Thông tư 10/2013/TT-BXD về quản lý chất lượng công trình xây dựng

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
VB Song ngữ

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Lưu
Theo dõi VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
In
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

thuộc tính Thông tư 10/2013/TT-BXD

Thông tư 10/2013/TT-BXD của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựngSố công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:10/2013/TT-BXDNgày đăng công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày đăng công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Loại văn bản:Thông tưNgười ký:Trịnh Đình Dũng
Ngày ban hành:25/07/2013Ngày hết hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày hết hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT VĂN BẢN

Phân cấp công trình xây dựng

Ngày 25/07/2013, Bộ Xây dựng đã ban hành Thông tư số 10/2013/TT-BXD quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng, trong đó đáng chú ý là quy định về các tiêu chí phân cấp công trình xây dựng.
Theo Thông tư này, Bộ Xây dựng phân loại các loại công trình xây dựng theo 05 cấp: Cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III và cấp IV dựa trên các tiêu chí về số tầng, chiều cao, sức chứa, tầm quan trọng, quy mô hoặc theo độ bền vững và bậc chịu lửa của công trình.
Cụ thể, đối với các công trình dân dụng, nhà chung cư được phân theo 03 cấp (cấp III có từ 2 - 7 tầng, cấp II có từ 8 - 20 tầng, cấp I có trên 20 tầng); nhà biệt thự phân theo 02 cấp (cấp III có từ 6 tầng trở xuống, cấp II có trên 6 tầng);  trường đại học, cao đẳng và trường trung học chuyên nghiệp... được phân theo 03 cấp (cấp III cao dưới 28m, cấp II từ 28 - 75m, cấp I cao trên 75m); với các công trình văn hóa, bảo tàng, thư viện, triển lãm, nhà trưng bày được phân theo 03 cấp (cấp I gồm các công trình cấp quốc gia, cấp II gồm công trình cấp tỉnh ngành và cấp III là số còn lại); các công trình di tích được phân theo 04 cấp (trong đó, cấp đặc biệt gồm các di sản quốc gia đặc biệt và di sản thế giới...)
Việc phân cấp các loại công trình nêu trên là cơ sở để thực hiện các công việc như: quy định đối tượng công trình phải lập chỉ dẫn kỹ thuật; quy định về việc công bố thông tin năng lực của các tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng công trình; đối tượng công trình phải được thẩm tra thiết kế và kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng; hoặc về phân cấp sự cố, giải quyết sự cố trong quá trình thi công xây dựng và thời hạn bảo hành công trình xây dựng...
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09/09/2013; thay thế Thông tư số 27/2009/TT-BXD ngày 31/07/2009; số 02/2006/TT-BXD ngày 17/05/2006 và các nội dung về chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng quy định tại Thông tư 03/2011/TT-BXD ngày 06/04/2011.

Xem chi tiết Thông tư 10/2013/TT-BXD tại đây

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

 

BỘ XÂY DỰNG
------------

Số: 10/2013/TT-BXD

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------

Hà Nội, ngày 25 tháng 07 năm 2013

 

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ NỘI DUNG

VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

 

 

Căn cNghđnh 62/2013/NĐ-CP ngày 25/06/2013 ca Chính phquy đnh chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu tchc ca BXây dng;

Căn cNghđnh 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 ca Chính phvQun lý cht lưng công trình xây dng (sau đây viết tt là Nghđnh 15/2013/NĐ-CP);

Căn cNghđnh 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 ca Chính phvQun lý dán đu tư xây dng công trình; Nghđnh 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 ca Chính phvsa đi, bsung mt sđiu Nghđnh 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 ca Chính phvqun lý dán đu tư xây dng công trình;

Căn cNghđnh 108/2009/NĐ-CP ngày 27/11/2009 ca Chính phvđu tư theo hình thc Hp đng Xây dng-Kinh doanh-Chuyn giao, Hp đng Xây dng - Chuyn giao - Kinh doanh, Hp đng Xây dng - Chuyn giao (sau đây viết tt là Nghđnh 108/2009/NĐ-CP); Nghđnh 24/2011/NĐ-CP ngày 05/04/2011 ca Chính phvSa đi mt sđiu ca Nghđnh 108/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2009 vđu tư theo hình thc Hp đng Xây dng - Kinh doanh - Chuyn giao, Hp đng Xây dng - Chuyn giao - Kinh doanh, Hp đng Xây dng - Chuyn giao (sau đây viết tt là Nghđnh 24/2011/NĐ-CP);

Căn cứ Quyết định số 71/2010/QĐ-TTg ngày 09/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế thí điểm đầu tư theo hình thức đối tác công – tư;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Giám định nhà nước về Chất lượng công trình xây dựng;

Btrưng BXây dng ban hành Thông tư quy đnh chi tiết mt sni dung vqun lý cht lưng công trình xây dng.

 

 

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG

 

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phm vi điu chnh:

a) Thông tư này quy đnh chi tiết mt sni dung qun lý cht lưng công trình xây dng theo quy đnh ti Nghđnh 15/2013/NĐ-CP,áp dng đi vi các loi công trình đưc đu tư xây dng bng mi ngun vn;

b) Các ni dung vthm đnh, thm travà phê duytthiết kếxây dng công trình, qun lý cht lưng xây dng nhàriêng lvà mt sni dung khác có liên quan đưc quy đnh ti các thông tư khác ca BXây dng.

2. Đi tưng áp dng

Các tchc, cá nhân trong và ngoài nưc có liên quan đến công tác qun lý cht lưng công trình xây dng trên lãnh thVit Nam.

