• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2657/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thay thế, bãi bỏ thuộc Sở Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 14/07/2026 15:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2657/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2657/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2657/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2657/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng 7 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được thay thế,
bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-
CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt
động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 239/TTr-SXD ngày
08/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Xây dựng, cụ thể như sau:
2657
10
2
1. Danh mục thủ tục hành chính được thay thế: 18 thủ tục hành chính. Nội
dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày
29/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được
thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng (Chi tiết, tại Phụ lục I đính kèm).
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 02 thủ tục hành chính (Chi tiết, tại
Phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm thực hiện thủ tục hành, cung cấp nội dung
thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng
dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu có trách nhiệm niêm yết công khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Xây
dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương, Giám đốc Ban Quản lý khu kinh tế;
Chủ tịch UBND Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
1
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT: Sở Xây dựng; Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Sở Công thương; Ban Quản lý Khu kinh tế; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu.
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
được thay
thế
Tên thủ
tục hành
chính thay
thế
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
1
1.013239
Thẩm định
Báo cáo
nghiên cứu
khả thi đầu
tư xây
dựng/Báo
cáo nghiên
cứu khả
thi đầu tư
xây dựng
điều chỉnh
Thẩm định
Báo cáo
nghiên cứu
khả thi đầu
tư xây
dựng/Báo
cáo nghiên
cứu khả
thi đầu tư
xây dựng
điều chỉnh
- Không quá 60 ngày đối với dự án
quan trọng quốc gia;
- Không quá 25 ngày làm việc đối
với dự án nhóm A có công trình cấp
I trở lên; không quá 20 ngày làm
việc đối với các dự án nhóm A còn
lại;
- Không quá 20 ngày làm việc đối
với dự án nhóm B có công trình cấp
I trở lên; không quá 16 ngày làm
việc đối với các dự án nhóm B còn
lại;
- Không quá 15 ngày làm việc đối
với dự án nhóm C có công trình cấp
I trở lên; không quá 12 ngày làm
việc đối với các dự án nhóm C còn
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Theo
biểu
mức
thu phí
thẩm
định dự
án đầu
tư xây
dựng
kèm
theo
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số
217/2026/NĐ-CP ngày
19/6/2026 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số
điều của Luật Xây dựng về
quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy và
cứu nạn, cứu hộ
2
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
được thay
thế
Tên thủ
tục hành
chính thay
thế
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
lại.
3
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT: Sở Xây dựng, Ban
Quản lý Khu kinh tế
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
được
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời
gian giải
quyết
theo quy
định
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
1
1.013236
Thủ tục cấp
giấy phép xây
dựng mới công
trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp
II (Công trình
không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không
theo tuyến/Theo
giai đoạn cho
công trình theo
Thủ tục cấp
giấy phép xây
dựng mới, có
thời hạn công
trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp
II (Công trình
không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng
đài, tranh
hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không
10 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
(07 ngày
làm việc
đối với
nhà ở
riêng lẻ)
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
* Đối với trường
hợp nộp trực
tuyến: Miễn phí từ
ngày 01/7/2025
đến hết 31/12/2026
đối với Đông Hải
Phòng; miễn phí từ
01/7/2025 đối với
Tây Hải Phòng
* Đối với trường
hợp nộp trực tiếp
- Tại phía Đông
Hải Phòng:
+ Cấp giấy phép
xây dựng, điều
chỉnh giấy phép
xây dựng đối với
nhà ở riêng lẻ:
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2025/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
Luật Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng cháy,
chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng.
4
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
được
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời
gian giải
quyết
theo quy
định
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
tuyến trong đô
thị/Dự án)
theo
tuyến/Theo
giai đoạn cho
công trình theo
tuyến trong đô
thị/Dự án)
75.000 đồng/giấy
phép.
+ Cấp giấy phép
xây dựng, điều
chỉnh giấy phép
xây dựng đối với
công trình xây
dựng khác:
150.000 đồng/giấy
phép
- Tại phía Tây Hải
Phòng
+ Nhà ở riêng lẻ
của nhân dân
(thuộc đối tượng
phải có giấy phép):
50.000đồng/lần
+ Công trình còn
lại:
150.000đồng/lần
- Nghị định số 144/2025/NĐ- CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tuc hành chính điều
kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1077/QĐ-BXD
ngày 29/6/2026 của Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được thay thế, bãi bỏ
trong lĩnh vực hoạt động xây
dựng thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 45/2018/NQ-
HĐND ngày 10/12/2018 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hải
Phòng quy định một số loại phí,
lệ phí trên địa bàn thành phố;
5
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
được
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời
gian giải
quyết
theo quy
định
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số 08/2025/NQ-
HĐND ngày 17/6/2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hải
Phòng Quy định mức thu phí, lệ
phí thuộc thầm quyền của Hội
đồng nhân dân thành phố đối với
việc thưc hiện thủ tục hành chính
trực tuyến trên địa bàn thành phố
Hải Phòng;
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-
HĐND ngày 05/10/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
ban hành quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-
HĐND ngày 10/6/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
quy định mức phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ trực
6
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
được
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời
gian giải
quyết
theo quy
định
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
tuyến trên địa bàn tỉnh Hải
Dương;
- Nghị định số 14/2026/NĐ CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ
của chính phủ sửa đổ, bổ sung
một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vị quản lý của Bộ Xây
dựng.
2
1.013238
Thủ tục cấp
giấy phép xây
dựng sửa chữa,
cải tạo đối với
công trình cấp
đặc biệt, cấp I,
cấp II (công
trình Không
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
Thủ tục cấp
giấy phép xây
dựng sửa chữa,
cải tạo đối với
công trình cấp
đặc biệt, cấp I,
cấp II (công
trình Không
theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
09 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
(07 ngày
làm việc
đối với
nhà ở
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
* Đối với trường
hợp nộp trực
tuyến: Miễn phí từ
ngày 01/7/2025
đến hết 31/12/2026
đối với Đông Hải
Phòng; miễn phí từ
01/7/2025 đối với
Tây Hải Phòng
* Đối với trường
hợp nộp trực tiếp
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2025/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
Luật Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng cháy,
7
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
được
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời
gian giải
quyết
theo quy
định
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không
theo tuyến/Theo
giai đoạn cho
công trình theo
tuyến trong đô
thị/Dự án)
thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng
đài, tranh
hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không
theo
tuyến/Theo
giai đoạn cho
công trình theo
tuyến trong đô
thị/Dự án)
riêng lẻ)
- Tại phía Đông
Hải Phòng:
+ Cấp giấy phép
xây dựng, điều
chỉnh giấy phép
xây dựng đối với
nhà ở riêng lẻ:
75.000 đồng/giấy
phép.
