• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 931/QĐ-UBND Nam Định 2024 kết quả báo cáo tác động môi trường dự án xây dựng thuộc trường THCS xã Yên Chính

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 04/05/2024 13:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 931/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Anh Dũng
Trích yếu: Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án "Xây dựng mới nhà học 3 tầng và các hạng mục phụ trợ trường Trung học cơ sở xã Yên Chính, huyện Ý Yên”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 931/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 931/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 931/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦYBANNHÂNDÂN
TỈNHNAMĐỊNH
Số:/QĐ-UBND
CỘNGHOÀXÃHỘICHỦNGHĨAVITNAM
Độclập-Tựdo-Hạnhphúc
NamĐịnh,ngàytháng5năm2024
QUYẾTĐỊNH
Phêduyệtkếtquảthẩmđịnhbáocáođánhgiátácđộngmôitrường
Dựán“Xâydựngmớinhàhọc3tầngvàcáchạngmụcphụtrợ
trườngTHCSxãYênChính,huyệnÝYên”
CHỦTỊCHỦYBANNHÂNDÂNTỈNHNAMĐỊNH
ncứLuậtTổchứcchínhquyềnđịaphươngngày19/6/2015;Luậtsửađổi,
bổsungmộtsốđiềucủaLuậtTổchứcChínhphủvàLuậtTổchcchínhquyền
địaphươngngày22/11/2019;
ncứLutBảovệmôitrườngngày17/11/2020;
ncứNghịđịnhsố08/2022/NĐ-CPngày10/01/2022củaChínhphủquy
địnhchitiếtmộtsốđiềucủaLuậtBảovệmôitrường;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài
nguyênvàMôitrườngquyđịnhchitiếtthihànhmộtsốđiềucủaLuật Bovệ
itrường;
ncQuyếtđịnhsố41/2021/QĐ-UBNDngày27/9/2021củaUBNDtỉnh
bannhquyđịnhchứcnăng,nhiệmvụ,quyềnhạnvàcơcấutổchứccủaSởTài
nguyênvàMôitờng;
XétVănbảnsố1047/STNMT-CCMTngày19/3/2024củaSởTàinguyênvà
Môitrườngvềviệcthôngbáokếtquảthẩmđịnhbáocáođánhgiátácđộngmôi
trườngdán“Xâydựngmớinhàhọc3tầngvàcáchạngmụcphụtrợtrường
THCSxãYênChính,huyệnÝYên”;
XétnộidungbáocáođánhgiátácđộngmôitrườngdựánXâydựngmới
nhàhọc3tầngvàcáchạngmụcphụtrợtrườngTHCSYênChính,huyệnÝ
Yên” đã được chỉnh sửa, bổ sung gửi kèm văn bản số 18/CV-UBND ngày
25/4/2024củaUBNDxãYênChính;
TheođềnghịcủaSởTàinguyênvàMôitrườngtạiTờtrìnhsố1636/TTr-
STNMTngày26/4/2024.
QUYẾTĐỊNH:
Điều1.Phêduyệtkếtquảthẩmđịnhbáocáođánhgiácđộngmôitrường
dựán“Xâydựngmớinhàhọc3tầngvàchạngmụcphụtrợtrườngTHCSxã
2
nChính,huyệnÝYên”(sauđâygọilàDựán)caUBNDxãYênChính(sau
đâygọilàChủdựán)thựchiệntạiYênChính,huyệnÝYên,tỉnhNamĐịnh
vớicnộidung,yêucầuvềbảovệmôitrườngtạiPhụlụcbanhànhkèmtheo
Quyếtđịnhnày.
Điều2. Chủ dựán và Trường THCS xã YênChínhcótrách nhiệm thực
hiệntheoquyđịnhtạiĐiu37LuậtBảovệmôitrườngvàĐiều27Nghịđịnhsố
08/2022/NĐ-CPngày10/01/2022caChínhphủquyđịnhchitiếtmộtsốđiều
củaLuậtBảovệmôitrường.
Điều3.Quyếtđịnhnàycóhiệulựcthihànhkểtừngàyký./.


