• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2269/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 20/08/2026 07:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2269/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2269/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2269/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2269/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HU
Số: 2269 /QĐ-UBND
CỘNG
HOÀ XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế,
ngày 30 tháng 6
năm
2026
QUYT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết th tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Huế
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-
CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo chế một ca, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư s 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của
UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về
đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản của Sở Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 4484/TTr-SXD ngày
29 tháng 6 năm 2026.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Pduyệt kèm theo Quyết định này 183 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo chế một cửa, một cửa liên
thông thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng (Phn I. Danh mc quy
trình). Cụ thể:
1. Phụ lục I gồm 39 quy trình TTHC thuộc thẩm quyền quyết định của UBND
thành phố.
2. Phụ lục II gồm 100 quy trình TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Xây dựng.
3. Phụ lục III gồm 44 quy trình TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND cấp.
2
Điu 2. Sở Xây dựng; UBND phường trách nhiệm chủ trì, phối hợp
với các quan liên quan căn cứ Quyết định này thiết lp quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
(Phn II. Ni dung quy tnh).
Điu 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quyết định
trước đây về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các thủ tục
nh chính liên quan hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này hiệu lực thi
nh.
Điu 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Xây
dựng; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các quan, đơn vị và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 4;
- Bộ Xây dựng;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, Trung tâm PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT.
CH
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng
Hải
Minh
Ph lục I
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CH MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC
THẨM QUYN QUYT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ/CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 2269/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
PHN I. DANH MỤC QUY TRÌNH
TT n Quy trình (Mã TTHC) Quyết định công bố danh mục TTHC
I
Lĩnh
vực
quản
lý
chất
lượng
công trình xây
dựng:
1.
Cho ý kiến về việc các công trình hết thời hn sử dụng nhưngnhu cầu sử dụng tiếp
(trừ trường hợp nhà riêng lẻ) (1.009791)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt
giảm 50% thời gian giải quyết thủ tụcnh
chính thuộc phạm vi chức ng quản của
Sở
Xây
dựng.
II
Lĩnh
vực
đường
bộ:
2. Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nốio đường cao tốc (1.013276)
3.
Chấp
thuận
đấu
nối
đối
với
trường
hợp
kết
nối
với
đường
bộ
không có trong các quy
hoạch
(1.013277)
4. Cấp Giy phép vận chuyểnng hóa nguy hiểm trên đường bộ (1.013259)
5.
Điu chỉnh thông tin trên Giy phép vận chuyểnng hóa nguy hiểm trên đường bộ
khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép (1.013260)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt
giảm 50% thời gian giải quyết thủ tụcnh
chính thuộc phạm vi chức ng quản của
Sở
Xây
dựng.
III
Lĩnh
vực
đường
sắt:
6. i bỏ đường ngang (1.000294)
7. Gia hạn giấy phép kết nối,i bỏ kết nối các tuyến đường sắt (1.004681)
8. Cấp Giy phép kết nối các tuyến đường sắt (1.004685)
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt
giảm 50% thời gian giải quyết thủ tụcnh
chính thuộc phạm vi chức ng quản của
2
TT n Quy trình (Mã TTHC) Quyết định công bố danh mục TTHC
9. Cấp Giy phép xây dựng, cải tạo,ng cấp đường ngang (1.005126)
10. Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt (1.005134)
11. Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt (1.005123)
12. Cấp lại Giấy chứng nhận đăngphương tiện giao thông đường sắt (1.004844)
Sở
Xây
dựng.
IV
Lĩnh
vực
hàng
hải
đường
thủy
nội
địa:
13.
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với
luồng địa phương (1.009459)
14.
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
(1.009460)
15. Chấp thuận vùng hoạt độngu lặn (1.013466)
16.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội địa (2.002001)
17.
Cấp Giy phép vận chuyểnng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
(2.002615)
18. Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải (1.001223)
19. Chấp thuận đề xuất thực hiện nạot đường thủy nội địa địa phương (2.002624)
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt
giảm 50% thời gian giải quyết thủ tụcnh
chính thuộc phạm vi chức ng quản của
Sở Xây dựng.
3
TT n Quy trình (Mã TTHC) Quyết định công bố danh mục TTHC
20. Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạot trên bờ (2.002625)
21.
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm biển
(2.001802)
22.
Điu
chỉnh
thông tin trên
Giy
phép
vận
chuyển
ng hóa nguy
hiểm
bằng
phương
tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
(2.002616)
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt
giảm 50% thời gian giải quyết thủ tụcnh
chính thuộc phạm vi chức ng quản của
Sở Xây dựng.
V
Lĩnh
vực
hoạt
động
xây
dựng:
23.
Công nhận tổ chức hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉnh nghề hoạt
độngy dựng hạng II, hạng III/chứng chỉ ng lực hoạt động xây dựng hạng II,
hạng III cho hội viên của mình (1.013223)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
19/6/2026 của UBND thành phố công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung về đơn giản hoá về cắt giảm 50%
thời gian giải quyết thủ tục hành chính
thuộc phạm vi chức ng quản của Sở
Xây
dựng.
VI. Lĩnh vực kinh doanh bất động sản:
24. Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản (1.013777)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt
giảm 50% thời gian giải quyết thủ tụcnh
chính thuộc phạm vi chức ng quản của
Sở
Xây
dựng.
VII. Lĩnh vực nhà và công sở:
25.
Chuyển đổi công năng nhà đối với nhà xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền
chấp thuận của UBND cấp tỉnh (1.012883)
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
4
TT n Quy trình (Mã TTHC) Quyết định công bố danh mục TTHC
26.
Thủ tục đề xuất chế ưu đãi đầu theo quy định tại điểm c khoản 2 Điu 198 của
Luật N 2023 (1.012887)
27.
Gia hạn thời hạn sở hữu nhà tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài
(1.012890)
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành chính
được
sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt
giảm 50% thời gian giải quyết thủ tụcnh
chính thuộc phạm vi chức ng quản của
Sở
Xây
dựng.
28. Cho thuê nhà công vụ thuộc thẩm quyền quảncủa địa phương (1.012891)
29.
Cho thuê, cho thuê mua nhà hội do Nhà nước đầu y dựng bằng vốn đầu
công (1.012896)
30. Chuyển đổi công năng nhà không thuộci sản công (1.013769)
31.
Chấp
thuận
chủ
trương
đầu
đồng
thời
với
chấp
thuận
nhà
đầu
m
chủ
đầu
đối với dự án cải tạo,y dựng lại nhà chung không bằng nguồn vốn đầu công
(1.012885)
32.
Điu
chỉnh
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
đồng
thời
với
chấp
thuận
nhà
đầu
m
chủ đầu đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung không bằng nguồn vốn
đầu
công (1.012886)
33.
Thủ
tục
giao
chủ
đầu
không thông qua
đấu
thầu
đối
với
trường
hợp
dự
án
đầu
y dựng nhà hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu
hoặc
có
n
bản
pháp lý
tương
đương
(3.000506)
34.
Thủ
tục
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
đồng
thời
giao
chủ
đầu
đối
với
trường
hợp
dự án đầu y dựng nhà hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp
thuận
đầu
hoặc
chưa
có
n
bản
pháp lý
tương
đương
(3.000507)
35.
Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương
đầu đồng thời giao chủ đầu (3.000508)
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt
giảm 50% thời gian giải quyết thủ tụcnh
chính thuộc phạm vi chức ng quản của
Sở Xây dựng.
VIII. Lĩnh vực Quy hoạch đô th và nông thôn, kiến trúc:
36.
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị
nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tổ chức lập) (1.014156)
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
5
TT n Quy trình (Mã TTHC) Quyết định công bố danh mục TTHC
37.
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy
hoạch chi tiết do Nđầu tổ chức lập) (1.014158)
38. Bổ nhiệm cấp thể giám định viên pháp xây dựng địa phương (2.001116)
39.
Miễn nhiệm thu hồi thẻ giám định viên pháp xây dựng địa phương
(1.011675)
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành chính
được
sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt
giảm 50% thời gian giải quyết thủ tụcnh
chính thuộc phạm vi chức ng quản của
Sở Xây dựng.
6
PHN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
1. Cho ý kiến về việc kéo dài thi hạn sử dụng của công trình hết thi hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ
trường hợp nhà riêng lẻ): (1.009791)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ (trong đó tại Sở Xây dựng là 3,5 ngày; tại UBND thành phố
1,5 ngày).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho Chi cc Giám đnh
cht lượng xây dng x lý h sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Chi c
c Giám
đ
nh ch
t
lưng xây dng
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Chi c
c Giám
đ
nh ch
t
lưng xây dng
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
16
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Chi cc Giám đnh cht
lưng xây dng
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02 giờ làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - P duyệt
02 giờ làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
- Gửi hồ trình UBND thành phố, bao gồm hồ các văn bản liên
quan.
02 giờ làm
việc
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho Sở Xây dựng chuyển
hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
01 giờ làm
việc
7
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 9
Chuyên viên n phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
06 giờ làm
việc
Bước 10
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
- Kim tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - P duyệt.
02 giờ làm
việc
Bước 12
Văn thư của Văn phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01 giờ làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
40
giờ
làm
việc
8
2. Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc: (1.013276)
- Thời hạn giải quyết:
+ Trường hợp không phải lấy ý kiến: 3,5 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ đúng quy định (trong đó 2,5 ngày làm việc tại Sở
Xây dựng; 01 ngày làm việc tại UBND thành phố Huế).
+ Trường hợp phải lấy ý kiến:
* Thời hạn tiếnnh lấy ý kiến: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ;
* Thời hạn quan, tổ chức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của quan có thẩm quyền;
* Thời hạnvăn bản chấp thuận: 3,5 ngày sau khi nhận được ý kiến của các quan (trong đó 2,5 ngày tại Sở Xây dựng; 01 ngày
tại UBND thành phố Huế).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Kết cu h
tng x lý h sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng - Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cu h tng
- Thẩm định hồ sơ;
- Tham mưu văn bản lấy ý kiến quan liên quan (đối với trường
hợp phải lấy ý kiến);
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
10 giờ làm
việc
Bước 4 Lãnh Phòng Kết cu h tng - Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02 giờ làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và phê duyệt n bản gửi UBND thành phố
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
9
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
- Gửi hồ trình UBND thành phố, bao gồm hồ các văn bản liên
quan.
01 giờ làm
việc
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho Sở Xây dựng chuyển
hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
01 giờ làm
việc
Bước 9
Chuyên viên n phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
04 giờ làm
việc
Bước 10
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
- Kim tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
01 giờ làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt.
01 giờ làm
việc
Bước 12
Văn thư của Văn phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01 giờ làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
28
giờ
làm
việc
3. Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch
(1.013277)
10
- Thời hạn giải quyết:
+ Trường hợp không phải lấy ý kiến: 3,5 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ đúng quy định (trong đó 2,5 ngày làm việc tại Sở
Xây dựng; 01 ngày làm việc tại UBND thành phố Huế).
+ Trường hợp phải lấy ý kiến:
* Thời hạn tiếnnh lấy ý kiến: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ;
* Thời hạn quan, tổ chức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của quan có thẩm quyền;
* Thời hạnvăn bản chấp thuận: 3,5 ngày sau khi nhận được ý kiến của các quan (trong đó 2,5 ngày tại Sở Xây dựng; 01 ngày
tại UBND thành phố Huế).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Kết cu h
tng x lý h sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng - Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cu h tng
- Thẩm định hồ sơ;
- Tham mưu văn bản lấy ý kiến quan liên quan (đối với trường
hợp phải lấy ý kiến);
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
10 giờ làm
việc
Bước 4 Lãnh Phòng Kết cu h tng - Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02 giờ làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và phê duyệt n bản gửi UBND thành phố
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
11
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
- Gửi hồ trình UBND thành phố, bao gồm hồ các văn bản liên
quan.
01 giờ làm
việc
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho Sở Xây dựng chuyển
hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
01 giờ làm
việc
Bước 9
Chuyên viên n phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
04 giờ làm
việc
Bước 10
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
- Kim tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
01 giờ làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt.
01 giờ làm
việc
Bước 12
Văn thư của Văn phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01 giờ làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
28
giờ
làm
việc
12
4. Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ (1.013259)
- Thi hn gii quyết: 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định (trong đó 1,5 ngày đối với Sở Xây dựng, 01 ngày đối với
UBND thành phố).
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thc hiện Nội dung công việc
Thời gian thc
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr
cho cá nhân/tổ chức;
- S hóa h sơ, chuyn h sơ trên phn mm mt ca
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho
phòng Kết cấu hạ tầng xh sơ.
02 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết. 01 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên vn phòng Kết cấu hạ tầng Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 04 giờ làm việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 02 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận n thư
Vào số n bản, đóng dấu, số, chuyển hồ trình
UBND thành phố (gồm bản điện tử bản giấy)
01 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành
chính công
Kim tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ
01 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố
phê duyệt
04 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kim tra, phê duyệt ký vào hồ 01 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 01 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận n thư VP UBND thành phố
Vào số n bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho
Trung tâm PV Hành chính công
01 giờ làm việc
13
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
20 giờ làm việc
5. Điu chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của
Giấy phép (1.013260)
- Thi hn gii quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định (trong đó 01 ngày đối với Sở y dựng, 01 ngày đối với
UBND thành phố).
- Quy trình ni b, quy trình
đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thc hiện Nội dung công việc
Thời gian thc
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr
cho cá nhân/tổ chức;
- S hóa h sơ, chuyn h sơ trên phn mm mt ca
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho
phòng Kết cấu hạ tầng xh sơ.
02 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết. 01 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên vn phòng Kết cấu hạ tầng Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 02 giờ làm việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
01 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 01 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận n thư
Vào số n bản, đóng dấu, số, chuyển hồ trình
UBND thành phố (gồm bản điện tử bản giấy)
01 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành
chính công
Kim tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ
01 giờ làm việc
14
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố
phê duyệt
04 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kim tra, phê duyệt ký vào hồ 01 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 01 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận n thư VP UBND thành phố
Vào số n bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho
Trung tâm PV Hành chính công
01 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc
6. Bãi bỏ đường ngang (1.000294)
- Thi hn gii quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định (trong đó 01 ngày đối với Sở y dựng, 01 ngày đối với
UBND thành phố).
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thc hiện Nội dung công việc
Thời gian thc
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr
cho cá nhân/tổ chức;
- S hóa h sơ, chuyn h sơ trên phn mm mt ca
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho
phòng Kết cấu hạ tầng xh sơ.
02 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết. 01 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên vn phòng Kết cấu hạ tầng Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 02 giờ làm việc
15
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
01 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 01 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận n thư
Vào số n bản, đóng dấu, số, chuyển hồ trình
UBND thành phố (gồm bản điện tử bản giấy)
01 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành
chính công
Kim tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ
01 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố
phê duyệt
04 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kim tra, phê duyệt ký vào hồ 01 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 01 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận n thư VP UBND thành phố
Vào số n bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho
Trung tâm PV Hành chính công
01 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc
7. Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối ray các tuyến đường sắt: (1.004681)
- Thi hn gii quyết: 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định (trong đó 1,5 ngày đối với Sở Xây dựng, 01 ngày đối với
UBND thành phố).
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thc hiện Nội dung công việc
Thời gian thc
hiện
16
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr
cho cá nhân/tổ chức;
- S hóa h sơ, chuyn h sơ trên phn mm mt ca
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho
phòng Kết cấu hạ tầng xh sơ.
02 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết. 01 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên vn phòng Kết cấu hạ tầng Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 04 giờ làm việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 02 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận n thư
Vào số n bản, đóng dấu, số, chuyển hồ trình
UBND thành phố (gồm bản điện tử bản giấy)
01 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành
chính công
Kim tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ
01 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố
phê duyệt
04 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kim tra, phê duyệt ký vào hồ 01 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 01 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận n thư VP UBND thành phố
Vào số n bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho
Trung tâm PV Hành chính công
01 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
20 giờ làm việc
17
8. Cấp Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt: (1.004685)
- Thi hn gii quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h theo quy định (trong đó 3,5 ngày đối với Sở Xây dựng, 1,5 ngày đối với
UBND thành phố).
- Quy trình
ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thc hiện Nội dung công việc
Thời gian thc
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr
cho cá nhân/tổ chức;
- S hóa h sơ, chuyn h sơ trên phn mm mt ca
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho
phòng Kết cấu hạ tầng xh sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết. 02 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên vn phòng Kết cấu hạ tầng Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 16 giờ làm việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 02 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận n thư
Vào số n bản, đóng dấu, số, chuyển hồ trình
UBND thành phố (gồm bản điện tử bản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành
chính công
Kim tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ
02 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố
phê duyệt
04 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kim tra, phê duyệt ký vào hồ 02 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 02 giờ làm việc
18
Bước 11 Bộ phận n thư VP UBND thành phố
Vào số n bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho
Trung tâm PV Hành chính công
02 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc
9. Cấp Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang (1.005126)
- Thi hn gii quyết: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định (trong đó 2,5 ngày đối với Sở Xây dựng, 1,5 ngày đối với
UBND thành phố)
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thc hiện Nội dung công việc
Thời gian thc
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr
cho cá nhân/tổ chức;
- S hóa h sơ, chuyn h sơ trên phn mm mt ca
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho
phòng Kết cấu hạ tầng xh sơ.
02 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết. 02 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên vn phòng Kết cấu hạ tầng Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 10 giờ làm việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 02 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận n thư
Vào số n bản, đóng dấu, số, chuyển hồ trình
UBND thành phố (gồm bản điện tử bản giấy)
02 giờ làm việc
19
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành
chính công
Kim tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ
02 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố
phê duyệt
04 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kim tra, phê duyệt ký vào hồ 02 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 02 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận n thư VP UBND thành phố
Vào số n bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho
Trung tâm PV Hành chính công
02 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
32 giờ làm việc
10. Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt: (1.005134)
- Thi hn gii quyết: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định (trong đó 2,5 ngày đối với Sở Xây dựng, 1,5 ngày đối với
UBND thành phố)
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thc hiện Nội dung công việc
Thời gian thc
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr
cho cá nhân/tổ chức;
- S hóa h sơ, chuyn h sơ trên phn mm mt ca
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho
phòng Kết cấu hạ tầng xh sơ.
02 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết. 02 giờ làm việc
20
Bước 3 Chuyên vn phòng Kết cấu hạ tầng Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 10 giờ làm việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 02 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận n thư
Vào số n bản, đóng dấu, số, chuyển hồ trình
UBND thành phố (gồm bản điện tử bản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành
chính công
Kim tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ
02 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố
phê duyệt
04 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kim tra, phê duyệt ký vào hồ 02 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 02 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận n thư VP UBND thành phố
Vào số n bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho
Trung tâm PV Hành chính công
02 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
32 giờ làm việc
11. Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt (1.005123)
- Thi hn gii quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định (trong đó 01 ngày đối với Sở y dựng, 01 ngày đối với
UBND thành phố).
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thc hiện Nội dung công việc
Thời gian thc
hiện
21
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr
cho cá nhân/tổ chức;
- S hóa h sơ, chuyn h sơ trên phn mm mt ca
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho
phòng Kết cấu hạ tầng xh sơ.
