• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 363/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới thuộc khu đô thị phía Nam thành phố Thanh Hóa (cũ)

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 02/02/2026 11:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 363/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới thuộc khu đô thị phía Nam thành phố Thanh Hóa (cũ)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 363/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 363/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 363/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh pc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt điu chỉnh cc b quy hoch chi tiết Khu đô th mới
thuộc khu đô th phía Nam tnh ph Thanh a ()
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Lut Quy hoch đô thvà nông thôn ngày 26 tháng 11m 2024;
Căn cứ Lut sửa đi, b sung một số điều của Lut Quy hoch đô thị và
nông thôn ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghđịnh số 145/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính ph quy định về phân định thm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Ngh định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của
Chính ph quy định chi tiết mt số điều của Lut Quy hoch đô th nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BXD ngày 19 tháng 5 năm 2021 của Bộ
Xây dựng về việc ban hành Quy chun kỹ thut Quc gia về Quy hoch xây
dng QCVN 01:2021/BXD;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ
tởng Bộ y dng quy định chi tiết một số điều của Lut Quy hoch đô thị và
nông thôn (sửa đi, b sung ti Thông tư số 43/2025/TT-BXD ngày 09 tháng 12
năm 2025);
Căn cứ Quyết định số 3520/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2024 của
UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoch phân khu y dựng tl1/2000 Khu
vực số 03 mt phn khu vực số 08, thuc quy hoch chung đô thị Thanh Hoá,
tỉnh Thanha;
Căn cứ Quy hoch chi tiết Khu đô thmới thuc Khu đô thNam thành
ph Thanh Hóa được UBND tnh phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh ti các Quyết
định: S 4540/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2010; số 2739/QĐ-UBND
ngày 31 tháng 7 năm 2017; số 456/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2023
số 1794/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 m 2023;
363
30 01
2
Theo đ nghcủa SXây dng ti o o thm định số 580/BC-SXD
ngày 19 tháng 01 năm 2026 (kèm theo Ttrình số 34/TTr-TTPTQĐ ngày 13
tháng 01 năm 2026 của Trung tâm Phát triển quđt Thanh Hóa) về việc điều
chỉnh cục b quy hoch chi tiết Khu đô thị mới thuc khu đô thị phía Nam thành
ph Thanh Hóa ().
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt điều chỉnh cục b quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới
thuc khu đô thị phía Nam thành ph Thanh Hóa (cũ), với ni dung chính sau:
1. Scn thiết điu chỉnh quy hoch
Điều chỉnh Quy hoạch đthực hiện dán đầu y dựng Khu tái định
phc vụ giải phóng mặt bằng dán bảo tồn, tôn tạo Khu di ch lịch sử Thái
miếu Nhà Hậu Lê tại khu đô thị mới thuc đô thị Nam thành ph Thanh Hóa.
2. Ni dung điu chỉnh và lý do điu chỉnh
2.1. Ni dung 1: Điều chỉnh chtiêu quy hoạch về mật đ xây dựng, diện
ch và ký hiệu của các đất; điều chỉnh đất liền kthành đất ở b trí tái định
, bao gồm:
(1) Theo Thông báo số 170/TB-UBND ny 11/9/2025 của UBND tỉnh,
toàn b các đất trong ranh giới điều chỉnh quy hoạch được c định đb trí
i định . Do đó, điều chỉnh các lô đấtdạng liền kthành đất ở b trí tái định
, bao gồm: DO-LK18 thành TDC13; LK21-DC thành TDC16; LK20-
DC thành TDC10; LK24-DC thành TDC11; LK23-DC thành TDC12.
(2) Điều chỉnh ký hiệu c lô đất bao gm: TDC4-DC thành TDC3;
TDC6.1-DC thành TDC4; TDC6.2-DC thành TDC5; TDC12-DC thành TDC6;
TDC13-DC thành TDC7; T-DC15-DC thành TDC8; T-DC14-DC thành TDC9;
TDC11-DC thành TDC14; TDC17-DC thành TDC15; TDC16-DC thành TDC16
để thuận lợi cho công tác quản lý quy hoạch và tổ chc b trí tái định.
