• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 669/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính Sở Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 02/03/2026 11:15 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 669/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 669/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 669/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 669/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổii,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổii, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 56/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổii, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây
dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 50/TTr-SXD ngày
23/01/2026 và Tờ trình số 73/TTr-SXD ngày 10/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổii, bổ sung: 21 thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động xây dựng và lĩnh vực
kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng. Nội dung thủ tục hành
chính được công bố tại Quyết định số 56/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ Xây
669
14
2
dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổii bổ sung trong lĩnh vực hoạt
động xây dựng và Quyết định số 164/QĐ-BXD ngày 05/02/2026 của Bộ Xây dựng
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổii, bổ sung trong lĩnh vực kiến trúc
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng (Chi tiết, có Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị
giải quyết thủ tục hành chính theo quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng
và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính trên Cơ sở
dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đầy đủ, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Xây
dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔII, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí (nếu có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
I
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
1
1.013237
Cấp mới chứng
chỉ hành nghề
hoạt động xây
dựng
- Trả kết
quả đánh
giá hồ sơ
(thông
báo kết
quả đánh
giá hồ sơ
đề nghị
cấp chứng
chỉ hành
nghề
đủ/không
đủ điều
kiện sát
hạch,
thông báo
thời điểm
- Trả kết
quả đánh
giá hồ sơ
(thông báo
kết quả
đánh giá hồ
sơ đề nghị
cấp chứng
chỉ hành
nghề
đủ/không
đủ điều kiện
sát hạch,
thông báo
thời điểm tổ
chức thi sát
hạch): 22,5
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Lệ phí: 90.000
đồng.
- Phí sát hạch:
350.000 đ/bài thi.
x
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ.
- Thông tư 38/2022/TT-
BTC ngày 24/6/2022 của
Bộ Tài chính.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính;
- Thông tư số
156/2025/TT-BTC ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Quyết định số 1191/QĐ-
2
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí (nếu có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
tổ chức
thi sát
hạch): 45
ngày kể từ
ngày nộp
hồ sơ.
- Trả
chứng chỉ
hành nghề
(cá nhân
đạt sát
hạch): 10
ngày kể từ
ngày có
kết quả
sát hạch
đạt yêu
cầu
ngày kể từ
ngày nộp hồ
sơ.
- Trả chứng
chỉ hành
nghề (cá
nhân đạt sát
hạch): 05
ngày kể từ
ngày có kết
quả sát hạch
đạt yêu cầu
BXD ngày 28/11/2023 của
Bộ Xây dựng.
2
1.013219
Cấp chuyển đổi
chứng chỉ hành
nghề hoạt động
xây dựng
15 ngày
kể từ ngày
nhận đủ
hồ sơ hợp
lệ
12,5 ngày
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
Lệ phí: 90.000
đồng.
x
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13 tháng 01 năm
3
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí (nếu có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
2026 của Chính phủ.
- Thông tư 38/2022/TT-
BTC ngày 24/6/2022 của
Bộ Tài chính.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính;
- Thông tư số
156/2025/TT-BTC ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
3
1.013217
Cấp lại chứng
chỉ hành nghề
hoạt động xây
dựng
05 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận đủ
hồ sơ hợp
lệ
2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Lệ phí: 45.000
đồng/chứng chỉ.
x
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ.
- Thông tư 38/2022/TT-
BTC ngày 24/6/2022 của
Bộ Tài chính.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính;
4
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí (nếu có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
- Thông tư số
156/2025/TT-BTC ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
5
A2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG: SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
I
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
1
1.013236
Thủ tục cấp
giấy phép xây
dựng mới
công trình cấp
đặc biệt, cấp
I, cấp II
(Công trình
không theo
tuyến/Theo
tuyến trong
đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng
đài, tranh
hoành
tráng/Theo
giai đoạn cho
công trình
không theo
20 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Trường
hợp cần
phải xem
xét thêm,
cơ quan có
thẩm
quyền cấp
giấy phép
xây dựng
phải thông
báo bằng
văn bản
cho chủ
đầu tư biết
lý do
10 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ hợp
lệ.
