• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4757/QĐ-UBND Hà Nội 2024 phê duyệt điều chỉnh quy trình giải quyết TTHC thuộc Sở Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 13/09/2024 10:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4757/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Sơn
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh 04 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4757/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4757/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4757/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh 04 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2015 của Chính phủ về
thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2015 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND
Thành ph ban hành Quy định thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong
gii quyết th tục hành chính trên địa bàn thành ph Hà Ni;
Căn cứ Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND thành
phố Hà Ni về việc phê duyệt phương án mới, sửa đổi bổ sung thay thế việc ủy
quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản của UBND thành
phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 3837/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 về việc ủy quyền
thẩm quyền giải quyết thủ tục nh chính cho UBND cấp huyện trong lĩnh vực
xây dựng thuộc thẩm quyền quyết định của UBND Thành phố Hà Nội;
n cứ Quyết định s3838/-UBND ngày 24/7/2024 của UBND Thành phố
về việc ủy quyền thẩm quyền giải quyết thtục nh chính cho Sở y dựng nh vực
hạ tầng kỹ thuật thuộc thẩm quyền quyết định của UBND thành phHà Nội;
Căn cứ Quyết định số 4190/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 của Chtịch UBND
Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 203/TTr-SXD(VP)
ngày 23/8/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực xây dựng, lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Xây dựng và UBND cấp huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
4757
12
9
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các quan, đơn vị liên
quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử đphục vviệc tiếp nhận,
giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số 27 (QT-27), số 38
(QT-38), số 41 (QT-41), số 48 (QT-48) tại Quyết định số 2302/QĐ-UBND ngày
02/5/2024 của Chủ tịch UBND Thành phố hết liệu lực.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc, Thủ
trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Cục KSTTHC-Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- UBND TP: Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- Các Sở, ngành; UBND quận, huyện, thị xã;
- VPUBTP: CVP, PCVP
C.N. Trang
; các phòng: ĐT, TH,
KSTTHC, TNMT, TTTTĐT TP;
- Trung tâm Báo chí Th đô Hà Nội;
- Lưu VT, SXD, KSTTHC(Tr).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Sơn
1
Ph lc 01
DANH MC 04 QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CA S XÂY DNG HÀ NI
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca UBND Thành ph Hà Ni)
STT
Tên Quy trình
hiu
Quy trình
Trang
I. DANH MC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH THUC
THM QUYN GII QUYT CA S XÂY DNG HÀ NI
Lĩnh vực h tng k thut
1.
Cp giy phép cht h, dch chuyn cây xanh
QT-01
02
II. DANH MC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
THUC THM QUYN GII QUYT CA Y BAN NHÂN DÂN CP HUYN
Lĩnh vực h tng k thut
2.
Cp giy phép cht h, dch chuyn cây xanh
QT-02
16
Lĩnh vực hot động xây dng
3.
Cp giy phép xây dng sa cha, ci tạo đối vi công
trình cp III, cp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đon cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/D án) và n riêng l.
QT-03
26
4.
Cấp điều chnh giy phép xây dựng đối vi công trình
cp III, cp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, n giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đon cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/D án) và nhà riêng l.
QT-04
61
2
Ph lc 02
NI DUNG 04 QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CA S XÂY DNG HÀ NI
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Ch tch UBND Thành ph Hà Ni)
I. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH THUC
THM QUYN GII QUYT CA S XÂY DNG HÀ NI
QT-01: Cp giy phép cht h, dch chuyn cây xanh.
1
Mục đích:
Quy định trình t cách thc thm định, cp giy phép cht h, dch chuyn cây
xanh và nâng cao hiu suất, năng lực làm vic ca công chc thuc S Xây dựng đối
vi các t chc, cá nhân trên đa bàn thành ph Hà Ni.
2
Phm vi áp dng:
- Áp dng đi vi các t chc, cá nhân c nhu cu thc hin cht h, dch chuyn cây
xanh nm trên đa bàn do Thành ph quản lý sau đu tư.
- Cán b, công chc, viên chc thuc phng chuyên môn đưc phân cp qun lý, b
phn TN&TKQ gii quyết TTHC và các phng c liên quan thuc S Xây dng chu
trách nhim thc hin và kim soát quy trình này.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014 ca Quc hi; Lut sửa đổi b
sung mt s điều ca Lut Xây dng ngày 17/6/2020;
- Ngh quyết s 26/2022/UBTVQH15 ngày 21/9/2022 ca Ủy ban thường v Quc
hi v sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh quyết s 1210/2016/UBTVQH13 ngày
25/5/2016 ca Ủy ban Thường v Quc hi v phân loi đô th;
- Ngh định s 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 ca Chính ph v qun lý cây xanh
đô thị;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện chế mt ca, mt
ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
- Quyết định s 1015/QĐ-TTg ngày 30/8/2022 Chính ph v phương án phân cp
trong gii quyết th tc hành chính thuc phm vi qun ca các bộ, quan ngang
b.
- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy định
ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện cơ chế mt ca, mt
ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
3
- Quyết định s 03/2023/QĐ-UBND ngày 28/02/2023 ca UBND Thành ph v vic
ban hành Quy đnh v quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn thành ph Hà Ni;
- Quyết định s 49/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 ca UBND Thành ph v vic
ban hành quy định phân cp mt s thm quyn quản lý nhà nước ca y ban nhân
dân thành phNi v h tng k thut, du lch;
- Quyết định s 3989/QĐ-UBND ngày 09/8/2023 ca UBND thành ph Ni
thông qua phương án đơn gin hóa th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết
ca S Xây dng Hà Ni.
- Quyết định s 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 ca UBND thành ph Ni v
vic phê duyệt phương án mới, sửa đổi b sungthay thế vic y quyn trong gii
quyết th tc hành chính thuc phm vi qun lý ca UBND thành ph Ni.
- Quyết định s 3838/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 ca UBND thành ph Ni v
vic y quyn thm quyn gii quyết TTHC cho S y dựng lĩnh vực h tng k
thut thuc thm quyn quyết đnh ca UBND thành ph Hà Ni.
- Quyết định s 4190/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 ca UBND Thành ph v vic công
b Danh mc th tc hành chính thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca S
Xây dng;
- Quyết định s 705/QĐ-SXD ngày 20/10/2023 ca S Xây dng v vic phê duyt
danh mc cây xanh do Thành ph quản lý sau đu tư theo Nghị quyết 21/2022/NQ-
HĐ ND ngày12/9/2022 của HĐND Thành phố;
- Quyết định s 82/QĐ-SXD ngày 07/2/2023 ca S Xây dng v vic phê duyt
điều chnh danh mc h thng cây xanh do Thành ph quản lý sau đu tư theo Nghị
quyết s 21/2022/NQ-HĐND ngày 12/9/2022 của HĐND Thành phố.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn
sao
1. Đơn đ ngh cp giy phép cht h, dch chuyn cây xanh
đô thị; (nêu v trí, địa điểm, chng loại cây, kích thưc và
lý do cn cht h, dch chuyn cây xanh)
X
2. Sơ đồ, v trí cây xanh đô thị cn cht h, dch chuyn
X
3. nh màu chp hin trạng y xanh đô thị cn cht h, dch
chuyn; (th hin hình dáng toàn b y xanh v trí,
tình trng cây xanh th hin s nguy him)
X
4. Các h sơ kèm theo:
- Nếu là d án: Các Quyết định phê duyt d án ca cp
thm quyn phê duyt; bn v mt bng thiết kế được
quan thm quyn phê duyt trong đ thể hin v trí cây
xanh nm trong công trình xây dng
x
4
- Nếu là đấu ni đưng giao thông: Văn bản chp thun đấu
ni giao thông ca cp có thm quyn cho phép; bn v chp
thun Quy hoch tng mt bng
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
- 6 ngày làm việc kể từ khi nhn đy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp: Chặt hạ
dịch chuyn đối với số lượng từ 10 cây trở xuống; chặt hạ cácy bị chết gồm: cây
quý hiếm
1
, cây di sản, cây được bảo tồn, cây cổ thụ
2
.
- 13 ngày m việc kể tkhi nhn đy đủ hồ hợp lệ đối với trường hợp báo cáo
UBND Thành phố chấp thun:
+ Cây bị xâm hại trong quá trình điều tra, xác minh xử lý vi phạm.
+ Chặt hạ, dịch chuyển đối với số lượng lớn hơn 10 cây
3
; cây quý hiếm, cây di sản,
cây được bảo tồn, cây cổ thụ.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn mt ca/B phn tiếp nhn và tr kết qu - S Xây dng
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
3.7.1
06 ngày làm vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Np h đề ngh cp giy phép cht
h, dch chuyn cây xanh:
- Np h trực tiếp ti B phn “Một
cửa” của S y dng; np trc tuyến
hoc qua bưu đin.
T chc,
cá nhân
Gi
hành
chính
Theo mc 3.2
B2
Tiếp nhn h sơ ghi giấy tiếp nhn,
hẹn ngày; trước khi tiếp nhn c trách
B phn
mt ca -
Gi
hành
chính
Giy tiếp nhn h
và hn ngày tr kết
1
Cây c nguồn gen đặc biệt giá trị kinh tế cao đã được quy định Phn thực vt rừng theo Nghị định số
06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 và Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021 của Chính phủ.
2
Cây cổ thụ là đưc trng hoc mc t nhiên thuc danh mc cây đô thị c độ tuổi ti thiểu 50 năm hoặc cây
c đường kính thân tại vị trí 1,3m lớn hơn 50cm; D
1.3
>50cm tương ứng với độ tui của cây.
3
Đối với các công trình/dự án chủ đu tư phải lp phương án xử lý cây xanh hiện hữu gửi đến cơ quan quản
nhà nước chuyên ngành theo phân cấp quản lý để xem xét, c ý kiến trước khi đề nghị cấp giấy phép và triển
khai thực hiện.
5
nhim xem xét, kim tra tính chính xác,
đy đủ ca h sơ:
a) Trưng hp h sơ chưa đy đủ, chưa
chính xác theo quy đnh B phn mt
ca phải ng dn b sung, hoàn thin
h theo quy định nêu do theo
mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin
h sơ;
b) Trường hp t chi nhn h sơphải
nêu rõ lý do theo mu Phiếu t chi gii
quyết h sơ thủ tc hành chính;
c) Trường hp h đy đủ, chính xác
theo quy định; tiếp nhn h ghi
giy tiếp nhn, hn ngày:
- Tiếp nhn trc tiếp;
- Hoc qua cng dch v công trc
tuyến (hoc thông báo qua email).
S Xây
dng
qu - mu s
01/TT01/2018/VPCP
B3
Chuyn h sơ về Phng QL CXCS và
CTN
B phn
mt ca -
S Xây
dng
0,25
ngày
làm
vic
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
- mu s
05/TT01/2018/VPCP
B4
Phân công x lý h cho cán b,
công chc phòng x lý.
Lãnh đo
Phng QL
CXCS
CTN
0,25
ngày
làm
vic
B5
Cán b, công chc được giao nhim v
th lý, thẩm định h thông báo với
t công tác
4
để t chc kim tra hin
trưng:
- Đối vi h sơ qua thẩm tra, thẩm định
chưa đủ điều kin gii quyết, phng QL
CXCS CTN tr li h m theo
thông o bằng văn bn của Lãnh đạo
phòng và nêu rõ lý do, ni dung cn b
sung theo mu Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h - mu s 02 để gi cho
t chc, nhân thông qua B phn mt
ca. Thi gian thông báo tr li h
- n b,
công chc
th lý h
sơ phng
QL CXCS
và CTN
- B phn
TN&TKQ
4,0
ngày
làm
vic
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
mu s
05/TT01/2018/VPCP
- Mu phiếu xin li
và hn li ngày tr
kết qu - mu s
04/TT01/2018/TT-
VPCP
- Biên bn kim tra
hiện trường, D tho
Giy phép
4
Tổ công tác kiểm tra xác định tình trạng chất lượng cây xanh và đề xuất phương án xử lý để cấp giấy phép
chặt hạ, dịch chuyển cây xanh do Sở Xây dựng thành lp.
6
không quá 03 ngày làm vic k t ngày
tiếp nhn h sơ, tr trường hp pháp
lut chuyên ngành c quy định c th v
thi gian. Thi hn gii quyết được tính
li t đu sau khi nhn đ h sơ.
- Đối vi h quá hn gii quyết, trong
thi hn chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hn, phng QL CXCS và CTN phi
thông báo bằng n bn cho B phn
mt ca và gửi văn bản xin li t chc,
nhân, trong đghi do quá hạn,
thời gian đề ngh gia hn tr kết qu
theo mu phiếu xin li hn li ngày
tr kết qu. Vic hn li ngày tr kết qu
được thc hin không quá mt ln
- Trưng hp, đạt yêu cu tiến hành,
son tho Giy phép cht h, dch
chuyn cây xanh (d tho).
B6
Trình d tho Giy phép cht h, dch
chuyn y xanh cho Lãnh đạo Phòng
xem xét:
- Nếu đồng ý: Lãnh đạo Phòng ký nháy
o GP cht h, dch chuyn cây xanh,
trình Lãnh đo S XD phê duyt.
- Nếu không đồng ý: Chuyn lại bước
5, nêu rõ lý do.
- Cán b,
công chc
th lý h
- Lãnh
đạo phng
QL CXCS
và CTN
0,5
ngày
làm
vic
Giy phép được lãnh
đạo phòng chp
thun
B7
Trình Lãnh đạo S Xây dng xem xét,
ký Giy phép:
- Nếu đồng ý: Ký vào GP cht h, dch
chuyn cây xanh
- Nếu không đồng ý: Chuyn li Phòng
QL CXCS và CTN x lý, nêu rõ lý do.
Lãnh đo
S Xây
dng
0,5
ngày
làm
vic
Giy phép được
duyt
B8
Hoàn thin Giy phép: Tiếp nhn Giy
phép cht h, dch chuyn y xanh t
Lãnh đạo S y dng, hoàn thin kết
qu (đng du vào giy phép); Chuyn
bàn giao kết qu v B phn tiếp
nhn tr kết qu gii quyết th tc
hành chính.
