• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4222/QĐ-UBND Hà Nội 2026 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 14/08/2026 11:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4222/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Dương Đức Tuấn
Trích yếu: Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Giao thông Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4222/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4222/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4222/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH NI
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V việc quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn
và cơ cấu t chc ca S Xây dng thành ph Hà Ni
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Thủ đô ngày 23/4/2026;
Căn cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính ph
quy định tổ chức các quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị định số 370/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy định tổ chức các quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc
khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị định số 121/2026/NĐ-CP ngày 03/4/2026 của Chính ph
quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 50/2026/NQ-HĐND ngày 15/6/2026 của HĐND
Thành phố quy định số lượng, việc thành lập, tổ chức lại, giải thể quan
chuyên môn, tổ chức hành chính khác; số lượng, cấu Ủy viên Ủy ban nhân
dân Thành phố, Ủy viên Ủy ban nhân dân cấp thuộc phạm vi quản của
thành phố Hà Nội;
Căn cứ Thông số 10/2025/TT-BXD ngày 14/6/2025 của Bộ Xây dựng
hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc
UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương UBND xã, phường, đặc khu
thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về lĩnh vực xây dựng;
Căn cứ Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 10/8/2026 của HĐND Thành
phố về việc thành lập, tổ chức lại một số quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 5932/TTr-SNV ngày
10/8/2026 về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức
của một số cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
4222
12
8
2
Điu 1. V trí và chức năng
1. S Xây dng thành ph Ni quan chuyên môn thuộc UBND
Thành phố, tham mưu, gp UBND Thành phố thc hin chc năng quản nhà
c v: Quy hoch xây dng và kiến trúc; hoạt động đầu tư xây dng; phát trin
đô thị; h tng k thuật đô thị nông thôn (bao gm: cấp nước sch (tr c
sạch nông thôn); thoát nước x nước thi (tr x nước thi ti ch; thoát
c phc v sn xut nông nghip, sn xut mui); công viên, cây xanh đô th;
chiếung đô thị; nghĩa trang (trừ nga trang liệt) sở hang; kết cu h
tng giao tng; qun lý kng gian xây dng ngm; qun lý s dng chung công
trình h tng k thuật đô thị và khu dân cư nông thôn); nhà ở; ng s; th trường
bt động sn; vt liu xây dng; giao thông vn tải đường bộ, đường sắt, đường
thy nội địa; an toàn giao thông (không bao gm nhim v sát hch, cp giy
phép lái xe cơ giới đưng b).
2. S Xây dng thành ph Hà Nội có cách pháp nhân, có con dấu và tài
khon riêng theo quy định ca pháp lut; chu s ch đạo, qun điều hành
ca y ban nhân dân thành ph Ni; chu s ch đạo, kiểm tra, hướng dn v
chuyên môn, nghip v ca B Xây dng.
Điu 2. Nhim v và quyn hn
1. Trình y ban nhân dân Thành ph:
a) D tho ngh quyết ca Hội đồng nhân dân Thành ph, d tho quyết
định ca y ban nhân dân Thành ph liên quan đến lĩnh vc xây dng thuc
phm vi qun lý ca S các văn bn khác theo phân công ca y ban nhân
dân Thành ph;
b) D tho kế hoch phát triển ngành, lĩnh vc xây dựng, chương trình,
bin pháp t chc thc hin các nhim v v ngành, lĩnh vc xây dựng trên đa
bàn Thành ph trong phm vi qun lý ca S;
c) D tho quyết định quy định c th chức năng, nhim v, quyn hn và
cơ cấu t chc ca S; d tho quyết định quy định chức năng, nhiệm v, quyn
hạn và cơ cấu t chc ca chi cc thuc S (nếu có);
d) D tho quyết định thc hin hi hóa các hoạt động cung ng dch
v s nghiệp công trong lĩnh vc xây dng thuc thm quyn ca y ban nhân
dân Thành ph;
đ) Dự tho quyết định, quy đnh, quy hoch, kế hoạch, đề án, d án ca
y ban nhân dân Thành ph v xây dựng các văn bản khác theo phân công
ca y ban nhân dân Thành ph;
e) D tho quyết định vic phân cp, y quyn nhim v qun nhà
c v xây dựng theo quy định;
g) Quyết đnh các d án đầu tư v xây dng thuc thm quyn quyết đnh
ca y ban nhân dân Thành ph khi được phân cp hoc u quyn.
2. Trình Ch tch y ban nhân dân Thành ph:
3
a) D tho các văn bn thuc thm quyn ban hành ca Ch tch y ban
nhân dân Thành ph theo phân công;
b) Quyết định xếp hạng các đơn vị s nghip, dch v công lp do S Xây
dng quản lý theo quy định ca pháp luật và hướng dn ca cp có thm quyn.
3. T chc thc hiện các văn bn quy phm pháp lut, quy hoch, kế
hoạch, chương trình, đ án các văn bản khác sau khi được phê duyt; thông
tin, tuyên truyền, hướng dn, ph biến, giáo dc, theo dõi thi hành pháp lut v
các lĩnh vực thuc phm vi quản lý nhà nước được giao.
