• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4757/QĐ-UBND Hà Nội 2024 phê duyệt điều chỉnh quy trình giải quyết TTHC thuộc Sở Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 13/09/2024 10:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4757/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Sơn
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh 04 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4757/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4757/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4757/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh 04 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2015 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2015 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND
Thành phố ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND thành
phố Hà Nội về việc phê duyệt phương án mới, sửa đổi bổ sung và thay thế việc ủy
quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành
phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 3837/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 về việc ủy quyền
thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính cho UBND cấp huyện trong lĩnh vực
xây dựng thuộc thẩm quyền quyết định của UBND Thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 3838/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 của UBND Thành phố
về việc ủy quyền thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính cho Sở Xây dựng lĩnh vực
hạ tầng kỹ thuật thuộc thẩm quyền quyết định của UBND thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 4190/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 của Chủ tịch UBND
Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 203/TTr-SXD(VP)
ngày 23/8/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực xây dựng, lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Xây dựng và UBND cấp huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
4757
12
9
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên
quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận,
giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số 27 (QT-27), số 38
(QT-38), số 41 (QT-41), số 48 (QT-48) tại Quyết định số 2302/QĐ-UBND ngày
02/5/2024 của Chủ tịch UBND Thành phố hết liệu lực.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc, Thủ
trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Cục KSTTHC-Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- UBND TP: Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- Các Sở, ngành; UBND quận, huyện, thị xã;
- VPUBTP: CVP, PCVP
C.N. Trang
; các phòng: ĐT, TH,
KSTTHC, TNMT, TTTTĐT TP;
- Trung tâm Báo chí Thủ đô Hà Nội;
- Lưu VT, SXD, KSTTHC(Tr).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Sơn
1
Phụ lục 01
DANH MỤC 04 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ XÂY DỰNG HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của UBND Thành phố Hà Nội)
STT
Tên Quy trình
Ký hiệu
Quy trình
Trang
I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG HÀ NỘI
Lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật
1.
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
QT-01
02
II. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật
2.
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
QT-02
16
Lĩnh vực hoạt động xây dựng
3.
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công
trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
QT-03
26
4.
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình
cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
QT-04
61
2
Phụ lục 02
NỘI DUNG 04 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ XÂY DỰNG HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG HÀ NỘI
QT-01: Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh.
1
Mục đích:
Quy định trình tự và cách thức thẩm định, cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây
xanh và nâng cao hiệu suất, năng lực làm việc của công chức thuộc Sở Xây dựng đối
với các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2
Phạm vi áp dụng:
- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân c nhu cu thực hiện chặt hạ, dịch chuyển cây
xanh nằm trên địa bàn do Thành phố quản lý sau đu tư.
- Cán bộ, công chức, viên chức thuộc phng chuyên môn được phân cấp quản lý, bộ
phn TN&TKQ giải quyết TTHC và các phng c liên quan thuộc Sở Xây dựng chịu
trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014 của Quốc hội; Lut sửa đổi bổ
sung một số điều của Lut Xây dựng ngày 17/6/2020;
- Nghị quyết số 26/2022/UBTVQH15 ngày 21/9/2022 của Ủy ban thường vụ Quốc
hội về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày
25/5/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;
- Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ về quản lý cây xanh
đô thị;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Quyết định số 1015/QĐ-TTg ngày 30/8/2022 Chính phủ về phương án phân cấp
trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của các bộ, cơ quan ngang
bộ.
- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành một số quy định
của nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
3
- Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND ngày 28/02/2023 của UBND Thành phố về việc
ban hành Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND Thành phố về việc
ban hành quy định phân cấp một số thẩm quyền quản lý nhà nước của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội về hạ tng kỹ thut, du lịch;
- Quyết định số 3989/QĐ-UBND ngày 09/8/2023 của UBND thành phố Hà Nội
thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Xây dựng Hà Nội.
- Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND thành phố Hà Nội về
việc phê duyệt phương án mới, sửa đổi bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3838/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 của UBND thành phố Hà Nội về
việc ủy quyền thẩm quyền giải quyết TTHC cho Sở Xây dựng lĩnh vực hạ tng kỹ
thut thuộc thẩm quyền quyết định của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 4190/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 của UBND Thành phố về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Xây dựng;
- Quyết định số 705/QĐ-SXD ngày 20/10/2023 của Sở Xây dựng về việc phê duyệt
danh mục cây xanh do Thành phố quản lý sau đu tư theo Nghị quyết 21/2022/NQ-
HĐ ND ngày12/9/2022 của HĐND Thành phố;
- Quyết định số 82/QĐ-SXD ngày 07/2/2023 của Sở Xây dựng về việc phê duyệt
điều chỉnh danh mục hệ thống cây xanh do Thành phố quản lý sau đu tư theo Nghị
quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày 12/9/2022 của HĐND Thành phố.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
đô thị; (nêu rõ vị trí, địa điểm, chủng loại cây, kích thước và
lý do cn chặt hạ, dịch chuyển cây xanh)
X
2. Sơ đồ, vị trí cây xanh đô thị cn chặt hạ, dịch chuyển
X
3. Ảnh màu chụp hiện trạng cây xanh đô thị cn chặt hạ, dịch
chuyển; (thể hiện rõ hình dáng toàn bộ cây xanh và vị trí,
tình trạng cây xanh thể hiện sự nguy hiểm)
X
4. Các hồ sơ kèm theo:
- Nếu là dự án: Các Quyết định phê duyệt dự án của cấp có
thẩm quyền phê duyệt; bản vẽ mặt bằng thiết kế được cơ
quan có thẩm quyền phê duyệt trong đ thể hiện vị trí cây
xanh nằm trong công trình xây dựng
x
4
- Nếu là đấu nối đường giao thông: Văn bản chấp thun đấu
nối giao thông của cấp có thẩm quyền cho phép; bản vẽ chấp
thun Quy hoạch tổng mặt bằng
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
- 6 ngày làm việc kể từ khi nhn đy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp: Chặt hạ
dịch chuyển đối với số lượng từ 10 cây trở xuống; chặt hạ các cây bị chết gồm: cây
quý hiếm
1
, cây di sản, cây được bảo tồn, cây cổ thụ
2
.
- 13 ngày làm việc kể từ khi nhn đy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp báo cáo
UBND Thành phố chấp thun:
+ Cây bị xâm hại trong quá trình điều tra, xác minh xử lý vi phạm.
+ Chặt hạ, dịch chuyển đối với số lượng lớn hơn 10 cây
3
; cây quý hiếm, cây di sản,
cây được bảo tồn, cây cổ thụ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phn một cửa/Bộ phn tiếp nhn và trả kết quả - Sở Xây dựng
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
06 ngày làm việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép chặt
hạ, dịch chuyển cây xanh:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phn “Một
cửa” của Sở Xây dựng; nộp trực tuyến
hoặc qua bưu điện.
Tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhn hồ sơ và ghi giấy tiếp nhn,
hẹn ngày; trước khi tiếp nhn c trách
Bộ phn
một cửa -
Giờ
hành
chính
Giấy tiếp nhn hồ sơ
và hẹn ngày trả kết
1
Cây c nguồn gen đặc biệt và giá trị kinh tế cao đã được quy định Phn thực vt rừng theo Nghị định số
06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 và Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021 của Chính phủ.
2
Cây cổ thụ là được trồng hoặc mọc tự nhiên thuộc danh mục cây đô thị c độ tuổi tối thiểu 50 năm hoặc cây
c đường kính thân tại vị trí 1,3m lớn hơn 50cm; D
1.3
>50cm tương ứng với độ tuổi của cây.
3
Đối với các công trình/dự án chủ đu tư phải lp phương án xử lý cây xanh hiện hữu gửi đến cơ quan quản lý
nhà nước chuyên ngành theo phân cấp quản lý để xem xét, c ý kiến trước khi đề nghị cấp giấy phép và triển
khai thực hiện.
5
nhiệm xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đy đủ của hồ sơ:
a) Trường hợp hồ sơ chưa đy đủ, chưa
chính xác theo quy định Bộ phn một
cửa phải hướng dn bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo
mu Phiếu yêu cu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhn hồ sơphải
nêu rõ lý do theo mu Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ sơ đy đủ, chính xác
theo quy định; tiếp nhn hồ sơ và ghi
giấy tiếp nhn, hẹn ngày:
- Tiếp nhn trực tiếp;
- Hoặc qua cổng dịch vụ công trực
tuyến (hoặc thông báo qua email).
Sở Xây
dựng
quả - mu số
01/TT01/2018/VPCP
B3
Chuyển hồ sơ về Phng QL CXCS và
CTN
Bộ phn
một cửa -
Sở Xây
dựng
0,25
ngày
làm
việc
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
- mu số
05/TT01/2018/VPCP
B4
Phân công xử lý hồ sơ cho cán bộ,
công chức phòng xử lý.
Lãnh đạo
Phng QL
CXCS và
CTN
0,25
ngày
làm
việc
B5
Cán bộ, công chức được giao nhiệm vụ
thụ lý, thẩm định hồ sơ và thông báo với
tổ công tác
4
để tổ chức kiểm tra hiện
trường:
- Đối với hồ sơ qua thẩm tra, thẩm định
chưa đủ điều kiện giải quyết, phng QL
CXCS và CTN trả lại hồ sơ kèm theo
thông báo bằng văn bản của Lãnh đạo
phòng và nêu rõ lý do, nội dung cn bổ
sung theo mu Phiếu yêu cu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ - mu số 02 để gửi cho
tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phn một
cửa. Thời gian thông báo trả lại hồ sơ
- Cán bộ,
công chức
thụ lý hồ
sơ phng
QL CXCS
và CTN
- Bộ phn
TN&TKQ
4,0
ngày
làm
việc
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
– mu số
05/TT01/2018/VPCP
- Mu phiếu xin lỗi
và hẹn lại ngày trả
kết quả - mu số
04/TT01/2018/TT-
VPCP
- Biên bản kiểm tra
hiện trường, Dự thảo
Giấy phép
4
Tổ công tác kiểm tra xác định tình trạng chất lượng cây xanh và đề xuất phương án xử lý để cấp giấy phép
chặt hạ, dịch chuyển cây xanh do Sở Xây dựng thành lp.
6
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhn hồ sơ, trừ trường hợp pháp
lut chuyên ngành c quy định cụ thể về
thời gian. Thời hạn giải quyết được tính
lại từ đu sau khi nhn đủ hồ sơ.
- Đối với hồ sơ quá hạn giải quyết, trong
thời hạn chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn, phng QL CXCS và CTN phải
thông báo bằng văn bản cho Bộ phn
một cửa và gửi văn bản xin lỗi tổ chức,
cá nhân, trong đghi rõ lý do quá hạn,
thời gian đề nghị gia hạn trả kết quả
theo mu phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả. Việc hẹn lại ngày trả kết quả
được thực hiện không quá một ln
- Trường hợp, đạt yêu cu tiến hành,
soạn thảo Giấy phép chặt hạ, dịch
chuyển cây xanh (dự thảo).
B6
Trình dự thảo Giấy phép chặt hạ, dịch
chuyển cây xanh cho Lãnh đạo Phòng
xem xét:
- Nếu đồng ý: Lãnh đạo Phòng ký nháy
vào GP chặt hạ, dịch chuyển cây xanh,
trình Lãnh đạo Sở XD phê duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại bước
5, nêu rõ lý do.
- Cán bộ,
công chức
thụ lý hồ
sơ
- Lãnh
đạo phng
QL CXCS
và CTN
0,5
ngày
làm
việc
Giấy phép được lãnh
đạo phòng chấp
thun
B7
Trình Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét,
ký Giấy phép:
- Nếu đồng ý: Ký vào GP chặt hạ, dịch
chuyển cây xanh
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QL CXCS và CTN xử lý, nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
Sở Xây
dựng
0,5
ngày
làm
việc
Giấy phép được
duyệt
B8
Hoàn thiện Giấy phép: Tiếp nhn Giấy
phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh từ
Lãnh đạo Sở Xây dựng, hoàn thiện kết
quả (đng dấu vào giấy phép); Chuyển
và bàn giao kết quả về Bộ phn tiếp
nhn và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính.
