• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1033/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 Chương trình phát triển đô thị Cẩm Tân đến năm 2045

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 10/04/2025 14:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1033/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Cẩm Tân, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1033/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1033/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1033/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh pc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyt Chương tnh phát trin đô thị Cm Tân,
huyện Cm Thuỷ, tỉnh Thanh a đến m 2045
ỦY BAN NN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn c Lut Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Lut Quy hoch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Lut sửa đi, b sung mt số điều của 37 Lut ln quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11m 2018;
Căn cứ Nghquyết 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016
của Ủy ban Thường vụ Quc hi về Phân loi đô thị;
Căn cứ Nghquyết số 26/2022/UBTVQH15 ngày 21 tháng 9 năm 2022
của y ban Thường vụ Quc hội về việc sửa đi, b sung mt số điều của Ngh
quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tng 5 năm 2016 của y ban Thưng
vụ Quc hi về phân loi đô thị;
Căn cứ Ngh định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 của
Chính ph sửa đi, b sung mt số điều củac Nghị định thuc lĩnh vực qun
lý nhà nước của Bộy dng;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2023 của Th
tướng Chính ph phê duyệt Quy hoch tnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tm
nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Thông tư số 06/2023/TT-BXD ngày 08 tháng 9 năm 2023 của Bộ
tởng Bộ y dựng hướng dn mt số ni dung về chương trình phát triển đô thị;
Căn cứ Quyết đnh số 1252/QĐ-UBND ngày 11 tng 4 năm 2016 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phê duyệt chương trình phát triển đô thtỉnh Thanh Hóa
giai đoạn đến năm 2020 giai đon 2021-2030;
Căn cứ Quyết đnh số 468/QĐ-UBND ngày 27 tng 01 năm 2022 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Quy hochy dngng huyện Cẩm
Thuỷ, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
1033
09 4
2
Căn cứ Quyết đnh số 3775/QĐ-UBND ngày 19 tng 9 năm 2024 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt quy hoch chung đô thị Cẩm Tân,
huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
Theo đ nghcủa Sy dng tại Tờ trình số 1210/TTr-SXD ngày 03
tháng 4 năm 2025 về việc đề nghphê duyệt Chương trình phát triển đô th Cm
n, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045 (kèm theo Tờ trình số
30/TTr-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2025 của UBND huyện Cẩm Thu).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Cẩm Tân, huyện Cẩm
Thuỷ, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với ni dung chính sau:
I. Quan đim mục tiêu phát trin đô thị
1. Quan đim
- Tuân thủ Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa, Quy hoạch chung đô thị Cẩm Tân,
huyện Cẩm Thu, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045; phù hợp với Chương trình
phát triển đô thị của tỉnh.
- Chương trình phát triển đô thị phải được ch hợp các yêu cầu vphát
triển bền vững, phát triển xanh, tiết kiệm năng ợng, ứng phó với biến đi khí
hậu, đng thời phi hợp lng ghép hiệu quvới các chương trình, kế hoạch,
d án, đã và đang thc hiện trên địa bàn đảm bảo phù hợp với Nghị quyết số 06-
NQ/TW ngày 24/1/2022 của B Chính trị vquy hoạch, xây dựng, quản và
phát triển bền vững đô thị Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2040.
2. Mục tiêu
2.1. Mục tiêu chung
- y dựng kế hoạch, lộ trình phát triển sở h tầng đô thị theo quy
hoạch, kế hoạch và phát huy nhng lợi thế sẵn phù hợp với quy hoạch
chung xây dựng đô th được duyệt. Khai thác sử dng hiệu quả, tiết kiệm các
ngun lực.
- Đảm bảo nâng cao chất lượng cuộc sống dân , diện mạo kiến trúc cảnh
quan đô thị theo hướng văn minh, hiện đại, bền vững và giữ gìn những giá trị
tinh hoa, bản sắc văn hóa của đô thị Cẩm Tânng như của huyện Cẩm Thuỷ.
- Định hướng phát triển đô thị, huy đng các ngun lực đđầu xây
dng phát triển đô thị Cẩm Tân.
3
2.2. Mục tiêu cụ thể
- Xác định danh mục lộ trình triển khai xây dựng các khu vực phát triển
đô thị bao gồm các khu vực phát triển mới, mở rng, cải tạo, bảo tồn, tái thiết,...
cho từng giai đoạn 5 năm và ưu tiên giai đoạn đầu (5 năm và hàng năm) phù hợp
các giai đoạn ca quy hoạch chung đô thị đã được phê duyệt.
- Cụ thể hóa các chtiêu phát triển đô thcần đạt được cho từng giai đoạn
hàng năm, 5 năm phù hợp quy hoạch chung đô thị và kế hoạch phát triển kinh tế
- hi được cấp thẩm quyền phê duyệt.
