• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 468/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả tác động môi trường Dự án Khu 1 khu dân cư mới Lãng Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 21/05/2024 16:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 468/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Khu 1 khu dân cư mới xã Lãng Sơn, huyện Yên Dũng”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 468/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 468/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 468/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
Dự án “Khu 1 khu dân cư mới xã Lãng Sơn, huyện Yên Dũng
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trưng;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi trường Quy đnh chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trưng tại Tờ trình số
232/TTr-STNMT ngày 15/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án “Khu 1 khu dân cư mới xã Lãng Sơn, huyện Yên Dũng” (sau đây gọi là d
án) của Ban Qun lý d án đầu tư xây dng huyện Yên Dũng (sau đây gọi là Chủ
dự án) thực hiện tại Lãng Sơn, huyện Yên Dũng, tnh Bc Giang với các nội
dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chủ dán có trách nhiệm thực hiện quy đnh tại Điều 37 Luật Bảo vi
trường năm 2020 và Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2. STài nguyên Môi trường, Hội đng thm định
1
: Chu trách nhim
toàn diện trưc pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
đề ngh thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường d án; v kết qu thm
định h sơ, tham mưu trình UBND tnh phê duyt các ni dung, yêu cu v bo
v môi trường ca d án tại Điều 1 Quyết định này đã đảm bo theo quy đnh ca
pháp lut v bo v môi trưng và pháp lut khác có liên quan.
1
Thành lp theo Quyết định s 187/QĐ-TNMT ngày 11/3/2024 của Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ tởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh; Sở Tài nguyên Môi
trường; Sở Xây dựng; Sở Khoa học và Công nghệ; Sở Nông nghiệp và Phát triển
ng thôn; Sở Giao thông vận tải; UBND huyện Yên Dũng; UBND xã Lãng Sơn;
Giám đốc Ban Qun lý d án đầu tư xây dng huyện Yên Dũng các tổ chức,
cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi tờng (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- BQL DA ĐTXD huyện Yên Dũng (tr kết
qu ti Trung m Phc v hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
+ Lưu: VT, KTN
Việt Anh.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
2
tr n vi din tích khong 43.000 m
2
yếu t nhy cm v môi trường theo quy
định tại điểm đ, khoản 4 Điu 25 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph Quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường.
2. Hng mc công trình và hot đng ca d án đầu tư kh năng tác
động xấu đến môi trường
2.1. Giai đoạn thi công, xây dng
- Vic chiếm dng đất
D án chiếm dng khong 46.219 m
2
đất, trong đó: đất lúa 02 v khong
43.000 m
2
và đất khác khong 3.219 m
2
.
- Hot đng gii phóng mt bng
Tác đng do hoạt động chun b mt bng: Phát quang thc vt, phá d các
công trình nm trên phn din tích thc hin d án (phá d nhà tạm, mương xây
hin trng, tháo d đường đin hin trng).
- Hot đng trong quá trình san lp mt bng, thi công xây dng
+ Bi, khí thi phát sinh t các ngun sau:
++ Bi phát sinh t hoạt động đào đắp, san nn; t qtrình bc dỡ, lưu trữ
vt liu xây dng; t hoạt đng thi bi thi công lp móng cp phối đá dăm;...
Thông s ô nhim đặc trưng là Bi.
++ Bi, khí thi t quá trình vn chuyn nguyên vt liu xây dựng, đất đắp
san nn v d án và đất bóc hữu cơ dư thừa ra khi d án. Thông s ô nhiễm đặc
trưng là Bụi, SO
2
, NO
2
, CO, VOCs,…
++ Bi, khí thi t hoạt đng ca máy móc thiết b thi công trên công
trường. Thông s ô nhiễm đặc trưng là CO, SO
2
, NO
x
, bụi,…
++ Khí thi phát sinh t quá trình hàn. Thông s ô nhiễm đặc trưng là CO,
NO
x
, khói hàn,…
++ Khí thi t quá trình tưi nha dính bám, thm bám và tri thm tông
nha. Thông s ô nhiễm đặc trưng là hơi hu cơ VOC,…
+ c thi sinh hot ca công nhân tham gia thi công xây dng trên công
trường; nước thi t quá trình thi công (t hoạt đng v sinh dng c, thiết b và
t hoạt đng ra xe,...) và nước mưa chảy tràn trên b mt d án.
+ Cht thi rn sinh hot ca công nhân thi công xây dng; t hoạt đng
phát quang thm thc vt; t hoạt động phá d công trình hin trng và cht thi
rn xây dng phát sinh do hoạt động thi công xây dng d án; cht thi nguy hi
phát sinh trong quá trình thi công, xây dng.
+ Đất bóc hữu cơ tầng đất mt diện tích đt trồng lúa nước 02 v.
- Tác động do ri ro, s c như: S c tai nạn lao động; s c tai nn giao
thông; s c cháy n; các ri ro, s c thiên tai,...
2.2. Giai đoạn vn hành
- Tác đng bi, khí thi t hoạt đng giao thông; t hoạt động đun nu trong
3
khu dân cư; khí thải, mùi phát sinh t khu x lý nước thi, tp kết rác thi.
- Tác đng do cht thi t hoạt đng sinh hot ca các h gia đình trong
khu dân cư; cht thi phát sinh t quá trình duy tu, sa cha công trình.
- Tác động do cht thi nguy hại như: Du thi t qtrình bảo dưỡng trm
biến áp; Pin, c quy hng; Linh kiện đin t hỏng; Bóng đèn Led chứa linh kin
điện t t hoạt động chiếu sáng trên các tuyến đường ni b, can thùng đng hóa
cht vn hành trm x lý nước thi, than hoạt tính thay định k t tháp x lý mùi
ca trm x lý nước thi,…
- Tác động do nước thi sinh hot ca các h gia đình trong khu dân theo
quy hoch chi tiết t l 1/500 và đu ni h tng xung quanh.
- Tác động do nưc mưa chảy tràn trên mt bằng sân, mái nhà, đường giao
thông ca d án kéo theo bi bn t mái nhà, sân bãi, đường đi xuống h thng
thoát nưc.
