• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3522/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung Đô thị Hòa Lộc

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 27/08/2024 10:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3522/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung Đô thị Hòa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3522/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3522/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3522/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tng m 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt Điều chỉnh cc b quy hoch chung
Đô thHòa Lc, huyện Hu Lc, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025
ỦY BAN NHÂN N TỈNH THANH HOÁ
n c Luật T chức Chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Lut sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật T chc Chính phvà Luật
T chức chính quyền đa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Lut Quy hoch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
n cLuật sửa đi, bổ sung một s điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
n c Nghị đnh s37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 ca
Chính ph về lp, thm định, pduyệt và quản quy hoch đô thị;
n c Nghị đnh s72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 ca
Chính ph sửa đổi, bổ sung mt s điều của Nghđnh s 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 về lập, thẩm đnh, pduyệt và qun quy hoch đô th
và Ngh định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số ni dung v quy hoch xây dựng;
n cứ Quyết định s 153/QĐ-TTg ny 27 tháng 02 năm 2023 ca Th
tướng Chính ph v vic phê duyt Quy hoch tnh Thanh Hoá thi k 2021-
2030, tm nhìn đến năm 2045;
n cứ Thông s 04/2022/TT-BXD ny 24 tháng 10 năm 2022 ca B
Xây dng quy đnh v h sơ nhiệm v và h sơ đ án quy hoch xây dng vùng
liên huyn, quy hoạch xây dng vùng huyn, quy hoch đô th, quy hoch xây
dng khu chc năng và quy hoch nông thôn các quy định ca pháp lut có
liên quan;
n cứ Quyết đnh số 4360/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2021 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa v vic phê duyt đ án quy hoch xây dng vùng huyn
Hậu Lc, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2040, tầm nhìn đến năm 2070;
3522
26 8
2
n c Quyết đnh số 1996/QĐ-UBND ny 10 tháng 6 năm 2016 của
UBND tỉnh Thanh Hóa vviệc phê duyệt quy hoch chung Đô th Hòa Lc,
huyện Hu Lc, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025;
Theo đ nghca SXây dng tại Báo cáo thẩm đnh s 6176/SXD-QH
ny 19 tháng 8 năm 2024 v vic Điều chỉnh cc b quy hoạch chung Đô th
Hòa Lc, huyện Hu Lc, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025 (kèm theo T trình s
285/TTr-UBND ny 01 tháng 8 năm 2024 của UBND huyện Hu Lc).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điu chnh cc b quy hoạch chung Đô th Hòa Lc,
huyện Hậu Lc, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, với những nội dung chính sau:
1. Loi hình quy hoch: Điều chnh cc bquy hoch chung đô th.
2. Lý do điều chỉnh cc b quy hoch
Hin nay tuyến đường b ven biển đon Nga Sơn - Hong Hóa qua đa
bàn huyn Hậu Lc đã thay đi so với quy hoch chung đô th Hòa Lc được
phê duyt năm 2016. Vic cp nhật hướng tuyến đường b nêu trên đã làm thay
đổi toàn b không gian hai bên tuyến đường khu vực điều chỉnh đi qua, các lô
đt dọc tuyến đường b ven bin b nhởng (n: dịch vụ thương mại, đt cơ
quan, đất trường học, đất y tế, dân cư...); các tuyến giao thông đô th kết ni với
tuyến đường ven biển không còn phù hợp với thực tế; làm ảnh ởng lớn đến
việc đầu y dựng qun lý y dựng tn đa bàn. Do đó, cần thiết tổ chức
lại không gian kiến trúc cnh quan đô th, quy hoạch s dng đt, đu mi đng
bh tầng k thuật cần thiết phi điều chnh quy hoch chung đô th.
Điều chnh Quy hoạch s dng đt thời k 2021-2030 kế hoch s
dng đt m 2023, huyn Hậu Lộc đã được UBND tỉnh Thanh Hóa phê duyt
tại Quyết đnh s 2553/-UBND ngày 17/7/2023. Theo đó, mt s ni dung
đã được cập nht trong quy hoạch sdng đt như: cập nht đt sản xut, b
sung cập nht các qu đt tr scông an, quân s cp , đt trường hc, các lô
đt đơn vị ở... ngoài ra, bsung các khu chức năng hạ tầng kỹ thuật ca đô th.
