• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1412/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 thẩm định Báo cáo Dự án Tuyến đường vành đai phía tây

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/04/2024 10:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1412/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1412/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1412/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1412/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN N CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TNH THANH HOÁ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ny tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyt kết qu thm định Báo cáo đánh giá tác đng môi
tng Dự án Tuyến đưng giao thông vành đai pay on ni từ
đường Quang Hưng xã Hưng Lc đi đường ven biển Hi Lc), huyn
Hu Lc ca Ban Quản dự án đu xây dng huyn Hu Lc
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền đa phương ngày 19/6/2015; Luật sa
đi, b sung một số điều của Luật T chc Chính phvà Luật T chức chính
quyền địa phương ny 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo v i trường số 72/2020/QH14 ny 17/11/2020;
n cứ Ngh định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều ca Luật Bảo vệ môi trường;
n c Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B
trưởng B Tài nguyên và i trường quy đnh chi tiết thi hành mt số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Quyết đnh s 1149/QĐ-UBND ny 04/4/2022 ca UBND tnh
v vic y quyn cho S Tài nguyên Môi trường t chc thm đnh báo cáo
đánh giá tác đng môi trường; giấy phép môi trường; phương án cải to, phc
hi môi trường ca các d án đu trên đa bàn tnh Thanh a thuc thm
quyn ca UBND tnh;
Theo Nghquyết s 140/NQ-HĐND ngày 20/12/2023 của Hi đng nn
dân huyện Hậu Lc khóa XX, kỳ hp thứ 10 v vic ch tơng đầu D án
Tuyến đường giao thông vành đai phía y (đoạn ni từ đường Quang Hưng xã
Hưng Lc đi đường ven biển xã Hi Lc), huyện Hậu Lc;
Xét Văn bn s 2823/STNMT-BVMT ngày 03/4/2024 ca STài nguyên
và Môi trường về việc thông báo kết qu thẩm đnh báo cáo ĐTM Dự án Tuyến
đường giao thông vành đai phía y (đon ni từ đường Quang Hưng xã Hưng
Lc đi đường ven biển xã Hi Lc), huyện Hậu Lc;
Theo đ nghca Giám đc STài nguyên Môi trường tại Ttrình s
545/Tr-STNMT ny 05/4/2024.
QUYT ĐNH:
Điều 1. Phê duyt kết qu thm đnh Báo cáo đánh giá c đng môi
trường ca D án Tuyến đường giao thông nh đai phía y oạn nối từ
đường Quang Hưng Hưng Lc đi đường ven biển Hi Lc), huyn Hu
Lc (sau đây gi là Dán) ca Ban Quản lý dán đu tư xây dựng huyn Hu
1412
11 4
2
Lc (sau đây gi là Chủ d án) thực hin tại xã Hưng Lc, xã Minh Lộc, xã Hi
Lc, huyn Hu Lộc, tỉnh Thanh Hóa với các ni dung, yêu cầu về bảo v môi
trường ban hành m theo Quyết đnh y.
Điu 2. Ch d án có trách nhim thc hiện quy đnh ti Điu 37, Lut
Bo v i trường Điu 27, Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ny 10/01/2022
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường.
Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường chu trách nhiệm tớc pháp lut
và trước UBND tỉnh v kết qu thẩm đnh Báo cáo đánh giá c đng môi
trường ca D án Tuyến đường giao thông nh đai phía y oạn nối từ
đường Quang Hưng Hưng Lc đi đường ven biển Hi Lc), huyn Hu
Lc ca Ban Quản lý d án đu xây dng huyn Hậu Lộc thực hiện tại
Hưng Lc, Minh Lc, xã Hải Lc, huyn Hu Lc, tỉnh Thanh Hóa.
Điu 3. Quyết đnh y có hiu lc thi nh k t ny ký ban nh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc STài ngun và Môi trường,
Chủ tịch UBND huyn Hu Lộc, Giám đốc Ban Quản lý d án đầu xây dựng
huyn Hu Lc và Th trưởng các đơn vị có liên quan chu trách nhiệm thi
hành Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3, ;
- Bộ TN&MT b/c);
- UBND các xã: Hưng Lộc, Minh Lộc,
Hải Lc giám sát);
- Lưu: VT, CCBVMT, PgNN.
