• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1676/QĐ-UBND Lạng Sơn 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 24/07/2025 15:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1676/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Dương Xuân Huyên
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1676/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1676/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1676/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lạng Sơn, ngày tháng 7 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quốc tịch
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 122/TTr-STP ngày
21/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 05 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 05 quy trình nội bộ trong giải quyết
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực quốc
tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn.
(Có Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan,
đơn vị có liên quan trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định
2
này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế
Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 12/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê
duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Tư pháp tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Phó chánh VP UBND tỉnh;
- Các phòng TH, NC, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(HVT).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Xuân Huyên
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 1676 /QĐ-UBND ngày 23 /7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Số
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
i
Theo quy
định
Sau cắt giảm
1
2.002039
Nhập quốc tịch
Việt Nam ở
trong nước
105 ngày
(trong đó, thời
gian thực hiện
tại địa
phương: 45
ngày)
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh.
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ
http://dichvucong.g
ov.vn.
Lệ phí: 3.000.000
đồng
- Luật Quốc tịch Việt
Nam năm 2008.
- Luật số 79/2025/QH
ngày 24/6/2025 của Quốc
hội sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Quốc tịch
Việt Nam.
- Nghị định số
191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Quốc tịch
Việt Nam.
- Thông tư số
12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp ban hành,
Ghi chú:
i
Phần in nghiêng là văn bản QPPL sửa đổi, bổ sung.
2
Số
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
i
Theo quy
định
Sau cắt giảm
hướng dẫn sử dụng, quản
lý mẫu sổ quốc tịch và
mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác,
sử dụng thông tin trong
cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận có quốc tịch
Việt Nam, phí xác nhận là
người gốc Việt Nam, lệ
phí quốc tịch.
3
Số
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
i
Theo quy
định
Sau cắt giảm
2
2.002038
Trở lại quốc
tịch Việt Nam ở
trong nước
85 ngày
(trong đó, thời
gian thực hiện
tại địa
phương: 35
ngày)
Giảm thời
hạn giải
quyết đối với
địa phương
trên địa bàn
tỉnh Lạng
Sơn: 24 ngày
(theo Quyết
định số
2661/QĐ-
UBND ngày
20/12/2020)
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh.
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ
http://dichvucong..g
ov.vn.
Lệ phí:
2.500.000 đồng
- Luật Quốc tịch Việt
Nam năm 2008.
- Luật số 79/2025/QH
ngày 24/6/2025.
- Nghị định số
191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính
phủ.
- Thông tư số
12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
4
Số
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
i
Theo quy
định
Sau cắt giảm
3
2.002036
Thôi quốc tịch
Việt Nam ở
trong nước
75 ngày
(trong đó, thời
gian thực hiện
tại địa
phương: 35
ngày)
Giảm thời
hạn giải
quyết đối với
địa phương
trên địa bàn
tỉnh Lạng
Sơn: 24 ngày
(theo Quyết
định số
2661/QĐ-
UBND ngày
20/12/2020)
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh.
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ
http://dichvucong.g
ov.vn.
Lệ phí:
2.500.000 đồng
- Luật Quốc tịch Việt
Nam năm 2008.
- Luật số 79/2025/QH
ngày 24/6/2025.
- Nghị định số
191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính
phủ.
- Thông tư số
12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
5
Số
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
i
Theo quy
định
Sau cắt giảm
4
1.005136
Cấp Giấy xác
nhận có quốc
tịch Việt Nam ở
trong nước
- 18 ngày làm
việc đối với
trường hợp có
giấy tờ chứng
minh quốc tịch
Việt Nam;
- 53 ngày làm
việc đối với
trường hợp
không có giấy
tờ chứng minh
quốc tịch Việt
Nam (hồ sơ
xác minh
thông thường)
hoặc 68 ngày
làm việc (hồ
sơ xác minh
phức tạp).
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh.
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ
http://dichvucong.
gov.vn.
