Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 73/2026/QĐ-UBND Hải Phòng Quy chuẩn kỹ thuật chất lượng nước sạch sinh hoạt

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 07/09/2026 11:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 73/2026/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đào Trọng Đức
Trích yếu: Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 73/2026/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 73/2026/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 73/2026/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 73/2026/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
_______
Số: 73/2026/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________
Hải Phòng, ngày 03 tháng 9 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch
sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 70/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Thông tư số 15/2026/TT-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết xây dựng, thẩm định và ban hành quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Thông tư số 52/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế Hải Phòng tại Tờ trình số 231/TTr-SYT ngày 20/8/2026;

Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 1. Ban hành Quyết định ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng, ký hiệu: QCĐP 01:2026/TPHP.

Đang theo dõi

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Việc kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng được thực hiện theo Quy chuẩn kỹ thuật địa phương này và quy định tại Thông tư số 52/2024/TT-BYT.

Đang theo dõi

2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Quy chuẩn này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật mới.

Đang theo dõi

3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/9/2026 và thay thế Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 11/9/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng và Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND ngày 18/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

Đang theo dõi

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, ngành: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp, Tài chính, Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Chính Phủ;

- Bộ Y tế;

- Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Vụ Pháp chế, Bộ Y tế;

- Vụ Pháp chế, Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Cục KTVB&TCTHPL, Bộ Tư Pháp;

- Văn phòng TBT Việt Nam;

- Thường trực Thành ủy;

- Thường trực HĐND TP;

- Chủ tịch và các PCT UBND TP;

- Đoàn ĐBQH & HĐND thành phố;

- UBND các xã, phường, đặc khu;

- Công báo thành phố;

- Cổng Thông tin điện tử thành phố;

- Báo và phát thanh, truyền hình Hải Phòng;

- Lãnh đạo VP UBND TP;

- Các phòng: VX, NC, NV&KTGS;

- Lưu: VT, VX, T.V.Hải.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
#x200e
    KT. CHỦ TỊCH
      PHÓ CHỦ TỊCH

Đào Trọng Đức

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QCĐP 01:2026/TPHP

QUY CHUẨN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG
VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC SẠCH SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH
SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

(Local technical regulation on Domestic Water Quality in Hải Phòng City)

HẢI PHÒNG - 2026

 

Lời nói đầu

QCĐP 01:2026/TPHP do Ban soạn thảo được thành lập theo Quyết định số 4951/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố thành lập Ban soạn thảo và Tổ giúp việc xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng biên soạn; Sở Y tế trình duyệt; Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Y tế có ý kiến; Ủy ban nhân dân thành phố ban hành theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày tháng năm 2026.

 

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG

VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC SẠCH SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH SINH HOẠT
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Đang theo dõi

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn kỹ thuật địa phương này quy định mức giới hạn các thông số chất lượng đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Đang theo dõi

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Quy chuẩn này áp dụng đối với: Đơn vị cấp nước; đơn vị sử dụng nước; đơn vị, hộ gia đình tự khai thác sử dụng, hoạt động trên địa bàn thành phố Hải Phòng; các cơ quan quản lý nhà nước về thanh tra, kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch hoặc cơ quan y tế được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền giao thực hiện ngoại kiểm, kiểm tra, giám sát; các phòng thử nghiệm và tổ chức công nhận các thông số chất lượng nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Đang theo dõi

2. Quy chuẩn này không áp dụng đối với nước uống trực tiếp tại vòi, nước khoáng thiên nhiên đóng bình và nước uống đóng chai được sử dụng với mục đích giải khát, nước sản xuất ra từ các bình lọc nước, hệ thống lọc nước và các loại nước không dùng cho mục đích sinh hoạt.

Đang theo dõi

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

Đang theo dõi

1. Nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt là nước đã qua xử lý có chất lượng bảo đảm, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho mục đích ăn uống, vệ sinh của con người (viết tắt là nước sạch).

Đang theo dõi

2. Thông số cảm quan là những yếu tố về màu sắc, mùi vị có thể cảm nhận được bằng các giác quan của con người.

Đang theo dõi

3. CFU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh "Colony Forming Unit" có nghĩa là đơn vị hình thành khuẩn lạc.

