• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 514/QĐ-UBND Lâm Đồng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 09/03/2026 07:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 514/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hồng Hải
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình; hoạt động xây dựng; thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 514/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 514/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 514/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA
HỘI
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lâm Đồng, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục th tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ
trong lĩnh vực quảnchất lượng công trình; hoạt động xây dựng;
thí nghiệm chuyên ngành xây dựngđường sắt thuộc phạm vi
chức năng quảncủa cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 m 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận một cửaCổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 54/QĐ-BXD ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực quản chất ợng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 56/QĐ-BXD ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân
định thẩm quyền thuộc phạm vi quảncủa Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 57/QĐ-BXD ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tụcnh chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
thí nghim chun ngành xây dng thuc phm vi chc năng qun lý ca B Xây dng;
Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-BXD ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính được bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tai Tờ trình số 99/TTr-SXD ngày
26 tháng 01 năm 2026.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị
i bỏ trong lĩnh vực quản chất lượng công trình; hoạt động y dựng; thí
nghiệm chuyên ngành y dựng đường sắt thuộc phạm vi chức ng qun lý
của cấp tỉnh, cấp xã trên địan tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Quyết địnhyhiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân n tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng;
Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường, đặc khu các tổ chức, nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
nh Quyết định y./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ pháp);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị;
- Lưu: VT, HCC (Lam).
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn
Hồng
Hải
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC QUẢNCHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH; HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG;
THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNGĐƯỜNG SẮT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢNCỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (18 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
I
CẤP TỈNH (12 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
1
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn
thành công trình (đối với các công
trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm
quản của Sở Xây dựng, Sở quản
công trình xây dựng chuyên ngành,
trừ các công trình thuộc thẩm quyền
kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà
nước về công tác nghiệm thu công
trình xây dựng quan chuyên
môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng,
Bộ quản công trình xây dựng
chuyên ngành)
Mã TTHC: 1.009794
- 20 ngày làm
việc đối với công
trình cấp I, cấp
đặc biệt.
- 14 ngày làm
việc đối với công
trình còn lại.
Trung tâm Phục
vụ HCC tỉnh
Không
Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quảncủa Bộ Xây dựng
2
Cho ý kiến về việc các công trình hết
thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử
dụng tiếp (trừ trường hợp nhà riêng
lẻ)
Mã TTHC: 1.009791
10 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ HCC tỉnh
Không
Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ
3
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn
10 ngày làm việc
Trung tâm Phục
Không
Nghị định số 14/2026/NĐ-
2
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
công trình đối với công trình xây dựng
nằm trên địa bàn tỉnh
Mã TTHC: 1.009788
vụ HCC tỉnh
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ
4
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng
Mã TTHC: 1.013237
55 ngày
Trung tâm Phục
vụ HCC tỉnh
Quy định tại
Tiểu mục
21.3 Mục III
Bảng B Phụ
lục
số 01 của
Luật Phí và
Lệ phí năm
2015
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ
Xây dựng.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ.
5
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
Mã TTHC: 1.013219
15 ngày
Trung tâm Phục
vụ HCC tỉnh
Quy định tại
Tiểu mục
21.3 Mục III
Bảng B Phụ
lục
số 01 của
Luật Phí và
Lệ phí năm
2015
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ.
6
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng
Mã TTHC: 1.013217
05 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ HCC tỉnh
Quy định tại
Tiểu mục
21.3 Mục III
Bảng B Phụ
lục
số 01 của
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ.
3
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Luật Phí và
Lệ phí năm
2015
7
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo /Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án).
Mã TTHC: 1.013236
20 ngày
Trung tâm Phục
vụ HCC tỉnh
Theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân tỉnh
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp
thihành Luật Phòng cháy,
chữa cháy cứu nạn, cứu
hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ.
8
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải
tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp
I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
20 ngày
Trung tâm Phục
vụ HCC tỉnh
Theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân tỉnh
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ.
4
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Mã TTHC: 1.013238
9
Cấp giấy phép di dời đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án).
Mã TTHC: 1.013230
20 ngày
Trung tâm Phục
vụ HCC tỉnh
Theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân tỉnh
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ.
