• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1814/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 tác động môi trường Dự án khai thác mỏ đất xã Hà Sơn Công ty Thương mại Quyết Chiến

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/05/2024 13:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1814/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án khai thác mỏ đất làm vật liệu san lấp tại xã Hà Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá của Công ty trách nhiệm hữu hạn Thương mại Quyết Chiến
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1814/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1814/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1814/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THANH HOÁ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
kết quả thẩm định Báo o đánh giá tác động môi trường Về việc phê duyệt
Dán khai tc mỏ đt làm vật liệu san lấp tại Sơn, huyện Hà Trung,
tỉnh Thanh Hoá ca Công ty TNHH TM Quyết Chiến
CHTỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức cnh
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị đnh số 08/2022/-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành mt số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Quyết định s 1149/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 ca UBND tnh
v vic y quyn cho S Tài ngun Môi trường t chc thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trưng; giấy phép môi trường; phương án cải to, phc
hồi môi trường ca các d án đầu trên đa bàn tnh Thanh Hóa thuc thm
quyn ca UBND tnh;
n cứ Quyết định số 574/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc chấp thuận ch trương đầu đồng thời chấp thuận nhà
đầu dự án khai thác mỏ đất san lấp làm vật liệu san lấp ti n,
huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá;
Xét Văn bản số 3210/STNMT-BVMT ngày 15/4/2024 của Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường về kết quả thẩm định báo cáo ĐTM dự án Khai thác
mỏ đất làm vật liệu san lấp tại xã Hà Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá;
Theo đề nghcủa Giám đốc Sở i nguyên Môi trường tại Tờ trình số
726/Tr-STNMT ngày 03/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt kết qu thẩm đnh o o đánh giá tác đng môi
trường ca D án khai thác m đất làm vt liu san lp tại xã Sơn, huyn
Hà Trung, tnh Thanh Hoá (sau đây gọi D án) ca Công ty TNHH TM
Quyết Chiến (sau đây gi Ch d án) thc hin ti xã Sơn, huyn
Trung, tnh Thanh Hvi các ni dung, yêu cu v bo v môi trưng ban
nh kèm theo Quyết định này.
2
Điều 2. Ch d án trách nhim thc hiện quy định tại Điều 37, Lut
Bo v i trường Điều 27, Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường.
Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước pháp luật
trước UBND tỉnh về kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi
trường của Dự án khai thác m đất làm vật liệu san lp tại Sơn, huyện
Trung, tỉnh Thanh Hoá của Công ty TNHH TM Quyết Chiến thực hiện tại
xã Hà Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở i nguyên Môi trường,
Chủ tịch UBND huyện Hà Trung, Giám đốc ng ty TNHH TM Quyết Chiến và
Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thinh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3, QĐ;
- Bộ TN&MT (để b/c);
- UBND xã Hà Sơn (để giámt);
- Lưu: VT, CCBVMT, PgNN.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
CÁC NỘI DUNG, YÊU CẦU VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Dán khai tc mỏ đt làm vật liệu san lấp ti xã Hà Sơn, huyện Hà Trung,
tỉnh Thanh Hoá ca Công ty TNHH TM Quyết Chiến
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
1. Thông tin về dự án
1.1. Tng tin chung
- Tên dự án: Khai thác mỏ đất làm vật liệu san lấp tại Sơn, huyện
Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá.
- Đa điểm thực hiện dự án: Xã Hà Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư:ng ty TNHH TM Quyết Chiến.
+ Người đại diện: Trn Xuân Ngn - Chức vụ: Giám đốc.
+ Địa chỉ liên hệ: Số nhà 13 đường Thái Tổ, phường Bắc Sơn, thị
Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
- Vị trí địa lý:
Diện tích mỏ
Điểm góc
TOẠ ĐỘ VN 2000
(Kinh tuyến trục 105
0
00
, múi chiếu 3
0
)
X(m) Y(m)
S = 2,5 ha
1
2210 244.63 583 192.88
2
2210 232.53 583 053.28
3
2210 236.32 583 004.86
4
2210 335.78 583 045.32
5
2210 404.50 583 053.91
6
2210 365.45 583 210.44
1.2. Phạm vi, quy mô, công suất
- Phạm vi, quy mô: Tổng diện tích thực hiện Dự án là 25.000m
2
.