4. V quy hoch đô th và nông thôn:
a) Hướng dn, kim tra và t chc thc hiện các quy đnh v lp, thm
định, phê duyt quy hoạch đô thị nông thôn, thiết kế đô thị theo quy đnh;
ng dn, kim tra vic thc hin các tiêu chun, quy chun k thut quc gia
v quy hoạch đô thị và nông thôn;
b) T chc lp, thẩm định, trình y ban nhân dân Thành ph phê duyt
hoặc tham mưu Ủy ban nhân dân Thành ph trình cp có thm quyn thẩm định,
phê duyt quy hoạch đô thị và nông thôn theo quy định ca pháp lut;
c) Hướng dn vic t chc lp, thẩm đnh, pduyt quy hoạch đô thị
nông thôn trên địa bàn theo quy đnh;
d) Hướng dn, qun t chc thc hin quy hoạch đô thị nông
thôn đã được phê duyệt trên địa bàn theo phân cp, bao gm: t chc công b,
công khai quy hoạch đô thị nông thôn; qun h các mốc gii, ch gii
xây dng, ct xây dng; gii thiệu địa điểmy dựng và hướng tuyến công trình
h tng k thut; cung cp thông tin v quy hoch;
đ) Xây dựng và quản lý cơ sở d liu quy hoạch đô thị và nông thôn.
5. V kiến trúc:
a) Thc hin và phi hp vi các bộ, quan ngang b t chc trin khai
thc hin, theo dõi, kim tra giám sát chất lượng kiến trúc trong d án đầu tư
xây dng;
b) T chc lp quy chế qun kiến trúc theo phân cp, y quyn ca y
ban nhân dân Thành ph; hướng dn y ban nhân dân cp trong vic lp,
thẩm định quy chế qun kiến trúc đô thị thuc thm quyn phê duyt ban
hành ca y ban nhân dân cp xã; kim tra vic thc hin quy chế qun kiến
trúc sau khi đưc cp thm quyn pduyt, ban hành; t chức soát, đánh
giá quá trình thc hin quy chế qun kiến trúc định k hoặc đột xuất đ xem
xét, điều chnh hoc kiến ngh điu chnh quy chế qun lý kiến trúc;
c) Lập, điu chnh danh mc công trình kiến trúc giá tr theo phân cp,
y quyn ca y ban nhân dân Thành ph;
d) Cấp, điều chnh, gia hn, cp li, thu hi chng ch hành ngh kiến
trúc; công nhn, chuyển đổi chng ch hành ngh kiến trúc đi với người c
ngoài đã chứng ch hành ngh kiến trúc đang có hiu lực do quan, tổ chc
có thm quyn của nước ngoài cp;
4
đ) Xây dựng sở d liu, cp nhật, đăng ti và cung cp thông tin v t
chc, cá nhân hành ngh kiến trúc có đăng ký hoạt động trên đa bàn.
6. V hoạt động đầu tư xây dựng:
a) Hướng dn, kim tra vic thc hiện các quy định ca pháp lut trong
quá trình thc hiện đối vi hoạt động đầu xây dựng, gm: Lp, thẩm định,
phê duyt d án đầu tư xây dng; kho sát, thiết kế xây dng; cp giy phép xây
dng; thi công, nghim thu, bo hành và bo trì công trình xây dng; thí nghim
chuyên ngành xây dng kiểm định xây dng; an toàn trong thi công xây
dng; hợp đồng xây dng; quản lý điều kiện năng lực hoạt động xây dng ca t
chc, cá nhân và cp giy phép hoạt đng cho nhà thầu nước ngoài.
b) Thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây dng, thiết kế trin
khai sau thiết kế sở ca d án đầu xây dng, kim tra công tác nghim thu
công trình xây dựng trên địa bàn theo quy định.
c) Tham mưu, giúp y ban nhân dân Thành ph thc hin công tác qun
lý trt t xây dựng trên địa bàn theo quy hoch, thiết kế xây dng, giy phép xây
dựng theo quy đnh.
d) Thc hin quản công tác đu thu trong hoạt động xây dng theo
quy định ca pháp lut v xây dng và pháp lut v đấu thầu trên địa bàn.
đ) Tham mưu, giúp y ban nhân dân Thành ph quản lý nhà nước đi vi
hoạt động ca các Ban qun d án đầu xây dựng trên địa bàn do y ban
nhân dân Thành ph thành lp.
e) Tham mưu, giúp y ban nhân dân Thành ph t chc thc hin các
nhim v qun nhà nước v chất lượng công trình xây dng, an toàn trong thi
công xây dng, bo trì công trình xây dng; thc hiện giám định pháp trong
lĩnh vực xây dựng trên địa bàn theo quy định ca pháp lut;
g)ng dn, kim tra vic thc hiện các quy định pháp lut v qun chi
phí đầu xây dựng trên địa n; t chc xây dng trình y ban nhân n Thành
ph công b, ban hành hoc công b theo pn cp hoc y quyn: công b giá vt
liu y dng, thiết b ng trình, đơn giá nhân ng xây dựng, giá ca máy và thiết
b thi ng, giá thmáy thiết b thi ng, ch s giá xây dng, giá y dng
tng hp, sut vn đầu xây dựng trong phm vi qun (nếu cn thiết).
h) Tham mưu, giúp y ban nhân dân Thành ph ban hành định mc kinh
tế - k thut cho công tác xây dựng đặc thù của địa phương theo quy định và
ng dn ca B Xây dng.
i) Tham mưu, giúp y ban nhân dân Thành ph xây dng, ban hành các
định mc bo trì, bảo dưỡng chưa trong danh mục đnh mức được B Xây
dng, b qun lý công trình xây dng chuyên ngành ban hành theo quy đnh.
k) Thc hin vic thông báo các thông tin v đnh mc, giá xây dng, ch s
giá xây dng theo tháng, quý hoặc năm, theo các quy đnh v qun chi phí đầu
y dng bo đảm kp thi vi nhng biến đng gtrên th tng y dng.