02 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết. 01 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên vn phòng Kết cấu hạ tầng Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 02 giờ làm việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
01 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 01 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận n thư
Vào số n bản, đóng dấu, số, chuyển hồ trình
UBND thành phố (gồm bản điện tử bản giấy)
01 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành
chính công
Kim tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ
01 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố
phê duyệt
04 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kim tra, phê duyệt ký vào hồ 01 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 01 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận n thư VP UBND thành phố
Vào số n bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho
Trung tâm PV Hành chính công
01 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc
22
12. Cấp lại Giấy chứng nhận đăngphương tiện giao thông đường sắt:
* Đối với cấp lại Giy chứng nhận đăng trường hợp chuyển quyền sở hữu, phương tiện thay đổi tính ng sử dụng hoặc thay đổi các thông
số kỹ thuật chủ yếu, Giấy chứng nhận đăngbị hỏng:
- Thi hn gii quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ đầy đủ, đúng quy định (trong đó 02 ngày đối với Sở Xây dựng, 01 ngày
đối với UBND thành phố)
- Quy trình ni
b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thc hiện Nội dung công việc
Thời gian thc
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr
cho cá nhân/tổ chức;
- S hóa h sơ, chuyn h sơ trên phn mm mt ca
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho
phòng Quản Vận tải An toàn giao thông x h sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng Quản Vận tải An toàn
giao thông
Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết. 02 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản Vận tải An toàn
giao thông
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng Quản Vận tải An toàn
giao thông
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 02 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận n thư
Vào số n bản, đóng dấu, số, chuyển hồ trình
UBND thành phố (gồm bản điện tử bản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành
chính công
Kim tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ
01 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố
phê duyệt
04 giờ làm việc
23
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kim tra, phê duyệt ký vào hồ 01 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 01 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận n thư VP UBND thành phố
Vào số n bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho
Trung tâm PV Hành chính công
01 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
24 giờ làm việc
* Cấp lại Giấy chứng nhận đăngphương tiện bị mất:
- Thi hn gii quyết: Trong thời hạn 01 ngày làm vic kể từ ngày tiếp nhận hồ đầy đủ, đúng quy định, quan cấp Giấy chứng nhận
đăng phương tiện cấp cho chủ sở hữu Giy xác nhận đã khai báo mất Giy chứng nhận đăngphương tiện theo mẫu quy định. Thời gian
quan cấp Giy chứng nhận đăngphương tiện xem xét cấp lại Giy chứng nhận đăngphương tiện10 ngày kể từ ngày tiếp nhận
hồ đầy đủ, đúng quy định (trong đó 07 ngày đối với Sở Xây dựng, 03 ngày đối với UBND thành phố).
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thc hiện Nội dung công việc
Thời gian thc
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr
cho cá nhân/tổ chức;
- S hóa h sơ, chuyn h sơ trên phn mm mt ca
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho
phòng Quản Vận tải An toàn giao thông x h sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng Quản Vận tải An toàn
giao thông
Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết. 02 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản Vận tải An toàn
giao thông
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
36 giờ làm việc
24
Bước 4
Lãnh đạo phòng Quản Vận tải An toàn
giao thông
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 08 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận n thư
Vào số n bản, đóng dấu, số, chuyển hồ trình
UBND thành phố (gồm bản điện tử bản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành
chính công
Kim tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ
02 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố
phê duyệt
12 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kim tra, phê duyệt ký vào hồ 04 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 04 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận n thư VP UBND thành phố
Vào số n bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho
Trung tâm PV Hành chính công
02 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc
13. Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương: (1.009459)
- Thời hạn giải quyết: Công bố luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương:
+ trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì báo cáo UBND
thành phố;
+ trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ và báo cáo của Sở Xây dựng, UBND thành phố ban hành quyết định
công bố mở luồng.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
25
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Kết cu h
tng x lý h sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng - Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cu h tng
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng - Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02 giờ làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
02 giờ làm
việc
Bước 5 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
- Gửi hồ trình UBND thành phố, bao gồm hồ các văn bản liên
quan.
02 giờ làm
việc
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho Sở Xây dựng chuyển
hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
Bước 8
Chuyên viên n phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
08 giờ làm
việc
Bước 9
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
- Kim tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt.
04 giờ làm
việc
26
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc
hiện
Bước 11
Văn thư của Văn phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02 giờ làm
việc
Bước 12
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
40
giờ
làm
việc
14. Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng(1.009460)
- Thời hạn giải quyết:
+ trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì báo
cáo Ủy ban nhân dân thành phố;
+ trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ báo cáo của Sở Xây dựng thì Ủy ban nhân dân thành phố ban hành
quyết định công bố đóng luồng theo phạm vi quản lý.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Kết cu h
tng x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng - Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cu h tng
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Phòng Kết cu h
tng
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02 giờ làm
việc
27
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
04 giờ làm
việc
Bước 5 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
- Gửi hồ trình UBND thành phố, bao gồm hồ các văn bản liên
quan.
02 giờ làm
việc
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho Sở Xây dựng chuyển
hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
Bước 8
Chuyên viên n phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
12 giờ làm
việc
Bước 9
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
- Kim tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt.
04 giờ làm
việc
Bước 11
Văn thư của Văn phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02 giờ làm
việc
Bước 12
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
15. Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn (1.013466)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ (trong đó: 03 ngày làm việc tại Sở Xây dựng; 02
ngày tại UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
28
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Qun lý vn
ti An tn giao thông x lý h sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
n v
n t
i
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
12
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Qun lý vn ti và
An tn giao thông
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02 giờ làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - P duyệt
02 giờ làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
- Gửi hồ trình UBND thành phố, bao gồm hồ các văn bản liên
quan.
02 giờ làm
việc
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho Sở Xây dựng chuyển
hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
Bước 9
Chuyên viên n phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
08 giờ làm
việc
Bước 10
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
- Kim tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt.
02 giờ làm
việc
29
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 12
Văn thư của Văn phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02 giờ làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
40
giờ
làm
việc
16. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
(2.002001)
- Thời hạn giải quyết: trong thời han 3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ; trong đó tại Sở Xây dựng2,5 ngày làm việc;
tại UBND thành phố 01 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Qun lý vn
ti An tn giao thông x lý h sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
n v
n t
i
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
8
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Qun lý vn ti và
An tn giao thông
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02 giờ làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - P duyệt
02 giờ làm
việc
30
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc
hiện
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
- Gửi hồ trình UBND thành phố, bao gồm hồ các văn bản liên
quan.
02 giờ làm
việc
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho Sở Xây dựng chuyển
hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
01 giờ làm
việc
Bước 9
Chuyên viên n phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
04 giờ làm
việc
Bước 10
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
- Kim tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
01 giờ làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt.
01 giờ làm
việc
Bước 12
Văn thư của Văn phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01 giờ làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
30
giờ
làm
việc
17. Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa (2.002615)
- Thi hn gii quyết: 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định (trong đó 1,5 ngày đối với Sở Xây dựng, 01 ngày đối với
UBND thành phố).
31
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thc hiện Nội dung công việc
Thời gian thc
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr
cho cá nhân/tổ chức;
- S hóa h sơ, chuyn h sơ trên phn mm mt ca
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho
phòng Kết cấu hạ tầng xh sơ.
02 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết. 01 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên vn phòng Kết cấu hạ tầng Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 04 giờ làm việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 02 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận n thư
Vào số n bản, đóng dấu, số, chuyển hồ trình
UBND thành phố (gồm bản điện tử bản giấy)
01 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành
chính công
Kim tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ
01 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố
phê duyệt
04 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kim tra, phê duyệt ký vào hồ 01 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 01 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận n thư VP UBND thành phố
Vào số n bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho
Trung tâm PV Hành chính công
01 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức thu
phí, lệ phí (nếu có).
32
Tổng thi gian giải quyết TTHC
20 giờ làm việc
18. Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải (1.001223)
- Thi hn gii quyết: Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ (trong đó: 03 ngày làm việc đối với Sở Xây dựng;
01 ngày làm việc đối với UBND thành phố).
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thc hiện Nội dung công việc
Thời gian thc
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr
cho cá nhân/tổ chức;
- S hóa h sơ, chuyn h sơ trên phn mm mt ca
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho
Phòng Qun vn ti An tn giao thông xh sơ.
02 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Png Qun vn ti An toàn
giao tng
Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết. 02 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Png Qun lý vn ti và An toàn
giao tng
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
14 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Png Qun vn ti An toàn
giao tng
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 02 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận n thư
Vào số n bản, đóng dấu, số, chuyển hồ trình
UBND thành phố (gồm bản điện tử bản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành
chính công
Kim tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ
01 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố
phê duyệt
04 giờ làm việc
33
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kim tra, phê duyệt ký vào hồ 01 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 01 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận n thư VP UBND thành phố
Vào số n bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho
Trung tâm PV Hành chính công
01 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
32 giờ làm việc
19. Chấp thuận đề xuất thực hiện nạot đường thủy nội địa địa phương: (2.002624)
- Thi hn gii quyết: Trong vòng 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được n bản đề xuất của tổ chức, doanh nghiệp (trong đó: 03
ngày làm việc tại Sởy dựng; 02 ngày tại UBND thành phố).
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị/người thc hiện Nội dung công việc Thời gian thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụnh chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- S hóa h sơ, chuyn h sơ trên phn
mm mt ca h sơ giy (tr trường hp
h sơ np trc tuyến) cho phòng Kết cấu
hạ
tầng
x
h
s
ơ
.
04 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Nhận
hồ
(điện
tử)
phân công
giải
quyết.
02 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên vn png Kết cấu hạ tầng
Xem xét,
thẩm
tra,
xử
hồ
sơ,
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết.
08 giờ làm việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Thẩm
định,
xem xét, xác
nhận
dự
thảo
kết
quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở
ký phê
duyệt
kết
quả.
04 giờ làm việc
34
Bước
5
Lãnh
đạo
Sở
y
dựng
Ký phê
duyệt
kết
quả
TTHC.
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Bộ phận n thư/Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây dựng
Vào
số
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ trình UBND thành phố (gồm bản
điện
tử
bản
giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung
m PV Hành chính công thành phố
Kim
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr cho sở, ban, ngành chuyển hồ cho
chuyên viên VP
thụ
lý
02 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét,
xử
hồ
sơ,
trình Lãnh
đạo
UBND thành
phố
phê
duyệt
08 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kim tra, phê duyệt ký vào hồ 02 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 02 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận n thư VP UBND thành phố
Vào
số
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
kết quả cho Trung tâm PV Hành chính
công thành
phố
02 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụnh chính công thành phố
Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho
nhân/t
chức
thu phí,
lệ
phí
(nếu
có).
Tổng
thi
gian
giải
quyết
TTHC
40
giờ
làm
việc
20. Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạot trên bờ
(
2.002625
)
- Thi hn gii quyết: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ theo quy định (trong đó: 05 ngày làm việc tại Sở Xây
dựng; 02 ngày tại UBND thành phố).
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị/người thc hiện Nội dung công việc Thời gian thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụnh chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- S hóa h sơ, chuyn h sơ trên phn
m
m m
t c
a h
s
ơ
gi
y
(tr
tr
ườ
ng h
p
04 giờ làm việc
35
h
s
ơ
n
p tr
c tuy
ế
n)
cho phòng
Kết
cấu
hạ
tầng
x
h
s
ơ
.
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Nhận
hồ
(điện
tử)
phân công
giải
quyết.
02 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên vn png Kết cấu hạ tầng
Xem xét,
thẩm
tra,
xử
hồ
sơ,
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết.
24 giờ làm việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Thẩm
định,
xem xét, xác
nhận
dự
thảo
kết
quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở
ký phê
duyệt
kết
quả.
04 giờ làm việc
Bước
5
Lãnh
đạo
Sở
y
dựng
Ký phê
duyệt
kết
quả
TTHC.
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Bộ phận n thư/Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây dựng
Vào
số
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ trình UBND thành phố (gồm bản
điện
tử
bản
giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung
m PV Hành chính công thành phố
Kim
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr cho sở, ban, ngành chuyển hồ cho
chuyên viên VP
thụ
lý
02 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét,
xử
hồ
sơ,
trình Lãnh
đạo
UBND thành
phố
phê
duyệt
08 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kim tra, phê duyệt ký vào hồ 02 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 02 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận n thư VP UBND thành phố
Vào
số
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
kết quả cho Trung tâm PV Hành chính
công thành
phố
02 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụnh chính công thành phố
Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho
nhân/t
chức
thu phí,
lệ
phí
(nếu
có).
Tổng
thi
gian
giải
quyết
TTHC
56
giờ
làm
việc
36
21. Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạot trên bờ, nhận chìm biển (2.001802)
- Thi hn gii quyết:
+ Trong thời gian 07 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp thành phố phảivăn bản trả lời về việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận
chất nạo vét trên bờ, nhận chìm biển phù hợp cho chủ đầu dự án, công trình (trong đó: 05 ngày làm việc tại Sở Xây dựng; 02 ngày tại
UBND thành phố).
+ Đối với việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình nạo vét khẩn cấp: sau khi nhận được đề xuất của
chủ đầu , chậm nhất sau 03 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp thành phố n bản tr lời về việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp
nhận chất nạot cho dự án, công trình (trong đó: 02 ngày làm việc tại Sở Xây dựng; 01 ngày tại UBND thành phố).
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị/người thc hiện Nội dung công việc Thời gian thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụnh chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- S hóa h sơ, chuyn h sơ trên phn
mm mt ca h sơ giy (tr trường hp
h sơ np trc tuyến) cho phòng Kết cấu
hạ
tầng
x
h
s
ơ
.
04 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Nhận
hồ
(điện
tử)
phân công
giải
quyết.
02 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên vn png Kết cấu hạ tầng
Xem xét,
thẩm
tra,
xử
hồ
sơ,
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết.
24 giờ làm việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Thẩm
định,
xem xét, xác
nhận
dự
thảo
kết
quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở
ký phê
duyệt
kết
quả.
04 giờ làm việc
Bước
5
Lãnh
đạo
Sở
y
dựng
Ký phê
duyệt
kết
quả
TTHC.
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Bộ phận n thư/Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây dựng
Vào
số
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ trình UBND thành phố (gồm bản
điện
tử
bản
giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung
m PV Hành chính công thành phố
Kim
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr cho sở, ban, ngành chuyển hồ cho
chuyên viên VP
thụ
lý
02 giờ làm việc
37
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét,
xử
hồ
sơ,
trình Lãnh
đạo
UBND thành
phố
phê
duyệt
08 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kim tra, phê duyệt ký vào hồ 02 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 02 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận n thư VP UBND thành phố
Vào
số
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
kết quả cho Trung tâm PV Hành chính
công thành
phố
02 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụnh chính công thành phố
Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho
nhân/t
chức
thu phí,
lệ
phí
(nếu
có).
Tổng
thi
gian
giải
quyết
TTHC
56
giờ
làm
việc
- Quy trình ni b, quy trình đin t: Đối với việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình nạo vét khẩn
cấp
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị/người thc hiện Nội dung công việc Thời gian thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụnh chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- S hóa h sơ, chuyn h sơ trên phn
mm mt ca h sơ giy (tr trường hp
h sơ np trc tuyến) cho phòng Kết cấu
hạ
tầng
x
h
s
ơ
.
02 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Nhận
hồ
(điện
tử)
phân công
giải
quyết.
02 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên vn png Kết cấu hạ tầng
Xem xét,
thẩm
tra,
xử
hồ
sơ,
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết.
06 giờ làm việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Thẩm
định,
xem xét, xác
nhận
dự
thảo
kết
quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở
ký phê
duyệt
kết
quả.
02 giờ làm việc
38
Bước
5
Lãnh
đạo
Sở
y
dựng
Ký phê
duyệt
kết
quả
TTHC.
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Bộ phận n thư/Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây dựng
Vào
số
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ trình UBND thành phố (gồm bản
điện
tử
bản
giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung
m PV Hành chính công thành phố
Kim
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr cho sở, ban, ngành chuyển hồ cho
chuyên viên VP
thụ
lý
01 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét,
xử
hồ
sơ,
trình Lãnh
đạo
UBND thành
phố
phê
duyệt
04 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kim tra, phê duyệt ký vào hồ 01 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 01 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận n thư VP UBND thành phố
Vào
số
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
kết quả cho Trung tâm PV Hành chính
công thành
phố
01 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụnh chính công thành phố
Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho
nhân/t
chức
thu phí,
lệ
phí
(nếu
có).
Tổng
thi
gian
giải
quyết
TTHC
24
giờ
làm
việc
22. Điu chnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan
đến nội dung của Giấy phép (2.002616)
- Thi hn gii quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định (trong đó 01 ngày đối với Sở y dựng, 01 ngày đối với
UBND thành phố).
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thc hiện Nội dung công việc
Thời gian thc
hiện
39
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr
cho cá nhân/tổ chức;
- S hóa h sơ, chuyn h sơ trên phn mm mt ca
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho
phòng Kết cấu hạ tầng xh sơ.
02 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết. 01 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên vn phòng Kết cấu hạ tầng Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 02 giờ làm việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
01 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 01 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận n thư
Vào số n bản, đóng dấu, số, chuyển hồ trình
UBND thành phố (gồm bản điện tử bản giấy)
01 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành
chính công
Kim tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ cho chuyên viên VP thụ
01 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố
phê duyệt
04 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kim tra, phê duyệt ký vào hồ 01 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 01 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận n thư VP UBND thành phố
Vào số n bản, đóng dấu, số, chuyển kết quả cho
Trung tâm PV Hành chính công
01 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc
40
23. Công nhận tổ chức hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III/chứng chỉ
năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình: (1.013223)
- Thời hạn giải quyết: trong thời han 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ (trong đó tại Sở Xây dựng là 05 ngày; tại UBND thành phố
02 ngày).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Qun lý xây
dng x lý h sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Qun xây dng - Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Png Qu
n lý xây
dng
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
28
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Qun xây dng - Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02 giờ làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - P duyệt
02 giờ làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
- Gửi hồ trình UBND thành phố, bao gồm hồ các văn bản liên
quan.
02 giờ làm
việc
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho Sở Xây dựng chuyển
hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
41
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc
hiện
Bước 9
Chuyên viên n phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
08 giờ làm
việc
Bước 10
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
- Kim tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt.
02 giờ làm
việc
Bước 12
Văn thư của Văn phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02 giờ làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
56
giờ
làm
việc
24. Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản: 1.013777
- Thời hạn giải quyết: trong thời han 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ; trong đó tại Sở Xây dựng là 11 ngày; tại UBND thành phố
04 ngày.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho Png Qun Nhà
và Th trường bt đng sn x h sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Png Qu
n lý Nhà và Th
trường bt đng sn
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
42
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc
hiện
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
n Nhà và
Th trường bt đng sn
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
72
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Qun lý Nhà và Th
trường bt đng sn
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04 giờ làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - P duyệt
04 giờ làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
- Gửi hồ trình UBND thành phố, bao gồm hồ các văn bản liên
quan.
02 giờ làm
việc
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho Sở Xây dựng chuyển
hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
Bước 9
Chuyên viên n phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
24 giờ làm
việc
Bước 10
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
- Kim tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt.
02 giờ làm
việc
Bước 12
Văn thư của Văn phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02 giờ làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
43
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc
hiện
Tổng thi gian giải quyết TTHC
120
giờ
làm
việc
25. Chuyển đổi công năng nhà đối với nhà xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp thành phố:
1.012883
- Thời hạn giải quyết: 22 ngày (trong đó Sở Xây dựng 15 ngày và UBND thành phố 07 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung m Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Nhà Thị trường
bất động sản.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
Nhà
Thị
trường bất động sản
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC Phòng
Quản
Nhà
Thị
trường bất động sản
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
90
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
Nhà
Thị
trường bất động sản
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và phê duyệt Tờ trình gửi UBND thành phố
08
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC.
04
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
-
Gửi
hồ
trình UBND thành
phố,
bao
gồm
Tờ
trình,
hồ
và các
n
bản liên quan.