+ Cấp giấy phép
xây dựng, điều
chỉnh giấy phép
xây dựng đối với
công trình xây
dựng khác:
150.000 đồng/giấy
phép
- Tại phía Tây Hải
Phòng
+ Nhà ở riêng lẻ
của nhân dân
(thuộc đối tượng
chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ- CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tuc hành chính điều
kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1077/QĐ-BXD
ngày 29/6/2026 của Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được thay thế, bãi bỏ
trong lĩnh vực hoạt động xây
8
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
được
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời
gian giải
quyết
theo quy
định
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
phải có giấy phép):
50.000đồng/lần
+ Công trình còn
lại:
150.000đồng/lần
dựng thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 45/2018/NQ-
HĐND ngày 10/12/2018 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hải
Phòng quy định một số loại phí,
lệ phí trên địa bàn thành phố;
- Nghị quyết số 08/2025/NQ-
HĐND ngày 17/6/2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hải
Phòng Quy định mức thu phí, lệ
phí thuộc thầm quyền của Hội
đồng nhân dân thành phố đối với
việc thưc hiện thủ tục hành chính
trực tuyến trên địa bàn thành phố
Hải Phòng;
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-
HĐND ngày 05/10/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
ban hành quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
9
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
được
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời
gian giải
quyết
theo quy
định
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-
HĐND ngày 10/6/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
quy định mức phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ trực
tuyến trên địa bàn tỉnh Hải
Dương;
- Nghị định số 14/2026/NĐ CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ
của chính phủ sửa đổ, bổ sung
một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vị quản lý của Bộ Xây
dựng.
3
1.013230
Thủ tục cấp
giấy phép di dời
đối với công
trình cấp đặc
Thủ tục cấp
giấy phép di
dời đối với
công trình cấp
10 ngày
làm việc
kể từ
ngày
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
* Đối với trường
hợp nộp trực
tuyến: Miễn phí từ
ngày 01/7/2025
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2025/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ
10
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
được
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời
gian giải
quyết
theo quy
định
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
biệt, cấp I và
cấp II (Công
trình không
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không
theo tuyến/Theo
giai đoạn cho
công trình theo
tuyến trong đô
thị/Dự án)
đặc biệt, cấp I
và cấp II (Công
trình không
theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng
đài, tranh
hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không
theo
tuyến/Theo
giai đoạn cho
công trình theo
tuyến trong đô
thị/Dự án)
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
(07 ngày
làm việc
đối với
nhà ở
riêng lẻ)
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
đến hết 31/12/2026
đối với Đông Hải
Phòng; miễn phí từ
01/7/2025 đối với
Tây Hải Phòng
* Đối với trường
hợp nộp trực tiếp:
- Tại phía Đông
Hải Phòng:
+ Cấp giấy phép
xây dựng, điều
chỉnh giấy phép
xây dựng đối với
nhà ở riêng lẻ:
75.000 đồng/giấy
phép.
+ Cấp giấy phép
xây dựng, điều
chỉnh giấy phép
xây dựng đối với
công trình xây
dựng khác:
quy định chi tiết một số điều
Luật Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng cháy,
chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ- CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ phân quyền, cắt giảm, đơn
11
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
được
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời
gian giải
quyết
theo quy
định
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
150.000 đồng/giấy
phép
- Tại phía Tây Hải
Phòng
+ Nhà ở riêng lẻ
của nhân dân
(thuộc đối tượng
phải có giấy phép):
50.000đồng/lần
+ Công trình còn
lại:
150.000đồng/lần
giản hóa thủ tuc hành chính điều
kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1077/QĐ-BXD
ngày 29/6/2026 của Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được thay thế, bãi bỏ
trong lĩnh vực hoạt động xây
dựng thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 45/2018/NQ-
HĐND ngày 10/12/2018 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hải
Phòng quy định một số loại phí,
lệ phí trên địa bàn thành phố;
- Nghị quyết số 08/2025/NQ-
HĐND ngày 17/6/2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hải
Phòng Quy định mức thu phí, lệ
phí thuộc thầm quyền của Hội
đồng nhân dân thành phố đối với
việc thưc hiện thủ tục hành chính
trực tuyến trên địa bàn thành phố
12
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
được
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời
gian giải
quyết
theo quy
định
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
Hải Phòng;
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-
HĐND ngày 05/10/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
ban hành quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-
HĐND ngày 10/6/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
quy định mức phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ trực
tuyến trên địa bàn tỉnh Hải
Dương;
- Nghị định số 14/2026/NĐ CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ
của chính phủ sửa đổ, bổ sung
một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
13
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
được
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời
gian giải
quyết
theo quy
định
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vị quản lý của Bộ Xây
dựng.
4
1.013231
Thủ tục cấp
điều chỉnh giấy
phép xây dựng
đối với công
trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp
II (công trình
Không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không
theo tuyến/Theo
giai đoạn cho
công trình theo
Thủ tục cấp
điều chỉnh giấy
phép xây dựng
đối với công
trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp
II và nhà ở
riêng lẻ (công
trình Không
theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng
đài, tranh
hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
09 ngày
làm việc
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
(07 ngày
làm việc
đối với
nhà ở
riêng lẻ)
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
* Đối với trường
hợp nộp trực
tuyến: Miễn phí từ
ngày 01/7/2025
đến hết 31/12/2026
đối với Đông Hải
Phòng; miễn phí từ
01/7/2025 đối với
Tây Hải Phòng
* Đối với trường
hợp nộp trực tiếp:
- Tại phía Đông
Hải Phòng:
+ Cấp giấy phép
xây dựng, điều
chỉnh giấy phép
xây dựng đối với
nhà ở riêng lẻ:
75.000 đồng/giấy
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2025/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
Luật Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng cháy,
chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ- CP
14
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
được
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời
gian giải
quyết
theo quy
định
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
tuyến trong đô
thị/Dự án)
trình không
theo
tuyến/Theo
giai đoạn cho
công trình theo
tuyến trong đô
thị/Dự án)
phép.