Điu 2. Phân đnh trách nhim qun lý cht lưng công trình xây dng gia ch đu tư vi ban qun lý d án hoc tư vn qun lý d án

1. Chđu tư có trách nhim tchc qun lý cht lưng công trình xây dng tkho sát, thiết kếđến thi công xây dng và nghim thu, bo hành công trình, bao gm:

a) La chn các nhà thu đđiu kin năng lc đthc hin các hot đng xây dng công trình; chp thun các nhà thu phtham gia hot đng xây dng công trình do nhà thu chính hoc tng thu đxut theo quy đnh ca hp đng;

b) Qun lý cht lưng kho sát xây dng và thiết kếxây dng công trình theo quy đnh ti Điu 13, Điu 18 và Điu 21 Nghđnh 15/2013/NĐ-CP và các quy đnh khác có liên quan ti Thông tư này;

c) Qun lý cht lưng thi công xây dng công trình theo quy đnh ti Điu 24 Nghđnh 15/2013/NĐ-CP và các quy đnh khác có liên quan ti Thông tư này;

d) Tchc nghim thu công trình xây dng theo quy đnh ti Điu 31 Nghđnh 15/2013/NĐ-CP và các quy đnh khác có liên quan ti Thông tư này;

đ) Tchc thc hin bo hành công trình xây dng theo quy đnh ti Chương V Nghđnh 15/2013/NĐ-CP;

e) Lưu trhsơ công trình theo quy đnh ti Điu 28 Thông tư này;

g) Gii quyết sctheo quy đnh ti Chương VI Nghđnh 15/2013/NĐ-CP và các quy đnh khác có liên quan ti Thông tư này;

h) Thc hin các yêu cu ca cơ quan qun lý nhà nưc vxây dng theo quy đnh ca pháp lut trong quá trình đu tư xây dng công trình.

2. Ngưi đi din theo pháp lut ca chđu tư có th y quyn cho ban qun lý dán (trong trưng hp trc tiếp qun lý dán) hoc tư vn qun lý dán (trong trưng hp thuê tư vn qun lý dán) thc hin mt hoc mt scác ni dung nêu ti Khon 1 Điu này, trcác ni dung sau: phê duyt nhim vthiết kếxây dng công trình, phê duyt thiết kếxây dng công trình làm cơ sđu thu la chn nhà thu thi công xây dng công trình, phê duyt kết quđu thu và la chn nhà thu, nghim thu hoc phê duyt kết qunghim thu hoàn thành hng mc công trình, công trình xây dng đưa vào sdng.

3. Trưng hp chđu tưy quyn cho ban qun lý dán, chđu tư có trách nhim chđo, kim tra và chu trách nhim vkết quthc hin ca ban qun lý dán. Ban qun lý dán chu trách nhim trưc chđu tư và pháp lut theo nhim vvà quyn hn đưc chđu tưy quyn.

4. Trưng hp chđu tư thuê tư vn qun lý dán, vicy quyn ca chđu tư cho tư vn qun lý dán phi đưc quy đnh rõ trong hp đng. Chđu tư có trách nhim kim tra, đôn đc, theo dõi vic thc hin hp đng ca tư vn qun lý dán. Tư vn qun lý dán chu trách nhim trưc chđu tư và pháp lut vvic thc hin các cam kết trong hp đng.

5. Trưng hp tthc hin thiết kế, thi công xây dng công trình thì chđu tư thành lp bphn qun lý cht lưng công trình đc lp vi bphn thiết kế, thi công xây dng công trình đqun lý cht lưng công trình theo các quy đnh ti Điu này.

Điu 3. Phân đnh trách nhim qun lý cht lưng công trình xây dng trong trưng hp áp dng hình thc hp đng tng thu thiết kế - cung cp thiết b công ngh và thi công xây dng công trình (tng thu EPC); hp đng tng thu thiết kế và thi công xây dng công trình (EC)

1. Chđu tư không trc tiếp qun lý toàn din cht lưng công trình, nhưng phi thc hin các công vic sau:

a) Lp nhim vthiết kế;

b) La chn tng thu và kim tra điu kin năng lc ca tng thutrong quá trình thc hinso vi hsơ dthu; chđnh nhà thu phtrong cáctình hung đưc phéptheo quy đnh ca pháp lut vhp đng trong hot đng xây dng;

c) Kim tra điu kin năng lc và chp thun các nhà thu phchyếu do tng thu đxut theo quy đnh ca hp đng;

d) Kim tra và phê duyt thiết kếxây dng công trình do tng thu lp;

đ) Phê duyt tiến đthi công xây dng công trình;

e) Kim tra, chp thun các vt liu, sn phm xây dng và thiết bcông nghchyếu sdng trong công trình;

g) Chng kiến nghim thu hoc trc tiếp tham gia nghim thu mt scông vic xây dng, giai đon thi công quan trng do tng thu và các thu phthc hin;

h) Nghim thu hoàn thành hng mc công trình, công trình xây dng đđưa vào sdng;

i) Thc hin hoc yêu cu tng thu thc hin các yêu cu ca cơ quan qun lý nhà nưc vxây dng theo quy đnh ca pháp lut trong quá trình đu tư xây dng công trình.

2. Tng thu có trách nhim tchc qun lý cht lưng các công vic do mình thc hin và các công vic donhàthu phthc hin,bao gm:

a) Lp và đxut vi chđu tư quy trình kim soát cht lưng đi vi toàn bcác công vic do tng thu và thu phthc hin;

b) Kim soát cht lưng công tác kho sát, thiết kế, thi công xây dng công trình do mình thc hin theo quy đnh ti Nghđnh 15/2013/NĐ-CP và các thông tư hưng dn có liên quan;

c) Lựa chọnnhàthầu phụ đáp ứng điều kiện năng lực theo quy định;

d) Giám sát, nghim thu đi vi các công vic do nhà thu phthc hin;

đ) Tng thu chu trách nhim trưc chđu tư vcht lưng các công vic do nhà thu phthc hin.

Điu 4. Phân đnh trách nhim qun lý cht lưng công trình xây dng trong trưng hp áp dng hình thc hp đng tng thu thi công xây dng công trình (tng thu C); hp đng tng thu thiết kế và cung cp thiết b công ngh (tng thu EP); hp đng tng thu cung cp thiết b công ngh và thi công xây dng công trình (tng thu PC).

1. Chđu tư có trách nhim:

a) Tchc qun lý cht lưng công trình xây dng theo quy đnh ti Khon 1 Điu 2 Thông tư này đi vi các công vic do tng thu và các nhà thu chính trc tiếp thc hin;

b) Kim tra năng lc và chp thun nhà thu phdo tng thu đxut theo quy đnh ca hp đng; chđnh nhà thu phtrong các tình hung đưc phép theo quy đnh ca pháp lut vhp đng trong hot đng xây dng; chng kiến nghim thu hoc trc tiếp tham gia nghim thu mt scông vic xây dng do nhà thu phthc hin khi cn thiết.

