- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1491/QĐ-UBND Tuyên Quang 2023 quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực hoạt động xây dựng của Sở GTVT
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1491/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Mạnh Tuấn |
| Trích yếu: | Công bố quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
08/12/2023 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Xây dựng Hành chính | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1491/QĐ-UBND
Công bố quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực xây dựng của Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Ngày 08/12/2023, Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang đã ban hành Quyết định 1491/QĐ-UBND công bố quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hoạt động xây dựng, thuộc thẩm quyền của Sở Giao thông vận tải tỉnh. Quyết định này có hiệu lực ngay từ ngày ký.
Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động xây dựng trong khu vực tỉnh Tuyên Quang và quy định rõ ràng các bước cần thực hiện khi giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực này.
Nội dung quy trình giải quyết thủ tục hành chính
Quy trình này bao gồm hai thủ tục chính, đó là:
- Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng:
- Gồm 5 bước, thời gian thực hiện tổng cộng là 24,5 ngày cho dự án nhóm A, 17,5 ngày cho dự án nhóm B, và 10,5 ngày cho dự án nhóm C.
- Các bước cụ thể như kiểm tra hồ sơ, thẩm định, ký duyệt và thông báo kết quả.
- Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở:
- Cũng gồm 5 bước, tổng thời gian thực hiện là 28 ngày cho công trình cấp I, 21 ngày cho công trình cấp II và cấp III, và 14 ngày cho công trình còn lại.
- Tương tự, quy trình này bắt đầu từ kiểm tra hồ sơ cho đến thông báo kết quả và thu phí, lệ phí (nếu có).
Để bảo đảm việc thực hiện đúng quy trình, Sở Giao thông vận tải sẽ công khai quy trình này tại nơi giải quyết thủ tục hành chính và trên trang thông tin điện tử của Sở. Mọi cá nhân và tổ chức sẽ có thể dễ dàng tiếp cận thông tin và thực hiện đúng theo quy định.
Xem chi tiết Quyết định 1491/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 08/12/2023
Tải Quyết định 1491/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 1491/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Tuyên Quang, ngày 08 tháng 12 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
____________________________________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ quy định về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/02/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1374/QĐ-UBND ngày 16/11/1023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông vận tải, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh và Uỷ ban nhân dân cấp huyện;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 173/TTr- SGTVT ngày 30/11/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang (Có Quy trình kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải thực hiện công khai tại nơi giải quyết thủ tục hành chính, trên Trang thông tin điện tử của Sở theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ và hoàn thiện quy trình điện tử đối với quy trình nội bộ, liên thông nêu tại Điều 1 Quyết định này theo quy định; hoàn thành xong trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1491/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Quy trình số 01
THỦ TỤC THẨM ĐỊNH BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG/ BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐIỀU CHỈNH
| Thứ tự các bước thực hiện | Nội dung các bước thực hiện | Thời gian thực hiện | Bộ phận giải quyết | ||
| Dự án nhóm A | Dự án nhóm B | Dự án nhóm C |
| ||
| Bước 1 | Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; hướng dẫn hoàn thiện; tiếp nhận hồ sơ và quét (scan), đóng dấu điện tử, viết Phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ. | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Giao thông vận tải) |
| Bước 2 | Thẩm định, xử lý hồ sơ; dự thảo Thông báo kết quả thẩm định trình lãnh đạo ký duyệt | 22,5 ngày | 15,5 ngày | 8,5 ngày | Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông |
| Bước 3 | Ký duyệt kết quả TTHC | 01 ngày | 01 ngày | 01 ngày | Lãnh đạo Sở |
| Bước 4 | Vào Sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả | 0,25 ngày | 0,25 ngày | 0,25 ngày | Văn thư Sở |
| Bước 5 | Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa điện tử; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả và thu phí, lệ phí | 0,25 ngày | 0,25 ngày | 0,25 ngày | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Giao thông vận tải) |
| 05 bước |
| 24,5 ngày | 17,5 ngày | 10,5 ngày |
|
Quy trình số 02
THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRIỂN KHAI SAU THIẾT KẾ CƠ SỞ/THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRIỂN KHAI SAU THIẾT KẾ CƠ SỞ ĐIỀU CHỈNH
| Thứ tự các bước thực hiện | Nội dung các bước thực hiện | Thời gian thực hiện | Bộ phận giải quyết | ||
| Công trình cấp I, cấp đặc biệt | Công trình cấp II và cấp III | Công trình còn lại |
| ||
| Bước 1 | Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; hướng dẫn hoàn thiện; tiếp nhận hồ sơ và quét (scan), đóng dấu điện tử, viết Phiếu hẹn trả kết quả và chuyển đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ. | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Giao thông vận tải) |
| Bước 2 | Thực hiện thẩm định. Dự thảo Thông báo kết quả thẩm định trình lãnh đạo ký duyệt | 26 ngày | 19 ngày | 12 ngày | Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông |
| Bước 3 | Ký duyệt kết quả TTHC | 01 ngày | 01 ngày | 01 ngày | Lãnh đạo Sở |
| Bước 4 | Vào Sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả | 0,25 ngày | 0,25 ngày | 0,25 ngày | Văn thư Sở |
| Bước 5 | Xác nhận kết quả trên phần mềm một cửa điện tử; thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có). | 0,25 ngày | 0,25 ngày | 0,25 ngày | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Sở Giao thông vận tải) |
| 05 bước |
| 28 ngày | 21 ngày | 14 ngày |
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!