• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 130/QĐ-UBND Bình Định 2025 kết quả Báo cáo môi trường Dự án Xây dựng mới cầu vượt lũ Mỹ Thành

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 17/03/2025 16:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 130/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Tuấn Thanh
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Xây dựng mới cầu vượt lũ Mỹ Thành, huyện Hoài Ân của Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 130/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 130/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 130/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BÌNH ĐỊNH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Bình Định, ngày tháng 01 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường
Dự án Xây dựng mới cầu vượt lũ Mỹ Thành, huyện Hoài Ân của
Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điu của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài
nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
Xét Văn bản số 4572/STNMT-CCBVMT ngày 10/12/2024 của Sở Tài
nguyên i trường về việc thông báo kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác
động môi trường (ĐTM) dự án Xây dựng mới cầu vượt Mỹ Thành, huyện Hoài
Ân của Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số 22/TTr-
STNMT ngày 08/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường
của dán Xây dựng mới cầu vượt Mỹ Thành, huyện Hoài Ân (sau đây gọi
Dự án) của y ban nhân n huyện Hoài Ân (sau đây gọi là Chủ dự án) thực hin
tại xã Ân Mỹ Ân Tín, huyện Hoài Ân, tỉnh nh Định với các nội dung, yêu
cầu về bảo vệ môi trường như phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Chủ dự ántrách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo
vệ môi trường Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Bộ TNMT (b/c);
- CT, PCT TT: N.T.Thanh;
- Sở TNMT;
- UBND huyện Hoài Ân;
- CVP UBND tỉnh;
- UBND xã Ân Mỹ;
- UBND xã Ân Tín;
- Lưu: VT, K4.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyn Tun Thanh
130
12
Phụ lục
CÁC NỘI DUNG, YÊU CẦU BO V MÔI TRƯỜNG CA D ÁN
XÂY DNG MI CẦU VƯỢT LŨ MỸ THÀNH, HUYỆN HOÀI ÂN CỦA
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN HOÀI ÂN
(Kèm theo Quyết định số /-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định)
1. Thông tin về dự án
1.1. Thông tin chung
- Tên dự án: Xây dựng mới cầu vượt lũ Mỹ Thành, huyện Hoài Ân.
- Địa điểm thực hiện: Ân Mỹ và Ân Tín, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình
Định.
- Chủ đầu : Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân.
- Địa chỉ liên hệ: Số 04 Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân,
tỉnh Bình Định.
1.2. Phạm vi, quy mô của dự án
- Phm vi:
+ Điểm đầu: Giáp với tuyến đường ĐT.629 tại lý trình Km7+750.
+ Điểm cuối: Giáp tuyến đường từ cầu Phong Thạnh đi ĐT.629 Ân
Tín, huyện Hoài Ân.
- Quy mô: Tổng chiều dài toàn tuyến L = 1,21 km (kể cả phần cầu dài
245,5m).
1.3. Các hạng mục dự án và hoạt động của dự án
1.3.1. Các hạng mục công trình chính của dự án
a. Phần cầu: Xây dựng mới cầu dẫm vượt lũ; kết cấu BTCT dự ứng lực
BTCT theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11823-2017.
- Tải trọng thiết kế cầu: HL93.
- Tần suất thiết kế: P = 1%.
- Chiều dài cầu: L = 245,5 m (7 nhịp dầm I33m), bề rộng cầu B = 12,0 m.
b. Phần đường: Đầu tư đường đầu cầu theo tiêu chuẩn đường cấp III đồng
bằng (TCVN 4054 – 2005).
- Tổng chiều dài tuyến đường khoảng L = 960 m. Trong đó, phía m M1
dài 796 m, phía mố M2 dài 164 m.
- Bề rộng nền đường: Bn = 12,0 m 17,0 m
- Bề rộng mặt đường: Bm = 9,0 m – 16,0 m
- Mặt đường bê tông nhựa.
3
1.3.2. Các hạng mục công trình phụ trợ của dự án: hệ thống thoát nước
ngang, hệ thống an toàn giao thông, hthống điện chiếu sáng trên toàn tuyến,
gia cố mái taluy nền đường.
1.3.3. Các hạng mục công trình phụ trợ phục vụ thi công dự án:
- 01 công trường thi công với tổng diện tích khoảng 3.075 m
2
(bố trí 01
trạm trộn tông xi măng với diện tích 150 m
2
, công suất 60 m
3
/h; 01 lán trại
tạm với diện tích 50 m
2
; 01 nhà vsinh di động; 01 bãi tập kết nguyên vật liệu
diện tích 300 m
2
; 01 bãi đúc dầm diện tích 2.575 m
2
).
