• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 368/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả thẩm định báo cáo Dự án Khu nhà ở xã hội thôn Nam Ngạn

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/04/2024 15:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 368/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Khu nhà ở xã hội tại thôn Nam Ngạn, xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 368/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 368/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 368/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ
-
UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyt kết quthẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
Dán Khu nhà hi ti thôn Nam Ngn, Quang Châu,
huyn Vit Yên, tnh Bc Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài ngun Môi trưng tại Tờ trình số
176/TTr-TNMT ngày 11/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt kết qu thẩm đnh o cáo đánh giá tác động môi trường
d án Khu nhà hi ti thôn Nam Ngn, Quang Châu, huyn Vit Yên,
tnh Bc Giang (sau đây gọi là d án) ca ng ty c phn phát triển nhà và đô
th Newstar (sau đây gi Ch d án) thc hin ti phưng Quang Châu, th xã
Vit Yên, tnh Bc Giang vi các ni dung, yêu cu v bo v môi trường ban hành
kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Ch d án có trách nhim thc hiện quy định tại Điu 37 Lut Bo vi
trường năm 2020 và Điu 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca
Chính ph Quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Bo v môi trưng.
2. S Tài nguyên và Môi trưng, Hi đng thẩm định
1
: Chu trách nhim toàn
diện trưc pháp lut v tính chính xác ca c thông tin, s liu trong h đề ngh
thẩm định o cáo đánh giá tác động môi trường d án; v kết qu thẩm đnh h
sơ, tham u trình UBND tnh pduyt kết qu, các ni dung, yêu cu v bo v
1
Thành lp theo Quyết đnh s 1133/QĐ-TNMT ngày 10/11/2023 của Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường
2
môi trưng ca d án tại Điều 1 Quyết định này đã đảm bảo theo quy định ca pháp
lut v bo v môi trưng và pháp lut khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
Thủ tởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông vận
tải; UBND thị xã Việt Yên; UBND phường Quang Châu tổ chức, cá nhân liên
quann cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Ch d án (tr kết qu ti Trung tâm Phc v
hành chínhng);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
+ Lưu: VT, KTN
Việt Anh
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
2
+ H thng cp nước sinh hot: Ly t mng lưới đưng ng cấp nưc bên
ngoài d án.
+ H thống thoát nước:
++ H thống thoát nước thi sinh hoạt: Được x bộ sau đó thu gom
v trm x c thi tp trung ca d án vi công sut 450m
3
/ngày đêm để x
đt QCVN 14:2008/BTNMT, ct A.
++ H thống thoát ớc mưa: nước trên mái được thu gom bng c qu
cầu thu nước, theo ống đứng thoát nước mưa xuống các h ga thu ớc a ngoài
nhà.
+ H thng thông tin liên lc: mi khi nhà có 01 t ni b riêng được đt
ti phòng k thut tng 1.
+ H thng cấp điện, đin chiếu sáng: Ly t lưới đin trung thế cp cho
công trình; d án b t 01 TBA công suất 2x1600kVA đặt ngoài nhà, máy biến
áp s dng cho d án loi máy biến áp du, 3 pha 35/0,4kV; Mi công trình cao
tng s dụng 01 máy phát điện d phòng công sut 400kVA.
+ H thng cây xanh: Cây xanh cnh quan, sân th thao, công vn trong
khu vc có din tích khong 15.348,54m
2
xem k giữa các đơn nguyên bao gm
cây xanh tp trung và các di cây xanh theo tuyến.
+ H thng cấp nưc cha cháy
- Quy mô dân s: D án đápng nhu cu cho khoảng 2.850 ngưi.
- Dòng sn phm ca d án:
+ Nhà xã hi cao tng: D án cung cp khoảng 774 căn hộ để vi tng
din tích sàn xây dng khong 62.697m
2
.
+ Tòa nhà thương mại dch v: Din tích xây dng khong 1.264,5m
2
, din
tích sàn 6.825,47 m
2
, cao 21m, cu trúc 5 tng.
+ Xây dựng nhà đ xe cao 3 tng.
+ Thc hin h tng k thut ca phn diện tích nghĩa trang m rng có din
tích khong 2.105m
2
trong phm vi d án: Tiến hành gii phóng mt bng, san nn
và xây dựng tường bao cao 2,5m xung quanh ranh giới khu đất nghĩa trang m rng
để cách ly với các khu đất khác và khu dân cư xung quanh ca d án.
1.3. Các hng mc công trình và hoạt động ca d án đầu
1.3.1. Các hng mc công trình ca d án đầu tư gồm:
- Xây dng 03 khi nhà xã hi cao 18 tầng; 01 tòa nhà thương mại dch
v cao 05 tng.
- Xây dựng nhà đ xe cao 3 tng.
- Xây dựng đường giao thông ni b, h thng h tng k thut gm: H
thống điện, chiếu sáng; h thng thu gom rác; h thng cấp nước, thoát nước mưa,
thoát nưc thi, h thng phòng cháy chữa cháy,…
3
1.3.2. Hoạt động ca d án đầu tư:
- Hot đng thi công xây dng các hng mc công trình ca d án.
- Hot đng vn hành d án.
1.4. Các yếu t nhy cm v môi trường.
D án yêu cu chuyển đi mục đích sử dụng đất trng lúa nước 02 v
tr n vi din tích 33.000 m
2
là yếu t nhy cm v môi trường theo quy định
tại điểm đ, khoản 4 Điu 25 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca
Chính ph Quy định chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường.
2. Hng mc công trình và hot đng ca d án đầu tư kh năng tác
động xấu đến môi trường
2.1. Giai đoạn thi công, xây dng:
- Vic chiếm dng đất: D án chiếm 33.003 m
2
đất.
- Hoạt đng gii phóng mt bng: Tác động do hoạt động chun b mt
bng: phát quang thc vt, phá d, dch chuyn các công trình hin trạng: đường
dây điện, m hin trng,...
- Hoạt động thi công xây dng các hng mc công trình, hoạt đng vn
chuyn nguyên vt liu san nn; vn chuyn nguyên vt liu phc v thi công xây
dng và phế thải đi đổ thi.
