• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 482/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường dự án Nhà ở XH cho công nhân KĐT thị trấn Nếnh

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 23/05/2024 14:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 482/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường của dự án “Nhà ở xã hội dành cho công nhân tại Khu đô thị mới thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 482/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 482/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 482/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 5 năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật T chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trưng ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên Môi trường Quy định chi tiết thi hành một sđiều của Luật Bảo
vệ môi trường;
Theo đề nghị của Gm đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
239/TTr-TNMT ngày 21/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Cấp phép cho Liên danh Công ty cổ phn Khu công nghiệp Sài Gòn
- Hải Phòng Công ty cổ phần Đầu tư phát triển bền vững Evergreen Bắc Giang
i diện là ng ty cổ phần Đầu phát triển bền vững Evergreen Bắc Giang,
địa chỉ trụ sở chính tại Shophouse số 9 TM7, đưng Nguyễn Văn Cừ, phường
Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang) được thực hin các hoạt động
bảo vệ môi tờng của dự án “Nhàhội dành cho công nhân tại Khu đô thị mới
th trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang tại CT.1, CT.2 thuộc Quy hoạch
chi tiết Khu đô thị mới thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên (nay phường Nếnh, th
xã Việt Yên), tỉnh Bắc Giang, với c nội dung như sau:
1. Thông tin chung của dự án đầu tư
1.1. Tên dự án đầu tư: Nhà ở xã hội dành cho công nhân tại Khu đô thị mới
th trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
1.2. Ch d án: Liên danh Công ty cổ phần Khu công nghiệp Sài Gòn - Hải
Phòng và Công ty cổ phần Đầu tư phát triển bền vững Evergreen Bắc Giang.
Đại diện chủ dự án: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển bền vững Evergreen
Bắc Giang theo n bản ủy quyền số 01/2021/UQ-NOXH ngày 01/8/2021 của
ng ty cổ phần Khu công nghiệp Sài Gòn - Hải Phòng.
2
1.3. Địa điểm hoạt động: Lô CT.1, CT.2 thuộc Quy hoạch chi tiết Khu đô
th mới th trấn Nếnh, huyện Việt Yên (nayphường Nếnh, thị Việt Yên), tỉnh
Bắc Giang.
1.4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty cổ phần mã số doanh
nghiệp 0200681370, đăng ký lần đầu ngày 20/7/2006, đăng ký thay đổi lần thứ 6
ngày 18/9/2019 do phòng Đăng kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch Đầu tư thành
ph Hải Phòng cấp cho Công ty cổ phần Khu công nghiệp Sài Gòn - Hải Phòng.
Giấy chng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty cổ phần số doanh
nghiệp 2400902239, đăng ký lần đầu ngày 05/01/2021, đăng ký thay đổi lần th
1 ngày 29/4/2021 do phòng Đăng kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch Đầu tư
cấp cho Công ty cổ phần Đầu tư phát triển bền vững Evergreen Bắc Giang.
Quyết định số 294/QĐ-UBND ngày 31/3/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang
về việc phê duyệt chủ trương đầu dự án Nhà hội dành cho công nhân tại
Khu đô thị mới thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
Quyết định chấp thuận nhà đầu số 776/QĐ-UBND ngày 27/7/2021 của
UBND tỉnh Bắc Giang, cấp lần đầu ngày 27/7/2021.
1.5. Mã số thuế: 2400902239.
1.6. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dch vụ:
Đầu khu nhà ở xã hội dành cho công nhân nhằm từng bước thực hiện Quy
hoạch chi tiết khu đô thị th trấn Nếnh (nay là phưng Nếnh); tạo tiền đề về kết
cấu hạ tầng để thu hút đầu tư các khu, cụm công nghiệp của địa phương, đặc biệt
là doanh nghiêp có vốn đầu tư nước ngoài; góp phần đảm bảo chỗ ở ổn định cho
công nhân và người lao động trong c khu công nghiệp, giảm tình trạng ùn tắc,
mất an toàn giao thông, an ninh trật txung quanh c khu công nghiệp; từng
ớc hoàn thành việc thực hiện Chương trình phát triển nhà tỉnh Bắc Giang đến
năm 2030 đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND ngày
21/7/2020. Khi dự án hoàn thành, đưa vào sử dụng sẽ giải quyết nhu cầu về chỗ
cho khoảng 12.000 công nhân người lao động làm việc trong các khu công
nghiệp và các khu vực xung quanh.
1.7. Phạm vi, quy mô, công suất của dự án:
1.7.1. Phạm vi: CT.1, CT.2 thuộc Quy hoạch chi tiết Khu đô th mi thị trấn
Nếnh, huyn Việt Yên (nay phường Nếnh, thị xã Việt Yên), tỉnh Bắc Giang với
tổng diện tích 32.271 m
2
, trong đó: Giai đoạn hiện tại CT.1 với diệnch 17.350
m
2
, giai đoạn sau tại lô CT.2 vi diện ch 14.921 m
2
.
1.7.2. Quy mô, công suất của dự án:
- Dự án có tiêu chí như dự án nhóm B (phân loại theo quy định pháp luật về
đầu công); không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây
ô nhiễm môi trường.
- Quy mô xây dựng: Nhà hội cao tầng; sân, đường, cây xanh, cảnh quan,
hệ thống công trình hạ tầng k thuật ngoài nhà trong phạm vi ranh gii dự án hoàn
chnh đồng bộ, cụ thể:
3
+ Các tòa nhà xã hội: Các không gian chức năng tronga nhà gồm: Các
căn hộ để ở có diện tích sử dụng từ 30 m
2
đến 70 m
2
; không gian sinh hoạt cộng
đồng, không gian để xe; các không gian chức năng khác phục vụ nhu cầu sinh
hoạt của chung . Hệ thống kỹ thuật công trình gồm: Điện, chống sét, chiếu sáng,
chống ồn, thông tin truyền thông, thu gom rác, cấp nước, thoát nước, phòng cháy
chữa cháy, thông gió điu hòa không khí. Xây dựng nhà chung cao 20
tầng; tổng diện tích xây dựng tại CT.1 CT.2 khoảng 12.800 m
2
; tổng diện
tích sàn xây dựng khoảng 256.000 m
2
, trong đó:
++ Giai đoạn hiện tại: Lô CT.1 khoảng 6.900 m
2
; tổng diện tích sàn xây
dựng khoảng 138.000 m
2
.
++ Giai đoạn sau (tiếp tục thực hiện): Lô CT.2 khoảng 5.900 m
2
; tổng diện
tích sàn xây dựng khoảng 118.000 m
2
.
+ Xây dựng trạm xử lý ớc thi riêng của dán, ng suất đảm bảo cho
n số toàn bộ dự án, nước thải sau xử lý phải đảm bảo tiêu chuẩn để thải thẳng
ra ngoài môi trường, trong đó:
++ Giai đoạn hiện tại: Công suất 720 m
3
/ngày đêm.
++ Giai đoạn sau: Công suất 780 m
3
/ngày đêm.
+ Xây dựng sân đường, cây xanh, cảnh quan, hệ thống công trình hạ tầng kỹ
thuật ngoài n(gồm trạm biến áp, cấp điện, chiếu sáng, thoát nước mưa, thoát
ớc thải, cấp nước, thông tin liên lạc) trong phạm vi ranh giới dán, đản bảo hoàn
chỉnh đồng bộ đáp ứng nhu cu của dự án và phù hợp với Quy hoạch chi tiết được
phê duyệt.
+ Quy mô dân số: Đáp ứng nhu cầu cho khoảng 12.000 người, trong đó:
++ Giai đoạn hiện tại: Khoảng 5.753 người.
++ Giai đoạn sau: Khoảng 6.247 người.
2. Ni dung cấp phép i trường và yêu cầu vbảo vi tờng kèm theo
2.1. Được phép xả nước thải ra môi trường thực hiện yêu cầu về bảo vệ
môi trường quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.2. Được phép xả khí thải ra môi trường thực hiện yêu cầu về bảo vệ
môi trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.3. Bảo đảm giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, đrung và thực hiện yêu cầu
về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.5. Yêu cầu khác về bảo v môi trường quy định tại Phụ lục 5 ban hành
kèm theo Giấy phép này.
Điều 2. Quyền, nghĩa vtrách nhiệm của Liên danh Công ty cổ phần Khu
công nghiệp Sài Gòn - Hải Phòng và Công ty cổ phần Đầu tư phát triển bền vững
Evergreen Bắc Giang.
4
1. Liên danh ng ty cổ phần Khu công nghiệp Sài Gòn - Hải Phòng
ng ty cổ phần Đầu tư phát triển bền vững Evergreen Bắc Giang quyền, nghĩa
vụ theo quy định tại Điều 47 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
2. Liên danh ng ty cổ phần Khu công nghiệp Sài Gòn - Hải Phòng
ng ty cổ phần Đầu phát trin bền vững Evergreen Bắc Giang trách nhiệm:
2.1. Chỉ được phép thực hiện các nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành
các công trình bảo vệ môi trường tương ứng.
