• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 104/QĐ-UBND Đắk Lắk 2025 công bố TTHC được thay thế lĩnh vực Hoạt động xây dựng của cơ quan chuyên môn

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/01/2025 14:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 104/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Tuấn Hà
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 104/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 104/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 104/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
/
QĐ
-UBND
Đắk Lắk, ngày
tháng 01
năm 20
25
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực
Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan chuyên môn
về xây dựng thuộc UBND tỉnh và UBND cấp huyện
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1334/QĐ-BXD ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh
vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 07/TTr-SXD
ngày 14/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được thay thế trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND tỉnh và UBND cấp huyện,
chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn
về xây dựng thuộc UBND tỉnh căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công
bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết thủ tục hành
chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh niêm yết, công khai thực hiện.
2
2. Rà soát quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu công bố mới hoặc thay thế đảm bảo theo
quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế
Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế và
thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm
quyền giải quyết của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND tỉnh và
UBND cấp huyện.
Các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định
này có hiệu lực theo ngày văn bản quy phạm pháp luật có nội dung quy định về
thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính có hiệu lực
thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao
thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương; Trưởng Ban
Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành
phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP (Báo cáo);
- TT HĐND tỉnh (Báo cáo);
- CT, PCT UBND tỉnh (Đ/c Hà);
- CVP, PCVP UBND tỉnh (Đ/c Hùng);
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Viễn Thông Đắk Lắk, Bưu điện tỉnh;
- Các Phòng, TT: TH, CN, PVHCC,
CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, KSTTHC
(B_03b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Hà
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ XÂY DỰNG THUỘC
UBND TỈNH, UBND CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STT
Tên thủ tục
hành chính được
thay thế
Tên thủ tục
hành chính thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
Cơ quan
thực hiện
1
Thẩm định Báo cáo
nghiên cứu khả thi
đầu tư xây dựng/
Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây
dựng điều chỉnh
Thẩm định Báo cáo
nghiên cứu khả thi
đầu tư xây dựng/ Báo
cáo nghiên cứu khả
thi đầu tư xây dựng
điều chỉnh
Dự án nhóm A
không quá 35 ngày,
dự án nhóm B
không quá 25 ngày,
dự án nhóm C
không quá 15 ngày
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Theo quy
định tại
Thông tư số
28/2023/TT-
BTC ngày
12/5/2023
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
- Luật Xây dựng
số 50/2014/QH13
ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Xây
dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024
của Chính phủ;
- Thông tư số
28/2023/TT-BTC
ngày 12/5/2023
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Sở Xây dựng;
Sở Công
Thương; Sở
Giao thông vận
tải; Sở Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn;
Ban Quản lý
các Khu công
nghiệp tỉnh.
- Cơ quan được
giao quản lý
xây dựng thuộc
UBND cấp
huyện (trường
hợp được phân
cấp).
2
STT
Tên thủ tục
hành chính được
thay thế
Tên thủ tục
hành chính thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
Cơ quan
thực hiện
2
Thẩm định thiết kế
xây dựng triển khai
sau thiết kế cơ sở/
thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết
kế cơ sở điều chỉnh
Thẩm định thiết kế
xây dựng triển khai
sau thiết kế cơ sở/
thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế
cơ sở điều chỉnh
Kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ:
- Không quá 40
ngày đối với công
trình cấp đặc biệt,
cấp I;
- Không quá 30
ngày đối với công
trình cấp II và cấp
III;
- Không quá 20
ngày đối với công
trình còn lại.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Theo quy
định tại
Thông tư số
27/2023/TT-
BTC ngày
12/5/2023
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
- Luật Xây dựng
số 50/2014/QH13
ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Xây
dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024
của Chính phủ;
- Thông tư số
27/2023/TT-BTC
ngày 12/5/2023
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Sở Xây dựng;
Sở Công
Thương; Sở
Giao thông vận
tải; Sở Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn;
Ban Quản lý
các Khu công
nghiệp tỉnh.
- Cơ quan được
giao quản lý
xây dựng thuộc
UBND cấp
huyện (trường
hợp được phân
cấp).