- Công suất: 90.000 m
3
/năm.
- Thời gian khai thác: 11 năm 03 tháng.
1.3. Công nghệ khai thác
- Mỏ khai thác bằng phương pháp khai thác lộ thiên, hthống khai thác
khấu theo lớp bằng từ trên xuống dưới, công tác xúc bốc vận tải thực hiện tại
chân tuyến vận chuyển bằng ô tô đến khu vực thi công công trình.
- Quy trình công nghệ khai thác như sau: Bóc lớp đất phủ Bốc xúc
Vận chuyên → Công trình.
1.4. Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án
1.4.1. Các hạng mục công trình chính
- Thi công tạo mặt bằng sân công nghiệp: Diện tích: 1.200 m
2
;
2
- Thi công tạo diện công tác ban đầu: Diện tích: 525 m
2
;
- Đường công vụ số 1 (đường ô tô): Chiều dài 390m; rộng 6m;
- Đường công vụ số 1 (đường máy xúc): Chiều dài đường 152 m, chiều
rộng 6,0m;
- Xây dựng công trình phục vụ khai thác:
+ Khu nhà điều hành: Diện tích 30m
2
;
+ Trạm cân điện tử: 80 tấn;
+ Bãi thải: Diện tích 450m
2
;
+ Hồ lắng: diện tích 150m
2
; sâu 2m.
+ nh tht ớc có ch thước chiều i 128m, chiều rộng 0,8m, sâu
0,6m;
1.4.2. Các hoạt động của Dự án
- Hoạt đng khai thác đất là vt liệu san lấp gồm: Bóc lp đất hữu cơ, xúc
bốc, vận chuyển đất thành phẩm đến khu vực thi công công trình.
- Hoạt động sinh hoạt của cán bộ công nhân viên tại mỏ.
- Hoạt động sửa chữa máy móc trang thiết bị tại mỏ.
2. Hạng mục công trình hoạt đng của dự án đầu khả năng
c động xấu đến môi trường
c tác động môi trường chính của Dự án trong giai đoạn vận hành Dự án
như sau:
- Nước mưa chảy tràn qua mặt bằng khu vực khai thác, khu vực bãi thải.
- Bụi, khí thải phát sinh từ hoạt động xúc bốc, vận tải.
- Khí thải phát sinh từ hoạt động của các thiết bị khai thác, vận chuyển;
- Chất thải sinh hoạt, chất thải rắn từ hoạt động khai thác đất, chất thải
nguy hại phát sinh từ các hoạt động của Dự án.
- Quá tnh bốc xúc, vận chuyển đất phát sinh tiếng ồn, độ rung gây ảnh
hưởng trực tiếp đến người lao đng.
- Quá trình phát quang thảm thực vật, khai thác làm mất lớp phủ thực vật,
ảnh hưởng đến hệ sinh thái khu vực khai thác.
- c rủi ro, sự cố do cháy nổ, trượt lở bờ mỏ, trượt lở bãi thải, tai nạn lao
động.
3. Dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các
giai đoạn của dự án đầu tư (giai đoạn vận hành dự án)
3.1. Nước thải
- Tổng ng nước thải sinh hoạt khoảng 0,47m
3
/ngày đêm. Thành phn
chủ yếu chất rắn lơ lửng (TSS), BOD
5
, COD và tổng Nitơ (N), tổng Photpho
(P), coliform,...
- ớc mưa chảy tràn: Lưu lượng nước mưa chảy tràn ngày mưa lớn nhất
khong 2.031,8m
3
/ngày. Thành phần chủ yếu là TSS.