Phí:
100.000 đồng
- Luật Quốc tịch Việt
Nam năm 2008.
- Nghị định số
191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số
12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.-
Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
6
Số
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
i
Theo quy
định
Sau cắt giảm
5
2.001895
Cấp giấy xác
nhận là người
gốc Việt Nam
53 ngày đối
với hồ sơ xác
minh thông
thường hoặc
68 ngày đối
với hồ sơ xác
minh phức tạp.
(trong đó, thời
gian thực hiện
tại địa phương:
08 ngày)
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh.
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ
qua dịch vụ công
trực tuyến tại địa chỉ
http://dichvucong.g
ov.vn.
Phí: 100.000
đồng. Miễn phí
đối với: người di
cư từ Lào được
phép cư trú xin
xác nhận là người
gốc Việt Nam
theo quy định của
điều ước quốc tế
mà nước Cộng
hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam là
thành viên; kiều
bào Việt Nam tại
các nước láng
giềng có chung
đường biên giới
đất liền với Việt
Nam có hoàn
cảnh kinh tế khó
khăn, có xác nhận
của Ủy ban nhân
dân cấp xã, nơi cư
trú
- Luật Quốc tịch Việt
Nam năm 2008.
- Nghị định số
191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số
12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
______________________________________________
Phụ lục II
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC QUỐC
TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: 1676/QĐ-UBND ngày 23/7/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (01 TTHC)
Số
TT
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
1
Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (01 TTHC)
Các cụm từ viết tắt:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC.
- Thủ tục hành chính: TTHC
- Tiếp nhận và trả kết quả: TN&TKQ
- Nhân viên bưu điện: NVBĐ
- Phòng Nghiệp vụ II: Phòng NV II
1. Cấp giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 08 ngày làm việc
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận,
hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng NV II.
Công chức TN&TKQ
tại TTPVHCC/NVBĐ
01 ngày
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng NV II
0,5 ngày
2
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu
cầu, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong
thời hạn không quá 01 ngày, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ
sung, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong
thời hạn không quá 01 ngày.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu: dự
thảo văn bản kết quả giải quyết TTHC
Chuyên viên
Phòng NV II
03 ngày
B4
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên,
trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng NV II
02 ngày
B5
Duyệt hồ sơ/ký văn bản xử lý
- Nếu đồng ý: Ký duyệt
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại Lãnh
đạo Phòng xử lý.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
B6
Ban hành kết quả giải quyết TTHC
Văn thư Sở
0,5 ngày
B7
- Trả kết quả giải quyết.
- Thống kê, theo dõi.
Công chức TN&TKQ
tại TTPVHCC
Không tính
thời gian
Tng thời gian gii quyết TTHC
08 ngày
làm việc
Phụ lục III
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC
QUỐC TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: 1676 /QĐ-UBND ngày 23 /7/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (04 TTHC)
Số
TT
Tên thủ tục hành chính
Cơ quan thực hiện
1
Nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước
Sở Tư pháp, cơ quan
Công an, Chủ tịch
UBND tỉnh, Bộ Tư
pháp, Chủ tịch nước
2
Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước
3
Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước
4
Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước
Sở Tư pháp, Bộ Tư
pháp, cơ quan Công an
và các tổ chức, đơn vị có
liên quan
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (04 TTHC)
Các cụm từ viết tắt:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC.
- Thủ tục hành chính: TTHC
- Tiếp nhận và trả kết quả: TN&TKQ
- Nhân viên bưu điện: NVBĐ
- Phòng Nghiệp vụ II: Phòng NV II
2
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)
1. Nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 45 ngày
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
B1
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên
nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ
sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng
NV II.
Công chức TN&TKQ
tại TTPVHCC/NVBĐ
01 ngày
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng NV II
01 ngày
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết, tham mưu văn bản nêu rõ
lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, tham mưu trả lại hồ sơ
và thông báo bằng văn bản nêu rõ lý
do.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
dự thảo văn bản đề nghị cơ quan Công
an cấp tỉnh phối hợp thực hiện xác
minh.
