• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1083/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả tác động môi trường dự án hạ tầng cụm công nghiệp Danh Thắng

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 18/12/2024 10:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1083/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Thế Tuấn
Trích yếu: Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp Danh Thắng - Đoan Bái, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1083/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1083/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1083/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 12 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyt kết quthẩm định báo cáo đánh giá c đng môi trường dán
Đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Danh Thắng
- Đoan Bái, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang”
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
Căn cứ Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 của UBND tỉnh
Bắc Giang về việc quy định một số nội dung thực hiện đánh gtác động môi
trường, giấy phép môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa
bàn tỉnh Bắc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
597/TTr-TNMT ngày 04/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án “Đầu xây dng kinh doanh h tng Cm công nghip Danh Thng - Đoan
Bái, huyn Hip Hòa, tnh Bc Giang(sau đây gọi dự án) của Công ty Cổ phần
Fecon Hiệp Hòa
1
(sau đây gọi là chủ dự án) thực hiện tại xã Đoan Bái Danh
Thng, huyn Hip Hòa, tnh Bc Giang với các nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi
trường ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chủ dự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 và Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi tờng.
1
Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty c phn, mã s doanh nghip 2400934738 do phòng Đăng ký
kinh doanh thuc S Kế hoạch và Đầu tư tnh Bc Giang chng nhận đăng ký lần đầu ngày 15/3/2022; chng nhn
thay đổi ln th 01 ngày 13/6/2023.
1083
17
2
2. Sở Tài nguyên Môi trường, Hội đồng thẩm định
2
: Chu trách nhim
toàn din trước pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
báo cáo đánh giá tác động môi trường d án “Đầu tư xây dựng kinh doanh h tng
Cm công nghip Danh Thng - Đoan Bái, huyện Hip Hòa, tnh Bc Giang và
kết qu thẩm định h sơ, trình UBND tỉnh phê duyt các ni dung, yêu cu v bo
v môi trường ca d án tại Điều 1 Quyết định này đã đảm bo theo quy đnh ca
pháp lut v bo v môi trường và pháp lut khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Xây dựng, Công Thương, Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn, Sở
Khoa Công nghệ, Sở Kế hoạch Đầu ; Chủ tịch UBND huyện Hiệp Hòa;
Chủ tịch UBND Danh Thắng; Chủ tịch UBNDĐoan Bái; Công ty Cổ phần
Fecon Hiệp Hòa các tổ chức, nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Q.CT, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Công ty C phn Fecon Hip Hòa (tr kết qu
ti Trung tâm Phc v hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, MT.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Thế Tuấn
2
thành lp theo Quyết định s 782/QĐ-TNMT ngày 17/10/2024 của Giám đốc S Tài nguyên và Môi trưng
CÁC NI DUNG, YÊU CẦU V BẢO VI TRƯỜNG
Dự án “Đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp
Danh Thắng - Đoan Bái, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang”
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /12/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
1. Thông tin về dự án
1.1. Thông tin chung
- n dự án: Đầu xây dựng kinh doanh h tng Cm công nghip Danh
Thng - Đoan i, huyện Hip Hòa, tnh Bc Giang.
- Địa điểm thực hiện: Xã Đoan Bái và Danh Thắng, huyn Hip Hòa, tnh
Bc Giang.
- Chủ dự án: Công ty Cổ phần Fecon Hiệp Hòa.
- Đa ch trsở: Thôn Chớp, ơng Phong, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang.
1.2. Phạm vi, quy mô, công suất
- Phạm vi đầu tư: Dự án được xây dựng trên khu đất tổng diện tích khoảng
74,9 ha (xã Danh Thắng: 38,2 ha, Đoan i: 36,7 ha), được UBND tỉnh Bắc
Giang thành lập theo Quyết định số 1319/QĐ-UBND ngày 26/12/2022, phê duyệt
quy hoạch chi tiết xây dựng, tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 461/QĐ-UBND ngày
15/5/2024; chấp thuận chủ trương đầu đồng thời chấp nhận nhà đu tại Quyết
định số 872/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 (cấp lần đầu) và điều chỉnh tiến độ thực
hiện dự án tại Quyết định số 966/QĐ-UBND ngày 31/10/2024.
- Quy mô xây dựng:
+ Hệ thống hạ tầng kỹ thuật (HTKT): Đầu xây dựng đồng bộ các công trình
HTKT trong phạm vi ranh giới cụm công nghiệp (CCN) theo quy hoạch chi tiết
xây dựng, tỷ lệ 1/500 được duyệt, bao gồm: Hệ thống đường giao thông, san nền,
hệ thống cấp nước, cấp điện, hệ thống thoát nước a, thu gom nước thải, trạm xử
nước thải (XLNT) tập trung các hồ sự cố.
+ Đất khu hành chính dịch vụ: diện tích khoảng 8.804 m
2
, mật độ xây dựng
tối đa: 50%, tầng cao tối đa: 09 tầng.
+ Đất công nghiệp: Có diện ch khoảng 532.300 m
2
, chia thành 22 lô đất (từ
CN-01 đến CN-22), mật độ xây dựng tối đa 70%, tầng cao tối đa: 05 tầng.
+ Đất y xanh - mặt nước: diện ch khoảng 98.417 m
2
(S
y xanh
: 82.675 m
2
;
S
mặt nước
: 15.742 m
2
).
+ Đất giao thông, bãi đỗ xe: diện tích khoảng 102.388 m
2
(S
giao thông
:
93.127 m
2
; S
bãi đỗ xe
: 9.261 m
2
).
+ Đất hạ tầng kỹ thuật (HTKT): Có diện tích khoảng 7.847 m
2
, mật độ xây
dựng tối đa: 70%, tầng cao xây dựng tối đa: 02 tầng.
