• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 324/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 Dự án Xây mới Khu thể thao xã (khu Đồng Bét)

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/04/2024 16:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 324/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 324/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 324/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 324/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyt kết qu thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
D án “Xây mới Khu th thao xã (khu Đồng Bét)”
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa pơng ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trưng;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi trường Quy đnh chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
155/TTr-TNMT ngày 02/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án “Xây mới Khu thể thao (khu Đồng Bét) (sau đây gọi dự án) của
UBND xã Việt Lập (sau đây gọi là Chủ dự án) thực hiện tại xã Việt Lập, huyện
Tân Yên, tỉnh Bắc Giang với các nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi tờng ban
nh kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chủ dự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 và Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết thi nh một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2. STài nguyên Môi trường, Hội đng thẩm định
1
: Chu trách nhim
toàn diện trưc pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
đề ngh thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường d án; v kết qu thm
định h sơ, tham mưu trình UBND tnh phê duyt các ni dung, yêu cu v bo
v môi trường ca d án tại Điều 1 Quyết định này đã đảm bảo theo quy đnh ca
pháp lut v bo v môi trưng và pháp lut khác có liên quan.
1
Thành lp theo Quyết định s 109/-TNMT ngày 29/01/2024 của Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng c quan: n phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Văn hóa Th
thao và Du lịch; UBND huyện Tân n; UBND xã Việt Lập tổ chức, cá nhân
liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- UBND xã Vit Lp (tr kết qu ti Trung tâm
Phc v hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
+ Lưu: VT, KTN
Việt Anh.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
2
0,94+5,0+0,5=6,44m; mặt đường dốc 1 mái độ dốc 1,5% vhướng rãnh thoát
ớc. Tuyến đường kết nối đường pitch và đường trục bê tông xây mới vào thôn
Đồng Khoát chiều dài 22,67m, mặt đường rộng 10,0m, nền đường rộng
1,0+10,0+0,94=11,94m; mặt đường dốc 2 mái độ dốc mặt đường 1,5%.
c. Hạng mục xây hệ thng thoát nước mưa
- Nước mưa trong khu vực mặt n bóng, đường pitch được thu o các tuyến
rãnh xây B500, tổng chiều dài 301m, tường xây gạch bê ng vữa XM M75# trên
lớp bê tông móng dày 15cm mác 150#đá 2x4, đậy tấm đan BTCT M250# đá 1x2
dày 15cm tấm chịu lực.
- Hoàn trả mương đất hiện trạng phía Tây dự án: Chiều dài mương hoàn
trả 146m. Kết cấu mương xây gạch, miệng rộng 1,4m; đáy 0,4m; sâu 2,5m.
- Thiết kế đậy nắp đan chịu lực cho mương xây B600 pa Nam dự án chiều
dài 23m.
1.3.2. Hoạt động của dự án đầu tư:
- Hoạt động GPMB, san nền, thi công xây dựng các hạng mục công trình
của dự án.
- Hoạt động vận hành, khai thác dự án.
1.4. Các yếu tố nhạy cảm về môi trường
D án yêu cu chuyển đi mục đích sử dụng đất trng lúa nước 02 v
tr lên vi din tích 4.103,9 m
2
là yếu t nhy cm v môi trưng theo quy định
tại điểm đ, khoản 4 Điu 25 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca
Chính ph Quy định chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường.
2. Hng mục công trình và hoạt động của dự án đầu tư có khả năng tác
động xấu đến môi trường
2.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
- Việc chiếm dụng đất, di dân tái định : Dự án chiếm dụng khoảng
9.683,72m
2
, trong đó, đất chuyên trồng lúa LUC là 4.103,9 m
2
, đất khác là
5.579,82 m
2
.
- Hoạt đng thi công xây dựng c hạng mục công trình, hoạt động vận
chuyển nguyên vật liệu, phế thải...
+ Bụi, khí thải:
++ Bụi do hoạt động của việc san lấp mặt bằng;
++ Bụi do hoạt động của các phương tiện giao thông trong quá trình vận
chuyển đất san lấp đến khu vực dự án.