- Cán b,
công chc
th lý h
sơ và Bộ
phn mt
ca
0,5
ngày
làm
vic
- Giy phép hoàn
thin
- Phiếu theo i quá
trình x ng vic
7
B9
Tr kết qu cho t chc, cá nhân theo
giy hn
- B phn
mt ca
Gi
hành
chính
Giy phép
B10
Thng kê và theo dõi h sơ:
- B phn Mt ca trách nhim thng
các TTHC thc hin tại đơn vị vào
s thng kê kết qu thc hin TTHC.
- Phòng QL CXCS CTN - S y
dựng lưu hồ sơ và thống kê TTHC thc
hin.
- S Xây
dng (B
phn mt
ca,
phòng QL
CXCS và
CTN)
Gi
hành
chính
- Phiếu theo i quá
trình x ng vic
(ti S)
- S theo dõi kết qu
xng vic.
- S thng kê kết qu
thc hin TTHC
3.7.2
13 ngày làm vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Np h đề ngh cp giy phép cht
h, dch chuyn cây xanh:
- Np h trực tiếp ti B phn “Một
cửa” của S y dng; np trc tuyến
hoc qua bưu đin.
T chc,
cá nhân
Gi
hành
chính
Theo mc 3.2
B2
Tiếp nhn h sơ ghi giấy tiếp nhn,
hẹn ngày; trước khi tiếp nhn c trách
nhim xem xét, kim tra tính chính xác,
đy đủ ca h sơ:
a) Trưng hp h sơ chưa đy đủ, chưa
chính xác theo quy đnh B phn mt
ca phải ng dn b sung, hoàn thin
h theo quy định nêu do theo
mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin
h sơ;
b) Trường hp t chi nhn h phi u
rõ do theo mu Phiếu t chi gii quyết
h sơ thủ tc hành cnh;
c) Trường hp h đy đủ, chính xác
theo quy định; tiếp nhn h ghi
giy tiếp nhn, hn ngày:
- Tiếp nhn trc tiếp;
- Hoc qua cng dch v công trc
tuyến (hoc thông báo qua email).
B phn
mt ca -
S Xây
dng
Gi
hành
chính
Giy tiếp nhn h
và hn ngày tr kết
qu - mu s
01/TT01/2018/VPCP
B3
Chuyn h sơ về Phng QL CXCS và
CTN
B phn
mt ca -
0,25
ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
8
S Xây
dng
làm
vic
- mu s
05/TT01/2018/VPCP
B4
Phân công x lý h sơ cho cán b,
công chc phòng x lý.
Lãnh đo
Phng QL
CXCS và
CTN
0,25
ngày
làm
vic
B5
Cán b, công chc được giao nhim v
th lý, thẩm định h thông báo với
t công tác để t chc kim tra hin
trưng:
- Đối vi h sơ qua thẩm tra, thẩm định
chưa đủ điều kin gii quyết, phng QL
CXCS CTN tr li h m theo
thông o bằng văn bn của Lãnh đạo
phòng và nêu rõ lý do, ni dung cn b
sung theo mu Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h - mu s 02 để gi cho
t chc, nhân thông qua B phn mt
ca. Thi gian thông báo tr li h
không quá 03 ngày làm vic k t ngày
tiếp nhn h sơ, tr trường hp pháp
lut chuyên ngành quy định c th v
thi gian. Thi hn gii quyết được tính
li t đu sau khi nhn đ h sơ.
- Đối vi h quá hn gii quyết, trong
thi hn chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hn, phng QL CXCS và CTN phi
thông báo bằng n bn cho B phn
mt ca và gửi văn bản xin li t chc,
nhân, trong đghi do quá hạn,
thời gian đề ngh gia hn tr kết qu
theo mu phiếu xin li hn li ngày
tr kết qu. Vic hn li ngày tr kết qu
được thc hin không quá mt ln.
- Trưng hp, đạt yêu cu tiến hành,
son tho Văn bản o cáo UBND
Thành ph v phương án x y bóng
mát Giy phép cht h, dch chuyn
cây xanh (d tho).
- Cán b,
công chc
th lý h
sơ phng
QL CXCS
và CTN
- B phn
TN&TKQ
5,5
ngày
làm
vic
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
mu s
05/TT01/2018/VPCP
- Mu phiếu xin li
và hn li ngày tr
kết qu - mu s
04/TT01/2018/TT-
VPCP
- Biên bn kim tra
hiện trường; D tho
báo cáo UBND
Thành ph và d
tho Giy phép
B6
Đối với phương án xử lý cây bóng mát:
Trình d tho Báo cáo UBND Thành
- Cán b,
công chc
0,5
ngày
Báo cáo UBND TP
được lãnh đo phòng
chp thun
9
ph v phương án xử y bóng mát
cho Lãnh đo Phòng xem xét:
- Nếu đồng ý: Lãnh đo Phòng ký nháy
vào báo cáo, trình Lãnh đạo S XD phê
duyt.
- Nếu không đồng ý: Chuyn lại bước
5, nêu rõ lý do.
th lý h
- Lãnh
đạo phng
QL CXCS
và CTN
làm
vic
B7
Trình Lãnh đạo S Xây dng xem xét,
ký o cáo UBND Tnh ph v
phương án xử lý cây bóng mát:
- Nếu đồng ý: Ký vào Báo cáo
- Nếu không đồng ý: Chuyn li Phòng
QL CXCS và CTN x lý, nêu rõ lý do.
Lãnh đo
S Xây
dng
0,5
ngày
làm
vic
Báo cáo UBND được
duyt
B8
UBND Thành ph chp thun phương
án x lý câyng mát
UBND
Thành
ph
4,0
ngày
làm
vic
B9
- Trưng hp, H được UBND Thành
ph chp thun, yêu cu son Giy phép
cht h, dch chuyn cây xanh (d tho);
- Trưng hp, H sơ kng được UBND
Thành ph chp thun: Tr li h v
B phn mt ca để tr cho t chc, cá
nhân.
- Cán b,
công chc
th lý h
- B phn
tiếp nhn
và tr kết
qu gii
quyết th
tc hành
chính
0,5
ngày
làm
vic
D tho Giy phép
hoc Văn bn tr li
h
B10
Đối vi cp phép: Trình d tho Giy
phép cht h, dch chuyn cây xanh cho
Lãnh đo Phòng xem xét:
- Nếu đồng ý: Lãnh đo Phòng ký nháy
vào Giy phép cht h, dch chuyn y
xanh, trình Lãnh đạo S XD phê duyt.
- Nếu không đồng ý: Chuyn lại bước
9, nêu rõ lý do.
- Cán b,
công chc
th lý h
- Lãnh
đạo phng
QL CXCS
và CTN
0,5
ngày
làm
vic
Giy phép được chp
thun
B11
Trình Lãnh đạo S Xây dng xem xét,
ký Giy phép:
- Nếu đồng ý: Ký vào Giy phép cht
h, dch chuyn cây xanh
Lãnh đo
S Xây
dng
0,5
ngày
làm
vic
Giy phép được
duyt
10
- Nếu không đồng ý: Chuyn li Phòng
QL CXCS và CTN x lý, nêu rõ lý do.
B12
Hoàn thin Giy phép: Tiếp nhn Giy
phép cht h, dch chuyn y xanh t
Lãnh đạo S y dng, hoàn thin kết
qu (đng du vào giy phép); Chuyn
bàn giao kết qu v B phn tiếp
nhn tr kết qu gii quyết th tc
hành chính.
- Cán b,
công chc
th lý h
sơ và Bộ
phn mt
ca
0,5
ngày
làm
vic
- Giy phép hoàn
thin
- Phiếu theo i quá
trình x ng vic
B13
Tr kết qu cho t chc, cá nhân theo
giy hn
- B phn
mt ca
Gi
hành
chính
Giy phép
B14
Thng kê và theo dõi h sơ:
- B phn Mt ca trách nhim thng
các TTHC thc hin tại đơn vị vào
s thng kê kết qu thc hin TTHC.
- Phòng QL CXCS CTN - S y
dng lưu hồ sơ và thống kê TTHC thc
hin.
- S Xây
dng (B
phn mt
ca,
phòng QL
CXCS và
CTN
Gi
hành
chính
- Phiếu theo i quá
trình x ng vic
(ti S)
- S theo dõi kết qu
xng vic.
- S thng kê kết qu
thc hin TTHC
4
Biu mu
-
1. Đơn đề ngh cp giy phép cht h, dch chuyn y xanh (theo Ph lc 01 ban
hành kèm theo Ngh định s 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 ca Chính ph)
-
2. Giy phép (Theo Ph lc 02 ban hành kèm theo Ngh định s 64/2010/NĐ-CP
ngày 11/6/2010 ca Chính ph)
-
3. H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018, gm:
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu.
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ (được lưu tại phng Chuyên môn);
- S theo dõi kết qu x lý công vic.
11
Ph lc 01:(Ban hànhm theo Ngh định s 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 ca Chính ph)
________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
ĐƠN Đ NGH
CP GIY PHÉP CHT H, DCH CHUYỂN CÂY XANH ĐÔ THỊ
Kính gi: Sy dng.
1. Tên t chc/cá nhân: .....................................................................................................................................
- Ngưi đi din: ………………………………………… Chc v: ………………………………
- Địa ch: …………………………………………………..….......................................................................
- Phưng (xã): .............................................................................................................................................
- Qun (huyn, th xã) …………………………….……........ thành ph Ni.
- Đin thoi liên h: ……………………………………………….. Fax: …………………………
2. V trí, đa điểm c cây đ ngh được cp giy phép cht h, dch chuyn:
- V trí, địa điểm cây xin cp phép (tên ph, s nhà, phường/xã, qun/huyn, s
cây) ……............................................................................................................................
- S ng cây xanh: ...............................................................................................................................
- Mô t hin trng cây xanh: ..............................................................................................................
3. Nội dung đề ngh đưc cp giy phép: Dch chuyn, cht hy.
- Cht h: ............................................ Lý do: ....................................................
- Dch chuyn: .................................... Lý do:.....................................................
4. Lý do đề ngh được cp giy phép dch chuyn, cht h cây xanh.
...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
Chúng tôi xin cam đoan thực hiện đúng quy định ca pháp lut v quản lý y xanh đô
th và các quy định khác có liên quan./.
- Các tài liu kèm theo;
- Bng thng kê cây xanh;
- Ành chp hin trng;
- Sơ đồ v trí cây (nếu có);
Hà Ni, ngày .....… tháng .......... năm ...............
T chức/cá nhân làm đơn
(ký, ghi rõ h n, đóng dấu nếu có)
12
BNG THNG KÊ CÂY XANH CN DCH CHUYN, CHT H
TT
V trí cây
(Mã s cây)
Loài
cây
S
ng
D
1.3
5
(cm)
H
VN
(m)
Hin trng cây
Đề xut bin
pháp x
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Tng cng
5
Cây bng mát đo đường kính thân tại vị trí 1,3m (tính từ mặt đất lên đến vị trí 1,3m của cây)
13
Ph lc 02: (Ban nhm theo Ngh định s 64/2010/NĐ-CP ny 11/6/2010 ca Chính ph)
UBND TNH/THÀNH PH
CƠ QUAN CẤP GIY
PHÉP
------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
--------------
GIY PHÉP CHT H, DCH CHUYN CÂY XANH
Số: …………/GPCX
Căn cứ Quyết định s ………/.…./QĐ-UBND ngày … tháng … năm ....của UBND
tnh/thành ph quy định v quản lý cây xanh đô th trên địa bàn tnh/thành ph ……………
Xét đơn đề ngh cp giy phép cht h, dch chuyn cây xanh của…………………..
1. Cp cho: ..........................................................................................................................
- Địa ch: ..............................................................................................................................
- Đin thoại: …………………………….. Fax: .................................................................
- Đưc phép cht h, dch chuyển cây …………………… tại đưng …………………, xã
(phường): …………..............., huyện (thành ph, th xã): ...........................................
- Loi cây: …………………., chiều cao (m): …………….. đường kính (m): ................
- H sơ quản lý: ...................................................................................................................
- Lý do cn cht h, dch chuyn:........................................................................................
2. Đơn vị thc hin vic cht h, dch chuyn: ...................................................................
3. Thi gian có hiu lc ca giy phép là 30 ngày k t ngày được cp phép. Q thi hn này
ca thực hin vic cht h, dch chuyn thì giy phép này không n gtr.
4. Đơn vị thc hin vic cht h, dch chuyn cây xanh có trách nhim:
- Thc hin vic cht h, dch chuyển đảm bo đúng quy trình k thut và tuyệt đối an toàn.
- Thc hiện đúng thời gian quy định.
- Thông báo cho chính quyền địa phương biết thi gian thc hin vic cht h, dch chuyn
cây xanh.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Cơ quan cấp giy phép;
- Lưu.
……., ngày … tháng … năm ……..
(Ký tên đng du)
14
TÊN CP TNH (hoc)
B, NGÀNH/CP
HUYN/CP XÃ
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH
CÔNG (hoc) B PHN
TIP NHN VÀ TR
KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số:…../TTPVHCC
(BPTNTKQ)
………...., ngày …… tháng …… năm ……
GIY TIP NHN H SƠ VÀ HẸN TR KT QU
Mã h sơ:......
Trung tâm Phc v hành chính công/B phn Tiếp nhn và Tr kết qu ………………
Tiếp nhn h sơ của: …………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………Số điện thoại: ……………….Email: ………………….
Ni dung yêu cu gii quyết: ……………………………………………………………
Thành phn h sơ nộp gm:
1……………………………………………………………………….
2……………………………………………………………………….
S ng h sơ:…………….(bộ)
Thi gian gii quyết h sơ theo quy định là: ...............ngày
Thi gian nhn h sơ: ....giờ.... phút, ngày … tháng ...năm....
Thi gian tr kết qu gii quyết h sơ:... giờ..., phút, ngày … .tháng....năm....
Đăng ký nhn kết qu tại: …………………………..
Vào S theo dõi h sơ, Quyển số:………………………Số th tự……………….