- Các ngành nghề đầu o CCN theo quy hoạch chi tiết xây dựng, tỷ lệ
1/500 được duyệt, bao gồm:
2
TT
Ngành nghề thu hút đầu tư
ngành (theo Quyết
định số 27/2018/QĐ-TTg
ngày 06/7/2018 của Th
ớng Chính phủ)
I
Công nghiệp cơ khí
1
Sản xuất kim loại
C24
2
Sản xuất các cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa nồi
hơi
C251
3
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại; các dịch vụ xử
lý, gia công kim loại
C259
II
Công nghiệp điện, điện tử
1
Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính sản phẩm
quang học
C26
2
Sản xuất thiết bị điện
C27
III
Chế biến nông, lâm sản
1
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
C101
2
Chế biến và bảo quản rau quả
C103
3
Xay sát và sản xuất bột
C106
4
Chế biến gỗ và các sản phẩm từ gỗ
C16
5
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
C17
IV
Công nghiệp may mặc
1
Dệt
C13
2
Sản xuất trang phục
C141 - C143
3
Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
C152
V
Dược phẩm, thức ăn chăn nuôi
1
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
C210
2
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
C108
VI
Công nghiệp chế biến, chế tạo
1
Chế biến, bảo quản thuỷ sản các sản phẩm từ thuỷ
sản (không bao gồm công đoạn giết, mổ thu sản, hải
sản)
C102
2
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
C104
3
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
C105
4
Sản xuất thực phẩm khác
C107
5
Sản xuất đồ uống
C110
6
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
C1104
7
Sản xuất chế biến thực phẩm
C10
8
Sản xuất đồ uống
C11
3
TT
Ngành nghề thu hút đầu tư
ngành (theo Quyết
định số 27/2018/QĐ-TTg
ngày 06/7/2018 của Th
ớng Chính phủ)
9
Sản xuất thuốc lá
C12
10
In, sao chép bản ghi các loại
C18
11
Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất
C20
12
Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
C22
13
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
C23
14
Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu
C28
15
Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
C29
16
Sản xuất phương tiện thiết bị vận tải chưa được
phân vào đâu
C309
17
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
C31
18
Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
C32
19
Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị
C33
VII
Công nghiệp hỗ trợ
1
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
H5210
2
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
H5229
3
Bưu chính và chuyển phát
H53
1.3. Các hng mc công trình và hoạt động ca d án đầu tư
1.3.1. Các hng mc công trình ca d án đầu tư
- Các hạng mục công trình chính: San nền, hoàn trả mương tiêu - kênh tưới,
đường giao thông, cấp đin động lực - điện chiếu sáng - chống sét, hệ thống thông
tin liên lạc và hệ thống cấp nước sạch kết hợp chữa cháy.
- Các hạng mục công trình phụ trợ của dự án: Cây xanh, mặt nước, bãi đỗ
xe, cổng, tường rào và các nhà bảo vệ.
- Các hạng mục công trình xchất thải bảo vệ môi trường (BVMT):
Hệ thống thu gom thoát nước mưa, hệ thống thu gom nước thải, trạm XLNT
tập trung, hồ sự cố, kho chứa cht thải rắn thông thường (CTRTT) kho chứa
chất thải nguy hại (CTNH).
1.3.2. Hoạt động ca d án đầu tư
a) Giai đoạn thi công, xây dựng
- Hoạt động đền bù, gii phóng mt bng, di di m m.
- Hoạt động rà phá bom mìn, vt liu n.
- Hoạt động bóc đất hu cơ bề mt, tái s dng trng cây xanh ti d án.
- Hoạt động vn chuyển đổ thải đt đá thừa vn chuyn vt liu san nn
v d án.
4
- Hoạt động thi công hoàn tr kênh mương, công trình thủy li.
- Hoạt động thi công san nn và thi công, xây dng các hng mc công trình
HTKT và các công trình xây dng khác.
- Hoạt động sinh hot ca cán b, công nhân tham gia thi công xây dng.
b) Giai đoạn vận hành
- Hoạt động ca các d án đầu tư thứ cp trong CCN.
- Hoạt động ca trạm bơm cấp nước sch.
- Hoạt động ca trm XLNT tp trung.
- Thu gom, phân loại tại nguồn các loại chất thải (CTRTT, CTRSH, CTNH)
phát sinh từ hoạt động thuộc trách nhiệm của chủ dự án.
1.4. Các yếu tố nhạy cảm về môi trường
D án có yêu cu chuyn mục đích sử dng khong 634.000,1 m
2
đt trng
lúa nước 2 v tr lên (LUC), là yếu t nhy cm v môi trường theo quy đnh ti
khoản 4 Điều 25 Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường.
2. Hạng mục công trình và hoạt động của dự án đầu tư có khả năng tác
động xấu đến môi trường
2.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
- Chiếm dụng đt: D án chiếm dng khong 749.756 m
2
đất, gm: Đất bằng
chưa sử dụng (15 m
2
), đất giao thông (51.712,4 m
2
), đất công trình năng lượng
(15,7 m
2
), đất thủy lợi (43.183,1 m
2
), đất trồng lúa 2 vụ (634.000,1 m
2
), đất trồng
lúa nước còn lại (6.138,4 m
2
), đất nghĩa địa (4.421,6 m
2
), đất nuôi trồng thủy sản
(2.424,8 m
2
), đất sông ngòi, kênh, rạch (5.536,1 m
2
), đất nông thôn chưa xây
dựng (456 m
2
)
và đất có mặt nước chuyên dùng (1.852,8 m
2
).
- Hoạt động phát quang, giải phóng mặt bằng, bóc tầng phủ hữu cơ, dọn dẹp
mặt bằng, hoạt động đào đắp phát sinh bụi, khí thải, tiếng ồn, độ rung, CTRTT.
- Hoạt động vận chuyển vật liệu san nền, nguyên vật liệu xây dựng đất đá
thải phát sinh CTRTT, bụi, khí thải, tiếng ồn.
- Hoạt động thi công, xây dựng phát sinh bụi, khí thải, nước thải thi công,
tiếng ồn, độ rung, CTRTT, CTNH.
- Hoạt động của công nhân trên công trường phát sinh nước thải sinh hoạt
(NTSH), CTRSH.
2.2. Giai đoạn vận hành
- Hoạt động của các dự án đầu thứ cấp trong CCN phát sinh NTSH,
CTRSH, nước thải công nghiệp, CTRTT, CTNH, tiếng ồn, độ rung,…
- Hoạt động của khu điều hành dịch vụ trong CCN phát sinh NTSH, CTRSH,
CTRTT và CTNH.
- Hoạt động của trạm XLNT tập trung phát sinh mùi, khí thải, bùn thải, tiếng
ồn CTNH.
5
3. Dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các
giai đoạn của dự án đầu tư
3.1. Nước thải, khí thải
3.1.1. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của nước thải
a) Giai đoạn thi công, xây dựng
- NTSH phát sinh t hoạt động ca công nhân khong 34,5 m
3
/ngày đêm.
Thông s ô nhiễm đặc trưng gm: pH, BOD
5
, tng chất rắn lơ lửng (TSS), tng
cht rn hòa tan, sunfua (tính theo H
2
S), amoni (tính theo N), Nitrat (tính theo
NO
3
-
), du m động, thc vt, tng các cht hoạt động b mt, phosphat (PO
3
-
)
(tính theo P), tng Coliforms.
- Nước thải phát sinh từ hot động rửa xe ra công trường khong 21,9
m
3
/ngày đêm, từ hot động thi công xây dng khong 2,5 m
3
/ngày đêm. Thông
s ô nhiễm đặc trưng gồm: TSS, du m.
b) Giai đoạn vn hành
- c thi phát sinh t hoạt động ca CCN phát sinh ln nht khong 3.050
m
3
/ngày đêm. Thông s ô nhiễm đặc trưng gm: pH, TSS, BOD
5
, COD, Amoni
(tính theo N), Sunfua, Florua, Clorua, tng nitơ, tng pht pho, tng du m
khoáng, tng coliforms, các kim loi nng (Hg, Fe, Cu, As, Cr, Zn, Al, Pb).