+ Bi, khí thi phát sinh t các ngun sau:
++ Bi phát sinh t qtrình san nền, đào đp, thi công các hng mc công
trình ca d án;
++ Bi phát sinh t quá trình vn chuyn nguyên vt liu xây dng và phế
thải đến v trí đổ thi;
++ Bi t quá trình bc dỡ, u trữ nguyên vt liu xây dng;
++ Bi, khí thi t hoạt động ca máy móc thiết b thi công;
++ Khí thi t quá trình hàn;
++ Bụi, hơi hữu cơ phát sinh t hoạt động sơn các khối nhà cao tng;
++ Bi t quá trình v sinh công trưng sau thi công.
++ Khí thi phát sinh hoạt động tưới nha thm bám, dính bám tri nha
bê tông mặt đường.
++ Bi t quá trình thi bi lp móng cp phối đá dăm.
+ Nước thi sinh hot ca công nhân tham gia thi công xây dng d án;
nước thi t quá trình thi công, ra máy móc thiết b và nước mưa chảy tràn trên
b mt d án.
+ Cht thi rn sinh hot ca công nhân thi công xây dng; t hoạt đng
phát quang thm thc vt, phá d công trình hin trng, h ngầm đường đin hin
trng; Cht thi t hoạt động đào đp san nn cht thi rn xây dng thông
4
thường là các cht rn có kh ng tái chế như sắt, thép vn, bao carton sch,...
và các loi cht thải khác như đất đá, gch vỡ, xi măng rơi vãi,...
+ Cht thi nguy hi gm gi lau, găng tay nhim thành phn nguy hi; các
loi v thùng sơn; que hàn thi,...
2.2. Giai đoạn vn hành
- Hot đng sinh hot ca các h dân sng trong khu vc d án:
+ Phát sinh c thi, rác thi t các căn hộ, khu trung tâm thương mi,
khu công cng trong khu vc d án.
+ Phát sinh bi, khí thi t hoạt đng ca các phương tiện giao thông ra vào
d án; Phát sinh khí thi t hoạt động đun nu ca các h dân sng trong khu vc
d án; Bi khí thi phát sinh t hoạt động ca máy phát điện d phòng; khí
thi t h thống làm mát điều hòa không khí; k thi, mùi hôi t khu tp kết
rác thi, khu vc x lý nước thi trong khu vc d án.
+ Cht thi nguy hi phát sinh t các căn hộ, trung tâm thương mi gm
du thi, gi lau dính dầu, bóng đèn hunh quang hng, chai, l bình cha thành
phn nguy hi, các hp mc in, pin hết công năng s dng, bình xt các loi,...
- H thng h tng k thut:
+ n thi t trm x lý c thi tp trung. Bùn, cn phát sinh t hot
động no vét h ga, cống, rãnh thoát nưc; Bùn thi t b t hoi.
+ Cht thi rn phát sinh t quá trình bảo dưng, duy tu công trình h tng
k thut.
- Các ri ro, s c: s c cháy n, chập đin; s c hư hng c hng mc
công trình bo v môi trưng; s c o lt, ngp úng, sét; s c k thut, s c
dch bnh, v sinh thc phm...
- Nước mưa chảy tràn trên b mặt đưng d án s ra trôi, cun theo các
cht bn vào h thống thoát nước khu vc d án.
3. D báo các tác động môi trưng chính, cht thi phát sinh theo các
giai đon ca d án đầu tư
3.1. Giai đoạn thi công, xây dng
3.1.1. Nước thi, khí thi:
- Nước thi:
+ Nước thi phát sinh t quá trình thi công bao gồm nước thi t quá trình
ra các dng c xây dng, ra nguyên vt liu xây dng; t hoạt động phun nước
ranh xe vn chuyển đt, nguyên vt liệu tc khi ra khi công trình phát sinh
khong t 9 đến13,5 m
3
/ngày. Thông s ô nhiễm đặc trưng chất rắn lơ lng,
COD, tng du m khoáng,...
+ Nước thi sinh hot ca công nhân thi công phát sinh khong 8 m
3
/ngày.
Thông s ô nhiễm đặc trưng BOD
5
, COD, tng cht rắn lng (TSS), tng
Coliforms.…
5
- Nước mưa chảy tràn trên khu vc thi ng xây dng. Thông s ô nhim
đặc trưng là COD, tng cht rắn lơ lng (TSS)....
- Bi, khí thi:
+ Bi phát sinh t hoạt đng vn chuyển đt san lp mt bng; t hoạt đng
bc d, tp kết nguyên vt liu xây dng; t quá trình thi bi mặt đường trước
khi tri bê tông nha. Thông s ô nhiễm đặc trưng là bi.
+ Bi, khí thi phát sinh t hot động của phương tiện vn chuyn nguyên
vt liu; t hoạt động ca các thiết b thi công đào đắp, san lp; t hoạt động ca
các phương tiện, máy móc trong quá trình thi công, xây dng. Thông s ô nhim
đặc trưng là CO, SO
2
, NO
x
, bụi,…
+ Khí thi phát sinh t công đon hàn kim loi thông s ô nhiễm đc
trưng là CO, NO
x
, khói hàn.
+ Bi, khí thải phát sinh trong quá trình tưới nha thm bám, dính bám và
tri nha tông mặt đường vi thông s ô nhiễm đặc trưng là VOC
s
.
+ Bi, khí thải hơi sơn t quá trình sơn hoàn thiện các khi nhà cao tng,
có các thông s ô nhiễm đặc trưng là VOC
s
và các hp cht hữu cơ,...
3.1.2. Cht thi rắn thông thưng, cht thi nguy hi
- Cht thi rn sinh hot phát sinh t hoạt đng sinh hot ca công nhân thi
công xây dng khong 50 kg/ngày.
- Cht thi rắn thông thường phát sinh t qtrình phát quang thc vt
khong 5 tn. Thành phn ch yếu là cây cối, hoa màu,…
- Cht thi t hoạt động di chuyn m, dch chuyển đường điện khong 12
tn. Thành phn gm: gồm đất đá, bê tông, gạch v,...
