• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3520/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu Khu vực số 03, 08 thuộc Quy hoạch chung đô thị Thanh Hoá

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 27/08/2024 10:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3520/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu vực số 03 và một phần khu vực số 08, thuộc Quy hoạch chung đô thị Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3520/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3520/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3520/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tng m 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt đ án Quy hoch phân khu
xây dựng tỷ l 1/2000 Khu vực s 03 và mt phn khu vực s 08,
thuc Quy hoch chung đô thThanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HOÁ
n c Luật T chức Chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Lut sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật T chc Chính ph và Luật
T chức chính quyền đa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Lut Quy hoch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
n cLuật sửa đi, bổ sung một s điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
n c Nghị đnh s37/2010/NĐ-CP ny 07 tháng 4 năm 2010 ca
Chính ph về lập, thẩm đnh, phê duyệt và quản quy hoch đô th;
n c Nghị đnh s72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 ca
Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca Ngh đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 vlập, thẩm đnh, phê duyệt và qun quy hoch đô th
và Ngh định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số ni dung v quy hoch xây dựng;
n cứ Quyết đnh s 259/QĐ-TTg ny 17 tháng 3 tháng 2023 ca Th
ớng Chính phv vic phê duyt Quy hoch chung đô th Thanh Hoá, tỉnh
Thanh Hoá đến năm 2040;
n cứ Thông số 04/2022/TT-BXD ny 24 tháng 10 năm 2022 ca B
Xây dng quy đnh về hồ sơ nhim v h sơ đ án quy hoch xây dng vùng
liên huyn, quy hoạch y dng vùng huyn, quy hoch đô th, quy hoch xây
dng khu chc năng và quy hoch nông thôn và các quy định ca pháp lut có
liên quan;
n c Kết luận s 2778-TB/TU ngày 29 tháng 5 năm 2024 của Ban
Thường v Tnh y về các đ án quy hoch phân khu tỷ l1/2000 khu vực số 01,
s 02, số 03 một phần khu vực s 08, số 8A, thuộc Quy hoạch chung đô th
Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2040;
3520
26 8
2
Theo đ nghcủa SXây dng tại Báo cáo thẩm đnh s 6081/SXD-PTĐT
ny 14 tháng 8 năm 2024 v việc đ án Quy hoch phân khu xây dng tỷ l
1/2000 Khu vực s 03 một phần khu vực s 08, thuộc Quy hoch chung đô th
Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa (kèm theo Tờ trình số 527/TTr-UBND ngày 25
tháng 4 m 2024 của UBND thành phố Thanh Hóa).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt đ án Quy hoạch phân khu xây dng tỷ l 1/2000 Khu
vực s 03 và mt phần khu vực s08, thuc Quy hoch chung đô th Thanh
Hoá, tỉnh Thanh Hóa, với những nội dung chính sau:
1. Phm vi ranh giới và din tích lp quy hoch
1.1. Phm vi ranh gii: Phm vi lp quy hoch bao gm đa gii hành
chính phường Đông Sơn, Qung Thnh, mt phần các phường: Đông V (phía
Nam sông N Lê), Qung Thành (phía Tây Đi l Hùng Vương), Qung Đông
(phía Nam đi l Võ Nguyên Giáp), thuc thành ph Thanh Hóa; mt phn th
trn Tân Phong x Qung Trch (huyn Quảng Xương). Ranh gii lp quy
hoch c th như sau:
- Phía Bc giáp phường Đông Hương phường Đông Hi;
- Phía Nam giáp huyn Quảng Xương;
- Phía Đông giáp đi l Hùng Vương (nh đai phía Đông);
- Phía Tây giáp sông N Lê, phưng Qung Thng x Đông Vinh.
1.2. Quy mô din tích lp quy hoch: khong 1.501,0 ha.
2. Tính cht
Là khu vc đô th phía Đông Nam lõi trung m hin hu gn vi trung
m y tế, giáo dc hin có ca tnh. Hình thành không gian trung m mi phía
Nam kết hp ci to chnh trang dân cư hin có cùng các không gian hn hp
vi các hạt nhân là các trường đi hc, bnh vin và công trình dch v.
3. Các chtiêu bn v dân số, đt đai
3.1. Chtiêu dân s
- Dân s hin trng (năm 2023): Khong 46.510 người.
- Dân s d kiến đếnm 2040: Khoảng 85.000 người.
3.2. Chtiêu đt đai
- Đt xây dng đô th khong 1.478,29 ha, đt nông nghip và chức năng
kc khong 22,71 ha.
3
- Đt đơn v tại các khu vực phát triển mới bình quân khong 27,0
m
2
/người, trong đó: Đt nhóm n mới khong 18,4 m
2
/người.
