• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1005/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm đô thị Hòa Lộc

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 08/04/2025 13:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1005/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm đô thị Hòa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1005/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1005/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1005/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Đc lập - T do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết t l 1/500
Khu trung tâm đô thị Hòa Lc, huyn Hậu Lộc, tnh Thanh Hóa
Y BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn c Luật Tổ chức Chính quyền địa pơng ngày 19 tháng 02 m 2025;
Căn cứ Lut Quy hoch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Luật sửa đi, b sung một số điều của 37 Lut liên quan đến
quy hoạch ny 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Ngh định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của
Chính phvề lập, thm định, phê duyệt và quản quy hoạch đô th;
Căn cứ Ngh định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 của
Chính ph sửa đổi, bổ sung một số điều ca Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 về lập, thẩm định, phê duyệt quản lý quy hoạch đô thị
Ngh đnh số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy đnh chi tiết
mt số ni dung về quy hoch xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24 tng 10 năm 2022 ca B
y dựng quy đnh về h nhiệm vụ và hđồ án quy hoạch xây dngng
ln huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô th, quy hoch xây
dng khu chức năng quy hoạch ng thôn;
Căn cứ Tng số 01/2021/TT-BXD ny 19 tháng 5 năm 2021 của Bộ
tởng Bộ Xây dựng v việc ban hành Quy chun k thuật Quốc gia về Quy
hoch xây dựng QCVN 01:2021/BXD;
Căn cứ Quyết định số 1996/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2016, Quyết
định số 3522/QĐ-UBND ny 26 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh Thanh Hóa
về việc phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh cc bộ Quy hoch chung đô th a Lộc,
huyện Hu Lộc, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025;
Theo đ ngh của Sy dựng ti Báo o thm đnh số 977/SXD-QH
ngày 27 tháng 3 năm 2025 về việc đ án Quy hoạch chi tiết tl1/500 Khu
trung tâm đô thHòa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh a (kèm theo T tnh
2
số 08/TTr-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2025 ng văn số 630/UBND-
KTHT ngày 12 tháng 3 năm 2025 của UBND huyện Hu Lộc).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đ án Quy hoạch chi tiết t lệ 1/500 Khu trung m đô
th Hòa Lộc, huyện Hậu Lc, tỉnh Thanh Hóa, với những nội dung chính sau:
1. Phạm vi, ranh giới quy lp quy hoạch
a) Phạm vi, ranh giới:
Phm vi lập quy hoạch chi tiết thuc địa giới hành chính xã Hòa Lc,
huyện Hậu Lộc; ranh giới c thể như sau:
- Phía Bắc: Giáp đường quy hoch và đt sản xuất nông nghiệp;
- Phía Đông: Giáp khu dân hiện trạng và các công trình công cộng của
xã Hòa Lc;
- Phía Tây: Giáp khu dân hiện trng, đất quy hoạch thương mại;
- Phía Nam: Giáp khu dân cư hiện trạng.
b) Quy mô lập quy hoạch:
- Quy mô diện tích lập quy hoạch: Khoảng 116 ha.
- Quy mô dân số: Khoảng 7.000 người (trong đó, dân số hiện trạng
khong 400 nời).
2. Tính chất, chức ng
Là khu trung tâm của đô th Hòa Lc với các chức năng chính trung
tâm Văn hóa - Ththao, dịch vụ thương mại, công viên trung tâm, khu dân cư
mới vi h thng h tầng đầu tư đồng bộ theo tiêu chí đô thị loại V.
3. c chỉ tiêu cơ bản của đán
a) Chỉ tiêu sử dng đất:
- Đất nhóm ở mới: 249.488,53 m
2
, đt chỉ tiêu 35,6 m
2
/người;
- Đấtng cộng đơn vị ở: 41.236,97 m
2
, đạt ch tiêu 5,8 m
2
/người;
- Đất cây xanh đơn vị ở: 75.466,80 m
2
, đạt ch tiêu 10,8 m
2
/người;
- Đất bãi đỗ xe: 25.118,28 m
2
, đạt chỉ tiêu 3,6 m
2
/ni.
b) Chtiêu htầng kthuật:
- Đất giao thông khoảng 454.878,45 m
2
, đt tlệ 39,22%;
4
5. Tổ chức kng gian, kiến trúc, thiết kế đô th
Tuân thủ c tuyến giao thông chính đượcc đnh trong quy hoạch
chung được phê duyệt như đường bven biển, đường tỉnh 526B. Tổ chức tuyến
giao thông,c trc cảnh quan chính ca khu vực như sau:
- Hình thành trục cảnh quan chính theo hướng Bắc Nam là tuyến đường
trục cảnh quan.