5
l) Cấp, điều chnh, thu hi giy phép hoạt động xây dng cho các nhà thu
c ngoài hoạt động, xây dng tại địa bàn theo quy đnh.
m) T chc sát hch, cp, cp lại, điều chnh, b sung, chuyển đổi, thu hi
chng ch hành ngh xây dựng đối vi nhân, chng ch năng lực hoạt động
đối vi t chức theo quy định; hướng dn, kim tra vic cp, cp lại, điu chnh,
b sung, chuyển đổi, thu hi và qun lý các loi chng ch hành ngh (chng ch
năng lực) hoạt động xây dựng trên địa bàn.
n) Đăng tải, cp nht, cung cp thông tin v năng lc ca các t chc,
nhân tham gia các hoạt động xây dng tr s chính trên địa bàn (bao gm c
các nhà thầu nước ngoài hoạt đng xây dựng) theo quy định; tích hp các thông
tin này trên trang thông tin điện t do B Xây dng qun lý.
o) Theo dõi, kiểm tra, giám sát, đánh giá tng th hoạt động đầu xây
dng thuc thm quyn qun lý ca S.
7. V phát triển đô th:
a) Tham mưu, giúp y ban nhân dân Thành ph t chc lp các loi
chương trình phát triển đô thị hoc thẩm định các chương trình phát triển đô thị
theo thm quyền; xác định các khu vc phát triển đô thị và kế hoch thc hin;
xác định các ch tiêu v lĩnh vực phát triển đô thị trong nhim v phát trin kinh
tế - hi ca Thành ph; t chc thc hin các quy hoch, kế hoạch, chương
trình sau khi được cơ quan có thẩm quyn phê duyt.
b) Xây dựng các cơ chế, chính sách, gii pháp nhằm thu hút, huy động các
ngun lực để đầu xây dng phát triển các đô thị đồng bộ, các khu đô th
mi, các chính sách, gii pháp qun quá trình phát triển đô thị, các hình
quản đô thị, khuyến khích phát trin các dch v công trong lĩnh vực phát
triển đô thị; t chc thc hiện sau khi được y ban nhân dân Thành ph phê
duyt, ban hành.
c) T chc thc hiện các chương trình, d án đầu phát triển đô thị đã
đưc cp thm quyn phê duyt theo s phân công ca y ban nhân n
Thành ph, bao gồm: chương trình nâng cấp đô thị, chương trình phát triển đô thị,
đề án phát triển các đô thị Vit Nam ng phó vi biến đổi khí hu, kế hoch hành
động quc gia v tăng trưng xanh, xây dng phát trin đô thị thông minh, d án
ci thiện môi trường đô thị, nâng cao năng lực quản đô thị, d án đầu phát
trin đô thị và các cơng tnh, dự án khácliên quan đến phát trin đô th.
d) T chc thc hin việc đánh giá, phân loại đô thị hàng năm, đ xut
vic t chc hoàn thin các tiêu chí phân loại đô thị đối với các đô thị đã đưc
công nhn loại đô thị; hướng dn, kiểm tra các đ án công nhn loại đô thị trình
y ban nhân dân Thành ph để trình cp thm quyn công nhn loại đô thị;
t chc thẩm định Đề án đề ngh công nhn loại đô thị và trình y ban nhân dân
Thành ph quyết định công nhn loại đô thị theo quy đnh.
đ) Hướng dn, kim tra các hoạt động đầu xây dựng, phát triển đô thị,
khai thác s dụng đất xây dựng đô th theo quy hoch kế hoạch đã được p
6
duyt; t chc thc hin quản đầu phát triển đô thị theo quy đnh ca pháp
lut v quản đầu phát triển đô thị, pháp lut v đầu xây dng pháp
lut liên quan theo phân công ca y ban nhân dân Thành phố; hướng dn
qun lý trt t xây dựng đô thị.
e) T chc các hoạt động xúc tiến đầu tư phát triển đô thị; t chc vn
động, khai thác, điều phi các ngun lực trong ngoài c cho việc đầu
xây dng phát trin h thống đô thị trên địa bàn theo s phân công ca y
ban nhân dân Thành ph; khai thác s dụng tham mưu cho y ban nhân dân
Thành ph t chc thc hin bàn giao quản trong khu đô thị hoc t chc
thc hiện khi được y ban nhân dân Thành ph phân cp, y quyn.
g) Theo dõi, tng hợp, đánh giá và báo cáo tình hình phát triển đô thị trên
địa bàn Thành ph; t chc xây dng qun h thống sở d liu, cung
cp thông tin v tình hình phát triển đô thị trên địa bàn.