3.3. Chtiêu h tầng hội, h tầng k thut
- Đt cây xanh s dng công cộng đt ch tiêu bình quân khong 8,0
m
2
/người, trong đó đt cây xanh sdng công cộng trong đơn v khong 3,7
m
2
/người.
- Đt dch v - công cng đơn v ch tiêu bình quân: 6,3 m
2
/người.
- Đt bi đ xe đt ch tiêu tối thiu: 4 m
2
/người (bi đ xe trong khu vực
hiện trng được b trí nhiều tầng ni, ngm để tăng diện tích sàn đỗ xe, đáp ứng
ch tiêu theo Quy chuẩn kỹ thut Quốc gia về quy hoạch y dựng).
- T l đt giao thông nh đến đường phân khu vc (không bao gm giao
thông tĩnh) so với đt xây dựng đô th: 20,7%.
- Cp đin sinh hoạt: 2.100 KWH/người/năm (phụ tải 700 W/người); cp
đin công trình công cng: ≥40% phụ tải đin sinh hoạt.
- Cp nước sinh hot: 150 lít/người/ngđ, cp nước ng trình công cng,
dch v: 10% cp nước sinh hot.
- Thoát ớc: Thoát ớc mưa và ớc thải riêng biệt. u lượng thoát
nước thải phát sinh: > 80% ch tiêu cp ớc ca đối tượng ơng ứng.
- Khối lượng CTR phát sinh: ti đa 1,3 kg/người/ngđ.
4. Cơ cấu quy hoch s dng đt
Hạng mc sdng đt
Ký hiệu
Din tích (ha)
Tl
Hin
trng
ci to
Quy
hoch
mới
Tng
[2]
[3]
[4]
[5]
[4]+[5]
(%)
Tng diện ch quy hoch
1.194,88
306,12
1.501,00
100
Nhóm nhà
466,31
65,16
531,47
35,4
Hỗn hợp nhóm nhà ở và
dịch v
HH
3,47
5,58
9,05
0,6
Y tế
YT
31,77
2,43
34,20
2,3
- Y tế cp đô thị, vùng
YT-CV
30,05
2,43
32,48
- Y tế đơn v
YT
1,72
1,72
4
Hạng mc sdng đt
Ký hiệu
Din tích (ha)
Tl
Hin
trng
ci to
Quy
hoch
mới
Tng
[2]
[3]
[4]
[5]
[4]+[5]
(%)
Văn hoá
VH
7,65
7,65
0,5
Th dc thể thao
TDTT
18,47
1,88
20,35
1,4
- Thể dc ththao đô thị
TDTT-ĐT
3,67
3,67
- Thể dc ththao đơn v
TDTT
14,80
1,88
16,68
Đt giáo dục
28,11
5,41
33,52
2,2
Cây xanh sử dụng công cộng
CX
39,47
28,56
68,03
4,5
- y xanh CC đô thị
CX-ĐT
19,33
17,02
36,35
- y xanh CC đơn v
CX-ĐVO
20,14
11,54
31,68
Cây xanh sử dụng hn chế
CX-HC
6,47
6,47
0,4
Cây xanh chuyên dng
CX-CD
44,46
44,46
3,0
Sn xut công nghiệp
SX-CN
13,10
65,10
78,20
5,2
Đào to, nghiên cứu
ĐT-NC
95,81
95,81
6,4
Cơ quan, tr sở
CQTS
5,86
1,53
7,39
0,5
Khu dch v
DV
47,54
35,83
83,37
5,6
- Dịch v đô th, khu vc
DV
42,66
35,83
78,49
- Ch
DV-CH
4,88
4,88
Di tích, n giáo, tín ngưỡng
TG
2,50
2,50
0,2
An ninh
AN
0,95
3,82
4,77
0,3
Quc phòng
QP
13,30
13,30
0,9
Đt giao thông
226,40
74,40
300,80
20,0
Bi đ xe
P
26,71
6,26
32,97
2,2
Nghĩa trang, nghĩa địa
NT
61,32
61,32
4,1
Hạ tng k thut kc
HTKT
32,50
10,16
42,66
2,8
- Bến xe và dịch v đu mối
HTKT:BX
10,16
10,16
5
Hạng mc sdng đt
Ký hiệu
Din tích (ha)
Tl
Hin
trng
ci to
Quy
hoch
mới
Tng
[2]
[3]
[4]
[5]
[4]+[5]
(%)
- Nhà tang lđô thị
HTKT:TL
1,87
1,87
- Trạm x nước thi
Quảng Thịnh
HTKT:XLN
19,42
19,42
- Nhà y nước Qung
Thịnh
HTKT:N
5,53
5,53
- Trạm điện 110 kV
HTKT:Đ
0,58
0,58
- Hạ tầng k thut khác
HTKT
5,10
5,10
Đt nông nghiệp
NN
5,91
5,91
0,4
Đt trang trại
NN-TT
8,20
8,20
Sông sui, kênh, rch
8,60
8,60
0,6
5. Chtiêu s dng đt quy hoạch đô thị, gii pháp tổ chc không
gian kiến trúc, thiết kế đô thtrong từng ô ph
5.1. Quy hoch đơn vị ở
Với tng din ch khu vực khong 1.501,0 ha, dân s khong 85.000
nời, được phân b thành 06 khu ơng đương 05 đơn vị và 01 khu chức
năng công nghip (ký hiu Khu A, B, C, D, E và F) được bố trí các công trình
dch v - ng cng cp đơn vịđảm bảo tn thủ Quy chuẩn kỹ thuật quc gia
về quy hoch xây dựng.
