• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1928/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phương án đấu giá quyền khai thác mỏ đá bazan làm vật liệu xây dựng xã Thanh Kỳ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 15/05/2024 10:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1928/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đá bazan làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh (diện tích mỏ 3,3 ha)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1928/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1928/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1928/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
CỘNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt phương án đu gquyền khai thác khoáng sản
m đá bazan làm vt liệu xây dng thông thưng ti Thanh K,
huyn Như Thanh (diệnch m 3,3 ha)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Lut T chc chính quyn địa phương ny 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đi, b sung mt s điều ca Luật T chc chính phvà Lut t chc
chính quyn địa phương ny 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Lut Khoáng sn ny 17 tháng 11 năm 2010;
n cứ Luật đấu giá i sản ngày 17 tháng 11 năm 2016;
n cứ Ngh đnh s22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 m 2012 ca Chính
phủ quy đnh về đấu gquyền khai thác khoáng sn; Nghị đnh s 158/2016/ -
CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s
điu của Lut Khoáng sn; Nghị định s 62/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm
2017 ca Cnh phquy đnh chi tiết mt số điều bin pháp thi hành Lut đấu
giá tài sản; Ngh định s 67/2019/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2019 ca Chính
phủ quy đnh về phương pháp tính, mc thu tiền cp quyền khai thác khng sn;
Ngh đnh s22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sa đi,
b sung mt số điều của các Nghđnh liên quan đến hot đng kinh doanh trong
nh vực i ngun môi trường; Nghị đnh số 47/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 7
năm 2023 ca Chính ph sửa đi, b sung một số điu tại quy đnh chi tiết mt số
điu biện pháp thi hành Luật Đấu giá tài sn;
n cứ Quyết đnh s 153/QĐ-TTg ny 27 tháng 02 năm 2023 ca Th
ớng Chính ph v vic phê duyt Quy hoch tỉnh Thanh Hóa thời k 2021 -
2030, tm nhìn đến năm 2045; Chthị s 38/CT-TTg ny 29 tháng 9 năm 2020
ca Thủ tướng Chính phủ về vic tiếp tục ng cường công tác quản lý nhà nưc
đi với các hot đng thăm dò, khai thác, chế biến, sử dụng và xuất khu
khoáng sn;
n cứ Thông liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ny 09 tháng
9 năm 2014 ca Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi tờng, B trưởng Bộ Tài
chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26
tháng 3 năm 2012 ca Chính phủ quy đnh v đu giá quyền khai thác khoáng
sn; Thông số 44/2017/TT-BTC ny 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng B
Tài chính quy định về khung giá nh thuế tài nguyên đi với nhóm, loi tài
nguyên tính chất , hoá ging nhau; Thông số 45/2017/TT-BTC ngày 12
tng 5 năm 2017 ca B trưởng B Tài chính quy định khung thù lao dch vụ
đấu giá i sn theo quy đnh tại Luật đu giá tài sản; Thông số 48/2017/TT-
1928
14 5
2
BTC ny 15 tháng 5 năm 2017 ca B trưởng B Tài chính quy định chế đ tài
chính trong hot đng đấu giái sản; Thông s 05/2020/TT-BTC ngày 20
tháng 01 năm 2020 của B tởng Bộ Tài chính sửa đổi, b sung một số điều
ca Thông số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 ca B trưng B
Tài chính quy định về khung giá nh thuế tài nguyên đi với nhóm, loi i
nguyên tính chất , hoá ging nhau; Thông số 108/2020/TT-BTC ny 21
