• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 459/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả thẩm định Dự án Xây dựng CS hạ tầng khu dân cư thôn Cầu Cầu

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 16/05/2024 14:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 459/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư thôn Cầu Cầu, xã Việt Lập, huyện Tân Yên (giai đoạn 2)”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 459/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 459/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 459/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt kết quả thẩm đnh báo cáo đánh g tác động môi trường
Dự án Xây dựng CSHT khu n cư tn Cu Cu, Vit Lp,
huyện Tânn (giai đoạn 2)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa pơng ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa pơng ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo v
môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
226/TTr-STNMT ngày 13/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo o đánh giá tác động môi trường
dự án Xây dựng CSHT khu dân thôn Cầu Cn, Vit Lp, huyn Tân Yên
(giai đoạn 2) (sau đây gọi dự án) của UBND xã Vit Lp (sau đây gọi Chủ
dự án) thực hiện tại thôn Cầu Cần, xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tnh Bc Giang
với các nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường ban nh kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chdự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 và Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết thi nh một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2. STài nguyên Môi trường, Hội đng thẩm định
1
: Chu trách nhim
toàn diện trưc pháp lut v tính chính xác ca c thông tin, s liu trong h
đề ngh thẩm định báo o đánh giá tác động môi trưng d án; v kết qu thm
định h sơ, tham mưu trình UBND tỉnh phê duyt các ni dung, yêu cu v bo
v môi trường ca d án tại Điều 1 Quyết định này đã đảm bảo theo quy đnh ca
pháp lut v bo v môi trưng và pháp lut khác có liên quan.
1
Thành lp theo Quyết định s 278/QĐ-TNMT ngày 03/4/2024 của Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
Thủ trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh; Sở Tài nguyên Môi
trường; Sở Xây dựng; Sở Khoa học và Công ngh; Sở Nông nghiệp và Phát triển
ng thôn; Sở Giao thông Vận tải; UBND huyện Tân Yên; UBND Việt Lập
và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- UBND Vit Lp (tr kết qu ti Trung tâm
Phc v nh chínhng);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
+ Lưu: VT, KTN
Việt Anh.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
2
Dự án yêu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất trồng lúa nước từ 02 vụ
trở lên với diện tích khoảng 3.930,7m
2
yếu tố nhạy cảm về môi trường theo quy
định tại điểm đ, khoản 4 Điều 25 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Cnh phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2. Hạng mục công trình và hoạt động của dự án đầu tư khnăng tác
động xấu đến môi trường
2.1. Giai đoạn thi công, xây dựng:
- Vic chiếm dụng đất: D án chiếm dng diện tích đất 4.651,45 m
2
,
trong đó diện tích đất lúa 2 vụ (LUC) là 3.930,7m
2
, n lại là đất khác.
- Hoạt đng gii phóng mt bng:
+ Tác động do hoạt động chuẩn bị mặt bằng, phát quang thực vật.
+ Tác động từ hoạt động vận chuyển chất thải phát quang.
- Hoạt động thi công xây dựng các hạng mục ng trình, hoạt động vận
chuyển nguyên vật liệu phục vụ thi ng và đất đá đi đthải.
+ Bụi, khí thải phát sinh từ các ngun sau:
++ Từ hoạt động đào đắp, san nền;
++ Từ quá trình vận chuyển nguyên vật liệu xây dựng;
++ Từ quá trình đốt cháy nhiên liệu của máy móc, thiết bị thi công trên
công trường;
++ T quá trình thi công lp cp phối đá dăm;
+ ớc thải sinh hoạt của công nhân tham gia thi công xây dựng trên công
trường; ớc thải từ quá trình thi công, rửa máy móc thiết bị ớc mưa chảy
tràn trên bề mặt dự án.
+ Chất thải rắn sinh hoạt của công nhân thi công xây dựng; Chất thải từ
hoạt động đào đắp san nền chất thải rắn xây dựng thông thường là xi ng,
cát, đá, sắp thép xây dựng, gạch xây dựng...