3
Cấp giấy phép xây
dựng mới đối với
công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II
(Công trình không
theo tuyến/ Theo
tuyến trong đô thị/
Tín ngưỡng, tôn
giáo/ Tượng đài,
tranh hoành tráng/
Theo giai đoạn cho
Cấp giấy phép xây
dựng mới công trình
cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (Công trình
không theo tuyến/
Theo tuyến trong đô
thị/ Tín ngưỡng, tôn
giáo/ Tượng đài, tranh
hoành tráng/ Theo
giai đoạn cho công
trình không theo
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ. Trường hợp cần
phải xem xét thêm,
cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy
phép xây dựng
phải thông báo
bằng văn bản cho
chủ đầu tư biết lý
do nhưng không
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
bưu chính
công ích:
150.000
đồng /giấy
phép;
- Trường
hợp nộp hồ
- Luật Xây dựng
số 50/2014/QH13
ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Xây
dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024
Sở Xây dựng;
Ban Quản lý
các Khu công
nghiệp tỉnh
3
STT
Tên thủ tục
hành chính được
thay thế
Tên thủ tục
hành chính thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
Cơ quan
thực hiện
công trình không
theo tuyến/ Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/ Dự án)
tuyến/ Theo giai đoạn
cho công trình theo
tuyến trong đô thị/ Dự
án)
được quá 10 ngày
kể từ ngày hết thời
hạn quy định
sơ trực
tuyến:
75.000 đồng
/giấy phép.
của Chính phủ;
- Nghị quyết số
24/2024/NQ-
HĐND ngày
06/12/2024 của
HĐND tỉnh Đắk
Lắk.
4
Cấp giấy phép xây
dựng sửa chữa, cải
tạo đối với công
trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (công
trình Không theo
tuyến/ Theo tuyến
trong đô thị/ Tín
ngưỡng, tôn giáo/
Tượng đài, tranh
hoành tráng/ Theo
giai đoạn cho công
trình không theo
tuyến/ Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/ Dự án)
Cấp giấy phép xây
dựng sửa chữa, cải
tạo đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình
Không theo tuyến/
Theo tuyến trong đô
thị/ Tín ngưỡng, tôn
giáo/ Tượng đài, tranh
hoành tráng/ Theo
giai đoạn cho công
trình không theo
tuyến/ Theo giai đoạn
cho công trình theo
tuyến trong đô thị/ Dự
án)
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ. Trường hợp cần
phải xem xét thêm,
cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy
phép xây dựng
phải thông báo
bằng văn bản cho
chủ đầu tư biết lý
do nhưng không
được quá 10 ngày
kể từ ngày hết thời
hạn quy định
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
bưu chính
công ích:
150.000
đồng /giấy
phép;
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực
tuyến:
75.000 đồng
/giấy phép.
- Luật Xây dựng
số 50/2014/QH13
ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Xây
dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024
của Chính phủ;
- Nghị quyết số
24/2024/NQ-
HĐND ngày
06/12/2024 của
HĐND tỉnh Đắk
Lắk.
Sở Xây dựng;
Ban Quản lý
các Khu công
nghiệp tỉnh
4
STT
Tên thủ tục
hành chính được
thay thế
Tên thủ tục
hành chính thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
Cơ quan
thực hiện
5
Cấp giấy phép di dời
đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I và
cấp II (Công trình
không theo tuyến/
Theo tuyến trong đô
thị/ Tín ngưỡng, tôn
giáo/ Tượng đài,
tranh hoành tráng/
Theo giai đoạn cho
công trình không
theo tuyến/ Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/ Dự án)
Cấp giấy phép di dời
đối với công trình cấp
đặc biệt, cấp I và cấp
II (Công trình không
theo tuyến/ Theo
tuyến trong đô thị/
Tín ngưỡng, tôn giáo/
Tượng đài, tranh
hoành tráng/ Theo
giai đoạn cho công
trình không theo
tuyến/ Theo giai đoạn
cho công trình theo
tuyến trong đô thị/ Dự
án)
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ. Trường hợp cần
phải xem xét thêm,
cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy
phép xây dựng
phải thông báo
bằng văn bản cho
chủ đầu tư biết lý
do nhưng không
được quá 10 ngày
kể từ ngày hết thời
hạn quy định
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
bưu chính
công ích:
150.000
đồng /giấy
phép;
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực
tuyến:
75.000 đồng
/giấy phép.
- Luật Xây dựng
số 50/2014/QH13
ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Xây
dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024
của Chính phủ;
- Nghị quyết số
24/2024/NQ-
HĐND ngày
06/12/2024 của
HĐND tỉnh Đắk
Lắk.