02
giờ
làm
việc
Bước 8
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho Sở Xây dựng chuyển
hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
44
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc
hiện
Bước 9
Chuyên viên
Văn
phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
44
giờ
làm
việc
Bước 10
Lãnh
đạo
Văn
phòng UBND thành
phố
- Kim tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - P duyệt
04
giờ
làm
việc
Bước 12
Văn
thư
của
n
phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
176
giờ
làm
việc
26. Đề xuất chế ưu đãi đầu theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà 2023: 1.012887
- Thời hạn giải quyết: Không quá 20 ngày, kể từ ngày quan tiếp nhận nhận đủ hồ hợp lệ (Trong đó Sở Xây dựng 15 ngày UBND
thành phố 05 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung m Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Nhà Thị trường
bất động sản.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
Nhà
Thị
trường bất động sản
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
04
giờ
làm
việc
45
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc
hiện
ớc 3
CCVC Phòng Quản Nhà Thị
trường bất động sản
-
Kim
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Gửi lấy ý kiến góp ý của quan chức ng cấp thành phố gồm: kế
hoạch đầu tư, tài chính, tài nguyên môi trường quan thuế cấp
thành phố
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
90 giờ làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
Nhà
Thị
trường bất động sản
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và phê duyệt Tờ trình gửi UBND thành phố
08
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC.
04
giờ
làm
việc
ớc 7
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
-
Gửi
hồ
trình UBND thành
phố,
bao
gồm
Tờ
trình,
hồ
và các
n
bản liên quan.
02
giờ
làm
việc
ớc 8
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho Sở Xây dựng chuyển
hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
ớc 9
Chuyên viên
Văn
phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
28
giờ
làm
việc
Bước 10
Lãnh
đạo
Văn
phòng UBND thành
phố
- Kim tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - P duyệt
04
giờ
làm
việc
Bước 12
Văn
thư
của
n
phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
46
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc
hiện
Tổng thi gian giải quyết TTHC
160
giờ
làm
việc
27. Gia hạn thi hạn sở hữu nhà tại Vit Nam của tổ chức, cá nhân ớc ngoài: 1.012890
- Thời hạn giải quyết: Tối đa 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ ( Trong đó Sở Xây dựng 11 ngày và UBND thành phố 4 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc
hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung m Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Nhà Thị trường
bất
động
sản.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
Nhà
Thị
trường
bất
động
sản
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC
thẩm
định,
xử
hồ
sơ.
04
giờ
làm
việc
ớc 3
CCVC Phòng Quản Nhà Thị
trường bất động sản
-
Kim
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Gửi n bản chấp thuận cho Sở Tài nguyên Môi trường (sau khi
được
phê
duyệt)
58 giờ làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
Nhà
Thị
trường
bất
động
sản
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và phê duyệt Tờ trình gửi UBND thành phố
08
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC.
04
giờ
làm
việc
ớc 7
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Xây
dựng
tại
Trung tâm
Phục
vụ
HCC
-
Gửi
hồ
trình UBND thành
phố,
bao
gồm
Tờ
trình,
hồ
và các
n
bản
liên quan.
02
giờ
làm
việc
ớc 8
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho Sở Xây dựng chuyển
hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
47
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc
hiện
ớc 9
Chuyên viên
Văn
phòng UBND
thành
phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
20
giờ
làm
việc
Bước 10
Lãnh
đạo
Văn
phòng UBND thành
phố
- Kim tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - P duyệt
04
giờ
làm
việc
Bước 12
Văn
thư
của
n
phòng UBND
thành
phố
- Vào số, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
120
giờ
làm
việc
28. Cho thuê nhà công vụ thuộc thẩm quyền quảncủa địa phương: 1.012891
- Thời hạn giải quyết: Không quá 15 ngày, kể từ quan tiếp nhận nhận đủ hồ hợp lệ (gồm không quá 05 ngày, kể từ ngày quan, tổ
chức nơi người thuê công tác nhận được đơn đề nghị không quá 10 ngày, kể từ ngày Sở Xây dựng nhận được n bản của quan, tổ
chức nơi người thuê đang công tác) (trong đó Sở Xây dựng 06 ngày, UBND thành phố 04 ngày, Sở Tài nguyên và Môi trường 05 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc hiện
I
TẠI
SỞ
XÂY
DỰNG
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Nhà Thị trường
bất động sản.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà
Thị trường bất động sản
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
làm
việc
48
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc
hiện
ớc 3
CCVC Phòng
Quản
lý Nhà
Thị
trường bất động sản
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
30
giờ
làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà
Thị trường bất động sản
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và phê duyệt Tờ trình gửi UBND thành phố
04
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC.
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
y
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
-
Gửi
hồ
trình UBND thành
phố,
bao
gồm
Tờ
trình,
hồ
và các
n
bản liên quan.
02
giờ
làm
việc
II
TẠI
UBDN THÀNH
PHỐ
ớc 8
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho Sở Xây dựng chuyển
hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
ớc 9
Chuyên viên
Văn
phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
18
giờ
làm
việc
Bước 10
Lãnh
đạo
Văn
phòng UBND thành
phố
- Kim tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 11
Lãnh
đạo
UBND thành
phố
- P duyệt
04
giờ
làm
việc
Bước 12
Văn
thư
của
Văn
phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 13
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
y
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
-
Nhận
kết
quả
liên thông
(Quyết
định
đối
tượng
được
thuê nhà
công vụ) đến Sở Tài Nguyên và Môi trường đểHợp đồng thuê nhà.
02
giờ
làm
việc
III
TẠI
SỞ
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI
TRƯỜNG
Bước 14
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Tài
nguyên và Môi trường tại Trung
m Phục vụ HCC
- Kim tra, tiếp nhận Quyết định gửi Trung tâm Phát triển Quỹ đất
thực hiện
02 giờ làm
việc
49
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc
hiện
Bước 15
Lãnh
đạo
Trung tâm Phát
triển
quỹ
đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi
trường
-
Nhận
hồ
(điện
tử
hoặc
điện
tử
bản
giấy),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Phân công Phòng Quản nhà - Trung tâm Phát trin Quỹ đất thẩm
định, xửhồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 16
Viên
chức
Phòng
Quản
lý nhà -
Trung tâm Phát trin Quỹ đất thuộc
Sở Tài nguyên và Môi trường
-
Soạn
thảo
Hợp
đồng
thuê nhà
ở;
- Dự thảo báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Trung tâm Phát triển Quỹ đất
xem xét.
16 giờ làm
việc
Bước 17
Lãnh
đạo
Trung tâm Phát
triển
quỹ
đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi
trường
- Ký Hợp đồng thuê nhà ở;
- Ký báo cáo gửi Sởy dựng
08 giờ làm
việc
Bước 18
Viên
chức
Phòng
Quản
lý nhà -
Trung tâm Phát trin Quỹ đất thuộc
Sở Tài nguyên và Môi trường
- Tiếnnh ký hợp đồng thuê nhà với người thuê nhà ở;
- Tổ chứcn giao nhà
08 giờ làm
việc
Bước 19
Văn
thư
Trung tâm Phát
trin
Quỹ
đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi
trường
-
Đóng
dấu,
số
kết
quả,
chuyển
kết
quả
điện
tử
cho
Bộ
phận
TN&TKQ của Sở Tài nguyên Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
HCC
02 giờ làm
việc
Bước 20
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Tài
nguyên và Môi trường tại Trung
m Phục vụ HCC
- Chuyển kết quả điện tử cho Bộ phận TN&TKQ của S Xây dựng tại
Trung tâm Phục vụ HCC
02 giờ làm
việc
Bước 21
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
- Chuyển Kết quả (Báo cáo) đến Phòng Quản Nhà và Thị trường bất
động sản để lưu
Tổng thi gian giải quyết TTHC
120
giờ
làm
việc
50
29.
Cho thuê, cho thuê mua nhà hội do Nhà ớc đầu xây dựng bằng vốn đầu công: 1.012896
- Thời hạn giải quyết: Không quá 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ (trong đó Sở Xây dựng 11 ngày và UBND thành phố 04 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc
hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Nhà Thị trường
bất
động
sản.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
Nhà
Thị
trường
bất
động
sản
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC
thẩm
định,
xử
hồ
sơ.
04
giờ
làm
việc
ớc 3
CCVC Phòng
Quản
Nhà
Thị
trường
bất
động
sản
-
Kim
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
58
giờ
làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
Nhà
Thị
trường
bất
động
sản
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và phê duyệt Tờ trình gửi UBND thành phố
08
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng
- Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
kết
quả
cho Trung tâm
Phục
vụ
HCC thành
phố.
04
giờ
làm
việc
ớc 7
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Xây
dựng
tại
Trung tâm
Phục
vụ
HCC
-
Gửi
hồ
trình UBND thành
phố,
bao
gồm
Tờ
trình,
hồ
và các
n
bản
liên quan.
02
giờ
làm
việc
ớc 8
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho Sở Xây dựng chuyển
hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
ớc 9
Chuyên viên
Văn
phòng UBND
thành
phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
20
giờ
làm
việc
Bước 10
Lãnh
đạo
Văn
phòng UBND thành
phố
- Kim tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - P duyệt
04
giờ
làm
việc
51
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc
hiện
Bước 12
Văn
thư
của
n
phòng UBND
thành
phố
- Vào số, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
120
giờ
làm
việc
30.
Chuyển đổi công năng nhà không thuộc tài sản công (1.013769)
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ (trong đó Sở Xây dựng 11 ngày và UBND thành phố 04 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc
hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Nhà Thị trường
bất
động
sản.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
Nhà
Thị
trường
bất
động
sản
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC
thẩm
định,
xử
hồ
sơ.
04
giờ
làm
việc
ớc 3
CCVC Phòng
Quản
Nhà
Thị
trường
bất
động
sản
-
Kim
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
58
giờ
làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
Nhà
Thị
trường
bất
động
sản
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và phê duyệt Tờ trình gửi UBND thành phố
08
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng
- Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
kết
quả
cho Trung tâm
Phục
vụ
HCC thành
phố.
04
giờ
làm
việc
ớc 7
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Xây
dựng
tại
Trung tâm
Phục
vụ
HCC
-
Gửi
hồ
trình UBND thành
phố,
bao
gồm
Tờ
trình,
hồ
và các
n
bản
liên quan.
02
giờ
làm
việc
52
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc
hiện
ớc 8
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho Sở Xây dựng chuyển
hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
ớc 9
Chuyên viên
Văn
phòng UBND
thành
phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
20
giờ
làm
việc
Bước 10
Lãnh
đạo
Văn
phòng UBND thành
phố
- Kim tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - P duyệt
04
giờ
làm
việc
Bước 12
Văn
thư
của
n
phòng UBND
thành
phố
- Vào số, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
120
giờ
làm
việc
53
31. Chấp thuận chủ trương đầu đồng thời với chấp thuận nhà đầu làm chủ đầu đối vi d án cải tạo, xây dựng lại nhà chung
không bằng nguồn vốn đầu công: 1.012885
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày (trong đó Sở Xây dựng 15 ngày và UBND thành phố 05 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung m Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Nhà Thị trường
bất động sản.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
Nhà
Thị
trường bất động sản
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
08
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC Phòng Quản Nhà Thị
trường bất động sản
-
Kim
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Gửi lấy ý kiến thẩm định các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 12
của Nghị định số 98/2024/NĐ-CP đến các quan liên quan, gồm: kế
hoạch đầu tư, tài nguyên và môi trường, tài chính, giao thông - vận
tải, công an, quốc phòng, quan thuế, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi
dự án và quan liên quan khác của địa phương theo yêu cầu của Ủy
ban nhân dân thành phố;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
86 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
Nhà
Thị
trường bất động sản
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và phê duyệt Tờ trình gửi UBND thành phố
08
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC.
04
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
-
Gửi
hồ
trình UBND thành
phố,
bao
gồm
Tờ
trình,
hồ
và các
n
bản liên quan.
02
giờ
làm
việc
Bước 8
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho Sở Xây dựng chuyển
hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
54
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc
hiện
Bước 9
Chuyên viên
Văn
phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
28
giờ
làm
việc
Bước 10
Lãnh
đạo
Văn
phòng UBND thành
phố
- Kim tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - P duyệt
04
giờ
làm
việc
Bước 12
Văn
thư
của
n
phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
160
giờ
làm
việc
55
32. Điu chỉnh chấp thuận chủ trương đầu đồng thi với chấp thuận nhà đầu làm ch đầu đối với dự án cải tạo, xây dựng
lại nhà chung không bằng nguồn vốn đầu công: 1.012886
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày (trong đó Sở Xây dựng 11 ngày và UBND thành phố 04 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung m Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Nhà Thị trường
bất động sản.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
Nhà
Thị
trường bất động sản
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
08
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC Phòng Quản Nhà Thị
trường bất động sản
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Gửi lấy ý kiến thẩm định của các quan chức năng cấp tỉnh liên
quan đến nội dung đề nghị điều chỉnh
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
54 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
Nhà
Thị
trường bất động sản
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và phê duyệt Tờ trình gửi UBND thành phố
08
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC.
04
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
- Gửi hồ trình UBND thành phố, bao gồm Tờ trình, hồ và các n
bản liên quan.
02 giờ làm
việc
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho Sở Xây dựng chuyển
hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
Bước 9
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
20 giờ làm
việc
56
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc
hiện
Bước 10
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
- Kim tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - P duyệt
04
giờ
làm
việc
Bước 12
Văn thư của n phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
120
giờ
làm
việc
57
33. Thủ tục giao chủ đầu không thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu xây dựng nhà hội đã được chấp thuận
chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu hoặc có văn bản pháp lý tương đương: 3.000506
a) Trường hợp dự án đầu xây dựng nhà hội do nhà đầu đề xuất đã được quan thẩm quyền chấp thuận chủ trương
đầu tư, chấp thuận đầu hoặc có văn bản pháp lý tương đương theo quy định của pháp luật trước ngày 01/7/2025.
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 11 ngày kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định (tại Sở Xây dựng 07 ngày, UBND thành phố 04
ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho Png Qun Nhà
và Th trường bt đng sn x h sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Png Qu
n lý Nhà và Th
trường bt đng sn
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
n Nhà và
Th trường bt đng sn
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
40
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Qun lý Nhà và Th
trường bt đng sn
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04 giờ làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - P duyệt
04 giờ làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
- Gửi hồ trình UBND thành phố, bao gồm hồ các văn bản liên
quan.
02 giờ làm
việc
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho Sở Xây dựng chuyển
hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
58
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 9
Chuyên viên n phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
24 giờ làm
việc
Bước 10
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
- Kim tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - P duyệt ban hành Quyết định giao chủ đầu tư.
02 giờ làm
việc
Bước 12
Văn thư của Văn phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02 giờ làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
88
giờ
làm
việc
b) Trường hợp dự án do quan nhà nước có thẩm quyền lập, chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu hoặcvăn bản
pháp lý tương đương trước ngày 01/7/2025:
- Thời hạn giải quyết: 26 ngày, trong đó:
+Thời gian công bố thông tin: 15 ngày;
+Thời gian tiếp nhận giải quyết hồ sơ: 11 ngày (S Xây dựng thẩm định 07 ngày; UBND thành phố phê duyệt 04 ngày) k từ khi nhận
đủ hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
59
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho Png Qun Nhà
và Th trường bt đng sn x h sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Png Qu
n lý Nhà và Th
trường bt đng sn
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
n Nhà và
Th trường bt đng sn
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
40
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Qun lý Nhà và Th
trường bt đng sn
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04 giờ làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - P duyệt
04 giờ làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
- Gửi hồ trình UBND thành phố, bao gồm hồ các văn bản liên
quan.
02 giờ làm
việc
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho Sở Xây dựng chuyển
hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
Bước 9
Chuyên viên n phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
24 giờ làm
việc
Bước 10
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
- Kim tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - P duyệt ban hành Quyết định giao chủ đầu tư.
02 giờ làm
việc
60
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 12
Văn thư của Văn phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02 giờ làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
88
giờ
làm
việc
61
34. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu đồng thi giao ch đầu đối với trường hợp dự án đầu xây dựng nhà hội chưa
được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương– Mã TTHC: 3.000507
a) Trường hợp nhà đầu quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng
đất hoặc đang quyền sử dụng đất đối với một phần hoặc toàn b diện tích đất của dự án hoặc nhà đầu đề xuất dự án chưa được
quan nhà nước công bố thông tin về dự án.
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 18 ngày kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định (tại Sở Xây dựng 11 ngày, UBND thành phố 07
ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho Png Qun Nhà
và Th trường bt đng sn x h sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Png Qu
n lý Nhà và Th
trường bt đng sn
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
n Nhà và
Th trường bt đng sn
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
72
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Qun lý Nhà và Th
trường bt đng sn
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04 giờ làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - P duyệt
04 giờ làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
- Gửi hồ trình UBND thành phố, bao gồm hồ các văn bản liên
quan.
02 giờ làm
việc
62
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc
hiện
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho Sở Xây dựng chuyển
hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
Bước 9
Chuyên viên n phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
48 giờ làm
việc
Bước 10
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
- Kim tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt ban hành Quyết định giao chủ đầu tư.
02 giờ làm
việc
Bước 12
Văn thư của Văn phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02 giờ làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
144
giờ
làm
việc
b) Trường hợp dự án do quan nhà nước có thẩm quyền lập, công bố thông tin dự án để đầu xây dựng nhà hội
- Thời hạn giải quyết: 26 ngày
+Thời gian công bố thông tin: 15 ngày;
+Thời gian tiếp nhận giải quyết hồ sơ: 11 ngày (S Xây dựng thẩm định 07 ngày; UBND thành phố phê duyệt 04 ngày) k từ khi nhận
đủ hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
63
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho Png Qun Nhà
và Th trường bt đng sn x h sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Png Qu
n lý Nhà và Th
trường bt đng sn
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
n Nhà và
Th trường bt đng sn
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
40
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Qun lý Nhà và Th
trường bt đng sn
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04 giờ làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - P duyệt
04 giờ làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
- Gửi hồ trình UBND thành phố, bao gồm hồ các văn bản liên
quan.
02 giờ làm
việc
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho Sở Xây dựng chuyển
hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
Bước 9
Chuyên viên n phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
24 giờ làm
việc
Bước 10
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
- Kim tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - P duyệt ban hành Quyết định giao chủ đầu tư.
02 giờ làm
việc
64
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 12
Văn thư của Văn phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02 giờ làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
88
giờ
làm
việc
65
35. Thủ tục điều chnh quyết định giao chủ đầu , quyết định chấp thuận chủ trương đầu đồng thi giao chủ đầu TTHC:
3.000508
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định (tại Sở Xây dựng 13 ngày, UBND thành phố 07
ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho Png Qun Nhà
và Th trường bt đng sn x h sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Png Qu
n lý Nhà và Th
trường bt đng sn
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
n Nhà và
Th trường bt đng sn
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
88
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Qun lý Nhà và Th
trường bt đng sn
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04 giờ làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - P duyệt
04 giờ làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
- Gửi hồ trình UBND thành phố, bao gồm hồ các văn bản liên
quan.
02 giờ làm
việc
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho Sở Xây dựng chuyển
hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
Bước 9
Chuyên viên n phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
48 giờ làm
việc
66
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 10
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
- Kim tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - P duyệt ban hành Quyết định điều chỉnh.
02 giờ làm
việc
Bước 12
Văn thư của Văn phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02 giờ làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
160
giờ
làm việc
67
36. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô th nông thôn ối với quy hoạch chi tiết do Nhà
đầu tổ chức lập) (1.014156)
- Thời hạn giải quyết: 3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành
phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho Sở Xây dựng chuyển
hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Chuyên viên
Văn
phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
14
giờ
làm
việc
ớc 3
Lãnh
đạo
Văn
phòng UBND thành
phố
- Kim tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
ớc 4 Lãnh đạo UBND thành phố - P duyệt ban hành Quyết định điều chỉnh.
