• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 454/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả thẩm định Dự án Xây dựng CS hạ tầng khu dân cư thôn Đồng Lim

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 16/05/2024 14:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 454/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư thôn Đồng Lim, xã Ngọc Lý, huyện Tân Yên (giai đoạn 2)”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 454/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 454/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 454/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ
-
UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyt kết qu thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
D án Xây dng CSHT khu dân cư thôn Đồng Lim, xã Ngc Lý,
huyện Tân Yên (giai đoạn 2)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của B trưởng
Bộ Tài nguyên Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trưng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trưng tại Tờ trình số
228/TTr-TNMT ngày 13/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt kết qu thẩm định o cáo đánh giác động môi tng d
án Xây dựng CSHT khu dân cư thôn Đng Lim, Ngc , huyn Tân n (giai
đon 2) (sau đây gọi là d án) ca UBND xã Ngc Lý (sau đây gi là Ch d án)
thc hin ti thôn Đng Lim, Ngc Lý, huyn Tân Yên, tnh Bc Giang vi các
ni dung, yêu cu v bo v môi trưng ban hành m theo Quyết đnh này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Ch d án có trách nhim thc hiện quy định tại Điu 37 Lut Bo vi
trường năm 2020 và Điu 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca
Chính ph Quy đnh chi tiết thinh mt s điều ca Lut Bo v môi trưng.
2. S Tài nguyên Môi trưng, Hội đồng thẩm định
1
: Chu trách nhim
toàn diện trước pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
đề ngh thẩm định o cáo đánh giá tác động môi trưng d án; v kết qu thm
định h sơ, tham mưu trình UBND tỉnh phê duyt kết qu, các ni dung, yêu cu
v bo v môi trường ca d án tại Điu 1 Quyết đnh này đã đảm bo theo quy
định ca pháp lut v bo v i trường và pháp lut khác có liên quan.
1
Thành lp theo Quyết đnh s 90/QĐ-TNMT ngày 22/01/2024 của Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
Thủ tởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn, Sở Giao thông
vận tải; UBND huyện Tân Yên, UBND Ngọc tổ chức, nhân liên
quann cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi tờng (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- UBND Ngọc Lý (tr kết qu ti Trung tâm
Phc v nh chínhng);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
+ Lưu: VT, KTN
Việt Anh
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
CÁC NỘI DUNG, YÊU CẦU VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
DỰ ÁN XÂY DỰNG CSHT KHU DÂN CƯ THÔN ĐNG LIM,
XÃ NGC LÝ, HUYN TÂN YÊN
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /5/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
1. Thông tin v d án
1.1. Tng tin chung
- n d án: Xây dựng CSHT khu dân thôn Đồng Lim, Ngc Lý,
huyện Tân Yên (giai đoạn 2).
- Địa điểm thc hin: Thôn Đồng Lim, xã Ngc Lý, huyn Tân Yên.
- Ch d án: U ban nhân dân xã Ngc.
1.2. Phm vi, quy mô, công sut
* Phm vi: D án được thc hiện trên địa bàn thôn Đồng Lim, Ngc
Lý, huyn Tân Yên, tnh Bc Giang vi din tích thc hin d án khong 1,5 ha.
* Quy mô, công sut ca d án:
- Phương án đầu tư vi ni dung xây dựng đồng b h thng h tng k
thut bao gm các ni dung: San nền, đưng giao thông, h thống thoát nưc thi,
ớc mưa, b lng x lý nưc thi; h thng cấp đin cho khu dân cư.
- Các công trình h tng k thut của khu n cư được b ttrên phần đất
h tng k thut ca d án, đảm bo theo các quy chun, tiêu chun k thut hin
hành; phù hp với các đặc điểm địa nh, điu kin thc tế của địa phương. Đm
bo tiết kim và mang li hiu qu sau đầu tư.
* Quy mô dân s: D án đápng nhu cu cho khoảng 200 người.
* Cơ cấu sơ b sn phm ca d án: 59 lô đất nhà lin k (t LK-01 đến
LK-04) vi tng diện tích đất là 6.824m
2
.
