• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3443/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 điều chỉnh Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030 tầm nhìn 2045

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 05/11/2025 09:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3443/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hoài Anh
Trích yếu: Phê duyệt nội dung quy hoạch cần điều chỉnh để lập điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3443/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3443/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3443/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh pc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
Pduyệt nội dung quy hoch cn điu chỉnh để lp điu chỉnh Quy hoch
tỉnh Thanh a thời k 2021 - 2030, tầm nhìn đến m 2045
ỦY BAN NN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Lut Quy hoch ngày 24/11/2017; Lut sửa đi, b sung mt số
điều của 11 lut liên quan đến quy hoch ngày 15/6/2018; Lut sửa đi, b
sung mt số điều của 37 lut liên quan đến quy hoch ngày 20/11/2018; Lut
sa đi bổ sung mt số điều của Lut quy hoch, Lut Đu tư, Lut Đu tư theo
phương thc đi tác công tư Lut Đấu thu số ngày 29/11/2024;
Căn cứ Nghquyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của y ban
thường vụ Quc hi về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cp xã của tỉnh
Thanh Hóa năm 2025;
Căn cức Nghị định của Chính ph: S 37/2019/-CP ngày 07/5/2019
về quy định một số điều ca Luật Quy hoch; số 58/2023/NĐ-CP ngày
12/8/2023 về sửa đi, b sung mt số điều của Nghđịnh số 37/2019/NĐ-CP
ngày 07/5/2019; số 22/2025/NĐ-CP ngày 11/02/2025 về sửa đi, b sung mt
số điều của Nghđịnh số 37/2019/-CP ngày 07/5/2019 quy định chi tiết thi
hành mt số điều của Lut Quy hoch đã được sửa đi, b sung mt số điều
theo Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12/8/2023;
Căn cứ Nghquyết số 66.2/2025/NQ-CP ngày 28/8/2025 của Chính ph
quy định xử lý khó khăn, vướng mc về việc điều chỉnh quy hoch cấp quc
gia, quy hoch vùng, quy hoch tỉnh khi thc hiện sắp xếp đơn vị hành chính
t chc chính quyền địa phương 2 cấp trong thời gian chưa ban hành Lut
Quy hoch (sửa đi); Nghquyết số 306/NQ-CP ngày 05/10/2025 của Chính
ph về điều chỉnh Quy hoch tng thquc gia thời kỳ 2021 - 2030, tm nhìn
đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 của Thủớng
Chính ph phê duyệt Quy hoch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 - 2030, tm nhìn
đến năm 2045;
Theo đnghcủa Giám đc Si chính ti Tờ trình số 10121/TTr-STC
ngày 05/10/2025, Tờ trình số 10547/TTr-STC ngày 14/10/2025 Công văn số
11246/STC-THQH ngày 29/10/2025.
3443
01 11
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt ni dung quy hoạch cần điều chỉnh đlập điều chỉnh
Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045, cụ thể
như sau:
I. N NỘI DUNG: Lập điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời k
2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045.
II. PHM VI LP, THI K ĐIU CHNH QUY HOCH
1. Phm vi lập điều chnh quy hoch tnh Thanh Hóa bao gm toàn b
không gian tỉnh Thanh Hóa, với diện ch đất liền 11.147,71 km
2
, 166 xã,
phường và phn không gian bin theo quy đnh ca Lut Bin Vit Nam do B
Nông nghip và Môi trường xác đnh và công b.
Ranh giới lập điều chỉnh quy hoạch:
- Phía Bắc giáp các tỉnh: Phú Th, Sơn La và Ninh Bình;
- Phía Nam giáp tỉnh Nghệ An;
- Phía Tây giáp tỉnh Ha Phăn nước Cộng hòa dân ch Nhân dân Lào;
- Phía Đông giáp Biển Đông.
tọa đ địa : 19°18' đến 20°40' vĩ đ Bắc, 104°22' đến 1005' kinh
đ Đông.
