• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1496/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phương án đấu giá quyền khai thác mỏ đá vôi xã Xuân Khang

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/04/2024 11:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1496/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Xuân Khang, huyện Như Thanh (diện tích mỏ 9,5 ha)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1496/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1496/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1496/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
CỘNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt phương án đu gquyền khai thác khoáng sản
m đá vôi làm vt liệu xây dựng thông thường tại xã Xuân Khang,
huyn Như Thanh (diệnch m 9,5 ha)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Lut T chc chính quyn địa phương ny 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đi, b sung mt s điều ca Luật T chc chính phvà Lut t chc
chính quyn địa phương ny 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Lut Khoáng sn ny 17 tháng 11 năm 2010;
n cứ Luật đấu giá i sản ngày 17 tháng 11 năm 2016;
n c Nghị đnh số 22/2012/NĐ-CP ny 26 tháng 3 m 2012 ca
Chính ph quy đnh về đu giá quyền khai thác khoáng sản; Nghđnh s
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 ca Chính ph quy đnh chi tiết
thi hành một s điều của Luật Khoáng sn; Nghđnh s 62/2017/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2017 ca Chính phủ quy đnh chi tiết mt số điều và bin pháp
thi hành Luật đu giá tài sản; Nghị đnh số 67/2019/NĐ-CP ngày 31 tháng 7
năm 2019 ca Chính phủ quy đnh về phương pp tính, mức thu tin cp quyn
khai thác khoáng sn; Nghị đnh số s 47/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm
2023 ca Chính phủ sửa đi, b sung một số điều tại quy định chi tiết một s
điu bin pp thi hành Luật Đu giá tài sản;
n cứ Quyết đnh s 153/QĐ-TTg ny 27 tháng 02 năm 2023 ca Th
ớng Chính ph v vic phê duyt Quy hoch tỉnh Thanh Hóa thời k 2021 -
2030, tm nhìn đến năm 2045; Chỉ th số 38/CT-TTg ngày 29 tháng 9 năm 2020
ca Thủ tướng Chính phủ về vic tiếp tục ng cường công tác quản lý nhà nưc
đi với các hot đng thăm dò, khai thác, chế biến, sử dụng và xuất khẩu
khoáng sn;
n cứ Thông liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09 tháng
9 năm 2014 của B tởng B i nguyên và Môi tờng, Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26
tháng 3 năm 2012 ca Chính phủ quy đnh v đu giá quyền khai thác khoá ng
sn; Thông số 44/2017/TT-BTC ny 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng B
Tài chính quy định về khung giá nh thuế i nguyên đi với nhóm, loi i
nguyên tính chất , hoá ging nhau; Thông số 45/2017/TT-BTC ngày 12
tháng 5 năm 2017 ca B trưởng B Tài chính quy định khung thù lao dch vụ
đấu giá i sn theo quy đnh tại Luật đu giá tài sản; Thông số 48/2017/TT-
1496
16 4
2
BTC ny 15 tháng 5 năm 2017 ca B trưởng B Tài chính quy định chế đ tài
chính trong hot đng đấu gtài sản; Thông s 05/2020/TT-BTC ny 20
tháng 01 năm 2020 của B tởng Bộ Tài chính sửa đổi, b sung một số điều
ca Thông số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 ca B trưng B
Tài chính quy định về khung giá nh thuế i nguyên đi với nhóm, loi i
nguyên tính chất , hoá ging nhau; Thông số 108/2020/TT-BTC ngày 21
tháng 12 năm 2020 của B tởng Bộ Tài chính sa đi, bổ sung một s điều
ca Thông s 45/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 ca B trưng B
Tài chính quy đnh khung thù lao dịch v đấu giá i sn theo quy đnh ti Lut
đấu giá i sn; Thông s 02/2022/TT-BTP ngày 08 tháng 02 năm 2022 ca
B trưởng B Tư pháp hướng dẫn lựa chn tổ chức đấu gtài sn;
n cứ Quyết đnh s 2861/2015/QĐ-UBND ny 03 tháng 8 năm 2015
ca UBND tỉnh quy đnh mc thu phí tham gia đu giá quyền khai thác khng
sn trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa thuộc thẩm quyn cấp phép ca UBND tnh;
Quyết định số 3029/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2017 ca UBND tỉnh
ban nh quy đnh vđu giá quyền khai tc khoáng sản thuộc thẩm quyn cấp
phép ca UBND tỉnh Thanh Hóa; Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 11
tháng 5 năm 2023 ca UBND tỉnh v việc ban hành danh mục hàng hóa, dịch vụ
đặc thù thc hiện kê khai gtrên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Quyết đnh s
45/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2023 của UBND tỉnh ban hành bảng
giá nh thuế i nguyên tn đa bàn tỉnh Thanh Hoá; Quyết định số
07/2024/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2024 ca UBND tỉnh sửa đi, b
sung mt s điều của quy định về đu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc
thẩm quyn cp phép ca UBND tỉnh ban hành kèm theo Quyết đnh s
3029/2017/QĐ-UBND ny 17 tháng 8 năm 2017; Quyết định s 891/QĐ-
UBND ny 05 tháng 3 năm 2024 của UBND tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch
đấu giá quyền khai thác khoáng sn làm vật liệu xây dng thông thường trên đa
bàn tỉnh m 2024 (mỏ đá i m vt liệu xây dng thông thưng ti xã Xuân
Khang, huyện Như Thanh, diện ch 9,5 ha); Quyết đnh s 1315/QĐ-UBND
ny 03 tháng 4 năm 2024 của UBND tỉnh vviệc phê duyệt kế hoch s dng
đất năm 2024, huyn NThanh;
Theo đ nghcủa Giám đc STài nguyên và i trường ti T trình s
584/TTr-STNMT ngày 08 tháng 4 năm 2024.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt phương án đu giá quyền khai thác khoáng sản m đá
vôi làm vật liệu xây dng thông thường tại Xn Khang, huyn N Thanh,
gm các ni dung chính như sau:
1. Thông tin về m đu giá:
1.1. V trí, ranh giới m:
3
a) M đá vôi làm vt liu y dựng thông thường tại Xuân Khang,
huyện Như Thanh cách trung m huyện N Thanh khong 8 km về phía Tây
Bắc, đưc gii hn bi các đim gc như sau:
Điểm góc
X (m)
Y (m)
1
2177 317,08
552 748,21
2
2177 146,68
552 932,86
3
2176 991,44
553 059,50
4
2176 842,16
552 919,83
5
2177 041,87
552 728,68
6
2177 243,45
552 613,74
b) Din tích m: 9,5 ha.
c) Tài nguyên dự báo: 3.900.000 m
3
đá vôi làm vật liu y dựng
thông tờng.
d) Khu vực m chưa đưc thăm dò khoáng sản; chưa cấp phép cho tổ
chức, cá nn o đ hot đng khoáng sản.
1.2. Ngun gc, hin trạng đt m:
a) Đt m là đt núi đá do UBND xã Xuân Khang, huyn Như Thanh
quản lý; hin trng c cây bi, dây leo mc rải c.
b) Tổ chức, cá nhân trúng đu giá c trách nhiệm gii phng mặt bằng khu
vực m hoàn thiện hồ thuê đt theo quy đnh ca pháp luật; trong trường
hp không thực hiện đưc việc bi thường gii phng mặt bng, không hoàn
thiện đưc h sơ th đt theo quy đnh thì bị hủy quyết đnh công nhn kết qu
trúng đấu giá và không đưc nhn lại tin đt cọc.
1.3. V quy hoch sdng đt, kế hoch sdng đt: Theo điu chnh
quy hoạch s dng đt thời k 2021 - 2030 kế hoạch s dng đt năm 2023,
huyện N Thanh đưc UBND tỉnh phê duyt tại Quyết đnh s 2385/QĐ-
UBND ngày 05 tháng 7 m 2023, vị trí khu đt đưc quy hoch sdng cho
hoạt đng khoáng sản (SKS), c trong danh mục công trình, dán thực hiện
trong năm 2024 đưc UBND tnh phê duyt tại Quyết đnh s1315/QĐ-UBND
ny 03 tháng 4 năm 2024 (sthứ tự 1, mục 2.4, phụ biu s V).
1.4. Dtoán đ án thăm dò khoáng sản khu vực m đá vôi làm vật liu
xây dựng thông thường : 2.131.444.000 đng (Bằng ch: Hai tỷ, mt trăm ba
mươi mốt triệu, bn trăm bn mươi bn nghìn đng).
2. Nguyên tắc đấu giá:
4
2.1. Vic đu giá phi tuân ththeo quy đnh ca pháp lut.
2.2. Bo đm tính đc lập, trung thực, công khai, minh bch, công bng,
kch quan.
2.3. Bo v quyền, li ích hp pháp ca người c i sn đu giá, người
tham gia đu giá, người trúng đu giá, t chức đu giá i sản, đu giá viên.
2.4. Cuc đu giá phải do đu giá viên điều nh.
3. Giá khi đim, bước giá:
3.1. Giá khi đim đ c đnh tiền đt trước: 10.873.000.000 đng (Bằng
ch: Mười tỷ, tám trăm by mươi ba triệu đồng).
3.2. Giá khi đim đ đu giá đưc xác đnh bằng mc thu tin cp quyền
khai thác khoáng sn (R). R = 3%.
3.3. Bước giá đ đu giá là 0,05%.
4. Tin đt trước, xử lý tiền đt tớc:
4.1. Tin đt trước:
a) Tiền đt trước cho mt b h sơ tham gia đu giá là: 1.500.000.000
đồng (Bằng ch: Mt tỷ, năm trăm triệu đng).
Tin đt trước đưc gửi o mt i khon thanh toán riêng ca tổ chức
đu giá i sn mtại ngân ng thương mại; chi nhánh ngân hàng nước ngoài
tại Việt Nam.
b) Tổ chức đu giá i sản ch đưc thu tin đt trước ca người tham gia
đu giá trong thời hạn 03 (ba) ngày làm vic trước ngày mcuc đu giá, tr
trường hp tổ chức đấu giá i sản người tham gia đu giá ctha thuận khác
nng phi trước ngày mcuộc đu giá. Tchức đấu giái sn không đưc s
dng tiền đt trước ca người tham gia đu giá o bt k mục đích nào khác.
4.2. Xử lý tiền đt trước:
a) T chức đu giá i sản c trách nhiệm trả li khon tiền đt tớc
thanh toán tiền lãi (nếu c) trong trường hp người tham gia đu giá không
trúng đấu giá trong thời hạn 03 (ba) ngày làm vic k từ ngày kết thúc cuộc đu
giá, trừ trường hp quy đnh ti đim b mục 4.2 Điều 1 quyết đnh này.
b) Các trường hp không đưc hoàn tr tiền đt trước bao gm: các trưng
hp quy đnh khon 6 Điu 39 Luật Đu giái sn năm 2016. Tiền đt trước quy
đnh tại khon 6 Điều 39 Lut Đấu giái sản m 2016 đưc np vào ngân sách
n nước theo quy đnh của pháp luật, sau khi trừ chi phí đu giá i sản.
c) Trường hp trúng đu giá thì khon tiền đt trước tiền lãi (nếu c)
đưc chuyn thành tiền đt cọc nộp o i khon ca nhà ớc đ bảo đảm
thực hiện nghĩa vụ mua i sản đấu giá sau khi đưc cơ quan c thẩm quyn phê
5
duyt. Việc xlý tin đt cc thực hin theo quy đnh ca pháp luật về dân sự và
quy định khác ca pháp luật c liên quan.
5. Các nh vi b nghiêm cm: thực hin theo quy đnh tại Điều 9 Lut
Đấu giá i sn m 2016.
6. Lựa chọn tổ chức đu giá i sản, hình thức và phương thức đu giá:
6.1. Lựa chọn tổ chức đấu giá i sản, hp đng dch v đu giá: giao S
Tài nguyên Môi tờng lựa chn t chức đấu giá i sản và hp đồng dch
vđu giá theo thm quyn, đảm bảo tuân thđy đ quy đnh ca pháp luật về
đu giá i sản và pháp luật khác c liên quan; chun b h sơ, i liu trước sau
cuc đu giá; chu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về kết quthực hin.