+ Cấp giấy phép
xây dựng, điều
chỉnh giấy phép
xây dựng đối với
công trình xây
dựng khác:
150.000 đồng/giấy
phép
- Tại phía Tây Hải
Phòng:
+ Nhà ở riêng lẻ
của nhân dân
(thuộc đối tượng
phải có giấy phép):
50.000đồng/lần
+ Công trình còn
lại:
150.000đồng/lần
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tuc hành chính điều
kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1077/QĐ-BXD
ngày 29/6/2026 của Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được thay thế, bãi bỏ
trong lĩnh vực hoạt động xây
dựng thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 45/2018/NQ-
HĐND ngày 10/12/2018 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hải
Phòng quy định một số loại phí,
lệ phí trên địa bàn thành phố;
- Nghị quyết số 08/2025/NQ-
15
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
được
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời
gian giải
quyết
theo quy
định
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
HĐND ngày 17/6/2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hải
Phòng Quy định mức thu phí, lệ
phí thuộc thầm quyền của Hội
đồng nhân dân thành phố đối với
việc thưc hiện thủ tục hành chính
trực tuyến trên địa bàn thành phố
Hải Phòng;
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-
HĐND ngày 05/10/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
ban hành quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-
HĐND ngày 10/6/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
quy định mức phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ trực
tuyến trên địa bàn tỉnh Hải
16
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
được
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời
gian giải
quyết
theo quy
định
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
Dương;
- Nghị định số 14/2026/NĐ CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ
của chính phủ sửa đổ, bổ sung
một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vị quản lý của Bộ Xây
dựng.
5
1.013233
Thủ tục cấp gia
hạn giấy phép
xây dựng đối
với công trình
cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II
(công trình
Không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng
Thủ tục cấp gia
hạn giấy phép
xây dựng đối
với công trình
cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II
(công trình
Không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín
ngưỡng, tôn
05 ngày
làm việc
kể tử
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
* Đối với trường
hợp nộp trực
tuyến: Miễn phí từ
ngày 01/7/2025
đến hết 31/12/2026
đối với Đông Hải
Phòng; miễn phí từ
01/7/2025 đối với
Tây Hải Phòng
* Đối với trường
hợp nộp trực tiếp:
- Tại phía Đông
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2025/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
Luật Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng cháy,
chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
17
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
được
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời
gian giải
quyết
theo quy
định
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không
theo tuyến/Theo
giai đoạn cho
công trình theo
tuyến trong đô
thị/Dự án)
giáo/Tượng
đài, tranh
hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không
theo
tuyến/Theo
giai đoạn cho
công trình theo
tuyến trong đô
thị/Dự án)
Hải Phòng:
+ Cấp giấy phép
xây dựng, điều
chỉnh giấy phép
xây dựng đối với
nhà ở riêng lẻ:
75.000 đồng/giấy
phép.
+ Cấp giấy phép
xây dựng, điều
chỉnh giấy phép
xây dựng đối với
công trình xây
dựng khác:
150.000 đồng/giấy
phép
- Tại phía Tây Hải
Phòng:
+ Nhà ở riêng lẻ
của nhân dân
(thuộc đối tượng
phải có giấy phép):
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ- CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tuc hành chính điều
kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1077/QĐ-BXD
ngày 29/6/2026 của Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được thay thế, bãi bỏ
trong lĩnh vực hoạt động xây
dựng thuộc phạm vi chức năng
18
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
được
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời
gian giải
quyết
theo quy
định
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
50.000đồng/lần
+ Công trình còn
lại:
150.000đồng/lần
quản lý của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 45/2018/NQ-
HĐND ngày 10/12/2018 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hải
Phòng quy định một số loại phí,
lệ phí trên địa bàn thành phố;
- Nghị quyết số 08/2025/NQ-
HĐND ngày 17/6/2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hải
Phòng Quy định mức thu phí, lệ
phí thuộc thầm quyền của Hội
đồng nhân dân thành phố đối với
việc thưc hiện thủ tục hành chính
trực tuyến trên địa bàn thành phố
Hải Phòng;
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-
HĐND ngày 05/10/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
ban hành quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
19
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
được
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời
gian giải
quyết
theo quy
định
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-
HĐND ngày 10/6/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
quy định mức phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ trực
tuyến trên địa bàn tỉnh Hải
Dương;
- Nghị định số 14/2026/NĐ CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ
của chính phủ sửa đổ, bổ sung
một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vị quản lý của Bộ Xây
dựng.
6
1.013235
Thủ tục cấp lại
giấy phép xây
dựng đối với
công trình cấp
đặc biệt, cấp I,
Thủ tục cấp lại
giấy phép xây
dựng đối với
công trình cấp
đặc biệt, cấp I,
05 ngày
làm việc
kể tử
ngày
nhận đủ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
* Đối với trường
hợp nộp trực
tuyến: Miễn phí từ
ngày 01/7/2025
đến hết 31/12/2026
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2025/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
20
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
được
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời
gian giải
quyết
theo quy
định
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
cấp II (công
trình Không
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không
theo tuyến/Theo
giai đoạn cho
công trình theo
tuyến trong đô
thị/Dự án)
cấp II (công
trình Không
theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng
đài, tranh
hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không
theo
tuyến/Theo
giai đoạn cho
công trình theo
tuyến trong đô
thị/Dự án)
hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
đối với Đông Hải
Phòng; miễn phí từ
01/7/2025 đối với
Tây Hải Phòng
* Đối với trường
hợp nộp trực tiếp:
- Tại phía Đông
Hải Phòng:
+ Cấp giấy phép
xây dựng, điều
chỉnh giấy phép
xây dựng đối với
nhà ở riêng lẻ:
75.000 đồng/giấy
phép.
