• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4676/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 đồ án Quy hoạch Cảng cá Lạch Hới, khu tránh bão phường Quảng Tiến

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 28/11/2024 11:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4676/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cảng cá Lạch Hới và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá tại phường Quảng Tiến, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4676/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4676/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4676/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tng m 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt đ án Quy hoạch chi tiết tỷ l 1/500
Cảng cá Lch Hi và khu neo đu tránh trú bão cho tàu cá tại
phường Quảng Tiến, thành ph Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
ỦY BAN NHÂN N TỈNH THANH HOÁ
n c Luật T chức Chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Luật sửa đi, bổ sung một số điều ca Lut Tổ chức Chính phvà Luật
T chức chính quyền đa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Lut Quy hoch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
n cLuật sửa đi, bổ sung một s điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
n cứ Nghị đnh s37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 m 2010 ca
Chính ph về lập, thẩm đnh, phê duyệt và quản quy hoch đô th;
n c Nghị đnh s72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 ca
Chính ph sửa đổi, bổ sung mt s điều của Nghđnh s 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 về lập, thẩm đnh, pduyệt và qun quy hoch đô th
và Ngh định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số ni dung v quy hoch xây dựng;
n cứ Quyết đnh số 592/QĐ-TTg ny 30 tháng 5 năm 2023 ca Th
ớng Chính phủ về ch tơng đầu D án phát triển thủy sn bn vững tại
B Nông nghiệp Pt triển nông thôn, vay vốn WB;
n cứ Quyết định số 582/-TTg ny 03 tháng 7 năm 2024 ca Th
ớng Chính ph v vic phê duyt quy hoạch hệ thng cng cá, khu neo đậu
tránh trú bão cho tàu thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
n cứ Thông s 04/2022/TT-BXD ny 24 tháng 10 năm 2022 ca B
Xây dng quy đnh về h sơ nhiệm v và h sơ đ án quy hoch xây dng vùng
liên huyn, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoch đô thị, quy hoạch xây
dng khu chc năng và quy hoch nông thôn các quy định ca pháp lut có
liên quan;
4676
27 11
2
n cQuyết đnh số 2525/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 m 2017 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyt điu chnh Quy hoạch chung thành
phố Sm Sơn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2040;
n cQuyết đnh số 3660/QĐ-UBND ny 20 tháng 9 năm 2021 của
UBND tỉnh Thanh Hóa v việc pduyệt quy hoch pn khu tỷ lệ 1/2000 Phân
khu E - Khu chế xut thủy sản dịch v cầu cảng và du lịch sinh th ái thành ph
Sầm Sơn tỉnh Thanh Hóa;
Theo đ nghca SXây dng tại Báo cáo thẩm đnh s 8801/SXD-QH
ny 21 tháng 11 năm 2024 vvic đ án Quy hoch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cảng cá
Lạch Hới và khu neo đu tránh trú bão cho u cá tại phường Quảng Tiến,
thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa (kèm theo Ttrình s 415/TTr-SNN&PTNT
ny 06 tháng 11 năm 2024 ca SNông nghiệp và Pt triển ng thôn).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt đ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cng cá Lạch Hới
và khu neo đu tnh trú bão cho u cá tại phường Quảng Tiến, thành ph Sm
Sơn, tỉnh Thanh Hóa, với những nội dung cnh sau:
1. Phm vi, ranh giới quy mô lập quy hoch:
- Phm vi lập quy hoạch: Thuc đa giới hành chính ca phường Quảng
Tiến và phường Quảng Châu, thành ph Sầm Sơn.
- Ranh giới lập quy hoạch: Gm 02 khu đưc xác đnh như sau:
+ Khu A - Cng cá: Phía Bc giáp ca Lạch Hới (sông Mã); phía Nam
giáp đường Bch Đằng và khu dân cư hiện trạng; phía Đông phía Tây giáp
khu chế biến hải sn.
+ Khu B - Khu neo đu tnh trú bão: Phía Bc giáp ca Lạch Hới (sông
Mã); phía Nam giáp đường giao thông (tiếp giáp khu dân mới); phía Đông giáp
đưng Âu Cơ; phía Tây giáp phường Quảng Châu.
- Quy mô lp quy hoạch: Khong 45,5 ha, gồm: Khu A - Cảng cá Lch
Hới diện ch khong 7,65 ha; Khu B - Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu
có din ch khong 37,85 ha.