- c thi phát sinh t các d án đầu tư th cp trong CCN có quy mô và
tính cht ph thuc vào loại hình đầu tư.
3.1.2. Nguồn phát sinh, quy , tính chất của khí thải
a) Giai đoạn thi công, xây dựng
Bụi, khí thải phát sinh từ quá trình hoạt động ca các phương tiện thi công
cơ giới, quá trình đào đắp, hoạt động thi công các hạng mục công trình. Thông s
ô nhiễm đặc trưng gm: SO
2
, CO, NO
2
, tng bụi lơ lửng (TSP).
b) Giai đoạn vận hành
- Bi, khí thi phát sinh t hoạt động sn xut ca các d án đầu thứ cp
trong CCN quyvà tính cht ph thuc vào loại nh đầu.
- Mùi, khí thải phát sinh từ hoạt động của trạm XLNT tập trung. Thông số ô
nhiễm đặc trưng gồm: amoniac (NH
3
), hydro sufua (H
2
S), methyl mercaptan
(CH
3
SH), metal (CH
4
).
3.2. Chất thải rắn, chất thải nguy hại
3.2.1. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của CTRSH, CTRTT
a) Giai đoạn thi công, xây dựng
- CTRSH phát sinh t hot động ca công nhân tham gia thi công khong
225 kg/ngày. Thành phn ch yếu gm: Các loi bao bì, v chai l, đồ hp s
dng 1 ln, thức ăn thừa,…
- CTRTT phát sinh t hot đng gii phóng mt bng, phát quang cây ci,
thc bì, dn dp mt bng khong 85,99 tn. Thành phn ch yếu gm: gốc rơm,
r và các loi cây c bi tm thp khác.
6
- Phế thải xây dựng từ quá trình phá dỡ kênh mương, công trình thuỷ lợi, di
dời mồ mả khoảng 338 kg.
- Phế thi xây dng phát sinh t quá trình thi công xây dng khong 1.327
tn. Thành phn ch yếu gồm: đất đá, gạch v, cát, st thép vn.
- Đất hữu bóc b mặt được tái s dng trng cây xanh ti d án khong
110.265,0 m
3
; đất thừa đào hồ s c, bùn t hoạt động no vét kênh, mương thủy
li khong 27.118,53 m
3
.
b) Giai đoạn vận hành
- CTRSH phát sinh t hoạt động ca cán b, công nhân làm vic tại khu điều
hành, trm XLNT tp trung khong 30 kg/ngày. Thành phn ch yếu gm: các
loi bao bì, v chai l, thức ăn thừa, đồ hp s dng 1 lần,…
- Bùn thải từ q trình nạo t hga h thống thoát nước mưa khoảng 124,6
kg/ngày.đêm, hthống thu gom ớc thải khoảng 105 kg/ngày.đêm.
- CTRSH, CTRTT phát sinh t hoạt động ca các d án đầu tư thứ cp trong
CCN: Khối lượng và thành phn ph thuc vào các d án đầu tư thứ cp.
3.2.2. Nguồn phát sinh, quy , tính chất của CTNH
a) Giai đoạn thi công, xây dựng
CTNH phát sinh từ hoạt động thi công khoảng 113,48 kg/tháng. Thành phần
chủ yếu gồm: Chất hấp thụ, vật liệu lọc (bao gồm cả vật liệu lọc dầu chưa nêu tại
các mã khác, giẻ lau, vải bảo vệ thải bnhiễm thành phần nguy hại, bao kim loại
cứng (đã chứa các chất khi thải ra chất thải nguy hại, hoặc chứa áp suất chưa đảm
bảo rỗng hoặc lớp lót rắn nguy hại như amiăng), dầu thải, ng đèn huỳnh quang
và các loại thủy tinh hoạt tính thải, bao bì nhựa cứng (đã chứa chất thải khi thải ra
chất thải nguy hại) thải, n, mực chất kết dính và nhựa thải c thành phần
nguy hại, que n thải các kim loại nặng hoặc thành phần nguy hại.
b) Giai đoạn vận hành
- CTNH phát sinh từ khu điều hành CCN, phòng thí nghiệm (tại trạm XLNT)
khoảng 13,5 kg/tháng. Thành phần chủ yếu: Găng tay, giẻ lau dính dầu, bóng đèn
huỳnh quang, pin, ắc quy, linh kiện thiết bị điện tử, dầu mỡ, hộp mực in, bao
đựng hóa chất.
- CTNH phát sinh từ hoạt động bảo dưỡng sửa chữa các công trình HTKT
CCN khoảng 53 kg/tháng. Thành phần chủ yếu gồm: Găng tay, giẻ lau dính chất
thải nguy hại, bóng đèn huỳnh quang thải, pin ắc quy thải, linh kiện thiết bị điện
tử thải, dầu mỡ thải, hộp mực in thải, bao bì đựng hóa chất để xử lý... khối lượng
phát sinh khoảng 53 kg/tháng.
- Bùn thải phát sinh từ hoạt động của trạm XLNT tập trung khoảng 24,87
m
3
/ngày đêm trong trường hợp bùn thải được xác định CTNH (thực hiện lấy
mẫu, phân tích bùn thải từ trạm XLNT tập trung trong giai đoạn vận hành thử
nghiệm với tần suất 3 lần với các chtiêu: As, Bari, Ag, Cd, Chì, Coban, Kẽm,
Ni, Si, Hg, Crom
6+
, tổng Xyanua, Tổng dầu, Phenol, Benzen, so sánh với QCVN
7
50:2013/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng nguy hại đối với bùn
thải tquá trình xử nước. Nếu phát hiện thành phần bùn thải vượt QCVN
50:2013/BTNMT, thực hiện quản bùn thải như CTNH; nếu không vượt QCVN
50:2013/BTNMT, thực hiện quản lý bùn thải như CTRTT).
- CTNH phát sinh từ hoạt động của các dự án đầu thứ cấp trong CCN:
Khối lượng và thành phần phụ thuộc vào các dự án đầu tư thứ cấp trong CCN.
3.3. Tiếng ồn, độ rung
3.3.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
Tiếng ồn đ rung phát sinh t hoạt động của phương tiện tham gia thi
công và phương tiện vn chuyn nguyên vt liu xây dng, phế thi ca d án.
3.3.2. Giai đoạn vn hành
Tiếng ồn và độ rung phát sinh t hot động ca trạm bơm tăng áp nước sch,
trm XLNT tp trung và hoạt động sn xut ca các d án đầu thứ cp trong
CCN.
3.4. Các tác động khác
3.4.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
- Nước mưa chảy tràn trên công trường thi công khoảng 8,61 m
3
/s. Thông số
ô nhiễm đặc trưng: TSS.