2. Tng thu có trách nhim:

a) Thc hin trách nhim ca nhà thu vqun lý cht lưng công trình xây dng theo các quy đnh ti Nghđnh 15/2013/NĐ-CP và các văn bn quy phm pháp lut có liên quan đi vi các công vic do mình thc hin;

b) Lựa chọn nhà thầu phụ đáp ứng điều kiện năng lực theo quy định; thực hiện giám sát, nghiệm thu đối với các công việc do nhà thầu phụ thực hiện;

Tng thu chu trách nhim trưc chđu tư và trưc pháp lut vcht lưng các công vic xây dng do nhà thu phthc hin.

3. Nhà thu phthc hin trách nhim ca nhà thu vqun lý cht lưng công trình theo các quy đnh ti Nghđnh 15/2013/NĐ-CP và các văn bn quy phm pháp lut có liên quan đi vi phn vic do mình thc hin theo quy đnh ca hp đng xây dng.

Điu 5. Phân đnh trách nhim qun lý cht lưng công trình xây dng trong trưng hp áp dng đu tư theo hình thc hp đng Xây dng-Kinh doanh-Chuyn giao (BOT), Hp đng Xây dng-Chuyn giao-Kinh doanh (BTO), Hp đng Xây dng – Chuyn giao (BT), đi tác công tư (PPP)

1. Doanh nghip dán có trách nhim:

a) Lựa chọn nhà thầu tư vấn, mua sắm hàng hóa, thi công xây dựng và nhà thầu khác để thực hiện dự án theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

Kết quả lựa chọn nhà thầu phải gửi thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký hợp đồng BOT, BTO, BT, PPP trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định lựa chọn nhà thầu;

b) Lập thiết kế kỹ thuật trên cơ sở báo cáo nghiên cứu khả thi và hợp đồng dự án, gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký hợp đồng BOT, BTO, BT, PPP để giám sát, kiểm tra;

c) Tự quản lý, giám sát hoặc thuê tổ chức tư vấn độc lập để quản lý, giám sát thi công xây dựng, nghiệm thu các hạng mục và toàn bộ công trình theo thiết kế đã thỏa thuận phù hợp với quy định của pháp luật về xây dựng và thỏa thuận tại hợp đồng dự án;

d) Thc hin toàn btrách nhim qun lý cht lưng ca chđu tư theo ni dung quy đnh ti Điu 2 Thông tư này;

đ) Chuyển giao công nghệ, đào tạo, bảo hành, bảo trì công trình phù hợp với các yêu cầu của hợp đồng dự án và theo quy định của pháp luật có liên quan.

2. Cơ quan nhà nưc có thm quyn ký hợp đồng BOT, BTO, BT, PPP có trách nhim:

a) Tiếp nhn và kim tra kết qula chn nhà thu ca doanh nghip dán so vi yêu cu ca hp đng dán và quy đnh ca pháp lut có liên quan;

b) Giám sát, kim tra thiết kếkthut do doanh nghip dán lp theo quy đnh hin hành hoc thm tra thiết kếtheo quy đnh ca Nghđnh 15/2013/NĐ-CP trong trưng hp cơ quan nhà nưc có thm quyn ký hợp đồng BOT, BTO, BT, PPPđng thi là cơ quan qun lý nhà nưc vxây dng; xem xét, quyết đnh vic thay đi thiết kếkthut so vi báo cáo nghiên cu khthi;

c) Giám sát, đánh giá vic tuân thcác nghĩa vca nhà đu tư và doanh nghip dán trong vic thc hin cácyêu cu vquy hoch, mc tiêu, quy mô, tiêu chun kthut, cht lưng công trình, tiến đhuy đng vn và thc hin dán, bo vmôi trưng và các vn đkhác theo tha thun trong hp đng dán. Thc hin kim tra công tác nghim thu công trình ca doanh nghip dán theo quy đnh caNghđnh 15/2013/NĐ-CP trong trưng hp cơ quan nhà nưc có thm quyn ký hợp đồng BOT, BTO, BT, PPP đng thi là cơ quan qun lý nhà nưc vxây dng;

d) Tổ chức kiểm định chất lượng, giá trị, tình trạng công trình theo thỏa thuận tại hợp đồng dự án, lập danh mục tài sản chuyển giao, xác định các hư hại (nếu có) và yêu cầu doanh nghiệp dự án thực hiện việc sửa chữa, bảo trì công trình;

đ)Chỉ nhận chuyn giao khi công trình và các thiết b, tài sn liên quan đến vic vn hành công trình đã đưc bo dưng, sa cha đm bo yêu cu kthut, cht lưng và các ni dung đã thothun trong hp đng dán;

e) Phi hp vi doanh nghip dán lp hsơ bàn giao công trình làm căn cpháp lý cho vic chuyn giao công trình;

g) Tổ chức quản lý, vận hành công trình theo chức năng, thẩm quyền hoặc giao cho nhà đầu tư quản lý vận hành theo thỏa thuận tại hợp đồng dự án sau khi tiếp nhận công trình.

3. Trách nhim ca doanh nghip dán và ca cơ quan nhà nưc có thm quyn ký hợp đồng BOT, BTO, BT, PPP trong vic qun lý cht lưng công trình xây dng phi đưc xác đnh rõ trong hp đng dán.

Điu 6. Ch dn k thut

1. Tchc lp và phê duyt chdn kthut:

a) Chđu tư tchc lp và phê duyt chdn kthut đi vi các công trình quy đnh ti Khon 3 Điu 7 Nghđnh 15/2013/NĐ-CP;

b) Trong quá trình thi công xây dng công trình, trưng hp cn thiết các nhà thu tham gia hot đng xây dng công trình có thtrình chđu tư phê duyt bsung các ni dung chi tiết ca chdn kthut;

c) Đi vi công trình thc hin theo hình thc hp đng tng thu EPC và tng thu EC, tng thu này tchc thc hin vic lp chdn kthut trên cơ scác yêu cu ca chđu tư;

d) Đi vi các công trình không bt buc lp chdn kthut, các ni dung ca chdn kthut đưc quy đnh trong thuyết minh thiết kếxây dng công trình, bn vthi công và trong quy trình giám sát và kim soát cht lưng công trình xây dng.