Sở Xây dựng;
Ban Quản lý
các Khu công
nghiệp tỉnh
6
Cấp điều chỉnh giấy
phép xây dựng đối
với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không
theo tuyến/ Theo
tuyến trong đô thị/
Tín ngưỡng, tôn
giáo/ Tượng đài,
tranh hoành tráng/
Cấp điều chỉnh giấy
phép xây dựng đối
với công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không
theo tuyến/ Theo
tuyến trong đô thị/
Tín ngưỡng, tôn giáo/
Tượng đài, tranh
hoành tráng/ Theo
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ. Trường hợp cần
phải xem xét thêm,
cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy
phép xây dựng
phải thông báo
bằng văn bản cho
chủ đầu tư biết lý
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
bưu chính
công ích:
150.000
đồng /giấy
phép;
- Luật Xây dựng
số 50/2014/QH13
ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Xây
dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số
Sở Xây dựng;
Ban Quản lý
các Khu công
nghiệp tỉnh
5
STT
Tên thủ tục
hành chính được
thay thế
Tên thủ tục
hành chính thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Theo giai đoạn cho
công trình không
theo tuyến/ Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/ Dự án)
giai đoạn cho công
trình không theo
tuyến/ Theo giai đoạn
cho công trình theo
tuyến trong đô thị/ Dự
án)
do nhưng không
được quá 10 ngày
kể từ ngày hết thời
hạn quy định
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực
tuyến:
75.000 đồng
/giấy phép.
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024
của Chính phủ;
- Nghị quyết số
24/2024/NQ-
HĐND ngày
06/12/2024 của
HĐND tỉnh Đắk
Lắk.
7
Gia hạn giấy phép
xây dựng đối với
công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không
theo tuyến/ Theo
tuyến trong đô thị/
Tín ngưỡng, tôn
giáo/ Tượng đài,
tranh hoành tráng/
Sửa chữa, cải tạo/
Theo giai đoạn cho
công trình không
theo tuyến/ Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/ Dự án)
Gia hạn giấy phép
xây dựng đối với
công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không
theo tuyến/ Theo
tuyến trong đô thị/
Tín ngưỡng, tôn giáo/
Tượng đài, tranh
hoành tráng/ Sửa
chữa, cải tạo/ Theo
giai đoạn cho công
trình không theo
tuyến/ Theo giai đoạn
cho công trình theo
tuyến trong đô thị/ Dự
án)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực tiếp
hoặc qua
bưu chính
công ích:
30.000 đồng
/giấy phép;
- Trường
hợp nộp hồ
sơ trực
tuyến:
15.000 đồng
/giấy phép.
- Luật Xây dựng
số 50/2014/QH13
ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Xây
dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024
của Chính phủ;
- Nghị quyết số
24/2024/NQ-
HĐND ngày
06/12/2024 của
HĐND tỉnh Đắk
Lắk.
Sở Xây dựng;
Ban Quản lý
các Khu công
nghiệp tỉnh
6
STT
Tên thủ tục
hành chính được
thay thế
Tên thủ tục
hành chính thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
Cơ quan
thực hiện
8
Cấp lại giấy phép
xây dựng đối với
công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không
theo tuyến/ Theo
tuyến trong đô thị/
Tín ngưỡng, tôn
giáo/ Tượng đài,
tranh hoành tráng/
Sửa chữa, cải tạo/
Theo giai đoạn cho
công trình không
theo tuyến/ Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/ Dự án)
Cấp lại giấy phép xây
dựng đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp
I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/
Theo tuyến trong đô
thị/ Tín ngưỡng, tôn
giáo/ Tượng đài, tranh
hoành tráng/ Sửa
chữa, cải tạo/ Theo
giai đoạn cho công
trình không theo
tuyến/ Theo giai đoạn
cho công trình theo
tuyến trong đô thị/ Dự
án)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Không
- Luật Xây dựng
số 50/2014/QH13
ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Xây
dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024
của Chính phủ.
Sở Xây dựng;
Ban Quản lý
các Khu công
nghiệp tỉnh
9
Cấp chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây
dựng lần đầu hạng II,
hạng III
Cấp mới chứng chỉ
hành nghề hoạt động
xây dựng
- Trả kết quả đánh
giá hồ sơ (thông
báo kết quả đánh
giá hồ sơ đề nghị
cấp chứng chỉ hành
nghề đủ/không đủ
điều kiện sát hạch,
thông báo thời
điểm tổ chức thi sát
hạch): 45 ngày kể
từ ngày nộp hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
- Lệ phí nộp
hồ sơ theo
quy định tại
Tiểu mục
21.3 Mục III
Bảng B Phụ
lục số 01
của Luật Phí
và Lệ phí
năm 2015.