tháng 12 năm 2020 của B tởng Bộ Tài chính sa đi, bổ sung một s điều
ca Thông s 45/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 ca B trưng B
Tài chính quy đnh khung thù lao dch vụ đấu giá i sản theo quy đnh ti Lut
đấu giá i sn; Thông s 02/2022/TT-BTP ngày 08 tháng 02 năm 2022 ca
B trưởng B Tư pháp hướng dẫn lựa chn tổ chức đấu gtài sn;
n cứ Quyết đnh s 2861/2015/QĐ-UBND ny 03 tháng 8 năm 2015
ca UBND tỉnh quy đnh mc thu phí tham gia đu giá quyền khai thác khng
sn trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa thuộc thẩm quyn cấp phép ca UBND tnh;
Quyết định số 3029/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2017 ca UBND tỉnh
ban nh quy đnh vđu giá quyền khai thác khoáng sn thuc thẩm quyền cp
phép ca UBND tỉnh Thanh Hóa; Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 11
tháng 5 năm 2023 ca UBND tỉnh v việc ban hành danh mục hàng hóa, dịch vụ
đặc thù thc hiện kê khai gtrên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Quyết đnh số
1752/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2023 ca UBND tỉnh v vic phê duyt
kế hoch đu giá quyền khai thác khoáng sản m vật liệu xây dng thông
thường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (m đá bazan m vt liệu xây dng thông
thường tại xã Thanh K, huyn NThanh, din ch 3,3 ha); Quyết đnh số
45/2023/QĐ-UBND ny 24 tháng 11 năm 2023 ca UBND tỉnh ban hành bng
giá nh thuế i nguyên trên đa bàn tỉnh Thanh Hoá; Quyết định s
07/2024/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2024 ca UBND tỉnh sửa đi, b
sung mt số điều của quy định về đu gquyn khai thác khoáng sản thuc
thẩm quyn cp phép ca UBND tỉnh ban hành kèm theo Quyết đnh s
3029/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 m 2017; Quyết định s 1315/-
UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024 ca UBND tỉnh về việc phê duyệt kế hoch s
dụng đt m 2024, huyện Như Thanh;
Theo đ nghcủa Giám đc STài nguyên và i trường ti T trình s
756/TTr-STNMT ngày 07 tháng 5 năm 2024.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt phương án đu giá quyền khai thác khoáng sản m đá
bazan làm vật liệu xây dng thông thường tại xã Thanh K, huyn N Thanh,
gm các ni dung chính như sau:
1. Thông tin về m đu giá:
1.1. V trí, ranh giới m:
3
a) M đá bazan làm vật liệu y dựng thông thường tại xã Thanh Kỳ,
huyện N Thanh nằm cách trung m huyện Như Thanh khong 25 km về phía
Nam, đưc gii hn bi các đim gc như sau:
Khu vực
TO ĐỘ VN 2000
(Kinh tuyến trục 105
0
, múi chiếu 3
0
)
X(m)
Y(m)
Khu vực 1:
2,2 ha
2150 695,16
564 680,64
2150 674,77
564 634,67
2150 583,14
564 646,39
2150 577,67
564 527,37
2150 433,96
564 575,44
2150 497,70
564 651,64
2150 539,00
564 668,00
2150 589,49
564 782,65
2150 624,69
564 787,37
2150 578,00
564 694,00
Khu vực 2:
1,1 ha
2150 525,00
564 774,00
2150 442,00
564 764,00
2150 412,67
564 812,58
2150 562,11
564 930,38
b) Din tích m: 3,3 ha.
c) Tài nguyên dự báo: 760.000 m
3
đá bazan làm vật liệu y dựng
thông tờng.
d) Khu vực m chưa đưc thăm dò khoáng sản; chưa cp phép cho tổ
chức, cá nn o đ hoạt đng khoáng sản.
1.2. Ngun gc, hin trng đất m:
a) Đất khu vực m bao gm: đt m là đt rừng sản xut, đã giao cho các
h gia đình, cá nhân quản lý sử dng; hiện trng mt phn đang trng sắn, mt
phần là đt trng.
b) Tổ chức, cá nhân trúng đu giá c trách nhiệm gii phng mặt bằng khu
vực m và hoàn thiện hồ sơ th đất theo quy đnh ca pháp luật; trong trường
hp không thực hin đưc việc bi thường gii phng mặt bng, không hoàn
thiện đưc h sơ th đt theo quy đnh thì bị hủy quyết đnh công nhn kết qu
trúng đấu giá và không đưc nhận lại tin đt cc.