5.2. Chtiêu sdụng đt, tổ chức không gian, thiết kế đô th trong
từng ô ph
a) Quy định chung v chỉ tiêu sdụng đất, tổ chc không gian, thiết kế
đô thị:
Chỉ tiêu sdng đt được xác đnh theo v trí (khu vực quy hoạch mới,
khu vực hin hữu), chức ng, diện ch của từng lô đt đm bo tuân thQuy
chuẩn kỹ thut quc gia về quy hoạch y dựng, n sau:
- c ô đt chức năng nhóm ở:
+ c ô chức năng nhóm dng nhà riêng l (gm: nhà biệt thự, nhà
chia lô liền kề, nhà độc lập): Mật độ y dựng gp tối đa 80%, mt đ xây
6
dng thuần trong từng ô đt tuân ththeo quy đnh tại Quy chun xây dựng Việt
Nam; chiều cao y dựng tối đa 09 tầng; H s sử dng đt tối đa 9,0 ln; không
gian ngm (phn hầm, bán hm) ti đa 02 tầng.
+ Các ô đt có chức năng nhóm nhà chung cư và ô có chức ng hn
hợp nhóm n và dch v: mật đ xây dựng gộp toàn ô ph tối đa 60%; mật đ
xây dựng thuần tối đa lô đt xây dựng công trình cao tầng tùy thuộc vào quy mô
din ch lô đt tuân ththeo quy đnh tại Quy chuẩn k thuật quc gia về quy
hoạch y dựng; chiu cao tối đa 36 tầng; hs sdng đt tối đa 13,0 lần (tr
các lô đt xây dng các công trình có yêu cầu đc bit vkiến trúc cnh quan,
đim nhn đô th); không gian ngm (phn hầm, bán hm) tối đa 05 tầng.
+ Các ô đt y dựng nhà x hi: Mật đy dng gộp tối đa 60%;
chiu cao tối đa 25 tầng; hệ s s dng đt ti đa 13,0 lần; không gian ngm
(phần hm, bán hầm) tối đa 05 tầng.
- c ô đt chức năng dch vụ, công cng:
+ Các ô đt có chức ng dch vụ đô th, khu vực: chiu cao xây dựng
công trình trên mặt đt trong các ô ph theo thiết kế đô thị phân thành các loi
thp tầng (ti đa 07 tầng); cao tầng (08-24 tầng); siêu cao tầng (25-36 tầng); Mật
đxây dựng thuần trong các lô đt và hệ số sử dng đt phải đm bảo theo quy
đnh tại Quy chun k thuật quc gia vquy hoạch y dựng; đối với các ô xây
dng công trình cao tầng mang nh cht đim nhn kiến trúc, cảnh quan, hệ s
s dng đt tối đa 13,0 ln. Tổ chức không gian các ô dch vụ, công cộng đô th
theo hướng tích hợp các chức ng, ti đa hóa hiệu quả s dng đt đô th.
+ Các ô có chức năng dch vụ - công cng cp đô th, cp đơn v ở: mt đ
xây dựng thuần đi với khu vực quy hoạch mới ti đa 40%, khu vực hin hữu tối
đa 60%; chiu cao tối đa 10 tầng; hệ s sdng đt tối đa 5,0 lần.
+ Các ô đt Trung m Y tế, Trung m Đào tạo nghiên cứu (Bnh vin,
Trường THPT, Trung cp, Cao đng, Đại hc, Trung m Đào tạo…): Mt đ
xây dựng tối đa 40%; chiu cao xây dng tối đa 24 tầng; h s sdng đt tối đa
9,6 ln;
- c ô đt chức năng cơ quan, trụ s: mật độ y dựng tối đa 60%; tầng
cao tối đa 12 tầng; hệ s sdng đt ti đa 7,2 ln. Được tổ chức không gian
kiến trúc cnh quan, thiết kế các ng trình đm bo s i hòa trong khu vực,
phù hợp với công ng sdng.