- Cán bộ,
công chức
thụ lý hồ
sơ và Bộ
phn một
cửa
0,5
ngày
làm
việc
- Giấy phép hoàn
thiện
- Phiếu theo dõi quá
trình xử lý công việc
7
B9
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo
giấy hẹn
- Bộ phn
một cửa
Giờ
hành
chính
Giấy phép
B10
Thống kê và theo dõi hồ sơ:
- Bộ phn Một cửa có trách nhiệm thống
kê các TTHC thực hiện tại đơn vị vào
sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC.
- Phòng QL CXCS và CTN - Sở Xây
dựng lưu hồ sơ và thống kê TTHC thực
hiện.
- Sở Xây
dựng (Bộ
phn một
cửa,
phòng QL
CXCS và
CTN)
Giờ
hành
chính
- Phiếu theo dõi quá
trình xử lý công việc
(tại Sở)
- Sổ theo dõi kết quả
xử lý công việc.
- Sổ thống kê kết quả
thực hiện TTHC
3.7.2
13 ngày làm việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép chặt
hạ, dịch chuyển cây xanh:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phn “Một
cửa” của Sở Xây dựng; nộp trực tuyến
hoặc qua bưu điện.
Tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhn hồ sơ và ghi giấy tiếp nhn,
hẹn ngày; trước khi tiếp nhn c trách
nhiệm xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đy đủ của hồ sơ:
a) Trường hợp hồ sơ chưa đy đủ, chưa
chính xác theo quy định Bộ phn một
cửa phải hướng dn bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo
mu Phiếu yêu cu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhn hồ sơphải nêu
rõ lý do theo mu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ sơ đy đủ, chính xác
theo quy định; tiếp nhn hồ sơ và ghi
giấy tiếp nhn, hẹn ngày:
- Tiếp nhn trực tiếp;
- Hoặc qua cổng dịch vụ công trực
tuyến (hoặc thông báo qua email).
Bộ phn
một cửa -
Sở Xây
dựng
Giờ
hành
chính
Giấy tiếp nhn hồ sơ
và hẹn ngày trả kết
quả - mu số
01/TT01/2018/VPCP
B3
Chuyển hồ sơ về Phng QL CXCS và
CTN
Bộ phn
một cửa -
0,25
ngày
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
8
Sở Xây
dựng
làm
việc
- mu số
05/TT01/2018/VPCP
B4
Phân công xử lý hồ sơ cho cán bộ,
công chức phòng xử lý.
Lãnh đạo
Phng QL
CXCS và
CTN
0,25
ngày
làm
việc
B5
Cán bộ, công chức được giao nhiệm vụ
thụ lý, thẩm định hồ sơ và thông báo với
tổ công tác để tổ chức kiểm tra hiện
trường:
- Đối với hồ sơ qua thẩm tra, thẩm định
chưa đủ điều kiện giải quyết, phng QL
CXCS và CTN trả lại hồ sơ kèm theo
thông báo bằng văn bản của Lãnh đạo
phòng và nêu rõ lý do, nội dung cn bổ
sung theo mu Phiếu yêu cu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ - mu số 02 để gửi cho
tổ chức, cá nhân thông qua Bộ phn một
cửa. Thời gian thông báo trả lại hồ sơ
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhn hồ sơ, trừ trường hợp pháp
lut chuyên ngành có quy định cụ thể về
thời gian. Thời hạn giải quyết được tính
lại từ đu sau khi nhn đủ hồ sơ.
- Đối với hồ sơ quá hạn giải quyết, trong
thời hạn chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn, phng QL CXCS và CTN phải
thông báo bằng văn bản cho Bộ phn
một cửa và gửi văn bản xin lỗi tổ chức,
cá nhân, trong đghi rõ lý do quá hạn,
thời gian đề nghị gia hạn trả kết quả
theo mu phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả. Việc hẹn lại ngày trả kết quả
được thực hiện không quá một ln.
- Trường hợp, đạt yêu cu tiến hành,
soạn thảo Văn bản báo cáo UBND
Thành phố về phương án xử lý cây bóng
mát và Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển
cây xanh (dự thảo).
- Cán bộ,
công chức
thụ lý hồ
sơ phng
QL CXCS
và CTN
- Bộ phn
TN&TKQ
5,5
ngày
làm
việc
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
– mu số
05/TT01/2018/VPCP
- Mu phiếu xin lỗi
và hẹn lại ngày trả
kết quả - mu số
04/TT01/2018/TT-
VPCP
- Biên bản kiểm tra
hiện trường; Dự thảo
báo cáo UBND
Thành phố và dự
thảo Giấy phép
B6
Đối với phương án xử lý cây bóng mát:
Trình dự thảo Báo cáo UBND Thành
- Cán bộ,
công chức
0,5
ngày
Báo cáo UBND TP
được lãnh đạo phòng
chấp thun
9
phố về phương án xử lý cây bóng mát
cho Lãnh đạo Phòng xem xét:
- Nếu đồng ý: Lãnh đạo Phòng ký nháy
vào báo cáo, trình Lãnh đạo Sở XD phê
duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại bước
5, nêu rõ lý do.
thụ lý hồ
sơ
- Lãnh
đạo phng
QL CXCS
và CTN
làm
việc
B7
Trình Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét,
ký Báo cáo UBND Thành phố về
phương án xử lý cây bóng mát:
- Nếu đồng ý: Ký vào Báo cáo
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QL CXCS và CTN xử lý, nêu rõ lý do.
Lãnh đạo
Sở Xây
dựng
0,5
ngày
làm
việc
Báo cáo UBND được
duyệt
B8
UBND Thành phố chấp thun phương
án xử lý cây bóng mát
UBND
Thành
phố
4,0
ngày
làm
việc
B9
- Trường hợp, Hồ sơ được UBND Thành
phố chấp thun, yêu cu soạn Giấy phép
chặt hạ, dịch chuyển cây xanh (dự thảo);
- Trường hợp, Hồ sơ không được UBND
Thành phố chấp thun: Trả lại hồ sơ về
Bộ phn một cửa để trả cho tổ chức, cá
nhân.
- Cán bộ,
công chức
thụ lý hồ
sơ
- Bộ phn
tiếp nhn
và trả kết
quả giải
quyết thủ
tục hành
chính
0,5
ngày
làm
việc
Dự thảo Giấy phép
hoặc Văn bản trả lại
hồ sơ
B10
Đối với cấp phép: Trình dự thảo Giấy
phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh cho
Lãnh đạo Phòng xem xét:
- Nếu đồng ý: Lãnh đạo Phòng ký nháy
vào Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây
xanh, trình Lãnh đạo Sở XD phê duyệt.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại bước
9, nêu rõ lý do.
- Cán bộ,
công chức
thụ lý hồ
sơ
- Lãnh
đạo phng
QL CXCS
và CTN
0,5
ngày
làm
việc
Giấy phép được chấp
thun
B11
Trình Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét,
ký Giấy phép:
- Nếu đồng ý: Ký vào Giấy phép chặt
hạ, dịch chuyển cây xanh
Lãnh đạo
Sở Xây
dựng
0,5
ngày
làm
việc
Giấy phép được
duyệt
10
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QL CXCS và CTN xử lý, nêu rõ lý do.
B12
Hoàn thiện Giấy phép: Tiếp nhn Giấy
phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh từ
Lãnh đạo Sở Xây dựng, hoàn thiện kết
quả (đng dấu vào giấy phép); Chuyển
và bàn giao kết quả về Bộ phn tiếp
nhn và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính.
- Cán bộ,
công chức
thụ lý hồ
sơ và Bộ
phn một
cửa
0,5
ngày
làm
việc
- Giấy phép hoàn
thiện
- Phiếu theo dõi quá
trình xử lý công việc
B13
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo
giấy hẹn
- Bộ phn
một cửa
Giờ
hành
chính
Giấy phép
B14
Thống kê và theo dõi hồ sơ:
- Bộ phn Một cửa có trách nhiệm thống
kê các TTHC thực hiện tại đơn vị vào
sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC.
- Phòng QL CXCS và CTN - Sở Xây
dựng lưu hồ sơ và thống kê TTHC thực
hiện.
- Sở Xây
dựng (Bộ
phn một
cửa,
phòng QL
CXCS và
CTN
Giờ
hành
chính
- Phiếu theo dõi quá
trình xử lý công việc
(tại Sở)
- Sổ theo dõi kết quả
xử lý công việc.
- Sổ thống kê kết quả
thực hiện TTHC
4
Biểu mẫu
-
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh (theo Phụ lục 01 ban
hành kèm theo Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ)
-
2. Giấy phép (Theo Phụ lục 02 ban hành kèm theo Nghị định số 64/2010/NĐ-CP
ngày 11/6/2010 của Chính phủ)
-
3. Hệ thống biểu mu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018, gồm:
- Giấy tiếp nhn hồ sơ và hẹn trả kết quả.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (được lưu tại phng Chuyên môn);
- Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc.
11
Phụ lục 01:(Ban hành kèm theo Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ)
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN CÂY XANH ĐÔ THỊ
Kính gửi: Sở Xây dựng.
1. Tên tổ chức/cá nhân: .....................................................................................................................................
- Người đại diện: ………………………………………… Chức vụ: ………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………..….......................................................................
- Phường (xã): .............................................................................................................................................
- Qun (huyện, thị xã) …………………………….……........ thành phố Hà Nội.
- Điện thoại liên hệ: ……………………………………………….. Fax: …………………………
2. Vị trí, địa điểm c cây đề nghị được cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển:
- Vị trí, địa điểm có cây xin cấp phép (tên phố, số nhà, phường/xã, qun/huyện, mã số
cây) ……............................................................................................................................
- Số lượng cây xanh: ...............................................................................................................................
- Mô tả hiện trạng cây xanh: ..............................................................................................................
3. Nội dung đề nghị được cấp giấy phép: Dịch chuyển, chặt hạ cây.
- Chặt hạ: ............................................ Lý do: ....................................................
- Dịch chuyển: .................................... Lý do:.....................................................
4. Lý do đề nghị được cấp giấy phép dịch chuyển, chặt hạ cây xanh.
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
Chúng tôi xin cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp lut về quản lý cây xanh đô
thị và các quy định khác có liên quan./.
- Các tài liệu kèm theo;
- Bảng thống kê cây xanh;
- Ành chụp hiện trạng;
- Sơ đồ vị trí cây (nếu có);
Hà Nội, ngày .....… tháng .......... năm ...............
Tổ chức/cá nhân làm đơn
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
12
BẢNG THỐNG KÊ CÂY XANH CẦN DỊCH CHUYỂN, CHẶT HẠ
TT
Vị trí cây
(Mã số cây)
Loài
cây
Số
lượng
D
1.3
5
(cm)
H
VN
(m)
Hiện trạng cây
Đề xuất biện
pháp xử lý
1
2
3
4
5
6
7
8
9
…
Tổng cộng
5
Cây bng mát đo đường kính thân tại vị trí 1,3m (tính từ mặt đất lên đến vị trí 1,3m của cây)
13
Phụ lục 02: (Ban hành kèm theo Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ)
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ
CƠ QUAN CẤP GIẤY
PHÉP
------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------
GIẤY PHÉP CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN CÂY XANH
Số: …………/GPCX
Căn cứ Quyết định số ………/.…./QĐ-UBND ngày … tháng … năm ....của UBND
tỉnh/thành phố quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh/thành phố ……………
Xét đơn đề nghị cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh của…………………..
1. Cấp cho: ..........................................................................................................................
- Địa chỉ: ..............................................................................................................................
- Điện thoại: …………………………….. Fax: .................................................................
- Được phép chặt hạ, dịch chuyển cây …………………… tại đường …………………, xã
(phường): …………..............., huyện (thành phố, thị xã): ...........................................
- Loại cây: …………………., chiều cao (m): …………….. đường kính (m): ................
- Hồ sơ quản lý: ...................................................................................................................
- Lý do cn chặt hạ, dịch chuyển:........................................................................................
2. Đơn vị thực hiện việc chặt hạ, dịch chuyển: ...................................................................