+ Chất thải nguy hại bao gồm các loại: như giẻ lau, găng tay dính dầu, bóng
đèn huỳnh quang thải....
2.2. Giai đoạn vận hành
* Bụi, khí thải:
- c động của bụi khí thi phát sinh thot động của các phương tiện giao
thông đi li trong khu vc.
- c động của khí thải từ hoạt động đun nu của các hộ sinh sống trong khu
vực dự án; hoạt động y điều hòa nhiệt độ.
- c động của mùi hôi từ khu tập kết rác thải sinh hoạt của c hộ n trong
khu vực dự án.
* Chất thải rắn tng thưng chất thải nguy hại:
3
- Tác động do chất thải rắn phát sinh trong q trình sinh hoạt của các hộ dân
sống trong khu vực dự án và n cặn phát sinh từ công tác nạo t định kỳ hthống
thoát nước mưa của dự án, n thải từ bể tự hoại, từ bể lắng xử nước thải.
- Tác động do chất thải nguy hại phát sinh t dân cư.
* Nước thải:
- c động do nước thải sinh hoạt phát sinh từ quá trình sinh hoạt của các h
n trong khu vực dự án.
- Tác động do ớc mưa chảy tràn trên bề mặt đường dán sẽ rửa trôi,
cuốn theo các chất bẩn vào hệ thống thoát nước khu vực dự án.
* Tác động khác:
- Tác động tới môi trường kinh tế - xã hội khu vực.
- Sự cố tai nạn giao thông, sự cố cháy nổ, sự cố sụt lún, sự cố bão lụt, ngập
úng, sét, sự cố hệ thống thu gom chất thải, sự cố trạm biến áp...
3. Dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các
giai đoạn của dự án đầu tư
3.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
3.1.1. Nước thải, khí thải:
* Nước thải:
- ớc thải thi công bao gồm từ quá trình thi công xây dựng trên công
trường sử dụng nước cho các hoạt động xây lắp như trộn tông, trộn vữa, rửa
đá, i gạch, bảo dưỡng tông tại chỗ, rửa máy móc, thiết bị thi công... ước tính
khoảng 8m
3
/ngày đêm. thông số ô nhiễm đặc trưng cht rắn lửng, BOD
5
,
COD,…
- ớc thi sinh hoạt của công nhân thi công: 2,4 m
3
/ngày.đêm. Thông số
ô nhiễm đặc tng là BOD
5
, COD, tổng chất rắn lửng (TSS),
- ớc mưa chảy tràn trên khu vực thi công xây dựng cuốn trôi các chất
bẩn như nguyên vật liệu rơi vãi, đất đá, bao bì nilon,… xuống các vùng thấp hơn
ngoài công trường, trong đó nguồn nước. Thông số ô nhiễm đặc trưng BOD
5
,
tổng chất rắn lơ lửng (TSS)....
* Bụi, khí thải:
- Bi phát sinh t hot động đào đắp, san gt mt bng d án; t hoạt đng
của c phương tin giao thông trong quá trình vn chuyển đất san lp mt bng,
nguyên vt liu xây dng; t hot động bc d, tp kết nguyên vt liu xây dng;
từ quá trình thi công lớp cấp phối đá dăm. Thông s ô nhiễm đặc trưng tng bi
lơ lửng.
- Bi, khí thi phát sinh t hoạt đng của phương tiện vn chuyn nguyên
vt liệu thi công và đất san lp mt bng; t hoạt đng của các máy móc, phương
tin thi công vi thông s ô nhiễm đặc trưng là CO, SO
2
, NO
x
, bụi,…
4
3.1.2. Chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
- Chất thải rắn sinh hoạt: khoảng 15kg/ngày.
- Đất bóc hữu cơ: 837,28m
3
.
- Đất đá rơi vãi trên tuyến đường vận chuyển... khối lượng phát sinh khoảng
0,005m
3
/ngày.
- Chất thải rắn thông thường phát sinh từ hoạt động thi công xây dựng: xi
măng, cát, đá, sắp thép xây dựng, gạch xây dựng... khối lượng phát sinh khoảng
0,2 tấn/ngày.