- Đánh g, tổng hợp nhu cầu phát triển v quy đất đai, dân số, h
thống sở htầng đô thsở hạ tầng phc v mục tiêu phát triển kinh tế -
xã hi đô thị Cẩm Tân.
- Lập danh mục các d án đầu phát triển đô thị gồm quy dự án, khái
toán kinh phí thực hiện, dkiến nguồn vn và thời gian thực hiện làm sở đ
b trí nguồn vn và huy đng các thành phần kinh tế tham gia vào quá trình đầu
xây dựng phát triển đô thị Cẩm Tân.
II. Phạm vi lp chương tnh
Phạm vi lập Chương trình phát triển đô thị Cẩm Tân, huyện Cẩm Thy
gm toàn b diện tích tnhn của các xã Cẩm Tân, Cẩm Vân. diện tích tự
nhn là 2.998,8 ha (gm Cẩm Tân 1.459,4 ha; xã Cẩm Vân 1.539,4 ha).
III. Ni dung chương tnh
1. Chỉ tiêu phát trin đô thị theo từng giai đon 05 m và 10 m; c
th hóa theo từng năm trong giai đon 05 m đu của chương tnh.
1.1. Chỉ tiêu pt trin đô thị theo từng giai đon 05 m và 10 m
Tên ch tiêu
Đơn vị
Hiện
trạng
2024
Giai
đoạn
đến
2030
Giai
đoạn
đến
2035
Giai
đoạn
đến
2045
Dân số toàn đô th
người
16.214
18.500
21.000
25.000
Các chtiêu phát triển đô thdưới mức tối thiểu theo tiêu chí đô th loại V
Mật độ dân số toàn đô th
người/km
2
624
720
820
1.000
Mật độ n s trên diện tích
đất xây dựng th trấn
người/km
2
2.963
3.300
3.500
4.000
Công trình đầu mối giao
thông
Cấp
huyn/liên
huyn
Chưa
Cấp
huyn
Cấp
huyn
Cấp
huyn
Tỷ lệ đường phcó chiều
rộng phần xe chy từ 14m trở
lên được chiếu sáng
%
0
100
100
100
Mật độ đường cống thoát
nước chính
km/km
2
2,36
2,5
2,7
3
4
Tên ch tiêu
Đơn vị
Hiện
trạng
2024
Giai
đoạn
đến
2030
Giai
đoạn
đến
2035
Giai
đoạn
đến
2045
Tỷ lệ nước thi đô th đưc
xlý đạt quy chuẩn k thut
%
0
5
8,5
15
Tỷ lchất thải nguy hại được
thu gom, x đáp ứng yêu
cầu bảo vệ môi trường
%
20
30
45
70
Đt cây xanh sử dụng công
cộng nh quân đầu người
m
2
/người
2,53
2,6
2,7
3
Quy chế quản lý kiến trúc đô
th
% thực hin
tốt quy chế
Chưa
ban
hành
75
85
100
Tỷ lệ giữa số lượng các
tuyến phvăn minh đô thị/
tổng sc tuyến phtrong
đô th (tính từ đường phân
khu vực tr lên)
%
0
20
24
30
Công trình xanh được cấp
giấy chng nhận
Công trình
0
0
1
2
Khu chc năng đô th, khu
đô th mi được quy hoạch,
thiết kế theo mô hình xanh,
ứng dụng công ngh cao,
thông minh.