- Tác động tới môi trưng kinh tế - xã hi khu vc.
- Tác động do s c st lún; s c tai nn giao thông; s c ngp úng các
ri ro v thiên tai; s c h thống thu gom nước thi; s c trong quá trình thu
gom, lưu trữ cht thi nguy hi,…
3. D báo các tác động môi trưng chính, cht thi phát sinh theo các
giai đon ca d án đầu tư
3.1. Giai đoạn thi công, xây dng
3.1.1. Khí thải, nước thi
* Nước thi:
- Nước thi sinh hot ca công nhân thi ng xây dng phát sinh khong
2,0 m
3
/ngày vi thông s ô nhim đặc trưng BOD
5
, tng cht rắn lng (TSS),
du m động thc vt, tng Coliforms,...
- Nước thi thi công bao gồm nước thi t hoạt đng ra nguyên vt liu,
v sinh dng c, thiết b (cuc, xẻng, dao xây, thước xây, đựng vt liu,...
không dính du m) t hoạt động ra xe,... phát sinh khong 6,0 m
3
/ngày.
Thông s ô nhiễm đặc trưng cht rắn lửng, BOD
5
, COD, tng du m
khoáng,...
- Nước mưa chảy tràn trên khu vc thi công xây dựng kéo theo đt, cát,
cht cn bã, du m xung cống thoát nước xung quanh, gây bi lng, tc nghn
cc b. Thông s ô nhiễm đặc trưng là BOD
5
, tng cht rắn lơ lửng (TSS)
* Bi, khí thi:
- Bi phát sinh t hoạt động đào đắp, san nn các hng mc công trình; t
quá trình bc d, tp kết nguyên vt liu; t hoạt động thi bi thi công lp móng
cp phi đá dăm;… Thông s ô nhiễm đặc trưng là bi.
- Bi, khí thi phát sinh t hoạt đng của phương tiện vn chuyn nguyên
vt liu xây dựng, đất đắp san nn v d án và đất bóc hữu cơ dư tha ra khi d
án; t hoạt động ca máy móc, thiết b thi công trên công trường. Thông s ô
4
nhiễm đặc trưng là CO, SO
2
, NO
x
, bi,...
- K thi t quá trình hàn, thông s ô nhiễm đặc trưng là CO, NO
x
, khói.
- K thi phát sinh t quá trình i nha dính bám, thm bám tri thm
tông nha nóng mặt đưng vi thông s ô nhiễm đặc trưng là VOC và các hp
cht hữu cơ độc hi,...
3.1.2. Cht thi rắn thông thưng, cht thi nguy hi
- Cht thi rn sinh hot phát sinh t hot đng sinh hot ca công nhân thi
công xây dng khong 10 kg/ngày.
- Cht thi rắn thông thưng phát sinh t quá trình phát quang thc vt
khong 9,46 tn. Thành phn ch yếu là cây ci, thc vt,...
- Cht thi rắn thông thường t quá trình phá d công trình hin trng
khong 198,8 tấn (trong đó cht thi phát sinh t quá trình tháo d đường điện
hin trng khong 18,8 tn; t phá d các tuyến mương xây hin trng khong 30
tn; t phá d nhà tm hin trng khong 150 tn). Thành phn ch yếu bê tông,
vữa xi măng, gạch v,...
- Đất bóc tầng đất mt diện tích đt chuyên trồng lúa nước khong 8.600
m
3
đất đào thi công phát sinh t d án khong 2.479,13 m
3
.
- Cht thi rn phát sinh t hoạt động thi công, xây dựng như cát, đá, gch,
va, g ván, đầu mu st thép, bao carton, nilon,... phát sinh khong 93 tn
trong c quá trình thi công.
- Cht thi nguy hi phát sinh trong quá trình xây dng ch yếu là du thi;
gi lau, găng tay nhim thành phn nguy hi, bao bì cng bng kim loi thải, đất
cát dính du m, nhựa đường,… phát sinh khoảng 135,5 kg/ngày.
3.1.3. Tiếng n, độ rung
- Tiếng ồn, đ rung phát sinh t hoạt động ca máy móc thiết b thi công,
xây dng; t hoạt động của các phương tiện vn chuyn nguyên vt liu.
- Quy chun áp dng: QCVN 26:2010/BTNMT áp dụng đi vi tiếng n
phát sinh t d án, QCVN 27:2010/BTNMT áp dụng đối với độ rung phát sinh t
d án.
3.1.4. Các tác động khác
- Tác động lên kinh tế - hi khu vực; tác động đến giao thông khu vc
trên tuyến đường vn chuyển; tác động do bom mìn tồn lưu trong đất; tác động
đến h dân sng dc tuyến đưng vn chuyển các khu dân hin trng, t
chc xung quanh d án; tác động vùng sn xut nông nghip lân cn d án; tác
động đến khu dân hin trng và các t chc lin kề; tác động ca d án đến h
thống kênh mương hin trạng …
- Tác động do ri ro, s c như: S c tai nạn lao động; s c tai nn giao
thông; s c cháy n; các ri ro, s c thiên tai; nguy cơ lún nứt các công trình
lân cn; s c st l, st lún;...
3.2. Giai đoạn vn hành
5
3.2.1. Nước thi, khí thi
* Nưc thi
- Nước thi sinh hot phát sinh t d án thuc phn din tích 4,62 ha khong
82,50 m
3
/ngày đêm. Tng ợng nước thải đưa v trm x lý tp trung ca d án
khong 212,78 m
3
/ngày đêm (bao gm toàn b c thi phát sinh thuc din tích
9,7 ha theo quy hoch chi tiết t l 1/500 và khp ni h tng xung quanh). Thành
phn ô nhiễm đặc trưng TSS, BOD
5
, Amoni, Nitrat, Phosphat, Du m, Tng
Coliforms,…
- Nước mưa chảy trên b mặt đưng d án s ra trôi, cun theo các cht
bẩn như đt, bi cát, du m bám trên mặt đưng, rác (vt liệu rơi, lá cây…) o
đường thoát nước ca d án, dn ti ảnh hưởng ti h thống thoát nước cht
lượng các dòng nước mt trong khu vc.