- Chi phí sát
- Luật Xây dựng
số 50/2014/QH13
ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Xây
dựng số
62/2020/QH14;
- Luật Phí và Lệ
phí năm 2015;
- Nghị định số
Sở Xây dựng
10
Cấp điều chỉnh hạng
chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
hạng II, hạng III
11
Cấp gia hạn chứng
chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng
7
STT
Tên thủ tục
hành chính được
thay thế
Tên thủ tục
hành chính thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
Cơ quan
thực hiện
chứng chỉ hạng II,
hạng III
- Trả chứng chỉ
hành nghề (cá nhân
đạt sát hạch): 10
ngày kể từ ngày sát
hạch.
hạch theo
quy định của
Bộ Xây
dựng.
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024
của Chính phủ.
12
Cấp chứng chỉ năng
lực hoạt động xây
dựng lần đầu hạng II,
hạng III
13
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề hoạt động
xây dựng hạng II,
hạng III (trường hợp
chứng chỉ mất, hư
hỏng)
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề hoạt động
xây dựng
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Lệ phí nộp
hồ sơ theo
quy định tại
Tiểu mục
21.3 Mục III
Bảng B Phụ
lục số 01
của Luật Phí
và Lệ phí
năm 2015
- Luật Xây dựng
số 50/2014/QH13
ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Xây
dựng số
62/2020/QH14;
- Luật Phí và Lệ
phí năm 2015;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024
của Chính phủ.
Sở Xây dựng
14
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề hoạt động
xây dựng hạng II,
hạng III (bị ghi sai
thông tin)
15
Cấp điều chỉnh, bổ
sung nội dung chứng
chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng hạng
II, hạng III
16
Cấp chuyển đổi
chứng chỉ hành nghề
hạng II, hạng III của
cá nhân là người
nước ngoài
Cấp chuyển đổi
chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
25 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Lệ phí nộp
hồ sơ theo
quy định tại
Tiểu mục
21.3 Mục III
- Luật Xây dựng
số 50/2014/QH13
ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
Sở Xây dựng
8
STT
Tên thủ tục
hành chính được
thay thế
Tên thủ tục
hành chính thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Bảng B Phụ
lục số 01
của Luật Phí
và Lệ phí
năm 2015
của Luật Xây
dựng số
62/2020/QH14;
- Luật Phí và Lệ
phí năm 2015;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024
của Chính phủ.
17
Cấp điều chỉnh, bổ
sung nội dung chứng
chỉ năng lực hoạt
động xây dựng hạng
II, hạng III
Cấp mới chứng chỉ
năng lực hoạt động
xây dựng
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Theo quy
định tại Tiểu
mục 21.2
Mục III
Bảng B Phụ
lục số 01
của Luật Phí
và Lệ phí
năm 2015
Sở Xây dựng
18
Cấp gia hạn chứng
chỉ năng lực hoạt
động xây dựng
chứng chỉ hạng II,
hạng III
19
Cấp lại chứng chỉ
năng lực hoạt động
xây dựng hạng II,
hạng III (do mất, hư
hỏng)
Cấp lại chứng chỉ
năng lực hoạt động
xây dựng
- 05 ngày đối với
trường hợp cấp lại
chứng chỉ theo quy
định tại điểm b
khoản 2 Điều 95
Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024
của Chính phủ
hoặc cấp lại chứng
chỉ bị ghi sai do lỗi
của cơ quan cấp
chứng chỉ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Theo quy
định tại Tiểu
mục 21.2
Mục III
Bảng B Phụ
lục số 01
của Luật Phí
và Lệ phí
năm 2015
Sở Xây dựng
20
Cấp lại chứng chỉ
năng lực hoạt động
xây dựng hạng II,
hạng III (do lỗi của
cơ quan cấp)
9
STT
Tên thủ tục
hành chính được
thay thế
Tên thủ tục
hành chính thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
Cơ quan
thực hiện
- 10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ đối với các
trường hợp khác.