- Hình thành trục cảnh quan chính theo ớng Đông Tây tuyến đường
526oạn t đường tỉnh 526 đến đường D23) và tuyến đường N21 on t
đường D10 đến đường tỉnh 526).
- Tổ chức khu trung tâm văn a, thể dục - th thao (nhà thi đấu, sân vận
đng, quảng trường) tại khu vực trung tâm gần đường ven biển.
- Tổ chức các khu thương mại đáp ứng nhu cầu phc v của khu vực.
- Khoanh ng khu nghĩa trang của xã, được b trí y xanh cách ly đảm
bảo v sinh và an toàn đến các khu ở, và b trí các khu cây xanh công viên.
- Tổ chức các công trình công cộng như nhà văn hóa, trường tiểu học,
trường mầm non, bãi đ xe, cây xanh nm ở… gắn với các nhóm ở.
- Cải tạo khu dân hiện hu làng xóm, nhm đồng bhtầng hi và
h tầng k thuật. B trí các khu dân tái định cự tại ch c khu vực giải
phóng do làm đường giao thông.
- B các khu dân cư mới (nliên kế, nhà biệt th..) theo các nhóm
nhà ở (nhà ở kết hợp kinh doanh dọc các tuyến đường giao thông chính).
6. Quy hoạch hệ thống hạ tầng k thuật
6.1. Quy hoch giao tng
a) Giao thông đi ngoại:
- Tuyến đường bven biển: Mặt cắt 1-1; Lộ giới 48,0 m (mt đường chính
10,5 m x 2 = 21,0 m; dải phân cách giữa 3,0 m; dải phânch với đường gom 0,5
m x 2 = 1,0 m; mặt đường gom 6,5 m x 2 = 13,0 m; vỉa hè 5,0 m x 2 = 10,0 m).
- Tuyến đường tỉnh 526 lộ giới từ 17,5 m - 42,0 m; cụ thể như sau:
+ Mt cắt 3’-3’: L giới 42,0 m (mặt đường chính 12,0 m; dải phân ch
bên 2,5 m x 2 = 5,0 m; mặt đường gom 7,5 m x 2 = 15,0 m; va 5,0 m x 2 =
10,0 m).
+ Mt ct 5-5: L gii 20,5 m (mt đưng 10,5 m; vỉa 5,0 m x 2 = 10,0 m).
+ Mặt cắt 6-6: L giới 17,5 m (mặt đường 7,5 m; vỉa hè 5,0 m x 2 = 10,0 m).
b) Giao thông đô th:
- Đường cấp đô thị:
5
+ Mặt cắt 5-5 (đường D10, D23, N1): L giới 20,5 m (mặt đường 10,5 m;
vỉa hè 5,0 m x 2 = 10,0 m).
+ Mặt cắt 4-4 (đường N21): Lộ giới 25,0 m (mặt đường 15,0 m; vỉa hè 5,0
m x 2 = 10,0 m).
- Đường cấp khu vực:
+ Mặt cắt 5-5 (đường D3; D13; D6; N8; N26): L giới 20,5 m (mặt đường
10,5 m; va hè 5,0 m x 2 = 10,0 m).
+ Mặt cắt 6-6 (đường D18): Lgiới 17,5 m (mặt đường 7,5 m; vỉa hè 5,0
m x 2 = 10,0 m).
- Đường cấp nội b: Các tuyến đường N2; N3; N4; N5; N6; N7; N9; N10;
N11; N12; N13; N14; N15; N16; N17; N18; N19; N20; N22; N23; N24; N25;
N27; D1; D2; D4; D5; D7; D8; D9; D11; D12; D14;D15; D16; D17; D19; D20;
D21; D22 (mặt cắt 6-6): L giới 17,5m (mặt đường 7,5 m; vỉa 5,0 m x 2 =
10,0 m).
- Trc cảnh quan: Mặt cắt 1-1; L giới 36,0 m (mặt đường 10,5 m x 2 =
21,0 m; di phân cách giữa 3,0 m; vỉa hè 6,0 m x 2 = 12,0 m).
c) Giao thông tĩnh: Tổng diện tích bãi đỗ xe khoảng 25.118,28 m
2
đảm
bảo chỉ tiêu 2,5 m
2
/người (6.600 x 2,5 m
2
= 16.500 m
2
).
