Quyết định 715/QĐ-BYT 2017 mã số thẻ công chức thanh tra chuyên ngành y tế

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ Y TẾ
-------
Số: 715/QĐ-BYT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Hà Nội, ngày 03 tháng 3 năm 2017
 
 
QUYẾT ĐỊNH
VVIỆC QUY ĐỊNH MÃ SỐ THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH Y TẾ
----------------
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
 
Căn cứ Luật thanh tra số 56/2010/QH12 ngày 15 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành;
Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tchức của Bộ
Căn cứ Nghị định số 122/2014/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động Thanh tra y tế;
Căn cứ Thông tư số 39/2015/TT-BYT ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn, trang phục và thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành về y tế;
Xét đề nghị của ông Chánh Thanh tra Bộ Y tế,
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
 
Điều 1. Quy định mã số thẻ công chức thanh tra chuyên ngành y tế: Chữ cái đầu viết hoa và hai số tiếp theo là mã cơ quan được cấp thẻ, ba số kế tiếp là số thứ tự công chức thanh tra chuyên ngành dược cơ quan cấp thẻ (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Các ông/bà Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Thủ trưởng Tổng cục, các Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Y tế và Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
 

 Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ trưởng Nguyễn Thị Kim Tiến (để báo cáo);
- Các đồng chí Thứ trưởng BYT (để phối hợp);
- Lưu: VT, TTrB.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Viết Tiến
 
PHỤ LỤC
MÃ SỐ THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 715/QĐ-BYT ngày 03/3/2017 của Bộ trưng Bộ Y tế)

Stt
Tên đơn vị
Mã s cơ quan
Sthứ tự công chức được cấp thẻ
1
Tổng cục DS-KHHGĐ
B01
Từ 001 đến 999
2
Cục Quản lý dược
B02
Từ 001 đến 999
3
Cục Quản lý khám, chữa bệnh
B03
Từ 001 đến 999
4
Cục An toàn thực phẩm
B04
Từ 001 đến 999
5
Cục Quản lý môi trường y tế
B05
Từ 001 đến 999
6
Cục Y tế dự phòng
B06
Từ 001 đến 999
7
Sở Y tế Hà Nội
S01
Từ 001 đến 999
8
Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh
S02
Từ 001 đến 999
9
Sở Y tế Hải Phòng
S03
Từ 001 đến 999
10
Sở Y tế tỉnh Đà Nẵng
S04
Từ 001 đến 999
11
Sở Y tế tỉnh An Giang
S05
Từ 001 đến 999
12
Sở Y tế tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu
S06
Từ 001 đến 999
13
Sở Y tế tỉnh Bắc Giang
S07
Từ 001 đến 999
14
Sở Y tế tỉnh Bắc Cạn
S08
Từ 001 đến 999
15
Sở Y tế tỉnh Bạc Liêu
S09
Từ 001 đến 999
17
Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh
S10
Từ 001 đến 999
17
Sở Y tế tỉnh Bến Tre
S11
Từ 001 đến 999
18
Sở Y tế tỉnh Bình Định
S12
Từ 001 đến 999
19
Sở Y tế tỉnh Bình Dương
S13
Từ 001 đến 999
20
Sở Y tế tỉnh Bình Phước
S14
Từ 001 đến 999
21
Sở Y tế tỉnh Bình Thuận
S15
Từ 001 đến 999
22
Sở Y tế tỉnh Cà Mau
S16
Từ 001 đến 999
23
Sở Y tế tỉnh Cao Bằng
S17
Từ 001 đến 999
24
Sở Y tế tỉnh Cần Thơ
S18
Từ 001 đến 999
25
Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk
S19
Từ 001 đến 999
26
Sở Y tế tỉnh Đắk Nông
S20
Từ 001 đến 999
27
Sở Y tế tỉnh Điện Biên
S21
Từ 001 đến 999
28
Sở Y tế tỉnh Đồng Nai
S22
Từ 001 đến 999
29
Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp
S23
Từ 001 đến 999
30
Sở Y tế tỉnh Gia Lai
S24
Từ 001 đến 999
31
Sở Y tế tỉnh Hà Giang
S25
Từ 001 đến 999
32
Sở Y tế tỉnh Hà Nam
S26
Từ 001 đến 999
33
Sở Y tế tỉnh Hà Tĩnh
S27
Từ 001 đến 999
34
Sở Y tế tỉnh Hải Dương
S28
Từ 001 đến 999
35
Sở Y tế tỉnh Hậu Giang
S29
Từ 001 đến 999
36
Sở Y tế tỉnh Hòa Bình
S30
Từ 001 đến 999
37
Sở Y tế tỉnh Hưng Yên
S31
Từ 001 đến 999
38
Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa
S32
Từ 001 đến 999
39
Sở Y tế tỉnh Kiên Giang
S33
Từ 001 đến 999
40
Sở Y tế tỉnh Kon Tum
S34
Từ 001 đến 999
41
Sở Y tế tỉnh Lai Châu
S35
Từ 001 đến 999
42
Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng
S36
Từ 001 đến 999
43
Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn
S37
Từ 001 đến 999
44
Sở Y tế tỉnh Lào Cai
S38
Từ 001 đến 999
45
Sở Y tế tỉnh Long An
S39
Từ 001 đến 999
46
Sở Y tế tỉnh Nam Định
S40
Từ 001 đến 999
47
Sở Y tế tỉnh Nghệ An
S41
Từ 001 đến 999
18
Sở Y tế tỉnh Ninh Bình
S42
Từ 001 đến 999
49
Sở Y tế tỉnh Ninh Thuận
S43
Từ 001 đến 999
50
Sở Y tế tỉnh Phú Thọ
S44
Từ 001 đến 999
61
Sở Y tế tỉnh Phú Yên
S45
Từ 001 đến 999
52
Sở Y tế tỉnh Quảng Bình
S46
Từ 001 đến 999
53
Sở Y tế tỉnh Quảng Nam
S47
Từ 001 đến 999
54
Sờ Y tế tỉnh Quảng Ngãi
S48
Từ 001 đến 999
55
Sở Y tế tỉnh Quảng Ninh
S49
Từ 001 đến 999
56
Sở Y tế tỉnh Quảng Trị
S50
Từ 001 đến 999
57
Sở Y tế tỉnh Sóc Trăng
S51
Từ 001 đến 999
58
Sở Y tế tỉnh Sơn La
S52
Từ 001 đến 999
59
Sở Y tế tỉnh Tây Ninh
S53
Từ 001 đến 999
60
Sở Y tế tỉnh Thái Bình
S54
Từ 001 đến 999
61
Sở Y tế tỉnh Thái Nguyên
S55
Từ 001 đến 999
62
Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa
S56
Từ 001 đến 999
63
Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế
S57
Từ 001 đến 999
64
Sờ Y tế tỉnh Tiền Giang
S58
Từ 001 đến 999
65
Sở Y tế tỉnh Trà Vinh
S59
Từ 001 đến 999
66
Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang
S60
Từ 001 đến 999
67
Sờ Y tế tỉnh Vĩnh Long
S61
Từ 001 đến 999
68
Sờ Y tế tỉnh Vĩnh Phúc
S62
Từ 001 đến 999
69
Sở Y tế tỉnh Yên Bái
S63
Từ 001 đến 999
 