- Chất thải nguy hại bao gồm các loại: như giẻ lau, găng tay dính dầu, bóng
đèn huỳnh quang thải.... tổng khối lượng CTNH phát sinh: 95kg.
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung
Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của máy móc thiết bị thi công,
xây dựng; từ hoạt động của các phương tiện vận chuyển nguyên vật liệu. Quy
chuẩn so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT, QCVN 27:2010/BTNMT.
3.1.4. Các tác động khác
- Tác động đến kinh tế - xã hi khu vực, tác động đến giao thông khu vc
trên tuyến đường vn chuyển; tác đng đến ngưi tham gia giao thông; tác
động đến h sinh thái, sn xut nông nghiệp…
- Tác động do s c như: Tai nạn lao đng; s c tai nn giao thông; s c
cháy n, thiên tai,
3.2. Giai đoạn vận hành
3.2.1. Nước thải, khí thải
* Nước thải:
- Nước thải sinh hoạt phát sinh từ hoạt động sinh hoạt của các hộ dân trong
khu vực dự án khoảng 09 m
3
/ngày. Thông số ô nhiễm đặc trưng: Tổng chất rắn lơ
lửng (TSS), BOD
5
, tổng Coliforms,...
- ớc mưa chảy tràn trên khu vực kéo theo đt, cát, chất cặn xung
cống thoát ớc xung quanh. Thông s ô nhiễm đặc trưng là BOD
5
, tổng chất rắn
lơ lửng (TSS)…
* Bụi, khí thải:
- Bi, khí thi phát sinh t phương tin giao thôngthông s ô nhiễm đc
trưng là CO, NO
x
, SO
2
,…
- Khí thi t hoạt động đun nấu trong khu dân có thông s ô nhiễm đc
trưng là bụi, CO, NO
2
, SO
2
, THC…
- K thi phát sinh t hoạt động của máy điu hòa nhiệt đ.
- Mùi hôi t rác thi sinh hot.
3.2.2. Chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
5
- Cht thi sinh hot phát sinh t qtrình sinh hot ca các h dân sng
trong khu đô thị, lượng phát sinh khong 30 kg/ngày.
- Bùn thi t b t hoi khong 2,4m
3
/năm; Bùn thi t bể lắng: khoảng
1.694 kg/năm.
- Chất thải nguy hại: c chất thải nguy hại trong quá trình khai thác vận
nh dự án chủ yếu là bóng đèn huỳnh quang thải, găng tay dính dầu... khi ng
phát sinh 24,5 kg/năm.
3.2.3. Tiếng ồn, độ rung
- Phát sinh t hoạt đng của phương tiện giao thông.
- Hoạt động sinh hoạt của dân cư.
2.3.4. Các tác động khác
- Tác động đến kinh tế - xã hi khu vực; đến an ninh trt tự,…
- Tác đng do s c như: S c cháy n; s c ngp úng; scố tắc, vỡ
đường ống thu gom nước thải, bể lắng xử lý nước thải…
4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi tờng của dự án đầu tư
4.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
4.1.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý khí thải, nước thải
4.1.1.1. Đối với thu gom và xử nước thải
- ớc thải sinh hoạt: sử dụng nhà vệ sinh di động bể thoại 3 ngăn.
Dung tích bể chứa 5m
3
. Chủ dự án hợp đồng với đơn vị chức năng đến hút chất
thải tại bể chứa đem đi xử (tần suất khoảng 1 tuần/lần hoặc đến khi bể đầy),
không xả chất thải ra ngoài môi trường.
- c thải thi công:
+ ớc thải xây dựng: Bố trí 2-3 thùng phuy 200 lít phục vụ vệ sinh máy
móc, thiết bị, sau đó nước này được tận dụng cho công tác dập bụi tại khu vực
công tờng thi công, không thoát ra hệ thống thoát nước của khu vực. ớc thi
từ rửa bánh xe được thu vào hố lắng, tận dụng tưi ẩm công trường, dập bụi, bảo
ỡng bê tông.