Chuyên viên
Phòng NV II
15 ngày
B4
Xem xét hồ sơ, văn bản của chuyên
viên trình, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng NV II
02 ngày
B5
Duyệt hồ sơ/ký văn bản
Lãnh đạo Sở Tư pháp
01 ngày
B6
Xác minh và gửi kết quả đến Sở Tư
pháp
Cơ quan Công an
10 ngày
B7
Tổng hợp kết quả xác minh; dự thảo
văn bản trình Lãnh đạo Phòng
Chuyên viên
Phòng NV II
02 ngày
B8
Xem xét văn bản của chuyên viên
trình, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng NV II
02 ngày
B9
Duyệt hồ sơ, ký văn bản trình Chủ
tịch UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Tư pháp
01 ngày
3
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
B10
Xem xét, ký văn bản trình Bộ Tư pháp
Chủ tịch UBND tỉnh
10 ngày
B11
Kể từ ngày nhận được đề xuất của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh, Bộ Tư pháp
kiểm tra hồ sơ, báo cáo Thủ tướng
Chính phủ trình Chủ tịch nước xem
xét, quyết định.
Bộ Tư pháp
30 ngày
Không tính
thời gian
giải quyết
TTHC tại
địa phương
B12
Xem xét, quyết định
Chủ tịch nước
30 ngày
B13
- Trả kết quả giải quyết TTHC.
- Thống kê, theo dõi.
Công chức TN&TKQ
tại TTPVHCC
Không tính
thời gian
Tng thời gian gii quyết tại địa phương
45 ngày
2. Nhóm 02 TTHC, gồm:
2.1. Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước
2.2. Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 24 ngày
(Thời gian thực hiện theo quy định tại địa phương: 35 ngày; thời gian đã cắt giảm: 11
ngày)
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
B1
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên
nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ
sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng
NV II.
Công chức TN&TKQ
tại TTPVHCC/NVBĐ
0,5 ngày
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng NV II
0,5 ngày
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết, tham mưu văn bản nêu rõ
lý do, nội dung cần bổ sung.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết, tham mưu trả lại hồ sơ
và thông báo bằng văn bản nêu rõ lý
do.
Chuyên viên
Phòng NV II
3,5 ngày
4
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu:
dự thảo văn bản đề nghị cơ quan Công
an cấp tỉnh phối hợp thực hiện xác
minh.
B4
Xem xét hồ sơ, văn bản của chuyên
viên trình, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng NV II
01 ngày
B5
Duyệt hồ sơ/ký văn bản
Lãnh đạo Sở Tư pháp
0,5 ngày
B6
Xác minh và gửi kết quả đến Sở Tư
pháp
Cơ quan Công an
10 ngày
B7
Tổng hợp kết quả xác minh; dự thảo
văn bản trình Lãnh đạo Phòng
Chuyên viên
Phòng NV II
02 ngày
B8
Xem xét văn bản của chuyên viên
trình, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng NV II
0,5 ngày
B9
Duyệt hồ sơ, ký văn bản trình Chủ
tịch UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Tư pháp
0,5 ngày
B10
Xem xét, ký văn bản trình Bộ Tư pháp
Chủ tịch UBND tỉnh
05 ngày
B11
Kể từ ngày nhận được đề xuất của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh, Bộ Tư pháp
kiểm tra hồ sơ, gửi thông báo bằng
văn bản cho người xin trở lại quốc
tịch Việt Nam để làm thủ tục xin thôi
quốc tịch nước ngoài và đề nghị Chủ
tịch nước xem xét, quyết định.
Bộ Tư pháp
30 ngày
Không tính
thời gian
giải quyết
TTHC tại
địa phương
B12
Xem xét, quyết định
Chủ tịch nước
20 ngày
B13
- Trả kết quả giải quyết TTHC.
- Thống kê, theo dõi.