04
giờ
làm
việc
ớc 5
Văn
thư
của
Văn
phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 6
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
28
giờ
làm
việc
68
37. Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô th nông thôn thuộc ối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tổ chức
lập):
(
1.014158)
- Thời hạn giải quyết:
+ Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch: Ủy ban nhân dân cấp thành phố quy định trên sở quy trình xửnội bộ của cấp phê duyệt
không quá 7,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ hợp lệ.
+ Đối với quy hoạch tổng mặt bằng: 7,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành
phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn tr cho Sở Xây dựng chuyển
hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Chuyên viên
Văn
phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
46
giờ
làm
việc
ớc 3
Lãnh
đạo
Văn
phòng UBND thành
phố
- Kim tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
ớc 4 Lãnh đạo UBND thành phố - P duyệt ban hành Quyết định điều chỉnh.
04
giờ
làm
việc
ớc 5
Văn
thư
của
Văn
phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 6
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
60
giờ
làm
việc
69
38. Bổ nhiệmcấp th giám định viên pháp xây dựng địa phương: (2.001116)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày (Trong đó: Sở Xây dựng 7 ngày và UBND thành phố 3 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh chính
công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
cho nhân/
tổ
chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên Cổng dịch vụ công cho chuyên viên giải
quyết hồ của Chi cục Giám định xây dựng.
04 giờ
ớc 2
Chuyên viên Chi cục Giám địnhy
dựng
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
giải
quyết
hồ
sơ;
- Dự thảo Tờ trình gửi UBND thành phố, kèm theo dự thảo Quyết định bổ
nhiệm của UBND thành phố;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục trên môi trường mạng.
42 giờ
ớc 3 Lãnh đạo Chi cục Giám địnhy dựng
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
Sở
Tờ
trình.
08 giờ
ớc 4 Lãnh đạo Sởy dựng
Xem xét phê
duyệt
Tờ
trình
gửi
UBND thành
phố
Dự
thảo
Quyết
định để trình UBND tnh phố.
08 giờ
ớc 5 Văn thư Sở Xây dựng
Vào
sổ
n
bản,
số,
chuyển
kết
quả
(
điện
tử
) cho Trung tâm
Phục
vụ
HCC thành phố trên môi trường mạng.
02 giờ
ớc 6
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
y
dựng
tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
Gửi
hồ
trình UBND thành
phố,
bao
gồm
Tờ
trình,
dự
thảo
Quyết
định,
hồ các n bản liên quan.
02 giờ
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh chính
công thành phố thành phố
Kim
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
cho
Sở
Xây
dựng
chuyển
hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý. 02 giờ
ớc 8
Chuyên viên
Văn
phòng UBND thành
phố
Xem xét,
xử
lý
hồ
sơ,
trình Lãnh
đạo
UBND thành
phố
phê
duyệt.
12
giờ
ớc 9
Lãnh
đạo
Văn
phòng UBND thành
phố
Kim
tra, phê
duyệt
ký vào
hổ
sơ.
04
giờ
Bước
10
Lãnh
đạo
UBND thành
phố
Phê
duyệt
Quyết
định.
04
giờ
70
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 11
Văn
thư
của
Văn
phòng UBND thành
phố
Vào
số
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
kết
quả
cho Trung tâm
Phục
vụ
HCC thành phố.
02
giờ
Bước 12
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh chính
công thành phố
- Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
- Chuyển toàn bộ hồ về Chi Cục giám định xây dựng (qua dịch vụ Bưu
chính công ích) để lưu tr theo quy định.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu lệ phí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC 80 giờ
39. Miễn nhiệm và thu hồi th giám định viên pháp xây dựng địa phương: (1.011675)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày (Trong đó: Sở Xây dựng 3 ngày và UBND thành phố 2 ngày)
71
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh chính
công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
cho nhân/
tổ
chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên Cổng dịch vụ công cho chuyên viên giải
quyết hồ của Chi cục Giám định xây dựng.
04 giờ
ớc 2
Chuyên viên Chi cục Giám địnhy
dựng
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
giải
quyết
hồ
sơ;
- Dự thảo Tờ trình gửi UBND thành phố, kèm theo dự thảo Quyết định bổ
nhiệm của UBND thành phố;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục trên môi trường mạng.
08 giờ
ớc 3 Lãnh đạo Chi cục Giám địnhy dựng
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
Sở
Tờ
trình.
04 giờ
ớc 4 Lãnh đạo Sởy dựng
Xem xét phê
duyệt
Tờ
trình
gửi
UBND thành
phố
Dự
thảo
Quyết
định để trình UBND tnh phố.
04 giờ
ớc 5 Văn thư Sở Xây dựng
Vào
sổ
n
bản,
số,
chuyển
kết
quả
(
điện
tử
) cho Trung tâm
Phục
vụ
HCC thành phố trên môi trường mạng.
02 giờ
ớc 6
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
y
dựng
tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
Gửi
hồ
trình UBND thành
phố,
bao
gồm
Tờ
trình,
dự
thảo
Quyết
định,
hồ các n bản liên quan.
02 giờ
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh chính
công thành phố thành phố
Kim
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
cho
Sở
Xây
dựng
chuyển
hồ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý. 02 giờ
ớc 8
Chuyên viên
Văn
phòng UBND thành
phố
Xem xét,
xử
lý
hồ
sơ,
trình Lãnh
đạo
UBND thành
phố
phê
duyệt.
06
giờ
ớc 9
Lãnh
đạo
Văn
phòng UBND thành
phố
Kim
tra, phê
duyệt
ký vào
hổ
sơ.
02
giờ
Bước
10
Lãnh
đạo
UBND thành
phố
Phê
duyệt
Quyết
định.
04
giờ
Bước 11
Văn
thư
của
Văn
phòng UBND thành
phố
Vào
số
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
kết
quả
cho Trung tâm
Phục
vụ
HCC thành phố.
02
giờ
72
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 12
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh chính
công thành phố
- Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
- Chuyển toàn bộ hồ về Chi Cục giám định xây dựng (qua dịch vụ Bưu
chính công ích) để lưu tr theo quy định.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu lệ phí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC 40 giờ
73
Ph lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TH TỤC HÀNH CHÍNH THEO CH MỘT CỬA
THUỘC THẨM QUYN TIẾP NHN VÀ GIẢI QUYT CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 2269/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
PHN I. DANH MỤC QUY TRÌNH
TT
n Quy trình (Mã TTHC)
Quyết
định
công
bố
danh
mục
TTHC
I
Lĩnh
vực
quản
lý
chất
lượng
công trình xây
dựng:
1.
Kim tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của quan chuyên môn về xây
dựng tại địa phương (1.009794)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
nh chính thuộc phạm vi chức ng quản
của
Sở
y
dựng.
II.
Lĩnh
vực
du
lịch:
2.
Thủ
tục
cấp
biển
hiệu
phương
tiện
vận
tải
khách du
lịch
bằng
đường
thuỷ
nội
địa
(1.014190)
3.
Thủ
tục
cấp
đổi
biển
hiệu
phương
tiện
vận
tải
khách du
lịch
bằng
đường
thuỷ
nội
địa
(1.014191)
4.
Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thuỷ nội địa
(1.014192)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
nh chính thuộc phạm vi chức ng quản
của
Sở
y
dựng.
III.
Lĩnh
vực
đường
bộ:
5.
Chấp
thuận
vị
trí
đấu
nối
tạm
o
đường
bộ
đang
khai thác (1.000314)
6.
Chấp
thuận
thiết
kế
nút giao
đấu
nối
o
đường
quốc
lộ
đang
khai tc (1.001046)
7.
Cấp
phép thi công nút giao
đấu
nối
o
đường
quốc
lộ
đang
khai thác (1.001061)
8.
Gia
hạn
thời
gian
lưu
nh
tại
Vit
Nam cho
phương
tiện
của
Campuchia (1.001577)
9.
Cấp
lại
Giấy
phép
đào
tạo
lái xe ô tô khi
điều
chỉnh
hạng
xe
đào
tạo,
lưu
lượng
đào
tạo
thay
đổi
địa
điểm
đào
tạo
(1.001623)
10.
Cấp
bổ
sung xe
tập
lái,
cấp
lại
Giy
phép xe
tập
lái (1.001751)
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
nh chính thuộc phạm vi chức ng quản
của Sởy dựng.
74
TT
n Quy trình (Mã TTHC)
Quyết
định
công
bố
danh
mục
TTHC
11.
Cấp
Giy
chứng
nhận
giáo viên
dạy
thực
nh lái xe (1.001765)
12.
Cấp
Giy
phép
đào
tạo
i xe,
cấp
Giy
phép xe
tập
i (1.001777)
13.
Gia
hạn
thời
gian
lưu
nh
tại
Vit
Nam cho
phương
tiện
của
các
nước
thực
hiện
Hip
định
GMS (1.002046)
14.
Gia
hạn
thời
gian
lưu
nh
tại
Vit
Nam cho
phương
tiện
của
Lào (1.002063)
15.
Đăng
ký khai tc
tuyến,
bổ
sung
hoặc
thay
thế
phương
tiện
khai tc
tuyến
vận
tải
nh khách
cố
định
giữa
Vit
Nam, Lào và Campuchia (1.002268)
16.
Gia
hạn
thời
gian
lưu
nh
tại
Vit
Nam cho
phương
tiện
của
Lào, Campuchia
(1.002286)
17.
Cấp,
cấp
lại
Giy
phép liên
vận
giữa
Vit
Nam và Lào (1.002856)
18.
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
giáo viên
dạy
thực
nh lái xe (1.004993)
19.
Phê
duyệt
quy trình
vận
nh, khai thác
bến
bến
phà,
bến
khách ngang sông
sử
dụng
phà
một
lưỡi
chở
nh khách và xe ô tô (1.005021)
20.
Cấp
lại
Giấy
phép
đào
tạo
lái xe ô tô khi
bị
mất,
bị
hỏng,
có
sự
thay
đổi
về
n
của
sở
đào
tạo
(1.005210)
21.
Gia
hạn
thời
gian
lưu
nh
tại
Vit
Nam cho
phương
tiện
của
các
nước
thực
hiện
các
Hip
định
khung ASEAN
về
vận
tải
đường
bộ
qua biên
giới
(1.010707)
22.
Cấp
giấy
phép thi công công trình trên
đường
bộ
đang
khai thác (1.013061)
23.
Cấp
phép
sử
dụng
tạm
thời
lòng
đường,
vỉa
vào
mục
đích
khác (1.013274)
24.
Cấp
lại
Chứng
chỉ
bồi
dưỡng
kiến
thức
pháp
luật
về
giao thông
đường
bộ
cho
người
điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp sở đào
tạo
đã
cấp
chứng
chỉ
không còn
hoạt
động)
(2.000769)
25.
Chấp
thuận
vị
trí, quy mô, kích
thước,
phương
án
tổ
chức
thi công
biển
quảng
cáo,
biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công
trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu
hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho
phép xe quá khổ gii hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
(2.001921)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
nh chính
thuộc
phạm
vi
chức
ng
quản
75
TT
n Quy trình (Mã TTHC)
Quyết
định
công
bố
danh
mục
TTHC
26.
Cấp
lại
Giấy
phép kinh doanh
vận
tải
bằng
xe ô tô,
bằng
xe
bốn
nh có
gắn
động
khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép
kinh doanh
bị
thu
hồi
(2.002286)
27.
Cấp
Giy
phép kinh doanh
vận
tải
bằng
xe ô tô,
bằng
xe
bốn
nh có
gắn
động
(1.000703)
28.
Cấp
lại
Giấy
phép kinh doanh
vận
tải
bằng
xe ô tô,
bằng
xe
bốn
nh có
gắn
động
trường
hợp
Giấy
phép kinh doanh
bị
mất,
bị
hỏng
(2.002287)
29.
Cấp,
cấp
lại
Phù
hiệu
cho xe ô tô, xe
bốn
nh có
gắn
động
kinh doanh
vận
tải
(2.002288)
30.
Đăng
ký khai tc
tuyến
vận
tải
nh khách
cố
định
(2.002285)
31.
Cấp,
cấp
lại
Giy
phép
vận
tải
đường
bộ
quốc
tế
giữa
Vit
Nam và Lào (1.002861)
32.
Công
bố
đưa
bến
xe khách vào khai thác (1.000660)
33.
Công
bố
lại
bến
xe khách (1.000672)
của
Sở
y
dựng.
IV.
Lĩnh
vực
hàng
hải
đường
thuỷ
34.
Thỏa
thuận
thông
số
kỹ
thuật
y
dựng
luồng
đường
thủy
nội
địa
(1.009442)
35.
Phê
duyệt
phương
án
vận
tải
ng hóa siêu
trường
hoặc
ng hóa siêu
trọng
trên
đường
thủy
nội
địa
(1.000344)
36.
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
đăng
phương
tiện
(1.003930)
37.
Đăng
lại
phương
tiện
trong
trường
hợp
chuyển
quyền
sở
hữu
phương
tiện
đồng
thời
thay
đổi
quan
đăng
phương
tiện
(1.003970)
38.
Đăng
lại
phương
tiện
trong
trường
hợp
chuyển
quyền
sở
hữu
phương
tiện
nhưng
không thay
đổi
quan
đăng
phương
tiện
(1.004002)
39.
Đăng
lại
phương
tiện
trong
trường
hợp
chuyển
từ
quan
đăng
ký khác sang
quan
đăng
phương
tiện
thủy
nội
địa
(1.004036)
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
nh chính thuộc phạm vi chức ng quản
của Sởy dựng.
40.
Đăng
phương
tiện
lần
đầu
đối
với
phương
tiện
đang
khai tc trên
đường
thủy
nội
địa
(1.004047)
41.
Đăng
phương
tiện
lần
đầu
đối
với
phương
tiện
chưa
khai tc trên
đường
thủy
nội
địa
(1.004088)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được
sửa
đổi,
bổ
sung
về
đơn
giản
hoá
về
76
TT
n Quy trình (Mã TTHC)
Quyết
định
công
bố
danh
mục
TTHC
42.
Đăng
lại
phương
tiện
trong
trường
hợp
chủ
phương
tiện
thay
đổi
tr
sở
hoặc
nơi
đănghộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh
khác (1.006391)
43.
Công
bố
chuyển
bến
thủy
nội
địa
thành
cảng
thủy
nội
địa
trong
trường
hợp
bến
thủy
nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
(1.009446)
44.
Công
bố
đóng
cảng,
bến
thủy
nội
địa
(1.009447)
45.
Công
bố
đóng
khu neo
đậu
(1.009450)
46.
Thỏa
thuận
thiết
lập
o
hiệu
đường
thủy
nội
địa
đối
với
công trình xây
dựng,
hoạt
động
trên
đường
thủy
nội
địa
(1.009451)
47.
Công
bố
hoạt
động
cảng
thủy
nội
địa
trường
hợp
không còn nhu
cầu
tiếp
nhận
phương
tiện
thủy
nước
ngoài (1.009458)
48.
Thông báo
luồng
đường
thủy
nội
địa
chuyên dùng (1.009461)
49.
Thỏa
thuận
về
nội
dung liên quan
đến
đường
thủy
nội
địa
đối
với
công trình không
thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa các hoạt động trên đường thủy nội địa
(1.009463)
50.
Chấp
thuận
phương
án
bảo
đảm
an toàn giao thông (1.009465)
51.
Xóa
đăng
phương
tiện
(2.001659)
52.
Đăng
lại
phương
tiện
trong
trường
hợp
phương
tiện
thay
đổi
n, tính
ng
kỹ
thuật
(2.001711)
53.
Đổi
n
cảng,
bến
thủy
nội
địa,
khu neo
đậu
(1.009443)
54.
Gia
hạn
hoạt
động
cảng,
bến
thủy
nội
địa
(1.009444)
55.
Công
bố
hoạt
động
khu neo
đậu
(1.009449)
56.
Thiết
lập
khu neo
đậu
(1.009448)
57.
Đăng
vận
tải
nh khách
cố
định
trên
tuyến
vận
tải
thủy
từ
bờ
ra
đảo
(2.000795)
58.
Phê
duyệt
Phương
án
đưa
u
lặn
o
hoạt
động
(1.013467)
cắt
giảm
50%
thời
gian
giải
quyết
thủ
tục
nh chính thuộc phạm vi chức ng quản
của Sởy dựng.
59.
Công
bố
hoạt
động
cảng
thủy
nội
địa
(1.009456)
60.
Công
bố
lại
hoạt
động
cảng
thủy
nội
địa
(1.004242)
61.
Cấp,
cấp
lại,
chuyển
đổi
giấy
chứng
nhận
khả
ng
chuyên môn,
chứng
chỉ
chuyên
môn (1.003135)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
77
TT
n Quy trình (Mã TTHC)
Quyết
định
công
bố
danh
mục
TTHC
62.
Thỏa
thuận
thông
số
kỹ
thuật
y
dựng
cảng
thủy
nội
địa
(1.009462)
63.
Công
bố
hạn
chế
giao thông
đường
thủy
nội
địa
(1.009464)
64.
Chấp
thuận
hoạt
động
vui
chơi,
giải
trí
ới
nước
tại
vùng
nước
trên
tuyến
đường
thủy
nội
địa,
vùng
nước
cảng
biển
hoặc
khu
vực
ng
hải
(2.001219)
cắt
giảm
50%
thời
gian
giải
quyết
thủ
tục
nh chính thuộc phạm vi chức ng quản
của Sởy dựng.
V.
Lĩnh
vực
hoạt
động
xây
dựng:
65.
Cấp
giấy
phép xây
dựng
mới
công trình
cấp
đặc
biệt,
cấp
I,
cấp
II (Công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự
án) (1.013236)
66.
Cấp
giấy
phép xây
dựng
sửa
chữa,
cải
tạo
đối
với
công trình
cấp
đặc
biệt,
cấp
I,
cấp
II
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn
cho công trình theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự
án) (1.013238)
67.
Cấp
giấy
phép di
dời
đối
với
công trình
cấp
đặc
biệt,
cấp
I
cấp
II (Công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo
tuyến
trong
đô
thị/D
án) (1.013230)
68.
Cấp
điều
chỉnh
giấy
phép xây
dựng
đối
với
công trình
cấp
đặc
biệt,
cấp
I,
cấp
II (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự
án) (1.013231)
69.
Cấp
mới
chứng
chỉ
nh
nghề
hoạt
động
y
dựng
(1.013237)
70.
Cấp
lại
chứng
chỉ
nh
nghề
hoạt
động
y
dựng
(1.013217)
71.
Cấp
chuyển
đổi
chứng
chỉ
nh
nghề
hoạt
động
y
dựng
(1.013219)
72.
Cấp
điều
chỉnh
giấy
phép
hoạt
động
y
dựng
cho nhà
thầu
nước
ngoài (1.013224)
73.
Thẩm
định
o cáo nghiên
cứu
khả
thi
đầu
y
dựng/Báo
cáo nghiên
cứu
khả
thi
đầu
y
dựng
điều
chỉnh
(1.013239)
74.
Cấp
giấy
phép
hoạt
động
y
dựng
cho nhà
thầu
nước
ngoài (1.013222)
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
nh chính thuộc phạm vi chức ng quản
của Sởy dựng.
VI.
Lĩnh
vực
kinh doanh
bất
động
sản
75.
Cấp
giấy
phép
hoạt
động
của
Sàn giao
dịch
bất
động
sản
(1.012900)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
78
TT
n Quy trình (Mã TTHC)
Quyết
định
công
bố
danh
mục
TTHC
76.