3. Thời gian có hiệu lực của giấy phép là 30 ngày kể từ ngày được cấp phép. Quá thời hạn này
mà chưa thực hiện việc chặt hạ, dịch chuyển thì giấy phép này không còn giá trị.
4. Đơn vị thực hiện việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh có trách nhiệm:
- Thực hiện việc chặt hạ, dịch chuyển đảm bảo đúng quy trình kỹ thut và tuyệt đối an toàn.
- Thực hiện đúng thời gian quy định.
- Thông báo cho chính quyền địa phương biết thời gian thực hiện việc chặt hạ, dịch chuyển
cây xanh.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan cấp giấy phép;
- Lưu.
……., ngày … tháng … năm ……..
(Ký tên đng dấu)
14
TÊN CẤP TỈNH (hoặc)
BỘ, NGÀNH/CẤP
HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH
CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ
KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:…../TTPVHCC
(BPTNTKQ)
………...., ngày …… tháng …… năm ……
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:......
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phn Tiếp nhn và Trả kết quả ………………
Tiếp nhn hồ sơ của: ……………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………Số điện thoại: ……………….Email: ………………….
Nội dung yêu cu giải quyết: ……………………………………………………………
Thành phn hồ sơ nộp gồm:
1……………………………………………………………………….
2……………………………………………………………………….
Số lượng hồ sơ:…………….(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là: ...............ngày
Thời gian nhn hồ sơ: ....giờ.... phút, ngày … tháng ...năm....
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:... giờ..., phút, ngày … .tháng....năm....
Đăng ký nhn kết quả tại: …………………………..
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:………………………Số thứ tự……………….
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ nếu là
biểu mẫu điện tử)
Ghi chú:
- Trường hợp chưa thiết lp được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Giấy tiếp nhn và hẹn
trả kết quả được lp thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trong trường
hợp nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-
TTg ; một liên chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ và được lưu tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phn Một cửa;
- Tổ chức, cá nhân có thể đăng ký nhn kết quả tại Bộ phn Một cửa hoặc tại nhà (trụ sở tổ
chức) qua dịch vụ bưu chính.
15
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH
CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN TIẾP
NHẬN VA TRA KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...... /TTPVHCC(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
SỔ THEO DÕI HỒ SƠ
STT
Mã
hồ sơ
Tên
TTHC
Tên tổ
chức,
cá
nhân
Địa
chỉ,
số
điện
thoại
Cơ
quan
chủ trì
giải
quyết
Nhận và Trả kết quả
Nhận
hồ sơ
Hẹn trả
kết quả
Trả kết
quả
Phương
thức
nhận kết
quả
Ký nhận
1
2
3
4
5
6
7
8
10
11
12
Ghi chú: Sổ theo dõi hồ sơ được lp theo từng lĩnh vực hoặc nhm lĩnh vực tại Bộ phn
Một cửa.
16
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
QT-02: Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh.
1
Mục đích:
Quy định trình tự, cách thức triển khai thủ tục cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển
cây xanh và nâng cao hiệu suất, năng lực làm việc của công chức phụ trách lĩnh
vực Hạ tng kỹ thut thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện đối với
các tổ chức, cá nhân trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2
Phạm vi áp dụng:
- Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân c nhu cu thực hiện chặt hạ, dịch chuyển
cây xanh nằm trong các công viên, vườn hoa, các khu vực công cộng, các tuyến
đường, ngõ, ngách còn lại trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý của UBND cấp huyện
(trừ phn cây xanh do Thành phố cấp phép chặt hạ, dịch chuyển tại khoản 1 Điều
5, Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND Thành phố).
- Cán bộ, công chức, viên chức thuộc phng chuyên môn được phân cấp quản lý,
bộ phn TN&TKQ giải quyết TTHC và các phng c liên quan thuộc UBND cấp
huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014 của Quốc hội; Lut sửa đổi bổ
sung một số điều của Lut Xây dựng ngày 17/6/2020;
- Nghị quyết số 26/2022/UBTVQH15 ngày 21/9/2022 của Ủy ban thường vụ Quốc
hội về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày
25/5/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;
- Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ về quản lý cây xanh
đô thị;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Quyết định số 1015/QĐ-TTg ngày 30/8/2022 Chính phủ về phương án phân cấp
trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của các bộ, cơ quan
ngang bộ.
- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành một số quy
định của nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND ngày 28/02/2023 của UBND Thành phố về việc
ban hành Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội;
17
- Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND Thành phố về
việc ban hành quy định phân cấp một số thẩm quyền quản lý nhà nước của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội về hạ tng kỹ thut, du lịch;
- Quyết định số 3989/QĐ-UBND ngày 09/8/2023 của UBND thành phố Hà Nội
thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Xây dựng Hà Nội.
- Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND thành phố Hà Nội về
việc phê duyệt phương án mới, sửa đổi bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 3838/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 của UBND thành phố Hà Nội về
việc ủy quyền thẩm quyền giải quyết TTHC cho Sở Xây dựng lĩnh vực hạ tng kỹ
thut thuộc thẩm quyền quyết định của UBND thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 4190/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 của UBND Thành phố về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Xây dựng;
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
đô thị; (nêu rõ vị trí, địa điểm, chủng loại cây, kích thước và
lý do cn chặt hạ, dịch chuyển cây xanh)
x
2. Sơ đồ, vị trí cây xanh đô thị cn chặt hạ, dịch chuyển
x
3. Ảnh màu chụp hiện trạng cây xanh đô thị cn chặt hạ, dịch
chuyển; (thể hiện rõ hình dáng toàn bộ cây xanh và vị trí, tình
trạng cây xanh thể hiện sự nguy hiểm)
x
4. Các hồ sơ kèm theo:
- Nếu là dự án: Các Quyết định phê duyệt dự án của cấp có
thẩm quyền phê duyệt; bản vẽ mặt bằng thiết kế được cơ quan
có thẩm quyền phê duyệt trong đ thể hiện vị trí cây xanh
nằm trong công trình xây dựng.
- Nếu công trình xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân:
Bản vẽ mặt bằng thiết kế được cơ quan c thẩm quyền phê
duyệt trong đ thể hiện vị trí cây xanh nằm trong công trình
xây dựng; Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ.
- Nếu là đấu nối đường giao thông: Văn bản chấp thun đấu
nối giao thông của cấp có thẩm quyền cho phép; bản vẽ chấp
thun Quy hoạch tổng mặt bằng
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
18
3.4
Thời gian xử lý
- 7 ngày làm việc kể từ khi nhn đy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp: Chặt hạ,
dịch chuyển đối với số lượng từ 10 cây trở xuống; chặt hạ các cây bị chết gồm: cây
quý hiếm
6
, cây di sản, cây được bảo tồn, cây cổ thụ
7
.
- 14 ngày làm việc kể từ khi nhn đy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp báo cáo
UBND Thành phố chấp thun:
+ Cây bị xâm hại trong quá trình điều tra, xác minh xử lý vi phạm.
+ Chặt hạ, dịch chuyển đối với số lượng lớn hơn 10 cây
8
; cây quý hiếm, cây di sản,
cây được bảo tồn, cây cổ thụ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phn một cửa/Bộ phn tiếp nhn và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
của UBND cấp huyện.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
3.7.1
07 ngày làm việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép chặt
hạ, dịch chuyển cây xanh:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phn “Một
cửa” của UBND cấp huyện;
- Hoặc đăng ký gửi hồ sơ dịch vụ công
trực tuyến hoặc qua qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Tổ chức, cá
nhân
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhn hồ sơ và ghi giấy tiếp nhn,
hẹn ngày; trước khi tiếp nhn c trách
nhiệm xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đy đủ của hồ sơ:
a) Trường hợp hồ sơ chưa đy đủ, chưa
chính xác theo quy định Bộ phn một
Bộ phn
tiếp nhn và
trả kết quả
giải quyết
thủ tục hành
chính của
Giờ
hành
chính
Giấy tiếp nhn
hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả
- mu số
01/TT01/2018/
VPCP
6
Cây c nguồn gen đặc biệt và giá trị kinh tế cao đã được quy định Phn thực vt rừng theo Nghị định số
06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 và Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021 của Chính phủ.
7
Cây cổ thụ là được trồng hoặc mọc tự nhiên thuộc danh mục cây đô thị c độ tuổi tối thiểu 50 năm hoặc cây
c đường kính thân tại vị trí 1,3m lớn hơn 50cm; D
1.3
>50cm tương ứng với độ tuổi của cây.
8
Đối với các công trình/dự án chủ đu tư phải lp phương án xử lý cây xanh hiện hữu gửi đến cơ quan quản lý
nhà nước chuyên ngành theo phân cấp quản lý để xem xét, c ý kiến trước khi đề nghị cấp giấy phép và triển
khai thực hiện.
19
cửa phải hướng dn bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo
mu Phiếu yêu cu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhn hồ sơphải
nêu rõ lý do theo mu Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ sơ đy đủ, chính xác
theo quy định; tiếp nhn hồ sơ và và ghi
giấy tiếp nhn, hẹn ngày
- Tiếp nhn trực tiếp;
- Hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến
(hoặc thông báo qua email).
UBND cấp
huyện
B3
Chuyển hồ sơ cho phng chuyên môn
Bộ phn
tiếp nhn và
trả kết quả
giải quyết
thủ tục hành
chính của
UBND cấp
huyện
0,25
ngày
làm
việc
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ -
mu số
05/TT01/2018/
VPCP
B4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phng
chuyên môn
của UBND
cấp huyện
0,5
ngày
làm
việc
B5
Thẩm định hồ sơ: Công chức được giao
thụ lý kiểm tra hồ sơ và thông báo với
Tổ công tác
9
để tổ chức kiểm tra hiện
trường:
- Đối với hồ sơ qua thẩm tra, thẩm định
chưa đủ điều kiện giải quyết, phng
chuyên môn trả lại hồ sơ kèm theo thông
báo bằng văn bản của Lãnh đạo phòng
và nêu rõ lý do, nội dung cn bổ sung
theo mu Phiếu yêu cu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ - mu số 02 để gửi cho tổ
chức, cá nhân thông qua Bộ phn một
cửa. Thời gian thông báo trả lại hồ sơ
- Chuyên
viên được
phân công,
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
của UBND
cấp huyện
- Bộ phn
tiếp nhn và
trả kết quả
giải quyết
thủ tục hành
4,75
ngày
làm
việc
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
– mu số
05/TT01/2018/
VPCP
- Mu phiếu xin
lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
- mu số
04/TT01/2018/T
T-VPCP
9
Tổ công tác kiểm tra xác định tình trạng chất lượng cây xanh và đề xuất phương án xử lý để cấp giấy phép chặt hạ, dịch
chuyển cây xanh do UBND cấp huyện thành lp.
20
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhn hồ sơ, trừ trường hợp pháp lut
chuyên ngành c quy định cụ thể về thời
gian (hoặc thông báo qua email trong
trường hợp gửi hồ sơ qua cổng dịch vụ
công trực tuyến). Thời hạn giải quyết
được tính lại từ đu sau khi nhn đủ hồ
sơ.
- Đối với hồ sơ quá hạn giải quyết, trong
thời hạn chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn, phng chuyên môn phải thông
báo bằng văn bản cho Bộ phn một cửa
và gửi văn bản xin lỗi tổ chức, cá nhân
(hoặc email), trong đ ghi rõ lý do quá
hạn, thời gian đề nghị gia hạn trả kết quả
theo mu phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả. Việc hẹn lại ngày trả kết quả
được thực hiện không quá một ln
- Trường hợp, đạt yêu cu tiến hành,
soạn thảo Giấy phép chặt hạ, dịch
chuyển cây xanh (dự thảo).
chính của
UBND cấp
huyện
- Biên bản kiểm
tra hiện trường,
Dự thảo Giấy
phép
B6
Trình dự thảo Giấy phép chặt hạ, dịch
chuyển cây xanh cho Lãnh đạo Phòng
chuyên môn xem xét:
- Nếu đồng ý: Lãnh đạo Phòng ký nháy
vào Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây
xanh.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại bước 5,
nêu rõ lý do.