+ Cấp giấy phép
xây dựng, điều
chỉnh giấy phép
xây dựng đối với
công trình xây
dựng khác:
150.000 đồng/giấy
Luật Xây dựng về quản lý hoạt
động xây dựng;
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng cháy,
chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ- CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ phân quyền, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tuc hành chính điều
21
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
được
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời
gian giải
quyết
theo quy
định
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
phép
- Tại phía Tây Hải
Phòng
+ Nhà ở riêng lẻ
của nhân dân
(thuộc đối tượng
phải có giấy phép):
50.000đồng/lần
+ Công trình còn
lại:
150.000đồng/lần
kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1077/QĐ-BXD
ngày 29/6/2026 của Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được thay thế, bãi bỏ
trong lĩnh vực hoạt động xây
dựng thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 45/2018/NQ-
HĐND ngày 10/12/2018 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hải
Phòng quy định một số loại phí,
lệ phí trên địa bàn thành phố;
- Nghị quyết số 08/2025/NQ-
HĐND ngày 17/6/2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hải
Phòng Quy định mức thu phí, lệ
phí thuộc thầm quyền của Hội
đồng nhân dân thành phố đối với
việc thưc hiện thủ tục hành chính
trực tuyến trên địa bàn thành phố
Hải Phòng;
22
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
được
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời
gian giải
quyết
theo quy
định
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-
HĐND ngày 05/10/2016 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
ban hành quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-
HĐND ngày 10/6/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
quy định mức phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ trực
tuyến trên địa bàn tỉnh Hải
Dương;
- Nghị định số 14/2026/NĐ CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ
của chính phủ sửa đổ, bổ sung
một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc
23
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
được
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời
gian giải
quyết
theo quy
định
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
phạm vị quản lý của Bộ Xây
dựng.
24
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT SỞ XÂY DỰNG
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
được thay
thế
Tên thủ
tục hành
chính
thay thế
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi cắt
giảm
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
1
1.013237
Cấp chứng
hành mới
chỉ nghề
hoạt động
xây dựng
Cấp
chứng
hành mới
chỉ nghề
hoạt động
xây dựng
- 21 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ (15 ngày
Hội đồng xét
cấp CCHN
có Thông
báo kết quả
đánh giá
- 06 ngày
làm việc kể
từ ngày có
thông báo
kết quả đánh
giá hồ sơ đủ
điều kiện)
- 10,5 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ (7,5
ngày Hội đồng
xét cấp CCHN
có Thông báo
kết quả đánh
giá
- 03 ngày làm
việc kể từ ngày
có thông báo
kết quả đánh
giá hồ sơ đủ
điều kiện)
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- 45.000
đồng/chứng
chỉ (áp
dụng đến
hết
31/12/2026
- Từ ngày
01/01/2027:
90.000đồng
/chứng chỉ
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 212/2026/N Đ
- CP ngày 17/6/2026 của
Chính phủ quy định về điều
kiện năng lực hoạt động xây
dựng, hệ thống thông tin, cơ
sở dữ liệu quốc gia về hoạt
động xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-
BTC ngày 24/6/2022 của Bộ
Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp lệ phí cấp
giấy phép hoạt động xây
dựng, lệ phí cấp chứng chỉ
hành nghề kiến trúc sư;
- Thông tư số 156/2025/TT-
BTC ngày 31/12/2025 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 199/2016/TT-
25
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
được thay
thế
Tên thủ
tục hành
chính
thay thế
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi cắt
giảm
BTC ngày 08/11/2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng
nhận đảm bảo chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối với máy,
thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn và
Thông tư số 38/2022/TT-
BTC ngày 24/6/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ
phí cấp giấy phép hoạt động
xây dựng, lệ phí cấp chứng
chỉ hành nghề kiến trúc sư;
- Thông tư số 29/2026/TT-
BTC ngày 27/3/2026 của Bộ
Tài chính Quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí
để hỗ trợ việc kết nối, khai
thác, sử dụng dữ liệu và
khuyến khích thực hiện dịch
26
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
được thay
thế
Tên thủ
tục hành
chính
thay thế
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi cắt
giảm
vụ công trên ứng dụng
VNeID
2
1.013219
Cấp
chuyển
đổi chứng
chỉ hành
nghề hoạt
động xây
dựng
Cấp
chuyển
đổi chứng
chỉ hành
nghề hoạt
động xây
dựng
- 26 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ (15 ngày
Hội đồng xét
cấp CCHN
có Thông
báo kết quả
đánh giá
- 11 ngày
làm việc kể
từ ngày có
thông báo
kết quả đánh
giá hồ sơ đủ
điều kiện)
- 13 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ (7,5
ngày Hội đồng
xét cấp CCHN
có Thông báo
kết quả đánh
giá
- 5,5 ngày làm
việc kể từ ngày
có thông báo
kết quả đánh
giá hồ sơ đủ
điều kiện)
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- 45.000
đồng/chứng
chỉ (áp dụng
đến hết
ngày
31/12/2026
- Từ ngày
01/01/2027:
90.000đồng/
chứng chỉ
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 212/2026/NĐ-
CP ngày 17/6/2026 của
Chính phủ quy định về điều
kiện năng lực hoạt động xây
dựng, hệ thống thông tin, cơ
sở dữ liệu quốc gia về hoạt
động xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-
BTC ngày 24/6/2022 của Bộ
Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp lệ phí cấp
giấy phép hoạt động xây
dựng, lệ phí cấp chứng chỉ
hành nghề kiến trúc sư;
- Thông tư số 156/2025/TT-
BTC ngày 31/12/2025 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 199/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2026 của Bộ
27
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
được thay
thế
Tên thủ
tục hành
chính
thay thế
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi cắt
giảm
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng
nhận đảm bảo chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối với máy,
thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn và
Thông tư số 38/2022/TT-
BTC ngày 24/6/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ
phí cấp giấy phép hoạt động
xây dựng, lệ phí cấp chứng
chỉ hành nghề kiến trúc sư;
- Thông tư số 29/2026/TT-
BTC ngày 27/3/2026 của Bộ
Tài chính Quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí
để hỗ trợ việc kết nối, khai
thác, sử dụng dữ liệu và
khuyến khích thực hiện dịch
vụ công trên ứng dụng
28
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
được thay
thế
Tên thủ
tục hành
chính
thay thế
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi cắt
giảm
VNeID
3
1.013217
Cấp lại
chứng chỉ
hành nghề
hoạt động
xây dựng
Cấp lại
chứng chỉ
hành nghề
hoạt động
xây dựng
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
2,5 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- 22.500
đồng/chứng
chỉ (áp
dụng đến
hết ngày
31/12/2026
- Từ ngày
01/01/2027:
45.000đồng
/chứng chỉ
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 212/2026/N Đ
- CP ngày 17/6/2026 của
Chính phủ quy định về điều
kiện năng lực hoạt động xây
dựng, hệ thống thông tin, cơ
sở dữ liệu quốc gia về hoạt
động xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-
BTC ngày 24/6/2022 của Bộ
Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp lệ phí cấp
giấy phép hoạt động xây
dựng, lệ phí cấp chứng chỉ
hành nghề kiến trúc sư;
- Thông tư số 156/2025/TT-
BTC ngày 31/12/2025 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 199/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
29
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
được thay
thế
Tên thủ
tục hành
chính
thay thế
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi cắt
giảm
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng
nhận đảm bảo chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối với máy,
thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn và
Thông tư số 38/2022/TT-
BTC ngày 24/6/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ
phí cấp giấy phép hoạt động
xây dựng, lệ phí cấp chứng
chỉ hành nghề kiến trúc sư;
- Thông tư số 29/2026/TT-
BTC ngày 27/3/2026 của Bộ
Tài chính Quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí
để hỗ trợ việc kết nối, khai
thác, sử dụng dữ liệu và
khuyến khích thực hiện dịch
vụ công trên ứng dụng
VNeID
30
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
được thay
thế
Tên thủ
tục hành
chính
thay thế
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi cắt
giảm
4
1.013222
Cấp giấy
phép hoạt
động xây
dựng cho
nhà thầu
nước
ngoài
Cấp giấy
phép hoạt
động xây
dựng cho
nhà thầu
nước
ngoài
06 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
2.000.000
(hai triệu
đồng)
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 212/2026/N Đ
- CP ngày 17/6/2026 của
Chính phủ quy định về điều
kiện năng lực hoạt động xây
dựng, hệ thống thông tin, cơ
sở dữ liệu quốc gia về hoạt
động xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-
BTC ngày 24/6/2022 của Bộ
Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp lệ phí cấp
giấy phép hoạt động xây
dựng, lệ phí cấp chứng chỉ
hành nghề kiến trúc sư;
Thông tư số 156/2025/TT-
BTC ngày 31/12/2025 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 199/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
31
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
được thay
thế
Tên thủ
tục hành
chính
thay thế
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi cắt
giảm
quản lý lệ phí cấp giấy chứng
nhận đảm bảo chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối với máy,
thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn và
Thông tư số 38/2022/TT-
BTC ngày 24/6/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ
phí cấp giấy phép hoạt động
xây dựng, lệ phí cấp chứng
chỉ hành nghề kiến trúc sư
5
1.013224
Cấp điều
chỉnh giấy
phép hoạt
động xây
dựng cho
nhà thầu
nước
ngoài
Cấp chỉnh
phép
động điều
giấy hoạt
xây dựng
cho nhà
thầu nước
ngoài
06 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trung tâm
phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
2.000.000
(hai triệu
đồng)
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 212/2026/N Đ
- CP ngày 17/6/2026 của
Chính phủ quy định về điều
kiện năng lực hoạt động xây
dựng, hệ thống thông tin, cơ
sở dữ liệu quốc gia về hoạt
động xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-
32
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
được thay
thế
Tên thủ
tục hành
chính
thay thế
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi cắt
giảm
BTC ngày 24/6/2022 của Bộ
Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp lệ phí cấp
giấy phép hoạt động xây
dựng, lệ phí cấp chứng chỉ
hành nghề kiến trúc sư;
Thông tư số 156/2025/TT-
BTC ngày 31/12/2025 sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 199/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng
nhận đảm bảo chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối với máy,
thiết bị, phương tiện giao
thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn và
Thông tư số 38/2022/TT-
BTC ngày 24/6/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ
33
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
được thay
thế
Tên thủ
tục hành
chính
thay thế
Thời gian giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau khi cắt
giảm
phí cấp giấy phép hoạt động
xây dựng, lệ phí cấp chứng
chỉ hành nghề kiến trúc sư
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ ĐƯỢC THAY THẾ
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
Tên thủ tục
hành chính
thay thế
Thời gian giải
quyết theo quy
định
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
1
1.013225
Thủ tục cấp
giấy phép xây
dựng mới đối
với công trình
cấp III, cấp IV
và công trình
nhà ở riêng lẻ
của hộ gia
đình, cá nhân
(Công trình
Thủ tục cấp
giấy phép
xây dựng
mới, có thời
hạn đối với
công trình
cấp III, cấp
IV và công
trình nhà ở
riêng lẻ của
10 ngày làm
việc đối với
công trình (hoặc
07 ngày làm
việc đối với nhà
ở riêng lẻ)
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
* Đối với
trường hợp nộp
trực tuyến:
Miễn phí từ
ngày 01/7/2025
đến hết
31/12/2026 đối
với Đông Hải
Phòng; miễn phí
từ 01/7/2025 đối
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2025/NĐ-
CP ngày 19/6/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Xây dựng về quản lý
hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
34
không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng
đài, tranh
hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không
theo
tuyến/Theo
giai đoạn cho
công trình theo
tuyến trong đô
thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ
hộ gia đình,
cá nhân
(Công trình
không theo
tuyến/Theo
tuyến trong
đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng
đài, tranh
hoành
tráng/Theo
giai đoạn
cho công
trình không
theo
tuyến/Theo
giai đoạn
cho công
trình theo
tuyến trong
đô thị/Dự
án) và nhà ở
riêng lẻ
với Tây Hải
Phòng
* Đối với
trường hợp nộp
trực tiếp:
- Tại phía Đông
Hải Phòng:
+ Cấp giấy phép
xây dựng, điều
chỉnh giấy phép
xây dựng đối với
nhà ở riêng lẻ:
75.000
đồng/giấy phép.