2. Thời k điều chỉnh quy hoch
- Giai đon điều chỉnh quy hoạch: Đến năm 2030.
- Tầm nhìn dài hạn: Đến năm 2045.
III. QUAN ĐIỂM, MC TIÊU, NGUYÊN TC ĐIỀU CHNH QUY HOCH
1. Quan đim
- Điều chỉnh quy hoạch tỉnh Thanh Hóa phải tầm nhìn dài hạn, tổng
thể, đáp ứng các mục tiêu của chiến ợc phát triển kinh tế - hi trong kỳ quy
hoạch; phù hợp với chủ trương, đường lối của Đảng và Nhà nước, định hướng
của quy hoạch tổng thquc gia, quy hoạch vùng và các quy hoạch ngành quc
gia liên quan đến địa bàn tỉnh Thanh Hóa; xây dựng Thanh Hóa thực sự trở
thành cực ng trưởng ở khu vc Bắc Trung b và Nam đng bằng Bắc b.
- Kế tha những quan điểm, định hướng phát triển n phù hợp; soát
nhng ni dung cần điều chỉnh, cập nhật, b sung các điều kiện phát triển mới,
nhất vtổ chức không gian, hthng kết cấu htầng, định hướng liên kết các
khu vực trên sở bám sát các chủ trương, chỉ đạo của trung ương, khnăng
cân đi, huy đng ngun lực, nhằm đánh gđúng thực trạng, dbáo đúng xu
hướng, tạo thêm đng lực, sự đt phá về phát triển kinh tế - hi của tỉnh.
- Bảo đảm khai thác tối đa các hi của việc thc hiện sắp xếp đơn v
3
hành chính và tổ chc hình chính quyền địa phương 2 cấp; phát huy cao đ
lợi thế vvtrí chiến ợc, vai trò cầu ni liên kết ng tiềm năng khác biệt,
lợi thế cạnh tranh của tỉnh; hướng đến sự phát triển hài hòa giữa kinh tế với văn
hóa, hi, bảo vi trường, thích ứng với biến đi khí hậu; phát triển kinh tế
gắn với thc hiện tiến b, ng bằng hi, giảm nghèo và nâng cao đời sống
vật chất, tinh thần của Nhân dân; đảm bảo quc phòng, an ninh.
- Huy đng tối đa ni lực, kết hợp với tranh thủ tốt các nguồn lực tbên
ngoài; lấy khoa học công nghệ, đi mới sáng tạo, chuyển đi số, chuyển đi
xanh, kinh tế nhân làm đng lực quan trọng; lấy gtrvăn hóa và con người
m ngun lực ni sinh; giải quyết tt mối quan hgia phát triển nhanh với
phát triển bền vững, giữa phát triển theo chiều rng và chiều sâu, trong đó phát
triển theo chiều sâu chủ đạo.
- Đẩy mạnh liên kết ni tỉnh và liên tỉnh; kiến tạo c hành lang giao
thông gắn với phát triển các hành lang kinh tế, các hành lang đô thị; phát triển
toàn diện c vùng, miền, địa phương, nhất một số địa bàn trọng điểm, mang
nh chiến lược; xây dựng nông thôn mới gắn với phát triển đô thị.
2. Mục tiêu
- Xác định các quan điểm, mc tiêu phát triển, nhiệm vụ và giải pháp đ
đẩy mạnh việc thực hiện các khâu đt phá về phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn
đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045, bảo đảm phát triển nhanh và bền vững.
- Tổ chức không gian phát triển thống nhất, hiệu qutrên sở kết ni
đồng b hthng htầng, gắn với khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên thn
nhn; phát triển các ngành, các vùng trọng điểm gắn với việc huy động, phân b
và sử dụng hiệu qucác nguồn lc, nâng cao năng lực cạnh tranh cấp tỉnh.
- Tạo sở đ lập, điều chỉnh các quy hoạch đô thị và nông thôn, quy
hoạch nh chất kthuật, chun ngành đáp ứng yêu cầu sắp xếp đơn vị hành
chính và tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp, bảo đảm nh đng b, thống
nhất, chiếnợc, lâu dài của hệ thống quy hoạch.
