• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1531/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đá bazan xã Yên Lạc

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 19/04/2024 13:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1531/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đá bazan làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Yên Lạc, huyện Như Thanh (diện tích mỏ 5,0 ha)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1531/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1531/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1531/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH HÓA
CNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh pc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 202
4
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyt phương án đu giá quyền khai thác khoáng sn
m đá bazan làm vt liu xây dựng thông thưng tại xã Yên Lạc,
huyn Như Thanh (diện ch m 5,0 ha)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyn đa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đổi, bsung một số điều của Lut T chức chính phủ Lut t chc
chính quyền đa phương ngày 22 tháng 11 m 2019;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Lut đu g i sản ngày 17 tháng 11 năm 2016;
Căn cNghđịnh số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của
Chính ph quy định vđu g quyền khai thác khoáng sản; Nghđịnh s
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 m 2016 ca Chính ph quy đnh chi tiết
thi hành một s điều ca Lut Khoáng sản; Nghđịnh số 62/2017/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2017 của Chính ph quy đnh chi tiết một số điều và bin pháp
thi nh Lut đu giá i sn; Nghị định s 67/2019/NĐ-CP ngày 31 tháng 7
năm 2019 của Chính ph quy định v phương pháp tính, mức thu tiền cp quyn
khai thác khoáng sn; Ngh đnh số số 47/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm
2023 ca Chính ph sửa đi, b sung một sđiều ti quy định chi tiết mt s
điều và bin pháp thi hành Lut Đấu g tài sản;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ny 27 tháng 02 năm 2023 ca Th
tướng Chính phủ vviệc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời k2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2045; Ch thị s 38/CT-TTg ny 29 tháng 9 năm 2020
của Thớng Chính ph vviệc tiếp tc tăng ờng ng tác qun nhà c
đối với các hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến, sử dụng xuất khu
khoáng sản;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ny 09 tháng
9 năm 2014 của B trưởng B Tài nguyên và Môi trường, Btrưởng Bộ i
chính quy định chi tiết mt s điều của Ngh định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26
tháng 3 năm 2012 ca Chính ph quy định về đu gquyền khai thác kh ng
sn; Thông số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Btrưởng B
Tài chính quy định về khung giá nh thuế i nguyên đối với nhóm, loi tài
ngun nh chất lý, hoá giống nhau; Thông số 45/2017/TT-BTC ngày 12
tháng 5 năm 2017 ca B trưởng Bộ Tài chính quy đnh khung thù lao dch v
đu gtài sản theo quy định tại Luật đấu g tài sn; Thông số 48/2017/TT-
2
BTC ngày 15 tháng 5 năm 2017 ca Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ tài
chính trong hot đng đu g tài sản; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20
tháng 01 năm 2020 của Btrưởng Bộ Tài chính sửa đổi, b sung một số điều
của Thông s 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của B trưởng B
Tài chính quy định về khung giá nh thuế i nguyên đối với nhóm, loi tài
ngun nh cht lý, hoá ging nhau; Thông tư s 108/2020/TT-BTC ngày 21
tháng 12 năm 2020 của Btrưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 45/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 ca B trưng B
Tài chính quy định khung thù lao dịch v đấu gtài sn theo quy đnh ti Lut
đu gtài sản; Thông số 02/2022/TT-BTP ngày 08 tháng 02 năm 2022 ca
B trưởng Bộ pháp hướng dn lựa chn t chức đu g i sn;
Căn cứ Quyết định s 2861/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2015