(3) Doc thửa đất M257 và M264 thuc TDC11-DC, các thửa đất
M295 M302 thuc lô TDC17-DC diện ch 47,5 m
2
, không bảo đảm diện
ch suất i định tối thiểu theo quy định
; vì vậy, thực hiện điều chỉnh diện
ch và mật đ y dựng c thửa đất thuc các TDC1 đến TDC16 nhằm
Theo Quyết định số 132/2025/QĐ-UBND ngày 22/10/2025 của UBND tỉnh, trên đan phường, sut
tái đnh cư tối thiu không được nhỏ hơn 50 m². Theo Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 09/9/2024 ca
UBND tỉnh quy định trên đa bàn phường thuộc thành ph, th xã tối đa là 90 m
2
/cá nhân.
3
bảo đảm diện ch mỗi thửa từ 50 m
2
đến 90 m
2
, đng thời b trí đường ng
thoát nước B500 phía sau các lô đất TDC1, TDC2 và TDC3.
(4) Điều chỉnh mt phần của lô đất bố trí i định TDC3-DC với diện
ch 880,33 m
2
thành đất bãi đ xe ký hiệu BDX5-DC.
2.2. Nội dung 2: Điều chỉnh lô đất thương mại dịch v ký hiệu KS-VP4
với c ni dung:
(1) Điều chỉnh diện tích đất thương mại, dịch v KS-VP4 từ 36.037,6
m
2
thành 33.828,15 m
2
(giảm 2.209,45 m
2
) do sai số hc.
(2) Điều chnh đất KS-VP4 nêu trên thành 2 đất (1: ký hiệu KS-
VP4.1 diện ch 17.724,51 m
2
; 2: hiệu KS-VP4.2 diện ch 14.983,76
m
2
) để cải dịch, hạ ngầm tuyến kênh hở B27 đi qua lô đất. Phần diện ch
1.119,9 m
2
giữa 2 lô đất điều chỉnh thành đất htầng kỹ thuật.
2.3. Ni dung 3: Điều chỉnh b 02 đoạn đường giao thông theo Quy
hoạch (chưa đầu tư y dựng) bao gồm: Tuyến N2 (từ cọc N11 đến cọc N12);
tuyến đường N10 (từ cọc N9 đến cọc N10).
Việc điều chỉnh b mt số đoạn tuyến đường giao thông, gm tuyến N2
(từ cọc N11 đến cọc N12) và tuyến N10 (từ cọc N9 đến cọc N10), do các đoạn
tuyến này đi qua khu vc dân hiện trạng, diện ch đất phải giải phóng
mặt bằng khoảng 2.159,60 (trong đó tuyến N10 khoảng 1.001,8 m²; tuyến N2
khoảng 1.157,8 ), tương đương nhu cầu b trí khoảng 24 đến 44 i định
. Trong khi đó, toàn b qu đất tái định của d án được sử dng đb trí
i định phc v giải phóng mặt bằng Dán bảo tồn, tôn tạo Khu di tích lịch
sử Thái miếu Nhà Hậu Lê dán khu i định dẫn đến không qu đất
Tái định khi thực hiện.
Phương án điều chỉnh quy hoạch đã được tổ chức lấy ý kiến cộng đng
dân trong khu vực lập quy hoạch và nhận được sự đng thuận của nhân dân,
không ý kiến phản đi hoặc không thống nhất với phương án điều chỉnh quy
hoạch. Mặt khác, tại khu vực lân cận hai tuyến đường này đã các tuyến
đường N1 và N3 được quy hoạch, bảo đảm kết ni với tuyến đường CSEDP.
vậy, điều chỉnh b các đoạn tuyến đường nêu trênphù hợp.
2.4. Nội dung 4: Điều chỉnh hthng hạ tầng kthuật (giao thông, thoát
nước mưa, thoát nước thải, cấp nước, cấp điện, thông tin liên lạc), bao gồm:
(1) Cải dịch, hngầm tuyến kênh hB-27 qua khu i đnh bằng tuyến
cống hp B(1200x1200mm).
