• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3351/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo môi trường Dự án Khai thác khoáng sản của CTCP Minh Thuận

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 12/08/2024 14:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3351/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Khai thác khoáng sản đất làm vật liệu san lấp ở khu vực có Dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc Dự án cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Ủy ban nhân dân xã Thọ Sơn đến ĐT 514B xã Thọ Sơn, huyện Triệu Sơn của Công ty cổ phần Xây dựng Minh Thuận
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3351/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3351/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3351/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THANH HOÁ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng m 2024
QUYẾT ĐỊNH
kết quả thẩm định o cáo đánh giá tác đng môi Về việc phê duyệt
trƣờng Dự án Khai thác khoáng sản đất làm vật liệu san lấp ở khu vực có
Dự án đầu tƣ xây dựng công trình thuộc Dự án cải tạo, nâng cấp tuyến
đƣờng từ UBND xã Thọ Sơn đến ĐT 514B xã Thọ Sơn, huyện Triệu Sơn
của Công ty cổ phần Xây dựng Minh Thuận
CHTỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị đnh số 08/2022/-CP ny 10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
n c Quyết đnh s 1149/-UBND ngày 04/4/2022 ca UBND tnh
v vic y quyn cho S Tài nguyên Môi trường t chc thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trưng; giấy phép môi trường; phương án cải to, phc
hồi môi trưng ca các d án đầu trên đa bàn tnh Thanh Hóa thuc thm
quyn ca UBND tnh;
n cứ Công văn số 4429/UBND-CN ngày 01/4/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thanh Hoá về việc chtrương cho Công ty cổ phần xây dựng Minh
Thuận lập hồ cp phép khai thác khoáng sn ở khu vực dự án đầu tư xây
dựng công trình thuộc dự án cải to, nâng cấp tuyến đường từ UBND Th
Sơn đến ĐT.514B, xã Thọ Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
Xét Văn bản số
4870
/STNMT-BVMT ngày 04/6/2024 của Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường về thông báo kết quả thẩm đnh báo cáo ĐTM dự án
Khai thác khoáng sản đất làm vật liệu san lấp khu vực dán đầu xây
dựng công trình thuộc Dự án cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ UBND Thọ
Sơn đến ĐT 514B xã Thọ Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghcủa Giám đốc Sở Tài ngun Môi trường tại Tờ trình số
1345/Tr-STNMT ngày 06/8/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. P duyt kết qu thẩm đnh Báo o đánh giá c động môi
2
trường ca D án Khai thác khoáng sản đất làm vt liu san lp khu vc có
d án đầu tư xây dng công trình thuc D án ci to, nâng cp tuyến đưng t
UBND xã Th n đến ĐT 514B xã Thọ n, huyện Triệu n, tỉnh Thanh Hóa
(sau đây gọi là D án) ca Công ty c phn xây dng Minh Thuận (sau đây gi
là Ch d án) thc hin ti xã Th n, huyện Triu Sơn, tnh Thanh Hoá vic
ni dung, u cu v bo v môi trưng ban hành m theo Quyết đnh này.
Điều 2. Ch d án trách nhim thc hiện quy định tại Điu 37, Lut
Bo v i trường Điều 27, Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường.
Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước pháp luật
trước UBND tỉnh về kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi
trường của Dự án Khai thác khoáng sản đất làm vt liu san lp khu vc có
d án đầu tư xây dng công trình thuc D án ci to, nâng cp tuyến đưng t
UBND Th n đến ĐT 514B xã Thọ Sơn, huyn Triệu Sơn, tỉnh Thanh
Hóa của Công ty cổ phần xây dựng Minh Thuận thực hiện tại Thọ Sơn,
huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường,
Chủ tịch UBND huyn Triệu Sơn, Giám đốc Công ty cổ phần y dựng
Minh Thuận và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Bộ TN&MT (để b/c);
- UBND xã Thọ Sơn (để giámt);
- Lưu: VT, CCBVMT, PgNN.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
3
- Hoạt động sửa chữa máy móc trang thiết bị tại mỏ.
2. Hạng mục công trình hoạt đng của dự án đầu khả năng
c động xấu đến môi trƣờng
c tác động môi trường chính của Dự án trong giai đoạn vận hành như
sau:
- Nước mưa chảy tràn qua mặt bằng khu vực khai thác.