1.3. V quy hoạch sdng đt, kế hoạch sdng đt: Theo điu chnh
quy hoạch s dng đt thời k 2021 - 2030 kế hoạch s dng đt năm 2023,
huyện N Thanh đưc UBND tỉnh phê duyt tại Quyết đnh s 2385/QĐ-
4
UBND ngày 05 tháng 7 m 2023, vị trí khu đất đưc quy hoạch s dng cho
hoạt đng khoáng sản (SKS), c trong danh mục công trình, d án thực hin
trong năm 2024 đưc UBND tỉnh phê duyt tại Quyết đnh s 1315/QĐ-UBND
ny 03 tháng 4 năm 2024 (s thứ tự 7, mc II. 2.4, ph biu s V).
1.4. Dtoán đ án thăm dò khoáng sn khu vực m đá bazan làm vật liệu
xây dựng thông thường là 583.964.000 đng (Bằng ch: Năm trăm tám mươi ba
triệu, chín trăm sáu mươi nghìn đng).
2. Nguyên tắc đấu giá:
2.1. Vic đu giá phi tuân th theo quy đnh ca pháp lut.
2.2. Bo đm tính độc lp, trung thực, công khai, minh bch, công bng,
kch quan.
2.3. Bo v quyền, li ích hp pháp ca người c i sn đu giá, người
tham gia đu giá, người trúng đu giá, tổ chức đu giá i sản, đu giá viên.
2.4. Cuc đu giá phải do đu giá viên điều nh.
3. Giá khi đim, bước giá:
3.1. Giá khi đim đ c đnh tiền đt tớc: 2.120.000.000 đng (Bằng
ch: Hai tỷ, một trăm hai mươi triệu đồng).
3.2. Giá khi đim đ đu giá đưc xác đnh bằng mc thu tin cp quyền
khai thác khoáng sản (R). R = 3%.
3.3. Bước giá đ đu giá là 0,05%.
4. Tin đt trước, xử lý tiền đt trước:
4.1. Tin đt trước:
a) Tiền đt tớc cho mt b h sơ tham gia đấu giá là: 424.000.000 đồng
(Bằng chữ: Bn trăm hai mươi tư triệu đồng).
Tin đt trước đưc gửi o mt i khon thanh toán riêng ca tổ chức
đu giá i sn mtại ngân ng thương mại; chi nhánh ngân ng nước ngoài
tại Việt Nam.
b) Tổ chức đu giá i sản ch đưc thu tiền đt tớc ca nời tham gia
đu giá trong thời hạn 03 (ba) ny làm vic trước ngày mcuc đu giá, tr
trường hp tổ chức đấu giá i sản người tham gia đu giá ctha thuận khác
nng phi trước ngày mcuộc đu giá. Tchức đấu giái sn không đưc s
dng tiền đt trước ca người tham gia đu giá o bt kỳ mục đích nào khác.
4.2. Xử lý tiền đt trước:
a) T chức đu giá i sản c trách nhiệm trlại khon tiền đt tớc
thanh toán tiền lãi (nếu c) trong trường hp người tham gia đu giá không
5
trúng đấu giá trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc k tngày kết thúc cuộc đu
giá, trừ trường hp quy đnh tại đim b mục 4.2 Điều 1 quyết đnh y.
b)c trường hp không đưc hoàn tr tiền đt trước bao gồm: các
trường hp quy đnh khon 6 Điu 39 Luật Đấu giá i sản năm 2016. Tin đt
trước quy đnh tại khoản 6 Điều 39 Luật Đu giá i sn m 2016 đưc np
vào ngân sách n ớc theo quy đnh ca pháp luật, sau khi trchi phí đu
giá i sn.
c) Trường hp trúng đu giá thì khoản tiền đt trước tiền lãi (nếu c)
đưc chuyn thành tiền đt cc và np vào i khon ca nhà ớc đ bo đm
thực hiện nghĩa vụ mua i sản đấu giá sau khi đưc cơ quan c thẩm quyn phê
duyt. Việc xlý tin đt cc thực hin theo quy đnh ca pháp luật về dân sự và
quy định khác ca pháp luật c liên quan.
5. Các nh vi b nghiêm cm: thực hin theo quy đnh tại Điều 9 Lut
Đấu giá i sn m 2016.