- Chuyên
viên được
phân công;
- Lãnh đạo
phng
chuyên môn
0,5
ngày
làm
việc
Giấy phép được
lãnh đạo phòng
ký nháy
B7
Trình Lãnh đạo UBND cấp huyện xem
xét, ký Giấy phép (có thể ủy quyền cho
lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt
trên hệ thống phn mềm để đảm bảo tiến
độ thời gian):
- Nếu đồng ý: Ký vào Giấy phép chặt
hạ, dịch chuyển cây xanh
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Phòng
chuyên môn xử lý, nêu rõ lý do.
Chuyên
viên được
phân công;
Lãnh đạo
phng
chuyên
môn; Lãnh
đạo UBND
cấp huyện
0,5
ngày
Giấy phép được
duyệt
B8
Hoàn thiện Giấy phép: Tiếp nhn Giấy
phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh từ
Lãnh đạo UBND cấp huyện, hoàn thiện
- Chuyên
viên được
phân công;
0,5
ngày
- Giấy phép
hoàn thiện
21
kết quả (đng dấu vào giấy phép);
Chuyển và bàn giao kết quả về Bộ phn
tiếp nhn và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
Bộ phn
tiếp nhn và
trả kết quả
làm
việc
- Phiếu theo dõi
quá trình xử lý
công việc
B9
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo
giấy hẹn (Trường hợp thực hiện dịch vụ
công trực tuyến Bộ phn tiếp nhn và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính
tiếp nhn đối chiếu bản chính hồ sơ
trước khi trả kết quả)
- Bộ phn
tiếp nhn và
trả kết quả
giải quyết
thủ tục hành
chính của
UBND cấp
huyện
Giờ
hành
chính
Giấy phép
10
B10
Thống kê và theo dõi hồ sơ:
- Chuyên viên Bộ phn tiếp nhn và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính
UBND cấp huyện có trách nhiệm thống
kê kết quả thực hiện TTHC;
- Phòng chuyên môn lưu hồ sơ và thống
kê TTHC thực hiện.
- UBND
cấp huyện
(Bộ phn
tiếp nhn và
trả kết quả
giải quyết
thủ tục hành
chính;
- Phòng
chuyên môn
Giờ
hành
chính
- Phiếu theo dõi
quá trình xử lý
công việc.
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc.
- Sổ thống kê kết
quả thực hiện
TTHC
3.7.2
14 ngày làm việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
Nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép chặt
hạ, dịch chuyển cây xanh:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phn “Một
cửa” của UBND cấp huyện;
- Hoặc đăng ký gửi hồ sơ dịch vụ công
trực tuyến hoặc qua qua dịch vụ bưu
chính công ích.
Tổ chức, cá
nhân
Giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
Tiếp nhn hồ sơ và ghi giấy tiếp nhn,
hẹn ngày; trước khi tiếp nhn c trách
Bộ phn
tiếp nhn và
trả kết quả
Giờ
hành
chính
Giấy tiếp nhn
hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả
10
Giấy phép sau khi được cấp gửi Sở Xây dựng 01 bản để theo dõi, kiểm tra, giám sát và tổng hợp khối lượng
thực hiện. Trường hợp cây xanh do Thành phố quản lý theo phân cấp UBND cấp huyện c trách nhiệm hướng
dn đơn vị xin Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh chủ động liên hệ với Trung tâm Quản lý hạ tng
kỹ thut thành phố Hà Nội để phối hợp thực hiện bàn giao công tác quản lý cây bng mát và giảm trừ khối
lượng cây xanh đang quản lý, duy trì trước khi tổ chức thực hiện theo quy định.
22
nhiệm xem xét, kiểm tra tính chính xác,
đy đủ của hồ sơ:
a) Trường hợp hồ sơ chưa đy đủ, chưa
chính xác theo quy định Bộ phn một
cửa phải hướng dn bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo
mu Phiếu yêu cu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ;
b) Trường hợp từ chối nhn hồ sơphải
nêu rõ lý do theo mu Phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính;
c) Trường hợp hồ sơ đy đủ, chính xác
theo quy định; tiếp nhn hồ sơ và và ghi
giấy tiếp nhn, hẹn ngày
- Tiếp nhn trực tiếp;
- Hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến
(hoặc thông báo qua email).
giải quyết
thủ tục hành
chính của
UBND cấp
huyện
- mu số
01/TT01/2018/
VPCP
B3
Chuyển hồ sơ cho phng chuyên môn
Bộ phn
tiếp nhn và
trả kết quả
giải quyết
thủ tục hành
chính của
UBND cấp
huyện
0,25
ngày
làm
việc
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
- mu số
05/TT01/2018/
VPCP
B4
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phng
chuyên môn
của UBND
cấp huyện
0,5
ngày
làm
việc
B5
Thẩm định hồ sơ: Công chức được giao
thụ lý kiểm tra hồ sơ và thông báo với
Tổ công tác
11
để tổ chức kiểm tra hiện
trường:
- Đối với hồ sơ qua thẩm tra, thẩm định
chưa đủ điều kiện giải quyết, phng
chuyên môn trả lại hồ sơ kèm theo thông
báo bằng văn bản của Lãnh đạo phòng
và nêu rõ lý do, nội dung cn bổ sung
- Chuyên
viên được
phân công,
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
của UBND
cấp huyện
6,0
ngày
làm
việc
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
– mu số
05/TT01/2018/
VPCP
11
Tổ công tác kiểm tra xác định tình trạng chất lượng cây xanh và đề xuất phương án xử lý để cấp giấy phép
chặt hạ, dịchchuyển cây xanh do UBND cấp huyện thành lp.
23
theo mu Phiếu yêu cu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ - mu số 02 để gửi cho tổ
chức, cá nhân thông qua Bộ phn một
cửa. Thời gian thông báo trả lại hồ sơ
không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhn hồ sơ, trừ trường hợp pháp lut
chuyên ngành c quy định cụ thể về thời
gian (hoặc thông báo qua email trong
trường hợp gửi hồ sơ qua cổng dịch vụ
công trực tuyến). Thời hạn giải quyết
được tính lại từ đu sau khi nhn đủ hồ
sơ.
- Đối với hồ sơ quá hạn giải quyết, trong
thời hạn chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn, phng chuyên môn phải thông
báo bằng văn bản cho Bộ phn một cửa
và gửi văn bản xin lỗi tổ chức, cá nhân
(hoặc email), trong đ ghi rõ lý do quá
hạn, thời gian đề nghị gia hạn trả kết quả
theo mu phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả. Việc hẹn lại ngày trả kết quả
được thực hiện không quá một ln.
- Trường hợp, đạt yêu cu tiến hành,
soạn thảo Văn bản báo cáo UBND Thành
phố về phương án xử lý cây xanh
- Bộ phn
tiếp nhn và
trả kết quả
giải quyết
thủ tục hành
chính của
UBND cấp
huyện
- Mu phiếu xin
lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
- mu số
04/TT01/2018/T
T-VPCP
- Biên bản kiểm
tra hiện trường;
Dự thảo báo cáo
UBND Thành
phố
B6
Đối với phương án xử lý cây xanh: Trình
dự thảo Trình dự thảo Báo cáo UBND
Thành phố về phương án xử lý cây xanh
cho Lãnh đạo Phòng xem xét:
- Nếu đồng ý: Lãnh đạo Phòng ký nháy
vào báo cáo phương án xử lý.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại bước 5,
nêu rõ lý do.
- Chuyên
viên thụ lý
hồ sơ
- Lãnh đạo
phng
chuyên môn
0,5
ngày
làm
việc
Báo cáo UBND
được lãnh đạo
phòng ký nháy
B7
Trình Lãnh đạo UBND cấp huyện xem
xét, ký Báo cáo UBND Thành phố về
phương án xử lý cây xanh (có thể ủy
quyền cho lãnh đạo phòng chuyên môn
phê duyệt trên hệ thống phn mềm để
đảm bảo tiến độ thời gian):
- Nếu đồng ý: Ký vào Báo cáo
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Phòng
chuyên môn xử lý, nêu rõ lý do.
Chuyên
viên được
phân công;
Lãnh đạo
phng
chuyên
môn; Lãnh
đạo UBND
cấp huyện
0,5
ngày
làm
việc
Báo cáo UBND
được duyệt
24
B8
UBND Thành phố chấp thun phương
án xử lý cây xanh
UBND
Thành phố
4,25
ngày
làm
việc
B9
- Trường hợp, báo cáo được UBND
Thành phố chấp thun cho phép thực
hiện, yêu cu soạn Giấy phép chặt hạ,
dịch chuyển, cây xanh (dự thảo);
- Trường hợp, báo cáo không được
UBND Thành phố chấp thun: Trả lại hồ
sơ về Bộ phn một cửa để trả cho tổ chức,
cá nhân.
- Chuyên
viên được
phân công/
Bộ phn
tiếp nhn và
trả kết quả
giải quyết
thủ tục hành
chính
0,5
ngày
làm
việc
Dự thảo Giấy
phép hoặc Văn
bản trả lại hồ sơ
B10
Đối với cấp phép: Trình dự thảo Giấy
phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh cho
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét:
- Nếu đồng ý: Lãnh đạo Phòng ký nháy
vào Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây
xanh.
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại bước 9,
nêu rõ lý do.
- Chuyên
viên được
phân công;
- Lãnh đạo
phng
chuyên môn
0,5
ngày
làm
việc
Giấy phép được
chấp thun
B11
Trình Lãnh đạo UBND cấp huyện xem
xét, ký Giấy phép (có thể ủy quyền cho
lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt
trên hệ thống phn mềm để đảm bảo tiến
độ thời gian):
- Nếu đồng ý: Ký vào Giấy phép chặt
hạ, dịch chuyển cây xanh
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Phòng
chuyên môn xử lý, nêu rõ lý do.
Chuyên
viên được
phân công;
Lãnh đạo
phng
chuyên
môn; Lãnh
đạo UBND
cấp huyện
0,5
ngày
làm
việc
Giấy phép được
duyệt
B12
Hoàn thiện Giấy phép: Tiếp nhn Giấy
phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh từ
Lãnh đạo UBND cấp huyện, hoàn thiện
kết quả (đng dấu vào giấy phép);
Chuyển và bàn giao kết quả về Bộ phn
tiếp nhn và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính.
- Chuyên
viên được
phân công;
Bộ phn
tiếp nhn và
trả kết quả
0,5
ngày
làm
việc
- Giấy phép
hoàn thiện
- Phiếu theo dõi
quá trình xử lý
công việc
25
B13
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo
giấy hẹn (Trường hợp thực hiện dịch vụ
công trực tuyến Bộ phn tiếp nhn và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính
tiếp nhn đối chiếu bản chính hồ sơ
trước khi trả kết quả)
- Bộ phn
tiếp nhn và
trả kết quả
giải quyết
thủ tục hành
chính của
UBND cấp
huyện
Giờ
hành
chính
Giấy phép
12
B14
Thống kê và theo dõi hồ sơ:
- Chuyên viên Bộ phn tiếp nhn và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính
UBND cấp huyện có trách nhiệm thống
kê kết quả thực hiện TTHC;
- Phòng chuyên môn lưu hồ sơ và thống
kê TTHC thực hiện.
- UBND
cấp huyện
(Bộ phn
tiếp nhn và
trả kết quả
giải quyết
thủ tục hành
chính;
- Phòng
chuyên môn
Giờ
hành
chính
- Phiếu theo dõi
quá trình xử lý
công việc.
- Sổ theo dõi kết
quả xử lý công
việc.
- Sổ thống kê kết
quả thực hiện
TTHC
4
Biểu mẫu: Như mục 4 QT-01: Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh.
12
Giấy phép sau khi được cấp gửi Sở Xây dựng 01 bản để theo dõi, kiểm tra, giám sát và tổng hợp khối lượng
thực hiện. Trường hợp cây xanh do Thành phố quản lý theo phân cấp UBND cấp huyện c trách nhiệm hướng
dn đơn vị xin Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh chủ động liên hệ với Trung tâm Quản lý hạ tng
kỹ thut thành phố Hà Nội để phối hợp thực hiện bàn giao công tác quản lý cây bng mát và giảm trừ khối
lượng cây xanh đang quản lý, duy trì trước khi tổ chức thực hiện theo quy định.
