• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2269/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 20/08/2026 07:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2269/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2269/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2269/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2269/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 2269 /QĐ-UBND
CỘNG
HOÀ XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế,
ngày 30 tháng 6
năm
2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-
CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của
UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về
đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 4484/TTr-SXD ngày
29 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 183 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng (Phần I. Danh mục quy
trình). Cụ thể:
1. Phụ lục I gồm 39 quy trình TTHC thuộc thẩm quyền quyết định của UBND
thành phố.
2. Phụ lục II gồm 100 quy trình TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Xây dựng.
3. Phụ lục III gồm 44 quy trình TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND cấp xã.
2
Điều 2. Sở Xây dựng; UBND xã phường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp
với các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
(Phần II. Nội dung quy trình).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quyết định
trước đây về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các thủ tục
hành chính có liên quan hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi
hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Xây
dựng; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, Trung tâm PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng
Hải
Minh
Phụ lục I
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC
THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ/CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 2269/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH
TT Tên Quy trình (Mã TTHC) Quyết định công bố danh mục TTHC
I
Lĩnh
vực
quản
lý
chất
lượng
công trình xây
dựng:
1.
Cho ý kiến về việc các công trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp
(trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (1.009791)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt
giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở
Xây
dựng.
II
Lĩnh
vực
đường
bộ:
2. Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc (1.013276)
3.
Chấp
thuận
đấu
nối
đối
với
trường
hợp
kết
nối
với
đường
bộ
không có trong các quy
hoạch
(1.013277)
4. Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ (1.013259)
5.
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ
khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép (1.013260)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt
giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở
Xây
dựng.
III
Lĩnh
vực
đường
sắt:
6. Bãi bỏ đường ngang (1.000294)
7. Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt (1.004681)
8. Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt (1.004685)
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt
giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của
2
TT Tên Quy trình (Mã TTHC) Quyết định công bố danh mục TTHC
9. Cấp Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang (1.005126)
10. Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt (1.005134)
11. Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt (1.005123)
12. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt (1.004844)
Sở
Xây
dựng.
IV
Lĩnh
vực
hàng
hải
và
đường
thủy
nội
địa:
13.
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với
luồng địa phương (1.009459)
14.
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
(1.009460)
15. Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn (1.013466)
16.
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền
viên, người lái phương tiện thủy nội địa (2.002001)
17.
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
(2.002615)
18. Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải (1.001223)
19. Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương (2.002624)
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt
giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Xây dựng.
3
TT Tên Quy trình (Mã TTHC) Quyết định công bố danh mục TTHC
20. Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ (2.002625)
21.
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển
(2.001802)
22.
Điều
chỉnh
thông tin trên
Giấy
phép
vận
chuyển
hàng hóa nguy
hiểm
bằng
phương
tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
(2.002616)
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt
giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Xây dựng.
V
Lĩnh
vực
hoạt
động
xây
dựng:
23.
Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng hạng II, hạng III/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II,
hạng III cho hội viên của mình (1.013223)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
19/6/2026 của UBND thành phố công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung về đơn giản hoá về cắt giảm 50%
thời gian giải quyết thủ tục hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Xây
dựng.
VI. Lĩnh vực kinh doanh bất động sản:
24. Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản (1.013777)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt
giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở
Xây
dựng.
VII. Lĩnh vực nhà ở và công sở:
25.
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền
chấp thuận của UBND cấp tỉnh (1.012883)
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
4
TT Tên Quy trình (Mã TTHC) Quyết định công bố danh mục TTHC
26.
Thủ tục đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của
Luật Nhà ở 2023 (1.012887)
27.
Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài
(1.012890)
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành chính
được
sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt
giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở
Xây
dựng.
28. Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương (1.012891)
29.
Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư
công (1.012896)
30. Chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công (1.013769)
31.
Chấp
thuận
chủ
trương
đầu
tư
đồng
thời
với
chấp
thuận
nhà
đầu
tư
làm
chủ
đầu
tư
đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
(1.012885)
32.
Điều
chỉnh
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
tư
đồng
thời
với
chấp
thuận
nhà
đầu
tư
làm
chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn
đầu
tư
công (1.012886)
33.
Thủ
tục
giao
chủ
đầu
tư
không thông qua
đấu
thầu
đối
với
trường
hợp
dự
án
đầu
tư
xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư
hoặc
có
văn
bản
pháp lý
tương
đương
(3.000506)
34.
Thủ
tục
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
tư
đồng
thời
giao
chủ
đầu
tư
đối
với
trường
hợp
dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp
thuận
đầu
tư
hoặc
chưa
có
văn
bản
pháp lý
tương
đương
(3.000507)
35.
Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương
đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư (3.000508)
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt
giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Xây dựng.
VIII. Lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc:
36.
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và
nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (1.014156)
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
5
TT Tên Quy trình (Mã TTHC) Quyết định công bố danh mục TTHC
37.
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy
hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (1.014158)
38. Bổ nhiệm và cấp thể giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương (2.001116)
39.
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương
(1.011675)
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành chính
được
sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt
giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Xây dựng.
6
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
1. Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ
trường hợp nhà ở riêng lẻ): (1.009791)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó tại Sở Xây dựng là 3,5 ngày; tại UBND thành phố
là 1,5 ngày).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Chi cục Giám định
chất lượng xây dựng xử lý hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Chi c
ụ
c Giám
đị
nh ch
ấ
t
lượng xây dựng
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Chi c
ụ
c Giám
đị
nh ch
ấ
t
lượng xây dựng
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
16
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Giám định chất
lượng xây dựng
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02 giờ làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Phê duyệt
02 giờ làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
- Gửi hồ sơ trình UBND thành phố, bao gồm hồ sơ và các văn bản liên
quan.
02 giờ làm
việc
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
01 giờ làm
việc
7
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 9
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
06 giờ làm
việc
Bước 10
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt.
02 giờ làm
việc
Bước 12
Văn thư của Văn phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01 giờ làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40
giờ
làm
việc
8
2. Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc: (1.013276)
- Thời hạn giải quyết:
+ Trường hợp không phải lấy ý kiến: 3,5 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đúng quy định (trong đó 2,5 ngày làm việc tại Sở
Xây dựng; 01 ngày làm việc tại UBND thành phố Huế).
+ Trường hợp phải lấy ý kiến:
* Thời hạn tiến hành lấy ý kiến: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ;
* Thời hạn cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền;
* Thời hạn có văn bản chấp thuận: 3,5 ngày sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan (trong đó 2,5 ngày tại Sở Xây dựng; 01 ngày
tại UBND thành phố Huế).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
tầng xử lý hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Thẩm định hồ sơ;
- Tham mưu văn bản lấy ý kiến cơ quan có liên quan (đối với trường
hợp phải lấy ý kiến);
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
10 giờ làm
việc
Bước 4 Lãnh Phòng Kết cấu hạ tầng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02 giờ làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và phê duyệt văn bản gửi UBND thành phố
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
9
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
- Gửi hồ sơ trình UBND thành phố, bao gồm hồ sơ và các văn bản liên
quan.
01 giờ làm
việc
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
01 giờ làm
việc
Bước 9
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
04 giờ làm
việc
Bước 10
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
01 giờ làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt.
01 giờ làm
việc
Bước 12
Văn thư của Văn phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01 giờ làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
28
giờ
làm
việc
3. Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch
(1.013277)
10
- Thời hạn giải quyết:
+ Trường hợp không phải lấy ý kiến: 3,5 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đúng quy định (trong đó 2,5 ngày làm việc tại Sở
Xây dựng; 01 ngày làm việc tại UBND thành phố Huế).
+ Trường hợp phải lấy ý kiến:
* Thời hạn tiến hành lấy ý kiến: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ;
* Thời hạn cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền;
* Thời hạn có văn bản chấp thuận: 3,5 ngày sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan (trong đó 2,5 ngày tại Sở Xây dựng; 01 ngày
tại UBND thành phố Huế).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
tầng xử lý hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Thẩm định hồ sơ;
- Tham mưu văn bản lấy ý kiến cơ quan có liên quan (đối với trường
hợp phải lấy ý kiến);
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
10 giờ làm
việc
Bước 4 Lãnh Phòng Kết cấu hạ tầng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02 giờ làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và phê duyệt văn bản gửi UBND thành phố
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
11
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
- Gửi hồ sơ trình UBND thành phố, bao gồm hồ sơ và các văn bản liên
quan.
01 giờ làm
việc
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
01 giờ làm
việc
Bước 9
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
04 giờ làm
việc
Bước 10
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
01 giờ làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt.
01 giờ làm
việc
Bước 12
Văn thư của Văn phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01 giờ làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
28
giờ
làm
việc
12
4. Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ (1.013259)
- Thời hạn giải quyết: 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (trong đó 1,5 ngày đối với Sở Xây dựng, 01 ngày đối với
UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
phòng Kết cấu hạ tầng xử lý hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. 01 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 04 giờ làm việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 02 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình
UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
01 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành
chính công
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý
01 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố
phê duyệt
04 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 01 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 01 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho
Trung tâm PV Hành chính công
01 giờ làm việc
13
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 giờ làm việc
5. Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của
Giấy phép (1.013260)
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (trong đó 01 ngày đối với Sở Xây dựng, 01 ngày đối với
UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
phòng Kết cấu hạ tầng xử lý hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. 01 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 02 giờ làm việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
01 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 01 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình
UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
01 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành
chính công
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý
01 giờ làm việc
14
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố
phê duyệt
04 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 01 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 01 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho
Trung tâm PV Hành chính công
01 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc
6. Bãi bỏ đường ngang (1.000294)
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (trong đó 01 ngày đối với Sở Xây dựng, 01 ngày đối với
UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
phòng Kết cấu hạ tầng xử lý hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. 01 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 02 giờ làm việc
15
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
01 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 01 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình
UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
01 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành
chính công
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý
01 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố
phê duyệt
04 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 01 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 01 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho
Trung tâm PV Hành chính công
01 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc
7. Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối ray các tuyến đường sắt: (1.004681)
- Thời hạn giải quyết: 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (trong đó 1,5 ngày đối với Sở Xây dựng, 01 ngày đối với
UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
16
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
phòng Kết cấu hạ tầng xử lý hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. 01 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 04 giờ làm việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 02 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình
UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
01 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành
chính công
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý
01 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố
phê duyệt
04 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 01 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 01 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho
Trung tâm PV Hành chính công
01 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 giờ làm việc
17
8. Cấp Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt: (1.004685)
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (trong đó 3,5 ngày đối với Sở Xây dựng, 1,5 ngày đối với
UBND thành phố).
- Quy trình
nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
phòng Kết cấu hạ tầng xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. 02 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 16 giờ làm việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 02 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình
UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành
chính công
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý
02 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố
phê duyệt
04 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 02 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 02 giờ làm việc
18
Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho
Trung tâm PV Hành chính công
02 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc
9. Cấp Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang (1.005126)
- Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (trong đó 2,5 ngày đối với Sở Xây dựng, 1,5 ngày đối với
UBND thành phố)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
phòng Kết cấu hạ tầng xử lý hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. 02 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 10 giờ làm việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 02 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình
UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
02 giờ làm việc
19
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành
chính công
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý
02 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố
phê duyệt
04 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 02 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 02 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho
Trung tâm PV Hành chính công
02 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
32 giờ làm việc
10. Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt: (1.005134)
- Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (trong đó 2,5 ngày đối với Sở Xây dựng, 1,5 ngày đối với
UBND thành phố)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
phòng Kết cấu hạ tầng xử lý hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. 02 giờ làm việc
20
Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 10 giờ làm việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 02 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình
UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành
chính công
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý
02 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố
phê duyệt
04 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 02 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 02 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho
Trung tâm PV Hành chính công
02 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
32 giờ làm việc
11. Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt (1.005123)
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (trong đó 01 ngày đối với Sở Xây dựng, 01 ngày đối với
UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
21
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
phòng Kết cấu hạ tầng xử lý hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. 01 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 02 giờ làm việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
01 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 01 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình
UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
01 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành
chính công
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý
01 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố
phê duyệt
04 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 01 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 01 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho
Trung tâm PV Hành chính công
01 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc
22
12. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt:
* Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu, phương tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông
số kỹ thuật chủ yếu, Giấy chứng nhận đăng ký bị hư hỏng:
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định (trong đó 02 ngày đối với Sở Xây dựng, 01 ngày
đối với UBND thành phố)
- Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
phòng Quản lý Vận tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và An toàn
giao thông
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. 02 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và An toàn
giao thông
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và An toàn
giao thông
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 02 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình
UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành
chính công
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý
01 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố
phê duyệt
04 giờ làm việc
23
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 01 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 01 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho
Trung tâm PV Hành chính công
01 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ làm việc
* Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất:
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan cấp Giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện cấp cho chủ sở hữu Giấy xác nhận đã khai báo mất Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo mẫu quy định. Thời gian
cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện là 10 ngày kể từ ngày tiếp nhận
hồ sơ đầy đủ, đúng quy định (trong đó 07 ngày đối với Sở Xây dựng, 03 ngày đối với UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
phòng Quản lý Vận tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
04 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và An toàn
giao thông
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. 02 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và An toàn
giao thông
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
36 giờ làm việc
24
Bước 4
Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và An toàn
giao thông
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
04 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 08 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình
UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành
chính công
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý
02 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố
phê duyệt
12 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 04 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 04 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho
Trung tâm PV Hành chính công
02 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ làm việc
13. Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương: (1.009459)
- Thời hạn giải quyết: Công bố luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương:
+ trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì báo cáo UBND
thành phố;
+ trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo của Sở Xây dựng, UBND thành phố ban hành quyết định
công bố mở luồng.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
25
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
tầng xử lý hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02 giờ làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
02 giờ làm
việc
Bước 5 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
- Gửi hồ sơ trình UBND thành phố, bao gồm hồ sơ và các văn bản liên
quan.
02 giờ làm
việc
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
Bước 8
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
08 giờ làm
việc
Bước 9
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt.
04 giờ làm
việc
26
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 11
Văn thư của Văn phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02 giờ làm
việc
Bước 12
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40
giờ
làm
việc
14. Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng(1.009460)
- Thời hạn giải quyết:
+ trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì báo
cáo Ủy ban nhân dân thành phố;
+ trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và báo cáo của Sở Xây dựng thì Ủy ban nhân dân thành phố ban hành
quyết định công bố đóng luồng theo phạm vi quản lý.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
tầng xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Phòng Kết cấu hạ
tầng
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02 giờ làm
việc
27
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
04 giờ làm
việc
Bước 5 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
- Gửi hồ sơ trình UBND thành phố, bao gồm hồ sơ và các văn bản liên
quan.
02 giờ làm
việc
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
Bước 8
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
12 giờ làm
việc
Bước 9
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt.
04 giờ làm
việc
Bước 11
Văn thư của Văn phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02 giờ làm
việc
Bước 12
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
15. Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn (1.013466)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó: 03 ngày làm việc tại Sở Xây dựng; 02
ngày tại UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
28
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
12
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và
An toàn giao thông
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02 giờ làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Phê duyệt
02 giờ làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
- Gửi hồ sơ trình UBND thành phố, bao gồm hồ sơ và các văn bản liên
quan.
02 giờ làm
việc
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
Bước 9
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
08 giờ làm
việc
Bước 10
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt.
02 giờ làm
việc
29
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 12
Văn thư của Văn phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02 giờ làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40
giờ
làm
việc
16. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
(2.002001)
- Thời hạn giải quyết: trong thời han 3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; trong đó tại Sở Xây dựng là 2,5 ngày làm việc;
tại UBND thành phố là 01 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
8
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và
An toàn giao thông
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02 giờ làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Phê duyệt
02 giờ làm
việc
30
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
- Gửi hồ sơ trình UBND thành phố, bao gồm hồ sơ và các văn bản liên
quan.