của UBND tỉnh quy định mc thu ptham gia đấu gquyền khai thác khng
sn trên địa bàn tỉnh Thanh a thuộc thm quyền cp phép ca UBND tnh;
Quyết đnh s 3029/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2017 ca UBND tỉnh
ban hành quy định về đấu g quyền khai thác khoáng sản thuộc thm quyền cp
phép ca UBND tỉnh Thanh Hóa; Quyết đnh s 18/2023/QĐ-UBND ngày 11
tháng 5 năm 2023 ca UBND tỉnh về việc ban nh danh mục hàng hóa, dịch vụ
đc thù thực hin kê khai gtrên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Quyết định s
45/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2023 ca UBND tỉnh ban hành bng
g nh thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá; Quyết định số
07/2024/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2024 của UBND tỉnh sửa đi, bổ
sung một sđiều của quy định về đu giá quyền khai thác khoáng sn thuc
thm quyền cp phép ca UBND tỉnh ban hành kèm theo Quyết định s
3029/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2017; Quyết định s1141/QĐ-
UBND ngày 25 tháng 3 năm 2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt kế hoch
đu gquyn khai thác khoáng sn làm vật liu xây dựng thông thường trên đa
bàn tỉnh Thanh a (mỏ đá bazan làm vt liệu xây dựng thông thường tại xã
Yên Lạc, huyn Như Thanh, diệnch 5,0 ha); Quyết đnh số 1315/QĐ-UBND
ngày 03 tháng 4 năm 2024 của UBND tỉnh vviệc phê duyệt kế hoch s dng
đt năm 2024, huyện NThanh;
Theo đ nghcủa Giám đốc Si nguyên i trường ti T trình s
627/TTr-STNMT ngày 12 tháng 4 năm 2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. P duyt phương án đu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đá
bazan làm vật liu xây dựng thông thường tại xã Yên Lc, huyn Như Thanh,
gồm các ni dung cnh như sau:
1. Thông tin về mỏ đấu giá:
1.1. V trí, ranh giới m:
3
a) M đá Bazan làm vt liệu xây dựng thông thường tại Yên Lạc,
huyện Như Thanh nằm cách trung m huyn Như Thanh khoảng 15 km về phía
Nam, đưc gii hn bi các đim gc như sau:
Đim góc
TOẠ ĐỘ VN 2000
(Kinh tuyến trục 105
0
, múi chiếu 3
0
)
X (m)
Y (m)
1
2163 261,26
564 531,82
2
2163 349,55
564 774,01
3
2163 188,00
564 840,00
4
2163 168,00
564 720,00
5
2162 983,00
564 800,00
6
2162 974,70
564 762,21
b) Din tích mỏ: 5,0 ha.
c) i nguyên dbáo: 500.000 m
3
đá bazan làm vật liu xây dựng
thông thường.
d) Khu vc m ca đưc thăm dò khoáng sản; chưa cấp phép cho t
chức, cá nn nào đ hoạt đng khoáng sản.
1.2. Ngun gc, hiện trng đt m:
a) Đất m mt phn là đất trng rừng sản xuất, mt phần là đt đi núi
ca s dng, do UBND Yên Lạc quản lý. Hin trng, trên khu đất đang
trng keo.
b) T chức, cá nhân trúng đấu giá c trách nhiệm gii phng mặt bằng khu
vc m hoàn thin h sơ thuê đất theo quy định ca pp lut; trong trường
hp không thực hin đưc việc bi thường gii phng mt bng, không hoàn
thin đưc hồ sơ thuê đt theo quy đnh thì b hủy quyết đnh công nhn kết quả
trúng đu giá không đưc nhn lại tiền đặt cc.
1.3. V quy hoch sdụng đt, kế hoch sdng đt: Theo điu chỉnh
quy hoạch sdng đất thời k 2021 - 2030 và kế hoch sdng đất năm 2023,
huyện Như Thanh đưc UBND tnh p duyt tại Quyết đnh s 2385/QĐ-
UBND ngày 05 tng 7 năm 2023, v trí khu đất đưc quy hoạch s dụng cho
hoạt đng khoáng sn (SKS), c trong danh mục công trình, dán thực hiện
trong năm 2024 đưc UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định s 1315/QĐ-UBND
ngày 03 tháng 4 m 2024 (số tht18, mục 2.4, ph biu s V).
1.4. Dự toán đ án thăm dò khoáng sản khu vực m đá bazan làm vật liệu
xây dựng thông thường là 797.872.000 đng (Bằng chữ: By trăm chín mươi
by triệu, tám trăm by mươi hai nghìn đng).
2. Nguyên tắc đấu giá:
4
2.1. Việc đu giá phải tuân th theo quy đnh của pháp luật.
2.2. Bảo đm nh đc lập, trung thực, công khai, minh bch, công bng,
khách quan.
2.3. Bảo v quyền, li ích hp pp ca người c tài sản đu giá, người
tham gia đu giá, người trúng đấu giá, tổ chức đấu giá i sn, đu giá viên.
2.4. Cuộc đấu giá phải do đu giá viên điu nh.
3. Giá khi đim, bước giá:
3.1. Giá khi đim đ xác định tiền đặt tớc: 1.394.000.000 đng (Bằng
chữ: Một tỷ, ba trăm chín mươi tư triệu đồng).
