• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1253/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới và quy trình nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 30/06/2026 15:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1253/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Đình Quang
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1253/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1253/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1253/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung
và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/NĐ-VPCP ngày 15 tháng 9 m 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục nh chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Quyết định số 1390/QĐ-BXD ngày 21 tháng 8 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về vic công bthủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực quy hoạch đô thị nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 898/QĐ-BXD ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được bãi bỏ và sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực quy hoạch đô thị nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 975/QĐ-BXD ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi
1253
26
2
bỏ trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình
số 1463/TTr-BQLKKT ngày 25 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính
mới ban hành; danh mục 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quy hoạch đô thị
nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
(chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các b phận bản của thtục hành chính được công b không nêu
trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 898/QĐ-BXD ngày 09 tháng 6
năm 2026 của B trưởng Bộ Xây dựng; Quyết định số 975/QĐ-BXD ngày 22 tháng
6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 2. Giao Ban Quản lý Khu kinh tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn
vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại
Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp
dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế nội dung và danh mục 01 thủ tục hành chính, số thứ
tự 1, 3 Phụ lục I, thay thế quy trình số 1, 3 Phụ lục II, được công bố tại Quyết định
số 1153/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 m 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng về việc công bố danh mc thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quy hoạch
đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản khu kinh tế tỉnh
Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản Khu
kinh tế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung m phục vụ hành chính
công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân, đơn vị
liên quan chịu trách nhiệm thị hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC – Bộ Tư pháp;
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; TTTT-HN, TH, KT,
TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
V
ũ Đ
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC)
STT
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí Căn cứ pháp lý
1
1.014159
Cung cấp thông tin
quy hoạch đô thị
nông thôn
03 ngày
làm viêc
(kể từ ngày
nhận được
yêu cầu)
- Trung tâm phục
vụ hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công các
phường.
-Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến.
Không có.
- Luật Quy hoạch đô
thị nông thôn số
47/2024/QH15;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị
nông thôn số
144/2025/QH15;
- Nghị định số
178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô thị
và nông thôn;
- Nghị định số
34/2026/NĐ-CP ngày
22/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định số 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025
c
ủa Chính phủ quy
1253
26
2
STT
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí Căn cứ pháp lý
định chi tiết một số
điều của Luật Quy
hoạch đô thị nông
thôn;
- Thông số
16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định chi tiết
một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị
nông thôn;
- Thông số
43/2025/TT-BXD
ngày 09/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 16/2025/TT-
BXD ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định chi tiết
một số điều của Luật
Quy hoạch đô thị
nông thôn;
- Thông số
24/2026/TT-BXD
ngày 20/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây
dựng về sửa đổi, bổ
sung một số điều của
các Thông để phân
c
ấp, cắt giảm, đ
ơn gi
ản
3
STT
TTHC
Tên TTHC
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí Căn cứ pháp lý
hoá thủ tục hành chính
trong lĩnh vực đăng
kiểm, đường bộ,
đường sắt, quy hoạch
đô thị nông thôn
thuộc phạm vi quản
c
ủa Bộ Xây dựng.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1
(01 TTHC)
TT
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
1 1.014155
Thẩm định nhiệm
vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh
quy hoạch đô thị
nông thôn do nhà
đầu đã được lựa
chọn để thực hiện
dự án đầu tổ chức
lập
10,5 ngày
(kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ)
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các
phường.
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến.
Theo quy
định tại
Thông tư số
17/2025/TT-
BXD ngày
30/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Xây dựng
ban hành
định mức,
phương pháp
lập quản
chi phí cho
hoạt động
quy hoạch đô
thị nông
thôn.
