• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 398/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả tác động môi trường Dự án Khai thác đất làm vật liệu san lấp tại Cũi Bát

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 02/05/2024 10:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 398/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Khai thác đất làm vật liệu san lấp tại khu vực Cũi Bát, thôn Cẩm Nang, xã Tiên Nha, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 398/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 398/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 398/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
Dự án “Khai thác đất làm vật liệu san lấp tại khu vực Cũi Bát,
thôn Cẩm Nang, xã Tiên Nha, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
197/TTr-STNMT ngày 25/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án “Khai thác đất làm vt liu san lp ti khu vực Cũi Bát, thôn Cẩm Nang, xã
Tiên Nha, huyn Lc Nam, tnh Bc Giang (sau đây gọi dán) của Công ty
TNHH 886 Đại Phát (sau đây gọi là Chủ dự án) thực hiện tại thôn Cm Nang, xã
Tiên Nha, huyn Lc Nam, tnh Bc Giang với các nội dung, yêu cầu về bảo vệ
môi trường ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chủ dự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 và Điều 27 Nghđịnh số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết thinh một số điều của Luật Bảo vệi tờng.
2. Sở Tài nguyên Môi trường, Hội đồng thẩm định
1
: Chịu trách nhiệm
toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, số liệu trong hồ sơ
đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án; về kết quả thẩm
định hồ sơ, tham mưu trình UBND tỉnh phê duyệt các nội dung, yêu cầu về bảo
1
Thành lp theo Quyết đnh s 131/QĐ-TNMT ngày 01/02/2024 ca Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường
398
26 04
2
vệ môi trường của dự án tại Điều 1 Quyết định này đã đảm bảo theo quy định của
pháp luật về bảo vệ môi trường và pháp luật khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở
Công thương; UBND huyện Lục Nam, UBND xã Tiên Nha; Công ty TNHH 886
Đại Phát và tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Ch d án (tr kết qu ti Trung tâm Phc v
hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
+ Lưu: VT, KTN
Việt Anh
.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Ô Pích
CÁC NI DUNG, YÊU CẦU VỀ BO VỆ MÔI TRƯNG
Dự án “Khai thác đt làm vt liu san lp ti khu vực Cũi Bát,
thôn Cm Nang, xã Tiên Nha, huyn Lc Nam, tnh Bc Giang
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
1. Thông tin v d án
1.1. Thông tin chung:
- Tên d án: “Khai thác đt làm vt liu san lp ti khu vực i Bát, thôn
Cm Nang, xã Tiên Nha, huyn Lc Nam, tnh Bc Giang”.
- Địa đim thc hin: Thôn Cm Nang, xã Tiên Nha, huyn Lc Nam, tnh
Bc Giang.
- Ch d án đầu tư: Công ty TNHH 886 Đại Phát.
1.2. Phm vi, quy mô, công sut
* Phm vi: Din tích khu vc khai thác là 7,0ha.
* Quy mô, công sut ca d án:
- Tr ng khoáng sản được phép đưa vào thiết kế khai thác cp 122
2.022.574 m
3
.
- Công sut khai thác m tối đa: 400.000m
3
/năm.
- Mc sâu kết thúc khai thác: +9 m.
- Tui th mỏ: 5,5 (năm phẩy năm) năm (không bao gồm thi gian ci to,
phc hi môi trường).
1.3. Các hng mc công trình và hoạt động ca d án đầu tư
- Các hng mc công trình ca d án gồm: Nhà văn phòng (container 20
feet), bãi rửa xe, đường ni bộ, đường ngoài mỏ, đường hào m va, mc gii,
Camera giám sát, trm cân 50 tn, kho cht thi nguy hi, h lng, rãnh thoát
ớc, …
- Hoạt động ca d án đầu tư: Đền bù, gii phóng mt bng, phát quang b
mt; xây dng tuyến hào m va, san gt tuyến đường vn chuyn; xây dng các
công trình ph tr, công trình bo v môi trường; to din khai thác đầu tiên; xây
dng h lắng, rãnh thoát nước; hoạt động khai thác, vn chuyển đất,…
1.4. Các yếu t nhy cm v môi trường
D án không các yếu t nhy cm v môi trường theo quy đnh ti khon
4 Điều 25 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph Quy
định chi tiết mt s điu ca Lut bo v môi trường.
2. Hng mc công trình hoạt động ca d án đầu khả năng tác
động xấu đến môi trường
2.1. Giai đoạn thi công, xây dng
- Vic chiếm dụng đất, di dân, tái định cư,…: Din tích khu vc khai thác
2
7 ha, bao gm 741m
2
đất trồng cây lâu năm, phần còn lại đất rng sn xut hin
tại được giao cho 06 h dân thôn Cm Nang qun lý. Đối với đường giao thông
xây dng mi trên tuyến giao thông 02 (ni đường liên thôn Cm Nang với đường
đất thôn Nghè 1) din tích 616m
2
ch d án đã biên bn tha thuận mượn
đất vi h n đất là ông Nguyễn Văn Vinh bà Tạ Th Hạnh. Trong đó đoạn
giao nhau vi kênh Sui Âu ch D án đã biên bn tha thun vi UBND
Tiên Nha v vic hoàn tr bng cng hộp đôi kích thước 2x200x200. Sau khi kết
thúc quá trình khai thác Ch D án s tháo d hoàn tr hin trng bàn giao cho
người dân và địa phương.
- Hoạt động gii phóng mt bng, thi công xây dng các hng mc công
trình, hoạt động vn chuyn nguyên vt liu, máy móc, phát quang thm thc
vt,...:
+ Bi, khí thi phát sinh t hoạt động ca các máy móc trong san i, phát
quang thm thc vt; t các phương tiện giao thông vn chuyn cây ci phát
quang; t máy móc thi công xúc bc, san gt to mt bng khai thác.
+ Cht thi rn sinh hot ca công nhân; cht thi t hoạt động phát quang
thm thc vt; t hoạt đng xây dng. Cht thi nguy hi phát sinh trong quá trình
thi công, xây dng.
+ Nước thi sinh hot của công nhân thi công; nước thi t hoạt động thi
công xây dng và nước mưa chảy tràn qua khu vc thi công.
