• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2306/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 trữ lượng khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 07/06/2024 10:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2306/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Phê duyệt trữ lượng khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường trong “Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Tân Trường và xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa” (Trữ lượng tính đến ngày 18 tháng 01 năm 2024)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2306/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2306/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2306/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THANH HÓA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt trữ lƣợng khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng
thông thƣờng trong “Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản đá vôi
làm vật liệu xây dựng thông thƣờng tại xã Tân Trƣờng
và xã Trƣờng Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa”
(Trữ lượng tính đến ngày 18 tháng 01 năm 2024)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản; Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 của Thủ tướng Chính
phủ về phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến
năm 2045;
n cThông tư s45/2016/TT-BTNMT ny 26/12/2016; Thông số
51/2017/TT-BTNMT ngày 30/11/2017 bsung một sđiều của Thông s
45/2016/TT-BTNMT ny 26 /12/2016 của Bộ Tài nguyên Môi trường Quy
định vđề án thăm khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu o cáo
kết quả hoạt động khng sản, mẫu văn bản trong hsơ cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ sơ p duyệt trữ lượng khoáng sản, hồ sơ đóng cửa mỏ
khoáng sản;
Căn cứ Quyết định số 26/2007/QĐ-BTNMT ngày 31/12/2007 của Bộ Tài
nguyên Môi trường ban hành Quy định về phân cấp trữ lượng tài nguyên
đá carbonat;
Căn cứ Quyết định số 2070/QĐ-UBND ngày 14/6/2023 của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc công nhận kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại Tân Trường Trường
Lâm, thị xã Nghi Sơn;
2306
06 6
2
Căn cứ Giấy phép số 134/GP-UBND ngày 12/10/2023 của UBND tỉnh về
việc cho phép Công ty cổ phần Đại Lâm được thăm khoáng sản đá vôi làm
vật liệu xây dựng thông thường tại Tân Trường Trường Lâm, thị
Nghi Sơn;
Xét Đơn đề ngày 25/3/2024 kèm theo hồ của Công ty cổ phần Đại Lâm
đề nghị phê duyệt trữ lượng khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông
thường tại xã Tân Trường và xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
933/TTr-STNMT ngày 30/5/2024 (kèm theo phiếu đánh giá Báo cáo kết quả
thăm khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại Tân
Trường Trường Lâm, thị Nghi Sơn của các chuyên gia cán bộ
chuyên môn thuộc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên Môi trường, Tài chính
hồ sơ chỉnh sửa của đơn v).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thông qua báo cáo phê duyệt trữ lượng khoáng sản đá vôi m
vật liệu xây dựng thông thường trong “Báo cáo kết quả thăm khoáng sản đá
vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại Tân Trường xã Trường m
thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa”, với các nội dung chính sau:
1. Diện tích khu vực thăm dò, phê duyệt trữ lượng: 13.740 m
2
được giới
hạn bởi các điểm góc từ 1 đến 8, trong đó diện tích thuộc Tân Trường
10.206,2 m
2
, diện tích thuộc Trường Lâm 3.533,8 m
2
(có tọa độ được xác
định tại Phụ lục số 01 kèm theo và Bình đồ phân khối và tính trữ lượng).
2. Phê duyệt trữ lượng khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông
thường đã tính trong báo cáo: Cấp 121 + 122: 203.548 m
3
; trong đó:
- Trữ lượng cấp 121: 166.500 m
3
;
- Trữ lượng cấp 122: 37.048 m
3
.
3. Khoáng sản đi kèm: Không.
4. Mức sâu và các khối trữ lượng phê duyệt: Như Phụ lục số 02 kèm theo.
Trữ lượng tài nguyên khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông
thường của từng khối, cấp được thống chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo
Quyết định này.
5. Xác nhận trữ lượng khoáng sản được phép đưa vào thiết kế khai thác:
- Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường cấp 121+ 122: 203.548 m
3
;
trong đó:
+ Trữ lượng cấp 121: 166.500 m
3
;
+ Trữ lượng cấp 122: 37.048 m
3
.
- Các khoáng sản đi kèm: Không.
3
Điều 2. Các tài liệu của báo cáo kết quả thăm dò được sử dụng để lập dự án
đầu tư khai thác mỏ/thiết kế khai thác mỏ và giao nộp lưu trữ địa chất.
Điều 3. Trách nhim thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Thủ trưởng các quan, đơn vliên quan chịu trách nhiệm thi hành
quyết định này./.
Nơi nhận:
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Sở Tài nguyên và Môi trường;
- Sở Xây dựng;
- Công ty cổ phần Đại Lâm;
- Lưu: VT, HCC, CN (T05.87).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
4
Phụ lục số 01
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
TỌA ĐỘ KHU VỰC THĂM DÒ, PHÊ DUYỆT TRỮ LƯỢNG
KHOÁNG SẢN ĐÁ VÔI LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG
TẠI XÃ TÂN TRƯỜNG VÀ XÃ TRƯỜNG LÂM, THỊ XÃ NGHI SƠN,
TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định phê duyệt trữ lượng số /QĐ-UBND
ngày tháng năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Diện tích
khu vực
thăm dò
TOẠ ĐỘ VN 2000
(Kinh tuyến trục 105
0
00
, múi chiếu 3
0
)
X(m)
Y(m)
13.740 m
2
2139 997,00
573 239,00
2140 009,00
573 280,00
2140 035,38
573 315,19
2140 046,30
573 403,00
2140 121,86
573 365,79
2140 109,18
573 286,46
2140 118,95
573 233,46
2139 996,72
573 235,52
5
Phụ lục số 02
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
THỐNG KÊ TRỮ LƢỢNG VÀ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN
KHOÁNG SẢN ĐÁ VÔI LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƢỜNG
TẠI XÃ TÂN TRƢỜNG VÀ XÃ TRƢỜNG LÂM, THỊ XÃ NGHI SƠN,
TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định phê duyệt trữ lượng số /QĐ-UBND
ngày tháng năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
STT
Khối trữ
lƣợng
Mức sâu thấp
nhất khối trữ
lƣợng (m)
Trữ lƣợng (m
3
)
Ghi chú
1
1-121
+ 5,0
166.500
Trữ lượng cấp 121
166.500
2
1-122
+ 5,0
20.016
3
2-122
+ 5,0
17.032
Trữ lượng cấp 122
37.048
Tổng trữ lƣợng cấp 121 + 122
203.548

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2306/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt trữ lượng khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường trong “Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Tân Trường và xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa” (Trữ lượng tính đến ngày 18 tháng 01 năm 2024)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2306/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×