(2) B trí hệ thống thoát nước mưa B500 đthoát nước cho dân hiện
trạng khu vực phía sau các đất ở tái địnhTDC1, TDC2, TDC3.
44 thửa đt ở khi diệnch 50m2 và 24 thửa đất ở khi có diện tích 90 m
2
.
4
(3) Theo Quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt
, u vực thoát nước của
khu vc điều chỉnh được quy hoạch thoát ra hệ thống thoát nước trên tuyến
đường N10, mặt cắt tuyến cống là D1500, điểm cui được đấu ni vào hthống
thoát nước trên vỉa Đại lộ Võ Nguyên Giáp. Tuy nhiên, hthng thoát nước
trên tuyến đường N10 chưa được đầu tư đồng b; mặt khác, theo Quy hoạch
phân khu
, u vực thoát nước của khu thẩm định được quy hoạch thoát về tuyến
cống D1500 trên tuyến đường N3, ri thoát ra hệ thống thoát nước trên Đại lộ
Hùng Vương. Do đó, điều chỉnh u vực thoát nước theo hướng thoát ra tuyến
đường N3, rồi thoát ra h thng thoát nước trên tuyến đưng Đại l Hùng
Vương cho phù hợp với Quy hoạch phân khu đã được phê duyệt.
(4) Đ đảm bảo điều kiện đầu xây dựng ngay khu i định ; điều
chỉnh điểm đấu ngun cho trạm biến áp TBA-T9 từ đấu vào trạm biến áp TBA-
T8 thành đấu ni trên tuyến đường dây 22 kV tại cột số 27, lộ 476-E9.9 hiện
trên vỉa Đại lộ Võ Nguyên Giáp và nh toán,c định lại công suất trạm biến
áp TBA-T9 cho phù hợp với Quy chuẩn kthuật quc gia vquy hoạch y
dng (QCVN 01:2021/BXD).
(5) B trí thêm 01 trạm biến áp (ký hiệu TBA-T13) với ng sut
560KVA đcấp điện cho các đất i định TDC1, TDC2, TDC3, TDC4,
TDC5; nguồn được đấu từ đường dây 35 kV tại cột trng chèn lộ 376 - E9.1.
(6) Cập nhật vào đ án tuyến cáp ngầm 35 kV thuc công trình di chuyển
các tuyến đường dây 22 kV, 35 kV, trạm biến áp và đường ng cấp nước sinh
hoạt phc vụ GPMB dán: Hthng giao thông kết ni và hạ tầng kthuật tại
mặt bằng dự án Trung m thương mại tại phường Quảng Thành.
(7) Đbảo đảm yêu cầu về áp lực nước phc v phòng cháy, chữa cháy
và tiến đ thực hiện đầu khu tái định : B sung tuyến ng cấp nước D160
đi theo đường Đồng Khoai và tuyến đường D11, sau đó đấu ni vào tuyến ng
cấp nước D225 hoàn trcủa dán
đcấp nước cho khu tái định cư. Mạng ới
đường ống cho khu vực điều chỉnh theo dạng mạch vòng, đường chính dùng
D110, phân phi ng D63; trên mạng ới b sung 06 trụ cứu hođphù hợp
theo Quy chuẩn vQuy hoạch xây dng.
Quy hoạch chi tiết t lệ 1/500 Khu đô th mới thuc Khu đô th Nam tnh phố Thanh a đã được
UBND tỉnh phê duyệt và p duyệt điu chỉnh ti Quyết định: số 4540/-UBND ngày 17/12/2010; số
2739/QĐ-UBND ngày 31/7/2017; s 456/-UBND ngày 07/02/2023 và s 1794/QĐ-UBND ny 29/5/2023.
Quy hoạch phân khu y dựng tỷ lệ 1/2000 Khu vực số 03 và mt phn khu vực số 08, thuộc quy
hoạch chung đô th Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá đã được UBND tỉnh pduyệt ti Quyết định s3520/-
UBND ngày 26/8/2024.
Hệ thống giao thông kết nối và hạ tng kỹ thuật tại mặt bằng dán Trung tâm thương mại phường
Qung Tnh, thành phố Thanh a, được UBND thành phố Thanh Hoá pduyt o cáo nghn cứu khả thi
tại Quyết định s 7529/QĐ-UBND ngày 23/8/2024.