+ Các ri ro, s c như: Sự c cháy n; s c st l, st lún; s c tai nn
lao động; tai nn giao thông; s c do thiên tai,…
2.2. Giai đoạn vn hành
Hoạt động khai thác, vn chuyển đất hoạt động sinh hot ca cán b,
công nhân tác động tới môi trường:
+ Bi, khí thi phát sinh t hoạt động bc, xúc, vn chuyển đất san lp; t
hoạt động ca máy móc, thiết b khai thác ti m.
+ Nước thi sinh hot ca công nhân; c thi t quá trình ra xe, nước
mưa chảy tràn trên khai trường.
+ Cht thi rn sinh hot ca cán bộ, công nhân; đất đá rơi vãi trong quá
trình xúc bc, vn chuyn; cht thi nguy hi phát sinh trong quá trình khai thác.
+ Các ri ro, s c như: Sự c st l; s c do thiên tai; s c do st lún,
xung cp tuyến đường vào mỏ, đường vn chuyn; S c do nguy cơ st l, st
lún tng khai thác; s c tai nạn lao động, s c tai nn giao thông,...
3. D báo các tác động môi trường chính, cht thi phát sinh theo các
giai đoạn ca d án đầu tư
3.1. Giai đoạn thi công, xây dng
3.1.1. Nước thi, khí thi
- c thi:
+ Nước thi sinh hot phát sinh t hoạt động sinh hot ca công nhân thi
3
công khong 0,64 m
3
/ngày. Các thông s ô nhiễm đặc trưng bao gồm: BOD
5
,
COD, Tng cht rắn lơ lng (TSS), Amoni, tổng Coliforms…
+ Nước thi phát sinh t hoạt động thi công xây dng khong 3 m
3
/ngày.
Các thông s ô nhiễm đặc trưng bao gồm: cht rắn lơ lửng, BOD
5
, COD, tng du
m khoáng,…
+ Nước mưa chảy tràn qua khu vc thi công s cuốn theo đất đá, rác, dầu
mỡ… xuống h thống thoát nước ca khu vc. Các thông s ô nhiễm đặc trưng
của nước mưa bao gồm: COD, tng cht rắn lơ lửng (TSS)
- Bi, khí thi phát sinh t hoạt động ca các máy móc trong phát quang
thm thc vt; t các phương tiện giao thông vn chuyn cây ci phát quang; t
quá trình vn chuyn nguyên vt liu xây dng; t máy móc thi công xúc bc, san
gạt đất to mt bằng khai thác đu tiên, xây dng tuyến đường hào m va, h
lắng, rãnh thoát nước vi thông s ô nhiễm đặc trưng gồm: CO, NO
x
, SO
2
, bi,...
3.1.2. Cht thi rn, cht thi rn nguy hi
- Cht thi sinh hot: Phát sinh t hoạt động sinh hot ca công nhân khong
5 kg/ngày.
- Cht thi rn phát sinh t quá trình phát quang thm thc vt khong 25,62
tn. Thành phn ch yếu là thân cây, cành, rễ, lá cây,…
+ Cht thi rn xây dựng như cn vữa, đầu mu sắt, thép…phát sinh khong
227,4 kg trong quá trình thi công xây dng. Khối lượng đấttha t quá trình
đào đắp thi công các hng mc công trình khong 54.871,25 m
3
trong đó 352m
3
đất dư thừa t quá trình đào đắp xây dựng đường vn ti ngoài m nm ngoài
phm vi D án.
- Cht thi nguy hi: Cht thi nguy hi phát sinh t hoạt đng thi công xây
dựng như dầu m, gi lau dính du khong t 3 5 kg trong c giai đoạn thi công.
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng ồn, độ rung phát sinh t máy móc thiết b tham gia thi công, xây
dng; t các phương tiện vn chuyn.
- Quy chun so nh: QCVN 26:2010/BTNMT-Quy chun k thut quc gia
v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT-Quy chun k thut quc gia v độ rung.
3.1.4. Các tác động khác
- Tác động đến h sinh thái, đa dạng sinh hc khu vực; tác động ti kinh tế-
xã hi,...
- Tác động do ri ro, s c: S c tai nn giao thông, tai nạn lao đng; s
c cháy n, st l, thiên tai....
3.2. Giai đon vn hành
3.2.1. Nước thi, khí thi
- c thi:
+ Nước thi sinh hot t hoạt động ca cán b, công nhân khong
4
2,56m
3
/ngày. Thông s ô nhiễm đặc trưng: BOD
5
, tng cht rắn lửng (TSS),
Amoni, tổng Coliforms…
+ ớc mưa chảy tràn trên khai trường cuốn theo đất đá xuống các thy
vc hoặc các vùng đất trũng làm cho nước có độ đục tăng cao và làm bồi lp các
rãnh thoát nước làm cn tr dòng chy ca khu vc. Thông s ô nhiễm đặc trưng:
COD, tng cht rắn lơ lửng,…
+ Nước thi ra xe: Với lưu lượng ti đa khoảng 16 m
3
/ngày. Thành phn
có trong nguồn nước thi này bao gồm: đất, cát, cn bi bn là ch yếu.
- Bi, khí thi:
+ Bi, khí thi phát sinh t hoạt động t quá trình, đào, xúc, vận chuyển đất
vi thông s ô nhiễm đặc trưng gồm: CO, NO
2
, SO
2
, bi.
+ Bi phát sinh t mặt đường do các phương tin vn chuyển trên đường;
t quá trình xúc bc trên khu vc khai thác. Thông s ô nhiễm đặc trưng là CO,
NO
x
, SO
2
, Bi.
3.2.2. Cht thi rn, cht thi nguy hi:
- Cht thi sinh hot: Cht thi rn sinh hot phát sinh t hoạt đng ca các
b, công nhân khong 20 kg/ngày.
- Cht thi rắn thông thường: Đất đá rơi vãi trong quá trình xúc bc, vn
chuyn khong 1,3 m
3
/ngày.
- Cht thi nguy hi: Bóng đèn hunh quang hỏng; găng tay, giẻ lau dính
du m; du thi các loi, bao cng bng kim loi thi sinh thành phn nguy
hi phát sinh khoảng 142 kg/năm.