02 giờ làm
việc
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
01 giờ làm
việc
Bước 9
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
04 giờ làm
việc
Bước 10
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
01 giờ làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt.
01 giờ làm
việc
Bước 12
Văn thư của Văn phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01 giờ làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
30
giờ
làm
việc
17. Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa (2.002615)
- Thời hạn giải quyết: 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (trong đó 1,5 ngày đối với Sở Xây dựng, 01 ngày đối với
UBND thành phố).
31
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
phòng Kết cấu hạ tầng xử lý hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. 01 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 04 giờ làm việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 02 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình
UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
01 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành
chính công
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý
01 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố
phê duyệt
04 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 01 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 01 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho
Trung tâm PV Hành chính công
01 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
32
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 giờ làm việc
18. Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải (1.001223)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó: 03 ngày làm việc đối với Sở Xây dựng;
01 ngày làm việc đối với UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
Phòng Quản lý vận tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn
giao thông
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. 02 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn
giao thông
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
14 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn
giao thông
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
02 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 02 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình
UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành
chính công
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý
01 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố
phê duyệt
04 giờ làm việc
33
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 01 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 01 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho
Trung tâm PV Hành chính công
01 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
32 giờ làm việc
19. Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương: (2.002624)
- Thời hạn giải quyết: Trong vòng 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất của tổ chức, doanh nghiệp (trong đó: 03
ngày làm việc tại Sở Xây dựng; 02 ngày tại UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc Thời gian thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần
mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp
hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Kết cấu
hạ
tầng
x
ử
lý h
ồ
s
ơ
.
04 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử)
và phân công
giải
quyết.
02 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng
Xem xét,
thẩm
tra,
xử
lý
hồ
sơ,
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết.
08 giờ làm việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Thẩm
định,
xem xét, xác
nhận
dự
thảo
kết
quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở
ký phê
duyệt
kết
quả.
04 giờ làm việc
34
Bước
5
Lãnh
đạo
Sở
Xây
dựng
Ký phê
duyệt
kết
quả
TTHC.
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Bộ phận văn thư/Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây dựng
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản
điện
tử
và
bản
giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung
tâm PV Hành chính công thành phố
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho
chuyên viên VP
thụ
lý
02 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét,
xử
lý
hồ
sơ,
trình Lãnh
đạo
UBND thành
phố
phê
duyệt
08 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 02 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 02 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
kết quả cho Trung tâm PV Hành chính
công thành
phố
02 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân/tổ
chức
và thu phí,
lệ
phí
(nếu
có).
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC
40
giờ
làm
việc
20. Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ
(
2.002625
)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định (trong đó: 05 ngày làm việc tại Sở Xây
dựng; 02 ngày tại UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc Thời gian thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần
m
ề
m m
ộ
t c
ử
a và h
ồ
s
ơ
gi
ấ
y
(tr
ừ
tr
ườ
ng h
ợ
p
04 giờ làm việc
35
h
ồ
s
ơ
n
ộ
p tr
ự
c tuy
ế
n)
cho phòng
Kết
cấu
hạ
tầng
x
ử
lý h
ồ
s
ơ
.
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử)
và phân công
giải
quyết.
02 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng
Xem xét,
thẩm
tra,
xử
lý
hồ
sơ,
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết.
24 giờ làm việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Thẩm
định,
xem xét, xác
nhận
dự
thảo
kết
quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở
ký phê
duyệt
kết
quả.
04 giờ làm việc
Bước
5
Lãnh
đạo
Sở
Xây
dựng
Ký phê
duyệt
kết
quả
TTHC.
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Bộ phận văn thư/Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây dựng
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản
điện
tử
và
bản
giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung
tâm PV Hành chính công thành phố
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho
chuyên viên VP
thụ
lý
02 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét,
xử
lý
hồ
sơ,
trình Lãnh
đạo
UBND thành
phố
phê
duyệt
08 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 02 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 02 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
kết quả cho Trung tâm PV Hành chính
công thành
phố
02 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân/tổ
chức
và thu phí,
lệ
phí
(nếu
có).
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC
56
giờ
làm
việc
36
21. Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển (2.001802)
- Thời hạn giải quyết:
+ Trong thời gian 07 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp thành phố phải có văn bản trả lời về việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận
chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển phù hợp cho chủ đầu tư dự án, công trình (trong đó: 05 ngày làm việc tại Sở Xây dựng; 02 ngày tại
UBND thành phố).
+ Đối với việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình nạo vét khẩn cấp: sau khi nhận được đề xuất của
chủ đầu tư, chậm nhất sau 03 ngày làm việc, Ủy ban nhân dân cấp thành phố có văn bản trả lời về việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp
nhận chất nạo vét cho dự án, công trình (trong đó: 02 ngày làm việc tại Sở Xây dựng; 01 ngày tại UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc Thời gian thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần
mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp
hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Kết cấu
hạ
tầng
x
ử
lý h
ồ
s
ơ
.
04 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử)
và phân công
giải
quyết.
02 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng
Xem xét,
thẩm
tra,
xử
lý
hồ
sơ,
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết.
24 giờ làm việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Thẩm
định,
xem xét, xác
nhận
dự
thảo
kết
quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở
ký phê
duyệt
kết
quả.
04 giờ làm việc
Bước
5
Lãnh
đạo
Sở
Xây
dựng
Ký phê
duyệt
kết
quả
TTHC.
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Bộ phận văn thư/Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây dựng
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản
điện
tử
và
bản
giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung
tâm PV Hành chính công thành phố
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho
chuyên viên VP
thụ
lý
02 giờ làm việc
37
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét,
xử
lý
hồ
sơ,
trình Lãnh
đạo
UBND thành
phố
phê
duyệt
08 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 02 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 02 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
kết quả cho Trung tâm PV Hành chính
công thành
phố
02 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân/tổ
chức
và thu phí,
lệ
phí
(nếu
có).
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC
56
giờ
làm
việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử: Đối với việc chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình nạo vét khẩn
cấp
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc Thời gian thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần
mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp
hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Kết cấu
hạ
tầng
x
ử
lý h
ồ
s
ơ
.
02 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử)
và phân công
giải
quyết.
02 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng
Xem xét,
thẩm
tra,
xử
lý
hồ
sơ,
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết.
06 giờ làm việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Thẩm
định,
xem xét, xác
nhận
dự
thảo
kết
quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở
ký phê
duyệt
kết
quả.
02 giờ làm việc
38
Bước
5
Lãnh
đạo
Sở
Xây
dựng
Ký phê
duyệt
kết
quả
TTHC.
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Bộ phận văn thư/Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây dựng
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản
điện
tử
và
bản
giấy)
02 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND thành phố tại Trung
tâm PV Hành chính công thành phố
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả cho sở, ban, ngành và chuyển hồ sơ cho
chuyên viên VP
thụ
lý
01 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét,
xử
lý
hồ
sơ,
trình Lãnh
đạo
UBND thành
phố
phê
duyệt
04 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 01 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 01 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
kết quả cho Trung tâm PV Hành chính
công thành
phố
01 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân/tổ
chức
và thu phí,
lệ
phí
(nếu
có).
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC
24
giờ
làm
việc
22. Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan
đến nội dung của Giấy phép (2.002616)
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (trong đó 01 ngày đối với Sở Xây dựng, 01 ngày đối với
UBND thành phố).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
39
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho
phòng Kết cấu hạ tầng xử lý hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết. 01 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 02 giờ làm việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả.
01 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng Ký phê duyệt kết quả TTHC. 01 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình
UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
01 giờ làm việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PV Hành
chính công
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho sở, ban,
ngành và chuyển hồ sơ cho chuyên viên VP thụ lý
01 giờ làm việc
Bước 8 Chuyên viên VP UBND thành phố
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố
phê duyệt
04 giờ làm việc
Bước 9 Lãnh đạo VP UBND thành phố Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ 01 giờ làm việc
Bước 10 Lãnh đạo UBND thành phố Phê duyệt kết quả TTHC 01 giờ làm việc
Bước 11 Bộ phận văn thư VP UBND thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho
Trung tâm PV Hành chính công
01 giờ làm việc
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu
phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc
40
23. Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III/chứng chỉ
năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình: (1.013223)
- Thời hạn giải quyết: trong thời han 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó tại Sở Xây dựng là 05 ngày; tại UBND thành phố
là 02 ngày).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý xây
dựng xử lý hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý xây
dựng
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
28
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02 giờ làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Phê duyệt
02 giờ làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
- Gửi hồ sơ trình UBND thành phố, bao gồm hồ sơ và các văn bản liên
quan.
02 giờ làm
việc
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
41
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 9
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
08 giờ làm
việc
Bước 10
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt.
02 giờ làm
việc
Bước 12
Văn thư của Văn phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02 giờ làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56
giờ
làm
việc
24. Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản: 1.013777
- Thời hạn giải quyết: trong thời han 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; trong đó tại Sở Xây dựng là 11 ngày; tại UBND thành phố
là 04 ngày.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà
và Thị trường bất động sản xử lý hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý Nhà và Th
ị
trường bất động sản
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
42
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý Nhà và
Thị trường bất động sản
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
72
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và Thị
trường bất động sản
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04 giờ làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Phê duyệt
04 giờ làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
- Gửi hồ sơ trình UBND thành phố, bao gồm hồ sơ và các văn bản liên
quan.
02 giờ làm
việc
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
Bước 9
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
24 giờ làm
việc
Bước 10
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt.
02 giờ làm
việc
Bước 12
Văn thư của Văn phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02 giờ làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
43
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120
giờ
làm
việc
25. Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp thành phố:
1.012883
- Thời hạn giải quyết: 22 ngày (trong đó Sở Xây dựng 15 ngày và UBND thành phố 07 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
bất động sản.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị
trường bất động sản
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị
trường bất động sản
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
90
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị
trường bất động sản
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và phê duyệt Tờ trình gửi UBND thành phố
08
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC.
04
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
-
Gửi
hồ
sơ
trình UBND thành
phố,
bao
gồm
Tờ
trình,
hồ
sơ
và các
văn
bản liên quan.
02
giờ
làm
việc
Bước 8
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
44
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 9
Chuyên viên
Văn
phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
44
giờ
làm
việc
Bước 10
Lãnh
đạo
Văn
phòng UBND thành
phố
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt
04
giờ
làm
việc
Bước 12
Văn
thư
của
Văn
phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
176
giờ
làm
việc
26. Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023: 1.012887
- Thời hạn giải quyết: Không quá 20 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trong đó Sở Xây dựng 15 ngày và UBND
thành phố 05 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
bất động sản.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị
trường bất động sản
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
45
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 3
CCVC Phòng Quản lý Nhà và Thị
trường bất động sản
-
Kiểm
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Gửi lấy ý kiến góp ý của cơ quan chức năng cấp thành phố gồm: kế
hoạch và đầu tư, tài chính, tài nguyên và môi trường và cơ quan thuế cấp
thành phố
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
90 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị
trường bất động sản
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và phê duyệt Tờ trình gửi UBND thành phố
08
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC.
04
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
-
Gửi
hồ
sơ
trình UBND thành
phố,
bao
gồm
Tờ
trình,
hồ
sơ
và các
văn
bản liên quan.
02
giờ
làm
việc
Bước 8
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
Bước 9
Chuyên viên
Văn
phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
28
giờ
làm
việc
Bước 10
Lãnh
đạo
Văn
phòng UBND thành
phố
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt
04
giờ
làm
việc
Bước 12
Văn
thư
của
Văn
phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
46
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160
giờ
làm
việc
27. Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài: 1.012890
- Thời hạn giải quyết: Tối đa 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ ( Trong đó Sở Xây dựng 11 ngày và UBND thành phố 4 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
bất
động
sản.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị
trường
bất
động
sản
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC
thẩm
định,
xử
lý
hồ
sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC Phòng Quản lý Nhà và Thị
trường bất động sản
-
Kiểm
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Gửi văn bản chấp thuận cho Sở Tài nguyên và Môi trường (sau khi
được
phê
duyệt)
58 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị
trường
bất
động
sản
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và phê duyệt Tờ trình gửi UBND thành phố
08
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC.
04
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Xây
dựng
tại
Trung tâm
Phục
vụ
HCC
-
Gửi
hồ
sơ
trình UBND thành
phố,
bao
gồm
Tờ
trình,
hồ
sơ
và các
văn
bản
liên quan.
02
giờ
làm
việc
Bước 8
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
47
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 9
Chuyên viên
Văn
phòng UBND
thành
phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
20
giờ
làm
việc
Bước 10
Lãnh
đạo
Văn
phòng UBND thành
phố
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt
04
giờ
làm
việc
Bước 12
Văn
thư
của
Văn
phòng UBND
thành
phố
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120
giờ
làm
việc
28. Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương: 1.012891
- Thời hạn giải quyết: Không quá 15 ngày, kể từ cơ quan tiếp nhận nhận đủ hồ sơ hợp lệ (gồm không quá 05 ngày, kể từ ngày cơ quan, tổ
chức nơi người thuê công tác nhận được đơn đề nghị và không quá 10 ngày, kể từ ngày Sở Xây dựng nhận được văn bản của cơ quan, tổ
chức nơi người thuê đang công tác) (trong đó Sở Xây dựng 06 ngày, UBND thành phố 04 ngày, Sở Tài nguyên và Môi trường 05 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
I
TẠI
SỞ
XÂY
DỰNG
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
bất động sản.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị trường bất động sản
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm
việc
48
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 3
CCVC Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị
trường bất động sản
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
30
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị trường bất động sản
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và phê duyệt Tờ trình gửi UBND thành phố
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC.
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
-
Gửi
hồ
sơ
trình UBND thành
phố,
bao
gồm
Tờ
trình,
hồ
sơ
và các
văn
bản liên quan.
02
giờ
làm
việc
II
TẠI
UBDN THÀNH
PHỐ
Bước 8
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
Bước 9
Chuyên viên
Văn
phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
18
giờ
làm
việc
Bước 10
Lãnh
đạo
Văn
phòng UBND thành
phố
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 11
Lãnh
đạo
UBND thành
phố
- Phê duyệt
04
giờ
làm
việc
Bước 12
Văn
thư
của
Văn
phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 13
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
-
Nhận
kết
quả
và liên thông
(Quyết
định
đối
tượng
được
thuê nhà
ở
công vụ) đến Sở Tài Nguyên và Môi trường để Ký Hợp đồng thuê nhà.
02
giờ
làm
việc
III
TẠI
SỞ
TÀI NGUYÊN VÀ MÔI
TRƯỜNG
Bước 14
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Tài
nguyên và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ HCC
- Kiểm tra, tiếp nhận Quyết định và gửi Trung tâm Phát triển Quỹ đất
thực hiện
02 giờ làm
việc
49
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 15
Lãnh
đạo
Trung tâm Phát
triển
quỹ
đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi
trường
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử
hoặc
điện
tử
và
bản
giấy),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công Phòng Quản lý nhà - Trung tâm Phát triển Quỹ đất thẩm
định, xử lý hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 16
Viên
chức
Phòng
Quản
lý nhà -
Trung tâm Phát triển Quỹ đất thuộc
Sở Tài nguyên và Môi trường
-
Soạn
thảo
Hợp
đồng
thuê nhà
ở;
- Dự thảo báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Trung tâm Phát triển Quỹ đất
xem xét.