- Tác động do chiếm dụng đất 74,9 ha, trong đó đất trồng lúa 2 vụ là: 63,4
ha, tác động đến đời sống của khoảng 401 hộ gia đình bị mất đất.
- Tác động do việc di dời khoảng 169 ngôi mộ, gây khả năng ngập úng đối
với khu nghĩa trang thôn Phúc Thịnh (xã Danh Thắng) nghĩa trang thôn i
Thượng (xã Đoan Bái) xen kẹt (ngoài ranh giới dự án).
- Tác động do chiếm dụng, hoàn trả ơng tiêu thoát nước và ơng tưới,
sự cố cháy nổ, ngập úng do tắc nghẽn hệ thống thoát nước của khu vực, xói lở,
bồi lắng; tác động đến lòng, bờ kênh mương thoát nước, tác động đến hệ thống hạ
tầng, hệ thống giao thông, tình hình kinh tế - xã hội, an ninh trật tự và an toàn xã
hội khu vực.
3.4.2. Giai đoạn vn hành
- Nước mưa chảy tràn trên toàn bộ diện tích CCN khoảng 20,26 m
3
/s. Thông
số ô nhiễm đặc trưng: TSS.
- Sự cố hệ thống thu gom, trạm XLNT tập trung và sự cố nước thải của các
nhà đầu tư thứ cấp.
- Sự cố cháy nổ, sự cố ngập úng.
- Tác động đến hệ thống hạ tầng, hệ thống giao thông, tình hình kinh tế -
hội, an ninh trật tự và an toàn xã hội trong và xung quanh CCN.
4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu tư
4.1. Công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải
8
a) Giai đoạn thi công, xây dựng
- Lắp đặt 06 cụm nhà vệ sinh lưu động trên công trường, mỗi cụm bể chứa
phân bùn, nước tiểu khoảng 5 m
3
; hợp đồng với đơn vị có chức năng thu gom, xử
theo quy định. Tháo dỡ các cụm nhà vệ sinh, hoàn trả mặt bằng sau khi kết thúc
thi công xây dựng.
- Lắp đặt 01 trạm rửa xe tại cổng ra, vào công trường. Nước thải từ trạm rửa
xe được thu gom vào bể lắng bùn cát, có lưới lọc dầu mỡ, dung tích 30 m
3
. Nước
thải sau xử lý được tuần hoàn để rửa xe, tưới ẩm vật liệu và bề mặt công trường.
Cặn dầu, ng dầu được thu gom, lưu giữ cùng CTNH, hợp đồng với đơn vị
chức năng thu gom, vận chuyển, xử lý theo quy định.
- Nước thải từ hoạt động thi công được thu gom vào bể lắng có lưới lọc dầu
mỡ có dung tích 6,0 m
3
, nước sau lắng được sử dụng để phun nước rửa đường và
tưới ẩm bề mặt công trường giảm bụi. Cặn dầu, váng dầu, lưới lọc dầu được thu
gom, lưu giữ cùng CTNH, hợp đồng với đơn vị chức năng thu gom, vận
chuyển, xử lý theo quy định.
Quy trình xử lý: Nước thải rửa xe, nước thải thi công Bể lắng Hố thu
Sử dụng để rửa bánh xe, dập bụi công trường, tưới ẩm vật liệu.
b) Giai đoạn vn hành
- ớc thải phát sinh trong giai đoạn vận hành CCN (bao gồm NTSH từ các
khu dịch vụ công cộng, khu điều hành CCN, nước thải từ các dự án đầu tư thcấp
trong CCN sau khi được xlý sơ bộ đạt yêu cầu tiếp nhận) được thu gom về trạm
XLNT tập trung bằng ống HDPE D300-D400-D600 bố trí ngầm dưới hè đường,
các hố ga được bố trí đảm bảo khoảng cách theo quy định; đồng thi b trí h ga
đấu nối nước thi ti mỗi lô đất công nghip để qun lý và giám sát; lắp đặt bin
ch dn, thông tin v lưu lượng x thi, ch ngun x thải theo quy định ti mi
điểm đấu nối nước thi.
- Trạm XLNT tập trung tổng công suất 3.050 m
3
/ngày đêm, chia làm 2
modules độc lập, giống nhau, công suất là: 1.525 m
3
/ngày đêm/module, xây dựng
theo phân kỳ đầu tư và nhu cầu xử lý nước thải của dự án.
- Đảm bảo dải cây xanh cách ly xung quanh trạm XLNT tập trung bề rộng
tối thiểu 10 m theo quy định tại QCVN 01:2021/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về quy hoạch xây dựng.
- Chỉ cho phép c dự án đầu tư thứ cấp đấu nối vào hệ thống thoát nước
thải của CCN sau khi đảm bảo lưu lượng, chất lượng nước thải phù hợp với tiêu
chuẩn tiếp nhận nước thải đầu vào của trạm XLNT tập trung theo Hợp đồng thuê
hạ tầng kỹ thuật (hoặc Hợp đồng xử lý nước thải) giữa chủ dự án và các nhà đầu
tư thứ cấp. Tiêu chuẩn tiếp nhận nước thải đầu vào của trạm XLNT tập trung, cụ
thể như sau:
9
TT
Thông số ô nhiễm
Đơn vị tính
Giá trị tiếp nhận
1
Nhiệt độ
o
C
≤ 40
2
Màu
Pt/Co
≤ 150
3
pH
-
5,5 9
4
BOD
5
(20
o
C)
mg/l
≤ 200
5
COD
mg/l
≤ 300
6
Chất rắn lơ lửng
mg/l
≤ 180
7
Asen
mg/l
≤ 0,05
8
Thuỷ ngân
mg/l
≤ 0,005
9
Chì
mg/l
≤ 0,5
10
Cadimi
mg/l
≤ 0,05
11
Crom (VI)
mg/l
≤ 0,05
12
Crom (III)
mg/l
≤ 1,0
13
Đồng
mg/l
2
14
Kẽm
mg/l
3
15
Niken
mg/l
0,5
16
Mangan
mg/l
1
17
Sắt
mg/l
5
18
Tổng xianua
mg/l
≤ 0,1
19
Tổng phenol
mg/l
≤ 0,1
20
Tổng dầu mỡ khoáng
mg/l
10
21
Sunfua
mg/l
≤ 0,5
22
Florua
mg/l
5,0
23
Amoni (tính theo N)
mg/l
40
24
Tổng nitơ
mg/l
60
25
Tổng phốt pho (tính theo P)
mg/l
6,0
26
Clorua (không áp dụng khi xả
vào nguồn ớc mặn, nước lợ)
mg/l
≤ 450
27
Clo dư
mg/l
2,0
28
Tổng hoá chất bảo vệ thực vật
clo hữu cơ
mg/l
0,05
29
Tổng hoá chất bảo vệ thực vật
phốt pho hữu cơ
mg/l
0,3
30
Tổng PCB
mg/l
0,003
31
Coliform
MPN/100ml
10.000
32
Tổng hoạt độ phóng xạ α
Bq/l
≤ 0,1
33
Tổng hoạt độ phóng xạ β
Bq/l
≤ 1,0
10
- Trạm XLNT tập trung hoạt động theo công nghệ hóa kết hợp sinh học
A-O với quy trình như sau: ớc thải đầu vào từ các dự án đầu tư thứ cấp trong
CCN (sau khi xử lý sơ bộ đạt giới hạn cho phép theo yêu cầu của trạm XLNT tập
trung) Bể gom nước thải ch c tinh Btách t, dầu m Bể điều
hòa Cụm bpH, keo tụ, tạo bông Blắng a Bể trung gian 1 Bể
thiếu khí Bể hiếu khí Bể trung gian 2 Bể lắng sinh học Bể khử trùng
(sử dụng NaOCl) Mương quan trắc (có trạm quan trắc tự động) Đạt QCVN
40:2011/BTNMT, cột A, K
q
= 0,9, K
f
= 1,0 nh tiêu Cầu Chi.
