• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 668/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả thẩm định dự án xây dựng công trình khai thác đất san lấp Dốc Rừng Dài

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 18/07/2024 16:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 668/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Đầu tư xây dựng công trình khai thác đất san lấp tại khu I - khu vực Dốc Rừng Dài, xã Tam Tiến, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 668/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 668/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 668/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án “Đầu tư xây dựng công trình khai thác đất san lp tại khu I - khu
vực Dốc Rừng Dài, xã Tam Tiến, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang”
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trưng;
n c Quyết định s 27/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 ca UBND tnh
Bc Giang v việc quy định mt s ni dung thc hiện đánh gtác đng môi
trưng, giy phép môi trường phương án ci to, phc hồi môi trường trên
địa bàn tnh Bc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình s
322/TTr-TNMT ngày 09/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt kết qu thẩm định báo cáo đánh g tác động môi trường d
án Đu tư xây dựng công trình khai thác đất san lấp ti khu I - khu vực Dốc Rng
Dài, xã Tam Tiến, huyện Yên Thế, tnh Bắc Giang (sau đây gọi dự án) của Công
ty TNHH DVTM vn ti Nam Huyn
1
(sau đây gọi chdự án) thực hiện tại
khu I - khu vc Dc Rng Dài, xã Tam Tiến, huyn Yên Thế, tnh Bc Giang vi
các nội dung, u cầu v bảo v môi trưng ban hành m theo Quyết đnh này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chdự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 và Điều 27 Nghđịnh số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
1
Giy chng nhận đăng doanh nghip Công ty trách nhim hu hn hai thành viên tr lên, s
doanh nghip 2400940548, do phòng Đăng kinh doanh thuộc S Kế hoạch và Đầu tỉnh Bc
Giang cp đăng ký lần đầu ngày 15/6/2022, đăng ký thay đổi ln th 1 ngày 12/3/2024.
2. STài nguyên Môi trường, Hội đng thẩm định
2
: Chu trách nhim
toàn diện trưc pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
đề ngh thẩm định báo cáo đánh giá tác động i trưng d án kết qu thm
định h sơ, trình UBND tnh phê duyt các ni dung, yêu cu v bo v môi
trường ca d án ti Điều 1 Quyết định này đã đảm bảo theo quy đnh ca pháp
lut v bo v môi trường và pháp lut khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ tởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn; UBND huyện n Thế; UBND xã Tam Tiến; ng ty TNHH
DVTM vn ti Nam Huyn tổ chức, nhân liên quan căn cứ Quyết
định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
-ng ty TNHH DVTM và vn ti Nam Huyn (tr
kết qu ti Trung m Phc v nh cnhng);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- u: VT, MT
.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
2
thành lp theo Quyết định s 387/QĐ-TNMT ngày 24/5/2024 của Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường
CÁC NỘI DUNG, U CẦU V BẢO V MÔI TỜNG
D án Đầu tư xây dựng công trình khai thác đất san lấp tại khu I -
khu vực Dốc Rừng Dài, xã Tam Tiến, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
1. Thông tin về dự án
1.1. Tng tin chung
- Tên dự án: Đầu tư xây dựng công trình khai tc đất san lấp tại khu I -
khu vực Dc Rừng Dài, xã Tam Tiến, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang”.
- Địa điểm thực hiện: tại khu I - khu vực Dốc Rừng Dài, Tam Tiến,
huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang.
- Chủ dự án: Công ty TNHH DVTM và vn ti Nam Huyn.
1.2. Phm vi, quy mô, công sut
* Phm vi: D án được thc hin ti khu I - khu vc Dc Rng Dài,
Tam Tiến, huyn Yên Thế, tnh Bc Giang.
* Quy mô, công sut ca d án:
- Quy mô: D án có din tích khai thác là 6,2 ha.
Phạm vi cung cấp: Đáp ứng nhu cầu cung cấp đất san lấp cho các dự án theo
Quyết định số 367/QĐ-UBND ngày 15/4/2022 của UBND tỉnh (bao gồm: dự án
ĐH Tam Hip (QL17) - Tam Tiến (Núi Lim); ĐH Tam Tiến (QL17, Dốc địa cht
- Ngã Tư Quỳnh Lâu, xã Tam Tiến - Bn H Tre - Tam Tiến - xã Tân Thành (Phú
Bình - Thái Nguyên); ĐT 294C (tên mi): Tuyến Cao Thưng - Phúc Hòa, huyn
Tân Yên đi Tân Si - Đồng Hưu, huyn Yên Thế (sau khi soát, loi b mt s
công trình, d án đã thc hin xong)) và c ng trình s dng ngân sách nhà
c (phát trin h tng giao thông; công trình thy li, thủy điện); công trình
khc phục thiên tai, địch ha; khu vc khoáng sn dùng m vt liu san lp
phc v công trình h tng giao thông, công trình phúc li thuộc chương trình xây
dng nông thôn mới trên đa n tnh Bc Giang p hp vi điểm đ khon 1
Điu 22 Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 ca Chính ph quy đnh
chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Khoáng sn.
- Trữ lượng khoáng sản được phép đưa vào thiết kế khai thác: 1.678.786 m
3
đất san lấp
3
.
- ng sut khai thác:
380.000 m
3
/năm đt san lp trng thái t nhiên
(nguyên khi), tương đương 482.600 m
3
/năm đất san lp trng thái n ri.
- Mức sâu kết thúc khai thác: cốt +26m.
- Tuổi thọ mỏ: 5,0 năm (đã bao gồm thời gian y dựng cơ bn m0,5 năm).