2. Tính cht: Là cng cá loi I kết hp khu neo đu tránh trú bão, đáp
ứng quy mô ng lực 150 lưt/1.000CV, sn lưng thy sn qua cng khong
25.000 tấn/năm trở lên; sức chứa 1.000u cá/1.000CV tránh trú bão.
3
3. Cơ cấu sdng đt, chỉ tiêu sử dng đt quy hoch đô thị:
- Khu A (Cảng cá Lch Hới), gm các chức năng chính: Vùng đt cảng
xây dựng cu cng, kho, bãi, nhà xưởng, trụ sở, cơ sdch v, hệ thng giao
thông, thông tin liên lạc, đin, nước, các công tnh ph tr khác và lắp đặt trang
thiết b; Vùng nước cảng thiết lp vùng ớc trước cầu cảng, vùng quay trở tàu,
khu neo đu, khu chuyn tải, luồng o cng cá và công trình ph tr khác. Khu
nước xoay tr btrí nằm trong Âuớc neo đu Khu B.
- Khu B (Khu neo đu tránh trú bão cho u cá), gồm các chức năng
chính: Nơi trú ẩn dành cho các u cá đ tránh gió git và sóng lớn khi bão đ
bộ, neo đu và dng cho u o các ny trong tuần.
Bảng tổng hp cơ cu sử dụng đất, ch tiêu sử dụng đất:
Loại đất
Ký hiu
Dinch
Mật đ
XD
Tầng
cao
Tl
(m²)
(%)
(tầng)
(%)
Tổng
455.058,4
100
Sân cảng Lạch Hới
SC
31.999,8
60
7,0
Khu dch vụ hậu cần ngh cá (*)
CN-01
9.501,0
2,1
Đất tr sBan quản
CQ
2.805,6
40
0,6
Trụ sở Ban quản lý cảng (khu A)
CQ-01
2.342,2
40
3,0
0,5
Ban quản lý điều hành âu tránh t
bão (khu B)
CQ-02
463,4
40
1,0
0,1
Đất htầng kỹ thuật
HTKT
115.211,2
25,3
Hành lang bảo vđê sông
HTKT-01
2.925,7
0,6
Kè âu - giao thông khu neo đậu
tnh t bão (khu B)
HTKT-02
112.285,5
24,7
Mặt nước
MN
295.540,8
64,9
Vùng nưc trưc bến (khu A)
MN-01
29.775,5
6,5
Âu tránh trú bão cho u cá (khu B)
MN-02
265.765,2
58,4
(*) D án đầu xây dựng thc hin theo quy hoch chi tiết, d án đưc
cp thẩm quyn phê duyệt, chấp thun. (Theo quy đnh về trách nhim t chc
lập quy hoch tại khon 7 Điều 19 Luật Quy hoch đô th 2009 Ch đu tư d
án đầu xây dng tổ chức lp quy hoch chi tiết khu vực được giao đầu;
do đó, tại quy hoch chi tiết 1/500 Cảng cá Lạch Hi và khu neo đu tránh trú
bão cho tàu cá tại phường Quảng Tiến, thành ph Sm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
không pduyệt các ni dung ln quan các d án đã được cp thẩm quyn giao
các ch đầu tư khác thc hin đu xây dựng; Việc thống các chỉ tiêu về đất
đai đi với các công trình, d án này trong quy hoch chi tiết nêu trên là theo
yêu cu k thut ca chuyên ngành nông nghiệp).
4
4. Tchức không gian, kiến trúc, thiết kế đô thị:
4.1. Tổ chc không gian:
a) Khu A: Đưc tổ chức thành khu vực sân cảng và ng nước trước cng.
Đảm bảo hoạt động cho u cá ra, vào, neo, đu, bốc dthy sản, tiếp nhận
nhiên liệu, nhu yếu phẩm thiết yếu.
- Đi với sân cng là vùng đt đưc giới hạn đ y dựng cu cảng, kho,
bãi, nhà xưởng, tr sở, cơ sdch v, hthng giao thông, thông tin liên lc,
đin, nước, các công trình ph tr khác và lắp đặt trang thiết bị; c th:
+ Khu cu cng: chức năng đu mi truyền tải gm hệ thống cu thang
sân cu cảng và mái che cầu cng, gm 2 phân đon: Khu bến neo đuu cá >
150CV, khu bến neo đậuu cá < 150CV.