3.2.3. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng ồn, độ rung phát sinh t các phương tiện giao thông vn chuyn,
máy móc, thiết b khai thác như máy xúc, máy ủi,…
- Quy chun so nh: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia
v tiếng n, QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v độ rung.
3.2.4. Các tác động khác
- Tác động ti kinh tế - hi; tác động đến cnh quan, h sinh thái;tác
động đến kênh mương thủy lợi; tác động đến giao thông khu vc.
- Tác động do ri ro, s c: S c st l, st lún tng khai thác; s c do
thiên tai; s c tai nn giao thông, tai nạn lao động; s c do st lún, xung cp
tuyến đường vào mỏ, đường vn chuyn;...
4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường ca d án đầu tư
4.1. Giai đoạn thi công, xây dng
4.1.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x lý nước thi, khí thi
4.1.1.1. Đối vi thu gom và x c thi
- c thi sinh hot: Ch d án b trí 01 nhà v sinh di động dung tích
cha 1.500 lít. Nước bùn thi t nhà v sinh ch d án s thuê đơn vị đủ
5
chức năng thu gom, vận chuyn và x lý đúng quy định vi tn sut thu gom 1-2
ln/tun hoc khi b cha cht thải đầy.
- ớc mưa chảy tràn:
+ Do địa hình khu vc dốc, nước a sẽ chy tràn t nhiên xung phía
chân đồi. Ti khu vực phía dưới dòng Ch d án tạo các đường thu nước dn
dòng, trí h lắng để lng cặn trước khi chảy vào rãnh thoát nước chung ca khu
vc. Đối vi tuyến đường m vỉa, thi công độ dc ngang mặt đường t 1,5-2%
v hai bên l đường để thoát nước mưa theo hướng dc t nhiên.
+ Thường xuyên kim tra, nạo vét, khơi thông, không để phế thi xây dng
xâm nhp vào các h thng cng rãnh gây tc nghn, đng.
- c thi thi công: c ra dng c thu gom vào 01 thùng phi dung tích
500 lít để tn dụng lượng nước này cho vic ra dng c i dp bi trong
khu vc thi công.
4.1.1.2. Đối vi x lý bi, khí thi
- B trí các phương tiện giao thông ra vào khu vc D án mt cách hp lý,
không để ùn tắc giao thông, lưu lượng quá đông.
- Máy móc thiết b tham gia thi công xây dng đảm bo các yếu t đạt tiêu
chun khí thi.
- D án s b t01 xe tưới nước trên các tuyến đường giao thông chính
phc v vn chuyn t d án ra để gim bi trong sut thi gian thc hin: i
c nhng khu vc thi công các công trình trong phm vi D án và tuyến
đưng ngoài m (s dụng để vn chuyn nguyên vt liu xây dng) trong phm
vi bán kính 01 km, tn sut 2-4 ln/ngày, vào nhng ngày khô hanh, nng nóng
tăng tn suất tưới nước lên 6 ln/ngày (không thc hiện tưới nước vào ngày mưa).
Tiêu chuẩn tưới nước 0,5 lít/m
2
.
- ni quy cho xe ch vt liu xây dựng khi đi vào khu vực để hn chế
tối đa lượng bụi phát tán vào môi trường không khí.
- Các xe vn chuyn thùng kín, bt che ph kín thùng xe. Không s dng
các phương tin chuyên ch đất quá không ch nguyên vt liệu quá đầy,
quá ti và có bt che ph trong quá trình vn chuyn.
- B trí khu vc ra xe thc hin phun rửa bánh xe, thành xe trưc khi ra
khỏi công trường nhm gim thiểu đt cuốn theo bánh xe rơi ra đưng giao thông.
- Thường xuyên bảo dưỡng các máy móc thiết bị, luôn đ các máy móc
thiết b hoạt động trong trng thái tt nhất để hn chế đến mc thp nht nhng
ảnh hưởng có hi.
4.1.2. Các công trình, bin pháp qun lý cht thi rn, cht thi nguy hi
4.1.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, qun lý, x cht thi rn
thông thường
- Cht thi rn sinh hot: B trí 01 thùng cha rác thi sinh hot dung
tích 120 lít/thùng ti khu vc d án đ thu gom cht thi. Ch d án s hợp đồng
6
vi t v sinh môi trường tại địa phương vn chuyn cht thi sinh hoạt đem đi
x lý hàng ngày theo quy định.
- Cht thi phát sinh t quá trình phát quang thc vt: ng sinh khi thc
vt ch yếu đưcn cho cơ sở thu mua g n mang v tn dng, phn n li
Ch d án s hợp đng vi đơn v chc ng vận chuyn x lý theo quy định.
- Cht thi rn xây dng: Thc hin phân loi cht thi rn xây dng:
+ Đối vi các loi cht thi tái chế được (như tôn, sắt thép, bao bì...) được
thu gom và bán cho các đơn vị thu mua phế liu.
+ Đối với đất đất dư thừa t quá trình đào đắp các ng trình trong phm vi
D án s dng làm vt liu san lấp như mục tiêu hoạt động ca D án. Đối vi
phần đất thừa t hoạt động đào đp xây dng tuyến đường ngoài m nm ngoi
phm vi D án, ch D án thuê đơn vị chức năng thu gom x đổ thi
cùng vi cht thi xây dng khác.
+ Đối vi các loi cht thi xây dựng (như: vữa, cát, sỏi dư tha…) đưc
tn dng làm vt liu san lp mt bằng đường giao thông vào m trong phm vi
khu vc D án, phn tha hợp đồng thu gom vn chuyn với đơn vị chức năng
vn chuyn, x lý theo quy định sau khi kết thúc giai đoạn xây dng.
4.1.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x cht thi
nguy hi.
Đối vi mi loi cht thi nguy hi phát sinh, Ch d án b trí các thùng
phi bng st, nắp đậy, dung tích 200 lít đ thu gom, lưu tr thc hin dán
nhãn, mã quản lý theo quy định. Ch D án b trí kho cha chi thi nguy hi có
din tích 6m
2
, nền xi măng, mái lp tôn, ca, bin cảnh báo để s dng trong
quá trình thi chun b ng như quá trình mỏ hoạt động khai thác. Hợp đng vi
đơn vị có chức năng thu gom, xử lý theo quy định, tn sut thu gom 02 tháng/ln
trong quá trình thi công hoc khi cht thải đầy.