- Cht thi phát sinh t quá trình bóc tách tầng đất mt diện tích đất chuyên
trồng lúa nước phát sinh khong 6.600 m
3
.
- Cht thi rn phát sinh t hoạt động thi công xây dng khong khong
1,92 tn/ngày bao gm bao bì carton, giá g đựng thiết b, dây dứa, ba via, đầu
mu tha, st thép, v bao xi măng, gạch v, bê tông tha,...
- Cht thi rn phát sinh trong quá trình vn chuyn nguyên vt liu xây
dựng: đá, cát, sỏi,... rơi vãi trên đưng vn chuyn.
- Cht thi nguy hi t hoạt động thi công, máy móc thi công xây dựng như:
Gi lau dính du mỡ, ng tay nhiễm thành phn nguy hi, bóng đèn hunh quang
hng, du m thải, can thùng đng du m,... phát sinh khong 275 kg/tháng.
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung
Tiếng ồn, đ rung phát sinh t hoạt đng ca máy móc thiết b thi công,
xây dng; t hot đng của các phương tiện vn chuyn nguyên vt liu. Quy
chun áp dng: QCVN 26:2010/BTNMT áp dụng đi vi tiếng n phát sinh t d
án, QCVN 27:2010/BTNMT áp dụng đối với độ rung phát sinh t d án.
3.1.4. Các tác động khác
6
- Tác động đến kinh tế - xã hi khu vực; tác động đến giao thông khu vc
trên tuyến đường vn chuyển; tác động đến ngưi tham gia giao thông; tác
động đến h sinh thái, sn xut nông nghiệp…
- Tác động do s c như: Sự c n bom mìn; s c tai nạn lao động; s c
tai nn giao thông; s c cháy n,chập đin; s c do khí hậu, thiên tai,…
3.2. Giai đoạn vn hành
3.2.1. Nước thi, khí thi
* Nưc thi:
- Nước thi sinh hot phát sinh t hoạt động sinh hot của các căn hộ, trung
tâm thương mại, nhà xe trong khu vc d án khong 384 m
3
/ngày t Trường
THCS Quang Châu, t khu dân cư hiện trng tiếp giáp phía Đông, phía Tây, phía
Nam d án khong 33 m
3
/ngày. Tổng lượng c thi pt sinh khong 417
m
3
/ngày. Thông s ô nhiễm đặc trưng: Tổng cht rắn lơ lửng (TSS), BOD
5
, COD,
du m động thc vt, tng coliforms,....
- Nước mưa chảy tràn trên mt bằng sân, mái nhà, đưng giao thông ca
d án kéo theo đất, cát, cht cn bã xung h thống thoát nước xung quanh.
* Bi, khí thi:
+ Bi, khí thi phát sinh t phương tiện giao thông thông s ô nhim
đặc trưng là CO, NO
x
, SO
2
…;
+ Khí thi t hoạt động đun nu ca các h dân sng trong khu vc d án
vi thông s ô nhiễm đặc trưng mùi, CO, NO
2
, SO
2
,…
+ S phát thi nhit tha: Quá trình trao đổi nhit các thiết b làm lnh s
thải ra ngoài i trường một lượng nhit tha làm cho nhiệt đ môi trường bên
ngoài càng ng cao hơn. Tuy nhiên, khu vc d án tương đối thoáng đãng, mật
độ y xanh đảm bo theo t l quy đnh nên có tác dụng điều hòa vi khí hu rt
tt, ảnh hưởng ca nhit tha tới môi trường là không đáng k.
+ Khí thi, mùi hôi t khu lưu giữ cht thi vi thông s ô nhiễm đặc trưng
là Amoni, Hydrosunfua,…
+ Khí và i phát sinh t trm x c thi tp trung ca d án vi
thông s ô nhiễm đặc trưng là H
2
S, mercaptane, CO
2
, CH
4
......
+ Khí thi t h thống máy phát điện d phòng, vi thông s ô nhiễm đặc
trưng là bụi, SO
2
, SO
3
, CO, VOC,…
3.2.2. Cht thi rn thông thường, cht thi nguy hi
* Cht thi rắn thông thưng:
- Cht thi rn sinh hot phát sinh t qtrình sinh hot ca c h n,
trung tâm thương mại trong khu vc d án khong 1.425 kg/ngày.
- Bùn thi phát sinh t các b t hoi khong 114 m
3
/năm.
- Bùn thi t trm x c thi tp trung phát sinh khong 58 kg/ngày.
7
- Cht thi rn phát sinh t qtrình duy tu, bảo dưng công trình h tng
k thut:
+ Cht thi t quá trình ct ta cành cây xanh: Sau khoảng 5 năm trồng cây
s tiến hành ct ta cành cây vào những mùa mưa bão đ hn chế tác đng do vic
đổ cây, gãy cành, khối lượng phát sinh khong 10m
3
/năm;
+ Bùn và rác thi phát sinh t quá trình no vét h ga, rãnh tiêu thoátc
phát sinh khong 03 tấn /6 tháng (định k 6 tháng no vét h ga, rãnh tiêu thoát
nước 01 ln).
+ Quá tnh duy tu, sa cha công trình h tng k thut làm phát sinh vt
liu xây dng hng, gạch đá phá dỡ, bê tông hng,...
* Cht thi nguy hi phát sinh ch yếu tại các căn hộ, khu trung tâm thương
mi dch v, nhà xe trong khu vc d án bao gm: Bình xt các loi, pin hết công
ng s dng, các loại bóng đèn hunh quang hng, gi lau nhim thành phn
nguy hi, các bình cha hóa cht ty ra, hóa cht x c thải,… khong
3.135 kg/năm.
3.2.3. Tiếng n, độ rung
- Phát sinh t hoạt đng của phương tiện giao thông.
- Phát sinh t hoạt động của máy phát điện d phòng, khu thương mi dch
v, hot động vui chơi, giải trí,...
2.3.4. Các tác động khác
- Tác động đến kinh tế - xã hi khu vc.