- Luật Quy hoạch
đô thị nông thôn
số 47/2024/QH15;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Quy
hoạch đô thị
nông thôn số
144/2025/QH15;
- Nghị định số
145/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy
định về phân định
thẩm quyền của
chính quyền địa
phương 02 cấp,
phân quy
ền, phân
Cắt giảm
thời hạn
giải
quyết từ
15 ngày
xuống
còn 10,5
ngày
(giảm 4,5
ngày
tương
đương
30%)
1
Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
4
TT
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
cấp trong lĩnh vực
quy hoạch đô thị
và nông thôn;
- Nghị định số
178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật Quy
hoạch đô thị
nông thôn;
- Nghị định số
34/2026/NĐ-CP
ngày 22/01/2026
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
số 178/2025/NĐ-
CP ngày 01/7/2025
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật Quy
hoạch đô thị
nông thôn;
- Thông số
16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định
chi tiết một số điều
của Luật Quy
hoạch đô thị
nông thôn;
5
TT
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
- Thông số
43/2025/TT-BXD
ngày 09/12/2025
của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Thông
số 16/2025/TT-
BXD ngày
30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây
dựng quy định chi
tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô
thị và nông thôn;
- Thông số
17/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng ban
hành định mức,
phương pháp lập
quản chi phí
cho hoạt động quy
hoạch đô thị
nông thôn;
- Thông số
24/2026/TT-BXD
ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng về sửa
đổi, bổ sung một số
đi
ều của các
6
TT
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
Thông để phân
cấp, cắt giảm, đơn
giản hoá thủ tục
hành chính trong
lĩnh vực đăng
kiểm, đường bộ,
đường sắt, quy
hoạch đô thị
nông thôn thuộc
phạm vi quản
c
ủa Bộ Xây dựng.
2 1.014157
Thẩm định quy
hoạch, điều chỉnh
quy hoạch đô thị
nông thôn do nhà
đầu đã được lựa
chọn để thực hiện
dự án đầu tổ chức
lập
14 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công các
phường.
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến.
Theo quy
định tại
Thông tư số
17/2025/TT-
BXD
ngày
30/6/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Xây dựng
ban hành
định mức,
phương pháp
lập quản
chi phí cho
hoạt động
quy hoạch đô
thị nông
thôn.
- Luật Quy hoạch
đô thị nông thôn
số 47/2024/QH15;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Quy
hoạch đô thị
nông thôn
số
144/2025/QH15;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-
CP ngày
18/5/2026 của
Chính phủ về phân
quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ
tục hành chính,
điều kiện kinh
doanh;
- Nghị định số
144/2025/NĐ
-
CP
Cắt giảm
thời hạn
giải
quyết từ
20 ngày
xuống
còn 14
ngày
(giảm 6
ngày
tương
đương
30%)
7
TT
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
ngày 12/6/2025
của Chính phủ quy
định về
phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước
của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số
178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025
của Chính phủ quy
định chi
tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô
thị và nông thôn;
- Nghị định số
34/2026/NĐ-CP
ngày 22/01/2026
của Chính phủ sửa
đổi, bổ
sung một số điều
của Nghị định số
178/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025
của Chính
phủ quy định chi
tiết một số điều của
Luật Quy hoạch đô
thị và nông thôn;
- Thông số
16/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025
c
ủa Bộ tr
ư
ởng Bộ
8
TT
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
Xây dựng
quy định chi tiết
một số điều của
Luật Quy hoạch đô
thị và nông thôn;
- Thông số
43/2025/TT-BXD
ngày 09/12/2025
của Bộ trưởng Bộ
Xây
dựng sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Thông số
16/2025/TT-BXD
ngày7
30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây
dựng quy định chi
tiết một số điều của
Luật Quy
hoạch đô thị
nông thôn;
- Thông số
24/2026/TT-BXD
ngày 20/5/2026
của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng
về sửa đổi, bổ sung
một số điều của
các Thông để
phân cấp, cắt
giảm, đơn giản
hoá th
tục h
ành
9
TT
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, Lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú
chính trong lĩnh
vực đăng kiểm,
đường bộ, đường
sắt, quy hoạch
đô thị nông thôn
thuộc phạm vi
quản của Bộ Xây
dựng;
- Thông số
17/2025/TT-BXD
ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng
ban hành định
mức, phương pháp
lập quản chi
phí cho hoạt động
quy hoạch
đô thị nông
thôn.