- Bụi, khí thải phát sinh từ hoạt động xúc bốc, vận tải.
- Khí thải phát sinh từ hoạt động của các thiết bị khai thác, vận chuyển;
- Chất thải sinh hoạt, chất thải rắn từ hoạt động khai thác đất, chất thải
nguy hại phát sinh từ các hoạt động của Dự án.
- Quá tnh bốc xúc, vận chuyển đất phát sinh tiếng ồn, độ rung gây ảnh
hưởng trực tiếp đến người lao đng.
- Quá trình phát quang thảm thực vật, khai thác làm mất lớp phủ thực vật,
ảnh hưởng đến hệ sinh thái khu vực khai thác.
- c rủi ro, sự cố do cháy nổ, trượt lở bờ mỏ, trượt lở bãi thải, tai nạn lao
động.
3. Dự báo các tác động môi trƣờng chính, chất thải phát sinh theo các
giai đoạn của dự án đầu tƣ (giai đoạn vận hành dự án)
3.1. Nước thải, khí thải
3.1.1. Nguồn phát sinh, quy mô, tính cht của nước thải
- Tổng lượng nước thải sinh hoạt khoảng 0,25m
3
/ngày đêm. Thành phần
chủ yếu chất rắn lơ lửng (TSS), BOD
5
, COD và tổng Nitơ (N), tổng Photpho
(P), dầu mỡ, coliforms,...
- ớc mưa chảy tràn: Lưu lượng nước mưa chảy tràn ngày mưa lớn nhất
khong 5.184m
3
/ngày. Thành phần chủ yếu là TSS.
- Nước thải trửa lốp bánh xe khoảng 1,0 m
3
/ngày. Thành phần chủ yếu
là TSS, váng dầu mỡ.
3.1.2. Nguồn phát sinh, quy mô, tính cht của bụi, khí thải
Bụi, khí thải phát sinh từ hoạt động bốc xúc, trút đổ đất lên xe ô tô, từ
hoạt động vận chuyển đất trong khu vực m, từ hoạt động vận chuyển đất thành
phẩm đi tiêu thụ đắp tuyến đường từ UBND xã Thọ Sơn đến ĐT 514B
Thọn, huyện Triệun. Thành phần chủ yếu là bụi, SO
2
, NO
x
, CO,…
3.2. Chất thải rắn, chất thải nguy hại
3.2.1. Nguồn phát sinh, quy ca chất thải rắn thông thường và chất
thi rắn sinh hoạt
- Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh khoảng 2,0 kg/ngày. Thành phần chủ
yếu là túi nilon, vỏ chai, thủy tinh, thức ăn thừa, vỏ hoa quả,...
- Đất thải từ quá trình khai thác khoảng 38,04 m
3
/năm;
- Sinh khối phát quang: 1tấn/ha tương đương 2,1 tấn trên toàn bộ dự án.
3.2.2. Nguồn phát sinh, quy mô của cht thải nguy hại (CTNH)
4
- Chất thải rắn nguy hại phát sinh gồm: Giẻ lau chùi máy móc, vchai
đựng dầu nht, pin, ắc quy, nhựa... khi ợng khoảng 4kg/tháng phát sinh t
hoạt động sửa chữa, bo dưỡng các máy móc.
- Chất thải lỏng nguy hại chủ yếu chủ yếu dầu máy rơi vãi trong quá trình
sửa chữa nhỏ tại dự án.
3.3. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng n, độ rung phát sinh từ các loại máy móc, thiết bị phục vụ hoạt
động bốc xúc đất từ khu vực khai thác lên các phương tiện vận chuyển, từ hoạt
động di chuyển, vận chuyển của các thiết bị, phương tiện.
- Quy chuẩn áp dụng: QCVN 26:2010/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về tiếng ồn, QCVN 27:2010/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ
rung; QCVN 24/2016/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn - Mức
tiếp xúc cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc; QCVN 27/2016/BYT - Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về rung - Giá trị cho phép tại nơi làm việc.