6. Lựa chọn tổ chức đu giá i sản, hình thức và phương thức đu giá:
6.1. Lựa chọn tổ chức đấu giá i sản, hp đng dch v đu giá: giao S
Tài nguyên Môi trường lựa chn tổ chức đu giá i sản hp đồng
dch v đu giá theo thm quyền, đm bo tuân thđy đ quy đnh ca pháp
luật v đu giá i sn và pháp luật khác c liên quan; chun b h sơ, i liu
trước và sau cuc đu giá; chu tch nhiệm toàn diện trước pháp luật vkết
quả thực hin.
6.2. Đu giá: t chức đu giá i sản đưc lựa chn c trách nhiệm thực
hiện đu giá theo quy đnh ca pháp luật vđu giá i sản pháp luật khác c
liên quan; chu tch nhim toàn din trước pháp luật về kết quả thực hin.
6.3. Hình thức, phương thức đu giá:
a) Hình thức đu giá là: Đu giá trực tuyến.
b) Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.
7. Đối ng, điu kiện hồ sơ tham gia đu giá:
7.1. Đối ng, điu kin: Các tổ chức, cá nhân đưc tham gia phiên đu
giá khi đ các điều kin quy đnh ti khon 1 Điều 8 Ngh định s 22/2012/NĐ-
CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 ca Chính ph.
7.2. H sơ mời tham gia đu giá:
a) Căn c phương án đu giá quyn khai thác khoáng sn đưc UBND
tỉnh phê duyt, giao STài nguyên Môi trường lập hồ mời đấu giá quyền
khai thác khoáng sn đm bo tuân thđy đ quy đnh ca pháp luật và chu
trách nhim toàn din trước pháp luật về kết qu thực hiện.
6
b) H sơ mời đu giá quyn khai thác khoáng sản gồm các ni dung chính
sau:
- n loi khoáng sn, đa đim khu vực c khoáng sn đưa ra đu giá;
- Địa đim, thời gian d kiến tổ chức cuộc đấu giá;
- Thông tin cơ bn về đa chất và khoáng sản; điu kin khai thác khu vực
c khoáng sn đưa ra đấu giá; phương thức tham khảo thông tin, i liu c liên
quan, hiện trạng vcơ shạ tầng, s dng đt khu vực c khoáng sản đưc đưa
ra đu giá;
- Giá khi đim, tiền đt trước;
- Ki toán v kinh phí giải phng mặt bằng khu vực m;
- Quy đnh về các tiêu chun đánh giá h sơ tham gia đu giá: gm các
ni dung quy đnh tại ph lc m theo Quyết địnhy;
- c biu mu cn c trong h sơ đ ngh tham gia đu giá ơn đ ngh
tham gia đu giá, những yêu cu cơ bn về mặt kinh tế - kỹ thut v.v…) ;
- H sơ yêu cầu vcông ngh khai thác, chế biến sâu sdng khoáng
sn: phương pháp, yêu cu công ngh, thiết b khai thác, chế biến khoáng sản tối
thiu phải đt đưc; yêu cu tối thiu về cht lưng khoáng sn sau khai thác,
chế biến; mc đích, đa chỉ sdng khoáng sản sau khai thác đ cung cp cho
các dán chế biến khoáng sản đã xác định trong quy hoch khai thác, s dng
khoáng sản cùng loi đưc cơ quan nhà ớc c thẩm quyn phê duyt.
7.3. H sơ đ ngh tham gia đu giá:
a) T chức, cá nhân c nhu cầu tham gia đu giá quyn khai thác khoáng
sn lập và np h sơ đ ngh tham gia đu giá quyn khai thác khoáng sn (hp
lệ) trực tiếp tại văn phòng ca t chức đu giá i sản theo quy đnh tại khon 1
Điều 38 Lut Đấu giá i sn m 2016.