3
h s n ri 1,27 - theo Quyết định s 1190/QĐ-TNMT ngày 20/11/2023 ca S Tài nguyên Môi
trường (được UBND tnh y quyn) v vic pduyt tr lượng khoáng sn trong Báo cáo kết qu thăm
dò khoáng sản (đất san lp) ti khu I-
khu vực Dốc Rừng Dài, xã Tam Tiến, huyện Yên Thế
”.
5
3.2.2. Cht thi rắn thông thưng, cht thi nguy hi
* Cht thi rắn thông thưng:
- Cht thi rn phát sinh t quá trình sinh hot ca công nhân khong 11
kg/ngày.
- Đất, đá rơi vãi trong quá trình xúc bc, vn chuyn khong 12,67
m
3
/ngày.
- Bùn đt no vét t h thống rãnh thoát nưc, h lng khong 351,5 m
3
/ln
no vét.
* Cht thi nguy hi
Cht thi nguy hi (như: bóng đèn hunh quang hỏng, găng tay, giẻ lau
dính du m, du m bôi trơn, thùng đựng du...) phát sinh khong 169,5 kg/năm.
3.2.3. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng ồn, đ rung phát sinh t các phương tiện giao thông vn chuyn, t
máy móc, thiết b khai thác (như: máy xúc, máy ủi,…).
- Quy chun sonh: QCVN 26:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia
v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia v đ rung.
3.2.4. Các tác động khác
- Tác động ti kinh tế - hội; tác động đến cnh quan, h sinh thái; tác
động đến giao thông khu vc.
- Tác động do s c st l; s c do thiên tai; s c tai nạn lao động, tai nn
giao thông; s c do st lún, xung cp tuyến đường vào mỏ, đường vn
chuyn; s c hỏng công trình bo v môi trường.
4. Các công trình, bin pp bo v môi trường ca d án đầu
4.1. Giai đoạn thi công, xây dng
4.1.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x lý nưc thi, khí thi
4.1.1.1. Đi vi thu gom và x lý nước thi
* Nưc thi sinh hot:
Ch d án thuê 01 nhà v sinh của người dân gn khu vc d án b t
hoi 3 ngăn, dung tích bể 8 m
3
. Nước thi được x lý sơ b qua b t hoi trước
khi thải ra ngoài rãnh thoát nước khu vc. Đối vi n thi t nhà v sinh, ch
d án thuê đơn vị có đủ chức năng thu gom, vận chuyn và x lý đúng quy đnh,
vi tn sut 06 tháng/ln hoc khi b cha cht thải đầy.
* Nước mưa chảy tràn: Xây dựng rãnh thoát c, h lắng để thu gom, x
s b nước mưa, cụ th như sau:
- Rãnh tht nước din khai tc đu tn có chiu dài 150 m, rng mt 0,8 m,
rộng đáy 0,5 m, sâu 0,5 m và c 30 m b trí 01 h lng (05 h), kích thước 1,5m
x 1,5m x 1,5m.
6
- nh thoát c khu vực đường giao thông có chiu dài 608 m, rng mt
0,8 m, rộng đáy 0,5 m, sâu 0,5 m c 30 m b trí 01 h lng (20 h), ch
thước 1,5m x 1,5m x 1,5m.
- 01 h lng tập trung ớc mưa bằng đất có kích thước i x rng x sâu:
20m x 10m x 2m. Toàn b nước mưa được lưa trữ ti h lng s s dụng đ tưới
nước dp bi trong quá trình thi công
- Thường xun kim tra, nạo vét, ki thông, không đ phế thi xây dng
xâm nhp vào các h thng cống rãnh thoát nưcy tc nghn, đọng.
* Nước thi thi ng: B trí 01 thùng phuy dung tích 500 lít để cha
đựng c ra dng c và tn dụng ợng nước y cho việc tưới dp bi trong
khu vc thi công, không x thải ra môi trưng.
4.1.1.2. Đi vi x lý bi, khí thi
- B trí các phương tin giao thông ra vào khu vc d án mt cách hp lý,
không đ ùn tắc giao thông, lưu lượng quá đông.
- Có ni quy cho xe ch vt liu xây dựng khi đi vào khu vc d án để hn
chế tối đa ng bụi phát tán vào môi trưng.
- Thc hiện tưới nước tn khu vc thi công trên tuyến đường vn
chuyn nguyên vt liệu thi công để gim thiu bi, vi tn sut khong 2-4
lần/ngày tăng lên 4-6 lần/ngày đi vi nhng ngày hanh khô, nng nóng
(không thc hiện ới nước vào ngày mưa); tiêu chuẩn tưới nước 0,5 lít/m
2
.
- Kng s dụng các phương tiện chuyên ch đất quá , không ch
nguyên vt liệu quá đầy, quá ti và có bt che ph trong quá trình vn chuyn.
- Thưng xuyên bảo dưỡng các máy móc, thiết bị, luôn để các phương tiện
này hoạt đng trong trng thái tt nht, hn chế đến mc thp nht nhng nh
ng đến môi trưng.
4.1.2. Các công trình, bin pháp qun cht thi rắn thông thường, cht
thi nguy hi
4.1.2.1. ng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, qun lý, x lý cht thi rn
thông thường
- Chất thải sinh hoạt:
+ Thu gom, phân loi cht thi ti ngun. B trí 02 thùng cha rác thi sinh
hot dung tích 100 lít ti khu vc d án. Ch d án hợp đng với đơn v thu
gom rác thi tại địa phương để x lý theo quy đnh, vi tn sut 02 ngày/ln.
