• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1240/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục và quy trình thủ tục hành chính xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 20/08/2026 07:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1240/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Đình Quang
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1240/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1240/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1240/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 1240/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________

Số: 1240/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 24 tháng 6 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung

và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực

 hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành

 chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ban Quản lý

Khu kinh tế tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

________________________

 

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2650/TTr-SXD ngày 23 tháng 6 năm 2026.

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).

Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo mô hình tập trung của Bộ Xây dựng đảm bảo theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Quyết định này bãi bỏ danh mục 04 thủ tục hành chính có số thứ tự 4, 5, 6, 7, mục II, phần A và 04 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2, 3, 4, mục II, phần B, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 140/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng, thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.

Quyết định này bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết nhóm thủ tục hành chính có số thứ tự 4, mục II, phần A và quy trình nội bộ giải quyết nhóm thủ tục hành chính có số thứ tự 1, mục II, phần B, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 217/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng, thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KT, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Hổ).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Đình Quang

 

 

Phụ lục I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

 THEO QUY ĐỊNH VỀ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT

 CỦA SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1240/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)

_________________________________________

 

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (08 TTHC)

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)

TT

TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, Lệ phí

Căn cứ pháp lý

Cơ quan thực hiện

Ghi chú

1

1.013236

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Dịch vụ bưu chính công ích;

- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng /giấy phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép;

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng

- Luật Xây dựng năm 2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020;

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.

- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

- Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

- Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh.

- Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.

Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; thời gian thực hiện

2

1.013231

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Dịch vụ bưu chính công ích;

- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng /giấy phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép;

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng

- Luật Xây dựng năm 2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020;

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.

- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

- Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

- Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh.

- Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.

Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; thời gian thực hiện.

3

1.013238

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Dịch vụ bưu chính công ích;

- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.

-Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng /giấy phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép;

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng

- Luật Xây dựng năm 2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020;

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.

- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

- Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

- Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh.

- Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.

Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

Nội dung được sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý; thời gian thực hiện.

- Đã cắt giảm thời gian giải quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 08 ngày làm việc

4

1.013230

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Dịch vụ bưu chính công ích;

- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng /giấy phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng

- Luật Xây dựng năm 2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020;

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.

- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

- Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

- Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh.

- Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.

Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

Nội dung được sửa đổi, bổ sung:

-Căn cứ pháp lý; thời gian thực hiện.

- Đã cắt giảm thời gian giải quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 08 ngày làm việc

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (04 TTHC)

TT

TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, Lệ phí

Căn cứ pháp lý

Cơ quan thực hiện

Ghi chú

1

1.013225

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

10 ngày làm việc đối với công trình (hoặc 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Dịch vụ bưu chính công ích;

- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.

-Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng /giấy phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép;

-Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng

- Luật Xây dựng năm 2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020;

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.

- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

- Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

- Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh.

- Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.

Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã

Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; thời gian thực hiện

2

1.013226

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

09 ngày làm việc đối với công trình (hoặc 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Dịch vụ bưu chính công ích;

- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.

-Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng /giấy phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép;

-Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng

- Luật Xây dựng năm 2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020;

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.

- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

- Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

- Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh.

- Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.

Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã

Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; thời gian thực hiện

3

1.013229

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

10 ngày làm việc đối với công trình (hoặc 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Dịch vụ bưu chính công ích;

- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.

-Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng /giấy phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép;

-Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng

- Luật Xây dựng năm 2014;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020;

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.

- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

- Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

- Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh.

- Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.

Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã

Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; thời gian thực hiện

4

1.013232

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

08 ngày làm việc đối với công trình (hoặc 06 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.

- Trực tiếp;

- Dịch vụ bưu chính công ích;

- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.

-Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng /giấy phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép;

-Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng

- Luật Xây dựng năm 2014.

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020.

- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.

- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

- Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

- Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh.

- Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.

Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã

Nội dung được sửa đổi, bổ sung:

- Căn cứ pháp lý; thời gian thực hiện.

- Đã cắt giảm thời gian giải quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 08 ngày làm việc đối với công trình; từ 07 ngày làm việc xuống 06 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ

 

- Tổng số danh mục TTHC công bố: 08 TTHC

Trong đó

- Số TTHC cấp tỉnh:                                                      04 TTHC

- Số TTHC cấp xã:                                                        04 TTHC

Cụ thể

- Số TTHC được sửa đổi, bổ sung:

          Cấp tỉnh 04 TTHC

Cấp xã 04 TTHC

- Số TTHC bị bãi bỏ:                                                     0 TTHC

 - TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh: 08 TTHC

- TTHC có phí, lệ phí:

          Cấp tỉnh 04 TTHC

Cấp xã 04 TTHC

- Số TTHC được cắt giảm thời hạn giải quyết: 03 TTHC

 

 

 

Phụ lục II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC

 HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THEO QUY ĐỊNH VỀ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH,

 ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
 (Kèm theo Quyết định số 1240/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)

_____________________________________

 

I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH (4 TTHC)

1. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013236);

Quy trình số 01

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ

- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng;

- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC

- Sở Xây dựng: Công chức phòng Quản lý đầu tư xây dựng

- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường

7,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC

- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng

- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo các Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC

Văn thư Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC.

Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

10 ngày làm việc

2. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC: Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013231).

Quy trình số 02

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ

- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng;

- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC

- Sở Xây dựng: Công chức phòng Quản lý đầu tư xây dựng

- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường

6,5 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC

- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng

- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo các Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

01 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC

Văn thư Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC.

Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

 

09 ngày làm việc

3. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:

3.1 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013238);

3.2 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013230);

Quy trình số 03

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ

- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng;

- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC

- Sở Xây dựng: Công chức phòng Quản lý đầu tư xây dựng

- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường

06 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC

- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng

- Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo các Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC

Văn thư Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC.

Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

 

08 ngày làm việc

II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP XÃ (04 TTHC)

1. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:

1.1. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013225);

1.2. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013229).

Quy trình số 04

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Đối với công trình

Đối với nhà ở riêng lẻ

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC

Công chức phòng Kinh tế - UBND xã, phường

08 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo UBND xã, phường

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC

Văn thư UBND xã, phường

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC.

Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động xây dựng

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

 

10 ngày làm việc

07 ngày làm việc

 2. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC: Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013226).

Quy trình số 05

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Đối với công trình

Đối với nhà ở riêng lẻ

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC

Công chức phòng Kinh tế - UBND xã, phường

07 ngày làm việc

05 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo UBND xã, phường

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC

Văn thư UBND xã, phường

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC.

Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động xây dựng

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

 

09 ngày làm việc

07 ngày làm việc

3. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC: Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013232);

Quy trình số 06

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm thực hiện

Thời gian thực hiện

Đối với công trình

Đối với nhà ở riêng lẻ

Bước 1

Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 2

Xem xét phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Bước 3

Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC

Công chức phòng Kinh tế - UBND xã, phường

06 ngày làm việc

04 ngày làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC

Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC

Lãnh đạo UBND xã, phường

0,5 ngày làm việc

0,5 ngày làm việc

Bước 6

Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC

Văn thư UBND xã, phường

0,25 ngày làm việc

0,25 ngày làm việc

Bước 7

Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC.

Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động xây dựng

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC:

 

08 ngày làm việc

06 ngày làm việc

 

 

[1] Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1240/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1240/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 1240/QĐ-UBND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1240/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×