4.1.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung:
- Không s dng cùng mt lúc nhiu máy móc, thiết b thi công gây độ n
lớn để tránh tác động cộng hưởng ca tiếng n.
- Thường xuyên duy tu bảo dưỡng các thiết b máy móc, thc hin chế độ
b sung du m theo định k.
- Xây dng lch trình thi công hợp lý, tăng số ca làm vic trong ngày làm
gim mật độ các loại phương tiện thi công trong cùng mt thời điểm.
- Không khai thác vào gi ngh trưa (t 11 gi 30 phút đến 13 gi 30 phút)
và không khai thác bao đêm (t 19 gi hôm trước đến 5 gi 30 phút sáng ngày
hôm sau), không làm ảnh hưởng đến nhng h dân sinh sng xung quanh khu vc
d án và nhng h dân trên tuyến đường vn chuyn
Sau khi thc hin các bin pháp trên, tiếng ồn, độ rung nm trong gii hn
cho phép QCVN 26:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia v tiếng n;
QCVN 27:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia v độ rung.
4.1.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác:
7
-Tuân th ch gii xây dựng đ đảm bo các công trình xây dng trong
không gian thng nht;
- Tuân th v chiều cao công trình, xác định c th theo tng loi công
trình; thc hin ct tng trong hoạt động khai thác theo quy định
- Không cht phá cây khu vc xung quanh, có ý thc bo v môi trường
xung quanh.
- Các thiết b máy móc được kiểm tra định k.
- Có rào chn, các bin báo nguy him ti nhng nơi có khả năng rơi, ngã,
đin git.
- Cung cấp đầy đủ các trang thiết b phòng h nhân như: bảo h,
găng tay, khẩu trang,.... và có những quy định nghiêm ngt v s dng;
- Thường xuyên kim tra, nếu xy ra r phi thùng cha kp thi, t
sa cha hoc liên h đơn vị sa cha máy móc thiết b chuyên dng sa cha ri
mi tiếp tc s dng
- Ch đầu kết hp vi chính quyền địa phương các quan chức năng
liên quan t chức các chương trình giáo dc, tuyên truyn ý thức công dân đối vi
công nhân làm vic ti D án.
- Ch D án cam kết không s dng xe quá ti thc hiện công tác đảm
bo an toàn giao thông, tránh vn chuyn vào các gi cao điểm, gim ùn tc giao
thông…
4.2. Giai đoạn vn hành
4.2.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x lý nước thi, khí thi:
4.2.1.1. Đối vi thu gom và x lý nước thi
- Đối với nước thi sinh hot:
+ Ch d án tiếp tc thuê công nhân tại địa phương điu kiện ăn nghỉ ti
nhà, tiếp tc s dng 01 nhà v sinh di đng có dung tích b cha cht thi 1500
lít giai đoạn trước để x lý nước thi. Nước bùn thi t nhà v sinh ch d
án s thuê đơn vị đủ chức năng thu gom, vn chuyn x lý đúng quy đnh
vi tn sut thu gom 1-2 ln/tun hoc khi b cha cht thải đy.
- Đối với nước mưa chảy tràn: B trí rãnh thoát nước dc tuyến đường vn
ti ni m, để thu gom lng các chất lửng trong nước mưa trước khi thoát
ra ngoài khu m. Rãnh đất chiu rng mt 1m, rng đáy 0,5m, chiều sâu 1m,
trên rãnh thoát nước h lắng kích thước 1,5mx1,5mx1,5m, c 30m b trí 1 h lng
(Thông s ca h lắng khai trường c th như sau: Chiều dài: 5 m; Chiu rng:
4m; chiu cao: 2m, h bằng đất. Xung quanh rào chn, lp bin cnh báo
để đảm bo an toàn trong quá trình khai thác). Chiều dài rãnh thoát nước theo các
năm khai thác như sau: Năm th 1 b trí rãnh dài 353m; năm th 2 b trí rãnh
157m; năm thứ 3 b trí rãnh 85m; năm th 4 b trãnh 50m; m th 5 b trí
rãnh 50m; năm thứ 6 b trí rãnh 170m.
+ Ch d án xây dựng rãnh thoát nước t h lắng khai trường thoát ra h
8
thống thoát nước ca khu vc, rãnh chiu dài 20m, chiu rng: 1m.
+ Trong thi gian hoạt động, ch d án định k (1 tháng/ln) kim tra, no
vét h thng dẫn nước, thoát nước mưa, hố lắng trên khai trường, t h lng khai
trường ra mương thoát nước cnh khu vc d án, kim tra phát hin hỏng hóc để
sa cha kp thời đảm bo hiu qu gim thiu cao nht.
- c thi t quá trình ra xe: c thi t quá trình v sinh xe được dn
v h thống rãnh thoát nước xây bng gch, trát vữa xi măng có kích thước chiu
dài khong: 33m, chiu rng 1m, chiu sâu 0,5m. Sau đó đưa sang hố lắng để lng
cặn, đất cát, phần nước được tn dng cho ra xe, phun nước tưới m khu vc thi
công khai thác. Khu vc bãi ra xe b trí 01 h lng. H lắng có kích thước: dài
x rng x sâu = 3m x 3m x 2,5m. Định k, 1 tun/ln, ch d án s cho công nhân
nạo vét rãnh thoát nước cũng như h lắng nước thi.
4.2.1.2. Đối vi x lý bi, khí thi
- Gim thiu khí thi và bụi trên khai trường:
Trang b xe tưới nước dung tích bn cha khong 5m
3
. Thc hiện tưới
c gim thiu bi trên khu vc khai thác vi tn sut trung bình 2-4 ln/ngày
(không tưới nước vào ngày tri mưa), tăng cường tưới nước vào nhng ngày khô
hanh, nng nóng tn sut 4-6 ln/ngày. Tiêu chuẩn nước tưới đường 0,5 lít/m
2
(theo tiêu chun Vit Nam TCXD33-2006).
Ch D án trang b đầy đủ các phương tiện bo h lao động cn thiết cho
công nhân như: khẩu trang, mũ ủng, qun áo bo h lao động trong khi làm vic.