16 giờ làm
việc
Bước 17
Lãnh
đạo
Trung tâm Phát
triển
quỹ
đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi
trường
- Ký Hợp đồng thuê nhà ở;
- Ký báo cáo gửi Sở Xây dựng
08 giờ làm
việc
Bước 18
Viên
chức
Phòng
Quản
lý nhà -
Trung tâm Phát triển Quỹ đất thuộc
Sở Tài nguyên và Môi trường
- Tiến hành ký hợp đồng thuê nhà ở với người thuê nhà ở;
- Tổ chức bàn giao nhà ở
08 giờ làm
việc
Bước 19
Văn
thư
Trung tâm Phát
triển
Quỹ
đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi
trường
-
Đóng
dấu,
ký
số
kết
quả,
chuyển
kết
quả
điện
tử
cho
Bộ
phận
TN&TKQ của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
HCC
02 giờ làm
việc
Bước 20
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Tài
nguyên và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ HCC
- Chuyển kết quả điện tử cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây dựng tại
Trung tâm Phục vụ HCC
02 giờ làm
việc
Bước 21
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
- Chuyển Kết quả (Báo cáo) đến Phòng Quản lý Nhà và Thị trường bất
động sản để lưu
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120
giờ
làm
việc
50
29.
Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công: 1.012896
- Thời hạn giải quyết: Không quá 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó Sở Xây dựng 11 ngày và UBND thành phố 04 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
bất
động
sản.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị
trường
bất
động
sản
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC
thẩm
định,
xử
lý
hồ
sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị
trường
bất
động
sản
-
Kiểm
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
58
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị
trường
bất
động
sản
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và phê duyệt Tờ trình gửi UBND thành phố
08
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng
- Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
kết
quả
cho Trung tâm
Phục
vụ
HCC thành
phố.
04
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Xây
dựng
tại
Trung tâm
Phục
vụ
HCC
-
Gửi
hồ
sơ
trình UBND thành
phố,
bao
gồm
Tờ
trình,
hồ
sơ
và các
văn
bản
liên quan.
02
giờ
làm
việc
Bước 8
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
Bước 9
Chuyên viên
Văn
phòng UBND
thành
phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
20
giờ
làm
việc
Bước 10
Lãnh
đạo
Văn
phòng UBND thành
phố
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt
04
giờ
làm
việc
51
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 12
Văn
thư
của
Văn
phòng UBND
thành
phố
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120
giờ
làm
việc
30.
Chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công (1.013769)
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó Sở Xây dựng 11 ngày và UBND thành phố 04 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
bất
động
sản.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị
trường
bất
động
sản
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC
thẩm
định,
xử
lý
hồ
sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị
trường
bất
động
sản
-
Kiểm
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
58
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị
trường
bất
động
sản
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và phê duyệt Tờ trình gửi UBND thành phố
08
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng
- Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
kết
quả
cho Trung tâm
Phục
vụ
HCC thành
phố.
04
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Xây
dựng
tại
Trung tâm
Phục
vụ
HCC
-
Gửi
hồ
sơ
trình UBND thành
phố,
bao
gồm
Tờ
trình,
hồ
sơ
và các
văn
bản
liên quan.
02
giờ
làm
việc
52
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 8
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
Bước 9
Chuyên viên
Văn
phòng UBND
thành
phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
20
giờ
làm
việc
Bước 10
Lãnh
đạo
Văn
phòng UBND thành
phố
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt
04
giờ
làm
việc
Bước 12
Văn
thư
của
Văn
phòng UBND
thành
phố
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120
giờ
làm
việc
53
31. Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung
cư không bằng nguồn vốn đầu tư công: 1.012885
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày (trong đó Sở Xây dựng 15 ngày và UBND thành phố 05 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
bất động sản.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị
trường bất động sản
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
08
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC Phòng Quản lý Nhà và Thị
trường bất động sản
-
Kiểm
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Gửi lấy ý kiến thẩm định các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 12
của Nghị định số 98/2024/NĐ-CP đến các cơ quan liên quan, gồm: kế
hoạch và đầu tư, tài nguyên và môi trường, tài chính, giao thông - vận
tải, công an, quốc phòng, cơ quan thuế, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi
có dự án và cơ quan liên quan khác của địa phương theo yêu cầu của Ủy
ban nhân dân thành phố;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
86 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị
trường bất động sản
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và phê duyệt Tờ trình gửi UBND thành phố
08
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC.
04
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
-
Gửi
hồ
sơ
trình UBND thành
phố,
bao
gồm
Tờ
trình,
hồ
sơ
và các
văn
bản liên quan.
02
giờ
làm
việc
Bước 8
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
54
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 9
Chuyên viên
Văn
phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
28
giờ
làm
việc
Bước 10
Lãnh
đạo
Văn
phòng UBND thành
phố
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt
04
giờ
làm
việc
Bước 12
Văn
thư
của
Văn
phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160
giờ
làm
việc
55
32. Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng
lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công: 1.012886
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày (trong đó Sở Xây dựng 11 ngày và UBND thành phố 04 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
bất động sản.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị
trường bất động sản
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
08
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC Phòng Quản lý Nhà và Thị
trường bất động sản
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Gửi lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan chức năng cấp tỉnh có liên
quan đến nội dung đề nghị điều chỉnh
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
54 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị
trường bất động sản
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và phê duyệt Tờ trình gửi UBND thành phố
08
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC.
04
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
- Gửi hồ sơ trình UBND thành phố, bao gồm Tờ trình, hồ sơ và các văn
bản liên quan.
02 giờ làm
việc
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
Bước 9
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
20 giờ làm
việc
56
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 10
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt
04
giờ
làm
việc
Bước 12
Văn thư của Văn phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120
giờ
làm
việc
57
33. Thủ tục giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận
chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương: 3.000506
a) Trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội do nhà đầu tư đề xuất đã được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương
đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương theo quy định của pháp luật trước ngày 01/7/2025.
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 11 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định (tại Sở Xây dựng 07 ngày, UBND thành phố 04
ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà
và Thị trường bất động sản xử lý hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý Nhà và Th
ị
trường bất động sản
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý Nhà và
Thị trường bất động sản
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
40
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và Thị
trường bất động sản
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04 giờ làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Phê duyệt
04 giờ làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
- Gửi hồ sơ trình UBND thành phố, bao gồm hồ sơ và các văn bản liên
quan.
02 giờ làm
việc
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
58
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 9
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
24 giờ làm
việc
Bước 10
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt ban hành Quyết định giao chủ đầu tư.
02 giờ làm
việc
Bước 12
Văn thư của Văn phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02 giờ làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88
giờ
làm
việc
b) Trường hợp dự án do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập, chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản
pháp lý tương đương trước ngày 01/7/2025:
- Thời hạn giải quyết: 26 ngày, trong đó:
+Thời gian công bố thông tin: 15 ngày;
+Thời gian tiếp nhận và giải quyết hồ sơ: 11 ngày (Sở Xây dựng thẩm định 07 ngày; UBND thành phố phê duyệt 04 ngày) kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
59
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà
và Thị trường bất động sản xử lý hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý Nhà và Th
ị
trường bất động sản
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý Nhà và
Thị trường bất động sản
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
40
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và Thị
trường bất động sản
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04 giờ làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Phê duyệt
04 giờ làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
- Gửi hồ sơ trình UBND thành phố, bao gồm hồ sơ và các văn bản liên
quan.
02 giờ làm
việc
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
Bước 9
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
24 giờ làm
việc
Bước 10
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt ban hành Quyết định giao chủ đầu tư.
02 giờ làm
việc
60
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 12
Văn thư của Văn phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02 giờ làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88
giờ
làm
việc
61
34. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa
được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương– Mã TTHC: 3.000507
a) Trường hợp nhà đầu tư có quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng
đất hoặc đang có quyền sử dụng đất đối với một phần hoặc toàn bộ diện tích đất của dự án hoặc nhà đầu tư đề xuất dự án chưa được
cơ quan nhà nước công bố thông tin về dự án.
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 18 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định (tại Sở Xây dựng 11 ngày, UBND thành phố 07
ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà
và Thị trường bất động sản xử lý hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý Nhà và Th
ị
trường bất động sản
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý Nhà và
Thị trường bất động sản
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
72
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và Thị
trường bất động sản
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04 giờ làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Phê duyệt
04 giờ làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
- Gửi hồ sơ trình UBND thành phố, bao gồm hồ sơ và các văn bản liên
quan.
02 giờ làm
việc
62
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
Bước 9
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
48 giờ làm
việc
Bước 10
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt ban hành Quyết định giao chủ đầu tư.
02 giờ làm
việc
Bước 12
Văn thư của Văn phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02 giờ làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
144
giờ
làm
việc
b) Trường hợp dự án do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập, công bố thông tin dự án để đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
- Thời hạn giải quyết: 26 ngày
+Thời gian công bố thông tin: 15 ngày;
+Thời gian tiếp nhận và giải quyết hồ sơ: 11 ngày (Sở Xây dựng thẩm định 07 ngày; UBND thành phố phê duyệt 04 ngày) kể từ khi nhận
đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
63
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà
và Thị trường bất động sản xử lý hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý Nhà và Th
ị
trường bất động sản
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý Nhà và
Thị trường bất động sản
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
40
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và Thị
trường bất động sản
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04 giờ làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Phê duyệt
04 giờ làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
- Gửi hồ sơ trình UBND thành phố, bao gồm hồ sơ và các văn bản liên
quan.
02 giờ làm
việc
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
Bước 9
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
24 giờ làm
việc
Bước 10
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt ban hành Quyết định giao chủ đầu tư.
02 giờ làm
việc
64
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 12
Văn thư của Văn phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02 giờ làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
88
giờ
làm
việc
65
35. Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư – Mã TTHC:
3.000508
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định (tại Sở Xây dựng 13 ngày, UBND thành phố 07
ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà
và Thị trường bất động sản xử lý hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý Nhà và Th
ị
trường bất động sản
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý Nhà và
Thị trường bất động sản
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
88
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và Thị
trường bất động sản
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04 giờ làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Phê duyệt
04 giờ làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Bộ phận TN&TKQ của Sở Xây
dựng tại Trung tâm Phục vụ HCC
- Gửi hồ sơ trình UBND thành phố, bao gồm hồ sơ và các văn bản liên
quan.
02 giờ làm
việc
Bước 8
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
02 giờ làm
việc
Bước 9
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
48 giờ làm
việc
66
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 10
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 11 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt ban hành Quyết định điều chỉnh.
02 giờ làm
việc
Bước 12
Văn thư của Văn phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02 giờ làm
việc
Bước 13
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160
giờ
làm việc
67
36. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà
đầu tư tổ chức lập) (1.014156)
- Thời hạn giải quyết: 3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Chuyên viên
Văn
phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
14
giờ
làm
việc
Bước 3
Lãnh
đạo
Văn
phòng UBND thành
phố
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt ban hành Quyết định điều chỉnh.
04
giờ
làm
việc
Bước 5
Văn
thư
của
Văn
phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 6
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
28
giờ
làm
việc
68
37. Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn thuộc (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức
lập):
(
1.014158)
- Thời hạn giải quyết:
+ Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch: Ủy ban nhân dân cấp thành phố quy định trên cơ sở quy trình xử lý nội bộ của cấp phê duyệt và
không quá 7,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Đối với quy hoạch tổng mặt bằng: 7,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Xây dựng và chuyển
hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Chuyên viên
Văn
phòng UBND
thành phố
- Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê duyệt.
46
giờ
làm
việc
Bước 3
Lãnh
đạo
Văn
phòng UBND thành
phố
- Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo UBND thành phố - Phê duyệt ban hành Quyết định điều chỉnh.
04
giờ
làm
việc
Bước 5
Văn
thư
của
Văn
phòng UBND
thành phố
- Vào số, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 6
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
60
giờ
làm
việc
69
38. Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương: (2.001116)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày (Trong đó: Sở Xây dựng 7 ngày và UBND thành phố 3 ngày)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
cho cá nhân/
tổ
chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công cho chuyên viên giải
quyết hồ sơ của Chi cục Giám định xây dựng.
04 giờ
Bước 2
Chuyên viên Chi cục Giám định xây
dựng
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
giải
quyết
hồ
sơ;
- Dự thảo Tờ trình gửi UBND thành phố, kèm theo dự thảo Quyết định bổ
nhiệm của UBND thành phố;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục trên môi trường mạng.
42 giờ
Bước 3 Lãnh đạo Chi cục Giám định xây dựng
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
Sở
ký
Tờ
trình.
08 giờ
Bước 4 Lãnh đạo Sở Xây dựng
Xem xét và phê
duyệt
Tờ
trình
gửi
UBND thành
phố
và
Dự
thảo
Quyết
định để trình UBND thành phố.
08 giờ
Bước 5 Văn thư Sở Xây dựng
Vào
sổ
văn
bản,
ký
số,
chuyển
kết
quả
(
điện
tử
) cho Trung tâm
Phục
vụ
HCC thành phố trên môi trường mạng.
02 giờ
Bước 6
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Xây
dựng
tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
Gửi
hồ
sơ
trình UBND thành
phố,
bao
gồm
Tờ
trình,
dự
thảo
Quyết
định,
hồ sơ và các văn bản liên quan.
02 giờ
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố thành phố
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
cho
Sở
Xây
dựng
và
chuyển
hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý. 02 giờ
Bước 8
Chuyên viên
Văn
phòng UBND thành
phố
Xem xét,
xử
lý
hồ
sơ,
trình Lãnh
đạo
UBND thành
phố
phê
duyệt.
12
giờ
Bước 9
Lãnh
đạo
Văn
phòng UBND thành
phố
Kiểm
tra, phê
duyệt
ký vào
hổ
sơ.
04
giờ
Bước
10
Lãnh
đạo
UBND thành
phố
Phê
duyệt
Quyết
định.
04
giờ
70
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 11
Văn
thư
của
Văn
phòng UBND thành
phố
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
kết
quả
cho Trung tâm
Phục
vụ
HCC thành phố.
02
giờ
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
- Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
- Chuyển toàn bộ hồ sơ về Chi Cục giám định xây dựng (qua dịch vụ Bưu
chính công ích) để lưu trữ theo quy định.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC 80 giờ
39. Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương: (1.011675)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày (Trong đó: Sở Xây dựng 3 ngày và UBND thành phố 2 ngày)
71
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
cho cá nhân/
tổ
chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công cho chuyên viên giải
quyết hồ sơ của Chi cục Giám định xây dựng.
04 giờ
Bước 2
Chuyên viên Chi cục Giám định xây
dựng
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
giải
quyết
hồ
sơ;
- Dự thảo Tờ trình gửi UBND thành phố, kèm theo dự thảo Quyết định bổ
nhiệm của UBND thành phố;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục trên môi trường mạng.
08 giờ
Bước 3 Lãnh đạo Chi cục Giám định xây dựng
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
Sở
ký
Tờ
trình.
04 giờ
Bước 4 Lãnh đạo Sở Xây dựng
Xem xét và phê
duyệt
Tờ
trình
gửi
UBND thành
phố
và
Dự
thảo
Quyết
định để trình UBND thành phố.
04 giờ
Bước 5 Văn thư Sở Xây dựng
Vào
sổ
văn
bản,
ký
số,
chuyển
kết
quả
(
điện
tử
) cho Trung tâm
Phục
vụ
HCC thành phố trên môi trường mạng.
02 giờ
Bước 6
Bộ
phận
TN&TKQ
của
Sở
Xây
dựng
tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố
Gửi
hồ
sơ
trình UBND thành
phố,
bao
gồm
Tờ
trình,
dự
thảo
Quyết
định,
hồ sơ và các văn bản liên quan.
02 giờ
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố thành phố
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
cho
Sở
Xây
dựng
và
chuyển
hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thành phố thụ lý. 02 giờ
Bước 8
Chuyên viên
Văn
phòng UBND thành
phố
Xem xét,
xử
lý
hồ
sơ,
trình Lãnh
đạo
UBND thành
phố
phê
duyệt.