+ Khu hậu cn cng - Dch vụ hậu cần ngh cá: Xưởng sửa chữa ngư lưới
c, kho cng, nhà tiếp nhn và phân loi hải sn, khu vsinh công cng, nhà
máy chế biến cá.
+ Khu điều nh qun lý: N điều nh quản lý, n để xe, trm biến áp.
+ Khu đu mi hạ tầng k thut & các công trình ph tr khác: Trạm điện;
b nước, trạm bơm; b xlý ớc thải; bãi thu gom cht thi rắn; bãi đỗ xe; sân
đường nội bộ cng.
+ Bia lch s: Bia ởng nim tại cng cá Lch Hới vskin dân quân
miền Nam tập kết ra Bc, đưc quy hoch ginguyên hin trạng.
- Đi với ng ớc trước cảng là vùng nước đưc giới hạn đ thiết lp
vùng nước trước cầu cng, ng quay tr u, khu neo đu, khu chuyn tải,
luồng vào cảng cá công trình ph tr khác.
b) Khu B: Âu neo đậu tnh trú bão chou cá bao gồm phần mt nước
mt đt: Mặt ớc neo đu tránh trú bão cho u cá đưc phân thành 3 âu nh
đm bo đáp ứng cho 1.000 u/1.000 CV (năng lực đáp ứng tối đa/công suấtu
lớn nht có th o âu).
4.2. Kiến tc, thiết kế đô th
- Hng mục công trình dch v hậu cn cng ch yếu là dạng ng trình
n xưởng u cu không gian lớn rộng i đáp ứng cho các dây chuyn sản
xuất hu cn ngh cá như nhà máy sản xut đá cây, xưởng sửa chữa máy, cơ khí,
sa chữa và sn xut n lưới c với đnhớng màu sc đơn gin, hiện đi phù
hp với loi nh công trình.
5
- Hạng mục công tnh n điều hành:ng trình nhà điu nh đnh
hướng y dựng nh thức kiến trúc hin đi, tạo đim nhấn cho cng cá. Tổ
chức đm bo nh kết nối với các hạng mục công trình khác trên cng, thun
tin trong công c qun lý điu hành cng với phương án màu sắc đnh
hướng sáng màu, trang nhã, hiện đi.
- Hng mục công trình cu cng: Tổ chức xây dựng cầu cng theo Cảng
thy ni địa, theo đó v trí cầu cng là nơi vừa xếp dỡ hàng hóa thực hiện các
dch v khác. Mái che cầu cảng đưc đu tư đng b với cầu cảng đm bo kích
thước v chiu cao thuận tin cho neo đu u và hot đng bc dhàng hóa.
- Thiết kế y dựng các công trình trong khu vực yêu cầu phi tuân thủ về
chiu cao, mật độ, khong lùi... đưc quy đnh ti đ án quy hoch chi tiết và quy
chuẩn kỹ thuật liên quan. Khu vực y dựng quy đnh t1-3 tng, khoảng lùi
và chiều cao công trình thực hiện theo thiết kế đô th ca đ án quy hoạch.
5. Tchức mng i h tầng k thut
5.1. Giao thông
- Giao thông đi ngoi: Đường Bch Đằng đường Âu (mặt cắt 1-1)
tuân ththeo đồ án Quy hoạch phân khu tỷ l 1/2000 phân khu E - Khu chế xuất
thy sn, dịch vụ cu cng du lch sinh thái thành ph Sm Sơn: Lòng đường
15 m, va hè 6 m, ch giới đường đ27 m.
+ Mt ct 1-1 (đon phía yt giao N1): Lòng đường 5,25 x 2 =10,5 m;
va hè: 5,0 x 2 = 10,0 m; ch giới đường đ20,5 m.
+ Mt ct 2-2 oạn phía Đông nút giao N1): Lòng đường 5,75 x 2 = 11,5
m; va hè: 7,0 x 2 = 14,0 m; ch giới đường đ25,5 m.
- Giao thông ni b: Khu vực cầu và sân cng (mt cắt A-A): Cu cảng
10,0 m; sân cng 33,5 m.
- Đường Trần Hưng Đạo:
+ Đường Trần Hưng Đạo (mặt ct 2-2): Lòng đường 12 m; phân cách
1,0 m; va hè [2,5+(2,5+5,0)] m; ch giới đường đ (18,0 - 20,5) m.