+ Tuyn dng công nhân tại địa phương điều kiện ăn ngh ti nhà nhm
gim bt lượng rác thi sinh hot phát sinh.
- Cht thi rn thi công, xây dng:
+ Cht thi phát sinh t quá trình phát quang thc vt: Toàn b cây lâm
nghiệp, cây ăn qu cho ngưi dân tn thu. Phn thc còn lại đưc thu gom
mang đi xử to mt bng cho quá trình khai thác.
7
+ Cht thi rn xây dựng đưc phân loi và x lý như sau:
++ Các loi cht thi tái chế được (như: tôn, sắt, thép, bao bì, ...) đưc thu
gom và bán cho các đơn vị thu mua phế liu.
++ Các loi cht thi y dng (như: va, cát, sỏi thừa…) được tn dng
làm vt liu san lp mt bằng đường giao thông vào m trong phm vi d án.
++ Tn dng triệt đ lượng đất đào đ san nn tuyến đường công v m
tuyến đường đấu ni với QL17 đm bo tiết kim, tránh lãng phí.
4.1.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x cht thi
nguy hi
- B trí 03 thùng phuy dung tích 120 lít để thu gom, lưu tr cht thi
nguy hi. Mi thùng cha có dán nhãn tên, mã cht thi nguy hi theo quy định.
- B trí kho cha cht thi nguy hi din tích 60 m
2
, nền xi ng, mái
lp tôn, ca, bin cnh báo để s dng trong quá trình thi ng xây dng
cũng như quá trình m hoạt động khai thác.
- Ch d án hợp đng với đơn vị chcng thu gom, vn chuyn x lý
theo quy đnh, vi tn sut 01 ln trong q trình thi ng xây dng bn m.
4.1.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác đng do tiếng ồn, đ rung
- Trang bị các dụng c bảo hộ lao động cho công nhân tiếp xúc trực tiếp với
nguồn phát sinh tiếng ồn.
- Bố trí thời gian hoạt động của các thiết bị, tránh hiện tượng cộng hưởng
lớn từ nhiều nguồn phát sinh tiếng ồn và rung.
- Thường xuyên duy tu, bảo dưỡng các thiết bị, máy móc thực hiện chế
độ bổ sung dầu mtheo định kỳ.
- Không thi công vào ban đêm, giờ nghngơi của người dân để tránh ảnh
ởng đến sinh hoạt của công nhân cuc sống sinh hoạt thường ngày của
nhânn cạnh khu vực thi công. Thời gian hoạt động: buổi sáng, từ 6 giờ đến 11
gi 30; buổi chiểu, từ 13 giờ 30’ đến 18 giờ.
- Quy chuẩn so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kthuật quốc gia
về tiếng ồn; QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vđộ rung.
4.1.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác
- Thi công xây dựng công trình chuẩn bị khai thác đúng theo thiết kế.
Trong quá trình thi công thường xuyên đánh giá nguy sụt lún, sạt lở để
phương án xử lý kịp thời.
- Trường hợp xảy ra hiện tượng sạt lở đất đá phải huy động máy móc, thiết
bị tiến hành gia c, vỗ mái bờ để ổn đnh địa hình.
- Thường xuyên kiểm tra, nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước không đ
xảy ra ứ đọng, tắc nghẽn rãnh thoát nước khu vực dự án và khu vực xung quanh.
- Trong thời gian mưa bão kéo dài phải tạm dừng hoạt đng khai thác, di
chuyển công nhân ra khỏi khu vực dự án.
8
- Trường hợp để xảy ra hiện tượng sạt lở, sụt lún mà xác định nguyên nhân
từ hoạt động của dự án, chủ dự án phải hoàn toàn chu trách nhiệm bồi
thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.
- Công nhân được cung cấp đầy đcác thiết bị bảo hộ lao động (như:
bảo hộ, găng tay, khẩu trang,...) và yêu cầu bắt buộc sử dụng trang thiết bị bảo
hộ trong khu vực công trường.
- Bố trí biển cảnh báo khu vực công trường ti điểm đấu ni từ tuyến
đường đất vào mỏ.
4.2. Giai đoạn vn hành d án
4.2.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x c thi, khí thi
4.2.1.1. Đi vi thu gom và x lý nước thi
- Nước thải sinh hoạt:
Ch d án tiếp tc s dng nhà v sinh thuê của người dân có b t hoi 3
ngăn, dung tích 8 m
3
đ x bộ nước thải trưc khi thi ra ngoài rãnh thoát
nước khu vc. Đối vi bùn thi t b t hoi, ch d án thuê đơn vị đủ chc
ng thu gom, vn chuyn và x lý đúng quy định, vi tn suất 01 năm/ln hoc
khi b cha cht thải đy.
- Nước mưa chảy tràn:
Khu vực mđất điều kiện địa hình cao hơn khu vực xung quanh, vậy
phương pháp thoát nước chủ yếu của mỏ tự chảy. Nước a chảy tràn chảy
o nh thoát nước bao quanh ới chân đồi, dẫn dòng đưa nước về hố lắng để
lắng cặn trước khi chảy ra rãnh thoát nước của khu vực.
+ Khu vực khai trường:
++ Đ tạo điu kin thoát c thun li khi thiết kế khai thác s tạo đ
nghiêng mt tng khai thác vi độ dc 0,2% - 0,4% v phía ch vỉa, đ dc
dc 0,2%.
