• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 323/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 Dự án Khu dân cư mới Bích Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/04/2024 16:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 323/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 323/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 323/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 323/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ
-
UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyt kết quả thẩm định o cáo đánh giá tác đng môi trường
Dán “Khu dân mới Bích Sơn”
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trưng;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài ngun Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo v
môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trưng tại Tờ trình số
158/TTr-STNMT ngày 02/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án Khu dân cư mớich Sơn (sau đây gọi là d án) của Công ty C phn
Phát trin xây dng đô th ng nghip HLC (sau đây gọi là Chdán)
thực hiện tại tổ dân phố Thượng, phường Bích Động, th xã Việt Yên, tỉnh Bắc
Giang vi c nội dung, u cầu về bảo vệ môi tng ban hành m theo
Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chủ dự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 và Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết thi nh một sđiều của Luật Bảo vệ môi trường.
2. STài nguyên Môi trường, Hội đng thẩm định
1
: Chu trách nhim
toàn diện trưc pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
đề ngh thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trưng d án; v kết qu thm
định h sơ, tham mưu trình UBND tỉnh phê duyt các ni dung, yêu cu v bo
v môi trường ca d án tại Điều 1 Quyết định này đã đm bảo theo quy đnh ca
pháp lut v bo v môi trường và pháp lut khác có liên quan.
1
Thành lp theo Quyết định s 163/QĐ-STNMT ngày 29/2/2024 ca Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường
2
Điều 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày.
Thủ tởng các quan: Văn phòng UBND tnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn, Sở Giao thông
vận ti, Sở Khoa học Công nghệ; UBND thị Việt Yên; UBND phường Bích
Động; Công ty C phn Phát trin xây dựng đô th và Công nghip HLC tổ chức,
cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi tờng (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Ch d án (tr kết qu ti Trung tâm Phc v
hành cnh công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
+ Lưu: VT, KTN
Việt Anh.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
2
+ Hoạt động thi công, xây dựng các hng mc công tnh của dự án.
+ Hoạt đng vận hành của dự án.
1.4. Các yếu tố nhạy cảm về môi trường
Dự án yêu cầu chuyển đổi mục đích sử dng đất trồng lúa nước từ 02 v
trở lên với diện tích 43.412,9m
2
là yếu tố nhạy cảm về môi trường theo quy định
tại điểm đ, khoản 4 Điều 25 Ngh định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2. Hạng mục công trình hoạt động của dự án đầu khả năng tác
động xấu đến môi trường
2.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
- Việc chiếm dụng đất để thực hiện dự án, di dân tái định cư:
+ Dự án chiếm dụng khoảng 52.498,07 m
2
đất, trong đó đất trồng lúa:
43.412,9 m
2
; đất khác: 9.085,17m
2
.
- Hoạt động giải phóng mặt bằng:
+ Tác động do hoạt động chuẩn bị mặt bằng: Phát quang thực vật, phá dỡ
tuyến đường tông kết nối vào trạm y tế phường Bích Động tháo dỡ, di chuyển
và hạ ngầm đường đin 35kV.
- Hoạt động thi công xây dựng các hạng mục công trình, hoạt động vận
chuyển nguyên vật liệu,...
+ Bụi, khí thải phát sinh từ các ngun sau:
++ Bi phát sinh từ quá trình bốc xúc, tập kết vật liệu xây dựng; từ quá trình
lưu trữ nguyên vật liệu; từ quá trình vận chuyển nguyên vật liệu xây dựng và đất
đắp nền; tquá trình thổi bụi để thi công mặt đường giao thông; từ quá trình vệ
sinh công trường sau thi công.
++ Bụi, khí thải phát sinh từ hot động của các vận chuyển đất san lấp mặt
bằng nguyên vật liệu xây dựng; từ hoạt động của các máy c thiết bị tham
gia thi công.
++ Khí thải phát sinh từ công đoạn hàn.
++ Bụi, khí thải từ quá trình sơn.
++ Khí thải phát sinh từ hoạt động ới nhựa thấm bám, dính bám trải
thảm bê tông nhựa mặt đường
+ Nước thải sinh hoạt của công nhân tham gia thi công xây dựng trên công
trường; ớc thải từ quá trình thi công (nước rửa nguyên vật liệu, v sinh máy
móc thiết bị, dưỡng hộ ng, rửa bánh xe,…) ớc mưa chảy tràn trên b
mặt dự án.
+ Cht thi rn sinh hot ca công nhân thi công xây dng; cht thi rn
thông thưng phát sinh t hoạt động đào đp; t hoạt đng phát quang thc vt;
phá dỡ tuyến đường bê tông kết nối vào trạm y tế phường Bích Động; tháo dỡ, di
3
chuyển và hạ ngầm đường điện 35kV và cht thi rn xây dng phát sinh do hot
động thi công xây dng d áncht thi nguy hi phát sinh trong quá trình thi
công, xây dng.
- Tác động do rủi ro, sự cố như: Sự cố tai nn lao động; sự cố tai nạn giao
thông; sự cố cháy nổ; các rủi ro về thiên tai,...
2.2. Giai đoạn vận hành
- Hoạt đng ca các h dân sng tại khu dân cư.
+ Phát sinh c thi, cht thi rn sinh hot t các hoạt động sinh hot ca
các h dân.