- c ô đt chức năng cây xanh, ng viên, quảng trường, TDTT:
+ Đối với các ô đt cây xanh, công viên: Các ô cây xanh sdng công
cng, cây xanh cách ly, cây xanh chuyên dụng có mật đ xây dựng gp ti đa là
5%; Đối với ô đt có chức ng công viên chuyên đ mật độ y dựng gp tối
7
đa 25%. Khuyến khích bố trí các không gian ngm phc vụ công cng (n: để
xe, các công trình hạ tầng khác…);
+ Đối với các ô đt quảng trường, TDTT: được cải tạo, chỉnh trang hoc
mrộng các ô đt chức năng trung m thể thao, sân luyn tập phường hiện có.
Mật đ xây dựng thuần trong các lô đt khu vực quy hoch mới tối đa 40%,
trong khu vực hin hữu ti đa 60%.
- Đi với khu đt sản xut công nghiệp, kho ng: Mt đxây dựng gp
tối đa 70% (mật đ xây dựng thuần được xác định c thể theo quy mô diệnch
lô đt đm bo tuân thQuy chun kỹ thuật quc gia về quy hoạch y dựng);
chiu cao từ ti đa 05 sàn; Hs s dng đt tối đa 1,5 lần.
b) Các ô đất không quy định chung về ch tiêu sử dng đất:
Được xem t thực hin trong quá trình triển khai quy hoch chi tiết, d
án đu tư, với các ch tiêu phù hợp theo quy đnh qun lý chuyên ngành:
- c ô đt chức năng đt an ninh, Quc phòng.
- c ô đt chức năng di tích, tôn giáo.
- Các ô đt chức ng hạ tầng k thuật đầu mi (Trạm xlý nước thi,
trạm đin, N máy ớc, công tnh thủy lợi, vành lang bảo v ng trình hạ
tầng kỹ thuật kc,…).
- c ô đt chức năng nghĩa trang, nghĩa địa.
- c ô đt sản xut nông nghiệp, đt mt nước, kênh, mương.
6. Giải pháp thiết kế đô th
6.1. c chỉ tiêu khống chế về khoảng lùi
Khong lùi xây dng công trình tối thiểu được xác định theo quy hoạch h
thng ng trình giao thông và chỉ giới đường đ, ch giới y dựng; và đm bo
tuân thủ Quy chun kỹ thuật quc gia về quy hoch xây dựng.
6.2. Cảnh quan đô thkhu vực trung tâm, dc các trục đường chính,
các khu vực không gian m, c công trình điểm nhn
- Cảnh quan đô th các khu vực trung m:
+ Trung tâm dch v thương mại, công cộng tại t giao đi l Hùng
Vương với đại l Võ Nguyên Giáp, nút giao ti Đại l Hùng Vương với
đườngnh đai 2 phía Tây (Vạn Li - Yên Trường).
+ Tổ chức các công trình với hình thức kiến trúc hin đi, đồng b, phù
hợp với tính cht công trình và công ng sdng; các công trình mang nh
đim nhn tạo nh ảnh đc trưng cho khu vực.
8
- Cnh quan đô th dc các trục đường chính: đại l Hùng Vương (Quốc
l 1), đi l Võ Nguyên Giáp, Trnh Kiểm, Vn Lại - Yên Tờng (vành đai phía
Tây) là các trục cnh khu vực, có vai trò kết ni; đồng thời hai bên đường là các
trục tơng mại, dch v, ,B cc, nh khi, màu sắc mặt đng công trình
hai bên; hình thức cây xanh, các kiến tc tiện ích, chiếu sáng, biển qung cáo...
- Các khu vực không gian m gm: Khu công viên cây xanh trong khu
vực - Khu trung m Y tế - Giáo dục đào to:
+ Không gian công viên cây xanh lớn gắn với h điều hòa: T chức cây
xanh, đường do và các khu vực vui chới giải trí, th dc th thao phục vụ
nời dân.
+ Không gian kiến trúc cnh quan tại các ng, nút giao thông lớn: Tổ chức
các cây xanh vườn hoa, các công tnh mang nh biu tượng, b trí i hòa
không nh ởng đến giao thông.
- Công trình điểm nhn cao tầng được b t tại các trục, nút giao đường
chính, to th cho khu vực: Các công trình mang nh thức tính cht đặc tng
riêng như trung m đào tạo, trung m Y tế, Công trình hỗn hợp cao tầng; công
trình văn hoá; Các công trình tượng đài, biu ợng tại các v trí ca ngõ, t
giao chínhkết hợp với các khu công viên, cây xanh là các khu không gian m
hình thành nên các không gian đô th hin đi, văn minh, phát trin bn vững.