++ T giai đoạn xây dựng bản m to 01 h lng tp trung tm thi (01
h lng tp trung bằng đất) có chiu i 20 m, chiu rộng 10 m, đ sâu h 2m.
Toàn b nước a được lưa trữ ti h lng s s dụng để tưới nước dp bi
trong quá trình thi công. H lắng đưc s dụng đến năm th 3 ca m, do vic
khai thác đã dn hết tr lượng, c rãnh đất s được xây dng phù hp vi hin
trng khai thác.
++ Rãnh thoát nưc s được phát triển kéo dài đến khi kết thúc khai thác và
đấu ni phù hp với đa hình khu vc. Rãnh thoát c chiu dài 1.467 m,
rng mt 0,8 m, rng đáy 0,5 m, sâu 0,5 m c 30 m b trí 1 h lng (50 h)
có kích thước 1,5m x 1,5m x 1,5m.
+ Rãnh thoát nước khu vực đưng giao thông: Tiếp tc s dng rãnh thoát
nước đã được xây dng giai đon xây dựng cơ bn m, càng v các năm cuối
ca vic khai thác, chiều i đường giao thông s su ng gim dn giai
đoạn này rãnh thoát nước chiu dài 105 m, rng mt 0,8m, rộng đáy 0,5m,
sâu 0,5m và c 30m b trí 1 h lng (04 h) có kích thước 1,5m x 1,5m x 1,5m.
9
+ Đối vi khu vc ra xe: tạo rãnh đt xung quanh khu vc ra xe có chiu
dài 20m, rng mt 0,8m, rộng đáy 0,5m, sâu 0,5m; b trí 01 h lng ch
thước 1,5m x 1,5m x 1,5m.
4.2.1.2. Đi vi x lý bi, khí thi
- Trang b xe tưới c dung tích bn cha khong 5m
3
. Tiêu chun
nước tưới đường 0,5 lít/m
2
(theo tiêu chun Vit Nam TCXD33-2006).
+ Công tác ới nước thc hin trong ngày trên khu vc khai thác nhm
gim thiu bi phát tán trong không khí, thời gian tưới mật đ tưới c tùy
thuc vào điều kin thi tiết (không tưới nước vào ngày mưa), số lần ới nước
khong 2-4 lần, tăng lên 4-6 ln vào ngày khô, nng nóng.
+ Thc hiện tưới nước trên tuyến đường vn chuyn bắt đu t m đến
tuyến đường QL17 nhm gim thiu bi, thời gian tưới và mật đ tưới nước tùy
thuc vào điều kin thi tiết (không tưới nước vào ngày mưa), số lần ới nước
trung bình khong 4-6 lần, tăng lên 6-8 ln vào ngày khô, nng nóng.
- B trí cu ra xe, thc hin xt rửa xe trước khi ra khi m nhm hn chế
xe kéo theo bùn đất ra đường vn chuyn.
- c phương tin vn chuyn có các tm bt che ph kín nhm hn chế đất
i vãi và bụi khuyếchn vào môi trường không khí.
- Tt c các phương tiện vn ti tham gia vn chuyn phải được kim tra
định k đạt tiêu chun của cơ quan đăng kiểm theo quy đnh.
- Thc hin thu dọn đất, đá rơi vãi trên tuyến đường vn chuyn nhm gim
thiu bi, to cnh quan giao thông trên tuyến đường vn chuyn.
- Thường xuyên duy tu, bảo ng những đoạn đưng vn chuyn, không
đổ đất ba bãi. B trí kinh phí và phi hp cùng vi chính quyền địa phương, cơ
quan liên quan để kịp thi cải tạo, sửa chữa lại những đoạn đường xuống cấp, bị
hỏng do hoạt động vận chuyển đất từ khu m.
- Trang b đầy đủ các phương tiện bo h lao động cn thiết cho công nhân
trong khi làm vic (như: khẩu trang, mũ, ủng, qun áo bo h lao đng).
- Ch d án s dng xe ti trng t 15 tn tr xung phù hp vi ti
trng ca tuyến đường để vn chuyển đất đi san lp. Ci to, sa cha nhng
đoạn đường chưa đảm bo yêu cu cho xe vn ti nặng thường xuyên đi qua.
Trường hp xảy ra hng tuyến đưng do xe vn chuyển đất ca d án gây
n, ch d án có trách nhim phi hp với cơ quan chức năng, chính quyền địa
phương kp thi khc phc, sa cha.
4.2.2. Các công trình, bin pháp qun lý cht thi rắn thông thường, cht
thi nguy hi
4.2.2.1. ng trình, bin pháp thu gom, lưu giữ, qun lý, x lý cht thi rn
thông thường
* Chất thải rắn thông thưng từ quá trình khai thác
10
- B trí công nhân, máy gạt thường xuyên thu gom đất, đá rơi vãi t quá
trình xúc bc, vn chuyển trên đường để tiếp tục được s dng làm vt liu san
lp mt bng.
- Không đổ đất, đá quá đầy t quá chiu cao của thành xe, tránh làm đt,
đá rơi xuống đường vn chuyn.
- Các xe vn chuyn đất s dng bt che ph kín thùng xe, chng buc bt
cht ch.
* Chất thải rắn sinh hoạt:
- B trí 02 thùng cha rác nắp đy, dung tích 50 lít/thùng, đt ti khu
vực văn phòng.
- B trí 02 thùng cha rác nắp đậy, dung tích 100 lít thùng, đt ti khu
vực công trường.
- Ch d án hợp đồng với đơn v có chức năng vận chuyn mang đi x
theo quy đnh, vi tn sut 02 ngày/ln.