* Bi, khí thi
- Kthi phát sinh t phương tiện giao thông ra vào khu n thông
s ô nhiễm đặc trưng là bi, CO, NO
x
, SO
2
, THC,...
- Khí thi phát sinh t hoạt động đun nấu trong khu dân thông s ô
nhiễm đặc trưng là CO, NO
2
, NO
2
, THC…
- i t h thng thu gom, x lý nưc thi, khu tp kết rác thi vi thông
s ô nhiễm đặc trưng là NH
3
, H
2
S,...
- K thi t hoạt động của máy điều hòa nhiệt độ.
3.2.2. Cht thi rn rn thông thưng, cht thi nguy hi
* Cht thi rắn thông thưng:
- Tổng lượng cht thi rn sinh hot phát sinh t khu dân khong 661
kg/ngày;
- Bùn thi t các b t hoi khong 22 m
3
/năm;
- Bùn thi t trm x c thi khong 10 m
3
/tháng;
* Cht thi nguy hi phát sinh tối đa t khu dân như: Du thi t quá
trình bảo ng trm biến áp; Pin, c quy hng; Linh kin điện t hỏng; Bóng đèn
Led cha linh kiện đin t t hoạt đng chiếu sáng trên các tuyến đưng ni b,
can thùng đựng hóa cht vn hành trm x lý nưc thi, than hoạt tính thay đnh
k t tháp x lý mùi ca trm x lý nước thi… khoảng 2.970 kg/năm.
3.2.3. Tiếng n, độ rung
Tiếng n phát sinh không đáng k t hoạt động của phương tin giao thông;
t hoạt đng kinh doanh ca mt s h gia đình,...
3.2.4. Các tác động khác
- Tác động đến kinh tế - xã hội; đến an ninh trt tự,…
- Tác động do s c như: Sự c tai nn giao thông; s c cháy n; s c
thiên tai; s c h thống thoát nước mưa, nước thi ca d án;...
4. Các công trình, bin pp bo v môi trường ca d án đầu tư
6
4.1. Giai đoạn thi công, xây dng
4.1.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x lý nưc thi, khí thi
4.1.1.1. Đi vi thu gom và x lý nước thi
- Nước thi sinh hot: B trí 01 nhà v sinh di động vi b cha cht thi
dung tích khoảng 7 đến 10 m
3
/b đặt tại công trưng xây dng. Ch d án hp
đồng với đơn v có chức năng đến hút cht thi ti b chứa mang đi x lý theo quy
định vi tn sut khong 01 tun/ln hoc khi b chứa đy. Khi kết thúc giai đoạn
thi công xây dng, các nhà v sinh s được tháo d.
- Nước thi phát sinh t hoạt đng thi công, xây dng:
+ Nước thi t hoạt đng ra nguyên vt liu; v sinh dng c, thiết b
(cuc, xẻng, dao xây, thước xây, thùng đựng vt liu,... không dính du m):
B trí khong 03 thùng phuy dung tích 200 lít/thùng phc v chứa nước thi t
hoạt động ra nguyên vt liu; v sinh dng c, thiết bị, sau đó nước này được tn
dng cho công tác phi trn vữa, bê tông,… hoặc dp bi ti ch khu vc thi công,
không thoát ra h thống thoát nước chung ca khu vc.
+ Nước thi phát sinh t hoạt động ra xe: B trí rãnh B300 tm thời đ thu
gom nước thi ln du v b lng tách, x du dung tích 12 m
3
(3mx2mx2m)
đặt ti khu vc cu rửa xe. Nước thi sau x lý được tun hoàn s dng li phc
v quá trình ra xe, không thải ra ngoài môi trường. B có đáy đổ bê tông; tường
xây gch ch trát xi măng chống thm. Trong b x được chia làm 2 ngăn mỗi
ngăn 6 m
3
(2mx2mx1,5m).
- Nước mưa chảy tràn:
+ Vch tuyến phân vùng thoát nước a. Các tuyến thoát nước tm thi
đảm bo tiêu thoát triệt để, không gây úng ngp trong sut quá trình xây dng và
không làm ảnh hưởng đến kh ng thoát thải ca các khu vc bên ngoài d án.
+ Thiết kế rãnh thoát nước tm thời giai đon thi công d án rãnh đất
kích thước t B400 đến B600 tng chiu dài khoảng 650m, trên mương rãnh
b trí các h ga lng cn th tích t 1 đến 1,5m
3
khong cách trung bình t 20 đến
30m, hướng thoát nưc phù hp theo thiết kế san nn.
+ Thường xuyên kiểm tra ơng thoát nước tm thi, thu gom, no vét bùn
vi tn sut 02 ln/tuần trưc các trận mưa lớn đ phòng nga tc nghẽn đường
cống thoát nước, tránh nguy cơ gây ngập úng.
4.1.1.2. Đi vi x lý bi, khí thi
- Tt c các phương tiện vn chuyn nguyên liu (đất, cát, xi ng, đá,…)
được ph kín thùng xe đ ngăn ngừa phát tán bụi vào môi trưng.
- Định k bảo ng máy móc, thiết b thi công đảm bo hoạt đng trng
thái tt nht, hn chế tiếng n và khói thi mc thp nht.
- Thc hiện phun nước i ẩm để dp bi vi tn sut tùy thuc o giai
đoạn thi công xây dựng như sau:
+ Trong quá trình san nền, thi công đào đắp, thi công các hng mc: Phun
6
4.1. Giai đoạn thi công, xây dng
4.1.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x lý nưc thi, khí thi
4.1.1.1. Đi vi thu gom và x lý nước thi
- Nước thi sinh hot: B trí 01 nhà v sinh di động vi b cha cht thi
dung tích khoảng 7 đến 10 m
3
/b đặt tại công trưng xây dng. Ch d án hp
đồng với đơn v có chức năng đến hút cht thi ti b chứa mang đi x lý theo quy
định vi tn sut khong 01 tun/ln hoc khi b chứa đy. Khi kết thúc giai đoạn
thi công xây dng, các nhà v sinh s được tháo d.