++ Bụi, khí thải từ phương tiện vận chuyển nguyên, vật liệu xây dựng;
++ Khí thải từ hoạt động của các phương tiện thi công xây dựng (Ô tô tự đổ,
máy đầm, máy đào, máy ủi, máy san, máy trộn bê tông, dầmc).
3
++ Bụi sinh do quá trình bốc dỡ nguyên vật liệu (cát, sỏi, xi măng, sắt
thép,…);
+ Nước thi:
++ Nước mưa chảy tràn trên bề mặt khu vực;
++ Nước thải thi công;
++ Nước thải sinh hoạt của công nhân trên công trường
+ Cht thi rn:
++ Cht thi do hot động phát quang thm thc vt.
++ Cht thi xây dng;
++ Cht thi rn sinh hot ca công nhân xây dng
2.2. Giai đoạn vận hành
- Bụi khí thải phát sinh từ các phương tiện giao thông; mùi hôi t điểm tập
kết rác thải sinh hoạt.
- Nước thải từ hoạt động sinh hoạt của người dân tập trung, tham gia hoạt
động tại dự án. Nước mưa chảy tràn bề mặt.
- Chất thải rắn từ hoạt động sinh hoạt của nời dân tập trung, tham gia hoạt
động tại dự án.
- Tiếng ồn, độ rung từ các phương tiện giao thông, từ hoạt động thể thao,..
- c động bởi rủi ro, sự cố: cháy nổ, chập điện, thiên tai, v đường ống cấp,
thoát nước;...
3. Dbáo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các
giai đoạn của dự án đầu
3.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
3.1.1. Nước thải, khí thải
* Nước thải:
- Nước thải sinh hoạt: của công nhân thi công trên công tờng phát sinh
khong 1,2 m
3
/ngày đêm, với thông số ô nhiễm đặc trưng là BOD
5
, COD, tổng
cht rắn lơ lửng (TSS), dầu m động thực vật, tổng Coliforms,...
- Nước thải thi công: phát sinh chủ yếu từ các hoạt động thi công và từ quá
trình vệ sinh các dụng cụ, máy móc, thiết bị thi công cơ giới phục vụ xây dựng
(ncuốc, xẻng, xô, máy trộn tông,…) phát sinh khoảng 0,6-0,75 m
3
/ngày
đêm, với thông số ô nhiễm đặc trưng là chất rắn lửng, BOD
5
, COD, dầu m
- Nước a chảy tràn trên bề mặt khu vực dự án cuốn theo các chất bẩn tích
lũy trên bề mặt như dầu mỡ, bụi, đất, cát,... xuống ngun tiếp nhận gây bi lng,
tắc nghẽn dòng chảy, với thông số ô nhiễm đặc trưng COD, tổng cht rắn
lửng (TSS),…
* Bụi, khí thải:
4
- Bụi do hoạt động của việc san lấp mặt bằng;
- Bụi do hot động của các phương tiện giao thông trong quá trình vận
chuyển đất san lấp đến khu vực dự án.
- Bụi, khí thải từ phương tiện vận chuyển nguyên, vật liệu xây dựng;
- Khí thải từ hoạt động của các phương tiện thi công xây dựng tự đổ,
máy đầm, máy đào, máy ủi, máy san, máy trộn bê tông, dầmc)
- Bụi sinh do qtrình bốc dỡ nguyên vật liệu (cát, sỏi, xi măng, sắt thép,…);
3.1.2. Chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
* Chất thải rắn thông thường:
- Chất thải do hoạt động phát quang thảm thực vật.
- Chất thải rắn trong xây dựng: Khoảng 0,062 (tấn/ngày)
- Chất thải rắn sinh hoạt của công nhân xây dựng: Khoảng 7,5 kg/ngày.
* Chất thải nguy hại: Không phát sinh
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung
- Hot đng san gt.
- Hot đng thi công xây dựng: Phương tiện, máy móc thiết b thi công.
