Thủy châm điều trị chứng ù tai

542

Thủy châm điều trị giảm khứu giác

543

Thủy châm điều trị rối loạn vận ngôn

544

Thủy châm điều trị khàn tiếng

545

Thủy châm cai thuốc lá

546

Thủy châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý

547

Thủy châm điều trị hội chứng ngoại tháp

548

Thủy châm điều trị động kinh

549

Thủy châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

550

Thủy châm điều trị mất ngủ

551

Thủy châm điều trị stress

552

Thủy châm điều trị thiếu máu não mạn tính

553

Thủy châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

554

Thủy châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

555

Thủy châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

556

Thủy châm điều trị sụp mi

557

Thủy châm điều trị bệnh hố mắt

558

Thủy châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

559

Thủy châm điều trị lác

560

Thủy châm điều trị giảm thị lực

561

Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình

562

Thủy châm điều trị giảm thính lực

563

Thủy châm điều trị thất ngôn

564

Thủy châm điều trị viêm xoang

565

Thủy châm điều trị viêm mũi dị ứng

566

Thủy châm điều trị hen phế quản

567

Thủy châm điều trị tăng huyết áp

568

Thủy châm điều trị huyết áp thấp

569

Thủy châm điều trị đau vùng ngực

570

Thủy châm điều trị đau thần kinh liên sườn

571

Thủy châm điều trị đau ngực, sườn

572

Thủy châm điều trị trĩ

573

Thủy châm điều trị sa dạ dày

574

Thủy châm điều trị đau dạ dày

575

Thủy châm điều trị nôn, nấc

576

Thủy châm điều trị bệnh vẩy nến

577

Thủy châm điều trị dị ứng

578

Thủy châm điều trị viêm khớp dạng thấp

579

Thủy châm điều trị thoái hóa khớp

580

Thủy châm điều trị đau lưng

581

Thủy châm điều trị đau mỏi cơ

582

Thủy châm điều trị viêm quanh khớp vai

583

Thủy châm điều trị hội chứng vai gáy

584

Thủy châm điều trị chứng tic

585

Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

586

Thủy châm điều trị viêm co cứng cơ delta

587

Thủy châm điều trị cơn đau quặn thận

588

Thủy châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện

589

Thủy châm điều trị táo bón

590

Thủy châm điều trị rối loạn tiêu hoá

591

Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác

592

Thủy châm điều trị đái dầm

593

Thủy châm điều trị bí đái

594

Thủy châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

595

Thủy châm điều trị béo phì

596

Thủy châm điều trị bướu cổ đơn thuần

597

Thủy châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

598

Thủy châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

599

Thủy châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

600

Thủy châm điều trị giảm đau do ung thư

601

Thủy châm điều trị đau răng

602

Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình

 

G. XOA BÓP BẤM HUYỆT

603

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt

604

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên

605

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

606

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người

607

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ

608

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não

609

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em

610

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên

611

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới

612

Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất

613

Xoa búp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ

614

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai

615

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác

616

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ

617

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh

618

Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ

619

Xoa búp bấm huyệt cai thuốc lá

620

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý

621

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược

622

Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp

623

Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh

624

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

625

Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ

626

Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress

627

Xoa búp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính

628

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

629

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

630

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

631

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi

632

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

633

Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác

634

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị

635

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình

636

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực

637

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang

638

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản

639

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp

640

Xoa búp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp

641

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực

642

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn

643

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn

644

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày

645

Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc

646

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

647

Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp

648

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng

649

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ

650

Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

651

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy

652

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic

653

Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc

654

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

655

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta

656

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện

657

Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón

658

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá

659

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác

660

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái

661

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật

662

Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì

663

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

664

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

665

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật

666

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư

667

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng

668

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm

669

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng

670

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria

 

H. CỨU

671

Cứu điều trị đau lưng thể hàn

672

Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn

673

Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn

674

Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn

675

Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn

676

Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn

677

Cứu điều trị liệt thể hàn

678

Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn

679

Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn

680

Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn

681

Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn

682

Cứu điều trị bại não thể hàn

683

Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn

684

Cứu điều trị ù tai thể hàn

685

Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn

686

Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn

687

Cứu điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý thể hàn

688

Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn

689

Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn

690

Cứu điều trị nôn nấc thể hàn

691

Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn

692

Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn

693

Cứu điều trị đái dầm thể hàn

694

Cứu điều trị bí đái thể hàn

695

Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn

696

Cứu điều trị cảm cúm thể hàn

 

IV. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

A. VẬT LÝ TRỊ LIỆU - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

697

Thăm dò chức năng niệu bằng máy Urodynamic

698

Tiêm Botulinum vào điểm vận động để điều trị co cứng

699

Laser chiếu ngoài

700

Laser điều trị

701

Laser nội mạch

702

Điện vi dòng giảm đau

703

Giao thoa điện

704

Chẩn đoán điện

705

Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn

706

Kỹ thuật điều trị bằng vi sóng

707

Điều trị bằng từ trường

708

Siêu âm điều trị

709

Điều trị bằng laser công suất thấp

710

Điều trị bằng đắp paraphin

711

Tắm hơi

712

Điều trị bằng vòi áp lực nước

713

Điều trị bằng bồn xoáy

714

Kéo cột sống bằng máy

715

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

716

Đo áp lực bàng quang người bệnh tổn thương tủy sống bằng cột thước nước

717

Phong bế Phenol vào điểm vận động để điều trị co cứng

718

Tập vận động PHCN sau bỏng

719

Sử dụng gell silicol điều trị sẹo bỏng

720

Tập vận động trên người bệnh đang điều trị bỏng để dự phòng cứng khớp và co kéo chi thể

721

Tập vận động để phục hồi khả năng vận động của chi thể sau bỏng

722

Điều trị sẹo bỏng bằng mặt nạ áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo

723

Điều trị sẹo bỏng bằng laser He- Ne

724

Điều trị sẹo bỏng bằng laser YAC

725

Điều trị sẹo bỏng bằng điện phân, điện xung kết hợp với thuốc

726

Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc

727

Điều trị sẹo lồi bằng tiêm cocticoid trong sẹo, dưới sẹo

728

Điều trị sẹo lồi bằng băng áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo và gell silicon

729

Điều trị sẹo lồi bằng băng áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo, gell silicon và các sản phẩm tế bào

730

Vật lý trị liệu sau phẫu thuật bàn tay

731

Vật lý trị liệu sau mổ vi phẫu nối thần kinh ngoại biên và mô mềm

732

Vật lý trị liệu sau mổ nội soi rách nhóm cơ chỏm xoay

733

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh sau chiếu xạ

734

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tay to sau chiếu xạ trong ung thư vú

735

Tắm PHCN sau bỏng

736

Vật lý trị liệu- PHCN người bệnh thay khớp gối hoàn toàn

737

Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh thay khớp hông toàn phần

738

Đánh giá chung về sự phát triển của trẻ - ASQ

739

Đánh giá kỹ năng ngôn ngữ-giao tiếp

740

Đánh giá kỹ năng vận động tinh-sinh hoạt hàng ngày

741

Đánh giá trẻ tự kỷ DSM-IV

742

Đánh giá trẻ tự kỷ CARS

743

Xoa bóp bằng máy

744

Kéo giãn cột sống cổ bằng máy

745

Kéo giãn cột sống thắt lưng bằng máy

746

Kỹ thuật ABA

747

Kỹ năng giao tiếp sớm

748

Kỹ năng hiểu và diễn tả bằng ngôn ngữ nói

749

Sửa lỗi phát âm

750

Kỹ năng vận động môi miệng chuẩn bị cho nói

751

Kỹ năng hòa nhập xã hội

752

Kỹ năng tiền học đường

753

Ngôn ngữ trị liệu cả ngày

754

Ngôn ngữ trị liệu nửa ngày

755

Ngôn ngữ trị liệu theo nhóm 30 phút

756

Kỹ năng vận động tinh của bàn tay

757

Kỹ năng sinh hoạt hàng ngày (ăn/uống/vệ sinh/thay quần áo…)

758

Kỹ năng kiểm soát hàm và nhai nuốt

759

Kỹ năng phối hợp tay - mắt

760

Kỹ năng kiểm soát tư thế

761

Kỹ năng phối hợp các bộ phận cơ thể

762

Kỹ năng điều hòa cảm giác

763

Kỹ năng sử dụng xe lăn

764

Hoạt động trị liệu cả ngày

765

Hoạt động trị liệu nửa ngày

766

Hoạt động trị liệu theo nhóm 30 phút

767

Thủy trị liệu

768

Thủy trị liệu có thuốc

769

Hoạt động trị liệu

770

Ngôn ngữ trị liệu

771

Điều trị bằng dòng điện một chiều đều

772

Điều trị bằng điện phân thuốc

773

Điều trị bằng các dòng điện xung

774

Điều trị bằng tia hồng ngoại

775

Đo liều sinh học trong điều trị tử ngoại

776

Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ

777

Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân

778

Dẫn lưu tư thế

779

Kỹ thuật di động khớp – trượt khớp

780

Kỹ thuật kéo giãn

781

Đánh giá nguy cơ loét chân ở người bệnh đái tháo đường

782

Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tủy sống

783

Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với gell silicon

784

Điều trị sẹo bỏng bằng quần áo áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo

785

Vật lý trị liệu cho người bệnh đái tháo đường

786

Vật lý trị liệu trong tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ sơ sinh do tai biến sản khoa

787

Vật lý trị liệu cho viêm khớp thái dương – hàm

788

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị viêm não.

789

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị vẹo cổ

790

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị dị tật bàn chân khoèo bẩm sinh

791

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị vẹo cột sống

792

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não thể nhẽo

793

Khám-đánh giá người bệnh PHCN xây dựng mục tiêu và phương pháp PHCN

794

Tư vấn tâm lý cho người bệnh PHCN

795

Vật lý trị liệu -PHCN cho trẻ bị chậm phát triển trí tuệ

796

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh cứng khớp

797

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não thể co cứng

798

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não múa vờn

799

Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh sau mổ thoát vị đĩa đệm cột sống cổ và cột sống thắt lưng

800

Đánh giá kỹ năng Vận động thô

801

Đánh giá trẻ Bại não

802

Đánh giá trẻ Chậm PT trí tuệ

803

Vật lý trị liệu hô hấp tại khoa PHCN

804

Tắm bùn khoáng

805

Đắp bùn khoáng

806

Tập dưỡng sinh

807

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

808

Xoa bóp toàn thân bằng tay (60 phút)

809

Chườm lạnh

810

Chườm ngải cứu

811

Tập vận động có trợ giúp

812

Vỗ rung lồng ngực

813

Xoa bóp

814

Tập ho

815

Tập thở

816

Hướng dẫn người bệnh ra vào xe lăn tay

817

Sử dụng khung, nạng, gậy trong tập đi

818

Sử dụng xe lăn

819

Kỹ thuật thay đổi tư thế lăn trở khi nằm

820

Tập vận động chủ động

821

Tập vận động có kháng trở

822

Tập vận động thụ động

823

Đo tầm vận động khớp

824

Đắp nóng

825

Thử cơ bằng tay

826

Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo

827

Điều trị sẹo bỏng bằng day sẹo- massage sẹo với các thuốc làm mềm sẹo

828

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

829

Vật lý trị liệu điều trị các chứng đau cho sản phụ trong lúc mang thai và sau khi sinh

830

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh bại liệt

831

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh quay

832

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh giữa

833

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh trụ

834

Phục hồi chức năng cho người bệnh mang tay giả

835

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương dây chằng chéo trước khớp gối

836

Vật lý trị liệu - PHCN người bệnh tổn thương sụn chêm khớp gối

837

Vật lý trị liệu -PHCN cho người bệnh sau chấn thương khớp gối

838

Vật lý trị liệu -PHCN viêm quanh khớp vai

839

Vật lý trị liệu -PHCN trật khớp vai

840

Vật lý trị liệu -PHCN gãy xương đòn

841

Vật lý trị liệu trong viêm cột sống dính khớp

842

Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật chi dưới

843

Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật chi trên

844

Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật ổ bụng

845

Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật lồng ngực

846

Phục hồi chức năng vận động người bệnh tai biến mạch máu não

847

Phục hồi chức năng và phòng ngừa tàn tật do bệnh phong

848

Vật lý trị liệu -PHCN cho người bệnh gẫy thân xương đùi

849

Vật lý trị liệu -PHCN gẫy cổ xương đùi

850

Vật lý trị liệu -PHCN gẫy trên lồi cầu xương cánh tay

851

Vật lý trị liệu -PHCN gẫy hai xương cẳng tay

852

Vật lý trị liệu -PHCN gẫy đầu dưới xương quay

853

Vật lý trị liệu -PHCN gẫy hai xương cẳng chân

854

Vật lý trị liệu -PHCN trong tổn thương thần kinh chày

855

Vật lý trị liệu -PHCN tổn thương tủy sống

856

Vật lý trị liệu -PHCN trong gẫy đầu dưới xương đùi

857

Vật lý trị liệu -PHCN sau chấn thương xương chậu

858

Phục hồi chức năng cho người bệnh mang chi giả trên gối

859

Phục hồi chức năng cho người bệnh mang chi giả dưới gối

860

Vật lý trị liệu cho người bệnh áp xe phổi

861

Phòng ngừa và xử trí loét do đè ép

862

Phục hồi chức năng cho người bệnh động kinh

863

Vật lý trị liệu -PHCN cho người bệnh chấn thương sọ não

864

Vật lý trị liệu người bệnh lao phổi

865

Vật lý trị liệu -PHCN trong vẹo cổ cấp

866

Vật lý trị liệu trong suy tim

867

Vật lý trị liệu trong bệnh tắc nghẽn phổi mãn tính

868

Vật lý trị liệu cho người bệnh tràn dịch màng phổi

869

Vật lý trị liệu sau phẫu thuật van tim

870

Vật lý trị liệu-PHCN cho người bệnh teo cơ tiến triển

871

Tập vận động PHCN cho người bệnh đái tháo đường phòng ngừa biến chứng

872

Vật lý trị liệu trong viêm tắc động mạch chi dưới

873

Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh bỏng

874

Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh vá da

875

Vật lý trị liệu-PHCN trong giãn tĩnh mạch

876

Phục hồi chức năng thoái hóa khớp (cột sống cổ - lưng)

877

Phục hồi chức năng cho người bệnh viêm khớp dạng thấp

878

Phục hồi chức năng cho người bệnh đau lưng

879

Vật lý trị liệu-phục hồi chức năng cho người bệnh hội chứng đuôi ngựa

880

Vật lý trị liệu- PHCN cho người bệnh đau thần kinh toạ

881

Vật lý trị liệu-PHCN cho người bệnh liệt dây VII ngoại biên

882

Vật lý trị liệu-PHCN cho người cao tuổi

883

Vật lý trị liệu-PHCN cho người bệnh Parkinson

884

Xoa bóp bấm huyệt/kéo nắn cột sống, các khớp

885

Xoa bóp đầu mặt cổ, vai gáy, tay

886

Xoa bóp lưng, chân

887

Xoa bóp

888

Xoa bóp tại giường bệnh cho người bệnh nội trú các khoa

889

Tập do cứng khớp

890

Tập do liệt ngoại biên người bệnh liệt nửa người,liệt các chi,tổn thương hệ vận động

891

Tập do liệt thần kinh trung ương

892

Tập vận động đoạn chi 30 phút

893

Tập vận động đoạn chi 15 phút

894

Tập vận động toàn thân 30 phút

895

Tập vận động toàn thân 15 phút

896

Tập vận động cột sống

897

Tập KT tạo thuận VĐ cho trẻ (lẫy, ngồi, bò, đứng, đi…..)

898

Tập cho trẻ bị Xơ hóa cơ

899

Tập cho trẻ dị tật tay/ chân

900

Tập vận động tại giường

901

Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi

902

Tập với hệ thống ròng rọc

903

Tập với xe đạp tập

904

Tập với xe lăn

905

Vật lý trị liệu chỉnh hình

906

Vật lý trị liệu hô hấp tại giường bệnh

907

Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản hồi sinh học

908

Đo áp lực trực tràng

 

B. LÀM VÀ SỬ DỤNG CÁC DỤNG CỤ TRỢ GIÚP

909

Chân giả trên gối

910

Chân giả tháo khớp hang

911

Áo nẹp cột sống ngực thắt lưng cùng TLSO

912

Chỉnh hình tư thế cổ sau bỏng bằng nẹp chỉnh hình

913

Bó bột chậu lưng không nắn (làm nẹp khớp háng)

914

Bó bột chậu lưng có nắn (làm nẹp cột sống)

915

Bó bột ngực chậu lưng chân không nắn (làm nẹp cột sống háng)

916

Bó bột ngực chậu lưng chân có nắn (làm nẹp cột sống háng)

917

Bó bột cẳng bàn tay không nắn (làm nẹp bàn tay)

918

Bó bột cẳng bàn tay có nắn (làm nẹp bàn tay)

919

Bó bột cánh cẳng bàn tay không nắn (nẹp bàn tay trên khuỷu)

920

Bó bột cánh cẳng bàn tay có nắn (nẹp bàn tay trên khuỷu)

921

Bó bột mũ phi công không nắn (làm nẹp hộp sọ)

922

Bó bột mũ phi công có nắn (làm nẹp cổ nhựa)

923

Bó bột chữ U (làm nẹp khớp háng)

924

Bó bột bàn chân khòeo

925

Nắn bó bột trật khớp háng bẩm sinh

926

Nắn bó bột cẳng bàn chân (làm nẹp dưới gối)

927

Nắn bó bột xương đùi - chậu/cột sống (làm nẹp trên gối)

928

Nắn bó bột cánh - cẳng bàn tay (làm nẹp bàn tay trên khuỷu)

929

Nẹp bột cẳng bàn chân

930

Nẹp bột đùi cẳng bàn chân

931

Nẹp bột cẳng bàn tay

932

Nẹp bột cánh cẳng bàn tay

933

Nẹp chỉnh hình dưới mắt cá

934

Nẹp chỉnh hình trên mắt cá/dưới gối không khớp

935

Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp

936

Nẹp chỉnh hình trên gối không khớp

937

Nẹp chỉnh hình trên gối có khớp

938

Nẹp chỉnh hình ụ ngồi – đùi - bàn chân

939

Nẹp chỉnh hình khớp háng - đùi - bàn chân

940

Nẹp tỳ gối xương bánh chè

941

Nẹp 2 tầng dưới gối

942

Nẹp 2 tầng trên gối

943

Nẹp khớp háng mềm

944

Nẹp khớp háng nhựa

945

Nẹp cổ-bàn tay

946

Nẹp khuỷu tay không khớp

947

Nẹp khuỷu tay có khớp

948

Nẹp cổ mềm

949

Nẹp đỡ cột sống cổ

950

Đai cổ cứng

951

Nẹp cột sống (áo chỉnh hình cột sống thắt lưng )

952

Giày chỉnh hình

953

Tạo cung bàn chân (dán vào giày dép)

954

Chỉnh sửa nẹp chi

955

Chỉnh sửa nẹp cột sống

956

Nâng đế giày/ dép

957

Dàn treo các chi

958

Nẹp trên dưới gối HKFO

959

Vòng tập khớp vai

960

Chân giả dưới gối

961

Áo nẹp cột sống thắt lưng cùng LSO

962

Nẹp cổ mềm CO

963

Nẹp khuỷu cổ bàn tay EWHO

964

Nẹp cổ bàn tay WHO

965

Nẹp trên gối - háng HKFO

966

Nẹp trên gối KAFO

967

Nẹp bàn cổ chân AFO

968

Đệm bàn chân FO

969

Thang tường

970

Thanh song song

971

Các dụng cụ giúp thở

972

Sử dụng nẹp chuyên dụng hạn chế co kéo do sẹo bỏng

973

Sử dụng giường treoPHCN ở người bệnh bỏng

974

Chỉnh hình tư thế chi thể sau bỏng bằng nẹp chỉnh hình

975

Sử dụng máy đo áp lực bàn chân để tư vấn sử dụng giày , dép cho người bệnh đái tháo đường

976

Sản xuất giày, dép điều trị bệnh lý bàn chân đái tháo đường

977

Khung tập đi

978

Dụng cụ tập sấp ngửa cổ tay

979

Dụng cụ tập cổ chân

980

Dụng cụ tập khớp cổ tay

981

Bàn tập mạnh cơ tứ đầu đùi

982

Xe đạp

983

Nạng nách

984

Nạng khuỷu

985

Gậy tập

986

Nẹp khớp gối

987

Máng đỡ bàn tay

988

Các dụng cụ tập sự khéo léo của bàn tay

 

V. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP

 

A. SỌ NÃO

989

Nội soi mở thông não thất bể đáy

990

Nội soi mở thông vào não thất

 

B. TAI - MŨI - HỌNG

991

Nội soi thanh quản-hạ họng đánh giá và sinh thiết u

992

Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)

993

Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)

994

Nội soi cầm máu mũi

995

Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ

996

Nội soi thanh quản cắt papilloma

997

Nội soi mũi, họng có sinh thiết

998

Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết

999

Nội soi mũi xoang

1000

Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần

1001

Nội soi tai

1002

Nội soi mũi

1003

Nội soi họng

 

C. THANH- PHẾ QUẢN

1004

Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong lòng phế quản bằng điện đông cao tần

1005

Nội soi phế quản ống mềm đặt stent khí quản

1006

Nội soi phế quản ống cứng đặt stent phế quản

1007

Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản

1008

Nội soi phế quản ống mềm cắt lạnh u khí phế quản

1009

Nội soi phế quản ống cứng cắt lạnh u khí phế quản

1010

Nội soi phế quản tạo hình bằng nhựa điều trị hẹp phế quản

1011

Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần

1012

Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản

1013

Nội soi thanh quản ống mềm có thể sinh thiết

1014

Nội soi phế quản ống mềm

1015

Nội soi phế quản ống cứng

1016

Nội soi đặt Stent khí – Phế quản

1017

Nội soi ống mềm phế quản siêu âm, sinh thiết xuyên thành phế quản

1018

Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán

1019

Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc

1020

Nội soi rửa phế quản phế nang toàn bộ phổi

1021

Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)

1022

Nội soi phế quản qua ống nội khí quản

 

D. LỒNG NGỰC- PHỔI

1023

Nội soi trung thất

1024

Nội soi lồng ngực lấy máu tụ trong chấn thương ngực

1025

Nội soi sinh thiết phổi, trung thất

1026

Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều trị

1027

Nội soi lồng ngực cắt đốt bằng điện đông cao tần ống nửa cứng, nửa mềm

1028

Nội soi lồng ngực sinh thiết màng phổi ống nửa cứng nửa mềm

1029

Nội soi màng phổi để chẩn đoán và điều trị

1030

Nội soi lồng ngực chẩn đoán

 

Đ. TIÊU HOÁ- Ổ BỤNG

1031

Nội soi đặt bộ Stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng

1032

Nội soi nong đường mật, Oddi

1033

Nội soi đường mật tán sỏi qua da

1034

Nội soi ong hẹp thực quản, tâm vị

1035

Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng

1036

Nội soi tiêu hóa dưới gây mê (dạ dày - đại tràng)

1037

Nội soi nong hẹp miệng nối ruột-ruột hoặc mật-ruột

1038

Nong bằng bóng qua nội soi điều trị hẹp chỗ nối đại trực tràng sau mổ

1039

Nội soi điều trị loét ống tiêu hóa bằng Laser

1040

Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày

1041

Nội soi mở thông dạ dày

1042

Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)

1043

Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)

1044

Nội soi tiêu hóa bằng viên đạn (Capsule Endoscopy)

1045

Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào

1046

Nội soi mật tuỵ ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tuỵ

1047

Nội soi mật tuỵ ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tuỵ

1048

Nội soi mật tuỵ ngược dòng để đặt Stent đường mật tuỵ

1049

Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa

1050

Nội soi ổ bụng đặt catheter Tenchkoff qua

1051

Nội soi ổ bụng sửa catheter Tenchkoff

1052

Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán

1053

Nội soi hố thận để thăm dò, chẩn đoán

1054

Nội soi khung chậu để thăm dò, chẩn đoán

1055

Nội soi ổ bụng- sinh thiết

1056

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị

1057

Nội soi thực quản-dạ dày, tiêm cầm máu

1058

Nội soi thực quản-dạ dày, điều trị giãn tĩnh mạch thực quản

1059

Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật

1060

Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản

1061

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết

1062

Nội soi đại tràng sigma

1063

Nội soi đại tràng-lấy dị vật

1064

Nội soi đại tràng tiêm cầm máu

1065

Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ

1066

Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết

1067

Nội soi cắt polip ông tiêu hóa ( thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)

1068

Nội soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ

1069

Nội soi đường mật qua tá tràng

1070

Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị

1071

Soi trực tràng

1072

Nội soi băng tần hẹp (NBI)

1073

Nội soi siêu âm trực tràng

 

E. TIẾT NIỆU

1074

Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ)

1075

Nội soi rút sonde JJ

1076

Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).

1077

Nội soi lấy sỏi niệu quản

1078

Nội soi bàng quang

1079

Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi

1080

Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật

1081

Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản

1082

Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật

1083

Nội soi sinh thiết niệu đạo

1084

Nội soi bàng quang đặt UPR, đặt Catheter niệu quản

1085

Nội soi niệu quản chẩn đoán

1086

Nội soi niệu quản sinh thiết

1087

Nội soi bàng quang sinh thiết

 

G. KHỚP

1088

Nội soi khớp điều trị

1089

Nội soi khớp chẩn đoán

 

VI. Y HỌC HẠT NHÂN

1090

SPECT não với 99mTc Pertechnetate

1091

SPECT não với 99mTc – ECD

1092

SPECT não với 99mTc – DTPA

1093

SPECT não với 99mTc – HMPAO

1094

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – MIBI

1095

SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – MIBI

1096

SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với Tl-201

1097

SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tl-201

1098

SPECT chẩn đoán khối u

1099

SPECT chẩn đoán khối u với 99mTc – MIBI

1100

SPECT chẩn đoán khối u với 67Ga

1101

SPECT chẩn đoán khối u với 201Tl

1102

SPECT chẩn đoán khối u với 111In – Pentetreotide

1103

SPECT chẩn đoán u phổi

1104

SPECT chẩn đoán u vú

1105

SPECT tuyến thượng thận với 131I – MIBG

1106

SPECT tuyến thượng thận với 123I – MIBG

1107

SPECT tuyến thượng thận với 131I – Cholesterol

1108

SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I – MIBG

1109

SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I – MIBG

1110

SPECT phóng xạ miễn dịch

1111

SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép

1112

SPECT tuyến tiền liệt

1113

SPECT gan

1114

SPECT thận

1115

SPECT xương, khớp

1116

SPECT hạch Lympho

1117

SPECT/CT

1118

PET

1119

PET/CT

1120

Xạ hình phóng xạ miễn dịch

1121

Xạ hình não với 99mTc Pertechnetate

1122

Xạ hình não với 99mTc – ECD

1123

Xạ hình não với 99mTc – DTPA

1124

Xạ hình não với 99mTc – HMPAO

1125

Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 99mTc – DTPA

1126

Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 111In – DTPA

1127

Xạ hình lưu thông dịch não tủy với 131I-RISA

1128

Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với 99mTc – MIBI

1129

Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với 99mTc – MIBI

1130

Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với 201Tl

1131

Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với 201Tl

1132

Xạ hình chức năng tim với 99mTc đánh dấu

1133

Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với 99mTc – Pyrophosphate

1134

Xạ hình chẩn đoán khối u với 99mTc – MIBI

1135

Xạ hình chẩn đoán khối u với 67Ga

1136

Xạ hình chẩn đoán khối u với 201Tl

1137

Xạ hình chẩn đoán khối u với 111In – Pentetreotide

1138

Xạ hình gan với 99mTc Sulfur Colloid

1139

Xạ hình gan – mật với 99mTc – HIDA

1140

Xạ hình gan – mật với 131I – Rose Bengan

1141

Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu 99mTc

1142

Xạ hình chức năng gan – mật sau ghép gan với 99mTc – IDA

1143

Thận đồ đồng vị với 131I – Hippuran

1144

Xạ hình chức năng thận với 131I – Hippuran

1145

Xạ hình thận với 99mTc – DMSA

1146

Xạ hình chức năng thận với 99mTc –DTPA

1147

Xạ hình chức năng thận với 99mTc – MAG3

1148

Xạ hình chức năng thận – tiết niệu sau ghép thận bằng 99mTc – MAG3

1149

Xạ hình xương với 99mTc – MDP

1150

Xạ hình xương 3 pha

1151

Xạ hình tủy xương với 99mTc - Sulfur Colloid hoặc BMHP

1152

Xạ hình toàn thân với 131I

1153

Độ tập trung 131I tuyến giáp

1154

Xạ hình tuyến giáp với 131I

1155

Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với 131I

1156

Xạ hình tuyến cận giáp với 99mTc – V – DMSA

1157

Xạ hình tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate

1158

Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép

1159

Xạ hình tuyến nước bọt với 99mTc Pertechnetate

1160

Xạ hình tuyến tiền liệt

1161

Xạ hình tuyến vú

1162

Xạ hình lách với Methionin – 99mTc

1163

Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu 51Cr

1164

Xạ hình lách với 99mTc Sulfur Colloid

1165

Xạ hình tưới máu phổi

1166

Xạ hình thông khí phổi

1167

Xạ hình tuyến thượng thận với 131I - MIBG.

1168

Xạ hình tuyến thượng thận với 123I - MIBG.

1169

Xạ hình tuyến thượng thận với 131I - Cholesterol.

1170

Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 131I - MIBG.

1171

Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với 123I - MIBG.

1172

Xạ hình tinh hoàn với 99mTc Pertechnetate

1173

Xạ hình bạch mạch với 99m Tc–HMPAO hoặc99m Tc–Sulfur Colloid

1174

Xạ hình hạch Lympho

1175

Xạ hình tĩnh mạch với 99mTc – MAA

1176

Xạ hình tĩnh mạch với 99mTc – DTPA

1177

Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr

1178

Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu 51Cr

1179

Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày – thực quản với 99mTc – Sulfur Colloid

1180

Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với 99mTc - Sulfur Colloid

1181

Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m

1182

Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với 99mTc Pertechnetate

1183

Nghiệm pháp chẩn đoán H.Pylory với 14C-Urea

1184

Định lượng CA 19 – 9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

1185

Định lượng CA 50 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

1186

Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

1187

Định lượng CA 15 – 3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

1188

Định lượng CA 72 – 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

1189

Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ.

1190

Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ.

1191

Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

1192

Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

1193

Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

1194

Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

1195

Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

1196

Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

1197

Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

1198

Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

1199

Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

1200

Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

1201

Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

1202

Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

1203

Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

1204

Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

1205

Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

1206

Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

1207

Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

1208

Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

1209

Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

1210

Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

1211

Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

1212

Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

1213

Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

1214

Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

1215

Điều trị ung thư tuyến giáp bằng 131I

1216

Điều trị Basedow bằng 131I

1217

Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng 131I

1218

Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng 131I

1219

Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo 90Y

1220

Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ

1221

Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo 90Y

1222

Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ

1223

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 188Re

1224

Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon – 32P

1225

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng 131I – Lipiodol

1226

Điều trị ung thư gan bằng keo Ho-166

1227

Điều trị ung thư gan bằng hạt phóng xạ 125I

1228

Điều trị ung thư gan bằng keo phóng xạ

1229

Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ 125I

1230

Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ 125I

1231

Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ

1232

Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo 90Y

1233

Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp 32P

1234

Điều trị eczema bằng tấm áp 32P

1235

Điều trị u máu nông bằng tấm áp 32P

1236

Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng 32P

1237

Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32

1238

Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 153Sm

1239

Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 32P

1240

Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ

1241

Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng I-131-MIBG

1242

Điều trị u tuyến thượng thận bằng I-131-MIBG

1243

Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng I-123-MIBG

1244

Điều trị u tuyến thượng thận bằng I-123-MIBG

1245

Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

 

VII. GÂY MÊ HỒI SỨC

1246

Gây mê hồi sức (GMHS) phẫu thuật dị dạng mạch máu não

1247

GMHS phẫu thuật tai biến mạch máu não

1248

GMHS phẫu thuật u vùng hố yên

1249

GMHS phẫu thuật u vùng hố sau

1250

GMHS phẫu thuật u màng não

1251

GMHS phẫu thuật u tủy

1252

GMHS phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cổ

1253

GMHS phẫu thuật dị dạng quai động mạch chủ

1254

GMHS phẫu thuật phồng động mạch chủ: gốc, ngực, bụng trên, dưới thận

1255

GMHS phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh không tím

1256

GMHS phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có tím

1257

GMHS phẫu thuật bệnh van tim (đơn giản hay phức tạp)

1258

GMHS phẫu thuật thay chỏm xương đùi, khớp háng, khớp gối

1259

GMHS phẫu thuật nối chi

1260

GMHS phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực

1261

Gây mê cho đại phẫu ngực ở trẻ em

1262

Giảm đau sau phẫu thuật bằng kết hợp thuốc qua kim CSE

1263

GMHS phẫu thuật nội soi ngực

1264

GMHS trong thông tim chẩn đoán và can thiệp ở trẻ em

1265

Kỹ thuật đặt nội khí quản 2 nòng

1266

Kỹ thuật đặt nội khí quản 1 bên với nòng chắn (blocker)

1267

Kỹ thuật gây mê có hạ huyết áp chỉ huy

1268

Kỹ thuật hạ thân nhiệt chỉ huy

1269

Kỹ thuật mê tĩnh mạch theo TCI

1270

Kỹ thuật tiến hành tuần hoàn ngoài cơ thể bằng máy

1271

Kỹ thuật thông khí một phổi

1272

Kỹ thuật theo dõi độ mê bằng BIS

1273

Kỹ thuật theo dõi độ mê bằng ENTROPY

1274

Kỹ thuật theo dõi độ mê bằng EVOKED potential

1275

Kỹ thuật tiến hành và theo dõi áp lực nội sọ

1276

Kỹ thuật đo lưu lượng tim qua catheter swan ganz

1277

Kỹ thuật đo lưu lượng tim PICCO

1278

Kỹ thuật đo lưu lượng tim bằng điện từ trường

1279

Kỹ thuật theo dõi huyết động bằng siêu âm qua thực quản

1280

Kỹ thuật đo và theo dõi SpO2

1281

Kỹ thuật đo và theo dõi SVO2

1282

Kỹ thuật đo và theo dõi ScVO2

1283

Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt bằng máy

1284

Theo dõi Hb trong phòng mổ

1285

Theo dõi Hct trong phòng mổ

1286

Theo dõi đông máu trong phòng mổ

1287

Theo dõi khí máu trong phòng mổ

1288

Theo dõi truyền dịch bằng máy đếm giọt

1289

Theo dõi truyền máu bằng máy đếm giọt

1290

Kỹ thuật pha loãng máu trong khi mổ

1291

Kỹ thuật pha loãng máu đồng thể tích cấp tính ngay trước mổ

1292

Kỹ thuật lấy lại máu trong mổ cell saver

1293

Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang NMC ngực đường giữa

1294

Kỹ thuật gây tê đặt kim kết hợp tủy sống - NMC

1295

Kỹ thuật gây tê khoang cùng

1296

Kỹ thuật gây tê đám rối thắt lưng

1297

Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn cầu

1298

Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy dò thần kinh

1299

Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy siêu âm

1300

GMHS phẫu thuật áp xe não

1301

GMHS phẫu thuật u bán cầu não

1302

GMHS phẫu thuật chấn thương cột sống (cổ, ngực, thắt lưng)

1303

GMHS phẫu thuật thoát vị đĩa đệm ngực, thắt lưng

1304

GMHS phẫu thuật chấn thương sọ não (kín, hở)

1305

GMHS phẫu thuật van động mạch chủ

1306

GMHS phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dung tim phổi nhân tạo

1307

GMHS phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ

1308

GMHS bóc nội mạc động mạch cảnh

1309

GMHS cho phẫu thuật vết thương tim, chấn thương tim, chèn ép tim

1310

GMHS cho phẫu thuật khí, phế quản ở người lớn

1311

GMHS cho phẫu thuật cắt 1 phổi, thuỳ phổi, phân thùy phổi

1312

GMHS cho phẫu thuật thành ngực

1313

GMHS cho mở màng phổi tối đa

1314

GMHS cho khâu vết thương nhu mô phổi

1315

GMHS cho cắt phổi theo tổn thương

1316

GMHS cho bóc màng phổi trong dày dính màng phổi, lấy máu cục

1317

GMHS cho phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường ngực

1318

GMHS cho phẫu thuật thực quản

1319

GMHS cho phẫu thuật u trung thất

1320

GMHS cho phẫu thuật lớn trên dạ dày, ruột

1321

GMHS thận niệu quản

1322

GMHS phẫu thuật nội soi ổ bụng

1323

GMHS phẫu thuật nội soi tuyến giáp

1324

GMHS phẫu thuật nội soi trong phụ khoa

1325

GMHS trên người bệnh béo phì

1326

An thần cho nội soi đường tiêu hóa

1327

GMHS phẫu thuật gan, mật, lách, tạng

1328

GMHS cho thủ thuật ERCP

1329

GMHS người bệnh chấn thương có sốc, đa chấn thương

1330

GMHS phẫu thuật nội soi u xơ TLT

1331

GMHS phẫu thuật bóc u xơ TLT

1332

GMHS phẫu thuật cắt bàng quang

1333

GMHS phẫu thuật basedow

1334

GMHS phẫu thuật bướu cổ to

1335

GMHS phẫu thuật u thượng thận gây tăng HA

1336

GMHS phẫu thuật u tuyến ức

1337

GMHS phẫu thuật người có bệnh mạch vành kèm theo

1338

GMHS phẫu thuật trên người bệnh có bệnh tăng HA chưa ổn định, hay có thương tổn cơ quan đích

1339

GMHS trên người bệnh có bệnh phổi kinh niên

1340

GMHS trên người bệnh có hen phế quản

1341

GMHS trên người bệnh có tiền sử hay bệnh dị ứng

1342

GMHS trên người giảm chức năng thận hay suy thận

1343

GMHS trên người bị suy giảm chức năng gan

1344

GMHS trên người bệnh bị sốc, suy thở

1345

GMHS trên người bệnh bị rối loạn nước điện giải, rối loạn thăng bằng kiềm toan, rối loạn đông máu

1346

GMHS trên người bệnh tiểu đường

1347

GMHS trên người bệnh nhược cơ

1348

GMHS trên người bệnh có đặt máy tạo nhịp

1349

GMHS phẫu thuật mắt ở trẻ em

1350

GMHS phẫu thuật mắt trên người bệnh có bệnh kèm theo

1351

Đặt NKQ khó trong phẫu thuật hàm mặt

1352

Gây mê phẫu thuật chấn thương vùng hàm mặt

1353

GMHS cho khối u vùng hàm mặt

1354

Gây mê lấy dị vật đường hô hấp

1355

GMHS cho các phẫu thuật TMH

1356

GMHS nạo VA ở trẻ em

1357

GMHS trung phẫu ngực ở trẻ em

1358

GMHS phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em

1359

GMHS phẫu thuật xương ở trẻ em

1360

Giảm đau sau phẫu thuật bằng Morphin tĩnh mạch theo kiểu PCA

1361

Giảm đau sau phẫu thuật bằng thuốc tê + morphinic qua khoang NMC thắt lưng: 1 liều hay truyền liên tục qua bơm tiêm điện

1362

Giảm đau sau phẫu thuật bằng thuốc tê + morphinic qua khoang NMC ngực qua bơm tiêm điện liên tục

1363

Giảm đau sau phẫu thuật bằng tiêm morphinic x thuốc tê theo kiểu PCEA

1364

Giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh hay đám rối qua catheter

1365

Nội soi khí phế quản ở người bệnh suy thở, thở máy

1366

Thở máy xâm nhập ở người bệnh SARD

1367

Lọc máu nhân tạo cấp cứu thường quy

1368

Lọc máu nhân tạo cấp cứu liên tục

1369

Thẩm phân phúc mạc

1370

Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường tĩnh mạch

1371

Điều trị dò đường tiêu hóa (nuôi dưỡng, hút liên tục đường dò)

1372

Kỹ thuật gây mê hô hấp qua mặt nạ

1373

Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol

1374

Kỹ thuật đặt Mask thanh quản

1375

Kỹ thuật đặt combitube

1376

Kỹ thuật đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấp

1377

Kỹ thuật đặt nội khí quản khi dạ dầy đầy

1378

Kỹ thuật đặt nội khí quản với ống nội khí quản có vòng xoắn kim loại

1379

Kỹ thuật đặt nội khí quản qua mũi

1380

Kỹ thuật thường quy đặt nội khí quản khó

1381

Kỹ thuật đặt nội khí quản khó với ống soi mềm

1382

Kỹ thuật đặt nội khí quản khó với đèn Mac Coy (đèn có mũi điều khiển), mask thanh quản

1383

Kỹ thuật đặt nội khí quản khó ngược dòng

1384

Kỹ thuật phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày

1385

Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi soda

1386

Kỹ thuật gây mê lưu lượng thấp

1387

Kỹ thuật gây mê bằng ống Magill

1388

Kỹ thuật thông khí qua màng giáp nhẫn

1389

Kỹ thuật nâng thân nhiệt chỉ huy

1390

Kỹ thuật săn sóc theo dõi ống thông tiểu

1391

Kỹ thuật hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê

1392

Kỹ thuật hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mê

1393

Kỹ thuật theo dõi người bệnh trong và sau mổ

1394

Kỹ thuật xử lý thường quy các tai biến trong và sau vô cảm

1395

Kỹ thuật vô cảm ngoài phòng mổ

1396

Kỹ thuật vô cảm nắn xương

1397

Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quản

1398

Kỹ thuật theo dõi giãn cơ bằng máy

1399

Kỹ thuật theo dõi SpO2

1400

Kỹ thuật theo dõi et CO2

1401

Kỹ thuật theo dõi HAĐM bằng phương pháp xâm lấn

1402

Kỹ thuật theo dõi HAĐM không xâm lấn bằng máy

1403

Kỹ thuật theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường quy

1404

Thử nhóm máu trước truyền máu

1405

Truyền dịch thường quy

1406

Truyền máu thường quy

1407

Kỹ thuật chọc đặt kim luồn tĩnh mạch ngoại biên trẻ em

1408

Kỹ thuật lấy lại máu trong mổ bằng phương pháp thủ công

1409

Kỹ thuật truyền dịch trong sốc

1410

Kỹ thuật truyền máu trong sốc

1411

Kỹ thuật cấp cứu tụt huyết áp

1412

Kỹ thuật cấp cứu ngừng tim

1413

Kỹ thuật cấp cứu ngừng thở

1414

Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh trong

1415

Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh ngoài

1416

Kỹ thuật chọc tĩnh mạch đùi

1417

Kỹ thuật chọc tủy sống đường giữa

1418

Kỹ thuật chọc tủy sống đường bên

1419

Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng (NMC) thắt lưng đường giữa

1420

Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang NMC thắt lưng đường bên

1421

Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường trên xương đòn

1422

Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường gian cơ bậc thang

1423

Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường nách

1424

Kỹ thuật gây tê đám rối cổ nông

1425

Kỹ thuật gây tê đám rối cổ sâu

1426

Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tay

1427

Kỹ thuật gây tê ở cổ tay

1428

Kỹ thuật gây tê thần kinh hông to

1429

Kỹ thuật gây tê 3 trong 1

1430

Kỹ thuật gây tê vùng khớp gối

1431

Kỹ thuật gây tê vùng bàn chân

1432

GMHS phẫu thuật động mạch, tĩnh mạch ngoại biên

1433

GMHS phẫu thuật rách cơ hoành qua đường bụng

1434

GMHS phẫu thuật thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuần

1435

GMHS phẫu thuật viêm ruột thừa, viêm phúc mạc, áp xe ruột thừa

1436

Vô cảm phẫu thuật thoát vị bẹn

1437

GMHS phẫu thuật vùng đáy chậu, hậu môn, bẹn, bìu

1438

GMHS phẫu thuật chi trên

1439

GMHS phẫu thuật chi dưới

1440

GMHS phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn

1441

GMHS người bệnh chấn thương không sốc, sốc nhẹ

1442

GMHS phẫu thuật bướu cổ nhỏ

1443

Gây mê để thay băng người bệnh bỏng

1444

Gây mê, gây tê cắt amidan ở trẻ em

1445

GMHS phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ em

1446

GMHS phẫu thuật thoát vị bẹn, nước màng tinh hoàn ở trẻ em

1447

Vô cảm cho các phẫu thuật nhỏ ở tầng sinh môn trẻ em: chích áp xe, lấy máu tụ, dẫn luu áp xe hậu môn đơn giản

1448

Giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương

1449

Giảm đau sau phẫu thuật bằng tiêm Morphin cách quãng dưới da

1450

Vệ sinh, vô trùng phòng phẫu thuật

1451

Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS

1452

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

1453

Chụp X-quang cấp cứu tại giường

1454

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

1455

Theo dõi HA liên tục tại giường

1456

Theo dõi điện tim liên tục tại giường

1457

Đặt, theo dõi máy tạo nhịp tạm thời

1458

Chăm sóc catheter tĩnh mạch

1459

Chăm sóc catheter động mạch

1460

Thở máy xâm nhập, không xâm nhập với các phương thức khác nhau

1461

Mở khí quản trên người bệnh có hay không có ống nội khí quản

1462

Thở oxy gọng kính

1463

Thở oxy qua mặt nạ

1464

Thở oxy qua ống chữ T

1465

Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông hỗng tràng

1466

Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày

1467

Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật

1468

Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương

1469

Điều trị rối loạn đông máu trong ngoại khoa

1470

Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…)

 

VIII. BỎNG

 

A. CÁC KỸ THUẬT TRONG CẤP CỨU, ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN BỎNG

1471

Chẩn đoán diện tích, độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler (LDI)

1472

Thay băng điều trị bỏng nông, trên 20% diện tích cơ thể ở trẻ em

1473

Thay băng điều trị bỏng sâu, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

1474

Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu tiếp, trên 3% diện tích cơ thể trở lên ở trẻ em

1475

Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu toàn lớp, trên 1% diện tích cơ thể ở trẻ em.