KT. CHTCH
PHÓ CHỦ TCH
Lê Đc Giang
C NỘI DUNG, YÊU CẦU V BO VMÔI TRƯỜNG
Dự án Tuyến đường giao thông vành đai phía tây (đon nối từ đưng Quang
Hưng Hưng Lc đi đường ven bin Hi Lc), huyn Hu Lc
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ny / /2024 ca
Ch tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
1. Thông tin v d án
1.1. Thông tin chung
- Tên d án: Tuyến đường giao thông vành đai phía y (đon ni t đưng
Quang Hưng xã Hưng Lc đi đường ven bin xã Hi Lc), huyn Hu Lc.
- Địa đim thc hin: các Hưng Lộc, Minh Lc, Hi Lc, huyn
Hu Lc.
- Ch d án đầu: Ban QLDA đu xây dng huyn Hu Lc.
+ Người đi din: Ông Ng Viết Thng; Chc v: Giám đc Ban.
+ Đa ch: Khu I, th trn Hu Lc, huyn Hu Lc, tnh Thanh Hóa.
1.2. Phm vi, quy mô, ng sut
- D án Tuyến đường giao thông nh đai phía y (đon ni t đưng
Quang Hưng xã Hưng Lộc đi đường ven bin Hi Lc), huyn Hu Lc
đưc thc hin ti các Hưng Lộc, Minh Lc Hi Lc, huyn Hu Lc vi
tng chiu dài tuyến 2.743,29m.
+ Điểm đu Km0+00 giao với đường Quang Hưng (ti Km1+910) thuc
đa phn xã Hưng Lc.
+ Đim cui Km2+750 giao với đường ven bin thuộc đa phn xã
Hi Lc.
1.3. Các hng mc ng tnh và hoạt đng ca dán đầu
- Các hạng mc công trình ca Dán bao gm: Thi công đường giao thông,
an toàn giao thông và va , cng thoát nước ngang, rãnh thoát nước dọc.
- Hot đng ca Dán: Gii phóng mt bằng, phát quang thực vt, vận
chuyn nguyên vật liệu, thi công đường giao thông, an toàn giao thông va
hè, cng thoát ớc ngang, nh thoát nước dọc. Khi Dự án đio vậnnh t
hoạt động chyếu là hoạt đng giao thông và duy tu bão dưỡng công trình.
1.4. Các yếu tố nhy cảm vmôi trường:
Dán có yêu cầu chuyn đi mc đích s dng đt trng lúa nước từ 02
vụ trlên theo quy đnh của pháp luật v đt đai.
2. Hng mc ng trình và hot động ca d án đầu tư có khả năng
tác động xấu đến môi tng
Các c đng chính ca d án ch phát sinh ch yếu trong giai đon xây
dng, c th: T các hoạt đng gii phóng mt bng, phát quang thc vt, phá
d, san nn, thi công đường, thi công cng thoát nưc, rãnh thoát nước,…hot
đng vn chuyn nguyên vt liu, hoạt đng ca máy móc, thiết b trên công
trường, hot đng ca công nn tham gia thi công xây dng,... Các hot đng
2
này s phát sinh bi, khí thi, nước thi y dựng, nưc thi sinh hot, cht thi
rn y dng, cht thi rn sinh hot, cht thi nguy hi, tiếng ồn, đ rung,... tác
đng trc tiếp đến công nhân thi công, khu vc dân cư gn d án, h thng tiêu
thoát c trong khu vc và các yếu t t nhiên, xã hi khác.
3. D báo các tác động môi tng chính, cht thi phát sinh trong
giai đon thi công xây dng ca d án
3.1. Nước thi, khí thi:
a. Ngun phát sinh, quy mô, tính cht ca nước thi:
- Nước thải sinh hoạt trong giai đon này phát sinh từ hoạt động sinh
hoạt ca công nhân bao gm: Nước rửa tay cn, v sinh cá nhân và tắm giặt,
…Tổng lượng ớc thải mi ngày là: Q
sh
= 2,8m
3
/ngày, trong đó: nước thi từ
quá trình tắm rửa, git giũ, vệ sinh tay chân 1,58m
3
/ngày; nước thi từ quá tnh
ăn uống 0,2m
3
/ngày/công trường; ớc thải từ quá trình vệ sinh cá nhân i
tin, tiu tin) 1,02m
3
/ngày. Thành phn ch yếu: chất rắn lơ lng, các hợp chất
hữu cơ, Coliform,
- ợng ớc thải từ quá trình rửa lp xe là 5,0m
3
/ngày. Loi ớc y
có chứa mt lượng đáng kể du mvà chất rắn lơ lửng.