Vị trí điểm xả nước thải thuộc Đoan Bái, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang,
tọa độ điểm xả nước thải (VN-2000): X =2359285,2739; Y = 396154,9857 (đã
được UBND huyện Hiệp Hoà chấp thuận vị trí xả nước thải tại Công văn số 4108/
UBND-TNMT ngày 26/11/2024).
- Các hạng mục công trình xây dựng chính của module XLNT số 1 (module
số 2 tương tự, trừ bể gom được xây dựng ngay tại module số 1), như sau:
TT
Hạng mục
Dài (m)
Rộng
(m)
D.tích
(m
2
)
Cao (m)
V
thông thủy
(m
3
)
1
Bể gom
5,30
3,50
18,55
5,15
95,53
2
Bể tách cát dầu mỡ
7,10
2,50
17,75
2,80
49,70
3
Bể điều hòa
14,45
5,75
83,09
5,00
415,44
4
Bể điều chỉnh pH 1
2,30
1,50
3,45
5,00
17,25
5
Bể xử lý kim loại
2,30
1,90
4,37
5,00
21,85
6
Bể điều chỉnh pH 2
2,30
1,50
3,45
5,00
17,25
7
Bể keo tụ
2,30
1,90
4,37
5,00
21,85
8
Bể tạo bông
2,30
1,90
4,37
5,00
21,85
9
Bể lắng hóa lý
7,10
7,10
50,41
5,00
252,05
10
Bể trung gian 1
3,10
1,40
4,34
4,50
19,53
11
Bể thiếu khí 1
9,45
3,65
34,49
4,50
155,22
12
Bể thiếu khí 2
9,45
3,65
34,49
4,50
155,22
13
Bể hiếu khí 1
12,96
7,94
102,90
4,50
463,06
14
Bể hiếu khí 2
12,96
7,94
102,90
4,50
463,06
15
Bể trung gian 2
3,10
2,00
6,20
4,50
27,90
16
Bể lắng sinh học
9,10
9,10
82,81
4,50
372,65
17
Bể khử trùng
9,10
2,20
3,00
4,50
13,50
18
Mương quan trắc
5,00
1,00
5,00
4,50
22,50
19
Ngăn bơm bùn hóa lý
2,30
1,20
2,76
4,50
12,42
20
Ngăn bơm bùn sinh học
1,80
1,40
2,52
4,50
11,34
21
Bể chứa bùn
7,45
3,65
27,19
5,00
135,96
22
Bể nén bùn
6,20
3,90
24,18
5,00
120,90
23
Bể phơi cát
1,40
0,85
1,19
1,50
1,79
11
- Lắp đặt phòng thí nghiệm tại khu vực trạm XLNT tập trung để kiểm tra,
giám sát thường xuyên chất lượng nước thải trước, sau mỗi công đoạn xử
trước khi xthải, kịp thời phát hiện các sự cố về nước thải để biện áp phòng
ngừa và ứng phó phù hợp.
c) Yêu cu v bo v môi trường
- Thu gom, xử lý toàn bộ nước thải phát sinh trong quá trình hoạt động của
CCN đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải
công nghiệp, cột A, K
q
= 0,9, K
f
= 1,0 trước khi xả thải.
- Tách riêng các hệ thống thu gom, thoát nước mưa nước thải, không để
nước mưa chảy vào hệ thống cống thoát nước thải cng như kng làm thất thoát
nước thải ra môi trường đất, nước mặt và vào hệ thống thoát nước mưa.
- Thiết kế, xây dựng, vận hành mạng lưới thu gom, thoát nước thải, trạm
XLNT tập trung phải tuân thủ QCVN 01:2021/BXD các tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ thuật hiện hành khác có liên quan.
- Lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục trước khi xả ra kênh
tiêu Cầu Chi (bao gồm thiết bị quan trắc tự động, liên tục thiết bị lấy mẫu tự
động), camera theo dõi, truyền số liệu trực tiếp đến Sở Tài nguyên Môi
trường tỉnh Bắc Giang theo đúng quy định. Các thông số quan trắc nước thải tự
động, liên tục bao gồm: Lưu lượng nước thải đầu vào đầu ra, pH, nhiệt độ,
TSS, COD, Amoni.
- Quy định cụ thể việc xử bộ nước thải trước khi xả vào trạm XLNT
tập trung đối với các dự án đầu vào CCN thông qua hợp đồng trách nhiệm;
giám sát, quản chặt chẽ các hoạt động xây dựng, vận nh của các dự án đầu
thứ cấp, đảm bảo nước thải phải được xử lý đạt yêu cầu kỹ thuật về đấu nối
trước khi chảy vào cống thu gom nước thải chung của CCN.
4.1.2. Đối với xử lý bụi, khí thải
a) Giai đoạn thi công, xây dựng
- Xây dựng tường rào xung quanh khu vực công trường thi công; sử dụng
phương tiện, thiết bị được kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ;
phương tiện vn chuyển chở đúng trọng tải quy định; che phủ bạt đối với tất cả
các phương tiện chuyên chở nguyên vật liệu, đất thải, phế thải; các phương tiện
vận chuyển được rửa sạch bùn đất dính bám trước khi ra khỏi công trường, nơi đ
thải và m đất.