Trường
hợp cần
phải xem
xét thêm,
cơ quan
có thẩm
quyền
cấp giấy
phép xây
dựng phải
thông báo
bằng văn
bản cho
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
* Đối với
trường hợp
nộp trực
tuyến:
- Trên địa bàn
TP Hải Phòng
cũ: Miễn lệ
phí từ
01/7/2025 đến
31/12/2026
- Trên địa bàn
tỉnh Hải
Dương cũ:
Miễn lệ phí từ
01/7/2025
* Đối với
trường hợp
nộp trực tiếp
- Trên địa bàn
x
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Xây
dựng về quản lý hoạt động xây
dựng
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng cháy,
chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/ NĐ-CP
của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
- Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND
ngày 10/12/2018 của Hội đồng
nhân dân thành phố Hải Phòng
6
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
tuyến/Theo
giai đoạn cho
công trình
theo tuyến
trong đô
thị/Dự án)
nhưng
không
được quá
10 ngày kể
từ ngày hết
thời hạn
quy định
chủ đầu
tư biết lý
do nhưng
không
được quá
10 ngày
kể từ
ngày hết
thời hạn
quy định
TP Hải Phòng
cũ:
+ Đối với nhà
ở riêng lẻ:
75.000
đồng/giấy
phép.
+ Đối với
công trình xây
dựng khác:
150.000
đồng/giấy
phép
- Trên địa bàn
tỉnh Hải
Dương cũ:
+ Nhà ở riêng
lẻ của nhân
dân (thuộc đối
tượng phải có
giấy phép):
50.000
quy định một số loại phí, lệ phí
trên địa bàn thành phố.
- Nghị quyết 08/2025/ NQ-
HĐND ngày 17/6/2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hải
Phòng Quy định mức thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân dân thành phố đối với
việc thực hiện thủ tục hành chính
trực tuyến trên địa bàn thành phố
Hải Phòng.
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-
HĐND ngày 05/10/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
ban hành quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-
HĐND ngày 10/6/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
7
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
đồng/lần
+ Công trình
còn lại:
150.0000đồng
/lần
quy định mức phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ trực
tuyến trên địa bàn tỉnh Hải
Dương.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vị
quản lý của Bộ Xây dựng
2
1.013238
Thủ tục cấp
giấy phép xây
dựng sửa
chữa, cải tạo
đối với công
trình cấp đặc
biệt, cấp I,
cấp II (công
trình Không
theo
20 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Trường hợp
cần phải
xem xét
thêm, cơ
quan có
thẩm quyền
10 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ.
Trường
hợp cần
phải xem
xét thêm,
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
* Đối với
trường hợp
nộp trực
tuyến:
- Trên địa bàn
TP Hải Phòng
cũ: Miễn lệ
phí từ
01/7/2025 đến
31/12/2026
x
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Xây
dựng về quản lý hoạt động xây
dựng
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng cháy,
8
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
tuyến/Theo
tuyến trong
đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng
đài, tranh
hoành
tráng/Theo
giai đoạn cho
công trình
không theo
tuyến/Theo
giai đoạn cho
công trình
theo tuyến
trong đô
thị/Dự án)
cấp giấy
phép xây
dựng phải
thông báo
bằng văn
bản cho
chủ đầu tư
biết lý do
nhưng
không được
quá 10
ngày kể từ
ngày hết
thời hạn
quy định
cơ quan
có thẩm
quyền
cấp giấy
phép xây
dựng
phải
thông
báo bằng
văn bản
cho chủ
đầu tư
biết lý
do
nhưng
không
được quá
10 ngày
kể từ
ngày hết
thời hạn
- Trên địa bàn
tỉnh Hải
Dương cũ:
Miễn lệ phí từ
01/7/2025
* Đối với
trường hợp
nộp trực tiếp
- Trên địa bàn
TP Hải Phòng
cũ:
+ Cấp giấy
phép xây
dựng, điều
chỉnh giấy
phép xây
dựng đối với
nhà ở riêng lẻ:
75.000
đồng/giấy
chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/ NĐ- CP
của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
- Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND
ngày 10/12/2018 của Hội đồng
nhân dân thành phố Hải Phòng
quy định một số loại phí lệ phí
trên địa bàn thành phố.
- Nghị quyết 08/2025/ NQ-
HĐND ngày 17/6/2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hải
Phòng Quy định mức thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân dân thành phố đối với
việc thực hiện thủ tục hành chính
trực tuyến trên địa bàn thành phố
Hải Phòng.
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-
HĐND ngày 05/10/2016 của Hội
9
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
quy định
phép.
