• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2613/QĐ-UBND Hà Nội 2024 điều chỉnh cục bộ Quy hoạch Khu biệt thự nhà vườn sinh thái Yên Bình

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 22/05/2024 08:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2613/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Dương Đức Tuấn
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết Khu biệt thự nhà vườn sinh thái Yên Bình, tỷ lệ 1/500. Địa điểm: tại xã Yên Bình, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2613/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2613/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2613/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NỘI
--------------------------
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHNGA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------------------------------------------------------------
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết Khu biệt thự nhà vườn
sinh thái Yên Bình, tỷ lệ 1/500.
Địa điểm: tại xã n Bình, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.
--------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------- ----------------------- ------------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Quy hoch đô thị ny 17/6/2009; Lut sa đổi, bổ sung mt s điu ca
37 Lut có ln quan đến quy hoạch ny 20/11/2018;
Căn cứ Ngh định s37/2010/NĐ-CP ny 07/4/2010 của Chính ph vlập, thẩm
định, phê duyệt qun quy hoch đô th; Ngh định s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019
của Chính ph sửa đổi, bổ sung một số điu ca Ngh định s 37/2010/NĐ-CP ngày
07/4/2010 v lp, thm định, phê duyt quản lý quy hoch đô thị Ngh định số
44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 quy đnh chi tiết mt s nội dung về quy hoch xây dựng;
Căn c Thông s 04/2022/TT-BXD ny 24/10/2022 của Bộ Xây dựng quy định v
h nhiệm vụ đán quy hoch y dựng ng liên huyn, quy hoch y dựng ng
huyn, quy hoch đô th, quy hoạch y dựng khu chc ng quy hoạch nông tn;
Căn c Quyết đnh s 1259/QĐ-TTg ngày 26/7/2011 của Thủ tưng Cnh ph p
duyt Quy hoch chung xây dng Th đô Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cQuyết định số 5785/QĐ-UBND ny 07/11/2014 ca UBND Thành phố phê
duyt Quy hoch chung xây huyện Thạch Tht đến năm 2030, tỷ l 1/10.000;
Căn cứ Quyết đnh s705/QĐ-TTg ngày 28/5/2020 của Th ng Chính ph phê
duyt Quy hoch chung đô th a Lạc, thành phHà Ni đến năm 2030, tỷ l 1/10.000;
Căn c Quyết định số 700/QĐ-TTg ngày 16/6/2023 của Thủ tưng Chính ph về việc
p duyt Nhim vụ Điu chỉnh Quy hoch chung Thủ đô Hà Nội đến năm 2045, tầm nhìn
đến năm 2065;
Căn c các Quyết định ca UBND tnh a Bình: s 742/QĐ-UBND ny 07/4/2006
v vic cho phép ng ty TNHH Xuân Cầu thực hin dự án đầu tư Trưng dạy ngh n
Bình; số 1958/QĐ-UBND ngày 27/6/2006 về việc thu hồi đất để cho ng ty TNHH Xuân
Cầu thuê y dựng Trưng dạy ngh n nh; số 433/QĐ-UBND ngày 29/02/2008 phê
duyt Quy hoch chi tiết t lệ 1/500 Dự ány dng Bit thự nhà vườn sinh ti - Công ty
TNHH Xuân Cầu thuc n nh, huyn Lương Sơn; Giy chứng nhn đu tư s
25121000077 ngày 29/02/2008 cấp cho ng ty TNHH Xuân Cầu đ thc hiện dự án đu
tư Xây dng bit thự nhà vườn sinh thái Yênnh và Quyết định số 1650/-UBND ngày
28/7/2008 về vic cho phép Công ty TNHH Xuân Cu chuyn mc đích s dng đất đthực
hiện dán đu xây dng Biệt thnhà vưn sinh thái;
Căn cứ Thông báo s 451-TB/BC ngày 20/11/2023 của Ban cán sự đảng
UBND Thành phố về Kết luận của Ban cán sự đảng UBND Thành phố về chtrương
2613
20
5
2
thông qua nội dung các đồ án Quy hoạch phân khu đô thị Hòa Lạc (HL3, HL4, HL5,
HL6), tỷ lệ 1/2000;
Xét đề ngh của Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội ti Báoo thẩm định
số 1794/BC-QHKT-ĐTVT-KTHT ngày 02/5/2024 Tờ trình số 1795/TTr-QHKT ngày
02/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt Điu chnh cc b Quy hoạch chi tiết Khu bit thnhà vườn sinh thái
Yên Bình, tỷ lệ 1/500 ti xã Yên Bình, huyn Lương Sơn, tnh Hòa Bình (nay là xã Yên Bình,
huyn Thch Tht, thành ph Hà Ni) đã đưc UBND tnh Hòa Bình trưc đây phê duyt ti
Quyết đnh s 433/QĐ-UBND ngày 29/02/2008 vi nhng ni dung chính như sau:
1. Tên đồ án: Điu chnh cc b Quy hoch chi tiết Khu bit th nhà n sinh ti
Yên Bình, t l 1/500.