21
Cấp giấy phép hoạt
động xây dựng cho
nhà thầu nước ngoài
Cấp giấy phép hoạt
động xây dựng cho
nhà thầu nước ngoài
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
2.000.000
đồng/giấy
phép
- Luật Xây dựng
số 50/2014/QH13
ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Xây
dựng số
62/2020/QH14;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024
của Chính phủ;
- Thông tư số
38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
Sở Xây dựng
22
Cấp điều chỉnh giấy
phép hoạt động xây
dựng cho nhà thầu
nước ngoài
Cấp điều chỉnh giấy
phép hoạt động xây
dựng cho nhà thầu
nước ngoài
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Không
Sở Xây dựng
10
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
STT
Tên thủ tục hành chính
được thay thế
Tên thủ tục hành chính
thay thế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
1
Cấp giấy phép xây dựng
mới đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo /Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà
ở riêng lẻ
Cấp giấy phép xây dựng
mới đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo /Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà
ở riêng lẻ
20 ngày đối với
công trình và 15
ngày đối với nhà
ở riêng lẻ kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả của
UBND cấp
huyện
- Nhà ở riêng lẻ
75.000 đồng/ giấy
phép;
- Công trình khác:
150.000 đồng/ giấy
phép;
- Trường hợp nộp hồ
sơ trực tuyến: Nhà ở
riêng lẻ 37.500
đồng/ giấy phép;
Công trình khác:
75.000 đồng/ giấy
phép.
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13
ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024
của Chính phủ;
- Nghị quyết số
24/2024/NQ-
HĐND ngày
06/12/2024 của
HĐND tỉnh Đắk
Lắk.
2
Cấp giấy phép xây dựng
sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp III, cấp IV
(công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà
ở riêng lẻ
Cấp giấy phép xây dựng
sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp III, cấp IV
(công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng lẻ
20 ngày đối với
công trình và 15
ngày đối với nhà
ở riêng lẻ kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Nhà ở riêng lẻ
75.000 đồng/ giấy
phép;
- Công trình khác:
150.000 đồng/ giấy
phép;
- Trường hợp nộp hồ
sơ trực tuyến: Nhà ở
riêng lẻ 37.500 đồng/
giấy phép; Công trình
khác: 75.000 đồng/
giấy phép.
11
STT
Tên thủ tục hành chính
được thay thế
Tên thủ tục hành chính
thay thế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
3
Cấp giấy phép di dời đối
với công trình cấp cấp III,
cấp IV (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà
ở riêng lẻ
Cấp giấy phép di dời đối
với công trình cấp cấp III,
cấp IV (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng lẻ
20 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Trường hợp cần
phải xem xét
thêm, cơ quan có
thẩm quyền cấp
giấy phép xây
dựng phải thông
báo bằng văn
bản cho chủ đầu
tư biết lý do
nhưng không
được quá 10
ngày kể từ ngày
hết thời hạn quy
định
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả của
UBND cấp
huyện
- Nhà ở riêng lẻ
75.000 đồng/ giấy
phép;
- Công trình khác:
150.000 đồng/ giấy
phép;
- Trường hợp nộp hồ
sơ trực tuyến: Nhà ở
riêng lẻ 37.500
đồng/ giấy phép;
Công trình khác:
75.000 đồng/ giấy
phép.
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13
ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024
của Chính phủ;
- Nghị quyết số
24/2024/NQ-
HĐND ngày
06/12/2024 của
HĐND tỉnh Đắk
Lắk.
4
Cấp điều chỉnh giấy phép
xây dựng đối với công
trình cấp III, cấp IV (công
trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà
ở riêng lẻ
Cấp điều chỉnh giấy phép
xây dựng đối với công
trình cấp III, cấp IV (công
trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng lẻ
- Nhà ở riêng lẻ
75.000 đồng/ giấy
phép;
- Công trình khác:
150.000 đồng/ giấy
phép;
- Trường hợp nộp hồ
sơ trực tuyến: Nhà ở
riêng lẻ 37.500
đồng/ giấy phép;
Công trình khác:
75.000 đồng/ giấy
phép.
12
STT
Tên thủ tục hành chính
được thay thế
Tên thủ tục hành chính
thay thế
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ
pháp lý
5
Gia hạn giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà
ở riêng lẻ
Gia hạn giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà
ở riêng lẻ
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận
Tiếp nhận
và Trả kết
quả của
UBND cấp
huyện
- Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua
bưu chính công ích:
30.000 đồng /giấy
phép;
- Trường hợp nộp hồ
sơ trực tuyến:
15.000 đồng /giấy
phép.
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13
ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Xây dựng
số 62/2020/QH14;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024
của Chính phủ;
- Nghị quyết số
24/2024/NQ-
HĐND ngày
06/12/2024 của
HĐND tỉnh Đắk
Lắk.
6
Cấp lại giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành tráng/
Sửa chữa, cải tạo/Theo
giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng lẻ
Cấp lại giấy phép xây
dựng đối với công trình
cấp III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành tráng/Sửa
chữa, cải tạo/Theo giai
đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng lẻ
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Không

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 104/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 104/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2676/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 104/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×