2.2. Vận hành thường xuyên, đúng quy trình các công trình xử chất thải
bảo đảm chất thải sau xử đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; biện pháp giảm
thiu tiếng ồn, độ rung đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản lý chất thải theo
quy đnh của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô nhiễm, tiếng
ồn, độ rung không đạt yêu cầu cho phép tại Giấy phép này và phải dừng ngay việc
xả ớc thải, khí thải, phát sinh tiếng ồn, đ rung để thực hiện các biện pháp khắc
phc theo quy định của pháp luật.
2.3. Thực hiện đúng, đầy đủ c yêu cầu về bảo vệ môi trường trong Giấy
phép môi trường này và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
2.4. o cáo kịp thời vi UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND
th xã Việt n nếu xảy ra các sự cố đối với các công trình xử lý chất thải, sự cố
khác dn đến ô nhim môi trường.
2.5. Trong quá trình thực hiện nếu thay đổi khác với các nội dung quy
định tại Giấy phép này, phải kịp thi báo cáo với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và
i trường, UBND thị xã Việt Yên.
Điều 3. Thời hạn ca Giấy phép: 10 (mười) năm, kể từ ngày Giấy phép này
hiu lực thi hành.
Quyết định số 1074/QĐ-UBND ngày 12/10/2021 của UBND tỉnh về việc
phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Nhội dành cho
công nhân tại Khu đô thị mới thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang” tại
th trấn Nếnh, huyện Việt Yên (nay phường Nếnh, thị Việt Yên), tỉnh Bắc
Giang do Liên danh Công ty cổ phần Khu công nghiệp Sài Gòn - Hải Phòng
ng ty c phần Đầu tư phát triển bền vững Evergreen Bắc Giang làm chủ đầu tư
(trừ các nội dung yêu cầu tại phụ lục 5 kèm theo Giấy phép này) các giấy phép
môi trường thành phần (nếu có) hết hiệu lực kt ngày Giấy phép môi trường này
hiu lực thi hành
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp Ban quản
các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang, UBND thị Việt Yên, cơ quan liên quan
tổ chức kiểm tra việc thc hiện nội dung cấp phép, yêu cầu bảo vệ môi trường đối
với dán Nhà hội dành cho công nhân tại Khu đô thmi thị trấn Nếnh,
huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang” tại CT.1, CT.2 thuộc Quy hoạch chi tiết Khu
đô thị mới phường Nếnh, th xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang của Liên danh Công ty
cổ phần Khu công nghiệp Sài Gòn - Hải Phòng Công ty cổ phần Đầu phát
triển bền vững Evergreen Bắc Giang đưc cấp phép theo quy định của pp luật.
5
Sở Tài nguyên Môi trường, Tổ thẩm định cấp Giấy phép i trường được
thành lập theo Quyết đnh số 335/-TNMT ngày 07/5/2024 của Giám đốc Sở
Tài nguyên Môi trường: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính
chính xác của c thông tin, số liệu trong hồ đề nghị cấp Giấy phép môi trường;
về kết quả thẩm định hồ sơ, tham mưu trình UBND tỉnh cấp Giấy phép môi trường
cho Liên danh Công ty cổ phần Khu công nghiệp Sài Gòn - Hải Phòng Công
ty cổ phần Đầu tư phát triển bền vững Evergreen Bắc Giang được thực hiện c
hoạt động bảo vệ môi trường của dự án đối với các nội dung, yêu cầu tại khoản 2
Điều 1 Giấy phép này đã đảm bảo theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi
trường và pháp luật khác có liên quan.
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các quan: n phòng UBND tỉnh, Sở i nguyên và Môi
trường, Sở y dng, SNông nghiệp và Phát triển ng thôn, SKhoa học
Công nghệ; UBND thị xã Việt n; UBND phường Nếnh; Liên danh Công
ty cổ phần Khu công nghiệp Sài Gòn - Hải Phòng và Công ty cổ phần Đầu phát
triển bền vững Evergreen Bắc Giang và tchức, nhân liên quan căn cứ Giấy
phép y thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Chủ dự án (trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung m Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, KTN.
Việt Anh.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
Phụ lục 1
NỘI DUNG CẤP PHÉP X NƯỚC THẢI O NGUỒN NƯỚCYÊU
CẦU BẢO VỆ MÔI TỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ NƯỚC THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /5/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NI DUNG CP PHÉP X NƯỚC THI:
1. Nguồn pt sinh nước thi: có 05 ngun
- Ngun s 01: Nưc thi sinh hot phát sinh t tòa chung cư CT.1-1 CT.1.
- Ngun s 02: Nưc thi sinh hot phát sinh t tòa chung cư CT.1-2 CT.1.
- Ngun s 03: Nưc thi sinh hot phát sinh t tòa chung cư CT.1-3 CT.1.
- Ngun s 04: Nưc thi sinh hot phát sinh t tòa chung cư CT.1-4 CT.1.
- Ngun s 05: Nưc thi sinh hot phát sinh t tòa chung cư CT.1-5 CT.1.
2. Dòng nước thi x vào nguồn nước tiếp nhn, ngun tiếp nhận nưc
thi, v trí x nước thi:
Dòng nước thi: 01 dòng c thi sau x ca trm x lý c thi tp trung
công sut 720 m
3
/ngày đêm x thi vào mương thtc cnh d án sau đó tht
ra kênh thoát nước chung ca khu vc thuộc phường Nếnh, th xã Vit Yên.
2.1. Ngun tiếp nhận c thải: Mương thoát nước cnh d án sau đó thoát
ra kênh tht nưc chung ca khu vc thuộc phường Nếnh, th xã Vitn.
2.2. V trí x nước thi:
- V trí x nước thi: 01 v trí x nước thi sau trm xc thải tập trung
công suất 720 m
3
/ngày đêm xả thải o mương tht nước cạnh dự án sau đó thoát
ra kênh thoátc chung của khu vực thuộc phường Nếnh, th Việt Yên.
Tọa độ v trí x thi (theo h tọa độ VN 2000, trc kinh tuyến 107
0
, múi
chiếu 3
0
): X=2349769; Y= 407950;
2.3. Lưu lượng x nước thi ln nht: 720 m
3
/ngày đêm; ơng đương vi
khong 30 m
3
/gi (tính theo 24 gi).
2.3.1. Phương thc x nước thi: Nước thi sau x ca trm x lý nưc
thi tp trung công sut 720 m
3
/ngày đêm đưc x thải phương thc t chy vào
mương thoát nước cnh d án sau đó thoát ra kênh thoát nước chung ca khu vc
thuộc phường Nếnh, th xã Vit Yên.
2.3.2. Chế độ x nước thi: Liên tc (24 gi).
2.3.3. Chất lượng nước thải trước khi x thi vào ơng thoát nưc cnh d
án sau đó thoát ra kênh thoát nước chung ca khu vc thuộc phường Nếnh, th xã
Vit Yên đảm bảo đáp ng yêu cu v bo v môi trường QCVN
14:2008/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v nước thi y tế, giá tr Cmax,
ct A (h s K = 1,0), c th như sau:
- c chất ô nhiễm và g tr giới hạn ca c cht ô nhiễm theo dòng nước thi:
2
TT Chất ô nhiễm Đơn vị
Giá trị giới
hạn cho
phép
(QCVN
14:2008/BT
NMT, C
max
,
K=1,0)
Tần sut
quan trắc
định k
Quan
trắc tự
động,
liên tục
1 Nhit độ
o
C -
Không thuc
đi tượng
Phi lắp
đặt
2 COD mg/l -
3 pH - 5 - 9
Quan trắc
đnh kỳ 3
tng/lần
4 TSS mg/l 50
5
Amoni (tính theo
N)
mg/l 5,0
6 BOD
5
mg/l 30
Kng
thuộc đi
tưng
7 TDS mg/l 500
8 Sunfua mg/l 1,0
9 Nitrat (tính theo N) mg/l 30
10
Dầu mđộng, thực
vật
mg/l 10
11
Tổng các chất hoạt
động bề mặt
mg/l 5
12
Phosphat (PO
4
3-
)
(tính theo P)
mg/l 6
13 Tổng Coliforms MPN/100ml 3.000
B. YÊU CU BO V MÔI TRƯỜNG ĐỐI VI THU GOM, X
NƯỚC THI:
1. Công trình, bin pháp thu gom, x lý nước thi
1.1. Mạng lưới thu gom c thi t các ngun phát sinh nưc thải đ đưa
v h thng x lý nước thi.