+ Tuyến QH.01 đon đường Trn Hưng Đo tiếp giáp với cu và sân cng
(mặt cắt A-A): Lòng đường 14 m; va (2,5 - 3,5) m; ch giới đường đ(16,5 -
17,5) m.
+ Tuyến QH.02, QH.03, QH.04 (mt cắt 3-3): Lòng đường 7 m, vỉa
2x(2,0-3,5) m; ch giới đường đ (11 - 14) m.
+ Mt ct 4-4 (32,5 - 33,0) m: Lòng đường 5,5+7,5 m; phân cách 1,5m;
va hè (3,0 - 3,5) m; bãi đỗ xe 15,0 m.
6
5.2. San nền - chun bị k thut
- Nguyên tắc thiết kế: Cao đ san nền phi phù hp với cao độ của đ án
Quy hoch phân khu tỷ l1/2000 phân khu E - Khu chế xut thy sản, dịch v
cu cảng du lch sinh thái thành ph Sm Sơn. Tham kho báo cáo nghiên
cu kh thi Tiểu dán ng cấp, sa chữa cng cá Lạch Hới, đm bảo khớp ni
các khu vực có liên quan, đáp ứng nhu cu y dựng hệ thng htầng kthut
và xây dựng đô th, thuận li cho việc thoát nước mt không y xói lnền
đường nền công trình; không gây ngp úng; tận dng đa hình tự nhiên, hn chế
khối lưng đt san lp, đào đp, bo vệ cây lưu niên lớp đt màu.
- Ni dung thiết kế:
(1) Cao độ san nền: Khu vực cầu cảng: (3,00 - 3,10) m, hướng dc từ Bc
xuống Nam; khu vực sân cảng: (3,00 - 3,15) m, hướng dc từ Bắc xung Nam.
(2) Đ dc san nn: Độ dốc san nền khu vực cầu sân cảng phải đm
bo thoát nước tự chy, có đdc nn 0,5%.
5.3. Cấp c
- Nhu cu dùng nước tối đa ca khu vực lập quy hoạch Q = 606 m
3
/ngđ
(trong đó nhu cu ớc sinh hoạt là Q = 123 m
3
/ngđ; nhu cầuớc tiếp xúc với
thy sn là Q = 483 m
3
/ngđ).
- Ngun nước đưc lấy từ hệ thng cp nước sch đang cp cho cng
thuc hệ thng cấp nước sch thành ph Sm Sơn.
- Giải pháp mạng lưới đường ng cp nước: Thiết kế cấp nước tnh 2 h
thng riêng biệt, trong đó ớc cho sinh hoạt và PCCC đưc cp trực tiếp o
b nước ngm qua bơm cp đến các công trình dùngớc các tr chữa cháy
ngoài nhà, b t các trụ chữa cy ngoài nhà theo tiêu chun với khong cách
tối đa là 120 m/trụ.
- Nước cp cho thy hải sn đưc xlý bng b lắng khClorua qua hệ
thng bơm cấp đến các n phân loi thy hi sản các cu cng.
- Mạng lưới đường ng đưc thiết kế theo kiểu mng vòng kết hp mạng
ct cp nước cho nhu cu sinh hoạt, cu hoả và mi nhu cầu khác.
5.4. Thoát nước mưa
- Quy hoạch hthng thoát nước mưa ch riêng với hthng thoát nước
thi. Toàn b khu vực nghiên cứu có 01 lưu vực thoát nước cnh, hướng dc
thoát ớc từ Nam sang Bc.
7
- Toàn b ơng, giếng thăm, các giếng thu nước mưa bố trí trên va
chạy bên đường. Khong cách giữa 2 giếng thu từ 20m đến 40m. Ngoài ra n
bt các giếng thăm tại các điểm giao cắt trong mạng lưới thoát nước và các
đim đặc bit.
5.5. Thoát nước thi
- Tổng lưu lưng nước thải làm tròn: Q = 356 m
3
/ngđ.
- Nước thải sau khi đưc thu gom về b xử lý phía Đông khu đất lập quy
hoạch, nước sau khi đưc xử lý đt tiêu chun thoát về trạm xử lý nước thải theo
quy hoch chung tnh ph Sm Sơn.
- Nguyên tắc thiết kế: Theo nguyên tắc tự chy, thiết kế riêng so với hệ
thng thoát nước mưa.