2. V trí, ranh giới và quy nghiên cứu:
2.1. Vị trí, ranh giới: Khu đất nghiên cứu điu chỉnh cục bQuy hoch chi tiết Khu
bit th n n sinh thái Yên Bình, t l 1/500 v trí nằm tại n nh, huyện
Thạch Tht, thành ph Nội đưc gii hn: Phía y Bắc giáp sông Cò; Phía Đông
Nam giáp đất th canh m n Lập, xã Yên nh; Phía Nam gp khu đt đi; Phía Tây
Bắc giáp khu dân cư xóm Cò, xã Yên nh, huyn Thạch Thất, thành ph Ni.
2.2. Quy mô nghiên cứu:
a. Quy mô đt đai:
- Theo Quy hoch chi tiết t l 1/500 đưc UBND tnh a nh (trước đây) p
duyt ti Quyết đnh s 433/-UBND ngày 29/02/2008, Khu bit th nhà vườn sinh thái
Yên Bình din tích: 64.235m
2
.
- Diện tích đất điều chỉnh thành 62.413,8m
2
(theo Bn đồ hin trng t l 1/500 do
Công ty c phn Tư vấn xây dng thương mại Vit M lp tng 10/2020 c nhn
ca UBND Yên nh tháng 11/2020 và ca S i nguyên Môi trường ngày
03/12/2020).
b. Quy mô dân s:
- Theo Quy hoch chi tiết t l 1/500 đưc UBND tnh a nh (trước đây) p
duyt ti Quyết đnh s 433/QĐ-UBND ngày 29/02/2008 không xác định quy mô dân s.
- Dân s sau khi điu chnh khong 336 người.
3. Mc tiêu điu chỉnh:
- Cụ tha Quy hoch chung đô th Hòa Lc, thành ph Hà Nội đến năm 2030, tỷ lệ
1/10.000 được Th Tướng Cnh ph phê duyệt ti Quyết định s 705/QĐ-TTg ngày
28/5/2020.
- Điu chnh cục bộ quy hoch chi tiết cho phù hợp với phạm vi ranh gii, mốc giới,
diện tích đất thực tế ca d án; khp nối đồng bộ h thng h tầng kỹ thut theo quy hoạch
được duyt tại khu vc; cơ cấu sản phm p hợp vi nhu cầu th trường, yêu cầu phát triển
đô th của khu vực cũng n những yếu t tác động của xã hi.
- c địnhc ch tiêu kinh tế - k thut ch yếu v s dng đất, h tng xã hi và h
tng k thut, các yêu cu v kng gian, kiến trúc cnh quan nhng yêu cu khác đối
vi khu vc thiết kế. Đ xut gii pháp quy hoch s dng đt, không gian kiến tc cnh
quan, h tng k thut khu vc quy hoch. Khp ni đng b h thng h tng xã hi, h
3
tng k thut v sinh môi trưng khu vc d án vi các đ án quy hoch, d án đầu tư đã và
đang trin khai ti khu vc.
- Làm sở pháp lý đ các quan, chính quyn địa phương quản lý đầu tư, đất đai,
xây dng theo quy hoch.
4. Nội dung điu chnh:
4.1. Giải pháp điu chnh:
Điu chnh cc b Quy hoch chi tiết Khu bit th nhà vưn sinh tháin Bình, t l
1/500 ti Yên Bình, huyn Thch Tht vi các gii pháp chính như sau:
- V ranh gii, din tích đất d án: Cp nht phm vi ranh gii, din ch thc tế ca
d án khong 62.413,8m
2
(gim 1.821,2m
2
so vi tng din tích 64.235m
2
theo Quy hoch
chi tiết đưc duyệt trước đây).
- V cơ cu s dng đt: Cp nht nhng yếu t mi tác đng đến khu vc d án (như:
tuyến đưng phân khu vc quy mô mt ct ngang B=13,5m ct qua khu đt theo Bn v Ch
gii đường đ t l 1/500 đưc Vin Quy hochy dng Ni xác đnh ngày 30/8/2023;
Sông Cò phía Tây Bc khu đất đưc gi li phc v tiêu thoát nước khu vc theo định
ng ca Quy hoch chung đô th Hòa Lc đưc duyt, đồ án cn phi b sung phm vi
hành lang bo v sông Cò đảm bo yêu cu ca Ngh định 43/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015
ca Chính ph v Quy đnh lp, qun lý hành lang bo v ngun nước) nh hưng đến cơ cấu
s dng các chức năng s dng đt ca quy hoch chi tiết đã được duyt, do vy cn sp xếp
li cơ cu quy hoch ca d án cho hp lý. Trong đó:
+ Quy hoch c khu đất cây xanh kết hp mặt nước xen i vào các khu đất y
dng n để to cnh quan, ng ờng môi tng sinh ti, ng cao chất lượng sng;
b trí đất công tnh ng cng ti v trí tiếp giáp tuyến đưng phân khu vc on qua d
án) đ ngưi dân d tiếp cn s dng và b sung đt bãi đ xe phc v cng đng dân .