5
2.5. c nội dung kng điu chỉnh
Giữ nguyên như Quy hoạch chi tiết đã được UBND tỉnh phê duyệt, phê
duyệt điều chỉnh tại c Quyết định: Số 4540/QĐ-UBND ngày 17/12/2010; số
2739/QĐ-UBND ngày 31/7/2017; số 456/QĐ-UBND ngày 07/02/2023 số
1794/QĐ-UBND ngày 29/5/2023.
3. Bảng tổng hợp sử dụng đất trong phm vi điu chnh cc b
STT
Loại đất
Ký hiu
Diện
ch
MĐXD
tối đa
(%)
Tầng
cao
(tầng)
HSSDĐ
tối đa
(lần)
1
Đất ở btrí tái định
26.346,4
-
Đt tái định 13
TDC13
2.071,0
100
3-5
5
-
Đt tái định 14
TDC14
2.071,0
100
3-5
5
-
Đt tái định 15
TDC15
2.071,0
100
3-5
5
-
Đt tái định 16
TDC16
2.071,0
100
3-5
5
-
Đt tái định 10
TDC10
1.271,0
100
3-5
5
-
Đt tái định 11
TDC11
1.975,0
100
3-5
5
-
Đt tái định cư 12
TDC12
1.975,0
100
3-5
5
-
Đt tái định 6
TDC6
1.185,5
100
3-5
5
-
Đt tái định 7
TDC7
1.185,5
100
3-5
5
-
Đt tái định 8
TDC8
1.574,1
100
3-5
5
-
Đt tái định 9
TDC9
2.207,0
100
3-5
5
-
Đt tái định cư 1
TDC1
450,8
100
3-5
5
-
Đt tái định 2
TDC2
1.379,9
100
3-5
5
-
Đt tái định 3
TDC3
1.754,9
100
3-5
5
-
Đt tái định 4
TDC4
1.486,0
100
3-5
5
-
Đt tái định 5
TDC5
1.617,7
100
3-5
5
2
Đất ở hiện trạng
26.207,8
HT1-DC
3.279,1
80
3-5
4
HT2-DC
18.773,6
80
3-5
4
HT3-DC
4.155,1
80
3-5
4
3
Đất thương mại dịch vụ
khách sạn văn phòng
32.708,3
KS-VP4.1
17.724,5
40
15-21
8
KS-VP4.2
14.983,8
40
15-21
8
4
Đất cây xanh - NVH
1.180,0
Đt cây xanh nhà văn hóa
VH3-DC
1.180,0
10
1-2
0,2
5
Đất bãi đxe
2.571,4
BDX4-DC
1.691,1
BDX5-DC
880,3
6
Đất giao thông, HTKT
66.047,8
Tổng
155.061,7
6
4. Tng hợp so nh sử dụng đất quy hoch trước và sau điu chỉnh
(ph lc chi tiết kèm theo)
Điu 2. Tổ chức thc hiện:
1. Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hóa trách nhiệm:
- Hoàn chỉnh h quy hoạch theo quyết định phê duyệt, gửi vSở y
dng để đóng dấu u trữ, quản theo quy định; gửi h sơ, tài liệu quy hoạch
về Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa để đăng tải quy hoạch điều chỉnh.
- Phi hợp với c đơn v liên quan tổ chức công bố công khai quy
hoạch và thực hiện cắm mốc theo quy định.
2. Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa trách nhiệm đăng tải quy
hoạch được phê duyệt trên Cổng thông tin quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô
thị Việt Nam (http://quyhoach.xaydung.gov.vn) theo quy định.
3. UBND phường Hạc Thành trách nhiệm phi hợp với Trung tâm phát
triển qu đất Thanh Hóa trong việc tổ chc công b công khai quy hoạch, thực
hiện việc cắm mốc theo quy định.
4. UBND phường Quảng Phú trách nhiệm:
- Phi hợp với Trung tâm phát triển quỹ đất Thanh Hóa trong việc tổ chc
công b công khai quy hoạch, thc hiện việc cắm mốc theo quy định.