Vì vậy, việc điu chnh cc bnhằm thng nht, đng b gia quy hoạch s
dụng đt và quy hoch đô th.
T những lý do nêu trên, việc điu chnh cc b quy hoạch chung đô thị
Hòa Lc, huyn Hậu Lc là cn thiết và phù hợp với các định ớng phát trin
kinh tế - hội ca huyn Hậu Lc trong giai đon tới, đảm bảo tính thng nht
giữa các quy hoạch.
3
3. Các ni dung điu chỉnh
Cập nht tuyến đường b ven biển đã được phê duyệt
(
)
và đang đu
xây dựng; sau khi cập nht, điu chnh, sp xếp li các ô đt hai bên tuyến
đường cho phù hợp. Ni dung c th như sau:
3.1. Nội dung 1: Điu chnh các lô đt dch vụ thương mi
Điều chnh v trí, quy mô các lô đt dch v thương mại hiu DVTM.
1, 2, 3, 4, 5, 6 thành các lô đất hiu: Lô TMDV.1, diện ch 6,5 ha; lô đt
TMDV.2 diện ch 3,56 ha; TMDV.2A, din ch 4,18 ha; lô đt TMDV.2B diện
ch 5,43 ha; TMDV.3 diện ch 5,83 ha; TMDV.4 din ch 3,09 ha; lô đất
TMDV.5 din ch là 3,21 ha: Thành các lô đất TMDV.5 din ch 1,72 ha;
TMDV.5A din ch 0,48 ha; TMDV.5B diện ch 0,59 ha, TMDV.5C diện ch
0,76 ha; lô DVTM.6 diện ch 3,38 ha: Thành các lô đt DVTM.6 diện ch
1,16 ha; DVTM.6A, diện ch 0,86 ha; DVTM.6B diện ch 0,55 ha; DVTM.6C
din ch 1,37 ha; DVTM.6D din ch 0,55 ha.
3.2. Nội dung 2: Điu chnh các lô đt công trìnhn hóa - thể thao
Điều chnh v trí lô đt Văn hóa - Ththao (ký hiu VH-TT.1, diện ch
8,13 ha) thành các lô đt (ký hiu VH-TT.1, din ch 1,40 ha) tại v t cũ và ti
v t khu vực trung m (ký hiệu VH-TT.2, din ch 6,80 ha).
3.3. Ni dung 3 và 13: Điều chnh các lô đt trường hc và bsung
trường học mới
- Ni dung 3: Điều chnh quy mô, vị trí đất trường học (ký hiu DTH.4,
quy mô 2,5 ha) và (ký hiu DTH.5, quy mô 2,42 ha) về khu vực phía y đô th
(ký hiu DTH.4, quy mô 1,98 ha) (ký hiệu DTH.5, quy mô 1,91 ha) đđm
bo bán nh phc v đt trường học trong khu vực phía Tây Bắc tuyến đường
bven biển.
- Nội dung 13:
+ Cập nht quy mô din ch các lô đt trường hc đã được đu tư y
dng theo hiện trạng, giữ nguyên tại vị t cũ: Đt tờng THCS (ký hiệu
DTH.1, diện ch 0,65 ha); lô đt trường tiu hc (ký hiu DTH.2, diện ch
0,75 ha); lô đt trường mầm non ( hiu DTH.3, diện ch 0,64 ha).
+ B trí thêm đt trường học mầm non (Ký hiệu DTH.6, quy mô 0,88 ha).