+ Cơ cu li các lô đt bit th nhà vườn (do hu hếtc lô đất trong d án trưc đây
đưc duyt có din tích ln t 500-1.000m
2
đến nay không n phù hp vi nhu cu th
trưng), chia nh thành các lô đt có din tích trung bình t khong 20450m
2
/lô đt. Tng
s đt bit th nhà vưn tăng từ 31 lô đất lên thành 84 lô đt, nhưng không làmng tổng
dinch đất ca d án đầu tư theo Quy hoạch chi tiết t l 1/500 đã đưc phê duyt (tng
din tích đt sau khi điu chnh 23.495,2m
2
, gim 634,8m
2
đt so vi tng din tích đt
24.130m
2
theo Quy hoch chi tiết t l 1/500 trưc đây đưc duyt).
- Vn s: Trước đây UBND tnhanh phê duyệt quy hoch chi tiết của dự án
đầu tư không xác đnh dân s. Tng s lô bit th nhà vưn sau khi điu chnh có 84 lô × 04
ni/ 336 người phù hợp cu s dụng đối với nhà ở thấp tng và Quy hoch chung
đô th a Lạc đến m 2030 tỷ lệ 1/10.000 được duyệt (mật độ n số tại khu vực đô th
Hòa Lc khong 68 ngưi/ha; vi dinch đất ca dự án sau khi điều chnh khoảng 6,24ha
và ch tiêu mt đ dân snhư nêu trên thì tại dán có thể dung nạp ti đa 424 người).
- V ch tiêu quy hoch kiến trúc: Theo Quy hoch chi tiết t l 1/500 đã đưc phê
duyt: Mt độ xây dng trung bình 30-50%; Tng cao t 1-2 tầng. Phương án đề xut điều
chnh cc b quy hoch chi tiết, t l 1/500: Mt đ xây dng <30%; Tng cao t 1-3 tng.
4.2. Kết qu điu chnh:
Tng din tích đất sau khi điu chnh quy hoch khong 62.413,8m
2
(gim 1.821,2m
2
so vi tng din tích 64.235m
2
theo Quy hoch chi tiết t l 1/500 đã đưc UBND tnh Hòa
Bình phê duyt ti Quyết đnh s 433/QĐ-UBND ngày 29/02/2008). Trong đó:
- Đấtng trình dch v, công cng: tng din tích khong 3.908,6m
2
(chiếm khong
6,3% din ch đất nghiên cu), gồm các ô đất hiu: CTDV-01 đến CTDV-03.
4
- Đất (bit th n vườn): tng dinch khong 23.495,2m2 (chiếm khong 37,6%
diện tích đất nghiên cu), gồm các ô đt ký hiu: BT-01 đến BT-11.
- Đấty xanh s dngng cng: tng din tích khong 12.486,1m2 (chiếm khong
20% din tích đt nghiên cu), gm các ô đt ký hiu: CX-01 đến CX-06.
- Đt cây xanh chuyên dng: tng din tích khong 2.617,2m2 (chiếm khong 4,2%
diện tích đất nghiên cu), gồm các ô đt ký hiu: CXCD-01 đến CXCD-03.
- Đt mt nước: tng din tích khong 3.165,1m2 (chiếm khong 5,1% diện tích đất
nghiên cu), gm các ô đt ký hiu: MN-01, MN-02.
- Đt giao thông: tng din tích khong 15.265,2m
2
(chiếm khong 24,5% din ch
đt nghiên cu).
- Đt ng trình h tng k thut: tng din tích khong 486,2m
2
(chiếm khong 0,8%
diện tích đất nghiên cu), gồm các ô đt ký hiu: HTKT-01, HTKT-02.
- Đất bãi đỗ xe: tng dinch khong 990,3m
2
(chiếm khong 1,6% dinch nghiên
cu), gm các ô đất ký hiu: BDX-01, BDX-02.
Bảng tổng hợp số liệu sdng đt sau điu chnh quy hoạch.