- Lượng ớc mưa chảy tràn tại khu vực ng trường thi công có khong
133,7m
3
/h.Thành phn chủ yếu: Bùn đt, rác thải, chất rắn lơ lửng,...
b.Ngun phát sinh, quy mô, nh cht ca khí thi:
- Bi, khí thi trong giai đon thi công y dựng ch yếu phát sinh từ
hoạt động phát quang thực vt; hoạt động đào đp, thi công san nền; hoạt động
từ quá tnh thi công đường giao thông, h thng thoát ớc; hoạt đng vận
chuyn (bao gm: vận chuyn đ thải, sinh khi thực vt phát quang, khi
lượng phá dỡ hiện trng, vn chuyn vật liu san nền, vn chuyn ngun vật
liệu y dựng); hot động tập kết nguyên vật liệu phc vụ thi công
- Thành phn, tính chất: ch yếu là bi, mt s k thi khác như CO,
NO2, SO2,…trong đó m lượng bi phát sinh nhiều hơn so với các thông s
còn li. Tuy nhiên, mức đnh hưởng ca bi, khí thi không lớn do có nhiều
phương pháp có thngăn ngừa hnchế quá tnh phát sinh.
3. 2.Cht thi rắn, cht thi nguy hi:
a. Ngun phát sinh, quy mô nh cht ca cht thi rắn
- Chất thải rắn sinh hot:
Phát sinh ch yếu từ hoạt đng sinh hoạt ca cán b, công nhân trên
công trường bao gồm thức ăn thừa, vỏ chai nhựa, bì nilong, giy, a catton, v
hp, với tổng lượng phát sinh chất thải rn sinh hoạt là 17 kg/ngày.
- Chất thải rắn xây dựng thông thường:
+ Cht thi từ quá tnh dọn dp thảm thực vt ước nh lượng sinh khi
thực vật cn phát quang khong 12,5 tấn;
+ Khi lượng đt đào bóc phong hóa và bùn là 29.039,01m
3
;
+ Cht thi là vật liệu thi công rơi vãi t, đá, cát,..) trên công trường là
1.543,35 tấn.
3
- Ngun phát sinh, quy mô, nh chất ca cht thải nguy hi:
+ Chất thi rắn nguy hi: Phát sinh khi lượng khoảng 30
kg/tháng.Thành phn bao gồm: gi lau dính du mỡ, ph ng hng dính
du mỡ, vỏ chai đng du nhớt, bóng đèn hunh quang, đầu mẫu quen
+ Cht thi lng nguy hại: Hot động bo dưỡng các phương tiện xe,
máy móc thi công được nhà thầu thay du, bo dưỡng tại các trung m sửa
chữa trên đa bàn thực hin dán n lượng dầu thải phát sinh tại d án rất ít,
lượng khng 15kg.
3.1.3. Các tác đng khác
- Tác đng do tiếng n, đ rung của các phương tiện cơ giới, hot động
ca các phương tin giao thông vận tải chuyên chnh ởng tới các hộ dân
tiếp giáp gần khu vực dán.
- Tác đng do chiếm dng đt lúa: Việc chiếm dng đt nông nghip đ
làm công trình ảnh hưởng tới h dân b mất đt canhc.
- Tác đng đến tiêu thoát nước khu vực: Vic thi ngnh thoát nước s
nh hưởng đến hot đng tiêu, thoát nước ca khu vực.