4.2.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x cht thi
nguy hi
- Btrí 04 thùng phi dung tích 200 lít/thùng để thu gom, lưu trữ. Mỗi
thùng phi này dán nhãn tên, chất thải nguy hại được lưu chứa tại kho
chứa chất thải nguy hại diện tích 60 m
2
, xung quanh quây tôn, nền xi măng,
mái lợp tôn, cửa lưới thép, biển cảnh báo (kho chứa này đã được lp dựng
giai đoạn thi công xây dựng cơ bản mỏ).
- Chủ dán hợp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển mang đi xử
theo đúng quy định, với tần suất 01 lần/năm.
4.2.3. Công trình, bin pháp gim thiu tác động do tiếng ồn, đ rung
- Không sử dụng các thiết bị cũ, lạc hậu có khả năng gây ồn cao.
- Máy móc, thiết bị phục vụ khai thác phải được kiểm định đạt tiêu chuẩn
theo quy định.
- Thường xuyên duy tu, bảo ng các thiết bị, máy móc đảm bảo hoạt
động hiệu quả.
- Trang bị phương tiện bảo hộ lao động chống ồn cho công nhân làm việc ở
những khu vực có tiếng ồn cao.
- Khi vận chuyển qua khu dân đặc biệt u ý c xe ô không được
ga, còi xe bừa bãi gây tiếng ồn, mà phải tuân thủ đúng luật giao thông đường bộ
hiện hành.
- Không khai thác, vận chuyển đất vào giờ nghỉ ta (từ 11 giờ 30 phút đến
13 gi30 phút) vào ban đêm (từ 19 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) đ
không gây ảnh ởng đến những h dân sống xung quanh khu vực dự án, cũng
như những hộ dân sinh sống dọc tuyến đường vận chuyển đất.
11
- Quy chuẩn so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về tiếng ồn; QCVN 27:2010/BTNMT- Quy chuẩn kthuật quốc gia vđộ rung.
4.2.4. Phương án cải tạo, phục hồi môi trường
4.2.4.1. Phương án ci to, phc hồi môi trường
a) Phương án đưc la chn thc hin
* Đối vi khu vc kết thúc khai thác và c taluy bo v:
- Khu vc kết thúc khai thác: Khai trường kết thúc mc ct +26 m phn
ln mt bng kết thúc đã bng phng theo thiết kế din tích 54.294 m
2
(sau
khi đã tr phn taluy bo v đưc cng c ổn đnh trong qtrình khai thác).
Quá trình khai thác đã tiến hành va khai thác, va san gt to mt phẳng đúng
yêu cu thiết kế, vy trong giai đon ci to, phc hi môi trưng ch cn
san gt li mt bng khu vc kết thúc khai thác ti nhng v trí chưa đt theo
thiết kế để thun li cho vic đào h, b sung đt mu trng cây lâm nghip
(keo lai, sn xut bằng phương pháp nuôi cấy ), d kiến t l san gt bng
20% tng din tích kết thúc, vi chiu cao trung bình 0,2m; khối lượng san gt
2.171,76 m
3
, din ch trng cây 54.294 m
2
, s h trng y 11.944 h (mật đ
cây 2.200 cây/ha).
- Khu vc mt taly bo v ti các mc t cốt +34m đến ct +58m, din
tích 7.706 m
2
s được cng cố, đào hố b sung đất mu và trng cây lâm nghip.
S h trng cây 1.695 h (mật độ cây 2.200 y/ha).
i taluy bo v được to ngay trong quá trình khai thác vi góc nghiêng
sườn tng kết thúc 75
0
, khai thác đến đâu to góc nghiêng sườn tng kết thúc
đến đó, sau đó dùng máy xúc gia c c dốc sườn tầng đảm bo theo thiết kế
nhm gim bt chi phí trong giai đoạn ci to, phc hồi môi trưng ( giai đon
ci to, phc hồi môi trường không phi tiến hành gia c li các khu vc này).
Giai đoạn kết thúc khai thác tiến hành đào hố b sung đất màu trng cây cho
toàn b mt taluy.
* Khơi thông h thống thoát nước nhằm đảm bo quá trình tiêu thoát
nước, tránh hiện tượng bi lp:
- Đối vi h thống nh thoát nước trên khu vực khai trưng, tiến hành khơi
thông toàn b rãnh thoát nưc trong khu m, vi chiu dài 1.467 m và 50 h lng.
Khối lượng no vét 276,75 m
3
.
* Tháo d các công trình:
- Kho cha cht thi nguy hi din tích 60 m
2
.
- Camera giám sát: 02 chiếc.
- Trm cân (80 tn): 01 trm.
- Cu ra xe: 02 cầu đơn.
- Mc gii (09 chiếc), ch thước 0,2m x 0,3m x 0,8m. Khối lượng mc
gii cn tháo d 0,432 m
3
.
12
* Ci to li tuyến đưng vào khu m:
-
San gt toàn b din tích đường liên thôn đoạn d án s dụng làm đưng
vn chuyn (chiu i 182m, chiu rng 5m, chiu cao san gt trung bình 0,2m)
và n giao cho cnh quyền địa phương để người dân tiếp tc s dng đi lại.
Khối lượng san gt 182 m
3
.
- San gạt, đào hố trng trng y toàn b diện tích đất mưn của người n
n giao cho người dân tiếp tc s dng (din tích 420 m
2
, chiu cao san gt
trung bình 0,2m), khối lượng san gt 84 m
3
. Din tích trng cây 420 m
2
, s h
trng cây 92 h (mật đ cây 2.200 cây/ha).