7. Quy hoạch h thng h tầng k thuật
7.1. Chun bk thut
a) Cao đ nn xây dựng: Cao đnền được khng chế theo Quy hoch
chung đô th Thanh Hóa; Cao đ nền bình quân trong khu vực từ +2.5 m đến
+6.5 m. Các khu vực dân cư hin hữu có cao đnền thp s từng bước thực hiện
theo quy hoch cao độ nền mng lưới đường trong khu vực.
b) Thoát nước mặt: Khu vực quy hoạch thuc vùng tiêu Quảng Châu, với
các lưu vực thoát nước như sau:
- u vực 1: Phía Tây đường Hùng ơng phía Bc kênh Bắc, hướng
thoát ra sông nhà Lê ng Qung Châu.
- Lưu vực 2: Phía Nam kênh Bắc, phía Tây thoát ra kênh tiêu Thành
Hưng, phía Đông thoát ra kênh tiêu Minh Phú sau đó thoát ra sông Huyn.
- Lưu vực 3: Phía Đông đường Hùng Vương, hướng thoát ra sông nhà Lê,
sông Qung Châu sau đó thoát ra sông M ti cửa xả Qung Châu.
c) Thủy lợi: Hthng nh mương hin có là bđt được kiên choá
quản lý theo quy định ca pháp luật có liên quan.
9
7.2. Giao thông
a) Giao thông đối ngoi, trc chính đô th:
- Đại l Hùng Vương: gm 02 mt cắt đin nh:
+ Đoạn phía Bắc Kênh Bắc (mặt ct 9-9): Brộng 97,0 m; lòng đường
chính 15,0 m x 2, đường gom 11,0 m x 2, phân cách giữa 2,0 m, phân cách đường
gom đường chính 12,0 m (phía y) + 6,0 m (phía Đông), va 5,0 m x 2,
hành lang kênh tiêu Thành Hưng 15,0 m (phía Đông).
+ Đon phía Nam Kênh Bc (mt ct 9A-9A): B rng 82,0 m; lòng đưng
15,0 m x 2, đường gom 11,0 m x 2, phân cách gia 2,0 m, phân cách đường gom
và đường chính 12,0 m (phía Tây) + 6,0 m (phía Đông), vỉa hè 5,0 m x 2.
- Đường Quang Trung: Gm 02 mt cắt đin nh:
+ Đon phía Bc đường Vành đai 2 phía Tây (mt ct 1-1): B rộng
36,0 m; lòng đường 10,5 m x 2, phân cách 1,0 m, va hè 7,0 m x 2.
+ Đon phía Nam đường vành đai 2 phía Tây (mặt ct 1A-1A): B rộng
52,0 m; lòng đường 10,0 m x 2; đường gom 7,5 m x 2, phân cách giữa 1,0 m,
phân cách đường chính và đường gom 3,0 m x 2, va hè 5 m x 2.
- Đường Vành Đai 3 phía Đông (mt ct 6-6): B rộng 76,0 m; lòng
đường chính 12,25 m x 2, đường gom 14,25 m x 2, phân cách giữa 6,0 m, phân
cách đường gom và đường chính 2,5 m x 2, va hè 6,0 m x 2.
b) Đường chính đô thị.
- Đường Võ Nguyên Giáp: gồm 02 mt ct đin nh:
+ Đon từ đường Quang Trung đến đi l Hùng Vương (mt cắt 5-5): B
rng 50,0 m; lòng đường 12,0 m x 2, phân cách 5,0 m, va hè 10,5 m x 2.
+ Đoạn từ đi l Hùng Vương về phía Đông (mặt ct 5A-5A): Brộng
60,0 m; lòng đường chính 12,0 m x 2, phân cách đường chính 5,0 m, đường gom
phía Bắc 9,0 m, phân cách đường chính đường gom phía Bc 5,5 m, hè
đường phía Nam 10,5 m, hè đường phía Bắc (đường gom) 6,0 m.
- Đường vành đai phía Tây ường Vạn Lại - Yên Trường, mặt cắt 4-4):
B rộng 76,0 m; lòng đường chính 11,5 m x 2, đường gom 10,0 m x 2, phân
cách đường chính 5,0 m, phân cách đường gom và đường chính 8,0 m x 2, va
hè 6,0 m x 2.
- Đường Lc Long Quân (mặt cắt 7-7): B rộng 39,0 m; lòng đường
10,5 m x 2, phân cách 7,0 m, va hè 5,5 m x 2.
10
* Đường liên khu vực - chính khu vực
- Đường Trnh Kiểm: gồm 3 mặt cắt điển hình:
+ Đon phía Nam đường Võ Nguyên Giáp (mặt cắt 8A-8A): B rộng
40,0 m; lòng đường 7,5 m x 2, phân cách 5,0 m, vỉa hè 10,0 m x 2.
+ Đon từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Âu Cơ (mt ct 8-8): B
rng 60,5 m; lòng đường 11,25 m x 2, phân cách 20,0 m, va hè 9,0 m x 2.
+ Đoạn phía Bắc đường Âu Cơ (mặt ct 8B-8B): Brộng 34,5 m; lòng
đường 7,5 m x 2, phân cách 5,0 m, va hè 7,0 m x 2.