+ Phát sinh bi, khí thi t hoạt động của các phương tiện giao thông ra vào
khu dân ; khí thải từ hoạt động của máy điều hòa nhiệt độ; mùi, kthải phát
sinh từ hoạt đng đun nấu trong khu dân cư; mùi hôi phát sinh từ hệ thống thu
gom nước thải, khu tập kết rác thải và từ trạm xử lý nước thải.
+ Cht thi nguy hi gm: ng đèn huỳnh quang thải, dầu thải, pin hng,
linh kiện điện t hỏng,…
- Tác động do sự cố như: Sự cố tai nạn giao thông; sự cố cháy nổ; sự cố về
o lụt; sự cố hệ thống thu gom nước thải; sự cố trạm xử lý nước thải,...
3. Dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các
giai đoạn của dự án đầu tư.
3.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
3.1.1. Nước thải, khí thải
- Nước thải:
+ ớc thải sinh hoạt phát sinh từ hoạt động sinh hoạt của công nhân
khong 2,4 m
3
/ngày. Thông số ô nhiễm đặc trưng là BOD
5
, tổng chất rắn lơ lửng
(TSS), tổng Coliforms…
+ Nước thải thi công bao gồm: Nước ra nguyên vật liệu, vệ sinh máy móc
thiết bị, dưỡng hộ tông, ớc rửa bánh xe,... phát sinh khoảng 3 m
3
/ngày. Thông
số ô nhiễm đặc trưng là chất rắn lơ lửng, BOD
5
, COD,...
+ Nưc a chảy tràn: Nước mưa chảy tràn trên toàn bộ diện tích Dự án
với lưu ợng khoảng 0,43785 m
3
/s. Thông số ô nhiễm đặc trưng là BOD
5
, tổng
cht rắn lơ lửng (TSS)…
- Bụi, khí thải:
+ Bụi phát sinh từ quá trình bốc xúc, tập kết vật liệu xây dựng; từ quá trình
lưu trữ nguyên vật liệu; từ quá trình vận chuyển nguyên vật liệu xây dựng và đất
đắp nền; từ quá trình thổi bụi để thi ng mặt đường giao thông; từ qtrình vệ
sinh công trường sau thi công. Thông số ô nhiễm đặc trưng là bụi.
+ Bi, khí thải phát sinh từ hoạt đng của các máy móc thiết bị tham gia thi
công. Thông số ô nhiễm đặc trưng là CO, SO
2
, NO
x
, bụi,...
4
+ Khí thải phát sinh từ công đoạn hàn thông số ô nhiễm đặc trưng
CO, NO
x
, khói hàn.
- Bụi, khí thải từ quá trình sơn thông số ô nhiễm đặc trưng là bụi sơn,
i hữu cơ VOC
S
+ Kthải phát sinh từ hoạt động tưới nhựa thấm bám, dính bám trải
thảm bê tông nhựa mặt đưng có thông s ô nhiễm đặc trưng là VOC
S
3.1.2. Chất thải rắn thông thường, chất thải rắn nguy hại
* Chất thải rắn thông thường
- Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh t hoạt động sinh hoạt của công nhân
khong 13kg/ngày.
- Chất thải rắn phát sinh từ quá trình phát quang thực vật khoảng 9,46 tấn.
Thành phần chủ yếu là gốc, rễ cây thân gỗ, y bụi,…
- Chất thải rắn phát sinh từ quá trình phá dỡ tuyến đường tông kết nối vào
trạm y tế pờng ch Động khoảng 215,75 tấn. Thành phn chủ yếu là ng.
- Chất thải phát sinh từ quá trình tháo dỡ, di chuyển và hạ ngầm đường điện
35kV phát sinh khoảng 9,95 tấn: Thành phần gồm thân cột điện: 7,5 tấn; dây điện:
0,95 tấn; móng cột điện: 1,5 tấn.
- Đất bóc hữu cơ phát sinh khoảng 7.808,8 m
3
.
- Cht thi rn xây dng gm các cht thi ca vt liu thừa, đất đá do xây
dng, nguyên vt liệu rơi vãi, thùng gỗ,...phát sinh khong 201,07(tn)
* Chất thải nguy hại bao gồm: Giẻ lau, găng tay nhiễm thành phần nguy
hại; c quy, pin thi; bao bì cng bng kim loi thi; que hàn thi; du nht tng
hp thi,... phát sinh khoảng 135 kg/tháng.
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng n, độ rung pt sinh t hoạt động của các y c, thiết bị
tham gia thi công,y dng và từ các pơng tiện vận chuyển.
- Quy chun áp dng: QCVN 26:2010/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thut quốc gia
về tiếng ồn; QCVN 27:2010/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung.
3.1.4. Các tác động khác
- Tác động đến kinh tế - xã hội khu vực; tác động đến đa dạng sinh học, di
sản thiên nhiên, di tích lịch sử văn hóa; tác động đến giao thông khu vực và trên
tuyến đường vận chuyển,...
- Tác động do rủi ro, sự cố như: Sự cố tai nạn lao động; sự cố tai nạn giao
thông; sự cố cháy nổ; các rủi ro về thiên tai,...