Cấp
lại
giấy
phép
hoạt
động
của
Sàn giao
dịch
bất
động
sản
(trong
trường
hợp
Giy
phép
bị
mất,
bị
rách,
bị
cháy,
bị
tiêu
hủy,
bị
hỏng)
(1.012901)
77.
Cấp
lại
giấy
phép
hoạt
động
của
Sàn giao
dịch
bất
động
sản
(trong
trường
hợp
thay
đổi
thông tin
của
n) (1.012902)
78.
Đăng
cấp
quyền
khai thác,
sử
dụng
thông tin,
dữ
liệu
về
nhà
thị
trường
bất
động
sản
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
Ủy
ban nhân dân
cấp
tỉnh
(1.012904)
79.
Cấp
lại
chứng
chỉ
nh
nghề
môi
giới
bất
động
sản
(trong
trường
hợp
chứng
chỉ
bị
cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác)
(1.012907)
80.
Cấp
lại
chứng
chỉ
nh
nghề
môi
giới
bất
động
sản
(trong
trường
hợp
chứng
chỉ
đã
hết
hạn
hoặc
gần
hết
hạn)
(1.012910)
81.
Thông báo
quyền
sử
dụng
đất
đã
có
hạ
tầng
kỹ
thuật
trong
dự
án
bất
động
sản
đủ
điều
kiện
chuyển
nhượng
cho cá nhân
tự
y
dựng
nhà
(1.012903)
82.
Thông báo nhà
hình thành trong
tương
lai
đủ
điều
kiện
được
n, cho thuê mua
(1.012905)
83.
Cấp
mới
chứng
chỉ
nh
nghề
môi
giới
bất
động
sản
(1.012906)
19/6/2026
của
Chủ
tịch
UBND thành
phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
nh chính thuộc phạm vi chức ng quản
của Sởy dựng.
VII.
Lĩnh
vực
nhà
và công
sở:
84.
Thủ
tục
thông báo
đơn
vị
đủ
điều
kiện
quản
vận
nh nhà chung
(1.012884)
85.
Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợpc đầu tư,
hợpc kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức cá nhân để phát triển nhà
(1.012882)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
nh chính thuộc phạm vi chức ng quản
của
Sở
y
dựng.
VIII.
Lĩnh
vực
Quy
hoạch
đô
th
và nông thôn,
kiến
trúc:
86.
Thẩm
định
nhiệm
vụ
quy
hoạch,
nhiệm
vụ
điều
chỉnh
quy
hoạch
chi
tiết
đô
thị
nông thôn
(đối
với
quy
hoạch
chi
tiết
do N
đầu
tổ
chức
lập)
(1.014155)
87.
Thẩm
định
quy
hoạch,
điều
chỉnh
quy
hoạch
chi
tiết
đô
thị
nông thôn
thuộc
(đối
với
quy
hoạch
chi
tiết
do N
đầu
tổ
chức
lập)
(1.014157)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được
sửa
đổi,
bổ
sung
về
đơn
giản
hoá
về
79
TT
n Quy trình (Mã TTHC)
Quyết
định
công
bố
danh
mục
TTHC
88.
Cung
cấp
thông tin
về
hồ
cắm
mốc,
thông tin quy
hoạch
đô
thị
nông thôn
(1.014159)
89.
Gia
hạn
chứng
chỉ
nh
nghề
kiến
trúc (1.008991)
90. Cấp lại chứng chỉnh nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của quan cấp (1.008990)
91.
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người ớc ngoài Vit Nam
(1.008993)
92. Cấp chứng chỉnh nghề kiến trúc (1.008891)
cắt
giảm
50%
thời
gian
giải
quyết
thủ
tục
nh chính thuộc phạm vi chức ng quản
của Sởy dựng.
IX.
Lĩnh
vực
thuế:
93.
Thủ tục xác định xe ô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ
thống giao thông đường bộ (3.000255)
94.
Thủ tục xác định xe thuộc trường hợp không chịu phí, được trả lại hoặctr phí đã
nộp (3.000251)
95. Thủ tục xác định xe tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên (3.000252)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
nh chính thuộc phạm vi chức ng quản
của
Sở
y
dựng.
X.
Lĩnh
vực
hạ
tầng
kỹ
thuật:
96. Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh (1.002693)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
19/6/2026 của UBND thành phố công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt giảm
50% thời gian giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản
của
Sở
Xây
dựng.
XI.
Lĩnh
vực
đăng
kiểm:
97.
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
y (1.013105)
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
80
TT
n Quy trình (Mã TTHC)
Quyết
định
công
bố
danh
mục
TTHC
98.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
y (1.013110)
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
nh chính thuộc phạm vi chức ng quản
của
Sở
y
dựng.
XII.
Lĩnh
vực
vật
liệu
xây
dựng:
99. Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy (1.014783)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
nh chính thuộc phạm vi chức ng quản
của
Sở
y
dựng.
XIII.
Lĩnh
vực
hải
quan:
100.
Thủ tục xác nhận vật tư, thiết bị hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị
sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ sản xuất gạch xi ng - cốt liệu công suất từ
10 triu viên quy tiêu chuẩn/năm tr lên thuộc Nhóm 98.22 (1.011729)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
nh chính thuộc phạm vi chức ng quản
của
Sở
y
dựng.
81
PHN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
1. Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương: (1.009794)
- Thời hạn giải quyết:
+ 10 ngày đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt kể từ ngày tiếp nhận hồ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu (gọi tắt là TH1);
+ 7 ngày đối với công trình còn lại kể từ ngày tiếp nhận hồ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu (gọi tắt là TH2).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trc tuyến) cho Chi cục Giám địnhy dựng.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Chi
cục
Giám
định
xây
dựng
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 3 CCVC Chi cục Giám địnhy dựng
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
- TH1:
60
giờ làm
việc
- TH2: 36
giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Chi
cục
Giám
định
xây
dựng
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và ký kết quả
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
04
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
82
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Tổng thi gian giải quyết TTHC
- TH1: 80
giờ làm
việc
- TH2: 56
giờ làm
việc
83
2. Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thuỷ nội địa (1.014190)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng Quản vận tải và An toàn
giao thông.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quảnvận tải và An
toàn giao thông
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
12 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
3. Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thuỷ nội địa (1.014191)
84
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng Quản vận tải và An toàn
giao thông.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quảnvận tải và An
toàn giao thông
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
12 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
4. Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thuỷ nội địa (1.014192)
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
85
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng Quản vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quảnvận tải và An
toàn giao thông
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
5. Chấp thuận vị tđấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác (1.000314)
- Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
86
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Kết cu h
tng x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng - Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cu h tng
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
20
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng - Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
32
giờ
làm
việc
6. Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác (1.001046)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
87
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Kết cu h
tng x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng - Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cu h tng
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
20
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng - Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
32
giờ
làm
việc
7. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác (1.001061)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
88
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Kết cu h
tng x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng - Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cu h tng
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
20
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng - Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
32
giờ
làm
việc
8. Gia hạn thi gian lưu hành tại Vit Nam cho phương tiện của Campuchia (1.001577)
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
89
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng Quản vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quảnvận tải và An
toàn giao thông
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
9. Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu ợng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo: (1.001623)
- Thời hạn giải quyết:
+ Thời hạn tổ chức kiểm tra thực tế: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định;
+ Thời hạn cấp lại Giy phép: 01 ngày làm việc kể từ ny kết thúc kiểm tra
90
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Qun lý vn
ti An tn giao thông x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh đạo Phòng Qun vn ti
An tn giao thông
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
ớc 3
Chuyên viên Phòng Qu
n v
n t
i
và An toàn giao thông
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
18
giờ
làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
32
giờ
làm
việc
10. Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái: (1.001751)
- Thời hạn giải quyết:
Trưng hp nhn đủ h sơ hp l theo quy định, trong thi hn không quá 1,5 ngàym vic S Xây dng t chc kim
tra thc tế, lp biên bn và cp giy phép xe tp lái cho cơ s đào to
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
91
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Qun lý vn
ti An tn giao thông x lý h sơ.
02 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh đạo Phòng Qun vn ti
An tn giao thông
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
01
giờ
làm
việc
ớc 3
Chuyên viên Phòng Qu
n v
n t
i
và An toàn giao thông
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
04
giờ
làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - P duyệt
02
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
12
giờ
làm
việc
11. Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thc hành lái xe: (1.001765)
- Thời hạn giải quyết:
+ Thời hạn sở đào tạo gửi đề nghị đến Sở Xây dựng: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc chương trình tập huấn;
+ Thời hạn Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra, đánh giá: 3 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ đầy đủ theo quy định;
+ Thời hạn cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thựcnh lái xe: 01 ngày làm việc, kể từ ngày đạt kết quả kiểm tra
92
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Qun lý vn
ti An tn giao thông x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh đạo Phòng Qun vn ti
An tn giao thông
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
ớc 3
Chuyên viên Phòng Qun vn ti
và An toàn giao thông
-
Kim
tra,
thẩm
định
hồ
sơ;
- Tổ chức kiểm tra, đánh giá;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
18 giờ làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
32
giờ
làm
việc
12. Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái: (1.001777)
- Thời hạn giải quyết:
+ Cấp Giy phép đào tạo: 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ đầy đủ theo quy định;
+ C
ấp Giy phép xe tậpi: 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp giấy phép đào tạo lái xe cho sở đào tạo.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
93
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụnh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Qun lý vn
ti An tn giao thông x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Qun vn ti
An tn giao thông
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
n v
n t
i
và An toàn giao thông
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
24
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Xem xét, phê duyệt kết quả
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở - P duyệt
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
04
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
40
giờ
làm
việc
13. Gia hạn thi gian lưu hành tại Vit Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS: (1.002046)
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
94
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng Quản vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quảnvận tải và An
toàn giao thông
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
14. Gia hạn thi gian lưu hành tại Vit Nam cho phương tiện của Lào: (1.002063)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
95
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng Quản vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quảnvận tải và An
toàn giao thông
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
15. Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Vit Nam, Lào
Campuchia: (1.002268)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
96
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng Quản vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quảnvận tải và An
toàn giao thông
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
16. Gia hạn thi gian lưu hành tại Vit Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia: (1.002286)
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
97
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng Quản vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quảnvận tải và An
toàn giao thông
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
17. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Vit Nam và Lào: (1.002856)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
98
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng Quản vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quảnvận tải và An
toàn giao thông
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
18. Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thc hành lái xe: (1.004993)
- Thời hạn giải quyết:
1,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
99
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Qun lý vn
ti An tn giao thông x lý h sơ.
02 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh đạo Phòng Qun vn ti
An tn giao thông
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
01
giờ
làm
việc
ớc 3
Chuyên viên Phòng Qu
n v
n t
i
và An toàn giao thông
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
04
giờ
làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
12
giờ
làm
việc
19. Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách xe ô tô:
(1.005021)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
100
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Qun lý vn
ti An tn giao thông x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh đạo Phòng Qun vn ti
An tn giao thông
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
ớc 3
Chuyên viên Phòng Qu
n v
n t
i
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
20
giờ
làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
32
giờ
làm
việc
20. Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của sở đào tạo: (1.005210)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 1,5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
101
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Qun lý vn
ti An tn giao thông x lý h sơ.
02 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh đạo Phòng Qun vn ti
An tn giao thông
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
01
giờ
làm
việc
ớc 3
Chuyên viên Phòng Qu
n v
n t
i
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
04
giờ
làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
12
giờ
làm
việc
21. Gia hạn thời gian lưu hành tại Vit Nam cho phương tiện của các ớc thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường
bộ qua biên giới: (1.010707)
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
102
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng Quản vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quảnvận tải và An
toàn giao thông
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
22. Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác (1.013061)
- Thời hạn giải quyết:
t
rong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
103
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Kết cu h
tng x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng - Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
ớc 3 Chuyên viên Phòng Kết cu h tng
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
16
giờ
làm
việc
ớc 4 Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng - Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
04
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
32
giờ
làm
việc
23. Cấp phép sử dụng tạm thi lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác – Mã TTHC: 1.013274
- Thời hạn giải quyết: không quá 01 ngày đối với đám tang; không quá 02 ngày làm việc đối với các trường hợp khác kể từ khi nhận đủ hồ
hợp lệ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
104
a) Đối với đám tang
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Kết cu h
tng x lý h sơ.
02 giờ làm
việc
ớc 2 Chuyên viên Phòng Kết cu h tng
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
03
giờ
làm
việc
ớc 3 Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
01
giờ
làm
việc
ớc 4 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
01
giờ
làm
việc
ớc 5 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
ớc 6
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
b) Đối với các trường hợp khác
105
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Kết cu h
tng x lý h sơ.
02 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
ớc 3 Chuyên viên Phòng Kết cu h tng
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
06
giờ
làm
việc
ớc 4 Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
16
giờ
làm
việc
24. Cấp lại Chng ch bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia
giao thông đường bộ (trường hợp sở đào tạo đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động)
2.000769
106
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 1,5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Qun lý vn
ti An tn giao thông x lý h sơ.
02 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh đạo Phòng Qun vn ti
An tn giao thông
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
01
giờ
làm
việc
ớc 3
Chuyên viên Phòng Qu
n v
n t
i
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
04
giờ
làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
12
giờ
làm
việc
25. Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính
trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ
107
tầng đường bộ; chấp thuận gia ờng công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh
xích lưu hành trên đường bộ – Mã TTHC: 2.001921
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Kết cu h
tng x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
ớc 3 Chuyên viên Phòng Kết cu h tng
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
16
giờ
làm
việc
ớc 4 Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
04
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
32
giờ
làm
việc
26. Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh gắn động khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung
của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi (2.002286)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
108
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Qun lý vn
ti An tn giao thông x lý h sơ.
02 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh đạo Phòng Qun vn ti
An tn giao thông
Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02giờ
làm
việc
ớc 3
Chuyên viên Phòng Qu
n v
n t
i
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
27. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ: (1.000703)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
109
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Qun lý vn
ti An tn giao thông x lý h sơ.
02 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh đạo Phòng Qun vn ti
An tn giao thông
Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02giờ
làm
việc
ớc 3
Chuyên viên Phòng Qu
n v
n t
i
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
28. Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất,
bị hỏng: (2.002287)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 1,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
110
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Qun lý vn
ti An tn giao thông x lý h sơ.
02 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh đạo Phòng Qun vn ti
An tn giao thông
Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
01
giờ
làm
việc
ớc 3
Chuyên viên Phòng Qu
n v
n t
i
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
04
giờ
làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
12
giờ
làm
việc
29. Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động kinh doanh vận tải: (2.002288)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
111
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng Quản vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quảnvận tải và An
toàn giao thông
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
30. Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định – Mã TTHC: 2.002285
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
112
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Qun lý vn
ti An tn giao thông x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh đạo Phòng Qun vn ti
An tn giao thông
Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
ớc 3
Chuyên viên Phòng Qu
n v
n t
i
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
06
giờ
làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
31. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Vit Nam và Lào (1.002861)
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
113
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng Quản vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quảnvận tải và An
toàn giao thông
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
32. Công bố đưa bến xe khách vào khai thác (1.000660)
- Thời hạn kiểm tra: trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ đúng quy định.
- Thời hạn công bố:
+ Trường hợp quyết định công bố: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
114
+ Trường hợp thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Qun lý vn
ti An tn giao thông x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Chuyên viên Phòng Qun vn ti
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Tổ chức kiểm tra các tiêu chí phân loại bến xe lập biên bản kiểm tra
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
+
Trường
hợp quyết
định công
bố: 16 giờ
m việc;
+ Trường
hợp thông
o: 08 giờ
m việc
ớc 3
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
04
giờ
làm
việc
ớc 4 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
ớc 5 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
04
giờ
làm
việc
ớc 6
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
115
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Tổng thi gian giải quyết TTHC
+Trường
hợp quyết
định công
bố: 32 giờ
làm việc;
+ Trường
hợp thông
báo: 24
giờ làm
việc
116
33. Công bố lại bến xe khách – Mã TTHC: 1.000672
- Thời hạn kiểm tra: trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ đúng quy định.
- Thời hạn công bố:
+ Trường hợp quyết định công bố: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
+ Trường hợp thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Qun lý vn
ti An tn giao thông x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Chuyên viên Phòng Qun vn ti
và An toàn giao thông
-
Thẩm
định
hồ
sơ;
- Tổ chức kiểm tra các tiêu chí phân loại bến xe lập biên bản kiểm tra
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
08 giờ làm
việc
ớc 3
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
04
giờ
làm
việc
ớc 4 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
ớc 5 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
04
giờ
làm
việc
ớc 6
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
34. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa (1.009442)
117
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Kết cu h
tng x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng - Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
ớc 3 Chuyên viên Phòng Kết cu h tng
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
ớc 4 Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
35. Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa: (1.000344)
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
118
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng Quản vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quảnvận tải và An
toàn giao thông
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
119
36. Cấp lại Giấy chứng nhận đăngphương tiện: (1.003930)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng Quản vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quảnvận tải và An
toàn giao thông
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
120
37. Đăng lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thi thay đổi quan đăngphương tiện:
(1.003970)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng Quản vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quảnvận tải và An
toàn giao thông
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
121
38. Đăng lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi quan đăng phương
tiện: (1.004002)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng Quản vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quảnvận tải và An
toàn giao thông
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
122
39. Đăng lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ quan đăng khác sang quan đăng phương tiện thủy nội địa:
(1.004036)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng Quản vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quảnvận tải và An
toàn giao thông
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
40. Đăngphương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa: (1.004047)
123
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng Quản vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quảnvận tải và An
toàn giao thông
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
124
41. Đăngphương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa: (1.004088)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng Quản vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quảnvận tải và An
toàn giao thông
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
125
42. Đăng lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc i đăng hộ khẩu thường trú của chủ phương
tiện sang đơn vị hành chính cấp thành phố khác: (1.006391)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng Quản vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quảnvận tải và An
toàn giao thông
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
126
43. Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù
hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa: (1.009446)
Thời hạn giải quyết:
- Cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy ớc ngoài:
+ Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì báo cáo Bộ
Xây dựng;
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ và báo cáo thẩm định, Bộ Xây dựng ban hành quyết định công bố hoạt động
cảng thủy nội địa;
- Cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định,
Sở Xây dựng ban hành quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa.
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho phòng Quản vận
tải An toàn giao thông x h sơ.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
An tn giao thông
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
ớc 3
Chuyên viên phòng
Quản
lý
vận
tải
An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
An tn giao thông
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.