Nơinhận:
-BộTàinguyênvàMôitrường;
-SởTàinguyênvàMôitrường;
-UBNDhuyệnÝYên;
-UBNDxãYênChính;
-ChicụcBảovệmôitrường;
-CổngTTĐTtỉnh;
-Lưu:VP1,VP3.
KT.CHỦTỊCH
PHÓCHỦTỊCH
TrầnAnhng
Phụ lục
CÁC NỘI DUNG, YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN
"XÂY DỰNG MỚI NHÀ HỌC 3 TẦNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
TRƯỜNG THCS XÃ YÊN CHÍNH, HUYỆN Ý YÊN"
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /5/2024
của UBND tỉnh Nam Định)
1. Thông tin về dự án
1.1. Thông tin chung
- Tên dự án: Xây dựng mới nhà học 3 tầng các hạng mục phụ trợ Trường
THCS xã Yên Chính, huyện Ý Yên.
- Địa điểm thực hiện: Yên Chính, huyn Ý Yên, tỉnh Nam Định.
- Chủ dự án: UBND xã Yên Chính.
- Địa chỉ liên hệ: Xã Yên Chính, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định.
1.2. Phạm vi, quy mô, công suất
- Phạm vi: Dự án tổng diện tích 15.324,6 m
2
; trong đó: Diện tích xây
dựng khuôn viên dự án12.646,7 m
2
; còn lại 2.677,9 m
2
là đất lưu không.
- Phạm vi đánh giá tác động môi trường bao gồm: Nhà học 3 tầng, tổng diện
tích sàn khoảng 2.367 m
2
các hạng mục phụ trợ như: Cổng, tường bao xung
quanh, sân đường, hệ thng phòng cy chữa cháy (PCCC),...
- Quy mô
+ Dự án khi đi vào hoạt động đáp ứng nhu cầu dạy học cho 30 cán bộ,
giáo viên và 480 học sinh.
+ Dự án nhóm C theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
1.3. Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án đầu
TT Hạng mục công trình Quy mô
1 San lấp mặt bằng 15.324,6 m
2
2 Hạng mc công trình chính
Nhà học 3 tầng 789 m
2
3 Hạng mc công trình phụ trợ
- Trạmm, bể nước sinh hoạt + PCCC 96 m
2
- Sân trường 3.878 m
2
- Cổng trường (Cổng chính, cổng phụ) 16 m
2
- Tường bao 434 m
2
- Hệ thống cấp nước 01 hệ thống
2
1.4. Các yếu tố nhạy cảm về môi trường
Căn cứ Điểm đ Khoản 4 Điều 25 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường, dự án “Xây dựng mới nhà học 3 tầng các hạng mục phụ trợ trường
THCS Yên Chính, huyện Ý Yên” dự án yếu tố nhạy cảm do yêu cầu
chuyển đổi mục đích sử dụng đất trồng lúa nước 02 vụ thuộc thẩm quyền của
HĐND tỉnh theo quy định pháp luật về đất đai với diện tích khoảng 14.061,1 m
2
.
2. Hạng mục công trình hoạt động của dự án đầu khả năng tác
động xấu đến môi trường
2.1. Giai đoạn thi công
- Hoạt động bóc tách tầng đất mặt (đất trồng lúa 02 vụ), nạo vét kênh mương.
- Hoạt động san lấp mặt bằng.
- Hoạt động thi công xây dựng: Xây dựng nhà học 3 tầng, các hạng mục
công trình phụ trợ, hạng mục công trình bảo vệ môi trường.
- Hoạt động vận chuyển nguyên vật liệu xây dựng.
- Hoạt động sinh hoạt của công nhân tham gia thi công.
2.2. Giai đoạn vận hành
- Hoạt động sinh hoạt của giáo viên và học sinh
- Hoạt động vận hành hệ thống bể xử lý nước thải tập trung.
3. Dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các
giai đoạn của dự án đầu tư
3.1. Nước thải, khí thải
3.1.1. Đối với nước thải
a) Giai đoạn thi côngy dựng
- Nước mưa chảy tràn qua khu vực dự án sẽ cuốn theo đất, cát, vật liệu rơi
vãi, chất cặn bã, dầu mỡ,... với lưu lượng khoảng 29.270 m
3
/năm.
- Hệ thống cấp điện 01 hệ thống
- Hệ thống chống sét 01 hệ thống
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy 01 hệ thống
4 Hạng mc công trình bảo vệ môi trường
- Hệ thống bể xử nước thải sinh hoạt công suất 12
m
3
/ngày.đêm (xây ngầm)
26 m
2
- Hệ thống thu gom, thoát nước mưa 01 hệ thống
- Hệ thống thu gom, thoát nước thải 01 hệ thống
- Khuôn viên cây xanh, thảm cỏ 3.858,7 m
2
3
- Nước thải từ hoạt động xây dựng: Phát sinh khoảng 1,6 m
3
/ngày, chủ yếu là
nước thải từ công đoạn vệ sinh máy móc, thiết bị tham gia thi công. Thành phần ô
nhiễm chính: Chất rắn lơ lửng, độ đục,...
- Nước thải sinh hoạt của công nhân thi công: Phát sinh khoảng 1,2
m
3
/ngày.đêm. Thành phần ô nhiễm chính: Tổng chất rắn lửng, BOD
5
, Amoni,
Nitrat, Photphat, tổng Coliform,...
b) Giai đoạn vận hành
- Nước mưa chảy tràn qua khu vực dự án với lưu lượng khoảng 16.785
m
3
/năm.
- ớc thải sinh hoạt phát sinh từ hoạt động sinh hoạt của giáo viên học
sinh của dự án khoảng 10,2 m
3
/ngàyêm. Thành phần ô nhiễm: Tổng chất rắn
lửng, BOD
5
, Amoni, Nitrat, Photphat, chất hoạt động bề mặt, tổng Coliform,...
3.1.2. Đối với bụi và khí thải
b) Giai đoạn thi công xây dựng
- Bụi, khí thải phát sinh từ hoạt động giải phóng mặt bằng, bóc tách tầng đất
mặt, nạo vét kênh mương, san lấp mặt bằng; từ thiết bị máy móc hoạt động trên
công trường (xe tải, máy xúc, máy cắt, máy đầm,...) phương tiện vận chuyển
nguyên vật liệu. Thành phần ô nhiễm: Bụi, khí SO
2
, CO
2
, NO
2
, hydrocacbon,...
- Hơi mùi, khí thải phát sinh từ sự phân hu các chất thải, rác thải trên công
trường thi công. Thành phần ô nhiễm: CH
4
, NH
3
, H
2
S,...
b) Giai đoạn vận hành
- Bụi, khí thải phát sinh từ phương tiện giao thông của giáo viên, ph
huynh,... Thành phần ô nhiễm: NO
2
, SO
2
, CO
2
, hyđrocacbon,…
- Hơi mùi khí thải phát sinh từ khu u giữ chất thải, khu xử nước thải tập
trung (phát sinh từ sự phân huỷ các chất hữu cơ trong chất thải, nước thải). Thành
phần ô nhiễm: CH
4
, NH
3
, H
2
S,...
3.2. Chất thải rắn, chất thải nguy hại (CTNH)
3.2.1. Đối với chất thải rắn thông thường
b) Giai đoạn thi công xây dựng
- Chất thải rắn sinh hoạt của công nhân tham gia thi công phát sinh khoảng
08 kg/ngày. Thành phần gm: Giấy vụn, túi nilon, bìa carton, v hoa quả,...
- Chất thải rắn y dựng phát sinh khoảng 39 tấn. Thành phần gồm: Đất đá
rơi vãi, sắt thép vụn, gỗ côtpha, dây thừng, thùng chứa,...