06
giờ
Bước 9
Lãnh
đạo
Văn
phòng UBND thành
phố
Kiểm
tra, phê
duyệt
ký vào
hổ
sơ.
02
giờ
Bước
10
Lãnh
đạo
UBND thành
phố
Phê
duyệt
Quyết
định.
04
giờ
Bước 11
Văn
thư
của
Văn
phòng UBND thành
phố
Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
kết
quả
cho Trung tâm
Phục
vụ
HCC thành phố.
02
giờ
72
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 12
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
- Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
- Chuyển toàn bộ hồ sơ về Chi Cục giám định xây dựng (qua dịch vụ Bưu
chính công ích) để lưu trữ theo quy định.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC 40 giờ
73
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 2269/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH
TT
Tên Quy trình (Mã TTHC)
Quyết
định
công
bố
danh
mục
TTHC
I
Lĩnh
vực
quản
lý
chất
lượng
công trình xây
dựng:
1.
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây
dựng tại địa phương (1.009794)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý
của
Sở
Xây
dựng.
II.
Lĩnh
vực
du
lịch:
2.
Thủ
tục
cấp
biển
hiệu
phương
tiện
vận
tải
khách du
lịch
bằng
đường
thuỷ
nội
địa
(1.014190)
3.
Thủ
tục
cấp
đổi
biển
hiệu
phương
tiện
vận
tải
khách du
lịch
bằng
đường
thuỷ
nội
địa
(1.014191)
4.
Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thuỷ nội địa
(1.014192)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý
của
Sở
Xây
dựng.
III.
Lĩnh
vực
đường
bộ:
5.
Chấp
thuận
vị
trí
đấu
nối
tạm
vào
đường
bộ
đang
khai thác (1.000314)
6.
Chấp
thuận
thiết
kế
nút giao
đấu
nối
vào
đường
quốc
lộ
đang
khai thác (1.001046)
7.
Cấp
phép thi công nút giao
đấu
nối
vào
đường
quốc
lộ
đang
khai thác (1.001061)
8.
Gia
hạn
thời
gian
lưu
hành
tại
Việt
Nam cho
phương
tiện
của
Campuchia (1.001577)
9.
Cấp
lại
Giấy
phép
đào
tạo
lái xe ô tô khi
điều
chỉnh
hạng
xe
đào
tạo,
lưu
lượng
đào
tạo
và thay
đổi
địa
điểm
đào
tạo
(1.001623)
10.
Cấp
bổ
sung xe
tập
lái,
cấp
lại
Giấy
phép xe
tập
lái (1.001751)
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Xây dựng.
74
TT
Tên Quy trình (Mã TTHC)
Quyết
định
công
bố
danh
mục
TTHC
11.
Cấp
Giấy
chứng
nhận
giáo viên
dạy
thực
hành lái xe (1.001765)
12.
Cấp
Giấy
phép
đào
tạo
lái xe,
cấp
Giấy
phép xe
tập
lái (1.001777)
13.
Gia
hạn
thời
gian
lưu
hành
tại
Việt
Nam cho
phương
tiện
của
các
nước
thực
hiện
Hiệp
định
GMS (1.002046)
14.
Gia
hạn
thời
gian
lưu
hành
tại
Việt
Nam cho
phương
tiện
của
Lào (1.002063)
15.
Đăng
ký khai thác
tuyến,
bổ
sung
hoặc
thay
thế
phương
tiện
khai thác
tuyến
vận
tải
hành khách
cố
định
giữa
Việt
Nam, Lào và Campuchia (1.002268)
16.
Gia
hạn
thời
gian
lưu
hành
tại
Việt
Nam cho
phương
tiện
của
Lào, Campuchia
(1.002286)
17.
Cấp,
cấp
lại
Giấy
phép liên
vận
giữa
Việt
Nam và Lào (1.002856)
18.
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
giáo viên
dạy
thực
hành lái xe (1.004993)
19.
Phê
duyệt
quy trình
vận
hành, khai thác
bến
bến
phà,
bến
khách ngang sông
sử
dụng
phà
một
lưỡi
chở
hành khách và xe ô tô (1.005021)
20.
Cấp
lại
Giấy
phép
đào
tạo
lái xe ô tô khi
bị
mất,
bị
hỏng,
có
sự
thay
đổi
về
tên
của
cơ
sở
đào
tạo
(1.005210)
21.
Gia
hạn
thời
gian
lưu
hành
tại
Việt
Nam cho
phương
tiện
của
các
nước
thực
hiện
các
Hiệp
định
khung ASEAN
về
vận
tải
đường
bộ
qua biên
giới
(1.010707)
22.
Cấp
giấy
phép thi công công trình trên
đường
bộ
đang
khai thác (1.013061)
23.
Cấp
phép
sử
dụng
tạm
thời
lòng
đường,
vỉa
hè vào
mục
đích
khác (1.013274)
24.
Cấp
lại
Chứng
chỉ
bồi
dưỡng
kiến
thức
pháp
luật
về
giao thông
đường
bộ
cho
người
điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở đào
tạo
đã
cấp
chứng
chỉ
không còn
hoạt
động)
(2.000769)
25.
Chấp
thuận
vị
trí, quy mô, kích
thước,
phương
án
tổ
chức
thi công
biển
quảng
cáo,
biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công
trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu
hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho
phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
(2.001921)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
hành chính
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
75
TT
Tên Quy trình (Mã TTHC)
Quyết
định
công
bố
danh
mục
TTHC
26.
Cấp
lại
Giấy
phép kinh doanh
vận
tải
bằng
xe ô tô,
bằng
xe
bốn
bánh có
gắn
động
cơ
khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép
kinh doanh
bị
thu
hồi
(2.002286)
27.
Cấp
Giấy
phép kinh doanh
vận
tải
bằng
xe ô tô,
bằng
xe
bốn
bánh có
gắn
động
cơ
(1.000703)
28.
Cấp
lại
Giấy
phép kinh doanh
vận
tải
bằng
xe ô tô,
bằng
xe
bốn
bánh có
gắn
động
cơ
trường
hợp
Giấy
phép kinh doanh
bị
mất,
bị
hỏng
(2.002287)
29.
Cấp,
cấp
lại
Phù
hiệu
cho xe ô tô, xe
bốn
bánh có
gắn
động
cơ
kinh doanh
vận
tải
(2.002288)
30.
Đăng
ký khai thác
tuyến
vận
tải
hành khách
cố
định
(2.002285)
31.
Cấp,
cấp
lại
Giấy
phép
vận
tải
đường
bộ
quốc
tế
giữa
Việt
Nam và Lào (1.002861)
32.
Công
bố
đưa
bến
xe khách vào khai thác (1.000660)
33.
Công
bố
lại
bến
xe khách (1.000672)
lý
của
Sở
Xây
dựng.
IV.
Lĩnh
vực
hàng
hải
và
đường
thuỷ
34.
Thỏa
thuận
thông
số
kỹ
thuật
xây
dựng
luồng
đường
thủy
nội
địa
(1.009442)
35.
Phê
duyệt
phương
án
vận
tải
hàng hóa siêu
trường
hoặc
hàng hóa siêu
trọng
trên
đường
thủy
nội
địa
(1.000344)
36.
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
phương
tiện
(1.003930)
37.
Đăng
ký
lại
phương
tiện
trong
trường
hợp
chuyển
quyền
sở
hữu
phương
tiện
đồng
thời
thay
đổi
cơ
quan
đăng
ký
phương
tiện
(1.003970)
38.
Đăng
ký
lại
phương
tiện
trong
trường
hợp
chuyển
quyền
sở
hữu
phương
tiện
nhưng
không thay
đổi
cơ
quan
đăng
ký
phương
tiện
(1.004002)
39.
Đăng
ký
lại
phương
tiện
trong
trường
hợp
chuyển
từ
cơ
quan
đăng
ký khác sang
cơ
quan
đăng
ký
phương
tiện
thủy
nội
địa
(1.004036)
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Xây dựng.
40.
Đăng
ký
phương
tiện
lần
đầu
đối
với
phương
tiện
đang
khai thác trên
đường
thủy
nội
địa
(1.004047)
41.
Đăng
ký
phương
tiện
lần
đầu
đối
với
phương
tiện
chưa
khai thác trên
đường
thủy
nội
địa
(1.004088)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được
sửa
đổi,
bổ
sung
về
đơn
giản
hoá
về
76
TT
Tên Quy trình (Mã TTHC)
Quyết
định
công
bố
danh
mục
TTHC
42.
Đăng
ký
lại
phương
tiện
trong
trường
hợp
chủ
phương
tiện
thay
đổi
trụ
sở
hoặc
nơi
đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh
khác (1.006391)
43.
Công
bố
chuyển
bến
thủy
nội
địa
thành
cảng
thủy
nội
địa
trong
trường
hợp
bến
thủy
nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
(1.009446)
44.
Công
bố
đóng
cảng,
bến
thủy
nội
địa
(1.009447)
45.
Công
bố
đóng
khu neo
đậu
(1.009450)
46.
Thỏa
thuận
thiết
lập
báo
hiệu
đường
thủy
nội
địa
đối
với
công trình xây
dựng,
hoạt
động
trên
đường
thủy
nội
địa
(1.009451)
47.
Công
bố
hoạt
động
cảng
thủy
nội
địa
trường
hợp
không còn nhu
cầu
tiếp
nhận
phương
tiện
thủy
nước
ngoài (1.009458)
48.
Thông báo
luồng
đường
thủy
nội
địa
chuyên dùng (1.009461)
49.
Thỏa
thuận
về
nội
dung liên quan
đến
đường
thủy
nội
địa
đối
với
công trình không
thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
(1.009463)
50.
Chấp
thuận
phương
án
bảo
đảm
an toàn giao thông (1.009465)
51.
Xóa
đăng
ký
phương
tiện
(2.001659)
52.
Đăng
ký
lại
phương
tiện
trong
trường
hợp
phương
tiện
thay
đổi
tên, tính
năng
kỹ
thuật
(2.001711)
53.
Đổi
tên
cảng,
bến
thủy
nội
địa,
khu neo
đậu
(1.009443)
54.
Gia
hạn
hoạt
động
cảng,
bến
thủy
nội
địa
(1.009444)
55.
Công
bố
hoạt
động
khu neo
đậu
(1.009449)
56.
Thiết
lập
khu neo
đậu
(1.009448)
57.
Đăng
ký
vận
tải
hành khách
cố
định
trên
tuyến
vận
tải
thủy
từ
bờ
ra
đảo
(2.000795)
58.
Phê
duyệt
Phương
án
đưa
tàu
lặn
vào
hoạt
động
(1.013467)
cắt
giảm
50%
thời
gian
giải
quyết
thủ
tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Xây dựng.
59.
Công
bố
hoạt
động
cảng
thủy
nội
địa
(1.009456)
60.
Công
bố
lại
hoạt
động
cảng
thủy
nội
địa
(1.004242)
61.
Cấp,
cấp
lại,
chuyển
đổi
giấy
chứng
nhận
khả
năng
chuyên môn,
chứng
chỉ
chuyên
môn (1.003135)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
77
TT
Tên Quy trình (Mã TTHC)
Quyết
định
công
bố
danh
mục
TTHC
62.
Thỏa
thuận
thông
số
kỹ
thuật
xây
dựng
cảng
thủy
nội
địa
(1.009462)
63.
Công
bố
hạn
chế
giao thông
đường
thủy
nội
địa
(1.009464)
64.
Chấp
thuận
hoạt
động
vui
chơi,
giải
trí
dưới
nước
tại
vùng
nước
trên
tuyến
đường
thủy
nội
địa,
vùng
nước
cảng
biển
hoặc
khu
vực
hàng
hải
(2.001219)
cắt
giảm
50%
thời
gian
giải
quyết
thủ
tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Xây dựng.
V.
Lĩnh
vực
hoạt
động
xây
dựng:
65.
Cấp
giấy
phép xây
dựng
mới
công trình
cấp
đặc
biệt,
cấp
I,
cấp
II (Công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự
án) (1.013236)
66.
Cấp
giấy
phép xây
dựng
sửa
chữa,
cải
tạo
đối
với
công trình
cấp
đặc
biệt,
cấp
I,
cấp
II
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn
cho công trình theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự
án) (1.013238)
67.
Cấp
giấy
phép di
dời
đối
với
công trình
cấp
đặc
biệt,
cấp
I và
cấp
II (Công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự
án) (1.013230)
68.
Cấp
điều
chỉnh
giấy
phép xây
dựng
đối
với
công trình
cấp
đặc
biệt,
cấp
I,
cấp
II (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự
án) (1.013231)
69.
Cấp
mới
chứng
chỉ
hành
nghề
hoạt
động
xây
dựng
(1.013237)
70.
Cấp
lại
chứng
chỉ
hành
nghề
hoạt
động
xây
dựng
(1.013217)
71.
Cấp
chuyển
đổi
chứng
chỉ
hành
nghề
hoạt
động
xây
dựng
(1.013219)
72.
Cấp
điều
chỉnh
giấy
phép
hoạt
động
xây
dựng
cho nhà
thầu
nước
ngoài (1.013224)
73.
Thẩm
định
Báo cáo nghiên
cứu
khả
thi
đầu
tư
xây
dựng/Báo
cáo nghiên
cứu
khả
thi
đầu
tư
xây
dựng
điều
chỉnh
(1.013239)
74.
Cấp
giấy
phép
hoạt
động
xây
dựng
cho nhà
thầu
nước
ngoài (1.013222)
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Xây dựng.
VI.
Lĩnh
vực
kinh doanh
bất
động
sản
75.
Cấp
giấy
phép
hoạt
động
của
Sàn giao
dịch
bất
động
sản
(1.012900)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
78
TT
Tên Quy trình (Mã TTHC)
Quyết
định
công
bố
danh
mục
TTHC
76.
Cấp
lại
giấy
phép
hoạt
động
của
Sàn giao
dịch
bất
động
sản
(trong
trường
hợp
Giấy
phép
bị
mất,
bị
rách,
bị
cháy,
bị
tiêu
hủy,
bị
hỏng)
(1.012901)
77.
Cấp
lại
giấy
phép
hoạt
động
của
Sàn giao
dịch
bất
động
sản
(trong
trường
hợp
thay
đổi
thông tin
của
sàn) (1.012902)
78.
Đăng
ký
cấp
quyền
khai thác,
sử
dụng
thông tin,
dữ
liệu
về
nhà
ở
và
thị
trường
bất
động
sản
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
Ủy
ban nhân dân
cấp
tỉnh
(1.012904)
79.
Cấp
lại
chứng
chỉ
hành
nghề
môi
giới
bất
động
sản
(trong
trường
hợp
chứng
chỉ
bị
cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác)
(1.012907)
80.
Cấp
lại
chứng
chỉ
hành
nghề
môi
giới
bất
động
sản
(trong
trường
hợp
chứng
chỉ
cũ
đã
hết
hạn
hoặc
gần
hết
hạn)
(1.012910)
81.
Thông báo
quyền
sử
dụng
đất
đã
có
hạ
tầng
kỹ
thuật
trong
dự
án
bất
động
sản
đủ
điều
kiện
chuyển
nhượng
cho cá nhân
tự
xây
dựng
nhà
ở
(1.012903)
82.
Thông báo nhà
ở
hình thành trong
tương
lai
đủ
điều
kiện
được
bán, cho thuê mua
(1.012905)
83.
Cấp
mới
chứng
chỉ
hành
nghề
môi
giới
bất
động
sản
(1.012906)
19/6/2026
của
Chủ
tịch
UBND thành
phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Xây dựng.
VII.
Lĩnh
vực
nhà
ở
và công
sở:
84.