- Lập điều chỉnh Quy hoạch tỉnh đưa Thanh Hóa tr thành một trong
nhng trung tâm lớn của khu vực và cả nước vng nghiệp năng ợng, công
nghiệp chế biến, chế tạo, nông nghiệp quy lớn giá trị gia tăng cao, du lịch,
dịch v logistics; phấn đấu đến năm 2030, Thanh Hóa trong nhóm những tỉnh
dẫn đầu cả nước, đến năm 2045 trở thành tỉnh giàu đẹp, văn minh, hạnh phúc.
3. Nguyên tắc
- Bảo đảm c quy định của Luật Quy hoạch, Ngh định, các Thông
hướng dẫn thực hiện Luật Quy hoạch.
- Bảo đảm khthi, bền vững và dài hạn, tạo nền tảng phát triển cho các
giai đoạn tiếp theo; phù hợp với yêu cầu thực tiễn phát triển của tỉnh kh
năng cân đi, huy đng các ngun lc thực hiện Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa.
- Phù hợp với bối cảnh tình hình mới và các quan điểm, ch trương, chính
4
sách của Đảng và Nhà nước, nhất các chính sách đt phá vhoàn thiện h
thống kết cấu htầng đng b; phát triển khoa hc, công nghệ, đi mới sáng tạo
và chuyển đi số gắn với việc sắp xếp c đơn vị hành chính.
- Bảo đảm sự tham gia của quan, tổ chc, cộng đồng, nhân; hài hòa
lợi ích của quc gia, địa phương và lợi ích của nời dân trong lập, thực hiện
quy hoạch theo đúng quy định của pháp luật.
IV. NI DUNG CA ĐIU CHNH QUY HOCH
Lập điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời k 2021 - 2030, tầm nhìn
đến năm 2045 với những nội dung chính cần điều chỉnh như sau:
1. soát, phân ch, đánh giá, dự báo về các yếu tố, điều kiện đặc thù của
tỉnh trong bối cảnh mới.
2. Đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - hi, hiện trạng sử dng đất,
hiện trạng hệ thng đô thị và nông thôn trong giai đoạn 2021 - 2025.
3. Điều chnh đánh gbi cảnh c đng đến phát triển của tỉnh Thanh
Hóa trong giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045.
4. Điều chỉnh quan điểm, mc tiêu và lựa chn phương án phát triển tỉnh
Thanh Hóa đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045.
5. Điều chỉnh phương hướng phát triển các ngành quan trọng trên địa bàn
tỉnh (các trụ cột phát triển), các đt phá phát triển.
6. Điều chnh phương án tổ chức hoạt đng kinh tế - hi, phương án
phát triển các ngành, nh vực.
7. Điều chỉnh phương án phát triển hệ thống đô th và nông thôn.
8. Điều chỉnh phương án phát triển hthng các khu chức năng; phương
án phát triển khu bảo tồn, khu vực cần được bảo quản, tu b, phc hi di ch
lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh và đi ợng đã được kiểm kê di ch;
phương án phát triển các cụm công nghiệp; phương án phát triển c vùng sản
xuất ng nghiệp tập trung; xác định khu quân sự, an ninh; phương án phát triển
nhng khu vực khó khăn, đặc biệt khó khăn, những khu vực vai trò đng lực.
9. Điều chỉnh các phương án phát triển hạ tầng k thuật, bao gm: mạng
ới giao thông; mạng ới cấp điện; sở htầng viễn thông; công trình thủy
lợi; hệ thống cấp nước, thoát nước; khu xử lý chất thải, nghĩa trang; h tầng
phòng cháy, chữa cháy và hạ tầng kỹ thuật khác.