1476

Ghép da tự thân kiểu mảnh lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

1477

Ghép da tự thân kiểu mắt lưới (mesh graft), trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

1478

Ghép da tự thân kiểu tem thư (post stam), trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

1479

Ghép da tự thân kiểu mảnh siêu nhỏ (micro skin graft), trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

1480

Ghép da tự thân kiểu mảnh siêu nhỏ (micro skin graft), dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

1481

Ghép da tự thân kiểu hai lớp (sandwich), trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

1482

Ghép da tự thân kiểu hai lớp (sandwich), dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

1483

Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da mỏng tự thân, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

1484

Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da dày tự thân, trên 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

1485

Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ

1486

Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng

1487

Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24 giờ điều trị vết thương, vết bỏng

1488

Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48 giờ điều trị vết thương, vết bỏng

1489

Thay băng điều trị bỏng nông, từ 10% đến 20% diện tích cơ thể ở trẻ em

1490

Thay băng điều trị bỏng sâu, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

1491

Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu tiếp, dưới 3% diện tích cơ thể trở lên ở trẻ em

1492

Cắt hoại tử bỏng sâu kiểu toàn lớp, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em.

1493

Ghép da tự thân kiểu mảnh lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

1494

Ghép da tự thân kiểu mắt lưới (mesh graft), dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

1495

Ghép da tự thân kiểu tem thư (post stam), dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

1496

Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da mỏng tự thân, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

1497

Cắt hoại tử toàn lớp - ghép da dày tự thân, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

1498

Cắt hoại tử toàn lớp – chuyển vạt da các loại để che phủ khuyết tổn điều trị bỏng sâu

1499

Ghép da đồng loại (da của người cho da, da tử thi)

1500

Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng (tế bào sừng, nguyên bào sợi, tế bào gốc...)

1501

Sử dụng các sản phẩm từ nuôi cấy tế bào dạng dung dịch để điều trị vết thương, vết bỏng bỏng

1502

Cắt cụt chi thể cấp cứu, trên người bệnh bỏng sâu chi thể không còn khả năng bảo tồn, đe doạ đến tính mạng.

1503

Cắt cụt chi thể trong điều trị, trên người bệnh bỏng sâu chi thể không còn khả năng bảo tồn.

1504

Tháo khớp trong điều trị người bệnh bỏng sâu chi thể không còn khả năng bảo tồn

1505

Phẫu thuật khoan, đục xương chi thể, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương

1506

Sử dụng giường đệm tuần hoàn khí điều trị người bệnh bỏng nặng

1507

Tắm điều trị người bệnh bỏng

1508

Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng

1509

Sử dụng thuốc tạo màng điều trị vết thương bỏng nông theo chỉ định

1510

Thay băng điều trị bỏng nông, dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em.

1511

Ghép da dị loại (da ếch, trung bì da lợn...).

1512

Rạch hoại tử bỏng sâu giải phòng chèn ép trong

1513

Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu do dòng điện

1514

Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi

1515

Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép, trong sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu.

 

B. CÁC KỸ THUẬT TRONG ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG MÃN TÍNH

1516

Thay băng điều trị vết thương mãn tính

1517

Ngâm rửa điều trị vết thương mãn tính

1518

Cắt đáy ổ loét vết thương mãn tính

1519

Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24 giờ điều trị vết thương mãn tính

1520

Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48 giờ điều trị vết thương mãn tính

 

IX. MẮT

1521

Phẫu thuật rạch giác mạc nan hoa điều trị cận thị

1522

Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)

1523

Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong ± dùng sụn sườn)

1524

Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên

1525

Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù

1526

Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) đặt IOL trên mắt độc nhất, gần mù

1527

Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) ± IOL

1528

Phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên

1529

Phẫu thuật bong võng mạc tái phát

1530

Phẫu thuật phức tạp như: cataract bệnh lý trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch

1531

Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù

1532

Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non

1533

Tháo dầu Silicon nội nhãn

1534

Bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau phẫu thuật cắt dịch kính điều trị bong võng mạc

1535

Cắt dịch kính + laser nội nhãn

1536

Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc

1537

Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm

1538

Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn

1539

Lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính

1540

Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn

1541

Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính

1542

Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy

1543

Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính ± laser nội nhãn ± dầu/khí nội nhãn

1544

Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

1545

Tháo đai độn củng mạc

1546

Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên

1547

Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)

1548

Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)

1549

Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi

1550

Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser

1551

Phẫu thuật laser bệnh võng mạc sơ sinh (ROP)

1552

Mở bao sau đục bằng laser

1553

Laser hồng ngoại điều trị tật khúc xạ

1554

Laser excimer điều trị tật khúc xạ

1555

Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik

1556

Điều trị sẹo giác mạc bằng laser

1557

Phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị

1558

Rạch giác mạc điều chỉnh loạn thị

1559

Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính ± IOL

1560

Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định IOL

1561

Cắt thể thủy tinh, dịch kính ± cố định IOL

1562

Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± IOL

1563

Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)

1564

Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL ± cắt DK

1565

Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)

1566

Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính

1567

Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử

1568

Mở bao sau bằng phẫu thuật

1569

Ghép giác mạc xuyên

1570

Ghép giác mạc lớp

1571

Ghép giác mạc có vành củng mạc

1572

Ghép giác mạc xoay

1573

Ghép nội mô giác mạc

1574

Nối thông lệ mũi ± đặt ống Silicon ± áp MMC

1575

Nối thông lệ mũi nội soi

1576

Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản - ống lệ mũi

1577

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rìa tự thân, màng ối...) ± áp thuốc chống chuyển hóa (5FU hoặc MMC)

1578

Gọt giác mạc đơn thuần

1579

Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc

1580

Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ối

1581

Lấy dị vật hốc mắt

1582

Lấy dị vật trong củng mạc

1583

Lấy dị vật tiền phòng

1584

Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm

1585

Cắt mống mắt quang học ± tách dính phức tạp

1586

Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu

1587

Cố định màng xương tạo cùng đồ

1588

Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới

1589

Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

1590

Nạo vét tổ chức hốc mắt

1591

Chích mủ mắt

1592

Ghép mỡ điều trị lõm mắt

1593

Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt

1594

Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt

1595

Nâng sàn hốc mắt

1596

Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả

1597

Tái tạo cùng đồ

1598

Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính

1599

Đóng lỗ dò đường lệ

1600

Tạo hình đường lệ ± điểm lệ

1601

Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…)

1602

Phẫu thuật lác thông thường

1603

Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ

1604

Chỉnh chỉ sau phẫu thuật lác

1605

Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt

1606

Sửa sẹo sau phẫu thuật lác

1607

Điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport...)

1608

Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

1609

Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

1610

Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi

1611

Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi…)

1612

Cắt cơ Muller

1613

Lùi cơ nâng mi

1614

Kéo dài cân cơ nâng mi

1615

Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo

1616

Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII

1617

Phẫu thuật cắt cơ Muller ± cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi

1618

Ghép da mi hay vạt da điều trị lật mi dưới do sẹo

1619

Khâu cơ kéo mi dưới để điều trị lật mi dưới

1620

Đặt chỉ trước bản sụn làm căng mi, rút ngắn mi hay phối hợp cả hai điều trị lật mi dưới

1621

Phẫu thuật mở rộng khe mi

1622

Phẫu thuật hẹp khe mi

1623

Phẫu thuật Epicanthus

1624

Lấy da mi sa ( mi trên, mi dưới, 2 mi) ± lấy mỡ dưới da mi

1625

Điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport...), laser

1626

Rút ngắn góc trong mắt (phẫu thuật Y-V ± rút ngắn dây chằng mi trong)

1627

Điều trị di lệch góc mắt

1628

Phẫu thuật Doenig

1629

Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

1630

Điện đông, lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

1631

Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)

1632

Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoá: Áp hoặc tiêm 5FU

1633

Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp Mytomycin C

1634

Cắt củng mạc sâu đơn thuần

1635

Rạch góc tiền phòng

1636

Mở bè ± cắt bè

1637

Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm

1638

Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm

1639

Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc

1640

Chọc hút dịch kính lấy bệnh phẩm

1641

Tiêm nội nhãn (kháng sinh, Avastin, corticoid...)

1642

Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc

1643

Tiêm coctison điều trị u máu

1644

Áp lạnh điều trị u máu

1645

Laser điều trị U nguyên bào võng mạc

1646

Lạnh đông điều trị K võng mạc

1647

Laser điều trị u máu

1648

Ghép da dị loại độc lập

1649

Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)

1650

Rạch áp xe túi lệ

1651

Đặt kính áp tròng điều trị: tật khúc xạ, giác mạc hình chóp, bệnh lí bề mặt giác mạc

1652

Đo thị giác tương phản

1653

Khám mắt và điều trị có gây mê

1654

Tập nhược thị

1655

Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)

1656

Cắt bỏ túi lệ

1657

Phẫu thuật mộng đơn thuần

1658

Lấy dị vật giác mạc

1659

Cắt bỏ chắp có bọc

1660

Khâu cò mi, tháo cò

1661

Chích dẫn lưu túi lệ

1662

Phẫu thuật lác thông thường

1663

Khâu da mi

1664

Khâu phục hồi bờ mi

1665

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

1666

Khâu phủ kết mạc

1667

Khâu giác mạc

1668

Khâu củng mạc

1669

Thăm dò, khâu vết thương củng mạc

1670

Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc

1671

Lạnh đông thể mi

1672

Điện đông thể mi

1673

Bơm hơi tiền phòng

1674

Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài

1675

Múc nội nhãn

1676

Cắt thị thần kinh

1677

Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)

1678

Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)

1679

Nhuộm giác mạc thẩm mỹ

1680

Mổ quặm bẩm sinh

1681

Cắt chỉ khâu giác mạc

1682

Tiêm dưới kết mạc

1683

Tiêm cạnh nhãn cầu

1684

Tiêm hậu nhãn cầu

1685

Bơm thông lệ đạo

1686

Lấy máu làm huyết thanh

1687

Điện di điều trị

1688

Khâu kết mạc

1689

Lấy calci đông dưới kết mạc

1690

Cắt chỉ khâu kết mạc

1691

Đốt lông xiêu

1692

Bơm rửa lệ đạo

1693

Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc

1694

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

1695

Rửa cùng đồ

1696

Bóc sợi (Viêm giác mạc sợi)

1697

Bóc giả mạc

1698

Rạch áp xe mi

1699

Soi đáy mắt trực tiếp

1700

Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương

1701

Soi đáy mắt bằng Schepens

1702

Soi góc tiền phòng

1703

Cắt chỉ khâu da

1704

Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

1705

Theo dõi nhãn áp 3 ngày

1706

Lấy dị vật kết mạc

1707

Khám mắt

 

X. RĂNG HÀM MẶT

 

A. RĂNG

1708

Phẫu thuật dịch chuyển dây thần kinh răng dưới để cấy ghép Implant

1709

Phẫu thuật ghép xương tự thân để cấy ghép Implant

1710

Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép Implant

1711

Phẫu thuật ghép xương hỗn hợp để cấy ghép Implant

1712

Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant

1713

Đúc lồi cầu xương hàm dưới bằng Titanium

1714

Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng

1715

Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng

1716

Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng màng sinh học

1717

Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng màng sinh học

1718

Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng màng sinh học, có ghép xương

1719

Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng

1720

Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng

1721

Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học

1722

Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học

1723

Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên có ghép niêm mạc

1724

Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép vạt niêm mạc toàn phần

1725

Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép mô liên kết dưới biểu mô

1726

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.

1727

Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

1728

Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

1729

Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

1730

Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

1731

Phẫu thuật nội nha - chia cắt chân răng

1732

Phục hồi cổ răng bằng Compomer

1733

Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant

1734

Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant

1735

Hàm giả tháo lắp có mối nối chính xác

1736

Hàm giả tháo lắp tựa trên thanh ngang

1737

Hàm phủ (overdenture)

1738

Chụp sứ Cercon

1739

Cầu sứ Cercon

1740

Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant

1741

Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant

1742

Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant

1743

Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant

1744

Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant

1745

Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant

1746

Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant

1747

Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên Implant

1748

Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant

1749

Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant

1750

Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant

1751

Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant

1752

Chụp sứ Cercon gắn bằng cement trên Implant

1753

Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant

1754

Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant

1755

Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant

1756

Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant

1757

Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant

1758

Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ cố định

1759

Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ cố định

1760

Điều trị thói quen xấu mút ngón tay sử dụng khí cụ cố định

1761

Điều trị thói quen xấu thở miệng sử dụng khí cụ cố định

1762

Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định

1763

Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh

1764

Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix

1765

Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định Forsus

1766

Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định MARA

1767

Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear

1768

Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng Facemask

1769

Nắn chỉnh dùng lực ngoài miệng sử dụng Chincup

1770

Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định

1771

Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định Nance

1772

Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA)

1773

Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)

1774

Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng Microimplant

1775

Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định

1776

Nắn chỉnh răng ngầm sử dụng khí cụ cố định

1777

Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định

1778

Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA)

1779

Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance

1780

Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)

1781

Nắn chỉnh trước phẫu thuật điều trị khe hở môi-vòm miệng giai đoạn sớm

1782

Làm dài thân răng lâm sàng bằng khí cụ cố định

1783

Gắn cố định mắc cài sử dụng chất gắn hóa trùng hợp

1784

Gắn cố định mắc cài sử dụng chất gắn quang trùng hợp

1785

Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài gián tiếp mặt trong

1786

Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài gián tiếp mặt ngoài

1787

Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài tự buộc

1788

Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài trực tiếp mặt ngoài

1789

Làm lún răng bằng khí cụ cố định

1790

Làm trồi răng bằng khí cụ cố định

1791

Đóng khoảng răng bằng khí cụ cố định

1792

Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định

1793

Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi-vòm miệng

1794

Phẫu thuật cấy ghép Implant

1795

Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu tự thân để cấy ghép Implant

1796

Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu nhân tạo để cấy ghép Implant

1797

Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu hỗn hợp để cấy ghép Implant

1798

Phẫu thuật nong rộng xương hàm để cấy ghép Implant

1799

Cấy ghép Implant tức thì sau nhổ răng

1800

Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ

1801

Phẫu thuật nhổ răng ngầm

1802

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân

1803

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân và chia tách chân

1804

Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng

1805

Phẫu thuật mở xương cho răng mọc

1806

Phẫu thuật nạo quanh cuống răng

1807

Phẫu thuật cắt cuống răng

1808

Cấy chuyển răng

1809

Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng

1810

Phẫu thuật làm dài thân răng lâm sàng

1811

Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng

1812

Phẫu thuật cắt bỏ 1 chân răng để bảo tồn răng

1813

Cắt lợi xơ cho răng mọc

1814

Cắt lợi di động để làm hàm giả

1815

Phẫu thuật cắt phanh lưỡi

1816

Phẫu thuật cắt phanh môi

1817

Phẫu thuật cắt phanh má

1818

Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng

1819

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên

1820

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới

1821

Phẫu thuật nạo túi quanh răng

1822

Phẫu thuật tạo hình nhú lợi

1823

Phẫu thuật ghép vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính

1824

Phẫu thuật ghép tổ chức liên kết dưới biểu mô làm tăng chiều cao lợi dính

1825

Phẫu thuật tăng lợi sừng hóa quanh Implant

1826

Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng

1827

Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng

1828

Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương đông khô

1829

Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép vật liệu thay thế xương

1830

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng

1831

Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên

1832

Phẫu thuật che phủ chân răng bằng đặt màng sinh học

1833

Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại

1834

Điều trị áp xe quanh răng

1835

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser

1836

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite

1837

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer

1838

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser

1839

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser

1840

Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser

1841

Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser

1842

Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay Composite

1843

Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng có sử dụng chốt chân răng bằng nhiều vật liệu khác nhau

1844

Veneer Composite trực tiếp

1845

Chụp tủy bằng MTA

1846

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy

1847

Lấy tủy buồng Răng vĩnh viễn

1848

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy

1849

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay

1850

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy

1851

Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA

1852

Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ)

1853

Điều trị tủy lại

1854

Phẫu thuật nội nha - hàn ngược ống tuỷ

1855

Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma

1856

Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laser

1857

Tẩy trắng răng nội tủy

1858

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

1859

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay

1860

Chụp Composite

1861

Chụp thép

1862

Chụp sứ kim loại thường

1863

Chụp thép cẩn nhựa

1864

Cầu nhựa

1865

Cầu thép

1866

Cầu thép cẩn nhựa

1867

Cầu sứ kim loại thường

1868

Cùi đúc kim loại thường

1869

Inlay/Onlay kim loại thường

1870

Hàm giả tháo lắp từng phần nhựa dẻo

1871

Hàm giả tháo lắp toàn bộ nhựa dẻo

1872

Hàm khung kim loại

1873

Hàm khung Titanium

1874

Chụp Composite

1875

Chụp sứ Titanium

1876

Chụp sứ toàn phần

1877

Chụp sứ - Composite

1878

Chụp sứ kim loại quý

1879

Cầu sứ Titanium

1880

Cầu sứ kim loại quý

1881

Cầu sứ toàn phần

1882

Veneer Composite gián tiếp

1883

Veneer sứ

1884

Veneer sứ - Composite

1885

Cùi đúc Titanium

1886

Cùi đúc kim loại quý

1887

Inlay/Onlay Titanium

1888

Inlay/Onlay kim loại quý

1889

Inlay/Onlay sứ - Composite

1890

Inlay/Onlay sứ toàn phần

1891

Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implant

1892

Đệm hàm giả nhựa dẻo

1893

Tháo chốt răng giả

1894

Tháo cầu răng giả

1895

Tháo chụp răng giả

1896

Máng Titanium tái tạo xương có hướng dẫn

1897

Máng điều trị đau khớp thái dương hàm

1898

Máng nâng khớp cắn

1899

Gắn band

1900

Lấy lại khoảng bằng khí cụ tháo lắp

1901

Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp

1902

Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng tháo lắp

1903

Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp

1904

Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp

1905

Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp

1906

Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp

1907

Làm lún răng bằng khí cụ tháo lắp

1908

Làm trồi răng bằng khí cụ tháo lắp

1909

Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp

1910

Điều trị thói quen xấu mút môi sử dụng khí cụ tháo lắp

1911

Điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi sử dụng khí cụ tháo lắp

1912

Điều trị thói quen xấu mút ngón tay sử dụng khí cụ tháo lắp

1913

Điều trị thói quen xấu thở miệng sử dụng khí cụ tháo lắp

1914

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

1915

Nhổ chân răng vĩnh viễn

1916

Nhổ răng thừa

1917

Nhổ răng vĩnh viễn

1918

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

1919

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

1920

Nhổ chân răng vĩnh viễn

1921

Nhổ răng thừa

1922

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC)

1923

Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc

1924

Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt

1925

Liên kết cố định răng lung lay bằng Composite

1926

Điều trị viêm lợi do mọc răng

1927

Điều trị viêm quanh thân răng cấp

1928

Điều trị viêm quanh răng

1929

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite

1930

Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC)

1931

Phục hồi cổ răng bằng Composite

1932

Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà

1933

Chụp tủy bằng Hydroxit canxi {Ca(OH)2 }

1934

Máng hở mặt nhai

1935

Mài chỉnh khớp cắn

1936

Tháo chụp răng giả

1937

Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement (GIC) hóa trùng hợp

1938

Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement (GIC) quang trùng hợp

1939

Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp

1940

Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp

1941

Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt

1942

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

1943

Lấy tủy buồng răng sữa

1944

Điều trị tủy răng sữa

1945

Điều trị đóng cuống răng bằng Ca(OH)2

1946

Điều trị đóng cuống răng bằng MTA

1947

Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor

1948

Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn

1949

Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant

1950

Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement (GIC)

1951

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam

1952

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Composite

1953

Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement (GIC)

1954

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC)

1955

Nhổ răng sữa

1956

Nhổ chân răng sữa

1957

Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em

1958

Chích Apxe lợi trẻ em

1959

Điều trị viêm lợi trẻ em

1960

Chích áp xe lợi

1961

Điều trị viêm lợi do mọc răng

1962

Máng chống nghiến răng

1963

Sửa hàm giả gãy

1964

Thêm răng cho hàm giả tháo lắp

1965

Thêm móc cho hàm giả tháo lắp

1966

Đệm hàm giả nhựa thường

1967

Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại)

1968

Hàm giả tháo lắp từng phần nhựa thường

1969

Hàm giả tháo lắp toàn bộ nhựa thường

1970

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate

1971

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam

1972

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC)

1973

Chụp nhựa

1974

Lấy cao răng 2 hàm (Các kỹ thuật)

 

B. HÀM MẶT

1975

Phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãy

1976

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép

1977

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

1978

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

1979

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế

1980

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân

1981

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort II bằng chỉ thép

1982

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort II bằng nẹp vít hợp kim

1983

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu

1984

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort III bằng chỉ thép

1985

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort III bằng nẹp vít hợp kim

1986

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu

1987

Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên

1988

Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới

1989

Phẫu thuật điều trị can sai xương gò má

1990

Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân

1991

Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế

1992

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thế

1993

Phẫu thuật mở xương hàm trên một bên

1994

Phẫu thuật mở xương hàm trên hai bên

1995

Phẫu thuật mở xương hàm dưới một bên

1996

Phẫu thuật mở xương hàm dưới hai bên

1997

Phẫu thuật mở xương 2 hàm

1998

Phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ

1999

Phẫu thuật nối ống tuyến điều trị rò tuyến nước bọt mang tai

2000

Phẫu thuật tạo đường dẫn trong miệng điều trị rò tuyến nước bọt mang tai

2001

Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

2002

Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

2003

Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

2004

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới không đặt nẹp giữ chỗ

2005

Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

2006

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt

2007

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm

2008

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương

2009

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân

2010

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế

2011

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân

2012

Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế

2013

Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ

2014

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII

2015

Phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền

2016

Phẫu thuật điều trị khe hở vòm

2017

Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức

2018

Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít

2019

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép

2020

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

2021

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

2022

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép

2023

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim

2024

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu

2025

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép

2026

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

2027

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu

2028

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép

2029

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

2030

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu

2031

Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê )

2032

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort I bằng chỉ thép

2033

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort I bằng nẹp vít hợp kim

2034

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu

2035

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép

2036

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim

2037

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu

2038

Điều trị u lợi bằng Laser

2039

Điều trị u lợi bằng áp lạnh

2040

Điều trị u sắc tố vùng hàm mặt bằng áp lạnh

2041

Phẫu thuật cắt đường rò môi dưới

2042

Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình

2043

Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt

2044

Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

2045

Phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng

2046

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm

2047

Phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ

2048

Phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ

2049

Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên

2050

Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên

2051

Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang

2052

Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới

2053

Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới

2054

Phẫu thuật điều trị u men xương hàm bằng kỹ thuật nạo

2055

Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê

2056

Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê

2057

Điều trị gãy xương hàm dưới bằng máng phẫu thuật

2058

Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm

2059

Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy

2060

Điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới

2061

Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt

2062

Phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khí

2063

Điều trị gãy xương chính mũi bằng nắn chỉnh

2064

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

2065

Phẫu thuật cắt lồi xương

2066

Điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến

2067

Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm

2068

Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

2069

Nắn sai khớp thái dương hàm

2070

Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt

2071

Chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt

2072

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

2073

Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên

2074

Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt

2075

Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp

2076

Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt

2077

Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt

 

XI. TAI MŨI HỌNG

 

A. TAI

2078

Cấy điện cực ốc tai

2079

Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền âm

2080

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII

2081

Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII

2082

Thay thế xương bàn đạp

2083

Khoét mê nhĩ

2084

Mở túi nội dịch tai trong

2085

Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai

2086

Phẫu thuật điều trị rò mê đạo

2087

Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm sinh

2088

Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình

2089

Phẫu thuật cắt ống tai ngoài-vá da

2090

Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa

2091

Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII

2092

Phẫu thuật đỉnh xương đá

2093

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa

2094

Phẫu thuật tái tạo ống tai ngoài bằng xương tự thân hay xi măng sau mổ sào bào thượng nhĩ hở

2095

Phẫu thuật bít lấp hố mổ chỏm bằng xương và vạt Palva

2096

Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng vật liệu tự thân hay tổng hợp

2097

Phẫu thuật chỉnh hình lại hốc mổ tiệt căn xương chũm

2098

Tạo hình ống tai ngoài phần xương

2099

Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần: ghép, cấy hoặc tạo hình tại chỗ

2100

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

2101

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

2102

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

2103

Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ

2104

Vá nhĩ đơn thuần

2105

Phẫu thuật kiểm tra xương chũm

2106

Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống

2107

Thủ thuật nong vòi nhĩ

2108

Đặt ống thông khí hòm tai

2109

Phẫu thuật mở hòm nhĩ, kiểm tra hệ thống truyền âm, gỡ xơ

2110

Phẫu thuật cắt vành tai

2111

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm

2112

Chỉnh hình tai giữa

2113

Phẫu thuật áp xe não do tai

2114

Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai

2115

Khâu vành tai rách sau chấn thương

2116

Thông vòi nhĩ

2117

Lấy dị vật tai

2118

Chọc hút dịch tụ huyết vành tai

2119

Chích nhọt ống tai ngoài

2120

Làm thuốc tai

2121

Chích rạch màng nhĩ

2122

Đặt ống thông khí tại giữa

2123

Phẫu thuật đặt ống thông khí

2124

Phẫu thuật tăng cường màng nhĩ - đặt ống thông khí

2125

Lấy dáy tai (nút biểu bì)

2126

Đo điện thính giác thân não

 

B. MŨI XOANG

2127

Phẫu thuật cắt thần kinh Vidienne

2128

Phẫu thuật vùng chân bướm hàm

2129

Thắt động mạch bướm-khẩu cái

2130

Thắt động mạch hàm trong

2131

Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

2132

Phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II

2133

Phẫu thuật lấy dị vật trong xoang, ổ mắt

2134

Phẫu thuật tịt cửa mũi sau trẻ em

2135

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

2136

Phẫu thuật rò vùng sống mũi

2137

Phẫu thuật xoang trán

2138

Thắt động mạch sàng

2139

Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi

2140

Khoan thăm dò xoang trán

2141

Phẫu thuật nạo sàng hàm

2142

Phẫu thuật Caldwell-Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng

2143

Đốt cuốn mũi bằng coblator

2144

Phẫu thuật cuốn dưới bằng coblator

2145

Phẫu thuật vách ngăn mũi

2146

Phẫu thuật nạo VA đặt ống thông khí

2147

Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

2148

Nắn sống mũi sau chấn thương

2149

Nhét bấc mũi sau

2150

Nhét bấc mũi trước

2151

Đốt cuốn mũi

2152

Bẻ cuốn dưới

2153

Chọc rửa xoang hàm

2154

Làm Proetz

2155

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

 

C. HỌNG – THANH QUẢN

2156

Phẫu thuật nối khí quản tận-tận trong sẹo hẹp thanh khí quản

2157

Phẫu thuật cắt thanh quản và tái tạo hệ phát âm

2158

Phẫu thuật treo sụn phễu

2159

Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần

2160

Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần

2161

Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khí quản

2162

Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản

2163

Phẫu thuật đặt van phát âm thì II

2164

Phẫu thuật cắt túi thừa thực quản

2165

Nong hẹp thanh khí quản

2166

Phẫu thuật chỉnh hình chấn thương thanh quản

2167

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên

2168

Phẫu thuật cắt dây thanh

2169

Phẫu thuật dính thanh quản

2170

Phẫu thuật chữa ngáy (UPPP, CAUP, LAUP)

2171

Phẫu thuật khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương

2172

Phẫu thuật chỉnh hình họng, màn hầu, lưỡi gà

2173

Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản trong cắt thanh quản toàn phần

2174

Phẫu thuật cắt phanh môi, má, lưỡi

2175

Chích áp xe thành sau họng

2176

áp lạnh Amidan

2177

Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi

2178

Lấy dị vật hạ họng

2179

Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê

2180

Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ

2181

Chích áp xe quanh Amidan

2182

Đốt nhiệt họng hạt

2183

Đốt lạnh họng hạt

2184

Làm thuốc tai, mũi, thanh quản

2185

Bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản

2186

Bơm thuốc thanh quản

2187

Rửa vòm họng

2188

Đặt nội khí quản khó: Co thắt khí quản, đe doạ ngạt thở

2189

Sơ cứu bỏng kỳ đầu đường hô hấp

2190

Lấy dị vật họng miệng

2191

Khí dung mũi họng

 

D. CỔ - MẶT

2192

Khâu nối thần kinh ngoại biên

2193

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu-cổ bằng vạt da cân-cơ-xương

2194

Phẫu thuật chỉnh hình lưỡi gà-họng-màn hầu (UVPP)

2195

Cắt thanh quản hạ họng có tái tạo bằng vạt cân cơ

2196

Cắt thanh quản bán phần bằng laser

2197

Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng

2198

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

2199

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

2200

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

2201

Phẫu thuật đi vào vùng chân bướm hàm

2202

Thắt động mạch bướm-khẩu cái

2203

Phẫu thuật giảm lồi mắt/ người bệnh Basedow

2204

Ghép vạt da cơ xương tự do trong tai mũi họng

2205

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản

2206

Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong

2207

Phẫu thuật chấn thương xoang trán

2208

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng

2209

Phẫu thuật mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản

2210

Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài

2211

Phẫu thuật lấy đường rò tai, cổ

2212

Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi

2213

Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ mặt trên 5cm

2214

Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp lỗ mũi trước

2215

Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ mặt dưới 5cm

2216

Phẫu thuật tuyến dưới hàm

2217

Ghép thanh khí quản đặt stent

2218

Cắt thanh quản có tái tạo phát âm

2219

Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản

2220

Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương

2221

Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh

2222

FESS giải quyết các u lành tính

2223

Mổ dò khe mang các loại

2224

Phẫu thuật chỉnh hình khối mũi sàng

2225

Phẫu thuật chỉnh hình xương gò má

2226

Phẫu thuật cắt mỏm trám

2227

Phẫu thuật khâu phục hồi tổn thương phần mềm miệng, họng

2228

Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII

2229

Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII

2230

Phẫu thuật nang và rò khe mang I - bảo tồn dây VII

2231

Phẫu thuật cắt dò khe mang số 3 – 4 có cắt nửa tuyến giáp và bảo tồn dây thần kinh hồi quy

2232

Phẫu thuật cắt bỏ nang và rò khe mang II

2233

Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê (túi mang IV)

2234

Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ

2235

Phẫu thuật tạo hình vòm miệng thủng sau mổ khe hở vòm miệng

2236

Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu

2237

Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng

2238

Đốt họng bằng khí nitơ lỏng

2239

Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh)

2240

Phẫu thuật nạo VA gây mê

2241

Cắt Amidan bằng coblator

2242

Nạo VA bằng coblator

2243

Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ

2244

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe góc trong ổ mắt

2245

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

 

XII. PHỤ KHOA-SƠ SINH

2246

Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh

2247

Cắt cụt cổ tử cung

2248

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

2249

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

2250

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

2251

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

2252

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

2253

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

2254

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

2255

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục

2256

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

2257

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

2258

Chích áp xe tuyến Bartholin

2259

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

2260

Chọc dò túi cùng Douglas

2261

Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ

2262

Lấy dị vật âm đạo

2263

Khâu rách cùng đồ âm đạo

2264

Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

 

XIII. NỘI KHOA

 

A. THẦN KINH

2265

Phong bế ngoài màng cứng

 

B. TIM MẠCH – HÔ HẤP

2266

Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim

2267

Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn

2268

Thay máy tạo nhịp, bộ phận phát xung động

2269

Đốt vách liên thất bằng cồn

2270

Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch

2271

Cấy máy theo dõi điện tim

2272

Điều trị rối loạn nhịp tim bằng kích thích tim vượt tần số

2273

Lập trình máy tạo nhịp tim

2274

Lập trình máy tạo nhịp tim và máy phá rung

2275

Phá vách liên nhĩ

2276

Nong hẹp nhánh động mạch phổi

2277

Nong hẹp tĩnh mạch phổi

2278

Nong tĩnh mạch ngoại biên

2279

Đặt stent tĩnh mạch phổi

2280

Đặt stent hẹp eo động mạch chủ

2281

Thay van động mạch chủ qua da

2282

Thay van 2 lá qua da

2283

Đóng lỗ rò động mạch vành

2284

Đóng tuần hoàn bàng hệ qua da

2285

Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim

2286

Lấy dị vật trong buồng tim

2287

Tách van động mạch phổi trong teo van động mạch phổi bằng sóng cao tần và bóng qua da

2288

Cấy tế bào gốc cơ tim

2289

Đóng các lỗ rò

2290

Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim

2291

Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ

2292

Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio

2293

Đặt dù lọc máu động mạch

2294

Nong động mạch cảnh

2295

Nong động mạch ngoại biên

2296

Nong van động mạch chủ

2297

Nong hẹp eo động mạch chủ

2298

Nong van động mạch phổi

2299

Đặt stent động mạch vành

2300

Đặt stent động mạch cảnh

2301

Đặt stent động mạch ngoại biên

2302

Đặt stent động mạch thận

2303

Đặt stent ống động mạch

2304

Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue

2305

Đặt bóng dội ngược động mạch chủ

2306

Đặt stent phình động mạch chủ

2307

Đặt stent hẹp động mạch chủ

2308

Nong rộng van tim

2309

Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang

2310

Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch

2311

Đặt coil bít ống động mạch

2312

Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp

2313

Nong mạch/đặt stent mạch các loại

2314

Tiêm xơ giãn tĩnh mạch hiển

2315

Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch

2316

Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mãn tính

2317

Nút động mạch chữa rò động tĩnh mạch, phồng động mạch

2318

Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư gan trước phẫu thuật

2319

Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư thận trước phẫu thuật

2320

Thông động mạch cảnh trong, xoang hang

2321

Sốc điện điều trị rung nhĩ

2322

Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm

2323

Nong khí quản, phế quản bằng ống nội soi cứng

2324

Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất

2325

Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

2326

Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

2327

Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính

2328

Chọc dò kén trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm

2329

Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

2330

Kỹ thuật dẫn lưu tư thế điều trị giãn phế quản, áp xe phổi

2331

Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe

2332

Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

2333

Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

 

C. TIÊU HÓA

2334

Đặt stent đường mật, đường tuỵ

2335

Đặt dẫn lưu áp xe gan dưới siêu âm

2336

Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư gan, thận trước phẫu thuật; thông động mạch cảnh trong xoang hang

2337

Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm

2338

Tiêm xơ tĩnh mạch thực quản

2339

Thắt tĩnh mạch thực quản

2340

Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng

2341

Chọc hút tế bào gan dưới hướng dẫn siêu âm

2342

Sinh thiết gan bằng kim/ dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm

2343

Tiêm thuốc điều trị nang gan dưới hướng dẫn siêu âm

2344

Chọc hút và tiêm thuốc nang gan

2345

Hút dịch mật qua tá tràng

2346

Thắt vòng cao su và tiêm cầm máu qua nội soi

2347

Đốt trĩ bằng sóng cao tần và từ trường

2348

Đốt trĩ bằng máy ULTROID

2349

Tái truyền dịch cổ trướng

2350

Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da

2351

Tiêm Ethanol vào u gan dưới hướng dẫn siêu âm.

2352

Chọc áp xe gan qua siêu âm

2353

Tiêm xơ điều trị trĩ

2354

Chọc dịch màng bụng

2355

Dẫn lưu dịch màng bụng

2356

Chọc hút áp xe thành bụng

2357

Thụt tháo phân

2358

Đặt sonde hậu môn

2359

Nong hậu môn

 

D. THẬN- TIẾT NIỆU – LỌC MÁU

2360

Kỹ thuật chọc hút dịch nang đơn thận qua da phối hợp bơm cồn tuyệt đối làm xơ hóa nang dưới hướng dẫn của siêu âm

2361

Nong động mạch thận

2362

Dẫn lưu bể thận qua da dưới siêu âm

2363

Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm

2364

Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất

2365

Lọc màng bụng chu kỳ

2366

Lọc hấp thụ (Hemoabsorption)

 

Đ. CƠ – XƯƠNG – KHỚP

2367

Chọc dịch khớp

2368

Test STACLOTLA

2369

Test Schimer

2370

Test Rose Bengal

2371

Tiêm chất nhờn vào khớp

2372

Tiêm corticoide vào khớp

2373

Tiêm thuốc ngoài màng cứng

2374

Điều trị chứng loạn trương lực cơ toàn thể hoặc cục bộ (ví dụ vùng cổ gáy) bằng tiêm Dysport (Botulium)

2375

Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Dysport

2376

Điều trị chứng tăng trương lực cơ di chứng sau tai biến mạch máu não bằng tiêm Dysport

2377

Điều trị chứng tăng trương lực cơ di chứng do bại não bằng tiêm Dysport

2378

Điều trị chứng giật mí mắt bằng tiêm Dysport (Botulium)

 

E. DỊ ỨNG – MIỄN DỊCH LÂM SÀNG

2379

Test lẩy da với các dị nguyên

2380

Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da

2381

Phản ứng phân hủy Mastocyte

2382

Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc

2383

Test nội bì

2384

Test áp (Patch test) với các loại thuốc

 

G. TRUYỀN NHIỄM

2385

Lấy bệnh phẩm họng để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng

2386

Lấy bệnh phẩm trực tràng để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng

 

H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC

2387

Tiêm trong da

2388

Tiêm dưới da

2389

Tiêm bắp thịt

2390

Tiêm tĩnh mạch

2391

Truyền tĩnh mạch

 

XIV. LAO (ngoại lao)

2392

Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ

2393

Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực

2394

Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng

2395

Phẫu thuật lao cột sống thắt lưng-cùng

2396

Phẫu thuật chỉnh hình đặt nẹp vít cột sống cổ

2397

Phẫu thuật chỉnh hình cột sống cổ có ghép xương tự thân do lao

2398

Phẫu thuật chỉnh hình cột sống cổ có nẹp vít cột sống do lao

2399

Phẫu thuật chỉnh hình có đặt lồng Titan và nẹp vít

2400

Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao

2401

Phẫu thuật thay chỏm xương đùi do lao

2402

Phẫu thuật thay khớp háng do lao

2403

Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao

2404

Phẫu thuật thay khớp gối do lao

2405

Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực

2406

Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn

2407

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn

2408

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai

2409

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu

2410

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay

2411

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay

2412

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay

2413

Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn-ngón tay

2414

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu

2415

Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu

2416

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng

2417

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối

2418

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân

2419

Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi

2420

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân

2421

Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân

2422

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao

2423

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao

2424

Bơm rửa ổ lao khớp

2425

Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao

2426

Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ

2427

Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách

2428

Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn

2429

Phẫu thuật thăm dò lao tinh hoàn /bìu

2430

Phẫu thuật chỉnh hình khớp vai bị dính do lao

2431

Phẫu thuật chỉnh hình khớp khuỷu bị dính do lao

2432

Phẫu thuật chỉnh hình khớp cổ-bàn tay bị dính do lao

2433

Phẫu thuật chỉnh hình khớp cổ-bàn chân bị dính do lao

2434

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ

2435

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực

2436

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu các khớp ngoại biên

2437

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ

2438

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách

2439

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn

 

XV. UNG BƯỚU- NHI

 

A. ĐẦU CỔ

2440

Nút động mạch để điều trị u máu ở vùng đầu và hàm mặt

2441

Cắt u máu, u bạch mạch vùng đầu phức tạp, khó

2442

Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm

2443

Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm

2444

Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm

2445

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy vùng mặt, tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính 1-5cm

2446

Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt cổ

2447

Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính dưới 5cm

2448

Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm

2449

Cắt u da vùng mặt, tạo hình.

2450

Cắt u vùng tuyến mang tai

2451

Cắt u phần mềm vùng cổ

2452

Cắt u nang bạch huyết vùngcổ

2453

Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết

2454

Cắt nang giáp móng

2455

Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên

2456

Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm

2457

Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm

2458

Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm

 

B. THẦN KINH SỌ NÃO, CỘT SỐNG

2459

Điều trị các u sọ não bằng dao gamma

2460

Cắt u não có sử dụng vi phẫu

2461

Cắt u não không sử dụng vi phẫu

2462

Cắt u não có sử dụng kỹ thuật định vị

2463

Cắt u não không sử dụng kỹ thuật định vị

2464

Phẫu thuật mổ u di căn lên não dưới kỹ thuật định vị

2465

Phẫu thuật mổ cắt u màng não đơn giản dưới kỹ thuật định vị

2466

Cắt u sọ hầu

2467

Cắt u vùng hố yên

2468

Cắt u hố sau u thuỳ Vermis

2469

Cắt u hố sau u góc cầu tiểu não

2470

Cắt u hố sau u tiểu não

2471

Cắt u hố sau u nguyên bào mạch máu

2472

Cắt u màng não nền sọ

2473

Cắt u não vùng hố sau

2474

Cắt u liềm não

2475

Cắt u lều tiểu não

2476

Cắt u não cạnh đường giữa

2477

Cắt u góc cầu tiểu não qua đường mê nhĩ

2478

Cắt u não thất

2479

Cắt u bán cầu đại não

2480

Cắt u tủy cổ cao

2481

Cắt u tuỷ

2482

Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ

2483

Cắt u vựng hang và u mạch não

2484

Cắt cột tủy sống trong u tủy

2485

Cắt u vùng đuôi ngựa

2486

Cắt u dây thần kinh trong và ngoài tuỷ

2487

Cắt u đốt sống ngoài màng cứng

2488

Phẫu thuật dị dạng lạc chỗ tế bào thần kinh Hamartome

2489

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

2490

Cắt u dây thần kinh ngoại biên

 

C. HÀM – MẶT

2491

Cắt u vùng hàm mặt phức tạp

2492

Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên

2493

Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ

2494

Cắt u nang men răng, ghép xương

2495

Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm

2496

Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên

2497

Cắt u dây thần kinh số VIII

2498

Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

2499

Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ

2500

Cắt bỏ u xương thái dương

2501

Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt cơ da

2502

Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má

2503

Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ

2504

Vét hạch cổ bảo tồn

2505

Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh

2506

Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình

2507

Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm

2508

Cắt u vùng hàm mặt đơn giản

2509

Cắt u sắc tố vùng hàm mặt

2510

Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt

2511

Cắt u thần kinh vùng hàm mặt

2512

Cắt u cơ vùng hàm mặt

2513

Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm

2514

Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm

2515

Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm

2516

Cắt nang xương hàm khó

2517

Cắt u môi lành tính có tạo hình

2518

Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm

2519

Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi

2520

Cắt u tuyến nước bọt phụ

2521

Cắt u tuyến nước bọt mang tai

2522

Cắt nang vùng sàn miệng

2523

Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm

2524

Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ

2525

Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ

2526

Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc

2527

Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ

2528

Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa

2529

Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ

2530

Vét hạch dưới hàm đặt catheter động mạch lưỡi để truyền hóa chất

2531

Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm

2532

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

2533

Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm

2534

Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm

2535

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

2536

Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm

2537

Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm

2538

Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm

 

D. MẮT

2539

Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da

2540

Cắt u nội nhãn

2541

Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt

2542

Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ

2543

Cắt u mi cả bề dày không vá

2544

Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da

2545

Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da

2546

Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình

2547

Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình

2548

Cắt u kết mạc, giác mạc không vá

2549

Cắt u kết mạc không vá

2550

Cắt u kết mạc, giác mạc cú ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc

2551

Cắt u tiền phòng

2552

Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt

2553

Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sàng …

2554

Nạo vét tổ chức hốc mắt

 

Đ. TAI – MŨI – HỌNG

2555

Mở đường dưới thái dương (Ugo-Fish) lấy khối u xơ vòm mũi họng

2556

Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

2557

Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

2558

Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ

2559

Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ

2560

Cắt u vùng họng miệng có tạo hình

2561

Cắt thanh quản bán phần

2562

Cắt hạ họng bán phần

2563

Cắt toàn bộ hạ họng-thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày-ruột

2564

Cắt u khoảng bên họng lan đáy sọ

2565

Cắt u họng - thanh quản bằng laser

2566

Cắt u thành họng bên có nạo hoặc không nạo hạch cổ

2567

Phẫu thuật u sàng hàm lan đáy sọ phối hợp đường cạnh mũi và đường Bicoronal

2568

Cắt u dây thần kinh VIII

2569

Cắt u xơ vòm mũi họng

2570

Cắt u thành bên lan lên đáy sọ

2571

Cắt lạnh u máu hạ thanh môn

2572

Cắt ung thư tai-xương chũm và nạo vét hạch

2573

Cắt bỏ ung thư Amidan và nạo vét hạch cổ

2574

Cắt toàn bộ thanh quản và một phần họng có vét hạch hệ thống

2575

Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser

2576

Phẫu thuật ung thư thanh môn có bảo tồn thanh quản

2577

Cắt u nhú thanh quản bằng laser

2578

Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

2579

Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ

2580

Rút ống nong thanh khí quản - cắt tổ chức sùi thanh khí quản

2581

Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn

2582

Cắt u lưỡi qua đường miệng

2583

Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 1 bên

2584

Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 2 bên

2585

Cắt u hạ họng qua đường cổ bên

2586

Cắt u màn hầu có tạo hình vạt cân cơ niêm mạc

2587

Cắt u amidan qua đường miệng

2588

Cắt u nang cằm ức

2589

Cắt u bạch mạch vùng cổ

2590

Cắt u máu vùng cổ

2591

Cắt u biểu bì vùng cổ

2592

Cắt u nhái sàn miệng

2593

Cắt tuyến nước bọt dưới lưỡi

2594

Cắt tuyến nước bọt dưới hàm

2595

Cắt u tuyến nước bọt phụ qua đường miệng

2596

Cắt ung thư amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ

2597

Tạo hình cánh mũi do ung thư

2598

Cắt ung thư sàng hàm chưa lan rộng

2599

Cắt lạnh u máu vùng tai mũi họng

2600

Cắt u lành thanh quản bằng laser

2601

Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser

2602

Cắt u cuộn cảnh

2603

Cắt bỏ khối u màn hầu

2604

Cắt u lành tính dây thanh

2605

Cắt u lành tính thanh quản

2606

Cắt khối u khẩu cái

2607

Cắt u thành sau họng

2608

Cắt u thành bên họng

2609

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

2610

Cắt u xương ống tai ngoài

2611

Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm

2612

Súc rửa vòm họng trong điều trị xạ trị

2613

Cắt polyp ống tai

2614

Cắt polyp mũi

 