* Hình thc xây dng: Xây dng mi
* Nhóm d án: Nhóm C
1.3. Các hng mc công trình và hoạt động ca d án đầu tư
1.3.1. Các hng mc công trình ca d án đu tư gồm:
Xây dng đồng b h thng h tng k thut bao gm các ni dung: San
nền, đưng giao thông, h thống thoát c thải, ớc mưa, bể lng lc x lý
c thi; h thng cấp nưc; h thng cấp điện cho khu dân cư.
1.3.2. Hoạt đng ca d án đầu :
c hoạt động ca d án gm:
- Hoạt động trin khai xây dng d án (giai đoạn gii phóng mt bng
giai đon thi công xây dng).
4
khong 0,035m
3
/ngày.
- Cht thi rắn thông tng phát sinh t hoạt động thi công xây dng: xi
măng, cát, đá, sắp thép xây dng, gch xây dng... khối lượng phát sinh khong
0,167 tn/ngày .
* Cht thi nguy hi bao gm: Gi lau, găng tay nhim thành phn nguy
hi; du nht tng hp thi,... phát sinh khong 50 kg/tháng.
3.1.3. Tiếng n, đ rung
- Tiếng n, độ rung phát sinh t hoạt động ca các máy móc, thiết b tham
gia thi công, xây dng và t các phương tiện vn chuyn.
- Quy chun so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia
v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v độ rung.
3.1.4. Các tác động khác
- Tác động đến kinh tế - xã hi khu vực, tác động đến giao thông khu vc
và trên tuyến đưng vn chuyển; tác động đến người tham gia giao thông;
- Tác động do s c như: S c tai nạn lao động; s c tai nn giao thông;
s c cháy n; các ri ro v thiên tai,...
3.2. Giai đoạn vn hành
3.2.1. Nước thi, khí thi
* Nước thi:
- Nước thi sinh hot phát sinh t hoạt động sinh hot ca các h n
trong khu vc d án khong 24 m
3
/ngày. Thông s ô nhim đặc trưng: Tổng
cht rắn lơ lng (TSS), BOD
5
, tng coliforms,....
- Nước mưa chảy tràn trên khu vc kéo theo đt, cát, cht cn xung
cống thoát c xung quanh. Thông s ô nhiễm đặc trưng BOD
5
, tng cht
rắn lơ lửng (TSS)…
* Bi, khí thi:
- K thi phát sinh t hoạt động của các phương tiện giao thông ra vào
khu dân cư có thông s ô nhiễm đặc trưng bụi và c khí thi: Bi, CO, SOx,
NOx,…
- K thi t hoạt đng ca máy điều hòa nhiệt độ. Thông s ô nhiễm đc
trưng là CFC.
- Mùi, khí thi phát sinh t hoạt động đun nấu trong khu dân cư thông
s ô nhiễm đặc trưng là NO
2
, CO
2
, CO,…
- Mùi hôi phát sinh t h thng thu gom nước thi, rác thi sinh hot.
Thông s ô nhim đặc trưng là NH
3
, H
2
S…
3.2.2. Cht thi rắn thông thưng, cht thi nguy hi
* Cht thi rắn thông thưng:
5
- Tổng lượng cht thi rn sinh hot phát sinh t khu dân khong 160
kg/ngày đêm.
- Bùn phát sinh t các b t hoi khong 8m
3
/năm.
- Cht thi phát sinh t qtrình bảo dưỡng, duy tu công trình h tng k
thut ca d án: Bùn, cn t hoạt động no vét cống, rãnh thoát nước mưa, nước
thi khong 1,6m
3
/6 tháng, Cht thi t sửa đường giao thông ni b:
29,39m
3
/ln.
* Cht thi nguy hi phát sinh t khu dân bao gồm: Bóng đèn hunh
quang thi, du thi, pin hỏng, đồ điện t hng, chai, l, bình cha thành phn
nguy hại,… phát sinh khoảng 24,4 kg/tháng.
3.2.3. Tiếng n, đ rung
- Phát sinh t hoạt đng của phương tiện giao thông trong khu dân cư.
- Phát sinh t hoạt đng ca khu vc công cng.
2.3.4. Các tác động khác
- Tác động đến kinh tế - xã hi khu vc.