Đang theo dõi

4. MPN là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh “Most probable number” có nghĩa là số có xác suất lớn nhất.

Đang theo dõi

5. NTU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh “Nephelometric Turbidity Unit" có nghĩa là đơn vị đo độ đục.

Đang theo dõi

6. TCU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh “True Color Unit" có nghĩa là đơn vị đo màu sắc.

Đang theo dõi

Chương II

QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

Đang theo dõi

Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch, ngưỡng giới hạn cho phép.

TT

Tên thông số

Đơn vị tính

Ngưỡng giới hạn cho phép

Các thông số nhóm A

 

a. Thông số vi sinh vật

1

Coliform tổng số

CFU/100 mL hoặc MPN/100mL

< 1

2

E. coli hoặc Coliform chịu nhiệt

CFU/100 mL hoặc MPN/100mL

< 1

 

b. Thông số cảm quan và hoá học

3

Màu sắc

TCU

15

4

Mùi (***)

-

Không có mùi lạ

5

pH (*)

-

Trong khoảng

6,0-8,5

6

Độ đục

NTU

2

7

Asen (Arsenic) (As)

mg/L

0,01

8

Clo dư tự do (*)

mg/L

Trong khoảng

0,2-1,0

9

Permanganat

mg/L

2

10

Amoni (NH 3 và NH 4 + tính theo N)

mg/L

1

11

Clorua (Chloride) (Cl - )

mg/L

250 hoặc 300 ( ** )

Các thông số nhóm B

 

a. Thông số vi sinh vật

 

 

12

Trực khuẩn mủ xanh (Pseudomonas aeruginosa)

CFU/100mL

< 1

13

Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus)

CFU/100mL

< 1

 

b. Thông số hoá học

 

 

14

Antimon (Sb)

mg/L

0,02

15

Bari (Ba)

mg/L

1,3

16

Cadmi (Cd)

mg/L

0,003

17

Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B)

mg/L

2,4

18

Chì (Plumbum) (Pb)

mg/L

0,01

19

Đồng (Cuprum) (Cu)

mg/L

1

20

Độ cứng, tính theo CaCO 3

mg/L

300

21

Kẽm (Zincum) (Zn)

mg/L

2

22

Chromi (Cr)

mg/L

0,05

23

Florua (Fluoride) (F - )

mg/L

1,5

24

Mangan (Mn)

mg/L

0,1

25

Nhôm (Aluminium) (Al)

mg/L

0,2

26

Natri (Na)

mg/L

200

27

Nickel (Ni)

mg/L

0,07

28

Nitrat (NO 3 - tính theo N)

mg/L

11

29

Nitrit (NO 2 - tính theo N)

mg/L

0,9

30

Sắt (Ferrum) (Fe)

mg/L

0,3

31

Seleni (Se)

mg/L

0,04

32

Sulfat (Sulfate) (SO 4 2- )

mg/L

250

33

Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg)

mg/L

0,001

34

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

mg/L

1.000

 

Nhóm Alkan Clo hóa

35

1,1,1 - Trichloroethane (C 2 H 3 Cl 3 )

µg/L

2.000

36

1,2 - Dichloroethane (C 2 H 4 Cl 2 )

µg/L

30

37

1,2 - Dichloroethene (C 2 H 2 Cl 2 )

µg/L

50

38

Carbon tetrachloride (CCl 4 )

µg/L

2

39

Tetrachloroethene (C 2 Cl 4 )

µg/L

40

40

Trichloroethene (C 2 HCl 3 )

µg/L

8

41

Vinyl chloride (C 2 H 3 Cl)

µg/L

0,3

 

Nhóm Hydrocacbua thơm

42

Benzene (C6H6)

µg/L

10

43

Ethylbenzene (C 8 H 10 )

µg/L

300

44

Styrene (C 8 H 8 )

µg/L

20

45

Toluene (C 7 H 8 )

µg/L

700

46

Xylene (C 8 H 10 )

µg/L

500

 