- Nước thi phát sinh t hoạt đng thi công, xây dng:
+ Nước thi t hoạt đng ra nguyên vt liu; v sinh dng c, thiết b
(cuc, xẻng, dao xây, thước xây, thùng đựng vt liu,... không dính du m):
B trí khong 03 thùng phuy dung tích 200 lít/thùng phc v chứa nước thi t
hoạt động ra nguyên vt liu; v sinh dng c, thiết bị, sau đó nước này được tn
dng cho công tác phi trn vữa, bê tông,… hoặc dp bi ti ch khu vc thi công,
không thoát ra h thống thoát nước chung ca khu vc.
+ Nước thi phát sinh t hoạt động ra xe: B trí rãnh B300 tm thời đ thu
gom nước thi ln du v b lng tách, x du dung tích 12 m
3
(3mx2mx2m)
đặt ti khu vc cu rửa xe. Nước thi sau x lý được tun hoàn s dng li phc
v quá trình ra xe, không thải ra ngoài môi trường. B có đáy đổ bê tông; tường
xây gch ch trát xi măng chống thm. Trong b x được chia làm 2 ngăn mỗi
ngăn 6 m
3
(2mx2mx1,5m).
- Nước mưa chảy tràn:
+ Vch tuyến phân vùng thoát nước a. Các tuyến thoát nước tm thi
đảm bo tiêu thoát triệt để, không gây úng ngp trong sut quá trình xây dng và
không làm ảnh hưởng đến kh ng thoát thải ca các khu vc bên ngoài d án.
+ Thiết kế rãnh thoát nước tm thời giai đon thi công d án rãnh đất
kích thước t B400 đến B600 tng chiu dài khoảng 650m, trên mương rãnh
b trí các h ga lng cn th tích t 1 đến 1,5m
3
khong cách trung bình t 20 đến
30m, hướng thoát nưc phù hp theo thiết kế san nn.
+ Thường xuyên kiểm tra ơng thoát nước tm thi, thu gom, no vét bùn
vi tn sut 02 ln/tuần trưc các trận mưa lớn đ phòng nga tc nghẽn đường
cống thoát nước, tránh nguy cơ gây ngập úng.
4.1.1.2. Đi vi x lý bi, khí thi
- Tt c các phương tiện vn chuyn nguyên liu (đất, cát, xi ng, đá,…)
được ph kín thùng xe đ ngăn ngừa phát tán bụi vào môi trưng.
- Định k bảo ng máy móc, thiết b thi công đảm bo hoạt đng trng
thái tt nht, hn chế tiếng n và khói thi mc thp nht.
- Thc hiện phun nước i ẩm để dp bi vi tn sut tùy thuc o giai
đoạn thi công xây dựng như sau:
+ Trong quá trình san nền, thi công đào đắp, thi công các hng mc: Phun
7
nước tưới m ti khu vc san nn phát sinh nhiu bi, khu vực đào đắp vi tn
sut trung bình 4 ln/ngày khi thc hiện công tác lu lèn, đầm nén và tăng tần sut
lên 5 đến 6 ln/ngày vào những ngày hanh khô đ gim bi phát tán.
+ Quá trình vn chuyển: i m dc theo các tuyến đường vn chuyn đt
và vt liu xây dng 02 lần/ngày, tăng tn suất lên 3 đến 4 ln/ngày trong nhng
ngày khô hanh, nng nóng, chiu dài tuyến đường phun nước trong phm vi 1km
t v trí d án.
- Ngoài ra, dng hàng rào bng tôn cao t 2 đến 3 m hn chế bi phát tán
t quá trình san lấp, đc bit khu vc phía Bắc, phía Đông phía Tây giáp
với khu dân cư hin trng và khu vực giáp Trường THCS Lãng Sơn và Trm y tế
xã Lãng Sơn.
- Trang b đầy đủ các trang thiết b bo h lao động (găng tay, nón bo h,
nh bo v mt, khẩu trang,…) cho công nhân làm vic tại công trường và tuyt
đối tuân th các quy định v an toàn lao động khi lập đ án t chc thi công.
- c phương tiện đi ra khỏi công trường đưc v sinh sch sẽ, tránh đất
i vãi hoặc dính vào bánh xe ra đường.
- Trong quá trình hàn ct kim loi che chn bng các vt liu không cháy
hoc di chuyn các vt liu d cháy ra khi khu vc hàn ct (ti thiu 10m). Trang
b bo h lao động cho công nhân trc tiếp hàn.
- Đối vi bi t hoạt đng thi bi thi công lp móng cp phối đá dăm và
khí thi t quá trình tưi nha dính bám, thm bám tri thm tông nha
ng mặt đường:
+ Thi công đến đâu vệ sinh sạch đến đó để gim thiu tối đa ng bi phát
sinh trên mặt đường cn thi.
+ Khi thi công thi bi chn thời đim thích hợp ít ngưi qua li; ít nh
hưởng đến nhà dân.
+ Dng hàng rào chắnng trường thi công đ gim kh năng phát tán bụi;
+ Trang b bo h lao động cho công nhân thi công.
- Đối vi bi t quá trình v sinh công trình sau thi công: Thc hin phun
nước tưới ẩm trước khi quét dn vào thi tiết khô hanh. Thi công đến đâu dn
sạch đến đó. Trang bị bo h lao động cho ng nhân trc tiếp thi công (găng tay,
n bo h, kính bo v mt, khẩu trang…).
4.1.2. Các công trình, bin pháp qun lý cht thi rắn thông thưng, cht
thi nguy hi
4.1.2.1. Công trình, bin pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x lý cht thi rn
thông thưng
* Cht thi rn sinh hot
B trí 02 thùng cha rác nắp đy dung tích 100 lít/thùng đặt ti khu vc
n phòng điu hành, nhà v sinh để thu gom, lưu giữ cht thi, hợp đồng với đơn
v có chức năng vận chuyn, x lý theo quy đnh vi tn sut khong 2 ngày/ln.