- Gim thiu bi, khí thi t các phương tin giao thông, máy xúc, máy i,...
+ Xe ch đúng trọng tải quy định, s dụng đúng nhiên liệu vi thiết kế ca
động cơ và chấp hành nghiêm chỉnh các quy định v u thông.
+ Trang b khẩu trang, găng tay, kính mắt.... cho những người làm vic ti
các khu vc có kh năng phát sinh ô nhiễm không khí.
+ Thường xuyên kim tra và bảo trì các phương tiện vn chuyn, máy xúc,
máy ủi đảm bo tình trng k thut tt.
- Gim thiu bi, k thi trên đưng vn chuyn t m đến khu vc tiêu th:
+ Các phương tin vn chuyn nguyên, nhiên liu, sn phẩm đi tiêu thụ khi
tham gia giao thông s dụng đúng trọng ti có các tm bt che ph kín.
+ Tt c các phương tiện vn ti tham gia vn chuyn, máy c, máy ủi đều
đưc kiểm tra định k đạt tiêu chun của quan đăng kiểm thm quyn v
mức độ an toàn môi trường mới được phép hoạt động.
+ chế độ điu tiết xe vn tải, quy đnh khong cách gia các xe vn
chuyn cách nhau ít nht là 150-200m.
+ B trí công nhân xe đi thu dọn đất đá rơi vãi trên tuyến đường vn
chuyn (nếu có).
+ Trang b xe tưới nước dung tích bn cha khong 5m
3
. Thc hiện tưới
c gim thiu bi trên tuyến đường vn chuyn (Tuyến đường t khu m đến
9
QL31 trên tuyến đường QL31), tn sut 2 - 4lần/ngày, tăng cường tưới nước
vào nhng ngày khô hanh, nng nóng tn sut 4-6 ln/ngày. Tiêu chuẩn tưới nước
0,5 lít/m
2
.
+ Ch d án s dng xe có ti trng t 15 tn tr xuống để vn chuyển đất
đi san lấp. Ch D án s duy tu, bảo dưỡng những đoạn đường chưa đạt yêu cu
cho vn ti nặng thường xuyên đi qua, không đổ đất ba bãi. Bên cạnh đó việc
vn chuyển đất ca các loi xe trong thi gian dài rt có th y nên hư hỏng các
tuyến đường. Do đó chủ D án s tu b li những đoạn đường xung cp.
+ Thc hin xt ra thành xe, lốp xe trước khi ra khi m nhm hn chế xe
kéo theo bùn đất ra đường vn chuyn.
Để tránh đt bám theo lốp xe ra đường gây ô nhiễm môi trường xung quanh,
ch d án s tiến hành v sinh xe trước khi ra khi m. Ch d án s b trí khu
ra xe trên khu vc ph tr thc hin ra thành xe, bánh xe trước khi ra khi khu
vc m khai thác.
4.2.2. Các công trình, bin pháp qun lý cht thi rn, cht thi nguy hi
4.2.2.1. Công trình, bin pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x cht thi rn
thông thường.
- Đối với đất đá rơi vãi trong quá trình xúc bốc, vn chuyn:
+ Mt phần đất rơi vãi từ quá trình xúc bc, vn chuyển trên đường s b
trí công nhân thường xuyên thu gom, quét dn bng máy gt kết hp vi th công
tiếp tục được s dng cho vic làm vt liu san lp.
+ Không đổ đất quá đầy vưt quá chiu cao ca thành xe.
+ Bt buc các xe vn chuyển đất s dng bt che ph kín thùng xe, chng
buc bt cht ch.
- Đối vi cht thi rn sinh hot: B trí 02 thùng rác có dung tích 120 lít
nắp đậy đ công nhân b cht thi. Phân loi cht thi, hợp đồng với đơn v
chức năng vận chuyn của địa phương đem đi xử lý hàng ngày.
4.2.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, qun lý, x cht thi
nguy hi
B trí 4-5 thùng phi dung ch 200 lít để thu gom, lưu trữ cht thi nguy
hi (CTNH), mi thùng cha CTNH s dán nhãn tên CTNH, mã qun lý CTNH.
Các thùng cha CTNH s được lưu chứa ti kho cha CTNH din tích 6m
2
,
nền xi măng, mái lợp tôn, ca, có bin cnh báo. Hợp đồng với đơn vịchc
năng vận chuyển mang đi x lý theo đúng quy đnh ca pháp lut vi tn sut 02
tháng/ln hoc khi cht thải đầy.
4.2.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung:
- Lắp đặt đệm cao su xo chống rung đi vi các thiết b có công sut ln.
- Kim tra s cân bng máy khi lắp đặt. Kiểm tra độ mòn ca các chi tiết
và định k tra dầu bôi trơn hoặc thay nhng chi tiết hư hng.
- Không s dng các thiết b cũ, lạc hu có kh năng gâyn cao;
10
- y móc thiết b phc v khai thác đều phi được kim định đt tiêu chun.
- Thường xuyên duy tu bảo dưỡng các thiết b máy móc đảm bo hoạt động
hiu qu.
- Tt nhng máy móc hoạt động gián đoạn nếu thy không cn thiết đ gim
thiu mc n tích lu mc thp nht;
- Ch D án trang b nút tai chng n, khu trang bt buc công nhân
lao động s dng trong sut thi gian làm việc đặc bit nhng khâu làm vic
phát sinh tiếng n.
Khi vn chuyn qua khu dân đặc bit u ý c xe ôtô kng đưc rú ga, i
xe ba i y tiếng n, mà phi tuân th đúng lut giao thông đường b hin hành.
- Không khai thác vào gi ngh trưa (t 11 gi 30 phút đến 13 gi 30 phút)
và không khai thác bao đêm (t 19 gi hôm trước đến 5 gi 30 phút sáng ngày
hôm sau), không làm ảnh hưởng đến nhng h dân sinh sng xung quanh khu vc
d án và nhng h dân trên tuyến đường vn chuyn.
Sau khi thc hin các bin pháp trên, tiếng ồn, độ rung nm trong gii hn
cho phép QCVN 26:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia v tiếng n;
QCVN 27:2010/BTNMT- Quy chun k thut quc gia v độ rung
4.2.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác:
4.2.4.1. Phương án cải to, phc hồi môi trường
a. Phương án được la chn thc hin
* Đối vi khu vc kết thúc khai thác và các taluy bo v:
- Đối vi khu vc kết thúc khai thác: Phn ln mt bng kết thúc đã bằng
phng theo thiết kế (ct kết thúc +9m) có tng din tích 63.632,68 m
2
(sau khi đã
tr din tích b taluy được cng c ổn đnh trong quá trình khai thác).
Qtrình khai thác đã tiến hành va khai thác, va san gt to mt phng
đúng yêu cầu thiết kế, do đó trong giai đoạn phc hồi môi trường ch cn san gt
nh to mt bng bng phẳng để thun li cho việc đào hố, b sung đất mu
trng cây lâm nghip (keo lai, sn xut bằng phương pháp nuôi cy ). Tiến
hành san gt nhng khu vực chưa theo yêu cầu, d kiến t l san gt 30% tng
din tích kết thúc là hoàn toàn phù hp vi loi hình khai thác mỏ. Như vậy khi
ng san gt khong 3.817,6 m
3
Quá trình trng cây s đưc thc hiện đồng thi vi quá trình san gt, san
gạt đến đâu trồng cây đến đó. Din tích trng cây 63.632,68 m
2
,
s h trng cây
phải đào trên khu vc kết thúc khai thác cốt +9m nsau (mật độ cây 2.200
cây/ha): 13.992 h.
- Đối vi taluy bo v: Mái taluy bo v đưc to ngay trong quá trình khai
thác vi góc nghiêng sườn tng kết thúc 68
0
, khai thác đến đâu tạo góc nghiêng
n tng kết thúc đến đó dùng máy xúc gia c góc dốc sườn tầng đm bo theo
thiết kế nhm gim bớt chi phí trong giai đon ci to, phc hồi môi trường. (
giai đoạn ci to phc hi môi tng không phi tiến hành gia c li các khu
vc này). Mt taluy bo v din tích khong 6367,32m
2
. S h trng cây trên
11
mặt taluy như sau (2.200 cây/ha): 1408 hố
* Khơi thông hệ thống thoát nước nhằm đảo bảo quá trình tiêu thoát nước,
tránh hiện tượng bi lp
+ Nạo vét rãnh thoát nước khu vc kết thúc khai thác và rãnh thoát nước t
h lng tới rãnh thoát nước khu vc, tng chiu dài 190m, chiu rng no vét 0,4
m, chiu sâu no vét 0,3 m. Trong quá trình khai thác, ch d án thường xuyên
thc hin công tác no vét h thống thoát nước. vy, giai đoạn ci to phc
hi khối lượng no vét h thống rãnh thoát nưc ch chiếm khong 25% khong:
190 m x 0,4 m x 0,3m x 25% = 5,7 m
3
.
+ No vét h lng: 01 h lắng, kích thước 20 m
2
, chiu sâu no vét 0,5m.
Trong quá trình khai thác, ch d án thường xuyên thc hin công tác no vét h
lng. Vì vy, giai đoạn ci to phc hi khối lượng no vét h lng khong: 20
x 0,5 m x 25% = 2,5 m
3
.
Tng khối lượng no vét: 8,2 m
3
.
* Tháo d các công trình
- Kho cha cht thải được xây dng, lắp đặt đơn giản vt liu ch yếu
thép, tôn nên s đưc tháo d hoàn toàn, tn thu nguyên liu s dng cho mc
đích khác.
- Các công trình lp đặt như: Camera giám sát, trạm cân, mc gii s đưc
ch d án tháo d thu hi hoàn toàn s dng cho mục đích khác, tránh lãng phí.
+ Đối vi camera giám sát: S ng 01 chiếc.
+ Đối vi trm cân: S ng 01 trm.
+ Đối vi mc gii (12 chiếc) được thiết kế theo quy cách: 0,2m x 0,3m x
0,8m. Khối lượng mc gii cn tháo d: 0,2m x 0,3m x 0,8m x 12 = 0,58 m
3
..
* Ci to li tuyến đường vào khu m
- Đối vi tuyến đường ngoài m:
+ Đối vi tuyến đường ngoài m xây mi din tích 616m
2
kết cấu đường
đất dải đá dăm, tiến hành san gt tr v hin trạng ban đầu, khối lượng san gt
khong 352m
3
.
+ Đối vi phn din tích 9,5m
2
: Ch d án đã biên bản tha thun vi
h gia đình Thị Lương để làm đường vào m, tiến hành san gt cùng vi
quá trình ci to phc hi khu vc kết thúc, khối lượng san gt khong 1,8m
3
.
+ Đối vi tuyến đường giao thông thuc qun lý ca UBND xã Tiên Nha:
Ch D án s tiến hành tu sa hoàn tr cho địa phương cụ th là: đối với đoạn
đưng bê tông liên thôn ch D án s tiến hành ci to, vá mng bê tng hng v
nếu xảy ra hỏng, đối với đoạn đường đất ch D án s tiến hành san gt, gia
c. Khối lượng thi công ước tính như sau:
Tuyến giao thông
Đường bê
tông (m)
Đường đất
(m)
Tuyến 1 (Cạnh nhà điều hành QL 31 thuộc địa
620
165
12
phận thôn Cẩm Nang)
Tuyến 2 (Cạnh nhà điều hành QL 31 thuộc địa
phận thôn Nghè 1)
50
570
Khối lượng cải tạo (m
3
)
83,75
147
* Lắp đặt bin cnh báo
Do đặc thù ca khu m là khai thác đất vi din tích rng (7,0 ha). Do vy
vic lắp đặt bin cnh báo ti mt s v trí người dân thường xuyên đi li qua, d
quan sát, nguy cơ cao sạt lở, có độ chênh lệch cao, có nguy cơ mất an toàn c th
như sau: Cột bin báo bng ng kẽm φ60, kích thước bin báo 0,6m x 0,6m, cht
liu bng tôn thép không r, s ng 23 bin.
