• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5094/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 trữ lượng đá vôi làm vật liệu xây dựng trong Báo cáo thăm dò thị trấn Quý Lộc

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 27/12/2024 11:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5094/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Phê duyệt trữ lượng khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường trong “Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại thị trấn Quý Lộc, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5094/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5094/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5094/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường
trong “Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng
thông thường tại thị trấn Quý Lộc, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa”
(Trữ lượng tính đến ngày 05 tháng 9 năm 2024)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phượng ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một s điều của Luật Khoáng sản; Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 của Thủ tướng
Chính phủ về phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn
đến năm 2045;
Căn cứ Thông số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 /12/2016; Thông số
51/2017/TT-BTNMT ngày 30/11/2017 bổ sung một số điều của Thông số
45/2016/TT-BTNMT ngày 26 /12/2016 của Bộ Tài nguyên Môi trường Quy
định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết
quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ pduyệt trữ lượng khoáng sản, hồ đóng cửa mỏ khoáng
sản; Thông số 60/2017/TT-BTNMT ngày 08/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường ban hành Quy định về phân cấp trữ lượng tài nguyên
khoáng sản rắn; Quyết định số 26/2007/QĐ-BTNMT ngày 31/12/2007 của Bộ
Tài nguyên Môi trường ban hành Quy định về phân cấp trữ lượng i
nguyên đá carbonat;
Căn cứ Quyết định số 876/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc ng nhận kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng
sản mđá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại thị trấn Quý Lộc, huyện
Yên Định;
Căn cứ Giấy phép số 56/GP-UBND ngày 25/4/2024 của UBND tỉnh về
việc cho phép Công ty cổ phần Sản xuất kinh doanh vật liệu y dựng Hưng
5094
24 12
2
Phát được thăm dò khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại thị
trấn Quý Lộc, huyện Yên Định;
Xét Đơn đề ngày 10/10/2024 kèm theo hồ của Công ty cổ phần Sản
xuất kinh doanh vật liệu xây dựng Hưng Phát đề nghị phê duyệt trữ lượng
khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại thị trấn Quý Lộc,
huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa; Phiếu đánh giá Báo cáo kết quả thăm
khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại thị trấn Quý Lộc,
huyện Yên Định của các chuyên gia cán bộ chuyên môn thuộc các Sở: Xây
dựng, Tài nguyên Môi trường, Tài chính, UBND huyện Yên Định hồ sơ
chỉnh sửa của đơn vị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số
11442/STNMT-TNKS ngày 12/12/2024, Tờ trình số 1747/TTr-STNMT ngày
14/11/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thông qua báo cáo và phê duyệt trữ lượng khoáng sản đá vôi làm
vật liệu xây dựng thông thường trong “Báo cáo kết quả thăm khoáng sản đá
vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại thị trấn Quý Lộc, huyện Yên Định,
tỉnh Thanh Hóa”, với các nội dung chính sau:
I. Vị trí, diện tích thăm dò, phê duyệt trữ lượng:
1. Vị trí, diện tích thăm dò:
Diện tích khu vực thăm , phê duyệt trữ lượng 8,8374 ha, được giới
hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 12 (có tọa độ được xác định tại Phụ lục số 01A và
Bình đồ phân khối và tính trữ lượng).
2. Phê duyệt trữ lượng khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông
thường đã tính trong báo cáo:
Trữ lượng địa chất cấp 121 + 122: 4.233.991 m
3
, cụ thể:
+ Cấp 121: 1.231.810 m
3
;
+ Cấp 122: 3.002.181 m
3
.
3. Khoáng sản đi kèm: Không.
4. Cao độ tính trữ lượng: Cos + 15 m.
Trlượng tài nguyên khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông
thường của từng khối, cấp được thống kê chi tiết tại Phụ lục số 02A.
II. Vị trí, diện tích thăm dò, phê duyệt trữ lượng lập dự án đầu tư:
1. Vị trí, diện tích thăm dò:
Diện tích khu vực thăm dò, phê duyệt trữ lượng 7,2104 ha, được giới
hạn bởi các điểm góc từ 1, 2, A, B, C, 10, 11 12 (có tọa độ được xác định tại
Phụ lục số 01B và Bình đồ phân khối và tính trữ lượng).
3
2. Phê duyệt trữ lượng khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông
thường đã tính trong báo cáo:
Trữ lượng địa chất cấp 121 + 122: 3.754.540 m
3
, cụ thể:
+ Cấp 121: 917.115 m
3
;
+ Cấp 122: 2.837.425 m
3
.
3. Khoáng sản đi kèm: Không.
4. Cao độ tính trữ lượng: Cos + 15 m.
Trữ lượng tài nguyên khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông
thường của từng khối, cấp được thống kê chi tiết tại Phụ lục số 02B.