3.4. Nội dung 4 14: Điều chỉnh các lô đất đơn v ở hiện trng đơn v
ở mới
(
)
Quyết định s 4500/QĐ-UBND ngày 22/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh v việc phê duyệt dự
án đầuxây dựng ng trình Tuyến đường b ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
4
- Ni dung 4: Điu chnh quy mô, ranh giới các lô đt đơn v mới t
62,87 ha thành 55,76 ha (giảm 7,11 ha), cthnhư sau:
+ Sắp xếp, điu chnh quy mô lại các lô đt ký hiệu DCM 5, 6, 7, 8, 9, 10,
11, 12, 13 diện ch từ 18,82 ha thành 13,88 ha, do nh hưởng ca việc cp nht
tuyến đường b ven bin; các lô đt ký hiu DCM.25, DCM.26 din tích 3,82 ha
chuyn đi thành đt trường học.
+ Điều chnh quy mô, vị trí các lô đt có ký hiu từ DCM.36 đến DCM.
46, tổng diện ch 40,23 ha thành các lô đt có ký hiệu từ DCM.36 đến DCM.42,
din ch 41,88 ha do nhởng ca vic cp nht tuyến đường b ven bin.
- Nội dung 14:
+ Cập nhật hiện trạng các lô đt ký hiu DCHT.3, 4, 5, 6, 7 din tích gim
từ 4,58 ha tnh 8,46 ha; cp nhật các lô đt hin trng hiệu DCHT.26, 27, 28,
29, 30, 31 din tích khong 5,33 ha do các khu vực dân cư đã xây dựng thực tế.
+ Cập nht lô đt i đnh cư TDC1 với din ch 0,3 ha phc v d án
đường b ven biển.
3.5. Nội dung 5: Điu chnh các lô đt mặt nước, nuôi trồng thy sn
Điều chnh, cp nht các lô đt mặtớc, nuôi trng thy sn ti các lô có
ký hiu NTTS 3,4,5 thành các chức ng khác (Dch vụ thương mại, khu xử lý
nước thải, giao thông…).
3.6. Nội dung 7: Điu chnh các lô đt cơ quan, hành chính
- Điều chnh v trí, quy mô Đt cơ quan 1 (ký hiệu DCQ.1) di chuyển v
trí v phía Nam khu Văn hóa - ththao, diện ch là 0,83 ha điều chnh thành
0,97 ha; khu vực phía trước UBND xã Hòa Lc chuyn đi thành đt qung
trường tạo không gian mở.
- Cập nhật ranh giới, din ch đt tr s UBND Hòa Lc (ký hiu
DCQ.2, din ch 2,35 ha) sau điều chnh có din ch 0,84 ha; phần còn lại có
din ch 1,51 ha là đt y tế, đất trường mm non và đt dân cư hiện trạng đã đu
xây dng.
- Đt cơ quan ( hiệu DCQ.3, diện tích 3,19 ha): Điu chnh vị trí sang
khu vực phía Tây giáp đường b ven bin (ký hiệu sau điu chnh là DCQ3 diện
ch 3,35 ha và DCQ3A diệnch 1,21 ha).
- B sung lô đt trscông an hiu DCQ.1A với din ch 0,16 ha
và lô đt tr squân sxã hiu DCQ.1B với dinch 0,16 ha. V t tại phía
Bắc của đường từ Hòa Lộc đi th trấn Hậu Lc.
5
3.7. Nội dung 8: Điu chnh, cp nht các lô đt y tế
- Điều chnh v trí lô đt y tế (ký hiu DYT.1 din ch 2,56 ha) sang khu
vực phía Tây, giáp đường b ven biển thành lô đt Y tế - phòng khám đa khoa
(ký hiu DYT.1, din ch 2,32 ha;
- Cập nhật hin trng lô đt trạm y tế ( hiu DYT.2, quy mô 0,24 ha).
3.8. Nội dung 9: Điu chnh lô đt công cng - quảng trường
Điều chnh lô đt công cng - quảng tờng (ký hiệu DCC.3, dinch 6,5
ha) về v trí sân thể thao Hòa Lc (ký hiệu DCC.3, diện ch 1,00 ha).