- Giải pháp thiết kế:
+ Quy hoạch hệ thng thoát nước thải khu vực thoát riêng với h thng
thoát nước mưa. Cống thoát nước thi trong khu vực dùngng PVC-classic 3 đi
trên vỉa cây xanh, đon qua đường s dngng lng thép.
+ Dc tuyến cng thoát nước thải b trí hố ga thoát nước thi đ xử lý sự
c và vét bùn, khoảng cách h ga đm bảo tiêu chuẩn thoátớc thải.
+ Nước thi đưc thu gom vào hệ thống cng nnh, cống chính về bể x
lý ớc thải phía Tây khu đt lập quy hoch, ớc sau khi xlý đm bảo tiêu
chuẩn xả ra ngun tiếp nhận.
5.6. X cht thi rn và v sinh môi trường
- Chỉ tiêu x lý chất thải rn: 0,9 kg/người/ngđ, với ch tiêu thu gom
đt 100%.
- Tổng nhu cầu c thải: 1.000*0,9 = 900 kg/ngđ.
- Rác thải đưc thu gom về bãi tập kết c quy hoạch phía Tây cng cá
(hạng mục s4 trong bn đ tổ chức không gian, kiến trúc, cnh quan).
- Giải pháp vsinh môi tờng: Khu tập kết c đưc bao kín đm bo
cách bit với khu có thy sản (theo Điểm 2.3.8 QCVN 02-12:2009/BNNPTNT);
sau đó chất thải đưc thu gom và vận chuyn ra khi khu vực cng cá ít nht 4
gimt lần về khu xử lý c thải tập trung thuc thành ph Sm Sơn.
5.7. Cấp điện
- Ngun điện đưc ly ngun từ đường dây trung áp 22 kV, dkiến đu
ni từ phía cao thế trạm biến áp hin trng 630KVA-22/0,4 kV.
8
- Lưới trung áp: Xây dựng mới tuyến điện trung áp 22 kV cấp đin cho
TBA. Lưới điện này đưc thiết kế đi ngầm. Dây dn dùng cáp lõi đồng có ký
hiệu Cu/XLPE/DSTA/PVC-W-22 kV chôn trực tiếp trong đt. Kết cunh cáp
đm bảo đúng theo quy phạm trang b điện. Tuyến cáp ngm trung áp xây dựng
mới chiều dài 20 m.
- Trạm biến áp: Căn co nhu cu ph tải, xây dựng mới 01 trm biến
áp ph tải s dng trạm kiot có tổng công suất 560 KVA. Đảm bảo bán kính cp
đin cho các ph tải.
- Điện hạ thế: Xây dựng mới các tuyến cáp hạ thế từ trm biến áp đi ngm
đt cp điện đến các công trình, dây dn dùng cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC.
- Điện chiếu sáng: Dùng đèn pha led, công suất 400W- 220V lp trên ct
thép bát giác 17 m đèn led công suất 150W- 220V lắp trên ct thép bát giác 11
m cần đôi. Độ chói trung bình đt 0,8 - 1 Cd/m
2
. Dây dn cấp ngun cho h thng
đin chiếu sáng đưc thiết kế ngầm, dây dn dùng cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC.
Điều khiển hệ thng điện chiếu sáng bng tđiu khiển trn b.
5.8. H tầng vin thông th đng
- Ngun cấp thông tin: T tuyến cáp quang hiện có ca khu vực.
- Mng lưới thông tin liên lạc: Toàn b cáp vin thông đưc lun trong
ng nhựa PVC đi ngầm, cáp vin thông trong khu vực là cáp phi lun trong
ng tp.
- Trạm phát sóng thông tin di động (BTS): Không b trí mới trạm trong
khu vực, sdng từ các trạm BTS hin có lân cn khu vực.
6. Giải pháp bo v môi trưng:
6.1. Ngun gây ô nhiễm
- Trong quá trình san lấp, thing xây dng y nh hưởng đến môi
trường từ các ngun: Bi đt, khí thải, ô nhiễm tiếng n, nước thải,...
- Trong quá trình vn nh d án, các ngun y ô nhiễm thđến từ
các hoạt đng kinh doanh, từ cht thi, nước thải, khí thải,…
6.2. Giải pháp bảo vệ môi tng
- Trong quá trình y dựng: phương án thi công, b t các máy móc
thiết b làm vic với khong cách hp lý, gim thiểu tiếng n, hn chế bi, nước
thi và các cht thải rắn làm c động xu đến môi trường.