127
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Tổng thi gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
44. Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa: (1.009447)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho phòng Quản vận
tải An toàn giao thông x h sơ.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
An tn giao thông
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
ớc 3
Chuyên viên phòng
Quản
lý
vận
tải
An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
04
giờ
làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
An tn giao thông
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
16
giờ
làm
việc
128
45. Công bố đóng khu neo đậu: (1.009450)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị của chủ đầu khu neo đậu.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho phòng Quản vận
tải An toàn giao thông x h sơ.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
An tn giao thông
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
ớc 3
Chuyên viên phòng
Quản
lý
vận
tải
An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
An tn giao thông
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
129
46. Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa: (1.009451)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Kết cu h
tng x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng - Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
ớc 3 Chuyên viên Phòng Kết cu h tng
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
ớc 4 Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
130
47. Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy ớc ngoài: (1.009458)
- Thời hạn giải quyết:
+ ớc 1. Chấp thuận hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của chủ cảng, Bộ Xây dựngvăn bản chấp thuận gửi chủ cảng;
+ Bước 2. Công bố hot động cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được đơn của chủ cảng, Sở Xây dựng ban hành quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy ớc
ngoài gửi chủ cảng đồng thời gửi Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ủy ban nhân dân cấp thành phố để theo dõi.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho phòng Quản vận
tải An toàn giao thông x h sơ.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải
An tn giao thông
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
ớc 3
Chuyên viên phòng
Quản
lý
vận
tải
An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
An tn giao thông
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
131
48. Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng: (1.009461)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 1,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo của tổ chức, cá nhân có luồng chuyên dùng.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Kết cu h
tng x lý h sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Chuyên viên Phòng Phòng K
ế
t c
u
h tng
- Xửkết quả
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
04
giờ
làm
việc
Bước 3 Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02giờ
làm
việc
Bước 6
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
12
giờ
làm
việc
132
49. Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
các hoạt động trên đường thủy nội địa: (1.009463)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Kết cu h
tng x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
ớc 2 Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
ớc 3 Chuyên viên Phòng Kết cu h tng
- Xửkết quả
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Phòng K
ế
t c
u h
tng
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
133
50. Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông: (1.009465)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Kết cu h
tng x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2 Chuyên viên Phòng Kết cu h tng
- Xửkết quả
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
06
giờ
làm
việc
Bước 3 Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 6
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
16
giờ
làm
việc
134
51. Xóa đăngphương tiện: (2.001659)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng Quản vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quảnvận tải và An
toàn giao thông
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
135
52. Đănglại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật: 2.001711
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng Quản vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quảnvận tải và An
toàn giao thông
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
vận
tải
An tn giao thông
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
136
53. Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu: 1.009443
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của chủ cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Qun lý vn
ti An tn giao thông x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
ớc 3
Chuyên viên Phòng Qu
n v
n t
i
và An toàn giao thông
- Xửkết quả
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
06
giờ
làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
137
54. Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa: 1.009444
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Qun lý vn
ti An tn giao thông x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
ớc 3
Chuyên viên Phòng Qu
n v
n t
i
và An toàn giao thông
- Xửkết quả
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
06
giờ
làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
138
55. Công bố hoạt động khu neo đậu: (1.009449)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Qun lý vn
ti An tn giao thông x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
ớc 3
Chuyên viên Phòng Qu
n v
n t
i
và An toàn giao thông
- Xửkết quả
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
06
giờ
làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
139
56. Thiết lập khu neo đậu: (1.009448)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Kết cu h
tng x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cu h tng
- Xửkết quả
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
06
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
140
57. Đăngvận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo: (2.000795)
- Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ.
+ Chậm nhất không quá 01 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Xây dựng gửi xin ý kiến bằng văn bản của Cảng vụ hàng
hải/Cảng vụ đường thủy nội địa (sau đây gọiCảng vụ) nơituyến vận tải thủy từ bờ ra đảo đi qua. Cảng vụ có trách nhiệm tr lời bằng
n bản trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản;
+ Chậm nhất không quá 01 ngày làm việc, kể từ khi nhận được n bản tr lời của quan, đơn vị, Sở Xây dựng xem xét, có văn bản chấp
thuận gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc gửi trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho tổ chức, nhân vận tải
khách cố định trên tuyến.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Qun lý vn
ti An tn giao thông x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Chuyên viên Phòng Qun vn ti
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Gửi xin ý kiến bằng n bản của Cảng vụ
04
giờ
làm
việc
Bước 3 Cảng vụ
- Trả lời bằng n bản
16
giờ
làm
việc
Bước 4
Chuyên viên Phòng Qu
n v
n t
i
và An toàn giao thông
- Xửkết quả
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
04
giờ
làm
việc
Bước 5
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 7 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 8
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
141
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Tổng thi gian giải quyết TTHC
32
giờ
làm
việc
58. Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động: (1.013467)
- Thời hạn giải quyết: Chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Qun lý vn
ti An tn giao thông x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Qun vn ti
An tn giao thông
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
n v
n t
i
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
04
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
142
59. Công bố hoạt động cảng thủy nội địa: 1.009456
a)
Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy ớc ngoài
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Qun lý vn
ti An tn giao thông x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh đạo Phòng Qun vn ti
An tn giao thông
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
ớc 3
Chuyên viên Phòng Qu
n v
n t
i
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
143
b)
Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy ớc ngoài
- Thời hạn giải quyết:
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
+ Thời hạn ban hành quyết định công bố: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ và báo cáo thẩm định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Qun lý vn
ti An tn giao thông x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh đạo Phòng Qun vn ti
An tn giao thông
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
ớc 3
Chuyên viên Phòng Qu
n v
n t
i
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, gửi Bộ Xây dựng
02
giờ
làm
việc
ớc 7 Bộ Xây dựng - Ban hành quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa
20
giờ
làm
việc
ớc 8
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
40
giờ
làm
việc
144
60. Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa: (1.004242)
a)
Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy ớc ngoài
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Qun lý vn
ti An tn giao thông x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh đạo Phòng Qun vn ti
An tn giao thông
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
ớc 3
Chuyên viên Phòng Qu
n v
n t
i
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
145
b)
Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy ớc ngoài
- Thời hạn giải quyết:
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
+ Thời hạn ban hành quyết định công bố: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ và báo cáo thẩm định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Qun lý vn
ti An tn giao thông x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh đạo Phòng Qun vn ti
An tn giao thông
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
ớc 3
Chuyên viên Phòng Qu
n v
n t
i
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, gửi Bộ Xây dựng
02
giờ
làm
việc
ớc 7 Bộ Xây dựng - Ban hành quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa
20
giờ
làm
việc
ớc 8
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
40
giờ
làm
việc
146
61. Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chng chỉ chuyên môn: (1.003135)
- Thời hạn giải quyết: 2,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Qun lý vn
ti An tn giao thông x lý h sơ.
02 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh đạo Phòng Qun vn ti
An tn giao thông
Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02giờ
làm
việc
ớc 3
Chuyên viên Phòng Qu
n v
n t
i
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
147
62. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa: (1.009462)
- Thời hạn giải quyết:
+ Cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Kết cu h
tng x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
ớc 2 Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng
- Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
ớc 3 Chuyên viên Phòng Kết cu h tng
- Xửkết quả
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
04
giờ
làm
việc
ớc 4 Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
16
giờ
làm
việc
148
63. Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa: (1.009464)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trưng hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Kết cu h
tng x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng - Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
ớc 3 Chuyên viên Phòng Kết cu h tng
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
ớc 4 Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
149
64. Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải tới ớc tại vùng ớc trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc
khu vực hàng hải: (2.001219)
- Thi hn gii quyết:
+ Thời hạn Sở Xây dựng gửi n bản ly ý kiến đến Chi cục Đường thủy nội địa khu vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu vực: 01 (hai) ngày
m việc, kể từ khi nhận được hồ hợp lệ.
+ Thời hạn Chi cục Đường thủy nội địa khu vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu vựcn bản trả lời: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được n bản lấy ý kiến của Sở Xây dựng.
+ Thời hạn Sở Xây dựng ra n bản chấp thuận: 01 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được n bản trả lời của Chi cục Đường thủy
nội địa khu vực hoặc Cảng vụng hải khu vực, hoặc kể từ ngày hết thời gian quy định xin ý kiến.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc Thời gian thc hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
m Phục vụnh chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- S hóa h sơ, chuyn h sơ trên phn mm
mt ca h sơ giy (tr trường hp h sơ
np trc tuyến) cho phòng Kết cu h tng x
lý h sơ.
02 giờ làm việc
ớc 2 Chuyên viên Phòng Kết cu h tng
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo văn
bản lấy ý kiến.
03 giờ làm việc
ớc 3 Lãnh đạo Phòng Kết cu h tng
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo văn bản
lấy ý kiến trước khi trình Lãnh đạo Sởn
bản lấy ý kiến
01 giờ làm việc
ớc 4 Lãnh đạo Sởy dựng Ký phê duyệt n bản lấy ý kiến. 01 giờ làm việc
ớc 5 Bộ phận n thư
Vào số n bản, đóng dấu,số, gửi n bản
lấy ý kiến đến Chi cục Đường thủy nội địa khu
vực hoặc Cảng vụng hải khu vực
01 giờ làm việc
150
Chi cục Đường thủy nội địa khu vực hoặc Cảng vụ
ng hải khu vực
văn bản trả lời văn bản lấy ý kiến của Sở
Giao thông vận tải
16 giờ làm việc
ớc 6 Chuyên viên Phòng An toàn và Quản lý giao thông
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết TTHC (sau khi nhận được n
bản trả lời của Chi cục Đường thủy nội địa khu
vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu vực, hoặc kể
từ ngày hết thời gian quy định xin ý kiến).
04 giờ làm việc
ớc 7 Lãnh đạo Phòng An toàn và Quản lý giao thông
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả
giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở
kết quả giải quyết TTHC
01 giờ làm việc
ớc 8 Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC 02 giờ làm việc
ớc 9 Bộ phận n thư
Vào số n bản, đóng dấu, số, chuyển kết
quả (điện tử giấy) cho Trung tâm PV Hành
chính công thành phố
01 giờ làm việc
ớc 10
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
m Phục vụnh chính công thành phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/ tổ
chức.
Tổng thi gian giải quyết TTHC 32 giờ làm việc
151
65. Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án): (1.013236)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, quan thẩm quyền cấp giấy phép
y dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trc tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng.
04 giờ làm
việc
ớc 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
làm
việc
ớc 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
-
Kim
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
62
giờ
làm
việc
ớc 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và ký kết quả
04
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
04
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí
Tổng thi gian giải quyết TTHC
80
giờ
làm
việc
152
66. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án): (1.013238)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, quan thẩm quyền cấp giấy phép
y dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trc tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng.
04 giờ làm
việc
ớc 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
làm
việc
ớc 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
-
Kim
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
62
giờ
làm
việc
ớc 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và ký kết quả
04
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
04
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí
Tổng thi gian giải quyết TTHC
80
giờ
làm
việc
153
67. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án): (1.013230)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, quan thẩm quyền cấp giấy phép
y dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trc tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng.
04 giờ làm
việc
ớc 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
làm
việc
ớc 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
-
Kim
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
62
giờ
làm
việc
ớc 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và ký kết quả
04
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
04
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí
Tổng thi gian giải quyết TTHC
80
giờ
làm
việc
154
68. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án):
1.013231
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, quan thẩm quyền cấp giấy phép
y dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trc tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng.
04 giờ làm
việc
ớc 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
làm
việc
ớc 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
-
Kim
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
62
giờ
làm
việc
ớc 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và ký kết quả
04
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
04
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí
Tổng thi gian giải quyết TTHC
80
giờ
làm
việc
155
69. Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: (1.013237)
- Thời hạn giải quyết: 35 ngày
+ Trả kết quả đánh giá hồ (thông báo kết quả đánh giá hồ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đủ/không đủ điều kiện sát hạch, thông
o thời điểm tổ chức thi sát hạch): 30 ngày kể từ ngày nộp hồ sơ.
+ Trả chứng chỉnh nghề (cá nhân đạtt hạch): 05 ngày kể từ ngày sát hạch.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trc tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng.
04 giờ làm
việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
08
giờ
làm
việc
Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
-
Kim
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét;
- Thông báo kết quả đánh giá hồ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
đủ/không
đủ
điều
kiện
sát
hạch,
thông báo
thời
điểm
tổ
chức
thi sát
hạch
.
248 giờ
m việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và ký kết quả
08
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
04
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
280
giờ
làm việc
70. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: (1.013217)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
156
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Quản xây
dựng x h sơ.
02 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng Nhận hồ (điện tử) và phân công giải quyết.
02giờ
làm
việc
ớc 3
Chuyên viên Phòng
Quản
lý xây
dựng
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
ớc 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
157
71. Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: (1.013219)
- Thời hạn giải quyết: 7,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trc tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng.
04 giờ làm
việc
ớc 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
04
giờ
làm
việc
ớc 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
-
Kim
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
32
giờ
làm
việc
ớc 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và ký kết quả
08
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
04
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
60
giờ
làm
việc
158
72. Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu ớc ngoài: (1.013224)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trc tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng.
04 giờ làm
việc
ớc 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
04
giờ
làm
việc
ớc 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
-
Kim
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
22
giờ
làm
việc
ớc 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và ký kết quả
04
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
40
giờ
làm
việc
159
73. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu xây dựng điều chỉnh: (1.013239)
- Thời hạn giải quyết: + Dự án nhóm A không quá 30 ngày;
+ Dự án nhóm B không quá 20 ngày;
+ Dự án nhóm C không quá 12 ngày.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trc tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng.
04 giờ làm
việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
+ Nhóm A:
212 giờ
m việc
+ Nhóm B:
128 giờ
m việc
+ Nhóm C:
48 giờ làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và ký kết quả
08
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
04
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí
160
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Tổng thi gian giải quyết TTHC
+ Nhóm
A: 240 giờ
làm việc
+ Nhóm
B: 160 giờ
làm việc
+ Nhóm
C: 96 giờ
làm việc
74. Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài: (1.013222)
- Thời hạn giải quyết: 06 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trc tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng.
04 giờ làm
việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
-
Kim
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
24
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và ký kết quả
08
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
161
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc
hiện
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
48
giờ
làm
việc
75. Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản: (1.012900)
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụnh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Nhà Thị trường
bất
động
sản.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà
Thị
trường
bất
động
sản
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC
thẩm
định,
xử
hồ
sơ.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC Phòng
Quản
lý Nhà
Thị
trường
bất
động
sản
-
Kim
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
40
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà
Thị
trường
bất
động
sản
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và ký kết quả
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành
phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
162
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc
hiện
Tổng thi gian giải quyết TTHC
56
giờ
làm
việc
76. Cấp lại giấy phép hoạt động củan giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu huỷ, bị
hỏng): (1.012901)
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Nhà Thị trường
bất
động
sản.
02 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà
Thị
trường
bất
động
sản
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC
thẩm
định,
xử
hồ
sơ.
02
giờ
làm
việc
ớc 3
CCVC Phòng
Quản
lý Nhà
Thị
trường
bất
động
sản
-
Kim
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
06
giờ
làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà
Thị
trường
bất
động
sản
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và ký kết quả
02
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành
phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
16
giờ
làm
việc
163
77. Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn): (1.012902)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Nhà Thị trường
bất
động
sản.
02 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà
Thị
trường
bất
động
sản
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC
thẩm
định,
xử
hồ
sơ.
02
giờ
làm
việc
ớc 3
CCVC Phòng
Quản
lý Nhà
Thị
trường
bất
động
sản
-
Kim
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
12
giờ
làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà
Thị
trường
bất
động
sản
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và ký kết quả
04
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành
phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
164
78. Đăngcấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà th trường bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND cấp thành phố: (1.012904)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Nhà Thị trường
bất động sản.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà
Thị trường bất động sản
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
làm
việc
ớc 3
CCVC Phòng
Quản
lý Nhà
Thị
trường bất động sản
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
ớc 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà
Thị trường bất động sản
-
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
trước
khi trình Lãnh
đạo
Sở
cấp
quyền
truy cập khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà thị trường bất
động sản.
04 giờ làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng
- Xem xét và ký
kết
quả
cấp
quyền
truy
cập
khai thác,
sử
dụng
thông
tin, dữ liệu về nhà thị trường bất động sản.
04
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
165
79. Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trường hợp chứng chỉ bị mất, bị rách, bị cháy, bị huỷ hoại chứng chỉ do thiên
tai hoặc lý do bất khả kháng khác): (1.012907)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ nhận đủ hồ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Nhà Thị trường
bất động sản.
02 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà
Thị trường bất động sản
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
làm
việc
ớc 3
CCVC Phòng Quản lý NhàThị
trường bất động sản
-
Kim
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- In Chứng chỉnh nghề;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
06 giờ làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà
Thị trường bất động sản
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và ký Chứng chỉnh nghề
02
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
16
giờ
làm
việc
166
80. Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ đã hết hạn hoặc gần hết hạn): (1.012910)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ nhận đủ hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụnh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Nhà Thị trường
bất động sản.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà
Thị trường bất động sản
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC Phòng Quản lý NhàThị
trường bất động sản
-
Kim
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- In Chứng chỉnh nghề;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
08 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà
Thị trường bất động sản
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và ký Chứng chỉnh nghề
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
167
81. Thông báo quyền sử dụng đất đãhạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây
dựng nhà ở: (1.012903)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụnh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Nhà Thị trường
bất động sản.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà
Thị trường bất động sản
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
08
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC Phòng Quản lý NhàThị
trường bất động sản
-
Kim
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Đăng tải n bản trên Cổng thông tin điện tử về nhà thị trường bất
động
sản
để
công
bố
thông tin
(sau khi
kết
quả
được
phê
duyệt)
.
48 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà
Thị trường bất động sản
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và ký kết quả
08
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC.
04
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
80
giờ
làm
việc
168
82. Thông báo nhà hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua: (1.012905)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Nhà Thị trường
bất động sản.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà
Thị trường bất động sản
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
08
giờ
làm
việc
ớc 3
CCVC Phòng Quản lý NhàThị
trường bất động sản
-
Kim
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Đăng tải n bản trên Cổng thông tin điện tử về nhà thị trường bất
động
sản
để
công
bố
thông tin
(sau khi
kết
quả
được
phê
duyệt)
.
48 giờ làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà
Thị trường bất động sản
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và ký kết quả
08
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC.
04
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
80
giờ
làm
việc
169
83. Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản: (1.012906)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày công bố kết quả thi sát hạch đạt.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Nhà Thị trường
bất động sản.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Quản
Nhà
Thị
trường
bất động sản
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
làm
việc
ớc 3
CCVC
Quản
Nhà
Thị
trường
bất động sản
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
20 giờ làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Quản
Nhà
Thị
trường
bất động sản
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và ký kết quả
08
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
40
giờ
làm
việc
170
84. Thông báo đơn vị đủ điều kiện quảnvận hành nhà chung cư: (1.012884)
- Thời hạn giải quyết: Không quá 15 ngày, kể từ ngày quan tiếp nhận nhận đủ hồ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Nhà Thị trường
bất động sản.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà
Thị trường bất động sản
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
04
giờ
làm
việc
ớc 3
CCVC Phòng Quản lý NhàThị
trường bất động sản
-
Kim
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Đăng tải công khai thông báo này trên Cổng thông tin điện tử của Sở
Xây dựng (sau khi kết quả được phê duyệt)
- Trong thời hạn tối đa 15 ngày, kể từ ngày văn bản thông báo, gửi
một bản thông báo đến Bộ Xây dựng để đăng tải trên Cổng thông tin
điện
tử
của
Bộ
Xây
dựng.
92 giờ làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà
Thị trường bất động sản
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và ký kết quả
08
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC.
04
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
120
giờ
làm việc
171
85. Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của
các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở: (1.012882)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản Nhà Thị trường
bất động sản.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà
Thị trường bất động sản
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
08
giờ
làm
việc
ớc 3
CCVC Phòng Quản lý NhàThị
trường bất động sản
-
Kim
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét;
- Đăng tải n bản trên Cổng thông tin điện tử về nhà thị trường bất
động
sản
để
công
bố
thông tin
(sau khi
kết
quả
được
phê
duyệt)
.
48 giờ làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà
Thị trường bất động sản
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và ký kết quả
08
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
04
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC 80 giờ
172
86. Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thnông thôn ối với quy hoạch chi tiết do Nhà
đầu tổ chức lập): (1.014155)
- Thời hạn giải quyết: 7,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho Phòng Quy hoạch kiến trúc
Phát trin đô thị.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Quy
hoạch
kiến
trúc và Phát trin đô thị
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
04
giờ
làm
việc
ớc 3
CCVC Phòng Quy
hoạch
kiến
trúc
Pt triển đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
32 giờ làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Quy
hoạch
kiến
trúc và Phát trin đô thị
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và ký kết quả
08
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
04
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
60
giờ
làm
việc
173
87. Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô th và nông thôn thuộc ối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tổ chức
lập): (1.014157)
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho Phòng Quy hoạch kiến trúc
Phát trin đô thị.