10
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án).
Mã TTHC: 1.013231
20 ngày
Trung tâm Phục
vụ HCC tỉnh
Theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân tỉnh
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ.
11
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
05 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ HCC tỉnh
Theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân tỉnh
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
5
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án
Mã TTHC: 1.013233
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ.
12
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/ Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô th/D án)
Mã TTHC: 1.013235
05 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ HCC tỉnh
Theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân tỉnh
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ.
II
CẤP XÃ (06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
1
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với
công trình cấp III, cấp IV (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án) và nhà riêng lẻ.
Mã TTHC: 1.013225
20 ngày
Trung tâm Phục
vụ HCC cấp
Theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân tỉnh
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ.
2
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải
tạo đối với công trình cấp III, cấp IV
(công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình
20 ngày
Trung tâm Phục
vụ HCC cấp
Theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân tỉnh
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
6
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án) và nhà riêng lẻ.
Mã TTHC: 1.013229
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ.
3
Cấp giấy phép di dời đối với công
trình cấp cấp III, cấp IV (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án) và nhà riêng lẻ.
Mã TTHC: 1.013232
20 ngày
Trung tâm Phục
vụ HCC cấp
Theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân tỉnh
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ.
4
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp IV
(công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án) và nhà riêng lẻ
Mã TTHC: 1.013226
20 ngày
Trung tâm Phục
vụ HCC cấp
Theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân tỉnh
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ.
5
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với
công trình cấp III, cấp IV (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành
05 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ HCC cấp
Theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân tỉnh
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
7
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Mã TTHC: 1.013227
Chính phủ.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ.
6
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với
công trình cấp III, cấp IV (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án) và nhà riêng lẻ.
Mã TTHC: 1.013228
05 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ HCC cấp
Theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân tỉnh
- Nghị định số 105/2025/NĐ-
CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 14/2026/NĐ-
CP ngày 13/01/2026 của
Chính phủ.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (05 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
STT
Tên TTHC bị bãi bỏ
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
1
Cp mi Giy chng nhn đủ điu kin hot động thí nghim
Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 ca
8
STT
Tên TTHC bị bãi bỏ
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
chuyên ngành xây dng (trong trường hp: Cp ln đầu hoc
Giy chng nhn hết hn t chc hot động thí nghim
chuyên ngành xây dng có nhu cu tiếp tc hot động).
Mã TTHC: 1.011705
Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh
định để ct gim, đơn gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hot động sn xut, kinh doanh thuc phm
vi qun lý ca B Xây dng
2
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dng (còn thi hn nhưng b mt hoc hư hng
hoc b ghi sai thông tin hoc t chc hot động thí nghim
chuyên ngành xây dng xin dng thc hin mt s ch tiêu trong
Giy chng nhn đủ điu kin hot động thí nghim chuyên
ngành xây dng).
Mã TTHC: 1.011708
Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 01 năm
2026 ca Chính ph
3
Cấp Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức
hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ,
tên của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đã được cấp).
Mã TTHC: 1.011710
Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 01 năm
2026 ca Chính ph
4
Cấp Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp tổ chức
hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm
đặt phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu
thí nghiệm, tiêu chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)
Mã TTHC: 1.011711
Ngh định s 14/2026/NĐ-CP ngày 13 tháng 01 năm
2026 ca Chính ph
5
Chấp thuận chủ trương xây dựng đường ngang (đối với
đường sắt tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau
với đường bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV
trở xuống)
Nghị định số 16/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Đường
sắt
9
STT
Tên TTHC bị bãi bỏ
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
Mã TTHC: 1.004883

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 514/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình; hoạt động xây dựng; thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 46/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện nhiệm vụ mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; nhiệm vụ thuê hàng hóa, dịch vụ; phê duyệt chủ trương và dự kiến chi phí thực hiện nhiệm vụ sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; phê duyệt dự kiến chi phí thực hiện hoạt động quy hoạch sử dụng nguồn chi thường xuyên ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La

image

Quyết định 103/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới  hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; hoạt động quy hoạch trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×