Nước thi sinh hot: Nước thi phát sinh t bn cu, bếp ăn của các căn hộ
ti mỗi tòa nhà chung cư (gồm 05 tòa) sau khi đưc thu gom, x lý sơ b qua 01
b t hoại 03 ngăn, 01 b tách m 02 ngăn (nước thi bếp ăn xử qua b tách
mỡ, nước thi bn cu x qua b t hoại) ng nước thi tm git, thoát n
theo cng dn BTCT D300 vi tng chiu dài 78m dn vào trm x nước thi
tp trung công sut 720m
3
/ngày đêm để tiếp tc x lý, sau đó theo đường ng dn
HDPE D110 chiu dài 50 m v trm quan trc t động trưc khi thải ra mương
thoát nưc cnh d án bng đưng ng HDPE D300 chiu dài 200m (tòa CT.1-1
gm: B t hoi th tích 183 m
3
, b ch m th tích 97,6 m
3
; tòa CT.1-2: B t
3
hoi th tích 204 m
3
, b tách m th tích 81,6 m
3
; tòa CT.1-3: B t hoi th tích
191,7 m
3
, b tách m th tích 97,6 m
3
; tòa CT.1-4: B t hoi th tích 203,5 m
3
,
b tách m th tích 88,8 m
3
; tòa CT.1-5: B t hoi th tích 143,2 m
3
, b tách m
thch 71,2 m
3
).
1.2. Công trình, thiết b x lý nước thi:
- Tóm tt quy trình công ngh trm x c thi tp trung công sut
720m
3
/ngày đêm:
c thi (sau x lý sơ b) à H tách rác à B điều hòa à Cm b k khí,
thiếu khí (gm 6 b) à Cm b hiếu khí (gm 3 b) à B trung gian à B lng
sinh hc à B kh trùng à c thi sau x lý đt QCVN 14:2008/BTNMT, ct
A, giá tr Cmax (h s K=1,0) à ơng thoát c cnh d án.
- Công sut thiết kế trm x lý nước thi: 720 m
3
/ngày đêm.
- Công ngh x lý: Công ngh sinh hc.
- Hóa cht s dng: Javen 110 lít/tháng; mt r đường 135 kg/tháng.
1.3. H thng, thiết b quan trắc nước thi t động, liên tc:
- S lượng: 01 trm.
- V trí: Mương quan trắc sau b kh trùng, trưc khi x ra môi trưng.
- Thông s lắp đặt: Lưu lượng (đầu vào, đu ra), nhiệt độ, pH, Cht rắn
lng, COD, Amoni.
- Thiết b ly mu t động: 01 thiết b.
- Camera theo dõi: 02 b.
- Kết ni, truyn s liu: Hoàn thành kết ni, truyn d liu quan trc t
động, liên tc nước thi sau x v S Tài nguyên và Môi trưng tnh Bc Giang
xong trưc ngày 31/12/2024.
1.4. Bin pháp, công trình, thiết b phòng nga, ng phó s c:
1.4.1. Bin pháp, công trình, thiết b phòng nga s c công tnh x
nước thi
- Vận nh trạm xử ớc thải theo đúng quy trình kỹ thuật, nhật
vận hành, hàng ngày ghi chép đầy đủ các thông số vận hành như: Lượng hóa chất
sử dụng, tình trạng hoạt động của các thiết bị để những khắc phục, sữa chữa
thay thế kịp thời khi có sự cố. Trong nhật phải ghi chép lại các sự cố xảy ra,
biện pháp khắc phục và trình báo với cơ quan quản lý môi trường có thẩm quyền.
- Nhân viên kỹ thuật vận hành trạm xửphải được tập huấn, đào tạo, nâng
cao chuyên môn, thao tác đúng cách để hạn chế những sai sót có thể gây ra sự cố,
luôn có mặt tại vị trí khi vận hành.
- Luôn dự trữ và phương án thay thế các thiết bị nguy hỏng cao
(như: máy bơm, phao, van, thiết bị sục khí, cánh khuấy c thiết bị chuyển
động khác...) để kịp thời thay thế khi hng hóc.
4
- Các hóa chất sdụng phải tuân theo sự hướng dẫn của nhà sản xuất; không
sử dụng các chất trong danh mục cấm của Việt Nam.
- V sinh đưng cống thoát nước thi, tránh ùn tc, đọng cht thi rn
trong đưng cng dẫn nước thi.
- Giám sát lưu ng nước thải thường xuyên, liên tục để kịp thời điều chỉnh
không để xảy ra quá tải, giảm hiệu quả xử lý của trạm xử nước thải.
- Tuyên truyền, nâng cao nhận thức của người dân về việc sử dụng nước tiết
kiệm; thực hiện thu gom rác thải theo quy định, không xả thải vào các đường thu
gom nước thải.
- Phối hợp chặt chẽ với cơ quan quản môi trường địa phương trong việc
thanh kiểm tra, quan trắc và giám sát chất lượng nước, chất lượng môi trường.
1.4.2. Biện pháp,ng trình, thiết bị ng phó sự cố công trình xử lý nước thải
- Khi có s c xy ra nhanh chóng tìm hiu nguyên nhân s c và khc phc
kp thời không đ nước thải chưa xử vượt quy chun x thải ra môi trưng; tm
dng hoạt động phát sinh c thi đến khi khc phc xong mi tiếp tc hot
động tr li.
- Dừng hoạt động trạm xử ớc thi đsửa chữa, đề ra phương án khắc phục,
đồng thời báo cho cơ quan chức năng đ kp thời xử lý.
- Trường hợp mạng lưới điện trong khu vực bmất phải cho vận hành ngay
máy pt điện dự phòng để kp thời đưa trạm xử lý ớc thải vận hành trlại.
- Trong trường hợp sự cố kỹ thuật, cần phải sửa chữa thiết bị, máy móc của
trạm xử lý nước thải và phải dừng hoạt động của trạm xử lý này để khắc phục sự
cố, thời gian sửa chữa kéo dài vượt quá khả năng lưu chứa tại các bể của hệ thống
xử lý, Chủ dự án thực hiện thuê đơn vị có chức năng đến hút nước thải của bể và
mang đi xử lý theo quy định.
- Nước thải qua trạm xử lý nước thải được đánh giá có thể gặp c scố
như: một hoặc một số thông số ô nhiễm trong nước thải sau xử chưa đạt quy
chuẩn cho phép (QCCP). Tùy theo thông số ô nhiễm nào vượt QCCP mà sự
kiểm tra, điều chỉnh cụ thể:
+ Nếu pH quá thấp hoặc quá cao ngoài giới hạn QCCP thì tiến hành lấy mẫu
tại bể chứa nước thải sau xử lý, kiểm tra lại, điều chỉnh định mức hóa chất sử dụng
cho đến khi kiểm tra mẫu đạt.
+ Nếu thông số cht rắn lơ lửng vượt quy chuẩn cho phép, kiểm tra hiệu quả
lắng của bể lắng.
+ ơng tự đi với từng thông số khác sẽ đưa ra các biện pháp khắc phục
khác nhau. Trong trường hợp scố phức tạp không thể tự xlý, Chủ sở liên
hệ ngay với bên lắp đặt, xây dựng trạm xử để khắc phục, xử.
2. Kế hoch vn hành th nghim:
2.1. Thời gian vận hành thử nghiệm: Dự kiến từ ngày 10/6/2024 đến ngày
10/9/2024.
5
2.2. Công trình thiết bị xả nước thải phải vận hành thử nghiệm: Trạm xử lý
ớc thải lô CT.1 công suất 720 m
3
/ngày đêm
2.2.1. Vị trí lấy mẫu: Tại vtrí đầu vào đầu ra của trạm xử ớc thải
công suất 720 m
3
/ngày đêm.
2.2.2 Chất ô nhiễm và giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm
STT c cht ô nhim Đơn vị
Giá tr gii hn cho
phép (QCVN
14:2008/BTNMT,
ct A, h s K=1,0)
1
pH - 5 - 9
2
TSS mg/l 50
3
Amoni (tính theo N) mg/l 5
4
BOD
5
mg/l 30
5
TDS mg/l 500
6
Sunfua mg/l 1
7
Nitrat (tính theo N) mg/l 30
8
Dầu mỡ động, thực vật mg/l 10
9
Tổng các chất hoạt động bề mặt mg/l 5
10
Phosphat (PO
4
3-
) (tính theo P) mg/l 6
11
Tổng Coliforms MPN/100ml 3.000
2.2.3. Tần suất lấy mẫu
* Kế hoạch vận hành thử nghiệm trạm xử nước thải công suất 720m
3
/ngày đêm.
TT Vị trí giám sát Tần sut lấy mẫu
Thông số giám
sát
Quy chu
n
so nh
1
01 v trí c
thải đầu vào ti
b điều hòa
Giai đoạn vận hành ổn
định: Ly mẫu đơn 1 ln.