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Quy
hoạch
kiến
trúc và Phát trin đô thị
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
04
giờ
làm
việc
ớc 3
CCVC Phòng Quy hoạch kiến trúc
Pt triển đô thị
-
Kim
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Đăng tải công khai thông báo này trên Cổng thông tin điện tử của Sở
Xây dựng (sau khi kết quả được phê duyệt)
- Trong thời hạn tối đa 15 ngày, kể từ ngày văn bản thông báo, gửi
một bản thông báo đến Bộ Xây dựng để đăng tải trên Cổng thông tin
điện
tử
của
Bộ
Xây
dựng.
92 giờ làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Quy
hoạch
kiến
trúc và Phát trin đô thị
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và ký kết quả
08
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC.
04
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
120
giờ
làm việc
174
88. Cung cấp thông tin về hồ cắm mốc, thông tin quy hoạch đô th và nông thôn: (1.014159)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho Phòng Quy hoạch kiến trúc
Phát trin đô thị
04 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Quy
hoạch
kiến
trúc và Phát trin đô thị
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
04
giờ
làm
việc
ớc 3
CCVC Phòng Quy hoạch kiến trúc
Pt triển đô thị
-
Kim
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- In Chứng chỉnh nghề;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
18 giờ làm
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Quy
hoạch
kiến
trúc và Phát trin đô thị
- Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét và ký Chứng chỉnh nghề
08
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu phí (nếu có)
Tổng thi gian giải quyết TTHC
40
giờ
làm
việc
175
89. Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc: (1.008991)
- Thời hạn giải quyết: 3,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị thc hiện Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụnh chính công cấp
/Trung tâm Phục vụnh chính công
thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
cho
cá nhân/ tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ
giấy (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản
y
dựng
xử
lý.
04 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC
thẩm
định,
xử
hồ
sơ.
02 giờ làm việc
Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
-
Kim
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- In
chứng
chỉ
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
16 giờ làm việc
Bước
4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý xây
dựng
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
trước
khi trình Lãnh
đạo
Sở
02
giờ
làm
việc
Bước
5
Lãnh
đạo
Sở
Chứng
chỉ
nh
nghề
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
kết
quả
(
điện
tử
giấy) cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
02 giờ làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh chính
công thành
phố
- Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/ tổ chứcthu lệ
phí.
Tổng
thi
gian
giải
quyết
TTHC
28
giờ
làm
việc
176
90. Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của quan cấp chứng ch hành nghề: (1.008990)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
ớc 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
cho nhân/
tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trc tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng xử lý.
02 giờ làm
việc
ớc 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
làm
việc
ớc 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- In chứng chỉ trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
ớc 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02
giờ
làm
việc
ớc 5 Lãnh đạo Sở
Chứng
chỉ
nh
nghề
02
giờ
làm
việc
ớc 6 Văn thư Sở Xây dựng
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
kết
quả
(
điện
tử
giấy
) cho
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố qua dịch vụ u chính công ích.
01
giờ
làm
việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức thu lệ phí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
16
giờ
làm
việc
177
91. Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người ớc ngoài Việt Nam: (1.008993)
- Thời hạn giải quyết: 3,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị thc hiện Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụnh chính công cấp
/Trung tâm Phục vụnh chính công
thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
cho
cá nhân/ tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ
giấy (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản
y
dựng
xử
lý.
04 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC
thẩm
định,
xử
hồ
sơ.
02 giờ làm việc
Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
-
Kim
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- In
chứng
chỉ
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
16 giờ làm việc
Bước
4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý xây
dựng
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
trước
khi trình Lãnh
đạo
Sở
02
giờ
làm
việc
Bước
5
Lãnh
đạo
Sở
Chứng
chỉ
nh
nghề
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
kết
quả
(
điện
tử
giấy) cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
02 giờ làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh chính
công thành
phố
- Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/ tổ chứcthu lệ
phí.
Tổng
thi
gian
giải
quyết
TTHC
28
giờ
làm
việc
178
92. Cấp chứng ch hành nghề kiến trúc: (1.008891)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị thc hiện Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụnh chính công cấp
/Trung tâm Phục vụnh chính công
thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
cho
cá nhân/ tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ
giấy (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản
y
dựng
xử
lý.
04 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC
thẩm
định,
xử
hồ
sơ.
02 giờ làm việc
Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
-
Kim
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- In
chứng
chỉ
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
24 giờ làm việc
Bước
4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý xây
dựng
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
trước
khi trình Lãnh
đạo
Sở
04
giờ
làm
việc
Bước
5
Lãnh
đạo
Sở
Chứng
chỉ
nh
nghề
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
kết
quả
(
điện
tử
giấy) cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
02 giờ làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh chính
công thành
phố
- Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/ tổ chứcthu lệ
phí.
Tổng
thi
gian
giải
quyết
TTHC
40
giờ
làm
việc
179
93. Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng: (3.000255)
- Thi hn gii quyết:
+ Chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được Đơn xin xác nhận, Sở Xây dựng kiểm tra và xác nhận vào Đơn xin xác nhận nếu
các phương tiện đủ điều kiện theo nội dung kê khai.
+ Chủ xe nộp Đơn xin xác nhận cho sở đăng kiểm nơi chủ xe đưa xe đến kiểm định trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày được
Sở Xây dựngc nhận.
+ Đối với trường hợp không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng, chậm nhất 01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được Đơn xin xác nhận, sở đăng kiểm kiểm tra, đối chiếu Đơn xin xác nhậncấp Giấy chứng nhận kiểm định (không
cấp Tem kiểm định). Đi vi trường hp xe đang tham gia giao tng, s dng đường dành cho giao thông ng cng đưc chuyn sang đi
tưng không tham gia giao thông, kng s dng đường dành cho giao tng ng cng, chm nht 01 ngày làm vic k t ngày nhn được Đơn
xin c nhn, cơ s đăng kim kim tra, đi chiếu Đơn xin xác nhn lp Biên bn thu Tem kim đnh.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị/người thc hiện Nội dung công việc Thời gian thc hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụnh chính công thành phố
- Kim tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa, cập nhật hồ trên phn mm
mt ca (tr trường hợp hồ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ trên Hệ thống bàn giao
hồ giấy cho dịch vụ u chính công ích
để chuyển cho quan thẩm quyền giải
quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm tr kết quả).
04 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng QuảnVận tải An toàn giao thông
Nhận hồ (điện tử) phân công giải
quyết.
02 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên vn phòng Quản Vận tải An toàn giao
thông
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
22 giờ làm việc
180
Bước 4 Lãnh đạo phòng QuảnVận tải và An toàn giao thông
Kim tra, soát xét, xác nhận trước khi trình
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC 04 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận n thư
- Vào
số
n
bản,
đóng
dấu,
số;
lưu
hồ
sơ.
- Chuyển hồ cho Bộ phận Tiếp nhận
tr kết quả các cấp.
- Bàn giao kết quả giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho Bộ phận
TN&TKQ cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích
04 giờ làm việc
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụnh chính công thành phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho
nhân/t chức thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc
94. Thủ tục xác định xe thuộc trường hợp không chịu phí, được trả lại hoặctrừ phí đã nộp (3.000251)
- Thi hn gii quyết:
+ Đối với xe ô tô thuộc trường hợp không chịu phí được trả lại hoặctr phí đã nộp, trừ trường hợp xe ô tô tạm dừng tham gia giao thông
liên tục từ 30 ngày tr n xe ô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng: Chậm nhất 03
ngày làm việc (riêng đối với trường hợp xe đăng ký, đăng kiểm tại Vit Nam nhưng hoạt động tại nước ngoài liên tục từ 30 ngày trở lên, xe
bị mất trộm trong thời gian từ 30 ngày tr lên sau đó tìm ợc, thu hồi giao lại cho chủ xe chậm nhất01 ngày làm việc) kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ đề nghị tr lại hoặc trừ phí, thủ trưởng sở đăng kiểm ban hành Quyết định về việc tr lại hoặctrừ phí sử dụng đường
bộ theo Mẫu số 03 tại Phụ lục II hoặc Thông báo về việc không được tr lại hoặctr phí sử dụng đường bộ theo Mầu số 04 tại Phụ lục II
ban hành kèm theo Nghị định số 364/2025/NĐ-CP.
+ Đối với xe ô tô tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên: Chậm nhất là 03 ngày làm việc kể từ ngày lập Biên bản thu Tem
kiểm định Giy chứng nhận kiểm định, thủ trưởng sở đăng kiểm ban hành Quyết định về việc tr lại hoặc tr tiền phí sử dụng đường
181
bộ theo Mẫu số 03 tại Phụ lục II hoặc Thông báo về việc không được tr lại hoặctr phí sử dụng đường bộ theo Mẫu số 04 tại Phụ lục II
ban hành kèm theo Nghị định số 364/2025/NĐ-CP.
+ Đối với xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng đã được nộp phí qua thời điểm sở
đăng kiểm thu Tem kiểm định: Ngay trong ngày lập Biên bản thu Tem kiểm định, thủ trưởng sở đăng kiểm ban hành Quyết định về việc
tr lại hoặc trừ phí sử dụng đường bộ theo Mẫu số 03 tại Phụ lục II hoặc Thông báo về việc không được trả lại hoặc tr phí sử dụng
đường bộ theo Mẫu số 04 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 364/2025/NĐ-CP.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thc hiện Nội dung công việc
Thời gian thc
hiện
Bước 1
n bộ tại bộ phận TN & TKQ của Trung
m Đăng kiểm xe giới
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
- Chuyn h sơ cho cán b chuyên môn trc tiếp x lý h sơ.
2 giờ làm việc
Bước 2 n bộ chuyên môn Xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
10 giờ làm việc
(hoặc 04 giờm
việc)
Bước 3 Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm xe giới Xem xét, ký phê duyệt kết quả
02 giờ làm việc
(hoặc 01 giờm
việc)
Bước 4 Bộ phận n thư
Vào số n bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho bộ phận TN
& TKQ
02 giờ làm việc
(hoặc 01 giờm
việc)
Bước 5
n bộ tại bộ phận TN & TKQ của Trung
m Đăng kiểm xe giới
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
182
Tổng thi gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc
(hoặc 08 giờ làm
việc)
95. Thủ tục xác định xe tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trởn: (3.000252)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời gian 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận Đơn xin tạm dừng tham gia giao thông và các giấy tờ kèm theo,
sở đăng kiểm đối chiếu thông tin của xe ô trong Đơn xin tạm dừng tham gia giao thông, lập Biên bản thu Tem kiểm định Giấy chứng
nhận kiểm định trong trường hợp kết quả kiểm tra phù hợp hoặc trả lại hồ .
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thc hiện Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
ớc 1
n bộ tại bộ phận TN & TKQ của Trung
m Đăng kiểm xe giới
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
- Chuyn h sơ cho cán b chuyên môn trc tiếp x lý h sơ.
2 giờ làm việc
ớc 2 Cán bộ chuyên môn Xem xét, thẩm tra, xửhồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 04 giờ làm việc
ớc 3 Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm xe giới Xem xét, ký phê duyệt kết quả 01 giờ làm việc
ớc 4 Bộ phận văn thư
Vào số n bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho bộ phận TN
& TKQ
01 giờ làm việc
ớc 5
n bộ tại bộ phận TN & TKQ của Trung
m Đăng kiểm xe giới
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thi gian giải quyết TTHC 08 giờ làm việc
183
6. Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh: (1.002693)
- Thời hạn giải quyết:
+ Không quá 10 ngày làm việc (đối với trường hợp đề nghị chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thuộc danh mục cây xanh cần bảo tồn);
+ Không quá 05 ngày làm việc (đối với các trường hợp khác).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử: Đối với các trường hợp khác:
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị thc hiện Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụnh chính công cấp
/Trung tâm Phục vụnh chính công
thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
cho
cá nhân/ tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ
giấy (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho phòng Kết cấu
hạ
tầng
xử
lý.
04 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC
thẩm
định,
xử
hồ
sơ.
02 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng
Kim
tra
hồ
sơ,
đề
xuất
nội
dung
kết
quả
giải
quyết:
- Trường hợp hồ công bố hợp quy không hợp lệ, ban hành
Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, nhân công bố hợp quy
về lý do không tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ công bố hợp quy hợp lệ, tiến hành các bước
tiếp theo.
-
Dự
thảo
kết
quả
trình Lãnh
đạo
phòng.
20 giờ làm việc
hoặc 60 giờm
việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Lãnh
đạo
phòng xem xét và
kiểm
tra
nội
dung:
- Nếu hoàn chỉnh: ký nháy/ký sốo văn bản
- Nếu chưa hoàn chỉnh: cho ý kiến trực tiếp trên văn bản,
chuyển
lại
chuyên viên
thụ
hồ
sơ.
04 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở
Lãnh
đạo
Sở
xem xét và
duyệt
n
bản:
- Trường hợp đạtu cầu:duyệt n bản
- Trường hợp chưa đạt yêu cầu: cho ý kiến trực tiếp trên n
bản,
chuyển
lại
chuyên viên
thụ
hồ
sơ.
08 giờ làm việc
184
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị thc hiện Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
kết
quả
(
điện
tử
giấy) cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
02 giờ làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh chính
công thành
phố
- Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/ tổ chứcthu lệ
phí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
40
giờ
làm
việc
hoặc 80 giờ làm
việc
97. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy: (1.013105)
- Thời hạn giải quyết:+ Tiếp nhận hồ sơ: 01 ngày làm việc.+ Kiểm tra, đánh giá thực tế: 04 ngày.+ Cấp Giy chứng nhận: 02 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Qun lý vn
ti An tn giao thông x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Qun vn ti
An tn giao thông
Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qun vn ti
và An toàn giao thông
-
Thẩm
định
hồ
sơ;
- Lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi thông tin về lịch kiểm
tra,
đánh
giá
thực
tế.
02giờ làm
việc
Bước 4
Chuyên viên Phòng Qu
n v
n t
i
và An toàn giao thông
- Kim tra, đánh giá thực tế
32
giờ
làm
việc
Bước 5
Chuyên viên Phòng Qu
n v
n t
i
và An toàn giao thông
- Xửkết quả kiểm tra, đánh giá thực tế.
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
185
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc
hiện
Bước 6
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
02
giờ
làm
việc
Bước 7 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
Bước 8 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 9
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
56
giờ
làm
việc
98. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy: (1.013110)
- Thời hạn giải quyết:+ Tiếp nhận hồ sơ: 01 ngày làm việc.+ Kiểm tra, đánh giá thực tế: 04 ngày.+ Cấp Giy chứng nhận: 02 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh
chính công thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- S a h sơ, chuyn h sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
h sơ giy (tr trường hp h sơ np trc tuyến) cho Phòng Qun lý vn
ti An tn giao thông x lý h sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Qun vn ti
An tn giao thông
Nhận hồ (điện tử) phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qun vn ti
và An toàn giao thông
-
Thẩm
định
hồ
sơ;
- Lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi thông tin về lịch kiểm
tra,
đánh
giá
thực
tế.
02giờ làm
việc
Bước 4
Chuyên viên Phòng Qu
n v
n t
i
và An toàn giao thông
- Kim tra, đánh giá thực tế
32
giờ
làm
việc
186
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thc
hiện
Bước 5
Chuyên viên Phòng Qu
n v
n t
i
và An toàn giao thông
- Xửkết quả kiểm tra, đánh giá thực tế.
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
Bước 6
Lãnh
đạo
Phòng Qu
n v
n t
i
An tn giao thông
- Xem xét, xác nh
n d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t tr
ướ
c khi tnh Lãnh
đ
o S
ký phê duyt kết qu.
02
giờ
làm
việc
Bước 7 Lãnh đạo Sởy dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
Bước 8 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu,số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 9
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính
công cấp/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thi gian giải quyết TTHC
56
giờ
làm
việc
99. Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy: (1.014783)
- Thời hạn giải quyết: 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị thc hiện Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụnh chính công cấp
/Trung tâm Phục vụnh chính công
thành phố
-
Kim
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
cho
cá nhân/ tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửahồ
giấy (trừ trường hợp hồ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản
y
dựng
xử
lý.
02 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC
thẩm
định,
xử
hồ
sơ.
02 giờ làm việc
Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
-
Kim
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- In
chứng
chỉ
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
10 giờ làm việc
Bước
4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý xây
dựng
-
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
trước
khi trình Lãnh
đạo
Sở
02
giờ
làm
việc
187
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị thc hiện Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Bước
5
Lãnh
đạo
Sở
- Xem xét, phê
duyệt
kết
quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
kết
quả
(
điện
tử
giấy) cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
02 giờ làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh chính
công thành
phố
- Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/ tổ chứcthu lệ
phí.
Tổng
thi
gian
giải
quyết
TTHC
20
giờ
làm
việc
100. Thủ tục xác nhận vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ
sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trởn thuộc Nhóm 98.22: (1.011729)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụnh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh chính
công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
cho nhân/
tổ
chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm một cửa hồ giấy (trừ
trường hợp hồ nộp trc tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng xử lý.
04 giờ
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
-
Nhận
hồ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công CCVC thẩm định, xửhồ sơ.
02 giờ
188
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
Kim
tra
hồ
sơ,
đề
xuất
nội
dung
kết
quả
giải
quyết:
- Trường hợp chưa đủ điều kiện giải quyết, dự thảo n bản thông báo bổ
sung, hoàn thiện hồ kèm theo hồ gửi TTPVHCC thành phố trong thời
gian không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp không đủ điều kiện giải quyết, dự thảo n bản thông báo
không đủ điều kiện cấp Văn bản xác nhận trình Lãnh đạo Phòng.
- Trường hợp hồ đủ điều kiện giải quyết, dự thảo Văn bản xác nhận trình
Lãnh đạo Phòng.
24 giờ
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
- Ký
điện
tử
n
bản
thông báo
bổ
sung, hoàn
thiện
hồ
trong
trường
hợp
chưa đủ điều kiện giải quyết/n bản thông báo tổ chức không đủ điều kiện
trong trường hợp không đủ điều kiện giải quyết;
- điện tử nội dung đề xuất Văn bản xác nhận trình báo cáo Lãnh đạo
Sở.
04 giờ
Bước 5 Lãnh đạo Sởy dựng
-
n
bản
thông báo
bổ
sung, hoàn
thiện
hồ
trong
trường
hợp
chưa
đủ điều kiện giải quyết/văn bản thông báo tổ chức không đủ điều kiện trong
trường hợp không đủ điều kiện giải quyết.
- Ký Văn bản xác nhận.
04 giờ
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
kết
quả
cho Trung tâm
Phục
vụ
HCC thành phố.
02 giờ
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
nh chính công
cấp/Trung tâm Phục vụnh chính
công thành phố
- Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thi gian giải quyết TTHC 40 giờ
189
Ph lục III
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TH TỤC HÀNH CHÍNH THEO CH MỘT CỬA
THUỘC THẨM QUYN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 2269/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
PHN I. DANH MỤC QUY TRÌNH
TT n Quy trình (Mã TTHC)
Quyết
định
công
bố
danh
mục
TTHC
I
Lĩnh
vực
đường
bộ:
1.
Chấp
thuận
vị
trí
đấu
nối
tạm
o
đường
bộ
đang
khai thác (1.000314)
2.
Cấp
giấy
phép thi công công trình trên
đường
bộ
đang
khai thác (1.013061)
3.
Cấp
phép
sử
dụng
tạm
thời
lòng
đường,
vỉa
vào
mục
đích
khác (1.013274)
4.
Chấp
thuận
vị
trí, quy mô, kích
thước,
phương
án
tổ
chức
thi công
biển
quảng
cáo,
biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công
trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu
hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho
phép xe quá khổ gii hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
(2.001921)
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
nh chính thuộc phạm vi chức ng quản
của Sởy dựng.
II.
Lĩnh
vực
hàng
hải
đường
thủy
nội
địa:
5.