8
* Cht thi rn thi công, xây dng
- Cht thi t quá trình phát quang thc vật: Trước khi tiến nh gii phóng
mt bng, ch d án phi hp vi chính quyn địa phương thông báo cho ngưi
n thu hoch toàn b nông sn, cây trng. Nhng phn sinh khối người dân
không s dụng như gc, rễ, thân cây,… s được thu gom, sau đó thuê đơn vị
chức năng đến vn chuyển đi x lý theo quy đnh.
- Đối với đt bóc hữu tầng đt b mt din tích đất chuyên trng lúa
nước khong 8.600 m
3
: Tn dng khong 1.345 m
3
để san lp khuôn viên cây xanh
CX-01 và CXHC ti d án. Còn li khong 7.254 m
3
vn chuyn ra ngoài d án
đổ ti thửa đt s 163, t bản đồ s 41 được đo đạc năm 2009 vi din tích khong
62.159,9 m
2
thuc loại đt nông nghip trồng cây hàng năm khác (BHK) do
UBND xã Lãng Sơn quản lý để tp kết và d tr tm thời sau đó sẽ được s dng
o mục đích nông nghiệp (trng cây) theo quy định, không đổ thi.
- Đối với đất đào đt cấp 2 và đt cp 3 b mt phát sinh khong 2.479 m
3
được tn dng cho san lp mt bng, san nền phân lô, không đ thi ra ngoài phm
vi d án. Ch d án phi thc hin các th tục theo quy định ca pháp lut v
khoáng sn pháp luật khác có liên quan đi vi nội dung nêu trên trưc khi tiến
nh thi công trên thực địa.
- Cht thi rắn thông thường phát sinh t phá d công trình hin trng (phá
d nhà tạm, mương xây hiện trng, tháo d đường điện hin trng):
+ Phn thân cột điện cho ngưi dân tn dng li cho các mục đích khác.
+ Các loi cht thải như bê tông, gch vỡ: Đp nh gạch và bê tông sau đó
đổo lô san nền bãi đỗ xe (P) nm trong d án để tiết kiệm kinh phí đầu .
- Cht thi rn xây dng:
+ Các phế liu có th tái chế hoc tái s dụng như bao bì xi măng, mẩu st
thép, cáp, ng nhựa,… được thu gom và bán cho đơn vị thu mua phế liu trên
địa bàn.
+ Đối vi cht thải như cốp pha, ván khuôn,... đưc ch d án tn dng ti
đa cho hoạt động thi công xây dng và tn dng cho các công trình khác.
+ Các phế liu các cht trơ, không gây độc như gạch v, vn vữa,…
Được tn dng toàn b cho vic san lp mt bng ti ch.
+ Các cht thi n lại (bao xi măng, đu mu g n thi bỏ,…): Hp
đồng với các đơn v chức năng vận chuyển đi xử theo quy đnh, d kiến: 1
ln/tun.
- Thông tin bãi tiếp nhận đất bóc hữu cơ dư tha ca d án:
+ V ttiếp nhn đất bóc hữu cơ dư thừa ca d án: Thửa đất s 163, t
bản đồ s 41 được đo đạc năm 2009 với din tích khong 62.159,9 m
2
thuc loi
đất nông nghip trồng cây hàng năm khác do UBND xã Lãng Sơn qun lý.
+ Ch đúng tải trng, di chuyn đúng tốc độ cho phép, sp xếp s lượt xe
phù hp, gim tc độ khi đi qua khu dân cư, b trí người điu khin giao thông
cổng công trường.
9
+ Trong quá trình đ đất ti bãi tiếp nhn: Thc hin công tác lu lèn, đầm
n b mặt ngay sau khi đổ thải đ hn chế tối đa tác đng ca bi do gió cun
lên phát tán ra môi trưng; Tiến hành phun nước tưới ẩm trong quá trình đ thi
vi tn sut khoảng 2 đến 3 lần/ngày tăng n 4 đến 5 ln/ngày vào nhng ngày
có gió, thi tiết hanh khô.
4.1.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x cht thi
nguy hi
- B trí 03 thùng phuy cha cht thi loi dung tích 200 lít/thùng np
đậy đt ti khu vực lưu giữ cht thi nguy hại (CTNH) đ thu gom lượng CTNH
phát sinh. Mi loại CTNH được thu gom, lưu trữ, phân loi dán nhãn CTNH
theo đúng quy đnh.
- B trí khu vực lưu giữ tm thi CTNH, biển báo theo đúng quy đnh
(container dung tích 06 m
3
) để lưu giữ cht thi nguy hi. Hợp đồng với đơn v có
chức năng thu gom, vn chuyn cht thi nguy hại mang đi xử theo quy đnh
vi tn sut d kiến 6 tháng/ln.
4.1.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác động do tiếng ồn, đ rung
- Kng s dng các thiết b máy móc cũ, lạc hu có kh năng gây ồn cao.
Định k kim tra máy móc, thiết b để bo trì, bảo dưng hoc thay thế các thiết
b đã quá thời hn s dng.
- ng nhân thi công trên công trường đưc trang b bo h lao động hn
chế hoc chng ồn như mũ bảo him, chụp tai
- Chng rung bng vic hn chế s lượng thiết b thi công đồng thi b trí
c ly ca các thiết b cùng độ rung để tránh cộng hưởng.
- Khi thi ng gn các công trình hin trạng (trường mầm non, nhà văn
a), không s dụng máy đầm rung, lu rung gây rung đng ln, ảnh hưởng đến
kết cu công trình hin trng.
- Kim tra mc n, rung trong qtrình xây dng, t đó đặt ra lch thi công
phù hợp đ đạt mc n tiêu chun cho phép theoc quy chun hin hành.
4.1.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác:
- Thuê đơn v chức năng tiến hành rà phá bom mìn, vt liu n; công tác rà
phá bom mìn phải đưc hoàn tất trước khi tiến hành khi công d án.
- Thành lập đi phòng cháy chữa cháy được la chn t các công nhân tham
gia thi công, lực lượng này được t chc hc tp hun luyn nghip v cơ bản v
công tác phòng cháy cha cháy. B trí b chứa nước, đồng thi b trí c thùng
phuy có dung tích 100 lít/thùng đựng cát khô.