Thi gian d kiến ly
mu:
Ngày 12/8/2024
Lưu lượng, pH,
BOD
5
, tổng chất
rắn lơ lửng, tổng
cht rắn hòa tan,
amoni, Nitrat,
sunfua, dầu m
động thực vật,
Phosphat, tổng
các chất hoạt
động bề mặt,
tổng Coliforms
QCVN
14:2008/B
TNMT,
ct A,
Cmax
(K=1,0)
2
01 vị trí nước
thải đầu ra sau
trạm xử nước
thải
Ly mẫu đơn vi tn
sut 01 ngày/ln, trong
vòng 3 ngày liên tiếp.
Thi gian d kiến n
sau:
- Ln 1: Ngày 12/8/2024
- Ln 2: Ngày 13/8/2024
- Ln 3: Ngày 14/8/2024
6
3. Các yêu cu v bo v môi trưng:
3.1. Thu gom, x nưc thi phát sinh t hot đng ca d án bảo đm
đápng quy đnh v giá tr gii hn cho phép ca cht ô nhim ti Phn A Ph
lc này trưc khi tht vào h thng tht nưc chung của phường Nếnh, th
Vit Yên, không được pp lp đt đưng ống khác đ x nưc thải chưa
x rai trưng.
3.2. Các yêu cu v bo v môi trường khác:
- Thc hiện đúng đy đủ các yêu cu v bo v môi trường trong giy
phép môi trường. Trường hợp có thay đi so vi ni dung giy phép đã được cp,
phải báo cáo cơ quan có thm quyn cp phép xem xét, gii quyết.
- Việc vận hành hthống xử lý nước thải phải có nht ký vận hành ghi chép
đầy đủ các thông tin theo quy định.
- Trong quá trình hoạt động, nếu sự cố bất thường xảy ra đối với hệ thống
xử nước thải, Chủ dự án phải o cáo bằng văn bản đến UBND tỉnh, Sở Tài
nguyên và Môi trường, UBND thị xã Việt Yên để kịp thời xử lý.
7
Phụ lục 2
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ KHÍ THẢI VÀ YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ KHÍ THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /5/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP XẢ KHÍ THẢI
1. Nguồn pt sinh kthi: có 01 nguồn
Khí thải phát sinh từ trạm xử lý nước thải tập trung lô CT.1.
2. Dòng khí thải, vị trí x khí thải: 01 ng khí thải
Ti ng thoát khí sau h thng x lý khí thi ca trạm xử nước thải tập trung
lô CT.1.
2.2. Vị trí xả khí thải: 01 vị trí (theo hệ toạ độ VN 2000, kinh tuyến trục
107
0
, múi chiếu 3
0
).
Tọa độ v trí x k thi: X= 2349947; Y = 407859.
2.3. Lưu lượng xả khí thải lớn nhất: 2.500 m
3
/giờ, tương đương 60.000
m
3
/ngày.
2.3.1 Phương thức xả khí thi: Xả khí thải liên tc (24 giờ/ngày).
2.3.2. Chất lượng khí thải trước khi thải vào môi trường không khí phải bảo
đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về
khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ (QCVN 19:2009/BTNMT, cột
B, Cmax) và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số
cht hữu cơ (QCVN 20:2009/BTNMT), cụ thể như sau:
STT
Các chất ô
nhiễm
Đơn vị
Giá trị giới hạn cho
phép
Tần sut quan
trắc định kỳ
QCVN
19:2009/BT
NMT, cột B
QCVN
20:2009/
BTNMT
1 Amoniac (NH
3
) mg/Nm
3
50 - Không thuộc
đối tượng phải
quan trắc định
kỳ theo khoản 3
Điều 98 Nghị
định số
08/2022/NĐ-
CP ngày
10/01/2022 của
Chính phủ
2 Hydro sunphua
(H
2
S)
mg/Nm
3
7,5
-
3
Metyl
mercaptan
(CH
3
SH)
mg/Nm
3
-
15
9
1.4.2. Bin pháp, công trình, thiết b ng phó s c môi trường
Khi phát hin ra s c, lp tc báo cho nhân viên ph trách an toàn ti nhà
máy, đồng thi dng hoạt động tại các điểm có s c để khc phc h thng gim
thiểu các tác động ca bi và khí thi phát sinh mi tiếp tc vn hành sn xut và
o cáo cho cơ quan chức năng để kp thi x lý.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm
2.1. Thời gian vận hành thử nghiệm: Dự kiến từ ngày 10/6/2024 đến ngày
10/9/2024.
2.2. Công trình thiết bị xử lý khí thải phải vận hành thử nghiệm: Hệ thống
xử lý khí thải ca trạm xử lý nước thải tập trung lô CT.1
2.2.1. Vị trí lấy mẫu: Tại ống thoát khí sau xử lý của hthống xử khí thải
lô CT.1.
2.2.2 Chất ô nhiễm và giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm
STT c cht ô nhim Đơn v
Giá tr gii hn cho phép
QCVN
19:2009/BTNMT,
cột B, Cmax
QCVN
20:2009/BTNMT
1
Amoniac (NH
3
) mg/Nm
3
50
-
2
Hydro sunphua
(H
S)
mg/Nm
3
7,5
-
3
Metyl mercaptan
(CH
SH)
mg/Nm
3
-
15
2.2.3. Tần suất lấy mẫu
* Kế hoạch vận hành thnghiệm hthống xử khí thải ca trạm xử
ớc thải tập trung lô CT.1.
TT Vị trí giám sát Tần sut lấy mẫu
Thông s
giám sát
Quy chu
n
so nh
1
01 vị trí tại ng
thoát khí thải sau
hệ thống xử
khí thải
Ly mẫu đơn vi tn sut 01
ngày/ln, trong vòng 3 ngày
liên tiếp. Thi gian d kiến
như sau:
- Ln 1: Ngày 12/8/2024
- Ln 2: Ngày 13/8/2024
- Ln 3: Ngày 14/8/2024
Amoniac,
Hydro
sunphua,
Metyl
mercaptan
QCVN
19:2009/B
TNMT,
cột B,
QCVN
20:2009/B
TNMT
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
3.1. Thu gom, xử lý khí thải phát sinh từ hoạt động của dự án bảo đảm đáp
ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phn A Phụ lục
này trước khi xả thải ra ngoài môi trường.
13
Phụ lục 4
YÊU CẦU VỀ QUN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /-UBND ngày /5/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh
1.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên:
STT Chất thi nguy hại
Trng
thái tồn
tại
Khối lượng
(kg/năm)
Mã
CTNH
I Các căn h
1 ng đèn huỳnh quang thải Rắn 2.164 16 01 06
2
Bao cứng bằng nhựa thải
chứa thành phần nguy hại
Rắn 6.492 18 01 03
II Khu thương mại dịch vụ
1
Giẻ lau, găng tay nhiễm
thành phần nguy hại
Rắn 20 18 02 01
2 Hộp mực in thi Rắn 5 08 02 04
3 ng đèn huỳnh quang thải Rắn 10 16 01 06
4
Bao cứng bằng nhựa thải
chứa thành phần nguy hại
Rắn 20 18 01 03
Tổng 8.711
1.2. Khối lượng, chng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát
sinh thường xuyên:
TT n chất thải
Khối lượng
(kg/năm)
1 n thải từ trạm xử nước thải tập trung 17.200
2
n nạo vét hố ga thoát nước mưa, nước thải 9.000
Tổng khối lượng 26.200
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh: Chất thải sinh hoạt phát
sinh khong 1.050 tấn/năm, tương đương với 2.877 kg/ngày. Thành phần chủ yếu
bao gồm túi nilong, vỏ chai lọ, vỏ hoa quả bánh kẹo, giấy,... phát sinh từ các căn
hộ, văn phòng dịch vụ.
14
2. Yêu cầu bảo vmôi trường đối với việc u giữ chất thải rắn sinh
hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại (CTNH)
2.1.1. Thiết bị lưu chứa
Bố trí mỗi kho chứa đặt 04 thùng chứa chất thải chuyên dụng dung tích 120
t/thùng, nắp đậy, mỗi loại chất thải đựng vào thùng chứa riêng, trên mỗi thùng
dán chất thải tương ứng, dấu hiệu cảnh báo, lưu giữ tại khu vực chứa CTNH.
2.1.2. Kho/khu vực lưu chứa
- Diện tích kho chứa chất thải nguy hại: Chủ dự án bố trí 05 kho chứa cho
05 tòa nhà (mi 01 tòa bố trí 01 kho chứa diện tích 06m
2
).
- Thiết kế, cấu tạo của kho: Kho chứa có mái che, nền bê tông, lắp đặt cửa
ra vào, có khóa, trên cửa có biển cảnh báo kho chứa CTNH.
Chdự án s hợp đồng với đơn vị chức năng để vận chuyển, xử lý CTNH
theo đúng quy định, tần suất dự kiến khoảng 02 tháng/lần.