E. LỒNG NGỰC – TIM MẠCH – PHỔI

2615

Cắt khối u tim

2616

Cắt u nhầy tim

2617

Cắt u trung thất

2618

Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực

2619

Cắt một phổi do ung thư

2620

Cắt một thuỳ kèm cắt một phân thuỳ điển hình do ung thư

2621

Cắt phổi không điển hình do ung thư

2622

Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại

2623

Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản

2624

Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật

2625

Cắt thuỳ phổi hoặc cắt lá phổi kèm vét hạch trung thất

2626

Cắt thuỳ phổi hoặc cắt lá phổi kèm cắt một mảng thành ngực

2627

Cắt phổi và cắt màng phổi

2628

Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn

2629

Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10cm

2630

Cắt u màng tim

2631

Cắt một thuỳ phổi hoặc một phân thuỳ phổi do ung thư

2632

Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết

2633

Phẫu thuật cắt kén màng tim

2634

Phẫu thuật cắt u sụn phế quản

2635

Phẫu thuật bóc kén màng phổi

2636

Phẫu thuật cắt kén khí phổi

2637

Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi

2638

Phẫu thuật vét hạch nách

2639

Cắt u xương sườn nhiều xương

2640

Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10cm

2641

Phẫu thuật bóc u thành ngực

2642

Cắt một phần cơ hoành

2643

Cắt u xương sườn 1 xương

2644

Cắt u máu, u bạch huyết đường kính dưới 5 cm

 

G. TIÊU HÓA – BỤNG

2645

Cắt u lành thực quản

2646

Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính)

2647

Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay

2648

Cắt bỏ u thực quản, cắt tạo hình dạ dày - miệng nối thực quản dạ dày (Phẫu thuật Lewis- Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)

2649

Các phẫu thuật điều trị ung thư tá tràng

2650

Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư

2651

Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư

2652

Cắt lại dạ dày do ung thư

2653

Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non

2654

Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư

2655

Cắt lại đại tràng do ung thư

2656

Cắt đoạn trực tràng do ung thư

2657

Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn

2658

Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn

2659

Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá

2660

Cắt 2/3 dạ dày do ung thư

2661

Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống

2662

Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo

2663

Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay

2664

Cắt một nửa đại tràng phải, trái

2665

Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới

2666

Cắt u sau phúc mạc

2667

Cắt u mạc treo có cắt ruột

2668

Cắt u mạc treo không cắt ruột

2669

Cắt u thượng thận

2670

Cắt đoạn ruột non do u

2671

Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u

2672

Cắt u nang mạc nối lớn

2673

Cắt u vùng cùng cụt đường mổ cùng cụt

2674

Cắt u vùng cùng cụt +tiểu khung+ ổ bụng kết hợp đường bụng và đường cùng cụt

2675

Mở thông dạ dày ra da do ung thư

 

H. GAN – MẬT – TỤY

2676

Cắt gan phải do ung thư

2677

Cắt gan trái do ung thư

2678

Cắt gan phải mở rộng do ung thư

2679

Cắt gan trái mở rộng do ung thư

2680

Cắt gan không điển hình-Cắt gan lớn do ung thư

2681

Đốt nhiệt cao tần khối u ác tính vùng đầu tuỵ

2682

Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi

2683

Cắt gan có phối hợp đốt nhiệt cao tần trên đường cắt gan

2684

Cắt đường mật ngoài gan điều trị ung thư ống mật chủ

2685

Cắt chỏm nang gan

2686

Cắt gan không điển hình-Cắt gan nhỏ do ung thư

2687

Nối mật-Hỗng tràng do ung thư

2688

Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư

2689

Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm

2690

Nút mạch hóa chất điều trị ung thư gan (TOCE)

2691

Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư gan

2692

Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

2693

Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật

2694

Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng

2695

Cắt phân thuỳ gan

2696

Cắt đuôi tuỵ và cắt lách

2697

Cắt bỏ khối u tá tuỵ

2698

Cắt thân và đuôi tuỵ

2699

Cắt lách do u, ung thư,

 

I. TIẾT NIỆU – SINH DỤC

2700

Cắt toàn bộ bàng quang, kèm tạo hình ruột - bàng quang

2701

Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang

2702

Cắt rộng u niệu đạo, vét hạch

2703

Cắt tinh hoàn bằng xạ trị cho điều trị ung thư tinh hoàn

2704

Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư

2705

Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch hai bên

2706

Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư

2707

Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung

2708

Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường bài xuất

2709

Cắt một phần bàng quang

2710

Cắt u tinh hoàn có sinh thiết trong mổ

2711

Cắt u phần mềm bìu

2712

Cắt u thận lành

2713

Cắt ung thư thận

2714

Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới

2715

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

2716

Cắt u bàng quang đường trên

2717

Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang

2718

Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch

2719

Cắt u sùi đầu miệng sáo

2720

Cắt u lành dương vật

 

K. PHỤ KHOA

2721

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

2722

Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên

2723

Cắt ung thư buồng trứng lan rộng

2724

Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng

2725

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

2726

Cắt cụt cổ tử cung

2727

Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

2728

Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

2729

Cắt u nang buồng trứng xoắn

2730

Cắt u nang buồng trứng

2731

Cắt u nang buồng trứng và phần phụ

2732

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

2733

Cắt u thành âm đạo

2734

Bóc nang tuyến Bartholin

2735

Cắt u vú lành tính

2736

Mổ bóc nhân xơ vú

 

L. PHẦN MỀM – XƯƠNG KHỚP

2737

Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính từ 5cm trở lên

2738

Bơm xi măng vào xương điều trị u xương

2739

Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó

2740

Cắt u nang tiêu xương, ghép xương

2741

Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương

2742

Cắt u máu trong xương

2743

Tháo khớp vai do ung thư chi trên

2744

Cắt cụt cánh tay do ung thư

2745

Tháo khớp khuỷu tay do ung thư

2746

Tháo khớp cổ tay do ung thư

2747

Tháo khớp háng do ung thư chi dưới

2748

Căt cụt cẳng chân do ung thư

2749

Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới

2750

Tháo khớp gối do ung thư

2751

Tháo nửa bàn chân trước do ung thư

2752

Tháo khớp cổ chân do ung thư

2753

Cắt rộng thương tổn phần mềm do ung thư + cắt các cơ liên quan

2754

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, Phẫu thuật Mohs

2755

Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính dưới 5cm

2756

Cắt u xơ cơ xâm lấn

2757

Cắt u thần kinh

2758

Cắt u xương, sụn

2759

Cắt chi và vét hạch do ung thư

2760

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm

2761

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm

2762

Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm

2763

Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm

2764

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da

2765

Cắt u bạch mạch đường kính dưới 10 cm

2766

Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm

2767

Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm

2768

Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)

2769

Cắt u bao gân

2770

Cắt u xương sụn lành tính

 

M. XẠ TRỊ - HÓA TRỊ LIỆU

2771

Phẫu xạ trị

2772

Xạ trị bằng máy gia tốc

2773

Điều trị hóa chất tân bổ trợ với Taxol

2774

Tia xạ điều trị ung thư tuyến giáp

2775

Tia xạ điều trị ung thư tuyến yên

2776

Tia xạ điều trị ung thư tuyến thượng thận

2777

Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát

2778

Điều trị ung thư bằng các đồng vị phóng xạ

2779

Xạ trị bằng máy Rx

2780

Xạ trị bằng máy P32

2781

Xạ trị áp sát liều thấp

2782

Xạ trị áp sát liều cao

2783

Xạ trị phối hợp đồng thời với hóa chất

2784

Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng tia xạ

2785

Điều trị bướu giáp đơn nhân độc bằng I 131

2786

Điều trị bướu giáp đa nhân độc bằng I 131

2787

Truyền hóa chất liều cao kết hợp với truyền tế bào nguồn

2788

Bơm tiêm hóa chất vào khoang nội tuỷ

2789

Bơm truyền hóa chất liên tục (12-24 giờ) với máy infuso Mate-P

2790

Truyền hóa chất vào ổ bụng

2791

Truyền hóa chất màng phổi

2792

Truyền hóa động mạch

2793

Truyền hóa chất tĩnh mạch

2794

Tiêm truyền hóa chất độ tế bào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư

2795

Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư

2796

Điều trị hóa chất triệu chứng

2797

Điều trị hóa chất giảm đau cho người bệnh giai đoạn cuối

2798

Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi

2799

Điều trị u máu bằng hóa chất

2800

Xạ trị bằng máy Cobalt

2801

Xạ trị liều cao nhằm giảm đau trong di căn

2802

Điều trị bệnh Basedow bằng I 131

2803

Điều trị bướu cổ dơn thuần bằng I131

2804

Điều trị K giáp biệt hóa sau phẫu thuật bằng I131

2805

Điều trị giảm đau cho bệnh nhân ung thư

2806

Chọc hút tế bào chẩn đoán

2807

Sinh thiết khối u bằng kim nhỏ

2808

Sinh thiết khối u ở sâu bằng kim có nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

2809

Chọc hút tủy xương làm tủy đồ

2810

Thu hoạch tế bào gốc từ tủy xương

2811

Thu hoạch tế bào gốc từ máu cuống rốn

2812

Thu hoạch tế bào gốc từ máu ngoại vi

2813

Truyền tế bào gốc qua tĩnh mạch trung tâm

2814

Đặt Hickmancatheter

2815

Sinh thiết tủy xương

2816

Điều trị giảm đau không dùng thuốc

2817

Chăm sóc loét miệng cho bệnh nhân ung thư

2818

Nút mạch điều trị khối u

2819

Kỹ thuật xử lý tế bào gốc trước truyền

2820

Siêu âm tim tại giường

 

N. KỸ THUẬT KHÁC

2821

Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quan trọng trong trường chiếu xạ

2822

Làm mặt nạ cố định đầu người bệnh

2823

Truyền ghép tủy tự thân và ngoại lai

2824

Đặt kim, ống radium, cesium, iridium vào cơ thể người bệnh

2825

Mô phỏng cho điều trị xạ trị

2826

Lập trình xạ trị ngoài bằng máy mô phỏng

2827

Lập trình xạ trị trong bằng máy mô phỏng

2828

Điện đông bằng thiết bị plasma hóa điều trị u máu và các u nhỏ lành tính ngoài da

2829

Lập kế hoạch xạ trị bằng vi tính (T.P.S)

 

XVI. NỘI TIẾT

 

A. NGOẠI KHOA

 

1. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết

2830

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp và vét hạch cổ 2 bên

2831

Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên

2832

Cắt u tuyến Tùng

2833

Bóc nhân tuyến giáp

2834

Bóc nhân độc tuyến giáp

2835

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

2836

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

2837

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong K giáp

2838

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong K giáp có vét hạch cùng bên

2839

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

2840

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

2841

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

2842

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

2843

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp (Không nạo vét hạch cổ 2 bên)

2844

Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow

2845

Cắt 1 phần tuyến giáp trong bệnh basedow

2846

Cắt tuyến ức

2847

Dẫn lưu áp xe tuỵ

2848

Cắt bỏ khối u tá tuỵ

2849

Cắt thân và đuôi tuỵ

2850

Cắt đuôi tuỵ và cắt lách

2851

Cắt u nang tuỵ, không cắt tuỵ có dẫn lưu

2852

Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên

2853

Cắt u tuyến thượng thận 1 bên

2854

Cắt u tuyến thượng thận 2 bên

2855

Cắt u lành tuyến tiền liệt đường bụng

2856

Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang

2857

Cắt bỏ tinh hoàn ung thư lạc chỗ có hoặc không vét hạch ổ bụng

2858

Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng

2859

Cắt bỏ tinh hoàn

 

2. Phẫu thuật bằng dao cắt siêu âm (DCSA) các tuyến nội tiết

2860

Cắt u tuyến yên bằng DCSA

2861

Cắt u tuyến Tùng bằng DCSA

2862

Bóc nhân tuyến giáp bằng DCSA

2863

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp và vét hạch cổ 2 bên bằng DCSA

2864

Cắt tuyến ức bằng DCSA

2865

Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng DCSA

2866

Bóc nhân độc tuyến giáp bằng DCSA

2867

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng DCSA

2868

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng DCSA

2869

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong K giáp bằng DCSA

2870

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong K giáp có vét hạch cùng bên bằng DCSA

2871

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng DCSA

2872

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng DCSA

2873

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng DCSA

2874

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng DCSA

2875

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong K giáp (Không nạo vét hạch cổ 2 bên) bằng DCSA

2876

Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow bằng DCSA

2877

Cắt 1 phần tuyến giáp trong bệnh basedow bằng DCSA

2878

Cắt bỏ khối u tá tuỵ bằng DCSA

2879

Cắt thân và đuôi tuỵ bằng DCSA

2880

Cắt đuôi tuỵ và cắt lách bằng DCSA

2881

Cắt u nang tuỵ, không cắt tuỵ có dẫn lưu bằng DCSA

2882

Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng DCSA

2883

Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng DCSA

2884

Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng DCSA

2885

Cắt u lành tuyến tiền liệt đường bụng bằng DCSA

2886

Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang bằng DCSA

2887

Cắt bỏ tinh hoàn ung thư lạc chỗ có hoặc không vét hạch ổ bụng bằng DCSA

2888

Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng bằng DCSA

2889

Cắt bỏ tinh hoàn bằng DCSA

 

B. NỘI KHOA

2890

Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp

2891

Tiêm cồn tuyết đối để điều trị nhân tuyến giáp

 

XVII. TẠO HÌNH THẨM MỸ

 

A. THỦ THUẬT CHĂM SÓC DA ĐIỀU TRỊ VÀ THẨM MỸ

2892

Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân

2893

Điều trị bằng tia tử ngoại từng phần

2894

Điều trị bằng tia hồng ngoại toàn thân

2895

Điều trị bằng tia hồng ngoại từng phần

2896

ánh sáng xanh trị liệu

2897

Đắp mặt nạ điều trị

2898

Đắp mặt nạ dưỡng da

2899

Chăm sóc da điều trị

2900

Chăm sóc da thẩm mỹ

2901

Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm

2902

Xông hơi nước, ozôn

 

B. PHẪU THUẬT THẨM MỸ

 

1. Trán

2903

Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương

 

2. Mặt

2904

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 1 bên

2905

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 2 bên

2906

Bộ phận giả tái tạo khuyết hổng hàm mặt

2907

Phẫu thuật chỉnh hình sửa khung xương hàm, mặt

2908

Phãu thuật tái tạo xương gò má bằng xi măng xương

2909

Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má - cung tiếp

2910

Phẫu thuật chỉnh hình sửa góc hàm - thân xương hàm dưới

 

3. Mắt

2911

Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

2912

Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi

2913

Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi

2914

Phẫu thuật điều trị hở mi

2915

Phẫu thuật chuyển gân điều trị trễ mi

2916

Phẫu thuật điều trị trễ mi dưới

2917

Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả

2918

Mắt giả trong bộ phận giả tái tạo khuyết hổng hàm mặt

2919

Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ

2920

Phẫu thuật tạo hình mi mắt từng phần

2921

Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh

2922

Phẫu thuật tạo hình mắt 1 mí thành 2 mí

2923

Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt

 

4. Môi

2924

Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ

2925

Phẫu thuật tạo hình môi từng phần

2926

Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh

2927

Phẫu thuật chỉnh sửa lệch miệng do liệt thần kinh VII

2928

Phẫu thuật tạo hình khe hở môi

2929

Phẫu thuật tạo hình môi, mũi cho người bệnh đã mổ khe hở môi

 

5. Tai

2930

Làm tai giả

2931

Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai

2932

Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai

2933

Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ phận xung quanh

2934

Cắt sụn thừa nắp tai

2935

Phẫu thuật tai vểnh

2936

Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng cấy ghép sụn sườn tự thân

 

6. Mũi

2937

Làm mũi giả

2938

Phẫu thuật tạo hình mũi toàn bộ

2939

Phẫu thuật tạo hình mũi từng phần

2940

Phẫu thuật tạo hình mũi kết hợp các bộ phận xung quanh

2941

Phẫu thuật nâng cánh mũi bị sập

2942

Phẫu thuật thu nhỏ chóp mũi

2943

Phẫu thuật chỉnh sửa chóp mũi (hếch, khoằm, nhọn...)

 

7. Bụng

2944

Phẫu thuật tạo hình rốn

2945

Phẫu thuật tái tạo thành bụng đơn giản

2946

Phẫu thuật tái tạo thành bụng phức tạp

 

8. Sinh dục

2947

Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng các vạt da tự do

2948

Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật

 

9. Các kỹ thuật chung

2949

Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu ngắn dưới 5cm: Tạo hình phức tạp

2950

Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu dài trên 5cm: Tạo hình phức tạp

2951

Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng ghép da tự do

2952

Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có cuống

2953

Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ

2954

Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt hình trụ

2955

Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân điều trị teo da

2956

Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân thẩm mỹ

2957

Phẫu thuật cắt bỏ nốt ruồi phức tạp

2958

Tiêm Acid polylactic điều trị teo lớp mỡ dưới da

2959

Tiêm Acid hyaluronic làm đầy nếp nhăn, sẹo lõm

2960

Xóa xăm bằng Laser YaG, Rubi, IPL, ...

2961

Tái tạo da mặt bằng hóa chất

2962

Tái tạo da mặt bằng Laser

2963

Mài da mặt bằng laser CO2 siêu xung, máy mài da...

2964

Xăm da che phủ các khiếm khuyết về da

2965

Xóa xăm bằng Laser CO2

2966

Phẫu thuật cắt bỏ nốt ruồi đơn giản

2967

Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu ngắn dưới 5cm: Cắt khâu đơn giản

2968

Phẫu thuật cắt bỏ sẹo xấu dài trên 5cm: Cắt khâu đơn giản

2969

Điều trị sẹo xấu bằng Laser

2970

Điều trị sẹo xấu bằng sóng cao tần

2971

Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất

2972

Điều trị sẹo lõm bằng laser CO2 siêu xung

2973

Điều trị sẹo lõm bằng chấm TCA

2974

Điều trị sẹo lõm bằng giải phóng các dải xơ dính

2975

Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic

 

C. CÁC PHẪU THUẬT TẠO HÌNH VÀ THẨM MỸ ĐIỀU TRỊ DI CHỨNG BỎNG

2976

Phẫu thuật tạo hình sau bỏng vùng mặt

2977

Phẫu thuật tạo hình co rút bàn tay sau bỏng

2978

Phẫu thuật tạo hình co rút hệ vận động sau bỏng

2979

Phẫu thuật tạo hình co rút nếp gấp tự nhiên sau bỏng

2980

Phẫu thuật tạo hình sinh dục sau bỏng

2981

Phẫu thuật cấy ghép tóc, lông mày điều trị di chứng bỏng

2982

Phẫu thuật cắt sẹo bỏng, ghép da dày toàn lớp kiểu Wolf-Kraun

2983

Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng

2984

Lấy túi giãn da, cắt bỏ sẹo bỏng, tạo hình ổ khuyết phần mềm

2985

Chuyển vạt da tại chỗ đơn giản điều trị sẹo bỏng

2986

Chuyển vạt da xoay, chợt phức tạp điều trị sẹo bỏng

2987

Chuyển vạt da có cuống mạch nuôi điều trị sẹo bỏng

2988

Ghép xương, mỡ và các vật liệu khác điều trị sẹo bỏng

2989

Sử dụng các sản phẩm từ nuôi cấy tế bào hỗ trợ điều trị sẹo bỏng

2990

Phẫu thuật cắt bỏ sẹo bỏng khâu kín

 

XVIII. DA LIỄU

 

A. NỘI KHOA DA LIỄU

2991

Tái tạo da mặt bằng hóa chất

2992

Điều trị bệnh da bằng tia tử ngoại toàn thân

2993

Điều trị bệnh da bằng tia tử ngoại từng phần

2994

Điều trị bệnh da bằng tia hồng ngoại toàn thân

2995

Điều trị bệnh da bằng tia hồng ngoại từng phần

2996

Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm

2997

Ánh sáng xanh trị liệu bệnh da

2998

Đắp mặt nạ điều trị bệnh da

2999

Chăm sóc da điều trị bệnh da

3000

Điện đông các khối u lành tính ngoài da

3001

Quang đông các khối u lành tính ngoài da

3002

Áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da

3003

Điều trị sẹo xấu bằng sóng cao tần

3004

Chăm sóc người bệnh Pemphigus nặng

3005

Tiêm nội sẹo, nội thương tổn

3006

Ga giường bột tale điều trị bệnh da

3007

Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell, Stevens-Johnson

3008

Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất

3009

Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic

3010

Chấm TCA điều trị sẹo lõm

 

B. ĐIỀU TRỊ NGOẠI KHOA DA LIỄU

3011

Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon...

3012

Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP, Rubi, IPL...

3013

Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

3014

Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

3015

Điện di điều trị chứng ra nhiều mồ hôi nách, tay, chân

3016

Tiêm Botulinum toxin điều trị chứng ra nhiều mồ hôi nách, tay, chân

3017

Tái tạo da mặt bằng Laser

3018

Mài da mặt bằng laser CO2 siêu xung, máy mài da...

3019

Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

3020

Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

3021

Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng

3022

Plasma hóa các khối u lành tính ngoài da

3023

Thay băng người bệnh chợt, loét da dưới 20% diện tích cơ thể

3024

Thay băng người bệnh chợt, loét da trên 20% diện tích cơ thể

3025

Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể

3026

Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể

3027

Điều trị sẹo xấu bằng Laser

3028

Điều trị sẹo lõm bằng laser CO2 siêu xung

3029

Cắt các dải xơ dính điều trị sẹo lõm

3030

Phẫu thuật móng: bóc móng, móng chọc thịt, móng cuộn...

3031

Chích rạch áp xe nhỏ

3032

Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu

3033

Nạo vét lỗ đáo không viêm xương

3034

Nạo vét lỗ đáo có viêm xương

3035

Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

3036

Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

3037

Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ

3038

Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

3039

Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

3040

Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

3041

Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

3042

Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

3043

Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

3044

Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

3045

Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

3046

Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

3047

Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

3048

Điều trị bớt sùi da đầu <0.5cm bằng="" đốt="" điện,="" plasma,="" laser,="" nitơ="">

 

XIX. NGOẠI KHOA

 

A. ĐẦU, THẦN KINH SỌ NÃO

3049

Tạo hình hộp sọ

3050

Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ

3051

Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ

3052

Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não

3053

Thông động mạch cảnh xoang hang (Brooks)

3054

Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha

3055

Phẫu thuật điều trị động kinh dưới kỹ thuật định vị

3056

Phẫu thuật cắt u não không dùng hệ thống định vị

3057

Phẫu thuật cắt u não dùng hệ thống định vị

3058

Phẫu thuật lấy dị vật trong não/tủy sống

3059

Khoan sọ thăm dò

3060

Ghép khuyết xương sọ

3061

Chọc dò dưới chẩm

3062

Dẫn lưu não thất

3063

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng

3064

Phẫu thuật áp xe não

3065

Phẫu thuật thoát vị não và màng não

3066

Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ

3067

Phẫu thuật viêm xương sọ

3068

Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

3069

Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch trên, xoang hơi trán

3070

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

3071

Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp

3072

Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng

3073

Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy

3074

Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em dưới 1 tuổi

3075

Phẫu thuật nhấc xương lún

3076

Bơm rửa khoang não thất

3077

Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

3078

Đặt catheter não đo áp lực trong não

3079

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm

3080

Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ

3081

Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng

3082

Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

3083

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

 

B. TIM MẠCH – LỒNG NGỰC

 

1. Tim

3084

Ghép tim

3085

Phẫu thuật thất 1 buồng

3086

Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (hemograft)

3087

Phẫu thuật tim loại Blalock

3088

Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các dị tật tim bẩm sinh

3089

Phẫu thuật thất phải 2 đường ra

3090

Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt

3091

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên nhĩ

3092

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên thất

3093

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tứ chứng Fallot

3094

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh vỡ xoang Valsava

3095

Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất toàn phần

3096

Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý hẹp phổi và vách liên thất kín

3097

Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo phổi và vách liên thất kín

3098

Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo van và/hoặc thân-nhánh động mạch phổi và vách liên thất hở

3099

Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần

3100

Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý không có van động mạch phổi bẩm sinh kèm theo thương tổn trong tim

3101

Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường ra thất trái loại Konno hoặc Ross-Konno

3102

Phẫu thuật Norwood trong hội chứng thiểu sản tim trái

3103

Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất

3104

Phẫu thuật dạng Fontan trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất

3105

Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý hẹp eo động mạch chủ kèm theo các thương tổn trong tim

3106

Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh

3107

Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ trong bệnh lý van động mạch chủ bẩm sinh

3108

Phẫu thuật dạng DKS trong các bệnh lý một tâm thất

3109

Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý gián đoạn quai động mạch chủ kèm theo theo các thương tổn trong tim

3110

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh lý thân chung động mạch

3111

Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lý cửa sổ chủ-phổi

3112

Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất phát của một động mạch phổi từ động mạch chủ

3113

Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất phát của động mạch vành

3114

Phẫu thuật sửa chữa kinh điển của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa

3115

Phẫu thuật sửa chữa sinh lý của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa

3116

Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh mạch phổi

3117

Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của tĩnh mạch hệ thống trở về

3118

Phẫu thuật điều trị các rối loạn nhịp tim

3119

Phẫu thuật đặt máy tạo nhịp tim

3120

Phẫu thuật ghép tim và ghép phổi

3121

Phẫu thuật Band động mạch phổi tạm thời trong điều trị các trường hợp tăng lượng máu lên phổi

3122

Phẫu thuật thay van tim do bệnh lý van tim bẩm sinh

3123

Phẫu thuật đóng đường rò trong bệnh lý đường hầm động mạch chủ-thất trái

3124

Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng mổ mở

3125

Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng phẫu thuật nội soi

3126

Phẫu thuật điều trị các bệnh lý màng ngoài tim bằng phẫu thuật nội soi

3127

Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng mổ mở

3128

Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng phẫu thuật nội soi

3129

Phẫu thuật hibrid điều trị các bệnh tim bẩm sinh

3130

Phẫu thuật các bệnh tim bẩm sinh bằng rôbốt

3131

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh đảo ngược các mạch máu lớn, ba buồng nhĩ.

3132

Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh ba buồng nhĩ.

3133

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

3134

Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ

3135

Khâu vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn

3136

Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín

3137

Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan

3138

Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần

3139

Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5

3140

Phẫu thuật có dùng máy tim, phổi nhân tạo

3141

Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot

 

2. Động, tĩnh mạch tim, phổi

3142

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

3143

Phẫu thuật thay động mạch chủ

3144

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ vành 3 cầu trở lên

3145

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm van động mạch chủ

3146

Thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ

3147

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ, động mạch chủ xuống

3148

Phẫu thuật thay đoạn động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ

3149

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ với các động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ

3150

Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ phải, động mạch phổi

3151

Phẫu thuật tĩnh mạch phổi bất thường

3152

Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn toàn toàn hồi lưu tĩnh mạch phổi

3153

Phẫu thuật phồng động mạch phổi, dò động tĩnh mạch phổi

3154

Phẫu thuật sửa chữa vascularring

3155

Phẫu thuật bệnh Ebstein

3156

Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ bảo tồn van động mạch chủ

3157

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim phổi

3158

Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ kèm thay van động mạch chủ

3159

Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng

3160

Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực – bụng trên và ngang thận

3161

Phẫu thuật sửa chữa dị dạng quai động mạch chủ

3162

Phẫu thuật hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn

3163

Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch chủ, ghép động mạch chủ bằng Prosthesis, bóc nội mạc động mạch cảnh

3164

Phẫu thuật tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu

 

3. Động tĩnh mạch

3165

Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn

3166

Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ

3167

Phẫu thuật phồng động mạch chủ ngực

3168

Phẫu thuật teo hai quai động mạch chủ (dị dạng quai động mạch)

3169

Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ

3170

Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận

3171

Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hoặc thay chạc ba

3172

Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc

3173

Phẫu thuật bắc cầu động mạch dưới đòn - động mạch cảnh

3174

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - bụng

3175

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - đùi

3176

Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách- đùi

3177

Phẫu thuật lấy lớp áo trong động mạch cảnh

3178

Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch thận bằng ghép mạch máu, lột nội mạc động mạch hay cắm lại động mạch thận.

3179

Cắt đoạn nối động mạch phổi

3180

Phẫu thuật Fontan

3181

Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch

3182

Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép nhân tạo

3183

Phẫu thuật làm shunt điều trị trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa

3184

Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc

3185

Phẫu thuật thay đoạn động mạch ngực xuống

3186

Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng kèm theo ghép các động mạch (thân tạng, mạc treo tràng trên, thận)

3187

Phẫu thuật nối cửa - chủ

3188

Phẫu thuật nối tĩnh mạch lách - tĩnh mạch thận bên-bên

3189

Phẫu thuật cắt lách nối tĩnh mạch lách- tĩnh mạch thận tận-bên

3190

Phẫu thuật nổi tĩnh mạch lách-tĩnh mạch thận chọn lọc theo Warren

3191

Phẫu thuật nối bắc cầu tĩnh mạch cửa ngoài gan với nhánh tĩnh mạch cửa trong gan

3192

Phẫu thuật nối tĩnh mạch trên gan và tĩnh mạch cử a trong gan

3193

Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch mạc treo tràng: ghép mạch máu (trong phồng hay tắc động mạch )

3194

Phẫu thuật bắc cầu gần điều trị viêm tắc động mạch

3195

Phẫu thuật bắc cầu xa điều trị viêm tắc động mạch

3196

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

3197

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch có hạ huyết áp chỉ huy

3198

Phẫu thuật triệt mạch Sugiura điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa/xơ gan

3199

Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong

3200

Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh

3201

Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương

3202

Thắt ống động mạch

3203

Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi

3204

Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép tự thân

3205

Phẫu thuật tạo hình động mạch đùi sâu

3206

Phẫu thuật nông hóa đường dò động tĩnh mạch cánh tay để chạy thận nhân tạo

3207

Phẫu thuật thắt đường dò động tĩnh mạch cổ tay sau ghép thận

3208

Phẫu thuật làm cầu nối điều trị tắc động mạch mãn tính

3209

Phẫu thuật bắc cầu hoặc thay thế đoạn động mạch trong điều trị bệnh lý mạch máu ngoại vi

3210

Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi

3211

Phẫu thuật Muller điều trị giãn tĩnh mạch

3212

Thắt đường dò động tĩnh mạch cổ tay sau ghép thận

3213

Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch

3214

Khâu vết thương mạch máu chi

3215

Lấy máu cục làm nghẽn mạch

3216

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

3217

Phẫu thuật phồng động mạch bẹn do tiêm chích ma tuý

3218

Nông hóa đường dò động tĩnh mạch cánh tay để chạy thận nhân tạo

3219

Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư

3220

Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới

3221

Thắt các động mạch ngoại vi

 

4. Ngực - phổi

3222

Phẫu thuật khí quản trẻ em

3223

Cắt đoạn nối khí quản

3224

Tạo hình khí quản kỹ thuật sliding

3225

Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thuỳ

3226

Phẫu thuật Heller lỗ dò phế quản, lấp lỗ dò bằng cơ da

3227

Phẫu thuật phế quản phổi, trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi

3228

Cắt 1 phổi

3229

Cắt 1 thuỳ kèm cắt 1 phân thuỳ phổi điển hình

3230

Cắt 1 thuỳ hay 1 phân thuỳ phổi

3231

Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede)

3232

Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi

3233

Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát

3234

Mở lồng ngực thăm dò

3235

Phẫu thuật lồng ngực có video hỗ trợ (VATS)

3236

Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ rò phế quản

3237

Phẫu thuật mở lồng ngực khâu, thắt ống ngực

3238

Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực quản

3239

Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thuỳ

3240

Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi, lõm

3241

Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ dò phế quản trong ổ cặn màng phổi có dò phế quản.

3242

Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thuỳ phổi

3243

Bóc vỏ màng phổi điều trị ổ cặn màng phổi

3244

Cắt tuyến hung

3245

Mở màng phổi tối đa

3246

Khâu vết thương nhu mô phổi

3247

Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi

3248

Dẫn lưu áp xe phổi

3249

Cắt phổi không điển hình (Wedge resection)

3250

Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi

3251

Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi

3252

Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi

3253

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi

3254

Cắt dây thần kinh giao cảm ngực

3255

Cắt một xương sườn trong viêm xương

3256

phẫu thuật làm xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống

3257

Mở ngực lấy máu cục màng phổi

3258

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng

3259

Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn

3260

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực

3261

Khâu kín vết thương thủng ngực

3262

Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn

3263

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường bụng

3264

Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp

3265

Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản

 

C. TIÊU HÓA – BỤNG

 

1. Thực quản

3266

Phẫu thuật điều trị thực quản đôi

3267

Cắt túi thừa thực quản ngực

3268

Phẫu thuật mở thông thực quản, mở thông dạ dày ở trẻ sơ sinh trong điều trị teo thực quản

3269

Phẫu thuật nối thực quản ngay trong điều trị teo thực quản

3270

Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng dạ dày/đại tràng

3271

Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản

3272

Phẫu thuật điều tri luồng trào ngược dạ dày, thực quản

3273

Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản

3274

Phẫu thuật điều trị rò khí thực quản

3275

Phẫu thuật điều trị rò thực quản

3276

Cắt túi thừa thực quản cổ

3277

Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành

3278

Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành

 

2. Dạ dày

3279

Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu hoặc mổ lại

3280

Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình dạ dày bằng đoạn ruột non

3281

Phẫu thuật đặt đai thắt dạ dày chống béo phì

3282

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

3283

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn

3284

Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành

3285

Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày

3286

Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính

3287

Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình môn vị

3288

Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị

3289

Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày

3290

Cắt túi thừa tá tràng

3291

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược

3292

Mở dạ dày lấy bã thức ăn

3293

Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y)

3294

Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi

3295

Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ sơ sinh

3296

Mở cơ môn vị (điều trị hẹp phì đại môn vị)

3297

Mở thông dạ dày

3298

Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần

 

3. Ruột non - ruột già

3299

Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh

3300

Phẫu thuật điều trị ruột đôi

3301

Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh

3302

Phẫu thuật điều trị teo ruột

3303

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo

3304

Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng

3305

Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng

3306

Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel

3307

Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su

3308

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi

3309

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn

3310

Phẫu thuật tắc ruột do giun

3311

Phẫu thuật điều trị xoắn ruột

3312

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng

3313

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột

3314

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột

3315

Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh

3316

Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn

3317

Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột

3318

Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột

3319

Cắt lại đại tràng

3320

Cắt đoạn đại tràng

3321

Đóng hậu môn nhân tạo

3322

Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải

3323

Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

3324

Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 2 thì

3325

Thụt tháo đại tràng trong phình đại tràng bẩm sinh

3326

Tháo lồng bằng bơm khí/nước

3327

Phẫu thuật viêm ruột thừa

3328

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

3329

Phẫu thuật cắt túi thừa ruột non, ruột già

3330

Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng

3331

Cắt đoạn ruột non

3332

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

 

4. Hậu môn – trực tràng

3333

Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng

3334

Phẫu thuật điều trị còn ổ nhớp

3335

Phẫu thuật điều trị còn ổ nhớp lộ ngoài

3336

Phẫu thuật tạo hình cơ thắt hậu môn

3337

Phẫu thuật tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị mất tự chủ hậu môn

3338

Phẫu thuật tạo hình hậu môn

3339

Phẫu thuật Delorme

3340

Phẫu thuật Hanley

3341

Phẫu thuật Longo

3342

Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột

3343

Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì

3344

Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng nhiều thì

3345

Phẫu thuật điều trị rò hậu môn tiền đình 1 thì/2 thì

3346

Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp

3347

Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột

3348

Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn

3349

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

3350

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò

3351

Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng

3352

Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng

3353

Phẫu thuật tạo hình hậu môn nắp (Denis Brown)

3354

Phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng

3355

Phẫu thuật khâu vùng quanh hậu môn trong điều trị sa trực tràng

3356

Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn)

3357

Phẫu thuật Đặt mảnh ghép trong điều trị bệnh sa trực tràng kiểu túi (Rectocele)

3358

Phẫu thuật giải ép thần kinh thẹn trong điều trị đau hậu môn

3359

Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL)

3360

Phẫu thuật khâu treo trĩ theo phương pháp Longo cải biên

3361

Phẫu thuật phục hồi cơ nâng hậu môn qua đường hậu môn trong điều trị Rectocele

3362

Phẫu thuật tạo hình hậu môn kiểu cái nhà (Housing Flap) trong điều trị hẹp hậu môn

3363

Phẫu thuật tạo hình hậu môn kiểu Y-V trong điều trị hẹp hậu môn

3364

Cắt cơ tròn trong

3365

Cắt trĩ từ 2 búi trở lên

3366

Phẫu thuật trĩ độ III

3367

Phẫu thuật trĩ độ III

3368

Phẫu thuật trĩ độ IV

3369

Cắt bỏ trĩ vòng

3370

Phẫu thuật lại trĩ chảy máu

3371

Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp

3372

Phẫu thuật trĩ bằng máy ZZ2D

3373

Thắt trĩ bằng dây cao su

3374

Nong hậu môn dưới gây mê

3375

Nong hậu môn không gây mê

3376

Thắt trĩ độ I, II

3377

Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản

3378

Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

3379

Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ

3380

Cắt polype trực tràng

 

5. Bẹn - Bụng

3381

Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng

3382

Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng tiều khung, ổ bụng bằng đường mổ cùng cụt kết hơp đường bụng

3383

Cắt nang/polyp rốn

3384

Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt

3385

Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng

3386

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

3387

Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn

3388

Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột

3389

Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột

3390

Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc

3391

Cắt u nang buồng trứng

3392

Cắt u tuyến thượng thận

3393

Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng cùng cụt bằng đường mổ cùng cụt

3394

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

3395

Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt

3396

Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt

3397

Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng

3398

Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hóa sau mổ

3399

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

3400

Lấy máu tụ tầng sinh môn

3401

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

3402

Mở bụng thăm dò

3403

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần

3404

Khâu lại da thì 2, sau nhiễm khuẩn

3405

Chọc dò túi cùng Douglas

3406

Chích áp xe tầng sinh môn

3407

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn đơn giản

 

D. GAN- MẬT – LÁCH – TỤY

 

1. Gan

3408

Ghép gan

3409

Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới

3410

Cắt gan phải hoặc gan trái

3411

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn

3412

Cắt hạ phân thùy gan

3413

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ

3414

Cắt chỏm nang gan bằng mở bụng

3415

Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan

3416

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan

 

2. Mật

3417

Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng

3418

Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật

3419

Tán sỏi đường mật bằng thủy điện lực

3420

Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan

3421

Nối ống mật chủ - tá tràng

3422

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi

3423

Phẫu thuật sỏi trong gan

3424

Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch gan

3425

Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan

3426

Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh

3427

Cắt túi mật

3428

Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr

3429

Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun

3430

Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan

3431

Nối mật – ruột – da

3432

Nối mật – da bằng quai ruột biệt lập hoặc túi mật

3433

Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan

3434

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại

3435

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu

3436

Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột

3437

Nối ống mật chủ - hỗng tràng

3438

Dẫn lưu đường mật ra da

3439

Đặt bộ phận giả đường mật qua da

3440

Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da.

3441

Lấy sỏi qua ống Kehr, đường hầm, qua da

3442

Nối túi mật - hỗng tràng

3443

Dẫn lưu túi mật

3444

Dẫn lưu nang ống mật chủ

 

3. Lách - Tuỵ

3445

Ghép tụy

3446

Đặt stent nang giả tuỵ

3447

Cắt khối tá - tuỵ

3448

Phẫu thuật Fray

3449

Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hỗng tràng

3450

Nối ống tuỵ-hỗng tràng

3451

Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tụy-nối mỏm tụy còn lại với quai hỗng tràng

3452

Cắt gần toàn bộ tuỵ trong cường insulin

3453

Cắt lách bệnh lý do ung thư, áp xe, xơ lách, huyết tán…

3454

Nối nang tụy - dạ dày

3455

Nối nang tụy - hỗng tràng

3456

Cắt đuôi tuỵ

3457

Cắt thân+ đuôi tuỵ

3458

Dẫn lưu áp xe tụy

3459

Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu

3460

Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử

3461

Cắt lách bán phần do chấn thương

3462

Khâu lách do chấn thương

3463

Cắt lách toàn bộ do chấn thương

 

Đ. TIẾT NIỆU – SINH DỤC

 

1. Thận

3464

Ghép thận

3465

Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

3466

Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi

3467

Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp

3468

Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận

3469

Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi

3470

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

3471

Cắt thận đơn thuần

3472

Cắt một nửa thận

3473

Phẫu thuật treo thận

3474

Tạo hình phần nối bể thận- niệu quản

3475

Lấy sỏi san hô thận

3476

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

3477

Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

3478

Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

3479

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

3480

Tán sỏi ngoài cơ thể

3481

Chọc hút và bơm thuốc vào kén thận

3482

Dẫn lưu đài bể thận qua da

3483

Cắt eo thận móng ngựa

3484

Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận

3485

Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi

3486

Dẫn lưu bể thận tối thiểu

3487

Phẫu thuật lại do rò ống tiết niệu ổ bụng sau mổ

3488

Dẫn lưu thận

3489

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

 

2. Niệu quản

3490

Nối niệu quản - đài thận

3491

Cắt nối niệu quản

3492

Lấy sỏi niệu quản

3493

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

3494

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

3495

Đặt bộ phận giả niệu quản qua da

3496

Nong niệu quản

3497

Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo

3498

Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/ 2 bên

3499

Đóng dẫn lưu niệu quản 1 bên/ 2 bên

3500

Trồng niệu quản vào bàng quang 1bên/ 2 bên

3501

Nối niệu quản - niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng

 

3. Bàng quang

3502

Phẫu thuật tái tạo bàng quang bằng bàng quang mới

3503

Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder

3504

Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang

3505

Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel

3506

Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ

3507

Mổ sa bàng quang qua ngã âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)

3508

Tạo hình bàng quang bằng một đoạn ruột

3509

Tạo hình cổ bàng quang

3510

Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột

3511

Phẫu thuật điều trị bàng quang lộ ngoài

3512

Phẫu thuật điều trị bàng quang thần kinh

3513

Phẫu thuật tạo hình tăng dung tích bàng quang

3514

Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang

3515

Tạo hình bàng quang và dương vật một thì ở trẻ sơ sinh trong bàng quang lộ ngoài

3516

Cắt đường rò bàng quang -rốn, khâu lại bàng quang

3517

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

3518

Thông niệu quản ra da qua 1 đoạn ruột đơn thuần

3519

Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca

3520

Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột

3521

Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng

3522

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

3523

Cắt cổ bàng quang

3524

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

3525

Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất

3526

Thay ống thông dẫn lưu thận, bàng quang

3527

Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang

3528

Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức

3529

Dẫn lưu bàng quang trên xương mu bằng ống thông

3530

Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang

3531

Mổ lấy sỏi bàng quang

3532

Mở thông bàng quang

3533

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

3534

Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

3535

Đặt ống thông bàng quang

 

4. Niệu đạo

3536

Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh

3537

Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh

3538

Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh

3539

Phẫu thuật sa niệu đạo nữ

3540

Phẫu thuật dị tật hậu môn-trực tràng có tạo hình niệu đạo

3541

Đóng các lỗ rò niệu đạo

3542

Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt

3543

Cắt nối niệu đạo trước

3544

Cắt nối niệu đạo sau

3545

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

3546

Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da

3547

Lấy sỏi niệu đạo

3548

Tạo hình niệu đạo trong túi thừa niệu đạo

3549

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

3550

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

 

5. Sinh dục

3551

Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới

3552

Phẫu thuật điều trị són tiểu

3553

Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT

3554

Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien

3555

Làm lại thành âm đạo

3556

Tạo hình âm đạo

3557

Tạo hình một phần âm vật

3558

Phẫu thuật tạo hình âm vật, âm đạo

3559

Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong

3560

Phẫu thuật điều trị giãn tĩnh mạch thừng tinh

3561

Tạo hình dương vật, phẫu thuật một thì

3562

Phẫu thuật điều trị hội chứng dương vật bị vùi lấp

3563

Tạo hình cơ quan sinh dục ngoài cho người bệnh mơ hồ giới tính

3564

Phẫu thuật điều trị ứ dịch/mủ tử cung teo âm đạo

3565

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính

3566

Tạo hình âm đạo bằng ruột

3567

Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng

3568

Phẫu thuật nối dương vật bị đứt lìa

3569

Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ tiểu lệch thấp (hypospadias) 1 thì

3570

Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ tiểu lệch thấp (hypospadias) 2 thì

3571

Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ tiểu mặt lưng dương vật (epispadias)

3572

Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 1 bên một thì

3573

Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 2 bên một thì

3574

Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 1 bên hai thì

3575

Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 2 bên hai thì

3576

Cắt tinh mạc

3577

Cắt mào tinh

3578

Cắt phần phụ tinh hoàn/mào tinh hoàn xoắn

3579

Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo

3580

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

3581

Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật

3582

Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật

3583

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn/nang thừng tinh 1 bên/2 bên

3584

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn/nang thừng tinh 1 bên/2 bên

3585

Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật

3586

Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ

3587

Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn

3588

Tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật

3589

Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt

3590

Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt

3591

Phẫu thuật toác khớp mu

3592

Tạo hình vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật

3593

Chích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung

3594

Khâu vết thương âm hộ, âm đạo

3595

Tách màng ngăn âm hộ

3596

Phẫu thuật thăm dò bìu trong đau bìu cấp ở trẻ em

3597

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn

3598

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn

3599

Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên

3600

Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao quy đầu

3601

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

3602

Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)

3603

Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài

3604

Cắt hẹp bao quy đầu (phimosis)

3605

Mở rộng lỗ sáo

3606

Nong niệu đạo

3607

Cắt bỏ tinh hoàn

3608

Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn

 

E. CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH

 

1. Cột sống - Ngực

3609

Ghép xương chấn thương cột sống cổ

3610

Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng

3611

Cắt lá xương sống

3612

Kết hợp xương cột sống cổ lối trước

3613

Kết hợp xương cột sống cổ lối sau

3614

Lấy thân đốt sống, cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIP)

3615

Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc

3616

Cố định cột sống bằng vít qua cuống

3617

Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-S1

3618

Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)

3619

Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường sau

3620

Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực qua đường sau

3621

Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương

3622

Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp

3623

Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống đường trước và hàn khớp

3624

Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phía trước + cố định cột sống và ghép xương

3625

Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống

3626

Phẫu thuật trượt thân đốt sống

3627

Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt đốt sống

3628

Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng

3629

Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué)

3630

Cố định cột sống bằng vít qua cuống

3631

Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau (PLIP)

3632

Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLIP)

3633

Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới

3634

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng

3635

Cắt bỏ dây chằng vàng

3636

Mở cung sau cột sống ngực

3637

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng

3638

Phẫu thuật cố định cột sống bằng cung kim loại

3639

Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễ thần kinh chọn lọc

3640

Phẫu thuật điều trị đa chấn thương phức tạp (sọ não, ngực, bụng, chi)

3641

Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực

3642

Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng

 