- Ph biến nội quy an toàn lao động đối vi toàn b công nhân, cán b tham
gia thi công.
- Lp rào chn ti khu vc công trường thi công, b trí các bin báo,
cnh báo nguy him tại hai đu vào khu vc thing.
- Phân lung giao thông, hn chế tối đa sự tập trung quá đông các phương
11
din tích 9,7 ha s đấu vào các h ga đầu ch (G39, G42, G45) theo quy hoch
chung để dn v trm x c thi tp trung.
Trm x lý nước thi tp trung (công sut 230 m
3
/ngày đêm) được đặt v
trí phía Nam ca d án, tiếp nhn và x lý toàn b nước thi sinh hot phát sinh
t d án Khu n mới xã Lãng Sơn, huyn Yên Dũng, t l 1/500 (din tích
9,7 ha) đã được UBND huyện Yên ng phê duyệt quy hoch chi tiết (Quyết đnh
s 1645/QĐ-UBND ngày 07/11/2023 ca UBND huyện Yên Dũng phê duyt Quy
hoch chi tiết xây dng d án Khu dân cư mới xã Lãng Sơn, huyện Yên Dũng, t
l 1/500) và tiếp nhận nước thi h tng xung quanh. Nước thi sau khi x lý ti
trm x nước thi công sut 230 m
3
/ngày đêm đm bo x đạt chất ng
QCVN 14:2008/BTNMT, cột B trưc khi thoát ra h ga bơm nưc thải (02 bơm
3,5kW; 01 bơm chạy, 01 bơm d phòng) theo ng HDPE D90 dài khong 586 m
thoát qua ca x ra cng hp BxH=3x2m (v trí x nước thi tọa độ theo h to
độ VN2000, kinh tuyến trc 107
o
, múi chiếu 3
o
: X=2348686; Y= 425352) v
mương tiêu thoát nưc ca khu vực thôn Sơn Thịnh, Lãng Sơn, huyện Yên
Dũng nằm phía Bc ca d án (mương đất B1500 dài khoảng 132m) sau đó
chy vào tuyến T4 kênh tiêu trạm bơm Lãng Sơn ti Km 1+365 (do Công ty Bc
Sông Thương quản lý) thoát v trạm bơm Lãng Sơn ra Sông Thương.
* Nước mưa chảy tràn
- H thống thoát nước mưa của khu vc d án xây dng là h thng thoát
nước riêng r vi h thống thoát nước thi.
- Hướng thoát ớc chính của dự án tuân thủ theo hướng thoát quy hoạch
từ Nam lên Bắc thoát qua ca xả ra cống hộp BxH=3x2m về mương tiêu thoát
ớc của khu vực thôn Sơn Thịnh, xã Lãng Sơn, huyện Yên Dũng nằm phía
Bắc của dự án (theo quy hoạch chung đã được phê duyệt) sau đó chảy vào tuyến
T4 kênh tiêu trạm bơm Lãng Sơn tại Km 1+365 (do ng ty Bắc Sông Thương
quản lý) thoát về trạmm Lãng Sơn ra Sông Thương.
- H thống thoát nước mưa sử dng rãnh xây B500; cng tròn BTCT b trí
trên hè, dưới lòng đường đưng kính D400, D600, D800, D1000, D1200,
D1500 s dng cng ti trng HL93. Trên h thống thoát nưc có b trí các công
trình k thuật như: Ga thu ớc a, Ga kiểm tra. Cống được nối theo phương
pháp nối đỉnh. Ga thăm cống thoát nước được b trí vi khong cách t 30m đến
50m, kết cu ga BTCT np ga s dng np ga gang. Ga thu nước trc tiếp được
b trí ti v trí tiếp giáp gia bó va hè và lòng đưng, kết cu ga thu BTCT.
* Hoàn tr nh mương: Gia d án có tuyến ơng đất B2000 đến B3000
mương thoát chính ca khu vc, tng chiu dài khong 150 m chy t Nam lên
Bc. Tuyến ơng này s được hoàn tr bng 02 tuyến cng BTCT D1500
tng chiu dài khong 405 m chy dọc 02 bên đường trc chính (tuyến 01) ca d
án, kết hợp thoát nước mưa.
4.2.1.2. Đi vi x lý bi, khí thi
- B trí h thng cây xanh dc theo tuyến giao thông các đt cây xanh.
Đảm bo tng din tích cây xanh cho toàn khu d án.
15
cht thi rắn thông thường cht thi nguy hi theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Bo v môi trường và Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
ca B trưởng B Tài nguyên Môi trường Quy đnh chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Bo v môi trường; đnh k chuyn giao các loi cht thi này cho
đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyn và x theo quy định.
6. Các yêu cu v bo v môi trường khác
- Thc hin trách nhim ca ch d án đầu theo quy đnh tại Điu 37
Lut bo v môi trường, Điều 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph c quy đnh khác v trách nhim ca ch d án sau khi báo
cáo ĐTM được phê duyt kết qu thẩm định trước khi đưa dự án vào hoạt động
chính thức theo quy đnh.
- Thc hiện đúng các gii pháp bo v môi trường đã nêu trong báo o
ĐTM được phê duyt kết qu thẩm định, t chc thu gom, x lý toàn b các loi
cht thi thi công và cht thi phát sinh trong qtrình hoạt động đảm bo an toàn
và v sinh môi trường.
- Hoàn thành xây dng, vn nh các công trình, thiết b x cht thi
phát sinh đm bo x đạt tiêu chun, quy chun hiện hành trước khi thi ra môi
trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim khí thi và tiếng ồn đảm bo
các quy đnh v an toàn và v sinh môi trường.
- Tuân th nghiêm ngặt các quy đnh v ng cu s c các quy đnh khác
ca pháp lut trong toàn b các hoạt động ca d án.
- Khối lượng đất đào tn dng li cho d án và đất dư thừa vn chuyển đi,
ch d án phi thc hin các th tục theo quy đnh ca pháp lut v khoáng sn
và pháp lut khác có liên quan.