b) H sơ đ ngh tham gia đu giá quyền khai thác khoáng sản gm các
ni dung sau:
- Bản chính Đơn đ ngh tham gia đu giá quyn khai thác khoáng sản
(theo mẫu);
- Bản chính hoặc bản sao c chứng thực hoc bn sao c bn chínhm
theo đ đi chiếu: Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc Giấy chứng nhn
đăng doanh nghiệp;
- Bn chính n bn giới thiệu ng lực, kinh nghiệm trong thăm , khai
thác và chế biến khoáng sản; giới thiệu ng lực i chính kh ng huy đng
i chính; chương trình sơ bvic đầu thăm , khai thác, chế biến sâu, tiêu
th sn phẩm (theo mẫu);
7
- Bản chính văn bn cam kết thực hin d án nếu trúng đu giá (theo
mu);
- Bản chính hoặc bản sao c chứng thực văn bn chứng minh đã np phí
tham gia đu giá;
- Bn chính hoặc bn sao c chứng thực văn bn xác nhn ca cơ quan
thuế về thực hin nghĩa vi chính;
- Bản chính hoặc bản sao c chứng thực văn bn chứng minh v vốn ch
shữu theo quy đnh ca pháp luật.
7.4. H sơ đ điều kin tham đu giá:
H sơ đ điều kin tham gia đu giá là hồ c đ thành phần quy đnh
tại mục 7.3 Điu 1 đáp ứng các điều kin quy đnh tại phc lục kèm theo
Quyết đnh y.
8. Phê duyệt kết quả đu giá:
8.1. Phê duyệt kết quả đu giá:
a) Trong thời gian 03 (ba) ny làm vic k từ ngày kết thúc cuc đu giá,
tổ chức đu giá i sản chuyn kết qu đu giá i sn, biên bn đu giá, danh
sách nời trúng đu giá cho S Tài nguyên và Môi trường theo quy đnh tại
khoản 2 Điều 45 Lut đu giá i sảnm 2016.
b) Trong thời gian không quá 05 (năm) ngày làm việc k từ ngày nhn
đy đ hồ sơ do tổ chức đu giá i sản bàn giao, S Tài nguyên Môi trường
thm đnh, trình UBND tỉnh ban hành văn bn phê duyệt kết qu tng đu giá.
c) Trong thời gian 05 (năm) ny làm vic k tngày nhn đưc h sơ đ
ngh phê duyt kết qutrúng đu giá, UBND tỉnh ban hành văn bn phê duyt
kết qu trúng đấu giá. Trường hp không phê duyệt phi c thông báo bng văn
bn và nêu lý do các u cầu rà soát, b sung (nếu c).
d) Văn bn phê duyệt kết qutrúng đu giá là căn cpháp lý đ UBND
tỉnh xem t, cấp phép hot đng khoáng sản cho tổ chức, cá nhân tng đu giá
theo quy đnh ca pháp lut về khoáng sn.
8.2. Giá tr trúng đu giá quyn khai thác khoáng sản:
a) Là tỷ l phn trăm tr lưng khoáng sản nằm trong khu vực đu giá
quyn khai thác khoáng sn.
b) STài nguyên Môi tờng chu trách nhiệm xác đnh tiền trúng đu
giá quyn khai tc khoáng sn đảm bảo tn th đy đủ quy định ca pháp lut,
trình UBND tỉnh phê duyệt.
8.3. Thời đim xác đnh tiền trúng đu giá quyn khai thác khoáng sn:
trước khi cp Giy phép khai thác khoáng sn.
8
8.4. Phương thức thu, np tin trúng đấu giá:
a) Tiền trúng đu giá đưc thu, np theo quy đnh ca pháp luật.
b) S Tài nguyên Môi trường chu trách nhim toàn diện trước pháp
luật, UBND tỉnh các quan thanh tra, kim tra, kim toán, các quan liên
quan v nh chínhc ca ni dung tham mưu, đề xut về phương thức thu, thời
đim thu tin tng đu giá; kết qu thu, np tiền trúng đu giá m đá bazan làm
vật liệu y dựng thông thường tại Thanh K, huyện N Thanh.
8.5. Thông báo kết quả trúng đu giá:
a) Kết qu trúng đu giá quyn khai thác khoáng sản phi đưc thông báo
công khai tại trang thông tin điện tử ca UBND tỉnh, S Tài nguyên Môi
trường; ni dung thông báo kết qu trúng đu giá gm:
- n t chức, cá nhân trúng đu giá quyền khai thác khoáng sản;
- Tên loi khoáng sản; đa đim khu vực trúng đu giá quyền khai thác
khoáng sản;
- Giá trúng đu giá (R = %).
b) Thời gian thông báo đăng tải công khai kết qutrúng đu giá là 05
(năm) ngày k từ ny UBND tỉnh phê duyệt kết qu tng đu giá.