2. Vai

3643

Phẫu thuật xương bả vai lên cao

3644

Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, nhị đầu, tam đầu

3645

Phẫu thuật điều trị vẹo cổ

3646

Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai

3647

Phẫu thuật trật khớp cùng đòn

3648

Tháo khớp vai

3649

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn

3650

Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương

3651

Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương

 

3. Cánh, cẳng tay

3652

Phẫu thuật điều trị không có xương quay

3653

Phẫu thuật điều trị không có xương trụ

3654

Chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ

3655

Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên

3656

Phẫu thuật kết hợp xương không mở ổ gãy dưới C Arm

3657

Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương

3658

Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian

3659

Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương

3660

Kéo dài chi trên bằng phương pháp Ilizarov

3661

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục

3662

Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay

3663

Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu

3664

Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay

3665

Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay

3666

Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

3667

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

3668

Cắt đoạn khớp khuỷu

3669

Phẫu thuật trật khớp khuỷu

3670

Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não

3671

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

3672

Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh

3673

Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay

3674

Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên

3675

Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới

3676

Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles

3677

Phẫu thuật giải phóng dây giữa trong hội chứng ống cổ tay

3678

Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

3679

Phẫu thuật gãy Monteggia

3680

Cắt cụt cánh tay

3681

Tháo khớp khuỷu

3682

Cắt cụt cẳng tay

3683

Tháo khớp cổ tay

3684

Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

3685

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

3686

Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay

3687

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu

3688

Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay

3689

Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay

3690

Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay

 

4. Bàn, ngón tay

3691

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

3692

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

3693

Thay khớp liên đốt các ngón tay

3694

Đặt vít gãy trật xương thuyền

3695

Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón I điều trị tách ngón I bẩm sinh

3696

Phẫu thuật điều trị tách bàn tay (càng cua)

3697

Phẫu thuật điều trị trật khớp bàn- ngón I bẩm sinh

3698

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

3699

Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài

3700

Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não

3701

Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ

3702

Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay

3703

Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn

3704

Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch

3705

Phẫu thuật dị tật dính ngón, bằng và dưới 2 ngón tay

3706

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

3707

Phẫu thuật điều trị các dị tật bàn tay, di chứng vết thương bàn tay

3708

Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái

3709

Chuyển ngón có cuống mạch nuôi

3710

Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa

3711

Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay

3712

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít

 

5. Hông - Đùi

3713

Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh

3714

Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương tạo varus)

3715

Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương chậu, tạo mái che đầu xương đùi)

3716

Phẫu thuật cứng cơ may

3717

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp

3718

Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu

3719

Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị ngắn chi

3720

Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương

3721

Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian

3722

Phẫu thuật toác khớp mu

3723

Tháo khớp háng

3724

Làm cứng khớp ở tư thế chức năng

3725

Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng

3726

Phẫu thuật cắt cụt đùi

3727

Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển

3728

Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu

3729

Phẫu thuật viêm xương khớp háng

3730

Phẫu thuật trật khớp háng

3731

Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng

3732

Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)

3733

Đặt nẹp vít gãy mâm chày và trên đầu xương chày

3734

Kéo dài đùi bằng phương pháp Ilizarov

3735

Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương

3736

Phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não

3737

Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm

3738

Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày

3739

Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

3740

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

3741

Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

3742

Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước

3743

Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu

3744

Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi

 

6. Khớp gối

3745

Tái tạo dây chằng trước khớp gối

3746

Tạo hình dây chằng chéo khớp gối

3747

Lấy bỏ sụn chêm khớp gối

3748

Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh

3749

Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè

3750

Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh

3751

Phẫu thuật thay lại dây chằng chéo trước khớp gối

3752

Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh

3753

Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng

3754

Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè

3755

Tháo khớp gối

3756

Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống

 

7. Cẳng chân

3757

Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị ngắn chi

3758

Đóng đinh xương chày mở

3759

Đặt nẹp vít gãy thân xương chày

3760

Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày

3761

Phẫu thuật chân chữ O

3762

Phẫu thuật chân chữ X

3763

Phẫu thuật co gân Achille

3764

Kéo dài cẳng chân bằng phương pháp Ilizarov

3765

Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương

3766

Phẫu thuật khớp giả xương chầy

3767

Phẫu thuật thiếu xương mác bẩm sinh

3768

Chuyển cân liệt thần kinh mác nông

3769

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

3770

Phẫu thuật di chứng bại liệt chi dưới

3771

Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương

3772

Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương

3773

Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân

3774

Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

3775

Cắt cụt cẳng chân

3776

Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

3777

Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian

3778

Găm Kirschner trong gãy mắt cá

3779

Kết hợp xương trong trong gãy xương mác

 

8. Cổ chân, bàn chân, ngón chân

3780

Phẫu thuật điều trị bàn chân khoèo do bại não

3781

Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân bẹt bẩm sinh

3782

Phẫu thuật điều trị bàn chân bẹt do bại não

3783

Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)

3784

Phẫu thuật điều trị bàn chân lồi- xoay ngoài

3785

Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân

3786

Đặt vít gãy thân xương sên

3787

Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm

3788

Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên

3789

Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren

3790

Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo

3791

Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ

3792

Tháo một nửa bàn chân trước

3793

Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời

3794

Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren

3795

Tháo khớp cổ chân

3796

Tháo khớp kiểu Pirogoff

3797

Tháo bỏ các ngón chân

3798

Tháo đốt bàn

 

9. Phần mềm (da, cơ, gân, thần kinh)

3799

Ghép da dị loại độc lập

3800

Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương

3801

Chuyển vạt da có cuống mạch

3802

Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt

3803

Nối gân gấp

3804

Gỡ dính gân

3805

Khâu nối thần kinh

3806

Gỡ dính thần kinh

3807

Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm2

3808

Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)

3809

Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cm

3810

Ghép da tự do trên diện hẹp

3811

Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

3812

Bơm rửa ổ áp xe khớp (khớp háng, khớp gối …)

3813

Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp

3814

Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp

3815

Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

3816

Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần

3817

Chích áp xe phần mềm lớn

3818

Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn

3819

Nối gân duỗi

3820

Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản

3821

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

3822

Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 đến 15% diện tích cơ thể

3823

Cắt hoại tử tiếp tuyến từ dưới 10% diện tích cơ thể

3824

Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2

3825

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm

3826

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

3827

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm

 

10. Nắn - Bó bột

3828

Bột Corset Minerve, Cravate

3829

Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann

3830

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng

3831

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O

3832

Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X

3833

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi

3834

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi

3835

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi

3836

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh

3837

Nắn, bó bột gãy xương hàm

3838

Nắn, bó bột cột sống

3839

Nắn, bó bột trật khớp vai

3840

Nắn, bó bột gãy xương đòn

3841

Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay

3842

Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay

3843

Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay

3844

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu

3845

Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu

3846

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

3847

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay

3848

Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV

3849

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay

3850

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay

3851

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay

3852

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay

3853

Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles

3854

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay

3855

Nắn, bó bột trật khớp háng

3856

Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng

3857

Nắn, bó bột gãy mâm chày

3858

Nắn, bó bột gãy xương chậu

3859

Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi

3860

Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật

3861

Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi

3862

Bó bột ống trong gãy xương bánh chè

3863

Nắn, bó bột trật khớp gối

3864

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân

3865

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân

3866

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân

3867

Nắn, bó bột gãy xương chày

3868

Nắn, bó bột gãy Dupuytren

3869

Nắn, bó bột gãy Monteggia

3870

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân

3871

Nắn, bó bột gẫy xương gót

3872

Nắn, bó bột gãy xương ngón chân

3873

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn

3874

Nắn, cố định trật khớp hàm

3875

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân

3876

Nắn, bú bột gãy xương các loại dưới C Arm

3877

Nẹp bột các loại, không nắn

 

11. Các kỹ thuật khác

3878

Chuyển giới tính (khi pháp luật cho phép)

3879

Cắt u máu trong xương

3880

Bắt vít qua khớp

3881

Phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ

3882

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement

3883

Phẫu thuật kéo dài chi

3884

Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ

3885

Nắn bó giai đoạn trong cơ quan vận động

3886

Ghép trong mất đoạn xương

3887

Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương

3888

Phẫu thuật can lệch, không kết hợp xương

3889

Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy

3890

Kết hợp xương bằng phương pháp không mổ

3891

Phẫu thuật Doenig

3892

Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo

3893

Chuyển cơ chức năng có cuống

3894

Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối

3895

Tạo hình mở xương phức tạp (osteotomy)

3896

Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên

3897

Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh vận động

3898

Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu

3899

Mở cửa sổ xương

3900

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

3901

Rút đinh các loại

3902

Phẫu thuật vết thương khớp

3903

Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động

3904

Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi

3905

Rút chỉ thép xương ức

3906

Đặt túi bơm giãn da

3907

Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối

3908

Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản

3909

Chích rạch áp xe nhỏ

3910

Chích hạch viêm mủ

3911

Thay băng, cắt chỉ

 

G. CÁC PHẪU THUẬT KHÁC

3912

Phẫu thuật tách trẻ song sinh dính nhau (conjoined twin)

3913

Cắt nang giáp móng

3914

Cắt rò rãnh mang

3915

Cắt rò phần mềm

3916

Cắt u nang bao hoạt dịch

3917

Cắt rò xoang lê

3918

Phẫu thuật lấy dị vật thành ngực, thành bụng

3919

Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng

3920

Phẫu thuật lấy dị vật phần mềm

3921

Phẫu thuật sinh thiết tổ chức phần mềm bề mặt

3922

Phẫu thuật sinh thiết nội quan (ngực, bụng)

3923

Phẫu thuật lại cầm máu do chảy máu sau mổ

3924

Cắt lọc tổ chức hoại tử

3925

Dẫn lưu áp xe cổ/áp xe tuyến giáp

 

XX. PHẪU THUẬT NỘI SOI

 

A. SỌ NÃO – ĐẦU – MẶT – CỔ

3926

Phẫu thuật nội soi xoang bướm - trán

3927

Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ

3928

Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ

3929

Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ

3930

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

3931

Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

3932

Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong

3933

Phẫu thuật nội soi mở sàng hàm

3934

Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ

3935

Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm

3936

Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp

3937

Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp

3938

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

3939

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

3940

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

3941

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

3942

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

3943

Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow

3944

Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm

3945

Phẫu thuật nội soi cắt u phần mềm

 

B. TAI – MŨI – HỌNG

3946

Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang bớm

3947

Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng

3948

Phẫu thuật nội soi mũi xoang giảm áp dây thần kinh thị giác

3949

Phẫu thuật nội soi lấy u lành tính hòm nhĩ

3950

Phẫu thuật nội soi tạo hình lệ đạo

3951

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidien

3952

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình xương con

3953

Phẫu thuật nội soi bơm mỡ loa vòi điều trị doãng rộng vòi nhĩ

3954

Nội soi cắt hạt thanh đới

3955

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi

3956

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới

3957

Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy

3958

Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới

3959

Phẫu thuật nội soi mở sàng-hàm, cắt polyp mũi

3960

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn

3961

Phẫu thuật nội soi nạo V.A

3962

Phẫu thuật nội soi vá nhĩ đơn thuần

3963

Phẫu thuật nội soi nạo V.A - đặt ống thông khí

3964

Phẫu thuật nội soi vá nhĩ

3965

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn giữa

3966

Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí

 

C. LỒNG NGỰC – PHỔI – TIM MẠCH

3967

Phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm

3968

Phẫu thuật nội soi phế quản qua phế quản

3969

Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi

3970

Phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi

3971

Phẫu thuật nội soi cắt màng tim

3972

Phẫu thuật nội soi cắt nối phồng động mạch chủ bụng

3973

Phẫu thuật nội soi cắt ống động mạch

3974

Phẫu thuật nội soi điều tri thực quản đôi

3975

Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất

3976

Phẫu thuật nội soi điều trị vascular ring

3977

Phẫu thuật nội soi treo nâng quai động mạch chủ (aortopexy)

3978

Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị thoát vị hoành trẻ sơ sinh

3979

Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị teo thực quản: nối ngay

3980

Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị rò khí-thực quản

3981

Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt nối thực quản điều trị hẹp thực quản

3982

Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi

3983

Phẫu thuật nội soi điều trị tràn dưỡng chấp màng phổi

3984

Phẫu thuật nội soi khâu vết thương cơ hoành, các tạng trong lồng ngực

3985

Phẫu thuật nội soi điều trị lõm lồng ngực (Kỹ thuật Nuss)

3986

Nội soi lồng ngực lấy máu tụ trong chấn thương ngực

3987

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh giao cảm ngực một bên

3988

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh giao cảm ngực hai bên

3989

Phẫu thuật nội soi cắt tuyến hung

3990

Phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ

3991

Phẫu thuật nội soi cắt một thuỳ phổi

3992

Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổi

3993

Phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán

3994

Phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn khí màng phổi

3995

Phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu màng phổi

3996

Phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu

3997

Phẫu thuật nội soi lồng ngực thăm dò ±sinh thiết

3998

Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị thoát vị/nhão cơ hoành trẻ lớn

 

D. BỤNG – TIÊU HÓA

3999

Phẫu thuật nội soi chống trào ngược dạ dày thực quản

4000

Phẫu thuật nội soi cắt thực quản do bệnh lành tính qua nội soi ngực-bụng

4001

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày

4002

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng

4003

Phẫu thuật nội soi điều trị ống tiêu hóa đôi (dạ dày, ruột)

4004

Phẫu thuật nội soi điều trị tắc tá tràng

4005

Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn trung tràng

4006

Phẫu thuật nội soi hỗ trợ điều trị teo ruột

4007

Phẫu thuật nội soi điều trị tắc ruột phân su

4008

Phẫu thuật nội soi điều trị không hậu môn

4009

Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột

4010

Phẫu thuật nội soi điều trị hẹp phì đại môn vị

4011

Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn

4012

Phẫu thuật nội soi cắt hạ phân thuỳ gan, u gan nhỏ

4013

Phẫu thuật nội soi điều trị apxe gan

4014

Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần

4015

Phẫu thuật nội soi thăm dò ổ bụng ± sinh thiết

4016

Phẫu thuật nội soi cắt lách

4017

Phẫu thuật nội soi cắt đuôi tuỵ

4018

Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tuỵ

4019

Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuỵ trong cường insulin

4020

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột

4021

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

4022

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr

4023

Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan

4024

Phẫu thuật nội soi điều trị teo mật

4025

Phẫu thuật nội soi cắt thực quản + tạo hình dạ dày

4026

Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày

4027

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X

4028

Phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị

4029

Phẫu thuật nội soi dạ dày điều trị béo phì

4030

Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày

4031

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày

4032

Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày

4033

Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày

4034

Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống

4035

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày, vét hạch hệ thống

4036

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng

4037

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng do ung thư

4038

Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn

4039

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng giữ lại cơ tròn

4040

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng

4041

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay

4042

Phẫu thuật nội soi cắt một nửa đại tràng phải hoặc trái

4043

Phẫu thuật nội soi cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới

4044

Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc

4045

Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột

4046

Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột

4047

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ thực quản do ung thư, tạo hình thực quản

4048

Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ lớn

4049

Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ sơ sinh

4050

Cắt đoạn đại tràng nội soi, nối tay

4051

Cắt đại trực tràng nội soi, nối máy

4052

Phẫu thuật nôi soi vỡ đại tràng

4053

Phẫu thuật cắt đại tràng qua nội soi hoặc nội soi trợ giúp

4054

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông điều trị sa đại tràng chậu hông (Sigmoidocele)

4055

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng cao

4056

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + tầng sinh môn (PT milor)

4057

Phẫu thuật nội soi u bóng trực tràng/ dị dạng hậu môn

4058

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng hoặc nội soi trợ giúp

4059

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng nối mỏy qua nội soi ổ bụng

4060

Phẫu thuật Miles qua nội soi

4061

Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + bảo tồn cơ thắt

4062

Phẫu thuật nội soi hạ búng trực tràng + tạo hình hậu môn/ dị dạng 1 thì

4063

Phẫu thuật nội soi second-look

4064

Phẫu thuật nội soi sa trực tràng

4065

Phẫu thuật nội soi khõu treo trực tràng điêu trị sa trực tràng

4066

Nội soi cắt polyp dạ dày

4067

Nội soi cắt polyp trực tràng, đại tràng

4068

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

4069

Phẫu thuật nội soi cắt dầy dính trong ổ bụng

4070

Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn

4071

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

4072

Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị qua khe thực quản

4073

Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị cơ hoành

4074

Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín

4075

Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng

4076

Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng)

4077

Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng

4078

Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa

4079

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel

4080

Phẫu thuật nội soi cắt ruột non

4081

Phẫu thuật nội soi nối nang tuỵ - hỗng tràng

 

Đ. TIẾT NIỆU – SINH DỤC

 

1. Thận

4082

Phẫu thuật nội soi tạo hình phần nối bể thận- niệu quản

4083

Phẫu thuật nội soi cắt thận

4084

Phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận

4085

Phẫu thuật nội soi cắt đơn vị thận không chức năng với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi

4086

Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi qua phúc mạc

4087

Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi sau phúc mạc

4088

Cắt chỏm nang thận nội soi sau phúc mạc

4089

Cắt eo thận móng ngựa qua nội soi

4090

Cắt thận tận gốc qua nội soi ổ bụng hay mổ mở (bướu wilm)

4091

Phẫu thuật nội soi lấy thận của người cho trong ghép thận từ người cho sống

4092

Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận

4093

Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc và sau phúc mạc

4094

Phẫu thuật nội soi tạo hình bể thận - niệu quản qua nội soi sau phúc mạc

4095

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc

4096

Phẫu thuật nội soi qua phúc mạc cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên/2 bên

4097

Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thận

 

2. Niệu quản

4098

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc

4099

Phẫu thuật nội soi cắt nang niệu quản qua ngả niệu đạo

4100

Phẫu thuật nội soi cắm lại 2 niệu quản điều trị luồng trào ngược bàng quang - niệu quản bẩm sinh

4101

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang

4102

Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận

4103

Điều trị sỏi thận bằng phương pháp nội soi ngược dòng bằng ống soi mềm + tán sỏi bằng laser

4104

Phẫu thuật nội soi nối niệu-quản niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng

4105

Phẫu thuật nội soi trồng lại niệu quản vào bàng quang

4106

Nội soi đặt sonde JJ

4107

Nội soi tháo sonde JJ

4108

Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơi

4109

Tán sỏi niệu quản qua nội soi

4110

Phẫu thuật nội soi cắt nang niệu quản qua ngả niệu đạo

4111

Mở rộng niệu quản qua nội soi

 

3. Bàng quang

4112

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang

4113

Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang

4114

Nội soi cắt u bàng quang

4115

Nội soi cắt u bàng quang tái phát

4116

Nội soi lấy sỏi bàng quang

4117

Nội soi bàng quang chẩn đoán

4118

Phẫu thuật nội soi cấp cứu vỡ bàng quang

4119

Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học)

4120

Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quang

 

Phẫu thuật nội soi tạo hình bàng quang

 

4. Sinh dục, niệu đạo

4121

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt

4122

Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng

4123

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên

4124

Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

4125

Thắt tĩnh mạch tinh nội soi điều trị giãn tĩnh mạch thừng tinh

4126

Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo

4127

Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi

4128

Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn từ trong ổ bụng 1 thì

4129

Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn từ trong ổ bụng 2 thì

4130

Phẫu thuật nội soi ổ bụng thăm dò xác định giới tính ± sinh thiết

4131

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên

4132

Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

4133

Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

4134

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần

4135

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần

4136

Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng

4137

Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ

4138

Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán

4139

Phẫu thuật nội soi điều trị buồng trứng bị xoắn

4140

Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng

4141

Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ

 

E. CƠ QUAN VẬN ĐỘNG

4142

Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổ tay

4143

Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương điều trị tổn thương sụn khớp gối

4144

Phẫu thuật nội soi điều trị khớp cổ chân đến muộn

4145

Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi

4146

Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân điều trị đau mãn tính sau chấn thương

4147

Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp

4148

Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị đĩa đệm

4149

Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm

4150

Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân

4151

Phẫu thuật nội soi hàn cứng khớp cổ chân

4152

Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai

4153

Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cổ chân

4154

Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân

4155

Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button

4156

Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai

 

G. PHẪU THUẬT KHÁC

4157

Phẫu thuật nội soi có Robot

4158

Phẫu thuật nội soi cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10cm

4159

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

4160

Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản

4161

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang

4162

Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng-thanh quản

4163

Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp

4164

Phẫu thuật nội soi sinh thiết nội quan lồng ngực/ổ bụng

4165

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng

4166

Phẫu thuật nội soi qua một vết rạch

4167

Phẫu thuật nội soi qua 01 Troca

4168

Phẫu thuật nội soi bàng quang tiêm thuốc chống trào ngược

4169

Phẫu thuật nội soi trồng lại niệu quản trong bàng quang

4170

Hồi sức cấp cứu bệnh nhân chết não

 

XXI. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

4171.

Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh trong và dưới đòn Sơ sinh

4172.

Đặt buồng tiêm bằng phẫu thuật để nuôi ăn tĩnh mạch

4173.

Rút buồng tiêm bằng phẫu thuật sau dợt nuôi ăn tĩnh mạch

4174.

Gỡ bỏ điện cực tạo nhịp vĩnh viễn

4175.

Chạy máy ECMO mỗi 12h/lần

4176.

Hỗ trợ hô hấp bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (ECMO)

4177.

Hỗ trợ hô hấp- tuần hoàn bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (ECMO)

 

XXII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

4178.

Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện

4179.

Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng

4180.

Điện nhĩ châm điều trị táo bón

4181.

Cấy chỉ điều trị sa trực tràng

4182.

Điện châm điều trị sa trực tràng

4183.

Thủy châm điều trị sa trực tràng

 

XXIII. GÂY MÊ HỒI SỨC

4184.

Gây mê thay băng bỏng

4185.

Gây mê đặt canuyn ECMO

4186.

Gây mê rút canuyn ECMO

 

XXIV. NỘI KHOA

 

I. TIM MẠCH - HÔ HẤP

4187.

Nghiệm pháp bàn nghiêng

4188.

Theo dõi điện tim từ xa

4189.

Thay điện cực tạo nhịp

4190.

Tạo nhịp tim qua da

4191.

Theo dõi tim thai

4192.

Đặt điện cực kích thích tim qua da

4193.

Đo độ bão hòa oxy máu qua da

 

K. DỊ ỨNG - MIỄN DỊCH LÂM SÀNG

4194.

Test lẩy da với các dị nguyên hô hấp

4195.

Test lẩy da với các dị nguyên thức ăn

4196.

Test lẩy da với các dị nguyên sữa

4197.

Test lẩy da với vacxin

4198.

Test dưới da với thuốc

4199.

Test dưới da với vacxin

4200.

Test áp da với thuốc

4201.

Test áp da với thức ăn

4202.

Test áp da với sữa

4203.

Challenge test với thuốc

4204.

Challenge test với thức ăn

4205.

Challenge test với sữa

4206.

Giảm mẫn cảm với thuốc uống

4207.

Giảm mẫn cảm với thuốc tiêm

4208.

Giảm mẫn cảm với thức ăn

4209.

Giảm mẫn cảm với sữa

4210.

Giảm mẫn cảm dưới lưỡi mạt nhà

4211.

Kỹ thuật sinh thiết da

4212.

Chăm sóc da cho bn steven jonhson

4213.

Chăm sóc quấn ướt cho bn chàm

4214.

Hướng dẫn sử dụng bình xịt định liều

 

XXV. MẮT

4215.

Đo khúc xạ khách quan

 

XXVI. UNG BƯỚU

4216.

Rút buồng tiêm bằng phẫu thuật sau đợt hóa trị

4217.

Kỹ thuật chụp mạch máu vùng mạch máu não chẩn đoán

4218.

Kỹ thuật chích Bleomycin trên u tân dịch

4219.

Kỹ thuật chích Kenacort trên sẹo xấu, u vùng mặt

4220.

Đặt VP Shunt

4221.

Thay băng và thay kim buồng tiêm

4222.

Thay băng buồng tiêm

4223.

Phẫu thuật vi phẫu u não bán cầu

4224.

Phẫu thuật vi phẫu u tiểu não

4225.

Phẫu thuật vi phẫu u tủy

4226.

Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + sinh thiết u

 

XXVII. TẠO HÌNH THẨM MỸ

4227.

Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật

 

XXVIII. NGOẠI KHOA

4228.

Phẫu thuật thoát vị tủy - màng tủy hở

4229.

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - tâm nhĩ

4230.

Phẫu thuật dẫn lưu dưới màng cứng - màng bụng

4231.

Phẫu thuật dẫn lưu thắt lưng liên tục

4232.

Phẫu thuật bóc bao áp xe não

4233.

Phẫu thuật vi phẫu dị tật cột sống chẻ đôi kín

4234.

Phẫu thuật vi phẫu liệt co cứng chi

4235.

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch máu tủy

4236.

Phẫu thuật vi phẫu túi phình động mạch não

4237.

Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III

4238.

Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + Đốt dám rối mạch mạc

4239.

Tạo hình hộp sọ sau chấn thương

4240.

Tạo hình khuyết xương bẩm sinh

4241.

Phẫu thuật điều trị hẹp hộp sọ

4242.

Phẫu thuật đặt canuyn cho chạy máy ECMO kiểu V V

4243.

Phẫu thuật đặt canuyn cho chạy máy ECMO kiểu V A

4244.

Thay van động mạch phổi qua da

4245.

Thay van động mạch chủ qua da

4246.

Tháo bột các loại

 

XXIX. ĐIỆN QUANG

4247.

Chụp động mạch vành qua da

4248.

Siêu âm tim Doppler

4249.

Siêu âm tim Doppler tại giường

4250.

Siêu âm tim qua đường thực quản

4251.

Siêu âm trong buồng tim

4252.

Siêu âm tim thai qua thành bụng

4253.

Siêu âm tim thai qua đường âm đạo

 

XXX. VI SINH

4254.

Xét nghiệm cặn dư phân

 

XXXI. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37)

4255.

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan

4256.

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị u nang ống mật chủ, nối mật ruột

4257.

Phẫu thuật nội soi robot điều trị teo mật (Phẫu thuật Kasai)

4258.

Phẫu thuật nội soi robot điều trị cắt các khối u ổ bụng

4259.

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý trong lồng ngực

4260.

Phẫu thuật nội soi robot điều trị cắt các khối u trung thất

4261.

Phẫu thuật nội soi robot điều trị cắt thuỳ phổi ở trẻ em, cắt thuỳ phổi điển hình

4262.

Phẫu thuật nội soi robot điều trị thoát vị cơ hoành

4263.

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý thận, tiết niệu

4264.

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị thận ứ nước do hẹp phần nối bể thận niệu quản

4265.

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý đường tiêu hóa, các tạng đặc ổ bụng

4266.

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh (Hirschsprung)

4267.

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị dị tật hậu môn, trực tràng

4268.

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị luồng trào ngược dạ dày thực quản

IV. LAO (NGOẠI LAO)

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

1

2

1

Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ

2

Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân

3

Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước

4

Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống có đặt lồng Titan và nẹp vít

5

Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao

6

Phẫu thuật thay khớp háng do lao

7

Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao

8

Phẫu thuật thay khớp gối do lao

9

Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực

10

Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng

11

Phẫu thuật lao cột sống thắt lưng-cùng

12

Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn

13

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn

14

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai

15

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu

16

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay

17

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay

18

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay

19

Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn-ngón tay

20

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu

21

Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu

22

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng

23

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối

24

Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân

25

Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi

26

Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân

27

Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân

28

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao

29

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao

30

Bơm rửa ổ lao khớp

31

Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao

32

Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ

33

Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách

34

Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn

35

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ

36

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực

37

Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên

38

Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực

39

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ

40

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách

41

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn

42.

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ

43.

Phẫu thuật cố định cột sống bằng buộc chỉ thép liên gai sau do lao cột sống cổ

44.

Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và cố định lối trước do lao cột sống cổ

45.

Phẫu thuật giải ép tủy lối trước có ghép xương tụ thân và cố định cột sống lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng

46.

Phẫu thuật giải ép tủy lối sau, đặt dụng cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít cố định cột sống ngực, thắt lưng do lao

47.

Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối trước do lao cột sống ngực, thắt lưng

48.

Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng

49.

Phẫu thuật lao cột sống có video hỗ trợ

50.

Phẫu thuật chỉnh hình gù, vẹo do di chứng lao cột sống

51.

Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống

52.

Phẫu thuật nội soi lao khớp vai

53.

Phẫu thuật nội soi lao khớp gối

54.

Phẫu thuật nội soi lao khớp háng

55.

Phẫu thuật thay khớp vai do lao

56.

Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)

57.

Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ

58.

Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức

V. DA LIỄU

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

1

2

 

A. NỘI KHOA

1

Chăm sóc người bệnh Pemphigus nặng

2

Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng

3

Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm

 

B. NGOẠI KHOA

 

1. Thủ thuật

4

Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2

5

Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2

6

Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2

7

Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2

8

Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2

9

Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2

10

Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2

11

Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2

12

Điều trị sùi mào gà bằng Plasma

13

Điều trị hạt cơm bằng Plasma

14

Điều trị u mềm treo bằng Plasma

15

Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma

16

Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma

17

Điều trị sẩn cục bằng Plasma

18

Điều trị bớt sùi bằng Plasma

19

Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng

20

Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng

21

Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng

22

Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng

23

Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da

24

Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn

25

Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP

26

Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP

27

Xoá xăm bằng YAG-KTP

28

Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP

29

Điều trị u mạch máu bằng Laser màu (Pulsed Dye Laser)

30

Điều trị giãn mạch máu bằng Laser màu

31

Điều trị sẹo lồi bằng Laser màu

32

Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)

33

Điều trị giãn mạch máu bằng IPL

34

Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL

35

Điều trị chứng rậm lông bằng IPL

36

Điều trị sẹo lồi bằng IPL

37

Điều trị trứng cá bằng IPL

38

Xoá nếp nhăn bằng IPL

39

Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA toàn thân

40

Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ

41

Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB toàn thân

42

Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ

43

Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)

44

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện

45

Điều trị hạt cơm bằng đốt điện

46

Điều trị u mềm treo bằng đốt điện

47

Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện

48

Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện

49

Điều trị sẩn cục bằng đốt điện

50

Điều trị bớt sùi bằng đốt điện

51

Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn

 

2. Phẫu thuật

52

Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong

53

Sinh thiết móng

54

Phẫu thuật điều trị u dưới móng

55

Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị cất cần cho người bệnh phong

56

Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong

57

Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong

58

Phẫu thuật cấy lông mày cho người bệnh phong

59

Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong

60

Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong

61

Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong

62

Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong

63

Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da

64

Sinh thiết da

65

Sinh thiết niêm mạc

66

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong

67

Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da

68

Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt

69

Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp

70

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong

71

Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da

72

Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu Laser Hé- Né

73

Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né

 

C. ỨNG DỤNG SẢN PHẨN TỪ CÔNG NGHỆ TẾ BÀO GỐC

74

Điều trị bệnh rám má bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

75

Điều trị bệnh tàn nhang bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

76

Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

77

Điều trị bệnh rụng tóc bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

78

Điều trị bệnh hói bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

79

Điều trị dãn lỗ chân lông bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

80

Điều trị lão hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

81

Điều trị rạn da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

82

Điều trị nếp nhăn da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc

83

Điều trị bệnh trứng cá bằng máy Acthyderm

84

Điều trị lão hóa da bằng máy Acthyderm

85

Điều trị nếp nhăn da bằng máy Acthyderm

86

Điều trị rám má bằng máy Acthyderm

87

Điều trị tàn nhang bằng máy Acthyderm

88

Điều trị viêm da cơ địa bằng máy Acthyderm

89

Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da

 

D. PHẪU THUẬT

90.

Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên

 

Đ. THỦ THUẬT

91.

Chăm sóc người bệnh bị pemphieoid, hồng ban đa dạng, Durhing Brocq....

92.

Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby

93.

Điều trị sẹo lõm bằng Laser Fractional, Intracell

94.

Xóa nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell

95.

Điều trị các bớt sắc tố bằng Laser Ruby

96.

Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật Laser Fractional

97.

Điều trị rám má bằng laser Fractional

98.

Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF)

99.

Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giầu tiểu cầu (PRP)

100.

Trẻ hoá da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giầu tiểu cầu (PRP)

101.

Trẻ hoá da bằng máy Mesoderm

102.

Điều trị rám má bằng máy Mesoderm

103.

Điều trị mụn trứng cá bằng máy Mesoderm

104.

Điều trị rụng tóc bằng máy Mesoderm

105.

Trẻ hoá da bằng chiếu đèn LED

106.

Trẻ hoá da bằng tiêm Botulinum toxin

107.

Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED

108.

Trẻ hoá da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)

109.

Điều trị bệnh rám má bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ

110.

Điều trị bệnh tàn nhang bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ

111.

Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ

112.

Điều trị bệnh rụng tóc bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ

113.

Điều trị bệnh hói bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ

114.

Điều trị dãn lỗ chân lông bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ

115.

Điều trị lão hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ

116.

Điều trị rạn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ

117.

Điều trị nếp nhăn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ

 

E. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG DA LIỄU

118.

Vật lý trị liệu cho bệnh nhân phong trước và sau phẫu thuật tay

119.

Vật lý trị liệu cho bệnh nhân phong trước và sau phẫu thuật chân

120.

Vật lý trị liệu cho bệnh nhân phong trước và sau phẫu thuật mắt thỏ

121.

Vật lý trị liệu cho bệnh nhân xơ cứng bì

VI. TÂM THẦN

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

1

2

 

A. TRẮC NGHIỆM TÂM LÝ

1

Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)

2

Thang đánh giá trầm cảm Hamilton

3

Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)

4

Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em

5

Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)

6

Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)

7

Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)

8

Thang đánh giá hưng cảm Young

9

Thang đánh giá lo âu - zung

10

Thang đánh giá lo âu - Hamilton

11

Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)

12

Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 - 36 tháng (CHAT)

13

Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)

14

Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)

15

Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)

16

Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)

17

Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)

18

Trắc nghiệm RAVEN

19

Trắc nghiệm WAIS

20

Trắc nghiệm WICS

21

Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)

22

Thang đánh giá tập trung chú ý Bourdon

23

Thang đánh giá tập trung chú ý Pictogram

24

Thang đánh giá hoạt động hàng ngày (ADLS)

25

Thang đánh giá nhân cách Roschach

26

Thang đánh giá nhân cách (MMPI)

27

Thang đánh giá nhân cách (CAT )

28

Thang đánh giá nhân cách (TAT )

29

Thang đánh giá nhân cách catell

30

Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI)

31

Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)

32

Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)

33

Thang đánh giá bồn chồn bất an – BARNES

34

Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski

35

Thang đánh giá mức độ sử dụng rượu (Audit )

36

Thang đánh giá hội chứng cai rượu CIWA

 

B. THĂM DÕ CHỨC NĂNG VÀ CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

37

Siêu âm doppler xuyên sọ

38

Đo điện não vi tính

39

Đo điện não vidio

40

Đo lưu huyết não

 

C. CÁC KỸ THUẬT ĐIỀU TRỊ

41

Kích thích từ xuyên sọ (TMS)

42

Sốc điện thông thường

43

Sốc điện có gây mê

 

D. LIỆU PHÁP TÂM LÝ

44

Liệu pháp thư giãn luyện tập

45

Liệu pháp tâm lý nhóm

46

Liệu pháp tâm lý gia đình

47

Liệu pháp tâm kịch

48

Tư vấn tâm lí cho người bệnh và gia đình

49

Liệu pháp giải thích hợp lý

50

Liệu pháp hành vi

51

Liệu pháp ám thị

52

Liệu pháp nhận thức hành vi

53

Liệu pháp nhận thức

54

Liệu pháp tâm lý động

55

Liệu pháp kích hoạt hành vi (BA)

 

Đ. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TRONG TÂM THẦN

56

Liệu pháp âm nhạc

57

Liệu pháp hội hoạ

58

Liệu pháp thể dục, thể thao

59

Liệu pháp tái thích ứng xã hội

60

Liệu pháp lao động

 

E. XỬ TRÍ ĐIỀU TRỊ TÍCH CỰC

61

Xử trí trạng thái loạn trương lực cơ cấp

62

Xử trí trạng thái kích động

63

Xử trí trạng thái động kinh

64

Xử trí trạng thái không ăn

65

Xử trí hội chứng an thần kinh ác tính

66

Xử trí trạng thái bồn chồn bất an do thuốc hướng thần

67

Xử trí trạng thái loạn động muộn

68

Cấp cứu tự sát

69

Xử trí hạ huyết áp tư thế

70

Xử trí ngộ độc thuốc hướng thần

71

Xử trí dị ứng thuốc hướng thần

72

Xử trí trạng thái sảng rượu

 

G. CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ NGHIỆN MA TÚY

73

Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu

74

Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu

75

Thang đánh giá mức độ nghiện Himmelbach

76

Nghiệm pháp Naloxone chẩn đoán hội chứng cai các chất dạng thuốc phiện

77

Điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng các thuốc hướng thần

78

Điều trị thay thế nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc methadone

79

Điều trị hội chứng cai các chất dạng thuốc phiện bằng các bài thuốc y học cổ truyền

80

Điều trị chống tái nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng naltrexon

81

Điều trị hội chứng cai các chất dạng thuốc phiện bằng Clonidine

82

Điều trị nghiện chất dạng Amphetamine

83

Điều trị nghiện rượu

84.

Thang PANSS

85.

Trắc nghiệm đánh giá năng lực của trẻ K-ABC

86.

Thang VANDERBILT

87.

Bảng đánh giá cho trẻ khiếm thị và chậm phát triển từ 0-6 tuổi

 

H. KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37)

88.

Trắc nghiệm Gille

VII. NỘI TIẾT

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

1

2

 

1. Kỹ thuật chung

1

Phẫu thuật tuyến nội tiết có sinh thiết tức thì

2

Phẫu thuật tuyến nội tiết có áp tế bào tức thì

3

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

4

Cắt u tuyến yên

5

Cắt u tuyến tùng

6

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân

7

Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

8

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

9

Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

10

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

11

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

12

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

13

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

14

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

15

Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow

16

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow

17

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow

18

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

19

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

20

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

21

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

22

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp

23

Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật

24

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng

25

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng

26

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng

27

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ

28

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ

29

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ

30

Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp

31

Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp

32

Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính

33

Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức

34

Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên

35

Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên

36

Cắt u tuyến thượng thận 1 bên

37

Cắt u tuyến thượng thận 2 bên

 

2. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết bằng dao siêu âm

38

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm

39

Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

40

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

41

Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

42

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

43

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm

44

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm

45

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm

46

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm

47

Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm

48

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao siêu âm

49

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm

50

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

51

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

52

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

53

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

54

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

55

Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm

56

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm

57

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm

58

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm

59

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm

60

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm

61

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm

62

Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm

63

Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao siêu âm

64

Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm

65

Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm

66

Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm

67

Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm

68

Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm

 

3. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết bằng dao Ligasure

69

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao ligasure

70

Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure

71

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure

72

Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure

73

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure

74

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasure

75

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasure

76

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao ligasure

77

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao ligasure

78

Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao ligasure

79

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao ligasure

80

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao ligasure

81

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure

82

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure

83

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure

84

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure

85

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure

86

Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao ligasure

87

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao ligasure

88

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao ligasure

89

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao ligasure

90

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao ligasure

91

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao ligasure

92

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao ligasure

93

Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao ligasure

94

Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao ligasure

95

Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao ligasure

96

Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao ligasure

97

Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao ligasure

98

Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao ligasure

99

Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao ligasure

 

4. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết bằng dao lưỡng cực

100

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao lưỡng cực

101

Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực

102

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực

103

Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực

104

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực

105

Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao lưỡng cực

106

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao lưỡng cực

107

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao lưỡng cực

108

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao lưỡng cực

109

Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao lưỡng cực

110

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao lưỡng cực

111

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao lưỡng cực

112

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực

113

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực

114

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực

115

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực

116

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực

117

Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao lưỡng cực

118

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao lưỡng cực

119

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao lưỡng cực

120

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao lưỡng cực

121

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao lưỡng cực

122

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao lưỡng cực

123

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao lưỡng cực

124

Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao lưỡng cực

125

Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao lưỡng cực

126

Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao lưỡng cực

127

Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao lưỡng cực

128

Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao lưỡng cực

129

Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao lưỡng cực

130

Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao lưỡng cực

 

5. Phẫu thuật nội soi (PTNS) các tuyến nội tiết bằng dao siêu âm

131

PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm

132

PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

133

PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

134

PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

135

PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm

136

PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm

137

PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm

138

PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm

139

PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm

140

PTNS cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm

141

PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao siêu âm

142

PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm

143

PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

144

PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

145

PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

146

PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

147

PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm

148

PTNS nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm

149

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao siêu âm

150

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao siêu âm

151

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao siêu âm

152

PTNS cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm

153

PTNS cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao siêu âm

154

PTNS cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm

155

PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm

156

PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm

157

PTNS cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm

158

PTNS cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm

159

PTNS đốt hạch giao cảm vùng ngực bằng dao siêu âm

 

6. Phẫu thuật nội soi các tuyến nội tiết bằng dao Ligasure

160

PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao ligasure

161

PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure

162

PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure

163

PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure

164

PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasure

165

PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasure

166

PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasure

167

PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao ligasure

168

PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao ligasure

169

PTNS cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao ligasure

170

PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao ligasure

171

PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao ligasure

172

PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure

173

PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure

174

PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure

175

PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure

176

PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure

177

PTNS nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao ligasure

178

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao ligasure

179

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao ligasure

180

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao ligasure

181

PTNS cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao ligasure

182

PTNS cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao ligasure

183

PTNS cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao ligasure

184

PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao ligasure

185

PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao ligasure

186

PTNS cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao ligasure

187

PTNS cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao ligasure

188

PTNS đốt hạch giao cảm vùng ngực bằng dao ligasure

 

7. Phẫu thuật nội soi các tuyến nội tiết bằng dao lưỡng cực

189

PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao lưỡng cực

190

PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực

191

PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực

192

PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực

193

PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực

194

PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao lưỡng cực

195

PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao lưỡng cực

196

PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao lưỡng cực

197

PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao lưỡng cực

198

PTNS cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao lưỡng cực

199

PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao lưỡng cực

200

PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao lưỡng cực

201

PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực

202

PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực

203

PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực

204

PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực

205

PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực

206

PTNS nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao lưỡng cực

207

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao lưỡng cực

208

Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao lưỡng cực

209

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ bằng dao lưỡng cực

210

PTNS cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao lưỡng cực

211

PTNS cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao lưỡng cực

212

PTNS cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao lưỡng cực

213

PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao lưỡng cực

214

PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao lưỡng cực

215

PTNS cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao lưỡng cực

216

PTNS cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao lưỡng cực

217

PTNS đốt hạch giao cảm vùng ngực bằng dao lưỡng cực

 

8. Các kỹ thuật trên người bệnh đái tháo đường

218

Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

219

Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường

220

Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường

221

Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ <5mm trên="" người="" bệnh="" đái="" tháo="">

222

Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường

223

Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường

224

Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường

225

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

226

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường

227

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼="" bàn="" chân="" trên="" người="" bệnh="" đái="" tháo="">

228

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½="" bàn="" chân="" trên="" người="" bệnh="" đái="" tháo="">

229

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

230

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường

231

Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường

232

Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường

233

Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

234

Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường

235

Các tiểu phẫu ở người bệnh ĐTĐ (kiểm soát đường huyết kém) (danh từ tiểu phẫu cần ghi rõ)

236

Các tiểu phẫu ở người bệnh ĐTĐ (kiểm soát đường huyết tốt)

237

Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laser

238

Điều trị vết loét bằng máy hút áp lực âm (giảm áp vết loét) trên người bệnh đái tháo đường

239

Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin

240

Hướng dẫn tự chăm sóc bàn chân

241

Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện

 

9. Các kỹ thuật khác

242

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp

243

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm

244

Chọc hút tế bào tuyến giáp

245

Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm

246.

Sinh thiết tức thì trong phẫu thuật tuyến nội tiết

247.

Áp tế bào tức thì trong phẫu thuật tuyến nội tiết

VIII. GÂY MÊ HỒI SỨC

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

1

2

 

A. CÁC KỸ THUẬT

1

Kỹ thuật an thần PCS

2

Kỹ thuật cách ly dự phòng

3

Kỹ thuật cách ly nhiễm trùng

4

Cai máy thở bằng chế độ thở thông thường

5

Cai máy thở bằng chế độ thông minh

6

Cấp cứu cao huyết áp

7

Cấp cứu ngừng thở

8

Cấp cứu ngừng tim

9

Cấp cứu ngừng tim bằng máy tự động

10

Cấp cứu tụt huyết áp

11

Chăm sóc bệnh nhân đã tử vong

12

Chăm sóc catheter động mạch

13

Chăm sóc catheter tĩnh mạch

14

Chăm sóc và theo dõi áp lực nội sọ

15

Chọc tĩnh mạch cảnh ngoài

16

Chọc tĩnh mạch cảnh trong

17

Chọc tĩnh mạch đùi

18

Chọc tĩnh mạch dưới đòn

19

Chọc tủy sống đường bên

20

Chọc tủy sống đường giữa

21

Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật

22

Chụp X-quang cấp cứu tại giường

23

Đặt bóng đối xung động mạch chủ ngực

24

Đặt các đường vào mạch máu cho bóng đối xung động mạch chủ ngực

25

Đặt các đường vào mạch máu cho ECMO

26

Đặt catether theo dõi áp lực nội sọ

27

Đặt catheter động mạch phổi

28

Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài

29

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ tĩnh mạch ngoại vi

30

Đặt cathether theo dõi áp lực oxy não

31

Đặt Combitube

32

Đặt dẫn lưu ngực cấp cứu

33

Đặt mát thanh quản Fastract

34

Đặt mát thanh quản kinh điển hoặc tương đương

35

Đặt mát thanh quản Proseal hoặc tương đương

36

Đặt nội khí quản 1 bên với nòng chẹn phế quản (blocker)

37

Đặt nội khí quản khi dạ dầy đầy

38

Đặt nội khí quản khó ngược dòng

39

Đặt nội khí quản khó trong phẫu thuật hàm mặt

40

Đặt nội khí quản khó với đèn McCoy (đèn có mũi điều khiển).