3.2. Giá khi đim đ đấu giá đưc xác đnh bng mức thu tin cp quyền
khai thác khoáng sn (R). R = 3%.
3.3. ớc giá đ đu giá là 0,05%.
4. Tin đt trước, xử lý tin đt trước:
4.1. Tin đặt trước:
a) Tin đặt trước cho mt b h sơ tham gia đấu giá là: 278.800.000 đng
(Bằng chữ: Hai trăm bảy mươi tám triệu, tám trăm nghìn đồng).
Tin đt trước đưc gửi o mt tài khon thanh toán riêng của tổ chức
đấu giá i sản m ti ngân hàng tơng mi; chi nhánh ngân ng nước ngoài
ti Vit Nam.
b) T chức đấu giá tài sn chỉ đưc thu tin đặt trước ca người tham gia
đấu giá trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc trước ngày mcuộc đu giá, trừ
trường hp t chức đu giá i sản người tham gia đấu giá c tha thuận khác
nhưng phải tớc ny m cuc đu giá. Tchức đu giá tài sản không đưc s
dụng tin đt trước ca người tham gia đu giá o bất k mc đích o khác.
4.2. Xử lý tin đặt tớc:
a) T chức đấu giá tài sản c trách nhim trả lại khon tin đặt trước
thanh toán tin lãi (nếu c) trong trường hp người tham gia đu giá không
trúng đu giá trong thi hn 03 (ba) ny làm việc k từ ngày kết thúc cuc đu
giá, trừ trường hp quy đnh tại đim b mc 4.2 Điu 1 quyết đnh y.
b) Các trường hp không đưc hoàn trả tin đặt trước bao gm: các trưng
hp quy đnh khon 6 Điu 39 Lut Đấu giá tài sản năm 2016. Tiền đặt trước quy
đnh tại khoản 6 Điều 39 Luật Đấu giá tài sản năm 2016 đưc nộp vào ngân sách
nhàớc theo quy đnh của pháp luật, sau khi trừ chi pđấu giá tài sn.
c) Tờng hp trúng đấu giá thì khoản tiền đặt trước và tin lãi (nếu c)
đưc chuyn thành tiền đặt cc và nộp o tài khon ca nhà nước đ bảo đảm
thực hin nghĩa vụ mua tài sn đu giá sau khi đưc quan c thm quyn phê
6
- Quy đnh vcác tiêu chuẩn đánh giá h tham gia đấu giá: Gm các
nội dung quy đnh tại ph lc kèm theo Quyết đnh này;
- Các biu mẫu cn c trong h sơ đ ngh tham gia đu giá ơn đề ngh
tham gia đu giá, những u cầu cơ bản về mặt kinh tế - kỹ thuật v.v…) ;
- H yêu cu về công nghệ khai tc, chế biến sâu sdụng khoáng
sn: Phương pháp, u cầu ng ngh, thiết bị khai thác, chế biến khoáng sn tối
thiu phải đạt đưc; yêu cầu tối thiu về chất lưng khoáng sn sau khai thác,
chế biến; mc đích, địa chỉ sdụng khoáng sản sau khai thác đ cung cp cho
các dán chế biến khoáng sn đã xác đnh trong quy hoch khai thác, sdng
khoáng sn cùng loại đưc cơ quan nhà nước c thẩm quyền p duyệt.
7.3. H sơ đngh tham gia đu giá:
a) T chức, cá nn cnhu cu tham gia đu giá quyền khai thác khoáng
sn lp nộp h sơ đngh tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản (hp
l) trực tiếp tại văn phòng ca t chức đu giá tài sn theo quy định tại khoản 1
Điu 38 Luật Đấu giá i sn năm 2016.
b) Hồ sơ đ ngh tham gia đấu giá quyn khai thác khoáng sản gồm các
nội dung sau:
- Bản chính Đơn đ ngh tham gia đấu giá quyn khai thác khoáng sản
(theo mu);
- Bản chính hoc bn sao c chứng thực: Giấy chứng nhận đăng kinh
doanh hoc Giy chng nhn đăng ký doanh nghiệp;
- Bản chính văn bản giới thiu ng lực, kinh nghiệm trong thăm dò, khai
thác chế biến khoáng sản; giới thiu năng lc tài chính kh ng huy đng
tài chính; tm tắt kế hoạch sơ b vic đu tư khai thác, chế biến sâu, tiêu thsn
phẩm (theo mu);
- Bản chính văn bản cam kết thực hiện nếu trúng đu giá (theo mẫu);
- Bn chính hoặc bản sao c chng thực văn bản chứng minh đã nộp phí
tham gia đu giá;
- Bản chính hoc bn sao c chng thực n bản c nhận ca cơ quan
thuế về thực hiện nghĩa vụi chính;
- Bn chính hoặc bản sao c chng thực văn bản chứng minh về vn chủ
shữu theo quy đnh của pp lut.
7.4. H sơ đ điu kiện tham đấu giá:
H sơ đ điu kin tham gia đấu giá là h sơ c đủ thành phn quy đnh
ti mc 7.3 Điu 1 đáp ứng các điu kiện quy đnh ti phục lục kèm theo
Quyết đnh này.
8. Phê duyệt kết qu đấu giá:
7
8.1. Phê duyệt kết quả đấu giá:
a) Trong thời gian 03 (ba) ngày làm vic ktngày kết thúc cuộc đấu giá,
t chc đấu giá i sản chuyn kết quả đu giá i sản, biên bản đấu giá, danh
sách nời trúng đấu giá cho S Tài nguyên Môi trường theo quy đnh ti
khoản 2 Điu 45 Luật đu giá tài sn năm 2016.
b) Trong thời gian không q 05 (năm) ngày làm vic k từ ny nhn
đầy đh sơ do t chức đấu giá i sản bàn giao, S Tài nguyên và Môi trường
thm đnh, trình UBND tỉnh ban hành văn bn phê duyệt kết quả trúng đấu giá.
c) Trong thời gian 05 (năm) ngày làm vic ktừ ngày nhận đưc hồ sơ đ
ngh p duyệt kết qu trúng đấu giá, UBND tỉnh ban nh văn bản phê duyt
kết quả trúng đấu giá. Trường hp không phê duyệt phải c thông báo bằng văn
bản và nêu rõ lý do và các yêu cu soát, b sung (nếu c).
d) Văn bản phê duyệt kết qutrúng đu giá là căn cpháp lý đ UBND
tnh xem t, cp phép hoạt động khoáng sản cho tổ chức, cá nhân trúng đu giá
theo quy đnh ca pp luật vkhoáng sản.
8.2. Giá trị trúng đấu giá quyn khai thác khoáng sn:
a) Là tỷ l phn tm tr lưng khoáng sn nm trong khu vực đu giá
quyền khai thác khoáng sn.
b) STài nguyên và Môi trường chịu trách nhim xác đnh tin trúng đu
giá quyn khai thác khoáng sản đảm bo tuân th đy đ quy đnh của pháp lut,
trình UBND tnh p duyệt.
8.3. Thời đim xác đnh tin tng đu giá quyền khai tc khoáng sản:
trước khi cấp Giấy pp khai thác khoáng sản.
8.4. Phương thức thu, nộp tiền trúng đấu giá:
a) Tin trúng đu giá đưc thu, nộp theo quy đnh của pp luật.
b) S i nguyên Môi trường chu trách nhim toàn din trước pp
luật, UBND tỉnh các cơ quan thanh tra, kim tra, kim toán, các cơ quan liên
quan về nh chínhc ca nội dung tham mưu, đề xut vphương thức thu, thời
đim thu tin trúng đu giá; kết quthu, np tiền trúng đấu giá m đá bazan làm
vt liu y dựng thông thường tại xã Yên Lc, huyện Như Thanh.
8.5. Thông báo kết quả trúng đấu giá:
a) Kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản phải đưc thông báo
công khai tại trang thông tin điện tử ca UBND tỉnh, S Tài nguyên Môi
trường; ni dung tng báo kết qutng đấu giá gồm:
- Tên t chức, cá nhân trúng đấu giá quyn khai thác khoáng sn;
- Tên loại khoáng sản; địa đim khu vực trúng đấu giá quyền khai thác
khoáng sn;
8
- Giá trúng đu giá (R = %).
b) Thời gian thông báo và đăng ti công khai kết qu tng đấu giá là 05
(năm) ngày ktừ ngày UBND tỉnh p duyt kết quả trúng đấu giá.