9. Quyn nghĩa vụ ca t chức, cá nhân trúng đu giá:
9.1. T chức, cá nhân trúng đu giá quyền khai thác khoáng sản c các
quyn sau đây:
a) Đưc cp văn bn xác nhn trúng đu giá quyền khai thác khoáng sn;
b) Đưc sdng thông tin về khoáng sản liên quan đến khu vực tng đu
giá quyn khai thác khoáng sn theo quy đnh ca pháp luật vkhoáng sản;
c) Đưc cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản, Giấy phép khai thác khoáng
sn sau khi hoàn thành đy đ các thtc liên quan theo quy đnh của pháp lut
về khoáng sn;
d) Đưc ng các quyền khác theo quy đnh ca pháp luật.
9.2. Tổ chức, cá nhân trúng đu giá quyn khai thác khoáng sản c nghĩa
vụ sau đây:
a) Trong thời hạn 06 tháng k từ ngày kết thúc phiên đu giá, phải nộp hồ
sơ đ ngh cp Giy phép thăm dò khoáng sn cho cơ quan nhà ớc c thm
quyn cấp phép theo quy đnh ca pháp lut vkhoáng sản;
b) Np tiền trúng đu giá các nghĩa vi chính khác theo quy đnh ca
pháp lut;
c) Không đưc chuyn nhưng kết qu đu giá quyền khai thác khoáng
sn cho t chức, cá nhân khác lp h sơ đ ngh cp phép hot đng khoáng sản;
9
d) Khi lp d án đu khai thác m phi áp dng công ngh khai tc
hiện đi nhm ng cao hiu qu khai thác, phải c phương án bo v môi
trường trong khai thác, vận chuyn, tiêu thụ khoáng sn;
đ) Sau khi đưc UBND tỉnh cp giy phép khai thác khoáng sn:
- Cắm mc giới khu vực m, khai thác khoáng sản trong phm vi khu vực
m đưc cấp phép, theo công sut, trlưng đưc cấp phép theo quy đnh ca
pháp luật; chỉ khai thác đúng theo mc giới đã đưc cắm, đưc các cơ quan nhà
nước c thm quyn cấp.
- Chấp hành đy đquy đnh ca pháp luật v khai, np thuế đúng, đ
sn lưng đưc cp phép; kê khai giá, niêm yết, công khai giá bán vt liệu (đã
bao gồm thuế giá trị gia ng) tại m theo quy đnh; ctrách nhiệm phi hp
chặt chẽ với UBND các huyn, thị , tnh phố, chủ đu các dự án đ cung
cp báo giá (giá bán tại m) phc v vic lp d án đầu tư theo quy đnh; không
đưc từ chi, y kh khăn trong vic cung cp giá bán khi c u cầu ca cơ
quan chức năng.
- Tuyt đi không m ng, ch trữ, đu cơ, nâng giá, ép giá, bán với giá
cao n mức giá ã bao gm thuế giá tr gia tăng) đã kê khai giá đưc niêm yết,
công b y thiệt hại đến li ích ca n ớc nhân dân; thực hin vic xut
ha đơn giá tr gia ng đy đ, đúng giá bán cho người dân, doanh nghiệp.
- Tớc khi thực hiện khai thác khoáng sản phải hoàn thành vic lắp trạm
cân, các thiết b giám sát tại m theo đúng quy đnh ca pháp luật; thực hin
việc báo cáo công suất, tr lưng khai thác với cơ quan chức năng theo quy
đnh; hàng ngày làm việc, thực hiện kết ni, truyền thông tin và cung cp giá
bán vật liệu với STài cnh, SXây dựng, S Tài nguyên Môi tờng, đ
công b công khai trên Website do S Tài chính quản lý.
- Chịu trách nhiệm tớc pháp luật nếu vi phạm việc kê khai giá bán
không đúng thực tế, vi phạm các quy đnh trong hoạt động khai thác, chế biến
vận chuyn khoáng sn.