3
- Nước thải từ rửa lốp bánh xe khoảng 8,2m
3
/ngày; Thành phần chyếu
là TSS, váng dầu mỡ.
3.2. Bụi, khí thải
Bụi, khí thải phát sinh từ hoạt động bốc xúc, trút đổ đất lên xe ô tô, t
hoạt động vận chuyển đất trong khu vực m, từ hoạt động vận chuyển đất thành
phẩm đi tiêu thụ. Thành phần chủ yếu là bụi, SO
2
, NO
x
, CO,…
3.3. Chất thải rắn thông thường
- Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh khoảng 4,4 kg/ngày. Thành phần chủ
yếu là túi nilon, vỏ chai, thủy tinh, thức ăn thừa, vỏ hoa quả,...
- Đất thải từ quá trình khai thác khoảng 387 m
3
/năm;
- Sinh khối phát quang: 2,5 tấn cho cả quá trình khai thác;
- Ngoài ra, còn lượng bùn thải phát sinh từ quá trình nạo vét hệ thống
mương thu gom, hồ lắng.
3.4. Chất thải nguy hại (CTNH)
- Chất thải rắn nguy hại phát sinh gồm: Giẻ lau chùi máy móc, vchai
đựng dầu nhớt, pin, c quy, nhựa... khối lượng khoảng 2 kg/tháng phát sinh t
hoạt động sửa chữa, bảo dưỡng các máy móc.
- Chất thải lỏng nguy hại chủ yếu là dầu máy khoảng 161 lít/năm.
3.5. Tiếng ồn, độ rung
Phát sinh từ hoạt bốc xúc đất tkhu vực khai thác lên các phương tiện
vận chuyển, từ hoạt động di chuyển của thiết bị, phương tiện.
4. Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu tư
4.1. Các công trình và biện pháp thu gom xử lý nước thải
- Nước thải nhà vệ sinh được xử bằng 01 nhà vệ sinh di động 03 ngăn,
thể tích khoảng 1,0 m
3
/bể để thu gom toàn bộ nước thải sinh hoạt; hợp đồng với
đơn vị chức năng định kỳ hút, vận chuyển, xvới tần suất 02 ngày/lần
hoặc khi gần đầy bể, không xả thải ra môi trường.
- Nước mưa chảy tràn: Nước trên các tầng khai thác, sân công nghiệp
nh thoát nước (kích thước dài 128m; rộng 0,8m; sâu 0,6m) Hồ lắng thể
tích 300m
3
(tự chảy) → Hệ thống rãnh thoát nước của khu vực.
4.2. Các công trình và biện pháp thu gom xử lý bụi, khí thải
- Bảo ỡng định kỳ, thường xuyên các máy thi công phương tiện vận
tải làm việc trong mỏ; các phương tiện vận chuyển phải có bạt che phủ.
- Phun nước định kỳ cho những khu vực phát sinh bụi (khu vực khai thác;
khu vực đường vận tải nội mỏ).
- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động cho cán bộ, công nhân làm việc trực
tiếp tại mỏ theo quy định của pháp luật về an toàn vệ sinh lao động và an toàn
trong khai thác mỏ lộ thiên.
- c phương tiện vận chuyển đất không chở quá trọng tải quy định và đạt
tiêu chuẩn quy định của Cục Đăng kiểm về mức độ an toàn kỹ thuật và an toàn
môi trường.
4
- Khu vực khai tờng bố trí khu vực rửa xe vận chuyển, các xe vận
chuyển đất được rửa lốp, bánh xe với tần suất 1 chuyến/lần rửa tại khu vực gần
cổng ra vào khu mỏ.
4.3. Công trình, biện pháp quản lý chất thải rắn thông tờng
- Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh được thu gom vào 02 thùng chứa dung
tích 60 lít/thùng nắp đậy kín tại khu vực khai trường. Hợp đồng với đơn vị
chức năng thu gom, xử lý theo quy định.