41

Đặt nội khí quản mò qua mũi

42

Đặt nội khí quản qua đèn Airtracq hoặc tương đương

43

Đặt nội khí quản qua đèn Glidescope hoặc tương đương

44

Đặt nội khí quản qua mũi

45

Đặt nội khí quản với ống nội khí quản có vòng xoắn kim loại

46

Đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấp

47

Đặt ống thông khí phổi 2 nòng

48

Đặt ống thông khí phổi bằng nội soi phế quản

49

Đặt tư thế năm sấp khi thở máy

50

Đo lưu lượng tim bằng điện từ trường

51

Đo lưu lượng tim bằng Doppler qua thực quản

52

Đo lưu lượng tim bằng sóng huyết áp (Flotac)

53

Đo lưu lượng tim không xâm lấn bằng siêu âm USCOM

54

Đo lưu lượng tim PiCCO

55

Đo lưu lượng tim qua catheter Swan-Ganz

56

Đo và theo dõi ScvO2

57

Đo và theo dõi SjO2

58

Đo và theo dõi SvO2

59

Dự phòng rối loạn đông máu bằng tiêm truyền axit tranexamic

60

Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thương

61

Kỹ thuật gây mê có hạ huyết áp chỉ huy

62

Kỹ thuật gây mê hô hấp qua mặt nạ

63

Kỹ thuật gây mê hô hấp với hệ thống Magill

64

Kỹ thuật gây mê lưu lượng thấp

65

Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch trong chọc hút trứng

66

Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch trong nạo hút thai

67

Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopental

68

Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi soda

69

Kỹ thuật gây tê 3 trong 1

70

Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn cầu

71

Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng ngực

72

Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng đường giữa

73

Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng, đường bên

74

Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường trên xương đòn

75

Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường gian cơ bậc thang

76

Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường nách

77

Kỹ thuật gây tê đám rối cổ nông

78

Kỹ thuật gây tê đám rối cổ sâu

79

Kỹ thuật gây tê đám rối thần kinh bằng máy dò xung điện

80

Kỹ thuật gây tê đám rối thần kinh bằng máy siêu âm

81

Kỹ thuật gây tê đám rối thắt lưng

82

Kỹ thuật gây tê đặt kim kết hợp tủy sống - ngoài màng cứng

83

Kỹ thuật gây tê hoặc giảm đau cạnh đốt sống

84

Kỹ thuật gây tê khoang cùng

85

Kỹ thuật gây tê ngoài màng cứng phẫu thuật lấy thai

86

Kỹ thuật gây tê ở cổ tay

87

Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tay

88

Kỹ thuật gây tê thần kinh hông to

89

Kỹ thuật gây tê thân thần kinh

90

Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy dò thần kinh

91

Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy dò xung điện

92

Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy siêu âm

93

Kỹ thuật gây tê tủy sống + ngoài màng cứng phối hợp phẫu thuật lấy thai

94

Kỹ thuật gây tê tủy sống phẫu thuật lấy thai

95

Kỹ thuật gây tê vùng bàn chân

96

Kỹ thuật gây tê vùng khớp gối

97

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

98

Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphin cách quãng dưới da

99

Kỹ thuật giảm đau bằng dò liều morphin tĩnh mạch

100

Kỹ thuật giảm đau bằng morphin tĩnh mạch theo kiểu PCA

101

Kỹ thuật giảm đau bằng morphinic tủy sống

102

Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương

103

Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng ngực qua bơm tiêm điện

104

Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng thắt lưng qua bơm tiêm điện

105

Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphinic-thuốc tê theo kiểu PCEA

106

Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào đám rối qua catheter

107

Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh qua catheter

108

Kỹ thuật giảm đau qua các lớp cân bụng (TAP)

109

Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê NMC

110

Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền ketamin liều thấp

111

Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng kết hợp thuốc qua kim tủy sống-ngoài màng cứng (CSE)

112

Kỹ thuật giảm đau trong chuyển dạ bằng gây tê NMC

113

Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ nắn xương

114

Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ ngoài phòng phẫu thuật

115

Hạ thân nhiệt chỉ huy

116

Hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mê

117

Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê

118

Hút dẫn lưu ngực

119

Hút nội khí quản bằng hệ thống kín

120

Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quản

121

Huy động phế nang ở bệnh nhân thở máy

122

Kỹ thuật ECMO

123

Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng

124

Xoay trở bệnh nhân thở máy

125

Xử trí dò đường tiêu hóa (nuôi dưỡng và hút liên tục đường dò)

126

Lấy lại máu bằng Cell saver

127

Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuật

128

Lọc gan MARS

129

Lọc màng bụng cấp cứu

130

Lọc máu liên tục

131

Lọc máu nhân tạo cấp cứu thường qui

132

Lọc máu thay huyết tương

133

Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốc

134

Lý liệu pháp ngực ở bệnh nhân nặng

135

Mê tĩnh mạch theo TCI

136

Mở khí quản

137

Mở khí quản bằng dụng cụ nong

138

Mở khí quản qua da bằng bóng nong

139

Nâng thân nhiệt chỉ huy

140

Nội soi khí phế quản ở người bệnh suy thở, thở máy

141

Nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạch

142

Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dày

143

Nuôi dưỡng qua ống thông hỗng tràng

144

Oxy cao áp

145

Pha loãng máu trước hoặc trong hoặc sau khi phẫu thuật

146

Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…)

147

Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dày

148

Rửa tay phẫu thuật

149

Rửa tay sát khuẩn

150

Săn sóc theo dõi ống thông tiểu

151

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

152

Thẩm phân phúc mạc

153

Theo dõi ACT tại chỗ

154

Theo dõi áp lực động mạch phổi

155

Theo dõi áp lực nhĩ trái trong phẫu thuật tim

156

Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm

157

Theo dõi bão hòa oxy mô vùng (SrO2)

158

Theo dõi dãn cơ bằng máy

159

Theo dõi độ mê bằng BIS

160

Theo dõi độ mê bằng đo stress phẫu thuật

161

Theo dõi độ mê bằng ENTROPY

162

Theo dõi đông máu tại chỗ

163

Theo dõi đường giấy tại chỗ

164

Theo dõi đường máu liên tục bằng monitor

165

Theo dõi EtCO2

166

Theo dõi Hb tại chỗ

167

Theo dõi Hct tại chỗ

168

Theo dõi huyết áp không xấm lấn bằng máy

169

Theo dõi huyết áp xâm lấn bằng máy

170

Theo dõi huyết động bằng siêu âm qua thực quản

171

Theo dõi khí máu tại chỗ

172

Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quản

173

Theo dõi SpO2

174

Theo dõi TEG tại chỗ

175

Theo dõi thân nhiệt bằng máy

176

Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường qui

177

Thở CPAP không qua máy thở

178

Thở khí NO

179

Thở máy hai phổi độc lập (ILV)

180

Thở máy tần số cao hoặc tương đương

181

Thở máy xâm nhập ở người bệnh ARDS

182

Thở máy xâm nhập với các phương thức khác nhau

183

Thở oxy gọng kính

184

Thở oxy qua mặt nạ

185

Thở oxy qua mũ kín

186

Thở oxy qua ống chữ T

187

Thông khí áp lực dương 2 mức qua hệ thống Boussignac

188

Thông khí không xâm nhập bằng máy thở

189

Thông khí một phổi

190

Thông khí qua màng giáp nhẫn

191

Thông khí trong phẫu thuật hoặc đặt stent khí quản

192

Thường qui đặt nội khí quản khó

193

Tiến hành tuần hoàn ngoài cơ thể bằng máy

194

Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS

195

Truyền dịch thường qui

196

Truyền dịch trong sốc

197

Truyền máu hoặc sản phẩm máu thường qui

198

Truyền máu khối lượng lớn

199

Truyền máu trong sốc

200

Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại viện

201

Vận chuyển bệnh nhân nặng nội viện

202

Vệ sinh miệng ở bệnh nhân hồi sức

203

Vô cảm cho các phẫu thuật nhỏ ở tầng sinh môn trẻ em

204

Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh

205

Xác định nhóm máu trước truyền máu tại giường

 

B. GÂY MÊ

206

Gây mê áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt trẻ em

207

Gây mê áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc trẻ em

208

Gây mê bóc nội mạc động mạch cảnh

209

Gây mê các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ

210

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedow

211

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh tim

212

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máu

213

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương

214

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đái tháo đường

215

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân động kinh + tiền sử động kinh

216

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân giảm tiểu cầu

217

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quản

218

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hội chứng HELP

219

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân lao + tiền sử lao phổi

220

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Lupus

221

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân OAP- dọa OAP

222

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau bong non

223

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau cài răng lược

224

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau tiền đạo ra máu

225

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân thai chết lưu

226

Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân tiền sản giật nặng

227

Gây mê nội soi buồng tử cung can thiệp

228

Gây mê nội soi buồng tử cung chẩn đoán

229

Gây mê nội soi buồng tử cung, nạo buồng tử cung

230

Gây mê nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cung

231

Gây mê nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng

232

Gây mê nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản

233

Gây mê nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản

234

Gây mê nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser

235

Gây mê nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser

236

Gây mê nội soi nối vòi tử cung

237

Gây mê nội soi nong hẹp thực quản

238

Gây mê nội soi nong niệu quản hẹp

239

Gây mê nội soi ổ bụng chẩn đoán

240

Gây mê nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)

241

Gây mê nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán

242

Gây mê nội soi tán sỏi niệu quản

243

Gây mê nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng

244

Gây mê nội soi tạo hình niệu quản quặt sau tĩnh mạch chủ

245

Gây mê nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận

246

Gây mê nội soi thận ống mềm tán sỏi thận

247

Gây mê nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản

248

Gây mê nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi

249

Gây mê phẫu thuật áp xe dưới màng tủy

250

Gây mê phẫu thuật áp xe gan

251

Gây mê phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ

252

Gây mê phẫu thuật áp xe não

253

Gây mê phẫu thuật áp xe tồn dư ổ bụng

254

Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển

255

Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dùng tim phổi nhân tạo

256

Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch ngực trong

257

Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch quay

258

Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển và động mạch quay

259

Gây mê phẫu thuật bắc cầu động mạch/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển

260

Gây mê phẫu thuật bắc cầu mạch vành có đặt bóng dội ngược động mạch chủ

261

Gây mê phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi

262

Gây mê phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài

263

Gây mê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh

264

Gây mê phẫu thuật bàn chân thuổng

265

Gây mê phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamel

266

Gây mê phẫu thuật bảo tồn

267

Gây mê phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi

268

Gây mê phẫu thuật bệnh lý van hai lá trẻ em

269

Gây mê phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡ

270

Gây mê phẫu thuật bệnh nhân tắc mạch ối

271

Gây mê phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừa

272

Gây mê phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh không tím có và không tuần hoàn ngoài cơ thể của trẻ em

273

Gây mê phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non

274

Gây mê phẫu thuật bóc bao áp xe não

275

Gây mê phẫu thuật bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik

276

Gây mê phẫu thuật bóc kén màng phổi (nhu mô phổi)

277

Gây mê phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung

278

Gây mê phẫu thuật bóc nhân xơ vú

279

Gây mê phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến

280

Gây mê phẫu thuật bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau phẫu thuật cắt dịch kính điều trị bong võng mạc

281

Gây mê phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối

282

Gây mê phẫu thuật bong võng mạc tái phát

283

Gây mê phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

284

Gây mê phẫu thuật bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù

285

Gây mê phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn

286

Gây mê phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi

287

Gây mê phẫu thuật bụng cấp do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi

288

Gây mê phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em

289

Gây mê phẫu thuật bướu cổ

290

Gây mê phẫu thuật bướu tinh hoàn

291

Gây mê phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gẫy xương hàm trên dưới

292

Gây mê phẫu thuật cầm máu lại tuyến giáp

293

Gây mê phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang

294

Gây mê phẫu thuật cắt 1 phổi hoặc thuỳ phổi hoặc phân thùy phổi

295

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

296

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng

297

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ

298

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng

299

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ

300

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ

301

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

302

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

303

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

304

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow

305

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ

306

Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

307

Gây mê phẫu thuật cắt 2 tạng trong ổ bụng (tiểu khung) trở lên

308

Gây mê phẫu thuật cắt âm hộ + vét hạch trên bệnh nhân K âm hộ

309

Gây mê phẫu thuật cắt âm hộ đơn thuần

310

Gây mê phẫu thuật cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên

311

Gây mê phẫu thuật cắt amidan ở người lớn

312

Gây mê phẫu thuật cắt amidan ở trẻ em

313

Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

314

Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

315

Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

316

Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân

317

Gây mê phẫu thuật cắt bán phần hay toàn phần do nang tuyến giáp, ung thư tuyến giáp có hoặc không kèm theo nạo vét hoạch vùng đầu mặt cổ

318

Gây mê phẫu thuật cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột

319

Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang

320

Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

321

Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

322

Gây mê phẫu thuật cắt bao da qui đầu do dính hoặc dài

323

Gây mê phẫu thuật cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)

324

Gây mê phẫu thuật cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất anti VEGF

325

Gây mê phẫu thuật cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng

326

Gây mê phẫu thuật cắt buồng trứng 2 bên

327

Gây mê phẫu thuật cắt bướu thòng hỗ trợ qua nội soi

328

Gây mê phẫu thuật cắt các khối u ở phổi

329

Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm

330

Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm

331

Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm

332

Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm

333

Gây mê phẫu thuật cắt chắp có bọc

334

Gây mê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình

335

Gây mê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình, vét hạch cổ

336

Gây mê phẫu thuật cắt chi, vét hạch do ung thư

337

Gây mê phẫu thuật cắt chỏm nang gan

338

Gây mê phẫu thuật cắt cổ bàng quang

339

Gây mê phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi

340

Gây mê phẫu thuật cắt cơ Muller

341

Gây mê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường âm đạo

342

Gây mê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng, đường âm đạo

343

Gây mê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng

344

Gây mê phẫu thuật cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh

345

Gây mê phẫu thuật cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

346

Gây mê phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

347

Gây mê phẫu thuật cắt cụt chi

348

Gây mê phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn

349

Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực

350

Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm

351

Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt

352

Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương

353

Gây mê phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo

354

Gây mê phẫu thuật cắt đoạn chi

355

Gây mê phẫu thuật cắt đường dò dưới da-dưới màng tủy

356

Gây mê phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ

357

Gây mê phẫu thuật cắt đường rò môi dưới

358

Gây mê phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận

359

Gây mê phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới giả nữ

360

Gây mê phẫu thuật cắt hạ họng thanh quản toàn phần

361

Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

362

Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

363

Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

364

Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% 10% diện tích cơ thể ở người lớn

365

Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

366

Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn

367

Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

368

Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở người lớn

369

Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm

370

Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt

371

Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm

372

Gây mê phẫu thuật cắt khối u khẩu cái

373

Gây mê phẫu thuật cắt lách bán phần

374

Gây mê phẫu thuật cắt lách bệnh lý

375

Gây mê phẫu thuật cắt lách do chấn thương

376

Gây mê phẫu thuật cắt lách ung thư, apxe

377

Gây mê phẫu thuật cắt lại dạ dày

378

Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể

379

Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể

380

Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

381

Gây mê phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

382

Gây mê phẫu thuật cắt lọc nhu mô gan

383

Gây mê phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời

384

Gây mê phẫu thuật cắt lồi xương

385

Gây mê phẫu thuật cắt mạc nối lớn

386

Gây mê phẫu thuật cắt mạc nối lớn, phúc mạc

387

Gây mê phẫu thuật cắt màng ngăn tá tràng

388

Gây mê phẫu thuật cắt màng tim rộng

389

Gây mê phẫu thuật cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử

390

Gây mê phẫu thuật cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng

391

Gây mê phẫu thuật cắt mào tinh

392

Gây mê phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng

393

Gây mê phẫu thuật cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp

394

Gây mê phẫu thuật cắt một bên phổi do ung thư

395

Gây mê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và túi thừa bàng quang

396

Gây mê phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)

397

Gây mê phẫu thuật cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ

398

Gây mê phẫu thuật cắt một phần tuỵ

399

Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới

400

Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang

401

Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên

402

Gây mê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới

403

Gây mê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên

404

Gây mê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ

405

Gây mê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối gan hỗng tràng

406

Gây mê phẫu thuật cắt nang tụy

407

Gây mê phẫu thuật cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái

408

Gây mê phẫu thuật cắt nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài

409

Gây mê phẫu thuật cắt nhiều đoạn ruột non

410

Gây mê phẫu thuật cắt nhiều hạ phân thuỳ

411

Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau

412

Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước

413

Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu quản

414

Gây mê phẫu thuật cắt nối thực quản

415

Gây mê phẫu thuật cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt

416

Gây mê phẫu thuật cắt nửa bàng quang có tạo hình bằng đoạn ruột

417

Gây mê phẫu thuật cắt nửa đại tràng phải, (trái) do ung thư kèm vét hạch

418

Gây mê phẫu thuật cắt nửa xuơng hảm trên hoặc dưới

419

Gây mê phẫu thuật cắt ống động mạch

420

Gây mê phẫu thuật cắt phân thùy gan

421

Gây mê phẫu thuật cắt phân thuỳ gan, thuỳ gan

422

Gây mê phẫu thuật cắt phổi theo tổn thương

423

Gây mê phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung

424

Gây mê phẫu thuật cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau

425

Gây mê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải, cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo

426

Gây mê phẫu thuật cắt polyp mũi

427

Gây mê phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú

428

Gây mê phẫu thuật cắt rộng u niệu đạo

429

Gây mê phẫu thuật cắt ruột non hình chêm

430

Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần

431

Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6 tuổi

432

Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe

433

Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

434

Gây mê phẫu thuật cắt ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng

435

Gây mê phẫu thuật cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy

436

Gây mê phẫu thuật cắt thận

437

Gây mê phẫu thuật cắt thận bán phần

438

Gây mê phẫu thuật cắt thận đơn thuần

439

Gây mê phẫu thuật cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách

440

Gây mê phẫu thuật cắt thần kinh X chọn lọc

441

Gây mê phẫu thuật cắt thần kinh X siêu chọn lọc

442

Gây mê phẫu thuật cắt thần kinh X toàn bộ

443

Gây mê phẫu thuật cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong niệu quản đôi

444

Gây mê phẫu thuật cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ

445

Gây mê phẫu thuật cắt thân và đuôi tuỵ

446

Gây mê phẫu thuật cắt thanh quản bán phần, toàn phần có hoặc không nạo vét hạch đầu mặt cổ

447

Gây mê phẫu thuật cắt thể Morgani xoắn

448

Gây mê phẫu thuật cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL

449

Gây mê phẫu thuật cắt thị thần kinh

450

Gây mê phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần

451

Gây mê phẫu thuật cắt thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình thực quản

452

Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non

453

Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, hạ họng, thanh quản

454

Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực

455

Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ

456

Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực

457

Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ

458

Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực

459

Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực

460

Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)

461

Gây mê phẫu thuật cắt thuỳ gan trái

462

Gây mê phẫu thuật cắt thùy gan trái, phải do ung thư

463

Gây mê phẫu thuật cắt thuỳ hoặc phần thuỳ phổi do ung thư

464

Gây mê phẫu thuật cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại

465

Gây mê phẫu thuật cắt thùy tuyến giáp

466

Gây mê phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

467

Gây mê phẫu thuật cắt tinh hoàn

468

Gây mê phẫu thuật cắt tinh mạc

469

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey

470

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình.

471

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột

472

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày

473

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng

474

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, trực tràng

475

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo

476

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn

477

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ hạ họng - tạo hình thực quản

478

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ mạc treo trực tràng

479

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ ruột non

480

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản

481

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tụy

482

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

483

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp

484

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow

485

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

486

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

487

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ

488

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ

489

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng

490

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

491

Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

492

Gây mê phẫu thuật cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư

493

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên

494

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + phần phụ + mạc nối lớn

495

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng kèm tạo hình niệu quản

496

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần phụ

497

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + buồng trứng trên bệnh nhân ung thư buồng trứng

498

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + vét hạch trên bệnh nhân ung thư tử cung

499

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì Chorio + chửa trứng

500

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì K cổ tử cung

501

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xơ tử cung

502

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ, vét hạch tiểu khung

503

Gây mê phẫu thuật cắt tử cung

504

Gây mê phẫu thuật cắt túi lệ

505

Gây mê phẫu thuật cắt túi mật

506

Gây mê phẫu thuật cắt túi sa niệu quản

507

Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa đại tràng

508

Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa Meckel

509

Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo

510

Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng

511

Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản cổ

512

Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản ngực

513

Gây mê phẫu thuật cắt tụy trung tâm

514

Gây mê phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp

515

Gây mê phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính

516

Gây mê phẫu thuật cắt tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII

517

Gây mê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bên

518

Gây mê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 2 bên

519

Gây mê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận

520

Gây mê phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức

521

Gây mê phẫu thuật cắt u bán phần sau

522

Gây mê phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên

523

Gây mê phẫu thuật cắt u biểu bì

524

Gây mê phẫu thuật cắt u buồng trứng hoặc bóc u buồng trứng

525

Gây mê phẫu thuật cắt u buồng trứng, gỡ dính

526

Gây mê phẫu thuật cắt u da đầu

527

Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai

528

Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm

529

Gây mê phẫu thuật cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da

530

Gây mê phẫu thuật cắt u da mi không ghép

531

Gây mê phẫu thuật cắt u đáy lưỡi và mở khí quản

532

Gây mê phẫu thuật cắt u đáy lưỡi

533

Gây mê phẫu thuật cắt u dây thần kinh số VIII

534

Gây mê phẫu thuật cắt u dây V / u dây VIII

535

Gây mê phẫu thuật cắt u hố sau u góc cầu tiểu não

536

Gây mê phẫu thuật cắt u hố sau u tiểu não

537

Gây mê phẫu thuật cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ

538

Gây mê phẫu thuật cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt

539

Gây mê phẫu thuật cắt u hốc mũi

540

Gây mê phẫu thuật cắt u họng thanh quản bằng laser

541

Gây mê phẫu thuật cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép

542

Gây mê phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc

543

Gây mê phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc không vỏ

544

Gây mê phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm

545

Gây mê phẫu thuật cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)

546

Gây mê phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2cm

547

Gây mê phẫu thuật cắt u lợi hàm

548

Gây mê phẫu thuật cắt u lưỡi

549

Gây mê phẫu thuật cắt u mạc nối lớn

550

Gây mê phẫu thuật cắt u mạc treo ruột

551

Gây mê phẫu thuật cắt u màng tim

552

Gây mê phẫu thuật cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ

553

Gây mê phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm

554

Gây mê phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10 cm

555

Gây mê phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền

556

Gây mê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da

557

Gây mê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không ghép

558

Gây mê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không vá

559

Gây mê phẫu thuật cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da

560

Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm

561

Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

562

Gây mê phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch

563

Gây mê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn

564

Gây mê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng

565

Gây mê phẫu thuật cắt u nang giáp lưỡi

566

Gây mê phẫu thuật cắt u nang giáp trạng

567

Gây mê phẫu thuật cắt u nang phổi hoặc nang phế quản

568

Gây mê phẫu thuật cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu

569

Gây mê phẫu thuật cắt u nhú thanh quản bằng laser

570

Gây mê phẫu thuật cắt u niêm mạc má

571

Gây mê phẫu thuật cắt u ống mật chủ có đặt xen 1 quai hỗng tràng

572

Gây mê phẫu thuật cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang

573

Gây mê phẫu thuật cắt u phổi, u màng phổi

574

Gây mê phẫu thuật cắt u sắc tố vùng hàm mặt

575

Gây mê phẫu thuật cắt u sàn miệng, vét hạch

576

Gây mê phẫu thuật cắt u sau phúc mạc

577

Gây mê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo

578

Gây mê phẫu thuật cắt u tá tràng

579

Gây mê phẫu thuật cắt u tế bào khổng lồ có hoặc không ghép xương

580

Gây mê phẫu thuật cắt u thần kinh vùng hàm mặt

581

Gây mê phẫu thuật cắt u thần kinh

582

Gây mê phẫu thuật cắt u thành âm đạo

583

Gây mê phẫu thuật cắt u thành ngực

584

Gây mê phẫu thuật cắt u thực quản

585

Gây mê phẫu thuật cắt u tiền phòng

586

Gây mê phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

587

Gây mê phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo

588

Gây mê phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn

589

Gây mê phẫu thuật cắt u trung thất to xâm lấn mạch máu

590

Gây mê phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch bên lồng ngực

591

Gây mê phẫu thuật cắt u tụy tiết Insulin

592

Gây mê phẫu thuật cắt u tuỵ

593

Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàm

594

Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai

595

Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận

596

Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 1 bên

597

Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 2 bên

598

Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến ức / nhược cơ

599

Gây mê phẫu thuật cắt u vú lành tính

600

Gây mê phẫu thuật cắt u vú, vú to nam giới

601

Gây mê phẫu thuật cắt u vùng họng miệng

602

Gây mê phẫu thuật cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm

603

Gây mê phẫu thuật cắt u xương lành

604

Gây mê phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn

605

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư âm hộ + vét hạch bẹn 2 bên

606

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư âm hộ tái phát

607

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư amidan/thanh quản.

608

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư bàng quang có hay không tạo hình bàng quang

609

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung toàn bộ và mạc nối lớn.

610

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư da đầu, mặt có tạo hình

611

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình

612

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình

613

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang xoang hàm, xoang sàng …

614

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

615

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

616

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi và vét hạch cổ

617

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm

618

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm

619

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư phần mềm

620

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư thận

621

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư tiền liệt tuyến.

622

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư tinh hoàn lạc chỗ

623

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư tử cung chảy máu

624

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư túi mật

625

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vòm khẩu cái

626

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vú tiết kiệm da tạo hình ngay

627

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ

628

Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ

629

Gây mê phẫu thuật cắt và thắt đường rò khí quản - thực quản

630

Gây mê phẫu thuật cắt vú trên bệnh nhân K vú

631

Gây mê phẫu thuật cắt xương hàm tạo hình

632

Gây mê phẫu thuật cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn

633

Gây mê phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ

634

 

635

Gây mê phẫu thuật chấn thương sọ não

636

Gây mê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống cổ

637

Gây mê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống ngực, thắt lưng

638

Gây mê phẫu thuật chích áp xe gan

639

Gây mê phẫu thuật chỉnh , xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK

640

Gây mê phẫu thuật chỉnh gù vẹo cột sống

641

Gây mê phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật

642

Gây mê phẫu thuật chỉnh hình vùi dương vật

643

Gây mê phẫu thuật chỉnh hình vùng đầu mặt cổ

644

Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm

645

Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên

646

Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên

647

Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên

648

Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên

649

Gây mê phẫu thuật chỉnh sửa sẹo xấu dương vật

650

 

651

Gây mê phẫu thuật chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt

652

Gây mê phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ

653

Gây mê phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ

654

Gây mê phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang

655

Gây mê phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)

656

Gây mê phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi

657

Gây mê phẫu thuật cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới

658

Gây mê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy

659

Gây mê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn

660

Gây mê phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính

661

Gây mê phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tay

662

Gây mê phẫu thuật cố định mảng sườn di động

663

Gây mê phẫu thuật cố định màng xương tạo cùng đồ

664

Gây mê phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

665

Gây mê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường bụng

666

Gây mê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường ngực

667

Gây mê phẫu thuật có sốc

668

Gây mê phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta

669

Gây mê phẫu thuật đa chấn thương

670

Gây mê phẫu thuật đại phẫu ngực ở trẻ em (các khối u trong lồng ngực, các bệnh lí bẩm sinh tim phổi…)

671

Gây mê phẫu thuật dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng

672

Gây mê phẫu thuật dẫn lưu 2 thận

673

Gây mê phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu

674

Gây mê phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan

675

Gây mê phẫu thuật dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt

676

Gây mê phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên

677

Gây mê phẫu thuật dẫn lưu thận

678

Gây mê phẫu thuật dẫn lưu túi mật

679

Gây mê phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp

680

Gây mê phẫu thuật đặt bản silicon điều trị lõm mắt

681

Gây mê phẫu thuật đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)

682

Gây mê phẫu thuật đặt khung định vị u não

683

Gây mê phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản – ống lệ mũi

684

Gây mê phẫu thuật đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm

685

Gây mê phẫu thuật đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (đặt shunt mini express)

686

Gây mê phẫu thuật đặt stent các động mạch ngoại vi

687

Gây mê phẫu thuật đặt stent động mạch chủ bụng

688

Gây mê phẫu thuật đặt stent động mạch chủ ngực

689

Gây mê phẫu thuật đặt stent động mạch đùi

690

Gây mê phẫu thuật đặt stent quai động mạch chủ

691

Gây mê phẫu thuật đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt

692

Gây mê phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)

693

Gây mê phẫu thuật đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm

694

Gây mê phẫu thuật dị dạng đường sinh dục

695

Gây mê phẫu thuật dị dạng tử cung

696

Gây mê phẫu thuật di thực hàng lông mi

697

Gây mê phẫu thuật điều trị Arnold Chiarri

698

Gây mê phẫu thuật điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới

699

Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn

700

Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ

701

Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò sung

702

Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi

703

Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi – trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi

704

Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle

705

Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới

706

Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil

707

Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh xuất tinh sớm

708

Gây mê phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

709

Gây mê phẫu thuật điều trị can sai xương gò má

710

Gây mê phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới

711

Gây mê phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên

712

Gây mê phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tĩnh mạch cửa có chụp và nối mạch máu

713

Gây mê phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tịnh mạch cửa không có nối mạch máu

714

Gây mê phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan

715

Gây mê phẫu thuật điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport...), laser

716

Gây mê phẫu thuật điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên

717

Gây mê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân

718

Gây mê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế

719

Gây mê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt

720

Gây mê phẫu thuật điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)

721

Gây mê phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa

722

Gây mê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại

723

Gây mê phẫu thuật điều trị hở mi

724

Gây mê phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ

725

Gây mê phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ

726

Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay

727

Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ

728

Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay

729

Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên

730

Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên

731

Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên

732

Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên

733

Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt

734

Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ

735

Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ

736

Gây mê phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng kỹ thuật vi phẫu

737

Gây mê phẫu thuật điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport...)

738

Gây mê phẫu thuật điều trị laser hồng ngoại

739

Gây mê phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép

740

Gây mê phẫu thuật điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…)

741

Gây mê phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh

742

Gây mê phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng

743

Gây mê phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi

744

Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng

745

Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn

746

Gây mê phẫu thuật điều trị sẹo giác mạc bằng laser

747

Gây mê phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao

748

Gây mê phẫu thuật điều trị són tiểu

749

Gây mê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính

750

Gây mê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật

751

Gây mê phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại

752

Gây mê phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu – trực tràng (Anismus)

753

Gây mê phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh

754

Gây mê phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh

755

Gây mê phẫu thuật điều trị teo thực quản

756

Gây mê phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ

757

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên

758

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

759

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice

760

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein

761

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice

762

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát

763

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành

764

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị đùi

765

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)

766

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành

767

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản

768

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác

769

Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị vết phẫu thuật thành bụng

770

Gây mê phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch cảnh

771

Gây mê phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi

772

Gây mê phẫu thuật điều trị thực quản đôi

773

Gây mê phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo

774

Gây mê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn bàng quang

775

Gây mê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn ruột

776

Gây mê phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

777

Gây mê phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay

778

Gây mê phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu

779

Gây mê phẫu thuật điều trị u lợi bằng laser

780

Gây mê phẫu thuật điều trị u máu bằng hóa chất

781

Gây mê phẫu thuật điều trị vẹo cổ

782

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân

783

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật

784

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống

785

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận

786

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ

787

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụng

788

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần

789

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu

790

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức

791

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

792

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương tim

793

Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khí

794

Gây mê phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

795

Gây mê phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp

796

Gây mê phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim

797

Gây mê phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

798

Gây mê phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến

799

Gây mê phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng

800

Gây mê phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực

801

Gây mê phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương

802

Gây mê phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt

803

Gây mê phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh

804

Gây mê phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh

805

Gây mê phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh

806

Gây mê phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh

807

Gây mê phẫu thuật Doenig

808

Gây mê phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị

809

Gây mê phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân

810

Gây mê phẫu thuật động / tĩnh mạch ngoại biên các loại : tắc mạch , phình mạch, dãn tĩnh mạch chân

811

Gây mê phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạo

812

Gây mê phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

813

Gây mê phẫu thuật đóng cứng khớp khác

814

Gây mê phẫu thuật đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên

815

Gây mê phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng đường vào phía sau

816

Gây mê phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sang

817

Gây mê phẫu thuật đóng dò bàng quang - âm đạo

818

Gây mê phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng tim

819

Gây mê phẫu thuật đóng dò trực tràng âm đạo

820

Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau phẫu thuật tủy sống

821

Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm

822

Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ

823

Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng

824

Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán

825

Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau phẫu thuật các thương tổn nền sọ

826

Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá

827

Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ

828

Gây mê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo

829

Gây mê phẫu thuật đóng lỗ dò đường lệ

830

Gây mê phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra da

831

Gây mê phẫu thuật động mạch chủ bụng

832

Gây mê phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên có thay van động mạch chủ (PT Bental )

833

Gây mê phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên

834

Gây mê phẫu thuật đóng thông liên nhĩ

835

Gây mê phẫu thuật đục chồi xương

836

Gây mê phẫu thuật đục xương sửa trục

837

Gây mê phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chè

838

Gây mê phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuần

839

Gây mê phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp

840

Gây mê phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu

841

Gây mê phẫu thuật Epicanthus

842

Gây mê phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

843

Gây mê phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

844

Gây mê phẫu thuật gan- mật

845

Gây mê phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

846

Gây mê phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não

847

Gây mê phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay

848

Gây mê phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert

849

Gây mê phẫu thuật ghép củng mạc

850

Gây mê phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu

851

Gây mê phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu

852

Gây mê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích > 10%

853

Gây mê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích <>

854

Gây mê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương có diện tích 5- 10%

855

Gây mê phẫu thuật ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo

856

Gây mê phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay

857

Gây mê phẫu thuật ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể

858

Gây mê phẫu thuật ghép da tự thân từ 5 - 10% diện tích bỏng cơ thể

859

Gây mê phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật

860

Gây mê phẫu thuật ghép giác mạc có vành củng mạc

861

Gây mê phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên

862

Gây mê phẫu thuật ghép giác mạc lớp

863

Gây mê phẫu thuật ghép giác mạc nhân tạo

864

Gây mê phẫu thuật ghép giác mạc tự thân

865

Gây mê phẫu thuật ghép giác mạc xuyên

866

Gây mê phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu

867

Gây mê phẫu thuật ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc

868

Gây mê phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu

869

Gây mê phẫu thuật ghép mỡ điều trị lõm mắt

870

Gây mê phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt

871

Gây mê phẫu thuật ghép nội mô giác mạc

872

Gây mê phẫu thuật ghép toàn bộ mũi và bộ phận xung quanh đứt rời có sử dụng vi phẫu

873

Gây mê phẫu thuật ghép van tim đồng loài

874

Gây mê phẫu thuật ghép vòng căng / hoặc thấu kính trong nhu mô giác mạc

875

Gây mê phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

876

Gây mê phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp)

877

Gây mê phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ

878

Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định)

879

Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

880

Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

881

Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng kỹ thuật vi phẫu

882

Gây mê phẫu thuật giải ép vi mạch cho dây thần kinh số V

883

Gây mê phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)

884

Gây mê phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù

885

Gây mê phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên

886

Gây mê phẫu thuật gọt giác mạc đơn thuần

887

Gây mê phẫu thuật hạ lại tinh hoàn

888

Gây mê phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)

889

Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bên

890

Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên

891

Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên

892

Gây mê phẫu thuật hạch ngoại biên

893

Gây mê phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ

894

Gây mê phẫu thuật hẹp khe mi

895

Gây mê phẫu thuật hội chứng ống cổ tay

896

Gây mê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xương

897

Gây mê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xương

898

Gây mê phẫu thuật kéo dài cân cơ nâng mi

899

Gây mê phẫu thuật khâu da thì II

900

Gây mê phẫu thuật khâu phục hồi cơ hoành

901

Gây mê phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi

902

Gây mê phẫu thuật khe thoát vị rốn, hở thành bụng

903

Gây mê phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứng

904

Gây mê phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương

905

Gây mê phẫu thuật kết hợp xương (KHX) chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa

906

Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân

907

Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

908

Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

909

Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế

910

Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thế

911

Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép

912

Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim

913

Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu

914

Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép

915

Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu

916

Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

917

Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép

918

Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim

919

Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu

920

Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép

921

Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

922

Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

923

Gây mê phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tay

924

Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay

925

Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày

926

Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối

927

Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùi

928

Gây mê phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay

929

Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ chân

930

Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay

931

Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai

932

Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi

933

Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)

934

Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp

935

Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay

936

Gây mê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)

937

Gây mê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay

938

Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay

939

Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi

940

Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân

941

Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay

942

Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi

943

Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay

944

Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay

945

Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay

946

Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay

947

Gây mê phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi

948

Gây mê phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu

949

Gây mê phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay

950

Gây mê phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi

951

Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

952

Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi

953

Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi

954

Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay

955

Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay

956

Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày

957

Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài

958

Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong

959

Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân

960

Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài

961

Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong

962

Gây mê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp

963

Gây mê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu

964

Gây mê phẫu thuật KHX gãy Monteggia

965

Gây mê phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)

966

Gây mê phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay

967

Gây mê phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay

968

Gây mê phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần

969

Gây mê phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp

970

Gây mê phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật hang

971

Gây mê phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷu

972

Gây mê phẫu thuật KHX gãy Pilon

973

Gây mê phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay

974

Gây mê phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương

975

Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân

976

Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay

977

Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay

978

Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân

979

Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay

980

Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay

981

Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp

982

Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương chày

983

Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp

984

Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi

985

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay

986

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi

987

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân

988

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em

989

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay

990

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật xương gót

991

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật xương sên

992

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh

993

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay

994

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi

995

Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi

996

Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bả vai

997

Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp

998

Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lý

999

Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đòn

1000

Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay

1001

Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân

1002

Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương gót

1003

Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần

1004

Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới

1005

Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớp

1006

Gây mê phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay

1007

Gây mê phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn

1008

Gây mê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương

1009

Gây mê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương

1010

Gây mê phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)

1011

Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân

1012

Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu

1013

Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn

1014

Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên

1015

Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc

1016

Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn

1017

Gây mê phẫu thuật KHX trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa )

1018

Gây mê phẫu thuật lác có chỉnh chỉ

1019

Gây mê phẫu thuật lác người lớn

1020

Gây mê phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)

1021

Gây mê phẫu thuật lác thông thường

1022

Gây mê phẫu thuật lách hoặc tụy

1023

Gây mê phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần, không làm lại niệu đạo

1024

Gây mê phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh

1025

Gây mê phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

1026

Gây mê phẫu thuật lại ung thư, gỡ dính.

1027

Gây mê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em

1028

Gây mê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo

1029

Gây mê phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII

1030

Gây mê phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình

1031

Gây mê phẫu thuật làm thẳng dương vật

1032

Gây mê phẫu thuật lạnh đông điều trị K võng mạc

1033

Gây mê phẫu thuật lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

1034

Gây mê phẫu thuật lao cột sống (cổ hoặc ngực hoặc thắt lưng)

1035

Gây mê phẫu thuật laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt

1036

Gây mê phẫu thuật laser điều trị u nguyên bào võng mạc

1037

Gây mê phẫu thuật laser excimer điều trị tật khúc xạ

1038

Gây mê phẫu thuật laser femtosecond điều trị lão thị (PT: INTRACOR)

1039

Gây mê phẫu thuật laser femtosecond điều trị tật khúc xạ

1040

Gây mê phẫu thuật laser mở bao sau đục

1041

Gây mê phẫu thuật lấy bỏ chỏm quay

1042

Gây mê phẫu thuật lấy bỏ điện cực trong não bằng đường qua da

1043

Gây mê phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãy

1044

Gây mê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium

1045

Gây mê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương

1046

Gây mê phẫu thuật lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi

1047

Gây mê phẫu thuật lấy đa tạng từ người chết não

1048

Gây mê phẫu thuật lấy dị vật giác mạc sâu

1049

Gây mê phẫu thuật lấy dị vật hốc mắt

1050

Gây mê phẫu thuật lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm

1051

Gây mê phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi

1052

Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường bụng

1053

Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường cổ

1054

Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường ngực

1055

Gây mê phẫu thuật lấy dị vật tiền phòng

1056

Gây mê phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạc

1057

Gây mê phẫu thuật lấy dị vật trực tràng

1058

Gây mê phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

1059

Gây mê phẫu thuật lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)

1060

Gây mê phẫu thuật lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn

1061

Gây mê phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột non

1062

Gây mê phẫu thuật lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên

1063

Gây mê phẫu thuật lấy hạch cuống gan

1064

Gây mê phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa

1065

Gây mê phẫu thuật lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ

1066

Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ bao gan

1067

Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính

1068

Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên

1069

Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não

1070

Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN

1071

Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất

1072

Gây mê phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi

1073

Gây mê phẫu thuật lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)

1074

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

1075

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang

1076

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang

1077

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràng

1078

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang

1079

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

1080

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi nhu mô thận

1081

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo

1082

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

1083

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuần

1084

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

1085

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ

1086

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, cắt túi mật

1087

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng

1088

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến dưới hàm

1089

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

1090

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi san hô thận

1091

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

1092

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi thận

1093

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi túi mật, nối túi mật tá tràng

1094

Gây mê phẫu thuật lấy sỏi, nối tụy hỗng tràng

1095

Gây mê phẫu thuật lấy thai bình thường ở sản phụ không có các bệnh kèm theo

1096

Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất

1097

Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL

1098

Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc không đặt IOL

1099

Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất

1100

Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt thể thủy tinh nhân tạo trên mắt độc nhất

1101

Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng

1102

Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix ...)

1103

Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu

1104

Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng

1105

Gây mê phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu

1106

Gây mê phẫu thuật lấy tổ chức ung thư tái phát khu trú tại tụy

1107

Gây mê phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng

1108

Gây mê phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè

1109

Gây mê phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch

1110

Gây mê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng

1111

Gây mê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực

1112

Gây mê phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng)

1113

Gây mê phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm

1114

Gây mê phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

1115

Gây mê phẫu thuật lỗ tiểu đóng cao

1116

Gây mê phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathgieu, Magpi

1117

Gây mê phẫu thuật loai 3

1118

Gây mê phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ (u quái khổng lồ)

1119

Gây mê phẫu thuật lớn trên dạ dày hoặc ruột

1120

Gây mê phẫu thuật lùi cơ nâng mi

1121

Gây mê phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Coilli)

1122

Gây mê phẫu thuật mắt ở trẻ em

1123

Gây mê phẫu thuật miless

1124

Gây mê phẫu thuật mở bao sau

1125

Gây mê phẫu thuật mở bao sau đục bằng laser

1126

Gây mê phẫu thuật mở bè có hoặc không cắt bè

1127

Gây mê phẫu thuật mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

1128

Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò

1129

Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu

1130

Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiết

1131

Gây mê phẫu thuật mở cơ môn vị

1132

Gây mê phẫu thuật mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong

1133

Gây mê phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới

1134

Gây mê phẫu thuật mở dạ dày xử lý tổn thương

1135

Gây mê phẫu thuật mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủ

1136

Gây mê phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật

1137

Gây mê phẫu thuật mở góc tiền phòng

1138

Gây mê phẫu thuật mở hỗng tràng ra da nuôi ăn / mổ nội soi mở bụng thám sát chẩn đoán

1139

Gây mê phẫu thuật mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết

1140

Gây mê phẫu thuật mở màng phổi tối đa

1141

Gây mê phẫu thuật mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột

1142

Gây mê phẫu thuật mở ngực giám sát tổn thương

1143

Gây mê phẫu thuật mở ngực thăm dò

1144

Gây mê phẫu thuật mở nhu mô gan lấy sỏi

1145

Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật

1146

Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật

1147

Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật

1148

Gây mê phẫu thuật mở rộng điểm lệ

1149

Gây mê phẫu thuật mở rộng khe mi

1150

Gây mê phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ

1151

Gây mê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo

1152

Gây mê phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…)

1153

Gây mê phẫu thuật mở thông dạ dày

1154

Gây mê phẫu thuật mở thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuần

1155

Gây mê phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Gây mê phẫu thuật mở thông hồi tràng

1156

Gây mê phẫu thuật mở thông túi mật

1157

Gây mê phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

1158

Gây mê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

1159

Gây mê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học

1160

Gây mê phẫu thuật mộng đơn thuần

1161

Gây mê phẫu thuật múc nội nhãn

1162

Gây mê phẫu thuật nâng sàn hốc mắt

1163

Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch cổ

1164

Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D1

1165

Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D2

1166

Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D3

1167

Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D4

1168

Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch trung thất

1169

Gây mê phẫu thuật nạo vét tổ chức hốc mắt

1170

Gây mê phẫu thuật nhuộm giác mạc thẩm mỹ

1171

Gây mê phẫu thuật nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y

1172

Gây mê phẫu thuật nối diện cắt thân tụy với dạ dày

1173

Gây mê phẫu thuật nội kẹp ống động mạch

1174

Gây mê phẫu thuật nối mật ruột bên - bên

1175

Gây mê phẫu thuật nối nang tụy với dạ dày

1176

Gây mê phẫu thuật nối nang tụy với hỗng tràng

1177

Gây mê phẫu thuật nối nang tụy với tá tràng

1178

Gây mê phẫu thuật nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng

1179

Gây mê phẫu thuật nối niệu quản - đài thận

1180

Gây mê phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản

1181

Gây mê phẫu thuật nội soi bắc cầu nối động mạch chủ xuống-động mạch đùi

1182

Gây mê phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy

1183

Gây mê phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

1184

Gây mê phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi

1185

Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cung

1186

Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung

1187

Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype

1188

Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn

1189

Gây mê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản

1190

Gây mê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang

1191

Gây mê phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật

1192

Gây mê phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổ

1193

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 phần thùy phổi

1194

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ phổi

1195

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp

1196

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

1197

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

1198

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp

1199

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày

1200

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày

1201

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận

1202

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp

1203

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

1204

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

1205

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp

1206

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1

1207

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α

1208

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β

1209

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2

1210

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3

1211

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương

1212

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống lưng

1213

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên

1214

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên

1215

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

1216

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bóng khí phổi

1217

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan

1218

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc

1219

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob

1220

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor

1221

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet

1222

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen

1223

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị

1224

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản

1225

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình

1226

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt dạ dày kiểu tay áo

1227

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông

1228

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang

1229

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng

1230

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải

1231

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái

1232

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu

1233

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng

1234

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng nối tay

1235

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng

1236

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng

1237

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non

1238

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng

1239

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm cổ (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)

1240

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)

1241

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm thắt lưng (điều trị viêm tắc động mạch chi dưới)

1242

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa

1243

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I

1244

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II

1245

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III

1246

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV

1247

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA

1248

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB

1249

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V

1250

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V

1251

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI

1252

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII

1253

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII

1254

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII

1255

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII

1256

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI

1257

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình

1258

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan phải

1259

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau

1260

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước

1261

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải

1262

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái

1263

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.