26
QT-03: Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp
IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
1
Mục đích:
Quy định chi tiết trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo thuộc
thẩm quyền của UBND cấp huyện đảm bảo các cán bộ, công chức giải quyết các
công việc thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp lut.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân c nhu cu thực hiện thủ tục cấp giấy phép xây
dựng sửa chữa, cải tạo công trình thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện. Cán
bộ, công chức thuộc phng chuyên môn được phân cấp quản lý, bộ phn TN&TKQ
giải quyết TTHC và các phng, ban c liên quan chịu trách nhiệm thực hiện và
kiểm soát quy trình này.
3.
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Lut Xây dựng ngày 18/6/2014; Lut số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Lut Xây dựng;
2. Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
một số nội dung về quản lý dự án đu tư xây dựng;
3. Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định các loại
giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng;
4. Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính Phủ về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
5. Nghị định 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về Sửa đổi bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
6. Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phng Chính phủ hướng
dn thi hành một số quy định của nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
7. Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 của Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt động
xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
8. Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 của UBND Thành phố Hà
Nội về việc ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về cấp phép xây dựng trên
địa bàn thành phố Hà Nội.
9. Quyết định số 6312/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 của UBND Thành phố Hà
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung; thay thế
27
trong lĩnh vực nhà ở, lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Xây dựng Hà Nội.
10. Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc phê duyệt phương án mới, sửa đổi bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong
giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội
11. Quyết định số 3837/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền giải quyết TTHC cho UBND cấp huyện trong lĩnh vực xây dựng
thuộc thẩm quyền quyết định của UBND thành phố Hà Nội, trong đ ủy quyền
thủ tục hành chính: Cấp giấy phép xây dựng công trình quảng cáo gắn vào công
trình tại vị trí có chiều cao nhỏ hơn 28m.
12. Quyết định số 4190/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng Hà Nội
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
01
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo mu; Trường hợp đề nghị
cấp GPXD có thời hạn thì tiêu đề của đơn được đổi thành “Đơn đề
nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn”
X
02
Một trong những giấy tờ chứng minh về quyền sở hữu, quản lý, sử
dụng công trình, theo quy định của pháp lut.
X
03
Bản vẽ hiện trạng của các bộ phn công trình dự kiến sửa chữa, cải
tạo đã được phê duyệt theo quy định có tỷ lệ tương ứng với tỷ lệ
các bản vẽ của hồ sơ đề nghị cấp phép sửa chữa, cải tạo và ảnh
chụp (kích thước tối thiểu 10 x 15 cm) hiện trạng công trình và
công trình lân cn trước khi sửa chữa, cải tạo.
X
04
Hồ sơ thiết kế sửa chữa, cải tạo tương ứng với mỗi loại công trình
theo quy định tại Điều 43 hoặc Điều 46 Nghị định số 15/2021/NĐ-
CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung
về quản lý dự án đu tư xây dựng.
X
05
Đối với các công trình di tích lịch sử - văn ha và danh lam, thắng
cảnh đã được xếp hạng thì phải có văn bản chấp thun về sự cn
thiết xây dựng và quy mô công trình của cơ quan quản lý nhà nước
về văn ha.
X
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ (trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp cn 02 bộ bản vẽ đề nghị cấp phép xây
dựng)
28
3.4
Thời gian xử lý
20 ngày kể từ ngày nhn đủ hồ sơ hợp lệ
Đối với nhà ở riêng lẻ 15 ngày kể từ ngày nhn đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phn tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC (đối với trường hợp nộp trực
tiếp) hoặc (và) Cổng hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố
Hà Nội (đối với trường hợp nộp trực tuyến); Dịch vụ bưu chính.
3.6
Phí/Lệ phí
Theo quy định HĐND thành phố Hà Nội
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mu
B1
Tiếp nhn hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Thực hiện tiếp nhn HS và thực hiện
chuyển cho Phòng chuyên môn,
Chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn
(chuyển sang B2);
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện:
Gửi TB hướng dn đến công dân.
Bộ phn
TN&TKQ
1 ngày
Giấy tiếp nhn
hồ sơ và hẹn trả
kết quả/ Phiếu
yêu cu bổ sung
hoàn thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhn
giải quyết hồ sơ
B2
Phân công cán bộ thụ lý:
Trưởng Phòng chuyên môn tiếp nhn
HS và phân công Ph trưởng phòng
phụ trách chuyên môn và chuyên viên
phòng chuyên môn. (chuyển sang B3)
Trưởng
phòng
chuyên
môn
1 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
B3
Thụ lý hồ sơ:
Hồ sơ đủ điều kiện/ không đủ điều
kiện giải quyết: Hoàn thiện hồ sơ; soạn
thảo, in GPXD hoặc in thông báo.
Chuyên
viên Phòng
chuyên
môn
12 ngày
(7 ngày
đối với
nhà ở
riêng lẻ)
- Báo cáo kết
quả kiểm tra/ thụ
lý hồ sơ kèm
theo dự thảo
GPXD, hoặc văn
bản.
29
B4
Duyệt dự thảo:
Hồ sơ đủ/ không đủ điều kiện giải
quyết. Kiểm tra và ký xác nhn kết
quả do chuyên viên phòng chuyên
môn thực hiện (chuyển sang B5).
Ph trưởng
phòng
chuyên
môn
01 ngày
- Báo cáo kết
quả kiểm tra/
thụ lý hồ sơ
kèm theo dự
thảo GPXD,
hoặc văn bản
B5
Duyệt dự thảo:
Hồ sơ đủ/ không đủ điều kiện giải
quyết. Kiểm tra và ký xác nhn kết quả
do Ph trưởng phòng, chuyên viên
phòng chuyên môn thực hiện.
(chuyển sang B6)
Trưởng
phòng
chuyên
môn
02 ngày
- Báo cáo kết
quả kiểm tra/
thụ lý hồ sơ
kèm theo dự
thảo GPXD,
hoặc văn bản
B6
Ký duyệt văn bản:
Hồ sơ đủ/ không đủ điều kiện giải
quyết. Kiểm tra và ký duyệt kết quả
do Phòng chuyên môn trình.
(chuyển sang B7)
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
02 ngày
- Báo cáo kết
quả kiểm tra/
thụ lý hồ sơ
kèm theo dự
thảo GPXD,
hoặc văn bản
B7
Hoàn thiện hồ sơ:
- Lấy số, đng dấu ban hành văn bản
hoặc giấy phép xây dựng.
- Chuyển kết quả xử lý tới Bộ phn
TN&TKQ để trả kết quả cho công
dân theo quy định.
- Thực hiện lưu trữ theo quy định.
- Chuyên
viên Phòng
chuyên
môn.
- Bộ phn
TN&TKQ.
- Bộ phn
lưu trữ.
01 ngày
- Báo cáo kết
quả kiểm tra/
thụ lý hồ sơ
kèm theo dự
thảo GPXD,
hoặc văn bản
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
- Sổ theo dõi hồ sơ
4
Biểu mẫu
1. Giấy tiếp nhn hồ sơ và hẹn trả kết quả
2. Phiếu yêu cu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
3. Phiếu từ chối tiếp nhn giải quyết hồ sơ
4. Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
5. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
6. Sổ theo dõi hồ sơ
7. Báo cáo kết quả kiểm tra/ thụ lý hồ sơ
8. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng
9. Giấy phép xây dựng
30
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mu điện tử)
Biểu mẫu số 1
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:…../TTPVHCC (BPTNTKQ)
………...., ngày …… tháng …… năm ……
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:......
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phn Tiếp nhn và Trả kết quả …………
Tiếp nhn hồ sơ của: ………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………….Email: ……………………………….
Nội dung yêu cu giải quyết: ………………………………………………………
Thành phn hồ sơ nộp gồm:
1………………………………………………………………………. 2………
……………………………………………………………….
Số lượng hồ sơ:…………….(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là: ...............ngày
Thời gian nhn hồ sơ: ....giờ.... phút, ngày … tháng ...năm....
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:... giờ..., phút, ngày … .tháng....năm....
Đăng ký nhn kết quả tại: …………………………..
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:………………………Số thứ tự……………….
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ nếu là
biểu mẫu điện tử)
Ghi chú:
- Trường hợp chưa thiết lp được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Giấy tiếp nhn và hẹn
trả kết quả được lp thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trong trường
hợp nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg;
một liên chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ và được lưu tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phn Một cửa;
- Tổ chức, cá nhân có thể đăng ký nhn kết quả tại Bộ phn Một cửa hoặc tại nhà (trụ sở tổ
chức) qua dịch vụ bưu chính.
31
Chữ ký số của Tổ chức (nếu
là biểu mu điện tử)
Biểu mẫu số 2
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoặc) BỘ PHẬN
TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT
QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của:....................................................................................................................
Nội dung yêu cu giải quyết: ………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………
Số điện thoại…………………………………..Email:…………………………………
Yêu cu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.....................................................................
2………………………………………………….
3......................................................................
…………………………………………………….
Lý do: ……………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu c vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với
……………………….. số điện thoại ………………………. để được hướng dn./.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người hướng dẫn nếu là
biểu mẫu điện tử)
32
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mu điện tử)
Biểu mẫu số 3
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC (BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phn Một cửa……………………………
Tiếp nhn hồ sơ của: ………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………
Số điện thoại: ……………………………………
Email:………………………………………..
Nội dung yêu cu giải quyết:……………………………………………………….
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phn Tiếp nhn và Trả kết quả thông
báo không tiếp nhn, giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết và thực hiện./.
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Người tiếp nhận hồ sơ nếu
là biểu mẫu điện tử)
Ghi chú: Trường hợp chưa thiết lp được Hệ thống thông tin một cửa điện tử, Phiếu được
lp thành 2 liên; một liên giao cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trong trường hợp nộp trực
tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg; một liên
được lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phn Tiếp nhn và Trả kết quả.
33
Chữ ký số của Tổ chức (nếu
là biểu mu điện tử)
Biểu mẫu số 4
TÊN BỘ, NGÀNH/CẤP TỈNH/
CẤP HUYỆN
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ/
CẤP XÃ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……./PXL-
……………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU XIN LỖI VÀ HẸN LẠI NGÀY TRẢ KẾT QUẢ
Kính gửi:................................................................................
Ngày...tháng...năm ..., (tên cơ quan, đơn vị) tiếp nhn giải quyết hồ sơ đề nghị giải quyết thủ
tục hành chính (tên thủ tục hành chính) của Ông/Bà/Tổ chức); mã số: ……..
Thời gian hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ: …..giờ..., ngày....tháng...năm...
Tuy nhiên đến nay, (tên cơ quan, đơn vị) chưa trả kết quả giải quyết hồ sơ của Ông/Bà/Tổ
chức đúng thời hạn quy định ghi trên Giấy tiếp nhn hồ sơ và trả kết quả/Biên nhn hồ sơ.
Lý do:...
Sự chm trễ này đã gây phiền hà, tốn kém chi phí, công sức của Ông/Bà/Tổ chức.
(tên cơ quan, đơn vị) xin lỗi Ông/Bà/Tổ chức và sẽ trả kết quả giải quyết hồ sơ cho
Ông/Bà/Tổ chức vào ngày ……. tháng ... năm ……
Mong nhn được sự thông cảm của Ông/Bà/Tổ chức vì sự chm trễ này./.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên)
(Chữ ký số của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị nếu là biểu
mẫu điện tử)
34
Chữ ký số của Tổ chức
(nếu là biểu mu điện tử)
Biểu mẫu số 5
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Mã số hồ sơ: ……………………………………………………………………..
Cơ quan (bộ phn) giải quyết hồ sơ: ………………………………………………
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ: …………………………………………………
TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN
HỒ SƠ
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ SƠ
(Trước hạn/đúng
hạn/quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:
...giờ.. .phút, ngày ... tháng ...
năm....
Trung tâm Phục vụ hành
chính công/Bộ phn Tiếp
nhn và Trả kết quả
Người giao
Người nhận
2. Nhn: …..
1. Giao: ………
...giờ...phút, ngày... tháng...
năm....
2. Nhn: ………
Người giao
Người nhận
1. Giao: …………..
...giờ...phút, ngày ... tháng ...
năm....