Chc năng s dng đất
Din tích
(m
2
)
Đt bit th
23.495,2
Đt công cng dch v
3.908,6
Đt cây xanh công cng, y xanh chuyên dng
18.268,4
Đt cây xanh s dng công cng
12.486,1
Đt mt nưc
3.165,1
Đt cây xanh chuyên dng
2.617,2
Đt giao thông
15.265,2
Đt h tng k thut
486,2
Đt bãi đ xe
990,3
Tổng
62.413,8
(c ch tu quy hoch kiến tc ti Ph lc kèm theo)
Các d liu, s liu hin trng, s liu quy hoch trong đồ án quy hoch do chính
quyền địa phương, đơn vị vấn khảo t, thiết kế và do Công ty c phn Xuân Cu
Holdings là đơn vị ch đầu tư t chc lp quy hoch s chu trách nhim vnh chính xác,
tính thng nhất, đng b vi h thng bn v, thuyết minh, hin trng thc tế d án.
5. Tchc không gian quy hoch kiến trúc cnh quan:
5.1. Quan điểm v b cc không gian kiến trúc cnh quan:
Tchc không gian kiến trúc cnh quan được c định tn nguyên tc:
- Đm bo tính hài hoà giữa khu vực dự án khu vực xung quanh, giữa các không
gian cảnh quan với nhau, không phá vỡ cấu tc cảnh quan tng thcủa dự án đầu tư theo
quy hoạch chi tiết đã đưc phê duyệt.
- Các công trình thiết kế thp tng, vi quy mô diện tích hợp lý, gii pháp kiến trúc hài
hòa với cảnh quan và khai thác tốt kng gian y xanh, mặt nước. Công trình ng cộng,
5
dịch vụ đưc b trí xen lẫn trong khu nhà ở, đảm bảo thun tin khi gii quyết nhu cầu s
dụng ng trình công cng ca dân cư trong khu nhà và n cn.
5.2. Các u cu vt chc không gian kiến tc cảnh quan:
- Hình dáng của cácng tnh xây dựng sẽ đưc thực hiện cụ th giai đoạn lp d
án đầu tư xây dựng, khi thiết kếng trình cụ thể cn đảm bảo các ch tu s dụng đất, các
yêu cu đã khng chế trong đ án quy hoạch.
- nh thức kiến trúcc ng trình hiện đại; mu sắc công tnh, y xanhn vườn
p hp vi chc năng s dng ca từng công trình và hài hoà với cnh quan khu vực, đồng
thời to được điểm nhấn v không gian cnh quan cho khu vực.
- Trong c lô đt chc năng có th b trí mt s công trình như trạm đin, t cáp đin
thoi, đim thu gom rác... vtrí, quy , nh lang bảo vệ c th sđưc c định chính
xác giai đoạn lp d án đu tư, tuân th theo Tiêu chuẩn, Quy chuẩn hin hành.
- Đối với các khu đất cây xanh, làm vườn hoa kết hp với kiến trúc tiu cảnh để phục
vn trong khu vực hình thức tổ chức cây xanh đp, phong phú, b t lối ra o
thun tiện. Để tăng cưng hiu quả sử dụng, không đưc làmngo bao quanh tạo điu
kiện thun lợi cho s dng chung và phù hp với quy hoạch.
- Đi với ng trình h tầng kỹ thuật cần giải pp kiến trúc phù hp, tránh làm ảnh
hưởng đến cảnh quan chung ca khu vực.
6. Quy hoch mạng lưi htầng k thut:
Đán điu chỉnh, bổ sung, tổ chức lại mạng lưi đưng nội b và các hạng mục h
tầng k thuật bên trong ô đất cho thống nht vi quy hoch sdụng đt, tchc không gian
kiến tc cnh quan, đáp ứng cung cp hạ tầng kỹ thuật cho các ng trình, phù hợp Quy
hoạch chung đô th a Lc, tnh ph Ni đến m 2030, tỷ lệ 1/10.000 đưc Th
tướng chính ph phê duyt ti Quyết đnh s 705/-TTg ny 20/5/2020. C th n sau:
* Giao thông:
- Điều chnh, bổ sung và t chc lại mng lưới đường nội b bên trong các ô đất,
hướng tiếp cận của khu quy hoch với mạng lưới giao thông khu vực, đảm bảo thng nht
vi quy hoạch s dng đất và t chức không gian kiến trúc cảnh quan, phc vụ phòng cháy,
chữa cháy, giao thông đi bộ, lối vào nhà và c công trình hạ tng kỹ thuật.
- Các tuyến đường phân khu vực nhóm nhà trong khu vực bề rng mặt cắt
ngang đưng đin nh B= 13,5m, gồm: ng đường rộng 7,5m (2 n xe), vỉa hè hai bên
rộng 2x3m= 6m để thay thế cho các tuyến đường quy hoch B=4m-26m đã đưc xác định
theo Quy hoch chi tiết Khu n vườn sinh thái Yên Bình, tỷ l 1/500 đưc duyệt trước đây.