5. Xác nhận trữ lượng khoáng sản được phép đưa vào thiết kế khai thác:
- Khoáng sản chính: Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường: Cấp 121
+ 122: 3.754.540 m
3
, cụ thể:
+ Cấp 121: 917.115 m
3
;
+ Cấp 122: 2.837.425 m
3
.
Điều 2. Các tài liệu của báo cáo kết quả thăm được sử dụng đlập dự
án đầu tư khai thác mỏ/thiết kế khai thác mỏ và giao nộp lưu trữ địa chất.
Điều 3. Trách nhim thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Thủ trưởng các quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành
quyết định này./.
Nơi nhận:
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Sở Tài nguyên và Môi trường;
- Sở Xây dựng;
- Sở Tài chính;
- Cty cổ phần Sản xuất và kinh doanh
vật liệu xây dựng Hưng Phát;
- Lưu: VT, CN (T12.55).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
4
Phụ lục số 01A
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
TỌA ĐỘ KHU VỰC THĂM DÕ, PHÊ DUYỆT TRỮ LƯỢNG
KHOÁNG SẢN ĐÁ VÔI LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG
TẠI THỊ TRẤN QUÝ LỘC, HUYỆN YÊN ĐỊNH, TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định phê duyệt trữ lượng số /QĐ-UBND
ngày tháng năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Điểm góc
TOẠ ĐỘ VN 2000
(Kinh tuyến trục 105
0
00
, múi chiếu 3
0
)
X(m)
Y(m)
1
2220 313,47
557 210,66
2
2220 532,80
556 996,57
3
2220 409,48
556 859,58
4
2220 257,31
556 802,70
5
2220 234,39
556 732,28
6
2220 151,09
556 691,28
7
2220 101,13
556 742,33
8
2220 180,58
556 763,91
9
2220 228,25
556 817,86
10
2220 171,29
556 904,63
11
2220 255,00
557 010,00
12
2220 209,33
557 072,14
Diện tích khu vực thăm dò: 8,8374 ha
5
Phụ lục số 01B
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
TỌA ĐỘ KHU VỰC THĂM DÕ, PHÊ DUYỆT TRỮ LƯỢNG
KHOÁNG SẢN ĐÁ VÔI LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG
TẠI THỊ TRẤN QUÝ LỘC, HUYỆN YÊN ĐỊNH, TỈNH THANH HÓA
(Khu vực mỏ lập dự án đầu tư)
(Kèm theo Quyết định phê duyệt trữ lượng số /QĐ-UBND
ngày tháng năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Điểm góc
TOẠ ĐỘ VN 2000
(Kinh tuyến trục 105
0
00
, múi chiếu 3
0
)
X(m)
Y(m)
1
2220 313,47
557 210,66
2
2220 532,80
556 996,57
A
2220 443,65
556 897,54
B
2220 342,47
556 877,64
C
2220 217,25
556 834,62
10
2220 171,29
556 904,63
11
2220 255,00
557 010,00
12
2220 209,33
557 072,14
Diện tích khu vực thăm dò: 7,2104 ha
6
Phụ lục số 02A
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
THỐNG KÊ TRỮ LƯỢNG VÀ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN
ĐÁ VÔI LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG
TẠI THỊ TRẤN QUÝ LỘC,HUYỆN YÊN ĐỊNH, TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định phê duyệt trữ lượng số /QĐ-UBND
ngày tháng năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
STT
Khối trữ
lượng
Mức sâu thấp
nhất khối trữ
lượng (m)
Trữ lượng (m
3
)
Ghi chú
Cấp 121
Cấp 122
1
1-121
+ 15
84.252
2
2-121
+ 15
1.147.558
Trữ lượng cấp 121
1.231.810
3
1-122
+ 15
114.892
4
2-122
+ 15
2.887.289
Trữ lượng cấp 122
3.002.181
Tổng trữ lượng cấp 121 + 122
4.233.991
7
Phụ lục số 02B
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
THỐNG KÊ TRỮ LƯỢNG VÀ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN
ĐÁ VÔI LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG
TẠI THỊ TRẤN QUÝ LỘC,HUYỆN YÊN ĐỊNH, TỈNH THANH HÓA
(Khu vực mỏ lập dự án đầu tư)
(Kèm theo Quyết định phê duyệt trữ lượng số /QĐ-UBND
ngày tháng năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
STT
Khối trữ
lượng
Mức sâu thấp
nhất khối trữ
lượng (m)
Trữ lượng (m
3
)
Ghi chú
Cấp 121
Cấp 122
1
1a-121
+ 15
10.873
2
2a-121
+ 15
906.242
Trữ lượng cấp 121
917.115
3
2a-122
+ 15
2.837.425
Trữ lượng cấp 122
2.837.425
Tổng trữ lượng cấp 121 + 122
3.754.540

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5094/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt trữ lượng khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường trong “Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại thị trấn Quý Lộc, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×