10. Điều chỉnh các phương án phát triển kết cấu htầng xã hi, bao gm:
H tầng thương mại, h tầng y tế, h tầng giáo dc - đào tạo, giáo dc nghề
nghiệp, htầng khoa hc và công nghệ; htầng các thiết chế văn hóa, ththao,
du lịch, hạ tầng c cơ sở trợ gp hi và hạ tầng xã hi khác.
11. Điều chỉnh phương án phân b và khoanh vùng sử dng đất (cập nhật
theo quy đnh hiện hành của pháp luật).
5
12. Điều chỉnh phương án phát triển không gian nh thổ.
13. Điều chỉnh phương án bảo vi trường, bảo tồn thn nhiên và đa
dạng sinh hc.
14. Điều chỉnh phương án bảo vệ, khai thác, sử dng i nguyên.
15. Điều chỉnh phương án phòng, chống thiên tai và ng phó với biến đi
khí hậu.
16. Điều chỉnh danh mc d kiến c dự án ưu tiên của tỉnh.
17. Điều chỉnh giải pháp và nguồn lực thực hiện quy hoạch.
18. Điều chỉnh hệ thống bản đ, sơ đ và sở d liệu quy hoạch.
(Chi tiết ti Ph lục kèm theo)
V. PHƯƠNG PHÁP ĐIU CHNH QUY HOCH
c phương pháp chính được sử dng trong quá trình điều chỉnh quy hoạch
gm: phương pháp thống kê thu thập và xthông tin, dliệu; phương pháp
tổng hợp, ch hợp; phương pháp tiếp cận liên ngành; phương pháp so sánh đi
chiếu, phân ch hệ thng thông tin địa, bản đ (GIS); phương pháp dbáo, xây
dng các kch bản phát triển; phương pháp chuyên gia, hi nghị, hi thảo...
Mt số phương pháp khác của quan lập quy hoạch phù hợp với quy
trình k thuật và nh đặc thù của tỉnh.
VI. SN PHẨM, CHI P, TIẾN ĐỘ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
1. Sản phẩm: H lập điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời k
2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045 theo quy định của pháp luật về quy hoạch.
2. Chi phí lập điều chỉnh quy hoạch: Từ nguồn ngân sách tỉnh.
3. Thời gian:
- Hoàn thành điều chỉnh quy hoạch tỉnh trong quý II năm 2026.
- Hoàn thành việc ng b; y dng và cập nhật sở dliệu, nghiệm
thu trong quý II năm 2026.
Điu 2. Tổ chc thc hiện
1.quan tổ chức lập điều chỉnh quy hoạch: UBND tỉnh Thanh Hóa.
2.quan được giao lập điều chỉnh quy hoạch: Sở Tài chính.
3. quan phi hợp: c sở, ban, ngành, đơn vcấp tỉnh; y ban nhân
dân các xã, phường các tổ chc, cá nhân liên quan.
4. Giao Sở Tài chính:
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh, Chủ tịch
UBND tỉnh vnh chính xác, phù hợp theo quy định của pháp luật đi với ni
dung quy hoạch cần điều chỉnh đ lập điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa
thời k 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045.
6
- Chủ trì, phi hợp với các sở, ban, ngành, đơn vị, đa phương liên quan
lập điều chỉnh quy hoạch tỉnh theo các nội dung cần điều chỉnh trong quyết đnh
này; đảm bảo tiến đ, chất ợng và tuân thủ quy định của pháp luật.
- Trên sở ni dung quy hoạch tỉnh cần điều chỉnh, y dựng dtoán
chi phí điều chỉnh quy hoạch tỉnh và tổ chức thẩm đnh dtoán theo quy định
của pháp luật, báo o Chủ tịch UBND tỉnh xem t, phê duyệt.
- Trong quá trình lập điều chỉnh quy hoạch tỉnh, ch đng phi hợp, cập
nhật thông tin quy hoạch cấp cao hơn đ điều chỉnh, b sung quan điểm, mục
tiêu, nhiệm v, ni dung điều chỉnh, đảm bảo phù hợp với u cầu thực tiễn, nh
thống nhất, đng b giữa các cấp quy hoạch. Sau khi Luật Quy hoạch (sửa đổi)
được thông qua, chủ trì, phi hợp các với c đơn vliên quan rà soát c quy
định vni dung, thẩm quyền, làm sở trình phê duyệt điều chỉnh quy hoạch
tỉnh theo quy định.