NGƯI NP H
(Ký và ghi rõ h n)
NGƯI TIP NHN H
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người tiếp nhn h sơ nếu là
biu mẫu điện t)
Ghi chú:
- Trưng hợp chưa thiết lp được H thng thông tin mt ca đin t, Giy tiếp nhn và hn
tr kết qu được lp thành 2 liên; mt liên giao cho t chc, cá nhân np h sơ trong trường
hp np trc tiếp, np qua dch v bưu chính công ích theo Quyết đnh s 45/2016/QĐ-
TTg ; mt liên chuyn kèm theo Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ và được lưu tại
Trung tâm Phc v hành chính công/B phn Mt ca;
- T chc, cá nhân có th đăng ký nhn kết qu ti B phn Mt ca hoc ti nhà (tr s t
chc) qua dch v bưu chính.
15
TÊN CP TNH (hoc) B,
NGÀNH/CP HUYN/CP XÃ
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH
CÔNG (hoc) B PHN TIP
NHN VA TRA KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:...... /TTPVHCC(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
S THEO DÕI H
STT
h
Tên
TTHC
Tên t
chc,
nhân
Địa
ch,
s
đin
thoi
quan
ch trì
gii
quyết
Nhn và Tr kết qu
Nhn
h
Hn tr
kết qu
Tr kết
qu
Phương
thc
nhn kết
qu
Ký nhn
1
2
3
4
5
6
7
8
10
11
12
Ghi chú: S theo dõi h sơ được lp theo từng lĩnh vc hoặc nhm lĩnh vực ti B phn
Mt ca.
16
II. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH THUC
THM QUYN GII QUYT CA Y BAN NHÂN DÂN CP HUYN
QT-02: Cp giy phép cht h, dch chuyn cây xanh.
1
Mục đích:
Quy định trình t, cách thc trin khai th tc cp giy phép cht h, dch chuyn
cây xanh nâng cao hiu suất, năng lc làm vic ca công chc ph trách lĩnh
vc H tng k thut thuc thm quyn gii quyết ca UBND cp huyện đối vi
các t chc, cá nhân trên địa bàn thành ph Hà Ni.
2
Phm vi áp dng:
- Áp dụng đối vi các t chc, cá nhân c nhu cu thc hin cht h, dch chuyn
cây xanh nm trong các công viên, n hoa, các khu vc công cng, các tuyến
đường, ngõ, ngách còn lại trên địa bàn thuc phm vi qun ca UBND cp huyn
(tr phn cây xanh do Thành ph cp phép cht h, dch chuyn ti khoản 1 Điều
5, Quyết đnh s 49/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 ca UBND Thành ph).
- Cán b, công chc, viên chc thuc phng chuyên môn đưc phân cp qun lý,
b phn TN&TKQ gii quyết TTHC và các phng c liên quan thuc UBND cp
huyn chu trách nhim thc hin và kim soát quy trình này.
3
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014 ca Quc hi; Lut sa đi b
sung mt s điều ca Lut Xây dng ngày 17/6/2020;
- Ngh quyết s 26/2022/UBTVQH15 ngày 21/9/2022 ca Ủy ban thường v Quc
hi v sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh quyết s 1210/2016/UBTVQH13 ngày
25/5/2016 ca Ủy ban Thường v Quc hi v phân loại đô thị;
- Ngh định s 64/2010/-CP ngày 11/6/2010 ca Chính ph v qun lý y xanh
đô thị;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện cơ chế mt ca, mt
ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
- Quyết định s 1015/-TTg ngày 30/8/2022 Chính ph v phương án phân cấp
trong gii quyết th tc hành chính thuc phm vi qun ca các bộ, quan
ngang b.
- Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dn thi hành mt s quy
định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hin chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
- Quyết định s 03/2023/QĐ-UBND ngày 28/02/2023 ca UBND Thành ph v vic
ban hành Quy đnh v qun lý cây xanh đô thị trên địa bàn thành ph Hà Ni;
17
- Quyết định s 49/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 ca UBND Thành ph v
việc ban hành quy đnh phân cp mt s thm quyn quản lý nhà nước ca y ban
nhân dân thành ph Hà Ni v h tng k thut, du lch;
- Quyết định s 3989/QĐ-UBND ngày 09/8/2023 ca UBND thành ph Ni
thông qua phương án đơn giản hóa th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết
ca S Xây dng Hà Ni.
- Quyết định s 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 ca UBND thành ph Hà Ni v
vic phê duyệt phương án mới, sửa đổi b sung và thay thế vic y quyn trong gii
quyết th tc hành chính thuc phm vi qun lý ca UBND thành ph Ni.
- Quyết định s 3838/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 ca UBND thành ph Hà Ni v
vic y quyn thm quyn gii quyết TTHC cho Sy dựng lĩnh vc h tng k
thut thuc thm quyn quyết đnh ca UBND thành ph Hà Ni.
- Quyết định s 4190/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 ca UBND Thành ph v vic
công b Danh mc th tc hành chính thuc phm vi chức ng quản lý nhà nước
ca S Xây dng;
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1. Đơn đề ngh cp giy phép cht h, dch chuyn cây xanh
đô thị; (nêu rõ v trí, địa điểm, chng loại cây, kích thước
lý do cn cht h, dch chuyn cây xanh)
x
2. Sơ đồ, v trí cây xanh đô thị cn cht h, dch chuyn
x
3. nh màu chp hin trạng y xanh đô thị cn cht h, dch
chuyn; (th hin rõ hình dáng toàn b y xanh v trí, tình
trng cây xanh th hin s nguy him)
x
4. Các h sơ kèm theo:
- Nếu d án: Các Quyết định phê duyt d án ca cp
thm quyn phê duyt; bn v mt bng thiết kế được cơ quan
thm quyn phê duyệt trong đ thể hin v trí y xanh
nm trong công trình xây dng.
- Nếu công trình xây dng nhà ca h gia đình, nhân:
Bn v mt bng thiết kế được quan c thẩm quyn phê
duyệt trong đ th hin v trí cây xanh nm trong công trình
xây dng; Giy phép xây dng nhà riêng l.
- Nếu là đu ni đưng giao thông: Văn bản chp thun đấu
ni giao thông ca cp có thm quyn cho phép; bn v chp
thun Quy hoch tng mt bng
X
3.3
S ng h
01 b
18
3.4
Thi gian x
- 7 ngày làm việc kể từ khi nhn đy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp: Chặt hạ,
dịch chuyển đối với số ợng từ 10 cây trở xuống; chặt hạ các cây bị chết gồm: y
quý hiếm
6
, cây di sản, cây được bảo tồn, cây cổ thụ
7
.
- 14 ngày làm việc kể từ khi nhn đy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp báo cáo
UBND Thành phố chấp thun:
+ Cây bị xâm hại trong quá trình điều tra, xác minh xử lý vi phạm.
+ Chặt hạ, dịch chuyn đối với số lượng lớn hơn 10 y
8
; y quý hiếm, y di sản,
cây được bảo tồn, cây cổ thụ.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn mt ca/B phn tiếp nhn tr kết qu gii quyết th tc hành chính
ca UBND cp huyn.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x công vic
3.7.1
07 ngày làm vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
B1
Np h đ ngh cp giy phép cht
h, dch chuyn cây xanh:
- Np h sơ trực tiếp ti B phn “Mt
ca” ca UBND cp huyn;
- Hoặc đăng gửi h dịch v công
trc tuyến hoc qua qua dch v bưu
chính công ích.
T chc, cá
nhân
Gi
hành
chính
Theo mc 3.2
B2
Tiếp nhn h ghi giấy tiếp nhn,
hẹn ngày; trước khi tiếp nhn c trách
nhim xem xét, kim tra tính chính xác,
đy đủ ca h sơ:
a) Trường hp h sơ chưa đy đủ, chưa
chính xác theo quy định B phn mt
B phn
tiếp nhn và
tr kết qu
gii quyết
th tc hành
chính ca
Gi
hành
chính
Giy tiếp nhn
h sơ và hẹn
ngày tr kết qu
- mu s
01/TT01/2018/
VPCP
6
Cây c nguồn gen đặc biệt giá trị kinh tế cao đã được quy định Phn thực vt rừng theo Nghị định số
06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 và Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021 của Chính phủ.
7
Cây cổ thụ là đưc trng hoc mc t nhiên thuc danh mc cây đô thị c độ tuổi ti thiểu 50 năm hoặc cây
c đường kính thân tại vị trí 1,3m lớn hơn 50cm; D
1.3
>50cm tương ứng với độ tui của cây.
8
Đối với các công trình/dự án chủ đu tư phải lp phương án xử lý cây xanh hiện hữu gửi đến cơ quan quản
nhà nước chuyên ngành theo phân cấp quản lý để xem xét, c ý kiến trước khi đề nghị cấp giấy phép và triển
khai thực hiện.
19
ca phi hưng dn b sung, hoàn thin
h theo quy định và nêu rõ lý do theo
mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin
h sơ;
b) Trường hp t chi nhn h sơphải
nêu rõ lý do theo mu Phiếu t chi gii
quyết h sơ thủ tc hành chính;
c) Trường hp h đy đủ, chính xác
theo quy định; tiếp nhn h sơ và và ghi
giy tiếp nhn, hn ngày
- Tiếp nhn trc tiếp;
- Hoc qua cng dch v công trc tuyến
(hoc thông báo qua email).
UBND cp
huyn
B3
Chuyn h sơ cho phng chuyên môn
B phn
tiếp nhn và
tr kết qu
gii quyết
th tc hành
chính ca
UBND cp
huyn
0,25
ngày
làm
vic
Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ -
mu s
05/TT01/2018/
VPCP
B4
Phân công x lý h
Lãnh đo
phng
chuyên môn
ca UBND
cp huyn
0,5
ngày
làm
vic
B5
Thẩm định h sơ: Công chc được giao
th kim tra h thông báo vi
T công tác
9
để t chc kim tra hin
trưng:
- Đối vi h qua thẩm tra, thẩm định
chưa đủ điều kin gii quyết, phng
chuyên môn tr li h kèm theo thông
báo bằng văn bản của Lãnh đạo phòng
nêu do, ni dung cn b sung
theo mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h - mu s 02 để gi cho t
chc, nhân thông qua B phn mt
ca. Thi gian thông báo tr li h
- Chuyên
viên được
phân công,
Lãnh đo
phòng
chuyên môn
ca UBND
cp huyn
- B phn
tiếp nhn và
tr kết qu
gii quyết
th tc hành
4,75
ngày
làm
vic
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
mu s
05/TT01/2018/
VPCP
- Mu phiếu xin
li và hn li
ngày tr kết qu
- mu s
04/TT01/2018/T
T-VPCP
9
Tổ công tác kiểm tra xác định tình trạng chất lượng cây xanh và đề xuất phương án xử lý để cấp giấy phép chặt hạ, dịch
chuyển cây xanh do UBND cấp huyện thành lp.
20
không quá 03 ngày làm vic k t ngày
tiếp nhn h sơ, tr trưng hp pháp lut
chuyên ngành c quy đnh c th v thi
gian (hoc thông báo qua email trong
trưng hp gi h qua cng dch v
công trc tuyến). Thi hn gii quyết
được tính li t đu sau khi nhn đủ h
sơ.
- Đối vi h quá hạn gii quyết, trong
thi hn chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hn, phng chuyên môn phi thông
báo bng văn bản cho B phn mt ca
gửi văn bản xin li t chc, nhân
(hoc email), trong đ ghi do quá
hn, thời gian đ ngh gia hn tr kết qu
theo mu phiếu xin li hn li ngày
tr kết qu. Vic hn li ngày tr kết qu
được thc hin không quá mt ln
- Trưng hp, đạt yêu cu tiến hành,
son tho Giy phép cht h, dch
chuyn cây xanh (d tho).
chính ca
UBND cp
huyn
- Biên bn kim
tra hiện trường,
D tho Giy
phép
B6
Trình d tho Giy phép cht h, dch
chuyển cây xanh cho Lãnh đạo Phòng
chuyên môn xem xét:
- Nếu đồng ý: Lãnh đạo Phòng ký nháy
vào Giy phép cht h, dch chuyn cây
xanh.
- Nếu không đồng ý: Chuyn lại bước 5,
nêu rõ lý do.
- Chuyên
viên được
phân công;
- Lãnh đạo
phng
chuyên môn
0,5
ngày
làm
vic
Giy phép được
lãnh đo phòng
ký nháy
B7
Trình Lãnh đạo UBND cp huyn xem
xét, ký Giy phép (có th y quyn cho
lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyt
trên h thng phn mềm để đm bo tiến
độ thi gian):
- Nếu đồng ý: Ký vào Giy phép cht
h, dch chuyn cây xanh
- Nếu không đồng ý: Chuyn li Phòng
chuyên môn x lý, nêu rõ lý do.
Chuyên
viên được
phân công;
Lãnh đạo
phng
chuyên
môn; Lãnh
đạo UBND
cp huyn
0,5
ngày
Giy phép được
duyt
B8
Hoàn thin Giy phép: Tiếp nhn Giy
phép cht h, dch chuyn y xanh t
Lãnh đạo UBND cp huyn, hoàn thin
- Chuyên
viên được
phân công;
0,5
ngày
- Giy phép
hoàn thin
21
kết qu (đng dấu vào giy phép);
Chuyn và bàn giao kết qu v B phn
tiếp nhn tr kết qu gii quyết th
tc hành chính.
B phn
tiếp nhn và
tr kết qu
làm
vic
- Phiếu theo i
quá trình x lý
ng vic
B9
Tr kết qu cho t chc, cá nhân theo
giy hn (Trưng hp thc hin dch v
công trc tuyến B phn tiếp nhn tr
kết qu gii quyết th tc hành chính
tiếp nhn đối chiếu bn chính h sơ
trưc khi tr kết qu)
- B phn
tiếp nhn và
tr kết qu
gii quyết
th tc hành
chính ca
UBND cp
huyn
Gi
hành
chính
Giy phép
10
B10
Thng kê và theo dõi h sơ:
- Chuyên viên B phn tiếp nhn tr
kết qu gii quyết th tc hành chính
UBND cp huyn có trách nhim thng
kê kết qu thc hin TTHC;
- Phòng chuyên môn lưu hồ sơ và thống
kê TTHC thc hin.