2. Nhân: ………….
Người giao
Người nhận
……
…….
……
…….
……
…….
1. Giao: ……………
...giờ...phút, ngày ... tháng...
năm....
2. Nhn:
Người giao
Người nhận
35
Trung tâm Phục vụ hành
chính công/Bộ phn Tiếp
nhn và Trả kết quả
Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số
45/2016/QĐ-TTg thì thời gian giao, nhn hồ sơ và việc ký nhn thể hiện trong ha đơn của
cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhn nhp thông tin/ ghi khi nhn bàn giao hồ sơ.
- Trường hợp Hệ thống thông tin một cửa điện tử chưa vn hành, người giao và người nhn
phải ký và ghi rõ họ tên. Khi Hệ thống thông tin một cửa điện tử đã vn hành, việc lưu vết
được thực hiện tự động và thể hiện trên mu phiếu điện tử
36
Biểu mẫu số 6
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN/CẤP
XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VA
TRA KẾT QUẢ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...... /TTPVHCC(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
SỔ THEO DÕI HỒ SƠ
STT
Mã
hồ sơ
Tên
TTHC
Tên tổ
chức,
cá
nhân
Địa
chỉ,
số
điện
thoại
Cơ
quan
chủ trì
giải
quyết
Nhận và Trả kết quả
Nhận
hồ sơ
Hẹn trả
kết quả
Trả kết
quả
Phương
thức
nhận kết
quả
Ký nhận
1
2
3
4
5
6
7
8
10
11
12
Ghi chú:Sổ theo dõi hồ sơ được lp theo từng lĩnh vực hoặc nhm lĩnh vực tại Bộ phn Một
cửa.
37
Biểu mẫu số 7
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ,
NGÀNH/CẤP HUYỆN
BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN GIẢI
QUYẾT HỒ SƠ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng ….. năm 20..
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra hồ sơ/ thụ lý hồ sơ
I. Thông tin về hồ sơ:
1.1. Số hồ sơ:
1.2. Chủ đầu tư:
1.4. Địa điểm xây dựng:
1.5. Nội dung:
1.5. Ngày lập:
1.6. Ngày giao thụ lý:
II. Kết quả kiểm tra:
2.1. Hiện trạng:
- Ngày kiểm tra:
- Thành phn kiểm tra:
- Kết quả kiểm tra:
2.2. Thành phần hồ sơ:
(Áp dụng với từng loại hồ sơ theo quy định mục 3.2 mỗi Quy trình )
2.3 Quy mô công trình đề nghị cấp GPXD:
Văn bản pháp lý
Diện
tích
đất
(m2)
Diện
tích
XD
(m2)
Mt độ
XD
(%)
Hệ số
sử
dụng
đất
(ln)
Tổng diện tích
sàn, phn ngm,
nổi
(m2)
Chiều
cao
(m)
Số
tng
Các thành phn
tài liệu có trong
hồ sơ
Đánh giá: (về điều kiện để cấp giấy phép xây dựng theo quy định)
Điều kiện
Đáp ứng (X)
Không đáp ứng
(X)
Đánh giá các điều kiện để cấp GPXD theo quy
định
III. Đề xuất:
Đề xuất trên cơ sở đánh giá: Hồ sơ đủ điều kiện/ không đủ điều kiện giải quyết.
Ý kiến Phòng Chuyên môn
TRƯỞNG PHÒNG
Ý kiến Lãnh đạo cơ quan
38
PHÓ PHÒNG
CHUYÊN VIÊN THỤ LÝ
IV. Kết quả thụ lý hồ sơ:
4.1. Tính hợp pháp, hợp lệ của hồ sơ:
a. Về hồ sơ bổ sung:
....
b. Về ý kiến các cơ quan c liên quan:
…
Báo cáo bổ sung: (các ý kiến của từng bộ phn giải quyết hồ sơ- nếu có)
- Chuyên viên thụ lý:………………………………………………….
- Lãnh đạo Phng: …………………………………………………….
- Lãnh đạo cơ quan/ huyện: …….……………………………………..
4.2. Kết luận:
- Căn cứ nội dung hồ sơ, kết quả kiểm tra hiện trạng và ý kiến các cơ quan liên quan, đối
chiếu với các quy định pháp lut hiện hành, Phòng, ban (Bộ phn chuyên môn giải quyết HS)
dự thảo Giấy phép xây dựng/ Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp giấy phép xây dựng.
V. Ý kiến đề xuất:
Phòng chuyên môn dự thảo Giấy phép xây dựng/ Thông báo hồ sơ không đủ điều kiện
cấp giấy phép xây dựng(Kèm theo dự thảo ).
Ý kiến Phòng Chuyên môn
(các ý kiến của từng bộ phn giải quyết hồ
sơ- nếu có)
TRƯỞNG PHÒNG
Ý kiến Lãnh đạo cơ quan/ huyện
PHÓ PHÒNG
CHUYÊN VIÊN THỤ LÝ
39
Biểu mẫu số 8.a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án/Di
dời công trình)
Kính gửi: …………………………
1. Thông tin về chủ đu tư:
- Tên chủ đu tư (tên chủ hộ): ………………………………………………………
- Người đại diện: …………………………Chức vụ (nếu c): ……………………
- Địa chỉ liên hệ: số nhà: ………………………. đường/phố: ……………………
phường/xã: ………………..qun/huyện: ………………….tỉnh/thành phố: ………
- Số điện thoại: …………………………………………………………………….
2. Thông tin công trình:
- Địa điểm xây dựng:
Lô đất số: ………………………………….. Diện tích ........... m
2
.
Tại số nhà: ……………………….đường/phố …………………………….
phường/xã: ……………………………. qun/huyện: …………………………….
tỉnh, thành phố: …………………………….…………………………….…………
3. Tổ chức/cá nhân lp, thẩm tra thiết kế xây dựng:
3.1. Tổ chức/cá nhân lp thiết kế xây dựng:
- Tên tổ chức/cá nhân: Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:
- Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ nhiệm, chủ trì thiết kế:
3.2. Tổ chức/cá nhân thẩm tra thiết kế xây dựng:
- Tên tổ chức/cá nhân: Mã số chứng chỉ năng lực/hành nghề:
- Tên và mã số chứng chỉ hành nghề của các chủ trì thẩm tra thiết kế:....
4. Nội dung đề nghị cấp phép:
4.1. Đối với công trình không theo tuyến, tín ngưỡng, tôn giáo:
- Loại công trình: …………………………………….Cấp công trình: ……………
- Diện tích xây dựng: …………………………….m
2
.
- Cốt xây dựng: …………………………….m.
- Tổng diện tích sàn (đối với công trình dân dụng và công trình có kết cấu dạng
nhà):…………… m
2
(ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật,
tầng lửng, tum).
- Chiều cao công trình: …………………m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng
trên mặt đất, tầng lửng, tum - nếu có).
40
- Số tng: ………………..(ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng,
tum - nếu có).
4.2. Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:
- Loại công trình: …………………………Cấp công trình: ………………………
- Tổng chiều dài công trình: ……………m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua
từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).
- Cốt của công trình: …………………..m (ghi rõ cốt qua từng khu vực).
- Chiều cao tĩnh không của tuyến: ………m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).
- Độ sâu công trình: ……………m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực).
4.3. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành háng:
- Loại công trình: …………………………………… Cấp công trình: .……………
- Diện tích xây dựng: ……………………………………m
2
.
- Cốt xây dựng: ……………………………………m.
- Chiều cao công trình: ……………………………………m.
4.4. Đối với công trình nhà ở riêng lẻ:
- Cấp công trình: ……………………………………
- Diện tích xây dựng tng 1 (tng trệt): ……………………………………m
2
.
- Tổng diện tích sàn: ……………………………………m
2
(trong đó ghi rõ diện tích sàn các
tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
- Chiều cao công trình: …………m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt
đất, tầng lửng, tum).
- Số tng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
4.5. Đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa:
- Loại công trình: ……………………………………Cấp công trình: ……………
- Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại công trình.
4.6. Đối với trường hợp cấp giấy phép theo giai đoạn:
- Giai đoạn 1:
+ Loại công trình: ……………………………………Cấp công trình: ……………
+ Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của
công trình.
- Giai đoạn 2:
Các nội dung theo quy định tại mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng với loại và giai đoạn 1 của
công trình.
- Giai đoạn ...
4.7. Đối với trường hợp cấp cho Dự án:
- Tên dự án: ………………………………………………………..
Đã được: …………….phê duyệt, theo Quyết định số: …………..ngày …………
- Gồm: (n) công trình
Trong đ:
Công trình số (1-n): (tên công trình)
* Loại công trình: ……………………………………Cấp công trình: ……………
* Các thông tin chủ yếu của công trình: ...……………………………………
4.8. Đối với trường hợp di dời công trình:
- Công trình cn di dời:
41
- Loại công trình: …………………………………… Cấp công trình: ……………
- Diện tích xây dựng tng 1 (tng trệt): …………………………………… m
2
.
- Tổng diện tích sàn: ……………………………………m
2
.
- Chiều cao công trình: ……………………………………m.
- Địa điểm công trình di dời đến:
Lô đất số: ……………………………………Diện tích……………………………… m
2
.
Tại: …………………………………… đường: ……………………………………
phường (xã) …………………………………… qun (huyện) ……………………
tỉnh, thành phố: …………………………………………………………………
- Số tng: …………………………………………………………………………
5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: …………………………………tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn
chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp lut.
Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:
1 -
2 -
…………, ngày ….. tháng …. năm…..
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)
42
Biểu mẫu số 8.b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN/CẤP LẠI GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Sử dụng cho: Công trình/Nhà ở riêng lẻ)
Kính gửi: ……………………
1. Tên chủ đu tư (Chủ hộ): …………………………………………………………
- Người đại diện: …………………………………..Chức vụ: ……………………
- Địa chỉ liên hệ:
Số nhà: ………………….đường (phố)……………….. phường (xã) ……………
qun (huyện) …………………… tỉnh, thành phố: .............................................
- Số điện thoại: …………………………………..…………………………………..
2. Địa điểm xây dựng:
Lô đất số: …………………………………..Diện tích………………………………….. m
2
.
Tại: ………………………………….. đường: …………………………………..
phường (xã) ………………………………….. qun (huyện) ……………………
tỉnh, thành phố: …………………………………..………………………………….
3. Giấy phép xây dựng đã được cấp: (số, ngày, cơ quan cấp)
Nội dung Giấy phép:
- …………………………………..…………………………………..……………
4. Nội dung đề nghị điều chỉnh so với Giấy phép đã được cấp (hoặc lý do đề nghị gia
hạn/cấp lại):
- …………………………………..…………………………………..………………
5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình theo thiết kế điều chỉnh/gia hạn: ……..tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép điều chỉnh được cấp, nếu sai tôi xin
hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp lut.
Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:
1 -
2 -
…………, ngày ….. tháng …. năm…..
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
43
Biểu mẫu số 9.a
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
XÂY DỰNG….
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…….., ngày … tháng … năm …..
GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Số: /GPXD
(Sử dụng cho công trình không theo tuyến)
1. Cấp cho: …………………………………………………………………………………
Địa chỉ: số nhà: ………………đường (phố) ....... phường (xã): ....qun (huyện) .... tỉnh/thành
phố …………………………..
2. Được phép xây dựng công trình: (tên công trình) …………………………………
- Theo thiết kế: ……………………………………………………………………………
- Do: (tên tổ chức tư vấn) ..... …………………………………lp
- Chủ nhiệm, chủ trì thiết kế: ………..
- Đơn vị thẩm định, thẩm tra (nếu có): …………………………………
- Chủ trì thẩm tra thiết kế: …………………………………
- Gồm các nội dung sau:
+ Vị trí xây dựng (ghi rõ lô đất, địa chỉ): ……………………………………………
+ Cốt nền xây dựng công trình: ………………………………………………………
+ Mt độ xây dựng: ………………………hệ số sử dụng đất: ……………………………
+ Chỉ giới đường đỏ: …………………………………, chỉ giới xây dựng: …………….
+ Màu sắc công trình (nếu c): …………………………………
+ Chiều sâu công trình (tính từ cốt 0,00 đối với công trình có tầng hầm): ……………..