2. Chỉ dẫn kỹ thuật của công trình bao gồmphần chỉ dẫn chung và các chỉ dẫn kỹ thuật cụ thể cho từng loại công việc xây dựng chủ yếu. Chỉ dẫn kỹ thuậtphải thể hiện rõ những yêu cầu kỹ thuật mà nhà thầu thi công xây dựng phải thực hiện; trong đó nêu rõ các sai số cho phép trong thi công xây dựng, các yêu cầu kỹ thuật và quy trình kiểm tra đối với vật liệu, sản phẩm xây dựng, thiết bị công trình và thiết bị công nghệ được sử dụng, lắp đặt vào công trình, quy định về việcgiám sát thi công xây dựng và nghiệm thu công trình xây dựng.

3. Nhà thu tư vn tham kho chdn kthut mu do BXây dng, Bqun lý công trình xây dng chuyên ngành hoc các Hi nghnghip ban hành đlp chdn kthut cthcho tng công trình.

Điu 7. Phân cp các loi công trình xây dng quy đnh ti Khon 2 Điu 6 Ngh đnh 15/2013/NĐ-CP

1. Cp các loi công trình xây dng quy đnh ti thông tư này là cơ sđthc hin các công vic sau:

a) Quy đnh đi tưng công trình phi lp chdn kthut;

b) Quy đnh vvic công bthông tin năng lc ca các tchc, cá nhân hot đng xây dng công trình;

c) Quy đnh đi tưng công trình phi đưc cơ quan qun lý nhà nưc vxây dng thm tra thiết kếvà kim tra công tác nghim thu đưa công trình vào sdng;

d) Quy đnh vphân cp scvà gii quyết sctrong quá trình thi công xây dng;

đ) Quy đnh vthi hn bo hành công trình xây dng;

e) Quy đnh các công vic khác có liên quan.

2. Cp các loi công trình xây dng đưc xác đnh theo trình tnhư sau:

a) Xác đnh trên cơ squy mô, công sut và tm quan trng ca công trình theo quy đnh ti Phlc 1 ca Thông tư này;

b) Xác đnh trên cơ syêu cu vđbn vng, bc chu la và các yêu cu kthut khác ca công trình quy đnh ti các quy chun kthut quc gia có liên quan (nếu có);

c) Cp công trình đưc chn theo cp cao nht đưc xác đnh ti Đim a và Đim b Khon này.

3. Cp công trình đưc xác đnh cho tng công trình, hng mc công trình đc lp trong dán đu tư xây dng công trình.

 

Chương IIQUN LÝ CHT LƯNG KHO SÁT XÂY DNG VÀ THIT K XÂY DNG CÔNG TRÌNH

 

Điu 8. Nhim v kho sát xây dng

1. Nhim vkho sát phi đưc lp phù hp vi quy mô công trình, loi hình kho sátxây dngvà bưc thiết kế. Chđu tư có ththuê tchc tư vn, chuyên gia góp ý hoc thm tra nhim vkho sátxây dngkhi cn thiết.

Nhim vkho sát xây dng do nhà thu thiết kếxây dng công trình lp là cơ slp hsơ mi thu kho sát xây dng. Trong hsơ dthu kho sát, nhà thu kho sát có trách nhim lp phương án kthut kho sát xây dng theo quy đnh ti Điu 9 Thông tư này. Chđu tư có ththuê nhà thu kho sát lp nhim vkho sát đphc vvic tìm kiếm đa đim xây dng, lp Báo cáo đu tư xây dng công trình và lp Dán đu tư xây dng công trình.

2.Các ni dung chính ca nhim vkho sát xây dng bao gm:

a) Mc đích kho sát xây dng;

b) Phm vi kho sát xây dng;

c) Phương pháp kho sát xây dng và tiêu chun kho sát xây dng đưc áp dng (nếu cn);

d) Khi lưng các loi công tác kho sát xây dng (dkiến);

đ) Thi gian thc hin kho sát xây dng.

3. Nhim vkho sát xây dng có thđưc sa đi, bsung trong các trưng hp sau:

a) Trong quá trình thc hin kho sát xây dng, phát hin các yếu tkhác thưng có th nh hưng trc tiếp đến gii pháp thiết kế;

b) Trong quá trình thiết kế, nhà thu thiết kếphát hin tài liu kho sát không đápng yêu cu thiết kế;

c) Trong quá trình thi công, phát hin các yếu tkhác thưng so vi tài liu kho sát có th nh hưng đến cht lưng công trình, bin pháp thi công xây dng công trình.

Điu 9. Phương án k thut kho sát xây dng

1. Phương án kthut kho sát xây dng phi đápng các yêu cu sau đây:

a) Phù hp vi nhim vkho sát xây dng đưc chđu tư phê duyt;

b) Tuân thcác quy chun kthut quc gia, các tiêu chun vkho sát xây dng đưc áp dng.

2. Ni dung phương án kthut kho sát xây dng:

a) Cơ slp phương án kthut kho sát xây dng;

b) Thành phn, khi lưng công tác kho sát xây dng;

c) Phương pháp, thiết bkho sát và phòng thí nghim đưc sdng;

d) Tiêu chun kho sát xây dng áp dng;

đ) Tchc thc hin và bin pháp tkim soát cht lưng ca nhà thu kho sát xây dng;

e) Tiến đthc hin;

g) Các bin pháp bo vcác công trình htng kthut, các công trình xây dng có liên quantrong khu vc kho sát;

h) Các bin pháp bo vmôi trưngtrong quá trình kho sát (ngun nưc, tiếngn, khí thi...);

i) Dtoán chi phí cho công tác kho sát xây dng.

Điu 10. Giám sát công tác kho sát xây dng

1. Nhà thu kho sát xây dng có trách nhim ttchc kim soát cht lưng kho sát xây dng, bin pháp kim soát cht lưng phi đưc thhin trong phương án kthut kho sát xây dng.