+ Cấp giấy
phép xây
dựng, điều
chỉnh giấy
phép xây
dựng đối với
công trình xây
dựng khác:
150.000
đồng/giấy
phép
-Trên địa bàn
tỉnh Hải
Dương cũ:
+ Nhà ở riêng
lẻ của nhân
dân (thuộc đối
tượng phải có
giấy phép):
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
ban hành quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-
HĐND ngày 10/6/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
quy định mức phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ trực
tuyến trên địa bàn tỉnh Hải
Dương.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vị
quản lý của Bộ Xây dựng
10
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
50.000
đồng/lần
+ Công trình
còn lại:
150.0000đồng
/lần
3
1.013230
Thủ tục cấp
giấy phép di
dời đối với
công trình cấp
đặc biệt, cấp I
và cấp II
(Công trình
không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng
đài, tranh
hoành
20 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Trường
hợp cần
phải xem
xét thêm,
cơ quan có
thẩm
quyền cấp
giấy phép
xây dựng
phải thông
báo bằng
10 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ hợp
lệ.
Trường
hợp cần
phải xem
xét thêm,
cơ quan
có thẩm
quyền
cấp giấy
phép xây
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
* Đối với
trường hợp
nộp trực
tuyến:
- Trên địa bàn
TP Hải Phòng
cũ: Miễn lệ
phí từ
01/7/2025 đến
31/12/2026
- Trên địa bàn
tỉnh Hải
Dương cũ:
Miễn lệ phí từ
x
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Xây
dựng về quản lý hoạt động xây
dựng
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng cháy,
chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/ NĐ- CP
của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
11
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
tráng/Theo
giai đoạn cho
công trình
không theo
tuyến/Theo
giai đoạn cho
công trình
theo tuyến
trong đô
thị/Dự án)
văn bản
cho chủ
đầu tư biết
lý do
nhưng
không
được quá
10 ngày kể
từ ngày hết
thời hạn
quy định
dựng phải
thông báo
bằng văn
bản cho
chủ đầu
tư biết lý
do nhưng
không
được quá
10 ngày
kể từ
ngày hết
thời hạn
quy định
01/7/2025
* Đối với
trường hợp
nộp trực tiếp
+ Cấp giấy
phép xây
dựng, điều
chỉnh giấy
phép xây
dựng đối với
nhà ở riêng lẻ:
75.000
đồng/giấy
phép.
+ Cấp giấy
phép xây
dựng, điều
chỉnh giấy
phép xây
dựng đối với
dựng.
- Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND
ngày 10/12/2018 của Hội đồng
nhân dân thành phố Hải Phòng
quy định một số loại phí, lệ phí
trên địa bàn thành phố.
- Nghị quyết 08/2025/ NQ-
HĐND ngày 17/6/2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hải
Phòng Quy định mức thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân dân thành phố đối với
việc thực hiện thủ tục hành chính
trực tuyến trên địa bàn thành phố
Hải Phòng.
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-
HĐND ngày 05/10/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
ban hành quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
12
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
công trình xây
dựng khác:
150.000
đồng/giấy
phép
- Trên địa bàn
tỉnh Hải
Dương cũ:
+ Nhà ở riêng
lẻ của nhân
dân (thuộc đối
tượng phải có
giấy phép):
50.000
đồng/lần
+ Công trình
còn lại:
150.0000
đồng/lần
dân tỉnh.
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-
HĐND ngày 10/6/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
quy định mức phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ trực
tuyến trên địa bàn tỉnh Hải
Dương.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vị
quản lý của Bộ Xây dựng
13
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
4
1.013231
Thủ tục cấp
điều chỉnh
giấy phép xây
dựng đối với
công trình cấp
đặc biệt, cấp I,
cấp II (công
trình Không
theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng
đài, tranh
hoành
tráng/Theo
giai đoạn cho
công trình
không theo
tuyến/Theo
giai đoạn cho
20 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Trường hợp
cần phải
xem xét
thêm, cơ
quan có
thẩm quyền
cấp giấy
phép xây
dựng phải
thông báo
bằng văn
bản cho
chủ đầu tư
biết lý do
nhưng
không được
quá 10
ngày kể từ
10 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ.
Trường
hợp cần
phải xem
xét thêm,
cơ quan
có thẩm
quyền
cấp giấy
phép xây
dựng
phải
thông
báo bằng
văn bản
cho chủ
đầu tư
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
* Đối với
trường hợp
nộp trực
tuyến:
- Trên địa bàn
TP Hải Phòng
cũ: Miễn lệ
phí từ
01/7/2025 đến
31/12/2026
- Trên địa bàn
tỉnh Hải
Dương cũ:
Miễn lệ phí từ
01/7/2025
* Đối với
trường hợp
nộp trực tiếp
- Trên địa bàn
TP Hải Phòng
cũ:
x
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Xây
dựng về quản lý hoạt động xây
dựng
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng cháy,
chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/ NĐ- CP
của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
- Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND
ngày 10/12/2018 của Hội đồng
nhân dân thành phố Hải Phòng
quy định một số loại phí, lệ phí
trên địa bàn thành phố.