6.2. Quy hoch san nn, thoát ớc a
6.2.1. Quy hoch san nn
- Tuân thủ theo các cao đ khng chế của c tim trc đường, đ dc,
hướng dốc ca quy hoạch chung, kết hợp với việc xem xét các cao độ hiện trạng
các tuyến đường đđảm bo việc tôn nền đảm bảo tu thoát nước và kng gây
ảnh hưởng tới khu vực hiện trạng dân đang n đnh.
- Giải pháp thiết kế san nn dc từ trong đất ra các tuyến đường chạy
bao quanh với độ dốc san nền nh nhất là i = 0,40 %.
+ Cao đ san nền khu đất cao nhất: + 4.60 m;
+ Cao đ san nền khu đất thấp nhất: + 2.80 m.
- Các khu vực có ao, h mương có bùn sẽ được c lớp n đáy ao trước
khi đắp nền, chiều dày trung bình 1,0 m. Nền các tuyến đường chính xây dựng
mới đi qua ruộng, vườn,... sẽ được bóc lớp đất hữu cơ, tho mộc trước khi đắp
nền, chiều dày trung bình 0,3 m.
6.2.2. Quy hoch thoát c mưa
a) Giải pháp cải dịch, hngầm, hoàn trả hệ thống kênh ới, tiêu hiện trạng
- Cải dịch kênh ới trạm bơm Hòa Lc 3 lên va hè tuyến đường phía Bc
dự án kích thước (BxH=1,0x1,0m).
6
- Cải dch kênh ới B18 vào dải phân cách tuyến đường trc cảnh quan
để cung cấp nước cho 2 h cảnh quan kích thước (BxH=1,0x1,0m).
- Cải dịch, hngm kênh tiêu Xuân Tiến và đầu nối với kênh tu ngoài
ranh giới khu vực nghiên cứu kích thước (BxH=1,2x1,2m).
- nh tưới trạm bơm Hòa Lộc 1 đoạn khu vực nghiên cứu không còn
nhiệm vụ ới nên đxuất hoành triệt.
b) Giải pháp thoát nước a:
- Phân chia thành 04 u vực c th như sau:
+ Lưu vực 01: Phía Tây Bắc đường bộ ven biển và phía Bắc tỉnh l 526,
toàn b nước a được thu gom vào cống tròn BTCT vhồ điều hòa sau đó
thoát tràn đu ni vào kênh tu Bái Trung thoát ra kênh De.
+ Lưu vực 02: Phía Đông Nam đường bộ ven biển và Bắc tỉnh lộ 526,
toàn bộ nước mưa đưc thu gom vào cống tròn BTCT vào kênh tiêu Xuân Tiến
hạ ngầm thoát ra kênh De.
+ Lưu vực 03: Phía Nam đường bven biển và tỉnh lộ 526, toàn bnước
a được thu gom vào cống tròn BTCT về hồ điều a số 2 sau đó thoát tràn
đấu ni vào kênh tu Nam Huân hạ ngầm thoát ra kênh m Xã.
+ Lưu vực 04: Phía Tây đường tỉnh 526, toàn b nước mưa được thu gom
vào cống tròn BTCT đấu nối v kênh tiêu Tam Hòa hiện trng thoát về ng
Lạch Trường.
- Hthống thoát nước sử dụng cống tròn tông cốt thép đường kính
D600; D800; D1000; D1200 và h thng cống hp BxH=1,0x1.0m;
BxH=1,2x1,2m và BxH=2,0x2,0m.
6.3. Quy hoch cấp đin
- Nhu cầu dùng điện của khu vực khoảng 14.288 KVA.
- Nguồn điện: Lấy nguồn tđường dây trung áp 10(22) kV thuộc l 972
sau trung gian Hu Lc. Tương lai sau khi trạm 110 kV Hậu Lc 2 xây dng, sẽ
được đấu ni chuyển nguồn sang trạm 110 kV Hu Lc 2.
- Trạm biến áp: Tổng công suất lắp đặt khoảng 14.830 KVA.
- Lưi điện:
+ Cải dịch đưng dây 10(22) kV hiện bằng đường dây cáp ngầm rồi
đấu nối với đường dây 10(22) kV hiện ngoài ranh giới. S dng cáp ngầm đ
đấu nối cấp điện tới trạm biến áp xây dng mi và hoàn trả cấp điện cho c
trạm biến áp hiện có của khu vực.