8. V h tng k thut, bao gm: Cấp nước sch (tr c sch nông
thôn); thoát nước x nước thi (tr x nước thi ti chỗ; thoát nước
phc v sn xut nông nghip, sn xut muối); công viên, cây xanh đô th; chiếu
sáng đô thị; nghĩa trang (trừ nghĩa trang lit sĩ) sở ha táng: kết cu h
tầng giao thông đô th; qun xây dng ngầm đô thị; qun s dng chung
công trình h tng k thuật đô thị:
a) Xây dng kế hoạch, chương trình, ch tiêu chế chính sách phát
triển lĩnh vực h tng k thuật trên đa bàn, trình cp thm quyn phê duyt;
ng dn, kim tra vic thc hiện sau khi đưc phê duyt.
b) T chc lp, thẩm đnh theo phân cấp quy định pháp lut v quy
hoch thuộc lĩnh vc h tng k thuật trên địa bàn theo quy đnh, trình y ban
nhân dân Thành ph phê duyt.
c) T chc các hoạt động xúc tiến đầu tư, vận đng, khai thác các ngun
lực để phát trin h tng k thuật trên địa bàn.
d) Hướng dn công tác lp và qun lý chi phí các dch v h tng k thut
thuộc lĩnh vc quản lý nhà nước được giao; t chc lập để trình y ban nhân
dân Thành ph công b hoặc ban hành đnh mc kinh tế - k thut các dch v
h tng k thut trên đa bàn phù hp vi quy trình k thut, điều kin c th ca
địa phương; tham mưu, đ xut vi y ban nhân dân Thành ph ng dn vic
áp dng hoc vn dng phương pháp xác định định mc kinh tế - kinh tế k
thuật; đơn giá, giá dịch v h tng k thut s dng ngun vn ngân sách của địa
phương; kiểm tra, giám sát vic thc hin.
đ) Xây dựng và quản lý cơ sở d liu v h tng k thut.
e) Hướng dn, kim tra vic thc hiện các quy đnh ca pháp lut v h
tng k thut trên địa bàn.
9. V nhà :
a) Trình y ban nhân dân Thành ph xem xét, phê duyt ch trương xây
dng hoặc điu chỉnh chương trình, kế hoch phát trin nhà Thành ph ch
trì thc hiện sau khi được phê duyệt theo quy định pháp lut.
7
b) Cho ý kiến phi hp thẩm định hoc ch trì thẩm định h đề ngh
chp thun ch trương đầu dự án đầu xây dựng nhà do y ban nhân dân
Thành ph chp thun theo quy định ca pháp luật đầu tư và pháp luật nhà ; thc
hin la chn ch đầu tư dự án phát trin nhà theo quy định ca pháp lut nhà
để trình y ban nhân dân Thành ph xemt, quyết định theo thm quyn.
c) Tham mưu trình y ban nhân dân Thành ph chp thun chuyn
nhưng toàn b hoc mt phn d án bất đng sản theo quy đnh ca pháp lut
kinh doanh bất động sản. Hướng dn thc hiện các quy định ca pháp luật đi
vi ch đầu tư dự án theo quy định ca pháp lut kinh doanh bất động sn. Kim
tra hoạt động đào to, bồi dưỡng kiến thc v môi gii bất động sn, qun
điu hành sàn giao dch bất động sn; thc hin vic cp qun chng ch
hành ngh môi gii bất động sản trên địa bàn theo quy định ca pháp lut.
d) Xây dng, trình y ban nhân dân Thành ph ban hành khung giá cho
thuê nhà công v; khung giá cho thuê, thuê mua giá bán nhà tài sn công
phù hp với điều kin thc tế ca Thành ph; t chc thc hin các nhim v v
tiếp nhn qu nhà t qun của Trung ương ca Thành ph để thng nht
qun lý, thc hin bán nhà thuc tài sản công cho người đang thuê theo quy
định ca pháp lut.
đ) Tham gia định giá các loại nhà trên đa bàn theo khung giá, nguyên tc
và phương pháp định giá các loi nhà của Nhà nước.
e) Hướng dn, kim tra vic thc hin tiêu chun xây dng nhà , nhà
xã hội; hướng dn thc hin vic phân loi, thiết kế mu, thiết kế đin hình, quy
chế qun , s dng, chế độ bo hành, bo trì nhà , n xã hội trên địa bàn.
g) T chc thc hin các chính sách pháp lut ca Nhà c v phát trin
và qun lý nhà xã hội theo quy định ca pháp lut v nhà , bao gm vic thc
hin chính sách h tr n cho các đối tượng xã hi.
h) Tng hợp, đánh gtình hình, kết qu thc hin phát trin nhà , nhà
hội trên địa bàn theo định k hàng năm hoặc theo yêu cầu đột xut, báo cáo
y ban nhân dân Thành ph, B Xây dựng để tng hp, báo cáo Chính ph.
i) T chức điều tra, thống kê, đánh giá đnh k v nhà thuc s hu nhà
ớc trên đa bàn.
k) T chc xây dng, quản lý cơ sở d liu và cung cp thông tin v nhà
thuc s hữu nhà nước trên địa bàn.
l) Ch trì tham mưu y ban nhân dân Thành ph t chc trin khai thc
hin công tác quản lý nhà nước v lĩnh vc nhà trên địa bàn theo quy đnh ca
pháp lut nhà và thc hin các nhim v khác được giao ch trì hoc phi hp
theo quy định ca pháp lut nhà .
m) T chc thẩm định h sơ chấp thun ch trương đầu tư/điều chnh ch
trương đầu đồng thi vi chp thuận nhà đầu làm chủ đầu đối vi d án
ci to, xây dng li nhà chung cư không bằng ngun vốn đầu tư công.