- Trong quá trình thực hiện đầu Đại l Đông Tây theo chỉ đạo của
UBND tỉnh
, cần rà soát đ thc hiện đảm bảo khớp ni đồng bộ hthng hạ
tầng kỹ thuật trong khu vực; những ni dung vượt thẩm quyền, báo cáo xin ý
kiến chỉ đạo của Ch tịch UBND tỉnh, UBND tỉnh.
5. Ban Quản d án đầu xây dựng khu vực Đông Sơn: Thực hiện việc
soát, đánh giá, điều chỉnh tuyến ống thoát nước mưa trên đường N3 thuc Dự
án
từ D1200 thành D1500 cho phù hợp với Quy hoạch phân khu đã phê duyệt
.
6. Sở Xây dựng c sở, ngành, đơn v liên quan trách nhiệm hướng
dẫn, quản thực hiện theo quy hoạch và các quy đnh của pháp luật.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực ktừ ny .
Chánh n phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: y dng, Nông nghiệp
và Môi trường, Tài chính, Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa, Ban Quản
Tại Công văn s 21768/UBND-TT ny 08/12/2025 của UBND tỉnh v việc gii quyết đề ngh của
Ban Quản dự án đầu tư xây dựng khu vực Đông Sơn tại Công văn s 638/BDA-DA7 ngày 17/11/2025.
Dự án hệ thng giao thông kết nối và hạ tầng kỹ thuật (cp nước, thoát nước mưa, thoát nước thải) tại
mặt bằng dự án Trung m thương mại pờng Quảng Tnh, tnh phố Thanh Hóa.
Quy hoạch phân khu y dựng tỷ lệ 1/2000 Khu vực số 03 và mt phn khu vực số 08, thuộc quy
hoạch chung đô thị Thanh Hoá được UBND tỉnh phê duyt tại Quyết định s 3520/-UBND ngày 26/8/2024.
7
d án đầu xây dựng khu vực Đông Sơn, Chủ tịch UBND các phường Hạc
Thành, Quảng Phú, Trung tâm Phát triển quđất Thanh Hóa và Th trưởng c
ngành, các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các PChủ tịch UBND tỉnh;
- Đảng ủy các phưng: Hạc Thành,
Quảng Phú;
- Lưu: VT, CN.
H2.(2026)QDPD_DCCB KDT Nam TP
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TCH
PCHỦ TỊCH
Mai Xn Liêm
Phlc: Bng tổng hợp sonh sử dụng đt quy hoch trướcsau điu chỉnh
(kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ny / /2026 của UBND tỉnh)
ST
T
Loại đất
Theo Quy hoạch đã phê duyệt
Sau khi điu chỉnh
Ghi chú
Ký hiu
Din tích
(1)
(2)
(3)
Ký
hiu
Din tích
(4)
(2)
(6)
Tăng (+), Gim (-)
A
Đất ở
203.019,4
204.471,2
1.451,8
1
Đất ở dạng biệt
thự
DO-BT
55.507,0
55.507,0
Giữ nguyên
2
Đất ở dạng liền
kề
DO-LK
72.862,5
63.819,5
-9.043,0
DO-LK1
4.742,0
4.742,0
Giữ nguyên theo các
Quyết định đã được
p duyệt
DO-LK2
1.867,0
1.867,0
DO-LK3
1.755,0
1.755,0
DO-LK4
1.800,0
1.800,0
DO-LK5
3.492,0
3.492,0
LK6.1-DC