Điu 3. Quyết định hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giám đc c sở, Trưởng các ban, ngành, đơn v cấp tỉnh, Ch tịch
UBND c xã, phường, Th trưởng các quan, đơn vị, tổ chc, cá nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Văn phòng Chính phủ, Bộ Tài chính (để b/c);
- Thường trực: Tnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PChủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh Văn phòng, các PCVP UBND tỉnh;
- Đảng ủy UBND các xã, phường;
- Các phòng, ban thuộc Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THĐT. (824.2025)
PHỤ LỤC
Nội dung quy hoch cn điu chỉnh đ lp điu chỉnh
Quy hoch tỉnh Thanh a thời k2021 - 2030, tm nhìn đến m 2045
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của y ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
1. soát, phân tích, đánh giá, dự o các yếu t, điu kin đặc thù
ca tnh trong bi cnh mới
a) Cập nhật phạm vi ranh giới hành chính của tỉnh; b sung phânch, m
các g trị về vị trí đa của tỉnh sau hợp nhất c tỉnh trên cả nước.
b) Cập nhật, b sung phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhn, hi, tài
ngun thiên nhn, hệ sinh thái và đa dạng sinh hc đến sự phát triển của tỉnh.
c nguy cơ và tác đng của thiên tai, biến đi khí hậu trên địa bàn tỉnh.
c) Cập nhật, b sung phân ch, đánh giá vquy mô, cấu, tốc đ ng
trưởng và chất ợng dân số, lao đng của tỉnh.
d) Cập nhật, b sung đánh giá chung về các nguồn lc đặc thù của tỉnh.
2. Đánh giá thực trạng phát trin kinh tế - xã hội, hin trạng sử dụng
đất, hin trạng hệ thống đô thị nông tn trong giai đon 2021 - 2025
a) Cập nhật, b sung đánh g hiện trạng phát triển kinh tế, các nnh
kinh tế.
b) Cập nhật, b sung đánh giá hiện trạng phát triển các lĩnh vc hi.
c) Cập nhật, b sung đánh giá hiện trạng khai thác, sử dng i nguyên
thiên nhn, bảo vệ môi trường.
d) Cập nhật, b sung đánh giá hiện trạng hệ thng đô thị, nông thôn và các
khu chức năng.
đ) Cập nhật, b sung đánh ghiện trạng phát triển hthống kết cấu htầng.
e) Cập nhật, b sung đánh ghiện trạng liên kết ni tỉnh, liên tỉnh, liên
kết với khu vực và quc tế.
f) Cập nhật, b sung đánh gtổng quát vkhai thác, sử dng c nguồn
lực của vùng và các tiềm năng chưa được khai thác.
3. Điu chỉnh đánh giá bối cảnh c động đến pt trin của tỉnh
Thanh a trong giai đon 2021 - 2030, tm nhìn đến m 2045
a) Cập nhật, b sung phân tích, đánh giá vị thế, vai trò của tỉnh Thanh Hóa
trong vùng Bắc Trung B và đi với quc gia sau hợp nhất các tỉnh trên cả nước.
b) Cập nhật các yếu tố, điều kiện của vùng, quc gia, quc tế tác đng đến
phát triển tỉnh.
c) Cập nhật các nguy và c đng của thiên tai, dịch bệnh, biến đi khí
hậu trên đa bàn tỉnh.
3443
01 11
2
d) Cập nhật, b sung các điểm mạnh, điểm yếu, hội, thách thức.
đ) Cập nhật, b sung các vấn đề trọng m cần giải quyết.