Đối với công trình dân dụng và công trình có kết cấu dạng nhà, bổ sung các nội dung sau:
+ Diện tích xây dựng tng 1 (tng trệt): …………………..m
2
+ Tổng diện tích sàn (bao gồm cả tầng hầm và tầng lửng): ……………………………m
2
+ Chiều cao công trình: ... ………………………………… m;
+ Số tng (trong đó ghi rõ số tầng hầm và tầng lửng): ……………………..
3. Giấy tờ về đất đai: ……………………………………………………………………
4. Giấy phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp;
quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
Nơi nhận:
- Chủ đu tư;
- Lưu: VT, …..
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
44
(Trang 2)
CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp lut nếu xâm phạm các quyền hợp pháp của
các chủ sở hữu liền kề.
2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp lut về đất đai, về đu tư xây dựng và Giấy
phép xây dựng này.
3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan c thẩm quyền khi được yêu cu theo quy
định của pháp lut và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.
5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 98
Lut Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và chờ quyết định
của cơ quan cấp giấy phép.
ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP
1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn: ……………………………………………………
2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép: ………………………………………
……, ngày ........ tháng ….. năm…….
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
45
Mẫu số 9.b
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
XÂY DỰNG…..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………….., ngày … tháng … năm ……
GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Số: /GPXD
(Sử dụng cho công trình ngầm)
1. Cấp cho: ………………………………………………………………………………..
Địa chỉ: số nhà: ………đường (phố)…………. phường (xã): …………qun
(huyện)........tỉnh/thành phố:...
2. Được phép xây dựng công trình theo những nội dung sau: ……………………
- Theo thiết kế: …………………………………………………………
- Do: (tên tổ chức tư vấn)…………………. lp
- Chủ nhiệm, chủ trì thiết kế: …………………..
- Đơn vị thẩm định, thẩm tra (nếu có): ..................................
- Chủ trì thẩm tra thiết kế: …………………
- Gồm các nội dung sau:
- Tên công trình: ………………………………………………………………………
- Vị trí xây dựng: ………………………………………………………………………
+ Điểm đu công trình (Đối với công trình theo tuyến): …………………….
+ Điểm cuối công trình (Đối với công trình theo tuyến): ……………………….
- Quy mô công trình: ………………………………………………………………………
- Tổng chiều dài công trình: ……………………………………………………………m.
- Chiều rộng công trình: ………. từ: ………………m, đến:………………….. m.
- Chiều sâu công trình: ………. từ: ………………m, đến:………………….. m.
- Khoảng cách nhỏ nhất đến công trình lân cn: …………………………………………
3. Giấy tờ về đất đai: ………………………………………………………………..
4. Giấy phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp;
quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
Nơi nhận:
- Chủ đu tư;
- Lưu: VT, …..
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
46
(Trang 2)
CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp lut nếu xâm phạm các quyền hợp pháp của
các chủ sở hữu liền kề.
2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp lut về đất đai, về đu tư xây dựng và Giấy
phép xây dựng này.
3. Phải thông báo bằng văn bản về ngày khởi công cho cơ quan cấp phép xây dựng trước khi
khởi công xây dựng công trình.
4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan c thẩm quyền khi được yêu cu theo quy
định của pháp lut và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.
5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 98
Lut Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và chờ quyết định
của cơ quan cấp giấy phép.
ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP
1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn: ………………………………………………..
2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép: ………………………………………………..
………...., ngày …… tháng … năm ………
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
47
Mẫu số 9.c
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
XÂY DỰNG…..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………….., ngày … tháng … năm ……
GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Số: /GPXD
(Sử dụng cho công trình theo tuyến)
1. Cấp cho: ………………………………………………………………………………..
Địa chỉ: số nhà: ………đường (phố)…………. phường (xã): …………qun
(huyện)........tỉnh/thành phố:...
2. Được phép xây dựng công trình: (tên công trình) ……………………
- Theo thiết kế: …………………………………………………………
- Do: (tên tổ chức tư vấn)…………………. lp
- Chủ nhiệm, chủ trì thiết kế: …………………..
- Đơn vị thẩm định, thẩm tra (nếu có): ..................................
- Chủ trì thẩm tra thiết kế: …………………
- Gồm các nội dung sau:
+ Vị trí xây dựng (ghi rõ vị trí, địa chỉ): ………………………………………
+ Hướng tuyến công trình: ……………………………………….
+ Cốt nền xây dựng công trình: ………………………………….
+ Chiều sâu công trình (đối với công trình ngầm theo tuyến): ……………
3. Giấy tờ về đất đai: ……………………………………………………………
4. Giấy phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp;
quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
Nơi nhận:
- Chủ đu tư;
- Lưu: VT, …..
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
48
(Trang 2)
CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp lut nếu xâm phạm các quyền hợp pháp của
các chủ sở hữu liền kề.
2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp lut về đất đai, về đu tư xây dựng và Giấy
phép xây dựng này.
3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan c thẩm quyền khi được yêu cu theo quy
định của pháp lut và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.
5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 98
Lut Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và chờ quyết định
của cơ quan cấp giấy phép.
ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP
1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn:
……………………………………………………………………..
2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép:
……………………………………………………………
…, ngày… tháng …năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
49
Mẫu số 9.d
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
XÂY DỰNG...
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
, ngày.....tháng…. năm…
GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Số: /GPXD
(Sử dụng cấp theo giai đoạn của công trình không theo tuyến)
1. Cấp cho:
……………………………………………………………………………………..
Địa chỉ: số nhà:… đường… phường (xã):… qun (huyện) … tỉnh/thành phố: …
2. Được phép xây dựng công trình theo giai đoạn: (tên công trình) …………
- Theo thiết kế: ..............................................................................................................
- Do: (tên tổ chức tư vấn) ......... lp
- Đơn vị thẩm định, thẩm tra (nếu c): ………………………………..
- Gồm các nội dung sau:
+ Vị trí xây dựng (ghi rõ lô đất, địa chỉ): ………………………………..
+ Cốt nền xây dựng công trình: ………………………………..
+ Mt độ xây dựng: ……………..hệ số sử dụng đất: ………………………………..
+ Chỉ giới đường đỏ:…………. chỉ giới xây dựng: ………………………………..
+ Diện tích xây dựng: …… m
2
* Giai đoạn 1:
+ Chiều sâu công trình (tính từ cốt 0,00 đối với công trình có tng hm):…;
+ Diện tích xây dựng tng 1 (nếu c): …………m
2
+ Tổng diện tích sàn xây dựng giai đoạn 1 (bao gồm cả tầng hầm):.... m
2
+ Chiều cao xây dựng giai đoạn 1: ……………m;
+ Số tng xây dựng giai đoạn 1 (ghi rõ số tầng hầm, tầng lửng):...…………
+ Màu sắc công trình (nếu c): ………………………………………………….
* Giai đoạn 2:
+ Tổng diện tích sàn xây dựng giai đoạn 1 và giai đoạn 2:……………. m
2
+ Chiều cao công trình giai đoạn 2: ……………………….m
+ Số tng xây dựng giai đoạn 2 (ghi rõ số tầng hầm, tầng lửng 2 giai đoạn):.........
+ Màu sắc công trình (nếu c): ………………………………..
* Giai đoạn…… (ghi tương tự như các nội dung của giai đoạn 2 tương ứng với giai đoạn đề
nghị cấp giấy phép xây dựng)
3. Giấy tờ về đất đai: ……………………………….. ………………………………..
4. Giấy phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp;
quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
50
Nơi nhận:
- Chủ đu tư;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
(Trang 2)
CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp lut nếu xâm phạm các quyền hợp pháp của
các chủ sở hữu liền kề.
2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp lut về đất đai, về đu tư xây dựng và Giấy
phép xây dựng này.
3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan c thẩm quyền khi được yêu cu theo quy
định của pháp lut và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.
5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 98
Lut Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và chờ quyết định
của cơ quan cấp giấy phép.
ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP
1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn: ……………………………………………………………
2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép: …………………………………………………
…, ngày… tháng …năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
51
Mẫu số 9.e
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
XÂY DỰNG...
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
, ngày.....tháng…. năm…
GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Số: /GPXD
(Sử dụng cấp theo giai đoạn của công trình theo tuyến)
1. Cấp cho: …………………………………………………………………………………
Địa chỉ: số nhà:… đường… phường (xã):… qun (huyện) … tỉnh/thành phố: …
2. Được phép xây dựng công trình theo giai đoạn: (tên công trình) …………
- Theo thiết kế: ..............................................................................................................
- Do: (tên tổ chức tư vấn)…………….. lp
- Chủ nhiệm, chủ trì thiết kế: ……….
- Đơn vị thẩm định, thẩm tra (nếu có): ……………………………………………………
- Chủ trì thẩm tra thiết kế: ……………..
- Gồm các nội dung sau:
* Giai đoạn 1:
+ Vị trí xây dựng (ghi rõ vị trí, địa chỉ):……………………………………..
+ Hướng tuyến công trình: ……………………………………………………
+ Cốt nền xây dựng công trình: ..……………………………………………
+ Chiều sâu công trình (đối với công trình ngm theo tuyến):
* Giai đoạn 2:
+ Vị trí xây dựng (ghi rõ vị trí, địa chỉ): ………………………………………
+ Hướng tuyến công trình: ……………………………………………………
+ Cốt nền xây dựng công trình: ………………………………………………
+ Chiều sâu công trình (đối với công trình ngm theo tuyến):
* Giai đoạn…
3. Giấy tờ về đất đai: ……………………………………………
4. Giấy phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp;
quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
Nơi nhận:
- Chủ đu tư;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
52
(Trang 2)
CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp lut nếu xâm phạm các quyền hợp pháp của
các chủ sở hữu liền kề.
2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp lut về đất đai, về đu tư xây dựng và Giấy
phép xây dựng này.
3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan c thẩm quyền khi được yêu cu theo quy
định của pháp lut và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.
5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 98
Lut Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và chờ quyết định
của cơ quan cấp giấy phép.
ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP
1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn: ……………………………………………………………
2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép: ……………………………………………………
…, ngày… tháng …năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
53
Mẫu số 9.g
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
XÂY DỰNG...
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
, ngày.....tháng…. năm…
GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Số: /GPXD
(Sử dụng cấp cho dự án)
1. Cấp cho: ……………………………………………………………
Địa chỉ: số nhà:…đường (phố)…… phường (xã):…… qun (huyện)…….tỉnh/thành phố:
2. Được phép xây dựng các công trình thuộc dự án: ………………………………..
- Tổng số công trình: (n) công trình
- Công trình số (1-n): …………………………………………………………..
(Ghi theo nội dung tại các Mẫu số 03, 04, 05 .... phù hợp với từng loại công trình đề nghị
cấp giấy phép xây dựng)
3. Giấy tờ về quyền sử dụng đất:…………………………………………………………
4. Ghi nhn các công trình đã khởi công:
- Công trình: …………………………………………………………
- Công trình: …………………………………………………………
5. Giấy phép có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp; quá
thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
Nơi nhận:
- Chủ đu tư;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
54
(Trang 2)
CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp lut nếu xâm phạm các quyền hợp pháp của
các chủ sở hữu liền kề.
2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp lut về đất đai, về đu tư xây dựng và Giấy
phép xây dựng này.
3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cu theo quy
định của pháp lut và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.
5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 98
Lut Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và chờ quyết định
của cơ quan cấp giấy phép.
ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP
1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn: ……………………………………………………………
2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép: ……………………………………………………
…, ngày… tháng …năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
55
Mẫu số 9.h
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
XÂY DỰNG...
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
, ngày.....tháng…. năm…
GIẤY PHÉP SỬA CHỮA, CẢI TẠO CÔNG TRÌNH
Số: /GPSC (GPTC)
1. Cấp cho: ……………………………………………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………………………………….
- Người đại diện: …………………………………… Chức vụ: ……………………….
- Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………………….
Số nhà:…………. đường (phố) ………………….phường (xã) ……………………. qun
(huyện) ………. tỉnh/thành phố: ……………………….
- Số điện thoại: ………………………………………………………………
2. Hiện trạng công trình: ………………………………………………………………
- Lô đất số: ……………………………………………………………… Diện
tích………….. m
2
.