- Trong quá trình thc hin nếu d án những thay đi so vi báo cáo
ĐTM đã được phê duyt kết qu thẩm đnh, ch d án phi có văn bn o cáo
ch được thc hin những thay đổi sau khi có văn bn chp thun của cơ quan phê
duyt kết qu thẩm định báo cáo ĐTM.
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 232/TTr-TNMT ngày
15/5/2024 ca S Tài nguyên Môi trường ni dung báo o đánh giá tác
động môi trưng ca d án.
12
- tông nha mặt đưng của khu dân cư. Thường xuyên quét dn, v sinh
mặt đường nhm hn chế thp nht lượng bụi đất, lá cây trên mặt đường.
- Thu gom toàn b lượng cht thi rắn phát sinh, không để cht thi rn tn
đọng qua ngày hôm sau và các thùng cha cht thi rắn đu có nắp đậy.
- Rãnh thu gom, tiêu thoát c nắp đậy hoc dùng cng lin khi,
nghiêm cm phóng uế và vt rác ba bãi..... hn chế tối đa các mùi gây ô nhim.
- Định k 06 tháng/ln tiến hành no vét, thu gom x triệt để lượng
cht thi t các cng rãnh, các khu vc công cộng để gim thiu kh ng ô nhiễm
t qtrình phân hy hữu cơ làm phát sinh các khí thi mùi hôi gây ô nhim
môi trường chung.
- Để gim thiu mùi phát sinh t trm x c thi thc hiện đầu tư h
thng thu gom, x lý mùi t trm x lý nước thi bằng phương pháp hp th (s
dng dung dch NaOH 10%) kết hp hp ph (than hot tính). Ngoài ra, ch d
án thc hin trng di cây xanh cách ly xung quanh trm x lý nước thi.
4.2.2. Các công trình, bin pháp qun lý cht thi rắn thông thưng, cht
thi nguy hi
4.2.2. 1. ng trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x lý cht thi
rắn thông thường
- c h gia đình, khu đất thương mại: T b trí thùng cha rác ti i phát
sinh (nhà ăn, nhà bếp, nhà v sinh,…) để thu gom rác thi và phân loi rác.
- Trên các trục đường giao thông ni b, khu vc công cng tiến hành đt
khong 15 thùng rác np đậy, dung tích khong 100 lít/thùng, khong cách
gia các v trí đặt thùng thu gom rác khong 100 m. Hàng ngày, t v sinh môi
trường thc hin thu gom rác v điểm tp kết cht thi rn tp trung (ga rác) ca
d án và vn chuyển đến khu x lý theo quy đnh.
- Ga rác din tích khong 20 m
2
đim tp kết rác thi sinh hot cho
toàn b d án Khu dân cư mới xã Lãng Sơn, huyện Yên Dũng (din tích khong
9,7 ha) theo quy hoch chi tiết 1/500; thiết kế ga rác phải đảm bảo quy đnh theo
QCVN 01:2021/BXD; thu gom nước r rác đưa v trm x lý nước thi tp trung
ca d án để x lý đạt quy chuẩn trước khi x ra môi trưng.
- n t các b t hoi: Các h gia đình, khu tơng mại,... t hợp đng
với đơn vị chức năng đến t mang đi x theo quy định, tn sut khuyến
khích 1 lần/năm.
- Đối vi bùn t trm x nước thi tp trung công sut 230 m
3
/ngày đêm:
Đơn v nhn bàn giao qun lý d án có trách nhim hợp đồng với đơn vị có chc
ng đến hút mang đi xử lý theo quy định.
4.2.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x cht thi
nguy hi
- Đối vi cht thi nguy hi t hoạt động sa cha, bảo dưỡng trm biến
áp: Vào thi k thc hin sa cha, bảo dưỡng thay du ti trm biến áp có phát
sinh lượng du thi lớn. Đơn vị qun lý vn hành d án s hợp đồng với đơn vị
13
đủ chức năng đến hút, vn chuyển đi x ngay thời đim thay du cho máy.
Lượng dầu này không lưu tại d án.
- Đối vi cht thi nguy hi phát sinh t hoạt động sinh hoạt: Đơn vị nhn
n giao qun lý d án ph biến các quy định, cách thc thu gom, phân loi cht
thi nguy hi và quản theo đúng quy đnh hin hành. Các h gia đình chu trách
nhim thu gom, qun lý, x lý cht thi nguy hi phát sinh tại gia đình mình theo
quy đnh.
- Đối vi cht thi phát sinh t qtrình vn hành, bảo dưỡng h tng khu
n cư: Đơn v thu vn hành, sa cha, bảo dưỡng trách nhim thuê đơn vị
đ chức năng thu gom, xử lý theo đúng quy định.
4.2.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác động do tiếng ồn, đ rung
- Trng cây xanh trên vỉa đường giao thông và các đt cây xanh
tác dng hp thu tiếng n, chn s di chuyn ca cht ô nhim t đường giao
thông bên cnh ti d án, đồng thi to cảnh quan, điu tiết vi khí hu khu vc.
- Đối vi tiếng n t trong quá trình vn hành trm x nước thải: Thường
xuyên kim tra, v sinh máy móc, thiết b và bảo dưỡng định k; máy móc, thiết
b (máy m, máy thổi khí,...) lắp đt trên cn thc hin gối đàn hồi cao đ
chng rung. Xây dng trm x nước thi ti khu vc quy hoạch đảm bo khong
cách an toàn v sinh môi trường xung quanh ti thiểu là 15 m (theo quy đnh ti
bng 2.22 ca QCVN 01:2021/BXD), đồng thi trng di cây xanh phân cách.
4.2.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác
- Mạng lưới cp c cho h thng phòng cháy cha cháy ngoài nhà ca
d án đưc kết hp vi h thng cấp nước sinh hot, nghiên cu theo nguyên tc
mng ct mng vòng. B trí các hng cấp c cu ha trên đường ng cp
nước chính HDPE D110 D160, hng cấp nước cu ha đường kính DN110,
loi 2 ca, khong cách gia các hng cu ha t 120 m đến 150 m, theo TCVN
2622-1995.