- 01 cầu tạm dầm thép I600 nhịp L = 24 m, B = 5,5 m.
- Bố trí tuyến đường công vụ được thiết bề rộng Bn = 5,5m.
1.3.4. Các hoạt động của dự án
- Hoạt động thu dọn, phát quang mặt bằng, bốc đất phong hóa.
- Hoạt động vận chuyển nguyên, vật liệu phục vụ thi công dự án.
- Hoạt động sinh hoạt của cán bộ, công nhân tham gia thi công xây dựng.
- Hoạt động đào đắp, thi công xây dựng các hạng mục công trình.
1.3.5. Các hạng mục, hoạt động không thuộc phạm vi Báo cáo đánh giá
tác động môi trường: Hoạt động khai thác vật liệu san nền, vật liệu thi công
phục vụ dự án.
1.4. Các yếu tố nhạy cảm về môi trường: Dự án yêu cầu chuyển đổi
mục đích sử dụng đất trồng lúa 02 vụ với diện tích khoảng 7.022 m
2
.
2. Hạng mục dự án và hoạt động của dự án có khả năng tác động xấu
đến môi trường
- Trong giai đoạn thi công xây dựng: Hoạt động chuẩn bị mặt bằng thi
công, đào đắp, san nền mặt bằng, thi công các hạng mục công trình, đường giao
thông, hệ thống thoát nước, các công trình phụ trợ và hoạt động vận chuyển
nguyên vật liệu phát sinh tiếng ồn, bụi, khí thải, nước thải sinh hoạt, nước mưa
chảy tràn, chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại,
ảnh hưởng đến cảnh quan, hoạt động giao thông đường bộ, tiềm ẩn nguy sự
cố tai nạn lao động, tai nạn giao thông, gây ngập úng, gián đoạn nguồn nước
tưới, sạt lở và sự cố cháy, nổ,...
- Trong giai đoạn vận hành: Hoạt động duy tu, bảo dưỡng phát sinh chất
thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường chất thải nguy hại;
hoạt động của các phương tiện lưu thông phát sinh bụi, khí thải và tiếng ồn.
- Dự án chiếm dụng vĩnh viễn đất trồng lúa 02 vụ với diện tích khoảng
7.022 m
2
, ảnh hưởng đến sinh kế của người dân.
3. Dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các
giai đoạn của Dự án
3.1. Nước thải, khí thải
4
3.1.1. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của nước thải
- Nước thải sinh hoạt của công nhân phát sinh với lưu lượng khoảng 1,8
m
3
/ngày. Thành phần chyếu là các cht cặn , các cht lửng (SS), các hợp
cht hu (BOD
5
) và các chất dinh dưỡng (N, P), vi sinh,
- c thải y dựng từ q trình vệ sinh máy c, thiết bị thi công phát
sinh với u lượng khoảng 2,0 m
3
/ngày. Thành phần chủ yếu cặn lửng, dầu
mỡ, đt, t...
- c a chảy tràn lẫn n, đất tn công trưng thi công. Tnh phần
ch yếu là đất, cát, chất rắn lơ lửng…
3.1.2. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của bụi, khí thải
- Giai đoạn thi công: Bụi, khí thải phát sinh từ hoạt động phát quang, đào
đắp, san gt mặt bằng; quá trình vận chuyển, bốc dỡ, tập kết nguyên vật liệu, đất
đào bóc, phá dỡ một số đoạn đường hiện trạng, hoạt động giải phóng mặt bằng,
đổ BTXM mặt đường,...; khí thải từ các máy móc, thiết bị trong quá trình thi
công. Thành phần chủ yếu là bụi, COx, NOx, SO2, VOC,...
- Giai đoạn vận hành: Hoạt động của phương tiện giao thông trên tuyến
phát sinh chủ yếu bụi, khí thải. Thành phần chủ yếu COx, NOx, SO2,
VOC,...
3.2. Chất thải rắn, chất thải nguy hại
3.2.1. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của chất thải rắn thông thường
- Chất thải rắn sinh hoạt từ hoạt động sinh hoạt của công nhân phát sinh
với khối lượng 34,25 kg/ngày. Thành phần chủ yếu bao , vỏ chai lọ, hộp
đựng thức ăn, thức ăn thừa,...