- Các rủi ro, sc môi trường: Ri ro, s c bom mìn tồn lưu; tai nạn
giao thông; sc cháy nổ; tai nn lao động; hư hỏng ng trình giao thông, nứt
n dân ở khu vực gn dán,
4. Các công trình và biện pháp bo v môi trưng ca d án đu tư
(giai đoạn xây dựng)
4.1.Các công trình và bin pháp thu gom, x lý nước thi, khí thi:
4.1.1. Đi với thu gom và x lý nước thi:
a. Nước thi sinh hot:
- Nước thi từ quá trình tắm rửa, git giũ, vệ sinh tay chân được đưa v
h lắng có thch 4,0 m
3
(kích thước: 2,0m x 1,0m x 2,0m, thành đáy được
lót vải đa kỹ thuật HDPE đchng thấm), btrí gn lán trại thi công. Nước
thi sau khi xử lý sthải ra mương tiêu hin trng của khu vực.
- Nước thi từ quá trình ăn uống được đưa v thu gom xử lý sơ b
bng 01 hố tách du mcó thch 0,5 m
3
, sau đó nước thải được dn vh
lắng tạm, phn ng du mđược đưa đi xử lý cùng với cht thi nhà vsinh.
Nước thải sau khi xử lý s thải ra mương tiêu hin trng ca khu vực
- Nước thi từ quá trình vệ sinh cá nhân (đại tin, tiểu tiện) được xlý
bng nhà v sinh di đng đt tại khu lán trại, s lượng 05 nhà vệ sinh. Hợp
đồng với đơn vị chức ng đnh kỳt bùn cặn (tn sut 02 ngày/ln) bng xe
chuyên dng.
b. Nước thi xây dng:
- Nước thải rửa xe (5,0m
3
/ngày): Được thu gom và xử lý bng hố lắng
tạm 15m
3
, sau đó thi ra mương tiêu hin trạng ca khu vực dán.
H lng ch thước 3,0m x 5,0m x 1,0m được thiết kế 2 ngăn, vách lửng
đ tách du mỡ. Thành đáy b được phlớp vi đa kỹ thut HPDE. Váng
4
du mđược thường xuyên thu vớt tập kết cùng cht thi nguy hại dng lng
và đem đi xử lý theo quy đnh.
c. Nước mưa chảy tràn
- Quét dn vệ sinh sau mi ngày làm việc hn chế các cht ô nhim b
cun theo nước mưa làm ô nhiễm ngun nước.
- To các nh thoát nước tm thời tại các vị trí tng thấp đ thoát nước,
tránh nh trạng ngp úng, b trí hố gas đ lắng loi b đt, cát, c thải
vương i,…
- Không tp kết vt liu y dng, vt liệu đc hi khu vực trũng, thp
hoc gn các tuyến thoát nước mưa.
- Không đ vt liệu đc hi ngoài trời, đng thi qun lý du, m và cht
thi nguy hại do các phương tin vn chuyn thi công gây ra.
- Ti bãi đ thi, đthải đến đâu thực hiện đm nén, san gạt, lu lèn đến
đó đ phòng tránh nước mưa chy tràn cun theo đt, cát ra môi trường.
4.1.2. Đi với x lý bi, khí thi:
- Trang b đy đ bảo h lao động gồm: quần áo bảo h, mũ, khu trang,
kính...theo quy đnh, công nhân phi được b trí thời gian ngh ngơi hợp lý.
- Đi với hot đng đào đp, hot động đ thi, thực hiện trút đ đến
đâu, san gạt lu lèn đến đó đ gim bi khuếch tán o môi trường.
- Khu vc chứa cát, đá xây dựng, xi măng s dng bt ph kín sau
mi ln khi ly vt liu ph bạt ngay đ chng phátn bi
- Thường xuyên phun ớc dp bi tại khu vực thi công tuyến đường
vận chuyn nguyên vật liệu. Tn suất phun ớc 02 lần/ngày ng s ln
phun ớc trong điu kiện thời tiết k hanh tại mt s v trí nhy cm như
tuyến đường qua các khu dân cư lân cận.
- B trí khu vực rửa xe, máy móc thiết b thi ng dự án trước khi ra khỏi
khu vực công trường tại khu vực cổng ra vào công trường; xe vn chuyển đt
và vt liệu y dng từ công trường trước khi ra đường được xt sch lp xe và
bùn đất dính bên ngoài xe.
- Các xe vận tải chuyên chnguyên vật liu cho quá trình thi công y
dng phi có bt che kín thùng xe, xe chbùn thi phải được gia c thùng xe
bng bt HDPE.