- Tiếng ồn n phát sinh từ hoạt động sinh hoạt tại c khu tập trung công nhân.
- Hot đng của máy móc thi công: máy đào, máy khoan, xe lu...
- Quy chuẩn áp dụng: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
v tiếng n, QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun kỹ thuật quốc gia về độ rung.
3.1.4. Các tác động kc
- Tác động đến kinh tế - hội khu vực; tác động đến giao thông khu vực,
Tác đng đến việc tiêu thoát nước khu vực, nguy gây úng ngập cục bộ; Tác
động do chiếm dụng kênh mương thủy lợi; Tác động do chậm hoàn trả kênh
mương; Tác động tới vấn đề tâm linh; Tác động đến cảnh quan, hệ sinh thái; Tác
động đến an toàn lao động và sức khỏe cộng đồng.
- Tác động đến các yếu tố nhạy cảm: Việc triển khai xây dựng dự án sẽ phải
thu hồi đất nông nghiệp trồng lúa. Tổng diện tích đất nông nghiệp thu hồi phải
đền bù để thực hiện dự án là 9683,72m
2
(của 41 hộ dân thuộc thôn Hàng Cơm
thôn Đông Khoát).
- Tác động do sự cố như: Sự cố tai nạn lao động; sự cố tai nạn giao thông; sự
cố cháy nổ, chập điện; Sự cố do thiên tai: Áp thấp nhiệt đới, lốc sét, mưa lớn gây
ngập úng, lụt, sự cố động đất,...; Sự cố an toàn thực phẩm; Sự cố nổ bom mìn
tồn u từ chiến tranh; Sự cố sạt lở, sụt lún; Sự cố liên quan đến thi công hoàn trả
nh mương tưới, tiêu.
3.2. Giai đoạn vận hành
3.2.1. Nước thải, khí thải
5
* Nước thải:
- Nước thải sinh hoạt: Từ hoạt động sinh hoạt của người dân tham gia hoạt
động thể thao tại dự án, khoảng 6 m
3
/ngày đêm, với thông số ô nhiễm đặc trưng
BOD
5
, COD, tổng chất rắn lửng (TSS), amoni, tổng Nitơ, tổng phốt pho,
tổng Coliforms,...
- ớc a chảy tràn: Thành phần ô nhiễm trong nước mưa chủ yếu là các
loại chất rắn lơ lửng, rác, lá cây,.. kéo theo trên bề mặt sân đường.
* Bụi, khí thải:
- Bụi khí thải phát sinh từ các phương tiện giao thông;
- Mùi hôi từ điểm tập kết rác thải sinh hoạt.
3.2.2. Chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại:
- Chất thải sinh hoạt của người dân tham gia hoạt động tại dự án: Khoảng 60
kg/ngày.
- Cht thi rn nguy hi: Không phát sinh chất thải nguy hại.
3.2.3. Tiếng ồn, độ rung
- Hoạt động của các phương tiện giao thông trong khu thể thao;
- Hoạt động của khu vực khu thể thao, bãi đỗ xe,…
3.2.4. Các tác động kc
Tác động do sự cố về cháy nổ, chập điện; Sự cố do thiên tai; Sự cố vỡ đường
ống cấp nước, thoát nước của khu thể thao; Sự cố tai nạn giao thông; Scố do trạm
biến áp của dự án; Sự cố lây bệnh hiểm nghèo và nguy cơ lan truyền mầm bệnh.
4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu tư
4.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
4.1.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải
4.1.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải
* Nước thải sinh hoạt:
Chdự án bố trí thuê 01 nhà vệ sinh di động 2 buồng để phục nhu cầu sinh
hoạt của công nhân (thuê của đơn vị đủ năng lực cung ứng tn địa bàn tỉnh). Hợp
đồng vi đơn vị đ năng lực thu gom, xử lý chất thải từ nhà vệ sinh di động định
kỳ 2 ngày/lần hoặc khi đầy.