3.2. Giai đoạn vận hành
3.2.1. Nước thải, khí thải
* Nước thải
5
- Nước thải phát sinh từ hoạt động sinh hoạt các hộ dân sinh sống trong khu
n cư; từ các công trình công cộng dịch vụ trong dự án; từ trạm y tế và nước thi
từ khu dân hiện trạng bên cạnh dự án (khoảng 30 hộ dân) khoảng 137,6
m
3
/ngày đêm (trong đó hoạt động sinh hoạt các hộ dân sinh sống trong khu dân
cư; c công trình công cộng dch vụ trong dự án và trạm y tế: 134 m
3
/ngày đêm,
ớc thải phát sinh t30 hộ dân của khu dân hiện trạng: 3,6 m
3
/ngày đêm).
Thông s ô nhiễm đặc trưng BOD
5
, COD, tng cht rắn lơ lửng (TSS), Dầu mỡ
động thực vật, tổng Coliforms,...
- Nước mưa chảy tràn qua khu vc d án cun theo các cht bn o ngun
tiếp nhn.
* Bụi, khí thải:
- Khí thi phát sinh từ hoạt động của các phương tiện giao thông ra vào khu
n thông số ô nhiễm đc trưng là bụi các kthải: Bụi, CO, SO
x
, NO
x,
- Khí thải từ hoạt động của máy điều hòa nhiệt độ.
- Mùi, kthải phát sinh từ hot động đun nấu trong khu dân thông
số ô nhiễm đặc trưngNO
2
, CO
2
, CO,…
- Mùi i phát sinh từ hệ thống thu gom ớc thải, khu tập kết rác thải
từ trạm xử lý nước thải. Thông số ô nhiễm đặc trưng là NH
3
, H
2
S,…
3.2.2. Chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
* Chất thải rắn thông thường:
- Tổng lượng chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ phát sinh từ khu dân
khong 679,7 kg/ngày đêm.
- Bùn phát sinh từ các bể tự hoại khoảng 25,6m
3
/năm.
- Bùn thải phát sinh từ trạm xử lý nước thải khoảng 16,05 kg/ngày.
- Chất thải rắn phát sinh từ quá trình duy tu, bảo dưỡng công trình hạ tầng
kỹ thuật:
+ Chất thải từ quá trình cắt tỉa cành cây xanh: Sau khoảng 5 năm trồng cây
sẽ tiến hành cắt tỉa cành cây vào những mùa mưa bão để hạn chế tác động do việc
đổ cây, gãy cành, khối lưng phát sinh khoảng 10m
3
/năm;
+ Bùn và rác thi phát sinh từ quá trình nạo vét hố ga, rãnh tiêu thoát nước
phát sinh khoảng 4m
3
/6 tháng ịnh kỳ 6 tháng nạo vét hố ga, rãnh tiêu thoát nước
01 lần).
+ Quá trình duy tu, sửa chữa công trình hạ tầng kỹ thuật làm phát sinh vật
liệu xây dựng hỏng, gạch đá phá dỡ, bê tông hỏng,... Khối lượng phát sinh không
xác định, phụ thuc vào từng đợt duy tu.
* Chất thải nguy hi phát sinh từ khu n bao gồm: Bóng đèn huỳnh
quang thải, dầu thải, pin hng, linh kin điện t hỏng,… phát sinh khoảng 13,8
kg/ngày.
3.2.3. Tiếng ồn, độ rung
6
Tiếng ồn pt sinh không đáng kể từ hoạt động của phương tiện giao thông;
từ hoạt động kinh doanh của một số hộ gia đình, khu thương mại- dịch vụ,...
3.2.4. Các tác động khác
- Tác động đến kinh tế - xã hội; đến an ninh trật tự, tác động từ việc chăm
sóc cây xanh…
- Tác động do ri ro, sự cố: Sự cố tai nạn giao thông; sự cố cháy nổ; sự cố
về bão lụt; sự cố hệ thống thu gom nước thải; sự cố trạm xử lý nước thải,...
4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu tư
4.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
4.1.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải
4.1.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải
* Nước thải sinh hoạt
Chdán bố trí 02 nhà vệ sinh di động đặt trên công trường bể chứa
cht thải dung tích khoảng 0,8m
3
/bể. Chủ dự án hợp đồng với đơn vị chức năng
đến hút chất thải tại bể chứa chất thải nhà vệ sinh di động mang đi xử lý theo quy
định (tần suất khoảng 1 tuần/lần hoặc khi bể chứa đầy).
* Nước mưa chảy tràn
- Vạch tuyến phân vùng thoát nước mưa. Các tuyến thoát nước tạm thời phải
đảm bảo tiêu thoát triệt để, không gây úng ngập trong suốt quá trình xây dựng và
không làm ảnh hưởng đến khả năng thoát thải của các khu vực bên ngoài dự án.
- Bố trí rãnh thoát nước tạm thờirãnh đất từ B400 đến B600 trên rãnh
bố trí các hố ga lắng cặn dung tích từ 1 đến 1,5m
3
/hố, khoảng cách trung bình từ
20 đến 30m, hướng thoátớc phù hợp theo thiết kế san nền hướng về các trục
đường giao thông.
- Thường xuyên kiểm tra rãnh thoát nước, nạo vét bùn tại các hố ga với tần
suất 02 lần/tuần và trước các trận mưa lớn để phòng ngừa tắc nghẽn đường cống
thoát nước, tránh nguy cơ gây ngập úng.