đ) Thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy đnh ca pháp lut.
10. Phí và chi phí đu giá:
10.1. Phí tham gia đu giá là: 6.000.000 đng/h sơ (Bằng ch: Sáu triu
đng trên một b h ).
10.2. Tchức, cá nhân nộp phí tham gia đu giá cho tổ chức đu giá tài
sn khi mua hồ sơ đu giá. Phí tham gia đu giá không đưc hoàn trả.
10.3. Tchức đu giá i sn đưc sdng phí tham gia đu giá do tổ
chức, cá nhân tham gia đu giá nộp và thực hin các nghĩa v theo quy đnh của
pháp lut.
10
10.4. Tổ chức đu giá i sản đưc thanh toán thù lao dịch vụ đấu giá, chi
phí đu giá theo quy đnh hiện hành ca pháp luật.
11. Các ni dung khác liên quan đến đu giá quyền khai thác khoáng sản
m đá bazan làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Thanh K, huyn N
Thanh không quy đnh c thtại phương án y thì thực hiện theo quy đnh ca
Luật Đu giá i sản năm 2016; Ngh đnh s 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3
năm 2012 ca Chính ph quy đnh về đu giá quyền khai thác khoáng sn;
Thông liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2014
ca B trưng B Tài nguyên Môi tờng, B trưng B Tài chính quy đnh
chi tiết mt s điều ca Ngh đnh s 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 m
2012 của Chính ph quy đnh về đu giá quyn khai thác khoáng sn; Quyết
đnh s 3029/2017/QĐ-UBND ny 17 tháng 8 năm 2017, Quyết đnh s
07/2024/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2024 ca UBND tỉnh và các quy
đnh hin nh ca pháp luật c liên quan.
Điều 2. Căn cni dung tại Điều 1 Quyết đnh này các quy đnh hin
hành ca Nớc, các đơn v liên quan c trách nhim:
1. STài nguyên Môi tờng:
- Chu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tnh các quan
thanh tra, kim tra, kim toán, các cơ quan liên quan về nh chính c ca s
liệu nh toán, các nội dung tham mưu, đ xut trong phương án đu giá quyền
khai thác khoáng sản m đá bazan làm vt liệu y dựng thông thường tại xã
Thanh K, huyn N Thanh đưc UBND tỉnh phê duyệt tại quyết đnh y.
- Trin khai các công vic, hồ thủ tục tiếp theo đ đấu giá quyn khai
thác khoáng sn m đá bazan làm vật liệu xây dng thông thường tại xã Thanh
Kỳ, huyn N Thanh theo phương án đấu giá đã đưc phê duyt, đm bảo tn
th đy đủ quy đnh hin hành ca pháp lut và đảm bo công khai, minh bch;
tuyt đi không đưc c hành vi cn trhoạt động đấu giá đ tiêu cực, li ích
nhm, làm thất thoát ngân sách nhà ớc.
- Trong quá trình thực hin nếu c quy đnh, văn bn mới đưc cp c
thm quyn ban nh liên quan đến vic đu giá quyền khai thác khoáng sn,
phải kp thời tham mưu, đxuất, báo cáo UBND tỉnh và chu trách nhiệm toàn
din trước pháp luật vkết quthực hiện, đảm bảo vic đu giá quyn khai thác
khoáng sản m đá bazan làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Thanh K,
huyện N Thanh tuân thđúng quy đnh ca pháp luật và mang lại ngun thu
cao nht cho ngân sách nhà nước.
2. Các s: pháp, Tài chính, Xây dựng,ng Thương, Nông nghiệp và
Phát trin nông thôn, Văn ha, Th thao và Du lch, Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa,
theo chức ng, nhiệm vđưc giao, ctch nhiệm phi hp chặt chvới S
Tài nguyên Môi tờng đ t chức đu giá quyền khai thác khoáng sản m đá
bazan làm vật liệu xây dng thông thường tại xã Thanh K, huyn N Thanh;
11
đồng thời, thực hiện những nội dung công vic thuc thm quyn theo quy đnh
ca pháp luật.