+ Cấp giấy phép
xây dựng, điều
chỉnh giấy phép
xây dựng đối với
công trình xây
dựng khác:
150.000
đồng/giấy phép
- Tại phía Tây
Hải Phòng
+ Nhà ở riêng lẻ
của nhân dân
(thuộc đối tượng
phải có giấy
biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn,
cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tuc hành chính điều kiện
kinh doanh;
- Quyết định số 1077/QĐ-BXD
ngày 29/6/2026 của Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được thay thế, bãi
bỏ trong lĩnh vực hoạt động
xây dựng thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Xây
dựng;
35
phép):
50.000đồng/lần
+ Công trình còn
lại:
150.000đồng/lần
- Nghị quyết số 45/2018/NQ-
HĐND ngày 10/12/2018 của
Hội đồng nhân dân thành phố
Hải Phòng quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn thành
phố;
- Nghị quyết số 08/2025/NQ-
HĐND ngày 17/6/2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hải
Phòng Quy định mức thu phí, lệ
phí thuộc thầm quyền của Hội
đồng nhân dân thành phố đối
với việc thưc hiện thủ tục hành
chính trực tuyến trên địa bàn
thành phố Hải Phòng;
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-
HĐND ngày 05/10/2016 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Hải
Dương ban hành quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-
HĐND ngày 10/6/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
quy định mức phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ trực
36
tuyến trên địa bàn tỉnh Hải
Dương;
- Nghị định số 14/2026/NĐ CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ
của chính phủ sửa đổ, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vị quản lý của Bộ
Xây dựng.
2
1.013229
Thủ tục cấp
giấy phép xây
dựng sửa chữa,
cải tạo đối với
công trình cấp
III, cấp IV
(công trình
Không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng
đài, tranh
hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
Thủ tục cấp
giấy phép
xây dựng
sửa chữa, cải
tạo đối với
công trình
cấp III, cấp
IV và công
trình nhà ở
riêng lẻ của
hộ gia đình,
cá nhân
(công trình
Không theo
tuyến/Theo
tuyến trong
đô thị/Tín
09 ngày làm
việc đối với
công trình (hoặc
07 ngày làm
việc đối với nhà
ở riêng lẻ)
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
* Đối với
trường hợp nộp
trực tuyến:
Miễn phí từ
ngày 01/7/2025
đến hết
31/12/2026 đối
với Đông Hải
Phòng; miễn phí
từ 01/7/2025 đối
với Tây Hải
Phòng
* Đối với
trường hợp nộp
trực tiếp
- Tại phía Đông
Hải Phòng:
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2025/NĐ-
CP ngày 19/6/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Xây dựng về quản lý
hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn,
cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương
37
trình không
theo
tuyến/Theo
giai đoạn cho
công trình theo
tuyến trong đô
thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng
đài, tranh
hoành
tráng/Theo
giai đoạn
cho công
trình không
theo
tuyến/Theo
giai đoạn
cho công
trình theo
tuyến trong
đô thị/Dự
án) và nhà ở
riêng lẻ
+ Cấp giấy phép
xây dựng, điều
chỉnh giấy phép
xây dựng đối
với nhà ở riêng
lẻ: 75.000
đồng/giấy phép.
+ Cấp giấy phép
xây dựng, điều
chỉnh giấy phép
xây dựng đối
với công trình
xây dựng khác:
150.000
đồng/giấy phép
- Tại phía Tây
Hải Phòng
+ Nhà ở riêng lẻ
của nhân dân
(thuộc đối tượng
phải có giấy
phép):
50.000đồng/lần
+ Công trình còn
lại:
150.000đồng/lần
02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tuc hành chính điều kiện
kinh doanh;
- Quyết định số 1077/QĐ-BXD
ngày 29/6/2026 của Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được thay thế, bãi
bỏ trong lĩnh vực hoạt động
xây dựng thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Xây
dựng;
- Nghị quyết số 45/2018/NQ-
HĐND ngày 10/12/2018 của
Hội đồng nhân dân thành phố
Hải Phòng quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn thành
phố;
- Nghị quyết số 08/2025/NQ-
38
HĐND ngày 17/6/2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hải
Phòng Quy định mức thu phí, lệ
phí thuộc thầm quyền của Hội
đồng nhân dân thành phố đối
với việc thưc hiện thủ tục hành
chính trực tuyến trên địa bàn
thành phố Hải Phòng;
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-
HĐND ngày 05/10/2016 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Hải
Dương ban hành quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-
HĐND ngày 10/6/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
quy định mức phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ trực
tuyến trên địa bàn tỉnh Hải
Dương;
- Nghị định số 14/2026/NĐ CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ
của chính phủ sửa đổ, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
39
tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vị quản lý của Bộ
Xây dựng.
3
1.013232
Thủ tục cấp
giấy phép di
dời đối với
công trình cấp
III và cấp IV
(Công trình
không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng
đài, tranh
hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không
theo
tuyến/Theo
giai đoạn cho
công trình theo
tuyến trong đô
thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ
Thủ tục cấp
giấy phép di
dời đối với
công trình
cấp III và
cấp IV, công
trình nhà ở
riêng lẻ của
hộ gia đình,
cá nhân
(Công trình
không theo
tuyến/Theo
tuyến trong
đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng
đài, tranh
hoành
tráng/Theo
giai đoạn
cho công
trình không
theo
10 ngày làm
việc đối với
công trình (hoặc
07 ngày làm
việc đối với nhà
ở riêng lẻ)
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
* Đối với
trường hợp nộp
trực tuyến:
Miễn phí từ
ngày 01/7/2025
đến hết
31/12/2026 đối
với Đông Hải
Phòng; miễn phí
từ 01/7/2025 đối
với Tây Hải
Phòng
* Đối với
trường hợp nộp
trực tiếp
- Tại phía Đông
Hải Phòng:
+ Cấp giấy phép
xây dựng, điều
chỉnh giấy phép
xây dựng đối
với nhà ở riêng
lẻ: 75.000
đồng/giấy phép.