6.2. Đu giá: t chức đu giá i sn đưc lựa chn c trách nhiệm thực
hiện đu giá theo quy đnh ca pháp luật vđu giá i sản pháp luật khác c
liên quan; chu tch nhim toàn din trước pháp luật về kết qu thực hiện.
6.3. Hình thức, phương thức đu giá:
a) Hình thức đu giá là: Đu giá trực tuyến.
b) Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.
7. Đối ng, điu kiện hồ sơ tham gia đu giá:
7.1. Đối ng, điều kin: Các tổ chức, cá nhân đưc tham gia phiên đấu
giá khi đ các điu kin quy đnh tại khon 1 Điu 8 Ngh định s 22/2012/NĐ-
CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 ca Chính ph.
7.2. H sơ mời tham gia đu giá:
a) Căn c phương án đu giá quyn khai thác khoáng sn đưc UBND
tỉnh phê duyt, giao STài nguyên và Môi tờng lp h sơ mời đấu giá quyn
khai thác khoáng sản đm bo tuân th đy đ quy đnh ca pháp lut và chu
trách nhim toàn din trước pháp luật về kết qu thực hiện.
b) H sơ mời đu giá quyn khai thác khoáng sản gồm các nội dung chính
sau:
- n loi khoáng sn, đa đim khu vực c khoáng sn đưa ra đấu giá;
- Địa đim, thời gian d kiến tổ chức cuc đu giá;
- Thông tin cơ bn về đa chất và khoáng sản; điu kin khai thác khu vực
c khoáng sn đưa ra đấu giá; phương thức tham kho thông tin, i liệu c liên
quan, hiện trạng vcơ shạ tầng, s dng đt khu vực c khoáng sản đưc đưa
ra đu giá;
- Giá khi đim, tiền đt trước;
- Ki toán về kinh phí gii phng mặt bằng khu vực m;
6
- Quy đnh về các tiêu chuẩn đánh giá h sơ tham gia đấu giá: Gồm các
ni dung quy đnh tại ph lc m theo Quyết địnhy;
- c biu mu cn c trong h sơ đ ngh tham gia đu giá ơn đ ngh
tham gia đu giá, những yêu cu cơ bn về mặt kinh tế - kỹ thuật v.v…) ;
- H sơ yêu cầu vcông ngh khai thác, chế biến sâu sdng khoáng
sn: Phương pháp, u cầu công ngh, thiết b khai thác, chế biến khoáng sản tối
thiu phải đt đưc; yêu cu tối thiu v cht lưng khoáng sản sau khai thác,
chế biến; mc đích, đa ch sdng khoáng sn sau khai thác đcung cp cho
các dán chế biến khoáng sản đã xác định trong quy hoạch khai thác, s dng
khoáng sản cùng loi đưc cơ quan nhà ớc c thm quyn phê duyệt.
7.3. H sơ đ ngh tham gia đu giá:
a) T chức, cá nhân c nhu cu tham gia đu giá quyn khai thác khoáng
sn lập và np h sơ đ ngh tham gia đu giá quyn khai thác khoáng sn (hp
lệ) trực tiếp tại n phòng ca tổ chức đu giá tài sn theo quy đnh tại khon 1
Điều 38 Lut Đấu giá i sn m 2016.
b) H sơ đ ngh tham gia đu giá quyền khai thác khoáng sn gm các
ni dung sau:
- Bản chính Đơn đ ngh tham gia đu giá quyn khai thác khoáng sản
(theo mẫu);
- Bn chính hoc bn sao c chứng thực: Giấy chứng nhn đăng kinh
doanh hoặc Giấy chứng nhn đăng doanh nghiệp;
- Bn chính văn bn giới thiu năng lực, kinh nghiệm trong thăm dò, khai
thác và chế biến khoáng sản; giới thiệu ng lực i chính kh ng huy đng
i chính; tm tắt kế hoạch sơ bvic đu tư khai thác, chế biến sâu, tiêu thụ sản
phẩm (theo mẫu);
- Bản chính n bn cam kết thực hin nếu tng đu giá (theo mẫu);
- Bản chính hoặc bản sao c chứng thực văn bn chứng minh đã np phí
tham gia đu giá;
- Bn chính hoc bn sao c chứng thực văn bn c nhn ca cơ quan
thuế về thực hin nghĩa vi chính;
- Bản chính hoặc bản sao c chứng thực văn bn chứng minh v vốn ch
shữu theo quy đnh ca pháp luật.