- Chất thi thông thường phát sinh trong quá trình khai thác chủ yếu là đất
c hữu cơ một phần được tập kết về bãi thải diện tích 450m
2
(KT
30mx15m) và u giữ tại các moong đã khai thác hết trữ lượng đất để chứa
tạm; Sử dụng để san lấp hố moong trng cây trong giai đoạn cải tạo phục
hồi môi trưng;
- Bùn thải phát sinh từ quá trình nạo vét hệ thống mương thu gom, thoát
nước, hồ lắng không chứa thành phần nguy hại được tận dụng để trồng cây.
4.4. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý CTNH
- Trang bị ít nht 02 thùng đựng CTNH (dung ch 200 lít/thùng) để lưu
chứa chất thải nguy hại dạng lỏng 01 thùng phuy riêng với dung tích 100
lit/thùng dán nhãn đểu trữ chất thải nguy hại dạng rắn
- Lưu trữ tại kho chứa CTNH diện tích 3m
2
, kích thước: DxR =
2mx1,5m;. Kho được thiết kế kiểu kho kín, gắn biển cảnh báo CTNH theo đúng
quy định.
- Hợp đồng với đơn vị chức năng thu gom, vận chuyển xử theo
quy định.
4.5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung
- Thường xuyên bảo dưỡng máy móc, thiết bị làm việc tại mỏ, trang bị
bảo hộ lao động cho cán bộ công nhân viên lao động trực tiếp.
- Hạn chế sử dng cùng một lúc nhiều máy móc, thiết bị trên công trường
thi công gây độ ồn lớn để tránh tác động cộng hưởng tiếng ồn, rung.
- Bố trí lao động thích hợp, hạn chế tối đa số lượng công nhân mặt tại
khu vực phát sinh tiếng ồn cao.
- Trang bị nút tai chống ồn cho công nhân;
- Bố trí hợp lý giờ làm việc tuân thủ theo đúng quy định.
4.6. Công trình, biện pháp phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
- Tại khu vực khai trường khai thác: hàng năm, tiến hành gia cố bờ đáy
mkhai thác các tầng khai thác, gia cố i taluy xung quanh khu vực khai
trường đã kết thúc khai thác, hn chế sạt lở ra khu vực xung quanh.
- Định kỳ nạo vét hệ thống mương thu thoát nước và hồ lắng.
- Thường xuyên kiểm tra, theo dõi mức nước trong hồ lắng (trong trưng
hợp mưa lớn), nhằm kịp thời xử lý các tình huống tránh sự cố xảy ra.
- Trang bị bình chữa cháy, kiểm tra đường dây, thiết bị điện, cấm t
thuốc ở gần kho vật liệu nổ công nghiệp.
5
- Kiểm tra định kỳ công tác PCCC yêu cầu CBCNV tuyệt đối tuân thủ
các quy định về an toàn phòng cháy do các quan chức năng ban hành.
- Thực hiện theo phương án ứng phó sự cố khi xảy ra sạt lở, đảm bảo tuân
th đúng quy định của pháp luật hiện hành.
- Thực hiện chương trình kiểm tra giám t sức khỏe định kỳ cho n
bộ, công nhân.
4.7. Pơng án cải tạo, phục hồi môi trường
4.7.1. Giải pháp cải tạo, phục hồi môi trường
- Khu vực khai thác: Xây dựng biển báo nguy hiểm; Đào mương thu
nước, Bạt mái taluy, trồng cây keo tai tượng Úc trên bề mặt taluy; Khu vực
moong khai thác san gạt mặt bằng và trồng cây keo tai tượng Úc;
- Khu vực xây dựng công trình: Tháo dỡ các công trình nhà điều hành,
tường bao bãi thải, cột điện, đường dây điện..., di dời máy móc thiết bị, san gạt
mặt bằng, phủ đất màutrồng cây keo tai tượng Úc.
- Tuyến đường vận chuyển ngoài mỏ: Gia c tuyến đưng, nạo vét mương
thoát nưc.