* Nước mưa chảy tràn, nước thải thi công:
- Đối với ớc thải thi công: Vạch tuyến rãnh thoát nước tạm thời dẫn đến
hố lắng tạm dung tích 2m
3
để thu gom, xử nước thải từ hoạt động vệ sinh
nh xe, rửa nguyển vật liệu xây dựng. Bố trí khoảng 2-3 thùng phuy chứa nước
phc vụ rửa dụng cụ xây dựng, tận dụng nước rửa để dập bụi. Định kỳ 1 tuần/lần
nạo vét, khơi thông tuyến rãnh thoát nước và hố lắng.
6
- Đối với nước mưa: Tạo rãnh đất thoát nước mưa tạm thời có bố trí hố lắng
kích thước (1,2 m x1,5 m x1,5 m) tại phía Nam trước khi thoát vào hệ thống
mương hoàn trả, định kỳ nạo vét các tuyến thoát nước mưa tránh tắc nghn đất
đá, bùn đất trên tuyến thoát nước.
4.1.1.2. Đối với xử lý bụi, khí thải
- Bố trí các phương tiện giao thông ra vào khu vực d án hợp lý, không để
ùn tắc giao thông, lưu lượng quá đông.
- Máy móc thiết b tham gia thi ng đảm bảo c yếu t đt tu chun khí thải.
- i c những khu vực thi công, trên tuyến đường vn chuyển nguyên vật
liệu khu vực thi công, đặc biệt đoạn đi qua tờng học và khu tập trung đông dân cư
đ giảm bụi.
- nội quy cho xe vận chuyển đất san lấp khi đi vào khu vực để hạn chế
tối đa lượng bụi phát tán vào môi trường không khí như: Khi chạy qua các khu
vực đông dân cư, khu vực trường học phải chạy chậm để hạn chế đất đá, bi i
vãi trên đường. Khống chế khoảng cách tối thiểu giữa các xe vận chuyển nguyên
vật liệu tối thiểu 200m để hạn chế bụi. Btrí xe i ớc trên tuyến đường vn
chuyển đất san lấp mặt bằng cho dự án tại những vị trí qua khu đông dân cư, trường
học. Tần suất tưới nước từ 2-4 lần/ngày. Tiêu chuẩn ớc tưới đường 0,5 lít/m
2
(theo tiêu chuẩn Việt Nam TCXD33-2006). Đặt biển báo công trường đang thi công
cử ni hướng dẫn các phương tiện tham gia giao thông đi qua khu vực công
trường đang thi công đảm bảo an toàn.
- Không sử dụng c phương tiện chuyên chở đất quá không chở nguyên
vật liệu q đầy, quá ti và phải bạt che phtrong quá trình vận chuyển.
- Thường xuyên bảo dưỡng các máy móc thiết bị, luôn để c máy c thiết b
hoạt động trong trạng thái tốt nhất để hn chế đến mc thấp nhất những ảnh hưởng
có hại.
- Đối với các hoạt động vận chuyển thi công gây ra những tác động môi
trường lớn (ồn, bi), không hoạt động vận chuyển vào các giờ cao điểm về mật
độ giao thông (6h30 7h30, 16h30p 18h), không thi công vào giờ nghỉ ngơi của
nhân n khu vực t 12h đến 13h, buổi tối từ 18h đến 6h sáng hôm sau.
4.1.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải rắn
thông thường
* Chất thải rắn sinh hoạt:
Chdự án tuyển lao động tại địa phương có điều kin ăn nghỉ ti n để hạn
chế rác thi sinh hoạt trên công trưng. Trên công trường thi công bố trí 01 thùng
rác nắp đậy dung tích 20 lít để công nhân thải bỏ chất thải khi phát sinh. Chủ
dự án hợp đồng với đơn vị chức năng định kỳ đến vận chuyển mang đi xử
ng ngày.
* Chất thải rắn thing, xây dựng:
7
- Đối với chất thải rắn xây dựng thực hiện phân loại và tận dụng triệt để các
loại phế liệu phục vụ cho chính hoạt động xây dựng dự án:
+ Đối với các loại chất thải như sắt thép, giấy vụn, bìa carton,... sẽ bán cho
các đơn vị thu mua phế liệu.
