Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Quyết định 866/QĐ-UBND Quảng Ninh 2025 danh mục TTHC được thay thế lĩnh vực hoạt động xây dựng
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
- Nội dung MIX
- Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…
- Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.
- Báo lỗi
- Gửi liên kết tới Email
- In tài liệu
- Chia sẻ:
- Chế độ xem: Sáng | Tối
- Thay đổi cỡ chữ:17
- Chú thích màu chỉ dẫn
thuộc tính Quyết định 866/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh | Số công báo: | Đang cập nhật |
Số hiệu: | 866/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nghiêm Xuân Cường |
Ngày ban hành: | 24/03/2025 | Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
Áp dụng: | Tình trạng hiệu lực: | Đã biết Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây! | |
Lĩnh vực: | Xây dựng, Hành chính |
tải Quyết định 866/QĐ-UBND
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 866/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Quảng Ninh, ngày 24 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
V/v công bố danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
___________________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1334/QĐ-BXD ngày 31/12/2024 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tại Tờ trình số 231/TTr-TTP VHCC ngày 18/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng (Có Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các thủ tục: số 1, 2, 3, 5, 6, 7 Mục II, Phần A; số 2, Mục II, Phần B ban hành kèm theo Quyết định số 171/QĐ-UBND ngày 17/01/2022 của UBND tỉnh; số 1, Mục I tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 950/QĐ-UBND ngày 13/4/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 866/QĐ-UBND ngày 24/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT | Mã hồ sơ TTHC | Tên TTHC được thay thế | Tên TTHC thay thế | Thời gian giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Tên văn bản QPPL | Thực hiện qua dịch vụ BCCI | Mức độ dịch vụ công TT | ||
Nhận hồ sơ | Trả kết quả | Toàn trình | Một phần | ||||||||
A | TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG (15 TTHC) |
|
|
|
| ||||||
I | Lĩnh vực hoạt động xây dựng | ||||||||||
1 | 1.009972 | Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh | Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng / Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh | Dự án nhóm A: 28 ngày Dự án nhóm B: 20 ngày Dự án nhóm C: 12 ngày | Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Theo quy định của Bộ Tài chính | - Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. | X | X | X |
|
2 | 1.009973 | Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh | Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh | Công trình cấp I: 32 ngày Công trình cấp II, III: 24 ngày Công trình còn lại: 16 ngày | Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Theo quy định của Bộ Tài chính | X | X | X |
| |
3 | 1.009974 | Cấp giấy phép xây dựng công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II | Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình trong tuyến đô thị/Dự án) | ≤ 16 ngày | Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Theo quy định của HĐND tỉnh | - Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. | X | X | X |
|
4 | 1.009975 | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình trong tuyến đô thị/Dự án) | ≤ 16 ngày | Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Theo quy định của HĐND tỉnh | X | X | X |
| ||
5 | 1.009976 | Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình trong tuyến đô thị/Dự án) | ≤ 16 ngày | Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Theo quy định của HĐND tỉnh | X | X | X |
| ||
6 | 1.009977 | Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, hanh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình trong tuyến đô thị/Dự án) | ≤ 16 ngày | Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Theo quy định của HĐND tỉnh | - Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. | X | X | X |
| |
7 | 1.009978 | Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình trong tuyến đô thị/Dự án) | 05 ngày | Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Theo quy định của HĐND tỉnh | X | X | X |
| ||
8 | 1.009979 | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình trong tuyến đô thị/Dự án) | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Theo quy định của HĐND tỉnh | X | X | X |
| ||
9 | 1.009982 | Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho cá nhân | Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng | 45 ngày (35 ngày trả kết quả đánh giá hồ sơ, 10 ngày trả kết quả sau khi sát hạch đạt) | Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Theo quy định của Bộ Tài chính | - Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. | X | X | X |
|
10 | 1.009984 | Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng | 03 ngày | Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Theo quy định của Bộ Tài chính | X | X | X |
| ||
11 | 1.009987 | Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề của cá nhân là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư tại nước ngoài | 15 ngày | Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Theo quy định của Bộ Tài chính | X | X | X |
| ||
12 | 1.009988 | Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III cho tổ chức | Cấp mới chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng | 15 ngày | Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Theo quy định của Bộ Tài chính | X | X | X |
| |
13 | 1.009989 | Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng | 05 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Theo quy định của Bộ Tài chính | X | X | X |
| ||
14 |
| Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án | Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài | 15 ngày | Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Theo quy định của Bộ Tài chính | - Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. | X | X | X |
|
15 |
| Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài | 15 ngày | Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Theo quy định của Bộ Tài chính | X | X | X |
| ||
B | TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN (06 TTHC) | ||||||||||
I | Lĩnh vực hoạt động xây dựng | ||||||||||
1 | 1.009994 | Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng lẻ | Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp II, cấp IV (Công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình trong tuyến đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Đối với công trình: 10 ngày; đối với nhà ở riêng lẻ: 07 ngày | Chi nhánh Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Theo quy định của HĐND tỉnh | - Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; | X | X | X |
|
2 | 1.009995 | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình trong tuyến đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Đối với công trình: 10 ngày; đối với nhà ở riêng lẻ: 07 ngày | Chi nhánh Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Theo quy định của HĐND tỉnh | X | X | X |
| ||
3 | 1.009996 | Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (Công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình trong tuyến đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Đối với công trình: 10 ngày; đối với nhà ở riêng lẻ: 07 ngày | Chi nhánh Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Theo quy định của HĐND tỉnh | X | X | X |
| ||
4 | 1.009997 | Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình trong tuyến đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Đối với công trình: 10 ngày; đối với nhà ở riêng lẻ: 07 ngày | Chi nhánh Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Theo quy định của HĐND tỉnh | X | X | X |
| ||
5 | 1.009998 | Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình trong tuyến đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | 05 ngày | Chi nhánh Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Theo quy định của HĐND tỉnh | - Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; | X | X | X |
| |
6 | 1.009999 | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình trong tuyến đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | 05 ngày làm việc | Chi nhánh Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh | Theo quy định của HĐND tỉnh | X | X | X |
|
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây