Quyết định 1754/QĐ-BTP 2019 kết quả kiểm tra tập sự trợ giúp pháp lý năm 2019

BỘ TƯ PHÁP

-------------------

Số: 1754/QĐ-BTP

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

Hà Nội, ngày 05 tháng 8 năm 2019

 

 

QUYẾT ĐỊNH

V việc phê duyệt kết quả kỳ kiểm tra kết quả tập sự trợ giúp pháp lý năm 2019

-----------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP

 

Căn cứ Luật Trợ giúp pháp lý ngày 20 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 96/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;

Căn cứ Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý;

Xét đề nghị của Hội đồng kiểm tra kết quả tập sự trợ giúp pháp lý năm 2019,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt kết quả kỳ kiểm tra kết quả tập sự trợ giúp pháp lý năm 2019 (có danh sách kèm theo). Công nhận 43 viên chức có tên trong danh sách kèm theo Quyết định này đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự trợ giúp pháp lý.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thông báo kết quả kiểm tra tập sự trợ giúp pháp lý năm 2019 nêu tại Điều 1 Quyết định này cho người tham dự kiểm tra kết quả tập sự trợ giúp pháp lý.

Điều 3. Cục trưởng Cục Trợ giúp pháp lý, Hội đồng kiểm tra kết quả tập sự trợ giúp pháp lý năm 2019, Giám đốc Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và những người tham dự kiểm tra kết quả tập sự trợ giúp pháp lý có tên trong danh sách kèm theo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3 (để thực hiện);

- Thứ trưởng Nguyễn Khánh Ngọc (để biết);

- Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (để t/h);

- Cổng thông tin điện tử BTP;

- Lưu: VT, CTGPL.

BỘ TRƯỞNG

 

 

 

Lê Thành Long

 

 

                                                                    

 

BỘ TƯ PHÁP

-------------------

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

 

 

 

 

DANH SÁCH KẾT QUẢ KIỂM TRA TẬP SỰ TRỢ GIÚP PHÁP LÝ NĂM 2019

(Kèm theo Quyết định số 1754/QĐ-BTP ngày 25 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc phê duyệt kết quả kỳ kiểm tra kết quả tập sự trợ giúp pháp lý năm 2019)

 

STT

Họ và tên

Ngày sinh

Tỉnh/TP

Số

báo

danh

Điểm kiểm tra

Đạt/ Không đạt yêu cầu kiểm tra

Bài

kiểm

tra

thực

hành

Bài

kiểm tra viết

1.

Lê Thị Thúy An

08/5/1988

Điện Biên

TS01

75

68,5

Đạt

2.

Bế Văn Bắc

10/3/1980

Cao Bằng

TS02

57,5

56

Đạt

3.

Lường Văn Bình

10/12/1983

Điện Biên

TS03

55

52,5

Đạt

4.

Lý A Chía

16/01/1977

Điện Biên

TS04

55

50

Đạt

5.

Nguyễn Tài Dân

27/5/1976

Quảng Ngãi

TS05

75

59

Đạt

6.

Thân Văn Dũng

10/8/1966

Bắc Giang

TS06

55

52,5

Đạt

7.

Vũ Văn Dũng

24/8/1982

Hà Nội

TS07

50

68

Đạt

8.

Nguyễn Thùy Dương

03/8/1985

Quảng Ngãi

TS08

64

56

Đạt

9.

Trần Hà Duy

25/12/1985

Đăk Lắk

TS09

70

51

Đạt

10.

Hà Thanh Đạt

10/10/1990

Quảng Ngãi

TS10

63

60

Đạt

11.

Bùi Thị Hà

07/7/1987

Hà Giang

TS11

62

77

Đạt

12.

Trần Hoàng Hão

24/5/1989

Cà Mau

TS12

52

65,5

Đạt

13.

Vũ Thị Minh Hiếu

9/11/1990

Hải Phòng

TS13

66

58,5

Đạt

14.

Dương Thị Quỳnh Hoa

11/12/1993

Lạng Sơn

TS14

53,5

80,5

Đạt

15.

Đặng Thị Hợi

26/5/1983

Đăk Lắk

TS15

56,5

69,5

Đạt

16.

Lê Mạnh Hùng

23/7/1992

Điện Biên

TS16

71,5

70,5

Đạt

17.

Nguyễn Thị Thu Huyền

03/10/1992

Điện Biên

TS17

65

63,5

Đạt

18.

Nguyễn Thị Mai Hương

08/5/1977

Lào Cai

TS18

59

66

Đạt

19.

Đỗ Khoa Khôi

06/02/1982

An Giang

TS19

58,5

50

Đạt

20.

Nguyễn Thị Lệ

12/9/1987

Quảng Ngãi

TS20

50

50

Đạt

21.

Trịnh Thị Trúc Loan

12/01/1980

Hậu Giang

TS21

66

61,75

Đạt

22.

Lê Mạnh Long

23/8/1988

Đăk Lắk

TS22

52

60

Đạt

23.

Lê Xuân Lượng

25/4/1973

Ninh Thuận

TS23

65

51

Đạt

24.

Bùi Văn Mạnh

12/3/1991

Hòa Bình

TS24

73

73

Đạt

25.

Phan Hà My

07/7/1986

Hà Nội

TS25

54

68,25

Đạt

26.

Trần Đại Nghĩa

15/6/1991

Quảng Trị

TS26

58

68

Đạt

27.

Bùi Minh Nhất

10/10/1989

Quảng Ngãi

TS27

55

62

Đạt

28.

Zơ Râm Nhói

29/8/1983

Quảng Nam

TS28

55

54

Đạt

29.

Trần Thị Phương Nhung

11/11/1983

Hà Giang

TS29

66,5

60

Đạt

30.

Nguyễn Quang Phong

09/3/1971

Hà Nội

TS30

58

39,75

Không

đạt

31.

Nguyễn Vũ Phương

06/5/1986

Cà Mau

TS31

63

59

Đạt

32.

Đặng Văn Quảng

20/8/1992

Sơn La

TS32

68

65,5

Đạt

33.

Nguyễn Thị Nhật Quyên

01/01/1991

Quảng Nam

TS33

57,5

61,5

Đạt

34.

Lường Thị Thơm

03/8/1984

Điện Biên

TS34

61,5

62,25

Đạt

35.

Mai Tấn Thuận

04/5/1991

Kiên Giang

TS35

56,5

59

Đạt

36.

Hoàng Thị Thương

05/6/1990

Lạng Sơn

TS36

60

70,5

Đạt

37.

Bùi Đình Thưởng

01/2/1972

Hòa Bình

TS37

76,5

67

Đạt

38.

Hoàng Thị Thanh Thủy

26/02/1982

Ninh Thuận

TS38

50

54,5

Đạt

39.

Tiêu Thị Thu Tình

02/02/1988

Quảng Ngãi

TS39

53,5

69

Đạt

40.

Hồ Minh Toàn

23/6/1985

Quảng Nam

TS40

62,5

57,5

Đạt

41.

Nguyễn Thị Tú

15/02/1984

Đăk Lắk

TS41

62,5

67,5

Đạt

42.

Nguyễn Anh Tuấn

01/6/1974

Hà Nội

TS42

50

57

Đạt

43.

Mai Thị Tuyết

28/3/1979

Quảng Nam

TS43

60

59

Đạt

44.

Trần Kim Xuyến

29/12/1986

Cà Mau

TS44

73,5

57,5

Đạt

 

Văn bản liên quan
Văn bản liên quan