7.4. H sơ đ điều kin tham đu giá:
H sơ đ điều kin tham gia đu giá là h sơ c đ thành phn quy đnh
tại mục 7.3 Điu 1 và đáp ứng các điu kin quy đnh tại phc lc kèm theo
Quyết đnh y.
8. Phê duyệt kết quả đu giá:
7
8.1. Phê duyệt kết quả đu giá:
a) Trong thời gian 03 (ba) ny làm vic k từ ngày kết thúc cuc đu giá,
tổ chức đu giá i sản chuyn kết qu đu giá i sản, biên bn đu giá, danh
sách nời trúng đu giá cho S Tài nguyên và Môi trường theo quy đnh tại
khoản 2 Điều 45 Lut đu giá i sản năm 2016.
b) Trong thời gian không quá 05 (năm) ny làm việc k từ ngày nhận
đy đ hồ sơ do tổ chức đu giá i sản bàn giao, S Tài nguyên Môi trường
thm đnh, trình UBND tỉnh ban hành văn bn phê duyệt kết qu tng đu giá.
c) Trong thời gian 05 (năm) ngày làm vic k từ ngày nhn đưc h sơ đ
ngh phê duyt kết qu trúng đu giá, UBND tỉnh ban hành n bn phê duyt
kết qu trúng đấu giá. Trường hp không phê duyệt phi c thông báo bng văn
bn và nêu lý do các u cầu rà soát, bổ sung (nếu c).
d) Văn bn phê duyt kết qu trúng đu giá là căn cpháp lý đ UBND
tỉnh xem t, cấp phép hot đng khoáng sản cho tổ chức, cá nhân tng đu giá
theo quy đnh ca pháp lut về khoáng sn.
8.2. Giá tr trúng đu giá quyền khai thác khoáng sản:
a) Là tỷ l phn trăm trữ lưng khoáng sản nằm trong khu vực đấu giá
quyn khai thác khoáng sn.
b) STài nguyên Môi tờng chu trách nhim c đnh tin trúng đu
giá quyn khai tc khoáng sn đảm bảo tn th đy đủ quy định ca pháp lut,
trình UBND tỉnh phê duyt.
8.3. Thời đim xác đnh tiền trúng đu giá quyn khai thác khoáng sn:
trước khi cp Giy phép khai thác khoáng sn.
8.4. Phương thức thu, np tin trúng đu giá:
a) Tiền trúng đu giá đưc thu, np theo quy đnh ca pháp luật.
b) S Tài nguyên Môi trường chu trách nhim toàn diện trước pháp
luật, UBND tỉnh các quan thanh tra, kim tra, kim toán, các quan liên
quan v nh chínhc ca ni dung tham mưu, đề xut về phương thức thu, thời
đim thu tin trúng đu giá; kết qu thu, np tin trúng đu giá m đá vôi làm
vật liệu y dựng thông thường tại Xn Khang, huyn N Thanh.
8.5. Thông báo kết quả trúng đu giá:
a) Kết qu trúng đu giá quyn khai thác khoáng sản phi đưc thông báo
công khai tại trang thông tin điện tử ca UBND tỉnh, S Tài nguyên Môi
trường; ni dung thông báo kết qu trúng đu giá gồm:
- n t chức, cá nhân trúng đu giá quyền khai thác khoáng sn;
- Tên loi khoáng sản; đa đim khu vực trúng đu giá quyền khai thác
khoáng sản;
8
- Giá trúng đu giá (R = %).
b) Thời gian thông báo và đăng tải công khai kết qutrúng đu giá là 05
(năm) ngày k từ ny UBND tỉnh phê duyệt kết qu tng đu giá.