- Nước mưa chảy tràn:
+ Vạch tuyến phân vùng thoát nước mưa. Các tuyến thoát nước tạm thời phải
đảm bảo tiêu thoát triệt để, không gây úng ngập trong suốt quá trình xây dựng
không làm ảnh hưởng đến khảng thoát thải củac khu vực bên ngoài dự án.
+ Thiết kế rãnh thoát nước tạm thời giai đoạn thi công dự án rãnh đất
ớng thoát nước từ Bắc xuống Nam, chiu dài rãnh thoát ớc dự kiến khoảng
250m, kéo dài bao quanh khu đất dự án, kích thước rãnh 0,8m x 0,8m x 0,5m, bố
trí 3 hố lắng kích thước 1,5m x 1,5m x 1m.
+ Định kỳ (1tháng/lần) kiểm tra, nạo vét, khơi thông không để phế thải xây
dựng xâm nhập vào đường thoát nước gây tắc nghẽn.
6
4.1.1.2. Đối với xử lý bụi, khí thải
- Tất cả các phương tiện vận chuyển nguyên vật liệu (đất, cát, xi ng,
đá…) được phủ kín thùng xe để ngăn ngừa phát tán bụi vào môi trường.
- Định kỳ bảo dưỡng máy móc thiết bị thi công đảm bảo hoạt động trạng
thái tốt nhất, hạn chế tiếng ồn và khói thải ở mức thấp nhất.
- Đưa ra lịch trình thi công hợp lý, giảm mật độ các loại phương tiện thi
công trong cùng một thời điểm. Kng vận chuyển vào các giờ cao để giảm thiểu
mật độ giao thông.
- Sử dụng ng rào tôn cao 2m che chắn xung quanh khu vực dán đch
ly và giảm thiểu tác động của bụi tới môi trường xung quanh Dự án.
- Thực hiện phun ớc ới ẩm để dập bi với tần suất 2-4 lần/ngày vào
những ngày trời khô hanh, nắng nóng.
- Trang bị đầy đủ các trang thiết bị bảo hộ lao động cho công nhân làm việc
tại công trường tuyệt đối tuân thủ các quy định về an toàn lao động khi lập
phương án tổ chức thi công; đồng thời ng cường kiểm tra, nhắc nhở công nhân
sử dụng trang bị bảo hộ lao động khi làm việc.
- Các pơng tiện đi ra khỏi công trường được vệ sinh sạch sẽ, tránh đất
i vãi hoặc dính vào bánh xe ra đường.
+ Tiến hành quét dọn bề mặt đường, thu dọn bùn đất rơi vãi. Quá trình qt
dọn mặt đường tiến hành liên tục để hạn chế bụi phát tán khi đưa máy thổi bụi
o hoạt động.
+ Thực hiện các giải pháp kỹ thuật trong thi công như: Khi thi công qua
khu vực gần khu đông dân cư cần hạn chế việc thổi bụi với công suất ln mà thổi
với công suất nh, ttừ; tiến hành phun ớc khoanh vùng để hạn chế bụi khuếch
tán rộng.
- Đối với bụi phát sinh từ quá trình thi công lớp cấp phối đá dăm: Thi công
cuốn chiếu, thực hiện đến đâu dọn sạch đến đó. Thực hiện phun ớc tưới ẩm thường
xuyên khu vực thi công đặc biệt o thời tiết khô hanh.
- Đối với bụi phát sinh từ quá trình vệ sinh công trường sau thi công: Hoàn
thành dứt điểm theo hình thức thi công cuốn chiếu, thi công đến đâu dọn sạch đến
đó. Thực hiện phun nước ới ẩm trước khi qt dọn vào thời tiết khô hanh. Trang
bị bảo hộ cho công nhân lao động trực tiếp.
4.1.2. Các công trình, biện pháp quản chất thải rắn thông thường, chất
thải nguy hại.
4.1.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải rắn
thông thường
- Chất thải rắn sinh hoạt: B trí 02 thùng cha có nắp đậy dung tích 120 lít
ti khu vc lán tri của công nhân để thu gom cht thi. Hợp đng với đơn vị
chức năng thu gom, vn chuyn x lý theo quy định (tn sut 02 ngày/ln).