* Nước thải thi công, xây dựng
- Quy hoạch thành mt khu chứa và trộn nguyên vật liệu trong suốt quá
trình thi công.
- Yêu cầu nhà thầu thi ng thu gọn và givệ sinh mặt bằng sau mỗi ca
làm việc.
- Sử dụng tỷ lệ nước phối trộn vật liệu vừa đủ, hạn chế rò rỉ nước ra ngoài
môi trường, đồng thời tiết kiệm nguồn nước.
- Bố trí 2 thùng phuy dung tích 200 lít/thùng chứa nước phục vụ rửa dụng
cụ xây dựng, sau đó ớc này được tận dụng cho phối trộn vật liệu xây dựng,
không xả thải ra môi trường.
6
Tiếng ồn pt sinh không đáng kể từ hoạt động của phương tiện giao thông;
từ hoạt động kinh doanh của một số hộ gia đình, khu thương mại- dịch vụ,...
3.2.4. Các tác động khác
- Tác động đến kinh tế - xã hội; đến an ninh trật tự, tác động từ việc chăm
sóc cây xanh…
- Tác động do ri ro, sự cố: Sự cố tai nạn giao thông; sự cố cháy nổ; sự cố
về bão lụt; sự cố hệ thống thu gom nước thải; sự cố trạm xử lý nước thải,...
4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu tư
4.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
4.1.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải
4.1.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải
* Nước thải sinh hoạt
Chdán bố trí 02 nhà vệ sinh di động đặt trên công trường bể chứa
cht thải dung tích khoảng 0,8m
3
/bể. Chủ dự án hợp đồng với đơn vị chức năng
đến hút chất thải tại bể chứa chất thải nhà vệ sinh di động mang đi xử lý theo quy
định (tần suất khoảng 1 tuần/lần hoặc khi bể chứa đầy).
* Nước mưa chảy tràn
- Vạch tuyến phân vùng thoát nước mưa. Các tuyến thoát nước tạm thời phải
đảm bảo tiêu thoát triệt để, không gây úng ngập trong suốt quá trình xây dựng và
không làm ảnh hưởng đến khả năng thoát thải của các khu vực bên ngoài dự án.
- Bố trí rãnh thoát nước tạm thờirãnh đất từ B400 đến B600 trên rãnh
bố trí các hố ga lắng cặn dung tích từ 1 đến 1,5m
3
/hố, khoảng cách trung bình từ
20 đến 30m, hướng thoátớc phù hợp theo thiết kế san nền hướng về các trục
đường giao thông.
- Thường xuyên kiểm tra rãnh thoát nước, nạo vét bùn tại các hố ga với tần
suất 02 lần/tuần và trước các trận mưa lớn để phòng ngừa tắc nghẽn đường cống
thoát nước, tránh nguy cơ gây ngập úng.
* Nước thải thi công, xây dựng
- Quy hoạch thành mt khu chứa và trộn nguyên vật liệu trong suốt quá
trình thi công.
- Yêu cầu nhà thầu thi ng thu gọn và givệ sinh mặt bằng sau mỗi ca
làm việc.
- Sử dụng tỷ lệ nước phối trộn vật liệu vừa đủ, hạn chế rò rỉ nước ra ngoài
môi trường, đồng thời tiết kiệm nguồn nước.
- Bố trí 2 thùng phuy dung tích 200 lít/thùng chứa nước phục vụ rửa dụng
cụ xây dựng, sau đó ớc này được tận dụng cho phối trộn vật liệu xây dựng,
không xả thải ra môi trường.
9
sau đó đổ vào khu vực bố trí bãi đỗ xe và ga trung chuyển rác để tiết kiệm kinh
phí đầu tư dự án.
- Đối với chất thải phát sinh từ quá trình xây dựng: Được phân loại xử
như sau:
+ Cht thi xây dựng ngạch v, vữa tha,...: Thu gom tn dng làm
vt liu san lp mt bng trong phm vi xây dng.
+ Cht thi th tái chế hoc i s dụng n đầu mu st, thép; bìa
carton,…: Thu gom và bán cho đơn vị thu mua phế liu.
+ Các cht thi khác không tn dụng được: Thu gom vào bãi tp kết rác thi
ca d án (ti phía Tây Nam d án). Ch d án hợp đồng với đơn v có chức năng
vn chuyn, x lý theo quy đnh.
4.1.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, u giữ, quản lý, xử chất thải
nguy hại
- Bố trí 03 thùng phuy có nắp đậy, dung tích 200 lít/ thùng đthu gom, lưu
trữ tạm thời cht thải nguy hại (CTNH). Mỗi thùng chứa được dán nhãn tên, mã
CTNH theo quy định đặt tại khu vực lưu trữ tạm thời CTNH có diện tích 5m
2
,
mái che kín, có biển báo theo đúng quy định. Chdự án hợp đồng với đơn v
chức năng thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại mang đi xử lý theo quy định
(tn suất 1 lần sau khi kết thúc giai đoạn thi công xây dựng).
4.1.3. Công trình, biện pháp giảm thiểuc động do tiếng ồn, độ rung
- Không sử dụng các máy móc, thiết bị cũ, lạc hậu khả năng gây ồn cao.
- Thường xuyên duy tu, bảo dưỡng các thiết bị máy móc, thực hiện chế độ
bổ sung dầu mỡ theo đnh kỳ.