- Nghị quyết 08/2025/NQ-HĐND
14
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
công trình
theo tuyến
trong đô
thị/Dự án)
ngày hết
thời hạn
quy định
biết lý
do
nhưng
không
được quá
10 ngày
kể từ
ngày hết
thời hạn
quy định
+ Cấp giấy
phép xây
dựng, điều
chỉnh giấy
phép xây
dựng đối với
nhà ở riêng lẻ:
75.000
đồng/giấy
phép.
+ Cấp giấy
phép xây
dựng, điều
chỉnh giấy
phép xây
dựng đối với
công trình xây
dựng khác:
150.000
đồng/giấy
phép
ngày 17/6/2025 của Hội đồng
nhân dân thành phố Hải Phòng
Quy định mức thu phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của Hội đồng
nhân dân thành phố đối với việc
thực hiện thủ tục hành chính trực
tuyến trên địa bàn thành phố Hải
Phòng.
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-
HĐND ngày 05/10/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
ban hành quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-
HĐND ngày 10/6/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
quy định mức phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ trực
tuyến trên địa bàn tỉnh Hải
15
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
- Trên địa bàn
tỉnh Hải
Dương cũ:
+ Nhà ở riêng
lẻ của nhân
dân (thuộc đối
tượng phải có
giấy phép):
50.000
đồng/lần
+ Công trình
còn lại:
150.0000
đồng/lần
Dương.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vị
quản lý của Bộ Xây dựng
5
1.013233
Thủ tục gia
hạn giấy phếp
xây dựng đối
với công trình
cấp đặc biệt,
cấp I và cấp II
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
2,5 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
* Đối với
trường hợp
nộp trực
tuyến:
- Trên địa
bàn TP Hải
x
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Xây
dựng về quản lý hoạt động xây
dựng
16
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
(công trình
không theo
tuyến/ theo
tuyến trong
đô thị /Tín
ngưỡng, tôn
giáo/ Tượng
đài, tranh
hoành tráng /
Theo giai
đoạn cho
công trình
không theo
tuyến/ Theo
giai đoạn cho
công trình
theo tuyến đô
thị/ Dự án)
hợp lệ
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Phòng cũ:
Miễn lệ phí từ
01/7/2025 đến
31/12/2026
- Trên địa bàn
tỉnh Hải
Dương cũ:
Miễn lệ phí từ
01/7/2025
* Đối với
trường hợp
nộp trực tiếp
- Trên địa bàn
TP Hải Phòng
cũ:
+ Gia hạn
giấy phép xây
dựng: 15.000
đồng/lần
- Trên địa bàn
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng cháy,
chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/ NĐ- CP
của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
- Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND
ngày 10/12/2018 của Hội đồng
nhân dân thành phố Hải Phòng
quy định một số loại phí, lệ phí
trên địa bàn thành phố.
- Nghị quyết 08/2025/ NQ-
HĐND ngày 17/6/2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hải
Phòng Quy định mức thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân dân thành phố đối với
việc thực hiện thủ tục hành chính
17
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
tỉnh Hải
Dương cũ:
+ Gia hạn
giấy phép
xây dựng:
15.000
đồng/lần
trực tuyến trên địa bàn thành phố
Hải Phòng.
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-
HĐND ngày 05/10/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
ban hành quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-
HĐND ngày 10/6/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
quy định mức phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ trực
tuyến trên địa bàn tỉnh Hải
Dương.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
18
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vị
quản lý của Bộ Xây dựng
6
1.013235
Thủ tục cấp
lại Giấy phép
xây dựng đối
với công trình
cấp đặc biệt,
cấp I và cấp II
(công trình
không theo
tuyến/ theo
tuyến trong
đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/ Tượng
đài, tranh
hoành tráng/
Theo giai
đoạn cho
công trình
không theo
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
2,5 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
* Đối với
trường hợp
nộp trực
tuyến:
- Trên địa bàn
TP Hải Phòng
cũ: Miễn lệ
phí từ
01/7/2025 đến
31/12/2026
- Trên địa bàn
tỉnh Hải
Dương cũ:
Miễn lệ phí từ
01/7/2025
* Đối với
trường hợp
nộp trực tiếp
x
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Xây
dựng về quản lý hoạt động xây
dựng
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng cháy,
chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/ NĐ- CP
của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
- Nghị quyết 45/2018/NQ-HĐND
ngày 10/12/2018 của Hội đồng
nhân dân thành phố Hải Phòng
19
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
tuyến/ Theo
giai đoạn cho
công trình
theo tuyến đô
thị/ Dự án)
- Trên địa bàn
TP Hải Phòng
cũ:
+ Cấp lại giấy
phép xây
dựng: 15.000
đồng/lần.
