• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3742/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt trữ lượng khoáng sản đá vôi trong Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản tại xã Hà Tân

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 18/09/2024 13:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3742/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Phê duyệt trữ lượng khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường trong “Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Hà Tân, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3742/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3742/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3742/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-
UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường
trong “Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng
thông thường tại xã Hà Tân, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa”
(Trữ lượng tính đến ngày 28 tháng 6 năm 2024)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật T chức chính quyền đa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;
n cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ
quy đnh chi tiết thi hành mt s điều của Luật Khoáng sản; Nghị đnh số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ về sa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên
môi trường;
n cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 của Thủ ng Chính
ph về phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến
năm 2045;
Căn cứ Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ny 26/12/2016; Thông tư số
51/2017/TT-BTNMT ngày 30/11/2017 bổ sung một sđiều của Thông tư s
45/2016/TT-BTNMT ny 26 /12/2016 của BTài nguyên Môi trường Quy
định về đề án thăm khng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản mẫu o cáo
kết qu hoạt động khng sản, mẫu n bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động
khoáng sản, h sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa m
khoáng sản;
n cứ Quyết định số 26/2007/QĐ-BTNMT ngày 31/12/2007 của BTài
nguyên Môi trường ban nh Quy đnh về phân cấp trợng và tài nguyên
đá carbonat;
n cứ Quyết định số 4731/QĐ-UBND ngày 13/12/2023 của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc công nhận kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
mỏ đá i làm vật liệu xây dựng thông tờng tại Tân, huyện Trung,
tỉnh Thanh Hóa;
2
n cứ Giấy phép số 43/GP-UBND ngày 15/4/2024 của UBND tỉnh Thanh
Hóa về việc cho phép ng ty cphần Sản xuất thương mại thiết bị Vũ Sơn
được thăm dò khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông tng tại xã
Tân, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa;
Xét Đơn đề ngày 11/7/2024 của Công ty cổ phần Sản xuất thương mại
thiết bị n đề nghị phê duyệt trữ ng khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây
dựng thông thường tại Tân, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa; Phiếu
đánh giá Báo cáo kết quả thăm khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dng
thông thường tại Tân, huyện Trung của các chuyên gia, cán b
chuyên môn thuộc các Sở: Tài nguyên i trường, Xây dựng, Tài chính,
UBND huyện Hà Trung và hồ sơ chỉnh sửa ca đơn vị;
Theo đề nghị của Giám đốc STài nguyên Môi trường tại Tờ trình s
1460/TTr-STNMT ngày 13/9/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thông qua báo cáo phê duyệt trữ lượng khoáng sản đá vôi làm
vật liệu xây dựng thông thường trong “Báo cáo kết quả thăm khoáng sản đá
i làm vật liệu xây dựng thông thường tại Tân, huyện Trung, tỉnh
Thanh Hóa”, với các nội dung cnh sau:
1. Diện tích khu vực thăm dò, phê duyệt trữ lượng 4,16 ha, được giới
hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 12 có tọa độ được xác định tại Phụ lục số 01 kèm
theo và Bình đồ phân khối và tính trữợng.
2. Pduyệt trữ lượng khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông
thường đã tính trong báo cáo:
Tổng trữ lượng đá vôi cấp 121 + 122: 2.204.078 m
3
, trong đó:
- Cấp 121: 464.400 m
3
, trong đó có 13.235 m
3
đá khối để xẻ.
- Cấp 122: 1.739.678 m
3
, trong đó có 49.582 m
3
đá khối để xẻ.
3. Phê duyệt trữ ợng khoáng sản đi kèm đã tính trong báo cáo:
Trữ lượng đất làm vật liệu san lấp cấp 122: 195.918 m
3
.
4. Cao độ tính trữ lượng: Cos +5 m.
5. Xác nhận trữ lượng khoáng sản được phép đưa vào thiết kế khai thác:
2.399.996 m
3
.
- Trữ lượng đá vôi cấp 121 + 122: 2.204.078 m
3
, trong đó có 62.817 m
3
đá
khối để xẻ.
- Trữ lượng đất làm vật liu san lấp cấp 122: 195.918 m
3
.
(có Phụ lục số 01 và số 02 gửi kèm theo)
Điều 2. c tài liu của báo cáo kết quthăm được sử dụng để lập dự
án đầu tư khai thác mỏ/thiết kế khai thác mỏ và giao nộp lưu trữ địa chất.
3
Điều 3. Tch nhim thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
2. Thủ trưởng các quan, đơn v liên quan chịu trách nhiệm thi nh
quyết định này./.
Nơi nhận:
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Sở Tài nguyên và Môi trường;
- Sở Xây dựng;
- Công ty cổ phần Sản xuất
thương mại thiết bị Vũ Sơn;
- Lưu: VT, CN (T09.38).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đức Giang
4
Phụ lục số 01
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
TỌA ĐỘ KHU VỰC THĂM DÕ, PHÊ DUYỆT TRỮ LƯỢNG
KHOÁNG SẢN ĐÁ VÔI LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG
TẠI XÃ HÀ TÂN, HUYỆN HÀ TRUNG, TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định phê duyệt trữ lượng số /QĐ-UBND
ngày tháng năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Diện tích
khu vực
Điểm
c
TOẠ ĐỘ VN 2000
(Kinh tuyến trục 105
0
00
, múi chiếu 3
0
)
X(m) Y(m)
4,16 ha
1
2216616.83 584966.41
2
2216585.94 585090.41
3
2216458.00 585081.63
4
2216458.00 585258.95
5
2216390.10 585258.30
6
2216390.10 585170.40
7
2216316.04 585170.73
8
2216338.67 585038.13
9
2216385.88 585064.29
10
2216433.35 584978.84
11
2216539.10 584979.54
12
2216591.80 584944.19
5
Phụ lục số 02
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
THỐNG KÊ TRỮ LƯỢNG VÀ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN ĐÁ VÔI
LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG TỜNG TẠI XÃ HÀ TÂN,
HUYỆN HÀ TRUNG, TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định phê duyệt trữ lượng số /QĐ-UBND
ngày tháng năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
STT
Khối
trữ
lượng
Mức sâu
thấp nhất
khối trữ
lượng (m)
Trữ lượng đá
im vật liệu
y dựng
thông thường
(m
3
)
Trữ lượng
đất làm vật
liệu san lấp
(m
3
)
Tổng trữ
lượng
(m
3
)
1 1-121
+ 5,0 464.400 41.280 505.680
2 1-122 + 5,0 208.130 18.500 226.630
3 2-122 + 5,0 1.112.130 98.856 1.210.986
4 3-122 + 5,0 419.418 37.282 456.700
Cộng 2.204.078 195.918 2.399.996

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3742/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt trữ lượng khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường trong “Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Hà Tân, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×