- Thường xuyên phun nước, duy trì độ ẩm bề mặt công trường, khu tập kết
nguyên vật liệu phục vụ xây dựng, bãi tập kết đất đá thải, sân bãi, đường giao
thông vào những ngày không a; sử dụng vòi phun tiêu chuẩn để bề mặt tưới
được làm ẩm đều, không gây đọng nước.
b) Giai đoạn vn hành
- Bụi và khí thải phát sinh từ hoạt động sản xuất của các dán đầu tư thcấp
trong CCN được xử lý đạt các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường theo
đúng báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc hồ đề xuất cấp Giấy phép môi
trường của mi dự án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
12
- Lắp đặt tại mỗi module XLNT hệ thống thu gom, xử mùi công suất
7.000 m
3
/giờ để xử mùi phát sinh. Quy trình xử lý: Khí thải tcác bể gom nước
thải, btách cát - dầu mỡ, bể điều hoà, bể thiếu khí A&B, bể chứa bùn Ống
hút Quạt hút Tháp xử (Sử dụng vật liệu đệm NaOH để hấp thụ)
Ống thải Xả thải.
- Tuân thc yêu cầu thiết kế của trạm XLNT tập trung đảm bảo khoảng cách
an toàn theo quy định của QCVN 01:2021/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
quy hoạch y dựng; đảm bảo khoảng cách ly cây xanh tối thiểu đạt 10m; xây dựng
cống ngầm, hố ga nắp đậy; định kỳ 06 tng/lần nạo vét đườngng, hố ga.
c) Yêu cu v bo v môi trường
- Tuân th QCVN 05:2023/BTNMT - Quy chun k thut quc gia cht
ng không khí.
- Đảm bo khí thi phát sinh t trm XLNT tập trung đt QCVN 19:2009/
BTNMT - Quy chun k thut quc gia v khí thi công nghip đối vi bi và các
chất vô (cột B, K
p
=1,0; K
v
=1,0) QCVN 20:2009/BNTMT - Quy chun k
thut quc gia v khí thi công nghiệp đối vi mt s cht hữu cơ.
- Ch đầu tư các dự án th cp trách nhim x lý bi và khí thải đạt các
quy chun k thut quc gia v môi trường theo ni dung báo cáo đánh giá tác
động môi trưng hoc giấy phép môi trường được quan thm quyn phê
duyt, cp phép riêng cho tng d án.
4.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử chất thải rắn,
CTNH
4.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải rắn
thông thường
a) Giai đoạn thi công, xây dựng
- Bố trí 06 thùng chứa, dung tích mi thùng 300 lít để chứa CTRSH; chủ dự
án hợp đồng với đơn vị chức năng thu gom, vận chuyển và xử theo quy định.
- CTRTT (gồm: vỏ bao xi măng, mẩu thép, tôn, gỗ) được thu gom, phân
loại, lưu giữ trong kho chứa có diện tích 60 m
2
trên công trường; chủ dự án hợp
đồng với đơn vị chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý theo quy định.
- Phế thải xây dựng pt sinh từ hoạt động dọn dẹp, giải phóng mặt bằng
thi công y dựng dự án được thu gom, vận chuyển và đổ thải tại bãi thải thôn Ngọ
Phúc, Cu Minh (theo Biên bản thoả thuận ngày 16/11/2024 giữa UBND xã
Châu Minh và chủ dự án). Trong trường hợp n thầu thi công không sử dụng bãi
thải nêu trên tchủ dán sẽ yêu cầu phải chng minh được vị trí đthải hợp pp
trước khi hợp đồng thi công.
b) Giai đoạn vn hành
- Bố trí kho chứa diện tích khoảng 30,0 m
2
tại khu vực trạm XLNT tập
trung để chứa CTRTT phát sinh từ hoạt động thuộc phạm vi của chủ dự án
trạm XLNT; chủ dự án hợp đồng với đơn vchức năng thu gom, vận chuyển
và xử lý theo quy định.
13
- Bố trí các thùng thu gom CTRSH (các thùng 3 ngăn, dung tích 20
lít/ngăn để phân loại rác thải tại nguồn) dọc trên vỉa đường giao thông, khu cây
xanh với khoảng cách khoảng 300 m/thùng tại các điểm dừng chờ, bãi đỗ xe
các khu vực công cộng khác. Toàn bộ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom
hàng ngày về vị trí tập kết tạm bên cạnh trạm XLNT tập trung; chủ dự án hợp
đồng với đơn vị chức năng thu gom, vận chuyển xử lý theo quy định đối với
từng loại chất thải.
- CTRSH, CTRTT phát sinh từ các dự án đầu tư thứ cấp trong CCN do chủ
đầu tư các dự án thứ cấp tự lưu giữ hợp đồng với đơn vị có chức năng thu gom,
vận chuyển, xử lý theo quy định.
c) Yêu cầu về bảo vệ môi trường
Thực hiện phân định, phân loại, thu gom, quản CTRSH, CTRTT phát sinh
trong quá trình thực hiện dán theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm
2020 và các văn bản khác có liên quan.
4.2.2. Công trình biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử chất thải
nguy hại
a) Giai đoạn thi công, xây dựng
Thu gom, phân loại CTNH theo từng mã quản lý, chứa riêng theo từng loại
trong các thùng có dung tích 50 lít/thùng (tổng cộng khoảng 05 thùng). Các thùng
nắp đậy, được lưu giữ tạm thời tại kho lưu giữ CTNH diện tích 30m
2
tại
công trường thi công; chủ dự án hợp đồng với đơn vị có chức năng thu gom, vận
chuyển và xử lý theo quy định.
b) Giai đoạn vn hành
- B trí kho cha CTNH din tích 30,0 m
2
ti khu vc trm XLNT tp
trung, ch d án hợp đồng với đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyn và x
theo quy định.
- CTNH phát sinh từ các dự án đầu thứ cấp trong CCN được chủ đầu
các dự án này hợp đồng với đơn vị chức năng thu gom, vận chuyển, xử lý theo
quy định.
c) Yêu cu v bo v môi trường
Thc hiện phân định, phân loi, thu gom, qun CTNH phát sinh trong quá
trình thc hin d án theo quy định ca Lut Bo v môi trường năm 2020 và các
văn bản khác có liên quan.
4.3. Công trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung
4.3.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
- Sử dụng các thiết bị thi công đạt tiêu chuẩn, được kiểm định an toàn kỹ
thuật bảo vệ môi trường theo quy định; các thiết bị thi công được lắp thiết bị
giảm thanh và được kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ thường xuyên.
- Các dự án đầu tư thứ cấp phải áp dụng các biện pháp giảm thiểu tiếng ồn,
độ rung đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường theo nội dung báo cáo
đánh giá tác động môi trường hoặc hồ sơ đề xuất cấp Giấy phép môi trường được
cơ quan có thẩm quyền phê duyệt riêng cho từng dự án.
14
4.3.2. Giai đoạn vận hành
- Trồng cây xanh dọc vỉa hai bên tuyến đường giao thông nội bộ, dải phân
cách các khuôn viên cây xanh theo Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
được duyệt nhằm tạo cảnh quan sinh thái, hạn chế khả năng lan truyền tiếng ồn
của các phương tiện giao thông, đồng thời thanh lọc, giảm bụi, khí thải khu vực.