Khu
0
0
1
2
Các chtiêu đạt trên mức tối thiu nhưng ở mức thấp theo tiêu chí đô thloại V,
đồng thời phù hợp với các ch tiêu quy hoạch chung đô th
Cơ sở y tế cấp đô th
giường/10.000
dân
0
25
25
30
Tỷ lệ đất giao thông so với
đất xây dựng đô th
%
12,79
14
14,5
16
Mật độ đường giao thông đô
th
km/km
2
5,2
5,3
5,5
6
Ch tiêu cấp điện sinh hoạt
nh quân đầu người
kwh/người/
năm
610,01
650
750
1000
Mức tiêu th nước sạch qua
hthống cấp nước tp trung
nh quân đầu người
lít/người/
ngàyđêm
91,1
95
97
100
Tỷ l h gia đình có kết nối
cáp quang
%
78,32
80
85
90
Tỷ lệ cht thải rắn sinh hoạt
xlý đáp ứng yêu cầu BVMT
%
62,59
80
85
90
Tỷ lệ sử dụng hình thức hỏa
táng
%
5
10
15
30
Đt cây xanh toàn đô th nh
quân đầu người
m
2
/người
6,85
7
7,35
8
5
1.2. c chtiêu phát trin đô thị theo từng m ca giai đon 05 năm
đầu
TT
Tên ch tiêu
Đơn vị
Đến
năm
2025
Đến
năm
2026
Đến
năm
2027
Đến
năm
2028
Đến
năm
2029
Dân số toàn đô th
người
16.500
16.800
17.000
17.500
17.800
I
Các chtiêu phát triển đô thdưới mức tối thiu theo tiêu chí đô th loại V
1
Mật độ n stoàn đô
th
người/km
2
630
645
660
675
680
2
Mật độ n s trên
diện tích đất xây dựng
th trấn
người/km
2
3.000
3.050
3.100
3.150
3.200
3
Công trình đầu mối
giao thông
Cấp
huyn/liên
huyn
Chưa
Chưa
Chưa
Chưa
Cấp
huyn
4
Tỷ lệ đường ph
chiều rộng phần xe
chy từ 14m tr lên
được chiếu ng
%
0
0
0
0
100
5
Mật độ đường cống
thoát nước chính
km/km
2
2,36
2,39
2,42
2,46
2,50
6
Tỷ l nước thải đô th
được x lý đạt quy
chuẩn k thuật
%
0
0
0
2
3
7
Tỷ l cht thải nguy
hại được thu gom, x
lý đáp ng yêu cầu bảo
vệ môi trường
%
21
23
25
26
27
8
Đt cây xanh sử dụng
công cộng nh quân
đầu người
m
2
/người
2,55
2,56
2,57
2,58
2,59
9
Quy chế quản lý kiến
trúc đô th
% thực hin
tốt quy chế
Chưa
ban
hành
20
30
40
50
10
Tỷ lệ giữa số lượng
các tuyến phvăn
minh đô th/ tổng s
các tuyến phtrong đô
th (tính từ đường phân
khu vực tr lên)
%
0
10
15
17
18
11
Công trình xanh được
cấp giấy chứng nhn
Công trình
0
0
0
0
0
6
TT
Tên ch tiêu
Đơn vị
Đến
năm
2025
Đến
năm
2026
Đến
năm
2027
Đến
năm
2028
Đến
năm
2029
12
Khu chc năng đô th,
khu đô th mi được
quy hoạch, thiết kế
theo mô hình xanh,
ứng dụng công ngh
cao, thông minh.
Khu
0
0
0
0
0
II
Các chtiêu đạt trên mức tối thiu nhưng ở mức thấp theo tiêu chí đô thloại V,
đồng thời phù hợp với các ch tiêu quy hoạch chung đô th
1
Cơ sở y tế cấp đô th
giường/
10.000 dân
0
0
0
0
25
2
Tỷ lệ đất giao thông so
với đất xây dựng đô
th
%
12,8
13
13,2
13,4
13,6
3
Mật độ đường giao
thông đô th
km/km
2
5,2
5,2
5,2
5,2
5,25
4
Ch tiêu cấp điện sinh
hoạt nh quân đầu
người
kwh/người/
năm
610
615
620
625
630
5
Mức tiêu th nước
sạch qua hthống cấp
nước tập trung nh
quân đầu người
lít/người/
ngàyđêm
91,1
91,2
91,3
91,4
91,5
6
Tỷ lệ h gia đình có
kết nối cáp quang
%
78,3
78,6
78,8
78,9
80
7
Tỷ lệ cht thải rắn sinh
hoạt xlý đáp ứng yêu
cầu BVMT
%
63
65
67
70
73
8
Tỷ lệ sử dụng hình
thức hỏa táng
%
5
5
5
5
5
9
Đt cây xanh toàn đô
th bình quân đầu
người
m
2
/người
6,88
6,89
6,9
6,92
6,95
2. Chương trình, dự án đầu tư xây dựng pt trin đô thị để hoàn
thin các tiêu chuẩn phân loi đô th
2.1. Gii pháp khc phục đi với nm tiêu chuẩn chưa đạt đim
- Nhóm các tiêu chuẩn vmật độ dân số toàn đô thị (nời/km
2
) và mật
đ dân số trên diện ch đất xây dựng thị trấn (nời/km
2
):
Để khắc phc, cải thiện các chỉ tiêu n yếu liên quan đến dân số cần tập
trung thu hút c doanh nghiệp đầu phát triển các ngànhng nghiệp sử dng
7
nhiều lao đng và phát triển thương mại - dịch v, phát triển các khu dân
mới, khu tái định chất ợng cao trên địa bàn, đng thời cải tạo nâng cấp
htầng các khu dân hiện hữu đthu hút lao đng đến làm ăn, sinh sống đẩy
nhanh tốc đ tăng dân số hc và chuyển dịch cấu lao đng.