2. Ni dung giám sát kho sát xây dng ca chđu tư:

a) Kim tra năng lc thc tếca nhà thu kho sát xây dng bao gm nhân lc, thiết bkho sát ti hin trưng, phòng thí nghim đưc sdng so vi phương án kho sát xây dng đưc duyt và quy đnh ca hp đng kho sát xây dng;

b) Theo dõi, kim tra vic thc hin kho sát xây dng bao gm: vtrí kho sát, khi lưng kho sát, quy trình thc hin kho sát, lưu gisliu kho sát và mu thí nghim; kim tra thí nghim trong phòng và thí nghim hin trưng; kim tra công tác đm bo an toàn lao đng, an toàn môi trưng trong quá trình thc hin kho sát.

3. Chđu tư và nhà thu kho sát xây dng thng nhtvcác biu mu, snht ký giám sát và biên bn nghim thu công tác kho sát ngoài hin trưng đáp dng trong quá trình thc hin giám sát công tác kho sát xây dng quy đnh ti Khon 2 Điu này.

Điu 11. Ni dung báo cáo kết qu kho sát xây dng

1. Căn cthc hin kho sát xây dng.

2. Khái quát vvtrí và điu kin tnhiên ca khu vc kho sát xây dng, đc đim, quy mô, tính cht ca công trình.

3. Khi lưng kho sát xây dng đã thc hin.

4. Kết qu, sliu kho sát xây dng sau khi thí nghim, phân tích.

5. Các ý kiến đánh giá, lưu ý, đxut (nếu có).

6. Kết lun và kiến ngh.

7. Các phlc kèm theo.

Điu 12. Nghim thu báo cáo kết qu kho sát xây dng

1. Căn cnghim thu:

a) Hp đng kho sát xây dng;

b) Nhim vkho sát xây dng, phương án kthut kho sát xây dng đưc duyt;

c) Báo cáo kết qukho sát xây dng ca nhà thu kho sát xây dng.

2. Ni dung nghim thu:

a) Kim tra cht lưng báo cáo kết qukho sát xây dng so vi nhim vkho sát xây dng và phương án kthut kho sát xây dng đã đưc phê duyt;

b) Kim tra khi lưng công vic kho sát xây dng đã thc hin, xem xét sphù hp vquy cách, sng và các ni dung khác theo quy đnh ca hp đng kho sát xây dng;

c) Kết lun vvic nghim thu báo cáo kết qukho sát xây dng.

3. Thành phn nghim thu:

a) Ngưi đi din theo pháp lut ca chđu tư hoc ngưi đưcy quyn;

b) Ngưi giám sát kho sát ca chđu tư;

c) Ngưi đi din theo pháp lut ca nhà thu kho sát xây dng hoc ngưi đưcy quyn;

d) Chnhim kho sát ca nhà thu kho sát xây dng.

4. Ni dung biên bn nghim thu báo cáo kết qukho sát xây dng bao gm:đi tưng nghim thu; thành phn trc tiếp nghim thu; thi gian và đa đim nghim thu; kết lun nghim thu (đt yêu cu hoc không đt yêu cu); ch ký, họ tên, chức vụ người đại diện theo pháp luật và đóng dấu pháp nhân củacácthành phần trực tiếp nghiệm thu.

Điu 13. Nhim v thiết kế xây dng công trình

1. Chđu tư có trách nhim xác đnh nhim vthiết kếhoc thuê tư vn lp nhim vthiết kếxây dng công trình. Nhim vthiết kếxây dng công trình phi phù hp vibáo cáo đu tư xây dng công trình (báo cáo nghiên cu tin khthi) hoc chtrương đu tư đã đưc cp có thm quyn phê duyt.

Nhim vthiết kếxây dng công trình là căn cđlp dán đu tư xây dng công trình. Chđu tư có thmi tchc tư vn, chuyên gia góp ý hoc thm tra nhim vthiết kếkhi thy cn thiết.

2. Ni dung chính ca nhim vthiết kếxây dng công trình bao gm:

a) Các căn cđlp nhim vthiết kế;

b) Mc tiêu xây dng công trình;

c) Đa đim xây dng;

d) Các yêu cu vquy hoch, cnh quan và kiến trúc ca công trình;

đ) Các yêu cu vquy môvà tui thcacông trình, công năng sdng và các yêu cu khác đi vi công trình.

3. Nhim vthiết kếxây dng công trình có thđưc bsung, sa đi cho phù hp vi điu kin thc tếđđm bo hiu qudán đu tư xây dng công trình.

Điu 14. Yêu cu v vic t kim soát cht lưng thiết kế quy cách h sơ thiết kế xây dng công trình

1.Nhà thầu thiết kế có trách nhiệm thực hiện chế độ kiểm tranội bộ đối với hồ sơ thiết kế xây dựng công trìnhtrong quá trình thiết kế và trước khi giaohồ sơthiết kế cho chủ đầu tư hoặc tổng thầu xây dựng. Nhà thầu thiết kế chỉ định cá nhân, bộ phận trực thuộc tổ chức của mình hoặc thuê tổ chức, cá nhân khác thực hiện công việckiểm tra chất lượng thiết kế. Người kiểm tra thiết kế phải ký tên, xác nhận trên bản vẽ thiết kế.

2. Hsơ thiết kếđưc lp cho tng công trình bao gm thuyết minh thiết kế, bn tính, các bn vthiết kế, các tài liu kho sát xây dng liên quan, dtoán xây dng công trình vàquy trình bảo trì công trình (nếu có).

3. Bn vthiết kếphi có kích c, tl, khung tên đưc thhin theo các tiêu chunáp dng trong hot đngxây dng. Trong khung tên tng bn vphi có tên, chký ca ngưi trc tiếp thiết kế, ngưi kim tra thiết kế, chtrì thiết kế, chnhim thiết kế, ngưi đi din theo pháp lut ca nhà thu thiết kếvà du ca nhà thu thiết kếxây dng công trình,trtrưng hp nhà thu thiết kếlà cá nhân hành nghđc lp.

4. Các bn thuyết minh, bn vthiết kế, dtoán phi đưc đóng thành tp hsơ thiết kếtheo khuôn khthng nht có danh mc, đánh s, ký hiu đtra cu và bo qun lâu dài.

5. Trường hợp nhà thầu thiết kế làm tổng thầuthiết kếthì nhà thầunàyphảiđảm nhậnthiết kế những hạng mục công trình chủ yếu hoặc công nghệ chủ yếucủa công trình vàchịu trách nhiệm toàn bộ việc thực hiện hợp đồng nhận thầu thiết kế với bên giao thầu. Cácnhà thầu thiết kế phụchịu trách nhiệm về tiến độ,chất lượngthiết kếtrước tổng thầutrước pháp luật đối với phần việc do mình đảm nhận.