+ Đối với c loại đất, đá thừa, gạch vỡ thừa,… được thu gom tận dụng
làm vật liệu san lấp mặt bằng trong phạm vi xây dựng.
+ Đối với các chất thải không tn dng được: chủ dự án cam kết hợp đồng
với đơn vị có chức năng vận chuyển, xử lý theo đúng quy định.
- Sử dụng nguyên liệu hợp lý, tiết kiệm khoa hc nhằm tránh phát sinh nhiều
cht thải.
- Bố trí phương tiện, nhân lực, dụng c(xẻng) trong việc thu gom đất, cát rơi
vãi trong quá trình vận chuyển nguyên, vật liệu. Chủ dự án sử dụng 01 xe tải 2,5
tấn của dự án để phục vụ việc thu gom, đất cát rơi vãi được thu gom sẽ được tận
dụng đổ nền san lấp những khu vực trũng trong khu vực dự án. Cam kết không đổ
bừa bãi xuống các khu vực khác ngoài phạm vi dự án gây ảnh hưởng xấu đến môi
trường.
4.1.3. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử chất thải
nguy hại
Đặc thù công trình ít phương tiện tham gia thi công và thời gian thi công
ngắn, do vậy toàn bộ phương tiện, máy móc được sửa chữa, bảo ng tại các
gara bên ngoài dự án. Các CTNH phát sinh do hot động này (dầu nhớt thải,
ng tay, giẻ lau dính dầu,…) sẽ được các gara xử lý theo đúng quy định. CTNH
không phát sinh tại dự án.
4.1.4. Công trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung
- Hạn chế vận hành đồng thời các thiết bị gây ồn: Bố trí thời gian sắp xếp
các hoạt động thi công hợp nhằm hạn chế việc diễn ra đồng thời các hoạt động
gây ồn để giảm mức ồn tổng số.
- Việc thực hin nghm túc các quy phạm thi công vào những thời điểm nhất
định sẽ làm giảm đáng kể tiếng ồn trong thi công: Bảo trì thiết bị trong suốt thời
gian thi công; Tắt những máy móc hoạt động gián đoạn nếu thấy không cần thiết
để giảm mức ồn tích luỹ ở mức thấp nhất.
- Giám sát ô nhiễm tiếng ồn trong thi công.
- Lựa chọn các thiết btiếng ồn thấp, kiểm tra sự cân bằng của c máy
móc thiết bị. Kiểm tra độ mòn chi tiếtcho dầu bôi trơn tờng kỳ.
- Không sử dụng các thiết bị cũ, lạc hậu có khả năng gây ồn cao.
- y móc thiết bị đều phải được kiểm định đạt tiêu chuẩn. Thường xuyên
duy tu bảo dưỡng các thiết bmáy c, thực hiện chế độ bổ sung dầu mỡ theo
định kỳ đảm bảo hoạt động hiệu quả,
8
- Trang bị phương tiện bảo hộ lao động chống ồn cho công nhân làm việc ở
những khu vực có tiếng ồn cao.
Trong quá trình san lấp và thi công đến hoạt động của khu vực xung quanh,
cam kết không vận hành các loại máy có độ ồn cao vào ban đêm và giờ nghỉ trưa
để tránh tác động đến sinh hoạt của người dân. Thời gian thi công hoạt động t
06h-12h và 13h-18h.
4.1.5. Các công trình, bin pháp bảo vệ môi trường khác
- Lập kế hoạch quản bảo vệ môi trường trên sở chương trình quản
môi trường trong Báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được cấp có thẩm
quyền phê duyệt theo quy định tại Ngh định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Bố trí nhân sự phụ trách về môi trường theo quy định của pháp luật về bo
vệ môi trường để kiểm tra, giám sát nhà thầu thực hiện kế hoạch quản lý và bảo
vệ môi trường và các quy định về bảo vệ môi trường trong thi công xây dựng.