7
+ Đầu xây dựng mới đường dây 22 kV t trạm 110 kV Hậu Lộc 2 v
cấp điện cho khu vc, tạo mạch vòng với đường dây hiện có.
+ Cấp điện sinh hoạt bằng đường dây 0,4 kV cáp ngầm luồn trong ng nha
xoắn chịu lực HDPE chôn trong đất từ t điện hthế của trạm biến áp xây mới đến
các t phân phối điện nhánh b trí trên vỉangay sát vtrí tường giữa 2 nhà.
+ Điện sinh hoạt cáp treo cấp điện cho dân cư hiện trạng phải được ngầm
hóa dc theo hè đường, đảm bảo đồng b hạ tầng vi dân mới khi triển khai
dự án.
+ Cấp điện chiếu sáng khu vực bằng đưng dây p ngầm chôn trực tiếp
trong đất, đèn được lắp đặt trên các cột thép chiếu sáng đảm bảo đ rọi và đ
chói theo TCVN. Ngun cấp cho hệ thng chiếu sáng được lấy từ tủ điện 0,4 kV
của trạm biến áp xây dng mới.
6.4. Quy hoch h tng vin tng th động
- Nhu cu dch v vin thông ca khu vực là: 2.135 đường dây thuê bao.
- Nguồn cung cấp viễn thông: Đầu xây dng phát triển cơ s h tng
vin thông th động khu vc ng ngh hiện đại, tiên tiến đồng b; xây dng
mới 01 trung tâm viễn thông cấp đô th diện tích khoảng 5000 m
2
. Đồng thời
dỡ b điểm bưu điện văn hóa xã hiệnđể dành diện tích mở rộng công sở.
- Mng truyn dn: Mạng cáp đưc xây dng ngm a toàn b các tuyến
cáp dc các tuyến đường chính, đường ni b trong khu vc đảm bo an toàn
thông tin và m quan đô thị; xây dng mi 130 t phân phi cáp quang.
- Mạng thông tin di đng: B txây dng mi 05 v trí trm vin thông
BTS loi không cng knh, ngy trang.
6.5. Quy hoch cấp nước
- Nhu cầu dùng nước sinh hoạt trung bình: 1.600 m
3
/ng.
- Nguồn nước: được lấy từ nhà máy nước Minh Lc ng suất 7.500
m
3
/ng (thuộc tiểu dự án cấp nước sạch cho 7 huyện Hậu Lc).
- Mạng lưới đường ng cấp nước được thiết kế theo kiểu mạng vòng kết
hợp mạng hở, đảm bảo đ u lượng và áp lực trong giờ dùng nước lớn nhất và
có cháy.
6.6. Quy hoch tht nưc thi
- Lưu ợng thoát nước thải phát sinh trong ngày 1.100 m
3
/ng.
- Hthống thoát nước thải thiết kế riêng so với hệ thống thoát nước mưa.
Sử dụng cống tròn BTCT đường kính từ D300 - D400 chôn ngầm dưới vỉa
hè, lòng đường.
8
- Chia khu vực lập quy hoạch thành 02 lưu vc:
+ Lưu vực 1: Giới hạn bởi toàn bphần diện tích phía Nam tuyến đường
b ven biển. Toàn bnước thải của lưu vực dẫn vtrạm xử lý ớc thải số 1,
ng suất 600 m
3
/ng.
+ Lưu vc 2: Giới hn bởi toàn b phần diện tích phía Bắc tuyến đường
b ven biển. Toàn bnước thải của lưu vực dẫn vtrạm xnước thải số 2,
ng suất 500 m
3
/ng.
- ớc thải sau khi được xử đt loại A (TCVN - 51:1984) nhập vào h
thống thoát nước mưa.
6.7. X lý cht thi rn và nga trang
a) Rác thải: Tổng khi ợng rác thải khoảng 7,25 tấn/ng.đ. Cht thải rắn
được thu gom 100% và vận chuyển đến trm xử rác thải tập trung của huyện
tại xã Minh Lộc.
b) Nghĩa trang: Trước năm 2030 gilại khu nghĩa trang Mã Ph, khoanh
ng các khu nghĩa trang nh lẻ tại khu vực chuyển đi thành cây xanh ng
vn. Sau năm 2030 toàn bộ khu vực sử dng nghĩa trang tập trung phía Tây Bắc
của đô thị Hòa Lc.