Thủ
tục
thông báo
đơn
vị
đủ
điều
kiện
quản
lý
vận
hành nhà chung
cư
(1.012884)
85.
Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư,
hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở
(1.012882)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý
của
Sở
Xây
dựng.
VIII.
Lĩnh
vực
Quy
hoạch
đô
thị
và nông thôn,
kiến
trúc:
86.
Thẩm
định
nhiệm
vụ
quy
hoạch,
nhiệm
vụ
điều
chỉnh
quy
hoạch
chi
tiết
đô
thị
và
nông thôn
(đối
với
quy
hoạch
chi
tiết
do Nhà
đầu
tư
tổ
chức
lập)
(1.014155)
87.
Thẩm
định
quy
hoạch,
điều
chỉnh
quy
hoạch
chi
tiết
đô
thị
và nông thôn
thuộc
(đối
với
quy
hoạch
chi
tiết
do Nhà
đầu
tư
tổ
chức
lập)
(1.014157)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được
sửa
đổi,
bổ
sung
về
đơn
giản
hoá
về
79
TT
Tên Quy trình (Mã TTHC)
Quyết
định
công
bố
danh
mục
TTHC
88.
Cung
cấp
thông tin
về
hồ
sơ
cắm
mốc,
thông tin quy
hoạch
đô
thị
và nông thôn
(1.014159)
89.
Gia
hạn
chứng
chỉ
hành
nghề
kiến
trúc (1.008991)
90. Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp (1.008990)
91.
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
(1.008993)
92. Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc (1.008891)
cắt
giảm
50%
thời
gian
giải
quyết
thủ
tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Xây dựng.
IX.
Lĩnh
vực
thuế:
93.
Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ
thống giao thông đường bộ (3.000255)
94.
Thủ tục xác định xe thuộc trường hợp không chịu phí, được trả lại hoặc bù trừ phí đã
nộp (3.000251)
95. Thủ tục xác định xe tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên (3.000252)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý
của
Sở
Xây
dựng.
X.
Lĩnh
vực
hạ
tầng
kỹ
thuật:
96. Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh (1.002693)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
19/6/2026 của UBND thành phố công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung về đơn giản hoá về cắt giảm
50% thời gian giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
của
Sở
Xây
dựng.
XI.
Lĩnh
vực
đăng
kiểm:
97.
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy (1.013105)
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
80
TT
Tên Quy trình (Mã TTHC)
Quyết
định
công
bố
danh
mục
TTHC
98.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy (1.013110)
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý
của
Sở
Xây
dựng.
XII.
Lĩnh
vực
vật
liệu
xây
dựng:
99. Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy (1.014783)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý
của
Sở
Xây
dựng.
XIII.
Lĩnh
vực
hải
quan:
100.
Thủ tục xác nhận vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị
sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ
10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22 (1.011729)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý
của
Sở
Xây
dựng.
81
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
1. Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương: (1.009794)
- Thời hạn giải quyết:
+ 10 ngày đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu (gọi tắt là TH1);
+ 7 ngày đối với công trình còn lại kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu (gọi tắt là TH2).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Chi cục Giám định xây dựng.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Chi
cục
Giám
định
xây
dựng
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 3 CCVC Chi cục Giám định xây dựng
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Chi cục xem xét.
- TH1:
60
giờ làm
việc
- TH2: 36
giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Chi
cục
Giám
định
xây
dựng
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
04
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
82
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Tổng thời gian giải quyết TTHC
- TH1: 80
giờ làm
việc
- TH2: 56
giờ làm
việc
83
2. Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thuỷ nội địa (1.014190)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
giao thông.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quản lý vận tải và An
toàn giao thông
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
12 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
3. Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thuỷ nội địa (1.014191)
84
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
giao thông.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quản lý vận tải và An
toàn giao thông
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
12 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
4. Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thuỷ nội địa (1.014192)
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
85
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quản lý vận tải và An
toàn giao thông
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
5. Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác (1.000314)
- Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
86
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
tầng xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
20
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
32
giờ
làm
việc
6. Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác (1.001046)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
87
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
tầng xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
20
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
32
giờ
làm
việc
7. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác (1.001061)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
88
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
tầng xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
20
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
32
giờ
làm
việc
8. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia (1.001577)
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
89
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quản lý vận tải và An
toàn giao thông
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
9. Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo: (1.001623)
- Thời hạn giải quyết:
+ Thời hạn tổ chức kiểm tra thực tế: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định;
+ Thời hạn cấp lại Giấy phép: 01 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra
90
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và
An toàn giao thông
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i
và An toàn giao thông
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
18
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
32
giờ
làm
việc
10. Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái: (1.001751)
- Thời hạn giải quyết:
Trường hợp nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, trong thời hạn không quá 1,5 ngày làm việc Sở Xây dựng tổ chức kiểm
tra thực tế, lập biên bản và cấp giấy phép xe tập lái cho cơ sở đào tạo
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
91
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và
An toàn giao thông
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i
và An toàn giao thông
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
04
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Phê duyệt
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12
giờ
làm
việc
11. Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe: (1.001765)
- Thời hạn giải quyết:
+ Thời hạn Cơ sở đào tạo gửi đề nghị đến Sở Xây dựng: 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc chương trình tập huấn;
+ Thời hạn Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra, đánh giá: 3 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định;
+ Thời hạn cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe: 01 ngày làm việc, kể từ ngày đạt kết quả kiểm tra
92
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và
An toàn giao thông
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải
và An toàn giao thông
-
Kiểm
tra,
thẩm
định
hồ
sơ;
- Tổ chức kiểm tra, đánh giá;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
18 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
32
giờ
làm
việc
12. Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái: (1.001777)
- Thời hạn giải quyết:
+ Cấp Giấy phép đào tạo: 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ theo quy định;
+ C
ấp Giấy phép xe tập lái: 01 ngày làm việc, kể từ ngày cấp giấy phép đào tạo lái xe cho cơ sở đào tạo.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
93
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và
An toàn giao thông
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i
và An toàn giao thông
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
24
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Xem xét, phê duyệt kết quả
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở - Phê duyệt
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
04
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40
giờ
làm
việc
13. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS: (1.002046)
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
94
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quản lý vận tải và An
toàn giao thông
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
14. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào: (1.002063)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
95
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quản lý vận tải và An
toàn giao thông
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
15. Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia: (1.002268)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
96
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quản lý vận tải và An
toàn giao thông
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
16. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia: (1.002286)
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
97
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quản lý vận tải và An
toàn giao thông
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
17. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào: (1.002856)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
98
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quản lý vận tải và An
toàn giao thông
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
18. Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe: (1.004993)
- Thời hạn giải quyết:
1,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
99
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và
An toàn giao thông
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i
và An toàn giao thông
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
04
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12
giờ
làm
việc
19. Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô:
(1.005021)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
100
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và
An toàn giao thông
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
20
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
32
giờ
làm
việc
20. Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo: (1.005210)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 1,5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
101
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và
An toàn giao thông
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
04
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12
giờ
làm
việc
21. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường
bộ qua biên giới: (1.010707)
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
102
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quản lý vận tải và An
toàn giao thông
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
22. Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác (1.013061)
- Thời hạn giải quyết:
t
rong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
103
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
tầng xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
16
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
32
giờ
làm
việc
23. Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác – Mã TTHC: 1.013274
- Thời hạn giải quyết: không quá 01 ngày đối với đám tang; không quá 02 ngày làm việc đối với các trường hợp khác kể từ khi nhận đủ hồ
sơ hợp lệ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
104
a) Đối với đám tang
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
tầng xử lý hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
03
giờ
làm
việc
Bước 3 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
01
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 6
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
b) Đối với các trường hợp khác
105
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
tầng xử lý hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
06
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16
giờ
làm
việc
24. Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia
giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở đào tạo đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động)
2.000769
106
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 1,5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và
An toàn giao thông
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
04
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12
giờ
làm
việc
25. Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính
trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ
107
tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh
xích lưu hành trên đường bộ – Mã TTHC: 2.001921
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
tầng xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
16
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
32
giờ
làm
việc
26. Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung
của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi (2.002286)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
108
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và
An toàn giao thông
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
27. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ: (1.000703)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
109
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và
An toàn giao thông
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
28. Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất,
bị hỏng: (2.002287)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 1,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
110
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và
An toàn giao thông
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
04
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12
giờ
làm
việc
29. Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải: (2.002288)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
111
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quản lý vận tải và An
toàn giao thông
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
30. Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định – Mã TTHC: 2.002285
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
112
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và
An toàn giao thông
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
06
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
31. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào (1.002861)
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
113
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quản lý vận tải và An
toàn giao thông
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
32. Công bố đưa bến xe khách vào khai thác (1.000660)
- Thời hạn kiểm tra: trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.
- Thời hạn công bố:
+ Trường hợp quyết định công bố: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
114
+ Trường hợp thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Tổ chức kiểm tra các tiêu chí phân loại bến xe và lập biên bản kiểm tra
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
+
Trường
hợp quyết
định công
bố: 16 giờ
làm việc;
+ Trường
hợp thông
báo: 08 giờ
làm việc
Bước 3
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
Bước 5 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
04
giờ
làm
việc
Bước 6
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
115
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Tổng thời gian giải quyết TTHC
+Trường
hợp quyết
định công
bố: 32 giờ
làm việc;
+ Trường
hợp thông
báo: 24
giờ làm
việc
116
33. Công bố lại bến xe khách – Mã TTHC: 1.000672
- Thời hạn kiểm tra: trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.
- Thời hạn công bố:
+ Trường hợp quyết định công bố: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
+ Trường hợp thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải
và An toàn giao thông
-
Thẩm
định
hồ
sơ;
- Tổ chức kiểm tra các tiêu chí phân loại bến xe và lập biên bản kiểm tra
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
08 giờ làm
việc
Bước 3
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
Bước 5 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
04
giờ
làm
việc
Bước 6
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
34. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa (1.009442)
117
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
tầng xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
35. Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa: (1.000344)
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
118
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quản lý vận tải và An
toàn giao thông
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
119
36. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện: (1.003930)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quản lý vận tải và An
toàn giao thông
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
120
37. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện:
(1.003970)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quản lý vận tải và An
toàn giao thông
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
121
38. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương
tiện: (1.004002)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quản lý vận tải và An
toàn giao thông
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
122
39. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa:
(1.004036)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quản lý vận tải và An
toàn giao thông
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
40. Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa: (1.004047)
123
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quản lý vận tải và An
toàn giao thông
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
124
41. Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa: (1.004088)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quản lý vận tải và An
toàn giao thông
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
125
42. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương
tiện sang đơn vị hành chính cấp thành phố khác: (1.006391)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quản lý vận tải và An
toàn giao thông
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
126
43. Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù
hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa: (1.009446)
Thời hạn giải quyết:
- Cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài:
+ Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì báo cáo Bộ
Xây dựng;
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và báo cáo thẩm định, Bộ Xây dựng ban hành quyết định công bố hoạt động
cảng thủy nội địa;
- Cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định,
Sở Xây dựng ban hành quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa.
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải và
An toàn giao thông
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên phòng
Quản
lý
vận
tải
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.
127
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
44. Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa: (1.009447)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải và
An toàn giao thông
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên phòng
Quản
lý
vận
tải
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
04
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16
giờ
làm
việc
128
45. Công bố đóng khu neo đậu: (1.009450)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị của chủ đầu tư khu neo đậu.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải và
An toàn giao thông
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên phòng
Quản
lý
vận
tải
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
129
46. Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa: (1.009451)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
tầng xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
130
47. Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: (1.009458)
- Thời hạn giải quyết:
+ Bước 1. Chấp thuận hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của chủ cảng, Bộ Xây dựng có văn bản chấp thuận gửi chủ cảng;
+ Bước 2. Công bố hoạt động cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được đơn của chủ cảng, Sở Xây dựng ban hành quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước
ngoài gửi chủ cảng đồng thời gửi Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ủy ban nhân dân cấp thành phố để theo dõi.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải và
An toàn giao thông
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên phòng
Quản
lý
vận
tải
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
131
48. Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng: (1.009461)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 1,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo của tổ chức, cá nhân có luồng chuyên dùng.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
tầng xử lý hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Chuyên viên Phòng Phòng K
ế
t c
ấ
u
hạ tầng
- Xử lý kết quả
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
04
giờ
làm
việc
Bước 3 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02giờ
làm
việc
Bước 6
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12
giờ
làm
việc
132
49. Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và
các hoạt động trên đường thủy nội địa: (1.009463)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
tầng xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Xử lý kết quả
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Phòng K
ế
t c
ấ
u h
ạ
tầng
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
133
50. Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông: (1.009465)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
tầng xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Xử lý kết quả
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
06
giờ
làm
việc
Bước 3 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 6
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16
giờ
làm
việc
134
51. Xóa đăng ký phương tiện: (2.001659)
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quản lý vận tải và An
toàn giao thông
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
135
52. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật: 2.001711
- Thời hạn giải quyết: 1 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Quản lý vận tải và An toàn
giao thông.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC phòng Quản lý vận tải và An
toàn giao thông
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo phòng xem xét.
03 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
phòng
Quản
lý
vận
tải
và
An toàn giao thông
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
01
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
136
53. Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu: 1.009443
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của chủ cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i
và An toàn giao thông
- Xử lý kết quả
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
06
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
137
54. Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa: 1.009444
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i
và An toàn giao thông
- Xử lý kết quả
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
06
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
138
55. Công bố hoạt động khu neo đậu: (1.009449)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i
và An toàn giao thông
- Xử lý kết quả
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
06
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
139
56. Thiết lập khu neo đậu: (1.009448)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
tầng xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Xử lý kết quả
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
06
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
140
57. Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo: (2.000795)
- Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Chậm nhất không quá 01 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Xây dựng gửi xin ý kiến bằng văn bản của Cảng vụ hàng
hải/Cảng vụ đường thủy nội địa (sau đây gọi là Cảng vụ) nơi có tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo đi qua. Cảng vụ có trách nhiệm trả lời bằng
văn bản trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản;
+ Chậm nhất không quá 01 ngày làm việc, kể từ khi nhận được văn bản trả lời của cơ quan, đơn vị, Sở Xây dựng xem xét, có văn bản chấp
thuận và gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc gửi trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho tổ chức, cá nhân vận tải
khách cố định trên tuyến.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Gửi xin ý kiến bằng văn bản của Cảng vụ
04
giờ
làm
việc
Bước 3 Cảng vụ
- Trả lời bằng văn bản
16
giờ
làm
việc
Bước 4
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i
và An toàn giao thông
- Xử lý kết quả
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
04
giờ
làm
việc
Bước 5
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
01
giờ
làm
việc
Bước 6 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 7 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
01
giờ
làm
việc
Bước 8
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
141
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Tổng thời gian giải quyết TTHC
32
giờ
làm
việc
58. Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động: (1.013467)
- Thời hạn giải quyết: Chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và
An toàn giao thông
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
142
59. Công bố hoạt động cảng thủy nội địa: 1.009456
a)
Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và
An toàn giao thông
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
143
b)
Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
- Thời hạn giải quyết:
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
+ Thời hạn ban hành quyết định công bố: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và báo cáo thẩm định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và
An toàn giao thông
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, gửi Bộ Xây dựng
02
giờ
làm
việc
Bước 7 Bộ Xây dựng - Ban hành quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa
20
giờ
làm
việc
Bước 8
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40
giờ
làm
việc
144
60. Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa: (1.004242)
a)
Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và
An toàn giao thông
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
145
b)
Đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
- Thời hạn giải quyết:
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
+ Thời hạn ban hành quyết định công bố: trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và báo cáo thẩm định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và
An toàn giao thông
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, gửi Bộ Xây dựng
02
giờ
làm
việc
Bước 7 Bộ Xây dựng - Ban hành quyết định công bố hoạt động cảng thủy nội địa
20
giờ
làm
việc
Bước 8
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40
giờ
làm
việc
146
61. Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn: (1.003135)
- Thời hạn giải quyết: 2,5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và
An toàn giao thông
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i
và An toàn giao thông
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
147
62. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa: (1.009462)
- Thời hạn giải quyết:
+ Cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
tầng xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Xử lý kết quả
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
04
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16
giờ
làm
việc
148
63. Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa: (1.009464)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Kết cấu hạ
tầng xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng - Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
149
64. Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc
khu vực hàng hải: (2.001219)
- Thời hạn giải quyết:
+ Thời hạn Sở Xây dựng gửi văn bản lấy ý kiến đến Chi cục Đường thủy nội địa khu vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu vực: 01 (hai) ngày
làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
+ Thời hạn Chi cục Đường thủy nội địa khu vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu vực có văn bản trả lời: 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được văn bản lấy ý kiến của Sở Xây dựng.