Trên địa bàn
tỉnh Hải
Dương cũ:
Không quy
định
quy định một số loại phí, lệ phí
trên địa bàn thành phố.
- Nghị quyết 08/2025/NQ-HĐND
ngày 17/6/2025 của Hội đồng
nhân dân thành phố Hải Phòng
Quy định mức thu phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền của Hội đồng
nhân dân thành phố đối với việc
thực hiện thủ tục hành chính trực
tuyến trên địa bàn thành phố Hải
Phòng.
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-
HĐND ngày 05/10/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
ban hành quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh.
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-
HĐND ngày 10/6/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
20
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
quy định mức phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ trực
tuyến trên địa bàn tỉnh Hải
Dương.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vị
quản lý của Bộ Xây dựng
II
LĨNH VỰC KIẾN TRÚC
1
1.008891
Cấp chứng chỉ
hành nghề
kiến trúc
10 ngày
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
05 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
300.000
đồng/chứng
chỉ
x
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Kiến trúc;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
21
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
hành chính
công cấp xã
sửa đổii, bổ sung một số điều
của các nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ
sửa đổii, bổ sung một số điều
của các Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép hoạt động xây dựng, lệ phí
cấp chứng chỉ hành nghề kiến
trúc sư.
2
1.008989
Cấp lại chứng
chỉ hành nghề
kiến trúc (do
03 ngày
làm việc
kể từ ngày
1,5 ngày
làm việc
kể từ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
150.000
đồng/chứng
chỉ
x
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP
22
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
chứng chỉ
hành nghề bị
mất, hư hỏng
hoặc thay đổi
thông tin cá
nhân được ghi
trong chứng
chỉ hành nghề
kiến trúc).
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
ngày 17/7/2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Kiến trúc;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổii, bổ sung một số điều
của các nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ
sửa đổii, bổ sung một số điều
của các Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép hoạt động xây dựng, lệ phí
23
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
cấp chứng chỉ hành nghề kiến
trúc sư.
3
1.008990
Cấp lại chứng
chỉ hành nghề
kiến trúc bị
ghi sai do lỗi
của cơ quan
cấp
03 ngày
làm việc
1,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không có
x
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Kiến trúc; - Nghị định số
35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023
của Chính phủ sửa đổii, bổ sung
một số điều của các nghị định
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ
sửa đổii, bổ sung một số điều
của các Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC
24
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép hoạt động xây dựng, lệ phí
cấp chứng chỉ hành nghề kiến
trúc sư.
4
1.008991
Gia hạn
chứng chỉ
hành nghề
kiến trúc.
07 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
3,5 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
150.000
đồng/chứng
chỉ
x
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Kiến trúc;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổii, bổ sung một số điều
của các nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ
sửa đổii, bổ sung một số điều
của các Nghị định để cắt giảm,
25
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép hoạt động xây dựng, lệ phí
cấp chứng chỉ hành nghề kiến
trúc sư.
5
1.008992
Công nhận
chứng chỉ
hành nghề
kiến trúc của
người nước
ngoài ở Việt
Nam
07 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
3,5 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
150.000
đồng/chứng
chỉ
x
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Kiến trúc;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổii, bổ sung một số điều
của các nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
26
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ
sửa đổii, bổ sung một số điều
của các Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép hoạt động xây dựng, lệ phí
cấp chứng chỉ hành nghề kiến
trúc sư.