Điu 15. Nghim thu h sơ thiết kế xây dng công trình

1. Căn cnghim thu hsơ thiết kếxây dng công trình:

a) Hp đng giao nhn thu thiết kếxây dng công trình;

b) Nhim vthiết kế, hsơ thiết kếc trưc đã đưc phê duyt;

c) Quy chun kthut quc gia, tiêu chun đưc áp dng;

d) Hsơ thiết kếxây dng công trình đã đưc chđu tư tchc thm đnh và phê duyt.

2. Thành phn trc tiếp nghim thu:

a) Ngưi đi din theo pháp lut ca chđu tư;

b) Ngưi đi din theo pháp lut ca nhà thu thiết kế;

c) Chnhim thiết kếxây dng công trình.

3. Ni dung biên bn nghim thu hsơ thiết kếxây dng công trình bao gm: đi tưng nghim thu; thành phn trc tiếp nghim thu; thi gian và đa đim nghim thu; đánh giácht lưng và sng hsơ thiết kếđi chiếu vi các yêu cukthut và yêu cu ca hp đng; kết lun nghim thu (chp nhn hay không chp nhn hsơ thiết kế; yêu cu sa đi, bsung và các kiến nghkhác nếu có); ch ký, họ tên, chức vụ người đại diện theo pháp luật và đóng dấu pháp nhân củacácthành phần trực tiếp nghiệm thu.

4. Nghim thu hsơ thiết kếxây dng công trình đưc thc hin đphc vvic thanh toán, quyết toán, thanh lý hp đng thiết kếgia chđu tư và nhà thu thiết kếxây dng công trình.

 

Chương III. QUN LÝ CHT LƯNG THI CÔNG XÂY DNG CÔNG TRÌNH, PHÂN CP S C TRONG QUÁ

TRÌNH THI CÔNG XÂY DNG VÀ KHAI THÁC, S DNG CÔNG TRÌNH

 

Điều 16. Kế hoạch và biện pháp kiểm soát chất lượng công trình trong giai đoạn thi công xây dựng

Trưc khi thi công xây dng, chđu tư và các nhà thu thi công xây dng phi thng nht các ni dungv hthng qun lý cht lưng ca chđu tư và ca nhà thu;kếhoch và bin pháp kim soát cht lưng trên cơ schdn kthut và các đxut ca nhà thu, bao gm:

1. Sơ đtchc, danh sách các bphn, cá nhân ca chđu tư và các nhà thu chu trách nhim qun lý cht lưng công trình theo quy đnh ca hp đng xây dng; quyn và nghĩa vca các chthnày trong công tác qun lý cht lưng công trình.

2. Mc tiêu vàchính sáchđm bo cht lưng.

3. Kếhoch tchc thí nghim và kim đnh cht lưng; quan trc, đo đc các thông skthut ca công trình theo yêu cu thiết kếvà chdn kthut.

4. Bin pháp kim tra, kim soát cht lưng vt tư, vt liu, cu kin, sn phm xây dng, thiết bcông trình và thiết bcông nghđưc sdng, lp đt vào công trình.

5. Quy trình kim tra, giám sát thi công xây dng, giám sát chếto và lp đt thiết b; xác đnh công vic xây dng, giai đon thi công xây dng hoc bphn công trình xây dng cn nghim thu; các quy đnh vcăn cnghim thu, thành phn tham gia nghim thu, biu mu các biên bn nghim thu.

6. Bin pháp đm bo an toàn lao đng, bo vmôi trưng, phòng chng cháy, ntrong thi công xây dng.

7. Quy trình lp và qun lý các hsơ, tài liu có liên quan trong quá trình thi công xây dng; hình thc và ni dung nht ký thi công xây dng công trình; các biu mu kim tra; quy trình và hình thc báo cáo ni b, báo cáo chđu tư; trình t, thtc phát hành và xlý các văn bn thông báo ý kiến ca các bên và quy trình gii quyết các vn đphát sinh trong quá trình thi công xây dng.

8. Tha thun vngôn ngthhin ti các văn bn, tài liu, hsơ có liên quan trong thi công xây dng. Khi chđu tư hoc nhà thu là ngưi nưc ngoài thì ngôn ngđưc sdng trong các văn bn, tài liu, hsơ là tiếng Vit Nam và tiếng Anh.

9. Các ni dung khác có liên quan theo quy đnh ca hp đng thi công xây dng.

Điu 17. Qun lý cht lưng vt liu, cu kin, sn phm xây dng, thiết b lp đt vào công trình

1. Các vt liu, cu kin, sn phm xây dng, thiết bcông trình, thiết bcông ngh(gi chung là sn phm) phi đưc kim soát cht lưng theo yêu cu ca quy chun, tiêu chun kthut áp dng cho công trình, yêu cu thiết kế, quy đnh ca hp đng xây dng và các tài liu có liên quan.

Chđu tư, bên mua sn phm có trách nhim tchc kim tra và chp thun ngun ca sn phm trưc khi sdng, lp đt vào công trình xây dng.

2. Hình thc kim soát cht lưng sn phm đưc quy đnh như sau:

a) Đi vi các sn phm đưc sn xut công nghip và đã là hàng hóa trên thtrưng:

Chđu tư và bên mua sn phm kim tra xut x, nhãn mác hàng hóa, công bsphù hp vcht lưng ca nhà sn xut, chng nhn hp quy, chng nhn hp chun (nếu cn) theo quy đnh ca LutCht lưng sn phm hàng hóa, Lut Thương mi và các quy đnh pháp lut khác có liên quan. Chđu tư hoc bên mua có thtiến hành kim tra cơ ssn xut hàng hóahocyêu cu thí nghim kim chng, kim đnh cht lưng hàng hóa khi cn thiết theo tha thun trong hp đng. Cơ ssn xut, cungng hàng hóa, sn phmcó trách nhimcung cp các chng ch, chng nhn và các giy tkhác có liên quan theo quy đnh cho bên mua nhm chng minh xut xhàng hóa và cht lưng hàng hóa;

b) Đi vi các sn phm đưc sn xut, chếto riêng cho công trình xây dng theo yêu cu ca thiết kế:

Trưng hp sn phm đưc sn xut, chếto ti các cơ ssn xut công nghip thì chđu tư hoc bên mua kim tra cht lưng như quy đnh ti Đim a Khon này kết hp vi vic kim tra đnh khoc đt xut trong quá trình sn xut. Trưng hp sn phm đưc sn xut, chếto trc tiếp ti công trưng, chđu tư hoc tng thu tchc kim tra giám sát công tác sn xut, chếto như các công vic xây dng khác theo quy đnh;

c) Đi vi các vt liu xây dng đưc khai thác ti m:

Chđu tư và nhà thu cungng vt liu tchc điu tra kho sát cht lưng và trng ca mtheo yêu cu ca thiết kế, quy chun và các tiêu chun kthut có liên quan; kim tra đnh k, đt xut trong quá trình khai thác;

d) Các bên có liên quan phi thc hin thí nghim, kim đnh cht lưng sn phm theo yêu cu ca thiết kế, quy chun và tiêu chun kthut áp dng cho công trình.

Điu 18. Nht ký thi công xây dng công trình và bn v hoàn công

1. Nhà thu thi công xây dng có nhim vlp snht ký thi công xây dng công trình; snày phi đưc đánh strang, đóng du giáp lai ca nhà thu thi công xây dng và có xác nhn ca chđu tư. Snht ký thi côngxây dngcông trình có thđưc lp cho tng hng mc công trình hoc công trình xây dng.

2. Nhà thu thi công xây dng, ngưi giám sát thi công xây dng ca chđu tư trong trưng hpchđu tư trc tiếp giám sát thi công xây dng công trình hoc ngưi giám sát ca nhà thu giám sát thi công xây dng trong trưng hpchđu tư thuê tchc tư vn giám sát (sau đây gi làni giám sát thi công xây dng cachđu tư) phi thc hin thưng xuyên vic ghi chép nht ký thi công xây dng công trình, bao gm các thông tin:

a) Din biến điu kin thi công (nhit đ, thi tiết và các thông tin liên quan), tình hình thi công, nghim thu các công vic xây dng hàng ngày trên công trưng; mô tchi tiết các sc, hư hng và các vn đphát sinh khác trong quá trình thi công xây dng công trình;

b) Các kiến nghvà nhng ý kiến chđo gii quyết các vn đphát sinh ca các bên có liên quan.

3. Nhà thu thi công xây dng có trách nhim lp bn vhoàn công bphn công trình, hng mc công trình và công trình xây dng do mình thi công. Các bphn bche khut ca công trình phi đưc lp bn vhoàn công hoc đưc đo đc xác đnh kích thưc thc tếtrưc khi tiến hành công vic tiếp theo. Cách lp và xác nhn bn vhoàn công đưc hưng dn ti Phlc2ca Thông tư này.

Điu 19. Chế đ giám sát thi công xây dng công trình và giám sát tác gi ca nhà thu thiết kế xây dng công trình

1. Mọi công trình xây dựng trong quá trình thi công phải được thực hiện chế độ giám sát. Khuyến khích việc thực hiện chế độ giám sát đối với thi công xây dựng nhà ở riêng lẻ.

Chủ đầu tư xây dựng công trình thuê tư vấn giám sát hoặc tự thực hiện giám sát khi có đủ điều kiện năng lực hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình. Người thực hiện việc giám sát thi công xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc xây dựng, loại, cấp công trình.

2.Ngưi giám sát thi công xây dng ca chđu tư, doanh nghip dán hoc tng thu có trách nhim thc hin các ni dung quy đnh ti Nghđnh 15/2013/NĐ-CP và các quy đnh ti Thông tư này trong quá trình giám sát thi công xây dng công trình.

3. Chế độ giám sát tác giả:

a) Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình cử người có đủ năng lực để thực hiện giám sát tác giả theo quy định trong quá trình thi công xây dựng;

b) Khi phát hiện thi công sai với thiết kế, người giám sát tác giả phải ghi nhật ký thi công xây dựng công trình yêu cầu thực hiện đúng thiết kế và có văn bản thông báo cho chủ đầu tư;

c) Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình có trách nhiệm tham gia nghiệm thu công trình xây dựng khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Qua công tác giám sát tác giả hoặc trong quá trình tham gia nghiệm thu, nếu phát hiện hạng mục công trình, công trình xây dựng không đủ điều kiện nghiệm thu thì nhà thầu thiết kế xây dựng công trình phải có văn bản gửi chủ đầu tư, trong đó nêu rõ lý do không đủ điều kiện nghiệm thu.

Điu 20. Nghim thu công vic xây dng

1. Căn cnghim thu công vic xây dng:

a) Quy trình kim tra, giám sát, nghim thu đã đưc thng nht gia chđu tư và các nhà thu có liên quan;

b) Phiếu yêu cu nghim thu ca nhà thu;

c) Biên bn kim tra, nghim thu ni bca nhà thu (nếu có);

d) Hsơ thiết kếbn vthi công và nhng thay đi thiết kếđã đưc chđu tư chp thun liên quan đến đi tưng nghim thu;

đ) Phn chdn kthut có liên quan;

e) Các kết ququan trc, đo đc, thí nghim có liên quan;

g) Nht ký thi công xây dng công trình và các văn bn khác có liên quan đến đi tưng nghim thu.

2. Ni dung và trình tnghim thu công vic xây dng:

a) Kim tra công vic xây dng đã thc hin ti hin trưng;

b) Kim tra các sliu quan trc, đo đc thc tế,so sánh vi yêu cu ca thiết kế;

c) Kim tra các kết quthí nghim, đo lưng;

d) Đánh giá sphù hp ca công vic xây dng vi yêu cu ca thiết kế;

đ) Kết lun vvic nghim thu công vic xây dng đchuyn bưc thi công. Trưng hp công vic xây dng không nghim thu đưc, ngưi giám sát thi công xây dng ca chđu tư hoc ca tng thu phi nêu rõ lý do bng văn bn hoc ghi vào nht ký thi công xây dng công trình.

3. Thành phn trc tiếp nghim thu công vic xây dng:

a) Ngưi giám sát thi công xây dng công trình ca chđu tư hoc ca tng thu đi vi hình thc hp đng tng thu thi công xây dng;

b) Ngưi trc tiếp phtrách thi công ca nhà thu thi công xây dng công trình hoc ca nhà thu phđi vi hp đng tng thu thi công xây dng;

c) Đi vi các hp đng tng thu thi công xây dng, ngưi giám sát thi công xây dng công trình ca chđu tư có thchng kiến công tác nghim thu hoc trc tiếp tham gia nghim thu khi cn thiết.

4. Biên bn nghim thu công vic xây dng:

a) Ni dung biên bn nghim thu bao gm:Đi tưng nghim thu (ghi rõ tên công vic đưc nghim thu); thành phn trc tiếp nghim thu; thi gian và đa đim nghim thu; kết lun nghim thu (chp nhn hay không chp nhn nghim thu, đng ý cho trin khai các công vic xây dng tiếp theo; yêu cu sa cha, hoàn thin công vicđãthc hin và các yêu cu khác, nếu có); chký, hvà tên, chc vca nhng ngưi trc tiếp nghim thu;

b)Biên bn nghim thu có th kèm theo các phlc, nếu có;

c) Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng có thể được lập cho từng công việc xây dựng hoặc lập chung cho nhiều công việc xây dựng của một hạng mục công trình theo trình tự thi công.

5.Người có trách nhiệm của chủ đầu tư hoặc của tổng thầu phải tổ chức nghiệm thukịp thời, tối đa không quá24giờ kể từ khi nhận được yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng, hoặc thông báo lý do từ chối nghiệm thu bằng văn bản cho nhà thầu thi công xây dựng.

Trong trường hợp quy định chủ đầu tư chứng kiếncông tác nghim thuca tng thuđi vi nhà thu ph, nếu ngưi giám sát ca chđu tư không tham dnghim thu và không có ý kiến bng văn bn thì tng thu vn tiến hành nghim thu công vic xây dng canhàthu ph. Biên bn nghim thu trong trưng hp này vn có hiu lc pháp lý.

Điu 21. Nghim thu giai đon thi công xây dng hoc b phn công trình xây dng

1. Vic nghim thu giai đon thi công xây dng hoc mt bphn công trình có thđưc đt ra khi các bphn công trình này bt đu chu tác đng ca ti trngtheo thiết kế hoc phc vcho vic thanh toán khi lưng hay kết thúc mt gói thu xây dng.

2. Căn cđnghim thu bao gm các tài liu như quy đnh đi vi nghim thu công vic xây dng ti Khon 1 Điu 20 Thông tư này và các biên bn nghim thu công vic xây dng có liên quan ti giai đon thi công xây dng hoc bphn công trình đưc nghim thu.

3. Chđu tư, ngưi giám sát thi công xây dng công trình ca chđu tư, tng thu và nhà thu thi công xây dng có liên quan tha thun vthi đim nghim thu, trình tvà ni dung nghim thu, thành phn tham gia nghim thu.

4. Kết qunghim thu đưc lp thành biên bn bao gm các ni dung: đi tưng nghim thu(ghi rõ tên bphn công trình, giai đonthi côngxây dng đưc nghim thu); thành phn trc tiếp nghim thu; thi gian và đa đim nghim thu; kết lun nghim thu (chp nhn hay không chp nhn nghim thu và đng ý trin khai giai đon thi công xây dng tiếp theo; yêu cu sa cha, hoàn thin bphn công trình, giai đon thi công xây dng công trình đã hoàn thành và các yêu cu khác nếu có);chký, tên và chc danh ca nhng ngưi tham gia nghim thu.Biên bn nghim thu có th kèm theo các phlc có liên quan.

Điu 22. Nghim thu hoàn thành hng mc công trình hoc công trình xây dng đ đưa vào s dng

1. Căn cnghim thu:

a) Các tài liu quy đnh ti các Đim a, Đim b, Đim c, Đim d và Đim đ Khon 1 Điu 20 Thông tư này liên quan ti đi tưng nghim thu;

b) Biên bn nghim thu các công vic xây dng, giai đon thi công xây dng hoc bphn công trình xây dng đã thc hin (nếu có);

c) Kết ququan trc, đo đc, thí nghim, đo lưng, hiu chnh, vn hành thđng bhthng thiết bvà kết qukim đnh cht lưng công trình (nếu có);

d) Bn vhoàn công công trình xây dng;

đ) Văn bn chp thun ca cơ quan qun lý nhà nưc có thm quyn vphòng chng cháy, n; an toàn môi trưng; an toàn vn hành theo quy đnh;

e) Kết lun ca cơ quan chuyên môn vxây dng vvic kim tra công tác nghim thu đưa công trình vào sdng theo quy đnh ti Điu 32 Nghđnh 15/2013/NĐ-CP.

2. Ni dung và trình tnghim thu:

a) Kim tra cht lưng công trình, hng mc công trình ti hin trưng đi chiếu vi yêu cu ca thiết kếvà chdn kthut;

b) Kim tra bn vhoàn công;

c) Kim tra các sliu thí nghim, đo đc, quan trc, các kết quthnghim, đo lưng, vn hành thđng bhthng thiết b; kết qukim đnh cht lưng công trình (nếu có);

d) Kim tra các văn bn tha thun,xác nhnhocchp thun ca cơ quan nhà nưc có thm quyn vphòng chng cháy, n, an toàn môi trưng, an toàn vn hành; kim tra công tác nghim thu đưa công trình vào sdng và các văn bn khác có liên quan;

đ) Kim tra quy trình vn hành và quy trình bo trì công trình xây dng;

e) Kết lun vvic nghim thu đưa công trình xây dng vào khai thác sdng. Kết qunghim thu đưc lp thành biên bn theo ni dung quy đnh ti Khon 4 Điu này.

3. Thành phn trc tiếp nghim thu:

a) Phía chđu tư: ngưi đi din theo pháp lut hoc ngưi đưcy quyn ca chđu tư, ngưi phtrách bphn giám sát thi công xây dng công trình ca chđu tư; ngưi đi din theo pháp lut và ngưi phtrách bphn giám sát thi công xây dng công trình ca nhà thu thc hin giám sát thi công xây dng công trình (nếu có);

b) Phía nhà thu thi công xây dng công trình: ngưi đi din theo pháp lut và ngưi ph