9. Quyn nghĩa vụ ca t chức, cá nhân trúng đu giá:
9.1. T chức, cá nn trúng đu giá quyn khai thác khoáng sn c các
quyn sau đây:
a) Đưc cp văn bn xác nhn trúng đu giá quyền khai thác khoáng sn;
b) Đưc sdng thông tin về khoáng sản liên quan đến khu vực tng đu
giá quyn khai thác khoáng sn theo quy đnh ca pháp luật vkhoáng sản;
c) Đưc cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản, Giấy phép khai thác khoáng
sn sau khi hoàn thành các th tục liên quan theo quy đnh ca pháp luật v
khoáng sản;
d) Đưc ng các quyền khác theo quy đnh ca pháp luật.
9.2. Tổ chức, cá nhân trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sn c nghĩa
vụ sau đây:
a) Trong thời hạn 06 tháng k từ ngày kết thúc phiên đu giá, phải nộp hồ
sơ đ ngh cp Giy phép thăm dò khoáng sản cho cơ quan nhà ớc c thm
quyn cấp phép theo quy đnh ca pháp lut vkhoáng sản;
b) Np tiền trúng đu giá các nghĩa vi chính khác theo quy đnh ca
pháp lut;
c) Không đưc chuyn nhưng kết qu đu giá quyền khai thác khoáng
sn cho t chức, cá nhân khác lp h sơ đ ngh cp phép hoạt động khoáng sản;
d) Khi lp d án đu khai thác m phải áp dng công ngh khai thác
hiện đi nhm nâng cao hiệu qu khai thác, phi c phương án khai thác hạn chế
tối đa hưng đến môi trường, ngun ớc phục vsản xuất nông nghip cho
nn dân thôn Xn Tiến, xã Xuân Khang đm bảo v môi trường trong khai
thác, chế biến, vận chuyn, tiêu th khoáng sản;
đ) Sau khi đưc UBND tỉnh cp giy phép khai thác khoáng sn:
- Cắm mc giới khu vực m, khai thác khoáng sản trong phm vi khu vực
m đưc cấp phép, theo công sut, trlưng đưc cp phép theo quy đnh của
pháp luật; chỉ khai thác đúng theo mc giới đã đưc cắm, đưc các cơ quan nhà
nước c thm quyn cấp.
- Chấp hành đy đ quy đnh ca pháp luật v khai, np thuế đúng, đ
sn lưng đưc cp phép; kê khai giá, niêm yết, công khai giá bán vật liu (đã
bao gồm thuế giá trị gia ng) tại m theo quy đnh; ctrách nhiệm phi hp
chặt chẽ với UBND các huyn, thị , tnh ph, chủ đu các dự án đ cung
cp báo giá (giá bán tại m) phc v vic lp d án đầu tư theo quy đnh; không
9
đưc từ chi, y kh kn trong vic cung cấp giá bán khi c u cu ca cơ
quan chức năng.
- Tuyt đi không m ng, ch trữ, đu cơ, nâng giá, ép giá, bán với giá
cao n mức giá ã bao gm thuế giá tr gia tăng) đã kê khai giá đưc niêm yết,
công b y thiệt hi đến li ích ca n ớc nhân dân; thực hiện vic xut
ha đơn giá tr gia ng đy đ, đúng giá bán cho nời dân, doanh nghiệp.
- Trước khi thực hin khai thác khoáng sản phải hoàn thành vic lp trạm
cân, các thiết b giám sát tại m theo đúng quy đnh ca pháp luật; thực hin
việc báo cáo công sut, tr lưng khai thác với cơ quan chức năng theo quy
đnh; hàng ngày làm việc, thực hiện kết ni, truyn thông tin và cung cp giá
bán vật liệu với S Tài cnh, S Xây dng, S Tài nguyên Môi trường, đ
công b công khai trên Website do S Tài chính quản lý.
- Chịu tch nhiệm tớc pháp luật nếu vi phạm vic kê khai giá bán
không đúng thc tế, vi phm các quy đnh trong hoạt động khai thác, chế biến
vận chuyn khoáng sn.
đ) Thực hin các nghĩa v khác theo quy đnh ca pháp lut.
10. Phí và chi phí đu giá:
10.1. Phí tham gia đu giá là: 8.000.000 đng/hồ sơ (Bằng ch: Tám triu
đng trên một b h ).