- Thc hiện phân chia n đưng. K vạch đường ch dn. Lp bin o
giao thông. Bật đèn đưng chiếu sáng vào ban đêm. Ngoài ra đơn v tiếp qun vn
nh khu dân s tuyên truyn nâng cao ý thc chp nh lut l giao thông ca
người dân tại khu dân cư khi tham gia giao thông chung.
- Tuân th các phương án quy hoạch h thng thoát nước mưa, nưc thi,
đảm bảo cao đ cos nn xây dng h thống mương rãnh đảm bo tiêu thoát
nước t nhiên khi mưa to kéo dài.
- Thường xuyên no vét h thng cống nh, khơi thông dòng chảy, tăng
kh ng tiêu thoát úng, thoát nưc cho h thống thoát nước trong mùa mưa bão.
- D phòng máy bơm nước cưỡng bức trong trường hp ngp úng.
- Cống thoát nước mưa chảy tràn được xây dng có nắp đy nhm hn chế
rác thải, y rơi xuống đng thời đội v sinh thường xuyên quét dn no vét
mương thu gom nhằm đảm bo kh năng tiêu thoát.
- Đối vi cống thoát nước thi: B trí song chn rác, tách rác t các h gia
14
đình. Cống rãnh thu gom c thi chung b trí h ga nắp đậy định k đưc
nhằm tăng khả năng thu gom nước thi.
- Vn hành trm x c thải đúng quy trình k thut; có nht ký vn
nh; kiểm tra thưng xuyên vic vn hành trm x c thải đ tránh tình
trng vi phm quy tc quản lý. Định k bảo dưng máy móc, thiết b; luôn d tr
và có phương án thay thếc thiết b nguy cơ hỏng cao (như: máy bơm, phao,
van, thiết b sc khí, cánh khuy và các thiết b chuyển động khác...) để kp thi
thay thế.
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trưng ca ch d án đầu tư
5.1. Giai đoạn thi công, xây dng (thuc trách nhim ca Ch d án)
5.1.1. Không khí làm vic
- V trí giám sát: 01 v trí ti khu vc thi công xây dng;
- Các ch tiêu giám sát: Nhiệt độ, độ m, bi, tiếng n, CO, SO
2
, NO
2
- Tn sut: 06 tháng/ln
- Quy chun so sánh:
+ QCVN 03:2019/BYT: Quy chun k thut quc gia giá tr gii hn tiếp
c cho phép ca 50 yếu t hoá hc tại nơi làm vic;
+ QCVN 02: 2019/BYT: Quy chun k thut quc gia v bi;
+ QCVN 26:2016/BYT - Quy chun k thut quc gia v vi khí hu - G
tr cho phép v vi khí hu tại nơi làm việc.
+ QCVN 24:2016/BYT - Quy chun k thut quc gia v tiếng n - Mc
tiếp xúc cho phép tiếng n tại nơi làm việc.
5.1.2. Cht thi rn thông thường và cht thi nguy hi
Thc hiện phân đnh, phân loi, thu gom các loi cht thi rn sinh hot,
cht thi rắn thông thường cht thi nguy hi theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Bo v môi trường và Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
ca B trưởng B Tài nguyên Môi trường Quy đnh chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Bo v môi trường; đnh k chuyn giao các loi cht thi này cho
đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyn và x theo quy định.
5.2. Giai đoạn vn hành (thuc trách nhim của đơn v nhn bàn giao
qun lý d án)
5.2.1. Nước thi sinh hot
Nước thi ca d án phát sinh khoảng 230 m3 /ngày: Căn cứ khoản 2 Điu
97 Ph lc XXVIII ban hành kèm theo Ngh định 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi
trường thì d án không thuộc đối tượng phi quan trắc nước thải định k.
5.2.2. Cht thi rắn thông thưng và cht thi nguy hi
Thc hiện phân đnh, phân loi, thu gom các loi cht thi rn sinh hot,
15
cht thi rắn thông thường cht thi nguy hi theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Bo v môi trường và Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
ca B trưởng B Tài nguyên Môi trường Quy đnh chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Bo v môi trường; đnh k chuyn giao các loi cht thi này cho
đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyn và x theo quy định.
6. Các yêu cu v bo v môi trường khác
- Thc hin trách nhim ca ch d án đầu theo quy đnh tại Điu 37
Lut bo v môi trường, Điều 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph c quy đnh khác v trách nhim ca ch d án sau khi báo
cáo ĐTM được phê duyt kết qu thẩm định trước khi đưa dự án vào hoạt động
chính thức theo quy đnh.
- Thc hiện đúng các gii pháp bo v môi trường đã nêu trong báo o
ĐTM được phê duyt kết qu thẩm định, t chc thu gom, x lý toàn b các loi
cht thi thi công và cht thi phát sinh trong qtrình hoạt động đảm bo an toàn
và v sinh môi trường.
- Hoàn thành xây dng, vn nh các công trình, thiết b x cht thi
phát sinh đm bo x đạt tiêu chun, quy chun hiện hành trước khi thi ra môi
trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim khí thi và tiếng ồn đảm bo
các quy đnh v an toàn và v sinh môi trường.
- Tuân th nghiêm ngặt các quy đnh v ng cu s c các quy đnh khác
ca pháp lut trong toàn b các hoạt động ca d án.
- Khối lượng đất đào tn dng li cho d án và đất dư thừa vn chuyển đi,
ch d án phi thc hin các th tục theo quy đnh ca pháp lut v khoáng sn
và pháp lut khác có liên quan.
- Trong quá trình thc hin nếu d án những thay đi so vi báo cáo
ĐTM đã được phê duyt kết qu thẩm đnh, ch d án phi có văn bn o cáo
ch được thc hin những thay đổi sau khi có văn bn chp thun của cơ quan phê
duyt kết qu thẩm định báo cáo ĐTM.
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 232/TTr-TNMT ngày
15/5/2024 ca S Tài nguyên Môi trường ni dung báo o đánh giá tác
động môi trưng ca d án.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 468/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả tác động môi trường Dự án Khu 1 khu dân cư mới Lãng Sơn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×