7
- Cht thi phát quang và cht thi xây dng:
+ Đối vi khi lượng bóc đất màu khong 837,28m
3
s dng ngoài khuôn
viên d án, để đắp tuyến đường từ cổng làng Cầu Cần đi trường THCS, dài 840m,
rộng 1m, đắp cao 0,5m.
- Chất thải xây dựng:
+ Các cht thi có th tái s dng như sắt, thép,...: bán cho đơn v có chc
ng đ tái chế, tái s dng.
+ Các loi cht thải như tông, gch v được đập nh tn dụng để san nn
d án.
+ Đối với các loại chất thải như: đất, đá thừa, gạch vỡ thừa, bê tông khô…
không tái s dụng được, đưc vn chuyn v bãi đ thi ca (tn sut 1
tháng/ln).
+ Thực hiện quản cht thải phát sinh theo quy định tại Nghđịnh số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 vquy định chi tiết một số điều của Luật bảo
vệ môi trường.
Dự án dự kiến đổ thải chất thải xây dựng tại khu vực Đồi Thông, thôn Kim
Tràng, xã Việt Lập, huyện Tân Yên. Cách dự án khoảng 2,0km.
4.1.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, x chất thải
nguy hại
- Chủ dự án b trí 02 thùng phuy có dung tích 120 lít/thùng có nắp đậy kín
để thu gom, lưu giữ. Mỗi thùng chứa chất thải nguy hại sẽ dán nhãn tên chất thải
nguy hại, mã chất thải nguy hại, lưu chứa tại kho chứa chất thải nguy hại tạm thời
diện tích 5m
2
trong khu vực công trường, nền xi măng, mái lợp tôn, cửa lưới
thép, có biển cảnh báo.
- Hạn chế ti đa việc sửa chữa máy móc, thiết bị thi công trong khu vực Dự
án. Các xe vận chuyển sẽ được đưa đến các Gara để rửa, sửa chữa và bảo dưỡng
để hạn chế phát sinh chất thải.
- Thuê đơn v có chức năng vận chuyển, xử lý đúng quy định sau khi hoàn
thiện việc xây dựng, tuân thủ theo đúng Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính
ph ngày 10/01/2022, tần suất 1 lần sau khi kết thúc giai đoạn xây dựng.
4.1.3. Công trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếngn, độ rung
- y móc thiết bị đều phải được kiểm định đạt tiêu chuẩn. Thường xuyên
duy tu bảoỡng các thiết bị, máy móc đảm bảo hoạt động hiệu quả.
- Tắt những máy móc hoạt động gián đoạn nếu thấy không cần thiết để giảm
thiểu mức ồn tích luỹ ở mức thấp nhất.
- Trang bị bảo hộ lao động cho công nn như: nút tai, bao tai...
- Xây dựng lịch trình thi công hợp nhằm giảm mật độ c loại phương
tiện thi công trong cùng một thời điểm.
- Không sử dụng máy móc tiếng ồn lớn o ban đêm và giờ nghỉ trưa để
8
tránh tác động đến sinh hoạt của nời dân. Thời gian thi công hoạt động t
07h30-11h và 13h-18h.
4.1.4. Các công trình, bin pháp bảo vệ môi trường khác:
- Phbiến cho tất cả các cán bộ công nhân thi công trên công trường hiểu
biết về nội quy lao động và an toàn lao động, thường xun nhắc nhở đôn đốc
công nhân thực hiện đúng ni quy.
- Trang bị bảo hộ lao động cho công nhân.
- Đặt các biển cảnh báo cho người dân trong vùng biết công trường đang
thi công, khu vực xe ra vào tờng xuyên để người dân cảnh giác tránh gây các
trường hợp tai nạn giao thông xảy ra.
- Thường xuyên kiểm tra, bảo tbảo dưỡng c thiết bị vận tải để các pơng
tiện luôn hoạt động trong trạng thái tốt nhất. Các xe tải vận chuyển nguyên luôn trong
tình trng hoạt động tốt, không b hỏng phanh xe, lốp xe, còi,…
- Xây dựng nội quy phòng cy chữa cháy kế hoạch ứng cu sự ccháy n.