9. Quyền nghĩa vụ ca t chức, cá nhân trúng đu giá:
9.1. Tổ chức, cá nn trúng đấu giá quyn khai thác khoáng sản c các
quyền sau đây:
a) Đưc cp văn bản xác nhận tng đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
b) Đưc sdng thông tin về khoáng sản liên quan đến khu vực trúng đu
giá quyn khai thác khoáng sản theo quy đnh ca pháp lut v khoáng sn;
c) Đưc cấp Giy phép thăm dò khoáng sản, Giy phép khai thác khoáng
sn sau khi hoàn thành các thủ tục liên quan theo quy đnh của pháp luật v
khoáng sn;
d) Đưc hưng các quyền khác theo quy đnh của pháp lut.
9.2. Tổ chc, cá nhân trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản c nghĩa
v sau đây:
a) Trong thời hạn 06 tng k từ ngày kết thúc phiên đu giá, phải np h
sơ đ ngh cp Giy phép thăm dò khoáng sản cho cơ quan nhà nước c thẩm
quyền cp phép theo quy đnh ca pp luật vkhoáng sn;
b) Np tiền trúng đu giá các nghĩa vụi chính khác theo quy đnh của
pp luật;
c) Không đưc chuyn nhưng kết quả đu giá quyền khai thác khoáng
sn cho t chức, cá nhân khác lp h sơ đ ngh cp phép hoạt động khoáng sản;
d) Khi lp dán đầu tư khai thác mphải áp dụng công nghkhai thác
hin đi nhằm nâng cao hiệu qu khai thác, phải c phương án bo vệ môi
trường trong khai tc, vận chuyn, tiêu th khoáng sn;
đ) Sau khi đưc UBND tỉnh cấp giy pp khai thác khoáng sản:
- Cm mốc giới khu vực m, khai thác khoáng sản trong phạm vi khu vực
m đưc cp phép, theo công suất, trlưng đưc cp phép theo quy đnh của
pháp luật; ch khai thác đúng theo mc giới đã đưc cắm, đưc các cơ quan nhà
nước c thẩm quyn cp.
- Chấp hành đầy đ quy định của pháp lut về khai, np thuế đúng, đ
sn lưng đưc cấp phép; kê khai giá, niêm yết, công khai giá bán vt liu (đã
bao gồm thuế giá trị gia tăng) tại mỏ theo quy định; c trách nhiệm phối hp
chặt chvới UBND các huyện, thị xã, tnh ph, chủ đu các dự án đ cung
cấp báo giá (giá bán tại mỏ) phc vụ vic lập dự án đầu tư theo quy đnh; không
đưc từ chối, gây kh khăn trong vic cung cấp giá bán khi c yêu cu của cơ
quan chức năng.
9
- Tuyt đi không găm hàng, tích trữ, đu cơ, nâng giá, ép giá, bán với giá
cao hơn mc giá (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) đã kê khai giá đưc niêm yết,
công bố gây thiệt hại đến li ích ca nhà ớc nn dân; thực hin vic xuất
ha đơn giá trị gia tăng đy đ, đúng giá bán cho người dân, doanh nghip.
- Tớc khi thực hin khai thác khoáng sản phải hoàn thành vic lp trạm
cân, các thiết b giám sát tại mỏ theo đúng quy đnh ca pháp lut; thực hin
vic báo cáo công suất, tr lưng khai thác với cơ quan chức năng theo quy
đnh; hàng ny làm việc, thực hin kết ni, truyền thông tin cung cp giá
bán vật liu với S Tài chính, SXây dựng, STài nguyên Môi tờng, đ
công b công khai trên Website do STài chính qun lý.
- Chịu trách nhim tớc pháp luật nếu vi phạm việc kê khai giá bán
không đúng thực tế, vi phạm các quy định trong hot đng khai thác, chế biến và
vn chuyn khoáng sản.
đ) Thực hin các nga v khác theo quy định ca pháp luật.
10. Phí và chi phí đấu giá:
10.1. Phí tham gia đấu giá là: 6.000.000 đng/h sơ (Bằng chữ: u triệu
đồng trên một bộ h).
10.2. Tổ chức, cá nhân nộp phí tham gia đấu giá cho tổ chức đu giá tài
sn khi mua h sơ đu giá. P tham gia đấu giá không đưc hoàn tr.
10.3. Tổ chc đấu giá tài sn đưc sdng phí tham gia đu giá do tổ
chức, cá nhân tham gia đấu giá np và thực hin các nghĩa vụ theo quy định của
pháp luật.