- Bùn nạo vét kênh mương với khối lượng khoảng 140 m
3
.
b) Giai đoạn vận hành
- Chất thải rắn sinh hoạt của cán bộ, giáo viên học sinh trong phạm vi dự
án (bao gồm khoảng 480 học sinh 30 cán bộ, giáo viên nhà trường) phát sinh
4
khoảng 51 kg/ngày; rác thải công cộng khoảng 05 kg/ngày. Thành phần ô nhiễm
chính: Giấy vụn, túi nilon, bìa carton,…
- Chất thải thông thường: Bùn thải từ hệ thống bể xử nước thải công suất
12 m
3
/ngàyêm phát sinh khong 97 kg/năm. Vật liệu lọc từ hệ thống bể xử
nước thải phát sinh khoảng 170 kg/1 lần thay.
3.2.2. Đối với chất thải nguy hại
b) Giai đoạn thi công xây dựng
Chất thải nguy hại bao gồm: Giẻ lau, găng tay dính dầu mỡ; đầu mẩu que
hàn thải; vỏ thùng sơn, chổi lăn sơn thải; cặn sơn thải; xỉ hàn phát sinh khoảng 91
kg/giai đoạn.
b) Giai đoạn vận hành
Chất thải nguy hại phát sinh trong quá trình hoạt động của nhà trường trong
phạm vi dự án khoảng 21 kg/năm. Thành phần chính gồm: Pin thải, bóng đèn
huỳnh quang thải,...
3.3. Đối với hoạt động bóc tách tầng đất mặt
Khối lượng đất bóc tách tầng đất mặt (đất trồng lúa nước 02 vụ) phát sinh
khoảng 2.812 m
3
.
3.4. Tiếng ồn, độ rung
a) Giai đoạn thi côngy dựng
- Tiếng ồn chủ yếu từ các phương tiện giao thông vận tải, máy bơm nước,
máy nổ,...
- Độ rung từ máy đóng cọc, máy cắt kim loại, máy trộn tông,...
b) Giai đoạn vận hành
Nguồn gây tiếng ồn độ rung phát sinh từ các phương tiện giao thông của
giáo viên, phụ huynh đưa đón học sinh, khách ra vào trường,...
3.5. Tác động khác
a) Giai đoạn thi côngy dựng
Các tác động do các rủi ro, sự cố như: Tai nạn lao động, tai nạn giao thông,
sự cố cháy nổ, sự cố dịch bệnh, ngộ độc thực phẩm, thiên tai.
b) Giai đoạn vận hành
Các tác động do các rủi ro, sự cố như: Cháy nổ, sự cố từ hệ thống xử lý nước
thải tập trung, tai nạn giao thông, bạo lực học đưng,…
4. Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu tư
4.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải
4.1.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải
a) Giai đoạn thi côngy dựng
5
- Đối với nước thải sinh hoạt: Chủ dự án ưu tiên tuyển dụng công nhân địa
phương điều kiện tự túc ăn để hạn chế phát sinh nước thải trên công trường.
Sử dụng 01 nhà vệ sinh di động thể tích bể lưu chứa 03 m
3
để lưu chứa nước
thải sinh hoạt; định kỳ hợp đồng với đơn vị chức năng hút và xử lý theo quy định.
- Đối với nước mưa chảy tràn: Chủ dự án che chắn nguyên vật liệu tập kết tại
công trường để hạn chế nước mưa cuốn trôi các tạp chất bẩn; đơn vị thi ng sẽ
đào rãnh thoát nước, vị trí tuyến rãnh thoát nước dựa trên tuyến thoát nước mưa
của dự án, vị trí thoát nước sẽ bố trí các hố ga lắng cặn trước khi thoát ra các
mương nội đồng phía Đông Bắc, Đông Nam và Tây Nam dự án. Sau khi quá trình
san lấp bặt bằng hoàn thành, vị trí tuyến rãnh này tận dụng để xây dựng hệ thng
đường cống thoát nước mưa của dự án.
- Đối với nước thải từ quá trình xây dựng: Nhà thầu xây dựng thường xuyên
kiểm tra vệ sinh, nạo vét bùn cặn tại hố ga, cống thoát nước, không để bùn đất
xâm nhập vào đường cống thoát nước. Yêu cầu công nhân sdụng nước theo
đúng định mức trong quá trình đảo trộn xi măng, đất cát để hn chế phát sinh
nước thải ra ngoài môi trường.
b) Giai đoạn vận hành
- Xây dựng hệ thống thu gom, thoát nước mưa, tách riêng hệ thống thu gom,
xử lý nước thải.