- Kiểm tra mức n, rung trong quá trình xây dựng, từ đó đặt ra lịch thi công
cho phù hợp để đạt mức ồn tiêu chun cho pp theo các quy chuẩn hiện nh.
4.1.4. Các công trình, bin pháp bảo vệ môi trường khác
- Lp rào chn ti khu vực công trường thi công, b trí các bin báo, cnh
o nguy him tại hai đu vào khu vc thi công.
- B trí người điu khiển phương tin giao thông trong gi cao điểmtrong
giai đon hoạt đng của các phương tiện thi công tránh xy ra s c.
- Phân lung giao thông, hn chế tối đa s tập trung quá đông các phương
tin giao thông cùng lúc, treo bin ch dn hn chế tốc đ trong khu vc thi công
tránh các tai nạn đáng tiếc.
- Trang b đầy đủ bo h lao đng, các thiết b ng phó kp thi vi s c
xy ra.
- Kim tra, bảo dưỡng máy móc, thiết b thường xuyên đảm bo thiết b luôn
hoạt động tt;
- Lắp đặt thiết b an toàn cho đường dây tải đin và thiết b tiêu th điện p
tô mát bn v ngn mch và ngn mch trạm đất, ...).
10
- Đề ra c ni quy lao động, ng dn c th vn hành, an toàn cho máy
móc, thiết bị. Đng thi kim tra cht ch bin pháp x đi vi c
nhân vi phm.
- Tiến hành rà phá bom mìn ngay t giai đoạn đu ca d án, trưc khi tiến
nh thi công các hng mcng trình.
- B trí 02 ngưi ch dẫn đường để phân lung giao thông, hn chế tối đa s
tập trung quá đôngc phương tin giao thông cùng lúc.
- Treo bin ch dn hn chế tốc đ ti các 2 đầu đoạn đưng có khu vc công
trường thi công để cnh báo và tránh các tai nạn đáng tiếc;
- Lp rào chn ti khu vực công trường thi công, b trí các bin báo, cnh
o nguy him...;
- Thắp đèn chiếu ng và lắp đèn tín hiu cnh báo tại đoạn đường có công
trường thi công khi tri ti.
- Thường xuyên no vét h thng cống rãnh, khơi thông dòng chảy, tăng kh
ng tiêu thoát úng, thoát nưc cho h thống thoát nước trong mùa mưa bão.
- S dụng các máy bơm công suất lớn để bơmc ti v trí ngp úng thoát
ra điểm quy hoch tiếp nhn.
- Kiểm tra các ơng rãnh, phát hin ách tc lp tức khơi thông mương rãnh
v trí đó đ ng khả năng thoát nưc.
- Dng toàn b các hot đng tại công trường đến khi s c được khc phc.
- Thành lập đi phòng cháy chữa cháy được la chn t các công nhân tham
gia thi công lực lượng này đưc t chc hc tp hun luyn nghip v bn v
công tác phòng cháy cha cháy. Thành lp Ban ch huy và thường xuyên t chc
tp huấn đnh k v công tác phòng cháy, cha cháy. B trí b chứa nước, đồng
thi b trí các thùng phuy l00 lít đng cát khô.
4.2. Giai đoạn vận hành
4.2.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải:
4.2.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải
* Nước thi sinh hot
- Xây dựng mạng lưới thu gom ớc thải tách riêng với mạng lưới thoát
ớc mưa.
- Đối với nước thải phát sinh từ khu vực dự án:
+ Nước thải phát sinh t ntm, git hay ra chân tay, ra dng c n
bếp hay ra sàn được tách rác ngay ti nhà dân trước khi đấu nối vào hệ thống
rãnh tông xi măng D400 của dự án.
+ Nước thải tcác nhà vệ sinh được xlý sơ bộ qua các btự hoại của từng
hạng mục công trình, nước thải sau bể tự hoại được đấu nối vào hệ thống rãnh bê
ng xi măng D400 của dự án.
11
Sau đó nước thải từ hệ thống rãnh tông xi măng D400 sẽ đấu nối o hệ
thống cng HDPE D300 dẫn nước thải về trạm xử lý nước thải tập trung của d
án công suất 170m
3
/ngày đêm.
- Nước thải sinh hoạt từ trạm y tế: Được thu gom về hệ thống thoát nước
thải của dự án thông qua rãnh B300 về trạm xử ớc thải công suất 170 m
3
/ngày
đêm của dự án.
- Nước thải sinh hoạt từ khu dân hiện trạng (khoảng 30 hộ gia đình):
Được thu gom về hệ thống thoát nước thải của dự án thông qua rãnh B300 về trạm
xử lý nước thải công suất 170 m
3
/ngày đêm của dự án.
Nước thi sau khi xửqua trạm xnước thải công suất 170 m
3
/ngày đêm
đảm bảo đạt cột A, QCVN 14:2008/BTNMT trước khi thải rai tờng.
* Nước mưa chảy tràn
- ớc mưa trên mặt đưng s được thu vào các tuyến cng thoát nước mưa
qua các h thu nước ven đưng bao quanh din tích d án rồi đ ra h thng thoát
ớc mưa ti cng qua đường Nguyên Hng o h thống thoát c chung ca
khu vc t dân ph Thượng, phường Bích Đng, th xã Vit Yên.