- Trên cơ sở các biện pháp bảo vệ môi trường đã được phê duyệt trong Báo
cáo đánh giá tác động môi trường, chủ dự án trách nhiệm bố trí đầy đ kinh
phí để thực hiện kế hoạch quản lýbảo vệ môi trường trong quá trình thi công
xây dựng.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát các nhà thầu tuân thủ các quy định về bảo vệ
môi trường trong thi công xây dựng công trình.
- Đình chỉ thi ng yêu cầu nhà thầu khắc phục để đảm bảo yêu cầu về
bảo vệ môi trường khi phát hiện nhà thầu vi phạm nghiêm trọng các quy định về
bảo vệ môi trường trong thi công xây dựng công trình hoặc có nguyxảy ra sự
cố môi trường nghiêm trọng.
- Phối hợp với nhà thầu thi công xây dựng công trình xử lý, khắc phục khi xảy
ra ô nhiễm, sự cố môi trường; kịp thời báo cáo, phối hợp với quan thẩm quyền
để giải quyết ô nhiễm, sự cố môi trường nghiêm trọng và các vấn đề phát sinh.
4.2. Giai đoạn vận hành
4.2.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải:
4.2.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải
* Nước thải sinh hoạt:
Dự án sân thể thao nằm trong khuôn viên xây dựng khối quan của xã Việt
Lập (theo quy hoạch là thị trấn Việt Lập). Nước thải phát sinh từ hot động sinh
hoạt của người tham gia hoạt động thể thao tại dự án được xử lý sơ bộ qua bể tự
hoại 03 ngăn đặt tại trụ sở UBND xã Việt Lập (theo quy hoạch) sau đó được đấu
nối đưa về trạm xử lý nước thải tập trung (Trạm xử nước thải XLNT 1 công suất
1.100 m
3
/ngày đêm (đến năm 2027) 2.200m
3
/ngày đêm (năm 2035) theo quy
hoạch tại Quyết định số 897/QĐ-UBND ngày 05/09/2022 của UBND tỉnh Bắc
Giang. Nước thải sau xử lý qua Trạm xử lý đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B -
Quy chuẩn kỹ thuật quc gia về chất lượng nước sinh hoạt.
9
* ớc mưa chảy tràn: Không đểc thải sinh hoạtơng vãi ra bề mặt dự án,
ven c mương, cống thoát nước làm cản trở dòng chảy các mương tht ớc.
4.2.1.2. Đối với bụi, khí thải
* Bụi, khí thải từ phương tiện giao thông:
- Trồng cây xanh trong khuôn viên cây xanh khu vực dự án. Đảm bảo tổng
diện tích cây xanh cho toàn khu dự án theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt.
- Toàn bộ mặt đường để tới khu thể thao được bê tông hóa, làm giảm lượng
bụi phát thải.
- Vsinh hàng ngày mt bằng sân bãi, đường pitch, đường ni bộ trong dự án.
- Đơn vị được tiếp nhận quản khu thể thao chịu trách nhiệm bố trí công
nhân thường xuyên quét dọn, vệ sinh mặt đường.
* Mùi hôi từ điểm tập kết rác thải sinh hoạt:
+ Thu gom và xử triệt để lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh hàng ngày
từ các người dân, từ đường xá, cống rãnh, các khu vực công.
+ Toàn bộ lượng rác thải sinh hoạt phát sinh hàng ngày tại Khu ththao s
được tập kết tại cổng ra vào cuối ngày. Đơn vị được bàn giao quản lý sẽ thuê đơn
vị có chức năng đến thu gom, vận chuyển mang đi xử lý hàng ngày.
+ Định kỳ 6 tháng/lần: nạo vét, thu gom và xử lý triệt đlượng chất thải từ
các cống rãnh, các khu vực công cộng.
4.2.2. Các công trình, biện pháp quản lý chất thi rắn thông thưng, chất
thải nguy hại
4.2.2.1. ng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải rắn
thông thường
Trên khuôn viên dự án bố trí 20 thùng rác np đậy dung tích 120 lít để
người dân thải bỏ chất thải khi phát sinh. Ch dự án sẽ hợp đồng với đơn vị
chức năng định kỳ đến vận chuyển mang đi xử lý hàng ngày.