3.9. Nội dung 10: Điều chnh các lô đất công viên cây xanh
Điều chnh vị trí, quy mô các lô đt công viên cây xanh do hiện tại là đt
dân cư hin trạng. Cụ thể như sau: Lô đt CXCV.1 điu chnh diện ch từ
1,32 ha thành 1,72 ha, v t ginguyên; Lô đt CXCV.2 điu chnh diện tích t
0,81 ha thành 2,17 ha, di chuyn vị trí v khu vực phía Tây Nam đô th; Lô đt
CXCV.3 điu chnh din ch 0,94 ha thành 0,91 ha. Di chuyn vị trí ra khu vực
phía Bắc đô th.
3.10. Nội dung 11: Cp nhật hiện trng các lô đt sản xut kinh doanh
Cập nht, b sung đt sản xut kinh doanh, ký hiu SXKD12 có diện tích
3,44 ha tại vị trí tiếp giáp tuyến đường b ven bin.
3.11. Nội dung 12: Cp nhật, bsung lô đt n giáo, di ch
B sung lô đt khu ởng nim Nguyn Chí Hin (ký hiệu DTN2), với
quy mô 0,58 ha.
3.12. Nội dung 15: B sung các lô đt khu xử lý nước thải
- B sung lô đt khu xlý ớc thải ca đô th ( hiệu XLNT1), với quy
mô diệnch 1,74 ha, công sut 4.500 m
3
/ngđ, vị trí phía Tây Nam;
- B sung lô đt trạm bơm ớc thải (ký hiu XLNT2) din ch 0,27 ha
giáp nghĩa địa Mã Phủ lô đt trạm bơm ớc thải (ký hiu XLNT3) din tích
0,51 ha giáp nga địa Mã Khoái.
3.13. Nội dung 16: Cp nhật, bsung các lô đt cây xanh cách ly
B sung đt cây xanh cách ly hiu CLCL1 cách ly đt nghĩa đa với
din ch 1,48 ha.
3.14. Nội dung 6, 17: Cập nht tuyến đường b ven bin, đường tỉnh 526
và điều chnh hướng tuyến; mrộng mt s tuyến đường khu vực kết nối với
đường b ven biển b sung các tuyến đường là trc cnh quan theo hướng
Bắc Nam và Đông Tây.
6
4. Tổng hp thng kê so sánh s dng đất sau điu chỉnh
4.1. cu sdng đt sau điều chỉnh (quy mô 184 ha)
STT
Loi đt
Ký hiệu
QHC
2016
dinch
(ha)
ĐCCB
din
ch
(ha)
Tăng
gim
(+/-)
1
Đất cơ quan hành chính
DCQ
6,37
6,69
0,32
2
Đất công trình văn hoá - th thao
VH-TT
8,13
8,20
0,07
3
Đất công trình y tế
DYT
2,56
2,56
0,00
4
Đất trường hc
DTH
7,17
6,81
-0,36
5
Đất thương mi dch v
TMDV
40,61
36,63
-3,98
6
Đất công trình công cng
DCC
6,50
1,00
-5,50
7
Đất công viên cây xanh
CXCV
3,07
4,80
1,73
8
Đất đơn v
67,45
69,76
2,31
8.1
Đất đơn v mới
DCM
62,87
55,76
-7,11
8.2
Đất đơn v hin trạng
DCHT
4,58
13,70
9,12
8.3
Đất i định (đường bộ ven
biển)
0,30
0,30
9
Đất sản xut kinh doanh, TTCN
SXKD
0,00
3,44
3,44
10
Đất nghĩa đa
DND.1
1,35
1,35
0,00
11
Đất ng, suối, mt ớc
6,18
1,72
-4,46
12
Đất n giáo, di ch
DTN
0,00
0,58
0,58
13
Đất khu xnước thi
XLNT
0,00
2,52
2,52
14
Đất cây xanh cách ly
CXCL
0,00
1,48
1,48
15
Đất giao thông