- Chất thải rắn từ hoạt động thi công các hạng mục công trình phát sinh
khối lượng khoảng 11,7 19,5 kg/ngày. Thành phần chủ yếu bao đựng xi
măng, ni lông, sắt, thép vụn,...
- Chất thải rắn xây dựng: bần phát sinh từ quá trình giải phóng mặt
bằng khối lượng phát sinh 2.004,6 m
3
; Thực bì do quá trình phát quang, dọn dẹp
mặt bằng khối lượng phát sinh 843,75 m
3
; Đất bốc phong hóa hữu phát sinh
từ hoạt động chuẩn bị mặt bằng phát sinh khoảng 4.098,20 m
3
; Bentonite thải
phát sinh từ hoạt động thi công xây dựng cầu phát sinh khoảng 794,42 m
3
; Đất
thừa từ quá trình thi công các hạng mục Dự án phát sinh khoảng 11.961,60 m
3
.
3.2.2. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất ca cht thi nguy hi
- Giai đoạn thi công xây dựng: Phát sinh t hoạt động sa cha, bo
ng, thay du,... của máy móc, thiết b thi công, phương tiện vn chuyn vi
khối lượng khong 120 kg trong sut thời gian thi công. Thành phần ch yếu
gm: gi lau dính dầu thải, các loại du m thi, pin, c quy,
- Giai đoạn vận hành: Phát sinh với lượng nh không đáng kể trong quá
trình duy tu, bảo dưỡng.
5
3.3. Tiếng ồn và độ rung
Hoạt động của các phương tiện vận chuyển nguyên vật liệu, đất đắp; các
máy móc, thiết bị thi công; hoạt động san lấp mặt bằng, đầm nén nền đường
phát sinh tiếng ồn, độ rung gây ảnh hưởng đến công nhân, người dân sinh sống
lân cận khu vực dự án và dọc theo tuyến đường vận chuyển.
3.4. Các tác động khác không liên quan đến chất thải
- Hoạt động thi công các hạng mục công trình hoạt đng của các
phương tiện vn chuyển nguyên vật liệu, đất đắp ảnh hưởng đến người dân sinh
sống lân cận khu vc D án và dọc theo tuyến đường vn chuyn.
- Hoạt động chuyển đổi mục đích sử dng đất lúa tác động đến sinh kế
của người dân.
- Hoạt động thi công đắp nền đường, thi công hệ thống thoát nước gâynh
ởng đến kh năng tiêu thoát nước, ngp úng cục b, nguồn nước tưới nông
nghiệp và gây cản tr hoạt động giao thông đi li của người dân ti khu vc.
- Hoạt động tập trung đông công nhân khng làm mất an ninh, trật
tự xã hội khu vực dự án.
4. Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án
4.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, bụi, khí thải
4.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải
- Nước thải sinh hoạt: b trí 01 nhà vệ sinh di động tại khu vực n trại của
ng trưng để thu gom x nước thải sinh hoạt; hợp đồng với đơn vị có
chức năng định kỳ thu gom, xử lý theo quy định.
- Nước thải xây dựng (phát sinh từ bãi tập kết tạm bùn khoan và dung dịch
bentonite thải, quá trình vệ sinh rửa các thiết bị xây dựng, trạm trộn tông,
vệ sinh thiết bị trạm trộn): được thu gom về hố lắng với dung tích khoảng 2m
3
.
Nước sau khi lắng cặn được tận dụng tối để tái sử dụng cho quá trình xây dựng
(tưới ẩm, dập bụi bề mặt công trường, làm ẩm nguyên vt liệu thi công, rửa cốt
liệu...). Cặn lắng sẽ được xử lý như đối với chất thải rắn thi công.
- Nước mưa chảy tràn: Tạo các rãnh thu gom nước mưa tạm thời trong
khu vực thi công; thường xuyên nạo vét các rãnh thoát nước để đất, cát được lưu
giữ lại, đảm bảo nước được lắng trong trước khi thải ra ngoài môi trường; tạo bờ
bao quanh khu vực tập kết nguyên vật liệu.
4.1.2. Đối với xlý bụi, k thải
a) Đối với xử lý bụi, khí thải trong giai đoạn thi công
- Các phương tiện vn chuyển nguyên, vật liệu ra vào công trưng phải có
bt che ph trong quá trình vận chuyển để gim thiểu rơi vãi vật liệu trên đường;
xe ch đúng tải trọng quy định.