4.2.Các công trình, bin pháp qun lý cht thi rắn, cht thi nguy
hi:
4.2.1. Công trình, bin pháp thu gom, lưu gi, quản lý, x lý cht thải
rn thông thường
a. Đi với CTR sinh hot:
- Trang b 02 thùng đng c có nắp đy dung ch 60lít/thùng tại v trí
lán trại công nhân dùng đ thu gom rác thải sinh hot không i chế;
- Trang b 01 thùng đng c có np đy dung tích 120lít/thùng tại v trí
lán trại công nhân dùng đ thu gom rác thải sinh hot không i chế
5
- Toàn b rác thi sinh hot không i chế được đơn v thi công thuê đơn
v chức ng vn chuyn xlý theo quy đnh với tần suất 01 ngày/lần. Cht
thi n sinh hoti chế được thu gon bán cho các cơ s thu mua phế liu.
b. Đi với CTR xây dựng:
- Thm phủ thực vật và mt s cht thi rắn không tái chế được hợp đng
với đơn v có chức năng vận chuyn đưa đi xử lý theo quy đnh.
- Đối với lớp đt màu từ quá trình bóc lớp đt phong hóa tn phần diện
ch đt trồng lúa được thu gom, tận dng làm đt trng cây; phn đt đào dư
thừa được thu gom cùng khối lượng chất thi rắn từ quá trình phá dỡ công trình
cũ, vận chuyển v các bãi đthi đã được chấp thuận.
- Đối với sắt, thép thừa, bao bì xi măng,…thu gom tập trung về khu vực
lán trại công nhân đ i s dng hoặc bán lại cho các cơ sthu mua phế liệu
trên đa bàn.
- Cht thi rắn n: đt, đá thi, gch,... được phân loi, tận dụng làm vt
liệu san lấp mặt bng dán hoc vận chuyn đ thi tại bãi đthải đã được
chấp thuận.
4.2.2. Công trình, bin pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xlý chất thi
nguy hi:
Trang b 02 thùng chuyên dng dung ch 100 lit. Trong đó 01 thùng đ
thu gom, lưu chứa chất thi nguy hại dng lng; 01 thùng lưu chứa chứa chất
thi rắnn guy hại.
- Các thùng chứa đều có dán nhãn mác, nắp đy theo đúng quy đnh đặt
tại khu vực có mái che bng n, nền cao, tránh nước mưa. Hợp đng với đơn
v chức ng đ vận chuyn, xử lý theo đúng quy đnh.
4.3. Công tnh, bin pháp gim thiu tác đng khác
- ng trình, biện pp gim thiểu c đng do tiếng n, đ rung
+ Phương tin sdng trong thi công đúng s lượng, chủng loi, công
suất được duyệt và được kim tra, chứng nhận v chất lượng, an toàn kthut
và bo vệ môi trường theo quy đnh.
+ Trang b bo h lao động giảm n cá nhân cho công nhân vn nh
phương tiện theo quy đnh.
+ Đi với sc nứt nhà, hư hng đường ...Yêu cầu sdng các thiết
b thi công đt đăng kim trong quá trình thi công; các thiết b thi công được
lắp thiết b gim thanh và được kim tra, bo dưỡng đnh kỳ thường xuyên; các
phương tiện vận chuyn không ch quá tải trng; thực hiện đn bù nếu hot
động thi công y rung lắc hư hi đến công trình.
- Biện pp gim thiểu c đng ca việc chiếm dng đt:
Phi hợp với chính quyn đa phương thực hiện công c đn bù, giải
phóng mt bng theo đúng quy đnh của pháp lut hiện hành đền bù đt, hoa
màu, i sn theo đơn giá o thời điểm kiểm đếm chi tiết, bo đm đ, kp
thời. Thực hiện các bin pháp h trn đnh sản xuất, hỗ trđào tạo nghđ
xuất trong phương án bồi dưỡng h trợ và tái đnh cư.
6
- Biện pp gim thiểu c đng đến việc tiêu thoát nước:
+ Thông báo tới chính quyền đa phương người dân khu vực về kế
hoạch thi công ca d án để UBND các xã Hưng Lc, Minh Lc Hải Lc và
nời dân có kế hoch canhc, lyớc, tiêuớc phù hợp trong quá tnh thi
công d án.