- Nước thải nhà vệ sinh được thu gom, xử sơ bộ tại bể tự hoại; toàn bộ
nước thải được thu gom theo đường cống D300 dẫn về hệ thống bể xnước
thải công suất 12 m
3
/ngày.đêm để xử đảm bảo đạt QCVN 14:2008/BTNMT
(cột B) - Quy chuẩn k thuật quốc gia về cht lượng nước thải sinh hoạt và thải ra
mương nội đồng phía Bắc của dự án qua 01 cửa xả.
- Quy trình xử nước thải của hệ thống bể xử nước thải công suất 12
m
3
/ngày.đêm như sau: Nước thải Ngăn thu gom Ngăn yếm khí Ngăn
lắng Ngăn lọc Ngăn khử trùng Hố ga (Nước thải đạt QCVN
14:2008/BTNMT (cột B) theo đường cống D300 Mương nội đồng tại 01 điểm
xả phía Bắc dự án.
(Chi tiết thông số kỹ thuật của hệ thống bể xử lý nước thải tập trung
được nêu trong báo cáo đánh giá tác động môi trường)
4.1.2. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý bụi, khí thải
a) Giai đoạn thi côngy dựng
- Sử dụng tôn che chắn cao 2,5 m bao quanh khu vực dự án để giảm thiểu
bụi, khí thải ảnh hưởng đến môi trường xung quanh.
- Thường xuyên phun ẩm khu vực xây dựng đhạn chế bụi, k thải ảnh
hưởng đến môi trường xung quanh.
- Sử dụng phương tiện vận chuyển, máy móc, thiết bị thi công đạt tiêu chuẩn
quy định vmức độ an toàn k thuật và an toàn môi trường, không sử dụng thiết
6
bị thi công cũ, lạc hu. Các phương tiện vận chuyển nguyên vật liệu xây dựng sử
dụng nhiên liệu đúng với thiết kế của động cơ, chở đúng tải trọng cho phép
bạt che chắn, không để vật liệu rơi xuống dc tuyến đường vận chuyển.
- Ưu tiên chọn nguồn cung cấp vật liệu gần khu dự án đ giảm quãng đường
vận chuyển và giảm công tác bảo quản nhằm giảm thiểu tối đa bụi và các chất thải
phát sinh cũng như giảm nguy cơ xảy ra các sự cố.
- Định kỳ bảo dưỡng các loại máy móc thiết bị theo quy định.
- Không thi công vào giờ nghỉ từ 22h hôm trước đến 06h sáng hôm sau từ
11h30’ đến 13h30’.
- Phân luồng xe ra vào khu vực dự án, tập kết nguyên vật liệu hợp đhạn
chế sự tập trung quá đông các phương tiện vận chuyển tại công trường.
b) Giai đoạn vận hành
- Trong quá trình thiết kế quy hoạch mặt bằng, Chủ dự án phương án thiết
kế 03 khu để xe, bao gồm: 01 khu nhà để xe cho giáo viên, nhân viên 02 khu
nhà để xe cho học sinh.
- Đường giao thông nội bộ trong khuôn viên đều được lát gạch tông để
giảm thiểu bụi bị cuốn bay vào không khí.
- Quy định tốc độ xe ra o trường thực hiện quy định về an tn giao thông.
- Trồng cây xanh đảm bảo tỷ lệ theo quy hoạch tổng mặt bằng được phê duyệt.
- Đối với hơi mùi, khí thải phát sinh từ thu gom, xử lý rác thải: Toàn bộ chất
thải rắn phát sinh được thu gom vào thùng nhựa nắp đậy kín hợp đồng với
đơn vị chức năng vận chuyển xử theo quy định. Định k bổ sung chế phẩm
vi sinh tại hệ thống bể xử lý nước thải và thuê đơn vị có chức năng hút bùn cặn để
xử lý theo quy định.