Tại: …………………………………………………………………………………………..
phường (xã)………… qun (huyện)……………. tỉnh/thành phố: ……………………..
- Loại công trình:……………………...Cấp công trình: …………………………..
- Diện tích xây dựng:………….. m
2
.
- Tổng diện tích sàn:......... m
2
(ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ
thuật, tầng lửng, tum – đối với công trình dân dụng, công trình có kết cấu dạng nhà).
- Chiều cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất,
tầng lửng, tum - đối với công trình dân dụng, công trình có kết cấu dạng nhà).
- Số tng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum - đối với
công trình dân dụng, công trình có kết cấu dạng nhà).
- Các thông tin về chiều dài công trình, cốt xây dựng, chiều cao tĩnh không, chiều sâu công
trình,... tương ứng với loại công trình sửa chữa cải tạo.
3. Được phép sửa chữa, cải tạo với nội dung sau:
- Loại công trình:…………………….. Cấp công trình: ………………………………
- Các thông tin về công trình tương ứng với loại công trình sửa chữa cải tạo theo quy định
tại Mu số 03, 04,.... tương ứng với loại công trình.
4. Giấy tờ về quyền sử dụng đất và sở hữu công trình: ……………………..
5. Giấy phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp;
quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
Nơi nhận:
- Chủ đu tư;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
56
(Trang 2)
CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp lut nếu xâm phạm các quyền hợp pháp của
các chủ sở hữu liền kề.
2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp lut về đất đai, về đu tư xây dựng và Giấy
phép xây dựng này.
3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan c thẩm quyền khi được yêu cu theo quy
định của pháp lut và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.
5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 98
Lut Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và chờ quyết định
của cơ quan cấp giấy phép.
ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP
1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn: ……………………………………………………………
2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép: ……………………………………………………
…, ngày… tháng …năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
57
Mẫu số 9.k
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
XÂY DỰNG...
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
, ngày.....tháng…. năm…
GIẤY PHÉP DI DỜI CÔNG TRÌNH
Số: /GPDDCT
1. Cấp cho: ………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: Số nhà: ……đường (phố): ……………………………………
phường (xã):……………………….. qun (huyện)……………………………………..
tỉnh/thành phố: .........................................................................................................
2. Được phép di dời công trình:
- Tên công trình:.....................................................................................
- Từ địa điểm: (ghi rõ lô đất, địa chỉ)
- Quy mô công trình: (diện tích mặt bằng, chiều cao công trình)
- Tới địa điểm: ........... (ghi rõ lô đất, địa chỉ)
- Lô đất di dời đến: (diện tích, ranh giới)
- Cốt nền công trình di dời đến: .........................................................................
- Chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng: ..............................................................
3. Thời gian di dời: Từ ………………………....đến ……………………………….
4. Nếu quá thời hạn quy định tại giấy phép này phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
Nơi nhận:
- Chủ đu tư;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
58
(Trang 2)
CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp lut nếu xâm phạm các quyền hợp pháp của
các chủ sở hữu liền kề.
2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp lut về đất đai, về đu tư xây dựng và Giấy
phép xây dựng này.
3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan c thẩm quyền khi được yêu cu theo quy
định của pháp lut và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.
5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 98
Lut Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và chờ quyết định
của cơ quan cấp giấy phép.
ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP
1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn: ……………………………………………………………
2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép: ……………………………………………………
…, ngày… tháng …năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
59
Mẫu số 9.l
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
XÂY DỰNG...
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
, ngày.....tháng…. năm…
GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÓ THỜI HẠN
Số: /GPXD
(Sử dụng cho công trình, nhà ở riêng lẻ)
1. Nội dung tương ứng với nội dung của giấy phép xây dựng đối với các loại công trình và
nhà ở riêng lẻ.
2. Công trình được tồn tại đến: …………………………………………………….
3. Chủ đu tư phải tự dỡ bỏ công trình, không được đi hỏi bồi thường phn công trình xây
dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn khi Nhà nước thực hiện quy hoạch theo thời hạn
ghi trong giấy phép được cấp.
4. Giấy phép này có hiệu lực khởi công xây dựng trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp;
quá thời hạn trên thì phải đề nghị gia hạn giấy phép xây dựng.
Nơi nhận:
- Chủ đu tư;
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
60
(Trang 2)
CHỦ ĐẦU TƯ PHẢI THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp lut nếu xâm phạm các quyền hợp pháp của
các chủ sở hữu liền kề.
2. Phải thực hiện đúng các quy định của pháp lut về đất đai, về đu tư xây dựng và Giấy
phép xây dựng này.
3. Thực hiện thông báo khởi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xuất trình Giấy phép xây dựng cho cơ quan c thẩm quyền khi được yêu cu theo quy
định của pháp lut và treo biển báo tại địa điểm xây dựng theo quy định.
5. Khi điều chỉnh thiết kế làm thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 98
Lut Xây dựng năm 2014 thì phải đề nghị điều chỉnh giấy phép xây dựng và chờ quyết định
của cơ quan cấp giấy phép.
ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY PHÉP
1. Nội dung điều chỉnh/gia hạn: ……………………………………………………………
2. Thời gian có hiệu lực của giấy phép: ……………………………………………………
…, ngày… tháng …năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ký tên, đóng dấu)
61
QT-04: Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
1
Mục đích:
Quy định chi tiết trình tự thủ tục điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình
thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện đảm bảo các cán bộ, công chức giải quyết
các công việc thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp lut.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân c nhu cu thực hiện thủ tục điều chỉnh giấy
phép xây dựng công trình không theo tuyến thuộc thẩm quyền của UBND cấp
huyện. Cán bộ, công chức thuộc phng chuyên môn được phân cấp quản lý, bộ
phn TN&TKQ giải quyết TTHC và các phng, ban c liên quan chịu trách nhiệm
thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3.
Nội dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Lut Xây dựng ngày 18/6/2014; Lut số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Lut Xây dựng;
2. Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
một số nội dung về quản lý dự án đu tư xây dựng;
3. Nghị định số 53/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 của Chính phủ quy định các loại
giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng;
4. Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính Phủ về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
5. Nghị định 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về Sửa đổi bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
6. Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phng Chính phủ hướng
dn thi hành một số quy định của nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
7. Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 của Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt động
xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
8. Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 của UBND Thành phố Hà
Nội về việc ban hành Quy định chi tiết một số nội dung về cấp phép xây dựng trên
địa bàn thành phố Hà Nội.
9. Quyết định số 6312/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 của UBND Thành phố Hà
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung; thay thế
62
trong lĩnh vực nhà ở, lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Xây dựng Hà Nội.
10. Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc phê duyệt phương án mới, sửa đổi bổ sung và thay thế việc ủy quyền trong
giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND thành phố Hà Nội
11. Quyết định số 3837/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ủy quyền giải quyết TTHC cho UBND cấp huyện trong lĩnh vực xây dựng
thuộc thẩm quyền quyết định của UBND thành phố Hà Nội, trong đ ủy quyền
thủ tục hành chính: Điều chỉnh giấy phép xây dựng công trình do UBND cấp
huyện cấp nhưng quy mô công trình sau điều chỉnh thiết kế hoặc sửa chữa cải
tạo lớn hơn cấp III.
12. Quyết định số 4190/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
01
Đơn đề nghị điều chỉnh, gia hạn, cấp lại Giấy phép xây dựng theo
mu số 02 Phụ lục II Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.
x
02
Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp
x
03
Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính bản vẽ thiết kế mặt bằng,
mặt đúng, mặt cắt bộ phn, hạng mục công trình đề nghị điều chỉnh
tỷ lệ 1/50-1/200;
Bản sao hoặc tệp tin chứa bản chụp chính văn bản phê duyệt điều
chỉnh thiết kế của người có thẩm quyền theo quy định kèm theo
Bản kê khai điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân thiết kế đối
với trường hợp thiết kế không do cơ quan chuyên môn về xây dựng
thẩm định hoặc Báo cáo kết quả thẩm định thiết kế điều chỉnh của
cơ quan chuyên môn về xây dựng theo quy định của pháp lut về
xây dựng. (trừ nhà ở riêng lẻ)
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ (trường hợp nộp hồ sơ nộp trực tiếp cn 02 bộ bản vẽ đề nghị cấp phép xây
dựng)
3.4
Thời gian xử lý
20 ngày kể từ ngày nhn đủ hồ sơ hợp lệ
Đối với nhà ở riêng lẻ 15 ngày kể từ ngày nhn đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
63
Bộ phn tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC (đối với trường hợp nộp trực
tiếp) hoặc (và) Cổng hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố
Hà Nội (đối với trường hợp nộp trực tuyến); Dịch vụ bưu chính.
3.6
Phí/Lệ phí
Theo quy định của HĐND thành phố Hà Nội
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mu
B1
Tiếp nhn hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Thực hiện tiếp nhn HS và thực hiện
chuyển cho Phòng chuyên môn,
Chuyển hồ sơ đến phòng chuyên môn
(chuyển sang B2);
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện:
Gửi TB hướng dn đến công dân.
Bộ phn
TN&TKQ
1 ngày
Giấy tiếp nhn
hồ sơ và hẹn trả
kết quả/ Phiếu
yêu cu bổ sung
hoàn thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhn
giải quyết hồ sơ
B2
Phân công cán bộ thụ lý:
Trưởng Phòng chuyên môn tiếp nhn
HS và phân công Ph trưởng phòng
phụ trách chuyên môn và chuyên viên
phòng chuyên môn. (chuyển sang B3)
Trưởng
phòng
chuyên
môn
1 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
B3
Thụ lý hồ sơ:
Hồ sơ đủ điều kiện/ không đủ điều
kiện giải quyết: Hoàn thiện hồ sơ; soạn
thảo, in GPXD hoặc in thông báo.
Chuyên
viên Phòng
chuyên
môn
12 ngày
(7 ngày
đối với
nhà ở
riêng lẻ)
- Báo cáo kết
quả kiểm tra/ thụ
lý hồ sơ kèm
theo dự thảo
GPXD, hoặc văn
bản.
B4
Duyệt dự thảo:
Hồ sơ đủ/ không đủ điều kiện giải
quyết. Kiểm tra và ký xác nhn kết
quả do chuyên viên phòng chuyên
môn thực hiện (chuyển sang B5).
Ph trưởng
phòng
chuyên
môn
01 ngày
- Báo cáo kết
quả kiểm tra/
thụ lý hồ sơ
kèm theo dự
thảo GPXD,
hoặc văn bản
B5
Duyệt dự thảo:
Trưởng
phòng
02 ngày
- Báo cáo kết
quả kiểm tra/
64
Hồ sơ đủ/ không đủ điều kiện giải
quyết. Kiểm tra và ký xác nhn kết quả
do Ph trưởng phòng, chuyên viên
phòng chuyên môn thực hiện.
(chuyển sang B6)
chuyên
môn
thụ lý hồ sơ
kèm theo dự
thảo GPXD,
hoặc văn bản
B6
Ký duyệt văn bản:
Hồ sơ đủ/ không đủ điều kiện giải
quyết. Kiểm tra và ký duyệt kết quả
do Phòng chuyên môn trình.
(chuyển sang B7)
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
02 ngày
- Báo cáo kết
quả kiểm tra/
thụ lý hồ sơ
kèm theo dự
thảo GPXD,
hoặc văn bản
B7
Hoàn thiện hồ sơ:
- Lấy số, đng dấu ban hành văn bản
hoặc giấy phép xây dựng.
- Chuyển kết quả xử lý tới Bộ phn
TN&TKQ để trả kết quả cho công
dân theo quy định.
- Thực hiện lưu trữ theo quy định.
- Chuyên
viên Phòng
chuyên
môn.
- Bộ phn
TN&TKQ.
- Bộ phn
lưu trữ.
01 ngày
- Báo cáo kết
quả kiểm tra/
thụ lý hồ sơ
kèm theo dự
thảo GPXD,
hoặc văn bản
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
- Sổ theo dõi hồ sơ
4
Biểu mẫu
Như mục 4 (QT- 03): Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình
cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng
lẻ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4757/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt điều chỉnh 04 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4757/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2302/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×