- Tác động do ri ro, s c: S c tai nn giao thông; s c cháy n; s c
v bão lt; s c h thng thu gom x lý, nước thải,…
4. Các công trình, bin pp bo v môi trường ca d án đầu tư
4.1. Giai đoạn thi công, xây dng
4.1.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x lý khí thải, nước thi
4.1.1.1. Đi vi thu gom và x lý nước thi
* Nước thi sinh hot:
Ch d án b trí nhà v sinh di động đặt trên công trưng có b cha cht
thi dung tích b: 7 - 10m
3
thiết kế đồng b hp khi (B chứa) đặt ni. Ch d
án hợp đng với đơn vị có chức năng đến hút cht thi ti b chứa đem đi xử
khi b chứa đầy (khong 3-5 ngày/ln), không x cht thải ra ngoài môi trưng.
* Nước thi thi ng, xây dng:
Nước thi xây dng: B trí 2-3 thùng phuy 200 lít phc v v sinh máy
móc, thiết b, sau đó ớc này được tn dng cho ng c dp bi ti khu vc
công trường thi công, không thoát ra h thống thoát nước ca khu vực. Nước
thi t rửa bánh xe được thu vào h lng, tn dụng i ẩm công trường, dp
bi, bảo dưỡng bê tông.
* Nước mưa chảy tràn:
- Vch tuyến phân vùng thoát nước mưa trong xung quanh khu vc thi
công theo độ dc t nhiên để thu gom nước mưa tránh chảy tràn lan ra bên ngoài.
- Thiết kế b trí rãnh thoát nước, h lng ti v trí phía Nam khu vc thi
công hướng thoát nước t Bc xung Nam, chiều dài rãnh thoát c d kiến
khoảng 250m, kéo dài bao quanh khu đt d án, kích thước rãnh 0,8m x 0,8m x
6
0,5m, b trí 3 h lắng kích thưc 1,5m x 1,5m x 1m.
- Định k (01 tháng/ln) kim tra, nạo vét, khơi thông không đ phế thi
xây dng xâm nhập vào đường thoát nước gây tc nghn.
4.1.1.2. Đi vi x lý bi, khí thi
- Tt c các phương tin vn chuyn nguyên vt liu (đất, cát, xi măng,
đá…) được ph kín thùng xe để ngăn ngừa phát tán bi vào môi trưng.
- Định k bảo ng máy móc thiết b thi công đảm bo hoạt đng trng
thái tt nht, hn chế tiếng n và khói thi mc thp nht.
- Đưa ra lịch trình thi công hp lý, gim mật độ các loại phương tin thi
công trong cùng mt thời điểm. Kng vn chuyn vào các gi cao để gim
thiu mật độ giao thông.
- S dng hàng rào tôn cao 2m che chn xung quanh khu vc d án để
cách ly và gim thiểu tác đng ca bi tới môi trường xung quanh D án.
- Thc hiện phun ớc tưi ẩm đ dp bi vi tn sut 2-4 ln/ngày vào
nhng ngày tri khô hanh, nng nóng.
- Trang b đầy đủ các trang thiết b bo h lao động cho ng nhân m
vic tại công trưng tuyệt đi tuân th các quy định v an toàn lao động khi
lập phương án t chức thi công; đồng thời tăng cường kim tra, nhc nh công
nhân s dng trang b bo h lao đng khi làm vic.
- Tiến hành quét dn b mặt đường, thu dọn bùn đất rơi vãi. Quá trình
quét dn mặt đưng tiến hành liên tục để hn chế bụi phát tán khi đưa máy thổi
bi vào hoạt đng.
- Thc hin các gii pháp k thuật trong thi công như: i m nhiu ln
cho tng móng liên tục trong i ngày trước khi ri nha; Khi thi công qua khu
vc gần khu đôngn cư cn hn chế vic thi bi vi công sut ln mà thi vi
công sut nh, t t; Tiến hành phun ớc khoanh vùng để hn chế bi khuếch
tán rng.
- Trang b bo h cho công nhân lao động trc tiếp.
4.1.2. Các công trình, bin pháp qun cht thi rắn thông thưng, cht
thi nguy hi.