Tổng số danh mục TTHC công bố:03 TTHC, trong đó:
- TTHC cấp tỉnh mới ban hành: 01 TTHC
- TTHC cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung: 02 TTHC
- Số TTHC được cắt giảm thời hạn giải quyết: 02 TTHC
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
VÀ NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GII QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ
TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm theo Quyêt định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
1. Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn. Mã TTHC: 1.014159
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Ghi
chú
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hsơ (hồ
đầy đủ chính xác theo quy định), quét
(scan) u trữ hồ điện tử, chuyển bộ
ph
n chuyên môn x
Công chức tiếp nhận hồ sơ của Ban Quản lý Khu kinh tế
tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận
hồ tại TTPVHCC cấp tỉnh, cấp trên địa bàn tỉnh
Cao B
ng
02 giờ làm việc
Bước 2
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, phân công
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản đầu tư, quy hoạch, xây dựng,
tài nguyên và môi trường
02 giờ làm việc
Bước 3
Thụ lý, giải quyết hồ (kiểm tra, thẩm định
hồ sơ)
Công chức phòng Quản đầu tư, quy hoạch, y dựng,
tài nguyên và môi trường
14 giờ làm việc
Bước 4
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết
TTHC
Lãnh đạo phòng Quản đầu tư, quy hoạch, xây dựng,
tài nguyên và môi trường
02 giờ làm việc
Bước 5
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng 02 giờ làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết
qu
cho TTPVHCC
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng 02 giờ làm việc
1253
26
2
Bước 7 Trả kết quả cho tổ chức cá nhân
Công chức tiếp nhận h Ban Quản Khu kinh tế tại
TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ
tại TTPVHCC cấp phường, trên địa bàn tỉnh Cao
B
ng
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(24 giờ làm việc)
3 ngày làm việc
2. Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn
để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập. Mã TTHC: 1.014155
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ (hồ
đầy đủ chính xác theo quy định), quét
(scan) u trữ hồ điện tử, chuyển bộ
ph
n chuyên môn x
Công chức tiếp nhận hồ sơ của Ban Quản lý Khu kinh tế
tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận
hồ tại TTPVHCC cấp tỉnh, cấp trên địa bàn tỉnh
Cao B
ng
02 giờ
Cắt giảm
thời gian
thực hiện từ
15 ngày
xuống còn
10,5 ngày
(giảm 4,5
ngày tương
đương 30%)
Bước 2
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, phân công
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản đầu tư, quy hoạch, y dựng,
tài nguyên và môi trường
02 giờ
Bước 3
Thụ lý, giải quyết hồ (kiểm tra, thẩm
định hồ sơ)
Công chức phòng Quản đầu tư, quy hoạch, xây dựng,
tài nguyên và môi trường
72 giờ
Bước 4
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết
TTHC
Lãnh đạo phòng Quản đầu tư, quy hoạch, y dựng,
tài nguyên và môi trường
04 giờ
Bước 5
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng 02 giờ
3
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
Bước 6
Vào sổ văn bản, u trhồ sơ, chuyển kết
qu
cho TTPVHCC
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng 02 giờ
Bước 7 Trả kết quả cho tổ chức cá nhân
Công chức tiếp nhận h Ban Quản Khu kinh tế tại
TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ
tại TTPVHCC cấp phường, trên địa bàn tỉnh Cao
B
ng
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(84 giờ) 10,5
ngày
3. Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án
đầu tư tổ chức lập; Mã TTHC: 1.014157
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Ghi chú
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ (hồ
đầy đủ chính xác theo quy định), quét
(scan) u trữ hồ điện tử, chuyển bộ
ph
n chuyên môn x
Công chức tiếp nhận hồ sơ của Ban Quản lý Khu kinh tế
tại TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận
hồ tại TTPVHCC cấp tỉnh, cấp trên địa bàn tỉnh
Cao B
ng
02 giờ
Cắt giảm thời
gian thực
hiện từ 20
ngày xuống
còn 14 ngày
(giảm 6 ngày
tương đương
30%)
Bước 2
Xem xét, thẩm tra, xử hồ sơ, phân công
chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Quản đầu tư, quy hoạch, xây dựng,
tài nguyên và môi trường
04 giờ
Bước 3
Thụ lý, giải quyết hồ (kiểm tra, thẩm định
hồ sơ)
Công chức phòng Quản đầu tư, quy hoạch, xây dựng,
tài nguyên và môi trường
94 giờ
4
Bước 4
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết
TTHC
Lãnh đạo phòng Quản đầu tư, quy hoạch, xây dựng,
tài nguyên và môi trường
08 giờ
Bước 5
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng 02 giờ
Bước 6
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết
qu
cho TTPVHCC
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng 02 giờ
Bước 7 Trả kết quả cho tổ chức cá nhân
Công chức tiếp nhận hồ Ban Quản Khu kinh tế tại
TTPVHCC tỉnh Cao Bằng hoặc Công chức tiếp nhận hồ
tại TTPVHCC cấp phường, trên địa n tỉnh Cao
B
ng
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC (112 giờ) 14 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1253/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1253/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×