- Định kỳ kiểm tra, nạo vét hệ thống dẫn, thoát nước, kiểm tra phát hiện
hỏng hóc để sửa chữa kịp thời. Đảm bảo duy trì các tuyến hành lang an toàn cho
hệ thống thoát nước mưa, không để các loại chất thải, chất lỏng độc hại xâm nhập
o đường thoát nước.
4.2.1.2. Đối với xử lý bụi, khí thải
- B trí mt cách hp lý h thng cây xanh dc theo tuyến giao thông. Đm
bo tng din tích y xanh cho toàn khu d án. Cây xanh tác dng rt ln trong
vic hn chế ô nhiễm không knhư giữ bi, lc sch không khí, cn tr tiếng n
phát tán.
- Toàn bộ mặt bằng sân, đường được trải nhựa hoặc bê tông hóa, vì vậy bụi
khí thải phát sinh trong quá trình u thông của các phương tiện giao thông
không đáng kể. Ngoài biện pháp trồng cây xanh thì thể hạn chế bằng biện pháp
vệ sinh ng ngày mặt bằng sân bãi các tuyến đường chính, đường nội bộ trong
dự án.
- Tiểu ban vệ sinh khu dân sẽ thường xuyên quét dọn, vệ sinh mặt đường
nhằm hạn chế thấp nhất lượng bụi đất, lá cây trên mặt đường.
- Thu gom toàn bộ lượng chất thải rắn phát sinh, không để chất thải rắn tồn
đọng qua ngày hôm sau và các thùng chứa chất thải rắn đều có nắp đậy.
- Hạn chế tối đa các mùi gây ô nhiễm như cống phải nắp, nghiêm cấm
phóng uế và vứt rác thải bừa bãi,...
- Đơn vị tiếp quản khu dân cư định kỳ 6 tháng/lần nạo vét hố ga tiêu thoát
ớc thải của dự án.
- Đối với mùi phát sinh từ trạm xử lý nước thải: Được thu gom, xử lý bằng
phương pháp hấp thụ bằng dung dịch NaOH trước khi thoát ra ngoài môi trường.
12
Ngoài ra chủ dự án thực hiện trồng dải cây xanh cách ly rộng 10m xung quanh
trạm xử lý nước thải tập trung.
4.2.2. Các công trình, biện pháp quản chất thải rắn thông thường, chất
thải nguy hại
4.2.2.1. Công tnh, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải rắn
thông thường
- Đi với chất thải rắn sinh hoạt tại các hộ gia đình: Các hộ gia đình tự bố trí
thùng rác ngay nơi pt sinh (nhà ăn, nhà bếp, n v sinh) để thu gom rác thải.
- Đối với rác thải tại khu vực công cộng: Trên các trục đưng và nơi công
cộng, đặt khoảng 15 thùng rác nắp đậy để thuận tiện cho việc bỏ rác ca người
n, ng ngày tthu gom rác của địa phương sẽ đi gom rác thải về ga trung
chuyển rác.
- Chủ dự án xây dựng 01 ga trung chuyển rác lô đất s50 khu vực đất h
tầng kỹ thuật (gần vị trí với Trạm xử lý nước thải tp trung của dự án) với diện tích
30 m
2
. Tn bộ rác thải phát sinh hàng ngày ti khu dân cư sđược tập kết tại ga rác
đưc đặt tn nền bêng, xây tường bao, có mái che, có diện ch 30m
2
.
Hàng ny xe chở rác của đơn vị vsinh môi trường sẽ đến thu gom rác theo
giờ cố định vận chuyển đến khu x rác thải tập trung của thị Vit Yên.
- Đối với lượng bùn thải từ bể tự hoại của các hộ gia đình: Các hgia đình
trách nhiệm thuê đơn vị chức năng hút cặn, thu gom, x bùn cặn từ bể tự
hoại trong công trình của mình với tần suất khuyến khích 1 lần/năm.
- Bùn từ trạm xử ớc thải tập trung: Đơn vị nhận bàn giao quản dự án
trách nhiệm thuê các đơn vị có chức năng đến hút mang đi xử lý theo quy định
với tần suất khoảng t 3 đến 6 tháng/lần.
- Chất thải rắn phát sinh từ quá tnh duy tu bảo dưng công tnh h tầng kỹ
thut: Các loại chất thải rắn phát sinh như bùn đất, cây xanh, vật liệu xây dựng
hỏng, gạch đá phá dỡ, sửa chữa công trình do đơn vị nhận bàn giao quản lý dự án
thuê các đơn vị có chức năng đến thu gom và vận chuyển đi xử lý theo quy định
i với bùn nạo vét: Định kỳ 06 tháng/lần; đối với y ci, vật liệu xây dựng
hỏng, gạch đá phá vỡ: vận chuyển khi phát sinh).
4.2.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x cht thi
nguy hi
- Đối vi du thi t thay du máy biến áp: Đơn vị qun vn hành thuê
đơn v có đ chức năng đến hút, vn chuyển đi xửngay thời đim thay du cho
máy. Lượng dầu này không lưu ti d án.
- Đối vi cht thi nguy hi ti h gia đình: Đơn vị nhận bàn giao quản
dự án phổ biến các quy định, cách thức thu gom, phân loại chất thải nguy hại
quản lý theo đúng quy định hiện hành. Các h gia đình chu trách nhim thu gom,
qun lý, x lý cht thi nguy hi phát sinh ti gia đình mình theo quy đnh.