7. Gii pháp tổ chức i định cư
B trí tái định tại khu vực khoảng 33 h, diện tích khoảng 0,42 ha;
trong đó, tái định 07 h phục vdán tuyến đường b ven biển và 24 h
phc v cải tạo, mở rộng các tuyến đường giao thông phía Nam của khu vc.
8. Các gii pp bo v môi trường
- y dựng phát triển đô thị theo đúng quy hoạch phê duyệt. Đảm bảo các
khong cách ly về giao thông để hạn chế tối đa ô nhiễm bi và tiếng n.
- y dựng hthống xử nước thải hoàn thiện tính toán cho cả đô th và
xnước thải cho các khu dân lân cận nhm đảm bảo chất ợng nước đt
tiêu chun trước khi xả vào tự nhiên.
- Đi với công tác thu gom chất thải rắn, mô hình xử chất thải rắn tại
ngun và nâng cao ý thc của cộng đng ng như sự tham gia ca cng đng
trongngc quy hoạch.
- Đi với các khu nghĩa trang hiện hữu tng bước đóng cửa di chuyển ra
khu nghĩa trang tập trung, trồng cây xanh cách ly đảm bảo vsinh i trường
tại các khu vc này.
- y dng kế hoạch phòng chống ảnh hưởng của biến đi khậu, nước
biển dâng.
9
9. Các dự án ưu tiên đầu, nguồn lực thực hin
Danh mục các d án ưu tiên đầu tư xây dựng
STT Hng mục Quy mô Ngun vn
A Giai đoạn trước năm 2025
I c công trình xã hội
- Đầu tư y dựng mới c công trình VH, TDTT
cp đô thị (nhà thi đấu, sân vận đng...).
6,4 ha
Ngân sách,
hội hóa
- Đu tư xây dng mi các khu dch v thương mi 7,5 ha Xã hội hóa
- Đầu tư y dựng quảng trường 1,0 ha
Ngân sách,
hội hóa
II c công trình h tầng k thut
1 c tuyến đường giao thông trục chính đô th
Ngân sách,
hội hóa
- Cải tạo mở rộng tuyến đường nối Hoà Lộc - Hoa
Lc đoạn qua khu vực.
1,5 km
Ngân sách,
hội hóa
- Cải tạo mở rộng tuyến đường nối Hoà Lộc - th
trấn Hậu Lộcường 526) đon qua khu vực.
1,0 km
Ngân sách,
hội hóa
- Cải tạo mở rộng tuyến đường nối đường bộ ven
biển với Cảng cá Hoà Lc đon qua khu vực.
0,5 km
Ngân sách,
hội hóa
- Xây dựng mới tuyến đường theo hướng Đông
Tây qua khu vực ni Hoà Lộc với thị trấn Hậu Lộc
oạn t trường mầm non đến đường b ven biển)
0,7 km
Ngân sách,
hội hóa
2 Khu xử lý nước thải
- Đầu tư y dựng khu x nước thải 1 phía Bắc
ca khu vực
0,26 ha
Ngân sách,
hội hóa
- Đầu tư y dựng khu x nước thải 2 phía Nam
ca khu vực
0,51 ha
Ngân sách,
hội hóa
III c khu tái đnh cư
- Đầu tư khu dân tái định phục v dán
đường bộ ven biển
07 (h)
Ngân sách,
hội hóa
- Đầu tư khu tái định phc vụ mở rộng các
tuyến đường giao thông phía Nam khu vực
24 (h)
Ngân sách,
hội hóa
B Giai đoạn sau năm 2025
- Đầu tư dự án khu dân mới đồng b phía Bắc
đường bộ ven biển
42,3 ha
Ngân sách,
hội hóa
- Đầu tư dự án khu dân mới đồng b phía Đông
đường bộ ven biển.
12,2 ha
Ngân sách,
hội hóa
- Đầu tư dự án khu dân mới đồng b phía Nam
đường bộ ven biển
27,6 ha
Ngân sách,
hội hóa
- Hoàn chỉnh hệ thống các ng trình hạ tầng
hội, htầng kỹ thuật ca khu vực
Ngân sách,
hội hóa
10
10. Quy định quản lý kèm theo đồ án quy hoch chi tiết:
Ban hành Quy định quản theo đồ án quy hoạch chi tiết t lệ 1/500 Khu
trung tâm đô thị Hòa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa, kèm theo Quyết
định pduyệt đồ án.