4.2. Các công trình, biện pháp quản lý chất thải rắn, chất thải nguy hại
4.2.1. Công trình, biện pháp quản chất thải rắn thông thường
Yêu cầu về bảo vệ môi trường: Thu gom, xử các loại chất thải rắn thông
thường phát sinh trong quá trình thực hiện dự án đảm bo các yêu cầu về an toàn
vệ sinh môi trường theo quy định tại Luật Bảo vệ môi trường, Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
a) Giai đoạn thi côngy dựng
- Chất thải rắn sinh hoạt: Bố trí 02 thùng rác (th tích 100 lít/thùng) để thu
gom chất thải rắn sinh hoạt. Hợp đồng với đơn vị thu gom rác thải địa phương thu
gom, vận chuyển xử lý tại khu xử lý rác thải tập trung của xã theo quy định.
- Chất thải rắn xây dựng: Chủ dự án quy hoạch vị trí tp kết phù hp, thuận
tiện trong quá trình vận chuyển không ảnh hưởng đến quá trình thi công xây
dựng đồng thời giám sát nhà thầu thực hiện. Hợp đồng với đơn vị chức năng
7
thu gom đưa đi xử theo đúng quy định. Bố trí công nhân thường xuyên thu
gom chất thải rắn phát sinh trên công trường.
+ Đối với các loại sắt thép vụn, bao bì, gỗ,… được thu gom, tái sử dụng hoặc
bán cho đơn vị có nhu cu sử dụng.
+ Đối với bùn nạo vét kênh mương được sử dụng toàn bộ để trồng cây xanh
trong khuôn viên dự án
b) Giai đoạn vận hành
Nhà trường sẽ thực hiện thu gom, phân loại c thải sinh hoạt theo quy định
tại Khoản 4, Điều 75 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
- Nhà trường bố trí 20 thùng rác để thu gom rác thải sinh hoạt phát sinh đặt
tại các lớp học, phòng ban làm việc,... hợp đồng với đơn vị chức năng
thu gom xử lý theo quy định.
- Đối với bùn thải từ hệ thống bể xử lý ớc thải tập trung được lưu giữ trong
các ngăn xử định kỳ thuê đơn vị chứcng thu gom, xử lý theo quy định.
- Đối với chất thải vật liệu lọc phát sinh từ hệ thống bể xử nước thải:
Nhà trường sẽ thu gom và hợp đồng với đơn vị có chức năng thu gom, xử theo
quy định.
4.2.2. Công trình, biện pháp quản chất thải nguy hại
Yêu cầu về bảo vệ môi trường: Thu gom, xử chất thải nguy hại phát sinh
đảm bảo các u cầu theo quy định tại Luật Bảo vệ môi trường, Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
a) Giai đoạn thi côngy dựng
Chủ dự án bố trí khu vực lưu chứa CTNH diện tích 05 m
2
mái che, bố
trí gần khu vực để vt liệu y dựng trong khu vực dự án, bên trong kho chứa bố
trí 04 thùng chứa CTNH thể tích 50 lít/thùng; đối với vỏ thùng sơn thải sử dụng
chứa chổi quét sơn, cặn sơn thải và bố trí lưu giữ tại khu vực riêng trong kho.
b) Giai đoạn vận hành
Nhà trường bố trí 05 thùng chứa CTNH thể tích 50 lít/thùng đặt trong khu
vực lưu giữ CTNH diện tích khoảng 04 m
2
(bố trí tại gầm cầu thang nhà lớp
học 03 tầng) và hợp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển, xử lý theo quy định.
4.3. Đối với khối lượng đất hữu từ quá trình bóc tách tầng đất mặt (đất
trồng lúa nước 02 vụ) sđược Chủ dự án tn dụng toàn bộ đtrồng y xanh
trong khuôn viên dự án.
4.4. Công trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung
a) Giai đoạn thi côngy dựng
- Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng máy móc thiết bị sử dụng theo quy định.
8
- kế hoạch sử dụng thiết bị hợp tránh sử dụng đồng thời nhiều thiết bị
cùng một thời điểm.