1264

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan trái

1265

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm

1266

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan và đường mật

1267

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU

1268

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm

1269

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối (Arthroscopic Synovectomy of the knee)

1270

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp háng (Arthroscopic Synovectomy of the hip)

1271

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khủyu (Arthroscopic Synovectomy of the Elbow)

1272

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi

1273

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy

1274

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần

1275

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lách một lỗ

1276

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lách

1277

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái (Arthroscopy of the First Metatarsophalangeal Joint)

1278

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối (Debridement of Articular Cartilage in the Knee)

1279

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử

1280

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim)

1281

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt manh tràng

1282

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng

1283

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt mỏm ruột thừa

1284

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật

1285

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang lách

1286

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột

1287

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-hỗng tràng

1288

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang thận x x

1289

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang trung thất

1290

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang tụy

1291

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thận

1292

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp

1293

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp

1294

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nối phình động mạch chủ bụng

1295

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt phổi không điển hình (cắt kiểu hình chêm)

1296

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bọng đái

1297

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt polyp đại tràng

1298

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng

1299

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

1300

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm (Arthroscopic Meniscectomy)

1301

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần

1302

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản

1303

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận dư số

1304

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc

1305

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X

1306

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc

1307

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy + cắt lách

1308

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy

1309

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản

1310

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực phải

1311

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực trái

1312

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản ngực phải

1313

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng dạ dày

1314

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng

1315

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản và toàn bộ dạ dày qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng

1316

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tiền liệt tuyến

1317

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn

1318

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày

1319

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2

1320

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách

1321

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2

1322

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng

1323

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tử cung

1324

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách

1325

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy

1326

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên

1327

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

1328

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

1329

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp.

1330

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp

1331

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp

1332

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo

1333

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng-ống hậu môn

1334

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn

1335

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung

1336

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi mật

1337

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi mât, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kerh

1338

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang

1339

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng

1340

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel

1341

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng

1342

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa thực quản

1343

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp

1344

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tuyến thượng thận

1345

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức

1346

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng

1347

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng

1348

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng+ tử cung

1349

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời

1350

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay (arthroscopic ganglion resection)

1351

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u lành thực quản ngực phải

1352

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non

1353

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột

1354

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u màng tim

1355

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u nang màng ngoài tim

1356

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai mũi họng

1357

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u OMC

1358

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc

1359

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính

1360

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính

1361

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u thực quản

1362

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u trung thất

1363

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tụy tiết insulin

1364

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tụy

1365

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bên

1366

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bên

1367

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến ức

1368

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi

1369

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt van niệu đạo sau của trẻ em

1370

Gây mê phẫu thuật nội soi cắt xương sườn số 1 (điều trị hội chứng đường thóat lồng ngực)

1371

Gây mê phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực

1372

Gây mê phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung

1373

Gây mê phẫu thuật nội soi chuyển vị trí tĩnh mạch để tạo dò động mạch-tĩnh mạch cho chạy thận nhân tạo

1374

Gây mê phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị … )

1375

Gây mê phẫu thuật nội soi cố định dạ dày

1376

Gây mê phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng

1377

Gây mê phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

1378

Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe gan

1379

Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tồn lưu

1380

Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tụy

1381

Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu đường mật qua da dưới siêu âm

1382

Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu màng ngoài tim

1383

Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy

1384

Gây mê phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc

1385

Gây mê phẫu thuật nội soi đặt lưới ngả tiền phúc mạc (TEP)

1386

Gây mê phẫu thuật nội soi đặt lưới tiền phúc mạc qua ổ bụng (TAPP)

1387

Gây mê phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc

1388

Gây mê phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày

1389

Gây mê phẫu thuật nội soi dị dạng mạch máu thần kinh số V

1390

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị áp-xe ruột thừa

1391

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật, cắt gan

1392

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân

1393

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness)

1394

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh ruột thừa

1395

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyu (Arthroscopic Fracture Management in the Elbow)

1396

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại

1397

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng ghép sụn xương

1398

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân

1399

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh

1400

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet

1401

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai

1402

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi

1403

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)

1404

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi

1405

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận

1406

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối

1407

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau

1408

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ

1409

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn

1410

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ

1411

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục

1412

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn x

1413

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ

1414

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương dây chằng tròn

1415

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác

1416

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản

1417

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai

1418

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai

1419

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài

1420

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh

1421

Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày

1422

Gây mê phẫu thuật nội soi đính lại nơi bám gân nhị đầu

1423

Gây mê phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo

1424

Gây mê phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ

1425

Gây mê phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ.

1426

Gây mê phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn

1427

Gây mê phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi

1428

Gây mê phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang

1429

Gây mê phẫu thuật nội soi ghép sụn chêm

1430

Gây mê phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân

1431

Gây mê phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặt

1432

Gây mê phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ

1433

Gây mê phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay

1434

Gây mê phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II

1435

Gây mê phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

1436

Gây mê phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổi

1437

Gây mê phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột

1438

Gây mê phẫu thuật nội soi gỡ dính, hút rửa trong bệnh lý mủ màng phổi

1439

Gây mê phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì

1440

Gây mê phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân

1441

Gây mê phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên (Arthroscopic Subtalar Arthrodesis)

1442

Gây mê phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản

1443

Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất

1444

Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim

1445

Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ cắt polyp to đại tràng

1446

Gây mê phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối x

1447

Gây mê phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng khoan giải áp

1448

Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch

1449

Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp túi phình

1450

Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng

1451

Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não

1452

Gây mê phẩu thuật nội soi kẹp ống động mạch

1453

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách

1454

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan

1455

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay

1456

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành

1457

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)

1458

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob

1459

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor

1460

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet

1461

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen

1462

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay (Arthroscopic Rotator Interval Closure)

1463

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu mạc treo

1464

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại-trực tràng)

1465

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực

1466

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm (Arthroscopic Meniscus Repair)

1467

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành

1468

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng

1469

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

1470

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

1471

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng

1472

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

1473

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non

1474

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng

1475

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng

1476

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

1477

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng

1478

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng

1479

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày

1480

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng

1481

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

1482

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non

1483

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng

1484

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng

1485

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

1486

Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng

1487

Gây mê phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy

1488

Gây mê phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực

1489

Gây mê phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị

1490

Gây mê phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo

1491

Gây mê phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổi

1492

Gây mê phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật

1493

Gây mê phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trư¬ớc trong vẹo cột sống

1494

Gây mê phẫu thuật nội soi lấy hạch trung thất

1495

Gây mê phẫu thuật nội soi lấy máu phế mạc đông

1496

Gây mê phẫu thuật nội soi lấy máu tụ

1497

Gây mê phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cốt sống lưng qua lỗ liên hợp

1498

Gây mê phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống sống lưng qua đường liên bản sống

1499

Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr

1500

Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản

1501

Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr

1502

Gây mê phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau

1503

Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều

1504

Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u não thất

1505

Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ

1506

Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ

1507

Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u thành ngực

1508

Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẫm cổ qua miệng

1509

Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực cầm máu

1510

Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổi

1511

Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu

1512

Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán

1513

Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi

1514

Gây mê phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng tim–màng phổi

1515

Gây mê phẫu thuật nội soi mở hồi tràng/hỗng tràng ra da

1516

Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái

1517

Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật

1518

Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ-hỗng tràng

1519

Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi

1520

Gây mê phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật

1521

Gây mê phẫu thuật nội soi mở ruột non ra da

1522

Gây mê phẫu thuật nội soi mở sàng hàm

1523

Gây mê phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da

1524

Gây mê phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặt

1525

Gây mê phẫu thuật nội soi nang thận qua phúc mạc

1526

Gây mê phẫu thuật nội soi nang thận sau phúc mạc

1527

Gây mê phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng

1528

Gây mê phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng

1529

Gây mê phẫu thuật nội soi nối nang tụy- dạ dày điều trị nang giả tụy

1530

Gây mê phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng

1531

Gây mê phẫu thuật nội soi nối OMC-tá tràng

1532

Gây mê phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng

1533

Gây mê phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ-hỗng tràng

1534

Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng-đại tràng

1535

Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng-đại tràng ngang

1536

Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non-ruột non

1537

Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt thực quản-dạ dày bằng đại tràng

1538

Gây mê phẫu thuật nội soi nối thông lệ mũi

1539

Gây mê phẫu thuật nội soi nối túi mật-hỗng tràng

1540

Gây mê phẫu thuật nội soi nối vòi tử cung

1541

Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán

1542

Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

1543

Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận

1544

Gây mê phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy

1545

Gây mê phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III

1546

Gây mê phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não thất

1547

Gây mê phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh

1548

Gây mê phẫu thuật nội soi phình động mạch chủ bụng

1549

Gây mê phẫu thuật nội soi phục hồi thành bụng

1550

Gây mê phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày

1551

Gây mê phẫu thuật nội soi Robotigae

1552

Gây mê phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu

1553

Gây mê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận

1554

Gây mê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản

1555

Gây mê phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng

1556

Gây mê phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất

1557

Gây mê phẫu thuật nội soi sửa van hai lá

1558

Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau

1559

Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân)

1560

Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng

1561

Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu

1562

Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó)

1563

Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn

1564

Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sau

1565

Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước

1566

Gây mê phẫu thuật nội soi tán sỏi trong phẫu thuật nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr

1567

Gây mê phẫu thuật nội soi tán sỏi, dẫn lưu đường mật qua da dưới ECHO

1568

Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình cống não

1569

Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận

1570

Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai (Arthroscopic Subacromial Decompression)

1571

Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản

1572

Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Dor

1573

Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob

1574

Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Nissen

1575

Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Toupet

1576

Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

1577

Gây mê phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan

1578

Gây mê phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong

1579

Gây mê phẫu thuật nội soi thắt ống ngực (điều trỡ dò bạch huyết)

1580

Gây mê phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ

1581

Gây mê phẫu thuật nội soi thay van hai lá

1582

Gây mê phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận

1583

Gây mê phẫu thuật nội soi tủy sống

1584

Gây mê phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm

1585

Gây mê phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai

1586

Gây mê phẫu thuật nội soi u mạc treo

1587

Gây mê phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

1588

Gây mê phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

1589

Gây mê phẫu thuật nội soi viêm phần phụ

1590

Gây mê phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa

1591

Gây mê phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng

1592

Gây mê phẫu thuật nội soi vùng nền sọ

1593

Gây mê phẫu thuật nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản

1594

Gây mê phẫu thuật nội soi xoang bướm – trán

1595

Gây mê phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung

1596

Gây mê phẫu thuật nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng

1597

Gây mê phẫu thuật nối tắt ruột non – ruột non

1598

Gây mê phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

1599

Gây mê phẫu thuật nối tụy ruột

1600

Gây mê phẫu thuật nối vị tràng

1601

Gây mê phẫu thuật nối vòi tử cung

1602

Gây mê phẫu thuật nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày – ruột non trên ba quai ruột biệt lập

1603

Gây mê phẫu thuật nong niệu đạo

1604

Gây mê phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi lồng điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)

1605

Gây mê phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ em

1606

Gây mê phẫu thuật quặm bẩm sinh

1607

Gây mê phẫu thuật sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)

1608

Gây mê phẫu thuật sa sinh dục

1609

Gây mê phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh môn

1610

Gây mê phẫu thuật tháo lồng ruột

1611

Gây mê phẫu thuật ứ máu kinh

1612

Gây mê phẫu thuật vá da tạo hình mi

1613

Gây mê phẫu thuật vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu

1614

Gây mê phẫu thuật vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)

1615

Gây mê phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ dưới 6 tuổi

1616

Gây mê phẫu thuật viêm sụn vành tai, dị tật vành tai

1617

Gây mê rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoa

1618

Gây mê tán sỏi qua da bằng laser

1619

Gây mê tán sỏi qua da bằng siêu âm

1620

Gây mê tán sỏi qua da bằng xung hơi

1621

Gây mê tán sỏi thận qua da

1622

Gây mê thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ em

1623

Gây mê trung phẫu ngực ở trẻ em

 

C. HỒI SỨC

1624

Hồi sức áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt trẻ em

1625

Hồi sức áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc trẻ em

1626

Hồi sức bóc nội mạc động mạch cảnh

1627

Hồi sức các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ

1628

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedow

1629

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh tim

1630

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máu

1631

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương

1632

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đái tháo đường

1633

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân động kinh + tiền sử động kinh

1634

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân giảm tiểu cầu

1635

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quản

1636

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hội chứng HELL

1637

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân lao + tiền sử lao phổi

1638

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Lupus

1639

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân OAP- dọa OAP

1640

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau bong non

1641

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau cài răng lược

1642

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau tiền đạo ra máu

1643

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân thai chết lưu

1644

Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân tiền sản giật nặng

1645

Hồi sức nội soi buồng tử cung can thiệp

1646

Hồi sức nội soi buồng tử cung chẩn đoán

1647

Hồi sức nội soi buồng tử cung, nạo buồng tử cung

1648

Hồi sức nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cung

1649

Hồi sức nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng

1650

Hồi sức nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản

1651

Hồi sức nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản

1652

Hồi sức nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser

1653

Hồi sức nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser

1654

Hồi sức nội soi nối vòi tử cung

1655

Hồi sức nội soi nong hẹp thực quản

1656

Hồi sức nội soi nong niệu quản hẹp

1657

Hồi sức nội soi ổ bụng chẩn đoán

1658

Hồi sức nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)

1659

Hồi sức nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán

1660

Hồi sức nội soi tán sỏi niệu quản

1661

Hồi sức nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng

1662

Hồi sức nội soi tạo hình niệu quản quặt sau tĩnh mạch chủ

1663

Hồi sức nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận

1664

Hồi sức nội soi thận ống mềm tán sỏi thận

1665

Hồi sức nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản

1666

Hồi sức nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi

1667

Hồi sức phẫu thuật áp xe dưới màng tủy

1668

Hồi sức phẫu thuật áp xe gan

1669

Hồi sức phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ

1670

Hồi sức phẫu thuật áp xe não

1671

Hồi sức phẫu thuật áp xe tồn dư ổ bụng

1672

Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển

1673

Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dùng tim phổi nhân tạo

1674

Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch ngực trong

1675

Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch quay

1676

Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển và động mạch quay

1677

Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển

1678

Hồi sức phẫu thuật bắc cầu mạch vành có đặt bóng dội ngược động mạch chủ

1679

Hồi sức phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi

1680

Hồi sức phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài

1681

Hồi sức phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh

1682

Hồi sức phẫu thuật bàn chân thuổng

1683

Hồi sức phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamel

1684

Hồi sức phẫu thuật bảo tồn

1685

Hồi sức phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi

1686

Hồi sức phẫu thuật bệnh lý van hai lá trẻ em

1687

Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡ

1688

Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân tắc mạch ối

1689

Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừa

1690

Hồi sức phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh không tím có và không tuần hoàn ngoài cơ thể của trẻ em

1691

Hồi sức phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non

1692

Hồi sức phẫu thuật bóc bao áp xe não

1693

Hồi sức phẫu thuật bóc biểu mô GM (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik

1694

Hồi sức phẫu thuật bóc kén màng phổi (nhu mô phổi)

1695

Hồi sức phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung

1696

Hồi sức phẫu thuật bóc nhân xơ vú

1697

Hồi sức phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến

1698

Hồi sức phẫu thuật bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau PT cắt DK điều trị BVM

1699

Hồi sức phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối

1700

Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc tái phát

1701

Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

1702

Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù

1703

Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn

1704

Hồi sức phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi

1705

Hồi sức phẫu thuật bụng cấp cứu do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi

1706

Hồi sức phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em

1707

Hồi sức phẫu thuật bướu cổ

1708

Hồi sức phẫu thuật bướu tinh hoàn

1709

Hồi sức phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gẫy xương hàm trên dưới

1710

Hồi sức phẫu thuật cầm máu lại tuyến giáp

1711

Hồi sức phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang

1712

Hồi sức phẫu thuật cắt 1 phổi hoặc thuỳ phổi hoặc phân thùy phổi

1713

Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

1714

Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng

1715

Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ

1716

Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng

1717

Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ

1718

Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ

1719

Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

1720

Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

1721

Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

1722

Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow

1723

Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ

1724

Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

1725

Hồi sức phẫu thuật cắt 2 tạng trong ổ bụng (tiểu khung) trở lên

1726

Hồi sức phẫu thuật cắt âm hộ + vét hạch trên bệnh nhân K âm hộ

1727

Hồi sức phẫu thuật cắt âm hộ đơn thuần

1728

Hồi sức phẫu thuật cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên

1729

Hồi sức phẫu thuật cắt amidan ở người lớn

1730

Hồi sức phẫu thuật cắt amidan ở trẻ em

1731

Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

1732

Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

1733

Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

1734

Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân

1735

Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần hay toàn phần do nang tuyến giáp, ung thư tuyến giáp có hoặc không kèm theo nạo vét hoạch vùng đầu mặt cổ

1736

Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột

1737

Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quang

1738

Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

1739

Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

1740

Hồi sức phẫu thuật cắt bao da qui đầu do dính hoặc dài

1741

Hồi sức phẫu thuật cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)

1742

Hồi sức phẫu thuật cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF

1743

Hồi sức phẫu thuật cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng

1744

Hồi sức phẫu thuật cắt buồng trứng 2 bên

1745

Hồi sức phẫu thuật cắt bướu thòng hỗ trợ qua nội soi

1746

Hồi sức phẫu thuật cắt các khối u ở phổi

1747

Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm

1748

Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm

1749

Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm

1750

Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm

1751

Hồi sức phẫu thuật cắt chắp có bọc

1752

Hồi sức phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình

1753

Hồi sức phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình, vét hạch cổ

1754

Hồi sức phẫu thuật cắt chi, vét hạch do ung thư

1755

Hồi sức phẫu thuật cắt chỏm nang gan

1756

Hồi sức phẫu thuật cắt cổ bàng quang

1757

Hồi sức phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi

1758

Hồi sức phẫu thuật cắt cơ Muller

1759

Hồi sức phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường âm đạo

1760

Hồi sức phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng, đường âm đạo

1761

Hồi sức phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng

1762

Hồi sức phẫu thuật cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh

1763

Hồi sức phẫu thuật cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

1764

Hồi sức phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

1765

Hồi sức phẫu thuật cắt cụt chi

1766

Hồi sức phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn

1767

Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực

1768

Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm

1769

Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt

1770

Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương

1771

Hồi sức phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo

1772

Hồi sức phẫu thuật cắt đoạn chi

1773

Hồi sức phẫu thuật cắt đường dò dưới da-dưới màng tủy

1774

Hồi sức phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ

1775

Hồi sức phẫu thuật cắt đường rò môi dưới

1776

Hồi sức phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận

1777

Hồi sức phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới giả nữ

1778

Hồi sức phẫu thuật cắt hạ họng thanh quản toàn phần

1779

Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

1780

Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

1781

Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

1782

Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% 10% diện tích cơ thể ở người lớn

1783

Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

1784

Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn

1785

Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

1786

Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở người lớn

1787

Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm

1788

Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt

1789

Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm

1790

Hồi sức phẫu thuật cắt khối u khẩu cái

1791

Hồi sức phẫu thuật cắt lách bán phần

1792

Hồi sức phẫu thuật cắt lách bệnh lý

1793

Hồi sức phẫu thuật cắt lách do chấn thương

1794

Hồi sức phẫu thuật cắt lách ung thư, apxe

1795

Hồi sức phẫu thuật cắt lại dạ dày

1796

Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể

1797

Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể

1798

Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

1799

Hồi sức phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

1800

Hồi sức phẫu thuật cắt lọc nhu mô gan

1801

Hồi sức phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời

1802

Hồi sức phẫu thuật cắt lồi xương

1803

Hồi sức phẫu thuật cắt mạc nối lớn

1804

Hồi sức phẫu thuật cắt mạc nối lớn, phúc mạc

1805

Hồi sức phẫu thuật cắt màng ngăn tá tràng

1806

Hồi sức phẫu thuật cắt màng tim rộng

1807

Hồi sức phẫu thuật cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử

1808

Hồi sức phẫu thuật cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng

1809

Hồi sức phẫu thuật cắt mào tinh

1810

Hồi sức phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng

1811

Hồi sức phẫu thuật cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp

1812

Hồi sức phẫu thuật cắt một bên phổi do ung thư

1813

Hồi sức phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và túi thừa bàng quang

1814

Hồi sức phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)

1815

Hồi sức phẫu thuật cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ

1816

Hồi sức phẫu thuật cắt một phần tuỵ

1817

Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới

1818

Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang

1819

Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên

1820

Hồi sức phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới

1821

Hồi sức phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên

1822

Hồi sức phẫu thuật cắt nang ống mật chủ

1823

Hồi sức phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối gan hỗng tràng

1824

Hồi sức phẫu thuật cắt nang tụy

1825

Hồi sức phẫu thuật cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái

1826

Hồi sức phẫu thuật cắt nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài

1827

Hồi sức phẫu thuật cắt nhiều đoạn ruột non

1828

Hồi sức phẫu thuật cắt nhiều hạ phân thuỳ

1829

Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau

1830

Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước

1831

Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu quản

1832

Hồi sức phẫu thuật cắt nối thực quản

1833

Hồi sức phẫu thuật cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt

1834

Hồi sức phẫu thuật cắt nửa bàng quang có tạo hình bằng đoạn ruột

1835

Hồi sức phẫu thuật cắt nửa đại tràng phải, (trái) do ung thư kèm vét hạch

1836

Hồi sức phẫu thuật cắt nửa xuơng hảm trên hoặc dưới

1837

Hồi sức phẫu thuật cắt ống động mạch

1838

Hồi sức phẫu thuật cắt phân thùy gan

1839

Hồi sức phẫu thuật cắt phân thuỳ gan, thuỳ gan

1840

Hồi sức phẫu thuật cắt phổi theo tổn thương

1841

Hồi sức phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung

1842

Hồi sức phẫu thuật cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau

1843

Hồi sức phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải, cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo

1844

Hồi sức phẫu thuật cắt polyp mũi

1845

Hồi sức phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú

1846

Hồi sức phẫu thuật cắt rộng u niệu đạo

1847

Hồi sức phẫu thuật cắt ruột non hình chêm

1848

Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần

1849

Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6 tuổi

1850

Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe

1851

Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

1852

Hồi sức phẫu thuật cắt ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng

1853

Hồi sức phẫu thuật cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy

1854

Hồi sức phẫu thuật cắt thận

1855

Hồi sức phẫu thuật cắt thận bán phần

1856

Hồi sức phẫu thuật cắt thận đơn thuần

1857

Hồi sức phẫu thuật cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách

1858

Hồi sức phẫu thuật cắt thần kinh X chọn lọc

1859

Hồi sức phẫu thuật cắt thần kinh X siêu chọn lọc

1860

Hồi sức phẫu thuật cắt thần kinh X toàn bộ

1861

Hồi sức phẫu thuật cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong niệu quản đôi

1862

Hồi sức phẫu thuật cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ

1863

Hồi sức phẫu thuật cắt thân và đuôi tuỵ

1864

Hồi sức phẫu thuật cắt thanh quản bán phần, toàn phần có hoặc không nạo vét hạch đầu mặt cổ

1865

Hồi sức phẫu thuật cắt thể Morgani xoắn

1866

Hồi sức phẫu thuật cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL

1867

Hồi sức phẫu thuật cắt thị thần kinh

1868

Hồi sức phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần

1869

Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình thực quản

1870

Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non

1871

Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, hạ họng, thanh quản

1872

Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực

1873

Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ

1874

Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực

1875

Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ

1876

Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực

1877

Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực

1878

Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)

1879

Hồi sức phẫu thuật cắt thuỳ gan trái

1880

Hồi sức phẫu thuật cắt thùy gan trái, phải do ung thư

1881

Hồi sức phẫu thuật cắt thuỳ hoặc phần thuỳ phổi do ung thư

1882

Hồi sức phẫu thuật cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại

1883

Hồi sức phẫu thuật cắt thùy tuyến giáp

1884

Hồi sức phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

1885

Hồi sức phẫu thuật cắt tinh hoàn

1886

Hồi sức phẫu thuật cắt tinh mạc

1887

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey

1888

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình.

1889

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột

1890

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày

1891

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng

1892

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, trực tràng

1893

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo

1894

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn

1895

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ hạ họng - tạo hình thực quản

1896

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ mạc treo trực tràng

1897

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ ruột non

1898

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản

1899

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tụy

1900

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

1901

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp

1902

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow

1903

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

1904

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

1905

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ

1906

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ

1907

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng

1908

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

1909

Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

1910

Hồi sức phẫu thuật cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư

1911

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên

1912

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + phần phụ + mạc nối lớn

1913

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng kèm tạo hình niệu quản

1914

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần phụ

1915

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + buồng trứng trên bệnh nhân ung thư buồng trứng

1916

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + vét hạch trên bệnh nhân ung thư tử cung

1917

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì Chorio + chửa trứng

1918

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì K cổ tử cung

1919

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xơ tử cung

1920

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ, vét hạch tiểu khung

1921

Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung

1922

Hồi sức phẫu thuật cắt túi lệ

1923

Hồi sức phẫu thuật cắt túi mật

1924

Hồi sức phẫu thuật cắt túi sa niệu quản

1925

Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa đại tràng

1926

Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa Meckel

1927

Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo

1928

Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng

1929

Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa thực quản cổ

1930

Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa thực quản ngực

1931

Hồi sức phẫu thuật cắt tụy trung tâm

1932

Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp

1933

Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính

1934

Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII

1935

Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bên

1936

Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 2 bên

1937

Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến thượng thận

1938

Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức

1939

Hồi sức phẫu thuật cắt u bán phần sau

1940

Hồi sức phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên

1941

Hồi sức phẫu thuật cắt u biểu bì

1942

Hồi sức phẫu thuật cắt u buồng trứng hoặc bóc u buồng trứng

1943

Hồi sức phẫu thuật cắt u buồng trứng, gỡ dính

1944

Hồi sức phẫu thuật cắt u da đầu

1945

Hồi sức phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai

1946

Hồi sức phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm

1947

Hồi sức phẫu thuật cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da

1948

Hồi sức phẫu thuật cắt u da mi không ghép

1949

Hồi sức phẫu thuật cắt u đáy lưỡi và mở khí quản

1950

Hồi sức phẫu thuật cắt u đáy lưỡi

1951

Hồi sức phẫu thuật cắt u dây thần kinh số VIII

1952

Hồi sức phẫu thuật cắt u dây V / u dây VIII

1953

Hồi sức phẫu thuật cắt u hố sau u góc cầu tiểu não

1954

Hồi sức phẫu thuật cắt u hố sau u tiểu não

1955

Hồi sức phẫu thuật cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ

1956

Hồi sức phẫu thuật cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt

1957

Hồi sức phẫu thuật cắt u hốc mũi

1958

Hồi sức phẫu thuật cắt u họng thanh quản bằng laser

1959

Hồi sức phẫu thuật cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép

1960

Hồi sức phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc

1961

Hồi sức phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc không vỏ

1962

Hồi sức phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm

1963

Hồi sức phẫu thuật cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)

1964

Hồi sức phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2cm

1965

Hồi sức phẫu thuật cắt u lợi hàm

1966

Hồi sức phẫu thuật cắt u lưỡi

1967

Hồi sức phẫu thuật cắt u mạc nối lớn

1968

Hồi sức phẫu thuật cắt u mạc treo ruột

1969

Hồi sức phẫu thuật cắt u màng tim

1970

Hồi sức phẫu thuật cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ

1971

Hồi sức phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm

1972

Hồi sức phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10 cm

1973

Hồi sức phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền

1974

Hồi sức phẫu thuật cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da

1975

Hồi sức phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không ghép

1976

Hồi sức phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không vá

1977

Hồi sức phẫu thuật cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da

1978

Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm

1979

Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

1980

Hồi sức phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch

1981

Hồi sức phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn

1982

Hồi sức phẫu thuật cắt u nang buồng trứng

1983

Hồi sức phẫu thuật cắt u nang giáp lưỡi

1984

Hồi sức phẫu thuật cắt u nang giáp trạng

1985

Hồi sức phẫu thuật cắt u nang phổi hoặc nang phế quản

1986

Hồi sức phẫu thuật cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu

1987

Hồi sức phẫu thuật cắt u nhú thanh quản bằng laser

1988

Hồi sức phẫu thuật cắt u niêm mạc má

1989

Hồi sức phẫu thuật cắt u ống mật chủ có đặt xen 1 quai hỗng tràng

1990

Hồi sức phẫu thuật cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang

1991

Hồi sức phẫu thuật cắt u phổi, u màng phổi

1992

Hồi sức phẫu thuật cắt u sắc tố vùng hàm mặt

1993

Hồi sức phẫu thuật cắt u sàn miệng, vét hạch

1994

Hồi sức phẫu thuật cắt u sau phúc mạc

1995

Hồi sức phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo

1996

Hồi sức phẫu thuật cắt u tá tràng

1997

Hồi sức phẫu thuật cắt u tế bào khổng lồ có hoặc không ghép xương

1998

Hồi sức phẫu thuật cắt u thần kinh vùng hàm mặt

1999

Hồi sức phẫu thuật cắt u thần kinh

2000

Hồi sức phẫu thuật cắt u thành âm đạo

2001

Hồi sức phẫu thuật cắt u thành ngực

2002

Hồi sức phẫu thuật cắt u thực quản

2003

Hồi sức phẫu thuật cắt u tiền phòng

2004

Hồi sức phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

2005

Hồi sức phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo

2006

Hồi sức phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn

2007

Hồi sức phẫu thuật cắt u trung thất to xâm lấn mạch máu

2008

Hồi sức phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch bên lồng ngực

2009

Hồi sức phẫu thuật cắt u tụy tiết Insulin

2010

Hồi sức phẫu thuật cắt u tuỵ

2011

Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàm

2012

Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai

2013

Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận

2014

Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 1 bên

2015

Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 2 bên

2016

Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến ức / nhược cơ

2017

Hồi sức phẫu thuật cắt u vú lành tính

2018

Hồi sức phẫu thuật cắt u vú, vú to nam giới

2019

Hồi sức phẫu thuật cắt u vùng họng miệng

2020

Hồi sức phẫu thuật cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm

2021

Hồi sức phẫu thuật cắt u xương lành

2022

Hồi sức phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn

2023

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư âm hộ + vét hạch bẹn 2 bên

2024

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư âm hộ tái phát

2025

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư amidan/thanh quản.

2026

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư bàng quang có hay không tạo hình bàng quang

2027

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung toàn bộ và mạc nối lớn.

2028

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư da đầu, mặt có tạo hình

2029

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình

2030

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình

2031

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang xoang hàm, xoang sàng …

2032

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

2033

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư lưỡi sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

2034

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư lưỡi và vét hạch cổ

2035

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm

2036

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm

2037

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư phần mềm

2038

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư thận

2039

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư tiền liệt tuyến.

2040

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư tinh hoàn lạc chỗ

2041

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư tử cung chảy máu

2042

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư túi mật

2043

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vòm khẩu cái

2044

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vú tiết kiệm da tạo hình ngay

2045

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ

2046

Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ

2047

Hồi sức phẫu thuật cắt và thắt đường rò khí quản - thực quản

2048

Hồi sức phẫu thuật cắt vú trên bệnh nhân K vú

2049

Hồi sức phẫu thuật cắt xương hàm tạo hình

2050

Hồi sức phẫu thuật cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn

2051

Hồi sức phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ

2052

 

2053

Hồi sức phẫu thuật chấn thương sọ não

2054

Hồi sức phẫu thuật chấn thương/lao cột sống cổ

2055

Hồi sức phẫu thuật chấn thương/lao cột sống ngực, thắt lưng

2056

Hồi sức phẫu thuật chích áp xe gan

2057

Hồi sức phẫu thuật chỉnh , xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK

2058

Hồi sức phẫu thuật chỉnh gù vẹo cột sống

2059

Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật

2060

Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình vùi dương vật

2061

Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình vùng đầu mặt cổ

2062

Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm

2063

Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên

2064

Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên

2065

Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên

2066

Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên

2067

Hồi sức phẫu thuật chỉnh sửa sẹo xấu dương vật

2068

 

2069

Hồi sức phẫu thuật chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt

2070

Hồi sức phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ

2071

Hồi sức phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ

2072

Hồi sức phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang

2073

Hồi sức phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)

2074

Hồi sức phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi

2075

Hồi sức phẫu thuật cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới

2076

Hồi sức phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy

2077

Hồi sức phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn

2078

Hồi sức phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính

2079

Hồi sức phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tay

2080

Hồi sức phẫu thuật cố định mảng sườn di động

2081

Hồi sức phẫu thuật cố định màng xương tạo cùng đồ

2082

Hồi sức phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

2083

Hồi sức phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường bụng

2084

Hồi sức phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường ngực

2085

Hồi sức phẫu thuật có sốc

2086

Hồi sức phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta

2087

Hồi sức phẫu thuật đa chấn thương

2088

Hồi sức phẫu thuật đại phẫu ngực ở trẻ em (các khối u trong lồng ngực, các bệnh lí bẩm sinh tim phổi…)

2089

Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng

2090

Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu 2 thận

2091

Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu

2092

Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan

2093

Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt

2094

Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên

2095

Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu thận

2096

Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu túi mật

2097

Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp

2098

Hồi sức phẫu thuật đặt bản silicon điều trị lõm mắt

2099

Hồi sức phẫu thuật đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)

2100

Hồi sức phẫu thuật đặt khung định vị u não

2101

Hồi sức phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản – ống lệ mũi

2102

Hồi sức phẫu thuật đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm

2103

Hồi sức phẫu thuật đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (đặt shunt mini express)

2104

Hồi sức phẫu thuật đặt stent các động mạch ngoại vi

2105

Hồi sức phẫu thuật đặt stent động mạch chủ bụng

2106

Hồi sức phẫu thuật đặt stent động mạch chủ ngực

2107

Hồi sức phẫu thuật đặt stent động mạch đùi

2108

Hồi sức phẫu thuật đặt stent quai động mạch chủ

2109

Hồi sức phẫu thuật đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt

2110

Hồi sức phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)

2111

Hồi sức phẫu thuật đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm

2112

Hồi sức phẫu thuật dị dạng đường sinh dục

2113

Hồi sức phẫu thuật dị dạng tử cung

2114

Hồi sức phẫu thuật di thực hàng lông mi

2115

Hồi sức phẫu thuật điều trị Arnold Chiarri

2116

Hồi sức phẫu thuật điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới

2117

Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn

2118

Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ

2119

Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò sung

2120

Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi

2121

Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi – trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi

2122

Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle

2123

Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới

2124

Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil

2125

Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh xuất tinh sớm

2126

Hồi sức phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

2127

Hồi sức phẫu thuật điều trị can sai xương gò má

2128

Hồi sức phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới

2129

Hồi sức phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên

2130

Hồi sức phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tĩnh mạch cửa có chụp và nối mạch máu

2131

Hồi sức phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tịnh mạch cửa không có nối mạch máu

2132

Hồi sức phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan

2133

Hồi sức phẫu thuật điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport...), laser

2134

Hồi sức phẫu thuật điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên

2135

Hồi sức phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân

2136

Hồi sức phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế

2137

Hồi sức phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt

2138

Hồi sức phẫu thuật điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)

2139

Hồi sức phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa

2140

Hồi sức phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại

2141

Hồi sức phẫu thuật điều trị hở mi

2142

Hồi sức phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ

2143

Hồi sức phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ

2144

Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay

2145

Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ

2146

Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay

2147

Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên

2148

Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên

2149

Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên

2150

Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên

2151

Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt

2152

Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ

2153

Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ

2154

Hồi sức phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng kỹ thuật vi phẫu

2155

Hồi sức phẫu thuật điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport...)

2156

Hồi sức phẫu thuật điều trị laser hồng ngoại

2157

Hồi sức phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép

2158

Hồi sức phẫu thuật điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…)

2159

Hồi sức phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh

2160

Hồi sức phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng

2161

Hồi sức phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi

2162

Hồi sức phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng

2163

Hồi sức phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn

2164

Hồi sức phẫu thuật điều trị sẹo giác mạc bằng laser

2165

Hồi sức phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao

2166

Hồi sức phẫu thuật điều trị són tiểu

2167

Hồi sức phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính

2168

Hồi sức phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật

2169

Hồi sức phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại

2170

Hồi sức phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu – trực tràng (Anismus)

2171

Hồi sức phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh

2172

Hồi sức phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh

2173

Hồi sức phẫu thuật điều trị teo thực quản

2174

Hồi sức phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ

2175

Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên

2176

Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

2177

Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice

2178

Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein

2179

Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice

2180

Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát

2181

Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành

2182

Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị đùi

2183

Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)

2184

Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành

2185

Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản

2186

Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác

2187

Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị vết phẫu thuật thành bụng

2188

Hồi sức phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch cảnh

2189

Hồi sức phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi

2190

Hồi sức phẫu thuật điều trị thực quản đôi

2191

Hồi sức phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo

2192

Hồi sức phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn bàng quang

2193

Hồi sức phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn ruột

2194

Hồi sức phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

2195

Hồi sức phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay

2196

Hồi sức phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu

2197

Hồi sức phẫu thuật điều trị u lợi bằng laser

2198

Hồi sức phẫu thuật điều trị u máu bằng hóa chất

2199

Hồi sức phẫu thuật điều trị vẹo cổ

2200

Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân

2201

Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật

2202

Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống

2203

Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận

2204

Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ

2205

Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụng

2206

Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần

2207

Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu

2208

Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức

2209

Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

2210

Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương tim

2211

Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khí

2212

Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

2213

Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp

2214

Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim

2215

Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

2216

Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến

2217

Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng

2218

Hồi sức phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực

2219

Hồi sức phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương

2220

Hồi sức phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt

2221

Hồi sức phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh

2222

Hồi sức phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh

2223

Hồi sức phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh

2224

Hồi sức phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh

2225

Hồi sức phẫu thuật Doenig

2226

Hồi sức phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị

2227

Hồi sức phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân

2228

Hồi sức phẫu thuật động / tĩnh mạch ngoại biên các loại : tắc mạch , phình mạch, dãn tĩnh mạch chân

2229

Hồi sức phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạo

2230

Hồi sức phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

2231

Hồi sức phẫu thuật đóng cứng khớp khác

2232

Hồi sức phẫu thuật đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên

2233

Hồi sức phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng đường vào phía sau

2234

Hồi sức phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sang

2235

Hồi sức phẫu thuật đóng dò bàng quang - âm đạo

2236

Hồi sức phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng tim

2237

Hồi sức phẫu thuật đóng dò trực tràng âm đạo

2238

Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau phẫu thuật tủy sống

2239

Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm

2240

Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ

2241

Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng

2242

Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán

2243

Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau phẫu thuật các thương tổn nền sọ

2244

Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá

2245

Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ

2246

Hồi sức phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo

2247

Hồi sức phẫu thuật đóng lỗ dò đường lệ

2248

Hồi sức phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra da

2249

Hồi sức phẫu thuật động mạch chủ bụng

2250

Hồi sức phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên có thay van động mạch chủ (PT Bental )

2251

Hồi sức phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên

2252

Hồi sức phẫu thuật đóng thông liên nhĩ

2253

Hồi sức phẫu thuật đục chồi xương

2254

Hồi sức phẫu thuật đục xương sửa trục

2255

Hồi sức phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chè

2256

Hồi sức phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuần

2257

Hồi sức phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp

2258

Hồi sức phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu

2259

Hồi sức phẫu thuật Epicanthus

2260

Hồi sức phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

2261

Hồi sức phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

2262

Hồi sức phẫu thuật gan- mật

2263

Hồi sức phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

2264

Hồi sức phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não

2265

Hồi sức phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay

2266

Hồi sức phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert

2267

Hồi sức phẫu thuật ghép củng mạc

2268

Hồi sức phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu

2269

Hồi sức phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu

2270

Hồi sức phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích > 10%

2271

Hồi sức phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích <>

2272

Hồi sức phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương có diện tích 5- 10%

2273

Hồi sức phẫu thuật ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo

2274

Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay

2275

Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể

2276

Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân từ 5 - 10% diện tích bỏng cơ thể

2277

Hồi sức phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật

2278

Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc có vành củng mạc

2279

Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên

2280

Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc lớp

2281

Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc nhân tạo

2282

Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc tự thân

2283

Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc xuyên

2284

Hồi sức phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu

2285

Hồi sức phẫu thuật ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc

2286

Hồi sức phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu

2287

Hồi sức phẫu thuật ghép mỡ điều trị lõm mắt

2288

Hồi sức phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt

2289

Hồi sức phẫu thuật ghép nội mô giác mạc

2290

Hồi sức phẫu thuật ghép toàn bộ mũi và bộ phận xung quanh đứt rời có sử dụng vi phẫu

2291

Hồi sức phẫu thuật ghép van tim đồng loài

2292

Hồi sức phẫu thuật ghép vòng căng / hoặc thấu kính trong nhu mô giác mạc

2293

Hồi sức phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

2294

Hồi sức phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp)

2295

Hồi sức phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ

2296

Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định)

2297

Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

2298

Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

2299

Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng kỹ thuật vi phẫu

2300

Hồi sức phẫu thuật giải ép vi mạch cho dây thần kinh số V

2301

Hồi sức phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)

2302

Hồi sức phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù

2303

Hồi sức phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên

2304

Hồi sức phẫu thuật gọt giác mạc đơn thuần

2305

Hồi sức phẫu thuật hạ lại tinh hoàn

2306

Hồi sức phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)

2307

Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bên

2308

Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên

2309

Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên

2310

Hồi sức phẫu thuật hạch ngoại biên

2311

Hồi sức phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ

2312

Hồi sức phẫu thuật hẹp khe mi

2313

Hồi sức phẫu thuật hội chứng ống cổ tay

2314

Hồi sức phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xương

2315

Hồi sức phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xương

2316

Hồi sức phẫu thuật kéo dài cân cơ nâng mi

2317

Hồi sức phẫu thuật khâu da thì II

2318

Hồi sức phẫu thuật khâu phục hồi cơ hoành

2319

Hồi sức phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi

2320

Hồi sức phẫu thuật khe thoát vị rốn, hở thành bụng

2321

Hồi sức phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứng

2322

Hồi sức phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương

2323

Hồi sức phẫu thuật KHX chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa

2324

Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân

2325

Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

2326

Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

2327

Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế

2328

Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thế

2329

Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép

2330

Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim

2331

Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu

2332

Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép

2333

Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu

2334

Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

2335

Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép

2336

Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim

2337

Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu

2338

Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép

2339

Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

2340

Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

2341

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tay

2342

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay

2343

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày

2344

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối

2345

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùi

2346

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay

2347

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ chân

2348

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay

2349

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai

2350

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi

2351

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)

2352

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp

2353

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay

2354

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)

2355

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay

2356

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay

2357

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi

2358

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân

2359

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay

2360

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi

2361

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay

2362

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay

2363

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay

2364

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay

2365

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi

2366

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu

2367

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay

2368

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi

2369

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

2370

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi

2371

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi

2372

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay

2373

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay

2374

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày

2375

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài

2376

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong

2377

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân

2378

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài

2379

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong

2380

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp

2381

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu

2382

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Monteggia

2383

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)

2384

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay

2385

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay

2386

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần

2387

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp

2388

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật hang

2389

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷu

2390

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Pilon

2391

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay

2392

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương

2393

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân

2394

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay

2395

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay

2396

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân

2397

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay

2398

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay

2399

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp

2400

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương chày

2401

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp

2402

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi

2403

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay

2404

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi

2405

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân

2406

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em

2407

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay

2408

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật xương gót

2409

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật xương sên

2410

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh

2411

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay

2412

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi

2413

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi

2414

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bả vai

2415

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp

2416

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lý

2417

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đòn

2418

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay

2419

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân

2420

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương gót

2421

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần

2422

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới

2423

Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớp

2424

Hồi sức phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay

2425

Hồi sức phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn

2426

Hồi sức phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương

2427

Hồi sức phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương

2428

Hồi sức phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)

2429

Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân

2430

Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu

2431

Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn

2432

Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên

2433

Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc

2434

Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn

2435

Hồi sức phẫu thuật KHX trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa )

2436

Hồi sức phẫu thuật lác có chỉnh chỉ

2437

Hồi sức phẫu thuật lác người lớn

2438

Hồi sức phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)

2439

Hồi sức phẫu thuật lác thông thường

2440

Hồi sức phẫu thuật lách hoặc tụy

2441

Hồi sức phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần, không làm lại niệu đạo

2442

Hồi sức phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh

2443

Hồi sức phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

2444

Hồi sức phẫu thuật lại ung thư, gỡ dính.