- Gii pháp đ xe:
+ Bãi đxe tập trung: Xây dựng b sung 02 bãi đ xe ĐX1 và ĐX2 với tng diện ch
khong 990m
2
(trong đó i đ xe ĐX1 din tích 348m
2
, i đ xe ĐX2 diện tích 642m
2
) đ
phục vụ nhu cầu đ xe khu vc.
+ Nhu cu đ xe của các công trình dịch v tại các ô đt ký hiệu CTDV-01, CTDV-02
và CTDV-03 s đưc bt tại các bãi đ xe ĐX1, ĐX2 và các v t đỗ xe phân tán kết hp
tại sân vưn trên mt bng trong khuôn viên ô đất.
+ Đối vi các công trình n ở thấp tầng yêu cầu trong quá tnh thiết kế phải tự đảm
bảo nhu cu đ xe cho các công trìnhy, nhu cầu đỗ xeng lai sẽ được bố trí kết hợp tại
các bãi đ xe ĐX1, ĐX2.
6
- Ch tiêu đt đưc sau khi điều chỉnh: Tổng din tích lập quy hoạch: 6,24 ha (100%).
Tổng din tích đất giao tng phân khu vực: 0,57ha (9,2%). i đỗ xe: 0,99ha (1,59%).
(khu đất kng đường cp khu vực trlên ct qua)
* Quy hoch cao đ nn và thoát nước mặt:
- Cao độ nn: Điu chỉnh cao độ nền quy hoch của khu vực nghn cứu để đảm bảo
p hp với đnh hưng quy hoạch chun bị k thut Quy hoạch chung đô tha Lc đến
năm 2030 được duyt, đảm bảo yêu cầu bố trí hệ thng thoát nước đồng thi n trọng tối
đa địa nh tự nhiên, hạn chế khối ợng ng c đất. Cao độ san nền khu quy hoch:
Hmax=39,4m, Hmin=32,0m.c đim khng chế cao độ đưc xác định tại vị trí các đim
giao cắt tim ca c tuyến đưng giao. Cao độ san nền của khu vc nghiên cứu đảm bảo
yêu cu b trí hthống thoát nước đồng thi khp nối cao đ nn với các khu vực lân cận.
- Thoát nưc mt:
+ Thay đổinhng hồ để đm bảo phù hợp vi quy hoạch kiến trúc cảnh quan khu
vc sau điều chỉnh; điều chnh cao độ mực nước tính toán từ Hmn= 36,0m xuống Hmn=
33,0m-35m, xây dựng b sung h thng đập tràn, cống, phai điều tiết để quản duy trì
cao độ mực c hồ, đảm bảo phù hợp với định hướng tổ chc không gian kiến trúc cảnh
quan khu quy hoạch.
+ Gi nguyên ng thoát nước mặt về ng theo Quy hoch chi tiết Khu nhà
vườn sinh ti Yên Bình, tỷ l1/500 được duyệt trước đây.
- Thay thế các tuyến rãnh B400mm, B500mm bng c tuyến cống thoát nước mặt
D400mm-D1000mm đng thời t chc lại mạng lưới cống thoát nước mặt để đm bảo phù
hp vi mng lưới đường ni bộ bên trong ô đt sau điu chnh.
- Xây dựng bổ sung hthống phai, cống điu tiết BxH=1,0mx1,0m đu ni hc
trong khu vực nghiên cứu vi suối hiện có phía Đông Bc.
- Khi lp d án đu tư xây dựng, chủ đu tư cn ln h với các dự án lân cận đ khớp
nối về cao độ nền cho phù hợp và y dựng đồng bộ hệ thống kênh mương đm bảo tiêu
thoát c, tránh gây úng ngập.
* Quy hoch cấp nưc:
- Nguồn cấp: Điều chnh nguồn cấp nước cho khu đất tsử dụng nguồn ớc ngm
x lý tại chỗ sang s dụng ngun cp t nhà máy c sông Đà tng qua mạng i cấp
nước của Thành phố.
- Điều chnh chtu tính toán cấp nưc phù hợp định hướng vi QHC đô th Hòa Lc
đã đưc phê duyệt, chc năng sử dng đt trong khu vực và các tiêu chun, quy chuẩn hiện
hành. Tổng nhu cầu cp nước sau điu chnh là khong 325,6m
3
/ngày đêm
- Xây dựng bể nước ngm dung tích khong 300m
3
trm m ng áp ng sut
khong 20m
3
/h tại ô đất HTKT-02 đ đm bảo cấp nước ổn định, liên tục cho khu đt.
- Xây dng các tuyến ống cấp nước phân phi chính đườngnh Ø110-Ø125 đấu nối
vi mng lưới cấp nưc ca Thành phđ cấp nưc cho c công tnh bên trong khu đt.