4.1.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x cht thi
rắn thông thường
* Cht thi rn sinh hot:
- B trí 02 thùng cha có nắp đậy dung tích 200 lít ti khu vc lán tri ca
công nhân để thu gom cht thi. Hợp đng với đơn vị có chức năng thu gom,
vn chuyn x lý theo quy định (tn sut 3 tun/ln).
* Cht thi phát quang và cht thi xây dng:
- Cht thi rn phát sinh t hoạt đng phát quang thm thc vt: Tạo điều
kiện đ cho các h dân thu gom toàn b cây trồng trên đt tn dng tối đa vào
7
các mục đích khác nhau; đối vi cht thi không tn dng: Ch d án hợp đng
với đơn vị có chức năng vn chuyn, x lý theo quy định.
- Đối vi khi lượng bóc đất màu khong: 2.496m
3
trong đó, sử dng
1.067,6m
3
để trng cây xanh trong khuôn viên d án (din tích 1.256 m
2
); s
dng 591,8 m
3
để ci tạo đt trồng cây ăn quả ca h Phm Th Huyn thôn
Tân Lp, xã Ngc (din tích 591,8 m
2
) s dng 836,6 m
3
để ci tạo đất
trồng cây ăn quả ca h ông Nguyễn Văn Pháp thôn Lý 1, xã Ngc Lý (din tích
1.045,7 m
2
).
- Đối vi cht thi phát sinh t quá trình xây dng:
+ Cht thi phá dỡ: Được tn dụng đắp nn ngay ti d án, không vn
chuyn ra ngoài.
+ Cht thi xây dựng như gạch v, vữa thừa,...: Thu gom tn dng
làm vt liu san lp mt bng trong phm vi xây dng.
+ Cht thi th tái chế hoc tái s dụng như đầu mu st, thép; bìa
carton,…: Thu gom và bán cho đơn vị thu mua phế liu.
+ Các cht thi khác không tn dụng đưc: Thu gom vào bãi tp kết rác
thi ca d án (ti phía Bc ca d án). Ch d án hợp đồng với đơn v có chc
ng vn chuyn, x theo quy đnh.
4.1.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x cht thi
nguy hi
- Ch d án b trí 6 thùng phi có dung tích 200 lít/thùng có nắp đậy kín để
thu gom, lưu gi. Mi thùng cha cht thi nguy hi s dán nhãn n cht thi
nguy hi, mã cht thi nguy hi, lưu cha ti kho cha cht thi nguy hi tm
thi có din tích 10m
2
trong khu vực công trường, nền xi măng, mái lp tôn, ca
n, bin cnh báo.
- Ch d án hợp đồng với đơn v có chức ng thu gom, vn chuyn cht
thi nguy hại mang đi xử theo quy định (tn sut 1 ln sau khi kết thúc giai
đoạn thi công xây dng).
4.1.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác động do tiếng ồn, đ rung
- Máy móc thiết b đều phải được kiểm định đạt tiêu chuẩn. Thưng
xuyên duy tu bảo ng các thiết bị, máy móc đm bo hoạt đng hiu qu.
- Tt nhng máy móc hoạt động gián đon nếu thy không cn thiết để
gim thiu mc n tích lu mc thp nht.
- Trang b bo h lao động cho công nhân như: nút tai, bao tai...
- Xây dng lch trình thi công hp nhm gim mật đ các loại phương
tin thi công trong cùng mt thời điểm.
- Không s dng máy móc tiếng n lớn vào ban đêm giờ ngh trưa
để tnh tác động đến sinh hot của người dân. Thi gian thi công hoạt động t
07h30-11h và 13h-18h.
8
4.1.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác
- Lp rào chn ti khu vực công trưng thi công, b trí các bin báo,
cnh báo nguy him tại hai đu vào khu vc thing.
- B trí người điều khiển phương tin giao thông trong gi cao điểm
trong giai đoạn hoạt động của các phương tiện thi công tránh xy ra s c.
- Phân lung giao thông, hn chế tối đa sự tập trung quá đông các phương
tin giao thông cùng lúc, treo bin ch dn hn chế tốc đ trong khu vc thi công
xây dng.
- Trang b đầy đủ bo h lao đng, các thiết b ng phó kp thi vi s c
xy ra.
