• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2608/QĐ-UBND Gia Lai 2025 duyệt Quy hoạch phân khu KCN phía Nam Quốc lộ 19

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 18/11/2025 09:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2608/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Tự Công Hoàng
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp phía Nam Quốc lộ 19
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2608/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2608/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2608/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH GIA LAI
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngày tháng 11 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000
Khu công nghiệp phía Nam Quốc lộ 19
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/06/2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn ngày 26/11/2024;
Căn cứ Nghị định s 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Nghị định s35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ về việc
quy định về quản lý Khu công nghiệp và Khu kinh tế;
Căn cứ Thông số 16/2025/TT-BXD ngày 30/06/2025 của Bộ Xây dựng quy
định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BXD ngày 19/5/2021 của Bộ Xây dựng về việc
Bannh QCVN 01:2021/BXD quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 1619/QĐ-TTg ngày 14/12/2023 của Thủ tướng Chính
phủ về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến
năm 2050;
Căn cứ Kết luận số 01-KL/TU ngày 14/10/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy
tại Hội nghị lần thứ 01 về Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp phía
Nam Quốc lộ 19;
Theo đề nghị của Ban Quản Khu kinh tế tại Tờ trình số 97/TTr-BQL ngày
30/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000, với các nội dung chủ yếu
như sau:
1. Tên quy hoạch: Quy hoạch phân khu tỷ l1/2000 Khu công nghiệp phía
Nam Quốc lộ 19.
2. Phạm vi ranh giới và quy mô quy hoạch:
2.1. Phạm vi, ranh giới: Thuộc phường An Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai (xã Nhơn
Th, th An Nhơn, tỉnh Bình Định trước đây). Có giới cận như sau:
- Phía Đông giáp suối Yến;
2608
13
2
- Phía Tây giáp tuyến đường nối từ Quốc l19 đến khu công nghiệp, đô thị và
dịch vụ Becamex VSIP Bình Định;
- Phía Nam giáp đồi núi;
- Phía Bắc giáp tuyến đường dọc Khu công nghiệp Nhơn Hòa lộ giới 22m.
2.2. Quy mô diện tích: Khu công nghiệp có quy mô khoảng 141,04ha.
3. Mục tiêu quy hoạch:
- C th hóa quy hoch tnh thi kǶ 2021-2030, tm nhìn đến nĕm 2050 đã
đưc Th tướng Chính ph phê duyt và đồ án điu chnh quy hoch chung th xã
An Nhơn, tnh Bình Định (trước đây) đến nĕm 2045 đã đưc UBND tnh phê duyt
ti Quyết định s 3699/-UBND ngày 23/10/2024.
- Khu công nghiệp phía Nam Quốc l19 đưc định hướng phát trin thành
khu công nghiệp sinh thái mới, đa ngành nhưng có chọn lọc, ưu tiên công nghệ cao,
sử dụng nĕng lưng tái tạo và công nghiệp hỗ tr; công nghiệp cộng sinh. Theo đó:
+ Các tiêu chí, điu kiện xây dựng khu công nghiệp phải đảm bảo theo Thông
số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24/01/2025 của Bộ Kế hoạch Đu (nay B
Tài chính) hướng dẫn xây dựng khu công nghiệp sinh thái.
+ Khu công nghiệp khuyến khích liên kết nội khu giữa các doanh nghiệp đ
tun hoàn nĕng lưng, nước nguyên liệu, qua đó giảm phát thải chi phí vận
hành. Hạ tng kỹ thuật đưc đu tư hiện đại, thân thiện môi trường, tích hp hạ tng
số, giám sát thông minh, giao thông xanh và không gian sinh thái (cây xanh, hồ điu
hòa, hành lang xanh…). Xây dựng trung tâm điu hành Khu công nghiệp thông
minh.
+ Bảo đảm đy đcác dịch vụ bản trong Khu công nghiệp theo quy định
của pháp luật bao gồm: dịch vụ hạ tng thiết yếu (điện, nước, thông tin, phòng cháy,
chữa cháy, xử lý nước thải, các dịch vụ hạ tng thiết yếu khác) và các dịch vụ có liên
quan, hỗ tr các doanh nghiệp trong Khu công nghiệp thực hiện cộng sinh công
nghiệp.
+ Tối thiu 20% doanh nghiệp trong Khu ng nghiệp áp dụng giải pháp sử
dụng tài nguyên hiệu quả, sản xuất sạch hơn (RECP), đạt tiết kiệm v nguyên liệu,
nước, nĕng lưng, hóa chất; giảm chất thải/phế liệu và giảm phát thải môi trường.
+ Thực hiện ít nhất 01 nh cộng sinh công nghiệp; các doanh nghiệp
tham gia cộng sinh áp dụng hệ thống quản lý sản xuất và môi trường theo tiêu chuẩn
ISO phù hp.
+ Tỷ lệ tối thiu tổng diện tích đất cây xanh, giao thông, các khu k thuật
hạ tng xã hội dùng chung quy hoạch Khu công nghiệp đã đạt tỷ lệ 30,47% (lớn hơn
25%) đảm bảo tuân thủ tiêu chí xác định khu công nghiệp sinh thái theo
Nghị định
s35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ.
+ giải pháp đảm bảo nhà ở, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng cho
người lao động làm việc trong Khu công nghiệp.
3
- Tạo động lực phát trin kinh tế - xã hội cho phưng An Nhơn Nam, tỉnh Gia
Lai
khu vực lân cận, góp phn giải quyết việc làm, tĕng giá trị sản xuất công
nghiệp cho địa phương.
- Làm cơ s đ thc hin các th tục đu tư và trin khai xây dng theo quy
hoạch đưc duyt.
4. Quy hoạch sử dụng đất: cấu quỹ đất khu công nghiệp khoảng
141,04ha, với các chức nĕng sử dụng đất chính như sau:
Stt
Loại đất
Tỷ lệ
(%)
1
Xây dựng cơ sở sản xuất, kho tàng
61,18
2
Khu dịch vụ
2,13
3
Cây xanh sử dụng công cộng
15,77
4
Hạ tng kỹ thuật khác
2,11
5
Đất an ninh
1,78
6
Bãi đỗ xe
1,99
7
Mặt nước
4,44
8
Đường giao thông
10,60
Tổng
100,00
5. Phân khu chức năng và ngành nghề trong Khu công nghip:
Tuân th theo Quy hoch tnh thi kǶ 2021-2030, tm nhìn đến nĕm 2050 đã đưc
Th tưng Chính ph phê duyt ti Quyết đnh s 1619/QĐ-TTg ngày 14/12/2022, đó
là: Công nghip chế biến nông, lâm sn; Thc phm và đồ ung; dt may; vt liu
xây dng; cơ khí; dưc phm; sn phm công ngh sinh hc; Sn xut linh kiện điện
t, thiết b đin t và công nghip h tr.
6. Cu trúc, t chc không gian kiến trúc cnh quan:
- Tuyến đường trc chính theo hướng Bắc - Nam đưc b trí trung tâm ca
Khu công nghip. Tuyến đường này kết ni vi tuyến đường dc Khu công nghip
Nhơn Hòa l gii 22m (theo quy hoch chung th x An Nhơn, tnh Bình Định đến
năm 2045) tại 01 đim đấu ni. Các tuyến đường đối ni chy theo Bc - Nam và
Đông - Tây kết ni vi trục đường chính đảm bo thông hành và kết ni thun li
gia các khu vực trong Khu công nghiệp.
- Tuyến đường điện đưc điu chỉnh ra ngoài ranh giới khu vực lập quy
hoạch, nhằm khai thác tối đa quỹ đất công nghiệp.
- Phía Bắc bố trí quỹ đất an ninh (trụ sở lực lưng công an đảm bảo an ninh
trật tự, PCCC&CNCH) khu dịch vụ (đ xây dựng Khu lưu trú người lao động,
các công trình dịch vụ, tiện ích công cộng cho Khu công nghiệp), trạm cấp nước
bãi đỗ xe.
4
- Khu vc trung tâm đưc quy hoch qu đất xây dng cơ s sn xut, kho
tàng, vi h thng giao thông ni b đưc t chc theo trục Đông - Tây Bc - Nam.
- Khu vực phía Đông bố trí trạm xử lý nước thải tập trung.
- Xung quanh Khu công nghip b trí di cây xanh cách ly vi khong cách
đảm bo theo quy chun v quy hoch xây dng, nhm gim thiu tác đng môi
trường vi bên ngoài
, cǜng như ci thin v môi trường, vi khí hu.
7. Quy hoạch tái định cư, nhà ở xã hội và khu cải táng phục vụ Khu công
nghiệp:
- V quỹ đất tái định cư: Bố trí 02 vị trí phục vụ tái định tại phường An
Nhơn Nam.
- V vị trí cải táng mmả đ xuất di dời vkhu vực nghĩa địa Nhơn Thọ
(trước đây).
8. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
8.1. San nền:
- Cao độ nn xây dựng của khu vực lập quy hoạch là: Hxd ≥ 17,50m. Khu vực
cây xanh và hành lang cách ly thì hạn chế san gạt và tôn đắp nn.
- Những vị trí tiếp giáp với khu vực xây dựng độ chênh cao v cốt nn thì
thiết kế mái taluy hoặc kè nhằm ổn định nn đất cho khu vực xây dựng.
- Khối lưng đào khoảng 4.944.225m³; Khối lưng đắp khoảng 578.100m³.
(Khối lượng san nền sđược cụ thể hóa phân kỳ đầu phù hợp trong giai đoạn
triển khai dự án).
8.2. Thoát nước mưa:
- Hệ thống thoát nước mưa đưc tổ chức riêng biệt với hệ thống thoát nước
thải và theo nguyên tắc tự chảy.
- Thiết kế tuyến mương đón nước mưa từ khu vực núi phía Nam khu công
nghiệp, dẫn thoát ra suối Yến; đồng thời bố trí dải không gian xanh khu vực núi phía
Nam đ làm mái taluy và kè giúp ổn định mái dốc và phòng tránh nguy cơ sạt lở đất.
- Mạng lưới thoát nước sdụng mạng lưới cống ngm tông cốt thép
đường kính D1200-D2500 đặt dọc các trục giao thông chính đ thu nước mặt đường
nước mưa từ các ô chức nĕng, dẫn thoát v suối Yến phía Đông dự án, đ dẫn
thoát ra sông An Tưng.
8.3. Giao thông:
- Giao thông đối ngoại: tuyến đường dọc Khu công nghiệp Nhơn Hòa kết
nối với Quốc lộ 19, quy mô 4 làn xe, lộ giới 22m.
- Giao thông đối ni:
+ Đường nội bộ Khu công nghiệp: c tuyến đường đưc xây dựng đảm bảo
thông hành và kết nối thuận li giữa các khu vực nhà xưởng, có khoảng cách hp
giữa các khu: đường trục chính lộ giới 40m (6m-12m-4m-12m-6m); đường nội bộ lộ
5
giới 15m (4m-7m-4m) và 17,5m (4m-9,5m-4m); đường nội bộ lgiới 20m (5m-10-
5m);
+ Bãi đỗ xe: Xây dựng 01 bãi đỗ xe đảm bảo phục vụ nhu cu trong Khu công
nghiệp
, quy mô khoảng 2,81ha.
8.4. Quy hoạch hệ thống cấp nước
- Nhu cu dùng nước khoảng 4.000m³/ngđ.
- Nguồn nước: sử dụng nguồn nước thô từ hồ Núi Một, dự kiến xây dựng trạm
cấp nước công suất
4.000m³/ngđ đặt tại khu đất hạ tng phía Bắc khu công nghiệp.
- Mạng lưới cấp nước: Thiết kế mạng lưới đường ống chính trong khu vực
theo dạng mạng vòng đảm bảo cấp nước liên tục, an toàn, đáp ứng đủ nhu cu dùng
nước cho các đối tưng. Đường kính ống có kích thước từ DN160 đến DN315.
- Các trụ nước cứu hỏa đưc bố trí theo quy chuẩn v phòng cháy chữa cháy.
8.5. Quy hoạch cấp điện:
- Tổng nhu cu dùng điện của Khu công nghip khoảng 25MVA.
- Nguồn điện: Nguồn điện cấp cho Khu công nghiệp phía Nam Quốc lộ 19
giai đoạn trước mắt đưc cấp từ trạm biến áp 110kV Nhơn Tân hiện trạng, với công
suất (25 + 63)MVA. Giai đoạn sau đưc bổ sung nguồn từ trạm 110kV Nhơn Hòa
.
- Lưới điện:
+ Lưới cao áp: Hướng tuyến ới cao áp 220kV đi qua khu vực quy hoạch d
kiến đưc
điu chỉnh v phía Bắc và phía Đông khu quy hoạch.
+ Lưới phân phối 22kV: Xây mới các xuất tuyến từ trạm 110kV Nhơn Tân
Nhơn Hòa v khu công nghiệp
.
8.6. Thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
- Tổng lưu lưng nước thải phát sinh của toàn Khu công nghiệp: 2.100m³/ngđ.
- Hệ thống thoát nước thải đưc thiết kế riêng biệt với hthống thoát nước
mưa. Xây dựng 1 trạm xử lý nước thải tập trung gồm công suất
2.100m³/ngđ.
- Nước thải phải xử lý đảm bảo đạt quy chuẩn hiện hành, đáp ứng đủ điu kiện
tái sử dụng lại cho mục đích tưới cây xanh, rửa đường theo quy định của pháp luật
chỉ xả thải phn không tái sử dụng hết. Trạm xử nước thải tp trung phải sử
dụng công nghệ xử tiên tiến, hiện đại, đảm bảo tuân thủ QCVN 07:2023/BXD -
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v hệ thống công trình hạ tng kỹ thuật; phù hp với
quy mô, nh chất, đặc tính của các nguồn nước thải của các dán thứ cấp đưc
phép thu hút vào Khu công nghiệp và công trình phòng ngừa, ứng phó sự cố môi
trường đối với nước thải theo quy định.
- Quản lý chất thải rắn: Tổng khối lưng chất thải rắn của Khu công nghiệp
30 tấn/ngày. Chất thải rắn của Khu công nghiệp quy hoạch sẽ phân loại trực tiếp tại
các phân xưởng, chất thải rắn và tận thu các phế liệu có th sử dụng lại đưc hoặc tái
chế. Các phế liệu thừa còn lại không sử dụng đưc sẽ đưc xử bộ sau đó vận
6
chuyn đến khu xchất thải rắn Long Mỹ. Chất thải rắn nguy hại đưc định
vận chuyn đến Khu xử lý chất thải rắn nguy hại đ xử lý.
9. Quy định quản lý theo quy hoạch phân khu: Kèm theo hồ sơ quy hoạch.
Điều 2. Ban Quản Khu kinh tế trách nhiệm phối hp với các quan,
đơn vliên quan công bố công khai quy hoạch đã đưc phê duyệt; trin khai các
bước tiếp theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.
Điều 3. Chánh Vĕn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường, Tài chính, Công Thương; Trưởng ban Ban Quản Khu kinh
tế; Chủ tịch UBND phường An Nhơn Nam Thủ trưởng các quan, đơn vị
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này k từ ngày ký./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- PVPXD;
- Lưu: VT, X1.
Nguyễn Tự Công Hoàng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2608/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc phê duyệt Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp phía Nam Quốc lộ 19

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2608/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×