10. V th trường bất động sn:
8
a) Xây dng, trình y ban nhân dân Thành ph ban hành chế, chính
sách, văn bn quy phm pháp lut v phát trin, qun kinh doanh bất động
sn, th trường bt động sn thuc thm quyn ca y ban nhân dân Thành ph;
các gii pháp, bin pháp công khai, minh bch hoạt động kinh doanh bất động
sn, th trường bất động sản trên địa bàn; t chc trin khai thc hin sau khi y
ban nhân dân Thành ph ban hành, phê duyt.
b) Ch trì, phi hp vi các Sở, ngành, quan, đơn vị liên quan
nghiên cu xây dựng, tham mưu đề xut cp có thm quyn bin pháp, gii pháp
điu tiết th trường bất động sn ch trì t chc trin khai thc hin các bin
pháp, giải pháp điu tiết th trường bất động sản trên địa bàn theo quy đnh ca
pháp lut.
c) Hướng dn thc hiện các quy định ca pháp lut v điu kiện năng lc
ca ch đầu tư dự án phát trin nhà , d án h tng k thut khu công nghip và
các d án đầu kinh doanh bất động sản khác trên địa bàn; hướng dn các quy
định v bất động sản được đưa vào kinh doanh.
d) T chc thẩm định h sơ chuyển nhượng mt phn hoc toàn b các d
án khu đô thị mi, d án phát trin nhà , d án h tng k thut khu ng
nghiệp để y ban nhân dân Thành ph trình Th ng Chính ph quyết định
hoc y ban nhân dân Thành ph quyết đnh cho phép chuyển nhượng d án
theo thm quyền; hướng dn kiểm tra c quy đnh ca pháp lut trong hot
động mua bán, cho thuê, cho thuê mua nhà, công trình xây dựng trên địa bàn.
đ) Kiểm tra hoạt động đào tạo, bồi dưỡng kiến thc v môi gii bất động
sn, quản lý điu hành sàn giao dch bất động sn; thc hin vic cp qun
chng ch hành ngh môi gii bất động sản trên địa bàn.
e) Ch trì, phi hp vi các Sở, ngành, quan, đơn v liên quan trong
vic xây dng, qun lý, vn hành, cp nht thông tin h thng thông tin v nhà
th trường bất động sản theo quy định; thc hin công b thông tin v nhà
và th trường bất động sn trên địa bàn hàng quý và c năm theo quy đnh.
g) Ch trì tham mưu y ban nhân dân Thành ph t chc trin khai thc
hin công tác quản lý nhà nước v lĩnh vc kinh doanh bất động sản trên địa bàn
theo quy định ca pháp lut kinh doanh bất động sn.
h) T chc thẩm định h thông báo đủ điu kiện được huy động vn
thông qua vic góp vn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết
ca các t chức và cá nhân để phát trin nhà .
i) T chc thẩm định h chuyển nhượng quyn s dụng đất đã h
tng k thut trong d án bất động sn cho nhân t xây dng nhà theo quy
định ca pháp lut kinh doanh bất động sn.
11. V vt liu xây dng:
a) Tham mưu, giúp y ban nhân dân Thành ph lp, thẩm định, phê duyt
qun thc hiện chương trình, kế hoch phát trin vt liu xây dng của địa
phương; phương án thăm dò, khai thác và s dng khoáng sn làm vt liu xây
dựng thông thường ca địa phương trong quy hoạch Thành ph.
9
b) Qun t chc thc hin quy hoch khoáng sn nhóm II (hin nay
quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến, s dng các loi khoáng sn làm vt
liu xây dựng) đã được phê duyệt trên địa bàn theo quy đnh ca pháp lut.
c) Cho ý kiến thẩm đnh d án đầu xây dựng công trình sn xut vt
liu xây dựng trên địa bàn theo quy định.
d) Hướng dn các hoạt động thẩm định, đánh giá về: Công ngh khai thác,
chế biến khoáng sn nhóm II (hin nay khoáng sn làm vt liu xây dng,
khoáng sản làm xi măng); công ngh sn xut vt liu xây dng; chất lượng sn
phm vt liu xây dng.
đ) Hướng dn, kim tra t chc thc hin các quy chun k thut, các
quy đnh v an toàn, v sinh lao đng trong các hoạt động: Khai thác, chế biến
khoáng sn nhóm II (hin nay là khoáng sn làm vt liu xây dng, khoáng sn
làm xi măng); sản xut vt liu xây dng.
e) Hướng dẫn các quy đnh ca pháp lut v kinh doanh vt liu xây dng
đối vi các t chc, cá nhân kinh doanh vt liu xây dựng trên địa bàn theo phân
công ca y ban nhân dân Thành ph.
g) Tham mưu, giúp y ban nhân dân Thành ph qun cht ng sn
phm, hàng hóa vt liu xây dựng trên địa bàn theo quy đnh.
h) Theo dõi, tng hợp tình nh đầu khai thác, chế biến khoáng sn
nhóm II (hin nay là khoáng sn làm vt liu xây dng, khoáng sản làm xi ng),
tình hình sn xut vt liu xây dng ca các t chức,nhân trên địan.
i) Xây dng t chc thc hiện các đề án, chương trình, d án khuyến
khích, h trợ, thúc đẩy phát trin các sn phẩm khí xây dựng giao thông
vn tải trên địa bàn Thành ph trong phm vi qun lý ca S.
12. V kết cu h tng giao thông:
a) T chc thc hin nhim v, quyn hn ca cơ quan quyết định đầu tư,
ch đầu tư, cơ quan chuyên môn v xây dựng đối vi các d án đầu tư xây dựng
kết cu h tng giao thông thuc phm vi qun lý hoặc được phân cp, y quyn
theo quy định ca pháp lut.
b) T chc qun lý, bo trì, bảo đm tiêu chun, quy chun k thut công
trình đường b, đường sắt, đường thy nội địa địa phương đang khai thác thuộc
phm vi qun lý hoặc đưc phân cp, y quyền theo quy đnh ca pháp lut.
c) T chc qun lý, vn hành, khai thác, bo trì, bo v kết cu h tng
giao thông trên địa bàn theo quy định ca pháp lut.
d) Trình y ban nhân dân Thành ph quyết đnh hoc quyết định theo
thm quyn công tác qun kết cu h tng xây dng trong phm vi nhim v,
quyn hn ca S theo quy định ca pháp lut.