- Thay thế c tuyến ng cấp ớc dịch v Ø25-Ø80 bằng c tuyến ống cp nước
dịch v đường kính Ø50-Ø90mm đồng thi t chc lại mạngi ống cp nưc đ đảm
bảo p hp vi mng lưi đường nội b bên trong ô đất sau điu chnh.
(Dung ch bể, công suất, ng ngh m… đượcc định cụ th giai đon sau
được thẩm định, phê duyt theo quy định).
- Cấp c cha cháy: y dựng b sung c họng cứu hỏa đấu nối với mạng i
cấpc đưngnh > Ø100. Vị trí các họng cứu hỏa gần ngã ba, ngã tư thun lợi cho
7
công tác phòng cháy cha cy đảm bảo khong cách giac họng cu hỏa tn mạng
lưới theo quy chun, tiêu chun hiện nh. Các công trình công cng, dịch v: y dựng hệ
thống cha cháy riêng cho tng ng trình (chi tiết thc hiện giai đoạn sau). Hthng cp
nước cứu ha phải được cơ quan Cảnh t Phòng cháy Chữa cháy thẩm đnh, p duyệt
trước khi trin khai đầu xây dựng.
* Quy hoch thoát nước thải và v sinh môi trưng:
- y dựng trạm x nước thải riêng đ xử lý c thi cho khu đt. Điu chnh
công sut trm x từ 55m3/ng.đ tnh 100m3/ng.đ để đảm bảo p hợp với địnhớng
Quy hoch chung đô tha Lạc đã được phê duyệt, chứcng sử dụng đt trong khu vực
và các tiêu chuẩn, quy chun hin hành. Nước thải sau khi xử lý đảm bảo các điu kin v
môi trường đưc thoát vào h trong khu quy hoạch.
- Xây dựng h thng thoátc thi riêng, kích thước cng D300mm, b trí dọc theo
các tuyến đưng quy hoạch để thu gom nước thải ca c công tnh dn vtrạm x lý.
(Vị t, ng sut, quy din ch, công ngh... của trm xử sẽ đưc xác định cụ
thể giai đon lập dự án đu xây dng và được thẩm định, phê duyt theo quy đnh).
- Quản chất thải rắn: Điều chỉnh chỉ tiêu nh toán nhu cầu chất thải rắn phù hợp
với từng chức năng sdụng đất, Quy hoạch chung đô thị Hòa Lạc đã được phê duyt
c quy định hiện nh. Bt 02 điểm thu gom chất thải rắn trong khu quy hoạch. Cthể:
Điều chỉnh vị t 01 điểm thu gom chất thải rắn phía Tây Nam, bsung thêm 01 điểm
thu gom phía Tây Bắc khu đất để phục vụ thu gom c thải sinh hoạt. Đối vớing trình
nhà thấp tầng:c thải sinh hoạt được thu gom trực tiếp theo giờ cố định bằng xe thu gom
c cỡ nhỏ của Thành phố.
* Quy hoch cấp điện:
- Nguồn cấp: Ngun đin trung thế 22kV cấp cho khu đt được lấy t trạm 110KV
Yên Trung (nm ngoài khu quy hoch) phía y Bắc.
- Thay đổi vị t trạm biến áp hạ thế đồng thời điều chỉnhng suất từ 320kVA thành
1.000 kVA để đảm bo nhu cầu cung cp đin cho khu đất sau điều chỉnh.
- Bổ sung các trạm sạc điện tại bãi đ xe công cng và đim đỗ xe trong khuôn viên
các công trình (nếu nhu cu).
- Điều chnh mạng ới trung thế 22kV, hthế 0,4kV cấp đin sinh hoạt, chiếu ng
đảm bảo phù hợp v t trạm biến áp, mng lưới đưng giao thông ni b sau khi điều chỉnh.
(Vị trí, công suất, quy diện tích, ng nghệ... của trạm biến áp, trạm sạc sẽ
được xác định cụ thể giai đoạn lập dự án đầu xây dựng được thẩm định, phê
duyệt theo quy định).
* Quy hoch hthng viễn tng thụ đng:
- Nguồn cấp: khu quy hoch được cấp nguồn từ trạm vệ tinh n nh (nm ngoài
khu quy hoạch) d kiến xây dựng phía Đông.
- Xây dng b sung 01 t p với dung lượng khong 400 s đphục vnhu cu cung
cấp cung cp h tầng vin thông thđng cho khu đt.
- Mạng i thông tin liên lạc: Xây dựng tuyến p quang truyền dẫn ngm dọc theo
đường quy hoạch cp ngun cho t cáp.
(Vị t, dung lượng tp, c tuyến cáp tng tin s đưc xác định cụ th giai đon
lập d án đầu tư xây dng và đưc thm đnh, phê duyệt theo quy đnh).
* Ch giới đường đỏ, ch gii xây dựng, nh lang bo vệ các tuyến h tầng k thuật:
8
- Ch gii đường đỏ được xác định trên s tọa đ tim đưng, mt ct ngang đường
điển hình và các yếu t kỹ thut khng chế ghi trc tiếp trên bản vẽ.
- Ch gii y dựng đưc c định để đảm bảo an toàn giao tng, phòng cháy chữa
cy và kiến trúc cnh quan; ch gii y dựng c th của từng ng trình được xác đnh
theo cấp đường quy hoạch theo quy định của quy chun xây dựng Vit Nam.
- Hành lang bảo vệ c tuyến hạ tầng kỹ thut tuân th theo tiêu chun quy phạm
nnh và quy chun xây dng Vit Nam.
* Đ xut gii pháp bảo vmôi tng:
- c đnhc vấn đề về môi trưng: Chất lượng kng khí, tiếng ồn, đt,c, cây
xanh, c ngm (xác đnh ngun gây ô nhim, khoảng ch ly, phm vi an toàn v sinh).
- c định mức độ tác động ch cực tiêu cực đến môi trường của q tnh thực
hiện dán đầu tư xây dựng (giai đon thi công y dựng) và vận hành sdng.
- Các biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu, cải thiện vấn đề môi trường trong đồ án
quy hoạch.
- Khi trin khai dự án phi bin pháp phòng ngừa, giảm thiu ô nhiễm môi trường
trong quá trình thi ng y dựng. ng cao nhận thức ngưi n trong việc khai thác s
dụng các hoạt dộng đô th theo hưng văn minh hiện đi.
- Quá tnh triển khai dự án đu tư cần được các quan thm quyn thỏa thuận,
cấp phép theo quy định pháp lut hin hành v môi trường.
* Quy hoch không gian ngầm: Hệ thng hạ tầng kỹ thuật ngầm: Dọc theo c trục
đường giao thông b trí các hào p kỹ thut cha các hệ thng cấp nưc, cấp điện, thông
tin liên lạc. Đối vi các tuyến cống thoát nước mưa, thoát nước thi, cấp nước truyền dn
(nếu)... sẽ đưc bố trí riêng. Vic đấu nối hạ tng kỹ thut ngm phi đồng b, tuân th
các quy định vđu ni k thut đảm bo khoảng ch theo quy định hiện hành.
Điều 2. Tchc thực hiện.
- Giao Sở Quy hoch - Kiến tc: Xác nhận hồ bn vẽ Điu chnh cục bộ Quy
hoạch chi tiết Khu bit th nhà vườn sinh thái nnh, tỷ lệ 1/500 phù hợp vi nội dung
Quyết đnh này; thc hiện lưu tr h đ án theo quy định.
- Giao UBND huyện Thch Tht ch trì, phi hợp với ng ty cphn Xuân Cu
Holdings tổ chứcng bố công khai ni dung đồ án quy hoch đưc duyệt đểc tổ chc,
cơ quan liên quan và nhân dân đưc biết, thc hiện.
- Giao UBND huyện Thạch Thất, UBND Yên Bình, Thanh tra Sở Xây dựng chu
tch nhiệm kiểm tra, giám sát, qun lý xây dựng theo đúng quy hoch; xử c trường
hp xây dựng sai quy hoạch theo thm quyn và quy định của Pháp luật.
- Giao các Sở: Kế hoch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên vài tng, i cnh
hướng dẫn ch đầu tư thực hiện đầy đủ các th tc v quản lý dán đu tư, qun đt đai,
xây dng, nghĩa vụ tài chính theo đúng c quy định pháp lut hin nh.
- Giao Viện Quy hoch y dựng cập nht nội dung đồ án điu chnh cục bộ Quy
hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 đưc duyệt nêu trên trong đ án Quy hoch phân khu đô thị Hòa
Lạc (HL3), tỷ lệ 1/2000, đảm bảo khp nối đồng bhthng htầng hội, htầng kỹ
thut khu vc, phù hợp vi địnhớng Quy hoch chung đô thịa Lạc tỷ lệ 1/10.000 đã
được Thủ tưng Chính phủ phê duyệt, tuân th Quy chun kỹ thut quốc gia về Quy hoạch
xây dưng (QCVN 01:2021/BXD), tiêu chun thiết kế có liên quan theo quy định.
- ng ty c phần Xuân Cu Holdings có trách nhim thc hiện đầy đủc th tục v
đầu tư, đất đai, xây dựng, nghĩa vụ i chính… theo đúng các quy định ca pháp luật; ch
9
động ln hệ với các S, ngành Thành ph và đơn v liên quan để được hưng dn thực hin
các thủ tc theo quy định; phi hợp với UBND huyn Thch Thất công bố công khai h
Điều chnh cục bộ Quy hoạch chi tiết Khu bit thn vườn sinh thái Yên Bình, tỷ l1/500
theo quy định.
Điều 3. Quyết đnh này có hiệu lực thi hành kt ngày ký.
Cnh Văn phòng UBND Tnh phố, Giám đốc, th trưng c S, ngành Thành
phố: Quy hoch - Kiến trúc, Kế hoạch và Đầu , Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài
cnh, Giao thông vận tải; ng an Tnh ph; Viện Quy hoạch xây dựng; Chủ tch
UBND huyn Thch Tht, Ch tịch UBND xã Yên Bình, Gm đốc Công ty cổ phn Xuân
Cầu Holdings; Thtrưởng c đơn vị, tổ chc, cá nhân liên quan chu trách nhiệm thi
hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND Thành phố; (để b/c)
- Các PCT UBND Thành phố;
- VPUBTP: CVP, các PCVP,
các phòng: TH, TNMT, ĐT;
- Lưu: VT, ĐT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Đức Tuấn
10
Phụ lục: Bảng thống kê các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc.
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /5/2024 của UBND Thành phố)
STT
Chức năng
sử dụng đất
Ký hiu
Diện tích
(m
2
)
XD
tối đa
(%)
Tầng
cao
(tầng)
Hệ số
SDD
(lần)
Số
Dân số
(người)
1
Đt nhà bit thự
BT
23.495,2
55-70%
3
1,9
84
336
1.1
Bit th nhà n
BT01
1.650,8
60,0
3
1,8
5
20
1.2
BT02
1.883,2
55,0
3
1,7
5
20
1.3
BT03
838,0
55,0
3
1,7
2
8
1.4
BT04
1.977,1
60,0
3
1,8
6
24
1.5
BT05
820,7
55,0
3
1,7
2
8
1.6
BT06
760,9
55,0
3
1,7
2
8
1.7
BT07
1.928,5
60,0
3
1,8
6
24
1.8
BT08
6.999,1
70,0
3
2,1
30
120
1.9
BT09
663,3
60,0
3
1,8
2
8
1.10
BT10
2.462,8
60,0
3
1,8
8
32
1.11
BT11
3.510,9
70,0
3
2,1
16
64
2
Đt công trình dch v
CTDV
3.908,6
40
2
0,8
-
-
2.1
Đt công trình dịch v
CTDV-01
1.143,7
40
2
0,8
-
-
2.2
CTDV-02
2.458,9
40
2
0,8
-
-
2.3
CTDV-03
306,0
40
2
0,8
-
-
3
Đt cây xanh s dụng
công cng
12.486,1
5
1
0,05
-
-
3.1
Đt cây xanh cnh quan
CX-01
392,8
5
1
0,05
-
-
3.2
CX-02
4.095,5
5
1
0,05
-
-
3.3
CX-03
5.511,8
5
1
0,05
-
-
3.4
CX-04
157,9
5
1
0,05
-
-
3.5
CX-05
2.002,9
5
1
0,05
-
-
3.6
CX-06
325,1
5
1
0,05
-
-
4
Đất cây xanh chuyên
dụng
CXCD
2.617,2
-
-
-
-
-
4.1
Cây xanh chuyên dng
CXCD-01
238,2
-
-
-
-
-
4.2
CXCD-02
1.855,8
-
-
-
-
-
4.3
CXCD-03
523,2
-
-
-
-
-
5
Đt mt nước
MN
3.165,1
-
-
-
-
-
5.1
Đt mt c
MN1
1.811,1
-
-
-
-
-
5.2
MN2
1.354,0
-
-
-
-
-
6
Đt giao thông
GT
15.265,2
-
-
-
-
-
7
Đt h tầng thut
HTKT
486,2
60
1
0,6
-
-
7.1
H tng k thut
HTKT-01
151,2
60
1
0,6
-
-
7.2
HTKT-02
335,0
60
1
0,6
-
-
8
Đt bãi đxe
BDX
990,3
-
-
-
-
-
8.1
Bãi đ xe
BDX-01
348,0
-
-
-
-
-
8.2
BDX-02
642,3
-
-
-
-
-
Tng
62.413,8
27,90
Ghi chú: Chc ng sdng đất c th tại các ô đất, c thông s về din ch đất,
diện tích y dựng, mt đ xây dựng, bố cục đnh v mt bng các công trình, hình thức kiến
tc, … sẽ đưc xác đinh chínhc ở giai đoạn lập dự án đầu đảm bảo kngt quá
các chtiêu quy hoch kiến trúc khng chế tối đa trong đ án quy hoạch chi tiết.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2613/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết Khu biệt thự nhà vườn sinh thái Yên Bình, tỷ lệ 1/500. Địa điểm: tại xã Yên Bình, huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2613/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×