- B tcông nhân quét dọn, thu gom đất rơi vãi do các xe vận chuyn
nguyên, vật liu ra vào thi công dự án.
6
- Thường xuyên phun nước gim thiu bi tại các khu vực phát sinh bụi.
- Ti khu vc tp kết nguyên vật liu: che chắn công trường thi công, bãi
tp kết vt liệu được b trí cuối hướng gió và hạn chế chiều cao lưu chứa dưới
2m.
- Máy móc thiết b thi công đảm bảo đạt tiêu chuẩn quy định v mức độ
an toàn kỹ thut và an toàn môi trường.
- Lập kế hoạch thi công trước khi triển khai thi công xây dựng để hạn chế
việc tập trung nhiều thiết bị thi công cùng một lúc thông báo kế hoạch này
cho chính quyền và người dân khu vực chủ động trong công c sinh hoạt và sản
xuất.
- Trang b đầy đủ bo h lao động cho công nhân; bố trí thời gian làm việc
hợp lý.
b) Đối vi x bụi, khí thải trong giai đoạn vận hành
- Định k bảo dưỡng.
- Lắp đặt biển báo hướng dẫn giao thông, quy đnh tốc độ xe tham gia
giao thông tương ứng vi cấp đường thiết kế.
4.2. ng trình, biện pháp quản lý chất thải rắn, chất thải nguy hại
4.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử chất thải rắn
thông thường.
- Chất thải rắn sinh hoạt: Bố trí các thùng thu gom rác 120 lít nắp đậy
tại công trường để thu gom rác giảm thiểu mùi hôi phát sinh. Định kỳ thu
gom và xử lý theo quy định.
- bần phát sinh từ quá trình giải phóng mặt bằng: Tận dụng đổ thải tại
tuyến đường vào khu vực bãi thải thuộc lô số 01 (Hóc Da) thuộc thôn Vĩnh Đức,
Ân n, huyện Hoài Ân (tọa độ: X = 1.596.539; Y = 571.872, hệ tọa độ
VN2000, múi chiếu 3
0
). Thực hiện các giải pháp bảo vmôi trường khu vực đổ
thải, giảm thiểu sa bồi, sạt lở. Sau khi đổ thải, san gạt bằng phẳng, trả lại cho địa
phương.
- Đất bóc phong hóa hữu cơ, đất thừa, betonite: Đổ thải tại i thải thuộc
số 01 (Hóc Da) của hộ gia đình ông Nguyễn Anh Huy thuộc thôn Vĩnh Đức,
Ân n, huyện Hoài Ân (tọa độ: X = 1.596.539; Y = 571.872, hệ tọa độ
VN2000, múi chiếu 3
0
). Thực hiện các giải pháp bảo vệ môi trường khu vực đổ
thải, giảm thiểu sa bồi, sạt lở. Sau khi đổ thải, san gạt bằng phẳng, trả lại cho
người dân.
- Quy định áp dụng: Luật Bảo vệ môi trường 2020, Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và các quy định có liên quan.
7
4.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, u giữ, quản lý, xử chất thải
nguy hại
- Bố trí các thùng chứa chất thải nguy hại chuyên dụng, nắp đậy kín,
dán nhãn (tên CTNH, mã hiệu) theo quy định để thu gom, phân loại và lưu chứa
chất thải nguy hại tại công trường; hợp đồng với đơn vị có chức năng để định kỳ
thu gom, xử lý theo quy định.
- Yêu cầu bảo vệ môi trường khác: Thực hiện việc phân định, phân loại,
thu gom, lưu giữ, vận chuyển và xử lý toàn bộ chất thải nguy hại trong quá tnh
thi công xây dựng Dự án bảo đảm các yêu cầu về an toàn bảo vệ môi trường
theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường 2020, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
của Chính phủ; Thông số 02/2022/TTBTNMT của Bộ Tài nguyên Môi
trường và các quy định có liên quan.
4.3. Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn, độ rung
4.3.1. Biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung trong giai đoạn
thi công
- Tờng xuyên bảo dưỡng và sửa chữa kịp thi máy móc, thiết bị hỏng.
- Sử dụng các thiết thi công được đăng kiểm, hạn chế sử dụng nhiu thiết
bị phát sinh tiếng ồn lớn cùng một thời điểm.