10.2. Tổ chức, cá nhân nộp phí tham gia đu giá cho t chức đu giá i
sn khi mua hồ sơ đu giá. Phí tham gia đu giá không đưc hoàn trả.
10.3. Tchức đu giá i sản đưc s dng phí tham gia đu giá do tổ
chức, cá nhân tham gia đu giá np và thực hiện các nghĩa v theo quy định của
pháp lut.
10.4. T chức đấu giá tài sn đưc thanh toán t lao dch vụ đấu giá, chi
phí đu giá theo quy đnh hin hành ca pháp luật.
11. Các ni dung khác liên quan đến đu giá quyền khai thác khoáng sản
m đá vôi làm vật liệu xây dng thông thường tại xã Xn Khang, huyn N
Thanh không quy đnh c thtại phương án y thì thực hiện theo quy đnh ca
Luật Đu giá i sản năm 2016; Nghị đnh s 22/2012/NĐ-CP ny 26 tháng 3
năm 2012 ca Chính ph quy đnh về đu giá quyền khai thác khoáng sn;
Thông liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2014
ca B trưng B Tài nguyên Môi tờng, B trưng B Tài chính quy đnh
chi tiết mt s điều ca Ngh đnh s 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 m
2012 của Chính ph quy đnh về đu giá quyn khai thác khoáng sn; Quyết
đnh s 3029/2017/QĐ-UBND ny 17 tháng 8 năm 2017, Quyết đnh s
07/2024/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2024 ca UBND tỉnh và các quy
đnh hin hành ca pháp luật c liên quan.
10
Điều 2. Căn cni dung tại Điều 1 Quyết đnh này và các quy đnh hin
hành ca Nớc, các đơn v liên quan c trách nhiệm:
1. STài nguyên Môi tờng:
- Chu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tnh các cơ quan
thanh tra, kim tra, kim toán, các cơ quan liên quan v nh chính xác ca s
liệu nh toán, các ni dung tham mưu, đ xut trong phương án đu giá quyền
khai thác khoáng sản m đá vôi làm vật liệu y dựng thông thường tại xã Xuân
Khang, huyn N Thanh đưc UBND tỉnh phê duyt tại quyết đnh này.
- Trin khai các công vic, hồ sơ thtục tiếp theo đ đu giá quyn khai
thác khoáng sn m đá vôi làm vt liệu y dựng thông thường tại xã Xuân
Khang, huyện Như Thanh theo phương án đu giá đã đưc phê duyt, đm bảo
tuân th đy đ quy đnh hin hành ca pháp luật đm bảo công khai, minh
bch; tuyt đối không đưc c nh vi cn tr hoạt đng đấu giá đ tiêu cực, li
ích nhm, làm tht thoát ngân sách nhà nước.
- Trong quá trình thực hin nếu c quy đnh, văn bn mới đưc cp c
thm quyn ban nh liên quan đến vic đu giá quyn khai thác khoáng sn,
phải kp thời tham mưu, đ xut, báo cáo UBND tỉnh và chu trách nhiệm toàn
din trước pháp luật vkết quthực hiện, đảm bảo vic đu giá quyn khai thác
khoáng sn m đá vôi làm vật liu y dng thông thường tại xã Xn Khang,
huyện Như Thanh tuân thđúng quy đnh ca pháp luật và mang li ngun thu
cao nht cho ngân sách nhà nước.
2. Các s: pháp, Tài chính, Xây dựng,ng Thương, Nông nghiệp và
Phát trin nông thôn, Văn ha, Th thao và Du lch, Cục Thuế tỉnh Thanh Ha,
theo chức ng, nhim vụ đưc giao, ctrách nhim phi hp chặt ch với S
Tài nguyên Môi tờng đ t chức đu giá quyền khai thác khoáng sản m đá
vôi làm vật liệu xây dng thông thường tại xã Xuân Khang, huyện Như Thanh;
đồng thời, thực hiện những nội dung công vic thuc thm quyn theo quy đnh
ca pháp luật.