- UBND
cp huyn
(B phn
tiếp nhn và
tr kết qu
gii quyết
th tc hành
chính;
- Phòng
chuyên môn
Gi
hành
chính
- Phiếu theo dõi
quá trình x lý
ng vic.
- S theo i kết
qu x lý công
vic.
- S thng kê kết
qu thc hin
TTHC
3.7.2
14 ngày làm vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết
qu
B1
Np h đề ngh cp giy phép cht
h, dch chuyn cây xanh:
- Np h sơ trực tiếp ti B phn “Mt
ca” ca UBND cp huyn;
- Hoặc đăng gửi h dịch v công
trc tuyến hoc qua qua dch v bưu
chính công ích.
T chc, cá
nhân
Gi
hành
chính
Theo mc 3.2
B2
Tiếp nhn h ghi giấy tiếp nhn,
hẹn ngày; trước khi tiếp nhn c trách
B phn
tiếp nhn và
tr kết qu
Gi
hành
chính
Giy tiếp nhn
h và hn
ngày tr kết qu
10
Giấy phép sau khi được cấp gửi Sở Xây dựng 01 bản để theo dõi, kiểm tra, giám sát và tổng hợp khối lượng
thực hiện. Trường hợp cây xanh do Thành phố quản lý theo phân cấp UBND cấp huyện c trách nhiệm hướng
dn đơn vị xin Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh chủ động liên hệ với Trung tâm Quản lý hạ tng
k thut thành phố Nội để phối hợp thực hiện bàn giao công tác quản cây bng mát giảm trừ khối
lượng cây xanh đang quản lý, duy trì trước khi tổ chức thực hiện theo quy định.
22
nhim xem xét, kim tra tính chính xác,
đy đủ ca h sơ:
a) Trường hp h sơ chưa đy đủ, chưa
chính xác theo quy định B phn mt
ca phi hưng dn b sung, hoàn thin
h theo quy định và nêu rõ lý do theo
mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin
h sơ;
b) Trường hp t chi nhn h sơphải
nêu rõ lý do theo mu Phiếu t chi gii
quyết h sơ thủ tc hành chính;
c) Trường hp h đy đủ, chính xác
theo quy định; tiếp nhn h sơ và và ghi
giy tiếp nhn, hn ngày
- Tiếp nhn trc tiếp;
- Hoc qua cng dch v công trc tuyến
(hoc thông báo qua email).
gii quyết
th tc hành
chính ca
UBND cp
huyn
- mu s
01/TT01/2018/
VPCP
B3
Chuyn h sơ cho phng chuyên môn
B phn
tiếp nhn và
tr kết qu
gii quyết
th tc hành
chính ca
UBND cp
huyn
0,25
ngày
làm
vic
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h sơ
- mu s
05/TT01/2018/
VPCP
B4
Phân công x lý h
Lãnh đo
phng
chuyên môn
ca UBND
cp huyn
0,5
ngày
làm
vic
B5
Thẩm định h sơ: Công chc được giao
th kim tra h thông báo vi
T công tác
11
để t chc kim tra hin
trưng:
- Đối vi h qua thẩm tra, thẩm định
chưa đủ điều kin gii quyết, phng
chuyên môn tr li h kèm theo thông
báo bằng văn bản của Lãnh đạo phòng
nêu do, ni dung cn b sung
- Chuyên
viên được
phân công,
Lãnh đo
phòng
chuyên môn
ca UBND
cp huyn
6,0
ngày
làm
vic
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
mu s
05/TT01/2018/
VPCP
11
Tổ công tác kiểm tra xác định tình trạng chất lượng cây xanh và đề xuất phương án xử lý để cấp giấy phép
chặt hạ, dịchchuyển cây xanh do UBND cấp huyện thành lp.
23
theo mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h - mu s 02 để gi cho t
chc, nhân thông qua B phn mt
ca. Thi gian thông báo tr li h
không quá 03 ngày làm vic k t ngày
tiếp nhn h sơ, tr trưng hp pháp lut
chuyên ngành c quy đnh c th v thi
gian (hoc thông báo qua email trong
trưng hp gi h qua cng dch v
công trc tuyến). Thi hn gii quyết
được tính li t đu sau khi nhn đủ h
sơ.
- Đối vi h quá hạn gii quyết, trong
thi hn chm nhất 01 ngày trước ngày
hết hn, phng chuyên môn phi thông
báo bng văn bản cho B phn mt ca
gửi văn bản xin li t chc, nhân
(hoc email), trong đ ghi do quá
hn, thời gian đ ngh gia hn tr kết qu
theo mu phiếu xin li hn li ngày
tr kết qu. Vic hn li ngày tr kết qu
được thc hin không quá mt ln.
- Trưng hp, đạt yêu cu tiến hành,
son tho n bản báo cáo UBND Tnh
ph v phương án xử lý cây xanh
- B phn
tiếp nhn và
tr kết qu
gii quyết
th tc hành
chính ca
UBND cp
huyn
- Mu phiếu xin
li và hn li
ngày tr kết qu
- mu s
04/TT01/2018/T
T-VPCP
- Biên bn kim
tra hiện trường;
D tho báo cáo
UBND Thành
ph
B6
Đối với phương án xử lý cây xanh: Trình
d tho Trình d tho o cáo UBND
Thành ph v phương án xử lý cây xanh
cho Lãnh đo Phòng xem xét:
- Nếu đồng ý: Lãnh đạo Phòng ký nháy
vào báo cáo phương án x .
- Nếu không đồng ý: Chuyn lại bước 5,
nêu rõ lý do.
- Chuyên
viên th lý
h
- Lãnh đạo
phng
chuyên môn
0,5
ngày
làm
vic
Báo cáo UBND
được lãnh đo
phòng ký nháy
B7
Trình Lãnh đạo UBND cp huyn xem
xét, ký Báo cáo UBND Thành ph v
phương án xử y xanh (có th y
quyền cho lãnh đạo phòng chuyên môn
phê duyt trên h thng phn mềm để
đảm bo tiến độ thi gian):
- Nếu đồng ý: Ký vào Báo cáo
- Nếu không đồng ý: Chuyn li Phòng
chuyên môn x lý, nêu rõ lý do.
Chuyên
viên được
phân công;
Lãnh đạo
phng
chuyên
môn; Lãnh
đạo UBND
cp huyn
0,5
ngày
làm
vic
Báo cáo UBND
được duyt
24
B8
UBND Thành ph chp thun phương
án x lý cây xanh
UBND
Thành ph
4,25
ngày
làm
vic
B9
- Trường hp, o o được UBND
Thành ph chp thun cho phép thc
hin, yêu cu son Giy phép cht h,
dch chuyn, cây xanh (d tho);
- Trường hp, báo o không được
UBND Tnh ph chp thun: Tr li h
về B phn mt cửa để tr cho t chc,
nn.
- Chuyên
viên được
phân công/
B phn
tiếp nhn và
tr kết qu
gii quyết
th tc hành
chính
0,5
ngày
làm
vic
D tho Giy
phép hoc Văn
bn tr li h
B10
Đối vi cp phép: Trình d tho Giy
phép cht h, dch chuyn cây xanh cho
Lãnh đo Phòng chuyên môn xem xét:
- Nếu đồng ý: Lãnh đạo Phòng ký nháy
vào Giy phép cht h, dch chuyn cây
xanh.
- Nếu không đồng ý: Chuyn lại bước 9,
nêu rõ lý do.
- Chuyên
viên được
phân công;
- Lãnh đạo
phng
chuyên môn
0,5
ngày
làm
vic
Giy phép được
chp thun
B11
Trình Lãnh đạo UBND cp huyn xem
xét, ký Giy phép (có th y quyn cho
lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyt
trên h thng phn mềm để đm bo tiến
độ thi gian):
- Nếu đồng ý: Ký vào Giy phép cht
h, dch chuyn cây xanh
- Nếu không đồng ý: Chuyn li Phòng
chuyên môn x lý, nêu rõ lý do.
Chuyên
viên được
phân công;
Lãnh đạo
phng
chuyên
môn; Lãnh
đạo UBND
cp huyn
0,5
ngày
làm
vic
Giy phép được
duyt
B12
Hoàn thin Giy phép: Tiếp nhn Giy
phép cht h, dch chuyn y xanh t
Lãnh đạo UBND cp huyn, hoàn thin
kết qu (đng dấu vào giy phép);
Chuyn và bàn giao kết qu v B phn
tiếp nhn tr kết qu gii quyết th
tc hành chính.
- Chuyên
viên được
phân công;
B phn
tiếp nhn và
tr kết qu
0,5
ngày
làm
vic
- Giy phép
hoàn thin
- Phiếu theo i
quá trình x lý
ng vic
25
B13
Tr kết qu cho t chc, cá nhân theo
giy hn (Trưng hp thc hin dch v
công trc tuyến B phn tiếp nhn tr
kết qu gii quyết th tc hành chính
tiếp nhn đối chiếu bn chính h sơ
trưc khi tr kết qu)
- B phn
tiếp nhn và
tr kết qu
gii quyết
th tc hành
chính ca
UBND cp
huyn
Gi
hành
chính
Giy phép
12
B14
Thng kê và theo dõi h sơ:
- Chuyên viên B phn tiếp nhn tr
kết qu gii quyết th tc hành chính
UBND cp huyn có trách nhim thng
kê kết qu thc hin TTHC;
- Phòng chuyên môn lưu hồ sơ và thống
kê TTHC thc hin.
- UBND
cp huyn
(B phn
tiếp nhn và
tr kết qu
gii quyết
th tc hành
chính;
- Phòng
chuyên môn
Gi
hành
chính
- Phiếu theo dõi
quá trình x lý
ng vic.
- S theo i kết
qu x lý công
vic.
- S thng kê kết
qu thc hin
TTHC
4
Biu mu: Như mục 4 QT-01: Cp giy phép cht h, dch chuyn cây xanh.
12
Giấy phép sau khi được cấp gửi Sở Xây dựng 01 bản để theo dõi, kiểm tra, giám sát và tổng hợp khối lượng
thực hiện. Trường hợp cây xanh do Thành phố quản lý theo phân cấp UBND cấp huyện c trách nhiệm hướng
dn đơn vị xin Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh chủ động liên hệ với Trung tâm Quản lý hạ tng
k thut thành phố Nội để phối hợp thực hiện bàn giao công tác quản cây bng mát giảm trừ khối
lượng cây xanh đang quản lý, duy trì trước khi tổ chức thực hiện theo quy định.
26
QT-03: Cp giy phép xây dng sa cha, ci tạo đối vi công trình cp III, cp
IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đon
cho công trình theo tuyến trong đô thị/D án) và nhà riêng l.
1
Mục đích:
Quy đnh chi tiết trình t th tc cp giy phép xây dng sa cha, ci to thuc
thm quyn ca UBND cp huyn đảm bo các cán b, công chc gii quyết các
công vic thuc chức năng, nhiệm v, quyn hạn theo quy định ca pháp lut.
2
Phm vi
Áp dụng đối vi t chc, cá nhân c nhu cu thc hin th tc cp giy phép xây
dng sa cha, ci to công trình thuc thm quyn ca UBND cp huyn. Cán
b, công chc thuc phng chuyên môn được phân cp qun lý, b phn TN&TKQ
gii quyết TTHC và các phng, ban c liên quan chu trách nhim thc hin và
kim soát quy trình này.
3.
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Lut y dng ngày 18/6/2014; Lut s 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 ca
Quc hi sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut Xây dng;
2. Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s ni dung v qun lý d án đu tư xây dựng;
3. Ngh định s 53/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 ca Chính ph quy định các loi
giy t hp pháp v đất đai để cp giy phép xây dng;
4. Ngh định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính Ph v thc hiện cơ chế
mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
5. Ngh định 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph v Sa đổi b sung
mt s điều ca các Ngh định thuộc lĩnh vc quản lý nhà c ca B Xây dng;
6. Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phng Chính phủ hướng
dn thi hành mt s quy định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
v thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành
chính;
7. Quyết đnh s 1105/-BXD ngày 26/10/2023 ca B Xây dng v vic công
b th tục hành chính được sửa đổi, b sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt động
xây dng thuc phm vi chc năng quản lý nhà nước ca By dng;
8. Quyết định s 07/2022/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 ca UBND Thành ph
Ni v việc ban hành Quy định chi tiết mt s ni dung v cp phép y dng trên
địa bàn thành ph Hà Ni.
9. Quyết định số 6312/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 của UBND Thành phố
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung; thay thế
27
trong lĩnh vực nhà ở, lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Xây dựng Hà Nội.
10. Quyết định s 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 ca UBND thành ph Hà Ni
v vic phê duyệt phương án mới, sửa đổi b sung và thay thế vic y quyn trong
gii quyết th tc nh chính thuc phm vi qun lý ca UBND thành ph Ni
11. Quyết định s 3837/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 ca UBND thành ph Hà Ni
v vic y quyn gii quyết TTHC cho UBND cp huyn trong lĩnh vc xây dng
thuc thm quyn quyết định ca UBND thành ph Nội, trong đ y quyn
th tc hành chính: Cp giy phép xây dng công trình qung cáo gn vào công
trình ti v trí có chiu cao nh hơn 28m.
12. Quyết định s 4190/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 ca UBND thành ph Hà Ni
v vic công b Danh mc th tc hành chính sửa đổi, b sung thuc phm vi chc
năng quản lý nhà nước ca S Xây dng Hà Ni
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
01
Đơn đề ngh cp giy phép y dng theo mu; Tng hợp đề ngh
cp GPXD có thi hạn thì tiêu đề của đơn được đổi thành “Đơn đề
ngh cp giy phép xây dng có thi hạn”
X
02
Mt trong nhng giy t chng minh v quyn s hu, qun lý, s
dụng công trình, theo quy định ca pháp lut.