- Đường Âu Cơ (mt ct 10-10): Brng 44,0 m; lòng đường 12,0 m x 2,
phân cách 7,0 m, va 6,5 m x 2.
- Đường QH.1 (mt cắt 11-11): Brộng 25,0 m; lòng đường 15,0 m, va
hè 5,0 m x 2.
- Đường QH.2 (mặt ct 12-12): Brộng 30,0 m; lòng đường 7,5 m x 2,
phân cách 3,0 m, va 6,0 m x 2.
- Đường QH.3 (mt cắt 13-13): Brộng 42,0 m; lòng đường 12,0 m x 2,
phân cách 3,0 m, va 7,5 m x 2.
d) Các tuyến đường khu vực, ni b.
- Các tuyến đường phân khu vực xây dựng mới được quy hoch với b
rng tối thiểu 17,5 m, mt đường tối thiu 7,5 m, va hè mi bên 5,0 m.
- c tuyến đường phân khu vực trong khu dân cư hin trạng, khó khăn v
giải phóng mặt bng s được ci tạo, chnh trang với b rộng tối thiu 12,0 m,
mt đường tối thiểu 6,0 m, vỉa mi bên 3,0 m (phù hợp theo thực tế công
trìnhy dựng trên từng đon, tuyến cũ).
e) Gii pháp t chức giao thông:
- Tổ chức cu vượt, nút giao trực thông:
+ Nút giao trực thông đường Quang Trung (QL.1 cũ) ợt với đường
Hùng Vương (QL.1) và đường Vn Li - Yên Trường nối Nam Sm Sơn.
+ Nút giao trực thông đường Võ Nguyên Giáp vượt vành đai 3 phía Đông.
- Tổ chức cu qua sông:
+ Ci tạo nâng cp các cầu qua ng nhà Lê, sông Thng Nht hin có.
+ B trí mới 04 cầu qua sông gm: 02 cu qua sông Thống Nht (kết ni
với phường Đông Hải), 02 cu qua sông N : đường Nguyễn Huy Hiệu o
dài (kết ni phường Ba Đình, Đông V); đường Đông Tây (kết nối từ QL 47 với
11
phường Đông Vệ).
f) Giao thông nh.
- Bến xe: Quy hoch mới bến xe phía Nam kết hợp dch v đu mi tại
khu vực t giao QL.1 với đường vành đai phía Tây (phường Quảng Thnh) với
quy mô din ch khong 10,16 ha.
- Bi đ xe: H thng bi đ xe công cng được quy hoạch phân n,
trong khu vực hin hữu b trí thành nhiều tầng (tầng ni, ngm) đ tăng diện
ch sàn ch đxe, đáp ứng ch tiêu theo Quy chun kỹ thuật quốc gia về quy
hoạch xây dựng.
g) Giao thông công cng.
Tng bước phát trin bn vững vận tải nh khách công cng. Mục tiêu
nhằm ng cường tỷ l đm nhn ca vận tải hành khách công cng bng xe
buýt, đáp ứng nhu cầu ca cng đng dân cư.
h) Giao thông đường thủy
Theo Quy hoch tổng thphát trin hệ thng cảng biển Việt Nam thời k
2021-2030, tầm nhìn đến m 2050 được Chính ph phê duyệt ti Quyết đnh s
1579/QĐ-TTg ngày 22/9/2021, điều chnh tại Quyết đnh s442/-TTg ngày
22 tháng 5 năm 2024 và các quy đnh chuyên ngành có liên quan.
7.3. Cp nước
- Tổng nhu cầu dùngớc: Q
max
= 21.235 m
3
/ngđ.
- Ngun cp nước từ N máy ớc Mt Sơn nhà máy ớc Qung
Thnh.
- Mạng lưới cp ớc: là mạng vòng với ng phân phi mạng ct đối
với ng dch v. B trí các tr cứu hoả với khong cách trung bình 100-150
m/trụ. Các ng cp ớc được đt trên , đoạn qua đường có bin pháp kỹ
thut phù hợp đ bo v, đảm bảo theo quy đnh.
7.4. Cấp năng ng và chiếu sáng
- Tổng nhu cầu cp đin khong: 83,3 MVA.
- Ngun đin cp cho khu vực được ly nguồn từ trm biến áp 110 kV
Núi 1 công sut 2x63MVA 110/35/22; Trạm 110 kV Tây thành ph công sut
2x40MVA 110/35/22 (giai đon đến năm 2030 ng công sut tnh 2x63MVA
110/35/22) và trm 110 kV tnh ph.