- Công nhân trực tiếp làm việc tại công trường sđược tập hun, hướng dẫn
các phương pháp phòng chống cháy nổ.
4.2. Giai đoạn vận hành
4.2.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải:
4.2.1.1. Đối với xử lý bụi, khí thải
- Các tuyến đường chính, đường liên khu vực trong dự án được cứng hóa.
Nời n ý thức tự vsinh khu dân cư, thường xuyên qt dọn, vệ sinh mặt bằng
khu vực.
- Trồng cây xanh, thảm cỏ trong trên diện tích đất cây xanh, dọc tuyến
đường giao thông trong khu vực dự án để hạn chế ô nhiễm không khí, tạo môi
trường vi khí hậu thoáng mát, tạo cảnh quan cho khu dân cư.
- Hàng ngày thu gom rác thải sinh hoạt về nơi tập kết rác thải tạm thời của
khu dân cư, sau đó đơn vị có chức năng vận chuyển đến nơi xửtheo quy định.
- Thu gom x triệt đ lượng cht thi rn phát sinh hàng ngày t đường
xá, cng rãnh, các khu vc công cng.
- Đnh k 6 tháng/ln: No vét, thu gom và xtriệt đ lượng cht thi t
các cng rãnh, các khu vc công cng.
4.2.1.2. Đối vi nước mưa chy tràn
* Đối với nước mưa:
- Hệ thống thoát nước thiết kế cho khu vực dự án là hệ thống riêng. Nước
mưa và nước thải được thoát theo các đường ống riêng.
Nước mưa được thu về các cửa thu có song chắn rác, rồi tập trung chảy về
các hố ga trên tuyến cống thoát nước mưa D400, D600, sau đó thoát ra tuyến cống
thoát nước hoàn trả B800 mương tiêu thoát nước khu vực.
9
- Đơn v ch qun có tch nhiệm định k 6 tháng/ln b trí nhân công thc
hin no vét, kim tra h thng cng, nh, h ga thu nước, tránh đọng, tc
nghn, gây ngp úng và bc mùi hôi thi cho khu vc.
* Đối với nước thải sinh hoạt:
- ớc thải trong các đất sau khi xử lý qua bể phốt của từng hộ dân s
đổ ra hệ thống rãnh nước thải B400 đặt sau nhà và cống D400, rồi vào bể lắng xử
ớc thải dung tích 68,6m
3
.
- B lng x lý nưc thi có dung tích 68,6m
3
. Kết cu b được đổ bê tông
ct thép, h thăm. c thi được x b qua b lng, thi vào h ga
thoátc thi ca d án sau đó thoát qua cống D400 dài 21m, đu vào mương
thoát c hin trng phía Nam d án (đoạn mương này s đưc ch d án
thc hin cng hóa).
Chdự án thực hiện các biện pháp bổ sung chế phẩm vi sinh vào bể lắng,
bổ sung hóa chất khử trùng tại hga thoát nước thải trước khi đấu nối vào mương
tiêu thoát ớc khu vực, để tăng hiệu quả xử lý ớc thải của công trình trong dự
án, đảm bảo nước thải đầu ra đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B - Quy chuẩn kỹ
thut quốc gia về nước sinh hoạt.
- Theo quy hoạch, nước thải khu vực dự án được chờ đấu nối vào cống thu
gom, thoát nước D400 i 1.058m, dọc đường vành đai V theo quy hoạch dẫn về
Trạm xử lý nước thải tập trung số 1 của xã Việt Lập công suất 1.100 m
3
/ngđ (năm
2027), công suất 2.200 m
3
/ngđ (năm 2035), để xử đạt QCVN 14:2008/BTNMT,
cột B - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước sinh hoạt.