6
1.008993
Chuyển đổi
chứng chỉ
hành nghề
kiến trúc của
người nước
ngoài ở Việt
07 ngày
làm việc
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
3,5 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
300.000
đồng/chứng
chỉ
x
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Kiến trúc;
27
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt
giảm
Toàn
trình
Một
phần
Nam
hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ
sửa đổii, bổ sung một số điều
của các nghị định thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ
sửa đổii, bổ sung một số điều
của các Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép hoạt động xây dựng, lệ phí
cấp chứng chỉ hành nghề kiến
trúc sư.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí (nếu
có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Toàn
trình
Một
phần
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt giảm
I
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
1
1.013225
Thủ tục cấp
giấy phép xây
dựng mới công
trình cấp III, cấp
IV (Công trình
không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án)
20 ngày
đối với
công
trình
(hoặc 15
ngày đối
với nhà
ở riêng
lẻ)
10 ngày
đối với
công
trình
(hoặc 7,5
ngày đối
với nhà
ở riêng
lẻ)
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
xã
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
* Đối với
trường hợp
nộp trực tuyến:
- Trên địa bàn
TP Hải Phòng
cũ: Miễn lệ phí
từ 01/7/2025
đến 31/12/2026
- Trên địa bàn
tỉnh Hải Dương
cũ: Miễn lệ phí
từ 01/7/2025
* Đối với
trường hợp nộp
trực tiếp
- Trên địa bàn TP
Hải Phòng cũ:
+ Cấp giấy
phép xây dựng,
điều chỉnh giấy
phép xây dựng
đối với nhà ở
riêng lẻ: 75.000
đồng/giấy phép.
x
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng cháy,
chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/ NĐ-
CP của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
- Nghị quyết 45/2018/NQ-
HĐND ngày 10/12/2018 của
Hội đồng nhân dân thành phố
Hải Phòng quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn thành
phố.
- Nghị quyết 08/2025/ NQ-
HĐND ngày 17/6/2025 của Hội
29
29
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí (nếu
có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Toàn
trình
Một
phần
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt giảm
+ Cấp giấy phép
xây dựng, điều
chỉnh giấy phép
xây dựng đối
với công trình
xây dựng khác:
150.000
đồng/giấy phép
- Trên địa bàn
tỉnh Hải Dương
cũ:
+ Nhà ở riêng lẻ
của nhân dân
(thuộc đối tượng
phải có giấy
phép): 50.000
đồng/lần
+ Công trình
còn lại: 150.000
đồng/lần
đồng nhân dân thành phố Hải
Phòng Quy định mức thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân dân thành phố đối
với việc thực hiện thủ tục hành
chính trực tuyến trên địa bàn
thành phố Hải Phòng.
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-
HĐND ngày 05/10/2016 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Hải
Dương ban hành quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-
HĐND ngày 10/6/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
quy định mức phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ trực
tuyến trên địa bàn tỉnh Hải
Dương.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của
30
30
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí (nếu
có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Toàn
trình
Một
phần
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt giảm
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vị quản lý của Bộ Xây
dựng
2
1.013229
Thủ tục cấp
giấy phép xây
dựng sửa chữa,
cải tạo đối với
công trình cấp
III, cấp IV
(công trình
Không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
20 ngày
(hoặc 15
ngày đối
với nhà
ở riêng
lẻ)
10 ngày
(hoặc 7,5
ngày đối
với nhà
ở riêng
lẻ)
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
xã
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
* Đối với
trường hợp
nộp trực tuyến:
- Trên địa bàn
TP Hải Phòng
cũ: Miễn lệ phí
từ 01/7/2025
đến 31/12/2026
- Trên địa bàn
tỉnh Hải Dương
cũ: Miễn lệ phí
từ 01/7/2025
* Đối với
trường hợp nộp
trực tiếp
- Trên địa bàn TP
x
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật
Xây dựng về quản lý hoạt động
xây dựng
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng cháy,
chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/ NĐ-
CP của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
- Nghị quyết 45/2018/NQ-
31
31
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí (nếu
có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Toàn
trình
Một
phần
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt giảm
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án)
Hải Phòng cũ:
+ Cấp giấy
phép xây dựng,
điều chỉnh giấy
phép xây dựng
đối với nhà ở
riêng lẻ: 75.000
đồng/giấy phép.
+ Cấp giấy phép
xây dựng, điều
chỉnh giấy phép
xây dựng đối
với công trình
xây dựng khác:
150.000
đồng/giấy phép
- Trên địa bàn
tỉnh Hải Dương
cũ:
+ Nhà ở riêng lẻ
của nhân dân
(thuộc đối tượng
HĐND ngày 10/12/2018 của
Hội đồng nhân dân thành phố
Hải Phòng quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn thành
phố.
- Nghị quyết 08/2025/ NQ-
HĐND ngày 17/6/2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hải
Phòng Quy định mức thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân dân thành phố đối
với việc thực hiện thủ tục hành
chính trực tuyến trên địa bàn
thành phố Hải Phòng.