- Tác động do s c như: Sự c tai nn giao thông; s c cháy n; s c
ngp úng; s c h thống thu gom nước thi trm x c thi; s c k
thut, s c dch bnh, v sinh thc phm; s c v đường ng cấp thoát nước ca
d án,...
4. Các công trình, bin pp bo v môi trường ca d án đầu tư
4.1. Giai đoạn thi công, xây dng
4.1.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x lý khí thải, nước thi
4.1.1.1. Đi vi thu gom và x lý nước thi:
* Nước thi sinh hot:
Ch d án b trí 01 nhà v sinh di động tm thi có b cha cht thi dung
tích khong 5m
3
thiết kế đồng b hp khi (B chứa) đặt ni đặt ti lán tri ca
công nhân xây dng. Ch d án hợp đng với đơn vị có chức năng đến hút cht
thi ti b chứa mang đi xử theo quy định vi tn sut khong 3-5 ngày/ln
hoc khi b chứa đầy. Khi kết thúc giai đon thi công xây dng, các nhà v sinh
s được tháo d di chuyển đi các công trình khác.
* Nước thi thi công:
8
- Đối với nước thi phát sinh t hoạt đng v sinh dng c, thiết bị, nước
ra nguyên vt liu: Ch d án b trí khong 2-3 thùng phuy dung tích 200
t/thùng chứa nưc phc v ra dng c xây dựng, sau đó nước này được tn
dng cho phi trn vt liu xây dng: trn vữa, tông,… hoặc dp bi, không
thoát ra h thống thoát nưc ca khu vc.
- Đối vi nước thi t hoạt động ra bánh xe vn chuyn: Xây dng ti
công trường thi công 01 h lng cu to 03 ngăn, dung tích 03 m
3
đ thu gom,
lng lc toàn b nước thải đưc tái s dng vào mục đích ra bánh xe, làm m
nguyên vt liệu thi công, đất đá thải trưc khi vn chuyển, ới c dp bi trên
công trường thi công.
* Nước mưa chảy tràn:
- Vch tuyến phân vùng thoát nước mưa. Các tuyến thoát nưc tm thi
phải đm bo tiêu thoát triệt đ, không y úng ngp trong sut quá trình xây
dng và không m ảnh hưởng đến kh năng thoát thi ca các khu vc bên ngoài
d án.
- Thường xuyên kim tra, nạo vét, khơi thông, không đ phế thi xây dng
xâm nhập vào đường thoát nưc gây tình trng đọng, bi lp.
- Không tp kết phế thi cnh các tuyến thoát nước mưa ca khu vc.
- Thường xuyên kim tra rãnh thoát nước no vét bùn vi tn sut 01
lần/tháng và trước c trận mưa lớn để phòng nga tc nghẽn đưng cng thoát
nước, tránh nguy cơ gây ngập úng.
4.1.1.2. Đi vi x bi, khí thi
- Tưới m các hng mục trước khi phá d để hn chế tối đa lượng bi phát
sinh trong quá trình phá d.
- Kng s dụng các phương tiện chuyên ch quá cũ và không chở quá đy,
quá ti trong quá trình vn chuyn.
- Không s dng các loi máy móc, thiết b thường xuyên tiến hành
các hoạt động bo trì bảo dưỡng đảm bo các loi máy móc luôn trong tình trng
hoạt động tt.
- B trí vòi phun c ra bánh xe vn chuyển đt san lp, nguyên vt liu
trước khi ra khỏi công trường đ gim thiu ô nhim do bụi, đất bám theo xe rơi
vãi ra đưng vn chuyn.
- Xung quanh khu vc thi công tiến hành quây tưng tôn cao ti thiu 2m
cách ly hoàn toàn khu vc thi công vi khu vực xung quanh để hn chế tác đng
do bi, khí thải đồng thi hn chế nhng tai nạn đáng tiếc có th xy ra.
- Thùng ch vt liu n, tuyệt đối không để i vãi trong quá trình vận
chuyển, không đưc ch quá trng tải quy định. Đồng thi b trí người thu gom
đất rơi vãi trên đường.
9
- Thc hiện phun nước khu vc thi công trên tuyến đưng vn chuyn
đất san lp mt bằng cũng như vật liu xây dng t i khai thác đến mt bng
d án, tn suất tưới nước 3 - 5 ln/ngày, tp trung nhiu vào thời đim hanh khô.
- Trên công trường trang b và yêu cầu người lao động phải có đầy đủ bo
h lao động, để hn chế các ảnh hưởng ca bi, khí thi tiếng ồn đến sc khe.
- Thường xuyên kim tra chất ợng đưng giao thông, kế hoch sa
cha kp thi các s c hỏng hóc, đảm bo giao thông thun tin, tránh ùn tc làm
tăng nguy cơ phát thải bụi trên đưng.
- Đối vi khí thi phát sinh t công đon hàn: B trí khong cách hàn hp
và trang b bo h cho công nhân hàn: Quần áo, găng tay, kính mắt…
- Trước khi thc hin thi bụi đ tri nha, Ch d án s yêu cu công nhân
tiến hành quét dn mặt đường, thu dọn bùn đất rơi vãi và tiến hành phun nước để
ra bi dính trên mặt đường.
- Đối vi việc n tường nhà thc hiện quy trình sơn đúng k thuật đảm
bo tiết kim nguyên liu, hn chế ảnh hưởng đến xung quanh cho nước sơn bị
i rớt ra ngoài. Các khu vc tòa nhà cần n được xây dựng đều cách xa khu n
n xung quanh, đây cũng điu kin thun lợi khi trong quá trình sơn ảnh ng
đến các hn xung quanh.
4.1.2. Các công trình, bin pháp qun cht thi rn thông tng, cht
thi nguy hi.
4.1.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, qun lý, x lý cht thi rn
thông thưng
* Cht thi rn sinh hot:
- B trí 02 thùng cha có nắp đậy dung tích 120 lít ti khu vc lán tri ca
công nhân để thu gom cht thi. Hợp đồng với đơn vị có chức năng thu gom, vận
chuyn x lý theo quy đnh (tn sut 3 ln/tun).