1.827,0
1.827,0
LK6.2-DC
1.428,0
1.428,0
LK6.3-DC
2.031,0
2.031,0
LK7.1-DC
1.503,0
1.503,0
LK7.2-DC
1.176,0
1.176,0
LK8-DC
1.671,0
1.671,0
LK9-DC
1.071,0
1.071,0
DO-LK10
5.142,0
5.142,0
DO-LK18
2.071,0
Điều chỉnh thành đất
tái định cư
LK20-DC
1.271,0
9
ST
T
Loại đất
Theo Quy hoạch đã phê duyệt
Sau khi điu chỉnh
Ghi chú
Ký hiu
Din tích
(1)
(2)
(3)
Ký
hiu
Din tích
(4)
(2)
(6)
Tăng (+), Gim (-)
LK21-DC
1.751,0
LK23-DC
1.975,0
LK24-DC
1.975,0
DO-LK25
4.402,5
4.402,5
Giữ nguyên theo các
Quyết định đã được
p duyệt
DO-LK26
5.082,0
5.082,0
DO-LK27
1.559,0
1.559,0
DO-LK28
1.783,0
1.783,0
DO-LK29
2.175,0
2.175,0
DO-LK30
1.727,0
1.727,0
DO-LK31
5.142,0
5.142,0
LK32.1-DC
1.422,0
1.422,0
LK32.2-DC
1.134,0
1.134,0
LK32.3-DC
1.152,0
1.152,0
LK33.1-DC
2.269,0
2.269,0
LK33.2-DC
2.269,0
2.269,0
LK34.1-DC
2.099,0
2.099,0
LK34.2-DC
2.099,0
2.099,0
3
Đất ở b trí tái
định cư
TĐC
18.148,5
26.346,4
8.197,9
DO-LK18
80
3-5
4
TDC13
2.071,0
100
3-5
5
Điều chỉnh DO-
LK18 thành TDC13
TDC11-DC
2.071,0
80
3-5
4
TDC14
2.071,0
100
3-5
5
Điều chỉnh TDC11-
DC thành TDC14
10
ST
T
Loại đất
Theo Quy hoạch đã phê duyệt
Sau khi điu chỉnh
Ghi chú
Ký hiu
Din tích
(1)
(2)
(3)
Ký
hiu
Din tích
(4)
(2)
(6)
Tăng (+), Gim (-)
TDC17-DC
2.071,0
80
3-5
4
TDC15
2.071,0
100
3-5
5
Điều chỉnh TDC17-
DC thành TDC15
LK21-DC
80
3-5
4
TDC16
2.071,0
100
3-5
5
Điều chỉnh LK21-DC
và TDC16-DC thành
TDC16
TDC16-DC
320,0
80
3-5
4
LK20-DC
80
3-5
4
TDC10
1.271,0
100
3-5
5
Điều chỉnh LK20-DC
thành TDC10
LK24-DC
80
3-5
4
TDC11
1.975,0
100
3-5
5
Điều chỉnh LK24-DC
thành TDC11
LK23-DC
80
3-5
4
TDC12
1.975,0
100
3-5
5
Điều chỉnh LK23-DC
thành TDC12
TDC12-DC
1.187,6
80
3-5
4
TDC6
1.185,5
100
3-5
5
Điều chỉnh TDC12-
DC thành TDC6
TDC13-DC
1.187,6
80
3-5
4
TDC7
1.185,5
100
3-5
5
Điều chỉnh TDC13-
DC thành TDC7
T-DC15-DC
1.574,1
80
3-5
4
TDC8
1.574,1
100
3-5
5
Điều chỉnh T-DC15-
DC thành TDC8
T-DC14-DC
2.208,1
80
3-5
4
TDC9
2.207,0
100
3-5
5
Điều chỉnh T-DC14-
DC thành TDC9
TDC1-DC
513,5
80
3-5
4
TDC1
450,8
100
3-5
5
Điều chỉnh TDC1-
DC thành TDC1
TDC2-DC
367,1
80
3-5
4
TDC2
1.379,9
100
3-5
5
Điều chỉnh TDC2-
DC TDC3-DC
thành TDC2
TDC3-DC
1.681,6
80
3-5
4
TDC4-DC
1.863,2
80
3-5
4
TDC3
1.754,9
100
3-5
5
Điều chỉnh TDC4-
DC thành TDC3
TDC6.1-DC
1.486,0
80
3-5
4
TDC4
1.486,0
100
3-5
5
Điều chỉnh TDC6.1-
DC thành TDC4
11
ST
T
Loại đất
Theo Quy hoạch đã phê duyệt
Sau khi điu chỉnh
Ghi chú