* Lắp đặt bin cnh báo:
Lắp đt bin cnh báo ti mt s v trí người dân thường xuyên đi lại qua,
d quan sát, nguy cao sạt lở, độ chênh lệch cao, nguy mất an toàn,
c th như sau: Ct bin báo bng ng kẽm φ60, kích thước bin báo 0,5m x
0,5m, cht liu bng tôn thép không r, khong cách 40m b t1 bin. Tng s
19 bin báo.
a) Danh mục, khối lượng các hạng mục cải tạo, phục hồi môi trường:
STT Ni dung công vic ĐVT
Khi
lượng
Bin pháp
thi công
Ghi chú
I. Các công trình tháo d
1 Tháo d kho CTNH m
2
60 Th công - máy
Tháo d,
thu hi
2 Camera giám sát Chiếc 02 Th công
Tháo d,
thu hi
3 Mc gii (09 chiếc) m
3
0,432 Th công Tháo d
4 Trm cân Trm 01 Th công - máy
Tháo d,
thu hi
5 Cu ra xe bng thép Chiếc 02 Th công - máy
Tháo d,
thu hi
II. Ci to khu vực đường giao thông
1
Ci to, san gt khu vc
đường giao thông liên
thôn
m
3
182 Th công - máy -
2
Ci to, san gt khu vc
đường giao thông do
mượn đất của người dân
m
3
84 Th công - máy -
III. Ci to mt bng kết thúc khai thác
1
Kết thúc mc ct +26m
din tích 54.294 m
2
m
3
2.171,76 Máy i 110 cv
-
13
STT Ni dung công vic ĐVT
Khi
lượng
Bin pháp
thi công
Ghi chú
3
Lắp đặt bin cnh báo
(40m b trí 01 bin)
Chiếc 19 Th công -
IV. Đào h, trng cây, b sung đt màu khu vc kết thúc khai thác, đưng
giao thông
1
Din tích trng cây trên
din tích kết thúc khai
thác mc ct +26 m
ha
5,4294 Th công -
2
Din tích trng cây trên
mt taluy bo v
0,7706 Th công -
3
Din tích trng cây
đường giao thông do
mượn đt của ngưi dân
(420 m
2
)
0,042 Th công -
6 B sung đất mu m
3
368,28 Th công -
V. No vét h thng thoát nước, bảo dưỡng duy tu các công trình sau ci to
1
Nạo vét rãnh thoát c,
h lng khu vc kết thúc
khai tc
m
3
276,75 Th công - máy -
2
Duy tu các công trình sau
ci to
H
thng
Toàn b
khu vc
ci to,
phc hi
Th công - máy -
b) Kế hoch thc hin:
Chdự án có trách nhiệm thực hiện các công việc cải tạo, phục hồi môi
trường sau khi kết thúc khai thác như sau:
+ Tháo dỡ kho chứa chất thải nguy hại; tháo dỡ Camera giám sát; tháo dỡ
trạm cân; tháo dđim mốc (09 mốc); san gạt khu vực kết thúc khai thác; cải
tạo tuyến đường đất; lắp đặt biển báo: Hoàn thành trong thi gian 06 tháng, kể
từ ngày Giấy phép khai thác khoáng sản chấm dứt hiệu lực.
+ Trồng và chăm sóc cây trên mặt bằng kết thúc khai thác: Thực hiện trong
thi gian 03 năm, kể từ ngày Giấy phép khai thác khoáng sản chm dứt hiệu lực.
c) Kinh phí cải tạo, phục hồi môi trưng:
- Tng stin quỹ cải tạo, phục hồi môi trưng: 1.239.514.000 đồng.
Do thi gian khai thác ca d án là 05 năm (bao gồm c thi gian xây dng
bản m 0,5 năm, không tính thi gian ci to, phc hồi môi trường 0,5 năm),
do đó ch d án phi tiến hành ký qu nhiu ln (05 lần), trong đó:
14
+ S tin ký qu lần đầu bng 25% tng s tin ký qu: 1.239.514.000 x
25% = 309.878.500 đồng.
+ S tin ký qu t ln th 02 tr đi: (1.239.514.000 - 309.878.500)/(5-1) =
232.408.875 đồng.
- Thời đim k qu (lần đu, ln th 02 tr đi): Thực hiện theo quy đnh
hin hành ca pháp lut v bo v môi trưng.
- Đơn v nhn tin ký qu: Qu Đầu tư phát trin tnh Bc Giang.
4.2.4. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường
- Công ngh khai thác đảm bo an toàn trong quá trình khai thác. Khai thác
theo lp bng vn ti trc tiếp t trên xuống dưới. Quá trình khai thác s to ra
các tng và mt tng bo v theo quy định nhm chng st l đất, đá xung quanh,
đảm bo an toàn trong khai thác.
- Đối vi khu vc khai thác: Tiến hành khai thác theo trình t t trên xung
dưới và to các tng, mt tầng đảm bo theo thiết kế, hn chế tối đa khả ng st
l khu đất xung quanh.
- Trong quá trình khai thác phải đnh k kim tra công tác phòng cháy,
cha cháy. Tuyệt đối tuân th quy định v phòng cháy, cha cháy.
- Vào những ngày mưa bão kéo dài, phi tm dng hoạt đng khai thác
vn chuyn nguyên vt liệu đ hn chế s c st l đất, đá, cũng như ảnh hưởng
đến môi trường, đường giao thông.
- Kp thi sa cha, ci to những đoạn đường vn chuyn b hng do
xe vn ti ca d án chy qua.