đ) Chủ trì, phi hp với các quan liên quan tham mưu, giúp Ch
tch y ban nhân dân Thành ph quyết định phân loại, điều chnh h thng
đưng tỉnh, đường đô thị, các đường khác và công b ti trng, kh gii hn ca
cầu, đường b thuc thm quyn quản lý theo quy định ca pháp lut.
10
e) Trình y ban nhân dân Thành ph tha thun hoc tha thun theo
thm quyn v nội dung liên quan đến đường thy nội địa đối vi công trình
không thuc kết cu h tầng đường thy nội địa các hoạt động trên đưng
thy nội đa; cp phép thi công trên các tuyến đường bộ, đường thy nội địa
đang khai thác do địa phương quản hoặc được phân cp, y quyn theo quy
định ca pháp lut.
g) T chc thc thi các nhim v, quyn hn quản lý nhà c ti bến xe
ô tô, bãi đ xe, nhà ga đường st, trm dng ngh và cng, bến thy ni địa trên
các tuyến đường bộ, đường thy nội địa do địa phương quản hoặc được phân
cp, y quyền theo quy định ca pháp lut.
h) Trình y ban nhân dân Thành ph thc hin th tục đổi tên cng cn
theo quy định trong phạm vi địa bàn qun lý.
13. V phương tiện người điều khiển phương tiện giao thông, phương
tin, thiết b xếp d, thi công chuyên dùng trong giao thông vn ti (tr phương
tin phc v vào mục đích quốc phòng, an ninh và tàu cá; tr nhim v sát hch,
cp giấy phép lái xe giới đường b) trang b, thiết b k thut chuyên
ngành xây dng.
a) T chc thc hin vic kim tra an toàn k thut bo v môi trưng
đối với phương tiện giao thông đường bộ, đường thy nội địa địa phương hoặc
đưc phân cấp theo quy đnh ca pháp lut.
b) Thẩm đnh thiết kế k thut trong sa cha, hoán cải phương tiện giao
thông, phương tiện, thiết b xếp d, thi công chuyên dùng trong vn tải đường
bộ, đường thy nội địa địa phương hoặc được phân cấp theo quy định ca
pháp lut.
c) T chc thc hin chu trách nhim v đào tạo, sát hch, cấp, đổi,
thu hi giy phép, giy chng nhn, chng ch thuc phm vi qun lý hoặc được
phân cp, y quyn theo quy định ca pháp lut.
d) Trình y ban nhân dân Thành ph cp, cp li, thu hi Giy chng
nhận sở đủ điu kin kinh doanh dch v đào tạo thuyền viên, người lái
phương tiện thy nội địa s t loi 3 tr lên theo quy đnh trong phạm vi đa
bàn qun lý.
14. V vn ti:
a) Ch trì hoc phi hp với các quan liên quan trin khai thc hin
các chính sách phát trin vn ti hành khách công cng theo quy đnh ca y
ban nhân dân Thành ph.
b) T chc thc hin vic qun hoạt động vn ti dch v h tr vn
tải đường b, đường thy nội địa, đường sắt trên địa bàn Thành ph theo quy
định ca pháp lut.
c) Hướng dn, kim tra xây dng công b bến xe khách, điểm đỗ xe
taxi, điểm đón, trả khách trên địa bàn theo quy hoạch được phê duyt.
11
15. V an toàn giao thông:
a) Ch trì hoc phi hp với các cơ quan liên quan thc hin công tác ng
phó s c, thiên tai tìm kiếm cu nạn đường bộ, đường sắt, đường thy ni
địa, hàng hi, hàng không, x tai nn giao thông xảy ra trên đa bàn theo quy
định ca pháp lut và phân công ca y ban nhân dân Thành ph.
b) T chc thc hin các bin pháp phòng nga nhm gim thiu tai nn
giao thông, ùn tắc giao thông; ngăn chặn x các hành vi gây mt an toàn
giao thông trên địa bàn theo thm quyền và quy định ca pháp lut.
c) Thẩm định an toàn giao thông thuc phm vi qun hoặc được phân
cp, y quyền theo quy định ca pháp lut.
d) Ch trì hoc phi hp trình y ban nhân dân Thành ph vic t chc
giao thông trên h thống đường bộ, đường thy nội địa thuc phm vi qun
theo quy định ca pháp lut.
đ) Chủ trì hoc phi hp x đột xuất điểm hay xy ra tai nn giao
thông, điểm tim n tai nạn giao thông, đm bo giao thông trên h thống đường
bộ, đường thy nội địa thuc phm vi qun hoặc được phân cp, y quyn
theo quy định ca pháp lut.
e) Cấp phép lưu hành cho phương tiện giao thông cơ giới đường b thuc
phm vi qun lý hoặc đưc phân cấp theo quy định ca pháp lut.
g) Trình y ban nhân dân Thành ph t chc thc hin cp Giy phép
nhp khu pháo hiu hàng hải theo quy đnh v điu kin cung cp dch v bo
đảm an toàn hàng hải theo quy đnh trong phạm vi địa bàn qun lý.
h) Trình y ban nhân dân Thành ph chp thun vùng hoạt động tàu ln;
phê duyệt phương án đưa tàu ln vào hoạt động chm dt hoạt động tàu ln
thc hiện theo quy đnh.