X
03
Bn v hin trng ca các b phn công trình d kiến sa cha, ci
tạo đã được phê duyệt theo quy đnh t l tương ng vi t l
các bn v ca h đề ngh cp phép sa cha, ci to nh
chụp (kích thước ti thiu 10 x 15 cm) hin trng công trình
công trình lân cn trước khi sa cha, ci to.
X
04
H thiết kế sa cha, ci tạo tương ng vi mi loi công trình
theo quy định ti Điu 43 hoặc Điều 46 Ngh định s 15/2021/NĐ-
CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph quy định chi tiết mt s ni dung
v qun lý d án đu tư xây dựng.
X
05
Đối vi các công trình di tích lch s - văn ha và danh lam, thắng
cảnh đã được xếp hng thì phi văn bản chp thun v s cn
thiết xây dng và quy mô công trình của cơ quan quản lý nhà nước
v văn ha.
X
3.3
S ng h
01 b (trưng hp np h sơ nộp trc tiếp cn 02 b bn v đề ngh cp phép xây
dng)
28
3.4
Thi gian x
20 ngày kể từ ngày nhn đủ hồ sơ hợp lệ
Đối với nhà ở riêng lẻ 15 ngày kể từ ngày nhn đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC (đối với trường hp np trc
tiếp) hoc (và) Cng h thng thông tin gii quyết th tc hành chính thành ph
Hà Ni (đi vi trưng hp np trc tuyến); Dch v bưu chính.
3.6
Phí/L phí
Theo quy định HĐND thành phố Hà Ni
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu
B1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ điều kin:
Thc hin tiếp nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng chuyên môn,
Chuyn h đến phòng chuyên môn
(chuyn sang B2);
- Trưng hp h không đ điều
kin:
Gi TB hưng dn đến công dân.
B phn
TN&TKQ
1 ngày
Giy tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu/ Phiếu
yêu cu b sung
hoàn thin h
hoc Phiếu t
chi tiếp nhn
gii quyết h
B2
Phân công cán b th lý:
Trưng Phòng chuyên môn tiếp nhn
HS phân công Ph trưởng phòng
ph trách chuyên môn và chuyên viên
phòng chuyên môn. (chuyn sang B3)
Trưng
phòng
chuyên
môn
1 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h sơ.
B3
Th lý h sơ:
H đủ điều kiện/ không đủ điều
kin gii quyết: Hoàn thin h sơ; soạn
tho, in GPXD hoc in thông báo.
Chuyên
viên Phòng
chuyên
môn
12 ngày
(7 ngày
đối vi
nhà
riêng l)
- Báo cáo kết
qu kim tra/ th
h kèm
theo d tho
GPXD, hoặc văn
bn.
29
B4
Duyt d tho:
H sơ đủ/ không đ điều kin gii
quyết. Kim tra và ký xác nhn kết
qu do chuyên viên phòng chuyên
môn thc hin (chuyn sang B5).
Ph trưởng
phòng
chuyên
môn
01 ngày
- Báo cáo kết
qu kim tra/
th lý h
kèm theo d
tho GPXD,
hoc văn bn
B5
Duyt d tho:
H đủ/ không đủ điều kin gii
quyết. Kim tra xác nhn kết qu
do Ph trưởng phòng, chuyên viên
phòng chuyên môn thc hin.
(chuyn sang B6)
Trưng
phòng
chuyên
môn
02 ngày
- Báo cáo kết
qu kim tra/
th lý h
kèm theo d
tho GPXD,
hoc văn bn
B6
Ký duyệt văn bản:
H sơ đủ/ không đ điều kin gii
quyết. Kim tra và ký duyt kết qu
do Phòng chuyên môn trình.
(chuyn sang B7)
Lãnh đo
UBND cp
huyn
02 ngày
- Báo cáo kết
qu kim tra/
th lý h
kèm theo d
tho GPXD,
hoc văn bn
B7
Hoàn thin h sơ:
- Ly số, đng dấu ban hành văn bản
hoc giy phép xây dng.
- Chuyn kết qu x ti B phn
TN&TKQ để tr kết qu cho công
dân theo quy định.
- Thc hiện lưu trữ theo quy định.
- Chuyên
viên Phòng
chuyên
môn.
- B phn
TN&TKQ.
- B phn
lưu trữ.
01 ngày
- Báo cáo kết
qu kim tra/
th lý h
kèm theo d
tho GPXD,
hoc văn bn
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
- S theo dõi h
4
Biu mu
1. Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
2. Phiếu yêu cu b sung hoàn thin h
3. Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
4. Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
5. Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
6. S theo dõi h
7. Báo cáo kết qu kim tra/ th lý h
8. Đơn đề ngh cp giy phép xây dng
9. Giy phép xây dng
30
Ch ký s ca T chc
(nếu là biu mu điện t)
Biu mu s 1
TÊN CP TNH (hoc) B,
NGÀNH/CP HUYN/CP XÃ
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoc)
B PHN TIP NHN VÀ
TR KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:…../TTPVHCC (BPTNTKQ)
………...., ngày …… tháng …… năm ……
GIY TIP NHN H SƠ VÀ HẸN TR KT QU
Mã h sơ:......
Trung tâm Phc v hành chính công/B phn Tiếp nhn và Tr kết qu …………
Tiếp nhn h sơ của: ………………………………………………………………
Địa ch: ……………………………………………………………………………
S điện thoi: ……………………………….Email: ……………………………….
Ni dung yêu cu gii quyết: ………………………………………………………
Thành phn h sơ nộp gm:
1………………………………………………………………………. 2……
……………………………………………………………….
S ng h sơ:…………….(b)
Thi gian gii quyết h sơ theo quy định là: ...............ngày
Thi gian nhn h sơ: ....gi.... phút, ngày tháng ...năm....
Thi gian tr kết qu gii quyết h sơ:... giờ..., phút, ngày .tháng....năm....
Đăng ký nhn kết qu ti: …………………………..
Vào S theo dõi h sơ, Quyển s:………………………S th tự……………….
NGƯI NP H
(Ký và ghi rõ h tên)
NGƯI TIP NHN H
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người tiếp nhn h sơ nếu là
biu mẫu điện t)
Ghi chú:
- Trưng hợp chưa thiết lp được H thng thông tin mt ca đin t, Giy tiếp nhn và hn
tr kết qu được lp thành 2 liên; mt liên giao cho t chc, cá nhân np h sơ trong trường
hp np trc tiếp, np qua dch v bưu chính công ích theo Quyết đnh s 45/2016/QĐ-TTg;
mt liên chuyn kèm theo Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ và được lưu tại Trung
tâm Phc v hành chính công/B phn Mt ca;
- T chc, cá nhân có th đăng ký nhn kết qu ti B phn Mt ca hoc ti nhà (tr s t
chc) qua dch v bưu chính.
31
Ch ký s ca T chc (nếu
là biu mu điện t)
Biu mu s 2
TÊN CP TNH (hoc) B,
NGÀNH/CP HUYN/CP XÃ
TRUNG TÂM PHC V HÀNH
CHÍNH CÔNG (hoc) B PHN
TIP NHN VÀ TR KT
QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:……../HDHS
………….., ngày …… tháng …… năm ……
PHIU YÊU CU B SUNG, HOÀN THIN H
H ca:....................................................................................................................
Ni dung yêu cu gii quyết: ………………………………………………………
Địa ch: ……………………………………………………………………………
S điện thoi…………………………………..Email:…………………………………
Yêu cu hoàn thin h sơ gồm nhng ni dung sau:
1.....................................................................
2………………………………………………….
3......................................................................
…………………………………………………….
Lý do: ……………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thin h sơ nếu c vướng mc, Ông/Bà liên h vi
……………………….. s điện thoi ………………………. để đưc hưng dn./.
NGƯỜI HƯỚNG DN
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người hướng dn nếu là
biu mẫu điện t)
32
Ch ký s ca T chc
(nếu là biu mu điện t)
Biu mu s 3
TÊN CP TNH (hoc) B,
NGÀNH/CP HUYN/CP XÃ
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoc)
B PHN TIP NHN VÀ
TR KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:……/TTPVHCC (BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU T CHI TIP NHN GII QUYT H
Trung tâm Phc v hành chính công/B phn Mt ca……………………………
Tiếp nhn h sơ của: ………………………………………………………………
Địa ch: …………………………………………………………………………
S điện thoi: ……………………………………
Email:………………………………………..
Ni dung yêu cu gii quyết:……………………………………………………….
Qua xem xét, Trung tâm Phc v hành chính công/B phn Tiếp nhn và Tr kết qu thông
báo không tiếp nhn, gii quyết h sơ này với lý do c th như sau:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà đưc biết và thc hin./.
NGƯI NP H
(Ký và ghi rõ h tên)
NGƯI TIP NHN H
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người tiếp nhn h sơ nếu
là biu mẫu điện t)
Ghi chú: Trưng hợp chưa thiết lp được H thng thông tin mt cửa điện t, Phiếu được
lp thành 2 liên; mt liên giao cho t chc, cá nhân np h sơ trong trưng hp np trc
tiếp, np qua dch v bưu chính công ích theo Quyết đnh s 45/2016/QĐ-TTg; mt liên
được lưu tại Trung tâm Phc v hành chính công/B phn Tiếp nhn và Tr kết qu.
33
Ch ký s ca T chc (nếu
là biu mu điện t)
Biu mu s 4
TÊN B, NGÀNH/CP TNH/
CP HUYN
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ/
CP XÃ
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:……./PXL-
……………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU XIN LI VÀ HN LI NGÀY TR KT QU
Kính gi:................................................................................
Ngày...tháng...năm ..., (tên cơ quan, đơn vị) tiếp nhn gii quyết h sơ đề ngh gii quyết th
tc hành chính (tên th tc hành chính) ca Ông/Bà/T chc); mã s: ……..
Thi gian hn tr kết qu gii quyết h sơ: …..giờ..., ngày....tháng...năm...
Tuy nhiên đến nay, (tên cơ quan, đơn v) chưa trả kết qu gii quyết h sơ của Ông/Bà/T
chc đúng thi hạn quy định ghi trên Giy tiếp nhn h sơ và tr kết qu/Biên nhn h sơ.
Lý do:...
S chm tr y đã gây phiền hà, tn kém chi phí, công sc ca Ông/Bà/T chc.
(tên cơ quan, đơn vị) xin li Ông/Bà/T chc và s tr kết qu gii quyết h sơ cho
Ông/Bà/T chc vào ngày ……. tháng ... năm ……
Mong nhn được s thông cm ca Ông/Bà/T chc vì s chm try./.
TH TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s ca Th trưởng cơ quan, đơn v nếu là biu
mẫu điện t)
34
Ch ký s ca T chc
(nếu là biu mu điện t)
Biu mu s 5
TÊN CP TNH (hoc) B,
NGÀNH/CP HUYN/CP XÃ
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoc)
B PHN TIP NHN VÀ
TR KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:……/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU KIM SOÁT QUÁ TRÌNH GII QUYT H
Mã s h sơ: ……………………………………………………………………..
Cơ quan (bộ phn) gii quyết h sơ: ……………………………………………
Cơ quan phối hp gii quyết h sơ: …………………………………………………
TÊN CƠ QUAN
THI GIAN GIAO, NHN
H
KT QU GII
QUYT H SƠ
(Trưc hạn/đúng
hn/quá hn)
GHI CHÚ
1. Giao:
...gi.. .phút, ngày ... tháng ...
năm....
Trung tâm Phc v hành
chính công/B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu
Ngưi giao
Ngưi nhn
2. Nhn: …..
1. Giao: ………
...gi...phút, ngày... tháng...
năm....
2. Nhn: ………
Ngưi giao
Ngưi nhn
1. Giao: …………..
...gi...phút, ngày ... tháng ...
năm....
2. Nhân: ………….
Ngưi giao
Ngưi nhn
……
…….
……
…….
……
…….
1. Giao: ……………
...gi...phút, ngày ... tháng...
năm....
2. Nhn:
Ngưi giao
Ngưi nhn
35
Trung tâm Phc v hành
chính công/B phn Tiếp
nhn và Tr kết qu
Ghi chú:
- Trưng hp h sơ đưc chuyn qua dch v bưu chính công ích theo Quyết đnh s
45/2016/QĐ-TTg thì thi gian giao, nhn h sơ và việc ký nhn th hiện trong ha đơn của
cơ quan Bưu chính;
- Kết qu gii quyết h sơ do bên nhn nhp thông tin/ ghi khi nhn bàn giao h sơ.
- Trưng hp H thng thông tin mt ca đin t chưa vn hành, người giao và ngưi nhn
phi ký và ghi rõ h tên. Khi H thng thông tin mt ca đin t đã vn hành, việc lưu vết
được thc hin t động và th hin trên mu phiếu điện t
36
Biu mu s 6
TÊN CP TNH (hoc) B,
NGÀNH/CP HUYN/CP
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoc)
B PHN TIP NHN VA
TRA KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:...... /TTPVHCC(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
S THEO DÕI H
STT
h
Tên
TTHC
Tên t
chc,
nhân
Địa
ch,
s
đin
thoi
quan
ch trì
gii
quyết
Nhn và Tr kết qu
Nhn
h
Hn tr
kết qu
Tr kết
qu
Phương
thc
nhn kết
qu
Ký nhn
1
2
3
4
5
6
7
8
10
11
12
Ghi chú:S theo dõi h sơ được lp theo từng lĩnh vc hoặc nhm lĩnh vực ti B phn Mt
ca.
37
Biu mu s 7
TÊN CP TNH (hoc) B,
NGÀNH/CP HUYN
B PHN CHUYÊN MÔN GII
QUYT H
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Nội, ngày …… tháng ….. năm 20..