- Yêu cầu các phương tiện vận chuyển nguyên vật liệu khi qua khu vực
dân phải giảm tốc độ, không chở quá tải hạn chế bóp còi vào giờ cao
điểm.
- Giảm tần suất hoạt động của các thiết bị, phương tiện vận tải vào các giờ
nghỉ trưa ban đêm. Không hoạt động các thiết bị gây tiếng ồn lớn vào thời
gian từ 18h00 - 06h00 sáng ngày hôm sau.
4.3.2. Biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung trong giai đon
vận hành
- Bảo dưỡng thường xuyên chất lượng cầu, đường; trồng các dải cây xanh.
- Yêu cầu về bảo vệ môi trường khác: Trong quá trình thi công xây dựng
và vận hành Dự án phải đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi tờng đối với tiếng
ồn độ rung đạt các quy chuẩn: QCVN 26:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về tiếng ồn, QCVN 27:2010/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về độ rung.
4.4. c bin pháp bảo vệ i trường khác
4.4.1. Phương án giảm thiểu tác động do hoạt động chiếm dụng đất lúa:
- Phối hợp với chính quyền địa phương thực hiện công tác bồi thường,
giải phóng mặt bằng, n định sinh kế theo quy định cho các hộ dân chịu tác
động do hoạt động chuyển đổi mục đích sử dụng đất; chỉ triển khai Dự án sau
khi hoàn thành ng tác đền bù, gii phóng mt bng, chuyển đổi mục đích sử
dụng đất theo quy định.
8
- Đối với khối lượng đất bóc tầng đất mặt đối với diện tích lúa 02 vụ phải
lập phương án sử dụng tầng đất mặt theo quy định tại Điều 10, Nghị định số
112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ về quy định chi tiết về đất
trồng lúa.
4.4.2. Phương án tiêu, thoát nước
Để không ảnh hưởng đến việc tiêu thoát nước khu vực, Chủ dự án thực
hiện thi công hệ thống cống thoát nước ơng hoàn trả với kích thước phù
hợp để đảm bảo tiêu thoát nước trong quá trình thi công và hình thành dự án. Ưu
tiên thi công các công trình thoát nước trên tuyến trước khi thi công dự án.
4.4.3. Biện pháp phòng ngừa tai nạn lao động, đảm bảo an toàn giao thông
- Bố trí cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm làm công tác đảm bảo an
toàn phù hợp với quy mô, mức độ rủi ro xảy ra tai nạn lao động của công trường
theo quy định; hạn chế thi công vào mùa mưa.
- Xây dựng phương án tổ chức thi công, phân luồng giao thông, bố trí
người điều tiết giao thông vào giờ cao điểm.
- Lắp đặt bin cnh báo, bin ch dn thông báo v hoạt động thi công
ca d án để người tham gia giao thông và người dân xung quanh được biết.
4.5. Phương án phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
4.5.1. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu và ứng phó sự cố kỹ thuật:
Tuân thđúng theo phương án thiết kế kỹ thuật thiết kế đã được
quan thẩm quyền phê duyệt; kiểm tra nghiệm thu các công trình khắc
phục ngay khi phát hiện sự cố.
4.5.2. Png ngừa, giảm thiểu ng phóng sự ccháy, nổ
Xây dng nội quy công tờng vàc biện pháp png cháy, chữa cy; lắp
đặt bin o cấm lửa tại c khu vực dễ gây ra cháy nổ; thông báo ngay cho
quan chc ng cnh quyền địa phương để có biện pháp phối hợp xử lý kịp thời
trong trường hợp xảy ra scố.
4.5.3. Biện pháp phòng ngừa và ứng phó sự cố ngập úng:
- Thi công hoàn thành các hạng mục đắp đất nền trước mùa mưa; thường
xuyên kiểm tra, khơi thông các dòng chảy, thông tắc các cống rãnh thoát nước
xung quanh công trường thi công đảm bảo không gây ứ đọng, ngập úng.
- Quá trình hoàn trả kênh, mương thủy lợi phải được thực hiện theo đúng
trình tự, phối hợp chặt chẽ với các đơn vị chủ quản của các công trình trên để
lựa chọn thời điểm thi công thích hợp, đảm bảo không gây ảnh hưởng đến quá
trình dẫn nước tưới và tiêu thoát nước tại khu vực.