+ Trước mùa mưa lũ sau khi hoàn thành công tnh phi tháo dỡ,
thanh thải vt liu phế thải, công trình tạm và hoàn tr hin trạng h thng
kênh mương.
+ Chấp hành đúng quy đnh ca pháp lut v thy lợi, phòng, chng
thiên tai pháp luật khác có liên quan, không thực hin các hot đng làm
ng rủi ro thiên tai mà không có biện pháp xử lý, khc phục và các hành vi b
nghiêm cấm khác.
- Biện pp phòng ngừa và ứng phó s cố:
+ S c tai nn giao thông: Lắp đt biển cnh báo công trường đang thi
công; không vận chuyn nguyên vật liệu vào các khung gicao đim; lắp đt
đèn cnh báo, biển báo hiệu, ng rào cnh báo b trí nhân lực hướng dn
phân lung giao thông tại các t giao thông nối từ công trường với tuyến
đường chính ca khu vực,..;
+ S c cháy nổ: Ban nh quy đnh, nội quy, biển cấm, biển báo, đồ
hoặc bin ch dẫn về phòng cháy và chữa cháy, thoát nạn, 04 bình cứu ha CO
2
,
01 b cát, 01 máy bơm ớc chữa cháy tại khu lán tri.
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trường
Theo quy đnh tại Điều 111, 112, Lut BVMT 2020; Điều 97, 98, Ngh
đnh 08/2022/NĐ-CP ngày 10/1/2022, d án không thuộc đi ợng phi thực
hiện quan trắc môi trường ớc thải, bi, khí thải.
6. Các điều kiện có liên quan đến môi tng:
- Thực hin đy đ các ni dung trong quyết đnh phê duyt kết qu thẩm
đnh báo cáo đánh giá c đng môi trường.
- Các công trình, bin pháp gim thiu c đng môi trường đi với các
loi cht thải pt sinh phi được thu gom, qun lý và xử lý đạt các yêu cầu quy
đnh tại Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ny 10 tháng 01 m 2022 ca Chính
ph quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường, Thông s
02/2022/TT-BTNMT ny 10 tháng 01 năm 2022 của B tởng B Tài
nguyên Môi trường quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Bo v
môi trường; QCVN 14:2008/BTNMT-Quy chun kỹ thuật quc gia v nước
thi sinh hoạt; QCVN 26:2010/BTNMT-Quy chun k thuật quc gia về tiếng
n, QCVN 27:2010/BTNMT-Quy chuẩn kthut quc gia v đrung; các tiêu
chuẩn, quy chuẩn, quy đnh hin hành khác có liên quan, đảm bảo các điu kin
an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình thực hiện d án.
- Trong quá trình chun b, trin khai thực hin d án đu trước khi
vận hành, trường hợp có thay đi so với quyết đnh phê duyt kết qu thẩm
đnh báo cáo đánh giá c đng môi trường, chdán đu tư có trách nhim
thực hiện theo đúng quy đnh tại Khon 4, Điều 37, Luật Bo v môi trường
7
năm 2020 và Điu 27, Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bảo v môi trường năm 2020.
- ng khai báo cáo đánh giác đng môi tờng đã được phê duyt kết
quthẩm đnh theo quy đnh tại Điu 114 ca Lut Bo v môi tờngm 2020.
- Tuân thcác quy đnh hin nh về môi trường, đt đai, xây dựng; i
nguyên, lâm nghip; an ninh, quc phòng; bảo tồn đa dng sinh hc; khai thác,
xnước thi o ngun nước; các quy đnh về phòng cháy chữa cháy,ng cứu
s c các quy đnh pháp lut khác có liên quan trong quá tnh thực hin d
án nhm nn ngừa, gim thiểu những rủi ro cho môi trường.
- Đm bo nh chính c và chu trách nhiệm tớc pháp luật v các thông
tin, s liệu kết qunh toán trong báo cáo đánh giá c đng môi trường.
- Thực hin u cu khác theo quy đnh ca pháp luật v bo vmôi
trường./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1412/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Tuyến đường giao thông vành đai phía tây (đoạn nối từ đường Quang Hưng xã Hưng Lộc đi đường ven biển xã Hải Lộc), huyện Hậu Lộc của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1412/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×