BÁO CÁO
Kết qu kim tra h sơ/ thụ lý h
I. Thông tin v h sơ:
1.1. S h sơ:
1.2. Ch đầu tư:
1.4. Địa điểm xây dng:
1.5. Ni dung:
1.5. Ngày lp:
1.6. Ngày giao th lý:
II. Kết qu kim tra:
2.1. Hin trng:
- Ngày kim tra:
- Thành phn kim tra:
- Kết qu kim tra:
2.2. Thành phn h sơ:
(Áp dng vi tng loi h sơ theo quy định mc 3.2 mi Quy trình )
2.3 Quy mô công trình đề ngh cp GPXD:
Văn bn pháp lý
Din
tích
đất
(m2)
Din
tích
XD
(m2)
Mt đ
XD
(%)
H s
s
dng
đất
(ln)
Tng din tích
sàn, phn ngm,
ni
(m2)
Chiu
cao
(m)
S
tng
Các thành phn
tài liu có trong
h
Đánh giá: (v điều kin để cp giy phép xây dựng theo quy định)
Điu kin
Đáp ng (X)
Không đáp ng
(X)
Đánh giá các điều kiện để cp GPXD theo quy
định
III. Đ xut:
Đề xuất trên cơ sở đánh giá: Hồ sơ đủ điu kiện/ không đủ điều kin gii quyết.
Ý kiến Phòng Chuyên môn
TRƯNG PHÒNG
Ý kiến Lãnh đạo cơ quan
38
PHÓ PHÒNG
CHUYÊN VIÊN TH
IV. Kết qu th lý h sơ:
4.1. Tính hp pháp, hp l ca h sơ:
a. V h sơ b sung:
....
b. V ý kiến các cơ quan c liên quan:
Báo cáo b sung: (các ý kiến ca tng b phn gii quyết h - nếu có)
- Chuyên viên thụ lý:………………………………………………….
- Lãnh đạo Phng: …………………………………………………….
- Lãnh đạo cơ quan/ huyn: …….……………………………………..
4.2. Kết lun:
- Căn cứ ni dung h sơ, kết qu kim tra hin trng ý kiến các cơ quan liên quan, đối
chiếu vi các quy định pháp lut hin hành, Phòng, ban (B phn chuyên môn gii quyết HS)
d tho Giy phép xây dng/ Thông báo h sơ không đủ điều kin cp giy phép xây dng.
V. Ý kiến đề xut:
Phòng chuyên môn d tho Giy phép xây dng/ Thông báo h sơ không đ điều kin
cp giy phép xây dng(Kèm theo d tho ).
Ý kiến Phòng Chuyên môn
(các ý kiến ca tng b phn gii quyết h
- nếu có)
TRƯNG PHÒNG
Ý kiến Lãnh đạo cơ quan/ huyện
PHÓ PHÒNG
CHUYÊN VIÊN TH
39
Biu mu s 8.a
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN Đ NGH CP GIY PHÉP XÂY DNG
(S dng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Nhà ở riêng l/Sa cha, ci tạo/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/D án/Di
di công trình)
Kính gửi: …………………………
1. Thông tin v ch đu tư:
- Tên ch đu tư (tên chủ hộ): ………………………………………………………
- Ngưi đi diện: …………………………Chc v (nếu c): ……………………
- Địa ch liên h: s nhà: ………………………. đưng/phố: ……………………
phường/xã: ………………..qun/huyện: ………………….tỉnh/thành phố: ………
- S điện thoại: …………………………………………………………………….
2. Thông tin công trình:
- Địa đim xây dng:
Lô đt số: ………………………………….. Din tích ........... m
2
.
Ti s nhà: ……………………….đường/ph …………………………….
phường/xã: ……………………………. qun/huyện: …………………………….
tnh, thành phố: …………………………….…………………………….…………
3. T chc/cá nhân lp, thm tra thiết kếy dng:
3.1. T chc/cá nhân lp thiết kếy dng:
- Tên t chc/cá nhân: Mã s chng ch năng lc/hành ngh:
- Tên và mã s chng ch hành ngh ca các ch nhim, ch trì thiết kế:
3.2. T chc/cá nhân thm tra thiết kếy dng:
- Tên t chc/cá nhân: Mã s chng ch năng lc/hành ngh:
- Tên và mã s chng ch hành ngh ca các ch trì thm tra thiết kế:....
4. Nội dung đề ngh cp phép:
4.1. Đối vi công trình không theo tuyến, tín ngưỡng, tôn giáo:
- Loại công trình: …………………………………….Cấp công trình: ……………
- Din tích xây dựng: …………………………….m
2
.
- Ct xây dựng: …………………………….m.
- Tng diện tích sàn (đi vi công trình dân dng và công trình có kết cu dng
nhà):…………… m
2
(ghi rõ din tích sàn các tng hm, tng trên mặt đất, tng k thut,
tng lng, tum).
- Chiều cao công trình: …………………m (trong đó ghi rõ chiều cao các tng hm, tng
trên mt đt, tng lng, tum - nếu có).
40
- S tng: ………………..(ghi rõ s tng hm, tng trên mt đt, tng k thut, tng lng,
tum - nếu có).
4.2. Đối vi công trình theo tuyến trong đô thị:
- Loại công trình: …………………………Cấp công trình: ………………………
- Tng chiều dài công trình: ……………m (ghi rõ chiu dài qua tng khu vc đc thù, qua
từng địa giới hành chính xã, phường, qun, huyn, tnh, thành ph).
- Ct của công trình: …………………..m (ghi rõ ct qua tng khu vc).
- Chiều cao tĩnh không của tuyến: ………m (ghi rõ chiu cao qua các khu vc).
- Độ sâu công trình: ……………m (ghi rõ độ sâu qua tng khu vc).
4.3. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành háng:
- Loại công trình: …………………………………… Cấp công trình: .……………
- Din tích xây dựng: ……………………………………m
2
.
- Ct xây dựng: ……………………………………m.
- Chiu cao công trình: ……………………………………m.
4.4. Đối vi công trình nhà riêng l:
- Cấp công trình: ……………………………………
- Din tích xây dng tng 1 (tng trệt): ……………………………………m
2
.
- Tng diện tích sàn: ……………………………………m
2
(trong đó ghi rõ din tích sàn các
tng hm, tng trên mt đt, tng k thut, tng lng, tum).
- Chiều cao công trình: …………m (trong đó ghi rõ chiều cao các tng hm, tng trên mt
đất, tng lng, tum).
- S tng: (trong đó ghi rõ số tng hm, tng trên mt đt, tng k thut, tng lng, tum).
4.5. Đối vi trưng hp ci to, sa cha:
- Loại công trình: ……………………………………Cấp công trình: ……………
- Các nội dung theo quy định ti mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ng vi loi công trình.
4.6. Đối vi trưng hp cp giy phép theo giai đoạn:
- Giai đon 1:
+ Loi công trình: ……………………………………Cấp công trình: ……………
+ Các nội dung theo quy định ti mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ng vi loi và giai đon 1 ca
công trình.
- Giai đon 2:
Các nội dung theo quy định ti mc 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ng vi loi và giai đon 1 ca
công trình.
- Giai đon ...
4.7. Đối vi trưng hp cp cho D án:
- Tên d án: ………………………………………………………..
Đã được: …………….phê duyệt, theo Quyết định số: …………..ngày ………
- Gm: (n) công trình
Trong đ:
Công trình s (1-n): (tên công trình)
* Loại công trình: ……………………………………Cấp công trình: ……………
* Các thông tin ch yếu ca công trình: ...……………………………………
4.8. Đối vi trưng hp di di công trình:
- Công trình cn di di:
41
- Loại công trình: …………………………………… Cấp công trình: ……………
- Din tích xây dng tng 1 (tng trệt): …………………………………… m
2
.
- Tng diện tích sàn: ……………………………………m
2
.
- Chiều cao công trình: ……………………………………m.
- Địa đim công trình di di đến:
Lô đt số: ……………………………………Diện tích……………………………… m
2
.
Tại: …………………………………… đường: ……………………………………
phường (xã) …………………………………… qun (huyện) ……………………
tnh, thành phố: …………………………………………………………………
- S tng: …………………………………………………………………………
5. D kiến thời gian hoàn thành công trình: …………………………………tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cp, nếu sai tôi xin hoàn toàn
chu trách nhim và b x lý theo quy đnh ca pháp lut.
Gi kèm theo Đơn này các tài liu:
1 -
2 -
…………, ngày ….. tháng …. năm…..
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIN CH ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu (nếu có)
42
Biu mu s 8.b
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN Đ NGH ĐIU CHNH/GIA HN/CP LI GIY PHÉP XÂY DNG
(S dng cho: Công trình/Nhà riêng l)
Kính gửi: ……………………
1. Tên ch đu tư (Chủ hộ): …………………………………………………………
- Ngưi đi diện: …………………………………..Chức vụ: ……………………
- Địa ch liên h:
S nhà: ………………….đường (phố)……………….. phường (xã) ……………
qun (huyện) …………………… tỉnh, thành ph: .............................................
- S điện thoại: …………………………………..…………………………………..
2. Địa điểm xây dng:
Lô đt số: …………………………………..Diện tích………………………………….. m
2
.
Tại: ………………………………….. đường: …………………………………..
phường (xã) ………………………………….. qun (huyện) ……………………
tnh, thành phố: …………………………………..………………………………….
3. Giy phép xây dựng đã được cp: (s, ngày, cơ quan cấp)
Ni dung Giy phép:
- …………………………………..…………………………………..……………
4. Nội dung đề ngh điều chnh so vi Giy phép đã được cp (hoặc lý do đ ngh gia
hn/cp li):
- …………………………………..…………………………………..……………
5. D kiến thi gian hoàn thành công trình theo thiết kế điu chnh/gia hạn: ……..tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép điều chỉnh được cp, nếu sai tôi xin
hoàn toàn chu trách nhim và b x lý theo quy đnh ca pháp lut.
Gi kèm theo Đơn này các tài liu:
1 -
2 -
…………, ngày ….. tháng …. năm…..
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIN CH ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu (nếu có))
43
Biu mu s 9.a
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIY PHÉP
XÂY DNG….
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
…….., ngày … tháng … năm …..
GIY PHÉP XÂY DNG
S: /GPXD
(S dng cho công trình không theo tuyến)
1. Cấp cho: …………………………………………………………………………………
Địa ch: s nhà: ………………đường (phố) ....... phường (xã): ....qun (huyn) .... tnh/thành
ph …………………………..
2. Được phép xây dng công trình: (tên công trình) …………………………………
- Theo thiết kế: …………………………………………………………………………
- Do: (tên t chức tư vấn) ..... …………………………………lp
- Ch nhim, ch trì thiết kế: ………..
- Đơn vị thẩm định, thm tra (nếu có): …………………………………
- Ch trì thm tra thiết kế: …………………………………
- Gm các ni dung sau:
+ V trí xây dựng (ghi rõ lô đất, đa chỉ): ……………………………………………
+ Ct nn xây dựng công trình: ………………………………………………………
+ Mt đ xây dựng: ………………………hệ s s dụng đất: ……………………………
+ Ch giới đường đỏ: …………………………………, chỉ gii xây dựng: …………….
+ Màu sc công trình (nếu c): …………………………………
+ Chiu sâu công trình (tính t cốt 0,00 đối vi công trình có tng hm): ……………..
Đối vi công trình dân dng và công trình có kết cu dng nhà, b sung các ni dung sau:
+ Din tích xây dng tng 1 (tng trệt): …………………..m
2
+ Tng din tích sàn (bao gm c tng hm và tng lng): ……………………………m
2
+ Chiều cao công trình: ... ………………………………… m;
+ S tng (trong đó ghi rõ số tng hm và tng lng): ……………………..
3. Giy t v đất đai: …………………………………………………………………
4. Giy phép này có hiu lc khi công xây dng trong thi hn 12 tháng k t ngày cp;
quá thi hn trên thì phi đ ngh gia hn giy phép xây dng.
Nơi nhn:
- Ch đu tư;
- Lưu: VT, …..
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
44
(Trang 2)
CH ĐẦU TƯ PHI THC HIN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phi hoàn toàn chu trách nhiệm trước pháp lut nếu xâm phm các quyn hp pháp ca
các ch s hu lin k.
2. Phi thc hiện đúng các quy định ca pháp lut v đất đai, về đu tư xây dựng và Giy
phép xây dng này.
3. Thc hin thông báo khi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xut trình Giy phép xây dựng cho cơ quan c thẩm quyền khi được yêu cu theo quy
định ca pháp lut và treo bin báo ti đa đim xây dựng theo quy đnh.
5. Khi điều chnh thiết kế làm thay đổi mt trong các nội dung quy định ti khoản 1 Điều 98
Lut Xây dựng năm 2014 thì phải đề ngh điều chnh giy phép xây dng và ch quyết đnh
của cơ quan cấp giy phép.
ĐIU CHNH/GIA HN GIY PHÉP
1. Nội dung điều chnh/gia hạn: ……………………………………………………
2. Thi gian có hiu lc ca giấy phép: ………………………………………
……, ngày ........ tháng ….. năm…….
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
45
Mu s 9.b
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIY PHÉP
XÂY DNG…..
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
………….., ngày … tháng … năm ……
GIY PHÉP XÂY DNG
S: /GPXD
(S dng cho công trình ngm)
1. Cp cho: ………………………………………………………………………………..
Địa ch: s nhà: ………đường (phố)…………. phường (xã): …………qun
(huyn)........tnh/thành ph:...
2. Được phép xây dng công trình theo nhng ni dung sau: ……………………
- Theo thiết kế: …………………………………………………………
- Do: (tên t chức tư vấn)…………………. lp
- Ch nhim, ch trì thiết kế: …………………..
- Đơn vị thẩm định, thm tra (nếu có): ..................................
- Ch trì thm tra thiết kế: …………………
- Gm các ni dung sau:
- Tên công trình: ………………………………………………………………………
- V trí xây dng: ……………………………………………………………………
+ Điểm đu công trình (Đối vi công trình theo tuyến): …………………….
+ Điểm cui công trình (Đi vi công trình theo tuyến): ……………………….
- Quy mô công trình: ………………………………………………………………………
- Tng chiều dài công trình: ……………………………………………………………m.
- Chiu rộng công trình: ………. từ: ………………m, đến:………………….. m.
- Chiều sâu công trình: ………. từ: ………………m, đến:………………….. m.
- Khong cách nh nht đến công trình lân cn: …………………………………………
3. Giy t v đất đai: ………………………………………………………………..
4. Giy phép này có hiu lc khi công xây dng trong thi hn 12 tháng k t ngày cp;
quá thi hn trên thì phi đ ngh gia hn giy phép xây dng.