- Kim tra, bảo dưỡng máy móc, thiết b thường xuyên đm bo thiết b
luôn hoạt động tt;
- Lắp đt thiết b an toàn cho đường dây tải đin thiết b tiêu th điện
p tô mát bn v ngn mch và ngn mch trạm đất, ...).
- Đề ra các nội quy lao động, hướng dn c th vn hành, an toàn cho máy
móc, thiết bị. Đồng thi kim tra cht ch bin pháp x đi vi c
nhân vi phm.
- Tiến nh phá bom mìn ngay t giai đoạn đầu ca d án, trưc khi
tiến hành thi công các hng mc công trình.
- B trí cán b ch dẫn đường để phân lung giao thông, hn chế tối đa sự
tập trung quá đôngc phương tin giao thông cùng lúc.
- Treo bin ch dn hn chế tốc độ ti các 2 đầu đoạn đưng khu vc
công trường thi công để cnh báo;
- Lp rào chn ti khu vực công trưng thi công, b trí các bin báo,
cnh báo nguy him...;
- Thắp đèn chiếu sáng lắp đèn tín hiệu cnh báo tại đoạn đường
công trường thi công khi tri ti.
- Thường xuyên no vét h thng cống rãnh, khơi thông dòng chy, tăng
kh ng tiêu thoát úng, thoát nưc cho h thống thoát nước trong mùa mưa bão.
- S dụng các máy bơm công suất lớn đ bơm nước ti v trí ngp úng
thoát ra đim quy hoch tiếp nhn.
- Kiểm tra các mương nh, phát hin ách tc lp tức khơi thông mương
rãnh v trí đó để tăng khả năng thoát nước.
4.2. Giai đoạn vn hành
4.2.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x lý nưc thi, khí thi:
4.2.1.1. Đi vi thu gom và x lý nước thi
* Đối với nưc thi sinh hot: Hướng thoát nước ca d án theo hướng t
Bc xung Nam, t Tây sang Đông;
9
- Nước thải trong các lô đt sau khi x qua b pht ca tng h dân s
đổ ra h thống rãnh nước thi B400 đặt sau nhà, ri chy qua h thng ng
HDPE đt trên hè, ri chy vào b x nước thi vi dung tích 60m
3
. Nước
thải sau đó thoát ra mương thoát nưc khu vc thôn Đồng Lim, Ngc Lý qua
01 điểm đấu ni. Theo quy hoạch sau đó đấu ni vào h thng thu gom, dn v
trm x tp trung ca đt ti thôn Sỏi Làng. c thi sau khi x qua
Trm x lý nưc thi tp trung của xã đạt QCVN 14:2008/BTNMT, ct B - Quy
chun k thut quc gia v nước sinh hoạt trước khi thải ra ngoài môi trường.
* Đối với nước mưa chảy tràn
- Nước mưa trên mt đường s đưc thu vào các tuyến cống thoát c
mưa D400, D600, D1000 qua các h ga lng cn rồi đấu ni o mương tu
thoát nưc ca khu vực thôn Đồng Lim qua 04 điểm đấu ni.
- Định k kim tra, no vét h thng dẫn, thoát c, kim tra phát hin
hng hóc đ sa cha kp thời. Đảm bo duy trì các tuyến hành lang an toàn cho
h thống thoát ớc mưa, không để các loi cht thi, cht lỏng độc hi xâm
nhập vào đường thoát nưc. Tn sut: 03 tháng/ln.
4.2.1.2. Đi vi x lý bi, khí thi
- B trí mt cách hp h thng cây xanh dc theo tuyến giao thông.
Đảm bo tng din tích cây xanh cho toàn khu d án. Cây xanh tác dng rt
ln trong vic hn chế ô nhiễm không khí như gi bi, lc sch không khí, cn
tr tiếng n phát tán.
- Toàn b mt bng sân, đường đưc bê tông hóa, vì vy bi và khí thi phát
sinh trong quá trình u tng của các pơng tiện giao tng không đáng k.
Ngi bin pháp trng cây xanh thì th hn chế bng bin pháp v sinh ng
ngày mt bng sân bãi và các tuyến đường chính, đưng ni b trong d án.