4.2.2. Các công tnh, biện pháp thu gom, lưu giữ, qun lý, x lý cht thi rn
tng thường cht thi nguy hi:
4.2.2.1. Cht thi rn sinh hot
- Đối vi rác thi sinh hot: UBND b trí t v sinh, đứng ra trang b
khong 04 thùng chứa dung tích 120lít/thùng đ lưu cha rác thi sinh hot cho
khu dân cư (đnh mc 3 h/thùng). Ngun kinh phí s được ly t đóng góp của
người dân trong khu dân cư hoc t các qu môi trường đô thị.
- Đối với lượng bùn thi t b t hoi ca các h gia đình: Các h gia đình
có trách nhiệm thuê đơn v chức năng hút cặn, thu gom, x lý bùn cn t b t
hoi trong công trình ca mình vi tn sut khuyến khích 1 lần/m.
4.2.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x lý cht thi
nguy hi.
Chdán phổ biến các quy định, ch thức thu gom, phân loại chất thải
nguy hại quản theo đúng quy định hiện hành. Các h gia đình chịu trách
nhim thu gom, qun lý, x lý cht thi nguy hi phát sinh tại gia đình mình theo
quy đnh.
Chất thải nguy hại được thu gom, lưu trữ xử đúng theo Thông số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
10
4.2.3. Công trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung:
Trng cây xanh trong khu vc d án cóc dng gim thiu tiếng n, độ rung
t pơng tin giao tng, đng thi to cnh quan, điu tiết vi khí hu khu vc.
Đơn vị chủ quản có trách nhiệm nhắc nhở đối với các hộ gia đình, khu vực
công cộng gây phát sinh tiếng ồn lớn.
4.2.4. Các công trình, bin pháp bảo vệ môi trường khác:
- Thc hin các bin pháp gim thiểu tác động do các s c như: cháy nổ,
thiên tai; an toàn giao thông, s c v đường ống thu gom nưc thi, b lng,...
- Tuyên truyền, giáo dục ý thức phòng chống cháy nổ cho người dân, đặc
biệt vào những tháng hè nắng nóng.
- c đường dây điện cần thiết kế an toàn, tránh chập mạch gây cháy, kiểm
tra định kỳ đường dây điện và các mối nối…
- Tuân th các phương án quy hoạch, đảm bảo cao độ cos nn và xây dng
h thống mương rãnh đảm bo tiêu thoát nước t nhiên khi mưa to kéo dài.
- Thường xuyên no vét h thng cống rãnh, khơi thông dòng chảy, tăng
kh ng tiêu thoát úng, thoát nước cho h thng thoát nước trong mùa a bão.
- Thường xuyên kiểm tra, phát hiện kịp thi các hệ thống cấp, thoát nước
khu vực, tránh rò rỉ, thất tht kéo dài.
- Đối với bể lắng nước thải tại dự án: UBND xã chịu trách nhiệm thuê đơn
vị có chức năng định kỳ 6 tháng/lần hút cặn, đem đi xử lý theo quy định để tăng
hiệu quả thu gom, lắng cặn tại bể.
- Nâng cao ý thức thực hiện đúng quy định về giãn cách xã hội, khai báo y
tế nếu dịch bệnh diễn ra,..
5. Cơng trình qun lý và gm t môi trưng của ch dán đu
5.1. Giai đoạn thi công, xây dựng (thuộc trách nhiệm của Chủ dự án)
5.1.1. Môi trưng không khí
- V trí giám sát: 01 v trí ti khu vực công trưng xây dng.
- Thông s gm sát: SO
2
, NO
2
, CO, đ rung, tiếng n.
- Tn sut giám sát: 01 ln trong thi gian xây dng.
- Quy chun so sánh:
+ QCVN 05:2023/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v chất lượng
không khí.
+ QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v tiếng n.
+ QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v độ rung.
c tiêu chun, quy chuẩn được s dụng để so sánh đánh giá chất lượng môi
trường trong chương trình giám sát nêu trên là những tiêu chun, quy chun hin
nh phù hp vi thời đim quan trắc, giám sát theo quy đnh.