2.2. Thiết bị, hệ thống, ng trình lưu giữ cht thải rắn công nghip thông
thường
2.2.1. Thiết bị lưu chứa: Không bố trí
n thải từ trạm xử ớc thải tập trung được lưu chứa tại bchứa bùn
của hệ thống, định kỳ 06 tháng/ln thuê đơn vchức ng hút xử lý; Bùn nạo
vét hố ga thoát nước mưa, nước thải thực hiện tận dụng trồng y hoặc chuyển
giao xử lý theo quy định.
2.2.2. Kho /khu vực lưu chứa: Không bố trí
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí các thùng chứa chất thải dung tích 120 t/thùng đặt tại các tầng tòa
nhà, khu vực dch vụ, .... để thu gom phân loại chất thải phát sinh tại nguồn.
Toàn bộ chất thải rắn sinh hoạt được tập kết vào thùng rác dung tích 120 lít đặt
tại kho chứa và chuyển giao cho đơn vị chức năng để xử lý.
2.3.2. Kho /khu vực lưu chứa:
Bố trí mỗi tòa nhà 01 kho chứa (tòa CT.1-1 diện tích 12,1 m
2
, tòa CT.1-2
diện tích 15,2 m
2
, tòa CT.1-3 diện tích 15,4 m
2
, a CT.1-4 diện tích 15,4 m
2
, a
CT.1-5 diện tích 12,1 m
2
.
Ch d án hợp đng với đơn v đủ chức năng đến vn chuyn x
theo đúng quy đnh, tn sut d kiến khong 1 ln/ngày (vào cui ngày).
B. YÊU CU V PHÒNG NGA NG PHÓ S C MÔI
TRƯNG
1. Xây dựng, thực hiện phương án phòng ngừa, ứng phó đối với sự cố rò rỉ
a cht và c sự cố khác theo quy định pháp luật.
15
2. Tuân thủ các u cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng
hệ thống xửớc thải. Có kế hoạch xử lý kịp thời khi xảy ra sự cố đối với hệ
thống xử lý nước thải, khí thải. Trong trường hợp xảy ra sự cố, nhanh chóng dừng
hoạt động, c bin pháp khắc phục sự cố cho hệ thống xử nước thải. Chỉ
được tiếp tục hoạt động dự án khi xử lý khắc phục hoàn toàn sự cố.
16
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /5/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. YÊU CẦU VCẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG
Không thuộc đối tượng phải thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường
B. YÊU CẦU VỀ BỒI HOÀN ĐA DẠNG SINH HỌC
Không thuộc đối tượng phải thực hiện bi hoàn đa dạng sinh học
C. CÁC NỘI DUNG CHỦ DỰ ÁN TIẾP TỤC THỰC HIỆN THEO
QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ THẨM ĐNH BÁO CÁO ĐÁNH
GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG.
Các nội dung tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 1074/QĐ-UBND ngày
12/10/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác
động môi trường của Dự án Nhà xã hội dành cho công nhân tại Khu đô thị mới
th trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang tại CT.1, CT.2 thuộc Quy hoạch
chi tiết Khu đô thị mới thị trấn Nếnh, huyện Việt n (nay phường Nếnh, thị
xã Việt Yên), tỉnh Bắc Giang, cụ thể như sau:
Chdán tiếp tục y dựng và hn thiện 05 tòa nhà chung CT.2, hạ
tầng k thuật c công tnh bảo vệ môi trưng theo quy định pp luật đối với
phần diện tích còn lại 14.921 m
2
(trên tổng diện tích 32.271 m
2
) của dự án, gồm:
1. Các hng mc công trình xây dng cnh ca d án:
1.1. Tòa nhà CT.2-1: Cao 20 tầng nổi 01 tầng hầm, diện tích xây dựng
1.181m
2
, tổng diện tích sàn nổi 21.207 m
2
, diện tích sàn tầng hầm 2.036 m
2
; chiều
cao công trình từ cốt nền tầng 1 đến đỉnh mái 68,45m (tầng 1 cao 4,5m, từ tầng 2
đến tầng 19 mỗi tầng cao 3,15m, tầng 20 cao 3,6m, tum kỹ thuật mái cao 3,65m);
cốt nền tng 1 cao n cốt nền xây dựng của khu đất 0,15m (cao hơn cốt
đường khu đô thị là 1,2m), tầng hầm cao 3,9m. Tầng hầm bố trí chỗ đ xe, các b
ngầm, các không gian cầu thang bộ, thang máy và các không gian công cộng, kỹ
thut công trình; tầng 1 đến tầng 20 bố trí c căn hộ ở, không gian sinh hoạt cộng
đồng các không gian cầu thang bộ, thang máy và c không gian công cộng, kỹ
thut công trình. Diện tích các n hộ từ 25m
2
đến 70m
2
; tổng số căn hộ
432n hộ với tổng diện tích khong 15.717,0m
2
.
1.2. Tòa nhà CT.2-2
Tòa CT.2-2 cao 20 tầng nổi 01 tầng hầm, diện tích xây dựng 1.031 m
2
,
tổng diện tích sàn nổi 18.564 m
2
, diện tích sàn tầng hầm 1.902 m
2
; chiu cao công
trình từ cốt nền tầng 1 đến đỉnh mái 68,45m (tầng 1 cao 4,5m, từ tầng 2 đến tầng
19 mỗi tầng cao 3,15m, tầng 20 cao 3,6m, tum k thuật mái cao 3,65m); cốt nền
tầng 1 cao hơn cốt nền xây dựng của khu đất là 0,15m (cao hơn cốt hè đường khu
17
đô thị là 1,2m), tầng hầm cao 3,9m. Tầng hầm bố trí chỗ để xe, các bể ngầm, các
không gian cầu thang bộ, thang máy và các không gian công cộng, kỹ thuật công
trình; tầng 1 đến tầng 20 bố trí c căn hộ ở, các không gian cầu thang bộ, thang
máy và các không gian công cộng, kỹ thuật công trình. Diện tích các căn hộ ở từ
25m
2
đến 70m
2
; tổng số căn hộ ở là 354 căn hộ với tổng diện tích là 12.890,0m
2
.
1.3. Tòa nhà CT.2-3
Tòa CT.2-3 cao 20 tầng nổi và 01 tầng hầm, diện tích xây dựng 1.181 m
2
, tổng
diện ch sàn nổi 21.207 m
2
, diện tích n tầng hầm 2.200 m
2
; chiều cao công trình
từ cốt nền tầng 1 đến đỉnh mái 68,45m (tng 1 cao 4,5m, từ tầng 2 đến tầng 19 mỗi
tầng cao 3,15m, tng 20 cao 3,6m, tum kỹ thuật mái cao 3,65m); cốt nền tầng 1 cao
hơn cốt nền xây dựng của khu đất 0,15m (cao hơn cốt đường khu đô th
1,2m), tng hầm cao 3,9m. Tng hầm bố t chỗ để xe, các bể ngầm, các không gian
cu thang b, thang máy c không gian công cộng, kỹ thuật công trình; tầng 1
đến tầng 20 bố trí c căn hộ ở, các kng gian cầu thang bộ, thang y c không
gian công cộng, kỹ thuật công trình. Diện tích cácn hộ ở từ 25m
2
đến 70m
2
; tổng
số căn hộ ở là 432 căn hvới tổng diện tích khoảng 14.976,0m
2
.
1.4. Tòa nhà CT.2-4
Tòa CT.2-4 cao 20 tầng nổi và 01 tầng hầm, diện tích xây dựng 1.181 m
2
, tổng
diện ch sàn nổi 21.207 m
2
, diện tích n tầng hầm 2.224 m
2
; chiều cao công tnh
từ cốt nền tầng 1 đến đỉnh mái 68,45m (tầng 1 cao 4,5m, từ tầng 2 đến tầng 19 mỗi
tầng cao 3,15m, tng 20 cao 3,6m, tum kỹ thuật mái cao 3,65m); cốt nền tầng 1 cao
hơn cốt nền xây dựng của khu đất 0,15m (cao hơn cốt đường khu đô thị là
1,2m), tng hầm cao 3,9m. Tầng hầm bố trí chđể xe, các bể ngầm, các không gian
cu thang b, thang máy c không gian công cộng, kỹ thuật công tnh; tầng 1
đến tầng 20 bố trí c căn hộ ở, các kng gian cầu thang bộ, thang máy c không
gian công cộng, kỹ thuật công trình. Diện tích cn hộtừ 25m
2
đến 70m
2
; tổng
số căn hộ ở là 432 căn hvới tổng diện tích khoảng 14.976,0m
2
.