4.2.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, u giữ, quản lý, xlý chất thải nguy
hại (CTNH)
Dự án không phát sinh chất thải nguy hại trong quá trình đi vào hoạt động,
sử dụng công trình.
4.2.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác động do tiếng ồn, đ rung
- Trồng cây xanh trong khu vực khu thể thao. Khu khuôn viên cây xanh trong
khu vực dự án được bố trí phù hợp đảm bảo tính thẩm mỹ khuếch tán tiếng ồn.
- Đơn vị chủ quản trách nhiệm nhắc nhở đối với người dân tới khu thể
thao, khu vực công cộng gây phát sinh tiếng ồn lớn, ảnh ởng đến môi trường
sống xung quanh dự án.
4.2.4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác:
4.2.4.1. Sự cố cháy nổ
10
- Bố trí đường ống cấp nước chữa cháy.
- c trụ ớc chữa cháy phải được btrí dọc theo các đường giao thông
n ngoài và nội b.
- Thiết lập các hệ thống báo cháy có đèn hiệu và thông tin tốt, các thiết bị
phương tiện chữa cháy hiệu quả.
- Tiến hành kiểm tra và sửa chữa định kỳ các hệ thống có thể gây cháy nổ.
- Bố tríc bình chữa cháy ở nhng nơi dxảy ra sự cố.
- Các đường dây điện cần thiết kế an toàn, tránh chập mạch gây cháy, kiểm
tra định kỳ đường dây điện và các mối nối…
- Đường nội bộ đến được tất cả các vị trí nhỏ nhất trong Khu thể thao, đảm
bảo tia nước phun từ vòi rồng của xe cứu hỏa thể khống chế được lửa phát sinh
ở bất kỳ vị trí nào trong Khu thể thao.
- n niêm yết c ni quy phòng chống cháy nti c khu vực ng cộng, đặc
bit treo biển cấm la hoặc cấmt thuốc tại những nơi dxảy ra sc cy nổ.
- Phối hợp kịp thời với đội cứu hộ của huyện để kịp thời ứng phó khi sự
cố xảy ra.
4.2.4.2. Sự cố do thiên tai
- Tuân thủ các phương án quy hoạch hệ thống thoát nước mưa, nước thải,
đảm bảo cao độ cos nền xây dựng hệ thng mương rãnh đảm bảo tiêu thoát
ớc tự nhiên khi mưa to kéo dài.
- Thường xuyên nạo t hệ thống cống rãnh, khơi thông dòng chảy, tăng kh
ng tu thoát úng, thoátc cho hthống thoát nưc trong mùa mưa bão.
- Dự phòng máy bơm nước cưỡng bức trong trường hợp ngập úng.
4.2.4.3 Sự cố vỡ đường ống cấp nước, thoát nưc thải
- Thing đường ng cấp, thoát nước theo đúng thiết kế, đảm bảo sử dng
hợp lý các loại đường ống và phụ tùng đường ống theo áp lực nước.
- Yêu cầu các đơn vị, người dân trong Khu thể thao không được tự ý thi ng,
đào đất phía trên đường ống cấp, thoát nước.
- Thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng các hạng mục trong hệ thống cấp, thoát
ớc nhằm kịp thời phát hiện c khu vực xuống cấp, rạn nứt cần được tu sửa
hoặc xây mới.
4.2.4.4. Sự cố do trạm biến áp của dự án:
- Khu vực đặt trm biến áp phi có hàng rào bo v.
- Đặt bin cnh báo nguy him không cho người dân và đng vật đến gn.
- Bo hành, bo trì h thng trm biến áp định k theo quy định.
4.2.4.5. Sự cố và nguy cơ lan truyền mầm bệnh:
- Công nhân thu gom rác thi phi đưc trang b đầy đ v bo h lao đng.