- Máy phát điện dự phòng được đặt trong phòng cách âm hoặc v
chống ồn, móng tông đệm giảm chấn để chống rung; kiểm tra, bảo dưỡng
định kỳ.
4.3.3. Yêu cầu về bảo vệ môi trường
Tuân thủ QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng
ồn; QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung.
4.4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác
4.4.1. Phương án thoát nước mưa chảy tràn
a) Giai đoạn thi công, xây dựng
Xây dựng hệ thống thoát nước thi công vạch tuyến phân vùng thoát
nước mưa cho ng trường; bố trí các hố lắng (dung tích 1 m
3
/hố lắng) trên tuyến
thoát nước a với khoảng cách 100m/hố lắng; khơi thông đường thoát nước mưa
trong khu vực dự án, với tần suất 02 ngày/lần.
b) Giai đoạn vận hành
- Xây dựng hệ thống thu gom, thoát nước mưa riêng tách biệt hoàn toàn
với hệ thống thu gom, thoát nước thải. Cống thoát nước mưa được thiết kế theo
nguyên tắc tự chảy, bố trí các cống thoát và các hố ga (dung tích 1 m
3
/hố ga) dọc
tuyến cống thoát nước, khoảng cách giữa các hố ga tuân thủ quy định hiện hành.
- CCN chia thành 2 lưu vực thoát nước mưa chính (Lưu vực 1: Từ phía Bắc
phía đường vành đai 2 huyện Hiệp Hoà chảy xuống qua các trục thoát nước đặt ở
trục chính mặt cắt 3-3 và hệ thống mương hở dọc ranh giới dự án đổ xuống phía
kênh hhoàn trả KT20 giữa dự án; Lưu vực 2: Từ phía Nam phía đường N1 chảy
lên qua các trục thoát nước đt trục chính mặt cắt 3-3 hệ thống ơng hở
dọc ranh giới dự án đổ xuống phía kênh hở hoàn trả KT20 giữa dự án), nước mưa
tự chảy từ các lô đất và mặt đường vào hệ thống cống thoát nước, sau đó thoát ra
kênh tiêu ngang KT20 giữa CCN, từ đó tiếp tục xả ra kênh tiêu Cầu Chi tại điểm
tọa độ: X (m)=2359275,4177; Y (m)=396156,4659 (theo Văn bản số
3269/UBND-NN ngày 24/09/2024 của UBND huyện Hiệp Hoà).
- Lắp đặt các biển báo kèm theo thông tin xả thải, chủ nguồn xả thải tại các
điểm xnước mưa theo quy định; thường xuyên nạo vét, khơi thông, sửa chữa các
tuyến mương, cống thoát nước a, cống thoát nước qua đường, các tuyến mương
nước mặt chạy giữa CCN; đảm bảo thực hiện các biện pháp thoát nước mưa hợp
lý để không xảy ra tình trạng ngập úng trong và ngoài CCN.
4.4.2. Sử dụng đất hữu cơ phát sinh từ hoạt động bóc bề mặt diện tích đất
trồng lúa
15
Tổng khối lượng đất hữu bề mặt đất ruộng trồng lúa bóc bỏ khoảng
110.265 m
3
, được sử dụng 100% để trồng cây xanh tại CCN theo quy định của
Luật Trồng trọt, Nghị định 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính quy định
chi tiết vđất trồng lúa Văn bản số 2160/SNN-TT&BVTV ngày 18/8/2024 của
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
4.4.3. Hoàn trả kênh mương
Các công trình hoàn trả kênh mương tiêu thoát nước và kênh tưới thực hiện
theo Văn bn số 242/UBND ngày 12/09/2024 của UBND Danh Thắng; Văn
bản số 3269/UBND-NN ngày 24/09/2024 của UBND huyện Hiệp Hoà, đảm bảo
duy trì chức năng tưới cho khu vực canh tác còn lại công tác tiêu thoát nước,
không được để xảy ra ngập úng trong và xung quanh dự án.
4.4.4. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường
4.4.4.1. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường của trạm XLNT
tập trung
- Xây dựng 2 hồ sự cố độc lập, dung tích bằng nhau (1.525 m
3
/hồ). Hồ sự
cố số 1 được hoàn thành ngay trong giai đoạn ban đầu khi đưa module XLNT số
1 đi vào hoạt động, hồ sự cố số 2 được hoàn thành khi xây dựng module XLNT
số 2. Trong trường hợp CCN lấp đầy 100% diện tích mà module XLNT số 1 vẫn
đáp ứng được thì không xây dựng module XLNT số 2, chỉ xây dựng thêm hồ sự
cố số 2 để tăng thời gian ứng phó khi có sự cố nước thải. Hồ sự cố được sử dụng
để lưu chứa khi trạm XLNT tập trung gặp sự cố hoặc khi các nhà đầu tư thứ cấp
gặp sự cố nước thải. Hồ có thành và đáy chống thấm để lưu chứa nước thải trong
trường hợp CCN có sự cố nước thải. Hồ sự cố luôn để trống, sẵn sàng chứa nước
thải khi có sự cố xảy ra. Tờng hợp trạm XLNT tập trung gặp sự cố, nước thải
được lưu giữ tại hồ sự cố sau đó bơm ngược lại về nmáy XLNT tập trung để xử
đạt quy chuẩn quy định trước khi xra nguồn tiếp nhận.
- Lắp đặt c thiết bị dự phòng để kịp thời khắc phục khi có sự cố; dung tích
các bể, hệ thống van chặn tại c bể của trạm XLNT tập trung đảm bảo thi gian
u nước tối đa trong trưng hợp xảy ra sự cố xử ớc thải. Khi xảy ra sự cố, tiến
nh tạm dừng hoạt động của trạm XLNT tập trung để kiểm tra, khắc phục, sửa
chữa. ớc thải sau xử lý đảm bảo đạt QCVN 40:2011/BTNMT- Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột A, K
q
= 0,9, K
f
= 1,0, trước khi thải ra
nh tiêu Cầu Chi.
- Bố trí nhân viên quản lý, vận hành hệ thống xử lý nước thải, giám sát vận
hành hàng ngày và tuân thủ nghiêm ngặt chương trình vận hành, bảo dưỡng được
thiết lập cho trạm XLNT tập trung của dự án.
4.4.4.2. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố hệ thống xử lý mùi của trạm
XLNT tập trung
- Thường xuyên theo dõi tình trạng hoạt động ca các máy móc, thiết bị; bo
trì máy móc, thiết bị của công trình xử lý khí thải.
- Lắp đặt 01 quạt hút dự phòng trường hợp xảy ra sự cố hệ thống xử lý mùi
của trạm XLNT tập trung.