4. Điu chỉnh quan đim phát trin, mục tiêu la chn phương án
phát trin tỉnh đến m 2030, tm nhìn đến m 2045
a) Cập nhật, b sung các kịch bản phát triển, phù hợp với mc tiêu ng
trưởng hai con số và xây dng Thanh Hóa trở thành một trong những trung tâm
lớn của khu vc và cả nước vng nghiệp năng lượng, công nghiệp chế biến,
chế tạo, nông nghiệp quy lớn gtrgia ng cao, du lịch, dịch v logistics.
b) Điều chỉnh quan điểm, mục tiêu phát triển; đến năm 2030, Thanh Hóa
trong nhóm những tỉnh dẫn đầu cả nước.
c) Điều chỉnh tầm nhìn đến năm 2045, Thanh Hóa trở thành tỉnh giàu đẹp,
văn minh, hạnh phúc.
5. Điu chỉnh pơng ớng pt trin các ngành quan trọng trên
địa n tỉnh (các trụ ct pt trin), các đt p phát trin
a) Điều chỉnh mục tiêu và phương hướng phát triển.
b) Điều chỉnh phương án tổ chức không gian phát triển các nnh quan trọng.
6. Điu chỉnh phương án t chức hot động kinh tế - hi, phương
án phát trin các ngành, lĩnh vc
a) Điều chỉnh phương án b trí không gian các công trình, dán quan
trọng, các ng bảo tồn trong quy hoạch cấp quc gia, quy hoạch cấp vùng.
b) Điều chỉnh phương án kết ni hthng kết cấu htầng của tỉnh với h
thống kết cấu hạ tầng quc gia và vùng.
c) Điều chỉnh, b sung phương án tổ chức không gian các hoạt đng kinh
tế - hi của tỉnh Thanh Hóa, xác định khu vực khuyến khích phát triển và khu
vc hạn chế phát triển.
d) Đxuất phương án tổ chức liên kết không gian c hoạt đng kinh tế -
xã hi tỉnh Thanh Hóa, cơ chế phi hợp tổ chức phát triển không gian liên quan.
đ) Lựa chn phương án sắp xếp không gian và phân b ngun lực cho
các hoạt đng kinh tế - xã hi, quc phòng, an ninh, bảo vi trường tỉnh
Thanh Hóa.
7. Điu chỉnh phương án phát trin hệ thng đô thị và nông tn
a) Điều chỉnh phương án quy hoạch hệ thống đô thị.
b) Điều chỉnh phương án tổ chức lãnh thổ khu vực nông thôn.
8. Điu chỉnh phương án pt trin h thống các khu chức ng,
những khu vực k khăn, đc bit khó khăn
Phương án phát triển h thng khu kinh tế, khu ng nghiệp, khu ng
nghcao, khu du lịch, khu thể dc thể thao, khu nghiên cứu, đào tạo; phương án
phát triển khu bảo tồn, khu vực cần được bảo quản, tu b, phc hi di ch lịch
3
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh và đi tượng đã được kiểm kê di tích; phương
án phát triển các cụm ng nghiệp; phương án phát triển c vùng sản xuất nông
nghiệp tập trung; c định khu quân sự, an ninh; phương án phát triển nhng
khu vc khó khăn, đặc biệt khó khăn, những khu vực vai trò đng lực.
9. Điu chỉnh các phương án pt trin h tng kthuật
Mạng ới giao thông; mạng ới cấp điện; sở hạ tầng viễn thông; ng
trình thủy lợi; h thng cấp nước, thoát nước; khu xử chất thải, nghĩa trang;
hạ tầng phòng cháy, chữa cháy và hạ tầng kỹ thuật khác.
10. Điu chỉnh các phương án phát trin kết cu hạ tầng xã hi
H tầng thương mại, h tầng y tế, h tầng giáo dc - đào tạo, giáo dc
nghnghiệp, htầng khoa hc và công nghệ; htầng các thiết chế văn hóa, thể
thao, du lịch, h tầng c sở trợ giúp xã hi và hạ tầng xã hi khác.