16. Quản lý theo quy định ca pháp luật đối vi các doanh nghip, t chc
kinh tế tp th, kinh tế tư nhân, các hội và các t chc phi chính ph thuc phm
vi lĩnh vực qun lý ca S.
17. Thc hin hp tác quc tế v lĩnh vc qun ca S theo quy định
ca pháp lut.
18. T chc nghiên cu, ng dng tiến b khoa hc - k thut công
nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đi s; xây dng h thống thông tin, lưu tr
phc vng tác quản lý nhà nước và chuyên môn nghip v.
19. Hướng dn chuyên môn, nghip v thuộc lĩnh vực qun ca S đối
với cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân cp xã.
20. Thc hin công tác nhp cp nhật, điu chnh thông tin trong h
thống thông tin, s d liu quc gia v hoạt động xây dựng theo quy định;
thc hin công tác tng hợp, thông tin, báo cáo đnh k đột xut v tình hình
thc hin nhim v đưc giao vi y ban nhân dân Thành ph, B Xây dng và
các cơ quan có thẩm quyền khác theo quy định.
12
21. Quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn của Văn phòng, các phòng
chuyên môn nghip v thuc S phù hp vi chức năng, nhiệm v, quyn hn
ca S theo hướng dn chung ca B Xây dng theo quy định ca y ban
nhân dân Thành ph.
22. Qun lý t chc b máy, biên chế công chc, ngch công chc xếp
ngch công chc, v trí việc làm, cấu viên chc theo chc danh ngh nghip
s ợng ngưi làm việc trong các đơn vị s nghip công lp; thc hin chế
độ tiền lương chính sách, chế độ đãi ngộ, đào to, bi dưỡng, khen thưởng,
k luật đối vi công chc, viên chức người lao động thuc phm vi qun
theo quy định ca pháp lut.
23. Qun và chu trách nhim v tài chính, tài sản được giao theo quy
định ca pháp lut.
24. T chc thc hin và chu trách nhim v giám định, đăng ký, cp
giấy phép, văn bng, chng ch thuc phm vi trách nhim qun ca S theo
quy định ca pháp lut.
25. Qun hoạt động ca các đơn v s nghip trong ngoài công lp
thuc phạm vi lĩnh vực qun lý ca S.
26. Kim tra vic thc hin các quy đnh ca pháp lut v lĩnh vực xây
dựng đối vi t chc, cá nhân; x lý vi phạm hành chính theo quy đnh ca pháp
lut; tiếp công dân, gii quyết khiếu ni, t cáo, phòng, chống tham nhũng, lãng
phí, tiêu cực theo quy định ca pháp lut.
27. Thc hin các nhim v khác theo s phân công, phân cp hoc y
quyn ca y ban nhân dân Thành ph, Ch tch y ban nhân dân Thành ph
và theo quy đnh ca pháp lut.
Điều 3. Cơ cấu t chc ca S
1. Các phòng chuyên môn và tương đương thuộc S (14 phòng):
a) Văn phòng;
b) Phòng Kế hoch - Tài chính;
c) Phòng Kim tra;
d) Phòng Qun lý Quy hoch;
đ) Phòng Qun lý Kiến trúc;
e) Phòng Quy hoch h tng k thut và không gian ngm;
g) Phòng Phát triển đô thị;
h) Phòng Thẩm định;
i) Phòng K thut chất lượng công trình xây dng;
k) Phòng Kinh tếVt liu xây dng;
l) Phòng Giao thông;
13
m) Phòng Vn ti;
n) Phòng Cấp, thoát nước;
o) Phòng Nhà và Th trường bất động sn.
2. Các đơn vị s nghip công lp trc thuc S:
a) Trung tâm qun lý h tng k thut thành ph Hà Ni;
b) Trung tâm Điều hành và Duy tu giao thông;
c) Trung tâm công ngh xây dng và chuyển đổi s;
d) Ban Quản lý đồ án quy hoch kiến trúc;
đ) Trung tâm Qun lý nhà thành ph Hà Ni;
e) Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Hà Ni.
Điều 4. Giám đốc Sở, Phó Giám đốc S s ng cp phó các t
chức, đơn vị thuc S
1. Giám đốc Sở, Phó Giám đốc S
a) S Xây dng thành ph Hà Nội có Giám đốc và các Phó Giám đốc;
b) Giám đốc S là người đứng đầu S do Ch tch y ban nhân dân Thành
ph b nhim, chu trách nhiệm trưc y ban nhân n Thành ph, Ch tch y
ban nhân n Thành ph trưc pháp lut v thc hin chức năng, nhiệm v,
quyn hn ca s theo Quy chế làm vic phân ng ca y ban nhân dân
Thành ph;
c) Phó Giám đốc S do Ch tch y ban nhân dân Thành ph b nhim theo
đề ngh ca Giám đốc S, giúp Giám đốc S thc hin mt hoc mt s nhim v
c th do Giám đốc S phân công chu trách nhim trước Giám đốc S
trưc pháp lut v thc hin nhim v được phân công. Khi Giám đốc S vng
mt, mt Phó Giám đốc S được Giám đốc S y quyn thay Giám đốc S điu
hành các hoạt động ca sở. Phó Giám đốc S không kiêm nhim người đứng đầu
t chức, đơn v thuc và trc thuc s, tr trưng hp pháp luật có quy định khác;
d) Vic b nhim li, min nhiệm, điều động, luân chuyển, khen thưng, k
lut, cho t chc, ngh u và thực hin chế độ, cnh sách khác đối vi Giám đốc,
P Giám đốc S do Ch tch y ban nhân n Thành ph quyết định theo quy
định ca Đảng Nc;
đ) Giám đốc S Xây dng quyết đnh hoc trình quan thẩm quyn
quyết định b nhim, b nhim li, min nhiệm người đứng đầu, cp phó ca
người đứng đầu các t chức, quan, đơn v thuc trc thuc S theo phân
cp ca y ban nhân dân Thành ph, theo tiêu chun chc danh do y ban nhân
dân Thành ph ban hành.