34,61
36,46
1,85
Tng cộng
184,00
184,00
4.2. cu sdng đt toàn đô thsau điu chỉnh (quy mô 700 ha)
STT
Loi đt
Ký hiệu
QHC
2016
dinch
(ha)
ĐCCB
dinch
(ha)
Tăng
gim
(+/-)
I
Đất dân dụng
493,58
493,09
-0,49
1
Đất cơ quan hành chính
DCQ
6,37
6,69
0,32
2
Đất công trình văn hoá - th thao
VH-TT
8,13
8,20
0,07
3
Đất công tnh y tế
DYT
2,56
2,56
0,00
4
Đất trường hc
DTH
7,17
6,81
-0,36
5
Đất thương mi dch v
TMDV
59,98
56,00
-3,98
6
Đất du lịch, ngh dưỡng
DLND
11,40
11,40
0,00
7
STT
Loi đt
Ký hiệu
QHC
2016
dinch
(ha)
ĐCCB
dinch
(ha)
Tăng
gim
(+/-)
7
Đất công trình công cng
DCC
14,97
9,47
-5,50
8
Đất công viên cây xanh
CXCV
18,07
19,80
1,73
9
Đất cây xanh cách ly
CXCL
3,26
4,74
1,48
10
Đất đơn v
219,87
222,18
2,31
10.1
Đất đơn v mới
DCM
112,14
105,03
-7,11
10.2
Đất đơn v hin trạng
DCHT
107,73
116,85
9,12
10.3
Đất i định
TDC1
0,00
0,30
0,30
11
Đất công nghiệp
DCN.1
21,90
21,90
0,00
12
Đất sản xut kinh doanh, TTCN
SXKD
68,05
71,49
3,44
13
Đất dphòng phát triển
DTPT
51,85
51,85
0,00
II
Đất ngoài n dng
206,42
206,35
-0,07
1
Đất nghĩa đa
DND
14,68
14,68
0,00
2
Đất bãi rác
DBR
1,00
1,00
0,00
3
Đất ng, suối, mt ớc
75,34
70,88
-4,46
4
Đất n giáo, di ch
DTN
0,36
0,94
0,58
5
Đất chưa s dụng
DCSD
0,98
0,98
0,00
6
Đất khu xnước thi
XLNT
0,00
2,52
2,52
7
Đất giao thông
114,06
115,91
1,85
Tng cộng
700
700
5. Tchức không gian kiến trúc cảnh quan
T chức không gian của các chức năng được chnh sửa thay đi theo quy
đnh về tổ chức không gian chức năng ơng ng theo Quyết đnh s1996/QĐ-
UBND ngày 20/6/2016 ca UBND tỉnh.
6. Điu chỉnh v h tầng k thuật (ni dung 6, 15 và 17):
- Hiu chnh đu nối quy hoch hệ thng hạ tầng k thuật cho phù hợp và
thng nht với các ni dung đã điều chnh.
- Cp nht dán đường b ven biển: Mt cắt 1-1 có l giới từ 25 m lên
48,0 m. Trong đó: Lòng đường chính rộng 10,5 m x2 = 21,0 m; di phân cách
giữa 3,0 m; di phân cách với đường gom 0,5 m x2 = 1,0 m; đường gom 2 bên:
6,5 m x2 = 13,0 m; va hè 5,0 m x2 = 10,0 m.
- Điu chnh ớng tuyến các tuyến đường kết nối với đường ven biển,
mrộng l giới từ 13,5 m lên thành 17,5 m (ký hiu Mặt cắt 4-4: Mặt đường 7,5
m; hè đường 5,0 m x2 = 10,0 m).
8
- Điều chnh, mt ct đường tỉnh 526:
+ Cập nht, điều chnh mặt ct đường tỉnh 526 đon từ ngã Hòa Lc
đến UBND xã Hòa Lc l giới từ 25,0 m thành 42,0 m (Mặt cắt 2-2: L giới
42,0 m; mặt đường 12,0 m; di phân cách hai bên 2,5 m x2; đường gom hai bên
7,5 m x2, hè đường 5,0 m x2).