3. UBND huyn N Thanh ctrách nhiệm:
- Phi hp chặt chẽ với STài nguyên Môi tờng đ tổ chức đu giá
quyn khai thác khoáng sản m đá vôi làm vật liệuy dựng thông thường ti
Xuân Khang, huyn Như Thanh đm bo tuân th đy đ quy đnh ca pháp
luật; đng thời, thực hiện những nội dung công việc thuc thm quyn theo quy
đnh ca pháp luật.
- T chức ch đo thực hin bo vệ mặt bng, mc giới khu m đu giá
quyn khai thác khoáng sn, đảm bảo nguyên trng đ bàn giao cho tổ chức, cá
nn trúng đu giá quyn khai thác khoáng sản; chu trách nhiệm toàn din trước
pháp lut về kết qu thực hiện.
11
4. Giao Công an tỉnh ch đng phi hp chặt chẽ với STài nguyên
Môi trường trong đm bo an ninh, trật tự tại cuộc đu giá; đồng thời, chỉ đo
các phòng chức ng, tăng cường công tác nắm bắt tìnhnh, kp thời phát hiện,
đu tranh xử lý nghiêm theo quy đnh pháp luật đối với các t chức, cá nhân
c nh vi vi phạm pháp luật trong hot đng đu giá quyền khai thác khoáng
sn, đm bo không làm thất thoát ngân sách nhà ớc.
Điều 3. Quyết đnh y c hiệu lực thi hành k từ ny .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc STài nguyên Môi tờng,
Giám đc S Tư pháp, Giám đc S Tài chính, Giám đốc S Xây dựng, Giám
đốc Sng Thương, Giám đốc SNông nghiệp và Phát trin nông thôn, Giám
đốc SVăn ha, Th thao và Du lch, Giám đcng an tnh, Cục tng Cc
Thuế tỉnh, Ch tịch UBND huyện Như Thanh, Chtịch UBND xã Xuân Khang,
huyện Như Thanh Thtrưng các ngành, đơn v, cá nn c liên quan chu
trách nhim thi nh quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch, c PCT UBND tỉnh;
- c PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN, KTTC.
DGKS: 23-75
TM. ỦY BAN NN N
KT. CHTCH
P CHTCH
Nguyễn Văn Thi
Phlục
Quy định về các tiêu chuẩn đánh giá h sơ tham gia đấu giá
quyn khai thác khoáng sn
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND tỉnh)
TT
Văn bản trong h sơ đề nghị
tham gia đu giá
Hồ sơ đủ điu kiện tham gia đấu giá
1
Đơn đ nghị tham gia đu giá
quyn khai thác khoáng sn.
Bn chính lp theo đúng mu s 01 Thông
liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
2
Giấy chứng nhn đăng ký kinh
doanh hoc giy chứng nhn
đăng doanh nghiệp.
Bn chính hoặc bản sao c chứng thực, đáp
ứng điều kiện theo quy định tại Điều 51
Lut Khoáng sản năm 2010.
3
Văn bản giới thiệu năng lực,
kinh nghiệm trong khai thác và
chế biến khoáng sản; Kế hoạch
sơ b v công ngh khai thác,
chế biến sâu và s dụng
khoáng sản.
Bn chính lp theo đúng mu s 02 Thông
liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
4
Bn cam kết thực hiện d án
nếu tng đu giá.
Bn chính lp theo đúng mu s 03 Thông
liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
5
Văn bn đã np p tham gia
đu giá.
Bn chính hoc bản sao c chứng thực
phiếu thu tiền n h sơ mời đu giá.
6
Văn bn xác nhn ca cơ quan
thuế v thực hin nghĩa v tài
chính.
Bn chính hoặc bản sao c chứng thực của
cơ quan thuế xác nhn không còn n đọng
ngân sách nhà ớc.
7
Chứng minh c vn chs hữu
đ điệu kiện cấp phép khai
thác.
C văn bản theo quy đnh ti Điều 9 Ngh
định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016
ca Chính ph, trong đ xác định vn chủ
shữu ít nht bằng 50% tng dtoán Đề án
thăm dò.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1496/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Xuân Khang, huyện Như Thanh (diện tích mỏ 9,5 ha)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1496/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×