10.4. Tổ chức đấu giá tài sn đưc thanh toán thù lao dịch vụ đấu giá, chi
p đấu giá theo quy đnh hin hành ca pháp luật.
11. Các ni dung khác liên quan đến đấu giá quyền khai thác khoáng sn
m đá bazan làm vật liu xây dựng thông thường ti xã Yên Lạc, huyn Như
Thanh không quy định cụ thtại phương án y thì thực hiện theo quy đnh ca
Lut Đấu giá tài sn m 2016; Ngh đnh số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3
năm 2012 của Chính ph quy đnh về đấu giá quyn khai thác khoáng sn;
Thông liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2014
của Bộ trưng B Tài nguyên và i trường, B tng B Tài chính quy đnh
chi tiết mt số điu của Nghị đnh số 22/2012/-CP ngày 26 tháng 3 m
2012 ca Chính phủ quy đnh v đấu giá quyền khai thác khoáng sản; Quyết
đnh s 3029/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 m 2017, Quyết định s
07/2024/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2024 của UBND tỉnh và các quy
đnh hin hành của pháp luật c liên quan.
Điu 2. Căn cni dung tại Điu 1 Quyết đnh y các quy đnh hiện
hành ca Nhà nước, các đơn v liên quan c tch nhim:
10
1. Si nguyên Môi trường:
- Chu trách nhim toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh các cơ quan
thanh tra, kim tra, kim toán, các cơ quan liên quan về nh chính c ca s
liu nh toán, các nội dung tham mưu, đxuất trong pơng án đu giá quyền
khai thác khoáng sản m đá bazan làm vật liệu xây dựng thông thường ti xã
Yên Lc, huyn Như Thanh đưc UBND tỉnh phê duyt tại quyết định này.
- Trin khai các công việc, hồ sơ thtục tiếp theo đ đấu giá quyền khai
thác khoáng sản mỏ đá bazan làm vật liệu y dựng thông thường ti xã Yên
Lc, huyện Như Thanh theo phương án đu giá đã đưc phê duyệt, đảm bo
tuân th đầy đ quy định hiện nh ca pp luật và đảm bảo công khai, minh
bạch; tuyt đối không đưc chành vi cản tr hoạt đng đấu giá đ tiêu cực, li
ích nhm, làm thất thoát ngân sách nhà nước.
- Trong quá trình thực hiện nếu c quy đnh, n bản mới đưc cp c
thm quyền ban hành liên quan đến việc đấu giá quyền khai thác khoáng sn,
phải kp thời tham mưu, đề xuất, báo cáo UBND tỉnh và chu trách nhiệm toàn
din trước pháp lut về kết quả thực hiện, đảm bảo vic đu giá quyn khai thác
khoáng sn m đá bazan làm vt liệu xây dng thông tờng tại Yên Lạc,
huyện Như Thanh tuân th đúng quy đnh của pp luật mang li ngun thu
cao nht cho ngân sách nhà nước.
2. Các s: Tư pháp, Tài chính, Xây dng, Công Thương, Nông nghiệp
Phát trin nông thôn, Văn ha, Th thao và Du lch, Cc Thuế tỉnh Thanh Ha,
theo chức ng, nhim vụ đưc giao c trách nhiệm phi hp cht chẽ với S
Tài nguyên và Môi trường đ tổ chc đu giá quyn khai thác khoáng sản m đá
bazan làm vật liu xây dựng thông thường tại xã Yên Lc, huyn Như Thanh;
đng thời, thực hiện những nội dung công việc thuộc thm quyền theo quy đnh
của pp luật.
3. UBND huyn Như Thanh c trách nhim:
- Phối hp cht ch với S Tài ngun và Môi trường đtổ chức đấu giá
quyền khai thác khoáng sản m đá bazan làm vt liu xây dựng thông thường ti
xã n Lạc, huyn Như Thanh đm bảo tuân thủ đy đ quy đnh của pháp lut;
đng thời, thực hin những nội dung công vic thuc thm quyền theo quy đnh
của pp luật.
- T chức chỉ đạo thực hiện bảo vmặt bng, mốc giới khu mỏ đu giá
quyền khai thác khoáng sản, đm bảo ngun trạng đ bàn giao cho tổ chc, cá
nhân tng đu giá quyền khai thác khoáng sản; chu trách nhiệm toàn din trước
pháp luật vkết quả thực hin.