Tổng hợp khối lượng các công tác cải tạo, phục hồi môi trường
TT
Khu vực xây dựng các công trình Đơn vị
Khối lượng
1
Làm
biển
o
cốt
thép,
loại
tam
giác
0,7x0,7x0,7m
cái 20
2
Chi
phí
xây
dựng
cột
biển
o
cái
20
3
Bạt mái taluy đai bảo vệ đất cấp I 100m
3
21,30
4
Đào mương thoát nước
100m
3
5
Bốc
xúc
đất
màu
bằng máy
đào
1,6m
3
100m
3
6
Chi phí vận chuyển đất từ i thải về moong
khai
thác cự ly ≤1,0Km, đất cấp I .
100m
3
1,48
7
San
gạt
mặt
bằng
moong
khai
thác
bằng
máy
ủi
110CV
100m
3
35,25
8
Trồng cây tai tượng Úc trên mặt taluy ha 2,130
9
Trồng
keo
tai
tượng
Úc
khu
vực
moong
khai
thác
ha
1,175
II
Khu
vực
xây dựng
các
công
trình
1
Tháo
dỡ mái
n
chiều
cao<4m
m
2
48
2
Tháo
dỡ
sà gồ
chiều
cao<4m
tấn
0,
10
3
Phá
dỡ
cửa,
cửa
chính, cửa
sổ
m
2
1
,
2
4
Phá
dỡ
kết
nền
xi măng không
cốt
thép
m
3
45
5
Di
dời máy
móc
thiết
bị
bằng
ô
15
tấn
chuyến
2
6
Tm
lấp
giếng
m
3
7
Vận
chuyển
đổ
thải ô
tô 15
tấn
100m
3
0,5
6
8
Lấp
hồ
lắng
100m
3
3
9
Tháo
dỡ
cột
điện
cái
2
10 Tháo dỡ dây cáp điện công
2
11
Tháo
dỡ
tường
kho
chất
thải
nguy
hại
m
3
5
III
Khu
vực
xung
quanh
1
Nạo
vét
mương thoát nước
100m
3
0,
80
2
Gia
cố
tuyến
đư
ờng
ngoại
mỏ
100m
3
3,0
4.7.2. Chi phí cải tạo, phục hồi môi trưng
- Tổng kinh phí cải tạo, phục hồi môi trường là 356.313.354 đồng (Ba
trăm năm mươi sáu triệu, ba trăm mười ba nghìn, ba trăm năm mươi tư đồng).
- S ln ký qu 11 ln:
+ S tin qu lần đầu (20%): 71.262.671 đng; Thi gian thc hin
vic ký qu lần đầu trước ngày đăng ký bắt đầu xây dựng cơ bn m;
+ 11 (mưi mt) ln tiếp theo, s tin mi ln: 28.505.068 đồng; Vic
qu t ln th hai tr đi trong khoảng thi gian không quá 07 ngày k t ngày
quan thẩm quyn công b ch s giá tiêu dùng của năm trước năm ký quỹ.
- S tiền nêu trên chưa tính đến yếu t trượt giá năm tiếp theo sau năm
2024. S tiền trượt giá hàng năm s được Ch d án t kê khai và np cùng vi
s tin ký qu hàngm của D án.
- Đơn vị nhận ký quỹ: Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Thanh Hóa.
5. Chương trình quản lý và giámt môi trường của Chủ Dự án
- Theo quy định tại Điều 111, Điều 112 Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 Điều 97, Điều 98 Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020, dự án không thuộc đối tượng phải quan trắc nước thải, khí thải.
- Khuyến khích Chủ đầu thực hiện giám sát môi trường không khí:
+ Vị trí giám sát: 01 vị ttại cổng ra vào khu vực khai thác.
+ Thông số giám sát: bụi, tiếng ồn, độ rung, SO
2
, NO
2
, CO.
+ Tần suất giám sát: 06 tháng/lần.