2. S ng cấp phó phòng, ban, đơn v thuc S
a) S ợng Phó Trưởng phòng và tương đương thuc S thc hin theo
quy đnh.
14
b) S ng cp phó ca người đứng đầu đơn vị s nghip ng lp thuc
S, cp phó ca người đứng đầu phòng thuộc đơn vị s nghip công lp thuc S
thc hin theo quy đnh.
Điu 5. Biên chế, s ng người làm vic
1. Biên chế công chc, s ng người làm vic trong các t chc hành
chính, đơn vị s nghip công lp ca S Xây dng được giao trên sở v trí
vic làm, gn vi chức năng, nhim v, phm vi hoạt động nm trong tng
biên chế công chc, biên chế s nghiệp trong các quan, tổ chc hành chính,
đơn vị s nghip công lp ca Thành ph đưc cp thm quyn giao hoc
phê duyt.
2. Căn cứ chức ng, nhim vụ, cấu t chc; v trí vic làm, t l ng
chc b trí theo v trí vic làm, t l viên chc b trí theo bc ngh nghip ca v
trí vic làm đưc cp thm quyn phê duyt, hằng năm Sở Xây dng thành
ph Ni xây dng kế hoch biên chế công chc, s ợng người làm vic
trong các t chức hành chính, đơn vị s nghip công lp thuc S báo cáo y
ban nhân dân Thành ph để trình cp thm quyn xem xét, quyết định theo
quy định ca pháp lut.
Điều 6. Điều khon chuyn tiếp
1. S Xây dng thành ph Ni có trách nhim ch trì, phi hp vi
S Ni v các quan, đơn vị có liên quan thc hin:
a) Chuyển đổi cơ quan chủ quản đi với các đơn v trc thuc S.
b) Xây dựng Đề án, trình Ch tch y ban nhân dân Thành ph, bao gm:
Thành lp Trung tâm Điều hành Duy tu giao thông trên cơ s hp
nht Trung tâm Quản Điu hành giao thông thành ph Ni Ban
Duy tu các công trình h tng giao thông;
T chc lại đổi tên Vin Khoa hc ng ngh Kinh tế xây dng
Ni thành Trung tâm công ngh y dng chuyển đổi s; tiếp nhn chc
năng, nhiệm v ca Phòng Phát trin công ngh (thuc S Xây dựng trưc khi t
chc li).
T chc li Trung tâm Qun n thành ph Ni theo ớng đồng
b với phương án, qtrình sp xếp các doanh nghiệp nnước theo tinh thn
ca Ngh quyết s 79-NQ/TW ny 06/01/2026 ca B Chính tr v phát trin
kinh tế nhà nước.
Thc hin l trình chuyển Trung tâm Đăng kiểm xe gii Ni thành
Công ty c phn bảo đảm theo quy định.
c) Thc hin chuyn giao, tiếp nhn, sp xếp, b trí cán b, công chc,
viên chc, nời lao động, tài liu, con du, tr s làm vic, tài chính, tài sn
(nếu có) theo quy định, hoàn thành tc ngày 01/9/2026.
2. S Tài chính trách nhim phi hp vi S Xây dựng các
quan, đơn vị liên quan thc hin l trình chuyển Trung tâm Đăng kiểm xe cơ
gii Hà Ni thành Công ty c phn bảo đảm theo quy đnh.
15
3. Ban Qun d án Đầu tư xây dựng công trình dân dng thành ph
Ni trách nhim ch trì, phi hp vi S Xây dng, các cơ quan, đơn v
liên quan xây dựng Đề án t chc lại trên sở tiếp nhn nguyên trng Ban
Quảnđồ án quy hoch kiến tc t S Xây dng.
Điu 7. Điu khon thi hành
1. Quyết định này hiu lc k t ngày thay thế Quyết đnh s
47/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 ca UBND Thành ph v việc quy định chc
năng, nhim v, quyn hạn và cấu t chc b máy ca S Quy hoch - Kiến
trúc thành ph Hà Ni.
2. Chánh Văn phòng y ban nhân dân Thành phố, Giám đc S Ni v,
Giám đốc S Xây dng, Th trưởng các s, ban, ngành; Ch tch y ban nhân
dân các , phường c quan, đơn vị, nhân liên quan chu trách
nhim thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Đức Tuấn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4222/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 47/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 120/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định về tiêu chí thiết kế mẫu, thiết kế điển hình, thiết kế sẵn có tại địa bàn tỉnh; danh mục loại dự án đặc thù và tổng mức đầu tư tối đa một dự án theo từng loại dự án đặc thù; quy trình bảo trì mẫu cho công trình được đầu tư xây dựng theo cơ chế tổ chức thực hiện dự án quy mô nhỏ, tính chất kỹ thuật đơn giản có sự tham gia của người dân thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×