* Cht thi rn thi công, xây dng:
- Cht thi rn phát sinh t hoạt đng phát quang thc vt: Tạo điu kin
để cho các h dân thu gom toàn b cây trng trên đất tn dng tối đa vào các mc
đích khác nhau, đi vi cht thi không tn dng: Ch d án hợp đồng với đơn vị
có chức năng vận chuyn, x lý theo quy đnh.
- Đối vi khối lượng đất bóc hữu cơ khong: 6.600m
3
, phương án s dng
2.000 m
2
tm gi ti khu bãi dài ngoại đê thôn Yên Sơn, Nghĩa Trung, th
Vit Yên (t bản đ s 70, tha s 283) sau đó s chuyn v li d án để đắp vào
din tích khuôn viên cây xanh ca d án (din tích: 5.058 m
2
), còn li 4.600 m
3
để n vùng trũng của bãi dài ngoại đê thôn Yên Sơn, xã Nghĩa Trung, thị Vit
Yên (t bản đ s 70, tha s 283) để phc v người dân trng cây nông nghip
ngắn ngày như: c chăn nuôi, ngô (diện tích: 7.667 m
2
) còn 2.000m
2
tm gi ti
khu bãi dài ngoại đê thôn Yên Sơn, Nghĩa Trung, th Vit Yên (t bản đồ
s 70, thửa đất 283) sau đó sẽ chuyn v li d án để đắp vào din ch khuôn viên
cây xanh ca d án (din tích 5.058m
2
).
10
- Đối vi cht thi t hoạt động di chuyn m, dch chuyển đường điện,...
t quá trình tháo d, di chuyn: Ch d án hợp đồng vi đơn vị có chức năng vận
chuyn, x lý theo đúng quy đnh.
- Đối vi cht thi rn phát sinh trong quá trình xây dựng được phân loi
và thu gom x lý, các cht thi khác không tn dụng đưc: Thu gom vào bãi tp
kết rác thi ca d án (tại phía Đông d án). Ch d án hợp đng với đơn vị có
chức năng vận chuyn, x lý theo quy định.
+ B trí công nhân tiến hành thu gom đt, cát, vt liu xây dựng rơi vãi trên
tuyến đường vn chuyển. Đi với đất đá rơi vãi trên tuyến đường vn chuyn s
thu gom tn dng làm nguyên liu san lp ca d án.
4.1.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x lý cht thi
nguy hi
- Hn chế tối đa việc sa cha máy móc, thiết b thi công trong khu vc d
án. Các xe vn chuyn s được đưa đến các Gara đ ra, sa cha bảo dưng
để hn chế phát sinh cht thi.
- Ch d án b trí 6 thùng phi có dung tích 100 lít/thùng có nắp đậy kín để
thu gom, lưu gi. Mi thùng cha cht thi nguy hi s dán nhãn tên cht thi
nguy hi, mã cht thi nguy hi, lưu cha ti kho cha cht thi nguy hi tm thi
có din tích 6m
2
trong khu vực ng trường, kết cu tôn ghép, cửa lưới thép,
bin cnh báo. Ch d án hợp đng với đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyn
cht thi nguy hại mang đi x theo quy định (tn sut 1 ln sau khi kết thúc giai
đoạn thi công xây dng).
4.1.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác động do tiếng ồn, đ rung
- Máy móc thiết b đều phải đưc kiểm định đạt tiêu chuẩn. Thường xuyên
duy tu bảo dưỡng các thiết b, thc hin chế đ b sung du m theo đnh k để
máy móc đm bo hoạt động hiu qu.
- Tt nhng máy móc hoạt động gián đon nếu thy không cn thiết đ gim
thiu mc n tích lu mc thp nht.
- Trang b bo h lao động cho công nhân như: nút tai, bao tai...
- Xây dng lch trình thi công hp nhm gim mật đ các loại phương
tin thi công trong cùng mt thời điểm.
- Không s dng máy móc có tiếng n lớn o ban đêm và gi ngh trưa đ
tránh tác động đến sinh hot của ngưi dân. Thi gian thi công hoạt động t 07h-
11h30 13h-18h.
4.1.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác:
- Thc hiện nghiêm túc quy định v quản lý an toàn lao đng trong thi công
xây dựng công trình. Thưng xuyên nhc nh, yêu cu công nhân tuân th các
quy đnh v an toàn lao động, s dng các thiết bị, phương tin đúng quy định.
- Trang b các dng c bo h lao động đ hn chế các ri ro tai nn lao
động có kh năng xảy ra, ảnh ởng đến sc khe của người lao động.
11
- Ph biến cho tt c c cán b công nhân thi công trên công trường hiu
biết v nội quy lao động an toàn lao động, thường xuyên nhc nh đôn đc
công nhân thc hiện đúng nội quy.
- Lập hàng rào ngăn hoc biển báo ng dn những nơi nguy hiểm ti
công trường, ti các nút giao thông, kho cha các cht d cháy n
- Đặt các bin cảnh o cho ngưi dân trong vùng biết công trường đang
thi công, khu vực xe ra vào thường xuyên để người dân cnh giác tránh gây các
trường hp tai nn giao thông xy ra. B tngười ng dn phân lung cnh
o giao thông.
- Thường xuyên kim tra, bo trì bảo dưỡng các thiết b vn tải để các
phương tin luôn hoạt động trong trng thái tt nht. Các xe ti vn chuyn nguyên
luôn trong tình trng hoạt động tt, không b hỏng phanh xe, lốp xe, còi,…
- Lp bảng đ ra các nội quy đi kim tra v an toàn lao động, gi n
v sinh môi trường và các quy chế phòng, chng cháy n trên công trường.
- T chc tuyên truyền, hướng dn công nhân công tác phòng cháy cha
cháy và chp hành nghiêm chỉnh các quy tác an toàn lao đng.
4.2. Giai đoạn vn hành
4.2.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x lý nưc thi, khí thi:
4.2.1.1. Đi vi x lý bi, khí thi
- Các tuyến đường chính, đường liên khu vc trong d án được nha hóa.
- Trng cây xanh trên vadc theo các tuyến đường và trong khu vc d
án. Cây xanh tác dng hp th gim tiếng n, ng âm, gi li bụi, điu hòa
không khí cũng như tạo m quan đẹp cho khu vc d án.