- Nhóm các tiêu chuẩn v giao thông gồm: Đầu mi giao thông (Cảng
hàng không, sân bay, ga đường sắt, cảng, đường thy, bến xe ô tô); Tỷ lệ đường
ph được chiếu sáng (%) (chiều rng phần xe chạy t14m trở lên); Mật độ
đường cống thoát nước chính (km/km
2
):
+ Đi với c dán giao thông mới: Quy hoạch đng b và triển khai quy
hoạch với mặt cắt bề rng phần xe chạy tối thiểu 7,0 m.
+ Đi với các tuyến đường hiện trạng: Tiến hành soát, nâng cấp các
tuyến đường hiện trạng nhằm kết ni các khu vực đô thị. Từng bước nâng cấp
tuyến giao thông chính qua khu vực trung tâm đô thị với mặt cắt theo quy hoạch
được duyệt.
+ Đi với công trình đầu mối giao thông: Tại phía Đông đô thị, khu vực
nút giao đường Minh Sơn Thành Minh và Quc l 217 đã bố trí quđất xây
dng bến xe đô thị. Hiện nay, địa phương đang xúc tiến đầu tư, hướng dẫn các
nhà đầu quan tâm thực hiện c thủ tục cần thiết đtriển khai dán, sớm đi
vào hoạt động đáp ứng yêu cầu phát triển của đô thị, nhu cầu giao thương trên
địa bàn, đng thời đảm bảo tiêu chuẩn về đầu mối giao thông theo quy định.
- Tiêu chuẩn tlệ nước thải đô thị được xử đạt chuẩn kỹ thuật (%):
+ Đi với c khu dân , khu đô thị, dự án mới yêu cầu các nhà đầu
xây dựng đng b hthống thu gom, trạm xử lý nước thải riêng biệt trước khi
nghiệm thu đhoạt đng. Đi với các khu dân hiện trạng, giám sát, yêu cầu
hạn chế, hướng tới không c y dựng công trình sản xuất, chăn nuôi trong khu
vc ở. Khuyến khích các hộ gia đình đầu hthống thu gom và y dựng b
xlý tự hoại, giảm thiểu xả nước thải trực tiếp ra môi trường. Phấn đấu đến năm
2045, tối thiểu 15% nước thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật.
+ Giai đoạn dài hạn sẽ đầu y dựng hệ thống thu gom, xử tập trung
cho toàn đô th tại 02 vị trí theo quy hoạch chung được duyệt.
- Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý đáp ứng u cầu bảo vệ
i trường (%);
+ Xây dựng kế hoạch thu gom định kỳ, lập danh sách và quảncác vị trí
tập kết, u gi chất thải nguy hại.
+ phương tiện thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại đảm bảo theo
quy định. Đnh k đến các vtrí chất thải nguy hại theo hợp đng ký kết đ
8
thu gom, vận chuyển vkhu xử chất thải nguy hại được cấp phép bởi cấp
thẩm quyền.
- Tiêu chuẩn về Quy chế quản kiến trúc đô thị hoặc quy chế quản quy
hoạch kiến trúc đô thị.
Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc toàn đô thị làm sở quản lý kiến
trúc, quy hoạch đảm bảo đô thị phát triển hài hòa, bền vững.
- Tiêu chuẩn vtỷ lệ giữa sốợng các tuyến ph văn minh đô th/ tổng số
các tuyến ph trong đô thị (tính từ đường phân khu vực trở lên) (%).
Tổ chức tun truyền nếp sống văn hóa mới đ tiến tới xây dựng các
tuyến ph văn minh đô thị; đng thời t chức các cuc hi nghchuyên đv
nếp sống văn hóa văn minh đô thị gắn với xây dựng tuyến ph văn minh đô thị
và ban hành nhiều văn bản quy định vxây dựng tuyến ph văn minh, khu ph
văn minh đô thị, ng như các quy định liên quan đến văn minh đô thị.
- Nhóm tiêu chuẩn vCông trình xanh được cấp giấy chứng nhận (ng
trình); Khu chức năng đô thị, khu đô thmới được quy hoạch, thiết kế theo
hình xanh, ứng dụng công nghệ cao, thông minh (khu).
+ Giai đoạn trước mắt, y dựng các chế khuyến khích, kêu gọi, ưu
tiên các quan, doanh nghiệp, nhà đầu trên địa bàn và cộng đng cùng
chung tay xây dựng đô thị theo hình xanh, thông minh.
+ Về giai đoạn dài hạn, phải đ xuất các tiêu chí, mục tiêu cụ thể, bắt
buc, cũng như quản chặt chẽ trong công c quy hoạch, xây dựng nhằm phát
triển đô thị theo hình xanh, sinh thái, thông minh, công trình xanh.