16
4.4.4.3. Phương án phòng ngừa, ng phó s c cháy n
Tuân thủ các quy định của pháp luật vphòng cháy và chữa cháy và các quy
định khác có liên quan; lắp đặt đầy đủ thiết bị phòng cháy, chữa cháy; xây dựng
tổ chức thực hiện phương án phòng chống cháy, nổ trong quá trình thực hiện
dự án theo phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
4.4.4.4. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố ngập úng
Kiểm tra các tuyến đường bị ngập để khơi thông dòng chảy, thường xuyên thu
gom c chất thi khả năng làm tắc nghẽn hệ thống cống tht ớc.
5. Chương trình quản lý và giámt môi trường
5.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
Giám sát việc thực hiện phân định, phân loại, thu gom, lưu giữ CTRSH,
CTRTT, CTNH theo quy định Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Nghị định số
08/2022/NĐ-CP và Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường; định kỳ chuyển giao các loại chất thải này cho đơn vị
chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý theo quy định.
5.2. Giai đoạn hoạt động dự án
5.2.1. Giám sát nước thi
a) Giám sát t động nước thi
- V trí giám sát: 01 vị trí tại mương quan trắc nước thải sau xử lý của trạm
XLNT tập trung trước khi xả ra kênh tiêu Cầu Chi.
- Thông s giám sát: Lưu lượng c thải ầu vào và đầu ra), pH, nhiệt độ,
TSS, COD, amoni.
- Tn sut giám sát: Liên tc, t đng.
- Quy chun so sánh: QCVN 40:2011/BTNMT, ct A, K
q
= 0,9, K
f
= 1,0:
Quy chun k thut quc gia v chất lượng nước thi công nghip.
- Đấu ni và truyn d liu quan trc t động: Thc hiện theo quy định.
b) Giám sát định k c thi
- V trí giám sát: 01 vị ttại mương quan trắc nước thải sau xtại trạm
XLNT trước khi xả ra kênh tiêu Cầu Chi.
- Thông s giám sát: Các thông s giám sát thc hin theo QCVN
40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thi công nghiệp (trừ
các thông số đã được quan trắc tự động, liên tục).
- Tn sut giám sát:
+ 01 năm/lần đối với các thông số: Tổng hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu
cơ, tổng hóa chất bo vệ thực vật phốt pho hữu cơ, tổng PCB, tổng hoạt độ phóng
xạ α, tổng hoạt độ phóng xạ β.
+ 03 tháng/lần đối với các thông số còn lại.
- Quy chun so sánh: QCVN 40:2011/BTNMT, ct A, K
q
= 0,9, K
f
= 1,0:
Quy chun k thut quc gia v chất lượng nước thi công nghip.
17
c) Giám sát nước thi khi trm quan trc t động, liên tc gp s c
Trong thời gian thiết bị quan trắc tự động ngừng hoạt động từ 48 giờ trở lên,
chủ dự án thực hiện quan trắc theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 35 Thông tư
10/2021/TT-BNTMT ngày 30/6/2021 của Bộ Tài nguyên Môi trường quy định
kỹ thuật quan trắc môi trường và quản thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng
môi trường. Cụ thể như sau:
- Vị trí giám sát: 01 vị trí tại mương quan trắc nước thải sau xử tại trạm
XLNT trước khi xả ra kênh tiêu Cầu Chi.
- Thông s so sánh: Các thông số giám sát thực hiện theo QCVN 40:2011/
BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp (cột A; K
q
=
0,9; K
f
= 1,0).
- Tần suất giám sát: 01 lần/ngày (cho tới khi thiết bị quan trắc nước thải liên
tục, tự động hoạt động trở lại).
- Quy chun so sánh: QCVN 40:2011/BTNMT, ct A, K
q
= 0,9, K
f
= 1,0:
Quy chun k thut quc gia v chất lượng nước thi công nghip.
5.2.2. Giám sát cht thi rn thông thường, cht thi nguy hi
Giám sát việc thực hiện phân định, phân loại, thu gom, lưu giữ CTRSH,
CTRTT, chất thải nguy hại theo quy định Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP và Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường; định kỳ chuyển giao các loại chất thải này cho đơn
vị có chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý theo quy định.
Các tiêu chuẩn, quy chuẩn được sử dụng để so sánh đánh giá chất lượng môi
trường trong chương trình giám sát nêu trên là những tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện
hành phù hợp với thời điểm quan trắc, giám sát theo quy định.
6. Các yêu cu v bo v môi trường khác
- Thực hiện trách nhiệm của chủ dự án đầu theo quy định tại Điều 37 Luật
Bảo vệ môi trường năm 2020, Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP và các quy
định khác về trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi
trường được phê duyệt kết quả thẩm định trước khi đưa dự án vào hoạt động chính
thức theo quy dịnh.
- Thực hiện đúng các giải pháp bảo vệ môi trường đã nêu trong báo cáo đánh
giá tác động môi trường được phê duyệt kết quả thẩm định, tổ chức thu gom, xử
lý toàn bộ các loại chất thải thi công.
- Hoàn thành xây dựng, vận hành các công trình, thiết bị xử lý chất thải phát
sinh đảm bảo xử đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành trước khi thải ra môi
trường; thực hiện các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm tiếng n, đảm bảo các quy
định về an toàn và vệ sinh môi trường.
- Khối lượng đất đào tận dụng lại cho dự án và đất thừa vận chuyển đi
(nếu có), chủ dự án phải thực hiện các thủ tục theo quy định của pháp luật về
khoáng sản và pháp luật khác có liên quan.
18
- Tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về ứng cứu sự cố và các quy định khác
của pháp luật trong toàn bộ các hoạt động của dự án;
- Định k hằng m lập báo cáo ng tác bo v môi trường (k báo cáo
tính t ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo) gửi đến
UBND tnh, S Tài nguyên Môi trưng, UBND huyn Hip Hòa trưc ngày
05 tháng 01 của năm tiếp theo.
- Đảm bo tính chính xác, trung thc chu trách nhiệm trước pháp lut
v các thông tin, s liu, các vấn đề v môi trường và kết qu tính toán trong báo
cáo đánh giá tác động môi trường ca d án.
- Chu trách nhim trước pháp lut v bo v môi trưng bồi thường thit
hại đối với môi trưng và xã hi nếu trong quá trình hoạt động gây ô nhim môi
trường xung quanh và gây ra s c môi trường.
- Trong quá trình thc hin, nếu d án những thay đổi so vi báo cáo
đánh giá tác động môi trường đã được phê duyt kết qu thm định, ch d án
phi báo cáo bằng văn bản đến UBND tnh (qua S Tài nguyên và Môi trưng)
để kim tra, xem xét) ch đưc thc hin những thay đổi sau khi văn bn
chp thun.
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 597/TTr-TNMT ngày 04/12/2024
ca S Tài nguyên Môi trưng và nội dung báo cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1083/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp Danh Thắng - Đoan Bái, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang”

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1083/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×