+ Thời hạn Sở Xây dựng ra văn bản chấp thuận: 01 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trả lời của Chi cục Đường thủy
nội địa khu vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu vực, hoặc kể từ ngày hết thời gian quy định xin ý kiến.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc Thời gian thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm
một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho phòng Kết cấu hạ tầng xử
lý hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 2 Chuyên viên Phòng Kết cấu hạ tầng
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn
bản lấy ý kiến.
03 giờ làm việc
Bước 3 Lãnh đạo Phòng Kết cấu hạ tầng
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo văn bản
lấy ý kiến trước khi trình Lãnh đạo Sở ký văn
bản lấy ý kiến
01 giờ làm việc
Bước 4 Lãnh đạo Sở Xây dựng Ký phê duyệt văn bản lấy ý kiến. 01 giờ làm việc
Bước 5 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, gửi văn bản
lấy ý kiến đến Chi cục Đường thủy nội địa khu
vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu vực
01 giờ làm việc
150
Chi cục Đường thủy nội địa khu vực hoặc Cảng vụ
hàng hải khu vực
Có văn bản trả lời văn bản lấy ý kiến của Sở
Giao thông vận tải
16 giờ làm việc
Bước 6 Chuyên viên Phòng An toàn và Quản lý giao thông
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết TTHC (sau khi nhận được văn
bản trả lời của Chi cục Đường thủy nội địa khu
vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu vực, hoặc kể
từ ngày hết thời gian quy định xin ý kiến).
04 giờ làm việc
Bước 7 Lãnh đạo Phòng An toàn và Quản lý giao thông
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả
giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở
ký kết quả giải quyết TTHC
01 giờ làm việc
Bước 8 Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC 02 giờ làm việc
Bước 9 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết
quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm PV Hành
chính công thành phố
01 giờ làm việc
Bước 10
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ
chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC 32 giờ làm việc
151
65. Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án): (1.013236)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép
xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng.
04 giờ làm
việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
-
Kiểm
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
62
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
04
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80
giờ
làm
việc
152
66. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án): (1.013238)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép
xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng.
04 giờ làm
việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
-
Kiểm
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
62
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
04
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80
giờ
làm
việc
153
67. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án): (1.013230)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép
xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng.
04 giờ làm
việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
-
Kiểm
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
62
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
04
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80
giờ
làm
việc
154
68. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án):
1.013231
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép
xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng.
04 giờ làm
việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
-
Kiểm
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
62
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
04
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80
giờ
làm
việc
155
69. Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: (1.013237)
- Thời hạn giải quyết: 35 ngày
+ Trả kết quả đánh giá hồ sơ (thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đủ/không đủ điều kiện sát hạch, thông
báo thời điểm tổ chức thi sát hạch): 30 ngày kể từ ngày nộp hồ sơ.
+ Trả chứng chỉ hành nghề (cá nhân đạt sát hạch): 05 ngày kể từ ngày sát hạch.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng.
04 giờ làm
việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
08
giờ
làm
việc
Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
-
Kiểm
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét;
- Thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
đủ/không
đủ
điều
kiện
sát
hạch,
thông báo
thời
điểm
tổ
chức
thi sát
hạch
.
248 giờ
làm việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả
08
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
04
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
280
giờ
làm việc
70. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: (1.013217)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
156
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý xây
dựng xử lý hồ sơ.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng
Quản
lý xây
dựng
- Thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20
giờ
làm
việc
157
71. Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: (1.013219)
- Thời hạn giải quyết: 7,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng.
04 giờ làm
việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
-
Kiểm
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
32
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả
08
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
04
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
60
giờ
làm
việc
158
72. Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài: (1.013224)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng.
04 giờ làm
việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
-
Kiểm
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
22
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40
giờ
làm
việc
159
73. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh: (1.013239)
- Thời hạn giải quyết: + Dự án nhóm A không quá 30 ngày;
+ Dự án nhóm B không quá 20 ngày;
+ Dự án nhóm C không quá 12 ngày.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng.
04 giờ làm
việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
+ Nhóm A:
212 giờ
làm việc
+ Nhóm B:
128 giờ
làm việc
+ Nhóm C:
48 giờ làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả
08
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
04
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí
160
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Tổng thời gian giải quyết TTHC
+ Nhóm
A: 240 giờ
làm việc
+ Nhóm
B: 160 giờ
làm việc
+ Nhóm
C: 96 giờ
làm việc
74. Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài: (1.013222)
- Thời hạn giải quyết: 06 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng.
04 giờ làm
việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm
việc
Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
-
Kiểm
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
24
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng - Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả
08
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
161
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
48
giờ
làm
việc
75. Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản: (1.012900)
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
bất
động
sản.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị
trường
bất
động
sản
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC
thẩm
định,
xử
lý
hồ
sơ.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị
trường
bất
động
sản
-
Kiểm
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
40
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị
trường
bất
động
sản
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
162
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56
giờ
làm
việc
76. Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu huỷ, bị
hỏng): (1.012901)
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
bất
động
sản.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị
trường
bất
động
sản
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC
thẩm
định,
xử
lý
hồ
sơ.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị
trường
bất
động
sản
-
Kiểm
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
06
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị
trường
bất
động
sản
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16
giờ
làm
việc
163
77. Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn): (1.012902)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
bất
động
sản.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị
trường
bất
động
sản
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC
thẩm
định,
xử
lý
hồ
sơ.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị
trường
bất
động
sản
-
Kiểm
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
12
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị
trường
bất
động
sản
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành
phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
164
78. Đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND cấp thành phố: (1.012904)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
bất động sản.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị trường bất động sản
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị
trường bất động sản
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và
Thị trường bất động sản
-
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
trước
khi trình Lãnh
đạo
Sở
ký
cấp
quyền
truy cập khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất
động sản.
04 giờ làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng
- Xem xét và ký
kết
quả
ký
cấp
quyền
truy
cập
khai thác,
sử
dụng
thông
tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
165
79. Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trường hợp chứng chỉ bị mất, bị rách, bị cháy, bị huỷ hoại chứng chỉ do thiên
tai hoặc lý do bất khả kháng khác): (1.012907)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
bất động sản.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị trường bất động sản
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC Phòng Quản lý Nhà và Thị
trường bất động sản
-
Kiểm
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- In Chứng chỉ hành nghề;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
06 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị trường bất động sản
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký Chứng chỉ hành nghề
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16
giờ
làm
việc
166
80. Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn): (1.012910)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
bất động sản.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị trường bất động sản
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC Phòng Quản lý Nhà và Thị
trường bất động sản
-
Kiểm
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- In Chứng chỉ hành nghề;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
08 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị trường bất động sản
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký Chứng chỉ hành nghề
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
167
81. Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây
dựng nhà ở: (1.012903)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
bất động sản.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị trường bất động sản
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
08
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC Phòng Quản lý Nhà và Thị
trường bất động sản
-
Kiểm
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Đăng tải văn bản trên Cổng thông tin điện tử về nhà ở và thị trường bất
động
sản
để
công
bố
thông tin
(sau khi
kết
quả
được
phê
duyệt)
.
48 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị trường bất động sản
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả
08
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC.
04
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80
giờ
làm
việc
168
82. Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua: (1.012905)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
bất động sản.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị trường bất động sản
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
08
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC Phòng Quản lý Nhà và Thị
trường bất động sản
-
Kiểm
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Đăng tải văn bản trên Cổng thông tin điện tử về nhà ở và thị trường bất
động
sản
để
công
bố
thông tin
(sau khi
kết
quả
được
phê
duyệt)
.
48 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị trường bất động sản
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả
08
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC.
04
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80
giờ
làm
việc
169
83. Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản: (1.012906)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày công bố kết quả thi sát hạch đạt.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
bất động sản.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Quản
lý Nhà và
Thị
trường
bất động sản
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC
Quản
lý Nhà và
Thị
trường
bất động sản
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
20 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Quản
lý Nhà và
Thị
trường
bất động sản
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả
08
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40
giờ
làm
việc
170
84. Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư: (1.012884)
- Thời hạn giải quyết: Không quá 15 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
bất động sản.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị trường bất động sản
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC Phòng Quản lý Nhà và Thị
trường bất động sản
-
Kiểm
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Đăng tải công khai thông báo này trên Cổng thông tin điện tử của Sở
Xây dựng (sau khi kết quả được phê duyệt)
- Trong thời hạn tối đa 15 ngày, kể từ ngày có văn bản thông báo, gửi
một bản thông báo đến Bộ Xây dựng để đăng tải trên Cổng thông tin
điện
tử
của
Bộ
Xây
dựng.
92 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị trường bất động sản
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả
08
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC.
04
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120
giờ
làm việc
171
85. Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của
các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở: (1.012882)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý Nhà và Thị trường
bất động sản.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị trường bất động sản
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
08
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC Phòng Quản lý Nhà và Thị
trường bất động sản
-
Kiểm
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét;
- Đăng tải văn bản trên Cổng thông tin điện tử về nhà ở và thị trường bất
động
sản
để
công
bố
thông tin
(sau khi
kết
quả
được
phê
duyệt)
.
48 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý Nhà và
Thị trường bất động sản
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả
08
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
04
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC 80 giờ
172
86. Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà
đầu tư tổ chức lập): (1.014155)
- Thời hạn giải quyết: 7,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quy hoạch kiến trúc và
Phát triển đô thị.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Quy
hoạch
kiến
trúc và Phát triển đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC Phòng Quy
hoạch
kiến
trúc
và Phát triển đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
32 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Quy
hoạch
kiến
trúc và Phát triển đô thị
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả
08
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
04
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
60
giờ
làm
việc
173
87. Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn thuộc (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức
lập): (1.014157)
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quy hoạch kiến trúc và
Phát triển đô thị.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Quy
hoạch
kiến
trúc và Phát triển đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC Phòng Quy hoạch kiến trúc
và Phát triển đô thị
-
Kiểm
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
- Đăng tải công khai thông báo này trên Cổng thông tin điện tử của Sở
Xây dựng (sau khi kết quả được phê duyệt)
- Trong thời hạn tối đa 15 ngày, kể từ ngày có văn bản thông báo, gửi
một bản thông báo đến Bộ Xây dựng để đăng tải trên Cổng thông tin
điện
tử
của
Bộ
Xây
dựng.
92 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Quy
hoạch
kiến
trúc và Phát triển đô thị
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
08
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký kết quả
08
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC.
04
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120
giờ
làm việc
174
88. Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn: (1.014159)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quy hoạch kiến trúc và
Phát triển đô thị
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Quy
hoạch
kiến
trúc và Phát triển đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
04
giờ
làm
việc
Bước 3
CCVC Phòng Quy hoạch kiến trúc
và Phát triển đô thị
-
Kiểm
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- In Chứng chỉ hành nghề;
- Báo cáo
kết
quả,
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
18 giờ làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Quy
hoạch
kiến
trúc và Phát triển đô thị
- Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
04
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét và ký Chứng chỉ hành nghề
08
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40
giờ
làm
việc
175
89. Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc: (1.008991)
- Thời hạn giải quyết: 3,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị thực hiện Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
cho
cá nhân/ tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ
giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý
xây
dựng
xử
lý.
04 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC
thẩm
định,
xử
lý
hồ
sơ.
02 giờ làm việc
Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
-
Kiểm
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- In
chứng
chỉ
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
16 giờ làm việc
Bước
4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý xây
dựng
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
trước
khi trình Lãnh
đạo
Sở
02
giờ
làm
việc
Bước
5
Lãnh
đạo
Sở
Ký
Chứng
chỉ
hành
nghề
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
kết
quả
(
điện
tử
và
giấy) cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
02 giờ làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành
phố
- Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu lệ
phí.
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC
28
giờ
làm
việc
176
90. Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề: (1.008990)
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 2 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
cho cá nhân/
tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng xử lý.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm
việc
Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- In chứng chỉ trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở
02
giờ
làm
việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở
Ký
Chứng
chỉ
hành
nghề
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
kết
quả
(
điện
tử
và
giấy
) cho
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố qua dịch vụ Bưu chính công ích.
01
giờ
làm
việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16
giờ
làm
việc
177
91. Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam: (1.008993)
- Thời hạn giải quyết: 3,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị thực hiện Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
cho
cá nhân/ tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ
giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý
xây
dựng
xử
lý.
04 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC
thẩm
định,
xử
lý
hồ
sơ.
02 giờ làm việc
Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
-
Kiểm
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- In
chứng
chỉ
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
16 giờ làm việc
Bước
4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý xây
dựng
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
trước
khi trình Lãnh
đạo
Sở
02
giờ
làm
việc
Bước
5
Lãnh
đạo
Sở
Ký
Chứng
chỉ
hành
nghề
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
kết
quả
(
điện
tử
và
giấy) cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
02 giờ làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành
phố
- Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu lệ
phí.
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC
28
giờ
làm
việc
178
92. Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc: (1.008891)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị thực hiện Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
cho
cá nhân/ tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ
giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý
xây
dựng
xử
lý.
04 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC
thẩm
định,
xử
lý
hồ
sơ.
02 giờ làm việc
Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
-
Kiểm
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- In
chứng
chỉ
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
24 giờ làm việc
Bước
4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý xây
dựng
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
trước
khi trình Lãnh
đạo
Sở
04
giờ
làm
việc
Bước
5
Lãnh
đạo
Sở
Ký
Chứng
chỉ
hành
nghề
04
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
kết
quả
(
điện
tử
và
giấy) cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
02 giờ làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành
phố
- Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu lệ
phí.
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC
40
giờ
làm
việc
179
93. Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng: (3.000255)
- Thời hạn giải quyết:
+ Chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được Đơn xin xác nhận, Sở Xây dựng kiểm tra và xác nhận vào Đơn xin xác nhận nếu
các phương tiện đủ điều kiện theo nội dung kê khai.
+ Chủ xe nộp Đơn xin xác nhận cho cơ sở đăng kiểm nơi chủ xe đưa xe đến kiểm định trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày được
Sở Xây dựng xác nhận.
+ Đối với trường hợp không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng, chậm nhất 01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được Đơn xin xác nhận, cơ sở đăng kiểm kiểm tra, đối chiếu Đơn xin xác nhận và cấp Giấy chứng nhận kiểm định (không
cấp Tem kiểm định). Đối với trường hợp xe đang tham gia giao thông, sử dụng đường dành cho giao thông công cộng được chuyển sang đối
tượng không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng, chậm nhất 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn
xin xác nhận, cơ sở đăng kiểm kiểm tra, đối chiếu Đơn xin xác nhận và lập Biên bản thu Tem kiểm định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc Thời gian thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ trên phần mềm
một cửa (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao
hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích
để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và An toàn giao thông
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải
quyết.
02 giờ làm việc
Bước 3
Chuyên viên phòng Quản lý Vận tải và An toàn giao
thông
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết.
