Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,958 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
3981

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6896:2015 ISO 12192:2011 Giấy và các tông-Xác định độ bền nén-Phương pháp nén vòng

3982

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10869:2015 ISO 4017:2011 Vít đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp A và cấp B

3983

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10763-1:2015 ISO 5350-1:2006 Bột giấy-Ước lượng độ bụi và các phần tử thô-Phần 1: Kiểm tra tờ mẫu xeo trong phòng thí nghiệm bằng ánh sáng truyền qua

3984

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10763-3:2015 ISO 5350-3:2007 Bột giấy-Ước lượng độ bụi và các phần tử thô-Phần 3: Kiểm tra bằng mắt dưới ánh sáng phản xạ theo phương pháp diện tích đen tương đương (EBA)

3985

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10865-4:2015 ISO 3506-4:2009 Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Phần 4: Vít tự cắt ren

3986

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9802-3:2015 Giao thức Internet phiên bản 6 (IPV6) - Phần 3: Giao thức phát hiện nút mạng lân cận

3987

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10865-1:2015 ISO 3506-1:2009 Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn-Phần 1: Bulông, vít và vít cấy

3988

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10867:2015 ISO 4015:1979 Bu lông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp B - Thân bu lông có đường kính giảm (đường kính thân xấp xỉ đường kính trung bình của ren)

3989

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10763-4:2015 ISO 5350-4:2006 Bột giấy-Ước lượng độ bụi và các phần tử thô-Phần 4: Kiểm tra bằng thiết bị dưới ánh sáng phản xạ theo phương pháp diện tích màu đen tương đương (EBA)

3990

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10763-2:2015 ISO 5350-2:2006 Bột giấy-Ước lượng độ bụi và các phần tử thô-Phần 2: Kiểm tra tờ mẫu sản xuất trong nhà máy bằng ánh sáng truyền qua

3991

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10764:2015 ISO 10775:2013 Giấy, các tông và bột giấy-Xác định hàm lượng cađimi-Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử

3992

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10865-2:2015 ISO 3506-2:2009 Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn-Phần 2: Đai ốc

3993

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10761:2015 ISO 1762:2001 Giấy, các tông và bột giấy-Xác định phần còn lại (độ tro) sau khi nung ở nhiệt độ 525°C

3994

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10762:2015 ISO 4119:1995 Bột giấy-Xác định nồng độ huyền phù bột giấy

3995

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10747:2015 CODEX STAN 215-1999 with amendment 2011 Ổi quả tươi

3996

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10745:2015 CODEX STAN 183-1993 with amendment 2011 Đu đủ quả tươi

3997

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10741:2015 CODEX STAN 67-1981 Nho khô

3998

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10738:2015 Dừa quả tươi

3999

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10748:2015 CODEX STAN 217-1999 with amendment 2011 Chanh quả tươi

4000

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10739:2015 Sầu riêng quả tươi