2.2. Các chương trình, dự án đầu tư pt trin đô thị đưc ưu tiên
đầu tư để hoàn thin các tiêu chuẩn pn loi đô th (ph lục kèm theo).
3. Các chương trình, kế hoch phát trin các khu vực đưc xác đnh
theo quy hoch đô thị
3.1. Danh mục các khu vực phát trin đô thị theo quy hoch chung
được phê duyệt
a) Khu vc phát triển đô thị số 1.
- Diện ch 121 ha, khu vực phía Bắc ng Mã (Trung tâm Cẩm Tân).
- Chức năng: Là khu trung tâm hành chính, văn hóa TDTT; cải tạo,
chỉnh trang các khu vực dân cư hiện trạng.
b) Khu vc phát triển đô thị số 2.
- Diện ch 84 ha, Khu vực phía Nam ng Mã (Trung tâm xã Cẩm Vân).
9
- Chức năng: Hình thành khu trung tâm dịch v thương mại; cải tạo, chỉnh
trang c khu vc dân hiện trạng.
c) Khu vc phát triển đô thị số 3.
- Gm 2 vị trí:
+ Vtrí 1 diện ch 42 ha, Khu vc phía Tây đường Minh Sơn Thành
Minh, giáp núi Thang Mơ.
+ Vị trí 2 diện tích 36 ha, Khu vc phía Đông Bắc đô thị, phía Bắc
Quc lộ 217.
- Chức năng: Là khu vực sản xuất ng nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và
dịch v thương mại h trợ công nghiệp.
3.2. Các dự án đu phát trin đô thị sử dụng nguồn vốn đu
công và các ngun vốn kc, l trình thực hin (chi tiết ph lc kèm theo)
4. Dkiến nhu cu vn
Tổng kinh phí dkiến thực hiện chương trình phát triển đô thị cho các
giai đoạn đến năm 2045 của đô thị Cẩm Tân:
TT
Giai đoạn
Tổng kinh
phí
(t đồng)
Vốn chia theo nguồn (tỷ đồng)
Vốn đầu tư
công
Vốn khác ngoài
vốn đầu tư công
1
Giai đoạn đến 2025
252,48
252,14
0,33
2
Giai đoạn 2026-2030
548,31
406,84
141,47
3
Giai đoạn 2031-2035
361,82
164,38
197,45
4
Giai đoạn 2036-2045
928,12
331,57
596,55
Tổng cộng
2.090,72
1.154,93
935,80
Điu 2. Tổ chức thc hiện.
1. UBND huyện Cẩm Thutổ chc thc hiện c ni dung của chương
trình theo quy định của pháp luật; phi hợp với c Sở, ban, nnh liên quan đ
thực hiện c ni dung của chương trình;
2. Sở y dựng và các sở, ngành liên quan theo chức năng nhiệm v được
giao trách nhiệm hướng dẫn, phi hợp và kiểm tra, đôn đc việc thc hiện;
đng thời giải quyết kịp thời hoặc báo cáo, đề xuất cấp thẩm quyền giải quyết
kịp thời các vấn đề phát sinh, vướng mắc trong quá trình thực hiện.
10
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực ktừ ny ký.
Chánh n phòng UBND tỉnh; Gm đc các Sở: y dựng, Tài chính,
Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Cẩm Thy và Th trưởng
các nnh, các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các PChủ tịch UBND tỉnh;
- Các đ/c Ủy viên UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H2.(2025)QDPD CT PTDT Cam Tan
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TCH
PCHỦ TỊCH
Mai Xuân Liêm
Phlc: Cơng trình, dán đu tư xây dựng phát trin cơ sở h tng ưu tiên
và kiến trúc cảnh quan đô th Cm Tân đến m 2045
(m theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND tnh Thanh Hóa)
TT
Danh mc dán ưu tiên đầu tư
Quy
mô
đầu tư
Tổng
số vốn
(t
đồng)
Vốn chia theo giai đoạn
(tđồng)
Vốn chia theo
nguồn (tỷ đồng)
Ghi chú
Giai
đoạn
đến