5. Chương trình quản lýgiám sát môi trường của chủ Dự án trong
giai đoạn thi công xây dựng
5.1. Giám sát môi trường không khí
9
- Vị trí giám sát:
+ Tại KDC hiện trạng phía Tây dự án, cách điểm đầu dự án 230 m về phía
Nam (tọa độ: X = 1.596.643; Y = 574.565, hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục
108
0
15’, múi chiếu 3
0
);
+ Tại ngã ba đường tông hiện trạng, tiếp giáp KDC hiện trạng phía
Nam, cách điểm cuối dự án khoảng 75m về phía Bắc (tọa độ: X= 1.594.790; Y =
575.105, hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục 108
0
15’, múi chiếu 3
0
).
- Các chỉ tiêu giám sát: bụi, tiếng ồn.
- Quy chuẩn so sánh: QCVN 05:2023/BTNMT - Quy chun kỹ thuật quốc
gia v chất lượng không khí xung quanh QCVN 26:2010/BTNMT - Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn.
- Tần suất quan trắc: 03 tháng/lần
5.2. Giám sát nước mặt
- Vị trí giám sát: 01 vị trí.
+ Nước mặt sông An Lão, tại khu vực thi công dự án (Tọa độ: X =
1.594.964; Y = 574.976, hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục 108
0
15’, múi chiếu
3
0
).
- Các chỉ tiêu giám sát: pH, DO, TSS, BOD
5
, COD, Tổng N, Tổng P,
Coliform.
- Tần suất giám sát: 03 tháng/lần.
- Quy chuẩn so sánh: QCVN 08-MT:2023/BTNMT- Quy chuẩn k thuật
quốc gia về chất lượng nước mặt (cột B1).
5.3. Giám sát chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại
- Tng xuyên theo dõi, giám sát thành phần, s ng ca cht thi rn và
cht thi nguy hi phát sinh.
- Quản chất thi rn, cht thi nguy hi theo c quy định hin hành tại
Lut Bo v môi trưng 2020, Ngh định s 08/2022/-CP ca Cnh phủ và
Tng s 02/2022/TT-BTNMT ca B Tài nguyên i trường c quy
định v quản lý chất thi rn, cht thi nguy hại có hiệu lc ti thi điểm giámt.
6. Các yêu cầu khác có liên quan đến môi trường
- Khoanh định ranh giới của Dự án và chỉ được triển khai thực hiện Dự án
sau khi được cấp có thẩm quyền cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo
đúng các quy định pháp luật hiện hành.
- Thiết lập hệ thống biển báo, cắm mốc giới các địa bàn thi công và thông
tin cho chính quyền địa phương liên quan biết trước khi tiến hành hoạt động
thi công, xây dựng Dự án.
- Niêm yết công khai kế hoạch thi công, các giải pháp bảo vệ môi trường
để người dân theo dõi, giám sát.
10
- Đối với khối lượng đất thừa vận chuyển ra ngoài phạm vi dự án đảm bảo
chất lượng vật liệu để san lấp (nếu có), đề nghị thực hiện theo quy định về Luật
khoáng sản; trường hợp được đồng ý, yêu cầu các giải pháp vận chuyển, san
lấp đảm bảo các yêu cầu về bảo vệ môi trường theo quy định.
- Tuân thủ các tiêu chun, quy chun, quy phm k thut và c quy đnh ca
pháp luật hin hành trong quá trình thẩm định, p duyt thiết kế thi công y
dng c hng mc công trình ca D án.
- Áp dng các bin pháp kỹ thut, qun lý t chức thi công phù hợp, đm
bo không m hư hỏng h thng đường giao tng khu vc hạn chế ti đa các
c động bt lợi đến cảnh quan, môi tng, hot động giao thông và các hoạt đng
kinh tế n sinh khác tn khu vực thc hin D án.
- Thc hiện các bin pháp giảm thiu tác động ca bụi, khí thải, tiếng ồn, độ
rung pt sinh bi D án, đảm bo i trường xung quanh khu vc D án trong
c giai đon ca D án luôn đáp ng tu chun ti QCVN 05:2023/ BTNMT -
Quy chun k thut quc gia v cht ợng không khí; QCVN 26:2010/BTNMT -
Quy chun k thut quc gia v tiếng n; QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun k
thut quc gia v độ rung c quy chun hin nh khác về bo v môi trường./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 130/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Xây dựng mới cầu vượt lũ Mỹ Thành, huyện Hoài Ân của Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×