 

thuộc tính Quyết định 715/QĐ-BYT

Quyết định 715/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc quy định mã số thẻ công chức thanh tra chuyên ngành y tế
Cơ quan ban hành: Bộ Y tếSố công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:715/QĐ-BYTNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Nguyễn Viết Tiến
Ngày ban hành:03/03/2017Ngày hết hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày hết hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực:Y tế-Sức khỏe , Cán bộ-Công chức-Viên chức
TÓM TẮT VĂN BẢN

Mã số thẻ công chức thanh tra y tế

Ngày 03/03/2017, Bộ Y tế đã ban hành Quyết định số 715/QĐ-BYT về việc quy định mã số thẻ công chức thanh tra chuyên ngành y tế; trong đó chữ cái đầu viết hoa và hai số tiếp theo là mã cơ quan cấp thẻ, bao số kế tiếp là số thứ tự công chức thanh tra chuyên ngành được cấp thẻ.
Cụ thể, mã số cơ quan của Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình là B01; Cục Quản lý dược là B02; Cục Quản lý khám, chữa bệnh là B03; Cục An toàn thực phẩm là B04; Cục Quản lý môi trường y tế là B05; Cục Y tế dự phòng là B06; Sở Y tế Hà Nội là S01; Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh là S02; Sở Y tế Hải phòng là S03; Sở Y tế Đà Nẵng là S04; các Sở Y tế còn lại từ S05 đến S63. Số thứ tự công chức được cấp thẻ từ 001 đến 999.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Xem chi tiết Quyết định 715/QĐ-BYT tại đây

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiển thị:
download Văn bản gốc có dấu (PDF)
download Văn bản gốc (Word)

Để được hỗ trợ dịch thuật văn bản này, Quý khách vui lòng nhấp vào nút dưới đây:

*Lưu ý: Chỉ hỗ trợ dịch thuật cho tài khoản gói Tiếng Anh hoặc Nâng cao

Tôi muốn dịch văn bản này (Request a translation)

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Văn bản đã hết hiệu lực. Quý khách vui lòng tham khảo Văn bản thay thế tại mục Hiệu lực và Lược đồ.
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực
Vui lòng đợi