1.5. Tòa nhà CT.2-5
Tòa CT.2-5 cao 20 tầng nổi và 01 tầng hầm, diện tích xây dựng 1.057 m
2
, tổng
diện ch sàn nổi 19.198 m
2
, diện tích n tầng hầm 2.105 m
2
; chiều cao công trình
từ cốt nền tầng 1 đến đỉnh mái 68,45m (tầng 1 cao 4,5m, từ tầng 2 đến tầng 19 mỗi
tầng cao 3,15m, tng 20 cao 3,6m, tum kỹ thuật mái cao 3,65m); cốt nền tầng 1 cao
hơn ct nền xây dựng ca khu đất 0,15m (cao hơn cốt đường khu đô th
1,2m), tng hầm cao 3,9m. Tầng hầm bố trí chđể xe, các bể ngầm, các không gian
cu thang b, thang máy c không gian công cộng, kỹ thuật công trình; tầng 1
đến tầng 20 bố trí c căn hộ , các không gian cầu thang bộ, thang y c không
gian công cộng, kỹ thuật công trình. Diện tích cn hộ ở từ 25m
2
đến 70m
2
; tổng
số căn hộ ở là 353 căn hvới tổng diện tích khoảng 13.480,0m
2
.
1.6. Nhà sinh hoạt cộng đồng
Nhà sinh hoạt cộng đồng cao 2 tầng, diện tích xây dựng 225m
2
, tổng diện
18
tích sàn 450 m
2
; chiều cao công trình từ cốt nền tầng 1 đến đỉnh mái 6,3m (tầng 1
cao 3,15m, t tầng 2 mái cao 3,15m). Kết cấu công trình: Khung BTCT chịu lực.
Hệ thống kỹ thuật công trình gồm: Hệ thống cấp điện, cấp nước, thoát nước mưa
mái, nước thải, phòng cháy chữa cháy.
2. Các hạng mục, ng trình, biện pháp bảo vệ môi trường
2.1. Thu gom, thoát nước mưa, nước thải
Tại CT.2, hệ thống thu gom thoát nước mưa được thiết kế riêng biệt với
hệ thống thu gom thoát nước thải. Cụ thể:
- Nước a chảy tràn: Nước mưa thu từ mái các toà nhà lô CT.2 được dẫn
theo đường ống xuống cống thoát nước mặt bên dưới các tòa nhà rồi đấu nối với
cống thoát nước chung của khu đô thị mới phường Nếnh rồi ra mương tiêu thoát
ớc chung của khu vực.
- Hệ thống thu gom, thoát nước thải: Nước thải sinh hoạt được xử b
qua 05 bể tự hoại, tách mỡ (dung tích mỗi bể khoảng 150m
3
) sau đó được đưa về
Trạm xử lý nước thải tập trung lô CT.2 để xử lý đạt QCVN 14:2008/BTNMT cột
A, sau đó thải ra ngoài môi trường.
2.2. Trạm xử lý nước thải
Xây dựng Trạm xử lý nước thải lô CT.2 công suất 780 m
3
/ngày đêm với quy
trình công nghệ như sau: Nước thải từ nhà ở sau xử lý sơ bộ qua bể tự hoại, tách
mà Hố tách rác đầu vào à Bể điều hòa à Bể kỵ khí, thiếu khí à Bể hiếu khí
à Bể lắng, lọc à Bể khử trùng à ơng quan trắc online.
Trạm xử lý nước thải được b trí, lắp đặt hệ thống thu gom, xử mùi, khí
thải phát sinh theo quy định.
2.3. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử chất thải rắn
thông thường
Chất thải rắn sinh hoạt: tại 05 tòa chung cư lô CT.2, mỗi tầng bố trí phòng
kỹ thuật để chứa các thùng chứa rác, cuối ngày rác thải được thu gom, vận chuyển
bằng thang máy xuống nhà gom rác thải sinh hoạt (diện tích t10-15m
2
) đặt
tại tầng 01 của các tòa. Hợp đồng vi đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyển,
xử lý theo quy định với tần suất thu gom 01 lần/ngày.
2.4. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý chất thi nguy hại
Chất thải nguy hại được thu gom, phân loại vào c thùng chứa dung tích
120 lít có nắp đậy, bên ngoài dán nhãn mác, lưu giữ riêng biệt các loại chất thải.
Mỗi tòa nhà, bố trí kho lưu giữ chất thải nguy hại diện tích 06m
2
(tổng số 05
kho chất thải nguy hại), vị trí gần nhà gom rác thải sinh hoạt tại tầng 01 của mỗi
tòa nhà. Hợp đồng với đơn vị có chức năng vận chuyển, xử lý theo quy định với
tần suất 01 năm/lần.
2.5. Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn, độ rung
- Chủ dự án sẽ s dụng các thiết bị, máy móc được kiểm chuẩn, thường
xuyên bảo trì, bảo dưỡng thiết bị; lắp đặt thiết bị giảm ồn cho những máy móc,
19
thiết bị có mức ồn cao, không thi công vào ban đêm và giờ nghỉ trưa.
- Btrí máy phát điện trong phòng ch âm, sử dụng móng tông vững
chắc đệm giảm chấn để chống rung, kiểm tra độ mòn chi tiết định kỳ bảo
ỡng, thay thế những thiết bị hự hỏng.
- Chủ dự án sẽ tuân thủ QCVN 26:2010/BTNMT, QCVN 27:2010/BTNMT
các quy chuẩn kỹ thuật môi trường khác ln quan, đảm bảo các điều kiện
an toàn, vệ sinh môi trường trong giai đoạn xây dựng tiếp theo của Dự án.
2.6. Công trình, biện pháp phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
- Phương án phòng ngừa và ứng phó sự cố cháy nổ: Chủ dự án slắp đặt h
thống báo cháy, ngăn cháy, phương tiện phòng cháy và chữa cháy phù hợp với tính
chất, đặc điểm của từng hạng mục ng trình xây dựng, đảm bảo chất lượng và hoạt
động theo phương án png cháy, chữa cy được cấp có thẩm quyn phê duyệt.
- Phương án phòng ngừa và ứng phó sự cố hóa cht: thực hiện các quy định
về an toàn hóa chất trong tiếp nhận, bo quản và lưu giữ hóa chất.
- Phương án phòng ngừa và ứng phó sự cố đối với hệ thống xử khí thải:
trong quá trình vận hành hệ thống xử lý mùi của trạm xử lý nước thải, Chủ dự án
sẽ thường xuyên theo i hoạt động, tuân thủ các yêu cầu thiết kế; kế hoạch
bảo trì, bảo dưỡng định kỳ và chuẩn bị các bộ phận, thiết bị dự phòng đi với các
bộ phận, thiết bị dễ hư hỏng.
- Pơng án phòng ngừa ứng phó scố đi với trạm xử nước thải CT.2:
+ Trang bị các thiết bị dự phòng cho Trạm xử (máy m, bơm định kượng,
máy thổi khí…); đnh kỳ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị; ghi chéo đầy đủ nhật ký vận
nh, tuân thủ yêu cầu về thiết kế và vận hành;
+ Khi xảy ra scố: Tờng hợp hỏng hóc thiết bị phải thực hiện các bin
pháp vận hành các thiết bị dự phòng, tháo các thiết bị hỏng hóc để kiểm tra, bảo
ỡng, bổ sung thay thế; trường hợp rò rỉ, vỡ đường ống do tác động ngoại cảnh,
tiến hành khóa nguồn ngước sử dụng bơm di động, khắc phục ngay sự cố;
trường hợp sự cố do vận hành, kiểm tra lại quy trình vận hành tại tất cả các công
đoạn, điều chỉnh liều lượng hóa chất phù hợp, điu chỉnh nồng độ bùn, dinh
ỡng, nuôi cấy vi sinh; trường hợp trạm gặp sự cố nghiêm trọng dẫn đến nồng
độ các chất ô nhiễm vượt quá quy chuẩn, chưa thể khắc phục ngay, nước thải của
dự án sẽ được Chủ dự án sẽ chuyển giao cho đơn vị có chức năng phù hợp đthu
gom, vận chuyển và xử lý.
- Phương án phòng ngừa ứng phó sự cố đường ống cấp thoát nước: thường
xuyên kiểm tra bảo trì các mối nối, van khóa trên hệ thống đường ống dẫn đảm
bảo an toàn và đạt độ bền, độ kín khít của tất cả các tuyến ống.
- Phương án phòng ngừa ng phó đối với khu chứa chất thải rắn thông
thường, khu chứa chất thải nguy hại: khu chứa chất thải được phân chia thành
nhiu khu vực lưu giữ khác nhau với khoảng cách phù hợp để hạn chế khả năng
tương tác giữa các loại chất thải dẫn đến xảy ra sự cố cháy nổ, các khu lưu gi
20
được trang bị biển báo theo quy định.
3. Sau khi đã hoàn thành hng mc, công trình c yêu cu v bo v môi
trường theo c ni dung nêu trên, Ch cơ sở có trách nhim thc hin th tc cp
giấy phép môi trường cho toàn cơ s theo đúng quy định ca pháp lut.
D. YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Liên danh Công ty CP Khu công nghiệp Sài Gòn - Hải Phòng và Công
ty CP Đầu tư phát triển bền vững Evergreen Bắc Giang trách nhiệm:
- Tổ chức thực hiện tự chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật; tiếp
thu đầy đủ các nội dung, yêu cầu của Giấy phép i trường đã được cấp.
- Thực hiện nghiêm túc các giải pháp kỹ thuật phòng chng ứng phó sự
cố môi trường, chịu trách nhiệm đền khắc phục hu quả bồi thường thiệt hại
do sự cgây ra; các quy định về an toàn lao động, an toàn giao thông, phòng cháy
chữa cháy các quy định khác có liên quan trong quá trình thực hin dự án. Chu
trách nhiệm sửa chữa, duy tu, xây dựng mới hoặc bồi thường trong trường hợp
gây thiệt hại đến hạ tầng k thuật, công trình, tài sản khác xung quanh khu vực
thực hiện dự án.
- Bố trí đủ kinh phí để thực hiện các biện pháp bo vệ môi trường, phòng
ngừa, ứng phó các sự cố về môi trường trong quá trình thực hiện dự án; Định kỳ
kiểm tra, duy tu bảo dưỡng các công trình bảo vệ môi trường để đảm bảo hiệu quả
thu gom, xử lý.
- Vận hành trạm xử ớc thi tập trung công suất 720m
3
/ngày đêm để thu
gom, xửtoàn bộ lượng nước thải phát sinh từ hoạt động của dự án đảm bảo đt
QCVN 40:2011/BTNMT, cột A trước khi thải ra ngoài môi trường; đảm bảo
không để hiện ợng rỉ, ngấm ớc thải ảnh hưởng đến môi trường đất, môi
trường nước, không khí khu vực.
- Vn hành h thng thu gom, x khí thi để x lý toàn b k thi pt
sinh t hoạt đng sn xut ca d án đảm bảo đạt QCVN 19:2009/BTNMT ct B
và QCVN 20:2009/BTNMT trước khi thi ra ngoài môi trưng.
- Thông báo kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình, hạng mc ng trình
xử chất thải của dự án với UBND tỉnh, Sở Tài ngun và Môi trưng, UBND thị
Việt Yên trước ít nhất 10 ngày kể từ ngày vận hành thử nghiệm để theo i, giám
sát thực hin vận nh th nghiệm c ng tnh x chất thải theo quy đnh.
- Quản thu gom xử chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
phát sinh theo quy định tại: Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ; Thông tư s02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưng Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
- Các nội dung khác: Chi tiết tại Tờ trình số 239/TTr-TNMT ngày 21/5/2024
của Sở Tài nguyên và Môi trường và nội dung báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi
trường dự án.
17
đô thị là 1,2m), tầng hầm cao 3,9m. Tầng hầm bố trí chỗ để xe, các bể ngầm, các
không gian cầu thang bộ, thang máy và các không gian công cộng, kỹ thuật công
trình; tầng 1 đến tầng 20 bố trí c căn hộ ở, các không gian cầu thang bộ, thang
máy và các không gian công cộng, kỹ thuật công trình. Diện tích các căn hộ ở từ
25m
2
đến 70m
2
; tổng số căn hộ ở là 354 căn hộ với tổng diện tích là 12.890,0m
2
.
1.3. Tòa nhà CT.2-3
Tòa CT.2-3 cao 20 tầng nổi và 01 tầng hầm, diện tích xây dựng 1.181 m
2
, tổng
diện ch sàn nổi 21.207 m
2
, diện tích n tầng hầm 2.200 m
2
; chiều cao công trình
từ cốt nền tầng 1 đến đỉnh mái 68,45m (tng 1 cao 4,5m, từ tầng 2 đến tầng 19 mỗi
tầng cao 3,15m, tng 20 cao 3,6m, tum kỹ thuật mái cao 3,65m); cốt nền tầng 1 cao
hơn cốt nền xây dựng của khu đất 0,15m (cao hơn cốt đường khu đô th
1,2m), tng hầm cao 3,9m. Tng hầm bố t chỗ để xe, các bể ngầm, các không gian
cu thang b, thang máy c không gian công cộng, kỹ thuật công trình; tầng 1
đến tầng 20 bố trí c căn hộ ở, các kng gian cầu thang bộ, thang y c không
gian công cộng, kỹ thuật công trình. Diện tích cácn hộ ở từ 25m
2
đến 70m
2
; tổng
số căn hộ ở là 432 căn hvới tổng diện tích khoảng 14.976,0m
2
.
1.4. Tòa nhà CT.2-4
Tòa CT.2-4 cao 20 tầng nổi và 01 tầng hầm, diện tích xây dựng 1.181 m
2
, tổng
diện ch sàn nổi 21.207 m
2
, diện tích n tầng hầm 2.224 m
2
; chiều cao công tnh
từ cốt nền tầng 1 đến đỉnh mái 68,45m (tầng 1 cao 4,5m, từ tầng 2 đến tầng 19 mỗi
tầng cao 3,15m, tng 20 cao 3,6m, tum kỹ thuật mái cao 3,65m); cốt nền tầng 1 cao
hơn cốt nền xây dựng của khu đất 0,15m (cao hơn cốt đường khu đô thị là
1,2m), tng hầm cao 3,9m. Tầng hầm bố trí chđể xe, các bể ngầm, các không gian
cu thang b, thang máy c không gian công cộng, kỹ thuật công tnh; tầng 1
đến tầng 20 bố trí c căn hộ ở, các kng gian cầu thang bộ, thang máy c không
gian công cộng, kỹ thuật công trình. Diện tích cn hộtừ 25m
2
đến 70m
2
; tổng
số căn hộ ở là 432 căn hvới tổng diện tích khoảng 14.976,0m
2
.
1.5. Tòa nhà CT.2-5
Tòa CT.2-5 cao 20 tầng nổi và 01 tầng hầm, diện tích xây dựng 1.057 m
2
, tổng
diện ch sàn nổi 19.198 m
2
, diện tích n tầng hầm 2.105 m
2
; chiều cao công trình
từ cốt nền tầng 1 đến đỉnh mái 68,45m (tầng 1 cao 4,5m, từ tầng 2 đến tầng 19 mỗi
tầng cao 3,15m, tng 20 cao 3,6m, tum kỹ thuật mái cao 3,65m); cốt nền tầng 1 cao
hơn ct nền xây dựng ca khu đất 0,15m (cao hơn cốt đường khu đô th
1,2m), tng hầm cao 3,9m. Tầng hầm bố trí chđể xe, các bể ngầm, các không gian
cu thang b, thang máy c không gian công cộng, kỹ thuật công trình; tầng 1
đến tầng 20 bố trí c căn hộ , các không gian cầu thang bộ, thang y c không
gian công cộng, kỹ thuật công trình. Diện tích cn hộ ở từ 25m
2
đến 70m
2
; tổng
số căn hộ ở là 353 căn hvới tổng diện tích khoảng 13.480,0m
2
.
1.6. Nhà sinh hoạt cộng đồng
Nhà sinh hoạt cộng đồng cao 2 tầng, diện tích xây dựng 225m
2
, tổng diện
18
tích sàn 450 m
2
; chiều cao công trình từ cốt nền tầng 1 đến đỉnh mái 6,3m (tầng 1
cao 3,15m, t tầng 2 mái cao 3,15m). Kết cấu công trình: Khung BTCT chịu lực.
Hệ thống kỹ thuật công trình gồm: Hệ thống cấp điện, cấp nước, thoát nước mưa
mái, nước thải, phòng cháy chữa cháy.
2. Các hạng mục, ng trình, biện pháp bảo vệ môi trường
2.1. Thu gom, thoát nước mưa, nước thải
Tại CT.2, hệ thống thu gom thoát nước mưa được thiết kế riêng biệt với
hệ thống thu gom thoát nước thải. Cụ thể:
- Nước a chảy tràn: Nước mưa thu từ mái các toà nhà lô CT.2 được dẫn
theo đường ống xuống cống thoát nước mặt bên dưới các tòa nhà rồi đấu nối với
cống thoát nước chung của khu đô thị mới phường Nếnh rồi ra mương tiêu thoát
ớc chung của khu vực.
- Hệ thống thu gom, thoát nước thải: Nước thải sinh hoạt được xử b
qua 05 bể tự hoại, tách mỡ (dung tích mỗi bể khoảng 150m
3
) sau đó được đưa về
Trạm xử lý nước thải tập trung lô CT.2 để xử lý đạt QCVN 14:2008/BTNMT cột
A, sau đó thải ra ngoài môi trường.
2.2. Trạm xử lý nước thải
Xây dựng Trạm xử lý nước thải lô CT.2 công suất 780 m
3
/ngày đêm với quy
trình công nghệ như sau: Nước thải từ nhà ở sau xử lý sơ bộ qua bể tự hoại, tách
mà Hố tách rác đầu vào à Bể điều hòa à Bể kỵ khí, thiếu khí à Bể hiếu khí
à Bể lắng, lọc à Bể khử trùng à ơng quan trắc online.