Nhóm Benzen Clo hóa

 

 

47

1,2 - Dichlorobenzene (C 6 H 4 Cl 2 )

µg/L

1.000

 

Nhóm chất hữu cơ phức tạp

48

Hexachlorobutadiene (C 4 Cl 6 )

µg/L

0,6

 

Nhóm hóa chất bảo vệ thực vật

 

 

49

1,2- Dibromo - 3 chloropropane (C 3 H 5 Br 2 Cl)

µg/L

1

50

1,2- Dichloropropane (C 3 H 6 CI 2 )

µg/L

40

51

1,3- Dichloropropane (C 3 H 4 Cl 2 )

µg/L

20

 

Nhóm Trihalomethane (THM)

52

Bromodichloromethane (CHBrCl)

µg/L

60

53

Bromoform (CHBr 3 )

µg/L

100

54

Chloroform (CHCl 3 )

µg/L

300

55

Dibromochloromethane (CHBr 2 Cl)

µg/L

100

Chú thích:

- Dấu ( * ) thông số đo tại hiện trường

- Dấu (**) chỉ áp dụng cho vùng ven biển, hải đảo hoặc khu vực bị nhiễm mặn

- Dấu (***) chấp nhận phương pháp cảm quan tại hiện trường

- Dấu (-) là không có đơn vị tính

- Hai chất Nitrit và Nitrat đều có khả năng tạo methemoglobin. Do vậy, trong trường hợp hai chất này đồng thời có mặt trong nước sinh hoạt thì tổng tỷ lệ nồng độ (C) của mỗi chất so với giới hạn tối đa (GHTĐ) của chúng không được lớn hơn 1 và được tính theo công thức sau:

C nitrat /GHTĐ nitrat + C nitrit /GHTĐ nitrit ≤ 1

Đang theo dõi

Chương III

QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

Đang theo dõi

Điều 5. Thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch

Đang theo dõi

1. Việc thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch phải được thực hiện tại phòng thử nghiệm có hệ thống quản lý và năng lực hoạt động đáp ứng các yêu cầu quy định trong tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 áp dụng trong lĩnh vực thử nghiệm chuyên ngành được quy định tại Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dấn thi hành Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật”

Đang theo dõi

2. Thông số chất lượng nước sạch: Tất cả các đơn vị cấp nước phải tiến hành thử nghiệm định kỳ các thông số chất lượng nước sạch nhóm A, nhóm B theo điểm a, điểm b khoản 3 Điều này của Quy chuẩn; Các đơn vị sử dụng nước phải tổ chức thực hiện nội kiểm chất lượng nước quy định tại các điểm a khoản 2 Điều 4 Thông tư 52/2024/TT-BYT.

Đang theo dõi

3. Thử nghiệm định kỳ

Việc thực hiện thử nghiệm định kỳ đối với các thông số chất lượng nước sạch nhóm A và nhóm B quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật địa phương được thực hiện theo điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư số 52/2024/TT-BYT:

Đang theo dõi

a) Tần suất thử nghiệm định kỳ đối với tất cả thông số chất lượng nước sạch nhóm A - QCĐP: Không ít hơn 01 lần/ 1 tháng.

Đang theo dõi

b) Tần suất thử nghiệm định kỳ đối với tất cả thông số chất lượng nước sạch nhóm B - QCĐP: Không ít hơn 1 lần/ 6 tháng. Trường hợp kết quả thử nghiệm đạt theo quy định của Quy chuẩn kỹ thuật địa phương trong 2 lần thử nghiệm định kỳ liên tiếp thì tần suất thử nghiệm được giảm xuống 01 năm/1 lần. Đơn vị cấp nước được áp dụng tần suất 01 năm/ lần cho đến khi có kết quả thử nghiệm không đạt.

Đang theo dõi

4. Đơn vị cấp nước phải tiến hành thử nghiệm toàn bộ 99 thông số chất lượng nước sạch trong Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép quy định tại Điều 4 QCVN 01-1:2024/BYT ban hành kèm theo Thông tư số 52/2024/TT-BYT trong các trường hợp sau đây:

Đang theo dõi

a) Trước khi đi vào vận hành lần đầu.