Công chức TN&TKQ
tại TTPVHCC
Không tính
thời gian
Tng thời gian gii quyết tại địa phương
24 ngày
3. Cấp giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước
3.1. Trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam
Tổng thời gian thực hiện TTHC tại địa phương: 18 ngày làm việc
5
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Ghi
chú
B1
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận,
hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng NV II.
Công chức TN&TKQ
tại TTPVHCC/NVBĐ
01 ngày
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng NV II
01 ngày
B3
Thẩm định hồ sơ: dự thảo văn bản đề nghị
Bộ Tư pháp, Công an tỉnh và các cơ quan,
tổ chức có liên quan tiến hành xác minh,
kiểm tra.
Chuyên viên
Phòng NV II
02 ngày
B4
Xem xét văn bản của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng NV II
02 ngày
B5
Duyệt hồ sơ/ký văn bản đề nghị Bộ Tư
pháp, Công an tỉnh và các cơ quan, tổ chức
có liên quan tiến hành xác minh, kiểm tra
Lãnh đạo Sở Tư pháp
02 ngày
B6
Xác minh, kiểm tra và gửi kết quả cho Sở
Tư pháp
Bộ Tư pháp, Công an
tỉnh và các tổ chức,
đơn vị có liên quan
05 ngày
B7
Tổng hợp kết quả xác minh, dự thảo Giấy
xác nhận có quốc tịch Việt Nam trình Lãnh
đạo phòng.
Chuyên viên
Phòng NV II
02 ngày
B8
Xem xét văn bản của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng NV II
01 ngày
B9
Duyệt hồ sơ/ký văn bản
Lãnh đạo Sở Tư pháp
01 ngày
B10
Phát hành văn bản
Văn thư Sở
01 ngày
B11
- Trả kết quả giải quyết TTHC.
- Thống kê, theo dõi.
Công chức TN&TKQ
tại TTPVHCC
Không tính
thời gian
Tng thời gian gii quyết
18 ngày
làm việc
3.2. Trường hợp không đủ cơ sở xác định quốc tịch Việt Nam
Tổng thời gian thực hiện TTHC tại địa phương: 53 ngày làm việc
6
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Ghi
chú
B1
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn
ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng NV II.
Công chức TN&TKQ
tại TTPVHCC/NVBĐ
01 ngày
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng NV II
01 ngày
B3
Thẩm định hồ sơ: dự thảo văn bản đề nghị Bộ
Tư pháp, Công an tỉnh và các cơ quan, tổ
chức, đơn vị có liên quan tiến hành xác
minh, kiểm tra.
Chuyên viên
Phòng NV II
03 ngày
B4
Xem xét văn bản của chuyên viên trình, trình
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng NV II
02 ngày
B5
Duyệt hồ sơ/ký văn bản đề nghị Bộ Tư pháp,
Công an tỉnh và các cơ quan, tổ chức có liên
quan tiến hành xác minh, kiểm tra
Lãnh đạo Sở Tư pháp
02 ngày
B6
Xác minh, kiểm tra và gửi kết quả cho Sở Tư
pháp
Bộ Tư pháp, Công an
tỉnh và các tổ chức,
đơn vị có liên quan
30 ngày
B7
Tổng hợp kết quả xác minh, dự thảo Giấy xác
nhận có quốc tịch Việt Nam trình Lãnh đạo
phòng
Chuyên viên
Phòng NV II
10 ngày
B8
Xem xét văn bản của chuyên viên trình, trình
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng NV II
02 ngày
B9
Duyệt hồ sơ/ký văn bản
Lãnh đạo Sở Tư pháp
01 ngày
B10
Phát hành văn bản
Văn thư Sở
01 ngày
B11
- Trả kết quả giải quyết TTHC.
- Thống kê, theo dõi.
Công chức TN&TKQ
tại TTPVHCC
Không tính
thời gian
Tng thời gian gii quyết
53 ngày
làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1676/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1676/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×