2025
Giai
đoạn
2026-
2030
Giai
đoạn
2031-
2035
Giai
đoạn
2036-
2045
Vốn đầu
tư công
Vốn
khác
ngoài
vốn
đầu
công
Nhu cầu vốn (Tỷ đồng)
2.090,72
252,48
548,31
361,82
928,12
1.154,93
935,79
Tỷ lệ (%)
100,00
12,08
26,23
17,31
44,39
55,24
44,76
I
Danh mc dán đ hoàn thiện các tiêu chí
phân loại đô thloại V
542,43
66,48
221,15
65,80
189,00
327,84
214,59
1
Tiêu chuẩn tỷ l nước thải đô thđược xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật
Khu n cư Đồng Trạm, thôn Do Trung, xã Cẩm
Tân
3,30ha
30,53
30,53
-
-
-
30,53
-
CV
7468/UBND-
CN ngày
30/5/2023 của
UBND tỉnh
Khu n cư thôn Đồi Chông, xã Cẩm Vân
3,40ha
31,45
31,45
-
-
-
31,45
-
Khu dân xã Cẩm Tân (DM-1a) và xã Cẩm Vân
(DM-3a, DM-3)
7,29ha
67,43
-
67,43
-
-
67,43
-
2
Quy chế quản lý kiến trúc đô th
D án: Cắm mốc giới quy hoạch và qun lý mốc
gii ngoài thực địa
Toàn
đô th
2,00
2,00
2,00
-
Đ án: Xây dựng quy chế công tác quản lý theo
quy chế kiến trúc đô th được duyệt
Toàn
đô th
2,50
2,50
2,50
-
3
Tỷ l giữa số lượng các tuyến ph văn minh đô thị/ tổng số các tuyến phtrong đô th
Đ án: Xây dựng tiêu chí và rà soát, xây dựng,
công nhận các tuyến phvăn minh đô th
Toàn
đô th
2,00
2,00
2,00
-
12
TT
Danh mc dán ưu tiên đầu tư
Quy
mô
đầu tư
Tổng
số vốn
(t
đồng)
Vốn chia theo giai đoạn
(tđồng)
Vốn chia theo
nguồn (tỷ đồng)
Ghi chú
Giai
đoạn
đến
2025
Giai
đoạn
2026-
2030
Giai
đoạn
2031-
2035
Giai
đoạn
2036-
2045
Vốn đầu
tư công
Vốn
khác
ngoài
vốn
đầu
công
4
Công trình đầu mối giao thông
Đt thương mi dịch vụ (TM-bx) gn với bến xe
(BX)
1,52ha
9,37
-
9,37
-
-
-
9,37
5
Tỷ l đường phcó chiều rộng phần xe chạy từ 14m trlên được chiếu sáng
Đu tư đường tnh Minh Sơn Thành Minh (trc
chính đô th)
5,50km
121,61
-
60,80
60,80
-
117,80
3,80
D án ưu tiên
tại
3775/QĐ-
UBND ngày
19/9/2024 của
UBND tỉnh
6
Mật đđường cống thoát nước chính
Cải tạo, nâng cấp đưng Quốc lộ 217
7,20km
48,96
-
48,96
-
-
42,84
6,12
Cụ th dự án
theo QĐ
3775/QĐ-
UBND ngày
19/9/2024 của
UBND tỉnh
Cải tạo, nâng cấp đưng Tỉnh l518B
2,70km
18,36
-
18,36
-
-
16,07
2,30
7
Đất cây xanh sử dng công cộng bình quân đầu người
Cây xanh bổ sung đơn vị số 1- CXD1 (xã Cm
Tân)
0,97ha
5,82
-
5,82
-
-
5,82
-
Cụ th dự án
theo QĐ
3775/QĐ-
UBND ngày
19/9/2024 của
UBND tỉnh
Cây xanh bổ sung đơn vị số 3- CXD3 (xã Cm
Vân)
1,40ha
8,40
-
8,40
-
-
8,40
-
13
TT
Danh mc dán ưu tiên đầu tư
Quy
mô
đầu tư
Tổng
số vốn
(t
đồng)
Vốn chia theo giai đoạn
(tđồng)
Vốn chia theo
nguồn (tỷ đồng)
Ghi chú
Giai
đoạn
đến
2025
Giai
đoạn
2026-
2030
Giai
đoạn
2031-
2035
Giai
đoạn
2036-
2045
Vốn đầu
tư công
Vốn
khác
ngoài
vốn
đầu
công
8
Tỷ l chất thải nguy hại được thu gom, xử lý đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường
Đ án: Xây dựng quy chế, chính sách htr phân
loại, quản chất thải nguy hi
Toàn
đô th
5,00
-
-
5,00
-
1,00
4,00
9;10
Công trình xanh được cấp giấy chứng nhận và Khu chức năng đô th, khu đô thmới được quy hoạch, thiết kế theo
mô hình xanh, ứng dng công ngh cao, thông minh