3. UBND huyện Như Thanh c trách nhim:
- Phi hp chặt chẽ với STài nguyên Môi tờng đ t chức đu giá
quyn khai thác khoáng sản m đá bazan làm vật liệu y dựng thông thường tại
xã Thanh Kỳ, huyn N Thanh đm bo tuân th đy đ quy đnh ca pháp
luật; đng thời, thực hiện những nội dung công việc thuc thm quyn theo quy
đnh ca pháp luật.
- T chức ch đo thực hiện bo vmt bng, mc giới khu m đu giá
quyn khai thác khoáng sản, đảm bo nguyên trng đ bàn giao cho tổ chức, cá
nn trúng đu giá quyn khai thác khoáng sản; chu trách nhiệm toàn din trước
pháp lut về kết quả thực hin.
4. Giao Công an tỉnh ch đng phi hp chặt chẽ với STài nguyên
Môi trường trong đm bảo an ninh, trật tự tại cuc đấu giá; đng thời ch đo
các phòng chức ng, tăng cường công tác nắm bắt tìnhnh, kp thời phát hiện,
đu tranh xử lý nghiêm theo quy đnh pháp luật đối với các t chức, cá nhân
hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động đu giá quyền khai thác khoáng
sn, đm bo không làm thất thoát ngân sách nhà nước.
Điều 3. Quyết đnh y c hiệu lực thi hành ktừ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc STài nguyên Môi tờng,
Giám đc S Tư pháp, Giám đc STài chính, Giám đốc S Xây dựng, Giám
đốc Sng Thương, Giám đốc SNông nghiệp và Phát trin nông thôn, Giám
đốc SVăn ha, Th thao và Du lch, Giám đcng an tnh, Cục tng Cc
Thuế tỉnh, Ch tch UBND huyn N Thanh, Ch tịch UBND xã Thanh K,
huyện N Thanh và Thtrưng các ngành, đơn vị, cá nhân c liên quan chịu
trách nhim thi nh quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch, c PCT UBND tỉnh;
- c PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN, KTTC.
DGKS: 23-80
TM. ỦY BAN NN N
KT. CHTCH
P CHTCH
Nguyễn Văn Thi
Phlục
Quy định về các tiêu chuẩn đánh giá h tham gia đu giá
quyn khai thác khoáng sn
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày / /2024 ca UBND tỉnh)
TT
Văn bản trong h sơ đề nghị
tham gia đu giá
Hồ sơ đủ điu kiện tham gia đấu giá
1
Đơn đ nghị tham gia đấu giá
quyn khai thác khoáng sn.
Bn chính lp theo đúng mu s 01 Thông
liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
2
Giấy chứng nhn đăng ký kinh
doanh hoc giy chứng nhn
đăng ký doanh nghiệp.
Bn chính hoặc bản sao c chứng thực, đáp
ứng điều kiện theo quy định tại Điều 51
Lut Khoáng sản năm 2010.
3
Văn bản giới thiệu năng lực,
kinh nghiệm trong khai thác và
chế biến khoáng sản; Kế hoạch
sơ b v công ngh khai thác,
chế biến sâu và s dụng
khoáng sản.
Bn chính lp theo đúng Mẫu số 02 Thông
liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
4
Bn cam kết thực hin d án
nếu tng đu giá.
Bn chính lp theo đúng mu s 03 Thông
liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
5
Văn bản đã nộp phí tham gia
đu giá.
Bn chính hoc bản sao c chứng thực
phiếu thu tiền n h sơ mời đu giá.
6
Văn bn xác nhn ca cơ quan
thuế v thực hin nghĩa v tài
chính.
Bn chính hoặc bản sao c chứng thực ca
cơ quan thuế c nhận không còn n đng
ngân sách nhà nước.
7
Chứng minh c vn ch shữu
đ điệu kiện cấp phép khai
thác.
C văn bản theo quy đnh tại Điều 9 Ngh
định số 158/2016/NĐ-CP ny 29/11/2016
ca Chính ph, trong đ xác đnh vn ch
shữu ít nht bằng 50% tng dự toán Đ án
thăm dò.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1928/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đá bazan làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Thanh Kỳ, huyện Như Thanh (diện tích mỏ 3,3 ha)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1928/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×