4. Giao Công an tỉnh chủ động phối hp chặt ch với STài nguyên
Môi trường trong đm bo an ninh, trt tự tại cuc đấu giá; đng thời chỉ đo
các phòng chức ng, tăng cường công tác nắm bắt tình hình, kp thời phát hin,
11
đấu tranh xử lý nghiêm theo quy đnh pháp lut đối với các t chức, cá nhân
hành vi vi phm pp luật trong hot đng đấu giá quyn khai thác khoáng
sn, đm bảo không làm thất thoát nn sách n nước.
Điu 3. Quyết đnh này c hiu lực thi nh k từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc STài nguyên và Môi trường,
Giám đốc S pháp, Giám đc STài cnh, Giám đốc S Xây dựng, Giám
đc S Công Thương, Giám đốc SNông nghiệp và Phát trin nông thôn, Giám
đc S Văn ha, Th thao Du lch, Giám đốc ng an tỉnh, Cục trưng Cục
Thuế tỉnh, Ch tịch UBND huyn Như Thanh, Ch tịch UBND xã Yên Lc,
huyện Như Thanh và Thủ tng các ngành, đơn v, cá nhân c liên quan chịu
trách nhiệm thi hành quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Ch tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tnh;
- Lưu: VT, CN, KTTC.
DGKS: 23-76
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
PHÓ CHTCH
Nguyn Văn Thi
11
đấu tranh xử lý nghiêm theo quy đnh pháp lut đối với các t chức, cá nhân
hành vi vi phm pp luật trong hot đng đấu giá quyn khai thác khoáng
sn, đm bảo không làm thất thoát nn sách n nước.
Điu 3. Quyết đnh này c hiu lực thi nh k từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc STài nguyên và Môi trường,
Giám đốc S pháp, Giám đc STài cnh, Giám đốc S Xây dựng, Giám
đc S Công Thương, Giám đốc SNông nghiệp và Phát trin nông thôn, Giám
đc S Văn ha, Th thao Du lch, Giám đốc ng an tỉnh, Cục trưng Cục
Thuế tỉnh, Ch tịch UBND huyn Như Thanh, Ch tịch UBND xã Yên Lc,
huyện Như Thanh và Thủ tng các ngành, đơn v, cá nhân c liên quan chịu
trách nhiệm thi hành quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Ch tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tnh;
- Lưu: VT, CN, KTTC.
DGKS: 23-76
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
PHÓ CHTCH
Nguyn Văn Thi
Ph lục
Quy đnh v các tiêu chun đánh giá hồ sơ tham gia đấu giá
quyền khai thác khoáng sản
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND tỉnh)
TT
Văn bản trong h sơ đề nghị
tham gia đu giá
Hồ đủ điu kiện tham gia đu giá
1
Đơn đ nghị tham gia đấu g
quyn khai tc khoáng sn.
Bản chính lập theo đúng mẫu s 01 Thông
tư liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
2
Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh hoc giấy chứng nhn
đăng ký doanh nghiệp.
Bản chính hoặc bản sao c chứng thực, đáp
ứng điu kiện theo quy định ti Điu 51
Lut Khoáng sản m 2010.
3
Văn bn giới thiệu năng lực,
kinh nghiệm trong khai tc và
chế biến khoáng sn; Kế hoạch
sơ bộ v công ngh khai thác,
chế biến sâu và s dụng
khoáng sn.
Bản chính lập theo đúng Mẫu số 02 Thông
tư liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
4
Bản cam kết thực hiện dự án
nếu trúng đu giá.
Bản chính lập theo đúng mẫu s 03 Thông
tư liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
5
Văn bn đã np phí tham gia
đu giá.
Bản chính hoc bn sao c chng thực
phiếu thu tin bán hồ sơ mời đu giá.
6
Văn bản xác nhận của cơ quan
thuế v thực hiện nghĩa v tài
chính.
Bản chính hoc bản sao c chứng thực ca
cơ quan thuế xác nhận không còn n đng
ngân sách nhà nước.
7
Chứng minh c vn chủ shữu
đ điệu kiện cấp phép khai
thác.
C văn bn theo quy định ti Điu 9 Ngh
định s158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016
ca Chính phủ, trong đ xác định vốn chủ
shữu ít nhất bằng 50% tng d toán Đề án
tm dò.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1531/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đá bazan làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Yên Lạc, huyện Như Thanh (diện tích mỏ 5,0 ha)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1531/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1531/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×