Khu n cư xã Cẩm Tân (DM-1b, DM-1c) xã
Cẩm Vân (DM-3b, DM-3g)
9,45ha
189,00
-
-
-
189,00
-
189,00
II
Danh c dán đầu tư phát triển đô ththực
hiện quy hoạch được phê duyệt
1.548,29
186,00
327,16
296,02
739,12
827,09
721,20
1
Htầng kỹ thuật đô th
686,71
171,00
231,09
69,21
215,41
576,62
110,09
1.1
Giao thông
Cầu Cm Vân
330,00
165,00
165,00
-
-
330,00
-
QĐ 3152/-
UBND ngày
07/9/2023 của
UBND tỉnh
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường đô th CT01
(đường vào điểm du lch cây ăn qu Phúc Do)
1,00km
5,10
-
5,10
-
-
5,10
-
Cụ th dự án
theo QĐ
3775/QĐ-
UBND ngày
19/9/2024 của
UBND tỉnh
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường đô th CV-02
(đường vào khu trang trại Eo Lê)
1,40km
7,14
-
7,14
-
-
7,14
-
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường đô th CT-12 và
CT-18 (đường thôn Eo Lê)
1,00km
5,10
-
5,10
-
-
5,10
-
Đu tư mới tuyến đường đô thtừ thôn Tiên Lăng
đi thôn Vân Quan (tuyến ĐTDT2)
2,00km
20,40
-
-
20,40
-
20,40
-
Đu tư mới tuyến đường huyện ĐH-CT-11
1,60km
13,06
-
-
13,06
-
13,06
-
Đu tư mới tuyến đường ĐTDT01
4,50km
36,72
-
-
-
36,72
36,72
-
14
TT
Danh mc dán ưu tiên đầu tư
Quy
mô
đầu tư
Tổng
số vốn
(t
đồng)
Vốn chia theo giai đoạn
(tđồng)
Vốn chia theo
nguồn (tỷ đồng)
Ghi chú
Giai
đoạn
đến
2025
Giai
đoạn
2026-
2030
Giai
đoạn
2031-
2035
Giai
đoạn
2036-
2045
Vốn đầu
tư công
Vốn
khác
ngoài
vốn
đầu
công
Đu tư mới các tuyến đường huyện (ĐH-CT-9)
(ĐH-CT-10) (ĐH-CT-13)
6,60km
53,86
-
-
-
53,86
53,86
-
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường đô th khác
50,00
-
-
-
50,00
25,00
25,00
Đu tư các khu, bến, bãi đỗ xe đô th
3,67ha
10,34
-
-
-
10,34
-
10,34
1.2
Cấp điện, chiếu sáng đô th
H thống điện chiếu ng, trang trí đường QL217
12,00
4,00
8,00
-
-
11,00
1,00
Cụ th dự án
theo QĐ
3775/QĐ-
UBND ngày
19/9/2024 của
UBND tỉnh
H thống điện chiếu ng, trang trí đường Tỉnh l
518B
7,00
-
3,50
3,50
-
6,42
0,58
1.3
Htầng vin thông th động
Nâng cấp htầng vin thông (H thống chuyển
mạch, p quang, Internet ADSL, cột phát sóng
…)
9,00
-
2,25
2,25
4,50
-
9,00
1.4
Cấp, thoát nước
Nhà máy và hệ thống phân phối nước sạch Cẩm
Tân
30,00
-
30,00
-
-
-
30,00
Cụ th dự án
theo QĐ
3775/QĐ-
UBND ngày
19/9/2024 của
UBND tỉnh
Cải tạo một số tuyến tht nước mặt đô th
40,00
-
-
13,33
26,67
33,33
6,67
H thống thu gom xlý nước thải đô th
50,00
-
-
16,67
33,33
25,00
25,00
15
TT
Danh mc dán ưu tiên đầu tư
Quy
mô
đầu tư
Tổng
số vốn
(t
đồng)
Vốn chia theo giai đoạn
(tđồng)
Vốn chia theo
nguồn (tỷ đồng)
Ghi chú
Giai
đoạn
đến
2025
Giai
đoạn
2026-
2030
Giai
đoạn
2031-
2035
Giai
đoạn
2036-
2045
Vốn đầu
tư công
Vốn
khác
ngoài
vốn
đầu
công
1.5
Chất thải rắn, VSMT và nghĩa trang đô th
Xây dựng c điểm tập kết chất thải rắn
2,00
2,00
-
-
-
2,00
-
Cụ th dự án
theo QĐ
3775/QĐ-
UBND ngày
19/9/2024 của
UBND tỉnh
Tường bao, dải cây xanh cách ly một số nghĩa
trang
5,00
-
5,00
-
-
2,50
2,50
2
HTẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI ĐÔ TH
861,58
15,00
96,07