- Xây dng mới 32 trm biến áp tổng công sut 12,76MVA. Trong đó:
09 trạm biến áp 22/0.4 kV tổng công sut 3,69 MVA; 23 trạm biến áp
12
35(22)/0.4 kV tổng công sut 9,07 MVA;
- Mng lưới trung thế (35 kV, 22 kV, 10 kV): Duy trì phát triển lưới
đin trung áp 35 kV l 375-E9.9, lưới điện trung áp 22 kV l 471-E9.9 trm biến
áp 110 kV thành ph và l 471,472,473-E9.27 trạm biến áp 110 kV Tây Thành
ph, lưới 35 kV từ trạm 110 kV Núi 1 cp đin cho các trạm biến áp phụ tải.
- Chiếu sáng đô th: Các loi nh chiếu sáng như: chiếu sáng các công
trình giao thông, chiếu sáng các ng trình công cng và chiếu sáng qung cáo,
lhi... được ci tạo, chnh trang đáp ng nhu cu ca đô th. Trang bị hệ thống
điu khiển tự động, tiết kiệm ng lượng.
7.5. Viễn thông th động
- Tổng nhu cu vin thông của khu vực khong 23.800 đường dây th bao.
- B sung thêm các trạm thu phát sóng tại các khu vực quy hoạch mới để
đm bo bán kính phc vụng cao cht lượng dch v internet di đng 5G và
sau 5G. Xây dng các tuyến cáp quang ngm dc các tuyến giao thông ttrạm
viễn thông trung m v trm truy nhp quang trong khu vực. Phạm vi bán kính
ph sóng ca 01 trạm từ 300 đến 500 m, đm bo theo quy đnh chuyên ngành.
7.6. Thoát c thi và qun lý cht thải rắn
a) Thoát nước thải:
- Tổng nhu cầu thoát nước thi khong: 14.877 m
3
/ngđ.
- Nước thải được xử lý cc b, thu gom dn về trạm x lý ớc thải,
nước thải sau khi xlý đt tiêu chun (theo quy đnh tại QCVN14:2008/BTMT
v nước thải sinh hoạt), x ra ngun tiếp nhận. Khu vực lập quy hoạch thành
03 lưu vực:
+ Lưu vực 1 (bao gồm nước thải khu vực phía Bc đường vành đai phía
Tây, phía Tây đường Hùng Vương): Được thu gom v trạm xử lý ớc thi
Quảng Thnh; Nước thải được xử lý đm bo tiêu chun xả ra ngun tiếp nhn
sông N Lê.
+ Lưu vực 2 (nước thải khu vực phía Nam đườngnh đai phía Tây, phía
Tây QL.1): Thu gom v trm xử lý nước thải phía Nam tnh ph (trạm XLNT
s 2 tại xĐông Quang theo quy hoạch chung đô th Thanh Hóa). Nước thi
được xử lý đm bo tiêu chuẩn x ra ngun tiếp nhn sông Lý.
+ Lưu vực 3 (nước thi từ khu vực phía Đông đường Hùng Vương): Thu
gom về trạm xlý ớc thải phía Đông thành phố (trm XLNT s 3 ti phường
Quảng Hưng theo quy hoch chung đô th Thanh Hóa). Nước thải được xử lý
13
đm bảo tiêu chun xả ra ngun tiếp nhn sông Qung Châu.
- Nước thải công nghip được xlý cc btp trung cho từng khu xử
lý đm bảo tiêu chun trước khi x ra ngun tiếp nhận.
- c khu vực quy hoạch dân cư mới (khi chưa đu tư xây dựng hệ thng
truyn dn vtrm xlý ớc thải tập trung) s được xây dựng trm xử lý nước
thi riêng theo quy đnh.
b) Chất thải rắn (CTR):
- Tng lượng c thải khong: 122,2 tn/ngđ. Cht thải rắn được thu gom
và vn chuyn về Nhà máy xlý c thải tập trung tại x Đông Nam.
- c đim tập kết rác được bt vị trí phù hợp, đm bảo về vệ sinh môi
trường trong khu vực.
7.7. Nghĩa trang
- Nghĩa trang, nhà tang l đô th, ginguyên v trí quy mô hiện trạng.
- Nghĩa trang, nghĩa địa nh lẻ nm trong khu dân cư từng bước đóng ca,
ci tạo thành các vườn hoa, khu cây xanh.
8. Giải pháp t chc tái định cư
B trí qu đt i đnh cư khong 31,92 ha, phc vụ cho công c gii
phóng mặt bng bố trí tái đnh cư ca các dán trong khu vực và của thành phố.
9. Giải pháp bo v môi trường
- Gim thiểu ô nhim môi trường không khí, tiếng n: Trên các va hè,
khuôn viên trong các khu đt khuyến khích trng cây xanh kết hợp các không
gian thoáng đ gim bi, tiếng n, tạo thông thoáng cho khu vực.