Nơi nhn:
- Ch đu tư;
- Lưu: VT, …..
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
46
(Trang 2)
CH ĐẦU TƯ PHI THC HIN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phi hoàn toàn chu trách nhiệm trước pháp lut nếu xâm phm các quyn hp pháp ca
các ch s hu lin k.
2. Phi thc hiện đúng các quy định ca pháp lut v đất đai, về đu tư xây dựng và Giy
phép xây dng này.
3. Phi thông báo bằng văn bản v ngày khởi công cho cơ quan cấp phép xây dựng trước khi
khi công xây dng công trình.
4. Xut trình Giy phép xây dựng cho cơ quan c thẩm quyền khi được yêu cu theo quy
định ca pháp lut và treo bin báo ti địa đim xây dựng theo quy đnh.
5. Khi điều chnh thiết kế làm thay đổi mt trong các nội dung quy định ti khoản 1 Điều 98
Lut Xây dựng năm 2014 thì phải đề ngh điều chnh giy phép xây dng và ch quyết đnh
của cơ quan cấp giy phép.
ĐIU CHNH/GIA HN GIY PHÉP
1. Nội dung điều chnh/gia hạn: ………………………………………………..
2. Thi gian có hiu lc ca giấy phép: ………………………………………………..
………...., ngày …… tháng … năm ………
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
47
Mu s 9.c
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIY PHÉP
XÂY DNG…..
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
………….., ngày … tháng … năm ……
GIY PHÉP XÂY DNG
S: /GPXD
(S dng cho công trình theo tuyến)
1. Cp cho: ………………………………………………………………………………..
Địa ch: s nhà: ………đường (phố)…………. phường (xã): …………qun
(huyn)........tnh/thành ph:...
2. Được phép xây dựng công trình: (tên công trình) ……………………
- Theo thiết kế: …………………………………………………………
- Do: (tên t chức tư vấn)…………………. lp
- Ch nhim, ch trì thiết kế: …………………..
- Đơn vị thẩm định, thm tra (nếu có): ..................................
- Ch trì thm tra thiết kế: …………………
- Gm các ni dung sau:
+ V trí xây dng (ghi rõ v trí, đa ch): ………………………………………
+ Hướng tuyến công trình: ……………………………………….
+ Ct nn xây dựng công trình: ………………………………….
+ Chiu sâu công trình i vi công trình ngm theo tuyến): ……………
3. Giy t v đất đai: ……………………………………………………………
4. Giy phép này có hiu lc khi công xây dng trong thi hn 12 tháng k t ngày cp;
quá thi hn trên thì phi đ ngh gia hn giy phép xây dng.
Nơi nhn:
- Ch đu tư;
- Lưu: VT, …..
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
48
(Trang 2)
CH ĐẦU TƯ PHI THC HIN CÁC NI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phi hoàn toàn chu trách nhiệm trước pháp lut nếu xâm phm các quyn hp pháp ca
các ch s hu lin k.
2. Phi thc hiện đúng các quy định ca pháp lut v đất đai, về đu tư xây dựng và Giy
phép xây dng này.
3. Thc hin thông báo khi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xut trình Giy phép xây dựng cho cơ quan c thẩm quyền khi được yêu cu theo quy
định ca pháp lut và treo bin báo ti địa điểm xây dựng theo quy đnh.
5. Khi điều chnh thiết kế làm thay đổi mt trong các ni dung quy định ti khoản 1 Điều 98
Lut Xây dựng năm 2014 thì phải đề ngh điều chnh giy phép xây dng và ch quyết đnh
của cơ quan cấp giy phép.
ĐIU CHNH/GIA HN GIY PHÉP
1. Nội dung điều chnh/gia hn:
……………………………………………………………………..
2. Thi gian có hiu lc ca giy phép:
…………………………………………………………
…, ngày… tháng …năm …
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
49
Mu s 9.d
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIY PHÉP
XÂY DNG...
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
, ngày.....tháng…. năm
GIY PHÉP XÂY DNG
S: /GPXD
(S dng cấp theo giai đoạn ca công trình không theo tuyến)
1. Cp cho:
……………………………………………………………………………………..
Địa ch: s nhà:… đường… phường (xã):… qun (huyện) … tỉnh/thành ph: …
2. Được phép xây dựng công trình theo giai đoạn: (tên công trình) …………
- Theo thiết kế: ..............................................................................................................
- Do: (tên t chức tư vấn) ......... lp
- Đơn vị thẩm định, thm tra (nếu c): ………………………………..
- Gm các ni dung sau:
+ V trí xây dng (ghi rõ lô đất, đa ch): ………………………………..
+ Ct nn xây dựng công trình: ………………………………..
+ Mt đ xây dựng: ……………..hệ s s dng đất: ………………………………..
+ Ch giới đường đỏ:…………. chỉ gii xây dựng: ………………………………..
+ Din tích xây dựng: …… m
2
* Giai đoạn 1:
+ Chiu sâu công trình (tính t cốt 0,00 đối vi công trình có tng hm):…;
+ Din tích xây dng tng 1 (nếu c): …………m
2
+ Tng din tích sàn xây dựng giai đoạn 1 (bao gm c tng hm):.... m
2
+ Chiu cao xây dựng giai đoạn 1: ……………m;
+ S tng xây dựng giai đoạn 1 (ghi rõ s tng hm, tng lng):...…………
+ Màu sc công trình (nếu c): ………………………………………………….
* Giai đoạn 2:
+ Tng din tích sàn xây dựng giai đoạn 1 và giai đoạn 2:……………. m
2
+ Chiều cao công trình giai đoạn 2: ……………………….m
+ S tng xây dựng giai đoạn 2 (ghi rõ s tng hm, tng lửng 2 giai đoạn):.........
+ Màu sc công trình (nếu c): ………………………………..
* Giai đoạn…… (ghi tương tự như các nội dung của giai đoạn 2 tương ứng với giai đoạn đ
ngh cp giy phép xây dng)
3. Giy t v đất đai: ……………………………….. ………………………………..
4. Giy phép này có hiu lc khi công xây dng trong thi hn 12 tháng k t ngày cp;
quá thi hn trên thì phi đ ngh gia hn giy phép xây dng.
50
Nơi nhn:
- Ch đu tư;
- Lưu: VT,…
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
(Trang 2)
CH ĐẦU TƯ PHI THC HIN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phi hoàn toàn chu trách nhiệm trước pháp lut nếu xâm phm các quyn hp pháp ca
các ch s hu lin k.
2. Phi thc hiện đúng các quy định ca pháp lut v đất đai, về đu tư xây dựng và Giy
phép xây dng này.
3. Thc hin thông báo khi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xut trình Giy phép xây dựng cho cơ quan c thẩm quyền khi được yêu cu theo quy
định ca pháp lut và treo bin báo ti địa điểm xây dựng theo quy đnh.
5. Khi điều chnh thiết kế làm thay đổi mt trong các nội dung quy định ti khoản 1 Điều 98
Lut Xây dựng năm 2014 thì phải đề ngh điều chnh giy phép xây dng và ch quyết đnh
của cơ quan cấp giy phép.
ĐIU CHNH/GIA HN GIY PHÉP
1. Nội dung điều chnh/gia hạn: ……………………………………………………………
2. Thi gian có hiu lc ca giấy phép: …………………………………………………
…, ngày… tháng …năm …
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
51
Mu s 9.e
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIY PHÉP
XÂY DNG...
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
, ngày.....tháng…. năm
GIY PHÉP XÂY DNG
S: /GPXD
(S dng cấp theo giai đoạn ca công trình theo tuyến)
1. Cấp cho: …………………………………………………………………………………
Địa ch: s nhà:… đường… phường (xã):… qun (huyện) … tỉnh/thành ph: …
2. Được phép xây dựng công trình theo giai đoạn: (tên công trình) …………
- Theo thiết kế: ..............................................................................................................
- Do: (tên t chức tư vấn)…………….. lp
- Ch nhim, ch trì thiết kế: ……….
- Đơn vị thẩm định, thm tra (nếu có): ……………………………………………………
- Ch trì thm tra thiết kế: ……………..
- Gm các ni dung sau:
* Giai đoạn 1:
+ V trí xây dng (ghi rõ v trí, đa chỉ):……………………………………..
+ Hướng tuyến công trình: ……………………………………………………
+ Ct nn xây dựng công trình: ..……………………………………………
+ Chiều sâu công trình (đối vi công trình ngm theo tuyến):
* Giai đoạn 2:
+ V trí xây dng (ghi rõ v trí, đa chỉ): ………………………………………
+ Hướng tuyến công trình: ……………………………………………………
+ Ct nn xây dng công trình: ………………………………………………
+ Chiều sâu công trình (đối vi công trình ngm theo tuyến):
* Giai đoạn…
3. Giy t v đất đai: ……………………………………………
4. Giy phép này có hiu lc khi công xây dng trong thi hn 12 tháng k t ngày cp;
quá thi hn trên thì phi đ ngh gia hn giy phép xây dng.
Nơi nhn:
- Ch đu tư;
- Lưu: VT,…
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
52
(Trang 2)
CH ĐẦU TƯ PHI THC HIN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phi hoàn toàn chu trách nhiệm trước pháp lut nếu xâm phm các quyn hp pháp ca
các ch s hu lin k.
2. Phi thc hiện đúng các quy định ca pháp lut v đất đai, về đu tư xây dựng và Giy
phép xây dng này.
3. Thc hin thông báo khi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xut trình Giy phép xây dựng cho cơ quan c thẩm quyền khi được yêu cu theo quy
định ca pháp lut và treo bin báo ti địa điểm xây dựng theo quy đnh.
5. Khi điều chnh thiết kế làm thay đổi mt trong các nội dung quy định ti khoản 1 Điều 98
Lut Xây dựng năm 2014 thì phải đề ngh điều chnh giy phép xây dng và ch quyết đnh
của cơ quan cấp giy phép.
ĐIU CHNH/GIA HN GIY PHÉP
1. Nội dung điều chnh/gia hạn: ……………………………………………………………
2. Thi gian có hiu lc ca giấy phép: ……………………………………………………
…, ngày… tháng …năm …
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
53
Mu s 9.g
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIY PHÉP
XÂY DNG...
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
, ngày.....tháng…. năm
GIY PHÉP XÂY DNG
S: /GPXD
(S dng cp cho d án)
1. Cấp cho: ……………………………………………………………
Địa ch: s nhà:…đưng (phố)…… phường (xã):…… qun (huyện)…….tỉnh/thành ph:
2. Được phép xây dng các công trình thuc d án: ………………………………..
- Tng s công trình: (n) công trình
- Công trình s (1-n): …………………………………………………………..
(Ghi theo ni dung ti các Mu s 03, 04, 05 .... phù hp vi tng loi công trình đ ngh
cp giy phép xây dng)
3. Giy t v quyn s dụng đất:………………………………………………………
4. Ghi nhn các công trình đã khởi công:
- Công trình: …………………………………………………………
- Công trình: …………………………………………………………
5. Giy phép có hiu lc khi công xây dng trong thi hn 12 tháng k t ngày cp; quá
thi hn trên thì phi đ ngh gia hn giy phép xây dng.
Nơi nhn:
- Ch đu tư;
- Lưu: VT,…
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
54
(Trang 2)
CH ĐẦU TƯ PHI THC HIN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phi hoàn toàn chu trách nhiệm trước pháp lut nếu xâm phm các quyn hp pháp ca
các ch s hu lin k.
2. Phi thc hiện đúng các quy định ca pháp lut v đất đai, về đu tư xây dựng và Giy
phép xây dng này.
3. Thc hin thông báo khi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xut trình Giy phép xây dựng cho cơ quan có thm quyền khi được yêu cu theo quy
định ca pháp lut và treo bin báo ti địa điểm xây dựng theo quy đnh.
5. Khi điều chnh thiết kế làm thay đổi mt trong các nội dung quy định ti khoản 1 Điều 98
Lut Xây dựng năm 2014 thì phải đề ngh điều chnh giy phép xây dng và ch quyết đnh
của cơ quan cấp giy phép.
ĐIU CHNH/GIA HN GIY PHÉP
1. Nội dung điều chnh/gia hạn: ……………………………………………………………
2. Thi gian có hiu lc ca giấy phép: ……………………………………………………
…, ngày… tháng …năm …
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
55
Mu s 9.h
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIY PHÉP
XÂY DNG...
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
, ngày.....tháng…. năm
GIY PHÉP SA CHA, CI TO CÔNG TRÌNH
S: /GPSC (GPTC)
1. Cấp cho: ……………………………………………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………………………………….
- Ngưi đi diện: …………………………………… Chức vụ: ……………………….
- Địa ch liên hệ: …………………………………………………………………….
S nhà:…………. đưng (phố) ………………….phường (xã) ……………………. qun
(huyện) ………. tỉnh/thành phố: ……………………….
- S điện thoại: ………………………………………………………………
2. Hin trạng công trình: ………………………………………………………………
- Lô đt số: ……………………………………………………………… Din
tích………….. m
2
.
Ti: …………………………………………………………………………………………..
phường (xã)………… qun (huyn)……………. tỉnh/thành phố: ……………………..
- Loại công trình:……………………...Cấp công trình: …………………………..
- Din tích xây dựng:………….. m
2
.
- Tng din tích sàn:......... m
2
(ghi rõ din tích sàn các tng hm, tng trên mt đt, tng k
thut, tng lng, tum đối vi công trình dân dng, công trình có kết cu dng nhà).
- Chiu cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiều cao các tng hm, tng trên mt đt,
tng lng, tum - đi vi công trình dân dng, công trình có kết cu dng nhà).
- S tng: (ghi rõ s tng hm, tng trên mặt đất, tng k thut, tng lng, tum - đối vi
công trình dân dng, công trình có kết cu dng nhà).
- Các thông tin v chiu dài công trình, ct xây dng, chiều cao tĩnh không, chiều sâu công
trình,... tương ng vi loi công trình sa cha ci to.