- Thường xuyên t chc quét dọn, phun nước tưới c mặt đường đ gim
thiểu lượng bi phát sinh.
- Khu vực để xe được b trí rng i, h thống thông gió đảm bo luôn
thông thoáng.
- B trí các khu vực lưu giữ, tp kết cht thi, trm x nước thi cách xa
khu vc làm vic, sinh hoạt. Đồng thi, cht thải được vn chuyển đi x lý ngay
trong ngày để gim thiu tối đa mùi phát sinh trong quá trình lưu gi.
- V trí b trí đim tp kết cht thi rn sinh hoạt cách đối tượng gn nht
dân cư trong khu vực khong 35m; V trí thiết kế đặt trm x cách đối tượng
gn nhất là dân trong khu vc khong 120 m, cách c tòa nhà trong phm vi
d án 330 m, trm x lý nưc thi ca d ánlắp đt thêm thiết b thu gom và
x lý mùi.
4.2.1.2. Đi vi thu gom và x lý nước thi
* Nưc thi sinh hot:
- Nước thi sinh hot trong khu vc d án sau khi được x bộ bng
các b t hoại 03 ngăn được thu gom được t rãnh sau nhà B400 vn chuyn bng
12
h thống đường ống D300 đi dưới vỉa hè nưc thi được đấu ni vào h thng thu
nước thi v trm x nước thi công sut 450 m
3
/ngày đêm. Nước thi khu dân
hiện trạng, trưng THCS Quang Châu tiếp giáp vi d án: được thu gom v
rãnh B400 để thu gom nước mặt và c thi dọc khu dân cư hiện trạng. Sau đó
dn v trm x nước thi ca d án có công sut 450 m
3
/ngày đêm để x đạt
quy chun QCVN 14:2008/BTNMT, ct A đưc thoát ra Kênh tiêu thoát nước
nội đồng thôn Đông Tiến, phường Quang Châu, th xã Vit Yên.
* Nước mưa chảy tràn
- H thống thoát nước mưa đưc thiết kếh thng thoát c riêng hoàn
toàn giữa nước mưa c thi, phù hp vi hin trạng thoát nước và quy hoch
chung đã được phê duyt.
- Nước mưa trên đưng và trên rãnh dọc đường thu v các ca thu nh
ng tp trung chy v các h ga. H thống thoát nước mưa nội khu được xây
dng bng cng tông ct thép chu lực, đường kính cng tròn t
D600mm¸D1000mm.
- Cống thoát nước s dng cống tròn BTCT trong đó cống đt trên s
dng cng ti trng A; cống đặt dưới đường s dng cng ti trng C. Các h ga
và h thu trên va hè có kết cấu tường xây gạch, đậy đan bê tông. Các hố ga dưới
ng đường được đổ bê tông và đậy đan chịu lc.
- Công trình tiêu thoát ớc mưa phải thường xuyên đưc kim tra, bo
dưỡng, đặc bit là h thng nh thoát, h thng thu gom, các b lng phải thường
xuyên được duy tu, sa chữa đảm bo tt cho việc tiêu thoát nước. Định k 6
tháng/ln b trí nhân công thc hin no vét, kim tra h thng cng, rãnh, h ga
thu nước, tnh đọng, tc nghn, gây ngp úng và bc mùi hôi thi cho khu vc.
4.2.2. Các công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x lý cht thi
rắn thông thường và cht thi nguy hi:
4.2.2. 1. ng trình, biện pháp thu gom, u gi, qun lý, x lý cht thi
rn thông thường.
* Cht thi rn sinh hot
- D án s dng h thng thu gom rác theo tng vi vic b t01 phòng
thu rác ti mi tầng. Rác được phân loi ti mi tng được công nhân v sinh
thu gom, vn chuyn xung nhà gom rác ti tng 02 qua thang máy theo gi quy
định trong ngày trước khi đơn vị thu gom, vn chuyển mang đi x lý.
- Ban qun tòa nthc hin hợp đng với đơn v chức năng vận
chuyn, thu gom, x cht thải hàng ngày, đảm bo lượng cht thải không lưu
cha lâu ngày ti khu vc các khi nhà. Vi khối lượng cht thi phát sinh hàng
ngày rt ln, d kiến tn sut thu gom, vn chuyn cht thi ca d án 1
ln/ngày.
- Tiến nh no vét bùn thi t h thng h ga, cng thoát nước, b t hoi,
n t trm x nước thi tp trung; Ban qun tòa nhà thc hin hợp đng vi
các đơn vị chức năng thu gom, vận chuyển đem đi x theo quy định (thi
12
h thống đường ống D300 đi dưới vỉa hè nưc thi được đấu ni vào h thng thu
nước thi v trm x nước thi công sut 450 m
3
/ngày đêm. Nước thi khu dân
hiện trạng, trưng THCS Quang Châu tiếp giáp vi d án: được thu gom v
rãnh B400 để thu gom nước mặt và c thi dọc khu dân cư hiện trạng. Sau đó
dn v trm x nước thi ca d án có công sut 450 m
3
/ngày đêm để x đạt
quy chun QCVN 14:2008/BTNMT, ct A đưc thoát ra Kênh tiêu thoát nước
nội đồng thôn Đông Tiến, phường Quang Châu, th xã Vit Yên.
* Nước mưa chảy tràn
- H thống thoát nước mưa đưc thiết kếh thng thoát c riêng hoàn
toàn giữa nước mưa c thi, phù hp vi hin trạng thoát nước và quy hoch
chung đã được phê duyt.
- Nước mưa trên đưng và trên rãnh dọc đường thu v các ca thu nh
ng tp trung chy v các h ga. H thống thoát nước mưa nội khu được xây
dng bng cng tông ct thép chu lực, đường kính cng tròn t
D600mm¸D1000mm.
- Cống thoát nước s dng cống tròn BTCT trong đó cống đt trên s
dng cng ti trng A; cống đặt dưới đường s dng cng ti trng C. Các h ga
và h thu trên va hè có kết cấu tường xây gạch, đậy đan bê tông. Các hố ga dưới
ng đường được đổ bê tông và đậy đan chịu lc.