- Bảo v môi trường ngun nước: B t hệ thng thoát nước mưa và nước
thi riêng bit. Xlý ớc thải tập trung tại các khu vực hợp lý, đm bo đt
tiêu chuẩn, quy chun môi trường trước khi x ra ngun ớc tiếp nhn; bảo vệ
ngun nước, vệ sinh môi tờng tại các sông, h trong đô th, khu dân cư.
- Bo v môi tờng đt cnh quan: Bảo v các khu vực cảnh quan tự
nhiên. kiểm soát vic xả các cht độc hại ra môi trường.
- Xlý cht thi rắn: Cht thi rắn được thu gom trit đ và vận chuyn về
các khu xử lý cht thải rắn tập trung.
- Trong khu sản xut công nghiệp, btrí di cây xanh cách ly đm bo
môi trường theo Quy chun kỹ thuật quc gia về quy hoạch xây dựng; Thu gom
trit đ ngun x thải đ xử lý.
- Ngoài các gii pháp nêu trên, các ni dung quy đnh về bo vệ môi
14
trường còn phải thực hin tuân ththeo quy đnh ca pháp lut có liên quan.
10. Các hng mc ưu tn đu tư và ngun lực thc hin
- c hạng mc ưu tiên đu gm: Các công trình hạ tầng kỹ thuật
khung, công trình đu mi (giao thông, cp điện, cp ớc, thoát nước, môi
trường,…); các công trình h tầng x hội thiết yếu trong khu vực (Giáo dc, Y
tế, ng viên, khuôn viên, trung m n hóa, thể dc thể thao,…); các dự áni
đnh cư, khu dân cư mới và chnh trang các khu vực hin hữu.
- Ngun lực thực hin: Vn ngân sách n ớc, ngun vốn xhội hóa,
vn của nhà đu tư và các ngun vn hợp pháp khác.
11. Quy định qun lý theo đ án quy hoch phân khu
Ban hành m theo Quyết đnh phê duyt Đồ án Quy hoch phân khuy
dng tỷ l 1/2000 Khu vực s 03 mt phn khu vực s 08, thuc Quy hoạch
chung đô th Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
Điều 2. Tchức thực hin.
1. UBND tnh ph Thanh Hoá có trách nhim:
- Tổ chức công b, công khai nội dung quy hoạch phân khu, chm nht là
15 ngày, kể từ ngày có Quyết đnh phê duyệt.
- Ch đo chính quyền địa phương qun lý chặt chẽ quỹ đt quy hoch đô
th, quản lý vic xây dựng theo quy hoch.
- soát, điu chnh các quy hoạch có liên quan được giao, bo đm phù
hợp, thng nht, đng b với quy hoạch phân khu đô th được phê duyt.
- UBND thành ph Thanh Hóa chịu tch nhiệm v: nh chínhc ca số
liệu, tài liệu điều tra quy mô dân s, bản đ kho sát, đánh giá hin trng, đánh
giá s phù hợp các dán đ và đang đu tư xây dựng trên đa bàn.
- Phi hợp với SXây dựng, UBND huyn Đông Sơn đ soát, kim
soát quy mô dân s trong toàn đô th theo Quy hoạch chung là 01 triu người.
2. Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa có trách nhim đăng tải nội
dung phê duyt quy hoch phân khu trên Cổng thông tin quy hoch xây dựng
và quy hoch đô th Việt Nam, chậm nht là 15 ngày, kể từ ngày có quyết đnh
phê duyt.
3. Các Sở: Xây dng, Kế hoạch Đu , Tài nguyên và Môi trường,
Giao thông vận tải, Công Thương, Tài chính, Văn hóa, Th thao và Du lch,
Nông nghiệp Phát trin nông thôn, Giáo dc và Đào tạo, Y tế, UBND tnh
ph Thanh Hóa, UBND huyn Qung Xương, Viện Quy hoch - Kiến trúc
Thanh Hóa và các đơn v liên quan theo chức năng nhim vụ có trách nhiệm
15
hướng dn, quản lý thực hin theo quy hoạch các quy đnh ca pháp luật.
Điều 3. Quyết đnh y có hiu lực kể từ ny .
Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên
và Môi trường, Kế hoạch và Đầu , Giao thông vận tải, Tài chính, Công
Thương; Chủ tịch UBND thành ph Thanh Hóa, Ch tịch UBND huyn Quảng
Xương; Viện trưởng Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa Thtởng các
nnh, các đơn v liên quan chịu tch nhim thi hành Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- c Phó Ch tịch UBND tỉnh;
- c đ/c y viên UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H12.(2024)QDPD_QHPK so 03 08
TM. ỦY BAN NN DÂN
KT. CHTCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3520/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu vực số 03 và một phần khu vực số 08, thuộc Quy hoạch chung đô thị Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3520/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2500/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng/UBND cấp xã/Cơ quan chuyên môn thuộc cơ quan, tổ chức quản lý khu chức năng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×