Ký hiu
Din tích
(1)
(2)
(3)
Ký
hiu
Din tích
(4)
(2)
(6)
Tăng (+), Gim (-)
TDC6.2-DC
1.617,7
80
3-5
4
TDC5
1.617,7
100
3-5
5
Điều chỉnh TDC6.2-
DC thành TDC5
4
Đất ở hiện trạng
HT
23.910,9
80
3-5
4
HT
26.207,8
80
3-5
4
2.296,9
HT1-DC
3.279,1
HT1-
DC
3.279,1
HT2-DC
5.206,4
HT2-
DC
18.773,6
HT3-DC
8.643,3
HT4-DC
2.570,5
HT5-DC
4.211,6
HT3-
DC
4.155,1
5
Đất nhà ở chung
hi
32.590,5
32.590,5
Giữ nguyên
CC-XH1
12.678,0
12.678,0
CC-XH2
19.912,5
19.912,5
B
Đất công trình
công cộng,
TMDV
174.614,1
171.284,8
-3.329,3
1
Đất thương mại
dịch v
TMDV
104.994,0
104.994,0
Giữ nguyên
2
Đất thương mại
dịch v kch
sạn - văn phòng
KS-VP
36.037,6
40,0
15-21
8
KS-
VP4.1
17.724,5
40,0
15-21
8
-3.329,3
KS-
VP4.2
14.983,8
40,0
15-21
8
3
Đất khu hành
chính (Cơ quan
+Công an+y tế)
HC
6.548,5
6.548,5
Giữ nguyên
12
ST
T
Loại đất
Theo Quy hoạch đã phê duyệt
Sau khi điu chỉnh
Ghi chú
Ký hiu
Din tích
(1)
(2)
(3)
Ký
hiu
Din tích
(4)
(2)
(6)
Tăng (+), Gim (-)
4
Đất dự án khác
có chủ trương
đầu
DAK
27.034,0
27.034,0
Giữ nguyên
C
Đất giáo dục
41.668,6
41.668,6
1
Đất nhà mẫu
giáo
MN1
6.930,3
6.930,3
Giữ nguyên
2
Đất trường tiểu
hc
GD1
8.666,5
8.666,5
Giữ nguyên
3
Đất trường
THCS
GD2
9.510,2
9.510,2
Giữ nguyên
4
Đất trường
THPT
GD3
16.561,6
16.561,6
Giữ nguyên
D
Đất cây xanh
th thao-bãi đỗ
xe-nhà văn hóa
77.839,9
78.720,2
880,3
1
Đất công viên
trung tâm
CX-CV
36.784,0
36.784,0
Giữ nguyên
2
Đất cây xanh
n văn hóa
VH
4.807,9
4.807,9
Giữ nguyên
3
Đất trungm
văn hóa - th
thao
VH-TT
18.816,0
18.816,0
Giữ nguyên
4
Đất cây xanh
đơn v
CX
9.275,9
9.275,9
Giữ nguyên
CX1-DC
4.582,0
4.582,0
CX2-DC
4.693,9
4.693,9
5
Đất bãi đỗ xe
BĐX
8.156,1
9.036,4
880,3
13
ST
T
Loại đất
Theo Quy hoạch đã phê duyệt
Sau khi điu chỉnh
Ghi chú
Ký hiu
Din tích
(1)
(2)
(3)
Ký
hiu
Din tích
(4)
(2)
(6)
Tăng (+), Gim (-)
BDX1-DC
1.511,0
1.511,0
Giữ nguyên
BDX2-DC
2.521,0
2.521,0
Giữ nguyên
BDX3-DC
2.433,0
2.433,0
Giữ nguyên
BDX4-DC
1.691,1
1.691,1
Giữ nguyên
BDX5-
DC
880,3
880,3
E
Đất giao thông
211.035,4
212.032,6
997,2
Tng din ch
708.177,4
708.177,4
Chú thích: (1) Mật đ y dựng; (2) Tầng cao; (3) Hệ số sử dng đất; (4) Mật độ y dựng ti đa (%); (5) Hệ số sdụng đất ti đa (lần).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 363/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới thuộc khu đô thị phía Nam thành phố Thanh Hóa (cũ)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×