5. Chương trình quản giám sát môi trường của dự án đầu tư
5.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
5.1.1. Nước thải sinh hoạt
Lưu lượng nước thải phát sinh của dự án ước tính khoảng 0,64 m
3
/ngày.
Khi đó, đối chiếu quy đnh ti khon 2 Điu 97 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP và
Ph lc XXVIII ban hành kèm theo Ngh định này thì d án không thuc đối
tượng phi quan trắc định k đối với nước thi.
5.1.2. Cht thải rắn sinh hoạt, cht thi rắn thông thường và chất thải nguy hại
Thực hiện phân định, phân loại, thu gom các loại chất thải rắn sinh hoạt,
cht thải rắn thông thường chất thải nguy hại theo quy định tại Thông tư
02/2022/TT-BTNMT, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; định kỳ chuyển giao chất
thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại cho đơn vị có
đầy đủ năng lực, chức ng thu gom, vận chuyển và xử lý theo đúng quy định.
5.2. Giai đoạn vận hành dự án
5.2.1 . Nước thải sinh hot
Lưu lượng nước thải phát sinh của dự án ước tính khoảng 1,408 m
3
/ngày.
12
* Ci to li tuyến đưng vào khu m:
-
San gt toàn b din tích đường liên thôn đoạn d án s dụng làm đưng
vn chuyn (chiu i 182m, chiu rng 5m, chiu cao san gt trung bình 0,2m)
và n giao cho cnh quyền địa phương để người dân tiếp tc s dng đi lại.
Khối lượng san gt 182 m
3
.
- San gạt, đào hố trng trng y toàn b diện tích đất mưn của người n
n giao cho người dân tiếp tc s dng (din tích 420 m
2
, chiu cao san gt
trung bình 0,2m), khối lượng san gt 84 m
3
. Din tích trng cây 420 m
2
, s h
trng cây 92 h (mật đ cây 2.200 cây/ha).
* Lắp đặt bin cnh báo:
Lắp đt bin cnh báo ti mt s v trí người dân thường xuyên đi lại qua,
d quan sát, nguy cao sạt lở, độ chênh lệch cao, nguy mất an toàn,
c th như sau: Ct bin báo bng ng kẽm φ60, kích thước bin báo 0,5m x
0,5m, cht liu bng tôn thép không r, khong cách 40m b t1 bin. Tng s
19 bin báo.
a) Danh mục, khối lượng các hạng mục cải tạo, phục hồi môi trường:
STT Ni dung công vic ĐVT
Khi
lượng
Bin pháp
thi công
Ghi chú
I. Các công trình tháo d
1 Tháo d kho CTNH m
2
60 Th công - máy
Tháo d,
thu hi
2 Camera giám sát Chiếc 02 Th công
Tháo d,
thu hi
3 Mc gii (09 chiếc) m
3
0,432 Th công Tháo d
4 Trm cân Trm 01 Th công - máy
Tháo d,
thu hi
5 Cu ra xe bng thép Chiếc 02 Th công - máy
Tháo d,
thu hi
II. Ci to khu vực đường giao thông
1
Ci to, san gt khu vc
đường giao thông liên
thôn
m
3
182 Th công - máy -
2
Ci to, san gt khu vc
đường giao thông do
mượn đất của người dân
m
3
84 Th công - máy -
III. Ci to mt bng kết thúc khai thác
1
Kết thúc mc ct +26m
din tích 54.294 m
2
m
3
2.171,76 Máy i 110 cv
-
13
STT Ni dung công vic ĐVT
Khi
lượng
Bin pháp
thi công
Ghi chú
3
Lắp đặt bin cnh báo
(40m b trí 01 bin)
Chiếc 19 Th công -
IV. Đào h, trng cây, b sung đt màu khu vc kết thúc khai thác, đưng
giao thông
1
Din tích trng cây trên
din tích kết thúc khai
thác mc ct +26 m
ha
5,4294 Th công -
2
Din tích trng cây trên
mt taluy bo v
0,7706 Th công -
3
Din tích trng cây
đường giao thông do
mượn đt của ngưi dân
(420 m
2
)
0,042 Th công -
6 B sung đất mu m
3
368,28 Th công -
V. No vét h thng thoát nước, bảo dưỡng duy tu các công trình sau ci to
1
Nạo vét rãnh thoát c,
h lng khu vc kết thúc
khai tc
m
3
276,75 Th công - máy -
2
Duy tu các công trình sau
ci to
H
thng
Toàn b
khu vc
ci to,
phc hi
Th công - máy -
b) Kế hoch thc hin:
Chdự án có trách nhiệm thực hiện các công việc cải tạo, phục hồi môi
trường sau khi kết thúc khai thác như sau:
+ Tháo dỡ kho chứa chất thải nguy hại; tháo dỡ Camera giám sát; tháo dỡ
trạm cân; tháo dđim mốc (09 mốc); san gạt khu vực kết thúc khai thác; cải
tạo tuyến đường đất; lắp đặt biển báo: Hoàn thành trong thi gian 06 tháng, kể
từ ngày Giấy phép khai thác khoáng sản chấm dứt hiệu lực.
+ Trồng và chăm sóc cây trên mặt bằng kết thúc khai thác: Thực hiện trong
thi gian 03 năm, kể từ ngày Giấy phép khai thác khoáng sản chm dứt hiệu lực.
c) Kinh phí cải tạo, phục hồi môi trưng:
- Tng stin quỹ cải tạo, phục hồi môi trưng: 1.239.514.000 đồng.