- Tiu ban v sinh khu dân s thường xuyên quét dn, v sinh mt
đường nhm hn chế thp nhất lượng bụi đất, lá cây trên mặt đường.
- Thu gom toàn b lượng cht thi rắn phát sinh, không đ cht thi rn
tồn đọng qua ngày hôm sau và các thùng cha cht thi rắn đều có nắp đậy.
- Hn chế tối đa các mùi gây ô nhiễm như cống phi có np, nghiêm cm
phóng uế và vt rác thi ba bãi,...
- Đơn v tiếp quản khu dân cư đnh k 6 tháng/ln no vét h ga tiêu thoát
nước thi ca d án.
4.2.2. Các công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, xcht thi
rắn thông thường và cht thi nguy hi:
4.2.2.1. Cht thi rn sinh hot
- Ch d án b trí thùng cha rác thi sinh hot khong 10 thùng cha rác,
dung tích 120 lít đ các h dân sinh sng ch động thu gom v thùng rác công
cộng, đt ti khu vực đường giao thông, cây xanh. Rác thi s đưc t v sinh
môi trường ca xã vn chuyển đi ngay trong trong ngày.
10
- Đối với ng n thi t b t hoi ca c h gia đình: Các h gia
đình có trách nhiệm thuê đơn v chức năng hút cặn, thu gom, x lý bùn cn t b
t hoi trong công trình ca mình vi tn sut khuyến khích 1 lần/năm.
4.2.2.2. Cht thi rn phát sinh t quá trình duy tu bảo ng công trình
h tng k thut ca d án:
- Các loi cht thi rắn phát sinh như bùn đt, cây ci, vt liu xây dng
hng, gạch đá phá dỡ, sa chữa công trình: Đơn vị được bàn giao qun d án
hợp đồng với đơn v đủ chức năng đến thu gom và vn chuyển đi x lý theo quy
định (đối vi bùn nạo vét: Định k 06 tháng/lần; đi vi cây ci, vt liu xây
dng hng, gạch đá phá vỡ: vn chuyn khi phát sinh).
- Đối với đưng tông hng phải bóc đi đ sa, sau này s thc hin
bng công ngh mới để tái chế, tái s dng li bê tông vn vừa đưc bóc ch ra.
Đơn v được bàn giao qun d án hợp đồng c đơn vị chức năng để tiến
nh duy tu, bảo ng h tng k thut vừa đảm bo quá trình duy tu bo
dưỡng vừa đảm bo công tác bo v môi trưng.
4.2.2.3. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x cht thi
nguy hi.
- Người n chu tch nhim thu gom, qun cht thi nguy hi phát
sinh tại gia đình mình theo quy định. Đơn vị được bàn giao qun lý d án s tìm
đơn v đủ chức năng vận chuyn, x lý cht thi nguy hại theo quy định,
người dân phi t tr phí cho xe vn chuyển đi xử lý đến thu gom ti nhà.
- UBND xã phi hp vi khun cư tn Đồng Lim ph biến các quy đnh,
cách thc thu gom, phân loi cht thi nguy hi quản theo đúng quy đnh
hin hành. Các h gia đình trách nhiệm t thc hin các bin pháp thu gom
và x lý cht thi nguy hại phát sinh theo quy định.
4.2.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác động do tiếng ồn, đ rung:
Trng cây xanh xung quanh d án, tác dng hp thu tiếng n, chn s
di chuyn ca cht ô nhim t đường giao thông bên cnh ti d án, đồng thi
to cảnh quan đp, điu tiết vi khí hu khu vc.
4.2.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác:
- Thc hin các bin pháp gim thiểu tác động do các s c như: cháy nổ,
thiên tai; an toàn giao thông, s c v đường ống thu gom nưc thi,...
- S dng c cht cháy n như gas khi không s dng phi khóa van ga
và không được để các vt liu d bt la gn khu vc có khí gas.
- Tuân th các phương án quy hoạch, đảm bảo cao độ cos nn xây
dng h thống mương rãnh đảm bo tiêu thoát nước t nhiên khi mưa to kéo dài.
- Thường xuyên no vét h thng cống rãnh, khơi thông dòng chy, tăng
kh ng tiêu thoát úng, thoát nước cho h thng thoát nước trong mùa mưa bão.