Trạm xử lý nước thải được b trí, lắp đặt hệ thống thu gom, xử mùi, khí
thải phát sinh theo quy định.
2.3. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử chất thải rắn
thông thường
Chất thải rắn sinh hoạt: tại 05 tòa chung cư lô CT.2, mỗi tầng bố trí phòng
kỹ thuật để chứa các thùng chứa rác, cuối ngày rác thải được thu gom, vận chuyển
bằng thang máy xuống nhà gom rác thải sinh hoạt (diện tích t10-15m
2
) đặt
tại tầng 01 của các tòa. Hợp đồng vi đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyển,
xử lý theo quy định với tần suất thu gom 01 lần/ngày.
2.4. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý chất thi nguy hại
Chất thải nguy hại được thu gom, phân loại vào c thùng chứa dung tích
120 lít có nắp đậy, bên ngoài dán nhãn mác, lưu giữ riêng biệt các loại chất thải.
Mỗi tòa nhà, bố trí kho lưu giữ chất thải nguy hại diện tích 06m
2
(tổng số 05
kho chất thải nguy hại), vị trí gần nhà gom rác thải sinh hoạt tại tầng 01 của mỗi
tòa nhà. Hợp đồng với đơn vị có chức năng vận chuyển, xử lý theo quy định với
tần suất 01 năm/lần.
2.5. Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn, độ rung
- Chủ dự án sẽ s dụng các thiết bị, máy móc được kiểm chuẩn, thường
xuyên bảo trì, bảo dưỡng thiết bị; lắp đặt thiết bị giảm ồn cho những máy móc,
19
thiết bị có mức ồn cao, không thi công vào ban đêm và giờ nghỉ trưa.
- Btrí máy phát điện trong phòng ch âm, sử dụng móng tông vững
chắc đệm giảm chấn để chống rung, kiểm tra độ mòn chi tiết định kỳ bảo
ỡng, thay thế những thiết bị hự hỏng.
- Chủ dự án sẽ tuân thủ QCVN 26:2010/BTNMT, QCVN 27:2010/BTNMT
các quy chuẩn kỹ thuật môi trường khác ln quan, đảm bảo các điều kiện
an toàn, vệ sinh môi trường trong giai đoạn xây dựng tiếp theo của Dự án.
2.6. Công trình, biện pháp phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
- Phương án phòng ngừa và ứng phó sự cố cháy nổ: Chủ dự án slắp đặt h
thống báo cháy, ngăn cháy, phương tiện phòng cháy và chữa cháy phù hợp với tính
chất, đặc điểm của từng hạng mục ng trình xây dựng, đảm bảo chất lượng và hoạt
động theo phương án png cháy, chữa cy được cấp có thẩm quyn phê duyệt.
- Phương án phòng ngừa và ứng phó sự cố hóa cht: thực hiện các quy định
về an toàn hóa chất trong tiếp nhận, bo quản và lưu giữ hóa chất.
- Phương án phòng ngừa và ứng phó sự cố đối với hệ thống xử khí thải:
trong quá trình vận hành hệ thống xử lý mùi của trạm xử lý nước thải, Chủ dự án
sẽ thường xuyên theo i hoạt động, tuân thủ các yêu cầu thiết kế; kế hoạch
bảo trì, bảo dưỡng định kỳ và chuẩn bị các bộ phận, thiết bị dự phòng đi với các
bộ phận, thiết bị dễ hư hỏng.
- Pơng án phòng ngừa ứng phó scố đi với trạm xử nước thải CT.2:
+ Trang bị các thiết bị dự phòng cho Trạm xử (máy m, bơm định kượng,
máy thổi khí…); đnh kỳ bảo trì, bảo dưỡng thiết bị; ghi chéo đầy đủ nhật ký vận
nh, tuân thủ yêu cầu về thiết kế và vận hành;
+ Khi xảy ra scố: Tờng hợp hỏng hóc thiết bị phải thực hiện các bin
pháp vận hành các thiết bị dự phòng, tháo các thiết bị hỏng hóc để kiểm tra, bảo
ỡng, bổ sung thay thế; trường hợp rò rỉ, vỡ đường ống do tác động ngoại cảnh,
tiến hành khóa nguồn ngước sử dụng bơm di động, khắc phục ngay sự cố;
trường hợp sự cố do vận hành, kiểm tra lại quy trình vận hành tại tất cả các công
đoạn, điều chỉnh liều lượng hóa chất phù hợp, điu chỉnh nồng độ bùn, dinh
ỡng, nuôi cấy vi sinh; trường hợp trạm gặp sự cố nghiêm trọng dẫn đến nồng
độ các chất ô nhiễm vượt quá quy chuẩn, chưa thể khắc phục ngay, nước thải của
dự án sẽ được Chủ dự án sẽ chuyển giao cho đơn vị có chức năng phù hợp đthu
gom, vận chuyển và xử lý.
- Phương án phòng ngừa ứng phó sự cố đường ống cấp thoát nước: thường
xuyên kiểm tra bảo trì các mối nối, van khóa trên hệ thống đường ống dẫn đảm
bảo an toàn và đạt độ bền, độ kín khít của tất cả các tuyến ống.
- Phương án phòng ngừa ng phó đối với khu chứa chất thải rắn thông
thường, khu chứa chất thải nguy hại: khu chứa chất thải được phân chia thành
nhiu khu vực lưu giữ khác nhau với khoảng cách phù hợp để hạn chế khả năng
tương tác giữa các loại chất thải dẫn đến xảy ra sự cố cháy nổ, các khu lưu gi
20
được trang bị biển báo theo quy định.
3. Sau khi đã hoàn thành hng mc, công trình c yêu cu v bo v môi
trường theo c ni dung nêu trên, Ch cơ sở có trách nhim thc hin th tc cp
giấy phép môi trường cho toàn cơ s theo đúng quy định ca pháp lut.
D. YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Liên danh Công ty CP Khu công nghiệp Sài Gòn - Hải Phòng và Công
ty CP Đầu tư phát triển bền vững Evergreen Bắc Giang trách nhiệm:
- Tổ chức thực hiện tự chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật; tiếp
thu đầy đủ các nội dung, yêu cầu của Giấy phép i trường đã được cấp.
- Thực hiện nghiêm túc các giải pháp kỹ thuật phòng chng ứng phó sự
cố môi trường, chịu trách nhiệm đền khắc phục hu quả bồi thường thiệt hại
do sự cgây ra; các quy định về an toàn lao động, an toàn giao thông, phòng cháy
chữa cháy các quy định khác có liên quan trong quá trình thực hin dự án. Chu
trách nhiệm sửa chữa, duy tu, xây dựng mới hoặc bồi thường trong trường hợp
gây thiệt hại đến hạ tầng k thuật, công trình, tài sản khác xung quanh khu vực
thực hiện dự án.
- Bố trí đủ kinh phí để thực hiện các biện pháp bo vệ môi trường, phòng
ngừa, ứng phó các sự cố về môi trường trong quá trình thực hiện dự án; Định kỳ
kiểm tra, duy tu bảo dưỡng các công trình bảo vệ môi trường để đảm bảo hiệu quả
thu gom, xử lý.
- Vận hành trạm xử ớc thi tập trung công suất 720m
3
/ngày đêm để thu
gom, xửtoàn bộ lượng nước thải phát sinh từ hoạt động của dự án đảm bảo đt
QCVN 40:2011/BTNMT, cột A trước khi thải ra ngoài môi trường; đảm bảo
không để hiện ợng rỉ, ngấm ớc thải ảnh hưởng đến môi trường đất, môi
trường nước, không khí khu vực.
- Vn hành h thng thu gom, x khí thi để x lý toàn b k thi pt
sinh t hoạt đng sn xut ca d án đảm bảo đạt QCVN 19:2009/BTNMT ct B
và QCVN 20:2009/BTNMT trước khi thi ra ngoài môi trưng.
- Thông báo kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình, hạng mc ng trình
xử chất thải của dự án với UBND tỉnh, Sở Tài ngun và Môi trưng, UBND thị
Việt Yên trước ít nhất 10 ngày kể từ ngày vận hành thử nghiệm để theo i, giám
sát thực hin vận nh th nghiệm c ng tnh x chất thải theo quy đnh.
- Quản thu gom xử chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
phát sinh theo quy định tại: Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ; Thông tư s02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưng Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
- Các nội dung khác: Chi tiết tại Tờ trình số 239/TTr-TNMT ngày 21/5/2024
của Sở Tài nguyên và Môi trường và nội dung báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi
trường dự án.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 482/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường dự án Nhà ở XH cho công nhân KĐT thị trấn Nếnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×