* Tháo d cng hp 2x200x200
Ch D án tiến hành tháo d toàn b cng hộp đôi kích thước 2x200x200
tng chiu dài 12m, hoàn tr hin trng kênh tiêu Sui Âu sau khi kết thúc hot
động theo biên bn tha thun vi UBND Tiên Nha. D toán khối lượng cu
kin bê tông cn tháo d là 12 cu kin.
b. Danh mục, khối lượng các hạng mục cải tạo, phục hồi môi trường
STT
Ni dung công vic
ĐVT
Khi
ng
Bin pháp thi
công
I. San gt khu vc khai thác, san gạt đưng giao thông
1
San gt khu vc khai
thác ct +9m
m
3
3.817,6
Máy
2
San gạt đường vo m
m
3
1,8
Máy
II
Trng cây lâm nghip
1
Trng cây trên b mt
kết thúc khai thác ct
+9m
ha
6,36
Th công-Máy
2
Trng cây trên b mt
taluy bo v
ha
0,64
Th công-Máy
III
Ci tạo đường vn ti
ngoài bàn giao cho địa
phương tiếp tc s
dng
1
San gạt đường vn ti
ngoài xây mi
m
3
352
Th công-Máy
2
Ci tạo, vá đoạn đường
bê tông liên thôn hin
trng
m
3
83,75
Th công-Máy
3
San gt gia c đon
đường đất hin trng
m
3
147
m
3
13
IV
Tháo d các hng mc công trình
1
Tháo d camera giám sát
Chiếc
01
Th công
2
Kho cht thi nguy hi
Chiếc
01
Th công
3
Tháo d trm cân
Trm
01
Th công-Máy
4
Tháo d mc gii (12
chiếc)
m
3
0,576
Th công-Máy
5
Tháo d cng hộp đôi
2x200x200
Cu kin
12
Th công - Máy
V
No vét h thống thoát nước, bảo dưỡng duy tu các công trình
sau ci to
1
Nạo vét rãnh thoát nước,
h lng
m
3
8,2
Th công máy
V
Lắp đặt bin cnh báo
1
Lắp đặt bin cnh báo
Chiếc
23
Th công
c. Kế hoch thc hin
Ch đầu có trách nhim thc hin các công vic ci to phc hi môi
trường sau khi kết thúc khai thác như sau:
- Tháo d kho cha cht thi nguy hi; Tháo d Camera giám sát; Tháo d
trm cân; Tháo d đim mc (12 mc); San gt khu vc kết thúc khai thác, ci to
đưng giao thông; Lắp đt bin báo; Nạo vét rãnh thoát nước, h lng, tháo d
cng hộp đôi 2x200x200 tng chiu dài 12m: Trong thi gian 6 tháng, k t ngày
hết hn Giy phép khai thác khoáng sn.
- Trng và cm sóc y trên mt bng kết thúc khai tc, mt taluy, đưng giao
tng: Trong thi gian 3 năm, k t ny hết hn Giy phép khai thác khoáng sn.
d. Kinh phí ci to, phc hồi môi trường
Tui th m 6 năm (trong đó: thi gian xây dng mỏ: 0,4 năm, thời gian
khai thác 5,1 năm, thời gian ci to phc hồi môi trường 0,5 năm)
Do đó chủ d án tiến hành qu nhiu ln. Tng s tin qu là:
1.483.136.000 đồng (Bng ch: Mt t, bốn trăm m mươi ba triệu, một trăm ba
mươi sáu nghìn đồng).
S tin ký qu hàng năm như sau:
S tin ký qu lần đầu: 1.483.136.000 x 25/100 = 370.784.000 đng
S tin ký qu ln th 2 tr đi là: (1.483.136.000 370.784.000)/(6-1) =
222.470.400 đồng/ln
- Đơn vị nhn ký qu: Qu Đầu tư phát triển tnh Bc Giang
4.2.4.2. Phương án phòng ngừa, ng phó s c môi trường
Trong quá tnh tiến hành khai tc có th xy ra tai nn lao động. Do đó, tất
14
c công nhân tham gia trên ng trưng đều đưc hc tp v các quy định an toàn
lao động. c ng nhân trc tiếp thi ng vận nh máy móc được đào tạo thc
nh, bao gm:
- Ph biến các tài liệu hướng dn thao tác vn hành máy móc an toàn.
- Các thiết b máy móc được kiểm tra định k.
- rào chn, các bin báo nguy him ti nhng nơi khả năng sạt l, sp
lún tng khai thác, b ơng.
- Cung cấp đầy đủ các trang thiết b phòng h nhân như mũ bảo hộ, găng
tay, khu trang, kính mắt,…và có những quy định v s dng.
- Ch d án thường xuyên t chc cho cán b, công nhân k thut, công
nhân vận hành giới, công nhân khai thác hc tập các qui định, qui tc v an
toàn lao động, xây dng các bin pháp c th để đảm bảo an toàn lao động, hn
chế s c.
- B trí cán b ph trách an toàn m có chuyên môn đ thưng xuyên theo dõi,
giámt, điunh hot đng khai thác theo đúng kỹ thut, tránh để s c st l đt
xy ra.
- Đối vi khu vc khai thác, khai thác theo th t t trên xung dưi to c
tng, mt tng quy định, hn chế ti đa kh ng sạt l xung quanh.
- Khi phát hin st lún cn phi tm dng khai thác và tiến hành khc phc
ngay không để ảnh hưởng đến tính mng, tài sn của công nhân cũng như ca
ngưi dân sng quanh khu vc D án.
- Nhng khu vc tiếp giáp có nguy st l, st lún cn cng c ổn định.
Ch d án thc hin gii pháp tránh st n đất, xói mòn như sau: Tiến hành khai
thác đến đâu tạo góc nghiêng sườn tng kết thúc đến đó, gia c góc dốc sườn tng
đảm bo theo thiết kế. Mái taluy bo v đưc to ngay trong quá trình khai thác
với góc nghiêng sườn tng kết thúc 68
0
.
- Thường xuyên kim tra, nạo vét, khơi thông, không để đất đá, rác thải
xâm nhp vào các h thng cng rãnh gây tc nghn, đọng, gây cn tr cho vic
lưu thông dòng chảy. Khc phc kp thời các trường hp st lún, bi lấp đặc bit
các lưu vực gần vườn cây ăn quả của người dân phi to các b chắn để hn chế
ớc mưa cuốn theo đất đá ảnh hưởng đến sn xut ca dân.