+ Quy chuẩn so sánh: QCVN 05:2023/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về chất lượng không khí; QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật
quc gia về tiếng ồn; QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun kỹ thuật quốc gia
về độ rung.
6. Các điều kiện có liên quan đến môi trường
- Thực hin đầy đủ các nội dung trong quyết định phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
7
- Công khai báo cáo đánh g c động i trường đã được phê duyệt
kết quả thẩm định theo quy định tại Điều 114 của Luật Bảo vmôi trường
m 2020.
- c công trình, biện pháp giảm thiểu tác động môi trường đối với c
loại chất thải phát sinh phải được thu gom, quản lý và xử lý đạt các yêu cầu quy
định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính
ph quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, Thông số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một s điều của Luật Bảo vệ
môi trường; QCVN 14:2008/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước
thải sinh hoạt; QCVN 26:2010/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quc gia về tiếng
ồn, QCVN 27:2010/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quc gia về độ rung; các tiêu
chuẩn, quy chuẩn, quy định hiện hành khác có liên quan, đảm bảo các điều kiện
an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình thực hiện dự án.
- Tuân thủ các quy định hiện hành về môi trường, đất đai, xây dựng,
khoáng sản; tài nguyên, lâm nghiệp; an ninh, quốc phòng; bảo tồn đa dạng sinh
học; khai thác, xả nước thi vào nguồn nước; các quy định về phòng cháy chữa
cháy, ứng cứu sự cố và các quy định pháp luật khác có liên quan trong quá trình
thực hiện dự án nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những rủi ro cho môi trường.
- Theo dõi, giám sát xói mòn, trượt lở đất, giám sát hệ thống thoát nước,
giám sát an toàn ng trình để có giải pháp xử lý kịp thời nhằm ngăn ngừa hiện
tượng biến dạng bề mặt, dịch chuyển, sạt lở đất; khi phát hiện dấu hiệu xảy
ra sự cố phải dừng ngay các hoạt động khai thác, khẩn trương đưa người
thiết bị ra khỏi khu vực nguy hiểm, đồng thời báo cho quan thẩm quyền
để phối hợp xử lý.
- Tuân thủ các biện pháp an toàn trong phòng, chống sự cố cháy nổ, trượt
lở, sụt lún, trong khu vực khai thác các tuyến đường vận tải m nhằm đảm
bảo an toàn cho người và thiết bị; thực hiện nghiêm túc công tác cảnh báo nguy
hiểm, thông báo tới công nhân dân xung quanh đối với các hoạt động có
rủi ro cao khác.
- Tuân thủ nghiêm túc công tác cải tạo, phục hồi môi trường, chế độ thông
tin, báo o về việc thực hiện nội dung phương án cải tạo, phục hồi môi tờng
đã được phê duyệt tại Quyết định này và theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Thường xuyên thực hiện giám sát sạt lở, sụt lún, khả ng tiêu thoát
nước của Dự án.
- Phối hợp chặt chẽ với chính quyền địa phương để bảo đảm an ninh, trật
tự; tuân thủ các quy định của pháp lut v môi tờng, khoáng sản, an toàn lao
động, giao thông vn tải, phòng ngừa, ứng cứu sự cố sụt lở, sự cố thiên tai,
cháy nổ, tai nạn lao động, rủi ro, sự cố môi trường; thực hiện tuyên truyền nâng
cao nhận thức về bảo vệ môi trường.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về bảo vệ môi trường bồi thường
thit hại đối với môi trường hội nếu trong quá trình hoạt đng gây ô
nhiễm môi trường xung quanh và gây ra sự cố môi trường.
8
- Thực hiện yêu cầu khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi
trường.
- Đảm bảo tính chính xác và chịu tch nhim trước pháp luật về các
thông tin, số liệu và kết qutính toán trong báo o đánh giá tác động i
trường./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1814/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án khai thác mỏ đất làm vật liệu san lấp tại xã Hà Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá của Công ty trách nhiệm hữu hạn Thương mại Quyết Chiến

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1814/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×