22 giờ làm việc
180
Bước 4 Lãnh đạo phòng Quản lý Vận tải và An toàn giao thông
Kiểm tra, soát xét, xác nhận trước khi trình
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC 04 giờ làm việc
Bước 6 Bộ phận văn thư
- Vào
số
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số;
lưu
hồ
sơ.
- Chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả các cấp.
- Bàn giao kết quả giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho Bộ phận
TN&TKQ cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích
04 giờ làm việc
Bước 7
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá
nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc
94. Thủ tục xác định xe thuộc trường hợp không chịu phí, được trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp (3.000251)
- Thời hạn giải quyết:
+ Đối với xe ô tô thuộc trường hợp không chịu phí được trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp, trừ trường hợp xe ô tô tạm dừng tham gia giao thông
liên tục từ 30 ngày trở lên và xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng: Chậm nhất là 03
ngày làm việc (riêng đối với trường hợp xe đăng ký, đăng kiểm tại Việt Nam nhưng hoạt động tại nước ngoài liên tục từ 30 ngày trở lên, xe
bị mất trộm trong thời gian từ 30 ngày trở lên sau đó tìm dược, thu hồi và giao lại cho chủ xe chậm nhất là 01 ngày làm việc) kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ đề nghị trả lại hoặc bù trừ phí, thủ trưởng cơ sở đăng kiểm ban hành Quyết định về việc trả lại hoặc bù trừ phí sử dụng đường
bộ theo Mẫu số 03 tại Phụ lục II hoặc Thông báo về việc không được trả lại hoặc bù trừ phí sử dụng đường bộ theo Mầu số 04 tại Phụ lục II
ban hành kèm theo Nghị định số 364/2025/NĐ-CP.
+ Đối với xe ô tô tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên: Chậm nhất là 03 ngày làm việc kể từ ngày lập Biên bản thu Tem
kiểm định và Giấy chứng nhận kiểm định, thủ trưởng cơ sở đăng kiểm ban hành Quyết định về việc trả lại hoặc bù trừ tiền phí sử dụng đường
181
bộ theo Mẫu số 03 tại Phụ lục II hoặc Thông báo về việc không được trả lại hoặc bù trừ phí sử dụng đường bộ theo Mẫu số 04 tại Phụ lục II
ban hành kèm theo Nghị định số 364/2025/NĐ-CP.
+ Đối với xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng đã được nộp phí qua thời điểm cơ sở
đăng kiểm thu Tem kiểm định: Ngay trong ngày lập Biên bản thu Tem kiểm định, thủ trưởng cơ sở đăng kiểm ban hành Quyết định về việc
trả lại hoặc bù trừ phí sử dụng đường bộ theo Mẫu số 03 tại Phụ lục II hoặc Thông báo về việc không được trả lại hoặc bù trừ phí sử dụng
đường bộ theo Mẫu số 04 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 364/2025/NĐ-CP.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự công
việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Cán bộ tại bộ phận TN & TKQ của Trung
tâm Đăng kiểm xe cơ giới
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ cho cán bộ chuyên môn trực tiếp xử lý hồ sơ.
2 giờ làm việc
Bước 2 Cán bộ chuyên môn Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
10 giờ làm việc
(hoặc 04 giờ làm
việc)
Bước 3 Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Xem xét, ký phê duyệt kết quả
02 giờ làm việc
(hoặc 01 giờ làm
việc)
Bước 4 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho bộ phận TN
& TKQ
02 giờ làm việc
(hoặc 01 giờ làm
việc)
Bước 5
Cán bộ tại bộ phận TN & TKQ của Trung
tâm Đăng kiểm xe cơ giới
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
182
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 giờ làm việc
(hoặc 08 giờ làm
việc)
95. Thủ tục xác định xe tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên: (3.000252)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời gian 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận Đơn xin tạm dừng tham gia giao thông và các giấy tờ kèm theo,
cơ sở đăng kiểm đối chiếu thông tin của xe ô tô trong Đơn xin tạm dừng tham gia giao thông, lập Biên bản thu Tem kiểm định và Giấy chứng
nhận kiểm định trong trường hợp kết quả kiểm tra phù hợp hoặc trả lại hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Cán bộ tại bộ phận TN & TKQ của Trung
tâm Đăng kiểm xe cơ giới
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân/tổ chức;
- Chuyển hồ sơ cho cán bộ chuyên môn trực tiếp xử lý hồ sơ.
2 giờ làm việc
Bước 2 Cán bộ chuyên môn Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết. 04 giờ làm việc
Bước 3 Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Xem xét, ký phê duyệt kết quả 01 giờ làm việc
Bước 4 Bộ phận văn thư
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho bộ phận TN
& TKQ
01 giờ làm việc
Bước 5
Cán bộ tại bộ phận TN & TKQ của Trung
tâm Đăng kiểm xe cơ giới
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC 08 giờ làm việc
183
6. Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh: (1.002693)
- Thời hạn giải quyết:
+ Không quá 10 ngày làm việc (đối với trường hợp đề nghị chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thuộc danh mục cây xanh cần bảo tồn);
+ Không quá 05 ngày làm việc (đối với các trường hợp khác).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử: Đối với các trường hợp khác:
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị thực hiện Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
cho
cá nhân/ tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ
giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho phòng Kết cấu
hạ
tầng
xử
lý.
04 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC
thẩm
định,
xử
lý
hồ
sơ.
02 giờ làm việc
Bước 3 Chuyên viên phòng Kết cấu hạ tầng
Kiểm
tra
hồ
sơ,
đề
xuất
nội
dung
kết
quả
giải
quyết:
- Trường hợp hồ sơ công bố hợp quy không hợp lệ, ban hành
Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân công bố hợp quy
về lý do không tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ công bố hợp quy hợp lệ, tiến hành các bước
tiếp theo.
-
Dự
thảo
kết
quả
và trình Lãnh
đạo
phòng.
20 giờ làm việc
hoặc 60 giờ làm
việc
Bước 4 Lãnh đạo phòng Kết cấu hạ tầng
Lãnh
đạo
phòng xem xét và
kiểm
tra
nội
dung:
- Nếu hoàn chỉnh: ký nháy/ký số vào văn bản
- Nếu chưa hoàn chỉnh: cho ý kiến trực tiếp trên văn bản,
chuyển
lại
chuyên viên
thụ
lý
hồ
sơ.
04 giờ làm việc
Bước 5 Lãnh đạo Sở
Lãnh
đạo
Sở
xem xét và
duyệt
văn
bản:
- Trường hợp đạt yêu cầu: ký duyệt văn bản
- Trường hợp chưa đạt yêu cầu: cho ý kiến trực tiếp trên văn
bản,
chuyển
lại
chuyên viên
thụ
lý
hồ
sơ.
08 giờ làm việc
184
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị thực hiện Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
kết
quả
(
điện
tử
và
giấy) cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
02 giờ làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành
phố
- Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu lệ
phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40
giờ
làm
việc
hoặc 80 giờ làm
việc
97. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy: (1.013105)
- Thời hạn giải quyết:+ Tiếp nhận hồ sơ: 01 ngày làm việc.+ Kiểm tra, đánh giá thực tế: 04 ngày.+ Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và
An toàn giao thông
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải
và An toàn giao thông
-
Thẩm
định
hồ
sơ;
- Lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm
tra,
đánh
giá
thực
tế.
02giờ làm
việc
Bước 4
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i
và An toàn giao thông
- Kiểm tra, đánh giá thực tế
32
giờ
làm
việc
Bước 5
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i
và An toàn giao thông
- Xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế.
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
185
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 6
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 7 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
Bước 8 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 9
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56
giờ
làm
việc
98. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy: (1.013110)
- Thời hạn giải quyết:+ Tiếp nhận hồ sơ: 01 ngày làm việc.+ Kiểm tra, đánh giá thực tế: 04 ngày.+ Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý vận
tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ.
04 giờ làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải và
An toàn giao thông
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
02
giờ
làm
việc
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải
và An toàn giao thông
-
Thẩm
định
hồ
sơ;
- Lập thông báo tiếp nhận hồ sơ, trong đó ghi rõ thông tin về lịch kiểm
tra,
đánh
giá
thực
tế.
02giờ làm
việc
Bước 4
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i
và An toàn giao thông
- Kiểm tra, đánh giá thực tế
32
giờ
làm
việc
186
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 5
Chuyên viên Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i
và An toàn giao thông
- Xử lý kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế.
- Báo cáo kết quả, trình Lãnh đạo Phòng xem xét.
08
giờ
làm
việc
Bước 6
Lãnh
đạo
Phòng Qu
ả
n lý v
ậ
n t
ả
i và
An toàn giao thông
- Xem xét, xác nh
ậ
n d
ự
th
ả
o k
ế
t qu
ả
gi
ả
i quy
ế
t tr
ướ
c khi trình Lãnh
đạ
o S
ở
ký phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 7 Lãnh đạo Sở Xây dựng - Xem xét, phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm
việc
Bước 8 Văn thư Sở Xây dựng - Vào sổ, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC
02
giờ
làm
việc
Bước 9
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56
giờ
làm
việc
99. Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy: (1.014783)
- Thời hạn giải quyết: 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị thực hiện Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
cho
cá nhân/ tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ
giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý
xây
dựng
xử
lý.
02 giờ làm việc
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC
thẩm
định,
xử
lý
hồ
sơ.
02 giờ làm việc
Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
-
Kiểm
tra và
thẩm
định
hồ
sơ;
- In
chứng
chỉ
trình Lãnh
đạo
Phòng xem xét.
10 giờ làm việc
Bước
4
Lãnh
đạo
Phòng
Quản
lý xây
dựng
-
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
trước
khi trình Lãnh
đạo
Sở
02
giờ
làm
việc
187
Thứ
tự
công
việc
Đơn vị thực hiện Nội dung công việc
Thời
gian
thực
hiện
Bước
5
Lãnh
đạo
Sở
- Xem xét, phê
duyệt
kết
quả.
02
giờ
làm
việc
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
kết
quả
(
điện
tử
và
giấy) cho Trung tâm Phục vụ HCC thành phố qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
02 giờ làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành
phố
- Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức và thu lệ
phí.
Tổng
thời
gian
giải
quyết
TTHC
20
giờ
làm
việc
100. Thủ tục xác nhận vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và
sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22: (1.011729)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
cho cá nhân/
tổ
chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ
trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Phòng Quản lý xây dựng xử lý.
04 giờ
Bước 2 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
-
Nhận
hồ
sơ
điện
tử,
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công CCVC thẩm định, xử lý hồ sơ.
02 giờ
188
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 3 CCVC Phòng Quản lý xây dựng
Kiểm
tra
hồ
sơ,
đề
xuất
nội
dung
kết
quả
giải
quyết:
- Trường hợp chưa đủ điều kiện giải quyết, dự thảo văn bản thông báo bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ kèm theo hồ sơ gửi TTPVHCC thành phố trong thời
gian không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp không đủ điều kiện giải quyết, dự thảo văn bản thông báo
không đủ điều kiện cấp Văn bản xác nhận trình Lãnh đạo Phòng.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết, dự thảo Văn bản xác nhận trình
Lãnh đạo Phòng.
24 giờ
Bước 4 Lãnh đạo Phòng Quản lý xây dựng
- Ký
điện
tử
văn
bản
thông báo
bổ
sung, hoàn
thiện
hồ
sơ
trong
trường
hợp
chưa đủ điều kiện giải quyết/văn bản thông báo tổ chức không đủ điều kiện
trong trường hợp không đủ điều kiện giải quyết;
- Ký điện tử nội dung đề xuất Văn bản xác nhận trình báo cáo Lãnh đạo
Sở.
04 giờ
Bước 5 Lãnh đạo Sở Xây dựng
- Ký
văn
bản
thông báo
bổ
sung, hoàn
thiện
hồ
sơ
trong
trường
hợp
chưa
đủ điều kiện giải quyết/văn bản thông báo tổ chức không đủ điều kiện trong
trường hợp không đủ điều kiện giải quyết.
- Ký Văn bản xác nhận.
04 giờ
Bước 6 Văn thư Sở Xây dựng
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
kết
quả
cho Trung tâm
Phục
vụ
HCC thành phố.
02 giờ
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
- Xác
nhận
trên
phần
mềm
một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC 40 giờ
189
Phụ lục III
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 2269/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH
TT Tên Quy trình (Mã TTHC)
Quyết
định
công
bố
danh
mục
TTHC
I
Lĩnh
vực
đường
bộ:
1.
Chấp
thuận
vị
trí
đấu
nối
tạm
vào
đường
bộ
đang
khai thác (1.000314)
2.
Cấp
giấy
phép thi công công trình trên
đường
bộ
đang
khai thác (1.013061)
3.
Cấp
phép
sử
dụng
tạm
thời
lòng
đường,
vỉa
hè vào
mục
đích
khác (1.013274)
4.
Chấp
thuận
vị
trí, quy mô, kích
thước,
phương
án
tổ
chức
thi công
biển
quảng
cáo,
biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công
trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu
hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho
phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
(2.001921)
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Xây dựng.
II.
Lĩnh
vực
hàng
hải
và
đường
thủy
nội
địa:
5.
Công
bố
lại
hoạt
động
bến
thủy
nội
địa
(1.003658)
6.
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
phương
tiện
(1.003930)
7.
Đăng
ký
lại
phương
tiện
trong
trường
hợp
chuyển
quyền
sở
hữu
phương
tiện
đồng
thời
thay
đổi
cơ
quan
đăng
ký
phương
tiện
(1.003970)
8.
Đăng
ký
lại
phương
tiện
trong
trường
hợp
chuyển
quyền
sở
hữu
phương
tiện
nhưng
không thay
đổi
cơ
quan
đăng
ký
phương
tiện
(1.004002)
9.
Đăng
ký
lại
phương
tiện
trong
trường
hợp
chuyển
từ
cơ
quan
đăng
ký khác sang
cơ
quan
đăng
ký
phương
tiện
thủy
nội
địa
(1.004036)
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Xây dựng.
190
TT Tên Quy trình (Mã TTHC)
Quyết
định
công
bố
danh
mục
TTHC
10.
Đăng
ký
phương
tiện
lần
đầu
đối
với
phương
tiện
đang
khai thác trên
đường
thủy
nội
địa
(1.004047)
11.
Đăng
ký
phương
tiện
lần
đầu
đối
với
phương
tiện
chưa
khai thác trên
đường
thủy
nội
địa
(1.004088)
12.
Đăng
ký
lại
phương
tiện
trong
trường
hợp
chủ
phương
tiện
thay
đổi
trụ
sở
hoặc
nơi
đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh
khác (1.006391)
13.
Gia
hạn
hoạt
động
cảng,
bến
thủy
nội
địa
(1.009444)
14.
Công
bố
đóng
cảng,
bến
thủy
nội
địa
(1.009447)
15.
Thỏa
thuận
thông
số
kỹ
thuật
xây
dựng
bến
thủy
nội
địa
(
1.009452
)
16.
Thỏa
thuận
thông
số
kỹ
thuật
xây
dựng
bến
khách ngang sông,
bến
thủy
nội
địa
phục
vụ
thi công công trình chính (1.009453
)
17.
Công bố hoạt động bến thủy nội địa (1.009454)
18.
Công
bố
hoạt
động
bến
khách ngang sông,
bến
thủy
nội
địa
phục
vụ
thi công công trình
chính (1.009455
)
19.
Chấp
thuận
phương
án
bảo
đảm
an toàn giao thông (1.009465)
20.
Xóa
đăng
ký
phương
tiện
hoạt
động
vui
chơi,
giải
trí
dưới
nước
(2.001211)
21.
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
phương
tiện
hoạt
động
vui
chơi,
giải
trí
dưới
nước
(2.001212)
22.
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước (2.001214)
23.