11
5.1.2. Cht thi rn và cht thi nguy hi
Thc hin qun lý cht thải phát sinh theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph Thông 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
5.2. Giai đoạn hoạt động dự án (thuộc trách nhiệm của đơn vị nhận bàn
giao quản lý dự án)
Dự án không thuộc đối tượng quan trắc định kỳ đối với nước thải theo quy
định tại khon 2, Điều 97, Nghị đnh 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính
ph quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
6. Những yêu cầu đối với Chủ dự án
- Thực hiện trách nhiệm của chủ dự án đầu theo quy định tại Điều 37
Luật Bảo vệ môi trưng, Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ và c quy định khác về trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo
cáo ĐTM được phê duyệt kết quả thẩm định trước khi đưa dự án vào hoạt động
chính thức theo quy dịnh.
- Thực hiện đúng c giải pháp bảo vệ môi trường đã nêu trong báo cáo
ĐTM được phê duyệt kết quả thẩm định, tổ chức thu gom, xử lý toàn bộ các loại
cht thải thi công.
- Hoàn thành xây dng, vn nh các công trình, thiết b x lý cht thi
phát sinh đm bo x đt tiêu chun, quy chun hiện hành trước khi thi ra môi
trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim khí thi và tiếng ồn đảm bo
các quy đnh v an toàn và v sinh môi trường.
- Khối lượng đất đào tận dụng lại cho dự án đất thừa vận chuyển đi
(nếu có), chủ dự án phải thực hin c thủ tục theo quy định của pháp luật về
khoáng sản và pháp luật khác có liên quan.
- Tuân thủ nghiêm ngặt c quy định về ng cứu sự cố các quy định khác
của pháp luật trong toàn bộ các hoạt động của dự án;
- Trong quá trình thực hiện nếu dự án những thay đổi so với o o
ĐTM đã được phê duyệt kết quả thẩm định, chủ dự án phải văn bản báo cáo
chđược thực hiện những thay đổi sau khi văn bản chấp thuận của quan phê
duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM.
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 226/TTr-TNMT ngày 13/5/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và ni dung o cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án.
11
5.1.2. Cht thi rn và cht thi nguy hi
Thc hin qun lý cht thải phát sinh theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph Thông 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
5.2. Giai đoạn hoạt động dự án (thuộc trách nhiệm của đơn vị nhận bàn
giao quản lý dự án)
Dự án không thuộc đối tượng quan trắc định kỳ đối với nước thải theo quy
định tại khon 2, Điều 97, Nghị đnh 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính
ph quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
6. Những yêu cầu đối với Chủ dự án
- Thực hiện trách nhiệm của chủ dự án đầu theo quy định tại Điều 37
Luật Bảo vệ môi trưng, Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ và c quy định khác về trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo
cáo ĐTM được phê duyệt kết quả thẩm định trước khi đưa dự án vào hoạt động
chính thức theo quy dịnh.
- Thực hiện đúng c giải pháp bảo vệ môi trường đã nêu trong báo cáo
ĐTM được phê duyệt kết quả thẩm định, tổ chức thu gom, xử lý toàn bộ các loại
cht thải thi công.
- Hoàn thành xây dng, vn nh các công trình, thiết b x lý cht thi
phát sinh đm bo x đt tiêu chun, quy chun hiện hành trước khi thi ra môi
trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim khí thi và tiếng ồn đảm bo
các quy đnh v an toàn và v sinh môi trường.
- Khối lượng đất đào tận dụng lại cho dự án đất thừa vận chuyển đi
(nếu có), chủ dự án phải thực hin c thủ tục theo quy định của pháp luật về
khoáng sản và pháp luật khác có liên quan.
- Tuân thủ nghiêm ngặt c quy định về ng cứu sự cố các quy định khác
của pháp luật trong toàn bộ các hoạt động của dự án;
- Trong quá trình thực hiện nếu dự án những thay đổi so với o o
ĐTM đã được phê duyệt kết quả thẩm định, chủ dự án phải văn bản báo cáo
chđược thực hiện những thay đổi sau khi văn bản chấp thuận của quan phê
duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM.
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 226/TTr-TNMT ngày 13/5/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và ni dung o cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 459/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả thẩm định Dự án Xây dựng CS hạ tầng khu dân cư thôn Cầu Cầu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×