- Trong giai đon hoạt động: Thực hin tuân thđúng Báo cáo đánh giá
c động môi trường ca dán đưc cơ quan thm quyn phê duyt.
9
7. Các hng mc ưu tiên đầu tư và ngun lực đ thc hiện
7.1. Dự kiến danh mc đề xut ưu tiên đu tư
TT
c hng mc ng trình
A
Xây dng các hng mục công trình
1
Bến cp u (xây mới)
2
Bãi trên nền cc
3
No vét khu ớc trước bến
4
No vét khu neo đu, cửa âu & kết ni luồng
5
Mái che trên cuu
6
Nhà tiếp nhn phân loi
7
Cầu ng c
8
ng trình ph tr khác
B
Xây dng h tầng
1
Nâng cp đường giao thông nội b & kết ni
2
Nâng cp h thng Cp điện & chiếu sáng
3
Nâng cp h thng cấp ớc
4
Nâng cp h thng thoát nước, xử lý nước thi
7.2. D kiến ngun vốn: Vn vay IBRD và vốn đi ứng Trung ương
(theo khon 7 Điều 1 Quyết định s 592/QĐ-TTg ny 30/5/2023 của Thtướng
Chính ph).
8. Quy định qun m theo đồ án quy hoch chi tiết:
Ban hành Quy đnh qun lý theo đ án Quy hoch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cng
cá Lạch Hới và khu neo đu tránh trú bão cho u cá tại phường Qung Tiến,
thành ph Sm Sơn, tỉnh Thanh Hóa kèm theo Quyết định phê duyt đ án.
Điều 2. Tchức thực hin
1. SNông nghiệp và Phát triển nông thôn trách nhim:
- Hoàn chnh h sơ, thuyết minh bn vẽ quy hoch theo ni dung phê
duyt và báo cáo thm định đảm bảo theo quy đnh; chu trách nhim tớc pháp
luật về nh hp pháp, cnh xác trung thực ca nội dung hồ sơ các văn bn
gửi quan nhà ớc có thm quyn; gửi Sở Xây dựng kim tra tớc khi đóng
du, lưu trữ theo quy đnh, làm cơ s qun lý thực hin.
- Phối hp với UBND thành ph Sm Sơn trong công c tổ chức công b,
công khai quy hoạch chi tiết đưc duyt chậm nht là 15 ngày k t ny đưc
phê duyt theo quy đnh tại khon 12 Điều 29 ca Lut Sa đi, bsung mt s
điu ca 37 Lut có liên quan đến quy hoch năm 2018.
10
- T chức đưa mc giới quy hoạch ra ngoài thực địa (cm mc, đnh vị
ranh giới quy hoạch, tim tuyến, l giới các trục giao thông chính, các khu vực
bo v …) quản lý theo quy định ca pháp luật.
- Thực hiện đu xây dựng theo quy hoch đưc duyt, đm bo việc
đu ni hệ thng htầng k thuật trong khu vực lp quy hoạch chi tiết với khu
vực xung quanh.
2. UBND thành ph Sm Sơn có trách nhiệm: Tchức công b, công khai
quy hoạch chi tiết đưc phê duyt theo quy định tại khon 2 Điều 54 Luật Quy
hoạch đô th m 2009.
3. Vin Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa có trách nhim: Đăng tải nội
dung phê duyệt quy hoch trên Cổng thông tin quy hoạch y dng quy
hoạch đô th Việt Nam (http://quyhoach.xaydung.gov.vn), chm nhất là 15 ngày,
kể từ ny có quyết đnh phê duyệt.
4. SXây dựng và các ngành, đơn vị liên quan theo chức năng, nhim v
có trách nhiệm hướng dn, quản lý thực hin theo quy hoch các quy đnh
hiện nh ca pháp luật.
Điều 3. Quyết đnh y có hiệu lực kể từ ngày .
Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch Đu , Tài
chính, Giao thông vận tải; Ch tịch UBND thành ph Sm Sơn, Viện trưởng
Vin Quy hoch - Kiến trúc Thanh Hóa và Thtrưởng các ngành, các đơn vị
liên quan chu trách nhiệm thi nh Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- c Phó Ch tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H9.(2024)QDPD_QHCT Cang ca L Hoi
TM. ỦY BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4676/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cảng cá Lạch Hới và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá tại phường Quảng Tiến, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 4676/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×