+ Cập nht, điều chnh mặt ct đường tỉnh 526 kéo dài đon từ sân vận
động xã Hòa Lc đến khu ởng nim Nguyn Chí Hiền l giới giới từ 25,0 m
thành 30,0 m (Mặt ct 2-2: L giới 30,0 m; mt đường 7,5 m x2 = 15,0 m; di
phân cách giữa 3,0 m; hè đường 6,0 m x2 = 12,0 m).
- B sung tuyến đường là trục cnh quan theo hướng Bắc Nam và Đông Tây:
+ B sung tuyến đường là trc cnh quan theo hướng Bc Nam nhằm kết
ni không gian khu vực Bc và Nam tuyến đường ven bin, hình thành trc cnh
quan ca đô th (ký hiu mặt ct 6-6); L giới 36,0 m; mặt đường 10,5 m x2 =
21,0 m; di phân cách gia 3,0 m; hè đường 6,0 m x2 = 12,0 m.
+ B sung tuyến đường là trục cnh quan theo hướng Đông Tây nhằm hình
thành trc cnh quan theo hướng Đông Tây ca đô th, kết ni không gian trên cơ
skéo dài tuyến đường Quc l 10 - Đường ven bin đi th trấn Hu Lc (ký hiệu
mt ct 5-5); L giới 25,0 m; mt đường 15,0 m; hè đường 5,0 m x2 = 10,0 m.
- B sung các trạm xử lý ớc thải ca đô th: Trạm XLNT1 (Công suất
4.500 m
3
/ngđ), din ch 1,74 ha, v trí phía Tây Nam; Trạm XLNT2, din ch
0,51 ha, vị trí giáp nghĩa đa Mã Ph(sau m 2025 chuyn thành trm bơm);
Trạm XLNT3, din ch 0,27 ha giáp nghĩa đa Mã Khoái (saum 2025 chuyn
thành trm bơm).
7. Các ni dung khác
Các ni dung khác ca đ án không điều chnh gi nguyên theo Quyết
đnh s 1996/-UBND ngày 10/6/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa v việc
phê duyt quy hoạch chung Đô th Hòa Lc, huyn Hậu Lc đếnm 2025.
Điều 2. Tchức thực hin
1. UBND huyn Hậu Lc có trách nhim:
- Hoàn chnh hồ điều chỉnh cc b quy hoch chung đô th được duyt
theo quy đnh; bàn giao h sơ, tài liu đ án quy hoch cho Sở Xây dựng các
nnh, đa phương liên quan đ lưu trữ, quản lý và tổ chức thực hiện theo quy
hoạch được duyt.
9
- Phi hợp với các đơn vị liên quan tổ chức công b rộng i nội dung
Điều chnh cc b quy hoch chung được duyt chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày
được phê duyt theo quy đnh tại 12 Điu 29 Lut sa đi, b sung mt s điều
ca 37 Luật có liên quan đến quy hoch năm 2018.
- Tổ chức, ch đo chính quyền đa phương quản lý chặt ch qu đt quy
hoạch y dựng, quản lý vic đu y dựng theo quy hoch được duyt, đm
bo các quy định hin nh.
- soát, điu chnh các quy hoch có liên quan bo đm phù hợp, thng
nhất, đồng bvới Điều chnh quy hoch chung đô th được duyt.
- Lập kế hoạch, chương trình, dự án ưu tiên đu hàng năm dài hạn,
xác đnh các biện pháp thực hiện quy hoch đô th.
2. Các Sở, ngành liên quan theo chức năng nhiệm v có trách nhim qun
lý hướng dẫn thực hin theo quy đnh.
Điều 3. Quyết đnh y có hiu lực k từ ngày .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: Xây dựng, i nguyên
và Môi tờng, Kế hoch và Đu tư, Giao thông vận tải, Chủ tịch UBND huyn
Hu Lộc và Th trưởng các ngành, các đơn v liên quan chu trách nhiệm thi
hành Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- c Phó Ch tịch UBND tỉnh;
- c đ/c y viên UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H7.(2024)QDPD_DCCB DT Hoa Loc
TM. ỦY BAN NN N
KT. CHTCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3522/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung Đô thị Hòa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3522/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×