3. Được phép sa cha, ci to vi ni dung sau:
- Loại công trình:…………………….. Cấp công trình: ………………………………
- Các thông tin v công trình tương ứng vi loi công trình sa cha ci to theo quy định
ti Mu s 03, 04,.... tương ứng vi loi công trình.
4. Giy t v quyn s dụng đất và s hữu công trình: ……………………..
5. Giy phép này có hiu lc khi công xây dng trong thi hn 12 tháng k t ngày cp;
quá thi hn trên thì phi đ ngh gia hn giy phép xây dng.
Nơi nhn:
- Ch đu tư;
- Lưu: VT,…
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
56
(Trang 2)
CH ĐẦU TƯ PHI THC HIN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phi hoàn toàn chu trách nhiệm trước pháp lut nếu xâm phm các quyn hp pháp ca
các ch s hu lin k.
2. Phi thc hiện đúng các quy định ca pháp lut v đất đai, về đu tư xây dựng và Giy
phép xây dng này.
3. Thc hin thông báo khi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xut trình Giy phép xây dng cho cơ quan c thẩm quyền khi được yêu cu theo quy
định ca pháp lut và treo bin báo ti địa điểm xây dựng theo quy đnh.
5. Khi điều chnh thiết kế làm thay đổi mt trong các nội dung quy định ti khoản 1 Điều 98
Lut Xây dựng năm 2014 thì phải đề ngh điều chnh giy phép xây dng và ch quyết đnh
của cơ quan cấp giy phép.
ĐIU CHNH/GIA HN GIY PHÉP
1. Nội dung điều chnh/gia hạn: ……………………………………………………………
2. Thi gian có hiu lc ca giấy phép: ……………………………………………………
…, ngày… tháng …năm …
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
57
Mu s 9.k
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIY PHÉP
XÂY DNG...
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
--------------
, ngày.....tháng…. năm
GIY PHÉP DI DI CÔNG TRÌNH
S: /GPDDCT
1. Cấp cho: ……………………………………………………………………………
- Địa ch: S nhà: ……đường (phố): ……………………………………
phường (xã):……………………….. qun (huyện)……………………………………..
tnh/thành ph: .........................................................................................................
2. Được phép di di công trình:
- Tên công trình:.....................................................................................
- T địa đim: (ghi rõ lô đt, đa ch)
- Quy mô công trình: (din tích mt bng, chiu cao công trình)
- Ti địa điểm: ........... (ghi rõ lô đất, đa ch)
- Lô đt di di đến: (din tích, ranh gii)
- Ct nn công trình di di đến: .........................................................................
- Ch giới đường đỏ, ch gii xây dng: ..............................................................
3. Thi gian di di: T ………………………....đến ……………………………….
4. Nếu quá thi hạn quy đnh ti giy phép này phi đ ngh gia hn giy phép xây dng.
Nơi nhn:
- Ch đu tư;
- Lưu: VT,…
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
58
(Trang 2)
CH ĐẦU TƯ PHI THC HIN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phi hoàn toàn chu trách nhiệm trước pháp lut nếu xâm phm các quyn hp pháp ca
các ch s hu lin k.
2. Phi thc hiện đúng các quy định ca pháp lut v đất đai, về đu tư xây dựng và Giy
phép xây dng này.
3. Thc hin thông báo khi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xut trình Giy phép xây dựng cho cơ quan c thẩm quyền khi được yêu cu theo quy
định ca pháp lut và treo bin báo ti địa điểm xây dựng theo quy đnh.
5. Khi điều chnh thiết kế làm thay đổi mt trong các nội dung quy định ti khoản 1 Điều 98
Lut Xây dựng năm 2014 thì phải đề ngh điều chnh giy phép xây dng và ch quyết đnh
của cơ quan cấp giy phép.
ĐIU CHNH/GIA HN GIY PHÉP
1. Nội dung điều chnh/gia hạn: ……………………………………………………………
2. Thi gian có hiu lc ca giấy phép: ……………………………………………………
…, ngày… tháng …năm …
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
59
Mu s 9.l
(Trang 1)
CƠ QUAN CẤP GIY PHÉP
XÂY DNG...
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
, ngày.....tháng…. năm
GIY PHÉP XÂY DNG CÓ THI HN
S: /GPXD
(S dng cho công trình, nhà riêng l)
1. Nội dung tương ứng vi ni dung ca giy phép xây dựng đối vi các loi công trình và
nhà riêng l.
2. Công trình được tn ti đến: …………………………………………………….
3. Ch đu tư phải t d b công trình, không được đi hi bi thưng phn công trình xây
dng theo giy phép xây dng có thi hạn khi Nhà nước thc hin quy hoch theo thi hn
ghi trong giy phép được cp.
4. Giy phép này có hiu lc khi công xây dng trong thi hn 12 tháng k t ngày cp;
quá thi hn trên thì phi đ ngh gia hn giy phép xây dng.
Nơi nhn:
- Ch đu tư;
- Lưu: VT,…
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
60
(Trang 2)
CH ĐẦU TƯ PHI THC HIN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phi hoàn toàn chu trách nhiệm trước pháp lut nếu xâm phm các quyn hp pháp ca
các ch s hu lin k.
2. Phi thc hiện đúng các quy định ca pháp lut v đất đai, về đu tư xây dựng và Giy
phép xây dng này.
3. Thc hin thông báo khi công xây dựng công trình theo quy định.
4. Xut trình Giy phép xây dựng cho cơ quan c thẩm quyền khi được yêu cu theo quy
định ca pháp lut và treo bin báo ti địa điểm xây dựng theo quy đnh.
5. Khi điều chnh thiết kế làm thay đổi mt trong các nội dung quy định ti khoản 1 Điều 98
Lut Xây dựng năm 2014 thì phải đề ngh điều chnh giy phép xây dng và ch quyết đnh
của cơ quan cấp giy phép.
ĐIU CHNH/GIA HN GIY PHÉP
1. Nội dung điều chnh/gia hạn: ……………………………………………………………
2. Thi gian có hiu lc ca giấy phép: ……………………………………………………
…, ngày… tháng …năm …
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
61
QT-04: Cấp điều chnh giy phép xây dng đối vi công trình cp III, cp IV
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đon cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/D án) và nhà riêng l.
1
Mục đích:
Quy định chi tiết trình t th tc điều chnh giy phép y dựng đối vi công trình
thuc thm quyn ca UBND cp huyn đảm bo các cán b, công chc gii quyết
các công vic thuc chức năng, nhiệm v, quyn hạn theo quy định ca pháp lut.
2
Phm vi
Áp dụng đối vi t chc, cá nhân c nhu cu thc hin th tc điều chnh giy
phép y dng công trình không theo tuyến thuc thm quyn ca UBND cp
huyn. Cán b, công chc thuc phng chuyên môn được phân cp qun lý, b
phn TN&TKQ gii quyết TTHC và các phng, ban c liên quan chu trách nhim
thc hin và kim soát quy trình này.
3.
Ni dung quy trình:
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Lut y dng ngày 18/6/2014; Lut s 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 ca
Quc hi sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut Xây dng;
2. Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s ni dung v qun lý d án đu tư xây dựng;
3. Ngh định s 53/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 ca Chính ph quy định các loi
giy t hp pháp v đất đai để cp giy phép xây dng;
4. Ngh định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính Ph v thc hiện cơ chế
mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
5. Ngh định 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph v Sa đổi b sung
mt s điều ca các Ngh định thuộc lĩnh vc quản lý nhà c ca B Xây dng;
6. Thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phng Chính phủ hướng
dn thi hành mt s quy định ca ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
v thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành
chính;
7. Quyết đnh s 1105/-BXD ngày 26/10/2023 ca B Xây dng v vic công
b th tục hành chính được sửa đổi, b sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt động
xây dng thuc phm vi chc năng quản lý nhà nước ca By dng;
8. Quyết định s 07/2022/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 ca UBND Thành ph
Ni v việc ban hành Quy định chi tiết mt s ni dung v cp phép y dng trên
địa bàn thành phNi.
9. Quyết định số 6312/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 của UBND Thành phố
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung; thay thế
62
trong lĩnh vực nhà ở, lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Xây dựng Hà Nội.
10. Quyết định s 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 ca UBND thành ph Hà Ni
v vic phê duyệt phương án mới, sửa đổi b sung và thay thế vic y quyn trong
gii quyết th tc nh chính thuc phm vi qun lý ca UBND thành ph Hà Ni
11. Quyết định s 3837/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 ca UBND thành ph Hà Ni
v vic y quyn gii quyết TTHC cho UBND cp huyn trong lĩnh vc xây dng
thuc thm quyn quyết định ca UBND thành ph Nội, trong đ y quyn
th tc hành chính: Điu chnh giy phép xây dng công trình do UBND cp
huyn cấp nhưng quy mô công trình sau điều chnh thiết kế hoc sa cha ci
to lớn hơn cấp III.
12. Quyết định s 4190/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 ca UBND thành ph Hà Ni
v vic công b Danh mc th tc hành chính sửa đổi, b sung thuc phm vi chc
năng quản lý nhà nước ca S Xây dng Hà Ni.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
01
Đơn đề ngh điều chnh, gia hn, cp li Giy phép xây dng theo
mu s 02 Ph lc II Ngh định s 15/2021/NĐ-CP.
x
02
Bn chính giy phép xây dựng đã được cp
x
03
Bn sao hoc tp tin cha bn chp chính bn v thiết kế mt bng,
mặt đúng, mt ct b phn, hng mục công trình đề ngh điều chnh
t l 1/50-1/200;
Bn sao hoc tp tin cha bn chụp chính văn bản phê duyệt điều
chnh thiết kế của người thm quyền theo quy định kèm theo
Bản khai điều kiện năng lực ca t chc, nhân thiết kế đối
với trường hp thiết kế không do quan chuyên môn về y dng
thẩm định hoc Báo cáo kết qu thẩm định thiết kế điu chnh ca
quan chuyên môn v y dng theo quy định ca pháp lut v
xây dng. (tr nhà riêng l)
x
3.3
S ng h
01 b (trưng hp np h sơ nộp trc tiếp cn 02 b bn v đề ngh cp phép xây
dng)
3.4
Thi gian x
20 ngày kể từ ngày nhn đủ hồ sơ hợp lệ
Đối với nhà ở riêng lẻ 15 ngày kể từ ngày nhn đủ hồ sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
63
B phn tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC (đối với trường hp np trc
tiếp) hoc (và) Cng h thng thông tin gii quyết th tc hành chính thành ph
Hà Ni (đi vi trưng hp np trc tuyến); Dch v bưu chính.
3.6
Phí/L phí
Theo quy định của HĐND thành phố Hà Ni
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu
B1
Tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h đủ điều kin:
Thc hin tiếp nhn HS thc hin
chuyn cho Phòng chuyên môn,
Chuyn h đến phòng chuyên môn
(chuyn sang B2);
- Trưng hp h không đ điều
kin:
Gi TB hưng dn đến công dân.
B phn
TN&TKQ
1 ngày
Giy tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu/ Phiếu
yêu cu b sung
hoàn thin h
hoc Phiếu t
chi tiếp nhn
gii quyết h
B2
Phân công cán b th lý:
Trưng Phòng chuyên môn tiếp nhn
HS phân công Ph trưởng phòng
ph trách chuyên môn và chuyên viên
phòng chuyên môn. (chuyn sang B3)
Trưng
phòng
chuyên
môn
1 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h sơ.
B3
Th lý h sơ:
H đủ điều kiện/ không đủ điều
kin gii quyết: Hoàn thin h sơ; soạn
tho, in GPXD hoc in thông báo.
Chuyên
viên Phòng
chuyên
môn
12 ngày
(7 ngày
đối vi
nhà
riêng l)
- Báo cáo kết
qu kim tra/ th
h kèm
theo d tho
GPXD, hoặc văn
bn.
B4
Duyt d tho:
H sơ đủ/ không đ điều kin gii
quyết. Kim tra và ký xác nhn kết
qu do chuyên viên phòng chuyên
môn thc hin (chuyn sang B5).
Ph trưởng
phòng
chuyên
môn
01 ngày
- Báo cáo kết
qu kim tra/
th lý h
kèm theo d
tho GPXD,
hoc văn bn
B5
Duyt d tho:
Trưng
phòng
02 ngày
- Báo cáo kết
qu kim tra/
64
H đủ/ không đủ điều kin gii
quyết. Kim tra xác nhn kết qu
do Ph trưởng phòng, chuyên viên
phòng chuyên môn thc hin.
(chuyn sang B6)
chuyên
môn
th lý h
kèm theo d
tho GPXD,
hoc văn bn
B6
Ký duyệt văn bản:
H sơ đủ/ không đ điều kin gii
quyết. Kim tra và ký duyt kết qu
do Phòng chuyên môn trình.
(chuyn sang B7)
Lãnh đạo
UBND cp
huyn
02 ngày
- Báo cáo kết
qu kim tra/
th lý h
kèm theo d
tho GPXD,
hoc văn bn
B7
Hoàn thin h sơ:
- Ly số, đng dấu ban hành văn bản
hoc giy phép xây dng.
- Chuyn kết qu x ti B phn
TN&TKQ để tr kết qu cho công
dân theo quy định.
- Thc hiện lưu trữ theo quy định.
- Chuyên
viên Phòng
chuyên
môn.
- B phn
TN&TKQ.
- B phn
lưu trữ.
01 ngày
- Báo cáo kết
qu kim tra/
th lý h
kèm theo d
tho GPXD,
hoc văn bn
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
- S theo dõi h
4
Biu mu
Như mc 4 (QT- 03): Cp giy phép y dng sa cha, ci tạo đối vi công trình
cp III, cp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/D án) và nhà riêng
l

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4757/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt điều chỉnh 04 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2302/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 46/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện nhiệm vụ mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; nhiệm vụ thuê hàng hóa, dịch vụ; phê duyệt chủ trương và dự kiến chi phí thực hiện nhiệm vụ sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; phê duyệt dự kiến chi phí thực hiện hoạt động quy hoạch sử dụng nguồn chi thường xuyên ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La

image

Quyết định 103/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới  hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; hoạt động quy hoạch trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×