Quyết định 505/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành 26 tiêu chuẩn vệ sinh tạm thời
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
- Nội dung MIX
- Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…
- Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.
BỘ Y TẾ ------- Số: 505/QĐ-BYT | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc --------- Hà Nội, ngày 13 tháng 4 năm 1992 |
| KT. BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ THỨ TRƯỞNG GS. Nguyễn Văn Đàn |
Thực phẩm | Nhiệt độ bảo quản | Độ ẩm không khí | Thời hạn bảo quản |
Thịt ướp lạnh | (+1) - (1) | 80-85 | 10-20 ngày |
Thịt đông lạnh | (-10)-(-18) | 95-100 | 2-3 tháng |
Lạp xường | (-4)-(-6) | 75-80 | 3 tháng |
Cá ướp đá | (-1)-(0) | 95-98 | 10-12 ngày |
Cá đông lạnh | (-9)-(-18) | 95-98 | 2-3 tháng |
Trứng gà | (-3)-(-1) | 85-90 | 2-3 tháng |
Gà, chim đông lạnh | (-9)-(-20) | 85-90 | 2-3 tháng |
Sữa tươi đóng chai | (-1)-(-2) | 80-85 | 1-2 ngày |
Kem | (-1)-(-2) | 80-85 | 1-2 ngày |
Sữa khô và sữa đặc | (-1)-(+1) | 70-75 | 2-3 tháng |
Pho mát ướp lạnh | (-1)-(0) | 80-85 | 1-2 ngày |
Pho mát đông lạnh | (-6)-(-4) | 80-85 | 4-6 tháng |
Bơ, mỡ | (-9)-(-12) | 90-95 | 3 tháng |