Điu 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân huyện Hậu Lc trách nhiệm:
- Hoàn chnh h sơ, thuyết minh và bản v quy hoạch theo nội dung p
duyệt và báo cáo thm định đảm bảo theo quy đnh; chịu trách nhiệm trước pháp
lut vnh hợp pháp, chính xác trung thực của ni dung h và các văn bản
gửi quan nnước thm quyền; gửi Sở y dựng kiểm tra trước khi đóng
dấu, u trtheo quy định, làm cơ sở quản thực hiện; gửi Viện Quy hoch -
Kiến trúc Thanh Hóa để đăng tải theo quy đnh.
- T chức ng bố, công khai quy hoạch chi tiết được duyệt chậm nhất
15 ngày kể từ ngày được phê duyệt theo quy đnh tại khoản 12 Điều 29 của Luật
Sửa đi, b sung một số điều ca 37 Luật liên quan đến quy hoạch năm 2018.
- Tổ chc đưa mốc giới quy hoạch ra ngoài thực đa (cắm mốc, định v
ranh giới quy hoạch, tim tuyến, l giới c trục giao thông chính, các khu vc
bảo v …) qun lý theo quy định của pháp lut.
- Quá trình thc hiện quy hoạch, khai thác theo quy hoạch chi tiết được
duyệt phải đảm bảo việc đu ni hệ thống htầng k thuật trong khu vực lập
quy hoch chi tiết với khu vc xung quanh; đảm bảo xử các khu vực nghĩa
trang khả thi và an toàni trường theo quy đnh.
- Quản đảm bảo yêu cầu vkhu vực cần đảm bảo an ninh trên địa bàn
không cho phép người nước ngoài sở hữu nở.
- Phối hp với c quan, đơn v ln quan thc hiện nghiêm các quy
định tại Ngh đnh số 32/2016/NĐ-CP ngày 06/5/2016 của Chính ph quy định
vquản đ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa bảo vệ vùng trời
tại Việt Nam; phi hợp với B Ch huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa giải quyết
những vấn đ cụ thliên quan đ không làm ảnh hưởng đến hoạt động quân sự,
quc phòng trên đa bàn.
- Thực hiện đầu xây dựng khu nghĩa trang mới phía Tây Bắc đô thị Hòa
Lc, huyện Hu Lc đng thời với việc triển khai thực hiện d án Khu đô thị
trung tâm đô thị Hòa Lc, đđm bảo hoàn thành việc giải phóng mặt bằng đối
với khu vực nghĩa đa (trong thời hạn không q10 tháng kể từ ngày Nhà đầu tư
np tiền giải phóng mặt bằng) theo đúng cam kết của UBND huyện Hậu Lc tại
Công văn số 630/UBND-KTHT ngày 12/3/2025.
11
2. Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa trách nhiệm: Đăng tải nội
dung phê duyệt quy hoạch trên Cng thông tin quy hoạch xây dựng và quy
hoạch đô thViệt Nam (http://quyhoach.xaydung.gov.vn), chậm nhất 15 ngày,
kể từ ny quyết định phê duyt.
3. Sở Xây dựng và các ngành, đơn vliên quan theo chức năng, nhiệm v
trách nhiệm hướng dẫn, qun thực hiện theo quy hoạch các quy đnh
hiện hành của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực ktny ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dng, Nông nghiệp
và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch UBND huyện Hậu Lc, Viện trưởng Viện
Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa và Thủ trưởng các ngành, c đơn vliên
quan chu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- u: VT, CN.
H3.(2025)QDPD_ QHCT TT Hoa Loc
TM. ỦY BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
PCHỦ TỊCH
Mai Xn Liêm
11
2. Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa trách nhiệm: Đăng tải nội
dung phê duyệt quy hoạch trên Cng thông tin quy hoạch xây dựng và quy
hoạch đô thViệt Nam (http://quyhoach.xaydung.gov.vn), chậm nhất 15 ngày,
kể từ ny quyết định phê duyt.
3. Sở Xây dựng và các ngành, đơn vliên quan theo chức năng, nhiệm v
trách nhiệm hướng dẫn, qun thực hiện theo quy hoạch các quy đnh
hiện hành của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực ktny ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dng, Nông nghiệp
và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch UBND huyện Hậu Lc, Viện trưởng Viện
Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa và Thủ trưởng các ngành, c đơn vliên
quan chu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- u: VT, CN.
H3.(2025)QDPD_ QHCT TT Hoa Loc
TM. ỦY BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
PCHỦ TỊCH
Mai Xn Liêm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1005/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm đô thị Hòa Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1005/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×