- Thường xuyên kiểm tra, bão dưỡng các hng mc trong h thng cp,
thoát c nhm kp thi phát hin các khu vc r, xung cp, rn nt cn
11
được tu sa hoc làm mi.
- Thc hin phân chia làn đưng, k vạch đường ch dn, lp bin báo
giao thông, bật đèn đường chiếu sáng vào ban đêm.
5. Chương trình qun lý giám sát môi tng ca ch d án đu tư
5.1. Giai đoạn thi công, xây dng
5.1.1. Không khí làm vic
- V trí giám sát: 01 v trí ti khu vc thi công xây dng;
- Các ch tiêu giám sát: Nhiệt độ, độ m, bi, tiếng n, CO, SO
2
, NO
2
- Tn sut: 01 lần trong giai đon xây dng
- Quy chun so sánh:
+ QCVN 03:2019/BYT: Quy chun k thut quc gia giá tr gii hn tiếp
c cho phép ca 50 yếu t hoá hc tại nơi làm vic;
+ QCVN 02: 2019/BYT: Quy chun k thut quc gia v bi;
+ QCVN 26:2016/BYT - Quy chun k thut quc gia v vi khí hu - Giá
tr cho phép v vi khí hu tại nơi làm việc.
+ QCVN 24:2016/BYT - Quy chun k thut quc gia v tiếng n - Mc
tiếp xúc cho phép tiếng n tại nơi làm việc.
+ QCVN 05:2023/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v chất ng
không khí.
5.1.2. Cht thi rắn thông thưng và cht thi nguy hi
Thc hiện phân đnh, phân loi, thu gom các loi cht thi rn sinh hot,
cht thi rắn thông thường cht thi nguy hại theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Bo v môi trường và Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
ca B trưởng B Tài nguyên Môi trường Quy đnh chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Bo v môi trường; đnh k chuyn giao các loi cht thi này cho
đơn v có chức năng thu gom, vận chuyn x theo quy đnh.
5.2. Giai đoạn vn hành
* Nước thi sinh hot:
Lưu lượng nước thi phát sinh ca d án ưc tính 24m
3
/ngày đêm. Căn c
khoản 2 điu 97 ph lc XXVIII, Ngh định 08/2022/-CP d án không
thuc đối tượng phi quan trắc định k đối với nước thi.
* Cht thi rn thông thường và cht thi nguy hi
Thc hin qun cht thải phát sinh theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph.
6. Nhng yêu cầu đối vi Ch d án
- Thc hin trách nhim ca ch d án đầu theo quy đnh tại Điều 37
12
Lut Bo v môi trường, Điều 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 ca Chính ph các quy định khác v trách nhim ca ch d án
sau khi báo cáo ĐTM được phê duyt kết qu thẩm định trước khi đưa dự án o
hoạt động chính thc theo quy dnh.
- Thc hiện đúng c gii pháp bo v môi trường đã nêu trong báo o
ĐTM được phê duyt kết qu thẩm định, t chc thu gom, x lý toàn bc loi
cht thi thi công.
- Hoàn thành xây dng, vn hành các công tnh, thiết b x cht thi
phát sinh đm bo x đt tiêu chun, quy chun hiện hành trưc khi thi ra
môi trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim k thi tiếng n
đảm bảo các quy định v an toàn và v sinh môi trường.
- Khối lượng đất đào tn dng li cho d án đất dư tha vn chuyển đi
(nếu có), ch d án phi thc hin các th tục theo quy định ca pháp lut v
khoáng sn và pháp lut khác có liên quan.
- Tuân th nghiêm ngặt c quy đnh v ng cu s c các quy đnh
khác ca pháp lut trong toàn b các hoạt đng ca d án;
- Trong quá trình thc hin nếu d án những thay đi so vi báo cáo
ĐTM đã được phê duyt kết qu thẩm định, ch d án phải văn bn báoo
và ch được thc hin những thay đổi sau khi văn bản chp thun của cơ quan
phê duyt kết qu thẩm định báo cáo ĐTM.
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 228/TTr-TNMT ngày
13/5/2024 ca S Tài nguyên Môi trưng ni dung báo o đánh giá c
động môi trưng ca d án.