- S dng xe đúng trng ti quy định đ vn chuyn đất đi tiêu th.
- Có quy đnh đi vi xe ca Công ty khi ch đất đá: Kng chở quá ti trng
quy đnh, thường xuyên bo ng xe, y móc, điu chnh máy móc thiết b làm
vic điu kin tt nht, đúng quy định. Khi đi qua khu dân cư tập trung phi gim
tc độ, gim lượng xe hot động trên đưng trong nhng gi cao điểm.
- Trong quá tnh vn chuyn: Tt c các xe vn chuyển đất t nơi khai thác đến
nơi tiếp nhn phải đưc ph bạt kín đ tránh kng gây m rơii đt xung đưng,
gây nguy hiểm cho ngưi n tham gia giao thông trên tuyến đưng
5. Chương trình qun lý và giám sát môi trưng ca ch d án đu tư
15
5.1. Giai đoạn thi công, xây dng
5.1.1. Không khí làm vic:
- V trí giám sát: 02 v trí trong khu vc y dng m.
- Tng s giám sát: Tiếng n, bi, SO
2
, NO
2
, CO.
- Tn sut gm sát: 01 ln trong quá tnh y dng.
- Quy chun so sánh: QCVN03:2019/BYT, QCVN02:2019/BYT, QCVN
24:2016/BYT, QCVN 26:2016/BYT.
5.1.2 . Nước thi sinh hot:
Lưu lượng nước thi phát sinh ca d án ước tính khong 0,64 m
3
/ngày.
Căn cứ khoản 2 điu 97 ph lc XXVIII, Ngh định 08/2022/NĐ-CP d án
không thuộc đối tượng phi quan trắc định k đối với nước thi.
5.1.3 . Cht thi rn sinh hot, cht thi rắn thông tng cht thi nguy hi
Thc hiện phân đnh, phân loi, thu gom các loi cht thi rn sinh hot,
cht thi rắn thông thường cht thi nguy hại theo quy định ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph và Thông tư 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 ca B trưởng B Tài nguyên và Môi trường; định k
chuyn giao các loi cht thải này cho đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyn
và x lý theo quy định.
5.2. Giai đoạn vn hành
5.2.1. Không khí làm vic:
- V trí giám sát: 01 v trí trong khu vc khai thác.
- Tng s giám sát: Nhit độ, tiếng n, bi, SO
2
, NO
2
, CO.
- Tn sut gm sát: 6 tháng/ln.
- Quy chun so sánh: QCVN03:2019/BYT, QCVN02:2019/BYT, QCVN
24:2016/BYT, QCVN 26:2016/BYT các tiêu chun, quy chun hin nh.
5.2.2 . Nước thi sinh hot:
Lưu lượng nước thi phát sinh ca d án ước tính khong 1,84 m
3
/ngày
Căn cứ khoản 2 điu 97 ph lc XXVIII, Ngh định 08/2022/NĐ-CP d án
không thuộc đối tượng phi quan trắc định k đối với nước thi.
5.2.3. Cht thi rn sinh hot, cht thi rn thông thường và cht thi nguy hi
Thc hiện phân đnh, phân loi, thu gom các loi cht thi rn sinh hot,
cht thi rắn thông thường cht thi nguy hại theo quy định ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph và Thông tư 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 ca B trưởng B Tài nguyên và Môi trường; định k
chuyn giao các loi cht thải này cho đơn v có chức năng thu gom, vận chuyn
và x lý theo quy định.
5.3. Giai đoạn ci to phc hi
5.3.1. Đối vi cht thi rắn thông thường và cht thi nguy hi: Thc hin
16
phân định, phân loi, thu gom các loi cht thi rn sinh hot, cht thi rn thông
thưng cht thi nguy hại theo quy đnh ti Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 ca Chính ph Thông 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
ca B trưởng B Tài nguyên Môi trường; định k chuyn giao các loi cht
thải này cho đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyn và x lý theo quy định.
5.3.2. Đối với nước thải: Căn cứ khoản 2, điều 111 Lut bo v môi trường
2020, điểm b, khoản 1 điều 97 Ngh định 08/2022/NĐ-CP D án không thuộc đối
ng phi thc hin quan trắc định k.
5.3.3. Đối vi khí thi: Hoạt động ca D án không phát sinh khí thi
6. Các yêu cu v bo v môi trường khác
- Thc hin trách nhim ca ch d án đầu theo quy đnh tại Điu 37
Lut bo v môi tờng, Điều 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph các quy định khác v trách nhim ca ch d án sau khi báo
cáo ĐTM được phê duyt kết qu thẩm định trước khi đưa dự án vào hoạt động
chính thc theo quy dnh.
- Thc hiện đúng các gii pháp bo v môi trường đã nêu trong báo cáo
ĐTM được phê duyt kết qu thẩm định, t chc thu gom, x lý toàn b các loi
cht thi thi công cht thi phát sinh trong quá trình hoạt động đm bo an toàn
và v sinh môi trường.
- Hoàn thành xây dng, vn hành các công trình, thiết b x cht thi
phát sinh đm bo x lý đạt tiêu chun, quy chun hiện hành trước khi thi ra môi
trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim khí thi và tiếng ồn đảm bo
các quy định v an toàn và v sinh môi trường.
- Tuân th nghiêm ngặt các quy định v ng cu s c các quy định khác
ca pháp lut trong toàn b các hoạt động ca d án;
- Thc hiện đúng quy định pháp lut v đất đai các quy định pháp lut
liên quan trước khi trin khai d án.
- Trong quá trình thc hin nếu d án những thay đổi so vi báo cáo
đánh giá tác động môi trường đã được pduyt kết qu thẩm đnh, ch d án
phải có văn bản báo cáo và ch đưc thc hin những thay đổi sau khi có văn bản
chp thun của cơ quan phê duyt kết qu thẩm định báo cáo ĐTM.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 197/TTr-TNMT ngày 25/4/2024
ca S Tài nguyên Môi trường ni dung báo cáo đánh giá tác động môi
trường ca d án.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 398/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Khai thác đất làm vật liệu san lấp tại khu vực Cũi Bát, thôn Cẩm Nang, xã Tiên Nha, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×