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-
HĐND ngày 05/10/2016 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Hải
Dương ban hành quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-
HĐND ngày 10/6/2025 của Hội
32
32
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí (nếu
có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Toàn
trình
Một
phần
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt giảm
phải có giấy
phép): 50.000
đồng/lần
+ Công trình
còn lại:
150.0000
đồng/lần
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
quy định mức phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ trực
tuyến trên địa bàn tỉnh Hải
Dương.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vị quản lý của Bộ Xây
dựng
3
1.013232
Thủ tục cấp
giấy phép di dời
đối với công
trình cấp III và
cấp IV (Công
trình không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng
20 ngày
(hoặc 15
ngày đối
với nhà
ở riêng
lẻ)
10 ngày
(hoặc 7,5
ngày đối
với nhà
ở riêng
lẻ)
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
xã
- Trung
tâm Phục
vụ hành
* Đối với
trường hợp
nộp trực tuyến:
- Trên địa bàn
TP Hải Phòng
cũ: Miễn lệ phí
từ 01/7/2025
đến 31/12/2026
- Trên địa bàn
tỉnh Hải Dương
x
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng cháy,
33
33
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí (nếu
có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Toàn
trình
Một
phần
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt giảm
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án)
chính
công
thành phố
cũ: Miễn lệ phí
từ 01/7/2025
* Đối với
trường hợp nộp
trực tiếp
- Trên địa bàn TP
Hải Phòng cũ:
+ Cấp giấy
phép xây dựng,
điều chỉnh giấy
phép xây dựng
đối với nhà ở
riêng lẻ: 75.000
đồng/giấy phép.
+ Cấp giấy phép
xây dựng, điều
chỉnh giấy phép
xây dựng đối
với công trình
xây dựng khác:
150.000
chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/ NĐ-
CP của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
- Nghị quyết 45/2018/NQ-
HĐND ngày 10/12/2018 của
Hội đồng nhân dân thành phố
Hải Phòng quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn thành
phố.
- Nghị quyết 08/2025/ NQ-
HĐND ngày 17/6/2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hải
Phòng Quy định mức thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân dân thành phố đối
với việc thực hiện thủ tục hành
chính trực tuyến trên địa bàn
thành phố Hải Phòng.
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-
HĐND ngày 05/10/2016 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Hải
34
34
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí (nếu
có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Toàn
trình
Một
phần
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt giảm
đồng/giấy phép
- Trên địa bàn
tỉnh Hải Dương
cũ:
+ Nhà ở riêng lẻ
của nhân dân
(thuộc đối tượng
phải có giấy
phép): 50.000
đồng/lần
+ Công trình
còn lại:
150.0000
đồng/lần
Dương ban hành quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-
HĐND ngày 10/6/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
quy định mức phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ trực
tuyến trên địa bàn tỉnh Hải
Dương.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vị quản lý của Bộ Xây
dựng
4
1.013226
Thủ tục cấp
điều chỉnh giấy
phép xây dựng
20 ngày
(hoặc 15
ngày đối
10 ngày
(hoặc 7,5
ngày đối
- Trung
tâm Phục
vụ hành
* Đối với
trường hợp
x
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
35
35
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí (nếu
có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Toàn
trình
Một
phần
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt giảm
đối với công
trình cấp, cấp
III, cấp IV
(công trình
Không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án)
với nhà
ở riêng
lẻ)
với nhà
ở riêng
lẻ)
chính
công cấp
xã
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
nộp trực tuyến:
- Trên địa bàn
TP Hải Phòng
cũ: Miễn lệ phí
từ 01/7/2025
đến 31/12/2026
- Trên địa bàn
tỉnh Hải Dương
cũ: Miễn lệ phí
từ 01/7/2025
* Đối với
trường hợp nộp
trực tiếp
- Trên địa bàn TP
Hải Phòng cũ:
+ Cấp giấy
phép xây dựng,
điều chỉnh giấy
phép xây dựng
đối với nhà ở
riêng lẻ: 75.000
điều và biện pháp thi hành
Luật Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng cháy,
chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
- Nghị quyết 45/2018/NQ-
HĐND ngày 10/12/2018 của
Hội đồng nhân dân thành phố
Hải Phòng quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn thành
phố.
- Nghị quyết 08/2025/NQ-
HĐND ngày 17/6/2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hải
Phòng Quy định mức thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của Hội
36
36
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí (nếu
có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Toàn
trình
Một
phần
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt giảm
đồng/giấy phép.
+ Cấp giấy phép
xây dựng, điều
chỉnh giấy phép
xây dựng đối
với công trình
xây dựng khác:
150.000
đồng/giấy phép
- Trên địa bàn
tỉnh Hải Dương
cũ:
+ Nhà ở riêng lẻ
của nhân dân
(thuộc đối tượng
phải có giấy
phép): 50.000
đồng/lần
+ Công trình
còn lại:
150.0000đồng/l
đồng nhân dân thành phố đối
với việc thực hiện thủ tục hành
chính trực tuyến trên địa bàn
thành phố Hải Phòng.