3.6. Các rủi ro, sự cố môi trường
Rủi ro, s cố sạt lbờ moong khai thác, thiên tai dịch bệnh, tai nạn lao
động, sự cố cháy nổ trong quá trình khai thác; sự cố ngộ độc thực phẩm, mất an
ninh trật t địa phương. Các rủi ro, sự cố môi trường có khả năng xảy ra với tần
suất thấp, mức độ tác động không lớn.
4. Các công trình biện pháp bảo vệ môi trƣờng của dự án đầu
(giai đoạn vận hành dự án)
4.1. Các công trình và biện pháp thu gom xử lý nưc thải, khí thải
4.1.1. Đối với thu gom, xử lý nước thải
- Nước thải nhà vệ sinh: Lắp đặt sdụng 02 nhà vệ sinh di động kích
thước phủ bì: (C × R × S) cm = (260 × 90 × 135)cm; Kích tớc lọt lòng mỗi
buồng: (C × R × S) cm = (200 × 85 × 100) cm; Dung tích: bồn nước là 400 lít
bồn phân 1.200 lít để thu gom toàn bộ ớc thải sinh hoạt. Hợp đồng với
đơn vị chức năng đnh kỳ hút, vận chuyển, xử với tần suất 03 ngày/lần
hoặc khi gần đầy bể, không xả thải ra môi trường.
- Nước mưa chảy tràn: Nước trên các tầng khai thác, sân công nghiệp
nh thoát nước (kích thưc i 485m; rộng 1,2m; sâu 0,8m) → Hệ thống nh
thoát nước của khu vực.
4.1.2. Đối với xử lý bụi, khí thải
- Thường xuyên phun nước làm m, giảm bụi các tuyến đường vận tải
các khu vực thi công với tần suất tối thiểu 2 lần/ngày (trừ những ngày mưa),
tăng tần suất vào mùa khô.
- Sử dụng xe được đăng kiểm; bảo dưỡng định kỳ, thường xuyên các máy
thi công và phương tiện vận tải làm việc trong mỏ.
- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động cho cán bộ, công nhân làm việc trực
tiếp tại mỏ theo quy định của pháp luật về an toàn vệ sinh lao động an toàn
trong khai thác mỏ lộ thiên.
5
- Bố trí khu vực rửa xe vận chuyển ra vào dự án tại khu vực mặt bằng sân
công nghiệp, các xe vận chuyển được rửa lốp bánh xe trước khi ra khi D án.
- c phương tiện vận chuyển được che phủ bạt; vận chuyển theo đúng tải
trọng cho phép.
- Không vận chuyển đất vào khung giờ cao điểm.
4.2. Các công trình, biện pháp quản lý chất thải rắn, cht thải nguy hại
4.2.1. c công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất
thải rắn
- Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh được thu gom, phân loại vào 02 thùng
chứa dung tích 100 lít/thùng nắp đậy kín tại khu vực khai thác. Hợp đồng
với đơn vị có chức năng thu gom, xử theo quy định.
- Chất thải thông thường phát sinh trong quá trình khai thác chủ yếu là đất
c hữu cơ, sẽ được chđầu tư tận dụng san gạt đường vận chuyển.
- Đối với cây c, cây bụi được thu gom, phơi khô cho nhân dân địa
phương tận dụngm chất đốt hoặc phục vụ công c nấu ăn trong giai đoạn sau.
4.2.2. Các công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý CTNH
- Trang bị ít nhất 02 thùng phuy riêng với dung tích 200 lit/thùng dán
nhãn để u trữ chất thải nguy hại dng rắn. u trữ tại kho chứa CTNH diện
tích 5m
2
; Kích thước: 2,5m × 2,0 × 1,0m. Kho được thiết kế kiểu kho kín, gắn
biển cảnh báo CTNH theo đúng quy định.
- Hợp đồng với đơn vchức năng thu gom, vận chuyển xử theo
quy định.
4.3. Công trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung
- Trong quá trình khai thác phải trang bị đầy đủ bảo hộ lao động cần thiết
cho công nhân như: mũ, kính, giầy, khẩu trang, quần áo bảo hộ, dây an toàn...
Treo các nội quy về an toàn lao động, quy trình vận nh máy móc các i
tập trung công nhân, khu vực đông người.
- Yêu cầu công nhân phải mang đầy đbảo hộ lao động mới được tham
gia khai thác.