- Công trình tiêu thoát ớc mưa phải thường xuyên đưc kim tra, bo
dưỡng, đặc bit là h thng nh thoát, h thng thu gom, các b lng phải thường
xuyên được duy tu, sa chữa đảm bo tt cho việc tiêu thoát nước. Định k 6
tháng/ln b trí nhân công thc hin no vét, kim tra h thng cng, rãnh, h ga
thu nước, tnh đọng, tc nghn, gây ngp úng và bc mùi hôi thi cho khu vc.
4.2.2. Các công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x lý cht thi
rắn thông thường và cht thi nguy hi:
4.2.2. 1. ng trình, biện pháp thu gom, u gi, qun lý, x lý cht thi
rn thông thường.
* Cht thi rn sinh hot
- D án s dng h thng thu gom rác theo tng vi vic b t01 phòng
thu rác ti mi tầng. Rác được phân loi ti mi tng được công nhân v sinh
thu gom, vn chuyn xung nhà gom rác ti tng 02 qua thang máy theo gi quy
định trong ngày trước khi đơn vị thu gom, vn chuyển mang đi x lý.
- Ban qun tòa nthc hin hợp đng với đơn v chức năng vận
chuyn, thu gom, x cht thải hàng ngày, đảm bo lượng cht thải không lưu
cha lâu ngày ti khu vc các khi nhà. Vi khối lượng cht thi phát sinh hàng
ngày rt ln, d kiến tn sut thu gom, vn chuyn cht thi ca d án 1
ln/ngày.
- Tiến nh no vét bùn thi t h thng h ga, cng thoát nước, b t hoi,
n t trm x nước thi tp trung; Ban qun tòa nhà thc hin hợp đng vi
các đơn vị chức năng thu gom, vận chuyển đem đi x theo quy định (thi
13
gian nạo vét đnh k 06 tháng/ln, thi gian vn chuyn bùn thải được thc hin
cùng vi quá trình no vét).
- Bùn thi t b cha bùn trm x c thi: Ch d án thuê đơn v có
chức năng đến hút mang đi x lý theo quy định (tn sut 6 tháng/ln).
- Bùn, cn phát sinh t h ga, cống, nh thoát nước: Đnh k 6 tháng/ln
thc hin no vét h ga, cống, rãnh thoát nước sau đó thu gom và tp kết v điểm
tp kết cht thi rn, hợp đng với đơn v có chức năng đến vn chuyn, x
cùng vi cht thi rn sinh hot ca d án.
- Cht thi rn phát sinh t qtrình duy tu bảo dưỡng công trình h tng
k thut: Các loi cht thi rắn phát sinh nhưn đất, y xanh, vt liu xây dng
hng, gạch đá phá d, sa chữa công trình do đơn v nhn bàn giao qun lý d án
thuê các đơn vị có chức năng đến thu gom và vn chuyển đi x lý theo quy đnh.
4.2.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x lý cht thi
nguy hi.
- Đối vi du thi t thay du máy biến áp: Đơn v qun lý vn hành thuê
đơn vị có đ chức năng đến hút, vn chuyển đi xngay thời đim thay du cho
máy. Lượng dầu này không lưu ti d án.
- c loi cht thi nguy hi sau khi thu gom, phân loại được cha trong
các thùng cha loi 120 lít có nắp đậy và được dán nhãn cht thi nguy hại tương
ng vi tng loi cht thải bên ngoài các thùng đ o trong kho cha cht thi
nguy hi vi din tích khong 6m
2
(kho cha kết cấu tường và mái bn tôn,
nền đổ bê tông, có ca ra vào riêng), b tti mi toà nhà ca d án để lưu giữ
tm thi. Ban qun tòa nhà thc hin hợp đồng với đơn vị chức năng, thu gom,
vn chuyn, x cht thi nguy hại theo quy đnh (vi tn sut ti thiu 6
tháng/ln).
- Đối vi cht thi nguy hi ti h gia đình: Đơn vị nhn bàn giao qun lý
d án ph biến c quy định, cách thc thu gom, phân loi cht thi nguy hi và
quản lý theo đúng quy đnh hin hành. Các h gia đình chịu trách nhim thu gom,
qun , x lý cht thi nguy hi phát sinh tại gia đình mình theo quy đnh.
4.2.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác động do tiếng ồn, đ rung:
- Đặt các biển báo quy định hướng dn các xe ra vào mt cách hp
tránh tuýt còi, rú ga,...
- Trng cây xanh trong khu vc d án có tác dng gim thiu tiếng ồn, độ
rung t phương tiện giao thông, đồng thi to cảnh quan, điều tiết vi khí hu khu
vc d án.
- Khu vực đặt máy phát đin ch xa khu vc làm việc, nơi đông người qua
li, xây dựng tường bao quanh để cách âm và cửa cách âm, định k tiến hành
kim tra, bảo dưỡng.
4.2.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác:
14
- Tuyên truyn nâng cao ý thc v bo v i trường, an ninh trt t cho
người dân trong khu nhà hội, khu thương mại.
- y dng b phòng cháy cha cháy gm b nước mái, b nước PCCC cp
nước cho mi tòa, dung tích lần lượt b nước mái PCCC 41 m
3
, b nước
ngm: 244 m
3
, b nước PCCC ngoài nhà 216 m
3
đápng nhu cu cấp c khi
xy ra s c cháy n.
- Các tng b trí hng chữa cháy vách tường. Mi hp 02 hng cha cháy
với lưu lượng mi hng: 2,5l/s. Mi hp cha cháy trang b mt cun vòi cha cháy
đưng kính 50mm, dài 30m, vòi phun đường kính 16mmvan góc D50.
- Lắp đt thiết b an toàn cho đưng dây tải đin và thiết b tiêu th đin.
Trang b h thống báo cháy, đèn hiu, còi cu ho.
- H thống thoát nước mưa được thiết kế hoàn chỉnh đảm bo tiêu thoát
nước triệt để không đ ngập úng khi mưa ln xy ra.