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-
HĐND ngày 05/10/2016 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Hải
Dương ban hành quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-
HĐND ngày 10/6/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
quy định mức phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ trực
tuyến trên địa bàn tỉnh Hải
Dương.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
37
37
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí (nếu
có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Toàn
trình
Một
phần
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt giảm
ần
chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vị quản lý của Bộ Xây
dựng
5
1.013227
Thủ tục gia hạn
giấy phép xây
dựng đối với
công trình cấp
III, cấp IV
(công trình
Không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
05 ngày
làm việc
2,5 ngày
làm việc
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
xã
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
* Đối với
trường hợp
nộp trực tuyến:
- Trên địa bàn
TP Hải Phòng
cũ: Miễn lệ phí
từ 01/7/2025
đến 31/12/2026
- Trên địa bàn
tỉnh Hải Dương
cũ: Miễn lệ phí
từ 01/7/2025
* Đối với
trường hợp nộp
trực tiếp:
- Trên địa bàn TP
Hải Phòng cũ:
+ Gia hạn giấy
x
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng cháy,
chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/ NĐ-
CP của Chính phủ quy định về
phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
- Nghị quyết 45/2018/NQ-
HĐND ngày 10/12/2018 của
Hội đồng nhân dân thành phố
Hải Phòng quy định một số loại
38
38
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí (nếu
có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Toàn
trình
Một
phần
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt giảm
án)
phép xây dựng:
15.000 đồng/lần
- Trên địa bàn
tỉnh Hải Dương
cũ:
+ Gia hạn giấy
phép xây dựng:
15.000 đồng/lần
phí, lệ phí trên địa bàn thành
phố.
- Nghị quyết 08/2025/ NQ-
HĐND ngày 17/6/2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hải
Phòng Quy định mức thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân dân thành phố đối
với việc thực hiện thủ tục hành
chính trực tuyến trên địa bàn
thành phố Hải Phòng.
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-
HĐND ngày 05/10/2016 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Hải
Dương ban hành quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-
HĐND ngày 10/6/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
quy định mức phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ trực
39
39
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí (nếu
có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Toàn
trình
Một
phần
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt giảm
tuyến trên địa bàn tỉnh Hải
Dương.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vị quản lý của Bộ Xây
dựng
6
1.013228
Thủ tục cấp lại
giấy phép xây
dựng đối với
công trình cấp
III, cấp IV
(công trình
Không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
05 ngày
làm việc
2,5 ngày
làm việc
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
xã
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố
* Đối với
trường hợp
nộp trực tuyến:
- Trên địa bàn
TP Hải Phòng
cũ: Miễn lệ phí
từ 01/7/2025
đến 31/12/2026
- Trên địa bàn
tỉnh Hải Dương
cũ: Miễn lệ phí
từ 01/7/2025
x
- Nghị định số 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Luật Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng cháy,
chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP của Chính phủ quy định về
40
40
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí (nếu
có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Toàn
trình
Một
phần
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt giảm
đoạn cho công
trình không theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án)
* Đối với
trường hợp nộp
trực tiếp:
- Trên địa bàn TP
Hải Phòng cũ:
+ Cấp lại giấy
phép xây dựng:
15.000
đồng/lần.
- Trên địa bàn
tỉnh Hải Dương
cũ: Không quy
định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng.
- Nghị quyết 45/2018/NQ-
HĐND ngày 10/12/2018 của
Hội đồng nhân dân thành phố
Hải Phòng quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn thành
phố.
- Nghị quyết 08/2025/ NQ-
HĐND ngày 17/6/2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hải
Phòng Quy định mức thu phí, lệ
phí thuộc thẩm quyền của Hội
đồng nhân dân thành phố đối
với việc thực hiện thủ tục hành
chính trực tuyến trên địa bàn
thành phố Hải Phòng.
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-
HĐND ngày 05/10/2016 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Hải
Dương ban hành quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm
41
41
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí (nếu
có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Toàn
trình
Một
phần
Trước
khi cắt
giảm
Sau khi
cắt giảm
quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh.
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-
HĐND ngày 10/6/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
quy định mức phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ trực
tuyến trên địa bàn tỉnh Hải
Dương.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vị quản lý của Bộ Xây
dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 669/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 669/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×