Công
bố
lại
hoạt
động
bến
thủy
nội
địa
(1.003658)
6.
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
đăng
phương
tiện
(1.003930)
7.
Đăng
lại
phương
tiện
trong
trường
hợp
chuyển
quyền
sở
hữu
phương
tiện
đồng
thời
thay
đổi
quan
đăng
phương
tiện
(1.003970)
8.
Đăng
lại
phương
tiện
trong
trường
hợp
chuyển
quyền
sở
hữu
phương
tiện
nhưng
không thay
đổi
quan
đăng
phương
tiện
(1.004002)
9.
Đăng
lại
phương
tiện
trong
trường
hợp
chuyển
từ
quan
đăng
ký khác sang
quan
đăng
phương
tiện
thủy
nội
địa
(1.004036)
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
nh chính thuộc phạm vi chức ng quản
của Sởy dựng.
190
TT n Quy trình (Mã TTHC)
Quyết
định
công
bố
danh
mục
TTHC
10.
Đăng
phương
tiện
lần
đầu
đối
với
phương
tiện
đang
khai tc trên
đường
thủy
nội
địa
(1.004047)
11.
Đăng
phương
tiện
lần
đầu
đối
với
phương
tiện
chưa
khai tc trên
đường
thủy
nội
địa
(1.004088)
12.
Đăng
lại
phương
tiện
trong
trường
hợp
chủ
phương
tiện
thay
đổi
tr
sở
hoặc
nơi
đănghộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh
khác (1.006391)
13.
Gia
hạn
hoạt
động
cảng,
bến
thủy
nội
địa
(1.009444)
14.
Công
bố
đóng
cảng,
bến
thủy
nội
địa
(1.009447)
15.
Thỏa
thuận
thông
số
kỹ
thuật
y
dựng
bến
thủy
nội
địa
(
1.009452
)
16.
Thỏa
thuận
thông
số
kỹ
thuật
xây
dựng
bến
khách ngang sông,
bến
thủy
nội
địa
phục
vụ
thi công công trình chính (1.009453
)
17.
Công bố hoạt động bến thủy nội địa (1.009454)
18.
Công
bố
hoạt
động
bến
khách ngang sông,
bến
thủy
nội
địa
phục
vụ
thi công công trình
chính (1.009455
)
19.
Chấp
thuận
phương
án
bảo
đảm
an toàn giao thông (1.009465)
20.
Xóa
đăng
phương
tiện
hoạt
động
vui
chơi,
giải
trí
dưới
nước
(2.001211)
21.
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
đăng
phương
tiện
hoạt
động
vui
chơi,
giải
t
dưới
nước
(2.001212)
22.
Đănglại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước (2.001214)
23.
Đăng
phương
tiện
hoạt
động
vui
chơi,
giải
trí
dưới
nước
lần
đầu
(2.001215)
24.
Đóng,
không cho phép
hoạt
động
tại
vùng
nước
khác không
thuộc
vùng
ớc
trên
tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh
dấu,
c
định
vị
trí
bằng
phao
hoặc
cờ
hiệu
có màu
sắc
dễ
quan sát (2.001217)
25.
Công
bố
mở,
cho phép
hoạt
động
tại
vùng
nước
khác không
thuộc
vùng
nước
trên
tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh
dấu,
c
định
vị
trí
bằng
phao
hoặc
cờ
hiệu
có màu
sắc
dễ
quan sát (2.001218)
26.
Xóa
đăng
phương
tiện
(2.001659)
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
nh chính thuộc phạm vi chức ng quản
của Sởy dựng.
191
TT n Quy trình (Mã TTHC)
Quyết
định
công
bố
danh
mục
TTHC
27.
Đăng
lại
phương
tiện
trong
trường
hợp
phương
tiện
thay
đổi
n, tính
ng
kỹ
thuật
(2.001711)
III.
Lĩnh
vực
hoạt
động
xây
dựng:
28.
Cấp
giấy
phép xây
dựng
mới
đối
với
công trình
cấp
III,
cấp
IV (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự
án) và nhà
riêng l
. (1.013225)
29.
Cấp
giấy
phép xây
dựng
sửa
chữa,
cải
tạo
đối
với
công trình
cấp
III,
c
p IV (công
trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, n giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự
án) và nhà
riêng l
(1.013229)
30.
Cấp
giấy
phép di
dời
đối
với
công trình
cấp
cấp
III,
cấp
IV (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự
án) và nhà
riêng l
(1.013232).
31.
Cấp
điều
chỉnh
giấy
phép xây
dựng
đối
với
công trình
cấp
III,
c
p IV (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo
tuyến
trong
đô
án) và nhà
riêng l
(1.013226).
32.
Gia
hạn
giấy
phép xây
dựng
đối
với
công trình
cấp
III,
cấp
IV (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho
công
trình theo
tuyến
trong
đô
thị/D
án) và nhà
riêng l
(1.013227).
33.
Cấp
lại
giấy
phép xây
dựng
đối
với
công trình
cấp
III,
cấp
IV (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ ợng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự
án) và nhà
riêng l
(1.013228).
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
nh chính thuộc phạm vi chức ng quản
của Sởy dựng.
IV.
Lĩnh
vực
nhà
và công
sở:
34.
Công
nhận
Ban
quản
trị
nhà chung
(1.012888)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
192
TT n Quy trình (Mã TTHC)
Quyết
định
công
bố
danh
mục
TTHC
35.
Gii
quyết
n
phần
diện
ch nhà
đất
sử
dụng
chung
của
nhà
thuộc
i
sản
công
(1.012894)
36.
Cho thuê nhà
thuộc
i
sản
công
đối
với
trường
hợp
chưa
có
hợp
đồng
thuê nhà
(1.012892)
37.
Cho thuê nhà
thuộc
i
sản
công
đối
với
trường
hợp
nhận
chuyển
quyền
thuê nhà
(1.012897)
38.
Cho thuê nhà
thuộc
i
sản
công
đối
với
trường
hợp
lại
hợp
đồng
thuê
(1.012898)
39.
n nhà
thuộc
i
sản
công (1.012893)
19/6/2026
của
Chủ
tịch
UBND thành
phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
nh chính thuộc phạm vi chức ng quản
của Sởy dựng.
V.
Lĩnh
vực
Quy
hoạch
đô
th
và nông thôn,
kiến
trúc:
40.
Thẩm
định
nhiệm
vụ
quy
hoạch,
nhiệm
vụ
điều
chỉnh
quy
hoạch
chi
tiết
đô
thị
nông thôn
(đối
với
quy
hoạch
chi
tiết
do N
đầu
tổ
chức
lập)
(1.014155)
41.
Phê
duyệt
nhiệm
vụ
quy
hoạch,
nhiệm
vụ
điều
chỉnh
quy
hoạch
chi
tiết
đô
thị
nông
thôn
(đối
với
quy
hoạch
chi
tiết
do N
đầu
tổ
chức
lập)
(1.014156)
42.
Thẩm
định
quy
hoạch,
điều
chỉnh
quy
hoạch
chi
tiết
đô
thị
nông thôn
thuộc
(đối
với
quy
hoạch
chi
tiết
do N
đầu
tổ
chức
lập)
(1.014157)
43.
Phê
duyệt
quy
hoạch,
điều
chỉnh
quy
hoạch
chi
tiết
đô
thị
nông thôn
thuộc
(đối
với
quy
hoạch
chi
tiết
do N
đầu
tổ
chức
lập)
(
1.014158)
44.
Cung
cấp
thông tin
về
hồ
cắm
mốc,
thông tin quy
hoạch
đô
thị
nông thôn
(1.014159)
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
nh chính thuộc phạm vi chức ng quản
của Sởy dựng.
193
PHN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
1. Chấp thuận vị tđấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác – Mã TTHC: 1.000314
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
10 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường
/xã
phê duyệt kết quả.
04
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
04
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số
,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
02
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
194
2. Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác – Mã TTHC: 1.013061
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
10 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
04
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
04
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
02
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
195
3. Cấp phép sử dụng tạm thi lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác – Mã TTHC: 1.013274
- Thời hạn giải quyết:
+ 01 ngày đối với đám tang.
+ 03 ngày làm việc đối với các trường hợp khác kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
a) Trường hợp đối với đám tang (01 ngày)
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
01 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
1/2
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
04 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
01
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
01
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
1/2
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
196
b) Đối với các trường hợp khác (03 ngày làm việc)
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
10 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
04
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
04
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
02
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
197
4. Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị;
chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng
đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích
lưu hành trên đường bộ – Mã TTHC:
2.001921
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ đúng theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
10 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
04
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
04
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
02
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
198
5. Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa – Mã TTHC: 1.003658
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
08 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
02
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
02
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
01
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
16
giờ
làm
việc
199
6. Cấp lại Giấy chứng nhận đăngphương tiện – Mã TTHC: 1.003930
- Thời hạn giải quyết: 01 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy địnhtổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
(nếu có).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
01 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
03 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
01
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
01
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
01
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
200
7. Đănglại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi quan đăngphương tiện
Mã TTHC: 1.003970
- Thời hạn giải quyết: 01 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy địnhtổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
(nếu có).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
01 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
03 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
01
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
01
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
01
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
201
8. Đănglại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi quan đăngphương tiện
– Mã TTHC: 1.004002
- Thời hạn giải quyết: 01 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy địnhtổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
(nếu có).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
01 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
03 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
01
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
01
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
01
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
202
9. Đănglại phương tiện trong trường hợp chuyển từ quan đăng ký khác sang quan đăngphương tiện thủy nội địa – Mã
TTHC: 1.004036
- Thời hạn giải quyết: 01 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy địnhtổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
(nếu có).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
01 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
03 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
01
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
01
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
01
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
203
10. Đăngphương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa – Mã TTHC: 1.004047
- Thời hạn giải quyết: 01 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy địnhtổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
(nếu có).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
01 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
03 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
01
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
01
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
01
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
204
11. Đăngphương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa – Mã TTHC: 1.004088
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy địnhtổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu
có).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
01 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
03 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
01
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
01
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
01
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
205
12. Đănglại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc i đănghộ khẩu thường tcủa chủ
phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác – Mã TTHC: 1.006391
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy địnhtổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu
có).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
01 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
03 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
01
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
01
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
01
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
206
13. Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa – Mã TTHC: 1.009444
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
08 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
02
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
02
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
01
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
16
giờ
làm
việc
207
14. Công bố đóng cảng, bến thuỷ nội địa – Mã TTHC: 1.009447
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
08 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
02
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
02
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
01
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
16
giờ
làm
việc
208
15. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa – Mã TTHC: 1.009452
a)
Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy ớc ngoài
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 03 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
10 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
04
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
04
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
02
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
209
16. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính – Mã TTHC:
1.009453
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
10 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
04
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
04
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
02
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
210
17. Công bố hoạt động bến thủy nội địa – Mã TTHC: 1.009454
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
10 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
04
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
04
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
02
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ thí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
211
18. Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính – Mã TTHC: 1.009455
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
08 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
02
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
02
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
01
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ thí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
16
giờ
làm
việc
212
19. Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông – Mã TTHC: 1.009465
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
08 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
02
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
02
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
01
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ thí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
16
giờ
làm
việc
213
20. Xóa đăngphương tiện hoạt động vui chơi, giải tdưới ớc – Mã TTHC: 2.001211
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
01 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
03 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
01
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
01
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
01
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
214
21. Cấp lại Giấy chứng nhận đăngphương tiện hoạt động vui chơi, giải tới nước – Mã TTHC: 2.001212
- Thời hạn giải quyết: 1,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
01 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
07 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
01
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
01
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
01
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
12
giờ
làm
việc
215
22. Đănglại phương tiện hoạt động vui chơi, giải tới nước – Mã TTHC: 2.001214
- Thời hạn giải quyết: 1,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
01 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
07 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
01
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
01
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
01
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
12
giờ
làm
việc
216
23. Đăngphương tiện hoạt động vui chơi, giải tdưới ớc lần đầu – Mã TTHC: 2.001215
- Thời hạn giải quyết: 1,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
01 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
07 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
01
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
01
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
01
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
12
giờ
làm
việc
217
24. Đóng, không cho phép hoạt động tại ng ớc khác không thuộc vùng ớc trên tuyến đường thủy nội địa, vùng ớc cảng biển
hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị tbằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát – Mã TTHC: 2.001217
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
01 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
03 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
01
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
01
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
01
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
218
25. Công bố mở, cho phép hoạt động tại ng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng ớc cảng biển
hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị tbằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát – Mã TTHC: 2.001218
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
08 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
02
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
02
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
01
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ thí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
16
giờ
làm
việc
219
26. Xóa đăngphương tiện – Mã TTHC: 2.001659
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy địnhtổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu
có).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
01 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
03 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
01
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
01
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
01
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
220
27. Đănglại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật – Mã TTHC: 2.001711
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy địnhtổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu
có).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
01 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
01
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
03 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
01
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
01
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
01
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
221
28. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà riêng – Mã TTHC: 1.013225
- Thời hạn giải quyết:
+ 10 ngày đối với công trình, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ;
+ 7,5 ngày đối với nhà riêng l, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
04 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
04
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
+ Công
trình: 52
giờ làm
việc
+ Nhà
riêng lẻ:
32 giờ
m
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
08
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
08
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
04
giờ
m việc
222
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc
hiện
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí lệ phí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
+ Công
trình: 80
giờ làm
việc
+ Nhà
riêng lẻ:
60 giờ
làm
việc
29. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà riêng lẻ – Mã TTHC: 1.013229
- Thời hạn giải quyết:
+ 10 ngày đối với công trình, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ;
+ 7,5 ngày đối với nhà riêng l, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
04 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
04
giờ
m việc
223
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc
hiện
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
+ Công
trình: 52
giờ làm
việc
+ Nhà
riêng lẻ:
32 giờ
m
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
08
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
08
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
04
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí lệ phí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
+ Công
trình: 80
giờ làm
việc
+ Nhà
riêng lẻ:
60 giờ
làm
việc
224
30. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án) và nhà riêng lẻ – Mã TTHC: 1.013232
- Thời hạn giải quyết:
+ 10 ngày đối với công trình, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ;
+ 7,5 ngày đối với nhà riêng l, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
04 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
04
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
+ Công
trình: 52
giờ làm
việc
+ Nhà
riêng lẻ:
32 giờ
m
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
08
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
08
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
04
giờ
m việc
225
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc
hiện
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí lệ phí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
+ Công
trình: 80
giờ làm
việc
+ Nhà
riêng lẻ:
60 giờ
làm
việc
31. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà riêng lẻ – Mã TTHC: 1.013226
- Thời hạn giải quyết:
+ 10 ngày đối với công trình, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ;
+ 7,5 ngày đối với nhà riêng l, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
04 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
04
giờ
m việc
226
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc
hiện
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
+ Công
trình: 52
giờ làm
việc
+ Nhà
riêng lẻ:
32 giờ
m
việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
08
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
08
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
04
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí lệ phí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
+ Công
trình: 80
giờ làm
việc
+ Nhà
riêng lẻ:
60 giờ
làm
việc
227
32. Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà riêng – Mã TTHC: 1.013227
- Thời hạn giải quyết:
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
14 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
02
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
02
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
02
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
228
33. Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà riêng lẻ – Mã TTHC: 1.013228
- Thời hạn giải quyết:
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
14 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
02
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
02
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
02
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
229
34. Công nhận Ban quản trị nhà chung – Mã TTHC: 1.012888
- Thời hạn giải quyết: Không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
10 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
04
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
04
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
02
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
230
35. Giải quyết bán phần diện tích nđất sử dụng chung của nhà thuộc tài sản công – Mã TTHC: (1.012894)
- Thời hạn giải quyết: Không quá 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
04 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
136 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
08
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
08
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
02
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
160
giờ
làm
việc
231
36. Cho thuê nhà thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà – Mã TTHC: (1.012892)
- Thời hạn giải quyết: Không quá 15 ngày, kể từ ngày quan tiếp nhận nhận đủ hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
04 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
96 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
08
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
08
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
02
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
120
giờ
làm
việc
232
37. Cho thuê nhà thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà – Mã TTHC: (1.012897)
a) Trường hợp người đang sử dụng nhà nhận chuyển quyền thuê nhà trước ngày 06 tháng 6 năm 2013 (ngày Ngh định số
34/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành)
- Thời hạn giải quyết: Không quá 22 ngày, kể từ ngày quan tiếp nhận hồ nhận đủ hồ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
04 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
112 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
08
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
08
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
02
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
136
giờ
làm
việc
233
b
) Trường hợp người đang thực tế sử dụng nhà là người nhận chuyển quyền thuê nhà từ ngày 06 tháng 6 năm 2013
- Thời hạn giải quyết: Không quá 12 ngày, kể từ ngày quan tiếp nhận hồ nhận đủ hồ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
04 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
72 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
08
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
08
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
02
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
96
giờ
làm
việc
234
38. Cho thuê nhà thuộc tài sản công đối với trường hợplại hợp đồng thuê – Mã TTHC: (1.012898)
- Thời hạn giải quyết: Không quá 07 ngày, kể từ ngày quan tiếp nhận hồ nhận đủ hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
04 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
32 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
08
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
08
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
02
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
56
giờ
làm
việc
235
39. Bán nhà thuộc tài sản công – Mã TTHC: (1.012893)
- Thời hạn giải quyết: Không quá 20 ngày, kể từ ngày quan tiếp nhận hồ nhận đủ hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
04 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
136 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
08
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
08
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
02
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
160
giờ
làm
việc
236
40. Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thnông thôn ối với quy hoạch chi tiết do Nhà
đầu tổ chức lập) – Mã TTHC: (1.014155)
- Thời hạn giải quyết: 7,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
04 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
04
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
32 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
08
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
08
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
04
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí lệ phí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
60
giờ
làm
việc
237
41. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô th nông thôn ối với quy hoạch chi tiết do Nhà
đầu tổ chức lập) – Mã TTHC: (1.014156)
- Thời hạn giải quyết: 3,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
16 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
02
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
04
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
02
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí lệ phí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
28
giờ
làm
việc
238
42. Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô th và nông thôn thuộc ối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tổ chức
lập) – Mã TTHC: (1.014157)
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
04 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
100 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
04
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
08
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
02
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí lệ phí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
120
giờ
làm
việc
239
43. Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô th nông thôn thuộc ối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tổ chức
lập)
– Mã TTHC: (1.014158)
- Thời hạn giải quyết: + Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định trên sở quy trình xửnội bộ của
cấp phê duyệt và không quá 7,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ hợp lệ. + Đối với quy hoạch tổng mặt bằng: 7,5 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
04 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
04
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
32 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
08
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
08
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
04
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí lệ phí.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
60
giờ
làm
việc
240
44. Cung cấp thông tin về hồ cắm mốc, thông tin quy hoạch đô th và nông thôn – Mã TTHC: (1.014159)
- Thời hạn giải quyết: Không quá 5 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thc hiện
Thời
gian
thc hiện
ớc 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
-
Kim
tra,
ớng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
tr
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ trên phần mềm hồ giấy (tr trường hợp hồ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
m việc
ớc 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
-
Nhận
hồ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
hồ
sơ;
- Pn công công chức thẩm định, xửhồ sơ.
02
giờ
m việc
ớc 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
- Kim tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị.
26 giờ
m việc
ớc 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng Đô thị
Kim
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
04
giờ
m việc
ớc 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
04
giờ
m việc
ớc 6
Văn
thư
n
phòng
HĐND
UBND phường/xã
Vào
sổ
n
bản,
đóng
dấu,
số,
chuyển
hồ
(
điện
tử
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụnh chính công cấp/Trung tâm Phục vụnh chính công thành phố.
02
giờ
m việc
ớc 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
nh chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thi gian giải quyết TTHC
40
giờ
làm
việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2269/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2269/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×