2445

Hồi sức phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em

2446

Hồi sức phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo

2447

Hồi sức phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII

2448

Hồi sức phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình

2449

Hồi sức phẫu thuật làm thẳng dương vật

2450

Hồi sức phẫu thuật lạnh đông điều trị K võng mạc

2451

Hồi sức phẫu thuật lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

2452

Hồi sức phẫu thuật lao cột sống (cổ hoặc ngực hoặc thắt lưng)

2453

Hồi sức phẫu thuật laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt

2454

Hồi sức phẫu thuật laser điều trị u nguyên bào võng mạc

2455

Hồi sức phẫu thuật laser excimer điều trị tật khúc xạ

2456

Hồi sức phẫu thuật laser femtosecond điều trị lão thị (PT: INTRACOR)

2457

Hồi sức phẫu thuật laser femtosecond điều trị tật khúc xạ

2458

Hồi sức phẫu thuật laser mở bao sau đục

2459

Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ chỏm quay

2460

Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ điện cực trong não bằng đường qua da

2461

Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãy

2462

Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium

2463

Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương

2464

Hồi sức phẫu thuật lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi

2465

Hồi sức phẫu thuật lấy đa tạng từ người chết não

2466

Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật giác mạc sâu

2467

Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật hốc mắt

2468

Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm

2469

Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi

2470

Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường bụng

2471

Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường cổ

2472

Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường ngực

2473

Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật tiền phòng

2474

Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạc

2475

Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật trực tràng

2476

Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

2477

Hồi sức phẫu thuật lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)

2478

Hồi sức phẫu thuật lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn

2479

Hồi sức phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột non

2480

Hồi sức phẫu thuật lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên

2481

Hồi sức phẫu thuật lấy hạch cuống gan

2482

Hồi sức phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa

2483

Hồi sức phẫu thuật lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ

2484

Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ bao gan

2485

Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính

2486

Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên

2487

Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não

2488

Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN

2489

Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất

2490

Hồi sức phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi

2491

Hồi sức phẫu thuật lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)

2492

Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

2493

Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bàng quang

2494

Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang

2495

Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràng

2496

Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang

2497

Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

2498

Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi nhu mô thận

2499

Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo

2500

Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

2501

Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuần

2502

Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

2503

Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ

2504

Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, cắt túi mật

2505

Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng

2506

Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến dưới hàm

2507

Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

2508

Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi san hô thận

2509

Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

2510

Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi thận

2511

Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi túi mật, nối túi mật tá tràng

2512

Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi, nối tụy hỗng tràng

2513

Hồi sức phẫu thuật lấy thai ở sản phụ không có các bệnh kèm theo

2514

Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất

2515

Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL

2516

Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc không đặt IOL

2517

Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất

2518

Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt thể thủy tinh nhân tạo trên mắt độc nhất

2519

Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng

2520

Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix ...)

2521

Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu

2522

Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng

2523

Hồi sức phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu

2524

Hồi sức phẫu thuật lấy tổ chức ung thư tái phát khu trú tại tụy

2525

Hồi sức phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng

2526

Hồi sức phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè

2527

Hồi sức phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch

2528

Hồi sức phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng

2529

Hồi sức phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực

2530

Hồi sức phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng)

2531

Hồi sức phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm

2532

Hồi sức phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

2533

Hồi sức phẫu thuật lỗ tiểu đóng cao

2534

Hồi sức phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathgieu, Magpi

2535

Hồi sức phẫu thuật loai 3

2536

Hồi sức phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ (u quái khổng lồ)

2537

Hồi sức phẫu thuật lớn trên dạ dày hoặc ruột

2538

Hồi sức phẫu thuật lùi cơ nâng mi

2539

Hồi sức phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Coilli)

2540

Hồi sức phẫu thuật mắt ở trẻ em

2541

Hồi sức phẫu thuật miless

2542

Hồi sức phẫu thuật mở bao sau

2543

Hồi sức phẫu thuật mở bao sau đục bằng laser

2544

Hồi sức phẫu thuật mở bè có hoặc không cắt bè

2545

Hồi sức phẫu thuật mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

2546

Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò

2547

Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu

2548

Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiết

2549

Hồi sức phẫu thuật mở cơ môn vị

2550

Hồi sức phẫu thuật mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong

2551

Hồi sức phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới

2552

Hồi sức phẫu thuật mở dạ dày xử lý tổn thương

2553

Hồi sức phẫu thuật mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủ

2554

Hồi sức phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật

2555

Hồi sức phẫu thuật mở góc tiền phòng

2556

Hồi sức phẫu thuật mở hỗng tràng ra da nuôi ăn / mổ nội soi mở bụng thám sát chẩn đoán

2557

Hồi sức phẫu thuật mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết

2558

Hồi sức phẫu thuật mở màng phổi tối đa

2559

Hồi sức phẫu thuật mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột

2560

Hồi sức phẫu thuật mở ngực giám sát tổn thương

2561

Hồi sức phẫu thuật mở ngực thăm dò

2562

Hồi sức phẫu thuật mở nhu mô gan lấy sỏi

2563

Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật

2564

Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật

2565

Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật

2566

Hồi sức phẫu thuật mở rộng điểm lệ

2567

Hồi sức phẫu thuật mở rộng khe mi

2568

Hồi sức phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ

2569

Hồi sức phẫu thuật mở rộng lỗ sáo

2570

Hồi sức phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…)

2571

Hồi sức phẫu thuật mở thông dạ dày

2572

Hồi sức phẫu thuật mở thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuần

2573

Hồi sức phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Hồi sức phẫu thuật mở thông hồi tràng

2574

Hồi sức phẫu thuật mở thông túi mật

2575

Hồi sức phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

2576

Hồi sức phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

2577

Hồi sức phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học

2578

Hồi sức phẫu thuật mộng đơn thuần

2579

Hồi sức phẫu thuật múc nội nhãn

2580

Hồi sức phẫu thuật nâng sàn hốc mắt

2581

Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch cổ

2582

Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D1

2583

Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D2

2584

Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D3

2585

Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D4

2586

Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch trung thất

2587

Hồi sức phẫu thuật nạo vét tổ chức hốc mắt

2588

Hồi sức phẫu thuật nhuộm giác mạc thẩm mỹ

2589

Hồi sức phẫu thuật nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y

2590

Hồi sức phẫu thuật nối diện cắt thân tụy với dạ dày

2591

Hồi sức phẫu thuật nội kẹp ống động mạch

2592

Hồi sức phẫu thuật nối mật ruột bên - bên

2593

Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy với dạ dày

2594

Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy với hỗng tràng

2595

Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy với tá tràng

2596

Hồi sức phẫu thuật nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng

2597

Hồi sức phẫu thuật nối niệu quản - đài thận

2598

Hồi sức phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản

2599

Hồi sức phẫu thuật nội soi bắc cầu nối động mạch chủ xuống-động mạch đùi

2600

Hồi sức phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy

2601

Hồi sức phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

2602

Hồi sức phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi

2603

Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cung

2604

Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung

2605

Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype

2606

Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn

2607

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản

2608

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang

2609

Hồi sức phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật

2610

Hồi sức phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổ

2611

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 phần thùy phổi

2612

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ phổi

2613

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp

2614

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

2615

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

2616

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp

2617

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày

2618

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày

2619

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận

2620

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp

2621

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

2622

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

2623

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp

2624

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1

2625

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α

2626

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β

2627

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2

2628

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3

2629

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương

2630

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống lưng

2631

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên

2632

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên

2633

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

2634

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bóng khí phổi

2635

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan

2636

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc

2637

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob

2638

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor

2639

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet

2640

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen

2641

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị

2642

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản

2643

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình

2644

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt dạ dày kiểu tay áo

2645

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông

2646

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang

2647

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng

2648

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải

2649

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái

2650

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu

2651

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng

2652

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng nối tay

2653

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng

2654

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng

2655

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non

2656

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng

2657

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm cổ (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)

2658

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)

2659

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm thắt lưng (điều trị viêm tắc động mạch chi dưới)

2660

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa

2661

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I

2662

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II

2663

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III

2664

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV

2665

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA

2666

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB

2667

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V

2668

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V

2669

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI

2670

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII

2671

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII

2672

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII

2673

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII

2674

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI

2675

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình

2676

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan phải

2677

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau

2678

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước

2679

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải

2680

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái

2681

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.

2682

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan trái

2683

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm

2684

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan và đường mật

2685

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU

2686

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm

2687

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối (Arthroscopic Synovectomy of the knee)

2688

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp háng (Arthroscopic Synovectomy of the hip)

2689

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khủyu (Arthroscopic Synovectomy of the Elbow)

2690

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi

2691

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy

2692

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần

2693

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lách một lỗ

2694

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lách

2695

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái (Arthroscopy of the First Metatarsophalangeal Joint)

2696

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối (Debridement of Articular Cartilage in the Knee)

2697

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử

2698

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim)

2699

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt manh tràng

2700

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng

2701

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt mỏm ruột thừa

2702

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật

2703

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang lách

2704

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột

2705

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-hỗng tràng

2706

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang thận x x

2707

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang trung thất

2708

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang tụy

2709

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thận

2710

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp

2711

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp

2712

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nối phình động mạch chủ bụng

2713

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt phổi không điển hình (cắt kiểu hình chêm)

2714

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bọng đái

2715

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt polyp đại tràng

2716

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng

2717

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

2718

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm (Arthroscopic Meniscectomy)

2719

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần

2720

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản

2721

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận dư số

2722

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc

2723

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X

2724

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc

2725

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy + cắt lách

2726

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy

2727

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản

2728

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực phải

2729

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực trái

2730

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản ngực phải

2731

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng dạ dày

2732

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng

2733

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản và toàn bộ dạ dày qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng

2734

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tiền liệt tuyến

2735

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn

2736

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày

2737

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2

2738

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách

2739

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2

2740

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng

2741

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tử cung

2742

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách

2743

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy

2744

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên

2745

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

2746

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

2747

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp.

2748

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp

2749

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp

2750

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo

2751

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng-ống hậu môn

2752

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn

2753

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung

2754

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi mật

2755

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi mât, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kerh

2756

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang

2757

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng

2758

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel

2759

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng

2760

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa thực quản

2761

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp

2762

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tuyến thượng thận

2763

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức

2764

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng

2765

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng

2766

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng+ tử cung

2767

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời

2768

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay (arthroscopic ganglion resection)

2769

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u lành thực quản ngực phải

2770

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non

2771

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột

2772

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u màng tim

2773

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u nang màng ngoài tim

2774

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai mũi họng

2775

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u OMC

2776

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc

2777

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính

2778

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính

2779

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u thực quản

2780

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u trung thất

2781

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tụy tiết insulin

2782

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tụy

2783

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bên

2784

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bên

2785

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tuyến ức

2786

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi

2787

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt van niệu đạo sau của trẻ em

2788

Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt xương sườn số 1 (điều trị hội chứng đường thóat lồng ngực)

2789

Hồi sức phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực

2790

Hồi sức phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung

2791

Hồi sức phẫu thuật nội soi chuyển vị trí tĩnh mạch để tạo dò động mạch-tĩnh mạch cho chạy thận nhân tạo

2792

Hồi sức phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị …)

2793

Hồi sức phẫu thuật nội soi cố định dạ dày

2794

Hồi sức phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng

2795

Hồi sức phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

2796

Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe gan

2797

Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tồn lưu

2798

Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tụy

2799

Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu đường mật qua da dưới siêu âm

2800

Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu màng ngoài tim

2801

Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy

2802

Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc

2803

Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt lưới ngả tiền phúc mạc (TEP)

2804

Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt lưới tiền phúc mạc qua ổ bụng (TAPP)

2805

Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc

2806

Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày

2807

Hồi sức phẫu thuật nội soi dị dạng mạch máu thần kinh số V

2808

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị áp-xe ruột thừa

2809

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật, cắt gan

2810

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân

2811

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness)

2812

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh ruột thừa

2813

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyu (Arthroscopic Fracture Management in the Elbow)

2814

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại

2815

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng ghép sụn xương

2816

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân

2817

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh

2818

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet

2819

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai

2820

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi

2821

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)

2822

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi

2823

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận

2824

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối

2825

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau

2826

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ

2827

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn

2828

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ

2829

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục

2830

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn x

2831

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ

2832

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương dây chằng tròn

2833

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác

2834

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản

2835

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai

2836

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai

2837

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài

2838

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh

2839

Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày

2840

Hồi sức phẫu thuật nội soi đính lại nơi bám gân nhị đầu

2841

Hồi sức phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo

2842

Hồi sức phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ

2843

Hồi sức phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ.

2844

Hồi sức phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn

2845

Hồi sức phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi

2846

Hồi sức phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang

2847

Hồi sức phẫu thuật nội soi ghép sụn chêm

2848

Hồi sức phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân

2849

Hồi sức phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặt

2850

Hồi sức phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ

2851

Hồi sức phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay

2852

Hồi sức phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II

2853

Hồi sức phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

2854

Hồi sức phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổi

2855

Hồi sức phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột

2856

Hồi sức phẫu thuật nội soi gỡ dính, hút rửa trong bệnh lý mủ màng phổi

2857

Hồi sức phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì

2858

Hồi sức phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân

2859

Hồi sức phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên (Arthroscopic Subtalar Arthrodesis)

2860

Hồi sức phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản

2861

Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất

2862

Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim

2863

Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ cắt polyp to đại tràng

2864

Hồi sức phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối x

2865

Hồi sức phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng khoan giải áp

2866

Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch

2867

Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp túi phình

2868

Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng

2869

Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não

2870

Hồi sức phẩu thuật nội soi kẹp ống động mạch

2871

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách

2872

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan

2873

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay

2874

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành

2875

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)

2876

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob

2877

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor

2878

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet

2879

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen

2880

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay (Arthroscopic Rotator Interval Closure)

2881

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu mạc treo

2882

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại-trực tràng)

2883

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực

2884

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm (Arthroscopic Meniscus Repair)

2885

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành

2886

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng

2887

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

2888

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

2889

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng

2890

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

2891

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non

2892

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng

2893

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng

2894

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

2895

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng

2896

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng

2897

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày

2898

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng

2899

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

2900

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non

2901

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng

2902

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng

2903

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

2904

Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng

2905

Hồi sức phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy

2906

Hồi sức phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực

2907

Hồi sức phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị

2908

Hồi sức phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo

2909

Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổi

2910

Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật

2911

Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trư¬ớc trong vẹo cột sống

2912

Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy hạch trung thất

2913

Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy máu phế mạc đông

2914

Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy máu tụ

2915

Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cốt sống lưng qua lỗ liên hợp

2916

Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống sống lưng qua đường liên bản sống

2917

Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr

2918

Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản

2919

Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr

2920

Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau

2921

Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều

2922

Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u não thất

2923

Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ

2924

Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ

2925

Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u thành ngực

2926

Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẫm cổ qua miệng

2927

Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực cầm máu

2928

Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổi

2929

Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu

2930

Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán

2931

Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi

2932

Hồi sức phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng tim–màng phổi

2933

Hồi sức phẫu thuật nội soi mở hồi tràng/hỗng tràng ra da

2934

Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái

2935

Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật

2936

Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ-hỗng tràng

2937

Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi

2938

Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật

2939

Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ruột non ra da

2940

Hồi sức phẫu thuật nội soi mở sàng hàm

2941

Hồi sức phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da

2942

Hồi sức phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặt

2943

Hồi sức phẫu thuật nội soi nang thận qua phúc mạc

2944

Hồi sức phẫu thuật nội soi nang thận sau phúc mạc

2945

Hồi sức phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng

2946

Hồi sức phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng

2947

Hồi sức phẫu thuật nội soi nối nang tụy- dạ dày điều trị nang giả tụy

2948

Hồi sức phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng

2949

Hồi sức phẫu thuật nội soi nối OMC-tá tràng

2950

Hồi sức phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng

2951

Hồi sức phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ-hỗng tràng

2952

Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng-đại tràng

2953

Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng-đại tràng ngang

2954

Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non-ruột non

2955

Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt thực quản-dạ dày bằng đại tràng

956

Hồi sức phẫu thuật nội soi nối thông lệ mũi

2957

Hồi sức phẫu thuật nội soi nối túi mật-hỗng tràng

2958

Hồi sức phẫu thuật nội soi nối vòi tử cung

2959

Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán

2960

Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

2961

Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận

2962

Hồi sức phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy

2963

Hồi sức phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III

2964

Hồi sức phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não thất

2965

Hồi sức phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh

2966

Hồi sức phẫu thuật nội soi phình động mạch chủ bụng

2967

Hồi sức phẫu thuật nội soi phục hồi thành bụng

2968

Hồi sức phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày

2969

Hồi sức phẫu thuật nội soi Robotigae

2970

Hồi sức phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu

2971

Hồi sức phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận

2972

Hồi sức phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản

2973

Hồi sức phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng

2974

Hồi sức phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất

2975

Hồi sức phẫu thuật nội soi sửa van hai lá

2976

Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau

2977

Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân)

2978

Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng

2979

Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu

2980

Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó)

2981

Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn

2982

Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sau

2983

Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước

2984

Hồi sức phẫu thuật nội soi tán sỏi trong phẫu thuật nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr

2985

Hồi sức phẫu thuật nội soi tán sỏi, dẫn lưu đường mật qua da dưới ECHO

2986

Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình cống não

2987

Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận

2988

Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai (Arthroscopic Subacromial Decompression)

2989

Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản

2990

Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Dor

2991

Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob

2992

Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Nissen

2993

Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Toupet

2994

Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

2995

Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan

2996

Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong

2997

Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt ống ngực (điều trỡ dò bạch huyết)

2998

Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ

2999

Hồi sức phẫu thuật nội soi thay van hai lá

3000

Hồi sức phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận

3001

Hồi sức phẫu thuật nội soi tủy sống

3002

Hồi sức phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm

3003

Hồi sức phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai

3004

Hồi sức phẫu thuật nội soi u mạc treo

3005

Hồi sức phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

3006

Hồi sức phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

3007

Hồi sức phẫu thuật nội soi viêm phần phụ

3008

Hồi sức phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa

3009

Hồi sức phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng

3010

Hồi sức phẫu thuật nội soi vùng nền sọ

3011

Hồi sức phẫu thuật nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản

3012

Hồi sức phẫu thuật nội soi xoang bướm – trán

3013

Hồi sức phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung

3014

Hồi sức phẫu thuật nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng

3015

Hồi sức phẫu thuật nối tắt ruột non – ruột non

3016

Hồi sức phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

3017

Hồi sức phẫu thuật nối tụy ruột

3018

Hồi sức phẫu thuật nối vị tràng

3019

Hồi sức phẫu thuật nối vòi tử cung

3020

Hồi sức phẫu thuật nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày – ruột non trên ba quai ruột biệt lập

3021

Hồi sức phẫu thuật nong niệu đạo

3022

Hồi sức phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi lồng điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)

3023

Hồi sức phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ em

3024

Hồi sức phẫu thuật quặm bẩm sinh

3025

Hồi sức phẫu thuật sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)

3026

Hồi sức phẫu thuật sa sinh dục

3027

Hồi sức phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh môn

3028

Hồi sức phẫu thuật tháo lồng ruột

3029

Hồi sức phẫu thuật ứ máu kinh

3030

Hồi sức phẫu thuật vá da tạo hình mi

3031

Hồi sức phẫu thuật vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu

3032

Hồi sức phẫu thuật vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)

3033

Hồi sức phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ dưới 6 tuổi

3034

Hồi sức phẫu thuật viêm sụn vành tai, dị tật vành tai

3035

Hồi sức rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoa

3036

Hồi sức tán sỏi qua da bằng laser

3037

Hồi sức tán sỏi qua da bằng siêu âm

3038

Hồi sức tán sỏi qua da bằng xung hơi

3039

Hồi sức tán sỏi thận qua da

3040

Hồi sức thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ em

3041

Hồi sức trung phẫu ngực ở trẻ em

 

D. GÂY TÊ

3042

Gây tê áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt trẻ em

3043

Gây tê áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc trẻ em

3044

Gây tê bóc nội mạc động mạch cảnh

3045

Gây tê các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ

3046

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân OAP- dọa OAP

3047

Gây tê nội soi buồng tử cung can thiệp

3048

Gây tê nội soi buồng tử cung chẩn đoán

3049

Gây tê nội soi buồng tử cung, nạo buồng tử cung

3050

Gây tê nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cung

3051

Gây tê nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng

3052

Gây tê nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản

3053

Gây tê nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản

3054

Gây tê nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser

3055

Gây tê nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser

3056

Gây tê nội soi nối vòi tử cung

3057

Gây tê nội soi nong hẹp thực quản

3058

Gây tê nội soi nong niệu quản hẹp

3059

Gây tê nội soi ổ bụng chẩn đoán

3060

Gây tê nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)

3061

Gây tê nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán

3062

Gây tê nội soi tán sỏi niệu quản

3063

Gây tê nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng

3064

Gây tê nội soi tạo hình niệu quản quặt sau tĩnh mạch chủ

3065

Gây tê nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận

3066

Gây tê nội soi thận ống mềm tán sỏi thận

3067

Gây tê nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản

3068

Gây tê nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi

3069

Gây tê phẫu thuật áp xe dưới màng tủy

3070

Gây tê phẫu thuật áp xe gan

3071

Gây tê phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ

3072

Gây tê phẫu thuật áp xe não

3073

Gây tê phẫu thuật áp xe tồn dư ổ bụng

3074

Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển

3075

Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dùng tim phổi nhân tạo

3076

Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch ngực trong

3077

Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch quay

3078

Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển và động mạch quay

3079

Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển

3080

Gây tê phẫu thuật bắc cầu mạch vành có đặt bóng dội ngược động mạch chủ

3081

Gây tê phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi

3082

Gây tê phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài

3083

Gây tê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh

3084

Gây tê phẫu thuật bàn chân thuổng

3085

Gây tê phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamel

3086

Gây tê phẫu thuật bảo tồn

3087

Gây tê phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùi

3088

Gây tê phẫu thuật bệnh lý van hai lá trẻ em

3089

Gây tê phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡ

3090

Gây tê phẫu thuật bệnh nhân tắc mạch ối

3091

Gây tê phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừa

3092

Gây tê phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh không tím có và không tuần hoàn ngoài cơ thể của trẻ em

3093

Gây tê phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non

3094

Gây tê phẫu thuật bóc bao áp xe não

3095

Gây tê phẫu thuật bóc biểu mô GM (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik

3096

Gây tê phẫu thuật bóc kén màng phổi (nhu mô phổi)

3097

Gây tê phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung

3098

Gây tê phẫu thuật bóc nhân xơ vú

3099

Gây tê phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến

3100

Gây tê phẫu thuật bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau PT cắt DK điều trị BVM

3101

Gây tê phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối

3102

Gây tê phẫu thuật bong võng mạc tái phát

3103

Gây tê phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

3104

Gây tê phẫu thuật bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù

3105

Gây tê phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn

3106

Gây tê phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi

3107

Gây tê phẫu thuật bụng cấp cứu do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi

3108

Gây tê phẫu thuật bụng lớn ở trẻ em

3109

Gây tê phẫu thuật bướu cổ

3110

Gây tê phẫu thuật bướu tinh hoàn

3111

Gây tê phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gẫy xương hàm trên dưới

3112

Gây tê phẫu thuật cầm máu lại tuyến giáp

3113

Gây tê phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang

3114

Gây tê phẫu thuật cắt 1 phổi hoặc thuỳ phổi hoặc phân thùy phổi

3115

Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

3116

Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng

3117

Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ

3118

Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng

3119

Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ

3120

Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ

3121

Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

3122

Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

3123

Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

3124

Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow

3125

Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ

3126

Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

3127

Gây tê phẫu thuật cắt 2 tạng trong ổ bụng (tiểu khung) trở lên

3128

Gây tê phẫu thuật cắt âm hộ + vét hạch trên bệnh nhân K âm hộ

3129

Gây tê phẫu thuật cắt âm hộ đơn thuần

3130

Gây tê phẫu thuật cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên

3131

Gây tê phẫu thuật cắt amidan ở người lớn

3132

Gây tê phẫu thuật cắt amidan ở trẻ em

3133

Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

3134

Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân

3135

Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

3136

Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân

3137

Gây tê phẫu thuật cắt bán phần hay toàn phần do nang tuyến giáp, ung thư tuyến giáp có hoặc không kèm theo nạo vét hoạch vùng đầu mặt cổ

3138

Gây tê phẫu thuật cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột

3139

Gây tê phẫu thuật cắt bàng quang

3140

Gây tê phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

3141

Gây tê phẫu thuật cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

3142

Gây tê phẫu thuật cắt bao da qui đầu do dính hoặc dài

3143

Gây tê phẫu thuật cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)

3144

Gây tê phẫu thuật cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF

3145

Gây tê phẫu thuật cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng

3146

Gây tê phẫu thuật cắt buồng trứng 2 bên

3147

Gây tê phẫu thuật cắt bướu thòng hỗ trợ qua nội soi

3148

Gây tê phẫu thuật cắt các khối u ở phổi

3149

Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm

3150

Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm

3151

Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm

3152

Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm

3153

Gây tê phẫu thuật cắt chắp có bọc

3154

Gây tê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình

3155

Gây tê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình, vét hạch cổ

3156

Gây tê phẫu thuật cắt chi, vét hạch do ung thư

3157

Gây tê phẫu thuật cắt chỏm nang gan

3158

Gây tê phẫu thuật cắt cổ bàng quang

3159

Gây tê phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi

3160

Gây tê phẫu thuật cắt cơ Muller

3161

Gây tê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường âm đạo

3162

Gây tê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng, đường âm đạo

3163

Gây tê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng

3164

Gây tê phẫu thuật cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh

3165

Gây tê phẫu thuật cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

3166

Gây tê phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay

3167

Gây tê phẫu thuật cắt cụt chi

3168

Gây tê phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn

3169

Gây tê phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngực

3170

Gây tê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm

3171

Gây tê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt

3172

Gây tê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương

3173

Gây tê phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạo

3174

Gây tê phẫu thuật cắt đoạn chi

3175

Gây tê phẫu thuật cắt đường dò dưới da-dưới màng tủy

3176

Gây tê phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ

3177

Gây tê phẫu thuật cắt đường rò môi dưới

3178

Gây tê phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận

3179

Gây tê phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới giả nữ

3180

Gây tê phẫu thuật cắt hạ họng thanh quản toàn phần

3181

Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

3182

Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3183

Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3184

Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% 10% diện tích cơ thể ở người lớn

3185

Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

3186

Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn

3187

Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

3188

Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở người lớn

3189

Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm

3190

Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt

3191

Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm

3192

Gây tê phẫu thuật cắt khối u khẩu cái

3193

Gây tê phẫu thuật cắt lách bán phần

3194

Gây tê phẫu thuật cắt lách bệnh lý

3195

Gây tê phẫu thuật cắt lách do chấn thương

3196

Gây tê phẫu thuật cắt lách ung thư, apxe

3197

Gây tê phẫu thuật cắt lại dạ dày

3198

Gây tê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể

3199

Gây tê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể

3200

Gây tê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

3201

Gây tê phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

3202

Gây tê phẫu thuật cắt lọc nhu mô gan

3203

Gây tê phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời

3204

Gây tê phẫu thuật cắt lồi xương

3205

Gây tê phẫu thuật cắt mạc nối lớn

3206

Gây tê phẫu thuật cắt mạc nối lớn, phúc mạc

3207

Gây tê phẫu thuật cắt màng ngăn tá tràng

3208

Gây tê phẫu thuật cắt màng tim rộng

3209

Gây tê phẫu thuật cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử

3210

Gây tê phẫu thuật cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng

3211

Gây tê phẫu thuật cắt mào tinh

3212

Gây tê phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràng

3213

Gây tê phẫu thuật cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp

3214

Gây tê phẫu thuật cắt một bên phổi do ung thư

3215

Gây tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và túi thừa bàng quang

3216

Gây tê phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)

3217

Gây tê phẫu thuật cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ

3218

Gây tê phẫu thuật cắt một phần tuỵ

3219

Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới

3220

Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang

3221

Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên

3222

Gây tê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới

3223

Gây tê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên

3224

Gây tê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ

3225

Gây tê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối gan hỗng tràng

3226

Gây tê phẫu thuật cắt nang tụy

3227

Gây tê phẫu thuật cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái

3228

Gây tê phẫu thuật cắt nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài

3229

Gây tê phẫu thuật cắt nhiều đoạn ruột non

3230

Gây tê phẫu thuật cắt nhiều hạ phân thuỳ

3231

Gây tê phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau

3232

Gây tê phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước

3233

Gây tê phẫu thuật cắt nối niệu quản

3234

Gây tê phẫu thuật cắt nối thực quản

3235

Gây tê phẫu thuật cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt

3236

Gây tê phẫu thuật cắt nửa bàng quang có tạo hình bằng đoạn ruột

3237

Gây tê phẫu thuật cắt nửa đại tràng phải, (trái) do ung thư kèm vét hạch

3238

Gây tê phẫu thuật cắt nửa xuơng hảm trên hoặc dưới

3239

Gây tê phẫu thuật cắt ống động mạch

3240

Gây tê phẫu thuật cắt phân thùy gan

3241

Gây tê phẫu thuật cắt phân thuỳ gan, thuỳ gan

3242

Gây tê phẫu thuật cắt phổi theo tổn thương

3243

Gây tê phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung

3244

Gây tê phẫu thuật cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau

3245

Gây tê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải, cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo

3246

Gây tê phẫu thuật cắt polyp mũi

3247

Gây tê phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú

3248

Gây tê phẫu thuật cắt rộng u niệu đạo

3249

Gây tê phẫu thuật cắt ruột non hình chêm

3250

Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần

3251

Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6 tuổi

3252

Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe

3253

Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng

3254

Gây tê phẫu thuật cắt ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng

3255

Gây tê phẫu thuật cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy

3256

Gây tê phẫu thuật cắt thận

3257

Gây tê phẫu thuật cắt thận bán phần

3258

Gây tê phẫu thuật cắt thận đơn thuần

3259

Gây tê phẫu thuật cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách

3260

Gây tê phẫu thuật cắt thần kinh X chọn lọc

3261

Gây tê phẫu thuật cắt thần kinh X siêu chọn lọc

3262

Gây tê phẫu thuật cắt thần kinh X toàn bộ

3263

Gây tê phẫu thuật cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong niệu quản đôi

3264

Gây tê phẫu thuật cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ

3265

Gây tê phẫu thuật cắt thân và đuôi tuỵ

3266

Gây tê phẫu thuật cắt thanh quản bán phần, toàn phần có hoặc không nạo vét hạch đầu mặt cổ

3267

Gây tê phẫu thuật cắt thể Morgani xoắn

3268

Gây tê phẫu thuật cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL

3269

Gây tê phẫu thuật cắt thị thần kinh

3270

Gây tê phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần

3271

Gây tê phẫu thuật cắt thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình thực quản

3272

Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non

3273

Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, hạ họng, thanh quản

3274

Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực

3275

Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ

3276

Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực

3277

Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ

3278

Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực

3279

Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực

3280

Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)

3281

Gây tê phẫu thuật cắt thuỳ gan trái

3282

Gây tê phẫu thuật cắt thùy gan trái, phải do ung thư

3283

Gây tê phẫu thuật cắt thuỳ hoặc phần thuỳ phổi do ung thư

3284

Gây tê phẫu thuật cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại

3285

Gây tê phẫu thuật cắt thùy tuyến giáp

3286

Gây tê phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

3287

Gây tê phẫu thuật cắt tinh hoàn

3288

Gây tê phẫu thuật cắt tinh mạc

3289

Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey

3290

Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình.

3291

Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột

3292

Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày

3293

Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng

3294

Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, trực tràng

3295

Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo

3296

Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn

3297

Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ hạ họng - tạo hình thực quản

3298

Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ mạc treo trực tràng

3299

Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ ruột non

3300

Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản

3301

Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tụy

3302

Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp

3303

Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp

3304

Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow

3305

Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

3306

Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

3307

Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ

3308

Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợ

3309

Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng

3310

Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

3311

Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

3312

Gây tê phẫu thuật cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư

3313

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên

3314

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + phần phụ + mạc nối lớn

3315

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng kèm tạo hình niệu quản

3316

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần phụ

3317

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + buồng trứng trên bệnh nhân ung thư buồng trứng

3318

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + vét hạch trên bệnh nhân ung thư tử cung

3319

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì Chorio + chửa trứng

3320

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì K cổ tử cung

3321

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xơ tử cung

3322

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ, vét hạch tiểu khung

3323

Gây tê phẫu thuật cắt tử cung

3324

Gây tê phẫu thuật cắt túi lệ

3325

Gây tê phẫu thuật cắt túi mật

3326

Gây tê phẫu thuật cắt túi sa niệu quản

3327

Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa đại tràng

3328

Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa Meckel

3329

Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo

3330

Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng

3331

Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản cổ

3332

Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản ngực

3333

Gây tê phẫu thuật cắt tụy trung tâm

3334

Gây tê phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp

3335

Gây tê phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính

3336

Gây tê phẫu thuật cắt tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII

3337

Gây tê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bên

3338

Gây tê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 2 bên

3339

Gây tê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận

3340

Gây tê phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức

3341

Gây tê phẫu thuật cắt u bán phần sau

3342

Gây tê phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên

3343

Gây tê phẫu thuật cắt u biểu bì

3344

Gây tê phẫu thuật cắt u buồng trứng hoặc bóc u buồng trứng

3345

Gây tê phẫu thuật cắt u buồng trứng, gỡ dính

3346

Gây tê phẫu thuật cắt u da đầu

3347

Gây tê phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai

3348

Gây tê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm

3349

Gây tê phẫu thuật cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da

3350

Gây tê phẫu thuật cắt u da mi không ghép

3351

Gây tê phẫu thuật cắt u đáy lưỡi và mở khí quản

3352

Gây tê phẫu thuật cắt u đáy lưỡi

3353

Gây tê phẫu thuật cắt u dây thần kinh số VIII

3354

Gây tê phẫu thuật cắt u dây V / u dây VIII

3355

Gây tê phẫu thuật cắt u hố sau u góc cầu tiểu não

3356

Gây tê phẫu thuật cắt u hố sau u tiểu não

3357

Gây tê phẫu thuật cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ

3358

Gây tê phẫu thuật cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt

3359

Gây tê phẫu thuật cắt u hốc mũi

3360

Gây tê phẫu thuật cắt u họng thanh quản bằng laser

3361

Gây tê phẫu thuật cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép

3362

Gây tê phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc

3363

Gây tê phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc không vỏ

3364

Gây tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm

3365

Gây tê phẫu thuật cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)

3366

Gây tê phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2cm

3367

Gây tê phẫu thuật cắt u lợi hàm

3368

Gây tê phẫu thuật cắt u lưỡi

3369

Gây tê phẫu thuật cắt u mạc nối lớn

3370

Gây tê phẫu thuật cắt u mạc treo ruột

3371

Gây tê phẫu thuật cắt u màng tim

3372

Gây tê phẫu thuật cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ

3373

Gây tê phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm

3374

Gây tê phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10 cm

3375

Gây tê phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền

3376

Gây tê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da

3377

Gây tê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không ghép

3378

Gây tê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không vá

3379

Gây tê phẫu thuật cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da

3380

Gây tê phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm

3381

Gây tê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

3382

Gây tê phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch

3383

Gây tê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn

3384

Gây tê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng

3385

Gây tê phẫu thuật cắt u nang giáp lưỡi

3386

Gây tê phẫu thuật cắt u nang giáp trạng

3387

Gây tê phẫu thuật cắt u nang phổi hoặc nang phế quản

3388

Gây tê phẫu thuật cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu

3389

Gây tê phẫu thuật cắt u nhú thanh quản bằng laser

3390

Gây tê phẫu thuật cắt u niêm mạc má

3391

Gây tê phẫu thuật cắt u ống mật chủ có đặt xen 1 quai hỗng tràng

3392

Gây tê phẫu thuật cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang

3393

Gây tê phẫu thuật cắt u phổi, u màng phổi

3394

Gây tê phẫu thuật cắt u sắc tố vùng hàm mặt

3395

Gây tê phẫu thuật cắt u sàn miệng, vét hạch

3396

Gây tê phẫu thuật cắt u sau phúc mạc

3397

Gây tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo

3398

Gây tê phẫu thuật cắt u tá tràng

3399

Gây tê phẫu thuật cắt u tế bào khổng lồ có hoặc không ghép xương

3400

Gây tê phẫu thuật cắt u thần kinh vùng hàm mặt

3401

Gây tê phẫu thuật cắt u thần kinh

3402

Gây tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo

3403

Gây tê phẫu thuật cắt u thành ngực

3404

Gây tê phẫu thuật cắt u thực quản

3405

Gây tê phẫu thuật cắt u tiền phòng

3406

Gây tê phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

3407

Gây tê phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo

3408

Gây tê phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn

3409

Gây tê phẫu thuật cắt u trung thất to xâm lấn mạch máu

3410

Gây tê phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch bên lồng ngực

3411

Gây tê phẫu thuật cắt u tụy tiết Insulin

3412

Gây tê phẫu thuật cắt u tuỵ

3413

Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàm

3414

Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai

3415

Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận

3416

Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 1 bên

3417

Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 2 bên

3418

Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến ức / nhược cơ

3419

Gây tê phẫu thuật cắt u vú lành tính

3420

Gây tê phẫu thuật cắt u vú, vú to nam giới

3421

Gây tê phẫu thuật cắt u vùng họng miệng

3422

Gây tê phẫu thuật cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm

3423

Gây tê phẫu thuật cắt u xương lành

3424

Gây tê phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn

3425

Gây tê phẫu thuật cắt ung thư âm hộ + vét hạch bẹn 2 bên

3426

Gây tê phẫu thuật cắt ung thư âm hộ tái phát

3427

Gây tê phẫu thuật cắt ung thư amidan/thanh quản.

3428

Gây tê phẫu thuật cắt ung thư bàng quang có hay không tạo hình bàng quang

3429

Gây tê phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung toàn bộ và mạc nối lớn.

3430

Gây tê phẫu thuật cắt ung thư da đầu, mặt có tạo hình

3431

Gây tê phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình

3432

Gây tê phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình

3433

Gây tê phẫu thuật cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang xoang hàm, xoang sàng …

3434

Gây tê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

3435

Gây tê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

3436

Gây tê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi và vét hạch cổ

3437

Gây tê phẫu thuật cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm

3438

Gây tê phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm

3439

Gây tê phẫu thuật cắt ung thư phần mềm

3440

Gây tê phẫu thuật cắt ung thư thận

3441

Gây tê phẫu thuật cắt ung thư tiền liệt tuyến.

3442

Gây tê phẫu thuật cắt ung thư tinh hoàn lạc chỗ

3443

Gây tê phẫu thuật cắt ung thư tử cung chảy máu

3444

Gây tê phẫu thuật cắt ung thư túi mật

3445

Gây tê phẫu thuật cắt ung thư vòm khẩu cái

3446

Gây tê phẫu thuật cắt ung thư vú tiết kiệm da tạo hình ngay

3447

Gây tê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ

3448

Gây tê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ

3449

Gây tê phẫu thuật cắt và thắt đường rò khí quản - thực quản

3450

Gây tê phẫu thuật cắt vú trên bệnh nhân K vú

3451

Gây tê phẫu thuật cắt xương hàm tạo hình

3452

Gây tê phẫu thuật cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn

3453

Gây tê phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ

3454

 

3455

Gây tê phẫu thuật chấn thương sọ não

3456

Gây tê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống cổ

3457

Gây tê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống ngực, thắt lưng

3458

Gây tê phẫu thuật chích áp xe gan

3459

Gây tê phẫu thuật chỉnh , xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK

3460

Gây tê phẫu thuật chỉnh gù vẹo cột sống

3461

Gây tê phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật

3462

Gây tê phẫu thuật chỉnh hình vùi dương vật

3463

Gây tê phẫu thuật chỉnh hình vùng đầu mặt cổ

3464

Gây tê phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm

3465

Gây tê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên

3466

Gây tê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên

3467

Gây tê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên

3468

Gây tê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên

3469

Gây tê phẫu thuật chỉnh sửa sẹo xấu dương vật

3470

Gây tê phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt dịch kính

3471

Gây tê phẫu thuật chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt

3472

Gây tê phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ

3473

Gây tê phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ

3474

Gây tê phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang

3475

Gây tê phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)

3476

Gây tê phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi

3477

Gây tê phẫu thuật cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới

3478

Gây tê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy

3479

Gây tê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn

3480

Gây tê phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính

3481

Gây tê phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tay

3482

Gây tê phẫu thuật cố định mảng sườn di động

3483

Gây tê phẫu thuật cố định màng xương tạo cùng đồ

3484

Gây tê phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

3485

Gây tê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường bụng

3486

Gây tê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường ngực

3487

Gây tê phẫu thuật có sốc

3488

Gây tê phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta

3489

Gây tê phẫu thuật đa chấn thương

3490

Gây tê phẫu thuật đại phẫu ngực ở trẻ em (các khối u trong lồng ngực, các bệnh lí bẩm sinh tim phổi…)

3491

Gây tê phẫu thuật dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng

3492

Gây tê phẫu thuật dẫn lưu 2 thận

3493

Gây tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu

3494

Gây tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan

3495

Gây tê phẫu thuật dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt

3496

Gây tê phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên

3497

Gây tê phẫu thuật dẫn lưu thận

3498

Gây tê phẫu thuật dẫn lưu túi mật

3499

Gây tê phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp

3500

Gây tê phẫu thuật đặt bản silicon điều trị lõm mắt

3501

Gây tê phẫu thuật đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)

3502

Gây tê phẫu thuật đặt khung định vị u não

3503

Gây tê phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản – ống lệ mũi

3504

Gây tê phẫu thuật đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm

3505

Gây tê phẫu thuật đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (đặt shunt mini express)

3506

Gây tê phẫu thuật đặt stent các động mạch ngoại vi

3507

Gây tê phẫu thuật đặt stent động mạch chủ bụng

3508

Gây tê phẫu thuật đặt stent động mạch chủ ngực

3509

Gây tê phẫu thuật đặt stent động mạch đùi

3510

Gây tê phẫu thuật đặt stent quai động mạch chủ

3511

Gây tê phẫu thuật đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt

3512

Gây tê phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)

3513

Gây tê phẫu thuật đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm

3514

Gây tê phẫu thuật dị dạng đường sinh dục

3515

Gây tê phẫu thuật dị dạng tử cung

3516

Gây tê phẫu thuật di thực hàng lông mi

3517

Gây tê phẫu thuật điều trị Arnold Chiarri

3518

Gây tê phẫu thuật điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dưới

3519

Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn

3520

Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ

3521

Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò sung

3522

Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi

3523

Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi – trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi

3524

Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle

3525

Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới

3526

Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil

3527

Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh xuất tinh sớm

3528

Gây tê phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

3529

Gây tê phẫu thuật điều trị can sai xương gò má

3530

Gây tê phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới

3531

Gây tê phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên

3532

Gây tê phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tĩnh mạch cửa có chụp và nối mạch máu

3533

Gây tê phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tịnh mạch cửa không có nối mạch máu

3534

Gây tê phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan

3535

Gây tê phẫu thuật điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport...), laser

3536

Gây tê phẫu thuật điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên

3537

Gây tê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân

3538

Gây tê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế

3539

Gây tê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt

3540

Gây tê phẫu thuật điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)

3541

Gây tê phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa

3542

Gây tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại

3543

Gây tê phẫu thuật điều trị hở mi

3544

Gây tê phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ

3545

Gây tê phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ

3546

Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay

3547

Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ

3548

Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay

3549

Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên

3550

Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên

3551

Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên

3552

Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên

3553

Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt

3554

Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ

3555

Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ

3556

Gây tê phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng kỹ thuật vi phẫu

3557

Gây tê phẫu thuật điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport...)