- Không thi công vào giờ nghỉ ngơi từ 22h hôm trước đến 06h sáng hôm sau
và từ 11h30 đến 13h30.
- Hạn chế hoạt động cùng một thời điểm các máy móc phát sinh tiếng ồn
lớn, nhằm tránh sự cộng hưởng làm gia tăng độ ồn.
b) Giai đoạn vận hành
- Ban hành quy định chế độ vận hành xe, các phương tiện giao thông ra vào
trường học.
- Bố trí khu vực xe riêng dành cho giáo viên, cán bộ nhân viên và học sinh.
4.5. Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác
a) Giai đoạn thi côngy dựng
- Biện pháp giảm thiểu an toàn lao động: Bố trí, trang bị đầy đủ phương tiện
bảo hộ lao động cho công nhân như: bảo hiểm, khẩu trang, áo phản quang,
đèn tín hiệu, cờ báo, phòng hộ nhân trong các công việc xây dựng nguy hiểm
dễ y thương tích...; công nhân thi công được huấn luyện thực hành thao tác,
kiểm tra, vận hành đúng kỹ thuật và đáp ứng kp thi khi có sự cố xảy ra.
- Biện pháp giảm thiểu tác động của dịch bệnh: Thực hiện phòng, chống dịch
bệnh theo quy định của Bộ Y tế.
b) Giai đoạn vận hành
* Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố cháy nổ, chập điện, PCCC
- y dựng phương án PCCC trình quan thẩm quyền thẩm duyệt
theo quy định.
- Thiết kế mặt bằng thông thoáng, bảo đảm cho xe cứu hoả thể kéo vòi
nước tới tất cả các công trình khi xảy ra sự cố.
- Trang bị các phương tiện PCCC phù hợp, bao gồm hệ thống nước chữa
cháy, bình chữa cháy, hệ thống báo cháy, còi báo động, bảng báo cấm lửa, tiêu
lệnh chữa cháy,...
- Dự án bố trí b chứa nước sinh hoạt PCCC diện tích 96 m
2
sử dụng
khi xảy ra sự cố.
- Khi dự án đi vào hoạt động, thường xuyên kiểm tra tất cả các thiết bị điện,
kịp thời thay thế các thiết bị đã hư hỏng, xuống cấp.
- Hàng năm tổ chức tập huấn và diễn tập phương án PCCC tại nhà trường.
* Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố thiên tai, bão lũ
- Xây dựng, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại mỗi khu nhà.
- Trường hợp mưa lớn kéo dài dẫn đến h thống thoát nước mưa trong
khuôn viên nhà trường không tiêu thoát kịp gây đọng, ngập úng cục bộ, nhà
9
trường sẽ sdụng y bơm nước để hỗ trợ việc tiêu thoát ớc cho khu vực
ngay khi hết mưa.
- Thường xuyên kiểm tra, khơi thông cống rãnh.
* Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hệ thống bể xửớc thải tập trung
- Quá trình xây dựng bể xử lý nước thải phải tuân ththeo đúng yêu cầu của
thiết kế; vận hành theo đúng quy định.
- Bể xử lý nước thải được kiểm tra thường xuyên, kịp thời phát hiện những chỗ
rỉ, hư hại đ xử lý kịp thời tnh rò rớc thải chưa xử ra ngoài môi trường.
- Khi hệ thống bể xử nước thải sinh hoạt gặp sự cố như nước thải sau xử
không đạt quy chuẩn cho phép, nhà trường sẽ tiến hành kiểm tra, tìm nguyên
nhân để có biện pháp khắc phục kịp thời. Sau khi sự cố được khắc phục, nước thải
sau xử lý đảm bảo đạt quy chuẩn cho phép QCVN 14:2008/BTNMT (cột B) trước
thải ra mương nội đồng phía Bắc dự án.