Do thi gian khai thác ca d án là 05 năm (bao gồm c thi gian xây dng
bản m 0,5 năm, không tính thi gian ci to, phc hồi môi trường 0,5 năm),
do đó ch d án phi tiến hành ký qu nhiu ln (05 lần), trong đó:
14
+ S tin ký qu lần đầu bng 25% tng s tin ký qu: 1.239.514.000 x
25% = 309.878.500 đồng.
+ S tin ký qu t ln th 02 tr đi: (1.239.514.000 - 309.878.500)/(5-1) =
232.408.875 đồng.
- Thời đim k qu (lần đu, ln th 02 tr đi): Thực hiện theo quy đnh
hin hành ca pháp lut v bo v môi trưng.
- Đơn v nhn tin ký qu: Qu Đầu tư phát trin tnh Bc Giang.
4.2.4. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường
- Công ngh khai thác đảm bo an toàn trong quá trình khai thác. Khai thác
theo lp bng vn ti trc tiếp t trên xuống dưới. Quá trình khai thác s to ra
các tng và mt tng bo v theo quy định nhm chng st l đất, đá xung quanh,
đảm bo an toàn trong khai thác.
- Đối vi khu vc khai thác: Tiến hành khai thác theo trình t t trên xung
dưới và to các tng, mt tầng đảm bo theo thiết kế, hn chế tối đa khả ng st
l khu đất xung quanh.
- Trong quá trình khai thác phải đnh k kim tra công tác phòng cháy,
cha cháy. Tuyệt đối tuân th quy định v phòng cháy, cha cháy.
- Vào những ngày mưa bão kéo dài, phi tm dng hoạt đng khai thác
vn chuyn nguyên vt liệu đ hn chế s c st l đất, đá, cũng như ảnh hưởng
đến môi trường, đường giao thông.
- Kp thi sa cha, ci to những đoạn đường vn chuyn b hng do
xe vn ti ca d án chy qua.
5. Chương trình quản giám sát môi trường của dự án đầu tư
5.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
5.1.1. Nước thải sinh hoạt
Lưu lượng nước thải phát sinh của dự án ước tính khoảng 0,64 m
3
/ngày.
Khi đó, đối chiếu quy đnh ti khon 2 Điu 97 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP và
Ph lc XXVIII ban hành kèm theo Ngh định này thì d án không thuc đối
tượng phi quan trắc định k đối với nước thi.
5.1.2. Cht thải rắn sinh hoạt, cht thi rắn thông thường và chất thải nguy hại
Thực hiện phân định, phân loại, thu gom các loại chất thải rắn sinh hoạt,
cht thải rắn thông thường chất thải nguy hại theo quy định tại Thông tư
02/2022/TT-BTNMT, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; định kỳ chuyển giao chất
thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại cho đơn vị có
đầy đủ năng lực, chức ng thu gom, vận chuyển và xử lý theo đúng quy định.
5.2. Giai đoạn vận hành dự án
5.2.1 . Nước thải sinh hot
Lưu lượng nước thải phát sinh của dự án ước tính khoảng 1,408 m
3
/ngày.
15
Khi đó, đối chiếu quy đnh ti khon 2 Điu 97 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP và
Ph lc XXVIII ban hành kèm theo Ngh định này thì d án không thuc đối
tượng phi quan trắc định k đối với nước thi.
5.2.2. Chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn tng thường chất thải nguy hại:
Thực hiện phân định, phân loại, thu gom các loại chất thải rắn sinh hoạt,
cht thải rắn thông thường chất thải nguy hại theo quy định tại Thông tư
02/2022/TT-BTNMT, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; định kỳ chuyển giao chất
thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại cho đơn vị có
đầy đủ năng lực, chức ng thu gom, vận chuyển và xử lý theo đúng quy định.
6. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thực hiện trách nhiệm của chủ dự án đầu tư theo quy định tại Điều 37
Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
các quy định khác về trách nhiệm của chdự án sau khi báo cáo đánh giá c
động môi trường được phê duyệt kết quả thẩm định trước khi đưa dự án vào
hoạt động chính thức theo quy dịnh.
- Thực hiện đúng các giải pháp bảo vệ môi trường đã nêu trong báo o
đánh giá tác động môi trường được phê duyệt kết quả thẩm định, tổ chức thu
gom, xử toàn bộ các loại chất thải thi công chất thải phát sinh trong quá
trình hoạt động đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường.
- Hoàn thành xây dựng, vận hành các công trình, thiết bị xử chất thải
phát sinh đảm bảo xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành trước khi thải ra
môi trường; thực hiện c biện pháp giảm thiểu ô nhiễm khí thải tiếng ồn
đảm bảo các quy định về an toàn vệ sinh môi trường.
- Tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về ng cứu sự cố các quy định
khác của pháp luật trong toàn bộ các hoạt động của dự án.
- Thực hiện đúng quy định pháp luật vđất đai và các quy định pháp luật
liên quan trước khi triển khai dự án.
- Trong quá trình thc hin, nếu d án những thay đi so vi báo cáo
đánh giá tác động môi trường đã đưc phê duyt kết qu thẩm định, ch d án
phi o cáo bng văn bản đến UBND tnh (qua S Tài nguyên Môi trường
để kim tra, xem xét) ch được thc hin những thay đi sau khi n bn
chp thun.
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 322/TTr-TNMT ngày 09/7/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và ni dung o cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 668/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả thẩm định dự án xây dựng công trình khai thác đất san lấp Dốc Rừng Dài

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×