11
- c thùng chứa rác đều có np đậy, rác thải đưc hợp đng thu gom, vn
chuyển đi xử lý hàng ngày. Trưng hợp rác đ lưu lâu hơn trong khu vực, đơn vị
ch qun có trách nhim phun b sung chế phẩm EM đ hn chế mùi, rui mui...
- Vic vn chuyển rác đi xử lý tránh vào thời gian cao đim.
- Nâng cao ý thc bo v môi trường đối vi các h gia đình thông qua các
bui hp, lp tp hun và t chc các bui tng v sinh toàn Khu th thao. Thc
hin gi gìn v sinh chung, có các bin pháp v sinh phòng dch, cách ly khu vc
b nghi ng là có dịch để kp thi phòng nga, tránh lây lan.
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trường của chủ dự án đầu tư
* Giai đoạn thi công, xây dng:
- Cht thi rn:
+ Vị trí: Tại khu vực tập trung rác thải.
+ Thông số giám sát: Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn xây
dựng, chất thải từ hoạt động phát quang GPMB, chất thải nguy hại.
+ Tần sut: thu gom ng ngày
+ Thực hiện quản chất thải phát sinh theo quy định tại Nghị định số
08/2022/NĐ-CP của Chính phủ ngày 10/01/2022 và Thông tư 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Không khí làm vic:
+ V trí giám sát: 01 v trí ti khu vực công trường xây dng.
+ Tng s giám sát: SO
2
, NO
2
, CO, đ rung, tiếng n.
+ Tn sut giám sát: 01 ln trong thi gian xây dng.
+ Quy chun sonh: QCVN 05:2023/BTNMT - Quy chun k thut quc gia
v chất lưng kng khí; QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia
v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v độ rung.
* Giai đoạn vận hành:
D án không có công trình x lý cht thải do đó không thuộc đối tượng cn
quan trắc, giám sát môi tờng theo quy đnh ti Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 ca Chính ph.
6. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thực hiện trách nhiệm của chdự án đầu theo quy định tại Điều 37 Luật
Bảo vệ môi trường, Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ các quy định khác vtrách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo
ĐTM được phê duyệt kết quả thẩm định trước khi đưa dự án vào hoạt đng chính
thức theo quy định.
- Thc hiện đúng các giải pháp bo v môi trường đã nêu trong báo cáo đánh
giá tác động môi trường đưc phê duyt kết qu thẩm định, t chc thu gom, x
toàn b các loi cht thi.
12
- Hoàn thành xây dng, vn hành các công trình, thiết b x lý cht thi phát
sinh đm bo x lý đt tiêu chun, quy chun hiện hành trước khi thi ra môi
trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim khí thi và tiếng ồn đảm bo
các quy đnh v an toàn và v sinh môi trường.
- Tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về ứng cứu sự cố và các quy định khác
của pháp luật trong toàn bộ các hoạt động của dự án.
- Trong quá trình thực hiện nếu dự án những thay đổi so với báo cáo ĐTM
đã được phê duyệt kết quả thẩm định, chủ dự án phải có văn bn báo cáo chỉ
được thực hiện những thay đổi sau khi văn bản chp thuận của quan phê
duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường;
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 155/TTr-TNMT ngày 02/4/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và ni dung o cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án.
12
- Hoàn thành xây dng, vn hành các công trình, thiết b x lý cht thi phát
sinh đm bo x lý đt tiêu chun, quy chun hiện hành trước khi thi ra môi
trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim khí thi và tiếng ồn đảm bo
các quy đnh v an toàn và v sinh môi trường.
- Tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về ứng cứu sự cố và các quy định khác
của pháp luật trong toàn bộ các hoạt động của dự án.
- Trong quá trình thực hiện nếu dự án những thay đổi so với báo cáo ĐTM
đã được phê duyệt kết quả thẩm định, chủ dự án phải có văn bn báo cáo chỉ
được thực hiện những thay đổi sau khi văn bản chp thuận của quan phê
duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường;
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 155/TTr-TNMT ngày 02/4/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và ni dung o cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 324/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Xây mới Khu thể thao xã (khu Đồng Bét)”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×