- Tuân th các phương án quy hoạch h thng thoát nước mưa, nưc thi,
đảm bảo cao đ ct nn xây dng h thống mương rãnh đảm bo tiêu thoát
nước t nhiên khi mưa to kéo dài.
- Thường xuyên no vét h thng cống nh, khơi thông dòng chảy, tăng
kh ng tiêu thoát úng, thoát nưc cho h thống thoát nước trong mùa mưa bão.
- Vn hành trm x c thải theo đúng quy trình k thut, nht
vận hành, hàng ngày ghi chép đầy đủ các thông s vn hành như: lưng hóa cht
s dng, tình trng hoạt động ca các thiết b để có nhng khc phc, sa cha và
thay thế kp thi khi có s cố. Theo dõi thưng xuyên các thông s k thut máy
móc, thiết b ca trm x lý nưc thi khi vận hành, đc bit là các thiết b điện.
Thường xuyên kim tra, bảo dưỡng đường ng dẫn, bơm... thay thế các thiết b
hng hóc ca trm x c thi, phát hin sm nhng nguyên nhân có th dn
đến s c để khc phc kp thời, đm bo hiu qu x nước thi. Luôn d tr
và có phương án thay thế các thiết b nguy cơ hỏng cao (như: máy bơm, phao,
van, thiết b sc khí, cánh khuy và c thiết b chuyển động khác...) để kp thi
thay thế khi hng hóc.
- Thc hiện phân chia làn đưng, k vạch đường ch dn, lp bin báo giao
thông, bật đèn đường chiếu sáng vào ban đêm.
5. Chương trình quản lý giám sát môi trưng
5.1. Giai đoạn thi công, xây dng
5.1.1. Không khí làm vic
- V trí giám sát:
+ 01 v trí tại đầu khu vc thi công;
+ 01 v trí ti cui khu vc thi công.
- Thông s giám sát: Bi, SO
2
, NO
2
, CO, tiếng ồn, đ rung.
- Tn sut giám sát: 06 tháng/ln.
15
- Quy chun so sánh:
+ QCVN 03:2019/BYT: Quy chun k thut quc gia giá tr gii hn tiếp
c cho phép ca 50 yếu t hoá hc tại nơi làm vic;
+ QCVN 02: 2019/BYT: Quy chun k thut quc gia v bi;
+ QCVN 26:2016/BYT - Quy chun k thut quc gia v vi khí hu - G
tr cho phép v vi khí hu tại nơi làm việc.
+ QCVN 24:2016/BYT - Quy chun k thut quc gia v tiếng n - Mc
tiếp xúc cho phép tiếng n tại nơi làm vic.
c tiêu chun, quy chuẩn đưc s dụng đ so sánh đánh giá chất ng
môi trường trong chương trình giám sát nêu trên là nhng tiêu chun, quy chun
hin hành phù hp vi thời đim quan trắc, giám sát theo quy định.
5.1.2. Cht thi rắn thông thường cht thi nguy hi
Thc hiện phân đnh, phân loi, thu gom các loi cht thi rn sinh hot,
cht thi rn thông thường cht thi nguy hại theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Bo v môi trường và Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
ca B trưởng B Tài nguyên và Môi trường Quy đnh chi tiết thi hành mt s 15
điều ca Lut Bo v môi trường; định k chuyn giao các loi cht thi này cho
đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyn và x theo quy đnh.
5.2. Giai đoạn hoạt động d án
* Nước thi sinh hot:
Lưu lượng nước thi phát sinh ca d án ước tính khong 417 m
3
/ngày đêm.
n c khoản 2 Điu 97 ph lc XXVIII, Ngh định 08/2022/NĐ-CP d án
không thuộc đối tượng phi quan trắc định k đối với nước thi.
* Cht thi rắn thông thưng và cht thi nguy hi
Thc hiện phân đnh, phân loi, thu gom các loi cht thi rn sinh hot,
cht thi rn thông thường cht thi nguy hại theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph Quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Bo v môi trường và Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
ca B trưởng B Tài nguyên Môi trường Quy đnh chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Bo v môi trường; định k chuyn giao các loi cht thi này cho
đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyn và x theo quy đnh.
6. Nhng yêu cầu đối vi Ch d án
- Thc hin trách nhim ca ch d án đầu theo quy đnh tại Điều 37
Lut bo v môi trường, Điu 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph các quy đnh khác v trách nhim ca ch d án sau khi báo
cáo ĐTM được phê duyt kết qu thẩm định trước khi đưa dự án vào hoạt động
chính thc theo quy dnh.
16
- Thc hiện đúng các gii pháp bo v môi trường đã nêu trong báo o
ĐTM được phê duyt kết qu thẩm định, t chc thu gom, x lý toàn b các loi
cht thi thi công.
- Hoàn thành xây dng, vn hành các công trình, thiết b x cht thi
phát sinh đm bo x đạt tiêu chun, quy chun hin hành trước khi thi ra môi
trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim khí thi và tiếng ồn đảm bo
các quy đnh v an toàn và v sinh môi trường.
- Khối lượng đất đào tn dng li cho d án đất dư tha vn chuyển đi
(nếu có), ch d án phi thc hin các th tục theo quy định ca pháp lut v
khoáng sn và pháp lut khác có liên quan.
- Khi trin khai thc hin diện tích đất nghĩa trang mở rng ca d án đảm
bảo các điu kin v khoảng cách an toàn môi trường theo quy đnh.
- Tuân th nghiêm ngt các quy đnh v ng cu s c các quy đnh khác
ca pháp lut trong toàn bc hoạt động ca d án;
- Trong quá trình thc hin nếu d án những thay đi so vi báo cáo
ĐTM đã được phê duyt kết qu thẩm đnh, ch d án phi có văn bn o cáo và
ch được thc hin những thay đổi sau khi văn bn chp thun của cơ quan phê
duyt kết qu thẩm định báo cáo ĐTM.
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 176/TTr-TNMT ngày
11/4/2024 ca S Tài nguyên Môi trường ni dung o cáo đánh giá tác
động môi trưng ca d án.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 368/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Khu nhà ở xã hội tại thôn Nam Ngạn, xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×