4.6. Danh mục công trình bảo vệ môi trường
TT
Hạng mục bảo vệ môi trường Quy mô
1 Hệ thống thu gom, thoát nước mưa 01 hệ thống
2 Hệ thống thu gom, xử lý nước thải 01 hệ thống
3 Hệ thống bể xử lý nước thải công suất 12 m
3
/ngày.đêm 01 hệ thống
4 Khuôn viên cây xanh, thảm cỏ (30,51%) 3.858,7 m
2
5. Chương trình quản lý và giám sát môi tờng của chủ dự án
5.1. Chương trình quản lý môi trường
Sau giai đoạn thi công xây dựng s hạ tầng, Chủ dự án trách nhiệm
hoàn thiện thủ tục về đất đai, môi trường bàn giao cho Trường THCS Yên
Chính chịu trách nhiệm thực hiện công tác bảo vệ môi trường của dự án khi đi
vào vận hành.
- Chịu trách nhiệm việc thu gom xử lý rác thải sinh hoạt.
- Chăm sóc cây xanh trong khuôn viên dự án.
- Vận hành thường xuyên hthống bể xử nước thải sinh hoạt tập trung
đảm bảo ớc thải được xử lý đạt quy chuẩn cho phép trước khi thải ra ngoài
môi trường.
5.2. Chương trình giám sát môi trường trong giai đoạn thi công xây dựng
- Vị trí quan trắc, giám sát: 02 vtrí cuối hướng gió trong thời gian quan trắc,
ưu tiên gần khu dân Trường tiểu học Yên Chính (phía Bắc, phía Đông dự
án) tại khu vực xây dựng dự án.
- Thông số quan trắc, giám sát: Tiếng ồn, tổng bụi lơ lửng, CO, SO
2
, NO
2
.
- Tần suất giám sát: 06 tháng/lần (trong thời gian xây dựng).
10
- Quy chuẩn so sánh: QCVN 05:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia v chất lượng không khí; QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn k thut quốc
gia về tiếng ồn.
6. Các yêu cầu bảo vệ môi trường khác
UBND xã Yên Chính và Trường THCS Yên Chính trách nhiệm
- Thực hiện đúng với nội dung cam kết trong báo cáo đánh giá tác động môi
trường. Đảm bảo tính chính xác chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin,
số liệu và kết quả tính toán trong báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Hoàn thiện các thủ tục về môi trường trước khi đưa dự án vào vận hành
chính thức theo quy định của pháp luật.
- Thực hiện bảo vệ, quản và sdụng tầng đất mt theo quy định tại Nghị
định số 10/2023/NĐ-CP ny 03/4/2023 của Chính phvbsung mt số điều
của c Nghị định ớng dẫn thi hành Luật Đất đai; Nghđịnh số 94/2019/NĐ-
CP ngày 13/12/2019 của Chính ph quy định chi tiết mt s điều của Luật
Trồng trọt về giống y trồng và canh tác theo c quy định của pháp luật về
khoáng sản.
- Chấp hành đầy đủ các quy định của pháp luật về xây dựng, đất đai, quy
hoạch, phòng cháy chữa cháy c quy định pháp luật khác liên quan trước
khi triển khai và trong quá trình thực hiện dự án.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật vbảo vệ môi trường và bồi thường thiệt
hại đối với môi trường, hội nếu để xảy ra ô nhiễm môi trường xung quanh
gây ra sự cố môi trường.
Ngoài ra Trường THCS Yên Chính trách nhiệm: Vận hành thường xuyên,
duy trì bảo dưỡng hệ thống bể xử nước thải sinh hoạt tập trung, đảm bảo nước
thải được xử lý đạt quy chuẩn cho phép trước khi thải ra ngoài môi trường và đảm
bảo nguồn lực tài chính đ các công trình bảo vmôi trường của dự án được duy
trì vận hành hiệu quả. Cam kết đầu nâng cấp hệ thống xử nước thải để
đảm bảo nước thải sau xử đạt QCVN 14:2008/BTNMT (cột A) khi quan
quản lý nhà nước về môi trường trên địa bàn tỉnh có văn bản yêu cầu./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 931/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án "Xây dựng mới nhà học 3 tầng và các hạng mục phụ trợ trường Trung học cơ sở xã Yên Chính, huyện Ý Yên”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×