11
được tu sa hoc làm mi.
- Thc hin phân chia làn đưng, k vạch đường ch dn, lp bin báo
giao thông, bật đèn đường chiếu sáng vào ban đêm.
5. Chương trình qun lý giám sát môi tng ca ch d án đu tư
5.1. Giai đoạn thi công, xây dng
5.1.1. Không khí làm vic
- V trí giám sát: 01 v trí ti khu vc thi công xây dng;
- Các ch tiêu giám sát: Nhiệt độ, độ m, bi, tiếng n, CO, SO
2
, NO
2
- Tn sut: 01 lần trong giai đon xây dng
- Quy chun so sánh:
+ QCVN 03:2019/BYT: Quy chun k thut quc gia giá tr gii hn tiếp
c cho phép ca 50 yếu t hoá hc tại nơi làm vic;
+ QCVN 02: 2019/BYT: Quy chun k thut quc gia v bi;
+ QCVN 26:2016/BYT - Quy chun k thut quc gia v vi khí hu - Giá
tr cho phép v vi khí hu tại nơi làm việc.
+ QCVN 24:2016/BYT - Quy chun k thut quc gia v tiếng n - Mc
tiếp xúc cho phép tiếng n tại nơi làm việc.
+ QCVN 05:2023/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v chất ng
không khí.
5.1.2. Cht thi rắn thông thưng và cht thi nguy hi
Thc hiện phân đnh, phân loi, thu gom các loi cht thi rn sinh hot,
cht thi rắn thông thường cht thi nguy hại theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Bo v môi trường và Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
ca B trưởng B Tài nguyên Môi trường Quy đnh chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Bo v môi trường; đnh k chuyn giao các loi cht thi này cho
đơn v có chức năng thu gom, vận chuyn x theo quy đnh.
5.2. Giai đoạn vn hành
* Nước thi sinh hot:
Lưu lượng nước thi phát sinh ca d án ưc tính 24m
3
/ngày đêm. Căn c
khoản 2 điu 97 ph lc XXVIII, Ngh định 08/2022/-CP d án không
thuc đối tượng phi quan trắc định k đối với nước thi.
* Cht thi rn thông thường và cht thi nguy hi
Thc hin qun cht thải phát sinh theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph.
6. Nhng yêu cầu đối vi Ch d án
- Thc hin trách nhim ca ch d án đầu theo quy đnh tại Điều 37
12
Lut Bo v môi trường, Điều 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 ca Chính ph các quy định khác v trách nhim ca ch d án
sau khi báo cáo ĐTM được phê duyt kết qu thẩm định trước khi đưa dự án o
hoạt động chính thc theo quy dnh.
- Thc hiện đúng c gii pháp bo v môi trường đã nêu trong báo o
ĐTM được phê duyt kết qu thẩm định, t chc thu gom, x lý toàn bc loi
cht thi thi công.
- Hoàn thành xây dng, vn hành các công tnh, thiết b x cht thi
phát sinh đm bo x đt tiêu chun, quy chun hiện hành trưc khi thi ra
môi trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim k thi tiếng n
đảm bảo các quy định v an toàn và v sinh môi trường.
- Khối lượng đất đào tn dng li cho d án đất dư tha vn chuyển đi
(nếu có), ch d án phi thc hin các th tục theo quy định ca pháp lut v
khoáng sn và pháp lut khác có liên quan.
- Tuân th nghiêm ngặt c quy đnh v ng cu s c các quy đnh
khác ca pháp lut trong toàn b các hoạt đng ca d án;
- Trong quá trình thc hin nếu d án những thay đi so vi báo cáo
ĐTM đã được phê duyt kết qu thẩm định, ch d án phải văn bn báoo
và ch được thc hin những thay đổi sau khi văn bản chp thun của cơ quan
phê duyt kết qu thẩm định báo cáo ĐTM.
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 228/TTr-TNMT ngày
13/5/2024 ca S Tài nguyên Môi trưng ni dung báo o đánh giá c
động môi trưng ca d án.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 454/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả thẩm định Dự án Xây dựng CS hạ tầng khu dân cư thôn Đồng Lim

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×