- Tắt máy móc thiết bị hoạt động gián đoạn nếu thấy không cần thiết để
hạn chế cộng hưởng mức ồn ở mức thấp nhất.
- c phương tiện vận chuyển phải kiểm tra thường xuyên đảm bảo
chế độ kiểm định, bảo dưỡng xe, máy móc theo đúng định kỳ quy định.
4.4. Các công trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung
4.4.1. Phương án ci tạo, phục hồi môi trường
4.4.1.1. Phương án cải tạo, phục hồi môi trường (được lựa chọn)
- Khu vực khai thác: Xây dựng biển báo nguy hiểm, bạt mái taluy, san gạt
mặt bằng.
- Khu vực khai trường: Tháo dỡ cột điện, đường dây điện, nhà vệ sinh di
động..., di dời máy móc thiết bị, di dời máy móc thiết bị, san gạt mặt bằng.
6
- Tuyến đường vận chuyển ngoài mỏ: Gia c tuyến đường, nạo vét mương
thoát nưc.
4.4.1.2. Tổng hợp khối lượng các công tác cải tạo, phục hồi môi trường
TT NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐƠN VỊ
KHỐI
ỢNG
I Khu vực khai thác
1
m biển báo bê tông cốt thép, loại tam giác
0,7x0,7x0,7m
cái 10
2 Chi phí xây dựng cột biển báo cái 10
3 Bạt mái bờ taluy đai bảo vệ m
3
281,32
4 San gạt mặt bằng moong khai thác 100 m
3
62,19
II Khu vực xây dựng các công trình
1 Phá dỡ nn móng xi măng không cốt thép m
3
0,15
2 Tháo dỡ mái tôn m
2
38,2
3 Vận chuyển đổ thải m
3
0,15
4 Tháo dỡ cột điện cái 6,0
5 Tháo dỡ dây cáp điện công 1,0
6 Di chuyển máy móc thiết bị chuyến 2,0
7 Di chuyển nhà vệ sinh di động cái 2,0
III Chi phí khác
1 Chi phí duy tu, bảo trì công trình 01 lần
4.4.1.3. Chi phí cải tạo, phục hồi môi trường
- Tng kinh phí ci to, phc hồi môi trường theo tính toán 74.965.294
đồng (Bảy mươi triệu, chín trăm u mươi lăm nghìn, hai trăm chín mươi
đồng).
- Số lần quỹ: 01 (một) lần với số tiền quỹ là 74.965.294 đồng (Bảy
mươi tư triệu, chín trăm sáu mươi lăm nghìn, hai trăm chín mươi tư đồng).
- S tiền nêu trên chưa tính đến yếu t trượt giá năm tiếp theo sau năm
2024. S tin qu tính ti yếu t trượt giá đưc t chc, nhân t kê
khai, np tin ký qu và thông báo cho qu bo v i trường nơi ký qu.
- Đơn vị nhận ký quỹ: Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Thanh Hóa.
4.4.2. Công trình, biện pháp phòng ngừa và ứng phó s cố môi tờng
- Định kỳ nạo vét hệ thống mương thu thoát nước.
7
- Kiểm tra định kcông tác PCCC u cầu cán bộ công nhân viên
tuyệt đối tuân th các quy định về an tn png cháy do các cơ quan chức
năng ban hành.
- Thực hiện theo phương án ứng phó sự cố khi xảy ra sạt lở, đảm bảo tuân
th đúng quy định của pháp luật hiện hành.
- Thực hiện chương trình kiểm tra giám sát sức khỏe định kỳ cho cán
bộ, công nhân.
5. Chương trình quản lý và gm sát môi tờng của chđầu dự án
Theo quy định tại Điều 111, Điều 112 Luật Bảo vệ i trường s
72/2020/QH14 và Điều 97, Điều 98 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ny
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường m 2020, d án không thuộc đối ợng phải quan trắc nước thải, k
thải.
6. Các yêu cầu về bảo vệ môi trưng khác
- Thực hin đầy đủ các nội dung trong quyết định phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- ng khai báo cáo đánh giá c động môi trường đã đưc p duyt kết
quả thẩm định theo quy định tại Điều 114 của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
- Thực hiện cắm mốc, khoanh định ranh giới khu vực thực hiện dự án, chỉ
được triển khai thực hiện các hoạt động của dự án sau khi được bàn giao mặt
bằng theo quy định của pháp luật.