4.2.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác động do tiếng ồn, đ rung
13
Trng cây xanh xung quanh d án. Cây xanh được trng vây quanh d án có
tác dng hp thu tiếng n, chn s di chuyn ca cht ô nhim t đưng giao thông
bên cnh ti d án, đồng thi to cảnh quan đẹp, điu tiết vi khí hu khu vc.
4.2.4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác
- Tuyên truynng cao ý thc v bo v môi trường, an ninh trt t cho ngưi
n trong khu dân.
- Mạng i cấp c cho h thng phòng cháy cha cháy ca khu vc thc
hin d án đưc t chc theo mạng i vòng, chung vi h thng cấp nước, đảm
bo cấp nước cho png cháy cha cháy đưc tt nht. H thng cấp nước cha
cháy ca khu d án là mng áp lc thp, khi có cháy xe cu hỏa đến lấy nước ti
hng cu ha. Hng cấp nước cu hỏa được b trí nằm trên đường ng cp nước
HDPE D110. Tr nước chữa cháy ngoài nhà được b trí dọc theo đường giao
thông khong cách gia các tr cu ha t 100m đến150m/hng, theo TCVN
2622-1995, đảm bo bán kính phc v không quá 150 (m).
- Tuân thủ các phương án quy hoạch hệ thống thoát nước a, nước thải,
đảm bảo cao độ cốt nền xây dựng hệ thống mương rãnh đảm bảo tiêu thoát
ớc tự nhiên khi mưa to kéo dài.
- Thường xuyên nạo vét hệ thống cống rãnh, khơi thông dòng chảy, tăng
khả năng tiêu thoát úng, thoát nước cho hệ thống thoát nước trong mùa mưa bão.
- Vận hành trạm xử nước thải theo đúng quy trình kỹ thuật, nhật vận
nh, ng ngày ghi chép đầy đủ các thông số vận hành như: lượng hóa chất s
dụng, tình trạng hoạt động của c thiết bị để những khắc phục, sữa chữa và
thay thế kịp thời khi có sự cố. Theo dõi thường xuyên các thông số kỹ thuật máy
móc, thiết bị của trạm xử lý nước thải khi vn hành, đặc biệt các thiết bị điện.
Thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng đường ống dẫn, bơm... thay thế các thiết bị
hỏng hóc của trạm xử lý nước thải, phát hiện sớm những nguyên nhân có thể dẫn
đến sự cố để khắc phục kịp thời, đảm bảo hiệu quả xử lý ớc thải. Luôn dự trữ
và có phương án thay thế các thiết bị có nguy cơ hỏng cao (như: máy bơm, phao,
van, thiết bị sục khí, cánh khuấy và các thiết bị chuyển động khác...) để kịp thời
thay thế khi hỏng hóc.
- Thực hiện phân chia làn đường, kẻ vạch đường chỉ dẫn, lp biển báo giao
thông, bật đèn đưng chiếu sáng vào ban đêm.
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trường của chủ dự án đầu tư
5.1. Giai đoạn thing, y dựng (thuộc trách nhiệm của Chủ dự án)
5.1.1. Không khí làm vic
- V trí giám sát: 01 v trí ti khu vực đang thi côngy dựng.
- Thông s giám sát: Nhiệt độ, độ ẩm, bụi, tiếng ồn, NO
2
, SO
2
, CO.
- Tn sut giám sát: 03 tháng/ln.
- Quy chun so sánh: QCVN 02:2019/BYT; QCVN 03:2019/BYT; QCVN
26:2016/BYT, QCVN 24:2016/BYT.
14
5.1.2. Chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại
Thực hiện phân định, phân loại, thu gom các loại chất thải rắn sinh hoạt,
cht thải rắn thông thường chất thải nguy hại theo quy định tại Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường và Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
của Btrưởng Bộ Tài nguyên Môi tờng Quy định chi tiết thi hành một số
điều ca Luật Bảo vệ môi trường; định kỳ chuyển giao c loại chất thải này cho
đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý theo quy định.
5.2. Giai đoạn vận hành (thuộc trách nhiệm của đơn vị nhận bàn giao
quản lý dự án)
5.2.1. Nước thải sinh hoạt
- Nước thải của dự án phát sinh khong 137,6 m
3
/ngày: Căn cứ khoản 2 Điều
97 Ph lục XXVIII ban hành kèm theo Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
thì dự án không thuộc đối tượng phi quan trắc nước thải định kỳ.
5.2.2. Chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại
Thực hiện phân định, phân loại, thu gom các loại chất thải rắn sinh hoạt,
cht thải rắn thông thường chất thải nguy hại theo quy định tại Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường và Thông02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
của Btrưởng Bộ Tài nguyên Môi tờng Quy định chi tiết thi hành một số
điều ca Luật Bảo vệ môi trường; định kỳ chuyển giao c loại chất thải này cho
đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý theo quy định.
c tiêu chun, quy chuẩn được s dụng để so sánh đánh giá chất lưng môi
trường trong chương trình giám sát nêu trên là những tiêu chun, quy chun hin
nh phù hp vi thi đim quan trc, giám sát theo quy đnh.