11. Điu chỉnh phương án phân bổ và khoanh vùng sử dụng đất (cp
nhật theo quy định hin nh của pháp lut)
a) Điều chỉnh chỉ tiêu sử dng đất theo từng loại đất, bao gm chỉ tiêu sử
dng đất do quy hoạch sử dng đất quc gia phân b và chtiêu sử dng đất
theo nhu cầu sử dụng đất cấp tỉnh.
b) Điều chỉnh chỉ tiêu sử dng đất theo khu chức năng.
c) Điều chỉnh tổng hợp, cân đi nhu cầu sử dng đất,c định các chỉ tiêu
sử dng đất theo quy định.
d) Điều chỉnh diện ch các loại đất cần thu hi theo quy đnh.
đ) Điều chỉnh diện ch các loại đất cần chuyển mục đích sử dng đất theo
quy định.
e) Điều chỉnh diện ch đất chưa sử dng đưa vào sử dng trong k quy
hoạch theo quy định.
f) soát, b sung xác đnh diện ch các khu vực sử dng đất khác theo
quy định.
12. Điu chỉnh phương án phát trin kng gian lãnh thổ
a) Điều chỉnh phương án quy hoạch y dng liên vùng (theo quy định).
b) soát phương án phát triển các trung tâm kinh tế động lực.
c) Rà soát phương án phát triển các hành lang kinh tế.
13. Điu chỉnh phương án bảo vệ i trường, bảo tn thiên nhiên
đa dạng sinh hc
a) Điều chỉnh phương án phân vùng môi trường bảo vệ môi trường.
b) Điều chỉnh phương án bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh hc.
c) Điều chỉnh định hướng các khu xử chất thải cấp vùng, quc gia trên
địa bàn tỉnh.
4
14. Điu chỉnh phương án bảo v, khai tc, sử dụng tài nguyên
a) Điều chỉnh phân vùng khai thác, sử dng, bảo vtài nguyên trên đa
bàn tỉnh.
b) Điều chỉnh khoanh định chi tiết khu vực mỏ, loại i nguyên khoáng
sản cần đầu thăm dò, khai thác và tiến đ thăm dò, khai thác.
c) Điều chỉnh phương án khai thác, sử dng, bảo v tài ngun nước,
phòng, chống, khắc phc hậu qutác hại do nước y ra.
15. Điu chỉnh phương án png, chống thiên tai và ứng phó vi biến
đổi khậu
a) Điều chỉnh phương án phòng, chống thiên tai.
b) Điều chỉnh phương án quản ri ro thiên tai, thích ứng với biến đi
khí hậu trên địa bàn tỉnh.
c) Điều chỉnh phương án ng phó với biến đi khí hậu.
d) Điều chỉnh phương án phòng chống lũ của các tuyến sông có đê,
phương án phát triển hthống đê điều và kết cấu htầng phòng, chng thiên tai
trên đa bàn tỉnh.
đ) Điều chỉnh phương án phát triển hệ thng đê điều và kết cấu hạ tầng.
16. Điu chỉnh danh mục dự kiến các dự án ưu tiên của tỉnh
a) Điều chỉnh tiêu chí c định dán dkiến ưu tiên thực hiện của tỉnh
trong thời kỳ quy hoạch.
b) Điều chỉnh danh mục dự án d kiến ưu tiên thực hiện của tỉnh.
17. Điu chỉnh gii pp và ngun lực thực hin quy hoch
a) Giải pháp về huy đng vn đầu.
b) Giải pháp về cơ chế, chínhch liên kết phát triển.
c) Giải pháp về phát triển nguồn nhân lc.
d) Giải pháp vbảo vệ môi trường, khoa hc và ng nghệ.
đ) Giải pháp về quản lý, kiểm soát phát triển đô th và nông thôn.
e) Giải pháp về tổ chức thực hiện và giám sát thực hiện quy hoạch.
18. Điu chỉnh h thống bản đồ, đồ cơ sở dữ liu quy hoch

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3443/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 điều chỉnh Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030 tầm nhìn 2045

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3443/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×