- c công trình, biện pháp giảm thiểu tác động môi trường đối với các
loại chất thải phát sinh phải được thu gom, quản lý và xử lý đạt các yêu cầu quy
định ti Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng BTài nguyên Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; QCVN
14:2008/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt; QCVN
40:2011/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp;
QCVN 26:2010/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn, QCVN
27:2010/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung; các tiêu chuẩn, quy
chuẩn, quy định hiện hành khác có liên quan, đảm bảo các điều kiện an toàn, vệ
sinh môi trưng trong quá trình thực hiện dự án.
- Tuân thủ các quy định hiện hành về môi trường, đất đai, xây dựng,
khoáng sản; tài nguyên, lâm nghiệp; an ninh, quốc phòng; bảo tồn đa dạng sinh
học; khai thác, xả nước thi vào nguồn nước; các quy định về phòng cháy chữa
cháy, ứng cứu sự cố và các quy định pháp luật khác có liên quan trong quá trình
thực hiện dự án nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những rủi ro cho môi trường.
- Theo dõi, giám sát xói mòn, trượt lở đất, giám sát hệ thống thoát nước,
giám sát an toàn ng trình để có giải pháp xử lý kịp thời nhằm ngăn ngừa hiện
tượng biến dạng bề mặt, dịch chuyển, sạt lở đất; khi phát hiện dấu hiệu xảy
ra sự cố phải dừng ngay các hoạt động khai thác, khẩn trương đưa người
8
thiết bị ra khỏi khu vực nguy hiểm, đng thời báo cho cơ quan thẩm quyền
để phối hợp xử lý.
- Tuân thủ các biện pháp an toàn trong phòng, chống sự cố cháy nổ, trượt
lở, sụt lún, trong khu vực khai thác các tuyến đường vận tải mnhằm đảm
bảo an toàn cho người và thiết bị; thực hiện nghiêm túc công tác cảnh báo nguy
hiểm, thông báo tới công nhân dân xung quanh đối với các hoạt đng
rủi ro cao khác.
- Tuân thủ nghiêm túc công tác cải tạo, phục hồi môi trường, chế độ thông
tin, báo o về việc thực hiện nội dung phương án cải tạo, phục hồi môi trường
đã được phê duyệt tại Quyết định này và theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Thường xun thực hiện giám sát sạt lở, sụt lún, khả ng tiêu thoát
nước của Dự án.
- Phối hợp chặt chẽ với chính quyền địa phương để bảo đảm an ninh, trật
tự; tuân thủ các quy định của pháp luật về môi trường, khoáng sản, an toàn lao
động, giao thông vận tải, phòng ngừa, ứng cứu sự cố sụt lở, sự cố thiên tai,
cháy nổ, tai nạn lao động, rủi ro, sự cố môi trường; thực hiện tuyên truyền nâng
cao nhận thức về bảo vệ môi trường.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về bảo vệ môi trường bồi thường
thit hại đối với môi trường hội nếu trong quá trình hoạt động gây ô
nhiễm môi trường xung quanh và gây ra sự cố môi trường.
- Thực hiện yêu cầu khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
- Đảm bảo tính chính xác chịu trách nhiệm trước pháp luật về các
thông tin, số liệu và kết quả tính toán về nội dung đánh giá tác động môi trường
kinh phí để cải tạo, phục hồi môi trường căn cứ vào các nội dung cải tạo,
phc hồi môi trường đã được phê duyệt./.
7
- Kiểm tra định kcông tác PCCC u cầu cán bộ công nhân viên
tuyệt đối tuân th các quy định về an tn png cháy do các cơ quan chức
năng ban hành.
- Thực hiện theo phương án ứng phó sự cố khi xảy ra sạt lở, đảm bảo tuân
th đúng quy định của pháp luật hiện hành.
- Thực hiện chương trình kiểm tra giám sát sức khỏe định kỳ cho cán
bộ, công nhân.