Đang theo dõi

b) Sau khi nâng cấp, sửa chữa lớn có tác động đến hệ thống sản xuất.

Đang theo dõi

c) Khi có sự cố về môi trường có nguy cơ ảnh hưởng đến chất lượng nước sạch.

Đang theo dõi

d) Khi xuất hiện yếu tố trong quá trình sản xuất có nguy cơ ảnh hưởng đến chất lượng nước sạch hoặc khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.

Đang theo dõi

đ) Định kỳ 03 năm 1 lần kể từ lần thử nghiệm toàn bộ các thông số gần nhất. Trường hợp kết quả thử nghiệm đạt theo quy định tại Điều 4 của Thông tư số 52/2024/TT-BYT ban hành QCVN 1-1:2024/BYT trong 2 lần thử nghiệm định kỳ liên tiếp thì tần suất thử nghiệm định kỳ được giảm xuống 05 năm/1 lần cho đến khi có kết quả thử nghiệm không đạt.

Đang theo dõi

Điều 6. Số lượng và vị trí lấy mẫu thử nghiệm

Các quy định về số lượng, vị trí lấy mẫu thử nghiệm của các đơn vị cấp nước áp dụng theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 4 Thông tư số 52/2024/TT-BYT và các đơn vị sử dụng nước áp dụng theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông tư số 52/2024/TT-BYT.

Đang theo dõi

Điều 7. Phương pháp lấy mẫu, phương pháp thử

Đang theo dõi

1. Phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm thông số chất lượng nước sạch

được quy định tại Phụ lục của QCVN 01-1:2024/BYT.

Đang theo dõi

2. Ngoài các phương pháp quy định tại khoản 1 Điều này, việc chấp nhận kết quả từ các thiết bị quan trắc tự động, liên tục chất lượng nước sạch được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 5 QCVN 01-1:2024/BYT.

Đang theo dõi

Điều 8. Công bố hợp quy

Đơn vị cấp nước phải thực hiện công bố hợp quy theo quy định của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

Đang theo dõi

Điều 9. Quy định về ngoại kiểm, kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt

Quy định về ngoại kiểm, kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn thành phố được thực hiện theo quy định tại Điều 2 và Điều 5 Thông tư 52/2024/TT-BYT.

Đang theo dõi

Chương IV

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Đang theo dõi

Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Sở Y tế

Đang theo dõi

a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương và đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật địa phương; hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chuẩn trên địa bàn thành phố.

Đang theo dõi

b) Xây dựng kế hoạch, bảo đảm nhân lực, trang thiết bị và kinh phí theo quy định để thực hiện công tác kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn thành phố.

Đang theo dõi

c) Tổng hợp kết quả thực hiện; chủ trì rà soát, đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn kỹ thuật địa phương khi cần thiết, phù hợp với yêu cầu quản lý và quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

2. Các đơn vị cấp nước

Đang theo dõi

a) Thực hiện việc giám sát nội kiểm chất lượng nước sạch theo quy định tại Quy chuẩn này và quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 52/2024/TT-BYT.

Đang theo dõi

b) Bảo đảm chất lượng nước theo quy định tại khoản 4, khoản 7 Điều 6 Thông tư số 52/2024/TT-BYT.

Đang theo dõi

c) Chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Đang theo dõi

3. Đơn vị sử dụng nước

Đang theo dõi

a) Thực hiện việc giám sát nội kiểm chất lượng nước sạch theo quy định tại Quy chuẩn này và quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 52/2024/TT-BYT.

Đang theo dõi

b) Bảo đảm chất lượng nước theo quy định tại khoản 5 Điều 6 Thông tư số 52/2024/TT-BYT.

Đang theo dõi

4. Đơn vị và hộ gia đình tự khai thác

Đơn vị và hộ gia đình tự khai thác nước để sử dụng cho mục đích sinh hoạt thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 6 Thông tư số 52/2024/TT-BYT.

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 73/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hải Phòng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 73/2026/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 73/2026/QĐ-UBND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 73/2026/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×