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2025/NĐ-
CP ngày 19/6/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Xây dựng về quản lý
hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn,
cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng;
40
tuyến/Theo
giai đoạn
cho công
trình theo
tuyến trong
đô thị/Dự
án) và nhà ở
riêng lẻ
+ Cấp giấy phép
xây dựng, điều
chỉnh giấy phép
xây dựng đối
với công trình
xây dựng khác:
150.000
đồng/giấy phép
- Tại phía Tây
Hải Phòng
+ Nhà ở riêng lẻ
của nhân dân
(thuộc đối tượng
phải có giấy
phép):
50.000đồng/lần
+ Công trình
còn lại:
150.000đồng/lần
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tuc hành chính điều kiện
kinh doanh;
- Quyết định số 1077/QĐ-BXD
ngày 29/6/2026 của Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được thay thế, bãi
bỏ trong lĩnh vực hoạt động
xây dựng thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Xây
dựng;
- Nghị quyết số 45/2018/NQ-
HĐND ngày 10/12/2018 của
Hội đồng nhân dân thành phố
Hải Phòng quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn thành
phố;
- Nghị quyết số 08/2025/NQ-
HĐND ngày 17/6/2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hải
Phòng Quy định mức thu phí, lệ
phí thuộc thầm quyền của Hội
đồng nhân dân thành phố đối
với việc thưc hiện thủ tục hành
chính trực tuyến trên địa bàn
41
thành phố Hải Phòng;
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-
HĐND ngày 05/10/2016 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Hải
Dương ban hành quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-
HĐND ngày 10/6/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
quy định mức phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ trực
tuyến trên địa bàn tỉnh Hải
Dương;
- Nghị định số 14/2026/NĐ CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ
của chính phủ sửa đổ, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vị quản lý của Bộ
Xây dựng.
4
1.013226
Thủ tục cấp
điều chỉnh giấy
phép xây dựng
Thủ tục cấp
điều chỉnh
giấy phép
09 ngày làm
việc đối với
công trình (hoặc
- Trung
tâm Phục
vụ hành
* Đối với
trường hợp nộp
trực tuyến:
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2025/NĐ-
42
đối với công
trình cấp III,
cấp IV (công
trình Không
theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng
đài, tranh
hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không
theo
tuyến/Theo
giai đoạn cho
công trình theo
tuyến trong đô
thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ
xây dựng đối
với công
trình cấp III,
cấp IV, công
trình nhà ở
riêng lẻ của
hộ gia đình,
cá nhân
(công trình
Không theo
tuyến/Theo
tuyến trong
đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng
đài, tranh
hoành
tráng/Theo
giai đoạn
cho công
trình không
theo
tuyến/Theo
giai đoạn
cho công
trình theo
tuyến trong
đô thị/Dự
07 ngày làm
việc đối với nhà
ở riêng lẻ)
chính công
cấp xã
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
Miễn phí từ
ngày 01/7/2025
đến hết
31/12/2026 đối
với Đông Hải
Phòng; miễn phí
từ 01/7/2025 đối
với Tây Hải
Phòng
* Đối với
trường hợp nộp
trực tiếp
- Tại phía Đông
Hải Phòng:
+ Cấp giấy phép
xây dựng, điều
chỉnh giấy phép
xây dựng đối với
nhà ở riêng lẻ:
75.000
đồng/giấy phép.
+ Cấp giấy phép
xây dựng, điều
chỉnh giấy phép
xây dựng đối với
công trình xây
dựng khác:
150.000
CP ngày 19/6/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Xây dựng về quản lý
hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn,
cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tuc hành chính điều kiện
kinh doanh;
- Quyết định số 1077/QĐ-BXD
43
án) và nhà ở
riêng lẻ
đồng/giấy phép
- Tại phía Tây
Hải Phòng
+ Nhà ở riêng lẻ
của nhân dân
(thuộc đối tượng
phải có giấy
phép):
50.000đồng/lần
+ Công trình còn
lại:
150.000đồng/lần
ngày 29/6/2026 của Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được thay thế, bãi
bỏ trong lĩnh vực hoạt động
xây dựng thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Xây
dựng;
- Nghị quyết số 45/2018/NQ-
HĐND ngày 10/12/2018 của
Hội đồng nhân dân thành phố
Hải Phòng quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn thành
phố;
- Nghị quyết số 08/2025/NQ-
HĐND ngày 17/6/2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hải
Phòng Quy định mức thu phí, lệ
phí thuộc thầm quyền của Hội
đồng nhân dân thành phố đối
với việc thưc hiện thủ tục hành
chính trực tuyến trên địa bàn
thành phố Hải Phòng;
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-
HĐND ngày 05/10/2016 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Hải
Dương ban hành quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm
44
quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-
HĐND ngày 10/6/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
quy định mức phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ trực
tuyến trên địa bàn tỉnh Hải
Dương;
- Nghị định số 14/2026/NĐ CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ
của chính phủ sửa đổ, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vị quản lý của Bộ
Xây dựng.
5
1.013227
Thủ tục cấp gia
hạn giấy phép
xây dựng đối
với công trình
cấp III, cấp IV
(công trình
Không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng,
Thủ tục cấp
gia hạn giấy
phép xây
dựng đối với
công trình
cấp III, cấp
IV và nhà ở
riêng lẻ của
hộ gia đình,
cá nhân
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
xã
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
* Đối với
trường hợp nộp
trực tuyến:
Miễn phí từ ngày
01/7/2025 đến
hết 31/12/2026
đối với Đông
Hải Phòng; miễn
phí từ 01/7/2025
đối với Tây Hải
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2025/NĐ-
CP ngày 19/6/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Xây dựng về quản lý
hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
45
tôn giáo/Tượng
đài, tranh
hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không
theo
tuyến/Theo giai
đoạn cho công
trình theo tuyến
trong đô thị/Dự
án) và nhà ở
riêng lẻ
(công trình
Không theo
tuyến/Theo
tuyến trong
đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng
đài, tranh
hoành
tráng/Theo
giai đoạn
cho công
trình không
theo
tuyến/Theo
giai đoạn
cho công
trình theo
tuyến trong
đô thị/Dự
án) và nhà ở
riêng lẻ
công
thành phố.