5. Chương trình quản lý và gm sát môi tờng của chđầu dự án
Theo quy định tại Điều 111, Điều 112 Luật Bảo vệ i trường s
72/2020/QH14 và Điều 97, Điều 98 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ny
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường m 2020, d án không thuộc đối ợng phải quan trắc nước thải, k
thải.
6. Các yêu cầu về bảo vệ môi trưng khác
- Thực hin đầy đủ các nội dung trong quyết định phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- ng khai báo cáo đánh giá c động môi trường đã đưc p duyt kết
quả thẩm định theo quy định tại Điều 114 của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
- Thực hiện cắm mốc, khoanh định ranh giới khu vực thực hiện dự án, chỉ
được triển khai thực hiện các hoạt động của dự án sau khi được bàn giao mặt
bằng theo quy định của pháp luật.
- c công trình, biện pháp giảm thiểu tác động môi trường đối với các
loại chất thải phát sinh phải được thu gom, quản lý và xử lý đạt các yêu cầu quy
định ti Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng BTài nguyên Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; QCVN
14:2008/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt; QCVN
40:2011/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp;
QCVN 26:2010/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn, QCVN
27:2010/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung; các tiêu chuẩn, quy
chuẩn, quy định hiện hành khác có liên quan, đảm bảo các điều kiện an toàn, vệ
sinh môi trưng trong quá trình thực hiện dự án.
- Tuân thủ các quy định hiện hành về môi trường, đất đai, xây dựng,
khoáng sản; tài nguyên, lâm nghiệp; an ninh, quốc phòng; bảo tồn đa dạng sinh
học; khai thác, xả nước thi vào nguồn nước; các quy định về phòng cháy chữa
cháy, ứng cứu sự cố và các quy định pháp luật khác có liên quan trong quá trình
thực hiện dự án nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những rủi ro cho môi trường.
- Theo dõi, giám sát xói mòn, trượt lở đất, giám sát hệ thống thoát nước,
giám sát an toàn ng trình để có giải pháp xử lý kịp thời nhằm ngăn ngừa hiện
tượng biến dạng bề mặt, dịch chuyển, sạt lở đất; khi phát hiện dấu hiệu xảy
ra sự cố phải dừng ngay các hoạt động khai thác, khẩn trương đưa người
8
thiết bị ra khỏi khu vực nguy hiểm, đng thời báo cho cơ quan thẩm quyền
để phối hợp xử lý.
- Tuân thủ các biện pháp an toàn trong phòng, chống sự cố cháy nổ, trượt
lở, sụt lún, trong khu vực khai thác các tuyến đường vận tải mnhằm đảm
bảo an toàn cho người và thiết bị; thực hiện nghiêm túc công tác cảnh báo nguy
hiểm, thông báo tới công nhân dân xung quanh đối với các hoạt đng
rủi ro cao khác.
- Tuân thủ nghiêm túc công tác cải tạo, phục hồi môi trường, chế độ thông
tin, báo o về việc thực hiện nội dung phương án cải tạo, phục hồi môi trường
đã được phê duyệt tại Quyết định này và theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Thường xun thực hiện giám sát sạt lở, sụt lún, khả ng tiêu thoát
nước của Dự án.
- Phối hợp chặt chẽ với chính quyền địa phương để bảo đảm an ninh, trật
tự; tuân thủ các quy định của pháp luật về môi trường, khoáng sản, an toàn lao
động, giao thông vận tải, phòng ngừa, ứng cứu sự cố sụt lở, sự cố thiên tai,
cháy nổ, tai nạn lao động, rủi ro, sự cố môi trường; thực hiện tuyên truyền nâng
cao nhận thức về bảo vệ môi trường.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về bảo vệ môi trường bồi thường
thit hại đối với môi trường hội nếu trong quá trình hoạt động gây ô
nhiễm môi trường xung quanh và gây ra sự cố môi trường.
- Thực hiện yêu cầu khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
- Đảm bảo tính chính xác chịu trách nhiệm trước pháp luật về các
thông tin, số liệu và kết quả tính toán về nội dung đánh giá tác động môi trường
kinh phí để cải tạo, phục hồi môi trường căn cứ vào các nội dung cải tạo,
phc hồi môi trường đã được phê duyệt./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3351/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo môi trường Dự án Khai thác khoáng sản của CTCP Minh Thuận

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×