Đăng
ký
phương
tiện
hoạt
động
vui
chơi,
giải
trí
dưới
nước
lần
đầu
(2.001215)
24.
Đóng,
không cho phép
hoạt
động
tại
vùng
nước
khác không
thuộc
vùng
nước
trên
tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh
dấu,
xác
định
vị
trí
bằng
phao
hoặc
cờ
hiệu
có màu
sắc
dễ
quan sát (2.001217)
25.
Công
bố
mở,
cho phép
hoạt
động
tại
vùng
nước
khác không
thuộc
vùng
nước
trên
tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh
dấu,
xác
định
vị
trí
bằng
phao
hoặc
cờ
hiệu
có màu
sắc
dễ
quan sát (2.001218)
26.
Xóa
đăng
ký
phương
tiện
(2.001659)
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Xây dựng.
191
TT Tên Quy trình (Mã TTHC)
Quyết
định
công
bố
danh
mục
TTHC
27.
Đăng
ký
lại
phương
tiện
trong
trường
hợp
phương
tiện
thay
đổi
tên, tính
năng
kỹ
thuật
(2.001711)
III.
Lĩnh
vực
hoạt
động
xây
dựng:
28.
Cấp
giấy
phép xây
dựng
mới
đối
với
công trình
cấp
III,
cấp
IV (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự
án) và nhà
ở
riêng l
ẻ
. (1.013225)
29.
Cấp
giấy
phép xây
dựng
sửa
chữa,
cải
tạo
đối
với
công trình
cấp
III,
c
ấ
p IV (công
trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự
án) và nhà
ở
riêng l
ẻ
(1.013229)
30.
Cấp
giấy
phép di
dời
đối
với
công trình
cấp
cấp
III,
cấp
IV (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự
án) và nhà
ở
riêng l
ẻ
(1.013232).
31.
Cấp
điều
chỉnh
giấy
phép xây
dựng
đối
với
công trình
cấp
III,
c
ấ
p IV (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo
tuyến
trong
đô
án) và nhà
ở
riêng l
ẻ
(1.013226).
32.
Gia
hạn
giấy
phép xây
dựng
đối
với
công trình
cấp
III,
cấp
IV (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho
công
trình theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự
án) và nhà
ở
riêng l
ẻ
(1.013227).
33.
Cấp
lại
giấy
phép xây
dựng
đối
với
công trình
cấp
III,
cấp
IV (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo
tuyến
trong
đô
thị/Dự
án) và nhà
ở
riêng l
ẻ
(1.013228).
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Xây dựng.
IV.
Lĩnh
vực
nhà
ở
và công
sở:
34.
Công
nhận
Ban
quản
trị
nhà chung
cư
(1.012888)
Quyết
định
số
2072/QĐ-UBND
ngày
192
TT Tên Quy trình (Mã TTHC)
Quyết
định
công
bố
danh
mục
TTHC
35.
Giải
quyết
bán
phần
diện
tích nhà
đất
sử
dụng
chung
của
nhà
ở
cũ
thuộc
tài
sản
công
(1.012894)
36.
Cho thuê nhà
ở
cũ
thuộc
tài
sản
công
đối
với
trường
hợp
chưa
có
hợp
đồng
thuê nhà
ở
(1.012892)
37.
Cho thuê nhà
ở
cũ
thuộc
tài
sản
công
đối
với
trường
hợp
nhận
chuyển
quyền
thuê nhà
ở
(1.012897)
38.
Cho thuê nhà
ở
cũ
thuộc
tài
sản
công
đối
với
trường
hợp
ký
lại
hợp
đồng
thuê
(1.012898)
39.
Bán nhà
ở
cũ
thuộc
tài
sản
công (1.012893)
19/6/2026
của
Chủ
tịch
UBND thành
phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Xây dựng.
V.
Lĩnh
vực
Quy
hoạch
đô
thị
và nông thôn,
kiến
trúc:
40.
Thẩm
định
nhiệm
vụ
quy
hoạch,
nhiệm
vụ
điều
chỉnh
quy
hoạch
chi
tiết
đô
thị
và
nông thôn
(đối
với
quy
hoạch
chi
tiết
do Nhà
đầu
tư
tổ
chức
lập)
(1.014155)
41.
Phê
duyệt
nhiệm
vụ
quy
hoạch,
nhiệm
vụ
điều
chỉnh
quy
hoạch
chi
tiết
đô
thị
và nông
thôn
(đối
với
quy
hoạch
chi
tiết
do Nhà
đầu
tư
tổ
chức
lập)
(1.014156)
42.
Thẩm
định
quy
hoạch,
điều
chỉnh
quy
hoạch
chi
tiết
đô
thị
và nông thôn
thuộc
(đối
với
quy
hoạch
chi
tiết
do Nhà
đầu
tư
tổ
chức
lập)
(1.014157)
43.
Phê
duyệt
quy
hoạch,
điều
chỉnh
quy
hoạch
chi
tiết
đô
thị
và nông thôn
thuộc
(đối
với
quy
hoạch
chi
tiết
do Nhà
đầu
tư
tổ
chức
lập)
(
1.014158)
44.
Cung
cấp
thông tin
về
hồ
sơ
cắm
mốc,
thông tin quy
hoạch
đô
thị
và nông thôn
(1.014159)
Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày
19/6/2026 của Chủ tịch UBND thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá về
cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Xây dựng.
193
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
1. Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác – Mã TTHC: 1.000314
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
10 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường
/xã
phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
04
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số
,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
02
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
194
2. Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác – Mã TTHC: 1.013061
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
10 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
04
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
02
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
195
3. Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác – Mã TTHC: 1.013274
- Thời hạn giải quyết:
+ 01 ngày đối với đám tang.
+ 03 ngày làm việc đối với các trường hợp khác kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
a) Trường hợp đối với đám tang (01 ngày)
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
01 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
1/2
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
04 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
01
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
01
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
1/2
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
196
b) Đối với các trường hợp khác (03 ngày làm việc)
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
10 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
04
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
02
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
197
4. Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị;
chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng
đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích
lưu hành trên đường bộ – Mã TTHC:
2.001921
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
10 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
04
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
02
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
198
5. Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa – Mã TTHC: 1.003658
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
08 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
02
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
01
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16
giờ
làm
việc
199
6. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện – Mã TTHC: 1.003930
- Thời hạn giải quyết: 01 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
(nếu có).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
01 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
03 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
01
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
01
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
01
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
200
7. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện –
Mã TTHC: 1.003970
- Thời hạn giải quyết: 01 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
(nếu có).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
01 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
03 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
01
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
01
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
01
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
201
8. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
– Mã TTHC: 1.004002
- Thời hạn giải quyết: 01 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
(nếu có).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
01 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
03 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
01
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
01
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
01
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
202
9. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa – Mã
TTHC: 1.004036
- Thời hạn giải quyết: 01 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
(nếu có).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
01 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
03 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
01
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
01
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
01
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
203
10. Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa – Mã TTHC: 1.004047
- Thời hạn giải quyết: 01 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính
(nếu có).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
01 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
03 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
01
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
01
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
01
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
204
11. Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa – Mã TTHC: 1.004088
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu
có).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
01 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
03 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
01
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
01
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
01
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
205
12. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ
phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác – Mã TTHC: 1.006391
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu
có).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
01 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
03 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
01
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
01
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
01
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
206
13. Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa – Mã TTHC: 1.009444
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
08 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
02
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
01
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16
giờ
làm
việc
207
14. Công bố đóng cảng, bến thuỷ nội địa – Mã TTHC: 1.009447
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
08 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
02
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
01
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16
giờ
làm
việc
208
15. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa – Mã TTHC: 1.009452
a)
Đối với cảng thủy nội địa không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 03 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
10 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
04
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
02
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
209
16. Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính – Mã TTHC:
1.009453
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
10 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
04
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
02
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
210
17. Công bố hoạt động bến thủy nội địa – Mã TTHC: 1.009454
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
10 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
04
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
02
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ thí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
211
18. Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính – Mã TTHC: 1.009455
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
08 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
02
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
01
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ thí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16
giờ
làm
việc
212
19. Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông – Mã TTHC: 1.009465
- Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
08 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
02
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
01
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ thí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16
giờ
làm
việc
213
20. Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước – Mã TTHC: 2.001211
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
01 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
03 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
01
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
01
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
01
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
214
21. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước – Mã TTHC: 2.001212
- Thời hạn giải quyết: 1,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
01 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
07 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
01
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
01
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
01
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12
giờ
làm
việc
215
22. Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước – Mã TTHC: 2.001214
- Thời hạn giải quyết: 1,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
01 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
07 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
01
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
01
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
01
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12
giờ
làm
việc
216
23. Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu – Mã TTHC: 2.001215
- Thời hạn giải quyết: 1,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
01 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
07 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
01
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
01
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
01
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12
giờ
làm
việc
217
24. Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển
hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát – Mã TTHC: 2.001217
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
01 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
03 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
01
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
01
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
01
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
218
25. Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển
hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát – Mã TTHC: 2.001218
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
08 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
02
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
01
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ thí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16
giờ
làm
việc
219
26. Xóa đăng ký phương tiện – Mã TTHC: 2.001659
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu
có).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
01 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
03 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
01
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
01
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
01
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
220
27. Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật – Mã TTHC: 2.001711
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu
có).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
01 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
01
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
03 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
01
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
01
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
01
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08
giờ
làm
việc
221
28. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng – Mã TTHC: 1.013225
- Thời hạn giải quyết:
+ 10 ngày đối với công trình, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
+ 7,5 ngày đối với nhà ở riêng lẻ, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
04 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
04
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
+ Công
trình: 52
giờ làm
việc
+ Nhà ở
riêng lẻ:
32 giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
08
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
08
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
04
giờ
làm việc
222
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
+ Công
trình: 80
giờ làm
việc
+ Nhà ở
riêng lẻ:
60 giờ
làm
việc
29. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ – Mã TTHC: 1.013229
- Thời hạn giải quyết:
+ 10 ngày đối với công trình, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
+ 7,5 ngày đối với nhà ở riêng lẻ, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
04 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
04
giờ
làm việc
223
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
+ Công
trình: 52
giờ làm
việc
+ Nhà ở
riêng lẻ:
32 giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
08
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
08
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
04
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
+ Công
trình: 80
giờ làm
việc
+ Nhà ở
riêng lẻ:
60 giờ
làm
việc
224
30. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong
đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ – Mã TTHC: 1.013232
- Thời hạn giải quyết:
+ 10 ngày đối với công trình, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
+ 7,5 ngày đối với nhà ở riêng lẻ, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
04 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
04
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
+ Công
trình: 52
giờ làm
việc
+ Nhà ở
riêng lẻ:
32 giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
08
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
08
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
04
giờ
làm việc
225
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
+ Công
trình: 80
giờ làm
việc
+ Nhà ở
riêng lẻ:
60 giờ
làm
việc
31. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ – Mã TTHC: 1.013226
- Thời hạn giải quyết:
+ 10 ngày đối với công trình, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
+ 7,5 ngày đối với nhà ở riêng lẻ, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
04 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
04
giờ
làm việc
226
Thứ
tự
công
việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực
hiện
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
+ Công
trình: 52
giờ làm
việc
+ Nhà ở
riêng lẻ:
32 giờ
làm
việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
08
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
08
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
04
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
+ Công
trình: 80
giờ làm
việc
+ Nhà ở
riêng lẻ:
60 giờ
làm
việc
227
32. Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng – Mã TTHC: 1.013227
- Thời hạn giải quyết:
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
14 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
02
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
02
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
228
33. Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ – Mã TTHC: 1.013228
- Thời hạn giải quyết:
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
14 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
02
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
02
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí/lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
229
34. Công nhận Ban quản trị nhà chung cư – Mã TTHC: 1.012888
- Thời hạn giải quyết: Không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
10 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
04
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
02
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24
giờ
làm
việc
230
35. Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công – Mã TTHC: (1.012894)
- Thời hạn giải quyết: Không quá 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
04 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
136 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
08
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
08
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
02
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160
giờ
làm
việc
231
36. Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở – Mã TTHC: (1.012892)
- Thời hạn giải quyết: Không quá 15 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
04 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
96 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
08
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
08
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
02
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120
giờ
làm
việc
232
37. Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở – Mã TTHC: (1.012897)
a) Trường hợp người đang sử dụng nhà ở nhận chuyển quyền thuê nhà ở trước ngày 06 tháng 6 năm 2013 (ngày Nghị định số
34/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành)
- Thời hạn giải quyết: Không quá 22 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
04 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
112 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
08
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
08
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
02
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
136
giờ
làm
việc
233
b
) Trường hợp người đang thực tế sử dụng nhà ở là người nhận chuyển quyền thuê nhà ở từ ngày 06 tháng 6 năm 2013
- Thời hạn giải quyết: Không quá 12 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
04 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
72 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
08
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
08
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
02
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
96
giờ
làm
việc
234
38. Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê – Mã TTHC: (1.012898)
- Thời hạn giải quyết: Không quá 07 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
04 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
32 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
08
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
08
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
02
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56
giờ
làm
việc
235
39. Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công – Mã TTHC: (1.012893)
- Thời hạn giải quyết: Không quá 20 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
04 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
136 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
08
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
08
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
02
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160
giờ
làm
việc
236
40. Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà
đầu tư tổ chức lập) – Mã TTHC: (1.014155)
- Thời hạn giải quyết: 7,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
04 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
04
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
32 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
08
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
08
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
04
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
60
giờ
làm
việc
237
41. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà
đầu tư tổ chức lập) – Mã TTHC: (1.014156)
- Thời hạn giải quyết: 3,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
16 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
02
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
04
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
02
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
28
giờ
làm
việc
238
42. Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn thuộc (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức
lập) – Mã TTHC: (1.014157)
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
04 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
100 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
08
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
02
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120
giờ
làm
việc
239
43. Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn thuộc (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức
lập)
– Mã TTHC: (1.014158)
- Thời hạn giải quyết: + Đối với quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định trên cơ sở quy trình xử lý nội bộ của
cấp phê duyệt và không quá 7,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. + Đối với quy hoạch tổng mặt bằng: 7,5 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
04 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
04
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
32 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
08
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
08
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
04
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức và thu phí lệ phí.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
60
giờ
làm
việc
240
44. Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn – Mã TTHC: (1.014159)
- Thời hạn giải quyết: Không quá 5 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ
tự
công việc
Đối tượng/ Đơn vị thực hiện Nội dung thực hiện
Thời
gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
-
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ,
gửi
phiếu
hẹn
trả
kết
quả;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ
nộp trực tuyến) cho Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý hồ sơ.
02 giờ
làm việc
Bước 2
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
-
Nhận
hồ
sơ
(điện
tử),
xem xét
việc
thụ
lý
hồ
sơ;
- Phân công công chức thẩm định, xử lý hồ sơ.
02
giờ
làm việc
Bước 3
Công chức Phòng Kinh tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Kiểm tra và thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo Kết quả;
- Báo cáo kết quả trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị.
26 giờ
làm việc
Bước 4
Lãnh
đạo
Phòng Kinh
tế/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
Kiểm
tra, soát xét, xác
nhận
dự
thảo
trước
khi trình Lãnh
đạo
UBND
phường/xã
phê duyệt kết quả.
04
giờ
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND phường/xã
Ký phê duyệt Kết quả.
04
giờ
làm việc
Bước 6
Văn
thư
Văn
phòng
HĐND
và
UBND phường/xã
Vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu,
ký
số,
chuyển
hồ
sơ
(
điện
tử
và
giấy
) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố.
02
giờ
làm việc
Bước 7
Trung tâm
Phục
vụ
hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
- Xác nhận trên phần mềm;
- Trả kết quả giải quyết TTHC trực tuyến cho cá nhân/ tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40
giờ
làm
việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2269/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2269/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×