226,81
523,70
250,47
611,11
2.1
Công trình VH - TDTT, Công viên cây xanh
Đu tư, cải tạo các nhà văn hóa khu ph
32,00
-
-
10,67
21,33
8,00
24,00
Cây xanh bổ sung đơn vị số 2- CXD2 (xã Cẩm
Tân)
0,93ha
5,58
-
-
5,58
-
5,58
Trung tâm Văn hóa cấp đô th (TTVH)
3,00ha
24,42
-
-
24,42
-
24,42
Cây xanh đô th mi 1- CXDT1
0,70ha
5,70
-
-
5,70
-
5,70
Đu tư xây dựng Sân vận động (SVĐ)
2,56ha
20,84
-
-
-
20,84
20,84
-
Quảng trường
1,49ha
8,94
-
-
-
8,94
8,94
Cung văn h(CVH) Cung thiếu nhi (CVT)
1,74ha
16,10
-
-
-
16,10
-
16,10
Cây xanh đô th mi (CXDT2) (CXDT3)
(CXDT4)
3,68ha
29,96
-
-
-
29,96
29,96
2.2
Công trình giáo dc - đào tạo
Trường liên cấp THCS, THPT ngi công lp
(GD-2)
800hs
29,20
-
-
29,20
-
-
29,20
16
TT
Danh mc dán ưu tiên đầu tư
Quy
mô
đầu tư
Tổng
số vốn
(t
đồng)
Vốn chia theo giai đoạn
(tđồng)
Vốn chia theo
nguồn (tỷ đồng)
Ghi chú
Giai
đoạn
đến
2025
Giai
đoạn
2026-
2030
Giai
đoạn
2031-
2035
Giai
đoạn
2036-
2045
Vốn đầu
tư công
Vốn
khác
ngoài
vốn
đầu
công
2.3
Công trình y tế
Bệnh viện đa khoa ngoài công lập (YT-03)
50gb
75,00
-
-
-
75,00
-
75,00
2.4
Công sở hành chính
Xây dựng Công sở hành chính gắn với HTKT
trung tâm công cộng xã Cẩm Tân
15,00
15,00
-
-
-
15,00
-
QĐ 4566/-
UBND ngày
21/12/2022 của
UBND tỉnh
2.5
Khu dân cư đô th
Khu n cư xã Cẩm Tân (DM-2b, DM-2c) Cẩm
Vân (DM-3d, DM-3e)
9,95ha
92,04
-
-
-
92,04
92,04
-
Sắp xếp, cải to, nâng cấp hthống hạ tầng k
thuật c khu dân cư hin hữu đô th
200,00
-
50,00
50,00
100,00
40,00
160,00
Cụ th dự án
theo QĐ
3775/QĐ-
UBND ngày
19/9/2024 của
UBND tỉnh
2.6
Sản xuất công nghiệp, TTCN, làng ngh
Đu tư sở sản xuất CN (CN-01) (CN-03)
9,1ha
55,81
-
-
55,81
-
-
55,81
Đu tư sở sản xuất CN Do Thượng (CN-02)
7,2ha
44,22
-
-
-
44,22
-
44,22
Đu tư sở sản xuất công nghiệp (CN-04)
13,5ha
83,44
-
-
13,91
69,53
-
83,44
17
TT
Danh mc dán ưu tiên đầu tư
Quy
mô
đầu tư
Tổng
số vốn
(t
đồng)
Vốn chia theo giai đoạn
(tđồng)
Vốn chia theo
nguồn (tỷ đồng)
Ghi chú
Giai
đoạn
đến
2025
Giai
đoạn
2026-
2030
Giai
đoạn
2031-
2035
Giai
đoạn
2036-
2045
Vốn đầu
tư công
Vốn
khác
ngoài
vốn
đầu
công
2.7
Thương mại, dịch vụ, du lịch công trình khác
Ch Cẩm Tân (CHO-1)
1,16ha
7,15
-
7,15
-
-
-
7,15
Khu thương mi dịch vụ (TM-2) (TM-9) và khu
TMDV giáp Nhà máy may (Cẩm Tân)
5,25ha
32,38
-
32,38
-
-
-
32,38
Cụ th dự án
theo QĐ
3775/QĐ-
UBND ngày
19/9/2024 của
UBND tỉnh
Ch Cẩm Vân (CHO-2)
1,06ha
6,54
-
6,54
-
-
-
6,54
Khu thương mi dịch vụ (TM-3) (TM-4)
3,62ha
22,32
-
-
22,32
-
-
22,32
Khu thương mi dịch vụ (TM-10) (TM-11)
6,05ha
37,31
-
-
-
37,31
-
37,31
2.8
Htầng kỹ thuật đầu mối, công trình khác
Đu tư nghĩa trang tập trung mi (-01)
3,07ha
9,21
-
-
9,21
-
-
9,21
Đu tư TXL nước thải (XLNT-01) (XLNT-02)
1,00ha
8,45
-
-
-
8,45
-
8,45

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1033/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Cẩm Tân, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1033/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×