6. Các yêu cu v bo v môi trường khác
- Thc hin tch nhim ca Ch d án theo quy định ti Điu 37 Lut Bo v
môi trường năm 2020, Điu 27 Ngh định s 08/2022/-CP ngày 10/01/2022 ca
Chính ph c quy đnh kc v trách nhim ca Ch d án sau khi o cáo đánh
giá tác động môi trường đưc phê duyt kết qu thẩm định trước khi đưa dự áno
hot động chính thc theo quy định.
- Thc hiện đúng c gii pháp bo v môi trường đã nêu trong báo cáo
ĐTM được phê duyt kết qu thẩm định, t chc thu gom, x lý toàn b các loi
cht thi thi công cht thi phát sinh trong quá trình hoạt đng đảm bo an toàn
và v sinh môi trường.
- Hoàn thành xây dng, vn hành các công tnh, thiết b x lý cht thi phát
sinh đm bo x lý đt tiêu chun, quy chun hiện hành trước khi thi ra môi
trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim khí thi và tiếng ồn đảm bo
các quy đnh v an toàn và v sinh môi trường.
15
- Tuân th đúng, đầy đủ các quy đnh v ng cu s c các quy đnh pháp
lut hin hành khác trong quá trình thc hin d án.
- Khốing đất đào tận dng li cho d án và đt thừa vn chuyn đi, ch
d án phi thc hinc th tc theo quy định ca pp lut v khng sn và pháp
lut khác có ln quan.
- Trong quá trình thc hin, nếu d án những thay đi so vi báo cáo đánh
giá tác động môi trường đã đưc phê duyt kết qu thẩm định, Ch d án phi
n bn báo cáo và ch được thc hin những thay đổi sau khi văn bn chp
thun của quan phê duyệt kết qu thẩm định o cáo đánh giá tác đng môi
trường.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 158/TTr-STNMT ngày 02/4/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và ni dung o cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án.
14
5.1.2. Chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại
Thực hiện phân định, phân loại, thu gom các loại chất thải rắn sinh hoạt,
cht thải rắn thông thường chất thải nguy hại theo quy định tại Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường và Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
của Btrưởng Bộ Tài nguyên Môi tờng Quy định chi tiết thi hành một số
điều ca Luật Bảo vệ môi trường; định kỳ chuyển giao c loại chất thải này cho
đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý theo quy định.
5.2. Giai đoạn vận hành (thuộc trách nhiệm của đơn vị nhận bàn giao
quản lý dự án)
5.2.1. Nước thải sinh hoạt
- Nước thải của dự án phát sinh khong 137,6 m
3
/ngày: Căn cứ khoản 2 Điều
97 Ph lục XXVIII ban hành kèm theo Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
thì dự án không thuộc đối tượng phi quan trắc nước thải định kỳ.
5.2.2. Chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại
Thực hiện phân định, phân loại, thu gom các loại chất thải rắn sinh hoạt,
cht thải rắn thông thường chất thải nguy hại theo quy định tại Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường và Thông02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
của Btrưởng Bộ Tài nguyên Môi tờng Quy định chi tiết thi hành một số
điều ca Luật Bảo vệ môi trường; định kỳ chuyển giao c loại chất thải này cho
đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý theo quy định.
c tiêu chun, quy chuẩn được s dụng để so sánh đánh giá chất lưng môi
trường trong chương trình giám sát nêu trên là những tiêu chun, quy chun hin
nh phù hp vi thi đim quan trc, giám sát theo quy đnh.
6. Các yêu cu v bo v môi trường khác
- Thc hin tch nhim ca Ch d án theo quy định ti Điu 37 Lut Bo v
môi trường năm 2020, Điu 27 Ngh định s 08/2022/-CP ngày 10/01/2022 ca
Chính ph c quy đnh kc v trách nhim ca Ch d án sau khi o cáo đánh
giá tác động môi trường đưc phê duyt kết qu thẩm định trước khi đưa dự áno
hot động chính thc theo quy định.
- Thc hiện đúng c gii pháp bo v môi trường đã nêu trong báo cáo
ĐTM được phê duyt kết qu thẩm định, t chc thu gom, x lý toàn b các loi
cht thi thi công cht thi phát sinh trong quá trình hoạt đng đảm bo an toàn
và v sinh môi trường.
- Hoàn thành xây dng, vn hành các công tnh, thiết b x lý cht thi phát
sinh đm bo x lý đt tiêu chun, quy chun hiện hành trước khi thi ra môi
trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim khí thi và tiếng ồn đảm bo
các quy đnh v an toàn và v sinh môi trường.
15
- Tuân th đúng, đầy đủ các quy đnh v ng cu s c các quy đnh pháp
lut hin hành khác trong quá trình thc hin d án.
- Khốing đất đào tận dng li cho d án và đt thừa vn chuyn đi, ch
d án phi thc hinc th tc theo quy định ca pp lut v khng sn và pháp
lut khác có ln quan.
- Trong quá trình thc hin, nếu d án những thay đi so vi báo cáo đánh
giá tác động môi trường đã đưc phê duyt kết qu thẩm định, Ch d án phi
n bn báo cáo và ch được thc hin những thay đổi sau khi văn bn chp
thun của quan phê duyệt kết qu thẩm định o cáo đánh giá tác đng môi
trường.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 158/TTr-STNMT ngày 02/4/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và ni dung o cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 323/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Khu dân cư mới Bích Sơn”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×