Phòng
* Đối với
trường hợp nộp
trực tiếp
- Tại phía Đông
Hải Phòng:
+ Cấp giấy phép
xây dựng, điều
chỉnh giấy phép
xây dựng đối với
nhà ở riêng lẻ:
75.000
đồng/giấy phép.
+ Cấp giấy phép
xây dựng, điều
chỉnh giấy phép
xây dựng đối với
công trình xây
dựng khác:
150.000
đồng/giấy phép
- Tại phía Tây
Hải Phòng
+ Nhà ở riêng lẻ
của nhân dân
(thuộc đối tượng
phải có giấy
phép):
biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn,
cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tuc hành chính điều kiện
kinh doanh;
- Quyết định số 1077/QĐ-BXD
ngày 29/6/2026 của Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được thay thế, bãi
bỏ trong lĩnh vực hoạt động
xây dựng thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Xây
dựng;
46
50.000đồng/lần
+ Công trình còn
lại:
150.000đồng/lần
- Nghị quyết số 45/2018/NQ-
HĐND ngày 10/12/2018 của
Hội đồng nhân dân thành phố
Hải Phòng quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn thành
phố;
- Nghị quyết số 08/2025/NQ-
HĐND ngày 17/6/2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hải
Phòng Quy định mức thu phí, lệ
phí thuộc thầm quyền của Hội
đồng nhân dân thành phố đối
với việc thưc hiện thủ tục hành
chính trực tuyến trên địa bàn
thành phố Hải Phòng;
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-
HĐND ngày 05/10/2016 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Hải
Dương ban hành quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-
HĐND ngày 10/6/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
quy định mức phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ trực
47
tuyến trên địa bàn tỉnh Hải
Dương;
- Nghị định số 14/2026/NĐ CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ
của chính phủ sửa đổ, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vị quản lý của Bộ
Xây dựng.
6
1.013228
Thủ tục cấp lại
giấy phép xây
dựng đối với
công trình cấp
III, cấp IV
(công trình
Không theo
tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng
đài, tranh
hoành
tráng/Theo giai
đoạn cho công
trình không
Thủ tục cấp
lại giấy phép
xây dựng đối
với công
trình cấp III,
cấp IV và
nhà ở riêng
lẻ của hộ gia
đình, cá
nhân (công
trình Không
theo
tuyến/Theo
tuyến trong
đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công cấp
xã
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công
thành phố;
* Đối với
trường hợp nộp
trực tuyến:
Miễn phí từ ngày
01/7/2025 đến
hết 31/12/2026
đối với Đông
Hải Phòng; miễn
phí từ 01/7/2025
đối với Tây Hải
Phòng
* Đối với
trường hợp nộp
trực tiếp
- Tại phía Đông
Hải Phòng:
+ Cấp giấy phép
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2025/NĐ-
CP ngày 19/6/2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Xây dựng về quản lý
hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn,
cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương
48
theo
tuyến/Theo
giai đoạn cho
công trình theo
tuyến trong đô
thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ
đài, tranh
hoành
tráng/Theo
giai đoạn
cho công
trình không
theo
tuyến/Theo
giai đoạn
cho công
trình theo
tuyến trong
đô thị/Dự
án) và nhà ở
riêng lẻ
xây dựng, điều
chỉnh giấy phép
xây dựng đối với
nhà ở riêng lẻ:
75.000
đồng/giấy phép.
+ Cấp giấy phép
xây dựng, điều
chỉnh giấy phép
xây dựng đối với
công trình xây
dựng khác:
150.000
đồng/giấy phép
- Tại phía Tây
Hải Phòng
+ Nhà ở riêng lẻ
của nhân dân
(thuộc đối tượng
phải có giấy
phép):
50.000đồng/lần
+ Công trình còn
lại:
150.000đồng/lần
02 cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tuc hành chính điều kiện
kinh doanh;
- Quyết định số 1077/QĐ-BXD
ngày 29/6/2026 của Bộ Xây
dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được thay thế, bãi
bỏ trong lĩnh vực hoạt động
xây dựng thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Xây
dựng;
- Nghị quyết số 45/2018/NQ-
HĐND ngày 10/12/2018 của
Hội đồng nhân dân thành phố
Hải Phòng quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa bàn thành
phố;
- Nghị quyết số 08/2025/NQ-
49
HĐND ngày 17/6/2025 của Hội
đồng nhân dân thành phố Hải
Phòng Quy định mức thu phí, lệ
phí thuộc thầm quyền của Hội
đồng nhân dân thành phố đối
với việc thưc hiện thủ tục hành
chính trực tuyến trên địa bàn
thành phố Hải Phòng;
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-
HĐND ngày 05/10/2016 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Hải
Dương ban hành quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-
HĐND ngày 10/6/2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
quy định mức phí, lệ phí đối với
hoạt động cung cấp dịch vụ trực
tuyến trên địa bàn tỉnh Hải
Dương;
- Nghị định số 14/2026/NĐ CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ
của chính phủ sửa đổ, bổ sung
một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
50
BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
(PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
HOẶC PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO KINH TẾ - KỸ THUẬT)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Tổng mức đầu tư dự án
(tỷ đồng)
Tỷ lệ
(%)
≤15
0,019
25
0,017
50
0,015
100
0,0125
200
0,01
500
0,0075
1.000
0,0047
tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh
thuộc phạm vị quản lý của Bộ
Xây dựng.
51
2.000
0,0025
5.000
0,002
≥10.000
0,001
1
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /7/2026
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố)
SSTT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Tên VB QPPL quy định nội
dung thủ tục hành chính đã
được bãi bỏ
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
1
1
1.013234
Thẩm định thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở/ Thẩm định
thiết kế xây dựng triển khai sau thiết
kế cơ sở điều chỉnh
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Xây dựng về quản lý hoạt động
xây dựng
2
2
1.013223
Công nhận tổ chức xã hội nghề
nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ
hành nghề hoạt động xây
dựng/chứng chỉ năng lực hoạt động
xây dựng hạng II, hạng III cho hội
viên của mình

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2657/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2657/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×