3558

Gây tê phẫu thuật điều trị laser hồng ngoại

3559

Gây tê phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép

3560

Gây tê phẫu thuật điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…)

3561

Gây tê phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh

3562

Gây tê phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng

3563

Gây tê phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi

3564

Gây tê phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng

3565

Gây tê phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn

3566

Gây tê phẫu thuật điều trị sẹo giác mạc bằng laser

3567

Gây tê phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao

3568

Gây tê phẫu thuật điều trị són tiểu

3569

Gây tê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính

3570

Gây tê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật

3571

Gây tê phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại

3572

Gây tê phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu – trực tràng (Anismus)

3573

Gây tê phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh

3574

Gây tê phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh

3575

Gây tê phẫu thuật điều trị teo thực quản

3576

Gây tê phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ

3577

Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên

3578

Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini

3579

Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice

3580

Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein

3581

Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice

3582

Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát

3583

Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành

3584

Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị đùi

3585

Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)

3586

Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành

3587

Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản

3588

Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác

3589

Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị vết phẫu thuật thành bụng

3590

Gây tê phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch cảnh

3591

Gây tê phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi

3592

Gây tê phẫu thuật điều trị thực quản đôi

3593

Gây tê phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo

3594

Gây tê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn bàng quang

3595

Gây tê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn ruột

3596

Gây tê phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

3597

Gây tê phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay

3598

Gây tê phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu

3599

Gây tê phẫu thuật điều trị u lợi bằng laser

3600

Gây tê phẫu thuật điều trị u máu bằng hóa chất

3601

Gây tê phẫu thuật điều trị vẹo cổ

3602

Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân

3603

Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuật

3604

Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống

3605

Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận

3606

Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ

3607

Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụng

3608

Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần

3609

Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu

3610

Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức

3611

Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức

3612

Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương tim

3613

Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khí

3614

Gây tê phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

3615

Gây tê phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp

3616

Gây tê phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim

3617

Gây tê phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

3618

Gây tê phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến

3619

Gây tê phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng

3620

Gây tê phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực

3621

Gây tê phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương

3622

Gây tê phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt

3623

Gây tê phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh

3624

Gây tê phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh

3625

Gây tê phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh

3626

Gây tê phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh

3627

Gây tê phẫu thuật Doenig

3628

Gây tê phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị

3629

Gây tê phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân

3630

Gây tê phẫu thuật động / tĩnh mạch ngoại biên các loại : tắc mạch , phình mạch, dãn tĩnh mạch chân

3631

Gây tê phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạo

3632

Gây tê phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

3633

Gây tê phẫu thuật đóng cứng khớp khác

3634

Gây tê phẫu thuật đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên

3635

Gây tê phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng đường vào phía sau

3636

Gây tê phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sáng

3637

Gây tê phẫu thuật đóng dò bàng quang - âm đạo

3638

Gây tê phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng tim

3639

Gây tê phẫu thuật đóng dò trực tràng âm đạo

3640

Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau phẫu thuật tủy sống

3641

Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm

3642

Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ

3643

Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng

3644

Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán

3645

Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau phẫu thuật các thương tổn nền sọ

3646

Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá

3647

Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ

3648

Gây tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo

3649

Gây tê phẫu thuật đóng lỗ dò đường lệ

3650

Gây tê phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra da

3651

Gây tê phẫu thuật động mạch chủ bụng

3652

Gây tê phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên có thay van động mạch chủ (PT Bental )

3653

Gây tê phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lên

3654

Gây tê phẫu thuật đóng thông liên nhĩ

3655

Gây tê phẫu thuật đục chồi xương

3656

Gây tê phẫu thuật đục xương sửa trục

3657

Gây tê phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chè

3658

Gây tê phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuần

3659

Gây tê phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp

3660

Gây tê phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu

3661

Gây tê phẫu thuật Epicanthus

3662

Gây tê phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

3663

Gây tê phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn

3664

Gây tê phẫu thuật gan- mật

3665

Gây tê phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

3666

Gây tê phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não

3667

Gây tê phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay

3668

Gây tê phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert

3669

Gây tê phẫu thuật ghép củng mạc

3670

Gây tê phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu

3671

Gây tê phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu

3672

Gây tê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích > 10%

3673

Gây tê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích <>

3674

Gây tê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương có diện tích 5- 10%

3675

Gây tê phẫu thuật ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo

3676

Gây tê phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay

3677

Gây tê phẫu thuật ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể

3678

Gây tê phẫu thuật ghép da tự thân từ 5 - 10% diện tích bỏng cơ thể

3679

Gây tê phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật

3680

Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc có vành củng mạc

3681

Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên

3682

Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc lớp

3683

Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc nhân tạo

3684

Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc tự thân

3685

Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc xuyên

3686

Gây tê phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu

3687

Gây tê phẫu thuật ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc

3688

Gây tê phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu

3689

Gây tê phẫu thuật ghép mỡ điều trị lõm mắt

3690

Gây tê phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt

3691

Gây tê phẫu thuật ghép nội mô giác mạc

3692

Gây tê phẫu thuật ghép toàn bộ mũi và bộ phận xung quanh đứt rời có sử dụng vi phẫu

3693

Gây tê phẫu thuật ghép van tim đồng loài

3694

Gây tê phẫu thuật ghép vòng căng / hoặc thấu kính trong nhu mô giác mạc

3695

Gây tê phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

3696

Gây tê phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp)

3697

Gây tê phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ

3698

Gây tê phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định)

3699

Gây tê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên

3700

Gây tê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới

3701

Gây tê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng kỹ thuật vi phẫu

3702

Gây tê phẫu thuật giải ép vi mạch cho dây thần kinh số V

3703

Gây tê phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)

3704

Gây tê phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù

3705

Gây tê phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên

3706

Gây tê phẫu thuật gọt giác mạc đơn thuần

3707

Gây tê phẫu thuật hạ lại tinh hoàn

3708

Gây tê phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)

3709

Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bên

3710

Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên

3711

Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên

3712

Gây tê phẫu thuật hạch ngoại biên

3713

Gây tê phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ

3714

Gây tê phẫu thuật hẹp khe mi

3715

Gây tê phẫu thuật hội chứng ống cổ tay

3716

Gây tê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xương

3717

Gây tê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xương

3718

Gây tê phẫu thuật kéo dài cân cơ nâng mi

3719

Gây tê phẫu thuật khâu da thì II

3720

Gây tê phẫu thuật khâu phục hồi cơ hoành

3721

Gây tê phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi

3722

Gây tê phẫu thuật khe thoát vị rốn, hở thành bụng

3723

Gây tê phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứng

3724

Gây tê phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương

3725

Gây tê phẫu thuật KHX chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa

3726

Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân

3727

Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

3728

Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

3729

Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế

3730

Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thế

3731

Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép

3732

Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim

3733

Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêu

3734

Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép

3735

Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu

3736

Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

3737

Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép

3738

Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim

3739

Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu

3740

Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép

3741

Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

3742

Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu

3743

Gây tê phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tay

3744

Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay

3745

Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày

3746

Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối

3747

Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùi

3748

Gây tê phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay

3749

Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ chân

3750

Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay

3751

Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai

3752

Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi

3753

Gây tê phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)

3754

Gây tê phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp

3755

Gây tê phẫu thuật KHX gãy đài quay

3756

Gây tê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)

3757

Gây tê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay

3758

Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay

3759

Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi

3760

Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân

3761

Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay

3762

Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi

3763

Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay

3764

Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay

3765

Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay

3766

Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay

3767

Gây tê phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi

3768

Gây tê phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu

3769

Gây tê phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay

3770

Gây tê phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi

3771

Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

3772

Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi

3773

Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi

3774

Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay

3775

Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay

3776

Gây tê phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày

3777

Gây tê phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài

3778

Gây tê phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong

3779

Gây tê phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân

3780

Gây tê phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài

3781

Gây tê phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong

3782

Gây tê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp

3783

Gây tê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu

3784

Gây tê phẫu thuật KHX gãy Monteggia

3785

Gây tê phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)

3786

Gây tê phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay

3787

Gây tê phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay

3788

Gây tê phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần

3789

Gây tê phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp

3790

Gây tê phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật hang

3791

Gây tê phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷu

3792

Gây tê phẫu thuật KHX gãy Pilon

3793

Gây tê phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay

3794

Gây tê phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương

3795

Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân

3796

Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay

3797

Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay

3798

Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân

3799

Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay

3800

Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay

3801

Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp

3802

Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương chày

3803

Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp

3804

Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi

3805

Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay

3806

Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi

3807

Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân

3808

Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em

3809

Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay

3810

Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật xương gót

3811

Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật xương sên

3812

Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh

3813

Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay

3814

Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi

3815

Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi

3816

Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương bả vai

3817

Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp

3818

Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lý

3819

Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương đòn

3820

Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay

3821

Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân

3822

Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương gót

3823

Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần

3824

Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới

3825

Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớp

3826

Gây tê phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay

3827

Gây tê phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn

3828

Gây tê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương

3829

Gây tê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thương

3830

Gây tê phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)

3831

Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân

3832

Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu

3833

Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn

3834

Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên

3835

Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc

3836

Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn

3837

Gây tê phẫu thuật KHX trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa )

3838

Gây tê phẫu thuật lác có chỉnh chỉ

3839

Gây tê phẫu thuật lác người lớn

3840

Gây tê phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)

3841

Gây tê phẫu thuật lác thông thường

3842

Gây tê phẫu thuật lách hoặc tụy

3843

Gây tê phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần, không làm lại niệu đạo

3844

Gây tê phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh

3845

Gây tê phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

3846

Gây tê phẫu thuật lại ung thư, gỡ dính.

3847

Gây tê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em

3848

Gây tê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo

3849

Gây tê phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII

3850

Gây tê phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình

3851

Gây tê phẫu thuật làm thẳng dương vật

3852

Gây tê phẫu thuật lạnh đông điều trị K võng mạc

3853

Gây tê phẫu thuật lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

3854

Gây tê phẫu thuật lao cột sống (cổ hoặc ngực hoặc thắt lưng)

3855

Gây tê phẫu thuật laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt

3856

Gây tê phẫu thuật laser điều trị u nguyên bào võng mạc

3857

Gây tê phẫu thuật laser excimer điều trị tật khúc xạ

3858

Gây tê phẫu thuật laser femtosecond điều trị lão thị (PT: INTRACOR)

3859

Gây tê phẫu thuật laser femtosecond điều trị tật khúc xạ

3860

Gây tê phẫu thuật laser mở bao sau đục

3861

Gây tê phẫu thuật lấy bỏ chỏm quay

3862

Gây tê phẫu thuật lấy bỏ điện cực trong não bằng đường qua da

3863

Gây tê phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãy

3864

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedow

3865

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh tim

3866

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương

3867

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đái tháo đường

3868

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân động kinh + tiền sử động kinh

3869

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân giảm tiểu cầu

3870

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quản

3871

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hội chứng HELP

3872

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân lao + tiền sử lao phổi

3873

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Lupus

3874

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau bong non

3875

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau cài răng lược

3876

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân thai chết lưu

3877

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máu

3878

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau tiền đạo ra máu

3879

Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân tiền sản giật nặng

3880

Gây tê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium

3881

Gây tê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương

3882

Gây tê phẫu thuật lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi

3883

Gây tê phẫu thuật lấy thai bình thường ở sản phụ không có các bệnh kèm theo

3884

Gây tê phẫu thuật lấy đa tạng từ người chết não

3885

Gây tê phẫu thuật lấy dị vật giác mạc sâu

3886

Gây tê phẫu thuật lấy dị vật hốc mắt

3887

Gây tê phẫu thuật lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm

3888

Gây tê phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi

3889

Gây tê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường bụng

3890

Gây tê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường cổ

3891

Gây tê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường ngực

3892

Gây tê phẫu thuật lấy dị vật tiền phòng

3893

Gây tê phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạc

3894

Gây tê phẫu thuật lấy dị vật trực tràng

3895

Gây tê phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

3896

Gây tê phẫu thuật lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)

3897

Gây tê phẫu thuật lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn

3898

Gây tê phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột non

3899

Gây tê phẫu thuật lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên

3900

Gây tê phẫu thuật lấy hạch cuống gan

3901

Gây tê phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa

3902

Gây tê phẫu thuật lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ

3903

Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ bao gan

3904

Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính

3905

Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên

3906

Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não

3907

Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN

3908

Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất

3909

Gây tê phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi

3910

Gây tê phẫu thuật lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)

3911

Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

3912

Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang

3913

Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang

3914

Gây tê phẫu thuật lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràng

3915

Gây tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang

3916

Gây tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

3917

Gây tê phẫu thuật lấy sỏi nhu mô thận

3918

Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo

3919

Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

3920

Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuần

3921

Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

3922

Gây tê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ

3923

Gây tê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, cắt túi mật

3924

Gây tê phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng

3925

Gây tê phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến dưới hàm

3926

Gây tê phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

3927

Gây tê phẫu thuật lấy sỏi san hô thận

3928

Gây tê phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

3929

Gây tê phẫu thuật lấy sỏi thận

3930

Gây tê phẫu thuật lấy sỏi túi mật, nối túi mật tá tràng

3931

Gây tê phẫu thuật lấy sỏi, nối tụy hỗng tràng

3932

Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất

3933

Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL

3934

Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc không đặt IOL

3935

Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất

3936

Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt thể thủy tinh nhân tạo trên mắt độc nhất

3937

Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng

3938

Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix ...)

3939

Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu

3940

Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng

3941

Gây tê phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu

3942

Gây tê phẫu thuật lấy tổ chức ung thư tái phát khu trú tại tụy

3943

Gây tê phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng

3944

Gây tê phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè

3945

Gây tê phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch

3946

Gây tê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng

3947

Gây tê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực

3948

Gây tê phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng)

3949

Gây tê phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm

3950

Gây tê phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm

3951

Gây tê phẫu thuật lỗ tiểu đóng cao

3952

Gây tê phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathgieu, Magpi

3953

Gây tê phẫu thuật loai 3

3954

Gây tê phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ (u quái khổng lồ)

3955

Gây tê phẫu thuật lớn trên dạ dày hoặc ruột

3956

Gây tê phẫu thuật lùi cơ nâng mi

3957

Gây tê phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Coilli)

3958

Gây tê phẫu thuật mắt ở trẻ em

3959

Gây tê phẫu thuật miless

3960

Gây tê phẫu thuật mở bao sau

3961

Gây tê phẫu thuật mở bao sau đục bằng laser

3962

Gây tê phẫu thuật mở bè có hoặc không cắt bè

3963

Gây tê phẫu thuật mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

3964

Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò

3965

Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu

3966

Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiết

3967

Gây tê phẫu thuật mở cơ môn vị

3968

Gây tê phẫu thuật mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong

3969

Gây tê phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới

3970

Gây tê phẫu thuật mở dạ dày xử lý tổn thương

3971

Gây tê phẫu thuật mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủ

3972

Gây tê phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật

3973

Gây tê phẫu thuật mở góc tiền phòng

3974

Gây tê phẫu thuật mở hỗng tràng ra da nuôi ăn / mổ nội soi mở bụng thám sát chẩn đoán

3975

Gây tê phẫu thuật mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết

3976

Gây tê phẫu thuật mở màng phổi tối đa

3977

Gây tê phẫu thuật mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột

3978

Gây tê phẫu thuật mở ngực giám sát tổn thương

3979

Gây tê phẫu thuật mở ngực thăm dò

3980

Gây tê phẫu thuật mở nhu mô gan lấy sỏi

3981

Gây tê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật

3982

Gây tê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật

3983

Gây tê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật

3984

Gây tê phẫu thuật mở rộng điểm lệ

3985

Gây tê phẫu thuật mở rộng khe mi

3986

Gây tê phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ

3987

Gây tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo

3988

Gây tê phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…)

3989

Gây tê phẫu thuật mở thông dạ dày

3990

Gây tê phẫu thuật mở thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuần

3991

Gây tê phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Gây tê phẫu thuật mở thông hồi tràng

3992

Gây tê phẫu thuật mở thông túi mật

3993

Gây tê phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

3994

Gây tê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

3995

Gây tê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học

3996

Gây tê phẫu thuật mộng đơn thuần

3997

Gây tê phẫu thuật múc nội nhãn

3998

Gây tê phẫu thuật nâng sàn hốc mắt

3999

Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch cổ

4000

Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch D1

4001

Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch D2

4002

Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch D3

4003

Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch D4

4004

Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch trung thất

4005

Gây tê phẫu thuật nạo vét tổ chức hốc mắt

4006

Gây tê phẫu thuật nhuộm giác mạc thẩm mỹ

4007

Gây tê phẫu thuật nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y

4008

Gây tê phẫu thuật nối diện cắt thân tụy với dạ dày

4009

Gây tê phẫu thuật nội kẹp ống động mạch

4010

Gây tê phẫu thuật nối mật ruột bên - bên

4011

Gây tê phẫu thuật nối nang tụy với dạ dày

4012

Gây tê phẫu thuật nối nang tụy với hỗng tràng

4013

Gây tê phẫu thuật nối nang tụy với tá tràng

4014

Gây tê phẫu thuật nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng

4015

Gây tê phẫu thuật nối niệu quản - đài thận

4016

Gây tê phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản

4017

Gây tê phẫu thuật nội soi bắc cầu nối động mạch chủ xuống-động mạch đùi

4018

Gây tê phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy

4019

Gây tê phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

4020

Gây tê phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi

4021

Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cung

4022

Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung

4023

Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype

4024

Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn

4025

Gây tê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản

4026

Gây tê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang

4027

Gây tê phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật

4028

Gây tê phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổ

4029

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 phần thùy phổi

4030

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ phổi

4031

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp

4032

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

4033

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

4034

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp

4035

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày

4036

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày

4037

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận

4038

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp

4039

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

4040

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

4041

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp

4042

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1

4043

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α

4044

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β

4045

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2

4046

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3

4047

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương

4048

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống lưng

4049

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên

4050

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên

051

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

4052

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bóng khí phổi

4053

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan

4054

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc

4055

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob

4056

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor

4057

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet

4058

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen

4059

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị

4060

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản

4061

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình

4062

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt dạ dày kiểu tay áo

4063

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông

4064

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang

4065

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng

4066

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải

4067

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái

4068

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu

4069

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng

4070

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng nối tay

4071

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng

4072

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng

4073

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non

4074

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng

4075

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm cổ (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)

4076

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)

4077

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm thắt lưng (điều trị viêm tắc động mạch chi dưới)

4078

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa

4079

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I

4080

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II

4081

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III

4082

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV

4083

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA

4084

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB

4085

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V

4086

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V

4087

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI

4088

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII

4089

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII

4090

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII

4091

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII

4092

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI

4093

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình

4094

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan phải

4095

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau

4096

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước

4097

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải

4098

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái

4099

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.

4100

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan trái

4101

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm

4102

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan và đường mật

4103

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU

4104

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm

4105

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối (Arthroscopic Synovectomy of the knee)

4106

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp háng (Arthroscopic Synovectomy of the hip)

4107

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khủyu (Arthroscopic Synovectomy of the Elbow)

4108

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi

4109

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy

4110

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần

4111

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lách một lỗ

4112

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lách

4113

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái (Arthroscopy of the First Metatarsophalangeal Joint)

4114

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối (Debridement of Articular Cartilage in the Knee)

4115

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử

4116

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim)

4117

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt manh tràng

4118

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng

4119

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt mỏm ruột thừa

4120

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật

4121

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang lách

4122

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột

4123

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-hỗng tràng

4124

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang thận x x

4125

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang trung thất

4126

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang tụy

4127

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thận

4128

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp

4129

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp

4130

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nối phình động mạch chủ bụng

4131

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt phổi không điển hình (cắt kiểu hình chêm)

4132

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bọng đái

4133

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt polyp đại tràng

4134

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng

4135

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

4136

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm (Arthroscopic Meniscectomy)

4137

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần

4138

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản

4139

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận dư số

4140

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc

4141

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X

4142

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc

4143

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy + cắt lách

4144

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy

4145

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản

4146

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực phải

4147

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực trái

4148

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản ngực phải

4149

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng dạ dày

4150

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng

4151

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản và toàn bộ dạ dày qua ngả ngực-bụng, tạo hình bằng đại tràng

4152

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tiền liệt tuyến

4153

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn

4154

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày

4155

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2

4156

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách

4157

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2

4158

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng

4159

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tử cung

4160

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách

4161

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy

4162

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên

4163

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân

4164

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc

4165

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp.

4166

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp

4167

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp

4168

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo

4169

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng-ống hậu môn

4170

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn

4171

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung

4172

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi mật

4173

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi mât, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kerh

4174

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang

4175

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng

4176

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel

4177

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng

4178

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa thực quản

4179

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp

4180

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tuyến thượng thận

4181

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức

4182

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng

4183

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng

4184

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng+ tử cung

4185

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời

4186

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay (arthroscopic ganglion resection)

4187

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u lành thực quản ngực phải

4188

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non

4189

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột

4190

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u màng tim

4191

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u nang màng ngoài tim

4192

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai mũi họng

4193

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u OMC

4194

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc

4195

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính

4196

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính

4197

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u thực quản

4198

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u trung thất

4199

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tụy tiết insulin

4200

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tụy

4201

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bên

4202

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bên

4203

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến ức

4204

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi

4205

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt van niệu đạo sau của trẻ em

4206

Gây tê phẫu thuật nội soi cắt xương sườn số 1 (điều trị hội chứng đường thóat lồng ngực)

4207

Gây tê phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực

4208

Gây tê phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung

4209

Gây tê phẫu thuật nội soi chuyển vị trí tĩnh mạch để tạo dò động mạch-tĩnh mạch cho chạy thận nhân tạo

4210

Gây tê phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị … )

4211

Gây tê phẫu thuật nội soi cố định dạ dày

4212

Gây tê phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng

4213

Gây tê phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

4214

Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe gan

4215

Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tồn lưu

4216

Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tụy

4217

Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu đường mật qua da dưới siêu âm

4218

Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu màng ngoài tim

4219

Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy

4220

Gây tê phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc

4221

Gây tê phẫu thuật nội soi đặt lưới ngả tiền phúc mạc (TEP)

4222

Gây tê phẫu thuật nội soi đặt lưới tiền phúc mạc qua ổ bụng (TAPP)

4223

Gây tê phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc

4224

Gây tê phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày

4225

Gây tê phẫu thuật nội soi dị dạng mạch máu thần kinh số V

4226

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị áp-xe ruột thừa

4227

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật, cắt gan

4228

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân

4229

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness)

4230

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh ruột thừa

4231

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyu (Arthroscopic Fracture Management in the Elbow)

4232

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại

4233

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng ghép sụn xương

4234

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân

4235

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh

4236

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet

4237

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai

4238

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi

4239

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)

4240

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi

4241

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận

4242

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối

4243

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau

4244

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ

4245

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn

4246

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ

4247

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục

4248

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn x

4249

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ

4250

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương dây chằng tròn

4251

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác

4252

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản

4253

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai

4254

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai

4255

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài

4256

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh

4257

Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày

4258

Gây tê phẫu thuật nội soi đính lại nơi bám gân nhị đầu

4259

Gây tê phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo

4260

Gây tê phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ

4261

Gây tê phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ.

4262

Gây tê phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn

4263

Gây tê phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi

4264

Gây tê phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang

4265

Gây tê phẫu thuật nội soi ghép sụn chêm

4266

Gây tê phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân

4267

Gây tê phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặt

4268

Gây tê phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ

4269

Gây tê phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay

4270

Gây tê phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II

4271

Gây tê phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

4272

Gây tê phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổi

4273

Gây tê phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột

4274

Gây tê phẫu thuật nội soi gỡ dính, hút rửa trong bệnh lý mủ màng phổi

4275

Gây tê phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì

4276

Gây tê phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân

4277

Gây tê phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên (Arthroscopic Subtalar Arthrodesis)

4278

Gây tê phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản

4279

Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất

4280

Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim

4281

Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ cắt polyp to đại tràng

4282

Gây tê phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối x

4283

Gây tê phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng khoan giải áp

4284

Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch

4285

Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp túi phình

4286

Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng

4287

Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não

4288

Gây tê phẩu thuật nội soi kẹp ống động mạch

4289

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách

4290

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan

4291

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay

4292

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành

4293

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)

4294

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob

4295

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor

4296

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet

4297

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen

4298

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay (Arthroscopic Rotator Interval Closure)

4299

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu mạc treo

4300

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại-trực tràng)

4301

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực

4302

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm (Arthroscopic Meniscus Repair)

4303

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành

4304

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng

4305

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

4306

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

4307

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng

4308

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

4309

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non

4310

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng

4311

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng

4312

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

4313

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng

4314

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng

4315

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày

4316

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng

4317

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

4318

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non

4319

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng

4320

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng

4321

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

4322

Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng

4323

Gây tê phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy

4324

Gây tê phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực

4325

Gây tê phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị

4326

Gây tê phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo

4327

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổi

4328

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật

4329

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trư¬ớc trong vẹo cột sống

4330

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy hạch trung thất

4331

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy máu phế mạc đông

4332

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy máu tụ

4333

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cốt sống lưng qua lỗ liên hợp

4334

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống sống lưng qua đường liên bản sống

4335

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr

4336

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản

4337

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr

4338

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau

4339

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều

4340

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u não thất

4341

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ

4342

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ

4343

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u thành ngực

4344

Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẫm cổ qua miệng

4345

Gây tê phẫu thuật nội soi lồng ngực cầm máu

4346

Gây tê phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổi

4347

Gây tê phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu

4348

Gây tê phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán

4349

Gây tê phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi

4350

Gây tê phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng tim–màng phổi

4351

Gây tê phẫu thuật nội soi mở hồi tràng/hỗng tràng ra da

4352

Gây tê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái

4353

Gây tê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật

4354

Gây tê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ-hỗng tràng

4355

Gây tê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi

4356

Gây tê phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật

4357

Gây tê phẫu thuật nội soi mở ruột non ra da

4358

Gây tê phẫu thuật nội soi mở sàng hàm

4359

Gây tê phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da

4360

Gây tê phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặt

4361

Gây tê phẫu thuật nội soi nang thận qua phúc mạc

4362

Gây tê phẫu thuật nội soi nang thận sau phúc mạc

4363

Gây tê phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng

4364

Gây tê phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng

4365

Gây tê phẫu thuật nội soi nối nang tụy- dạ dày điều trị nang giả tụy

4366

Gây tê phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng

4367

Gây tê phẫu thuật nội soi nối OMC-tá tràng

4368

Gây tê phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng

4369

Gây tê phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ-hỗng tràng

4370

Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng-đại tràng

4371

Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng-đại tràng ngang

4372

Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non-ruột non

4373

Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt thực quản-dạ dày bằng đại tràng

4374

Gây tê phẫu thuật nội soi nối thông lệ mũi

4375

Gây tê phẫu thuật nội soi nối túi mật-hỗng tràng

4376

Gây tê phẫu thuật nội soi nối vòi tử cung

4377

Gây tê phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán

4378

Gây tê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

4379

Gây tê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận

4380

Gây tê phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy

4381

Gây tê phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III

4382

Gây tê phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não thất

4383

Gây tê phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh

4384

Gây tê phẫu thuật nội soi phình động mạch chủ bụng

4385

Gây tê phẫu thuật nội soi phục hồi thành bụng

4386

Gây tê phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày

4387

Gây tê phẫu thuật nội soi Robotigae

4388

Gây tê phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu

4389

Gây tê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận

4390

Gây tê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản

4391

Gây tê phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng

4392

Gây tê phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất

4393

Gây tê phẫu thuật nội soi sửa van hai lá

4394

Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau

4395

Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân)

4396

Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng

4397

Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu

4398

Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó)

4399

Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn

4400

Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sau

4401

Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước

4402

Gây tê phẫu thuật nội soi tán sỏi trong phẫu thuật nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr

4403

Gây tê phẫu thuật nội soi tán sỏi, dẫn lưu đường mật qua da dưới ECHO

4404

Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình cống não

4405

Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận

4406

Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai (Arthroscopic Subacromial Decompression)

4407

Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản

4408

Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Dor

4409

Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob

4410

Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Nissen

4411

Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Toupet

4412

Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

4413

Gây tê phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan

4414

Gây tê phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong

4415

Gây tê phẫu thuật nội soi thắt ống ngực (điều trỡ dò bạch huyết)

4416

Gây tê phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ

4417

Gây tê phẫu thuật nội soi thay van hai lá

4418

Gây tê phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận

4419

Gây tê phẫu thuật nội soi tủy sống

4420

Gây tê phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm

4421

Gây tê phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai

4422

Gây tê phẫu thuật nội soi u mạc treo

4423

Gây tê phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

4424

Gây tê phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

4425

Gây tê phẫu thuật nội soi viêm phần phụ

4426

Gây tê phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa

4427

Gây tê phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng

4428

Gây tê phẫu thuật nội soi vùng nền sọ

4429

Gây tê phẫu thuật nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản

4430

Gây tê phẫu thuật nội soi xoang bướm – trán

4431

Gây tê phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung

4432

Gây tê phẫu thuật nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng

4433

Gây tê phẫu thuật nối tắt ruột non – ruột non

4434

Gây tê phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

4435

Gây tê phẫu thuật nối tụy ruột

4436

Gây tê phẫu thuật nối vị tràng

4437

Gây tê phẫu thuật nối vòi tử cung

4438

Gây tê phẫu thuật nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày – ruột non trên ba quai ruột biệt lập

4439

Gây tê phẫu thuật nong niệu đạo

4440

Gây tê phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi lồng điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)

4441

Gây tê phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ em

4442

Gây tê phẫu thuật quặm bẩm sinh

4443

Gây tê phẫu thuật sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)

4444

Gây tê phẫu thuật sa sinh dục

4445

Gây tê phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh môn

4446

Gây tê phẫu thuật tháo lồng ruột

4447

Gây tê phẫu thuật ứ máu kinh

4448

Gây tê phẫu thuật vá da tạo hình mi

4449

Gây tê phẫu thuật vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu

4450

Gây tê phẫu thuật vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)

4451

Gây tê phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ dưới 6 tuổi

4452

Gây tê phẫu thuật viêm sụn vành tai, dị tật vành tai

4453

Gây tê rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoa

4454

Gây tê tán sỏi qua da bằng laser

4455

Gây tê tán sỏi qua da bằng siêu âm

4456

Gây tê tán sỏi qua da bằng xung hơi

4457

Gây tê tán sỏi thận qua da

4458

Gây tê thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ em

4459

Gây tê trung phẫu ngực ở trẻ em

 

Đ. AN THẦN

4460

An thần bệnh nhân khi chụp hình ở khoa chẩn đoán hình ảnh

4461

An thần bệnh nhân nhổ răng

4462

An thần bệnh nhân nội soi đường mật

4463

An thần bệnh nhân nội soi đường tiêu hóa

4464

An thần bệnh nhân nội soi khí phế quản

4465

An thần bệnh nhân phải nắn xương

4466

An thần cho bệnh nhân nằm ở hồi sức

4467

An thần cho bệnh nhân nằm ở hồi tỉnh

4468

An thần nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân giảm tiểu cầu

4469

An thần nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quản

4470

An thần nội soi buồng tử cung can thiệp

4471

An thần nội soi buồng tử cung chẩn đoán

4472

An thần nội soi buồng tử cung nạo buồng tử cung

4473

An thần nội soi buồng tử cung sinh thiết buồng tử cung

4474

An thần nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng

4475

An thần nội soi gắp dị vật đường thở

4476

An thần nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản

4477

An thần nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản

4478

An thần nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser

4479

An thần nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser

4480

An thần nội soi nong hẹp thực quản

4481

An thần nội soi nong niệu quản hẹp

4482

An thần nội soi ổ bụng chẩn đoán

4483

An thần nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán

4484

An thần nội soi tán sỏi niệu quản

4485

An thần nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng

4486

An thần nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận

4487

An thần nội soi thận ống mềm tán sỏi thận

4488

An thần nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi

4489

An thần phẫu thuật đóng dò bàng quang - âm đạo

4490

An thần phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máu

4491

An thần phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân HIV- AID

4492

An thần phẫu thuật mắt ở trẻ em

4493

An thần phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch

4494

An thần phẫu thuật nội soi bắc cầu nối động mạch chủ xuống-động mạch đùi

4495

An thần phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy

4496

An thần phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

4497

An thần phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi

4498

An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cung

4499

An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung

4500

An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype

4501

An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ

4502

An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn

4503

An thần phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản

4504

An thần phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang

4505

An thần phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật

4506

An thần phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổ

4507

An thần phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp

4508

An thần phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân

4509

An thần phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc

4510

An thần phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp

4511

An thần phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày

4512

An thần phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày

4513

An thần phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận

4514

An thần phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp

4515

An thần phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương

4516

An thần phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay

4517

An thần phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non

4518

An thần phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột

4519

An thần phẫu thuật nội soi cắt u màng tim

4520

An thần phẫu thuật nội soi cắt u nang màng ngoài tim

4521

An thần phẫu thuật nội soi cắt u OMC

4522

An thần phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc

4523

An thần phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính

4524

An thần phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính

4525

An thần phẫu thuật nội soi cắt u thực quản

4526

An thần phẫu thuật nội soi cắt u trung thất

4527

An thần phẫu thuật nội soi cắt u tụy

4528

An thần phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bên

4529

An thần phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bên

4530

An thần phẫu thuật nội soi cắt u tuyến ức

4531

An thần phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi

4532

An thần phẫu thuật nội soi cắt xương sườn số 1 (điều trị hội chứng đường thóat lồng ngực)

4533

An thần phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung

4534

An thần phẫu thuật nội soi chuyển vị trí tĩnh mạch để tạo dò động mạch-tĩnh mạch cho chạy thận nhân tạo

4535

An thần phẫu thuật nội soi cố định dạ dày

4536

An thần phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng

4537

An thần phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

4538

An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn lưu

4539

An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy

4540

An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe gan

4541

An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu đường mật qua da dưới siêu âm

4542

An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu màng ngoài tim

4543

An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy

4544

An thần phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc

4545

An thần phẫu thuật nội soi đặt lưới ngả tiền phúc mạc (TEP)

4546

An thần phẫu thuật nội soi đặt lưới tiền phúc mạc qua ổ bụng (TAPP)

4547

An thần phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc

4548

An thần phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày

4549

An thần phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật, cắt gan

4550

An thần phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân

4551

An thần phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness)

4552

An thần phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh quột thừa

4553

An thần phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyu

4554

An thần phẫu thuật nội soi điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng ghép sụn xương

4555

An thần phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân

4556

An thần phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè x

4557

An thần phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet

4558

An thần phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai x

4559

An thần phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi

4560

An thần phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)

4561

An thần phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi

4562

An thần phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận

4563

An thần phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối x

4564

An thần phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau

4565

An thần phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ

4566

An thần phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn

4567

An thần phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ

4568

An thần phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục

4569

An thần phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn

4570

An thần phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ

4571

An thần phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương dây chằng tròn

4572

An thần phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác

4573

An thần phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản

4574

An thần phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai x

4575

An thần phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai

4576

An thần phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài )

4577

An thần phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh

4578

An thần phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày

4579

An thần phẫu thuật nội soi đính lại nơi bám gân nhị đầu

4580

An thần phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo

4581

An thần phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ

4582

An thần phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ.

4583

An thần phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn

4584

An thần phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi

4585

An thần phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang

4586

An thần phẫu thuật nội soi ghép sụn chêm

4587

An thần phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân x

4588

An thần phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặt

4589

An thần phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ

4590

An thần phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay

4591

An thần phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II

4592

An thần phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

4593

An thần phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổi

4594

An thần phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột

4595

An thần phẫu thuật nội soi gỡ dính, hút rửa trong bệnh lý mủ màng phổi

4596

An thần phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì

4597

An thần phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân

4598

An thần phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên

4599

An thần phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản

4600

An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất

4601

An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim

4602

An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ cắt polyp to đại tràng

4603

An thần phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối

4604

An thần phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng khoan giải áp x

4605

An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch

4606

An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp túi phình

4607

An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng

4608

An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não

4609

An thần phẫu thuật nội soi kẹp túi phình động mạch não

4610

An thần phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách

4611

An thần phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan

4612

An thần phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay

4613

An thần phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành

4614

An thần phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)

4615

An thần phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob

4616

An thần phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor

4617

An thần phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet

4618

An thần phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen

4619

An thần phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay

4620

An thần phẫu thuật nội soi khâu mạc treo

4621

An thần phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại-trực tràng)

4622

An thần phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực

4623

An thần phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm (Arthroscopic Meniscus Repair)

4624

An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành

4625

An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng

4626

An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

4627

An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

4628

An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng

4629

An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

4630

An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non

4631

An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng

4632

An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng

4633

An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

4634

An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng

4635

An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng

4636

An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày

4637

An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

4638

An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng

4639

An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng

4640

An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non

4641

An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng

4642

An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng

4643

An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng

4644

An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng

4645

An thần phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy (Microfracture technique)

4646

An thần phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực (Arthroscopic Management of Scapulothoracic Disorders)

4647

An thần phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị

4648

An thần phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo

4649

An thần phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổi

4650

An thần phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật

4651

An thần phẫu thuật nội soi lấy hạch trung thất

4652

An thần phẫu thuật nội soi lấy máu phế mạc đông

4653

An thần phẫu thuật nội soi lấy máu tụ

4654

An thần phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cốt sống lưng qua lỗ liên hợp

4655

An thần phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống sống lưng qua đường liên bản sống

4656

An thần phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr

4657

An thần phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản

4658

An thần phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr

4659

An thần phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều

4660

An thần phẫu thuật nội soi lấy u não thất

4661

An thần phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ

4662

An thần phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ

4663

An thần phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua xoang sang

4664

An thần phẫu thuật nội soi lấy u thành ngực

4665

An thần phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẫm cổ qua miệng

4666

An thần phẫu thuật nội soi lấy u

4667

An thần phẫu thuật nội soi lồng ngực cầm máu

4668

An thần phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổi

4669

An thần phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu

4670

An thần phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoán

4671

An thần phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi

4672

An thần phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng tim – màng phổi

4673

An thần phẫu thuật nội soi mở hồi tràng/hỗng tràng ra da

4674

An thần phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái

4675

An thần phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật

4676

An thần phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ-hỗng tràng

4677

An thần phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi

4678

An thần phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật

4679

An thần phẫu thuật nội soi mở ruột non ra da

4680

An thần phẫu thuật nội soi mở sàng hàm

4681

An thần phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày

4682

An thần phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da

4683

An thần phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặt

4684

An thần phẫu thuật nội soi nang thận qua phúc mạc

4685

An thần phẫu thuật nội soi nang thận sau phúc mạc

4686

An thần phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng

4687

An thần phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràng

4688

An thần phẫu thuật nội soi nối nang tụy- dạ dày điều trị nang giả tụy

4689

An thần phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng

4690

An thần phẫu thuật nội soi nối OMC-tá tràng

4691

An thần phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng

4692

An thần phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ-hỗng tràng

4693

An thần phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng-đại tràng

4694

An thần phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng-đại tràng ngang

4695

An thần phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non-ruột non

4696

An thần phẫu thuật nội soi nối tắt thực quản-dạ dày bằng đại tràng

4697

An thần phẫu thuật nội soi nối túi mật-hỗng tràng

4698

An thần phẫu thuật nội soi nối vòi tử cung

4699

An thần phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoán

4700

An thần phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

4701

An thần phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận

4702

An thần phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy

4703

An thần phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III

4704

An thần phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não não thất

4705

An thần phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh

4706

An thần phẫu thuật nội soi phình động mạch chủ bụng

4707

An thần phẫu thuật nội soi phục hồi thành bụng

4708

An thần phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày

4709

An thần phẫu thuật nội soi Robotigae

4710

An thần phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu

4711

An thần phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận

4712

An thần phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản

4713

An thần phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng

4714

An thần phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất

4715

An thần phẫu thuật nội soi sửa van hai lá

4716

An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau)

4717

An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân

4718

An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng x

4719

An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu

4720

An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó

4721

An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn

4722

An thần phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sau

4723

An thần phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước

4724

An thần phẫu thuật nội soi tán sỏi trong phẫu thuật nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr

4725

An thần phẫu thuật nội soi tán sỏi, dẫn lưu đường mật qua da dưới ECHO

4726

An thần phẫu thuật nội soi tạo hình cống não

4727

An thần phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận

4728

An thần phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai

4729

An thần phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản

4730

An thần phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Dor

4731

An thần phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacob

4732

An thần phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Nissen

4733

An thần phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Toupet

4734

An thần phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

4735

An thần phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan

4736

An thần phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong

4737

An thần phẫu thuật nội soi thắt ống ngực (điều trỡ dò bạch huyết)

4738

An thần phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ

4739

An thần phẫu thuật nội soi thay van hai lá

4740

An thần phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận

4741

An thần phẫu thuật nội soi tủy sống

4742

An thần phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm

4743

An thần phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai

4744

An thần phẫu thuật nội soi u mạc treo

4745

An thần phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

4746

An thần phẫu thuật nội soi viêm phần phụ

4747

An thần phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng

4748

An thần phẫu thuật nội soi vùng nền sọ

4749

An thần phẫu thuật nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản

4750

An thần phẫu thuật nội soi xoang bướm - trán

4751

An thần phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung

4752

An thần rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoa

4753

An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển

4754

An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dùng tim phổi nhân tạo

4755

An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch quay

4756

An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch ngực trong

4757

An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển và động mạch quay

4758

An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển

4759

An thần sau phẫu thuật bắc cầu mạch vành có đặt bóng dội ngược động mạch chủ

4760

An thần sau phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ

4761

An thần sau phẫu thuật chấn thương sọ não

4762

An thần sau phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn

4763

An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính

4764

An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)

4765

An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não

4766

An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não

4767

An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN

4768

An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất

4769

An thần sau phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedow

4770

An thần sau phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương

4771

An thần sau phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân động kinh + tiền sử động kinh

4772

An thần tán sỏi qua da bằng laser

4773

An thần tán sỏi qua da bằng siêu âm

4774

An thần tán sỏi qua da bằng xung hơi

4775

An thần tán sỏi thận qua da

4776

An thần thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ em

4777

An thần trung phẫu ngực ở trẻ em

IX. NGOẠI KHOA

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

1

2

 

A. THẦN KINH - SỌ NÃO

 

1. Sọ não

1

Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp

2

Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở

3

Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não)

4

Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương

5

Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não

6

Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)

7

Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não

8

Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính

9

Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên

10

Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên

11

Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất

12

Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất

13

Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán

14

Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ

15

Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)

16

Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN)

17

Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não

18

Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ

19

Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ

20

Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tuỷ

21

Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN

22

Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy nền sọ sau CTSN

23

Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN

24

Phẫu thuật giải chèn ép thần kinh thị giác do vỡ ống thị giác

 

2. Phẫu thuật nhiễm trùng

25

Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não

26

Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não

27

Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ

28

Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ

29

Phẫu thuật viêm xương sọ

30

Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua xương đá

31

Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ

32

Phẫu thuật nhiễm khuẩn vết mổ

33

Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng

34

Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng

35

Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy

36

Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy

37

Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống

38

Phẫu thuật xử lý nhiễm khuẩn vết mổ

39

Phẫu thuật làm sạch viêm ngoài màng tủy và/hoặc viêm đĩa đệm không tái tạo đốt sống, bằng đường vào trực tiếp

40

Phẫu thuật làm sạch viêm ngoài màng tủy và/hoặc viêm đĩa đệm có tái tạo đốt sống bằng mảnh ghép và/hoặc cố định nẹp vít, bằng đường trực tiếp

 

3. Tủy sống

41

Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tuỷ-màng tuỷ, bằng đường vào phía sau

42

Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng đường vào phía sau

43

Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tuỷ-màng tuỷ, bằng đường vào phía sau

44

Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau

45

Phẫu thuật cắt bỏ đường dò dưới da-dưới màng tuỷ

46

Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau

47

Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống

48

Phãu thuật u dưới trong màng tủy, ngoài tuỷ, bằng đường vào phía sau hoặc sau –ngoài

49

Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc trước ngoài

50

Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau

51

Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau

52

Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, không tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau hoặc sau-ngoài

53

Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước-ngoài

54

Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy

55

Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ

56

Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan

 

4. Dịch não tủy

57

Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)

58

Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất

59

Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong dãn não thất

60

Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng

61

Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng

62

Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-tâm nhĩ

63

Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ

64

Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng, não thất)

65

Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ

66

Phẫu thuật đóng đườn dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm

67

Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng

68

Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán

69

Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ

70

Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá

71

Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ

 

5. Sinh thiết

72

Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ

73

Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường

74

Phẫu thuật sinh thiết tổn thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi

 

6. Dị tật sọ mặt

75

Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ

76

Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm

 

7. Thoát vị não, màng não

77

Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ

78

Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ

79

Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy

 

8. Mạch máu

80

Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis

81

Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis

82

Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não

83

Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại não

84

Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não

85

Phẫu thuật u máu thể hang thân não

86

Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ

87

Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale)

 

9. Khối choán chỗ trong, ngoài não

88

Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên

89

Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên

90

Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng

91

Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ

92

Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở năp sọ

93

Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ

94

Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường qua xương đá

95

Phẫu thuật u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá

96

Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng đường mở nắp sọ

97

Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm

98

Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma

99

Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma

100

Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/ hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật

101

Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ

102

Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ

103

Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ

104

Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ

105

Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ

106

Phẫu thuật u liềm não, bằng đường mở nắp sọ

107

Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng đường vào dưới lều tiểu não

108

Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng)

109

Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp sọ

110

Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở nắp sọ

111

Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở nắp sọ

112

Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ

113

Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm

114

Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ

115

Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm

116

Phẫu thuật u nguyên sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm

 

10. Nhu mô, đại não

117

Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ

118

Phẫu thuật u thể trai, vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ

119

Phẫu thuật u đại não bằng đường mở nắp sọ

 

11. Nhu mô, tiểu não

120

Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọ

121

Phẫu thuật u thân não, bằng đường mở nắp sọ

 

12. U ngoài sọ